越南2014年特别消费税法修正案,第70/2014/QH13号(70_2014_QH13)
【越南法律中文翻译】法律-条例_70_2014_QH13.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**越南社会主义共和国**
**独立 - 自由 - 幸福**
**法律**
**关于修订《特别消费税法》的法律**
**编号:70/2014/QH13**
**根据《越南社会主义共和国宪法》**
*国会颁布《关于修订〈特别消费税法〉的法律》。*
**第一条**
修订、补充《特别消费税法》2008年6月14日第27/2008/QH13号法律若干条款如下:
**一、** 修订、补充第一条第二款如下:
“2. 下列商品、服务不属于特别消费税的应税对象:
a) 供出口的生产、加工企业直接出口,或销售、委托其他经营企业出口的商品;暂进再出商品;通过边境口岸、边境通道进口的越南境外居民赠送、赠送的礼品,用于生产、消费的免税进口商品,按规定不属于须缴纳进口税、出口税的商品;
b) 人道主义援助、无偿援助商品;
c) 用于生产经营的飞机、游艇;
d) 用于国防安全的飞机;
đ) 用于生产经营的、按政府规定属于特别消费税应税对象的进口商品,已缴纳进口税,但在生产、经营过程中发生损耗、报废,经有权机关确认的;
e) 用于国防安全的、按政府规定属于特别消费税应税对象的商品。”
**二、** 修订、补充第三条第一款、第二款如下:
“1. 纳税人生产应税商品、提供应税服务,包括:
a) 生产应税商品并直接销售、委托销售、出口或交付给其他组织、个人销售的组织、个人;
b) 进口应税商品的组织、个人,包括从非关税区进口进入国内消费市场的组织、个人;
c) 提供应税服务的组织、个人。
2. 生产应税商品的组织、个人,如以委托加工形式生产,则委托方为纳税人;如受托方直接销售或交付给其他组织、个人销售,则受托方为纳税人。”
**三、** 修订、补充第四条第一款、第二款、第三款如下:
“1. 特别消费税计税价格:
a) 对于按价格销售的商品、服务,计税价格为商品、服务的销售价格,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税;对于按进口价格征收特别消费税的商品,计税价格为进口价格加进口税(如有)。进口价格按政府规定确定。
b) 对于以易货贸易、内部使用、赠送、奖励、支付工资、奖金等形式销售的商品、服务,计税价格按同类或等价商品、服务在销售时的销售价格确定。
c) 对于以委托加工形式生产的应税商品,计税价格为受托方销售商品的价格,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
d) 对于以分期付款或延期付款形式销售的商品,计税价格为一次性付款的销售价格,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
đ) 对于以租赁形式提供的应税服务,计税价格为租金收入,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
e) 对于经营博彩业,计税价格为博彩收入额,即销售博彩票、博彩卡或博彩活动的收入总额,扣除支付给中奖者的奖金金额。
g) 对于经营赌场,计税价格为经营收入额,即从赌场经营活动中取得的收入总额,扣除支付给赌客的奖金金额。
h) 对于经营高尔夫球俱乐部,计税价格为高尔夫球票销售收入、高尔夫球会员卡销售收入、高尔夫球场服务收入,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
i) 对于经营按摩、歌舞厅、卡拉OK,计税价格为经营收入额,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
k) 对于经营彩票,计税价格为彩票销售收入额,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
2. 对于进口商品,计税价格为进口价格加进口税(如有)。进口价格按政府规定确定。
3. 对于按政府规定以其他形式销售、消费的商品、服务,计税价格由政府规定。”
**四、** 修订、补充第五条第二款、第三款、第四款如下:
“2. 对于进口商品,适用税率按进口商品目录规定的商品名称确定。
3. 对于生产、加工、经营的商品、服务,适用税率按商品、服务目录规定的商品、服务名称确定。
4. 对于进口商品,如进口商品目录规定的商品名称与特别消费税应税商品目录规定的商品名称不一致,则按特别消费税应税商品目录规定的商品名称确定适用税率。”
**五、** 修订、补充第六条第一款、第二款、第三款、第四款如下:
“1. 特别消费税计税依据为应税商品、服务的计税价格和税率。
2. 计税价格按本法第四条规定确定。
3. 税率按本法第五条规定确定。
4. 特别消费税应纳税额按下列公式计算:
**应纳税额 = 计税价格 x 税率**”
**六、** 修订、补充第七条第一款、第二款、第三款如下:
“1. 特别消费税的计税方法:
a) 对于按价格销售的商品、服务,计税价格为商品、服务的销售价格,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税;对于按进口价格征收特别消费税的商品,计税价格为进口价格加进口税(如有)。进口价格按政府规定确定。
b) 对于以易货贸易、内部使用、赠送、奖励、支付工资、奖金等形式销售的商品、服务,计税价格按同类或等价商品、服务在销售时的销售价格确定。
c) 对于以委托加工形式生产的应税商品,计税价格为受托方销售商品的价格,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
d) 对于以分期付款或延期付款形式销售的商品,计税价格为一次性付款的销售价格,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
đ) 对于以租赁形式提供的应税服务,计税价格为租金收入,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
e) 对于经营博彩业,计税价格为博彩收入额,即销售博彩票、博彩卡或博彩活动的收入总额,扣除支付给中奖者的奖金金额。
g) 对于经营赌场,计税价格为经营收入额,即从赌场经营活动中取得的收入总额,扣除支付给赌客的奖金金额。
h) 对于经营高尔夫球俱乐部,计税价格为高尔夫球票销售收入、高尔夫球会员卡销售收入、高尔夫球场服务收入,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
i) 对于经营按摩、歌舞厅、卡拉OK,计税价格为经营收入额,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
k) 对于经营彩票,计税价格为彩票销售收入额,不含特别消费税、环境保护税(如有),且不含增值税。
2. 对于进口商品,计税价格为进口价格加进口税(如有)。进口价格按政府规定确定。
3. 对于按政府规定以其他形式销售、消费的商品、服务,计税价格由政府规定。”
**七、** 修订、补充第八条如下:
“**第八条:特别消费税税率**
特别消费税税率规定如下:
| **序号** | **商品、服务名称** | **税率(%)** |
| :--- | :--- | :--- |
| **I** | **商品** | |
| 1 | 烟草制品(雪茄、香烟、烟草丝、其他烟草制品) | 70 |
| 2 | 酒类 | |
| a) | 酒精含量20度及以上 | 55 |
| b) | 酒精含量20度以下 | 30 |
| 3 | 啤酒 | 55 |
| 4 | 24座及以下载客汽车 | |
| a) | 排量2,000cc及以下 | 40 |
| b) | 排量2,000cc以上至3,000cc | 45 |
| c) | 排量3,000cc以上 | 50 |
| d) | 排量1,500cc及以下的混合动力汽车 | 25 |
| đ) | 排量1,500cc以上至2,000cc的混合动力汽车 | 30 |
| e) | 排量2,000cc以上的混合动力汽车 | 35 |
| g) | 电动汽车 | 15 |
| h) | 排量2,000cc及以下的生物燃料汽车 | 35 |
| i) | 排量2,000cc以上的生物燃料汽车 | 40 |
| 5 | 摩托车(含摩托车)排量125cc以上 | 20 |
| 6 | 飞机 | 30 |
| 7 | 游艇 | 30 |
| 8 | 汽油 | 10 |
| 9 | 空调,但直接用于运输的空调除外 | 10 |
| 10 | 扑克牌 | 40 |
| 11 | 祭祀用纸、纸制品 | 70 |
| **II** | **服务** | |
| 1 | 经营赌场 | 35 |
| 2 | 经营博彩业 | 35 |
| 3 | 经营高尔夫球俱乐部 | 30 |
| 4 | 经营按摩、歌舞厅、卡拉OK | 40 |
| 5 | 经营彩票 | 15 |
| 6 | 经营蹦极 | 40 |
| 7 | 经营高尔夫球练习场 | 30 |
| 8 | 经营其他娱乐、游戏活动 | 40 |”
**八、** 修订、补充第九条如下:
“**第九条:特别消费税的申报、缴纳、结算**
1. 特别消费税的申报、缴纳、结算按《税收管理法》的规定执行。
2. 对于进口应税商品,特别消费税在进口环节申报、缴纳。
3. 对于生产应税商品、提供应税服务的组织、个人,特别消费税按生产、经营环节申报、缴纳。
4. 对于以委托加工形式生产应税商品,特别消费税按销售环节申报、缴纳。
5. 对于以分期付款或延期付款形式销售应税商品,特别消费税按销售环节申报、缴纳。
6. 对于以租赁形式提供应税服务,特别消费税按提供服务环节申报、缴纳。
7. 对于经营博彩业、赌场,特别消费税按经营环节申报、缴纳。
8. 对于经营高尔夫球俱乐部,特别消费税按经营环节申报、缴纳。
9. 对于经营按摩、歌舞厅、卡拉OK,特别消费税按经营环节申报、缴纳。
10. 对于经营彩票,特别消费税按经营环节申报、缴纳。
11. 对于经营蹦极、高尔夫球练习场、其他娱乐、游戏活动,特别消费税按经营环节申报、缴纳。”
**九、** 修订、补充第十条如下:
“**第十条:特别消费税的退税、减税**
1. 特别消费税的退税按《税收管理法》的规定执行。
2. 特别消费税的减税按《税收管理法》的规定执行。”
**十、** 修订、补充第十一条如下:
“**第十一条:特别消费税的征收管理**
1. 特别消费税的征收管理按《税收管理法》的规定执行。
2. 政府规定特别消费税的征收管理细则,确保符合本法规定。”
**第二条**
1. 本法自2016年1月1日起施行。
2. 本法取代2008年6月14日第27/2008/QH13号《特别消费税法》;修订、补充2008年6月14日第27/2008/QH13号《特别消费税法》第一条、第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条、第十一条。
3. 2008年6月14日第27/2008/QH13号《特别消费税法》中与本法不相抵触的规定继续适用。
**第三条**
政府、各部部长、部级机关首长、政府所属机关首长、中央直辖市人民议会、人民委员会在职责范围内负责组织实施本法。
本法已由越南社会主义共和国第十三届国会第八次会议于2014年11月26日通过。
**国会主席**
**阮生雄**(已签名)
如果还没有账号,请在此注册!
第70/2014/QH13号法律 DOC(Word版)
这是面向会员账号的功能。请登录以查看详情。
如果还没有账号,请在此注册!
效力状态:已知
效力:已知
效力状态:已知
国会
-------------------
法律编号:70/2014/QH13
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
---------------------------------------
本法被第66/2025/QH15号法律第11条第2款废止
法律
修订、补充
《特别消费税法》若干条款
根据越南社会主义共和国宪法;
国会颁布修订、补充第27/2008/QH12号《特别消费税法》若干条款的法律。
**第一条**
修订、补充《特别消费税法》的若干条款。
1. 修订、补充第二条第1款g项如下:
“g) 各类汽油;”
2. 第三条第3款修订、补充如下:
“3. 用于货物、旅客、游客运输经营目的的飞机、游艇,以及用于安全、国防目的的飞机;”
3. 第六条开头部分修订、补充如下:
“对货物、服务的特别消费税计税价格为不含特别消费税、不含环境保护税、不含增值税的销售价格、服务提供价格,具体规定如下:”
4. 第七条修订、补充如下:
**第七条 税率**
对货物、服务的特别消费税税率根据下列特别消费税税率表规定:
**特别消费税税率表**
| 序号 | 货物、服务 | 税率(%) |
|---|---|---|
| **I** | **货物** | |
| 1 | 卷烟、雪茄及烟草制成的其他制品 | |
| | 自2016年1月1日至2018年12月31日 | 70 |
| | 自2019年1月1日起 | 75 |
| 2 | 酒类 | |
| | a) 20度及以上的酒 | |
| | 自2016年1月1日至2016年12月31日 | 55 |
| | 自2017年1月1日至2017年12月31日 | 60 |
| | 自2018年1月1日起 | 65 |
| | b) 20度以下的酒 | |
| | 自2016年1月1日至2017年12月31日 | 30 |
| | 自2018年1月1日起 | 35 |
| 3 | 啤酒 | |
| | 自2016年1月1日至2016年12月31日 | 55 |
| | 自2017年1月1日至2017年12月31日 | 60 |
| | 自2018年1月1日起 | 65 |
| 4 | 24座以下的汽车 | |
| | a) 9座及以下的载人汽车,但本条规定税率表中的第4đ、4e和4g项规定的类型除外 | |
排量在2,000 cm³以下的类型
45
排量在2,000 cm³以上至3,000 cm³的类型
50
排量在3,000 cm³以上的类型
60
b) 载人10座至16座以下的汽车,但本条规定税率表中第4đ、4e及4g项规定的类型除外
30
c) 载人16座至24座以下的汽车,但本条规定税率表中第4đ、4e及4g项规定的类型除外
15
d) 既载人又载货的汽车,但本条规定税率表中第4đ、4e及4g项规定的类型除外
15
đ) 使用汽油结合电能、生物能源的汽车,其中所用汽油占所用能源总量不超过70%
为本条规定税率表中第4a、4b、4c及4d项规定的同类车辆适用税率的70%
e) 使用生物能源的汽车
为本条规定税率表中第4a、4b、4c及4d项规定的同类车辆适用税率的50%
g) 使用电能的汽车
载人9座以下的类型
25
载人10座至16座以下的类型
15
载人16座至24座以下的类型
10
设计为既载人又载货的类型
10
第5条
排量在125 cm³以上的两轮摩托车、三轮摩托车
20
第6条
飞机
30
第7条
游艇
30
第8条
各类汽油
a) 汽油
10
b) E5汽油
8
c) E10汽油
7
第9条
功率在90,000 BTU以下的空调
10
第10条
纸牌
40
第11条
金银箔纸、祭祀用品
70
第二类
服务
第1条
舞厅经营
40
第2条
按摩、卡拉OK经营
30
第3条
赌场、有奖电子游戏经营
35
第4条
博彩经营
30
第5条
高尔夫经营
20
第6条
彩票经营
15
第2条
本法自2016年1月1日起生效。
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
本法已于2014年11月26日经越南社会主义共和国第十三届国会第八次会议通过。
国会主席
阮生雄
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】70/2014/QH13 | 法律-条例 | 26/11/2014
来源: https://luatvietnam.vn/thue/luat-thue-tieu-thu-dac-biet-sua-doi-2014-so-70-2014-qh13-91361-d1.html
标题: Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014, số 70/2014/QH13
Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014, số 70/2014/QH13
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/12/2014 11:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Quốc hội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
70/2014/QH13
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Luật
Người ký:
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2014
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Thuế-Phí-Lệ phí
TÓM TẮT LUẬT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT SỬA ĐỔI 2014
Ngày 26/11/2014, Quốc hội khóa XIII, kỳ họp thứ 8 đã thông qua Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014, số 70/2014/QH13, quyết định tăng thêm 5% thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) đối với một số mặt hàng và dịch vụ từ ngày 01/01/2016.
Cụ thể, đối với thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá, thuế suất thuế TTĐB tăng từ 65% lên 70% từ ngày 01/01/2016 và 75% từ ngày 01/01/2019; với rượu dưới 20 độ, thuế suất thuế TTĐB là 30% từ ngày 01/01/2016 và 35% trừ ngày 01/01/2018. Đối với rượu từ 20 độ trở lên và bia, thuế suất thuế TTĐB cũng tăng thêm 5% lên 55% từ ngày 01/01/2016, 60% từ ngày 01/01/2017 và 65% từ ngày 01/01/2018. Tương tự, mức thuế suất thuế TTĐB đối với dịch vụ kinh doanh casinô, trò chơi điện tử có thưởng cũng chính thức tăng lên 35% từ ngày 01/01/2016, tăng thêm 5% so với trước đây.
Với các mặt hàng còn lại, mức thuế suất thuế TTĐB vẫn như nguyên như quy định hiện hành; là 30% đối với xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ; 15% đối với ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ hoặc ô tô vừa chở người, vừa chở hàng và 20% đối với xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3...
Bên cạnh đó, Luật cũng bổ sung thêm đối tượng không chịu thuế TTĐB. Theo đó, ngoài một số hàng hóa do cơ sở sản xuất, gia công trực tiếp xuất khẩu hoặc bán, ủy thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu; hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu và tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, khách du lịch..., từ năm 2016, tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng cũng sẽ không phải chịu thuế TTĐB.
Luật này sửa đổi bổ sung Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2008 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016.
Từ ngày 01/01/2026, Luật này bị thay thế bởi Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025.
Văn bản này được thay thế bởi
66/2025/QH15
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi
106/2016/QH13
Xem chi tiết Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016
Tải Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sửa đổi 2014
Luật 70/2014/QH13 PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Luật 70/2014/QH13 PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Luật 70/2014/QH13 DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUỐC HỘI
-------------------
Luật số: 70/2014/QH13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Luật này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 11 Luật số 66/2025/QH15"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=621242&DocId=91361&DocReferenceId=405694&DocItemReferenceId=3078878&DocItemRelateId_Select=185375">
LUẬT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU
CỦA LUẬT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.
Đang theo dõi
1. Sửa đổi điểm g khoản 1 Điều 2 như sau:
“g) Xăng các loại;”Khoản 1 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 2 Nghị định số 108/2015/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=5267&DocId=91361&DocReferenceId=99711&DocItemReferenceId=13255&DocItemRelateId=43501">
Đang theo dõi
2. Khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“3. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá, hành khách, khách du lịch và tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng;”
Đang theo dõiKhoản 2 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định số 108/2015/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 1 tại Nghị định 108/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 14/2019/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=5268&DocId=91361&DocReferenceId=99711&DocItemReferenceId=13261&DocItemRelateId=43502">
3. Đoạn đầu Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, chưa có thuế bảo vệ môi trường và chưa có thuế giá trị gia tăng được quy định như sau:”
Đang theo dõiKhoản 3 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 108/2015/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=5269&DocId=91361&DocReferenceId=99711&DocItemReferenceId=13276&DocItemRelateId=43503">
4. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Đang theo dõiKhoản 4 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 108/2015/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=55773&DocId=91361&DocReferenceId=99711&DocItemReferenceId=13294&DocItemRelateId=43504">
Điều 7. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoá, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây:
BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đang theo dõi
STT
Hàng hoá, dịch vụ
Thuế suất (%)
I
Hàng hoá
Đang theo dõi
1
Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2018
70
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019
75
Đang theo dõi
2
Rượu
a) Rượu từ 20 độ trở lên
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016
55
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017
60
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
65
b) Rượu dưới 20 độ
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017
30
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
35
Đang theo dõi
3
Bia
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016
55
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017
60
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
65
Đang theo dõi
Điều 1 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 106/2016/QH13
Điều 2 bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 11 Luật số 66/2025/QH15"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=55761&DocId=91361&DocReferenceId=104850&DocItemReferenceId=5252&DocItemRelateId_Select=2328">
4
Xe ô tô dưới 24 chỗ
a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống
45
Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3
50
Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3
60
b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
30
c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
15
d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
15
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng.
Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học
Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
g) Xe ô tô chạy bằng điện
Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống
25
Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ
15
Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ
10
Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng
10
Đang theo dõi
5
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3
20
Đang theo dõi
6
Tàu bay
30
Đang theo dõi
7
Du thuyền
30
Đang theo dõi
8
Xăng các loại
a) Xăng
10
b) Xăng E5
8
c) Xăng E10
7
Đang theo dõi
9
Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống
10
Đang theo dõi
10
Bài lá
40
Đang theo dõi
11
Vàng mã, hàng mã
70
Đang theo dõi
II
Dịch vụ
1
Kinh doanh vũ trường
40
2
Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê
30
3
Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng
35
4
Kinh doanh đặt cược
30
5
Kinh doanh gôn
20
6
Kinh doanh xổ số
15
Đang theo dõi
Điều 2
Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Đang theo dõi
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2014.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Sinh Hùng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!