协议离婚怎么办理?
协议离婚怎么办理?
需要什么材料?依据《婚姻登记条例》第十三条、第十五条、第十六条:男女双方应当签订书面离婚协议,亲自到婚姻登记机关共同申请离婚登记。离婚协议应当载明双方自愿离婚的意思表示和对子女抚养、财产以及债务处理等事项协商一致的意见。所需证件:中国公民一方出具居民身份证、结婚证;越南公民一方出具有效护照或者其他有效的国际旅行证件(或者外国人永久居留身份证等)、结婚证。程序:双方共同申请离婚登记(含冷静期,→冷静期届满后,双方亲自共同到婚姻登记机关申请发给离婚证→符合条件的当场登记、发给离婚证。实务提示:边民协议离婚向中国边民常住户口所在地的婚姻登记机关办理,材料为结婚证、离婚协议书及双方身份证明(边民办法第十三条)。
========== Tiếng Việt(越南语) ==========
Thủ tục ly hôn thuận tình như thế nào?
Cần những vật liệu gì? Căn cứ Điều 13, Điều 15, Điều 16 của "Quy chế Đăng ký Kết hôn": Nam nữ hai bên应当签订书面离婚协议,亲自到婚姻登记机关共同申请离婚登记。离婚协议应当载明双方自愿离婚的意思表示和对子女抚养、财产以及债务处理等事项协商一致的意见。Giấy tờ cần thiết: Bên là công dân Trung Quốc xuất trình giấy chứng minh nhân dân, giấy chứng nhận kết hôn; bên là công dân Việt Nam xuất trình hộ chiếu hợp lệ hoặc giấy tờ đi lại quốc tế hợp lệ khác (hoặc thẻ căn cước thường trú người nước ngoài, v.v.), giấy chứng nhận kết hôn. Trình tự: Hai bên cùng nộp đơn đăng ký ly hôn (bao gồm thời gian suy xét, → sau khi thời gian suy xét kết thúc, hai bên đích thân cùng đến cơ quan đăng ký kết hôn để xin cấp giấy chứng nhận ly hôn → đủ điều kiện thì đăng ký tại chỗ, cấp giấy chứng nhận ly hôn. Gợi ý thực tế: Ly hôn theo thỏa thuận của cư dân biên giới thì đến cơ quan đăng ký kết hôn nơi thường trú hộ khẩu của cư dân biên giới Trung Quốc để giải quyết, vật liệu là giấy chứng nhận kết hôn, thỏa thuận ly hôn và giấy tờ chứng minh thân phận của hai bên (Điều 13 của biện pháp cư dân biên giới).