关于栏目文章历程领域咨询公益

越南2005年知识产权法,第50/2005/QH11号(50_2005_QH11)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法律-条例_50_2005_QH11.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **LUẬT** **SỞ HỮU TRÍ TUỆ** **CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **SỐ 50/2005/QH11 NGÀY 29 THÁNG 11 NĂM 2005** --- **Điều 1. Phạm vi điều chỉnh** Luật này quy định về quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. **Điều 2. Đối tượng áp dụng** Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại Luật này và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. **Điều 3. Giải thích từ ngữ** Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. *Quyền sở hữu trí tuệ* là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. 2. *Quyền tác giả* là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. 3. *Quyền liên quan đến quyền tác giả* (sau đây gọi là quyền liên quan) là quyền của tổ chức, cá nhân đối với cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa. 4. *Quyền sở hữu công nghiệp* là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình tạo ra hoặc sở hữu và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh. 5. *Quyền đối với giống cây trồng* là quyền của tổ chức, cá nhân đối với giống cây trồng mới do mình chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển hoặc được hưởng quyền sở hữu. 6. *Tác phẩm* là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, khoa học thể hiện bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào. 7. *Tác phẩm phái sinh* là tác phẩm dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, tác phẩm phóng tác, cải biên, chuyển thể, biên soạn, chú giải, tuyển chọn. 8. *Tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã công bố* là tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã được phát hành với sự đồng ý của chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan để phổ biến đến công chúng với số lượng bản sao hợp lý, tùy theo tính chất của từng loại tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình. 9. *Sao chép* là việc tạo ra bản sao bằng bất kỳ phương thức hay hình thức nào, bao gồm việc tạo bản sao bằng phương thức điện tử. 10. *Chương trình phát sóng* là chương trình được thể hiện dưới hình thức âm thanh hoặc hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh được phát sóng bằng phương tiện vô tuyến hoặc hữu tuyến, bao gồm cả việc truyền qua vệ tinh, mã hóa hoặc không mã hóa. 11. *Tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa* là tín hiệu ở dạng mã hóa được truyền từ vệ tinh. 12. *Bản ghi âm, ghi hình* là việc định hình âm thanh, hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh của cuộc biểu diễn hoặc các âm thanh, hình ảnh khác hoặc việc định hình bản định hình khác, không phụ thuộc vào phương thức tiến hành định hình, trên phương tiện vật chất mà từ đó chúng có thể nhận biết, sao chép hoặc truyền đạt bằng bất kỳ phương tiện kỹ thuật nào. 13. *Cuộc biểu diễn* là việc trình bày tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học bằng diễn xuất, hát, múa, độc tấu, hòa tấu, biểu diễn âm nhạc, kịch, xiếc, điện ảnh hoặc bằng hình thức khác. 14. *Chủ sở hữu quyền tác giả* là tổ chức, cá nhân nắm giữ một phần hoặc toàn bộ quyền tài sản và quyền nhân thân của quyền tác giả. 15. *Chủ sở hữu quyền liên quan* là tổ chức, cá nhân nắm giữ một phần hoặc toàn bộ quyền tài sản và quyền nhân thân của quyền liên quan. 16. *Sáng chế* là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên. 17. *Kiểu dáng công nghiệp* là hình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu tố này. 18. *Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn* (sau đây gọi là thiết kế bố trí) là cấu trúc không gian của các phần tử mạch tích hợp bán dẫn và mối liên kết giữa các phần tử đó. 19. *Nhãn hiệu* là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau. 20. *Tên thương mại* là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh. 21. *Chỉ dẫn địa lý* là dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc quốc gia cụ thể. 22. *Bí mật kinh doanh* là thông tin có được từ hoạt động đầu tư tài chính, trí tuệ của chủ sở hữu, chưa được bộc lộ và có khả năng sử dụng trong kinh doanh. 23. *Hàng hóa mang nhãn hiệu giả mạo* là hàng hóa hoặc bao bì của hàng hóa có gắn nhãn hiệu trùng hoặc không thể phân biệt được với nhãn hiệu đang được bảo hộ dùng cho chính mặt hàng đó mà không được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu. 24. *Hàng hóa giả mạo chỉ dẫn địa lý* là hàng hóa hoặc bao bì của hàng hóa có gắn chỉ dẫn địa lý trùng hoặc không thể phân biệt được với chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ dùng cho chính mặt hàng đó mà không được phép của chủ sở hữu chỉ dẫn địa lý. 25. *Hàng hóa giả mạo về bản quyền tác giả* là hàng hóa được sao chép trái phép từ tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình. 26. *Giống cây trồng* là quần thể cây trồng thuộc cùng một cấp phân loại thực vật thấp nhất, đồng nhất về hình thái, ổn định qua các chu kỳ nhân giống, có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác bằng sự biểu hiện của các tính trạng đặc trưng và đồng nhất. 27. *Văn bằng bảo hộ* là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp nhằm xác lập quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng. 28. *Ngày nộp đơn* là ngày đơn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận theo quy định của pháp luật. 29. *Ngày ưu tiên* là ngày nộp đơn đầu tiên được xác định theo quy định của pháp luật hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 30. *Đại diện sở hữu công nghiệp* là tổ chức, cá nhân được phép hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật. 31. *Đại diện quyền đối với giống cây trồng* là tổ chức, cá nhân được phép hành nghề đại diện quyền đối với giống cây trồng theo quy định của pháp luật. 32. *Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ* là hành vi xâm phạm đến quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân khác. 33. *Yếu tố xâm phạm* là yếu tố có trong hàng hóa, dịch vụ, phương tiện, thiết bị, vật phẩm khác có liên quan đến hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. 34. *Tổ chức giám định về sở hữu trí tuệ* là tổ chức có chức năng giám định về sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật. 35. *Kiểm soát biên giới* là hoạt động kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ tại cửa khẩu biên giới. **Điều 4. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ** 1. Quyền tác giả phát sinh kể từ khi tác phẩm được sáng tạo và được thể hiện dưới một hình thức vật chất nhất định, không phân biệt nội dung, chất lượng, hình thức, phương tiện, ngôn ngữ, đã công bố hay chưa công bố, đã đăng ký hay chưa đăng ký. 2. Quyền liên quan phát sinh kể từ khi cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa được định hình hoặc thực hiện mà không gây phương hại đến quyền tác giả. 3. Quyền sở hữu công nghiệp được xác lập như sau: a) Quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được xác lập trên cơ sở quyết định cấp văn bằng bảo hộ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo thủ tục đăng ký quy định tại Luật này hoặc công nhận đăng ký quốc tế theo điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; b) Quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại được xác lập trên cơ sở sử dụng hợp pháp tên thương mại đó; c) Quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh được xác lập trên cơ sở có được một cách hợp pháp bí mật kinh doanh đó; d) Quyền chống cạnh tranh không lành mạnh được xác lập trên cơ sở hoạt động cạnh tranh trong kinh doanh. 4. Quyền đối với giống cây trồng được xác lập trên cơ sở quyết định cấp văn bằng bảo hộ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo thủ tục đăng ký quy định tại Luật này. **Điều 5. Nội dung quyền sở hữu trí tuệ** 1. Quyền sở hữu trí tuệ bao gồm quyền nhân thân và quyền tài sản. 2. Quyền nhân thân là quyền gắn liền với tác giả, chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ, không thể chuyển giao, trừ trường hợp quy định tại Luật này. 3. Quyền tài sản là quyền của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ được hưởng lợi ích vật chất từ việc khai thác, sử dụng tài sản trí tuệ. **Điều 6. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ** 1. Chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ không được thực hiện quyền của mình một cách trái pháp luật, xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác. 2. Trong trường hợp vì lợi ích quốc phòng, an ninh, dân sinh và các lợi ích công cộng khác, Nhà nước có quyền hạn chế quyền sở hữu trí tuệ hoặc buộc chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ phải chuyển giao quyền sử dụng tài sản trí tuệ cho tổ chức, cá nhân khác với điều kiện phù hợp theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. **Điều 7. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ** 1. Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân trên cơ sở bảo đảm hài hòa lợi ích của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ và lợi ích công cộng. 2. Khuyến khích, tạo điều kiện cho hoạt động sáng tạo, khai thác, sử dụng tài sản trí tuệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân. 3. Đầu tư, hỗ trợ cho việc đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ. 4. Tăng cường hợp tác quốc tế về sở hữu trí tuệ. **Điều 8. Trách nhiệm của Nhà nước về sở hữu trí tuệ** 1. Nhà nước thống nhất quản lý về sở hữu trí tuệ; xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, kế hoạch, chương trình, dự án về sở hữu trí tuệ. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật. 3. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên có trách nhiệm tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện pháp luật về sở hữu trí tuệ. **Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm** 1. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. 2. Sử dụng, khai thác tài sản trí tuệ không phải là chủ sở hữu hoặc không được phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ. 3. Cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ. 4. Giả mạo, làm hàng giả, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ. 5. Tiết lộ, tiếp cận, sử dụng bí mật kinh doanh của người khác một cách trái phép. --- *(Phần tiếp theo của Luật sẽ được dịch trong các phần sau)* 根据1992年《越南社会主义共和国宪法》(经第十届国会第十次会议2001年12月25日第51/2001/QH10号决议修改、补充); 本法规定知识产权。 第一编 总则 第一条 调整范围 本法规定著作权、与著作权有关的权利、工业产权、植物品种权及上述权利的保护。 第二条 适用对象 本法适用于越南组织、个人;符合本法及越南社会主义共和国加入的国际条约规定条件的外国组织、个人。 第三条 知识产权客体 1. 著作权客体包括文学、艺术、科学作品;与著作权有关的权利客体包括表演、录音录像制品、广播节目、载有加密节目的卫星信号。 2. 工业产权客体包括发明、工业品外观设计、半导体集成电路布图设计、商业秘密、商标、商号及地理标志。 3. 植物品种权客体为植物品种及繁殖材料。 第四条 词语解释 在本法中,下列词语理解如下: 1. 知识产权是组织、个人对智力财产的权利,包括著作权及与著作权有关的权利、工业产权和植物品种权。 2. 著作权是组织、个人对自己创作或拥有的作品的权利。 3. 与著作权有关的权利(以下称为相关权)是组织、个人对表演、录音录像制品、广播节目、载有加密节目的卫星信号的权利。 4. 工业产权是指组织、个人对其创造或拥有的发明、工业品外观设计、半导体集成电路布图设计、商标、商号、地理标志、商业秘密享有的权利,以及制止不正当竞争的权利。 5. 植物品种权是指组织、个人对其选育、发现并开发或享有所有权的植物新品种享有的权利。 6. 知识产权主体是指知识产权权利人,或者经权利人转让取得知识产权的组织、个人。 7. 作品是指在文学、艺术和科学领域内,以任何媒介或形式表现的创造性成果。 8. 演绎作品是指从一种语言翻译成另一种语言的翻译作品,以及改编、修改、移植、汇编、注释、选编的作品。 9. 已发表的作品、录音录像制品是指经著作权人、相关权人同意,以合理数量的复制件向公众发行的作品、录音录像制品。 10. 复制是指以任何媒介或形式制作一份或多份作品或录音录像制品的复制件,包括以电子形式对作品进行永久性或临时性存储。 11. 广播是指通过无线或有线方式,包括通过卫星传输,将作品、表演、录音录像制品、广播节目的声音或图像,或声音和图像一并传送给公众,使公众可以在其自行选择的地点和时间接收。 12. 发明是以产品或流程形式存在的技术方案,旨在通过应用自然规律解决某一确定问题。 13. 工业外观设计是产品的外部形状,通过立体形态、线条、色彩或这些要素的组合表现出来。 14. 半导体集成电路是以成品或半成品形式存在的产品,其中元件(至少含一个有源元件)及部分或全部互连线路附着于半导体材料基片内部或表面,用以实现电子功能。集成电路与IC、芯片及微电子电路为同义词。 15. 半导体集成电路布图设计(以下简称布图设计)是集成电路中电路元件及其互连线路的空间结构。 16. 商标是用于区分不同组织、个人的商品、服务的标志。 17. 集体商标是用于区分作为商标所有人的组织成员的商品、服务与该组织非成员的组织、个人的商品、服务的商标。 18. 证明商标是商标所有人允许其他组织、个人在其商品、服务上使用,以证明该商品、服务的原产地、原料、材料、商品生产方法、服务提供方式、质量、精确度、安全性或其他特性的商标。 19. 联合商标是同一主体注册的,用于相同、类似或相互关联的商品、服务上的相同或近似的多个商标。 20. 驰名商标是在越南全境范围内被消费者广泛知晓的商标。 21. 商号是指组织、个人在经营活动中使用的名称,用以将该名称所承载的经营主体与同一经营领域和经营区域内的其他经营主体相区分。 本条规定的经营区域是指经营主体拥有合作伙伴、客户或具有一定声誉的地理区域。 22. 地理标志是指用以标示产品来源于特定区域、地方、领土或国家的标志。 23. 商业秘密是指从财务投资、智力投资活动中获得、尚未披露且能够在经营中使用的信息。 24. 植物品种是指属于同一最低植物分类等级的植物群体,形态特征一致,经繁殖周期保持稳定,可通过基因型或基因型组合所决定的性状表现予以识别,并能通过至少一种可遗传性状的表现与任何其他植物群体相区分。 25. 保护证书是指由国家主管机关颁发给组织、个人,用以确立对发明、工业品外观设计、布图设计、商标、地理标志的工业产权;以及对植物品种的权利的文书。 第五条 法律的适用 1. 对于本法未规定的与知识产权有关的民事问题,适用《民法典》的规定。 2. 在本法关于知识产权的规定与其他法律的规定不一致时,适用本法的规定。 3. 在越南社会主义共和国缔结的国际条约与本法的规定不一致时,适用该国际条约的规定。 第六条 知识产权产生与确立的依据 1. 著作权自作品创作完成并以某种物质形式表现之日起产生,不论其内容、质量、形式、载体、语言,不论已发表或未发表,已登记或未登记。 2. 相关权自表演、录音、录像、广播节目、载有已加密节目的卫星信号首次固定或实施之日起产生,且不得损害著作权。 3. 工业产权依下列方式确立: a) 对发明、工业品外观设计、布图设计、商标、地理标志的工业产权,依据主管国家机关按照本法规定的登记程序作出的颁发保护证书的决定,或依据越南社会主义共和国为缔约方的国际条约规定的国际注册承认而确立;对驰名商标,其所有权依据使用而确立,不依赖于登记程序; b) 对商号的工业产权,依据对该商号的合法使用而确立; c) 对经营秘密的工业产权,依据合法获得该经营秘密并实施对该经营秘密的保密而确立; d) 反不正当竞争权,依据经营活动中的竞争行为而确立。 4. 植物品种权,依据主管国家机关按照本法规定的登记程序作出的颁发植物品种保护证书的决定而确立。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第3款修订、补充: 1. 知识产权权利人仅得在本法规定的保护范围和保护期限内行使其权利。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第3款修订、补充: 2. 行使知识产权不得侵犯国家利益、公共利益、其他组织和个人合法权益,并不得违反法律的其他相关规定。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第3款修订、补充: 3. 为保障本法规定的国防、安全、民生目标及国家、社会的其他利益,国家有权禁止或限制知识产权权利人行使其权利,或强制知识产权权利人允许其他组织、个人以适当条件使用其一项或若干项权利。 第7条第4款经第131/2025/QH15号法律第1条第3款补充: 补充 第7条第5款经第131/2025/QH15号法律第1条第3款补充: 补充 第8a条经第131/2025/QH15号法律第1条第5款补充 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第4款修订、补充: 第8条 国家关于知识产权的政策 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第4款修订、补充: 1. 在确保知识产权权利人的利益与公共利益相协调的基础上,承认和保护组织、个人的知识产权;不保护违背社会道德、公共秩序、危害国防、安全的知识产权客体。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第4款修订、补充: 2. 鼓励、促进创造活动和智力财产的开发,以促进经济社会发展,提高人民的物质和精神生活水平。 3. 为公共利益接收转让、开发知识产权提供财政支持;鼓励国内外组织、个人为创作活动和知识产权保护提供资助。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第4款修改、补充。 4. 优先投资于从事知识产权保护工作及相关工作的干部、公务员、公职人员队伍的培训、培养,以及知识产权保护科学技术的研究、应用。 第8a条由第131/2025/QH15号法律第1条第5款补充。 **补充** 第1条第5款所述知识产权的管理、开发,由第100/2026/NĐ-CP号法令第8条予以指导。 **第9条. 组织、个人在保护知识产权中的权利和责任** 组织、个人有权采取法律允许的措施自行保护自己的知识产权,并有责任依照本法及其他相关法律规定尊重其他组织、个人的知识产权。 **第10条. 知识产权国家管理的内容** 1. 制定、指导实施知识产权保护战略、政策。 2. 颁布并组织实施知识产权法律文件。 3. 组织知识产权管理机构;培训、培养知识产权干部。 4. 颁发及办理与著作权登记证书、相关权登记证书、工业产权对象保护证件、植物品种保护证书有关的其他手续。 5. 检查、监察知识产权法律的遵守情况;解决申诉、控告并处理知识产权违法行为。 6. 组织知识产权信息、统计活动。 7. 组织、管理知识产权鉴定活动。 8. 进行知识产权知识、法律的教育、宣传、普及。 9. 知识产权国际合作。 **第11条. 知识产权国家管理责任** (第11条由第131/2025/QH15号法律第1条第6款补充的第11a条、第11b条相关指引内容略) 第十一条由第88/2010/NĐ-CP号法令第五条指引(失效 - 2023年11月15日) 第十一条由第88/2010/NĐ-CP号法令第四条指引(失效 - 2023年11月15日) 第105/2006/NĐ-CP号法令中对第十一条的指引内容由第119/2010/NĐ-CP号法令第一条第十五款补充(失效 - 2025年12月30日) 第103/2006/NĐ-CP号法令中对第十一条的指引内容由第122/2010/NĐ-CP号法令第一条第一款修改(失效 - 2023年8月23日) 第十一条由第65/2023/NĐ-CP号法令第二部分指引 第65/2023/NĐ-CP号法令中对第十一条的指引内容由第33/2026/NĐ-CP号法令第十九条第一款修改 正在关注 1. 政府统一管理知识产权国家事务。 正在关注 2. 科学技术部对政府负责,主持并与文化-信息部(该词组由第36/2009/QH12号法律第二条替代)、农业与农村发展部(该词组由第131/2025/QH15号法律第一条第七十一款c点替代)协调实施知识产权国家管理,并实施工业产权国家管理。 文化-信息部(该词组由第36/2009/QH12号法律第二条替代)在其任务和权限范围内实施著作权及相关权国家管理。 农业与农村发展部(该词组由第131/2025/QH15号法律第一条第七十一款c点替代)在其任务和权限范围内实施植物品种权国家管理。 正在关注 3. 各部、部级机关、政府直属机关在其任务和权限范围内有责任与科学技术部、文化-信息部(该词组由第36/2009/QH12号法律第二条替代)、农业与农村发展部(该词组由第131/2025/QH15号法律第一条第七十一款c点替代)、中央直辖省和市人民政府协调实施知识产权国家管理。 正在关注 4. 各级人民委员会按权限在地方实施知识产权国家管理。 正在关注 5. 政府具体规定科学技术部、文化-信息部(该词组由第36/2009/QH12号法律第二条替代)、农业与农村发展部(该词组由第131/2025/QH15号法律第一条第七十一款c点替代)、各级人民委员会的知识产权国家管理权限和责任。 第十一条第五款由第65/2023/NĐ-CP号法令第二部分指引 第十一条a由第131/2025/QH15号法律第一条第六款补充 补充 第十一条a由第100/2026/NĐ-CP号法令第五条指引 第十一条b由第131/2025/QH15号法律第一条第六款补充 补充 正在关注 第十二条 知识产权规费、费用(第十二条由第103/2006/NĐ-CP号法令第五条指引(失效 - 2023年8月23日)) 组织、个人在依照本法和其他相关法律规定办理与知识产权有关的手续时,必须缴纳规费、费。 第二编 著作权及相关权 第二编由第22/2018/NĐ-CP号法令指导(失效 - 2023年4月26日) 第二编由第17/2023/NĐ-CP号法令指导 第17/2023/NĐ-CP号法令中关于第二编的指导内容由第116/2026/NĐ-CP号法令第四章修订、补充 第一章 著作权及相关权保护条件 第一节 著作权保护条件 第12a条由第07/2022/QH15号法律第1条第4款补充 补充 第1条第4款由第17/2023/NĐ-CP号法令第16条指导 第12a条由第07/2022/QH15号法律第1条第4款补充 第十三条 享有著作权保护的作者、著作权人 第十三条由第100/2006/NĐ-CP号法令第8条指导(失效 - 2018年4月10日) 第十三条由第22/2018/NĐ-CP号法令第6条指导(失效 - 2023年4月26日) 1. 其作品受著作权保护的组织、个人包括直接创作作品的人和本法第三十七条至第四十二条规定的著作权人。 2. 本条第1款规定的作者、著作权人包括越南组织、个人;首次在越南发表而未在任何国家发表过的作品,或者自作品在另一国首次发表之日起三十日内同时在越南发表的作品的外国组织、个人;根据越南社会主义共和国为成员国的关于著作权的国际条约在越南受保护的作品的外国组织、个人。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充 第十四条 受著作权保护的作品类型 第十四条由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条指导 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充 1. 受保护的文学、艺术和科学作品包括: 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充 a) 以文字或其他符号形式表现的文学、科学作品,教科书,教程及其他作品; 第14条第1款a项由第100/2006/NĐ-CP号法令第9条指导(失效 - 2018年4月10日) a) 第14条第1款a项由第22/2018/NĐ-CP号法令第7条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明 第14条第1款a项由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第1款提供指导说明 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修改、补充 b) 讲义、演讲词及其他讲话; 正在关注第14条第1款b项由第100/2006/NĐ-CP号法令第10条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明 第100/2006/NĐ-CP号法令中关于第14条第1款b项的指导内容由第85/2011/NĐ-CP号法令第1条第2款修改(失效日期 - 2018年4月10日) 第14条第1款b项由第22/2018/NĐ-CP号法令第8条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明 第14条第1款b项由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第2款提供指导说明 第14条第1款b项由第17/2023/NĐ-CP号法令第9条提供指导说明 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修改、补充 c) 新闻作品; 正在关注第14条第1款c项由第100/2006/NĐ-CP号法令第11条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明 第14条第1款c项由第22/2018/NĐ-CP号法令第9条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明 第14条第1款c项由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第3款提供指导说明 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修改、补充 d) 音乐作品; 正在关注第14条第1款d项由第100/2006/NĐ-CP号法令第12条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明 第14条第1款d项由第22/2018/NĐ-CP号法令第10条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明 第14条第1款d项由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第4款提供指导说明 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修改、补充 đ) 戏剧作品; 正在关注第14条第1款đ项由第100/2006/NĐ-CP号法令第13条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明 第14条第1款đ项由第22/2018/NĐ-CP号法令第11条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明 第14条第1款đ项由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第5款提供指导说明 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修改、补充 e) 电影作品及以类似方法创作的作品(以下统称为电影作品); 正在关注第14条第1款e项由第100/2006/NĐ-CP号法令第14条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明 e) 第14条第1款e项,由第22/2018/NĐ-CP号法令第12条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明; 第14条第1款e项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第6款提供指导说明。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充。 g) 造型艺术作品、实用美术作品; 第14条第1款g项,由第100/2006/NĐ-CP号法令第15条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明; 第14条第1款g项,由第22/2018/NĐ-CP号法令第13条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明; 第14条第1款g项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第7款提供指导说明; 第14条第1款g项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第8款提供指导说明。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充。 h) 摄影作品; 第14条第1款h项,由第100/2006/NĐ-CP号法令第16条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明; 第14条第1款h项,由第22/2018/NĐ-CP号法令第14条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明; 第14条第1款h项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第9款提供指导说明。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充。 i) 建筑作品; 第14条第1款i项,由第100/2006/NĐ-CP号法令第17条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明; 第14条第1款i项,由第22/2018/NĐ-CP号法令第15条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明; 第14条第1款i项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第10款提供指导说明; 第14条第1款i项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第11条提供指导说明。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充。 k) 与地形、科学工程相关的图纸、示意图、地图、设计图; 第14条第1款k项,由第100/2006/NĐ-CP号法令第18条(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明; 第14条第1款k项,由第22/2018/NĐ-CP号法令第16条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明; 第14条第1款k项,由第17/2023/NĐ-CP号法令第6条第11款提供指导说明。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第5款修订、补充。 l) 民间文学艺术作品; 第14条第1款l项,由第85/2011/NĐ-CP号法令第1条第4款(失效日期 - 2018年4月10日)提供指导说明; 第14条第1款l项,由第22/2018/NĐ-CP号法令第18条(失效日期 - 2023年4月26日)提供指导说明。 l) 计算机程序、数据汇编。 2. 衍生作品仅在不对用于创作衍生作品的原作品的作者权造成损害的情况下,方可依照本条第一款规定获得保护。 3. 受保护的本条第一款和第二款规定的作品,必须由作者以自己的智力劳动直接创作,而非复制他人的作品。 4. 政府对本条第一款规定的各类作品作出具体规定。 第十五条 不属于作者权保护范围的客体 1. 纯事实性时事新闻。 2. 规范性法律文件、行政文件、司法领域的其他文件及上述文件的正式译文。 **第15条**(续) 3. 流程、系统、运作方法、概念、原理、数据。 **第16条. 受邻接权保护的组织、个人** 1. 演员、歌手、乐师、舞者以及表演文学、艺术作品的其他人员(以下统称表演者)。 2. 组织、个人为本法第44条第1款规定的表演的所有人。 3. 首次将表演的声音、图像或其他声音、图像进行固定的组织、个人(以下称录音录像制作者)。 4. 发起并实施播送的组织(以下称广播组织)。 **第17条. 受保护的邻接权客体** 1. 表演属于下列情形之一的,受保护: a) 由越南公民在越南境内或境外实施的表演; b) 由外国人在越南境内实施的表演; c) 被固定于依照本法第30条规定受保护的录音、录像制品上的表演; d) 尚未被固定于录音、录像制品上但已依照本法第31条规定受保护而播送的表演; đ) 依照越南社会主义共和国为成员国的国际条约受保护的表演。 2. 录音、录像制品属于下列情形之一的,受保护: a) 具有越南国籍的录音录像制作者的录音、录像制品; b) 依照越南社会主义共和国为成员国的国际条约受保护的录音录像制作者的录音、录像制品。 3. 广播节目、携带已加密节目的卫星信号属于下列情形之一的,受保护: a) 具有越南国籍的广播组织的广播节目、携带已加密节目的卫星信号; b) 依照越南社会主义共和国为成员国的国际条约受保护的广播组织的广播节目、携带已加密节目的卫星信号。 4. 表演、录音、录像、广播节目、加密节目有线信号、加密节目卫星信号,仅在本条第一款、第二款和第三款规定的条件下获得保护,但不得损害著作权。 第二章 著作权、相关权的内容、限制及保护期限 第一节 著作权的内容、限制及保护期限 第十八条 著作权 本法规定的对作品的著作权包括人身权和财产权。 第十九条 人身权 人身权包括以下各项权利: 1. 为作品命名; 2. 在作品上署真名或笔名;在作品发表、使用时被提及真名或笔名; 3. 发表作品或许可他人发表作品; 4. 保护作品完整性,禁止他人以任何形式修改、删节或歪曲作品,损害作者的声誉和威望。 第二十条 财产权 1. 财产权包括以下各项权利: 第二十条(经第07/2022/QH15号法律第一条第五款修订、补充) a) 制作演绎作品; b) 公开表演作品; c) 复制作品; d) 发行、进口作品原件或复制件; đ) 通过有线、无线、电子信息网络或任何其他技术手段向公众传播作品; e) 出租电影作品、计算机程序的原件或复制件。 2. 本条第一款规定的各项权利,由作者、著作权人依照本法规定独占行使或者许可他人行使。 3. 组织、个人在开发利用本法本条第一款及第十九条第三款规定的其中一项、数项或全部权利时,必须取得著作权人的许可,并向其支付稿酬、报酬及其他物质利益。 第二十一条 电影作品、戏剧作品的著作权(经第07/2022/QH15号法律第一条第五款修订、补充) **Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15** 1. Người làm công việc đạo diễn, biên kịch, quay phim, dựng phim, sáng tác âm nhạc, thiết kế mỹ thuật, thiết kế âm thanh, ánh sáng, mỹ thuật trường quay, thiết kế đạo cụ, kỹ xảo và các công việc khác có tính sáng tạo đối với tác phẩm điện ảnh được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật này và các quyền khác theo thoả thuận. 1. 从事导演、编剧、摄影、剪辑、音乐创作、美术设计、音响设计、灯光设计、场棚美术、道具设计、特效及其他对电影作品具有创作性工作的人员,享有本法第19条第1款、第2款和第4款规定的权利以及依照约定享有的其他权利。 Người làm công việc đạo diễn, biên kịch, biên đạo múa, sáng tác âm nhạc, thiết kế mỹ thuật, thiết kế âm thanh, ánh sáng, mỹ thuật sân khấu, thiết kế đạo cụ, kỹ xảo và các công việc khác có tính sáng tạo đối với tác phẩm sân khấu được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật này và các quyền khác theo thoả thuận. 从事导演、编剧、舞蹈编导、音乐创作、美术设计、音响设计、灯光设计、舞台美术、道具设计、特效及其他对舞台作品具有创作性工作的人员,享有本法第19条第1款、第2款和第4款规定的权利以及依照约定享有的其他权利。 **Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15** 2. Tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính và cơ sở vật chất - kỹ thuật để sản xuất tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu là chủ sở hữu các quyền quy định tại khoản 3 Điều 19 và Điều 20 của Luật này. 2. 投资资金及物质技术设施以制作电影作品、舞台作品的组织、个人,是本条第19条第3款和第20条规定的各项权利的所有人。 **Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15** 3. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều này có nghĩa vụ trả tiền nhuận bút, thù lao và các quyền lợi vật chất khác theo thoả thuận với những người quy định tại khoản 1 Điều này. 3. 本条第二款规定的组织、个人有义务依照约定向本条第一款规定的人员支付稿酬、报酬及其他物质利益。 **Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu** **Khoản 1 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15** **Khoản 1 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** 1. Chương trình máy tính là tập hợp các chỉ dẫn được thể hiện dưới dạng các lệnh, các mã, lược đồ hoặc bất kỳ dạng nào khác, khi gắn vào một phương tiện mà máy tính đọc được, có khả năng làm cho máy tính thực hiện được một công việc hoặc đạt được một kết quả cụ thể. 1. 计算机程序是指以指令、代码、图解或任何其他形式表现出来的一组指令集合,当其附着于计算机可读的介质时,能够使计算机执行某项工作或达到某种特定结果。 Chương trình máy tính được bảo hộ như tác phẩm văn học, dù được thể hiện dưới dạng mã nguồn hay mã máy. 计算机程序,无论以源代码还是目标代码形式表现,均作为文学作品受保护。 2. Sưu tập dữ liệu là tập hợp có tính sáng tạo thể hiện ở sự tuyển chọn, sắp xếp các tư liệu dưới dạng điện tử hoặc dạng khác. 2. 数据库是指以电子形式或其他形式对资料进行选择、编排,体现创作性的资料集合。 Việc bảo hộ quyền tác giả đối với sưu tập dữ liệu không bao hàm chính các tư liệu đó, không gây phương hại đến quyền tác giả của chính tư liệu đó. 对数据库的著作权保护不延及资料本身,亦不得损害资料本身的著作权。 **Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian** 1. 民间文学艺术作品的集体创作,其基础是一个群体或个人的传统,旨在反映社区的愿望,体现其文化和社会特征、标准和价值观,并通过模仿或其他方式流传。民间文学艺术作品包括: a) 故事、诗歌、谜语; b) 唱曲、音乐曲调; c) 舞蹈、戏剧表演、礼仪和游戏; d) 以任何物质形式表现的图形艺术、绘画、雕塑、乐器、建筑模型及其他艺术形式的作品。 2. 组织、个人在使用民间文学艺术作品时,必须注明该类作品的来源,并确保维护民间文学艺术作品的真正价值。 **第二十四条** 对文学、艺术和科学作品的著作权保护 本法第十四条第一款规定的对文学、艺术和科学作品的著作权保护,由政府具体规定。 **第二十五条** 已发表作品的使用情形无需许可、无需支付稿酬、报酬 1. 已发表作品的使用无需许可、无需支付稿酬、报酬的情形包括: a) 个人为科学研究、教学目的自行复制一份; b) 合理引用作品而不歪曲作者原意,以用于自己作品中的评论或说明; c) 引用作品而不歪曲作者原意,用于撰写新闻报道、定期出版物、广播、电视节目、纪录片; d) 引用作品用于学校教学而不歪曲作者原意,且不以商业为目的; đ) 复制作品存入图书馆以供研究之用; e) 在文化活动、宣传鼓动活动中表演舞台作品及其他艺术表演形式,且不以任何形式收取费用; g) 对演出进行现场录音、录像,以用于时事报道或教学; h) 拍摄、录制在公共场所展出的造型艺术、建筑、摄影、实用美术作品,以介绍该作品的形象; i) 将作品转换为盲文或其他语言供视障人士使用; k) 进口他人的作品复制件以供个人使用。 2. 本条第1款规定的使用作品的组织、个人不得影响作品的正常利用,不得损害作者、著作权所有人的权利;必须注明作者姓名及作品的来源、出处。 3. 在本条第1款规定的情形下使用作品,不适用于建筑作品、美术作品、计算机程序。 **第26条** 使用已发表作品不需征得许可但须支付稿酬、报酬的情形 1. 广播组织使用已发表作品制作有赞助、广告或以任何形式收取费用的广播节目,不需征得许可,但必须按照政府的规定向著作权所有人支付稿酬、报酬。 2. 本条第1款规定的使用作品的组织、个人不得影响作品的正常利用,不得损害作者、著作权所有人的权利;必须注明作者姓名及作品的来源、出处。 3. 在本条第1款规定的情形下使用作品,不适用于电影作品。 **第27条** 著作权保护期限 **Điều 27. 著作权保护期限** (本条由第36/2009/QH12号法律第1条第8款修订、补充) 1. 本法第19条第1款、第2款和第4款规定的著作人身权受到无限期保护。 (本条由第36/2009/QH12号法律第1条第8款修订、补充) 2. 本法第19条第3款规定的著作人身权和第20条规定的著作财产权的保护期限如下: (本条由第36/2009/QH12号法律第1条第8款修订、补充) a) 电影作品、摄影作品、戏剧作品、实用美术作品、匿名作品的保护期限为五十年,自作品首次发表之日起计算。在五十年期限内,自电影作品、戏剧作品被固定之日起,如果作品尚未发表,则保护期限自作品被固定之日起计算;对于匿名作品,当作者信息出现时,保护期限按照本款b项的规定计算; (本条由第36/2009/QH12号法律第1条第8款修订、补充) b) 不属于本款a项规定类型的作品,其保护期限为作者终生及其死亡后五十年;如果作品有共同作者,则保护期限于最后一位共同作者死亡后第五十年届满; (本条由第36/2009/QH12号法律第1条第8款修订、补充) c) 本款a项和b项规定的保护期限,于著作权保护期限届满之年的12月31日24时终止。 **第二十八条 侵犯著作权的行为** (第二十八条由第07/2022/QH15号法律第1条第8款修订、补充) 1. 侵占对文学、艺术、科学作品的著作权。 (第二十八条由第07/2022/QH15号法律第1条第8款修订、补充) 2. 假冒作者。 3. 未经作者许可,公开发表、发行作品。 4. 未经共同作者许可,公开发表、发行有共同作者的作品。 5. 以任何形式修改、删节或歪曲作品,损害作者的名誉和声望。 6. 未经作者、著作权人许可复制作品,但本法第25条第1款a项和đ项规定的场合除外。 7. 未经作者、著作权人许可,利用作品制作演绎作品,但本法第25条第1款i项规定的场合除外。 8. 未经著作权人许可使用作品,未按照法律规定支付稿酬、报酬及其他物质利益,但本法第25条第1款规定的场合除外。 9. 出租作品而不向作者或著作权人支付稿酬、报酬及其他物质利益。 10. 未经著作权人许可,通过通信网络和数字技术手段复制、制作副本、发行、展示或向公众传播作品。 11. 未经著作权人许可出版作品。 12. 故意销毁或使著作权人为保护其作品著作权而采取的技术措施失效。 13. 故意删除、更改作品中所含的以电子形式存在的权利管理信息。 14. 在明知或有依据知道该设备会使著作权人为保护其作品著作权而采取的技术措施失效的情况下,生产、组装、改造、分销、进口、出口、销售或出租该设备。 15. 制作和销售作者签名被伪造的作品。 16. 未经著作权人许可,出口、进口、分销作品复制品。 第二节 邻接权的内容、限制及保护期限 第二十九条 表演者的权利 1. 表演者同时是投资人的,对该表演享有人身权和财产权;表演者不是投资人的,表演者享有人身权,投资人对该表演享有财产权。 2. 人身权包括以下权利: a) 在表演时、在发行录音录像制品、广播表演时介绍其姓名; b) 保护表演形象的完整性,禁止他人以任何形式进行修改、剪辑或歪曲,损害表演者的名誉和声誉。 第三款 财产权包括专有实施或允许他人实施以下权利: a) 将其现场表演固定于录音、录像制品上; b) 直接或间接复制其已固定于录音、录像制品上的表演; c) 以无线广播或其他方式向公众传送其尚未固定的表演,但该表演旨在广播的除外; d) 通过出售、出租或任何公众可以获得的技术手段向公众分发其表演的原件和复制件。 第四款 组织、个人开发、使用本条第三款规定的各项权利,必须依照法律规定或法律未规定时依照协议约定,向表演者支付报酬。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第9款修改、补充: a) 直接或间接复制自己的录音、录像制品; 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第9款修改、补充: b) 通过出售、出租或通过公众可接触的任何技术手段向公众发行自己录音、录像制品的原件和复制件。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第9款修改、补充: 2. 录音、录像制品制作者在其录音、录像制品向公众发行时享有物质利益。 第30条第2款由第85/2011/NĐ-CP号法令第1条第12款提供指导(失效 - 2018年4月10日) 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: **第31条. 广播组织的权利** 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: 1. 广播组织享有专有权,以实施或允许他人实施下列权利: 第31条第1款由第22/2018/NĐ-CP号法令第33条第3款提供指导(失效 - 2023年4月26日) 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: a) 广播、转播自己的广播节目; 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: b) 向公众发行自己的广播节目; 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: c) 固定自己的广播节目; 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: d) 复制自己广播节目的固定制品。 第31条经第07/2022/QH15号法律第1条第9款修改、补充: 2. 广播组织在其广播节目被录音、录像、向公众发行时享有物质利益。 第31条第2款由第85/2011/NĐ-CP号法令第1条第12款指引(已失效 - 2018年10月4日) 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 **第32条. 使用相关权无需申请许可、无需支付稿酬、报酬的情形** 第32条由第100/2006/NĐ-CP号法令第32条指引(已失效 - 2018年10月4日) 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 1. 使用相关权无需申请许可、无需支付稿酬、报酬的情形包括: 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 a) 为个人科学研究目的自行复制一份; 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 b) 为教学目的自行复制一份,但已经公开发表用于教学的表演、录音录像制品、广播节目除外; 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 c) 为提供信息目的进行合理引用; 第32条第1款c项由第100/2006/NĐ-CP号法令第33条指引(已失效 - 2018年10月4日) 第32条第1款c项由第22/2018/NĐ-CP号法令第30条指引(已失效 - 2023年4月26日) 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 d) 广播组织在享有广播权时为广播而自行制作临时复制品。 第32条第1款d项由第100/2006/NĐ-CP号法令第34条指引(已失效 - 2018年10月4日) 第32条第1款d项由第22/2018/NĐ-CP号法令第31条指引(已失效 - 2023年4月26日) 第32条由第07/2022/QH15号法律第1条第9款修订、补充 2. 使用本条第一款规定权利的组织、个人不得影响表演、录音录像制品、广播节目的正常开发利用,且不得损害表演者、录音录像制作者、广播组织的权利。 第三十三条 使用相关权无需许可但须支付稿酬、报酬的情形 1. 组织、个人在下列情形下使用相关权,无需取得许可,但须按照约定向作者、著作权所有人、表演者、录音录像制作者、广播组织支付稿酬、报酬: a) 直接或间接使用已公开发表的录音录像制品,以商业为目的,用于实施带有赞助、广告或收取任何形式费用的广播节目; b) 在经营、商业活动中使用已公开发表的录音录像制品。 2. 使用本条第一款规定之权利的组织、个人,不得影响表演、录音录像制品、广播节目的正常利用,亦不得损害表演者、录音录像制作者、广播组织的合法权益。 第三十四条 相关权保护期限 1. 表演者的权利保护期为五十年,自表演被固定之年的次年起计算。 2. 录音录像制作者的权利保护期为五十年,自发表之年的次年起计算;如录音录像制品尚未发表,则自该录音录像制品被固定之年的次年起计算五十年。 3. 广播组织的权利保护期为五十年,自广播节目播出之年的次年起计算。 4. 本条第一款、第二款和第三款规定的保护期限,于保护期届满之年的12月31日24时终止。 第三十五条 侵犯相关权的行为 第35条由第17/2023/NĐ-CP号法令第64条指引 第35条规定的侵犯广播节目相关权行为由第17/2023/NĐ-CP号法令第67条第3款指引 第35条由第17/2023/NĐ-CP号法令第67条第4款指引 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 1. 侵占表演者、录音录像制作者、广播组织的权利。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 2. 假冒表演者、录音录像制作者、广播组织的名义。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 3. 未经表演者、录音录像制作者、广播组织许可,发表、制作和发行已固定的表演、录音录像制品、广播节目。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 4. 以任何形式修改、删节、歪曲表演,损害表演者的名誉和声望。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 5. 未经表演者、录音录像制作者、广播组织许可,复制、摘录已固定的表演、录音录像制品、广播节目。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 6. 未经相关权所有人许可,删除或更改电子形式的权利管理信息。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 7. 故意破坏或使相关权所有人为保护其相关权而采取的技术措施失效。 第35条由第07/2022/QH15号法律第1条第10款修订、补充 8. 在知道或有依据知道电子形式的权利管理信息未经相关权所有人许可已被删除或已被更改的情况下,广播、发行、进口以向公众发行表演、已固定表演的复制品或录音录像制品。 第九条 明知或有依据知道设备系用于非法解密载有已编码节目的卫星信号,仍生产、组装、改装、分销、进口、出口、销售或出租该设备。 第十条 在载有已编码节目的卫星信号已被解密的情况下,未经合法分发者许可,故意接收或继续分发该信号。 第三章 著作权及相关权所有人 第三十六条 著作权所有人 著作权所有人为持有本法第二十条规定的财产权之一项、数项或全部权利的组织、个人。 第三十七条 著作权所有人为作者 作者使用自己的时间、资金、物质技术条件创作作品,享有本法第十九条规定的人身权和第二十条规定的财产权。 第三十八条 著作权所有人为共同作者 1. 各共同作者使用自己的时间、资金、物质技术条件共同创作作品,对该作品共同享有本法第十九条和第二十条规定的权利。 2. 本条第一款规定的共同作者创作的作品,如有可独立使用且不损害其他共同作者部分的独立部分,则对该独立部分享有本法第十九条和第二十条规定的权利。 第三十九条 著作权所有人为向作者交付任务或与作者签订合同的组织、个人 1. 向属于本组织的作者交付创作作品任务的组织,为本法第二十条和第十九条第三款规定的各项权利的所有人,另有约定的除外。 2. 与作者签订创作作品合同的组织、个人,为本法第二十条和第十九条第三款规定的各项权利的所有人,另有约定的除外。 第四十条 著作权所有人为继承人 依照继承法规定继承著作权的组织、个人,为本法第二十条和第十九条第三款规定的各项权利的所有人。 第四十一条 著作权所有人为权利受让人 **第四十二条 著作权所有人为国家** 1. 国家为以下作品的著作权所有人: a) 匿名作品; b) 在保护期内,著作权所有人死亡后无继承人、继承人放弃继承或无权继承的作品; c) 著作权所有人将所有权转让给国家的作品。 2. 政府具体规定属于国家所有的作品的使用事宜。 第四十三条【被第07/2022/QH15号法律第一条第十二款修订、补充】 第四十三条 属于公有领域的作品 1. 作品按照本法第二十七条规定的保护期限届满后,即属于公有领域。 2. 所有组织、个人均有权使用本条第一款规定的作品,但必须尊重本法第十九条规定的作者人身权。 3. 政府具体规定属于公有领域作品的使用事宜。 第四十四条【被第07/2022/QH15号法律第一条第十二款修订、补充】 第四十四条 相关权权利人 1. 使用自己的时间、投入资金及物质技术设施实施表演的组织、个人,为该表演的所有人,但与相关方另有约定的情形除外。 2. 使用自己的时间、投入资金及物质技术设施制作录音录像制品的组织、个人,为该录音录像制品的所有人,但与相关方另有约定的情形除外。 3. 广播组织为其广播节目的所有人,但与相关方另有约定的情形除外。 第四章 著作权及相关权转让 第一节 著作权及相关权转移 第四十五条 著作权及相关权转移的一般规定 1. 著作权及相关权转移,是指著作权人、相关权人依据合同或相关法律规定,将本法第十九条第三款、第二十条、第二十九条第三款、第三十条和第三十一条规定的各项权利的所有权转让给其他组织、个人。 2. 作者不得转让本法第十九条规定的人身权,但发表作品权除外;表演者不得转让本法第二十九条第二款规定的人身权。 3. 在作品、表演、录音录像制品、广播节目存在共同所有人的情况下,转移必须经所有共同所有人协商一致;在存在共同所有人但作品、表演、录音录像制品、广播节目的各部分可分离独立使用的情况下,著作权人、相关权人有权将其独立部分所涉著作权、相关权转移给其他组织、个人。 第四十六条 著作权及相关权转移合同 1. 著作权及相关权转移合同应当以书面形式订立,主要包括以下内容: a) 转移方和受让方的完整名称和地址; b) 转移的依据; c) 价款、支付方式; d) 双方的权利和义务; đ) 违反合同的责任。 2. 著作权及相关权转移合同的履行、修改、终止、解除,适用《民法典》的规定。 第二节 著作权及相关权使用许可 第四十七条 著作权及相关权使用许可的一般规定 1. 著作权及相关权使用许可,是指著作权人、相关权人允许其他组织、个人在特定期限内使用本法第十九条第三款、第二十条、第二十九条第三款、第三十条和第三十一条规定的其中一项、数项或全部权利。 **第二款 第四十七条** 由**第07/2022/QH15号法第一条第十三项**修订、补充如下: “2. 作者不得转让本法第十九条规定的人身权的使用权,但发表作品权除外;表演者不得转让本法第二十九条第二款规定的人身权的使用权。 3. 在作品、表演、录音录像制品、广播节目存在共同所有权人的情况下,著作权、相关权使用权的转让须经所有共同所有权人协商一致;在存在共同所有权人但作品、表演、录音录像制品、广播节目具有可分割独立使用的各部分的情况下,著作权人、相关权权利人可将其独立部分对应的著作权、相关权使用权转让给其他组织、个人。 4. 获得著作权、相关权使用权转让的组织、个人,如经著作权人、相关权权利人同意,可将该使用权再转让给其他组织、个人。” **第四十八条 著作权、相关权使用合同** 1. 著作权、相关权使用合同须以书面形式订立,主要包括以下内容: a) 转让方与受让方的全称及地址; b) 转让依据; c) 权利转让范围; d) 价款、支付方式; đ) 双方的权利与义务; e) 违反合同的责任。 2. 著作权、相关权使用合同的履行、修改、终止、撤销,适用《民法典》的规定。 **第五章** **著作权、相关权登记证书** **第四十九条 著作权、相关权登记** 1. 著作权、相关权登记是指作者、著作权人、相关权权利人向国家主管机关提交申请及随附材料(以下统称为申请),以记录关于作者、作品、著作权人、相关权权利人的信息。 2. 提交申请以获得著作权登记证书、相关权利登记证书,不是依照本法规定享有著作权、相关权利的强制性程序。 3. 已获得著作权登记证书、相关权利登记证书的组织、个人,在发生争议时,无需证明著作权、相关权利属于自己,除非有相反的证据。 **Điều 50. 著作权、相关权利登记申请** 1. 作者、著作权人、相关权利人可以直接或委托其他组织、个人提交著作权、相关权利登记申请。 2. 著作权、相关权利登记申请包括: a) 著作权、相关权利登记申报单。 申报单必须使用越南语制作,并由作者、著作权人、相关权利人本人或提交申请的受托人签名,并完整填写关于申请人、作者、著作权人或相关权利人的信息;作品、表演、录音录像或广播节目的内容摘要;如果申请登记的为演绎作品,则需填写被使用的作者姓名、作品名称;发表的时间、地点、形式;对申报单中所载信息的责任承诺。 文化信息部规定著作权登记、相关权利登记的申报单样本; b) 两份申请著作权登记的作品副本,或两份申请相关权登记对象的固定载体副本; c) 委托书,如果申请人是被委托人; d) 证明申请权的文件,如果申请人通过继承、转让、继承承受他人该权利的; đ) 共同作者同意书,如果作品有共同作者; e) 共同权利人同意书,如果著作权、相关权属于共同所有。 3. 本条第二款第c、d、đ及e项规定的文件必须用越南语制作;若用外语制作的,则必须翻译成越南语。 **第五十一条** 颁发著作权登记证书、相关权登记证书的权限 1. 国家著作权、相关权管理机关有权颁发著作权登记证书、相关权登记证书。 **第51条**(部分内容) 2. 有权颁发著作权登记证书、相关权登记证书的国家主管机关有权重新颁发、换发、吊销该等证书。 3. 政府具体规定重新颁发、换发、吊销著作权登记证书、相关权登记证书的条件、程序、手续。 4. 文化-信息部规定著作权登记证书、相关权登记证书的样式。 **第52条. 著作权登记证书、相关权登记证书的颁发期限** 自收到合格申请之日起十五个工作日内,负责著作权及相关权管理的国家管理机关有责任向申请人颁发著作权登记证书、相关权登记证书。如拒绝颁发著作权登记证书、相关权登记证书,负责著作权及相关权管理的国家管理机关必须以书面形式通知申请人。 **第53条. 著作权登记证书、相关权登记证书的效力** 1. 著作权登记证书、相关权登记证书在越南全境范围内有效。 2. 在本法生效之日前由负责著作权及相关权管理的国家管理机关颁发的著作权登记证书、相关权登记证书继续维持其效力。 **第54条. 著作权、相关权登记的登记入册与公告** 1. 著作权登记证书、相关权登记证书应被记入国家著作权、相关权登记簿。 2. 关于颁发、重新颁发、换发或撤销著作权登记证书、相关权登记证书效力的决定,应当在著作权、相关权公报上公布。 **第五十五条** 重新颁发、换发、撤销著作权登记证书、相关权登记证书的效力 1. 在著作权登记证书、相关权登记证书丢失、损坏或著作权人、相关权人变更的情况下,本法第五十一条第二款规定的有权机关应重新颁发或换发著作权登记证书、相关权登记证书。 2. 在获得著作权登记证书、相关权登记证书的人不是作者、著作权人、相关权人,或者已登记的文学艺术作品、录音录像制品、广播节目不属于保护对象的情况下,本法第五十一条第二款规定的国家主管机关应撤销著作权登记证书、相关权登记证书的效力。 3. 组织、个人发现著作权登记证书、相关权登记证书的颁发违反本法规定者,有权要求著作权、相关权国家管理机关撤销著作权登记证书、相关权登记证书的效力。 第六章 第二编第六章标题由第07/2022/QH15号法第1条第17款修改、补充如下: 著作权、相关权代表、咨询、服务组织 第六章由第17/2023/NĐ-CP号法令第五章指导 第17/2023/NĐ-CP号法令第五章关于第六章的指导内容由第116/2026/NĐ-CP号法令第15条第1款修改 第56条由第07/2022/QH15号法第1条第18款修改、补充如下: 第56条。“著作权、相关权集体代表组织”用语被第131/2025/QH15号法第1条第71款đ项替代:著作权、相关权集体代表组织 第56条由第100/2006/NĐ-CP号法令第41条指导(已失效 - 2018年10月4日) 第100/2006/NĐ-CP号法令对第56条的指导内容由第85/2011/NĐ-CP号法令第1条第11款修改(已失效 - 2018年10月4日) 第56条由第22/2018/NĐ-CP号法令第42条指导(已失效 - 2023年4月26日) 第56条由第22/2018/NĐ-CP号法令第45条指导(已失效 - 2023年4月26日) 第56条由第22/2018/NĐ-CP号法令第43条指导(已失效 - 2023年4月26日) 第56条由第22/2018/NĐ-CP号法令第46条指导(已失效 - 2023年4月26日) 第56条由第22/2018/NĐ-CP号法令第44条指导(已失效 - 2023年4月26日) 第56条由第22/2018/NĐ-CP号法令第47条指导(已失效 - 2023年4月26日) 第56条由第07/2022/QH15号法第1条第18款修改、补充如下: 1. “著作权、相关权集体代表组织”用语被第134/2026/NĐ-CP号法令第34条第12款替代:著作权、相关权集体代表组织是由作者、著作权人、相关权人协商成立的非营利组织,依照法律规定开展活动,以保护著作权、相关权。 第56条第1款由第17/2023/NĐ-CP号法令第45条指导 第56条由第07/2022/QH15号法第1条第18款修改、补充如下: 2. 著作权、相关权集体代表组织根据作者、著作权人、相关权人的授权开展下列活动: 第56条由第07/2022/QH15号法第1条第18款修改、补充如下: a) 实施著作权、相关权管理;就许可进行谈判,收取和分配使用费、报酬及从许可开发被授权权利中产生的其他物质利益; **第56条**(由第07/2022/QH15号法律第1条第18款修订、补充) b) 保护成员的合法权益;发生争议时组织调解。 (第56条第2款b项所述著作权争议,依据第17/2023/NĐ-CP号法令第62条执行;第56条第2款b项所述相关权争议,依据第17/2023/NĐ-CP号法令第63条执行。) 3. 著作权、相关权集体代表组织享有并承担下列权利和义务: a) 开展鼓励创作活动及其他社会活动; b) 与国际组织和各国相应组织合作,保护著作权、相关权; c) 定期和不定期向主管国家机关报告集体代表活动情况; (第56条第3款c项依据第17/2023/NĐ-CP号法令第54条执行。) d) 法律规定的其他权利和义务。 **第57条**(“著作权、相关权咨询、服务组织”用语由第131/2025/QH15号法律第1条第71款e项替代) 著作权、相关权咨询、服务组织 (第57条依据第17/2023/NĐ-CP号法令第55条执行;第17/2023/NĐ-CP号法令第55条对第57条的指导内容由第116/2026/NĐ-CP号法令第15条第1款修订。) 1. “著作权、相关权咨询、服务组织”用语由第131/2025/QH15号法律第1条第71款e项替代的著作权、相关权咨询、服务组织依照法律规定设立和活动。 (第57条第1款依据第17/2023/NĐ-CP号法令第55条第1款、第55条第2款执行。) **第57条指导内容(第17/2023/NĐ-CP号法令第57条第1款,经第116/2026/NĐ-CP号法令第15条第1款修订)** **(第57条第3款,由第131/2025/QH15号法律第1条第18款补充)** 2. “著作权、相关权咨询、服务组织”一词由第131/2025/QH15号法律第1条第71款e点替代: 著作权、相关权咨询、服务组织根据作者、著作权人、相关权人的要求,开展下列活动: a) 就著作权、相关权法律规定的相关问题提供咨询; b) 根据授权,代表作者、著作权人、相关权人办理著作权、相关权登记申请手续; c) 根据授权,参与其他有关著作权、相关权的法律关系,保护作者、著作权人、相关权人的合法权益。 **(第57条第3款,由第131/2025/QH15号法律第1条第18款补充)** 补充 **第三部分** **工业产权** **第七章** **工业产权保护条件** **第一节** **发明保护条件** **第58条 发明获得保护的一般条件** 1. 发明如满足下列条件,则以颁发发明专利证书的形式获得保护: a) 具有新颖性; b) 具有创造性; c) 具有工业实用性。 2. 发明如不属于普通常识且满足下列条件,则以颁发实用解决方案专利证书的形式获得保护: a) 具有新颖性; b) 具有工业实用性。 **第59条 不得以发明名义获得保护的对象** 下列对象不得以发明名义获得保护: 1. 发现、科学理论、数学方法; 2. 进行智力活动、训练动物、进行游戏、经营活动的图示、计划、规则和方法;计算机程序; 3. 信息表达方式; 4. 仅具有美学特性的解决方案; 5. 植物品种、动物品种; 6. 主要具有生物学本质的植物、动物生产方法,而非微生物方法; 7. 预防、诊断和治疗人类及动物疾病的方法。 **第60条 发明的新颖性** **(第60条第1款,由第07/2022/QH15号法律第1条第19款修订、补充)** 1. 发明如在提交发明注册申请之日或在该发明注册申请享有优先权的情况下在优先权日之前,尚未在国内或国外以使用、书面描述或任何其他形式公开披露,则被视为具有新颖性。 2. 发明仅在有限范围内为他人所知,且该他人负有对该发明保守秘密的义务的,视为未公开。 **第60条第4款**由**第42/2019/QH14号法第2条第2款**补充。 **第60条第3款**由**第42/2019/QH14号法第2条第2款**修改、补充如下: 3. 发明在下列情况下被公开的,不视为丧失新颖性,条件是发明专利申请自公开之日起六个月内提交: a) 发明被他人未经本法第86条规定的有权申请注册者许可而公开; b) 发明由本法第86条规定的有权申请注册者以科学报告形式公开; c) 发明由本法第86条规定的有权申请注册者在越南国家展览会或国际正式展览会或公认正式展览会上展出。 **补充**(由**第42/2019/QH14号法第2条第2款**补充第4款) **第61条**由**第42/2019/QH14号法第2条第3款**修改、补充如下: **第61条. 发明的创造性** 发明若依据在申请日之前或,在发明专利申请享有优先权的情况下,在优先权日之前,已在本国或国外以使用、书面描述或任何其他形式公开的技术方案,该发明属于创造性进步,对于相关技术领域具有一般知识的人而言不能轻易作出的,视为具有创造性。 **第62条. 发明的工业实用性** 发明若能够实现制造、批量生产产品,或能够重复实施作为发明内容的工艺,并取得稳定结果的,视为具有工业实用性。 **第二节** **工业品外观设计的保护条件** **第63条. 受保护的工业品外观设计的一般条件** 工业品外观设计满足下列条件的,予以保护: 1. 具有新颖性; 2. 具有创造性; 3. 具有工业实用性。 **第64条. 不得以工业品外观设计名义保护的对象** 下列对象不得以工业品外观设计名义保护: 1. 产品因技术特性所必需具有的外观形状; 正在跟踪 2. 民用或工业建筑工程的的外观; 正在跟踪 3. 产品使用过程中不可见的产品的形状。 正在跟踪 第六十五条 工业品外观设计的新颖性 正在跟踪 1. 工业品外观设计在申请提交之日或优先权日(若工业品外观设计注册申请享有优先权)之前,未在国内或国外以使用、书面描述或任何其他形式向公众披露,且与已披露的工业品外观设计存在显著差异的,视为具有新颖性。 正在跟踪 2. 两个工业品外观设计仅在设计特征上存在差异,但该差异不易察觉、记忆,且不能用于区分该两个工业品外观设计的整体,则不视为彼此存在显著差异。 正在跟踪 3. 工业品外观设计仅被有限范围内的人所知悉,且该等人负有对该工业品外观设计保密的义务的,视为未向公众披露。 正在跟踪 第65条第5款由第131/2025/QH15号法律第1条第19款补充 第65条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第19款修改、补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27577&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452442&DocItemRelateId_Select=211408"> 4. 工业品外观设计在下列情况下公布的,不视为丧失新颖性,但条件是该工业品外观设计注册申请自公布之日起六个月内提交: 正在跟踪 第65条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第19款修改、补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27578&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452441&DocItemRelateId_Select=211406">a) 工业品外观设计被他人未经本法第86条规定的有权注册者的许可而公布; 正在跟踪 第65条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第19款修改、补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27579&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452441&DocItemRelateId_Select=211406">b) 工业品外观设计由本法第86条规定的有权注册者以科学报告的形式公布; 正在跟踪 第65条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第19款修改、补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27580&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452441&DocItemRelateId_Select=211406">c) 工业品外观设计由本法第86条规定的有权注册者在越南国家展览会或正式或公认的国际展览会上展出。 第65条第5款由第131/2025/QH15号法律第1条第19款补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27577&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452442&DocItemRelateId_Select=211408">补充 正在跟踪 第六十六条 工业品外观设计的创造性 工业品外观设计,若依据在申请提交之日或优先权日(若工业品外观设计注册申请享有优先权)之前已在国内或国外以使用、书面描述或任何其他形式向公众披露的工业品外观设计,对于相关领域普通知识水平的人员而言,该工业品外观设计不能轻易创作出来,则视为具有创造性。 **第67条 工业品外观设计的工业适用能力** 工业品外观设计若能够以其为样板,通过工业方法或手工业方法批量制造具有该工业品外观设计外形之产品,则被视为具有工业适用能力。 **第三节** **布图设计的保护条件** **第68条 受保护的布图设计的一般条件** 布图设计若满足下列各项条件,则受保护: 1. 具有原创性; 2. 具有商业新颖性。 **第69条 不得以布图设计名义获得保护的对象** 下列对象不得以布图设计名义获得保护: 1. 由半导体集成电路实现的原理、流程、系统、方法; 2. 半导体集成电路中包含的信息、软件。 **第70条 布图设计的原创性** 1. 布图设计若满足下列各项条件,则被视为具有原创性: a) 是作者本人的创造性劳动成果; b) 在创作该布图设计之时,尚未被布图设计创作人和半导体集成电路生产商广泛知晓。 2. 由常规元件和常规互联组合而成的布图设计,仅在该整体组合符合本条第一款规定的原创性时,才被视为具有原创性。 **第71条 布图设计的商业新颖性** 1. 布图设计若在申请注册日之前,尚未在世界任何地方进行商业利用,则被视为具有商业新颖性。 2. 若布图设计注册申请是在该布图设计已由本法第86条规定的有权注册人或者经其许可之人首次在世界任何地方为商业目的进行利用之日起两年内提交的,则该布图设计不被视为丧失商业新颖性。 3. 本条第二款规定的布图设计为商业目的之利用,是指对按照该布图设计制造的半导体集成电路或者含有该半导体集成电路的商品进行旨在商业目的的公开分销行为。 **第四节** **商标的保护条件** **第72条 受保护的商标的一般条件** 商标若满足下列各项条件,则受保护: 1. 是以字母、词语、图形、图像(包括三维图像)形式或上述要素的组合形式呈现的可见标志,并以一种或多种颜色表现; 2. 能够将商标所有人的商品、服务与其他主体的商品、服务区分开来。 **第73条 不得以商标名义获得保护的标志** 下列标志不得以商标名义获得保护: 第73条第1款经第07/2022/QH15号法第1条第21款a项修订、补充: 1. 与国家国旗、国徽图形相同或近似至足以引起混淆的标志; 2. 与越南国家机关、政治组织、政治—社会组织、政治社会—行业组织、社会组织、社会—行业组织及国际组织的象征、旗帜、徽章、缩写名称、全称相同或近似至足以引起混淆的标志,但经该机关、组织许可的除外; 3. 与越南及外国领袖、民族英雄、名人的真实姓名、别名、笔名、肖像相同或近似至足以引起混淆的标志; 4. 与国际组织的认证标志、检验标志、保修标志相同或近似至足以引起混淆的标志,且该组织要求不得使用,但该组织自行将该标志注册为证明商标的除外; 第73条第6款经第07/2022/QH15号法第1条第21款b项补充: 第73条第7款经第07/2022/QH15号法第1条第21款b项补充: 5. 使消费者对商品、服务的来源、性能、用途、质量、价值或其他特性产生错误理解、混淆或具有欺骗性质的标志。 第73条第6款经第07/2022/QH15号法第1条第21款b项补充: 补充 第1条第21款b项所述侵犯商标权要素由第65/2023/NĐ-CP号法令第77条予以细化指导 第1条第21款b项由第65/2023/NĐ-CP号法令第78条第3款予以细化指导 第1条第21款b项由第65/2023/NĐ-CP号法令第79条第3款予以细化指导 第73条第7款经第07/2022/QH15号法第1条第21款b项补充: 补充 第74条 商标的显著识别能力 第74条所述申请中标志显著识别能力的评估由第10/2026/TT-BKHCN号通知第76条予以细化指导 1. 商标被视为具有显著识别能力,如果其由一个或若干易于识别、易于记忆的要素构成,或由多个要素结合成一个易于识别、易于记忆的整体,且不属于本条第二款规定的情形。 第74条第3款经第131/2025/QH15号法第1条第21款b项补充: 2. 商标被视为不具有显著识别能力,如果该商标属于下列情形之一: 第74条第2款a项经第07/2022/QH15号法第1条第22款a项修订、补充: a) 简单的图形和几何图形、数字、字母、非通用语言的文字,但该标志已作为商标被广泛使用和认可的情形除外; b) 以任何语言对商品、服务进行描述的一般性标志、约定符号、图形或名称,且已被广泛、经常使用并为众人所知; c) 仅表示商品、服务的时间、地点、生产方法、种类、数量、质量、性质、成分、用途、价值或其他描述性特征的标志,但该标志在提交商标注册申请日前通过使用已获得显著性的情形除外; d) 描述经营主体的法律形式、经营领域的标志; đ) 仅表示商品、服务地理来源的标志,但该标志已作为商标被广泛使用和认可,或已依据本法规定以集体商标或证明商标形式注册的情形除外; e) 与已为相同或类似商品、服务注册的商标相同或近似至足以引起混淆的标志,该注册商标依据申请日或优先权日更早的注册申请(如该注册申请享有优先权)而获准注册,包括依据越南社会主义共和国为成员国的国际条约提交的商标注册申请,但该标志不属于关联商标的情形除外; g) 与他人在申请日或优先权日(如申请享有优先权)之前已为相同或类似商品、服务广泛使用并得到认可的商标相同或近似至足以引起混淆的标志; h) 与他人已为相同或类似商品、服务注册的商标相同或近似至足以引起混淆的标志,且该注册商标的效力终止尚未超过五年,但因该商标依据本法第95条第1款d项规定的未使用理由而被终止效力的情形除外; i) 与被视为驰名的他人商标相同或近似至可能引起混淆的标志,用于与驰名商标所附商品、服务相同或类似的商品、服务,或用于不类似的商品、服务,前提是该标志的使用可能影响驰名商标的区分能力,或者商标注册旨在利用驰名商标的声誉; k) 与正在使用的他人商号相同或近似的标志,前提是该标志的使用可能使消费者对商品、服务的来源产生混淆; l) 与受保护的地理标志相同或近似的标志,前提是该标志的使用可能使消费者对商品的产地来源产生错误理解; m) 与受保护的葡萄酒或烈酒地理标志相同、包含该地理标志或由该地理标志翻译、音译而来的标志,如果该标志注册用于非来源于该地理标志所指示地理区域的葡萄酒或烈酒; n) 与依据申请日或优先权日早于商标注册申请提交日或优先权日的工业品外观设计注册申请而获得保护的他人工业品外观设计相同或无实质差异的标志。 o项、第74条第2款由第07/2022/QH15号法律第1条第22款d项补充。 p项、第74条第2款由第07/2022/QH15号法律第1条第22款d项补充。 第74条第3款由第131/2025/QH15号法律第1条第21款b项补充。 第75条. 驰名商标认定标准 本条内容由第07/2022/QH15号法律第1条第23款修改、补充。 认定商标为驰名商标时,应考虑以下各项标准: 1. 相关消费者通过购买、使用带有该商标的商品、服务或通过广告而知晓该商标的人数; 2. 带有该商标的商品、服务已流通的地域范围; 3. 销售带有该商标的商品或提供服务的营业额,或已售出的商品数量、已提供的服务数量; 4. 商标连续使用的时间; 5. 带有该商标的商品、服务的广泛声誉; 6. 对该商标给予保护的国家数量; 7. 承认该商标为驰名商标的国家数量; 8. 该商标的转让价格、使用权许可价格、投资出资价值。 第五节 商号保护条件 **第七十六条 受保护商号的一般条件** 商号若能将使用该商号的经营主体与同一经营领域和经营区域内的其他经营主体区分开来,则受保护。 **第七十七条 不得以商号名义受保护的对象** 国家机关、政治组织、政治—社会组织、政治社会—行业组织、社会组织、社会—行业组织或与经营活动无关的其他主体的名称,不得以商号名义受保护。 **第七十八条 商号的区分能力** 商号在满足下列条件时,被视为具有区分能力: 1. 包含专有名称部分,但因使用而已被广泛知晓的情形除外; 2. 与在相同经营领域和经营区域内他人已先行使用的商号不相同或不构成足以引起混淆的近似; 3. 与该商号使用之日以前已受保护的他人商标或地理标志不相同或不构成足以引起混淆的近似。 **第六节** **地理标志的保护条件** **第七十九条 受保护地理标志的一般条件** 地理标志在满足下列条件时受保护: 1. 带有地理标志的产品,其地理来源对应于该地理标志所指的区域、地方、领土或国家; 2. 带有地理标志的产品,其声誉、质量或主要特性是由该地理标志所对应的区域、地方、领土或国家的自然地理条件所决定。 **第八十条 不得以地理标志名义受保护的对象** 下列对象不得以地理标志名义受保护: 1. 在越南已成为商品通用名称的名称或指示; 2. 外国的地理标志,在该外国该地理标志不受保护、已终止保护或不再使用; 3. 与正在受保护的商标相同或近似的地理标志,若使用该地理标志将导致对产品来源产生混淆; 4. 对消费者关于带有该地理标志的产品的真实地理来源造成误导的地理标志。 **第八十一条 带有地理标志的产品的声誉、质量、特性** 1. 带有地理标志的产品的声誉,通过消费者对该产品的信任程度,即消费者对该产品的知晓和选择的广泛程度来确定。 2. 地理标志所承载之产品的质量、特性,系通过一项或多项关于物理、化学、微生物的定性、定量或感官指标予以确定,且该等指标必须能够借助技术手段或具备相应检验方法的专家进行查验。 **第八十二条 与地理标志相关的地理条件** 1. 与地理标志相关的地理条件,是指决定该地理标志所承载产品的声誉、质量、特性的自然因素和人文因素。 2. 自然因素包括气候、水文、地质、地形、生态系统及其他自然条件。 3. 人文因素包括生产者的技能、技艺以及当地的传统生产工艺。 **第八十三条 承载地理标志的地理区域** 承载地理标志的地理区域,其界限须通过文字和地图予以精确确定。 **第七节 商业秘密的保护条件** **第八十四条 受保护的商业秘密的一般条件** 商业秘密若满足下列各项条件,则受保护: 1. 不属于公知常识,且不易获得; 2. 在经营活动中使用该秘密时,能为持有者带来相对于未持有或未使用该商业秘密者的竞争优势; 3. 由所有者通过必要措施予以保密,以使该商业秘密不被披露且不易被获取。 **第八十五条 不得以商业秘密名义获得保护的对象** 下列秘密信息不得以商业秘密名义获得保护: 1. 人身秘密; 2. 国家管理秘密; 3. 国防、安全秘密; 4. 其他与经营无关的秘密信息。 **第八章 对发明、工业品外观设计、布图设计、商标、地理标志确立工业产权** **第一节 发明、工业品外观设计、布图设计、商标、地理标志的注册** **第八十六条 发明、工业品外观设计、布图设计的注册权** 1. 下列组织、个人享有发明、工业品外观设计、布图设计的注册权: a) 以自己的劳动和费用创造出发明、工业品外观设计、布图设计的作者; b) 以交付工作、雇佣工作的形式为作者投资经费、物质设施的组织、个人,但各方另有约定且该约定不违反本条第二款规定的除外。 第二条 对于利用国家财政预算的资金、物质技术设施而创造的发明、工业外观设计、布图设计,其注册权由政府规定。 第三条 多个组织、个人共同创造或共同投资创造发明、工业外观设计、布图设计的,该等组织、个人均享有注册权,且该注册权仅在获得所有该等组织、个人同意后方可行使。 第四条 本条规定的注册权人有权以书面合同形式将注册权转让给其他组织、个人,或依照法律规定进行继承或承继,包括已提交注册申请的情形。 第八十七条 商标注册权 第一条 组织、个人有权为其自己生产的商品或自己提供的服务注册商标。 第二条 合法从事商业活动的组织、个人有权为其投放市场的产品注册商标,该产品由他人生产,但生产商未将该商标用于该产品且不反对该注册的除外。 3. 合法成立的组织集体有权注册集体商标,供其成员按照集体商标使用章程使用;对于仅表明商品、服务地理来源的标记,有权注册的组织是当地从事生产、经营的组织、个人的集体组织。 4. 具有控制、认证商品、服务的质量、特性、来源或其他相关标准职能的组织,有权注册证明商标,条件是该组织不从事该商品的生产、经营或该服务的提供。 5. 两个或两个以上的组织、个人有权共同注册同一商标,成为共同所有人,但须符合下列条件: a) 该商标的使用必须以所有共同所有人的名义进行,或者用于所有共同所有人均参与生产、经营过程的商品、服务; b) 该商标的使用不会导致消费者对商品、服务来源产生混淆。 6. 本条第一款、第二款、第三款、第四款和第五款规定的有权注册人,包括已提交注册申请的人,有权以书面合同形式将注册权转让给其他组织、个人,或依照法律规定进行继承或承继,条件是受让的组织、个人必须满足相应的有权注册人的条件。 7. 对于在某一国家受保护且该国为越南社会主义共和国亦为成员国的国际条约成员,且该条约规定禁止商标所有人的代表或代理人注册该商标的,则该代表或代理人未经商标所有人同意,不得注册该商标,但有正当理由的除外。 第八十八条 地理标志注册权 越南地理标志的注册权属于国家。 国家允许生产地理标志产品的组织、个人、代表该等组织、个人的集体组织或者地理标志所在地的地方行政管理机关行使地理标志注册权。行使地理标志注册权的人不成为该地理标志的所有人。 **第八十九条** 提交确立工业产权权属登记申请的方式 1. 越南组织、个人,常住越南的外国个人,在越南设有生产、经营场所的外国组织、个人,直接或者通过越南合法代理人提交确立工业产权权属登记申请。 2. 非经常居住越南的外国个人,在越南无生产、经营场所的外国组织、个人,通过越南合法代理人提交确立工业产权权属登记申请。 **第八十九条** 首次申请原则 1. 在多个不同的人就同一发明创造提交多份申请,或者就相同或者相互之间无显著差异的外观设计提交注册申请,或者就相同或者相互近似以致混淆的商标为相同或者类似商品、服务提交注册申请的情况下,保护证件仅可颁发给在满足颁发保护证件条件的各申请中具有最早优先权日或者最早申请日的合格申请。 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第14款修改、补充: 2. 在有多份申请均满足获得保护证书的条件且具有相同优先权日或最早申请日的情况下,保护证书仅可根据所有申请人的协议授予其中一份申请;如无法达成协议,则所有申请均被拒绝授予保护证书。 **第九十一条 优先权原则** 1. 专利申请、工业品外观设计申请、商标申请的申请人,有权基于首次申请保护同一对象的申请主张优先权,但须满足下列条件: a) 首次申请已在越南或已加入含有优先权规定且越南社会主义共和国亦为成员国的国际条约的国家提交,或已在与越南达成适用此类规定协议的国家提交; b) 申请人为越南公民,或为本款a项所述其他国家公民,在越南或本款a项所述其他国家居住或设有生产、经营场所; c) 申请中明确载明主张优先权的要求,并提交经受理首次申请的机关确认的首次申请副本; d) 申请在越南社会主义共和国为成员国的国际条约规定的期限内提交。 2. 在一份专利申请、工业品外观设计申请或商标申请中,申请人有权基于多份更早提交的不同申请主张优先权,但须指明各更早申请与申请中相应内容之间的对应关系。 3. 享有优先权的工业产权申请,其优先权日为首次申请的申请日。 **第九十二条 保护证书** 1. 保护证书记载专利、工业品外观设计、布图设计、商标的所有人(以下称为保护证书持有人);专利、工业品外观设计、布图设计的作者;保护对象、保护范围和保护期限。 2. 地理标志保护证书记载地理标志管理组织、有权使用地理标志的组织和个人、受保护的地理标志、带有地理标志产品的特有性质、地理条件的特有性质以及带有地理标志的地理区域。 3. 保护证书包括发明专利独占权证书、实用新型专利独占权证书、工业外观设计独占权证书、半导体集成电路布图设计登记证书、商标登记证书和地理标志登记证书。 **Điều 93. 保护证书的效力** 1. 保护证书在越南全境具有效力。 2. 发明专利独占权证书自颁发之日起生效,有效期至自申请日起满二十年之日止。 3. 实用新型专利独占权证书自颁发之日起生效,有效期至自申请日起满十年之日止。 4. 工业外观设计专利独占权证书自颁发之日起生效,有效期至自申请日起满五年之日止,可连续续展两次,每次五年。 5. 半导体集成电路布图设计登记证书自颁发之日起生效,并在下列日期中最早到来的日期终止: a) 自申请日起满十年之日; b) 自布图设计被注册权人或经其许可的人在世界任何地方首次进行商业利用之日起满十年之日; c) 自布图设计创作完成之日起满十五年之日。 6. 商标登记证书自颁发之日起生效,有效期至自申请日起满十年之日止,可连续续展多次,每次十年。 7. 地理标志登记证书自颁发之日起生效,无限期有效。 data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27717&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3582442&DocItemRelateId=230520"> 正在关注 1. 为维持发明专利、实用新型专利的专利权效力,保护证书持有人必须缴纳维持效力规费。 正在关注 第94条第1款由第65/2023/NĐ-CP号法令第30条进行细化指导 data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27718&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356867&DocItemRelateId=131632"> 2. 为延长工业品外观设计专利、商标注册证书的效力,保护证书持有人必须缴纳延长效力规费。 正在关注 第94条第2款由第65/2023/NĐ-CP号法令第31条进行细化指导 data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27719&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356876&DocItemRelateId=131633"> 第94条第3款由第131/2025/QH15号法律第1条第26款修订、补充 第94条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第26款补充 data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27720&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452446&DocItemRelateId_Select=211422"> 3. 规费数额及维持、延长保护证书效力的程序由政府规定。 第94条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第26款补充 data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27720&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452446&DocItemRelateId_Select=211422"> 补充 第1条第26款所述的延长工业品外观设计专利、商标注册证书效力由第10/2026/TT-BKHCN号通知第109条进行细化指导 第1条第26款所述的延长工业品外观设计专利、商标注册证书效力由第10/2026/TT-BKHCN号通知附件二第02号表格进行细化指导 第1条第26款所述的维持发明专利/实用新型专利效力由第10/2026/TT-BKHCN号通知第108条进行细化指导 第1条第26款所述的维持发明专利/实用新型专利效力由随第10/2026/TT-BKHCN号通知颁布的附件二第01号表格进行细化指导 data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3582442&DocId=430854&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452446&DocItemRelateId=230124"> 正在关注 第95条由第07/2022/QH15号法律第1条第30款修订、补充 第95条第8款由第131/2025/QH15号法律第1条第27款补充 data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27721&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 第95条. 保护证书效力终止 第95条由第65/2023/NĐ-CP号法令第32条进行细化指导 第95条由随第10/2026/TT-BKHCN号通知颁布的附件二第04号表格进行细化指导 第95条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第111条进行细化指导 data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27721&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356888&DocItemRelateId=131636"> 正在关注 第95条由第07/2022/QH15号法律第1条第30款修订、补充 data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27722&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 1. 保护证书在下列情形下终止效力: 正在关注 第95条由第07/2022/QH15号法律第1条第30款修订、补充 data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27723&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> a) 保护证书持有人未按规定缴纳维持效力或续展效力的费用; b) 保护证书持有人声明放弃工业产权; c) 保护证书持有人不再存续,或商标注册证持有人不再从事经营活动且无合法继承人; d) 商标在提出终止效力请求之日以前连续五年内,未经所有人或经所有人许可的人使用且无正当理由,但商标使用在提出终止效力请求之日以前至少三个月内已开始或恢复使用的除外; đ) 集体商标注册证持有人未对集体商标使用规章的实施进行控制或控制无效; e) 证明商标注册证持有人违反证明商标使用规章,或未对证明商标使用规章的实施进行控制或控制无效; g) 构成地理标志产品声誉、质量、特性的地理条件发生变化,导致该产品丧失声誉、质量、特性。 2. 若发明专利保护证书持有人未在规定期限内缴纳维持效力费用,则该期限届满时,证书效力自未缴纳维持效力费用的第一个效力年度开始之日起自动终止。工业产权国家管理机关将保护证书效力终止事宜记入国家工业产权登记簿,并在工业产权公报上公布。 3. 若保护证书持有人依据本条第一款b项声明放弃工业产权,工业产权国家管理机关自收到保护证书持有人声明之日起决定终止保护证书效力。 第95条 修改、补充依据第07/2022/QH15号法律第1条第30款: 4. 组织、个人有权要求工业产权国家管理机关终止本条第1款c、d、đ、e和g项规定的各类情形的保护证书效力,条件是必须缴纳规费和手续费。 根据对终止保护证书效力请求书的审查结果及相关各方的意见,工业产权国家管理机关决定终止保护证书效力或通知拒绝终止保护证书效力。 第95条 修改、补充依据第07/2022/QH15号法律第1条第30款: 5. 本条1、3和4款的规定亦适用于终止商标国际注册效力。 第96条 撤销保护证书效力 第96条 修改、补充依据第07/2022/QH15号法律第1条第30款: 1. 保护证书在下列情形下被撤销全部效力: a) 注册申请人不享有注册权,且未被转让对发明、工业外观设计、布图设计、商标的注册权; b) 工业产权对象在颁发保护证书之时不符合保护条件。 第96条 修改、补充依据第07/2022/QH15号法律第1条第30款: 2. 保护证书在部分不符合保护条件的情形下被撤销该部分的效力。 第96条 修改、补充依据第07/2022/QH15号法律第1条第30款: 3. 组织、个人有权要求工业产权国家管理机关撤销本条第1款和第2款规定的各类情形的保护证书效力,条件是必须缴纳规费和手续费。 请求行使撤销保护证书效力权利(即申请撤销保护证书效力的权利)的时效为整个保护期内;对于商标,该时效为自颁发保护证书之日起五年,除非该保护证书系因申请人的不诚实行为而颁发。 第96条 由第07/2022/QH15号法律第1条第30款修订、补充 4. 根据对撤销保护证书效力请求的审查结果及相关各方的意见,国家工业产权管理机关决定撤销保护证书的部分或全部效力,或者通知拒绝撤销保护证书的效力。 5. 本条第1款、第2款、第3款和第4款的规定亦适用于撤销商标国际注册的效力。 第97条 修改保护证书 (第97条由第65/2023/NĐ-CP号法令第29条指引;第97条在65/2023/NĐ-CP号法令中的指引内容由第15/2026/NĐ-CP号法令第12条修订、补充;第97条由第10/2026/TT-BKHCN号通知附件二第03号表格指引;第97条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第110条指引;第97条在10/2026/TT-BKHCN号通知中的指引内容由第20/2026/TT-BKHCN号通知附件二第02号表格替代;第97条在10/2026/TT-BKHCN号通知中的指引内容由第20/2026/TT-BKHCN号通知第12条修订、补充) 第97条第1款 由第07/2022/QH15号法律第1条第31款修订、补充;由第131/2025/QH15号法律第1条第29款修订、补充 1. 保护证书持有人有权要求国家工业产权管理机关修改保护证书上的以下信息,但须缴纳规费、费用: (第97条第1款由第65/2023/NĐ-CP号法令第29条第1款指引) a) 变更、更正与作者、保护证书持有人的姓名和地址相关的缺陷; b) 修改关于地理标志所标示的性状、特有质量、地理区域的说明书;修改集体商标使用规则、证明商标使用规则。 2. 根据保护证书持有人的要求,负责工业产权管理的国家主管机关有责任修正因该机关自身过错导致保护证书中存在的缺陷。在此情况下,保护证书持有人无需缴纳规费、费用。 3. 保护证书持有人有权要求负责工业产权管理的国家主管机关缩小工业产权保护范围;在此情况下,相应的工业产权注册申请必须重新进行实质审查,申请人必须缴纳实质审查费。 **Điều 98. 国家工业产权登记簿** 1. 国家工业产权登记簿是依照本法规定,记录就发明、工业品外观设计、布图设计、商标和地理标志确立、变更和转让工业产权的文件。 2. 颁发保护证书的决定、保护证书的主要内容、修改、终止、撤销保护证书效力的决定、登记工业产权转让合同的决定,均记入国家工业产权登记簿。 3. 国家工业产权登记簿由负责工业产权管理的国家主管机关建立和保存。 **Điều 99. 公布与保护证书有关的各项决定** 颁发、终止、撤销、修改工业产权保护证书的决定,由负责工业产权管理的国家主管机关自作出决定之日起六十日内在工业产权公报上公布。 MỤC 2 ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP **Điều 100. Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp** 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bao gồm các tài liệu sau đây: a) Tờ khai đăng ký theo mẫu quy định; b) Tài liệu, mẫu vật, thông tin thể hiện đối tượng sở hữu công nghiệp đăng ký bảo hộ quy định tại các điều từ Điều 102 đến Điều 106 của Luật này; c) Giấy uỷ quyền, nếu đơn nộp thông qua đại diện; d) 证明登记权的材料,如果申请人享有的该权利系从他人处获得; đ) 证明优先权的材料,如果有享受优先权的要求; e) 缴纳规费、费用的凭证。 2. 工业产权登记申请及申请人与工业产权国家管理机关之间的交易文件必须使用越南语制作,但下列文件可以使用其他语言制作,但应当在工业产权国家管理机关要求时翻译成越南语: a) 授权委托书; b) 证明登记权的材料; c) 证明优先权的材料; d) 其他补充申请的材料。 3. 证明工业产权登记申请优先权的材料包括: a) 首次申请的一份或多份申请副本,须经受理首次申请的机关确认; b) 优先权转让书,如果该权利系从他人处获得。 第100条第1款第đ1项由第07/2022/QH15号法律第1条第32款补充。目前,第100条已由第131/2025/QH15号法律第1条第31款修改、补充。 **第101条. 工业产权注册申请一致性的要求** (第101条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) 1. 每一份工业产权注册申请仅可要求为单一工业产权对象颁发一份保护证书,本法条第2款、第3款和第4款规定的情形除外。 (第101条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) 2. 每一份注册申请可以要求为具有紧密技术关联、旨在实施唯一一项统一创作意图的一组发明颁发一份发明专利证书或一份实用新型专利证书。 (第101条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) 3. 每一份注册申请可以在下列情形下要求为多项工业品外观设计颁发一份工业品外观设计专利证书: (第101条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) a) 一套产品中包括多个产品,体现唯一一项统一创作意图,共同使用或为共同实现一个目的; (第101条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) b) 一项工业品外观设计附随一项或多项作为该外观设计变体方案的方案,根据唯一一项统一创作意图,与该工业品外观设计无显著差异。 (第101条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) 4. 每一份注册申请可以要求为用于一种或多种不同商品、服务的商标颁发商标注册证。 **第102条. 发明专利申请的要求** (第102条由第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) 1. 发明专利申请中确定需要保护的发明的文件包括发明说明书和发明摘要。发明说明书包括发明描述部分和发明保护范围部分。 第102条被第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止 2. 专利说明书必须满足下列条件: a)充分、清楚地对发明本质进行披露,使所属技术领域中等技术水平的人员据此能够实施该发明; b)简要解释所附附图,如有必要进一步阐明发明本质的; c)阐明发明的新颖性、创造性水平和工业实用性。 3. 专利保护范围必须以确定专利权范围所必需且充分的技术特征集合的形式体现,并须与专利说明书和附图相符。 4. 专利摘要必须披露发明本质的主要内容。 第103条被第07/2022/QH15号法律第1条第33款修改、补充 第103条被第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止 第103条。工业品外观设计注册申请的要求 1. 工业品外观设计注册申请中确定需要保护的工业品外观设计的文件包括工业品外观设计说明书和照片集、工业品外观设计附图。工业品外观设计说明书包括工业品外观设计描述部分和工业品外观设计保护范围。 2. 工业品外观设计描述部分必须满足下列条件: a) 充分披露体现工业品外观设计本质的全部设计特征,并明确指出与已知最接近的工业品外观设计相比具有新颖性、差异性的设计特征,且与照片或附图一致; b) 若工业品外观设计注册申请包含多个方案,则描述部分须充分体现各方案,并明确指出基本方案与其他方案之间的差异特征; c) 若申请中所述的工业品外观设计为成套产品的外观设计,则描述部分须充分体现该成套产品中每一件产品的外观设计。 3. 工业品外观设计保护范围须明确载明应予保护的设计特征,包括与已知同类工业品外观设计相比具有新颖性、差异性的特征。 4. 照片、附图须充分体现工业品外观设计的设计特征。 **第一百零四条** 布图设计注册申请中确定应予保护的布图设计的文件、样品、信息包括: 1. 布图设计附图、照片; 2. 依据布图设计制造的半导体集成电路的功能、结构信息; 3. 若布图设计已投入商业利用,则提供依据该布图设计制造的半导体集成电路样品。 **Điều 105.**(已被第131/2025/QH15号法律第1条第72款废止) 1. 商标注册申请中用以确定请求保护商标的文件、样品、信息包括: a) 商标样品及使用该商标的商品、服务清单; b) 集体商标使用规约、证明商标使用规约。 2. 商标样品必须加以描述,以阐明商标的构成要素及商标的整体含义(如有);若商标含有象形文字语言的词句,则该词句必须标注音译;商标含有外文词句的,必须翻译成越南语。 3. 商标注册申请中列明的商品、服务,必须按照关于为商标注册目的对商品和服务进行国际分类的《尼斯协定》的分类表归入相应类别,该分类表由工业产权国家管理机关公布。 4. 集体商标使用规约主要包括以下内容: a) 作为商标所有人的集体组织的名称、地址、成立及活动依据; b) 成为集体组织成员的标准; c) 被允许使用商标的组织、个人名单; d) 使用商标的条件。 **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** đ) Biện pháp xử lý hành vi vi phạm quy chế sử dụng nhãn hiệu. **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** 5. Quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải có những nội dung chủ yếu sau đây: **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nhãn hiệu; **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** b) Điều kiện để được sử dụng nhãn hiệu; **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** c) Các đặc tính của hàng hoá, dịch vụ được chứng nhận bởi nhãn hiệu; **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** d) Phương pháp đánh giá các đặc tính của hàng hóa, dịch vụ và phương pháp kiểm soát việc sử dụng nhãn hiệu; **Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** đ) Chi phí mà người sử dụng nhãn hiệu phải trả cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu, nếu có. **Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** **Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý** **Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** 1. Tài liệu, mẫu vật, thông tin xác định chỉ dẫn địa lý cần bảo hộ trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm: **Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** a) Tên gọi, dấu hiệu là chỉ dẫn địa lý; **Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15** b) Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; c) 地理标志所承载产品的性质、特有质量、声誉说明,以及构成该产品性质、特有质量、声誉的自然条件特征要素(以下称为特有性质说明); d) 与地理标志相对应的地理区域地图; đ) 若为外国地理标志,则提供该地理标志在原属国正在获得保护的证明文件。 2. 特有性质说明必须包含以下主要内容: a) 对相应产品类型的说明,包括原材料以及产品的物理、化学、微生物和感官特性; b) 确定与地理标志相对应的地理区域的方法; c) 关于产品按本法第79条规定的相应含义源自该地理区域的证据; d) 对具有地方性且稳定的生产、加工方法的说明; đ) 关于产品性质、特有质量或声誉与地理条件之间关系的资料,依据本法第79条的规定; e) 关于产品特有性质、质量自我检查机制的资料。 **Điều 107.** 在涉及工业产权的程序中委托代理 1. 为确立、维持、延长、修改、终止、撤销保护权证书效力而办理相关程序的委托,必须订立书面委托书。 2. 委托书必须包含以下主要内容: a) 委托方和受托方的完整名称、地址; b) 委托范围; c) 委托期限; d) 委托书订立日期; đ) 委托方的签字、盖章(如有)。 3. 未载明委托期限的委托书视为无限期有效,仅在委托方声明终止委托时方告失效。 **第三节** **工业产权注册申请处理及保护权证书颁发程序** **Điều 108.** 受理工业产权注册申请,申请日 (注:原文中“Điều 108”条款正文未提供,仅有标题及相关的指导性注释,故仅翻译标题。) 接收布图设计注册申请(第108条所述)依第10/2026/TT-BKHCN号通知第40条之规定执行。 接收地理标志注册申请(第108条所述)依第10/2026/TT-BKHCN号通知第95条之规定执行。 **第108条**(经第131/2025/QH15号法律第1条第33款修订、补充) 1. 工业产权注册申请仅在下述信息和材料至少齐备时,方可由国家工业产权管理机关接收: a) 发明专利、工业品外观设计、布图设计、商标、地理标志注册申请书,其中须含有足以确定申请人的信息,以及商标注册申请中的商标样品和商标所附商品、服务清单; b) 说明书,其中发明专利注册申请须包含保护范围;工业品外观设计注册申请须包含照片集、附图、说明书;地理标志注册申请须包含地理标志所附产品特有性质的说明书; c) 缴纳申请规费的凭证。 (第3款由第07/2022/QH15号法律第1条第36款补充) 2. 申请日为工业产权管理机关接收申请的日期,或依照国际条约提交的国际申请日。 (第3款由第07/2022/QH15号法律第1条第36款补充。目前,第108条由第131/2025/QH15号法律第1条第33款修订、补充。) **第109条** 工业产权注册申请的形式审查 (发明专利注册申请的形式审查(第109条所述)依第10/2026/TT-BKHCN号通知第二章之规定执行;商标注册申请的形式审查(第109条所述)依第10/2026/TT-BKHCN号通知第五章第二节之规定执行;地理标志注册申请的形式审查(第109条所述)依第10/2026/TT-BKHCN号通知第六章第二节之规定执行;布图设计注册申请的形式审查(第109条所述)依第10/2026/TT-BKHCN号通知第三章第二节之规定执行。) **Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp** 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được thẩm định hình thức để đánh giá tính hợp lệ của đơn. 2. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bị coi là không hợp lệ trong các trường hợp sau đây: a) Đơn không đáp ứng các yêu cầu về hình thức; b) Đối tượng nêu trong đơn là đối tượng không được bảo hộ; c) Người nộp đơn không có quyền đăng ký, kể cả trường hợp quyền đăng ký cùng thuộc nhiều tổ chức, cá nhân nhưng một hoặc một số người trong số đó không đồng ý thực hiện việc nộp đơn; d) Đơn được nộp trái với quy định về cách thức nộp đơn quy định tại Điều 89 của Luật này; đ) Người nộp đơn không nộp phí và lệ phí. 3. Đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện các thủ tục sau đây: a) Thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn hợp lệ, trong đó phải nêu rõ lý do và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối dự định từ chối; b) Thông báo từ chối chấp nhận đơn hợp lệ nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót, sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu hoặc không có ý kiến xác đáng phản đối dự định từ chối quy định tại điểm a khoản này; c) Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí. **第109条第3款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第34款b项**废止: d) 若申请人修正缺陷达到要求,或对依本款a项规定的拒绝接受有效申请之预定提出确凿反对意见,则执行本条第四款规定的程序。 **第109条第4款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第34款b项**修改、补充: 4. 对于不属于本条第二款规定情形、或属于本条第三款d项规定情形的工业产权注册申请,工业产权国家管理机关发出接受有效申请的通知,或对于布图设计注册申请,依照本法第118条规定执行颁发保护证书并记入国家工业产权登记簿的程序。 **第109条第6款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第34款b项**补充: **第109条第5款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第34款b项**修改、补充: 5. 依照本条第三款规定被驳回的商标注册申请视为未提交,但该申请被用作要求享有优先权依据的情形除外。 **第109条第6款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第34款b项**补充: 补充 **第1条第34款b项**所述布图设计注册申请形式审查,由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第三章第二节**指引。 **第1条第34款b项**所述工业品外观设计注册申请形式审查,由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第四章第二节**指引。 **第1条第34款b项**所述地理标志注册申请形式审查,由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第六章第二节**指引。 **第1条第34款b项**所述发明专利注册申请形式审查,由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第二章第二节**指引。 **第1条第34款b项**由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第五章第二节**指引。 **第110条.** 名称 **第110条**被**第07/2022/QH15号法律第1条第38款a项**修改、补充: 公布工业产权注册申请 **第110条**由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第49条**指引。 **第110条**由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第15条**指引。 **第110条**由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第72条**指引。 **第110条**由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第42条**指引。 **第110条**由**第10/2026/TT-BKHCN号通知第97条**指引。 **第110条第1a款**被**第07/2022/QH15号法律第1条第38款b项**补充。 **第110条第1a款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第35款**修改、补充: 补充 **第110条第1款**被**第131/2025/QH15号法律第1条第35款**修改、补充。 **第110条**(由第07/2022/QH15号法律第1条第38款b项补充) 1. 已获工业产权国家管理机关受理为有效的工业产权注册申请,应按照本条规定在工业产权公报上公布。 **第110条第2款**(由第131/2025/QH15号法律第1条第35款修改、补充) 2. 发明专利注册申请自申请日起或者对于享有优先权的申请自优先权日起第十九个月内公布,或者根据申请人的要求在更早的时间公布。 **第110条第3款**(由第07/2022/QH15号法律第1条第38款c项修改、补充;由第131/2025/QH15号法律第1条第35款修改、补充) 3. 工业品外观设计注册申请、商标注册申请、地理标志注册申请自申请被受理为有效申请之日起两个月内公布。 4. 布图设计注册申请以允许在工业产权国家管理机关直接查阅但不得复制的方式公布;对于申请中的保密信息,仅有权机关和在办理注销保护权证书效力程序或办理处理侵权行为程序过程中的相关各方方可查阅。 布图设计注册申请及布图设计保护权证书的基本信息,自颁发保护权证书之日起两个月内公布。 **第111条**(由第131/2025/QH15号法律第1条第36款修改、补充) **第111条. 发明专利注册申请、工业品外观设计注册申请在公布前的保密** 1. 在发明专利注册申请、工业品外观设计注册申请于工业产权公报上公布之前,工业产权国家管理机关有责任对申请中的信息予以保密。 **第111条第2款**(由第131/2025/QH15号法律第1条第36款修改、补充) 2. 工业产权国家管理机关的干部、公务员泄露发明专利注册申请、工业品外观设计注册申请中的保密信息,应受纪律处分;如泄露保密信息给申请人造成损害的,须依照法律规定赔偿损失。 **第112条**(由第07/2022/QH15号法律第1条第39款修改、补充) **第112条. 第三方关于颁发保护权证书的意见** 自工业产权申请在工业产权公报上公布之日起至颁发保护权决定之日止,任何第三方均有权就授予或不授予该申请保护权向工业产权国家管理机关提出意见。意见须以书面形式作出,并附上证明文件或引用的信息来源。 第112a条由第07/2022/QH15号法律第1条第39款补充 补充 第1条第39款所述的对工业产权注册申请异议意见的处理,由第23/2023/TT-BKHCN号通知第11条指导 第1条第39款由第10/2026/TT-BKHCN号通知第103条指导 第1条第39款由第10/2026/TT-BKHCN号通知第59条指导 第1条第39款由第10/2026/TT-BKHCN号通知第27条指导 第1条第39款由第10/2026/TT-BKHCN号通知第82条指导 正在关注 第113条. 发明专利申请实质审查请求 第113条由第65/2023/NĐ-CP号法令第17条第4款指导 第113条由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附的附录一第13号表格指导 第113条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第16条指导 第113条由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附的附录一第02号表格指导 正在关注 第113条第1款由第131/2025/QH15号法律第1条第38款a项修改、补充 1. 自申请提交之日起四十二个月内,或者在申请享有优先权的情况下自优先权之日起四十二个月内,发明专利申请的申请人或任何第三方均可请求工业产权国家管理机关对申请进行实质审查,条件是必须缴纳实质审查费。 正在关注 2. 请求颁发实用新型专利的发明专利申请的实质审查请求期限为自申请提交之日起三十六个月,或者在申请享有优先权的情况下自优先权之日起三十六个月。 正在关注 第113条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第38款b项补充 3. 在本条第1款和第2款规定的期限内未提交实质审查请求的,发明专利申请视为在该期限届满之时撤回。 第113条第4款由第131/2025/QH15号法律第1条第38款b项补充 补充 第1条第38款b项由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附的附录一第13号表格指导 第1条第38款b项由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附的附录一第02号表格指导 第1条第38款b项由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附的附录一第12号表格指导 第1条第38款b项由第10/2026/TT-BKHCN号通知第二章第3节指导 正在关注 第一百一十四条 工业产权申请内容审查 1. 下列工业产权申请应进行内容审查,以根据保护条件评估授予申请中所涉对象保护证书的可能性,并确定相应的保护范围: a) 已被认定为合格的发明专利申请,且已按规定提交内容审查请求; b) 已被认定为合格的工业品外观设计申请、商标申请、地理标志申请。 2. 集成电路布图设计申请不进行内容审查。 **Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp** 1. Trước khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thông báo từ chối cấp văn bằng bảo hộ hoặc quyết định cấp văn bằng bảo hộ, người nộp đơn có các quyền sau đây: a) Sửa đổi, bổ sung đơn; b) Tách đơn; c) Yêu cầu ghi nhận thay đổi về tên, địa chỉ của người nộp đơn; d) Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn do chuyển nhượng đơn theo hợp đồng, do thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; đ) Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế thành đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích và ngược lại. 2. Người yêu cầu thực hiện các thủ tục quy định tại khoản 1 Điều này phải nộp phí và lệ phí. 3. Việc sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp không được mở rộng phạm vi đối tượng đã bộc lộ hoặc nêu trong đơn và không được làm thay đổi bản chất của đối tượng yêu cầu đăng ký nêu trong đơn, đồng thời phải bảo đảm tính thống nhất của đơn. 4. Trong trường hợp tách đơn thì ngày nộp đơn của đơn được tách được xác định là ngày nộp đơn của đơn ban đầu. 第116条. 撤回工业产权注册申请 第116条由第65/2023/NĐ-CP号法令第17条第2款提供指导说明 第65/2023/NĐ-CP号法令中第116条的指导说明内容由第15/2026/NĐ-CP号法令第11条修改、补充 第116条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第106条提供指导说明 第116条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第63条提供指导说明 第116条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第32条提供指导说明 第116条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第86条提供指导说明 第116条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第44条提供指导说明 1. 在工业产权国家管理机关决定颁发或拒绝颁发保护证书之前,申请人有权以书面形式声明撤回工业产权注册申请,该书面声明由其本人署名或通过工业产权代理服务机构提交,若委托书明确规定撤回申请的委托事项。 2. 自申请人声明撤回申请之时起,与该申请相关的所有后续程序即告终止;已缴纳的与尚未开始进行的程序相关的费用、规费,根据申请人的要求予以退还。 3. 所有已撤回或被视为已撤回的发明、工业品外观设计注册申请,若尚未公布,以及所有已撤回的商标注册申请,均视为未曾提交,但该申请被用作要求享有优先权依据的情形除外。 撤回第1条第41款所述专利申请,由第10/2026/TT-BKHCN号通知第32条指引; 撤回第1条第41款所述工业品外观设计申请,由第10/2026/TT-BKHCN号通知第63条指引; 撤回第1条第41款所述商标申请,由第10/2026/TT-BKHCN号通知第86条指引; 撤回第1条第41款所述布图设计申请,由第10/2026/TT-BKHCN号通知第44条指引; 撤回第1条第41款所述地理标志申请,由第10/2026/TT-BKHCN号通知第106条指引。 第117条. 拒绝颁发保护权证书 第117条第1款由第07/2022/QH15号法律第1条第42款a项修订、补充; 第117条第1款e项由第131/2025/QH15号法律第1条第42款a项补充; 第117条第1a款由第07/2022/QH15号法律第1条第42款a项补充; 第117条第1b款由第131/2025/QH15号法律第1条第42款b项补充。 1. 专利申请、工业品外观设计申请、商标申请、地理标志申请在下列情形下被拒绝颁发保护权证书: a) 有依据确认申请中所述对象不完全满足保护条件; b) 申请满足颁发保护权证书的条件,但并非属于本法第90条第1款规定情形的具有优先权日或最早申请日的申请; c) 申请属于本法第90条第2款规定的情形,但未获得所有申请人的一致同意。 (补充内容) 2. 布图设计申请在不满足本法第109条规定的形式要求时,被拒绝颁发保护权证书。 3. 工业产权申请属于本条第一款和第二款规定情形的,工业产权国家管理机关执行下列程序: (注:第117条第3款由第07/2022/QH15号法律第1条第42款b项修订、补充;第117条第3款由第131/2025/QH15号法律第1条第42款c项废止。) a) 拟拒绝授予保护证书的通知,其中须明确说明理由,并规定期限以供申请人就拟拒绝事项提出反对意见; b) 若申请人未提出反对意见,或反对意见不足以否定本款a项规定的拟拒绝事项,则发出拒绝授予保护证书的通知; c) 若申请人就本款a项规定的拟拒绝事项提出了充分的反对意见,则依照本法第118条的规定授予保护证书并记入国家工业产权登记簿。 4. 如对拟授予保护证书存在异议,相应的工业产权注册申请应就所异议的问题进行重新审查。 **第一百一十八条** 授予保护证书、登记 工业产权注册申请不属于本法第117条第1款、第2款和第3款b项规定的拒绝授予保护证书的情形,且申请人已缴纳费用的,工业产权国家管理机关决定授予保护证书并记入国家工业产权登记簿。 **第一百一十九条** 工业产权注册申请的处理期限 1. 工业产权注册申请的形式审查期限为自申请提交之日起一个月。 2. 工业产权注册申请的内容审查期限如下: 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第15款修订、补充: a) 对于发明,自申请公布之日起十二个月,如果实质审查请求在申请公布之日前提交;或者自收到实质审查请求之日起十二个月,如果该请求在申请公布之日后提交; b) 对于工业品外观设计、商标、地理标志,自申请公布之日起六个月。 3. 工业产权注册申请的复审期限为首次审查期限的三分之二,对于复杂案件可以延长,但不得超过首次审查期限。 4. 用于修改、补充申请的时间不计入本条第1款、第2款和第3款规定的期限。 第119a条由第07/2022/QH15号法律第1条第44款补充 第119a条第7款由第131/2025/QH15号法律第1条第45款c项补充 补充 第1条第44款由第23/2023/TT-BKHCN号通知第四章指导实施 第1条第44款由第10/2026/TT-BKHCN号通知第九章指导实施 第四节 第八章第四节标题由第42/2019/QH14号法律第2条第6款修改、补充:国际申请及国际申请的处理 第120a条由第42/2019/QH14号法律第2条第7款补充 第120条. 国际申请及国际申请的处理 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第5节指导实施 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附附件I第07号表格指导实施 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附附件I第08号表格指导实施 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第5节指导实施 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知第5节指导实施 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附附件I第09号表格指导实施 第120条由第10/2026/TT-BKHCN号通知随附附件I第01号表格指导实施 1. 依照越南社会主义共和国为成员国的国际条约提交的工业产权注册申请统称为国际申请。 2. 国际申请及国际申请的处理必须遵守相关国际条约的规定。 第120条第3款由第131/2025/QH15号法律第1条第46款修改、补充: 3. 政府根据本章各项原则,指导实施关于国际申请及相关国际条约规定的国际申请处理程序、手续的规定。 第120条第3款由第103/2006/NĐ-CP号法令第12条提供指导(已失效 - 2023年8月23日) 第120条第3款由第103/2006/NĐ-CP号法令第11条提供指导(已失效 - 2023年8月23日) 第120a条由第42/2019/QH14号法律第2条第7款补充 第135条第1款由第93/2025/QH15号法律第71条第7款b项修改、补充 第135条第3款由第93/2025/QH15号法律第71条第7款c项修改、补充 补充 第2条第7款由第17/2023/NĐ-CP号法令第5条第2款s项提供指导 第九章 工业产权所有人、工业产权内容及限制 第一节 工业产权所有人及工业产权内容 第121条。工业产权对象所有人 第121条由第103/2006/NĐ-CP号法令第15条提供指导(已失效 - 2023年8月23日) 第121条由第65/2023/NĐ-CP号法令第33条提供指导 第121条第1款由第07/2022/QH15号法律第1条第45款a项修改、补充 1. 发明、工业外观设计、布图设计的所有人,是指被主管机关颁发相应工业产权对象保护证书的组织、个人。 商标所有人,是指被主管机关颁发商标保护证书,或者其已注册的国际商标被主管机关承认,或者拥有驰名商标的组织、个人。 2. 商号所有人,是指在经营活动中合法使用该商号的组织、个人。 3. 商业秘密所有人,是指合法获得该商业秘密并对该商业秘密实施保密的组织、个人。雇员、被交付任务的一方在履行受雇工作或被交付任务过程中获得的商业秘密,属于雇主或交付任务一方的所有权,但各方另有约定的除外。 第121条第4款由第07/2022/QH15号法律第1条第45款b项修改、补充 4. 越南地理标志的所有人是国家。 国家将地理标志使用权授予在相应地方生产带有地理标志的产品并将该产品投放市场的组织、个人。国家直接行使地理标志管理权,或者将地理标志管理权授予代表所有被授予地理标志使用权的组织、个人利益的组织。 第121条第4款由第103/2006/NĐ-CP号法令第19条提供指导(已失效 - 2023年8月23日) 第103/2006/NĐ-CP号法令中第121条第4款的指导内容由第122/2010/NĐ-CP号法令第1条第2款修改、补充(已失效 - 2023年8月23日) 第121条第4款由第65/2023/NĐ-CP号法令第37条提供指导 **Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí** Điều 122 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP (Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 122 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP 1. Tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là người trực tiếp sáng tạo ra đối tượng sở hữu công nghiệp; trong trường hợp có hai người trở lên cùng nhau trực tiếp sáng tạo ra đối tượng sở hữu công nghiệp thì họ là đồng tác giả. 2. Quyền nhân thân của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí gồm các quyền sau đây: a) Được ghi tên là tác giả trong Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; b) Được nêu tên là tác giả trong các tài liệu công bố, giới thiệu về sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí. 3. Quyền tài sản của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là quyền nhận thù lao theo quy định tại Điều 135 của Luật này. **Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp** 1. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp có các quyền tài sản sau đây: a) Sử dụng, cho phép người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 124 và Chương X của Luật này; b) Ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 125 của Luật này; c) Định đoạt đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định tại Chương X của Luật này. Khoản 2 Điều 123 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 46 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3 Điều 123 được bổ sung bởi Khoản 48 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 2. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước trao quyền sử dụng, quyền quản lý chỉ dẫn địa lý theo quy định tại khoản 4 Điều 121 của Luật này có các quyền sau đây: Khoản 2 Điều 123 được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP a) Tổ chức được trao quyền quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền cho phép người khác sử dụng chỉ dẫn địa lý đó theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; b) Tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng hoặc tổ chức được trao quyền quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền ngăn cấm người khác sử dụng chỉ dẫn địa lý đó theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này. Khoản 3 Điều 123 được bổ sung bởi Khoản 48 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 **Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp** Điều 124 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP (Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 124 được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27937&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106743&DocItemRelateId=44840"> 正在关注 1. 使用发明是指实施下列行为: 正在关注 a) 制造受保护的产品; 正在关注 b) 应用受保护的工艺; 正在关注 c) 开发受保护的产品或按受保护工艺制造的产品之用途; 正在关注 d) 流通、广告、要约销售、为流通而储存本款c项规定的产品; 正在关注 đ) 进口本款c项规定的产品。 正在关注 2. 使用工业品外观设计是指实施下列行为: 正在关注 第124条第2款a项经第131/2025/QH15号法律第1条第49款a项修改、补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27945&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452264&DocItemRelateId_Select=211217"> a) 制造外形为受保护的工业品外观设计的产品; 正在关注 b) 流通、广告、要约销售、为流通而储存本款a项规定的产品; 正在关注 第124条第2款d项经第131/2025/QH15号法律第1条第49款b项补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27947&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452265&DocItemRelateId_Select=211218"> c) 进口本款a项规定的产品。 第124条第2款d项经第131/2025/QH15号法律第1条第49款b项补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27947&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452265&DocItemRelateId_Select=211218"> 补充 正在关注 3. 使用布图设计是指实施下列行为: 正在关注 a) 复制布图设计;按照受保护的布图设计制造半导体集成电路; 正在关注 b) 销售、出租、广告、要约销售或储存布图设计复制件、按照受保护的布图设计制造的半导体集成电路或含有按照受保护的布图设计制造的半导体集成电路的货物; 正在关注 c) 进口布图设计复制件、按照受保护的布图设计制造的半导体集成电路或含有按照受保护的布图设计制造的半导体集成电路的货物。 正在关注 4. 使用商业秘密是指实施下列行为: 正在关注 a) 应用商业秘密以制造产品、提供服务、经营货物; 正在关注 b) 销售、广告促销、为销售而储存、进口因应用商业秘密而制造的产品。 正在关注 5. 使用商标是指实施下列行为: 正在关注 a) 将受保护的商标附着于货物、货物包装、经营设施、服务设施、经营活动中的交易凭证上; 正在关注 第124条第5款b项经第07/2022/QH15号法律第1条第47款修改、补充" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27957&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882641&DocItemRelateId_Select=110594"> b) 流通、要约销售、广告促销、为销售而储存带有受保护商标的货物; 正在关注 c) 进口带有受保护商标的货物、服务。 正在关注 6. 使用商号是指为商业目的,在经营活动中使用商号表明身份,在交易凭证、招牌、产品、货物、货物包装及服务提供设施、广告中体现商号的行为。 正在关注 7. 使用地理标志是指实施下列行为: 正在关注 a) 将受保护的地理标志附着于货物、货物包装、经营设施、经营活动中的交易凭证上; 正在关注 b) 流通、要约出售、为出售而进行广告、为出售而储存带有受保护地理标志的商品; c) 进口带有受保护地理标志的商品。 **第一百二十五条 禁止他人使用工业产权客体的权利** 1. 工业产权客体的所有权人以及被授予地理标志使用权或管理权的组织、个人,有权禁止他人使用工业产权客体,但该使用不属于本条第二款和第三款规定的情形。 2. 工业产权客体的所有权人以及被授予地理标志使用权或管理权的组织、个人,无权禁止他人实施下列行为: a) 为满足个人需求或非商业目的,或为评估、分析、研究、教学、试验、试生产或为办理生产、进口、流通产品许可手续而收集信息之目的,使用发明、工业品外观设计、布图设计; b) 流通、进口、开发利用已合法投放市场(包括国外市场)的产品的功能,但非由商标所有权人本人或其许可人投放国外市场的产品除外; c) 仅为维持正在过境或临时处于越南领土内的外国运输工具的运行之目的,使用发明、工业品外观设计、布图设计; d) 由享有先用权的人依照本法第一百三十四条的规定实施发明、工业品外观设计的使用; đ) 由获得主管国家机关依照本法第一百四十五条和第一百四十六条规定许可的人实施发明使用; e) 在不知道或没有义务知道该布图设计受保护的情况下使用布图设计; g) 使用与受保护地理标志相同或近似的商标,前提是该商标在该地理标志注册申请提交日之前已善意获得保护; h) 善意使用他人姓名、描述商品或服务的种类、数量、质量、功能、价值、地理来源及其他特征的标志。 3. 商业秘密所有权人无权禁止他人实施下列行为: a) 披露、使用在不知道且没有义务知道该商业秘密系他人非法获得的情况下获取的商业秘密; b) 为保护公众而依照本法第一百二十八条第一款的规定披露保密数据; c) 使用本法第一百二十八条规定的保密数据但非出于商业目的; d) 披露、使用独立创造的商业秘密; đ) 披露、使用通过对合法分销的产品进行分析、评估而获得的商业秘密,但以分析、评估者与商业秘密所有权人或销售者之间没有其他约定为条件。 **第一百二十六条 侵犯发明、工业品外观设计、布图设计权利的行为** 下列行为被视为侵犯发明、工业品外观设计、布图设计所有权人的权利: 1. 在保护证书有效期内,未经所有权人许可,使用受保护的发明、受保护的工业品外观设计或与该外观设计无实质性差异的工业品外观设计、受保护的布图设计或该布图设计中任何具有原创性的部分; 2. 使用发明、工业品外观设计、布图设计但未依照本法第131条关于临时权利的规定支付补偿金。 **第一百二十七条** 侵犯商业秘密权的行为 1. 下列行为被视为侵犯商业秘密权: a) 以对抗商业秘密合法控制人的保密措施的方式,接触、收集属于商业秘密的信息; b) 未经商业秘密所有权人许可,披露、使用属于商业秘密的信息; c) 违反保密合同,或采用欺骗、唆使、收买、强迫、引诱、利用负有保密义务之人的信任等手段,以接触、收集或披露商业秘密; d) 以对抗主管机关保密措施的方式,接触、收集依照申请经营许可或产品流通许可程序提交的申请人的商业秘密信息; đ) 明知或应当知道该商业秘密系他人通过与本款a、b、c和d项规定的某一行为相关的方式获得,仍使用、披露该商业秘密; e) 不履行本法第128条规定的保密义务。 2. 本条第1款规定的商业秘密合法控制人包括:商业秘密所有权人、依法被转让商业秘密使用权的人、商业秘密管理人。 **第一百二十八条** 试验数据保密义务 1. 在法律规定的申请人申请经营许可、药品或农用化学品流通许可时必须提供试验结果或任何其他属于商业秘密的数据,且该数据系通过投入大量实质性劳动获得,并且申请人要求对该信息保密的情况下,主管许可机关有义务采取必要措施,使该数据不被用于不正当商业目的,且不被披露,但为保护公众而有必要披露的情形除外。 **Điều 128** được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 49 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 2. Kể từ khi dữ liệu bí mật trong đơn xin cấp phép được nộp cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này đến hết năm năm kể từ ngày người nộp đơn được cấp phép, cơ quan đó không được cấp phép cho bất kỳ người nào nộp đơn muộn hơn nếu trong đơn sử dụng dữ liệu bí mật nêu trên mà không được sự đồng ý của người nộp dữ liệu đó, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 3 Điều 125 của Luật này. **Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý** 1. Các hành vi sau đây được thực hiện mà không được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu thì bị coi là xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu: a) Sử dụng dấu hiệu trùng với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hoá, dịch vụ trùng với hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó; b) Sử dụng dấu hiệu trùng với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hoá, dịch vụ tương tự hoặc liên quan tới hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó, nếu việc sử dụng có khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hoá, dịch vụ; c) Sử dụng dấu hiệu tương tự với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hoá, dịch vụ trùng, tương tự hoặc liên quan tới hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó, nếu việc sử dụng có khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hoá, dịch vụ; d) Sử dụng dấu hiệu trùng hoặc tương tự với nhãn hiệu nổi tiếng hoặc dấu hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên âm từ nhãn hiệu nổi tiếng cho hàng hoá, dịch vụ bất kỳ, kể cả hàng hoá, dịch vụ không trùng, không tương tự và không liên quan tới hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu nổi tiếng, nếu việc sử dụng có khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hoá hoặc gây ấn tượng sai lệch về mối quan hệ giữa người sử dụng dấu hiệu đó với chủ sở hữu nhãn hiệu nổi tiếng. 2. Mọi hành vi sử dụng chỉ dẫn thương mại trùng hoặc tương tự với tên thương mại của người khác đã được sử dụng trước cho cùng loại sản phẩm, dịch vụ hoặc cho sản phẩm, dịch vụ tương tự, gây nhầm lẫn về chủ thể kinh doanh, cơ sở kinh doanh, hoạt động kinh doanh dưới tên thương mại đó đều bị coi là xâm phạm quyền đối với tên thương mại. 3. Các hành vi sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ: a) Sử dụng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ cho sản phẩm mặc dù có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý, nhưng sản phẩm đó không đáp ứng các tiêu chuẩn về tính chất, chất lượng đặc thù của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; b) Sử dụng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ cho sản phẩm tương tự với sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý nhằm mục đích lợi dụng danh tiếng, uy tín của chỉ dẫn địa lý; c) Sử dụng bất kỳ dấu hiệu nào trùng hoặc tương tự với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ cho sản phẩm không có nguồn gốc từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý đó làm cho người tiêu dùng hiểu sai rằng sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực địa lý đó; d) Sử dụng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ đối với rượu vang, rượu mạnh cho rượu vang, rượu mạnh không có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý đó, kể cả trường hợp có nêu chỉ dẫn về nguồn gốc xuất xứ thật của hàng hoá hoặc chỉ dẫn địa lý được sử dụng dưới dạng dịch nghĩa, phiên âm hoặc được sử dụng kèm theo các từ loại, kiểu, dạng, phỏng theo hoặc những từ tương tự như vậy. **Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh** 1. Các hành vi sau đây bị coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh: a) 使用商业标识,对经营主体、经营活动、商品或服务的商业来源产生误导的; b) 使用商业标识,对商品或服务的原产地、生产方法、性能、质量、数量或其他特征,以及商品或服务的提供条件产生误导的; c) 使用在某一国家受保护的商标,而该国是越南社会主义共和国亦为成员国的、规定禁止商标所有人代理人或经销商使用该商标的国际条约的成员国,如果使用人是商标所有人的代理人或经销商,且该使用未经商标所有人同意且无正当理由的; d) 注册、占有使用权或使用与受保护的他人商标、商号相同或近似足以引起混淆的域名,或使用自己无权使用的地理标志,旨在抢占域名、利用或损害相应商标、商号、地理标志的信誉或声誉的。 2. 本条第一款规定的商业标识,是指用以引导商品、服务商业活动的标志、信息,包括商标、商号、经营标志、经营口号、地理标志、商品包装样式、商品标签。 3. 本条第一款规定的使用商业标识的行为,包括将该商业标识附着于商品、商品包装、服务工具、商业交易凭证、广告媒介上;销售、广告推销、存储待售、进口附着有该商业标识的商品。 **第一百三十一条** 对发明、工业品外观设计、布图设计的临时权利 1. 如果发明、工业品外观设计注册申请人在提交申请时已知悉该发明、工业品外观设计正被他人为商业目的使用,且该他人不享有先用权,则申请人有权以书面形式通知使用人其已提交注册申请,并在通知中注明申请提交日期及该申请在工业产权公报上的公布日期,要求该使用人停止使用或继续使用。 2. 对于布图设计,如果在颁发半导体集成电路布图设计注册证书之前,享有注册权的人或其许可的人已将该布图设计进行商业利用,且享有注册权的人知悉该布图设计正被他人为商业目的使用,则该人有权以书面形式通知使用人其对该布图设计享有的注册权,要求该使用人停止使用该布图设计或继续使用。 3. 在接到本条第一款和第二款规定的通知后,被通知人仍继续使用发明、工业品外观设计、布图设计的,则在发明专利证书、实用新型专利证书、工业品外观设计专利证书、半导体集成电路布图设计注册证书颁发后,发明、工业品外观设计、布图设计的所有人有权要求已使用该发明、工业品外观设计、布图设计的人支付一笔补偿金,该补偿金相当于在相应使用范围和期限内转让该发明、工业品外观设计、布图设计使用权所应支付的对价。 **第131a条** 由第07/2022/QH15号法律第1条第51款补充 **补充** 第1条第51款由第65/2023/NĐ-CP号法令第42条指引 第65/2023/NĐ-CP号法令中第1条第51款的指引内容由第15/2026/NĐ-CP号法令第13条修改、补充 **正在跟踪** **第二节** **工业产权所有权限制** 第九章第二节由第103/2006/NĐ-CP号法令第16条指引(失效 - 2023年8月23日) **正在跟踪** **第132条. 限制工业产权所有权的因素** 根据本法规定,工业产权所有权可能受到下列因素的限制: **正在跟踪** 1. 在先使用人对发明、工业品外观设计的权利; **正在跟踪** 2. 所有权人的义务,包括: **正在跟踪** a) 向发明、工业品外观设计、布图设计的作者支付报酬; **正在跟踪** b) 使用发明、商标。 **正在跟踪** 3. 根据有权国家机关的决定转让发明使用权。 **正在跟踪** 第133a条由第07/2022/QH15号法律第1条第52款补充 第133a条由第93/2025/QH15号法律第71条第7款h项废止 **第133条. 以国家名义使用发明的权利** 第133条由第103/2006/NĐ-CP号法令第22条指引(失效 - 2023年8月23日) 第133条由第65/2023/NĐ-CP号法令第41条指引 **正在跟踪** 1. 部、部级机关有权以国家名义使用或者允许其他组织、个人使用属于其管理领域的发明,旨在公共、非商业目的,服务于国防、安全、人民防病、治病、营养以及满足社会其他紧迫需求,无需经发明所有权人或根据独占合同被转让发明使用权的人(以下称为发明独占使用权人)的同意,依照本法第145条和第146条的规定执行。 **正在跟踪** 2. 本条第1款规定的发明使用仅限于本法第146条第1款规定的使用权转让的范围和条件内,但利用国家财政预算的物质技术基础、经费所创造的发明除外。 第133a条由第07/2022/QH15号法律第1条第52款补充 第133a条由第93/2025/QH15号法律第71条第7款h项废止 **补充** **正在跟踪** 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第16款修改、补充 **第134条. 对发明、工业品外观设计的在先使用权** 第134条由第103/2006/NĐ-CP号法令第17条指引(失效 - 2023年8月23日) **正在跟踪** 1. 在发明、工业品外观设计申请被公布之前,若有人已使用或已准备必要条件以使用与申请中的发明、工业品外观设计相同但系独立创作的发明、工业品外观设计(以下称为先用权人),则在保护证书被授予后,该人有权在已使用或已准备使用的范围和规模内继续使用该发明、工业品外观设计,无需获得许可或向受保护的发明、工业品外观设计所有权人支付补偿费。先用权人行使发明、工业品外观设计先用权的行为,不视为侵犯发明、工业品外观设计所有权人的权利。 2. 发明、工业品外观设计先用权人不得将该权利转让给他人,但随同使用或准备使用该发明、工业品外观设计的生产经营场所一并转让的除外。未经发明、工业品外观设计所有权人许可,先用权人不得扩大使用范围和规模。 **第一百三十五条** 向发明、工业品外观设计、布图设计作者支付报酬的义务 1. 发明、工业品外观设计、布图设计所有权人有义务依照本条第二款和第三款的规定向作者支付报酬,但双方另有约定的除外。 2. 所有权人应向作者支付的最低报酬标准规定如下: a) 所有权人因使用发明、工业品外观设计、布图设计所获利益的10%; b) 所有权人因转让发明、工业品外观设计、布图设计使用权而每次收到付款总额的15%。 3. 对于由多名作者共同创作的发明、工业品外观设计、布图设计,本条第二款规定的报酬数额为给予全部共同作者的总额;各共同作者自行协商分配该笔由权利人支付的报酬。 4. 向发明、工业品外观设计、布图设计作者支付报酬的义务,在发明、工业品外观设计、布图设计的整个保护期限内持续存在。 **第一百三十六条** 使用发明、商标的义务 1. 发明所有权人有义务生产受保护的产品或应用受保护的方法,以满足国防、安全、疾病预防、治病、人民营养或其他社会紧急需求。当存在本条规定的需求而发明所有权人不履行该义务时,主管国家机关可以依照本法第一百四十五条和第一百四十六条的规定,将发明使用权转让给他人,无需征得发明所有权人的许可。 2. 商标所有权人有义务连续使用该商标。商标连续五年以上未被使用的,该商标所有权依照本法第九十五条的规定终止效力。 **第一百三十七条** 允许使用基础发明以使用从属发明的义务 1. 从属发明是指基于另一项发明(以下称为基础发明)而创造,且只有在使用基础发明的条件下才能使用的发明。 2. 在能够证明从属发明相对于基础发明创造了重要的技术进步并具有重大经济意义的情况下,从属发明所有权人有权要求基础发明所有权人以合理的价格和商业条件转让基础发明的使用权。 在基础专利所有人无正当理由不满足从属专利所有人要求的情况下,主管国家机关可以依据本法第一百四十五条和第一百四十六条的规定,将该专利的使用权转让给从属专利所有人,无需经基础专利所有人的许可。 第十章 工业产权转让 第一节 工业产权所有权转让 第一百三十八条 关于工业产权所有权转让的一般规定 1. 工业产权所有权转让是指工业产权所有人将其所有权转让给其他组织、个人的行为。 2. 工业产权所有权转让必须以书面合同形式进行(以下称为工业产权所有权转让合同)。 第一百三十九条 限制工业产权所有权转让的条件 1. 工业产权所有人只能在其受保护范围内转让其权利。 2. 地理标志权不得转让。 3. 商号权只能随同使用该商号的整个经营场所及经营活动一并转让。 4. 商标权的转让不得引起对使用该商标的商品、服务的性质、来源的混淆。 5. 商标权只能转让给满足该商标注册申请权人条件的组织、个人。 第一百四十条 工业产权所有权转让合同的内容 工业产权所有权转让合同必须包含以下主要内容: 1. 转让方和受让方的完整名称和地址; 2. 转让依据; 3. 转让价格; 4. 转让方和受让方的权利和义务。 第二节 工业产权对象使用权转让 第一百四十一条 关于工业产权对象使用权转让的一般规定 1. 工业产权对象使用权转让是指工业产权对象所有人允许其他组织、个人在其使用权范围内使用该工业产权对象的行为。 2. 工业产权对象使用权转让必须以书面合同形式进行(以下称为工业产权对象使用合同)。 第一百四十二条 限制工业产权对象使用权转让 1. 地理标志、商号的使用权不得转让。 2. 集体商标的使用权不得转让给非该集体商标所有人成员的组织、个人。 3. 被许可方不得与第三方签订次级合同,除非得到许可方的允许。 正在跟踪 4. 被转让商标使用权的乙方有义务在商品、商品包装上标注该商品系根据商标使用合同生产的标识。 正在跟踪 5. 根据独占合同被转让专利权使用的乙方,有义务按照本法第136条第1款的规定,如同专利权所有人一样使用专利。 正在跟踪 **第一百四十三条 工业产权对象使用合同的各类形式** 工业产权对象使用合同包括以下各类形式: 正在跟踪 1. 独占合同是指,在转让范围和期限内,被转让方对工业产权对象享有独占使用权,转让方不得与任何第三方签订工业产权对象使用合同,且仅在获得被转让方许可的情况下方可使用该工业产权对象; 正在跟踪 2. 非独占合同是指,在使用权转让的范围和期限内,转让方仍有权使用工业产权对象,并有权与他人签订非独占的工业产权对象使用合同; 正在跟踪 3. 次级工业产权对象使用合同是指,转让方系根据另一合同被转让该工业产权对象使用权的合同。 正在跟踪 **第一百四十四条 工业产权对象使用合同的内容** 正在跟踪 1. 工业产权对象使用合同必须包含以下主要内容: 正在跟踪 a) 转让方和被转让方的完整名称和地址; 正在跟踪 b) 使用权转让的依据; 正在跟踪 c) 合同形式; 正在跟踪 d) 转让范围,包括使用权限制、领土限制; 正在跟踪 đ) 合同期限; 正在跟踪 e) 使用权转让价格; 正在跟踪 g) 转让方和被转让方的权利和义务。 正在跟踪 2. 工业产权对象使用合同不得包含不合理限制被转让方权利的条款,特别是以下非源自转让方权利的条款: 正在跟踪 a) 禁止被转让方改进工业产权对象,商标除外;强迫被转让方无偿向转让方转让被转让方所创造的工业产权对象改进成果,或该等改进成果的工业产权注册权、工业产权; 正在跟踪 b) 直接或间接限制被转让方将根据工业产权对象使用合同生产或提供的商品、服务出口至转让方不持有相应工业产权或对该等商品无独家进口权的领土区域; 正在跟踪 c) 强迫被转让方从转让方或转让方指定的第三方购买全部或一定比例的原材料、零部件或设备,而该购买并非旨在保证被转让方生产或提供的商品、服务的质量; 正在跟踪 d) 禁止被转让方就工业产权的效力或转让方的转让权提起诉讼。 正在跟踪 3. 属于本条第2款规定情形的合同条款当然无效。 正在跟踪 **第三节** **强制转让专利权使用权** 正在跟踪 **第一百四十五条 强制转让专利权使用的依据** 正在跟踪 1. 在以下情形下,专利权使用权可根据本法第147条第1款规定的有权国家机关的决定,转让给其他组织、个人使用,无需获得专利独占使用权人的同意: a) 为公共目的、非商业目的使用发明,服务于国防、安全、防治疾病、治疗疾病、人民营养或满足社会的紧迫需求; b) 发明独占使用权人在自提交发明注册申请之日起满四年,且自颁发发明专利证书之日起满三年后,未履行本法第136条第1款和第142条第5款规定的使用发明义务; c) 有使用发明需求的人,尽管在合理时间内已努力以合理的价格和商业条件进行协商,仍未能与发明独占使用权人就签订发明使用合同达成协议; d) 发明独占使用权人被视为实施根据竞争法规定被禁止的限制竞争行为。 2. 当本条第1款规定的转让依据不再存在且不可能再次出现时,发明独占使用权人有权要求终止使用权,条件是终止该使用权不损害被转让发明使用权的人。 b) 被转让的使用权仅应被限制在足以满足转让目标的范围和期限内,且主要用于供应国内市场,除非本法第145条第1款d项另有规定。对于半导体技术领域的发明,使用权的转让仅出于公共、非商业目的,或为按照竞争法规定处理限制竞争行为之目的; c) 被转让使用权的人不得将该权利转让给他人,除非随同其经营场所一并转让,且不得将使用权进行次级转让给他人; d) 被转让使用权的人必须向独占使用发明的人支付一笔合理的补偿金,该补偿金取决于在具体情况下该使用权的经济价值,并符合政府规定的补偿框架。 2. 除本条第一款规定的条件外,在本法第137条第2款规定的情况下转让发明使用权,还必须满足以下条件: a) 独占使用基础发明的人也应被转让从属发明的使用权,并附有合理条件; b) 被转让基础发明使用权的人不得转让该权利,除非随同其对从属发明的全部权利一并转让。 **第一百四十七条** 根据强制决定转让发明使用权的权限和程序 **Điều 147. Chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền** (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 51 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15) 1. Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế trên cơ sở xem xét yêu cầu được chuyển giao quyền sử dụng đối với trường hợp quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 145 của Luật này. Bộ, cơ quan ngang bộ ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình khi xảy ra trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 145 của Luật này trên cơ sở tham khảo ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế phải ấn định phạm vi và các điều kiện sử dụng phù hợp với quy định tại Điều 146 của Luật này. 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế phải thông báo ngay cho người nắm độc quyền sử dụng sáng chế về quyết định đó. 4. Quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế hoặc từ chối chuyển giao quyền sử dụng sáng chế có thể bị khiếu nại, bị khởi kiện theo quy định của pháp luật. 5. Chính phủ quy định cụ thể thủ tục chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế quy định tại Điều này. **MỤC 4** **ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP** **Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp** (được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14) 1. Đối với các loại quyền sở hữu công nghiệp được xác lập trên cơ sở đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 6 của Luật này, hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp chỉ có hiệu lực khi đã được đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp. 2. Đối với các loại quyền sở hữu công nghiệp được xác lập trên cơ sở đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 6 của Luật này, hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp có hiệu lực theo thoả thuận giữa các bên, nhưng chỉ có giá trị pháp lý đối với bên thứ ba khi đã được đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp. 3. Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp mặc nhiên bị chấm dứt hiệu lực nếu quyền sở hữu công nghiệp của bên giao bị chấm dứt. 处理工业产权对象使用权转让合同注册申请的任务,规定于《知识产权法》第一百四十八条第3款(经2019年《保险经营法》和《知识产权法》若干条款修订补充法》第2条第9款修订、补充),由省级人民委员会按照第133/2025/NĐ-CP号法令第十条指引执行,自2025年7月1日起适用至2027年2月28日止。 **第一百四十九条。工业产权所有权转让合同注册申请材料** 工业产权对象使用合同、工业产权所有权转让合同注册申请材料包括: 1. 按规定格式填写的注册申报单; 2. 合同正本或合法副本; 3. 工业产权所有权转让情形下的保护证书正本; 4. 若工业产权属于共同所有的,需提交各共同所有人的同意文件,以及任何共同所有人不同意转让事宜的理由说明文件; 5. 缴费、纳费凭证; 6. 如通过代理人提交申请材料,需提交授权委托书。 **第一百五十条。工业产权所有权转让合同注册申请的处理** 接收和处理工业产权对象使用合同、工业产权所有权转让合同注册申请的顺序、程序由政府规定。 **第十一章** **工业产权代理** **第一百五十一条。工业产权代理服务** 1. 工业产权代理服务包括: a) 在确立和保障工业产权所有权方面,代表组织、个人与国家主管机关进行交涉; b) 就与确立和保障工业产权所有权的程序相关的问题提供咨询; c) 与确立和保障工业产权所有权的程序相关的其他服务。 2. 工业产权代理机构包括经营工业产权代理服务的企业组织(以下简称工业产权代理服务组织)和在该组织中执业工业产权代理的个人(以下简称工业产权代理人)。 **第一百五十二条 工业产权代理人的权利范围** 1. 工业产权代理服务组织仅有权在授权范围内提供服务,并可在获得授权人书面同意的情况下,将代理权转委托给其他工业产权代理服务组织。 2. 工业产权代理服务组织有权放弃工业产权代理活动,前提是已将未完成的代理工作合法移交给其他工业产权代理服务组织。 3. 工业产权代理人不得实施下列行为: a) 同时代理就工业产权权属发生争议的各方; b) 未经被代理方许可,撤回请求颁发保护文书的申请、声明放弃保护、撤回关于确立工业产权所有权的申诉; c) 在订立和履行工业产权代理服务合同过程中欺骗或胁迫客户。 **第一百五十三条 工业产权代理人的责任** 1. 工业产权代理人负有以下责任: a) 明确告知与确立和保障工业产权所有权程序相关的各项费用、规费及费率,以及根据在国家工业产权管理机关登记的服务收费表确定的各项服务费用及费率; b) 对委托方交付的与其代理案件有关的信息、文件予以保密; c) 真实、完整地告知确立和保障工业产权所有权的主管国家机关的所有通知和要求;及时向被代理方交付保护文书及其他决定; d) 通过及时满足有权确立和保障被代表人工业产权权的国家机关的要求,保护被代表人的合法权利和利益; đ) 在必要时,向有权确立和保障工业产权权的国家机关通报被代表人名称、地址及其他信息的任何变更。 2. 工业产权代理服务组织应对该组织名义下由工业产权代理人实施的代理活动,向被代理人承担民事责任。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第17款修改、补充。 **第一百五十四条 经营工业产权代理服务的条件** 满足下列条件的组织,得以工业产权代理服务组织的名义经营工业产权代理服务: 1. 是依法成立并合法经营的企业、律师执业组织、科学技术服务组织; 2. 具有在《经营登记证书》、《活动登记证书》(以下统称为《经营登记证书》)中记载的工业产权代理服务经营职能; 3. 组织负责人或经组织负责人授权的人,必须满足本法第一百五十五条第一款规定的工业产权代理服务执业条件。 **第一百五十五条 工业产权代理服务执业条件** 1. 个人满足下列条件的,被准许执业工业产权代理服务: a) 持有工业产权代理服务执业证书; b) 为某一工业产权代理服务组织工作。 2. 个人满足下列条件的,则被颁发工业产权代理服务执业证书: a) 是越南公民,具有完全的民事行为能力; 第155条第2款由第07/2022/QH15号法律第1条第61款修订、补充: b)在越南经常居住; c)持有大学文凭; d)已连续五年以上直接从事工业产权法律工作,或已在国家或国际工业产权主管机关连续五年以上直接从事各类工业产权申请注册的审查工作,或已毕业于主管机关认可的工业产权法律培训课程; đ)不属于正在有权确立和保障工业产权行使的国家机关工作的公务员、职员; e)已通过主管机关组织的工业产权代理业务考试。 第155条第2a款由第07/2022/QH15号法律第1条第61款补充。 第155条第3款由第131/2025/QH15号法律第1条第54款修订、补充: 3. 政府具体规定工业产权法律培训课程、工业产权代理业务考试、颁发工业产权代理服务执业证书。 **Điều 156.** Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện kinh doanh, hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 154 và Điều 155 của Luật này được cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đó. 2. Trường hợp có căn cứ khẳng định đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện kinh doanh, hành nghề quy định tại Điều 154 và Điều 155 của Luật này, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp xoá tên đại diện sở hữu công nghiệp đó trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. 3. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp vi phạm quy định tại khoản 3 Điều 152 và Điều 153 của Luật này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật. 4. Người đại diện sở hữu công nghiệp có sai phạm về chuyên môn, nghiệp vụ trong khi hành nghề hoặc vi phạm quy định tại điểm c khoản 3 Điều 152 và điểm a khoản 1 Điều 153 của Luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị cảnh cáo, phạt tiền, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. 第四部分 植物品种权利 第十二章 植物品种保护条件 第一百五十七条。受植物品种权利保护的组织、个人 1. 受植物品种权利保护的组织、个人是指选育或发现并开发植物品种,或投资于植物品种选育或发现并开发工作,或获转让植物品种权利的组织、个人。 2. 本条第一款规定的组织、个人包括越南组织、个人;与越南社会主义共和国签订植物品种保护协议的国家的外国组织、个人;在越南有经常居住地或在越南有植物品种生产经营场所的外国组织、个人。 第一百五十八条。受保护植物品种的一般条件 受保护的植物品种是指经选育或发现并开发,属于农业与农村发展部颁布的国家保护植物物种名录,具有新颖性、特异性、一致性、稳定性并有适当名称的植物品种。 **Điều 159. 植物品种的新颖性** 植物品种被视为具有新颖性,如果该植物品种的繁殖材料或收获物,在申请提交之日以前,尚未由本法第164条规定的有权申请注册的人或经该人许可的人,为开发利用该植物品种之目的,在越南领土内销售或通过其他方式分销满一年,或者在越南领土外销售或通过其他方式分销满以下期限:对于木本树种和葡萄树类植物品种为六年,对于其他植物品种为四年。 **Điều 160. 植物品种的差异性** 1. 植物品种被视为具有差异性,如果在提交申请之时,或者若申请享有优先权则在优先权日,该品种能够与已知晓的广泛的其他植物品种明确区分开来。 2. 本法条第1款规定的广泛知晓的植物品种,属于下列情形之一: a) 该植物品种的繁殖材料或收获物在提交保护申请之时,已在任何国家的市场上被广泛使用; b) 该植物品种已在任何国家获得保护或被列入植物物种名录; c) 该植物品种是任何国家保护申请的对象或被列入植物物种名录的对象,且这些申请未被驳回; d) 该植物品种的详细描述已被公布。 **Điều 161. 植物品种的一致性** 植物品种被视为具有一致性,如果其相关性状表现相同,但考虑到在繁殖过程中某些特定性状允许存在偏差范围的情形除外。 **Điều 162. 植物品种的稳定性** 植物品种被视为具有稳定性,如果该植物品种的相关性状在每次繁殖后或每个繁殖周期后(对于按周期繁殖的情况),仍保持其初始描述的表现,没有发生变化。 **Điều 163. Tên của giống cây trồng** *(Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12)* 1. Người đăng ký phải đề xuất một tên phù hợp cho giống cây trồng với cùng một tên như tên đã đăng ký ở bất kỳ quốc gia nào khi nộp đơn đăng ký bảo hộ. 2. Tên của giống cây trồng được coi là phù hợp nếu tên đó có khả năng dễ dàng phân biệt được với tên của các giống cây trồng khác được biết đến rộng rãi trong cùng một loài hoặc loài tương tự. 3. Tên của giống cây trồng không được coi là phù hợp trong các trường hợp sau đây: a) Chỉ bao gồm các chữ số, trừ trường hợp chữ số liên quan đến đặc tính hoặc sự hình thành giống đó; b) Vi phạm đạo đức xã hội; c) Dễ gây hiểu nhầm về các đặc trưng, đặc tính của giống đó; d) Dễ gây hiểu nhầm về danh tính của tác giả; đ) Trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ trước ngày công bố đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng; e) Trùng hoặc tương tự với tên của sản phẩm thu hoạch từ giống cây trồng đó; g) Ảnh hưởng đến quyền đã có trước của tổ chức, cá nhân khác. 4. 组织、个人在销售或投放市场植物品种繁殖材料时,必须使用与保护证书中所记载的植物品种名称相同的名称,即使在保护期限届满后亦应如此。 5. 当植物品种名称与商标、商号或与已注册用于销售或投放市场的植物品种名称类似的指示相结合时,该名称仍必须易于识别。 第十三章 植物品种权的确立 第一节 植物品种权的确立 第一百六十四条 植物品种权登记 1. 为获得植物品种权保护,组织、个人必须向植物品种权国家管理机关提交保护登记申请。 2. 有权申请植物品种保护登记的组织、个人(以下简称申请人)包括: a) 直接以自己的劳动和费用选育或发现并开发植物品种的育种人; b) 以交付工作、雇佣形式为育种人选育或发现并开发植物品种进行投资的组组、个人,另有约定的情形除外; c) 被转让、继承、承继植物品种保护登记权的组织、个人。 第164条经第07/2022/QH15号法律第1条第66款修订、补充: 3. 利用国家财政预算或者由国家管理之项目选育、发现并开发的植物品种,该植物品种的权利属于国家。政府具体规定本款所述植物品种权利的登记事宜。 第165条经第07/2022/QH15号法律第1条第66款修订、补充;第165条第1款经第131/2025/QH15号法律第1条第57款a项修订、补充;第165条第7款经第131/2025/QH15号法律第1条第57款b项修订、补充: 第165条 植物品种权利登记申请的提交方式 1. 在越南有经常居所或者在越南有植物品种生产经营场所的越南组织、个人及外国组织、个人,直接提交或者通过在越南的合法代理人提交植物品种权利登记申请(以下简称保护登记申请)。 2. 在越南无经常居所或者在越南无植物品种生产经营场所的外国组织、个人,通过在越南的合法代理人提交保护登记申请。 第166条 对植物品种的首次申请原则 1. 若有两人以上独立地在不同日期就同一植物品种提交保护登记申请,则植物品种保护证书仅可授予最早提交合格申请的人。 2. 若有多个就同一植物品种提交的保护登记申请于同一日期提交,则植物品种保护证书仅可授予经所有申请人协商一致后以唯一一份申请提交之人;若申请人协商不成,则植物品种权利管理国家机关将根据确定最先选育或发现并开发该植物品种之人予以审查并颁发植物品种保护证书。 第167条 保护登记申请的优先权原则 **Điều 167. Quyền ưu tiên** 1. Người đăng ký có quyền yêu cầu được hưởng quyền ưu tiên trong trường hợp đơn đăng ký bảo hộ được nộp trong thời hạn mười hai tháng kể từ ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ cùng một giống cây trồng tại nước có ký kết với Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thoả thuận về bảo hộ giống cây trồng. Ngày nộp đơn đầu tiên không tính vào thời hạn này. 2. Để được hưởng quyền ưu tiên, người đăng ký phải thể hiện yêu cầu được hưởng quyền ưu tiên trong đơn đăng ký bảo hộ. Trong thời hạn chậm nhất là ba tháng, kể từ ngày nộp đơn đăng ký, người đăng ký phải cung cấp bản sao các tài liệu về đơn đầu tiên được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và các mẫu hoặc bằng chứng khác xác nhận giống cây trồng ở hai đơn là một và phải nộp lệ phí. Người đăng ký có quyền cung cấp thông tin, tài liệu hoặc vật liệu cần thiết cho cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thẩm định theo quy định tại Điều 176 và Điều 178 của Luật này trong thời hạn hai năm sau ngày kết thúc thời hạn hưởng quyền ưu tiên hoặc trong thời hạn thích hợp tuỳ thuộc vào loài của giống cây trồng trong đơn, sau khi đơn đầu tiên bị từ chối hoặc rút bỏ. 3. Đơn đăng ký bảo hộ được hưởng quyền ưu tiên thì ngày ưu tiên là ngày nộp đơn đầu tiên. 4. Trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, việc nộp một đơn khác hoặc công bố hoặc sử dụng giống cây trồng là đối tượng của đơn đầu tiên không bị coi là căn cứ để từ chối đơn đăng ký bảo hộ được hưởng quyền ưu tiên. **Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ** 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng ghi nhận tên giống và loài cây trồng, tên chủ sở hữu quyền đối với giống cây trồng (sau đây gọi là chủ bằng bảo hộ), tên tác giả giống cây trồng và thời hạn bảo hộ quyền đối với giống cây trồng. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng ghi nhận việc cấp Bằng bảo hộ và nội dung Bằng bảo hộ vào Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ và lưu giữ các thông tin đó. **Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng** 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng có hiệu lực trên toàn lãnh thổ Việt Nam. 2. Bằng bảo hộ giống cây trồng có hiệu lực kể từ ngày cấp đến hết hai mươi lăm năm đối với giống cây thân gỗ và cây nho; đến hết hai mươi năm đối với các giống cây trồng khác. 3. Bằng bảo hộ giống cây trồng có thể bị đình chỉ hoặc huỷ bỏ hiệu lực theo quy định tại Điều 170 và Điều 171 của Luật này. **Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng** 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng có thể bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giống cây trồng được bảo hộ không còn đáp ứng điều kiện về tính đồng nhất và tính ổn định như tại thời điểm cấp Bằng; b) Chủ bằng bảo hộ không nộp lệ phí duy trì hiệu lực theo quy định; c) Chủ bằng bảo hộ không cung cấp tài liệu, vật liệu nhân giống cần thiết để duy trì và lưu giữ giống cây trồng theo quy định; d) 保护证书持有人未按照植物品种权国家管理机关的要求变更植物品种名称。 2. 在本条第1款a、c和d项规定的各项情形下,植物品种权国家管理机关作出终止植物品种保护证书效力的决定。 3. 在本条第1款b项规定的情形下,当维持效力规费缴纳期限届满时,植物品种权国家管理机关自未缴纳维持效力规费的下一效力年度第一天起作出终止植物品种保护证书效力的决定。 4. 在本条第1款a项规定的情形下,任何组织、个人均有权要求植物品种权国家管理机关终止植物品种保护证书效力。 根据对终止植物品种保护证书效力请求书的审查结果及相关各方的意见,植物品种权国家管理机关发出拒绝终止保护证书效力的通知或作出终止保护证书效力的决定。 5. 在本条第1款规定的各项情形下,植物品种权国家管理机关在专业期刊上刊登通知并明确说明终止理由,同时将通知发送给保护证书持有人。自通知之日起三十日内,保护证书持有人有权向植物品种权国家管理机关提交申请,请求克服被终止的理由并缴纳规费以恢复植物品种保护证书效力。自提交申请之日起九十日内,对于本条第1款b、c和d项规定的情形,保护证书持有人必须克服被终止的理由。植物品种权国家管理机关审议恢复保护证书效力并在专业期刊上刊登通知。 在本条第1款a项规定的情形下,植物品种保护证书效力在持有人证明该品种已满足一致性和稳定性条件并经植物品种权国家管理机关确认后予以恢复。 **Điều 171. 撤销植物品种保护证书效力** 1. 植物品种保护证书在下列情形下被撤销效力: (注:原文中a、b、c等项内容未在所提供的文本中显示,故仅翻译已提供的部分。若需完整条文,请提供缺失内容。) a) 植物品种保护注册申请由无权注册者署名,但植物品种权已转让给有权注册者的情形除外; b) 受保护的植物品种在颁发植物品种保护证书时不满足新颖性或特异性条件; c) 在植物品种保护证书系基于注册申请人自行实施的技术试验结果而颁发的情况下,该植物品种不满足一致性或稳定性条件。 2. 在植物品种保护证书有效期内,任何组织、个人均有权要求植物品种权管理国家机关撤销植物品种保护证书的效力。 根据对撤销植物品种保护证书效力请求书的审查结果及相关各方的意见,植物品种权管理国家机关作出拒绝撤销的通知或作出撤销植物品种保护证书效力的决定。 3. 在植物品种保护证书被撤销的情况下,基于该被授予保护证书的植物品种所产生的所有交易均无效。无效交易的处理依照《民法典》的规定执行。 **第一百七十二条** 植物品种保护证书的修改、换发 1. 保护证书持有人有权要求植物品种权管理国家机关变更、更正与保护证书持有人姓名和地址有关的错误,但须缴纳规费、费用。若上述错误系植物品种权管理国家机关造成,则该机关应予以更正,保护证书持有人无需缴纳规费、费用。 2. 保护证书持有人有权在证书遗失或损坏的情况下要求植物品种权管理国家机关换发植物品种保护证书,但须缴纳规费、费用。 **第一百七十三条** 公布与植物品种保护证书有关的决定 关于颁发、换发、中止、撤销、修改植物品种保护证书的决定,由植物品种权管理国家机关自作出决定之日起六十日内在植物品种专业期刊上予以公布。 **第二节** **申请文件及注册申请处理程序** **第一百七十四条** 保护注册申请 1. 保护注册申请包括下列文件: a) 按照规定的格式填写的注册申报单; b) 照片、按照规定的格式填写的技术申报单; c) “Giấy ủy quyền”,如果申请是通过代理人提交的; d) 证明注册权的文件,如果注册人是被转让注册权的人; đ) 证明优先权的文件,如果申请要求享有优先权; e) 缴费、规费凭证。 2. 保护注册申请以及注册人与植物品种权国家管理机关之间的交易文件必须使用越南语制作,但下列文件可以使用其他语言制作,但当植物品种权国家管理机关要求时必须翻译成越南语: a) “Giấy ủy quyền”(授权书); b) 证明注册权的文件; c) 证明优先权的文件; d) 其他补充申请的文件。 3. 植物品种保护注册申请的优先权证明文件包括: a) 第一份申请或各第一份申请的经受理申请的机关确认的副本; b) 优先权转让、继承、承继文件,如果该权利是从他人处获得的。 4. 每份申请只能注册保护一种植物品种。 **Điều 175. 受理保护注册申请,申请日** 1. 保护注册申请只有在具备本法第174条第1款规定的全部文件时,才能被植物品种权国家管理机关受理。 2. 申请日是植物品种权国家管理机关受理申请的日期。 **Điều 176. 保护注册申请的形式审查** 1. 植物品种权国家管理机关自收到申请之日起十五日内对申请进行形式审查,以确定申请的有效性。 2. 保护注册申请在下列情况下被视为无效: a) 申请不符合规定的形式要求; b) 申请中所述的植物品种不属于受保护植物品种名录中所列的植物种类; c) 申请由无权注册的人提交,包括注册权属于多个组织、个人,但其中一人或多人不同意办理注册的情况。 3. 植物品种权国家管理机关执行下列程序: a) 对属于本条第2款第b项和第c项规定的情况,发出拒绝受理申请的通知,并明确说明拒绝理由; b)通知注册人纠正本条第2款a项规定的缺陷,并规定自收到通知之日起三十日内,注册人必须纠正该等缺陷; c)如果注册人不纠正缺陷,或对b项规定的通知无正当理由的反对意见,则通知拒绝受理申请; d)如果申请合格,或注册人已按要求纠正缺陷,或对本款b项规定的通知提出正当理由的反对意见,则通知受理申请,并要求注册人将品种样品送交测试机构进行技术测试,并办理本法第178条规定的程序。 **第177条. 公布保护注册申请** 1. 申请被受理为合格的情况下,植物品种权国家管理机关应在自申请被受理之日起九十日内,在植物品种专业刊物上公布合格申请。 2. 申请公布内容包括:申请号、申请日、代理人(如有)、注册人、权利人、植物品种名称、植物物种名称、申请被受理为合格申请的日期。 **第178条. 保护注册申请内容审查** 1. 植物品种权国家管理机关对受理为合格的申请进行内容审查。审查内容包括: a)审查植物品种的新颖性和名称的适当性; b)审查植物品种技术测试结果。 2. 技术测试是为确定植物品种的特异性、一致性和稳定性而进行的试验。 技术测试由有权国家机关或具备植物品种测试能力的组织、个人按照农业与农村发展部的规定实施。 植物品种权国家管理机关可以使用此前已有的技术测试结果。 第178条第2款由第79/2023/NĐ-CP号法令第8条细化指导。 第178条第2款由第79/2023/NĐ-CP号法令第9条细化指导。 第178条第3款由第131/2025/QH15号法律第1条第60款修改、补充如下: 3. 技术试验结果审定期限为九十日,自收到技术试验结果之日起计算。 **第179条. 修改、补充保护注册申请** 第179条由第79/2023/NĐ-CP号法令第7条细化指导。 1. 在植物品种权国家管理机关通知拒绝颁发植物品种保护证书或决定颁发植物品种保护证书之前,申请人享有以下权利: a) 修改、补充申请,但不得改变保护注册申请的本质; b) 要求变更申请人姓名、地址; c) 要求因根据合同转让申请或继承、承继而变更申请人; 2. 要求办理本条第一款规定手续的人,必须缴纳规费、费用。 **第180条. 撤回保护注册申请** 1. 在植物品种权国家管理机关决定颁发或拒绝颁发植物品种保护证书之前,申请人有权撤回保护注册申请。撤回申请的要求必须以书面形式作出。 第180条第2款由第07/2022/QH15号法律第1条第71款修改、补充如下: 2. 自申请人撤回保护注册申请之时起,与该申请相关的所有后续程序即告终止;已缴纳的与尚未开始进行的程序相关的规费、费用,根据申请人的要求予以退还。 **第181条. 第三人关于颁发植物品种保护证书的意见** 自植物品种保护注册申请在植物品种专业刊物上公布之日起至颁发植物品种保护证书的决定作出之前,任何第三人都有权就颁发植物品种保护证书事宜向植物品种权国家管理机关提出意见。意见必须以书面形式作出,并附上证明文件和证据。 **第182条. 拒绝颁发植物品种保护证书** 保护注册申请在植物品种不符合本法第176条和第178条规定的条件时,将被拒绝颁发植物品种保护证书。在拒绝颁发植物品种保护证书的情况下,植物品种权国家管理机关执行以下程序: 1. 通知拒绝颁发植物品种保护证书的意向,其中必须明确说明理由,并规定期限让申请人纠正缺陷或对拒绝意向提出反对意见; 2. 如果申请人未能纠正缺陷且未对本条第一款规定的拒绝意向提出合理的反对意见,则通知拒绝颁发植物品种保护证书; 3. 如果申请人已纠正缺陷或对本条第一款规定的拒绝意向提出了合理的反对意见,则执行本法第183条规定的程序。 第183条由第07/2022/QH15号法律第1条第72款修改、补充。 **Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng** Trong trường hợp đơn đăng ký bảo hộ không bị từ chối theo quy định tại Điều 182 của Luật này và người đăng ký nộp lệ phí thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng quyết định cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng và ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ. **Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng** 1. Người đăng ký và bất kỳ người thứ ba nào đều có quyền khiếu nại quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng. 2. Việc giải quyết khiếu nại quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. **CHƯƠNG XIV** **NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG** **MỤC 1** **NỘI DUNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG** **Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng** Tác giả giống cây trồng có các quyền sau đây: 1. Được ghi tên với danh nghĩa là tác giả trong Bằng bảo hộ giống cây trồng, Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ và trong các tài liệu công bố về giống cây trồng; 2. Nhận thù lao theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 191 của Luật này. **Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ** 1. Chủ bằng bảo hộ có quyền sử dụng hoặc cho phép người khác sử dụng các quyền sau đây liên quan đến vật liệu nhân giống của giống đã được bảo hộ: a) Sản xuất hoặc nhân giống; b) Chế biến nhằm mục đích nhân giống; 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第22款修订、补充: c) 报价; d) 销售或实施其他市场准入活动; đ) 出口; e) 进口; g) 为实施本款a、b、c、d、đ及e项规定的行为而进行保存。 2. 依照本法第188条规定禁止他人使用植物品种。 3. 依照本法第十五章规定,继承植物品种权及转让植物品种权。 --- 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第23款修订、补充: **第一百八十七条 保护证书持有人的权利扩展** 保护证书持有人的权利扩展至下列植物品种: 1. 来源于受保护植物品种的植物品种,但受保护植物品种来源于另一已受保护植物品种的情形除外。 植物品种被视为来源于受保护品种,如果该植物品种仍保留从受保护品种的基因型或基因型组合中获得的主要性状表现,但差异系对受保护品种施加影响所致的结果除外; 2. 与已受保护植物品种无明显区别的植物品种; 本条经第36/2009/QH12号法律第1条第23款修订、补充: 3. 其生产必须重复使用已受保护植物品种的植物品种。 **第188条. 侵犯植物品种权行为** 下列行为被视为侵犯保护证书持有人的权利: 1. 未经保护证书持有人许可,开发、使用保护证书持有人的权利; 2. 对与已受保护植物品种同种或近缘种的植物品种,使用与已受保护植物品种名称相同或相似的植物品种名称; 3. 使用已受保护的植物品种而未按照本法第189条规定支付补偿金。 **第189条. 对植物品种的临时权利** 1. 对植物品种的临时权利是指植物品种保护注册申请人的权利,自植物品种保护注册申请公布之日起至植物品种保护证书颁发之日止产生。若植物品种未获颁保护证书,则注册申请人不享有该权利。 2. 在注册申请人知晓其申请保护的植物品种正被他人用于商业目的的情况下,植物品种保护注册申请人有权书面通知使用人其已提交植物品种保护注册申请,通知中应明确注明申请提交日期及植物品种保护注册申请公布日期,以便该使用人终止或继续使用该植物品种。 3. 若已按照本条第2款规定收到通知而被告知人仍继续使用该植物品种,则在植物品种保护证书颁发后,保护证书持有人有权要求该植物品种使用人支付一笔补偿金,其金额相当于在相应使用范围和期限内转让该植物品种使用权之价格。 **第二节** **植物品种权的限制** **第190条. 对植物品种保护证书持有人权利的限制** 1. 下列行为不被视为侵犯已受保护植物品种权: 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第24款修订、补充: a)为个人和非商业性需求使用植物品种; b)为科学研究目的进行杂交育种而使用植物品种; c)使用植物品种培育与已受保护植物品种具有差异性的新品种; d)个体生产户使用受保护植物品种的收获物,在自己的土地面积上为下一季自行繁殖和播种。 2. 对于与受保护植物品种材料相关的行为,若该材料系由保护证书持有人或经保护证书持有人许可在越南市场或国外市场销售或以其他方式投放市场的,植物品种权不适用于该等行为,但下列行为除外: a)涉及对该植物品种进行继续繁殖的行为; b)涉及将具有繁殖能力的植物品种材料出口至不保护该植物属或种的国家,但为消费目的出口材料的情形除外。 第191条经第07/2022/QH15号法律第1条第74款修订、补充。 第191a条经第07/2022/QH15号法律第1条第74款补充。 第191b条经第07/2022/QH15号法律第1条第74款补充。 第191a条经第93/2025/QH15号法律第71条第7款h项废止。 第191b条经第93/2025/QH15号法律第71条第7款h项废止。 **第191条:保护证书持有人和植物品种育种者的义务** 第191条由第104/2006/NĐ-CP号法令第30条指引(失效 - 2010年10月1日) 第191条由第104/2006/NĐ-CP号法令第29条指引(失效 - 2010年10月1日) 第191条经第07/2022/QH15号法律第1条第74款修订、补充: 1. 保护证书持有人负有以下义务: **第一百九十一条**(经第07/2022/QH15号法律第一条第七十四款修订、补充) 1. 植物品种保护证书持有人有以下义务: a) 按照约定向植物品种作者支付报酬;若无约定,则报酬标准必须遵守法律规定; b) 按照规定缴纳植物品种保护证书效力维持费; c) 按照规定保存受保护的植物品种,向植物品种权国家管理机关提供受保护植物品种的繁殖材料,并维持受保护植物品种的稳定性。 2. 植物品种作者有义务协助保护证书持有人维持受保护植物品种的繁殖材料。 --- **第十五章** **植物品种权转让** **第一百九十二条. 植物品种使用权转让** 1. 植物品种使用权转让是指保护证书持有人允许他人实施其植物品种使用权中的一项或多项行为。 2. 若植物品种使用权属于共同所有,则向他人转让使用权须经所有共同所有人同意。 3. 植物品种使用权转让必须以书面合同形式进行。 4. 植物品种使用权转让合同不得含有不合理限制受让方权利的条款,特别是非源于转让方对相应植物品种的权利或非为保护该等权利而设定的限制性条款。 --- **第一百九十三条. 使用权转让合同中双方的权利** 1. 转让方有权允许或不允许受让方将使用权再转让给第三方。 2. 接受使用权转让的一方享有以下权利: a)若得到转让使用权一方的允许,可将使用权转让给第三方; b)要求转让使用权的一方采取必要且适当的措施,以对抗第三方实施的给其造成损害的行为; c)若在收到接受使用权转让一方的要求之日起三个月内,转让使用权的一方未执行本款b项规定的请求,则可采取必要措施制止第三方的侵权行为。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第25款修改、补充。 **第一百九十四条**:植物品种权转让 1. 植物品种权转让是指植物品种保护证书持有人将该植物品种的全部权利转让给受让方。受让方自转让合同按照法律规定的程序在国家植物品种权管理机关登记之日起成为植物品种保护证书持有人。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第25款修改、补充。 2. 若植物品种权属于共同所有,则向他人转让须经所有共同所有人同意。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第25款修改、补充。 3. 植物品种权的转让必须以书面合同形式进行。 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第25款修改、补充。 **第一百九十五条**:强制转让植物品种使用权的依据和条件 1. 在下列情况下,根据本法第一百九十六条第1款规定的国家主管机关的决定,植物品种使用权可转让给其他组织、个人,无需经保护证书持有人或经保护证书持有人转让独占使用权的个人(以下称为植物品种独占使用权人)的同意: a)为公共目的、非商业目的使用植物品种,服务于国防、安全、人民粮食安全和营养需求,或满足社会的迫切需求; 本款a项由第104/2006/NĐ-CP号法令第三十三条进行指导。 a) 第195条第1款a项由第88/2010/NĐ-CP号法令第29条指引(失效——2023年11月15日) b) 有需求和能力使用植物品种的人,尽管在合理期限内已以合理的价格和商业条件努力协商,仍未能与植物品种独占使用权人达成关于签订植物品种使用合同的协议; c) 植物品种独占使用权人被视为实施竞争法律规定的被禁止的限制竞争行为。 2. 当本条第1款规定的转让依据不再存在且不可能再次出现时,植物品种独占使用权人有权要求终止使用权,条件是终止该使用权不对被转让使用权的人造成损害。 3. 根据主管国家机关决定转让的植物品种使用权,必须符合下列条件: a) 被转让的使用权不是独占权; b) 被转让的使用权仅限于足以满足转让目的的范围和期限内,且主要用于供应国内市场,除非本条第1款c项规定的情形; c) 被转让使用权的人不得将该权利转让给他人,除非随同其经营场所一并转让,且不得将使用权次级转让给他人; d) 被转让使用权的人必须根据具体情况,按照政府规定的赔偿框架,依据该使用权的经济价值,向植物品种独占使用权人给予合理赔偿。 第195条第3款d项由第104/2006/NĐ-CP号法令第34条指引(失效——2010年10月1日) 第195条第3款d项由第88/2010/NĐ-CP号法令第30条指引(失效——2023年11月15日) 4. 政府具体规定植物品种强制转让使用权的各种情形以及本条第3款d项规定的赔偿框架。 第195条第4款规定的赔偿框架由第79/2023/NĐ-CP号法令第22条指引 第195条第4款规定的受保护植物品种强制转让使用权的情形由第79/2023/NĐ-CP号法令第21条指引 第196条. 根据强制决定转让植物品种使用权的权限和程序 第196条由第104/2006/NĐ-CP号法令第36条指引(失效——2010年10月1日) 第196条由第104/2006/NĐ-CP号法令第35条指引(失效——2010年10月1日) 第196条由第88/2010/NĐ-CP号法令第31条指引(失效——2023年11月15日) 第196条由第88/2010/NĐ-CP号法令第28条指引(失效——2023年11月15日) 第88/2010/NĐ-CP号法令中第196条的指引内容由第98/2011/NĐ-CP号法令第1条第3款修订、补充 第196条规定的强制转让植物品种使用权的决定权限由第79/2023/NĐ-CP号法令第20条指引 第196条规定的根据强制决定转让受保护植物品种使用权的程序由第79/2023/NĐ-CP号法令第23条指引 第79/2023/NĐ-CP号法令中第196条的指引内容由第33/2026/NĐ-CP号法令第29条第2款修订 **第196条(经第131/2025/QH15号法第1条第63款修订、补充)** 1. 农业与农村发展部在审议本法第195条第1款规定情形的使用权转让请求的基础上,颁发属于其国家管理领域的植物品种使用权转让决定。 各部、部级机关在参考农业与农村发展部意见的基础上,就本法第195条第1款规定的情形颁发属于其国家管理领域的植物品种使用权转让决定。 根据第136/2025/NĐ-CP号法令第6条第2款及附件一第2节的指引,依据《知识产权法》第196条第1款规定的强制决定进行的受保护植物品种使用权转让,适用期限自2025年7月1日起至2027年2月28日止。 2. 植物品种使用权转让决定必须规定与本法第195条第3款规定相符的使用范围和条件。 3. 有权颁发植物品种使用权转让决定的国家机关必须立即将该决定通知植物品种独占使用权人。 4. 植物品种使用权转让决定或拒绝转让植物品种使用权的决定,可依照法律规定被申诉、被提起诉讼。 5. 政府具体规定本条所述植物品种使用权转让程序。(第196条第5款由第79/2023/NĐ-CP号法令第23条指引;第79/2023/NĐ-CP号法令中第196条第5款指引内容经第33/2026/NĐ-CP号法令第20条修订、补充) **第197条. 保护证书持有人在被强制转让植物品种使用权情况下的权利** 被强制转让植物品种使用权的保护证书持有人享有以下权利: 1. 获得与该项使用权经济价值相应的补偿,或相当于在范围和时间上相应的合同使用权转让价格; 2. 当导致强制转让的条件已终止,且该修改、撤销、终止效力不会给被强制受让使用权人造成损害时,要求植物品种权国家管理机关修改、终止效力、撤销强制转让使用权的效力。(第197条第2款由第88/2010/NĐ-CP号法令第32条指引(已失效——2023年11月15日);第197条第2款所述的修改、终止、撤销受保护植物品种强制使用权转让决定效力由第79/2023/NĐ-CP号法令第24条指引;第79/2023/NĐ-CP号法令中第197条第2款指引内容经第33/2026/NĐ-CP号法令第21条修订、补充) **第五部分** **知识产权保护** **第十六章** **知识产权保护的一般规定** **第198条. 自我保护权**(第198条由第100/2006/NĐ-CP号法令第43条指引(已失效——2018年4月10日);第198条由第17/2023/NĐ-CP号法令第58条指引;第198条由第65/2023/NĐ-CP号法令第88条指引) **Điều 198.** 1. 知识产权权利人有权采取下列措施保护自己的知识产权: a) 采取技术措施以防止侵犯知识产权的行为; b) 要求实施知识产权侵权行为的组织、个人终止侵权行为、公开道歉、更正、赔偿损失; c) 要求主管国家机关依照本法和其他相关法律规定处理知识产权侵权行为; d) 向法院或仲裁机构提起诉讼以保护自己的合法权益。 2. 因知识产权侵权行为而遭受损害,或发现侵犯知识产权的行为给消费者或社会造成损害的组织、个人,有权要求主管国家机关依照本法和其他相关法律规定处理知识产权侵权行为。 第198条指导内容(根据第105/2006/NĐ-CP号法令第198条第2款,经第119/2010/NĐ-CP号法令第1条第2款修订) 第198条第5款由第42/2019/QH14号法律第2条第10款补充 第198a条由第07/2022/QH15号法律第1条第77款补充 第198条第4款由第42/2019/QH14号法律第2条第10款补充 第198条第3款由第07/2022/QH15号法律第1条第76款b项修订、补充 第198b条由第07/2022/QH15号法律第1条第77款补充 3. 因不正当竞争行为而遭受损害或者有可能遭受损害的组织、个人,有权要求国家主管机关适用本法第202条规定的民事措施以及依照竞争法律规定的行政措施。 第198条第4款由第42/2019/QH14号法律第2条第10款补充 补充 第198条第5款由第42/2019/QH14号法律第2条第10款补充 补充 第198a条由第07/2022/QH15号法律第1条第77款补充 补充 第1条第77款由第17/2023/NĐ-CP号法令第59条指导 第198b条由第07/2022/QH15号法律第1条第77款补充 第198b条的名称由第131/2025/QH15号法律第1条第64款a项修订、补充 “电信网络和互联网环境”一词由第134/2026/NĐ-CP号法令第34条第17款替代 补充 第1条第77款由第17/2023/NĐ-CP号法令第111条指导 正在关注 第199条. 处理侵犯知识产权行为之措施 正在关注 1. 侵犯其他组织、个人知识产权的组织、个人,根据侵权的性质、程度,可以被采取民事、行政或刑事措施处理。 第199条第1款由第105/2006/NĐ-CP号法令第4条指导 第199条第1款由第17/2023/NĐ-CP号法令第57条指导 第199条第1款由第17/2023/NĐ-CP号法令第68条指导 第199条第1款由第65/2023/NĐ-CP号法令第81条指导 第199条第1款由第65/2023/NĐ-CP号法令第71条指导 正在关注 2. 在必要情况下,国家主管机关可以依照本法及其他相关法律规定,适用临时紧急措施、与知识产权相关的进出口货物管制措施、阻止及保障行政处罚执行的措施。 ## 第二百条:处理知识产权侵权行为之权限 1. 在其任务和权限范围内,各级人民法院、监察机关、市场管理机关、海关、公安机关、人民委员会有权处理侵犯知识产权的行为。 2. 适用民事、刑事措施属于人民法院的权限。必要时,人民法院可以依照法律规定适用临时紧急措施。 3. 适用行政措施属于监察机关、公安机关、市场管理机关、海关、各级人民委员会的权限。必要时,上述机关可以依照法律规定适用行政违法阻止及保障处理措施。 4. 适用与知识产权相关的进出口货物管制措施属于海关机关的权限。 ## 第二百零一条:知识产权鉴定 1. 知识产权鉴定是指有权组织、个人运用专业知识、业务技能,对与侵犯知识产权案件相关的问题进行评估、作出结论。 2. 有权处理知识产权侵权行为国家机关,在解决其正在受理案件时,有权要求进行知识产权鉴定。 3. 知识产权权利主体及其他相关组织、个人有权要求进行知识产权鉴定,以保护自身的合法权益。 4. 政府具体规定知识产权鉴定活动。 第十七章 以民事措施处理知识产权侵权行为 第二百零二条。民事措施 法院适用以下民事措施来处理实施知识产权侵权行为的组织、个人: 1. 强制终止侵权行为; 2. 强制公开道歉、更正; 3. 强制履行民事义务; 4. 强制赔偿损失; 5. 强制销毁或强制分销或强制投入非商业目的使用主要用于生产、经营侵犯知识产权商品的货物、原材料、材料及工具,条件是不影响知识产权权利主体开发利用权利的能力。 1. 在侵犯知识产权诉讼中,原告和被告依照《民事诉讼法》第七十九条及本条规定承担举证责任。 2. 原告通过下列证据之一证明其是知识产权权利人: a) 著作权登记证书、相关权登记证书、保护证书的副本;著作权、相关权国家登记簿、工业产权国家登记簿、受保护植物品种国家登记簿的摘录副本; b) 在没有著作权登记证书、相关权登记证书的情况下,为证明著作权、相关权产生依据所必需的证据;为证明对商业秘密、商号、驰名商标享有的权利所必需的证据; c) 在使用权依合同转让的情况下,知识产权对象使用合同的副本。 3. 原告必须提供关于侵犯知识产权行为或不正当竞争行为的证据。 4. 在涉及产品生产方法发明专利侵权的诉讼中,被告必须证明其产品系按照与受保护方法不同的方法生产,在下列情况下: a) 按照受保护方法生产的产品是新产品; b) 按照受保护方法生产的产品不是新产品,但专利权人认为被告生产的产品系按照受保护方法生产,且尽管已采取适当措施仍无法确定被告所使用的方法。 5. 在侵犯知识产权诉讼中,一方当事人若能证明用以支持其请求的适当证据被对方当事人控制而无法获取的,有权请求法院责令控制证据的一方提交该证据。 6. 如有损害赔偿请求,原告必须证明实际发生的损害,并依据本法第二百零五条规定提出确定损害赔偿数额的依据。 **第二百零四条** 侵犯知识产权损害赔偿的确定原则 1. 侵犯知识产权行为造成的损害包括: a) 物质损害包括财产损失、收入利润减少额、商业机会损失、为防止和补救损害的合理费用; 第204条第1款a项由第105/2006/NĐ-CP号法令第17条进行细化指导。 第204条第1款a项由第105/2006/NĐ-CP号法令第20条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的商业机会损失由第17/2023/NĐ-CP号法令第73条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的财产损害由第17/2023/NĐ-CP号法令第71条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的为防止、补救损害而支出的合理费用由第17/2023/NĐ-CP号法令第74条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的收入、利润减少由第17/2023/NĐ-CP号法令第72条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的收入、利润减少由第65/2023/NĐ-CP号法令第85条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的财产损失由第65/2023/NĐ-CP号法令第83条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的商业机会损失由第65/2023/NĐ-CP号法令第86条进行细化指导。 第204条第1款a项规定的为防止、补救损害而支出的合理费用由第65/2023/NĐ-CP号法令第87条进行细化指导。 b) 精神损害包括对文学、艺术、科学作品作者;表演者;发明、工业品外观设计、布图设计、植物品种的创作者所造成的名誉、人格、威信、声誉方面的损失及其他精神上的损失。第204条第1款b项规定的精神损害由第17/2023/NĐ-CP号法令第70条进行细化指导。 第204条第1款b项规定的精神损失由第65/2023/NĐ-CP号法令第84条进行细化指导。 2. 损害程度根据知识产权权利人因知识产权侵权行为而遭受的实际损失确定。 第二百零五条 确定知识产权侵权损害赔偿责任额的依据 第205条第1款由第42/2019/QH14号法律第2条第11款修改、补充。 1. 在原告能够证明知识产权侵权行为已给其造成物质损害的情况下,原告有权请求法院根据下列依据之一确定赔偿额: 第205条第1款由第42/2019/QH14号法律第2条第11款修改、补充。 a) 以金钱计算的物质损害总额,加上被告因实施知识产权侵权行为所获得的利润,但原告减少的利润尚未计入物质损害总额的除外; 第205条第1款由第42/2019/QH14号法律第2条第11款修改、补充。 b) 知识产权对象使用权转让价格,以假设被告系经原告按照知识产权对象使用合同在与其已实施的侵权行为相对应的范围内被转让该对象使用权为前提; c) 在无法根据本款a项和b项规定的依据确定物质损失赔偿数额的情况下,物质损失赔偿数额由法院根据损害程度裁定,但不得超过五亿越南盾。 2. 在原告能够证明知识产权侵权行为已对其造成精神损害的情况下,原告有权要求法院在五百万越南盾至五千万越南盾的限度内裁定赔偿数额,具体取决于损害程度。 3. 除本条第一款、第二款规定的损害赔偿外,知识产权权利人有权要求法院责令实施知识产权侵权行为的组织、个人支付聘请律师的合理费用。 **第二百零六条** 要求法院适用临时紧急措施的权利 1. 在提起诉讼时或提起诉讼后,知识产权权利人有权在下列情况下要求法院适用临时紧急措施: a) 正在存在对知识产权权利人造成无法弥补损害的危险; b) 被怀疑侵犯知识产权的货物或与知识产权侵权行为有关的证据,如不及时保护,有被转移或销毁的危险。 2. 法院根据本条第一款规定的知识产权权利人的请求,在听取被适用该措施的当事人意见之前,决定适用临时紧急措施。 **第二百零七条** 临时紧急措施 1. 下列临时紧急措施适用于被怀疑侵犯知识产权的货物以及生产、经营该货物的原材料、材料、工具: a) 扣押; b) 查封; c) 封存;禁止改变现状;禁止移动; d) 禁止转移所有权。 2. 其他临时紧急措施根据《民事诉讼法》的规定适用。 **第二百零八条** 申请适用临时紧急措施之人的义务 1. 申请适用临时紧急措施之人有义务使用本法第二百零三条第二款规定的文件、证据,证明其依据本法第二百零六条第一款规定提出的请求权利。 2. 申请适用临时紧急措施之人,在被适用该措施之人不侵犯知识产权的情况下,有义务赔偿由此造成的损害。为保证履行该义务,申请适用临时紧急措施之人必须以下列形式之一缴纳担保金: a) 相当于需适用临时紧急措施的货物价值20%的款项,或者在该货物价值无法确定的情况下,最低为二千万越南盾; b) 银行或其他信贷机构的保函凭证。 **第二百零九条** 取消临时紧急措施的适用 1. 人民法院在民事诉讼法第122条第1款规定的场合以及被采取临时紧急措施的人证明采取临时紧急措施缺乏正当依据的场合,作出决定取消已适用的临时紧急措施。 2. 在取消临时紧急措施的情况下,人民法院必须考虑将本法第208条第2款规定的担保金退还给申请采取临时紧急措施的人。若申请采取临时紧急措施缺乏正当依据并给被采取临时紧急措施的人造成损害的,人民法院责令申请人赔偿损害。 **第二百一十条** 采取临时紧急措施的权限、程序 采取临时紧急措施的权限、程序依照民事诉讼法第一编第八章的规定执行。 **第十八章** **以行政措施和刑事措施处理侵犯知识产权行为,控制与知识产权有关的出口、进口货物** **第一节** **以行政措施和刑事措施处理侵犯知识产权行为** **第二百一十一条** 受行政处罚的侵犯知识产权行为 1. 下列侵犯知识产权的行为受行政处罚: a) 实施侵犯知识产权行为,给消费者或社会造成损害; 本条由第36/2009/QH12号法律第1条第27款修改、补充: b)知识产权权利人已书面通知要求终止侵权行为,但仍不终止该侵权行为; c)依照本法第213条规定生产、进口、运输、销售知识产权假冒商品,或委托他人实施该行为; d)生产、进口、运输、销售与受保护的商标、地理标志相同或近似至足以引起混淆的商标载体或地理标志载体,或委托他人实施该行为。 2. 政府具体规定受行政处罚的知识产权侵权行为、处罚形式、处罚幅度及处罚程序。 (第211条第2款由第105/2006/NĐ-CP号法令第四章指导,该法令自2025年12月30日起失效。第105/2006/NĐ-CP号法令第211条第2款的指导内容经第119/2010/NĐ-CP号法令第1条第6款修改,该法令自2025年12月30日起失效。) 3. 组织实施知识产权不正当竞争行为的组织、个人,依照竞争法规定予以行政处罚。 (第212条由第07/2022/QH15号法律第1条第79款修改、补充) 第212条. 受刑事处理的知识产权侵权行为 (第212条由第01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP号联合通知指导,该通知自2021年11月8日起失效。) 个人实施的知识产权侵权行为若具备犯罪构成要件,则依照刑事法律规定追究刑事责任。 (第213条由第07/2022/QH15号法律第1条第79款修改、补充) 第213条. 知识产权假冒商品 (第213条由第07/2022/QH15号法律第1条第79款修改、补充) 1. 本法规定的知识产权假冒商品包括本条第2款规定的假冒商标和假冒地理标志商品(以下称为假冒商标商品)以及本条第3款规定的盗版商品。 2. 假冒商标商品是指商品、商品包装上附有与正在受保护的商标、地理标志相同或难以区分的商标、标志,用于该商品本身,但未经商标所有人或地理标志管理组织许可的商品。 3. 盗版商品是指未经著作权人或相关权权利人许可而制作的复制品。 **第214条. 行政处罚形式及克服后果的措施** 1. 实施本法第211条第1款规定的侵犯知识产权行为的组织、个人,被强制要求终止侵权行为,并被适用下列主要处罚形式之一: a) 警告; b) 罚款。 2. 根据侵权性质、程度,侵犯知识产权的组织、个人还可能被适用下列一种或多种附加处罚形式: a) 没收知识产权假冒商品、主要用于生产、经营知识产权假冒商品的原辅料、材料、工具; b) 在发生违法行为的领域内,暂停有期限的经营活动。 3. 除本条第一款和第二款规定的处罚形式外,侵犯知识产权的组织、个人还可能被适用下列一项或多项克服后果的措施: a) 强制销毁或分销或投入非商业目的使用假冒知识产权商品、主要用于生产、经营假冒知识产权商品的原辅材料、物资和工具,条件是不影响知识产权权利人开发利用权利的能力; b) 强制将侵犯知识产权的过境货物运出越南领土,或强制在清除货物上的违法要素后,对假冒知识产权商品以及主要用于生产、经营假冒知识产权商品的进口工具、原辅材料、物资进行再出口。 4. 本条第一款b项规定的罚款数额,最低确定为已发现的违法货物价值的至少一倍,最高不超过已发现的违法货物价值的五倍。 政府具体规定违法货物价值的确定方式。 **第二百一十五条**。行政违法阻止及处罚保障措施 1. 在下列情况下,组织、个人有权要求主管机关适用本条第二款规定的行政违法阻止及处罚保障措施: a) 侵犯知识产权行为有给消费者或社会造成严重损害危险的; b) 违反物品有被转移、藏匿风险,或违法的个人、组织有逃避责任表现的; c) 为保障行政处罚决定执行之目的。 2. 对侵犯知识产权行为按照行政程序适用的行政预防措施及行政处罚保障措施包括: a) 扣留人员; b) 暂扣货物、违反物品、违反工具; c) 搜查人身; d) 搜查运输工具、物品;搜查藏匿知识产权违反货物、违反物品、违反工具的场所; đ) 依照行政违法处理法律规定的其他行政预防措施。 第二节 与知识产权相关的进出口货物管制 第二百一十六条。与知识产权相关的进出口货物管制措施 1. 与知识产权相关的进出口货物管制措施包括: a) 对涉嫌侵犯知识产权的货物暂缓办理海关手续; b) 检查、监督以发现带有侵犯知识产权迹象的货物。 2. 暂缓办理海关手续是针对涉嫌侵犯知识产权的货物,根据知识产权权利主体的要求而采取的措施,旨在收集有关该批货物的信息和证据,以便知识产权权利主体行使要求处理侵权行为和要求适用临时紧急措施或行政处理阻止及保障措施的权利。 3. 检查、监督以发现带有知识产权侵权迹象的货物,是根据知识产权权利主体的建议而采取的措施,旨在收集信息,以便行使要求适用暂缓办理海关手续措施的权利。 4. 在实施本条第二款和第三款规定的措施过程中,若发现货物属于本法第二百一十三条规定的知识产权假冒货物,海关机关有权并有责任依照本法第二百一十四条和第二百一十五条的规定适用行政措施予以处理。 **第二百一十七条**:与知识产权相关的进出口货物管制措施申请人的义务 1. 申请适用与知识产权相关的进出口货物管制措施的人,负有以下义务: a) 通过本法第二百零三条第二款规定的文件、证据,证明自己是知识产权权利主体; b) 提供足够的信息,以确定涉嫌侵犯知识产权的货物,或发现带有知识产权侵权迹象的货物; c) 向海关机关提交申请,并按照法律规定缴纳费用; d) 在被管制的货物不侵犯知识产权的情况下,赔偿损失并支付给被适用管制措施的人所产生的各项费用。 2. 为确保履行本条第一款d项规定的义务,申请适用暂缓办理海关手续措施的人,必须以下列形式之一缴纳保证金: a) 相当于需要适用暂缓办理海关手续措施的货物价值20%的款项,若无法确定该批货物的价值,则最低为两千万越南盾; b) 银行或其他信贷机构的保函凭证。 **第二百一十八条**:适用暂缓办理海关手续措施的程序 **第218条(经第36/2009/QH12号法律第1条第29款修改、补充)** 1. 当请求暂停办理海关手续的人已充分履行本法第217条规定的义务时,海关机关应对该批货物作出暂停办理海关手续的决定。 2. 暂停办理海关手续的期限为自作出决定之日起十个工作日。若请求暂停办理手续的人有正当理由,该期限可以延长,但不得超过二十个工作日,条件是请求暂停办理海关手续的人必须按照本法第217条第2款的规定缴纳额外的担保金。 3. 当本条规定的期限届满,而请求暂停办理海关手续的人未提起民事诉讼,且海关机关未决定按照行政违法处理程序受理该批货物的进出口人的案件时,海关机关负有以下责任: a) 继续为该批货物办理海关手续; b) 强制请求暂停办理海关手续的人赔偿因不当请求暂停办理海关手续给货主造成的全部损失,并按照海关法律规定向海关机关以及其他相关的机关、组织、个人支付仓储、保管货物的费用及其他产生的费用; c) 在履行完毕赔偿义务及支付本款b项规定的费用后,将剩余的担保金退还给请求暂停办理海关手续的人。 **第219条(原条文)** 检查、监督以发现涉嫌侵犯知识产权的货物 在知识产权权利人提出检查、监督请求以发现涉嫌侵犯知识产权货物的情形下,海关在发现涉嫌侵犯知识产权的货物批次时,必须立即通知该权利人。自收到通知之日起三个工作日内,如果请求人未要求暂停办理该被发现的货物批次的海关手续,且海关未决定考虑适用本法第214条(该表述已被第07/2022/QH15号法律第1条第82款q项废止)和第215条规定的行政处理措施,则海关有责任继续为该货物批次办理海关手续。 **第六部分** **施行条款** **第220条。过渡条款** 1. 著作权、相关权依照本法生效前有效的法律文件规定予以保护,若在本法生效之日保护期尚未届满,则继续依照本法规定予以保护。 2. 在本法生效之日前已向主管机关提交的著作权、相关权、发明、实用新型、工业品外观设计、商标、货物原产地名称、布图设计、植物品种注册申请,继续依照提交申请时有效的法律文件规定进行处理。 3. 依照本法生效前有效的法律规定颁发的保护证书所产生的所有权利和义务,以及与该保护证书相关的维持、续展、修改、许可使用、所有权转让、争议解决等程序,均适用本法规定,但关于撤销保护证书效力的依据的规定,仅适用颁发保护证书时有效的法律文件的规定。 4. 根据政府2000年10月3日第54/2000/NĐ-CP号法令关于保护商业秘密、地理标志、商号及与工业产权相关的不正当竞争防止权的规定,已经存在并受保护之商业秘密和商号,继续依照本法规定获得保护。 5. 自本法生效之日起,地理标志,包括依照本条第4款规定的法令受保护的地理标志,仅在本法规定的注册程序完成后方可获得保护。 第二百二十一条 施行效力 本法自2006年7月1日起施行。 第二百二十二条 施行指导 政府、最高人民法院规定本法实施细则并指导施行。 本法已于2005年11月29日经越南社会主义共和国第十一届国会第八次会议通过。 ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】50/2005/QH11 | 法律-条例 | 12/12/2005 来源: https://luatvietnam.vn/so-huu-tri-tue/luat-so-huu-tri-tue-2005-so-50-2005-qh11-18077-d1.html 标题: Luật Sở hữu trí tuệ 2005, số 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ 2005, số 50/2005/QH11 Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/03/2006 00:00 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Quốc hội Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 50/2005/QH11 Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Luật Người ký: Nguyễn Văn An Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 29/11/2005 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ TÓM TẮT LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ 2005 Quy định về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam từ ngày 01/7/2006 Ngày 29/11/2005, Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam đã thông qua Luật Sở hữu trí tuệ 2005, số 50/2005/QH11 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/7/2006. Luật này điều chỉnh các quyền liên quan đến sở hữu trí tuệ, bao gồm quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, và quyền đối với giống cây trồng. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đáp ứng điều kiện theo quy định của luật và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. - Quyền tác giả và quyền liên quan Luật quy định quyền tác giả bao gồm quyền nhân thân và quyền tài sản đối với các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học. Quyền liên quan bảo vệ các cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, và chương trình phát sóng. Các quyền này có thời hạn bảo hộ cụ thể, ví dụ, quyền tài sản đối với tác phẩm văn học kéo dài suốt đời tác giả và 50 năm sau khi tác giả qua đời. - Quyền sở hữu công nghiệp Quyền sở hữu công nghiệp bao gồm sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, và chỉ dẫn địa lý. Luật quy định rõ điều kiện bảo hộ, quy trình đăng ký và hiệu lực của các văn bằng bảo hộ. Ví dụ, bằng độc quyền sáng chế có hiệu lực 20 năm từ ngày nộp đơn. - Quyền đối với giống cây trồng Luật bảo hộ quyền đối với giống cây trồng mới, yêu cầu giống phải có tính mới, khác biệt, đồng nhất, và ổn định. Bằng bảo hộ giống cây trồng có hiệu lực 20-25 năm tùy loại cây. - Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có quyền tự bảo vệ bằng cách yêu cầu chấm dứt hành vi xâm phạm, khởi kiện, hoặc yêu cầu cơ quan nhà nước xử lý vi phạm. Các biện pháp xử lý bao gồm dân sự, hành chính, và hình sự, tùy theo mức độ vi phạm. Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 131/2025/QH15, 93/2025/QH15, 07/2022/QH15, 42/2019/QH14, 36/2009/QH12 Xem chi tiết Luật sở hữu trí tuệ 2005 có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2006 Tải Luật sở hữu trí tuệ 2005 Luật 50/2005/QH11 PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Luật 50/2005/QH11 DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỐ 50/2005/QH11 NGÀY 29 THÁNG 11 NĂM 2005 Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ họp thứ 10; Luật này quy định về sở hữu trí tuệ. PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đang theo dõi Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và việc bảo hộ các quyền đó. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại Luật này và điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27191&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28537&DocItemRelateId_Select=80"> Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27192&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28537&DocItemRelateId_Select=80"> 1. Đối tượng quyền tác giả bao gồm tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học; đối tượng quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27193&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28537&DocItemRelateId_Select=80"> 2. Đối tượng quyền sở hữu công nghiệp bao gồm sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, bí mật kinh doanh, nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27194&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28537&DocItemRelateId_Select=80"> 3. Đối tượng quyền đối với giống cây trồng là giống cây trồng và vật liệu nhân giống. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27195&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27196&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27197&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 2. Quyền tác giả là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27198&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 3. Quyền liên quan đến quyền tác giả (sau đây gọi là quyền liên quan) là quyền của tổ chức, cá nhân đối với cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hóa. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27199&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 4. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý, bí mật kinh doanh do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu và quyền chống cạnh tranh không lành mạnh. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27200&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 5. Quyền đối với giống cây trồng là quyền của tổ chức, cá nhân đối với giống cây trồng mới do mình chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển hoặc được hưởng quyền sở hữu. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27201&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 6. Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ là chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27202&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 7. Tác phẩm là sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật và khoa học thể hiện bằng bất kỳ phư­ơng tiện hay hình thức nào. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27203&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 8. Tác phẩm phái sinh là tác phẩm dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, tác phẩm phóng tác, cải biên, chuyển thể, biên soạn, chú giải, tuyển chọn. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27204&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 9. Tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã công bố là tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình đã được phát hành với sự đồng ý của chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan để phổ biến đến công chúng với một số lượng bản sao hợp lý.  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27205&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 10. Sao chép là việc tạo ra một hoặc nhiều bản sao của tác phẩm hoặc bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện hay hình thức nào, bao gồm cả việc lưu trữ thường xuyên hoặc tạm thời tác phẩm dưới hình thức điện tử. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27206&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 11. Phát sóng là việc truyền âm thanh hoặc hình ảnh hoặc cả âm thanh và hình ảnh của tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đến công chúng bằng phương tiện vô tuyến hoặc hữu tuyến, bao gồm cả việc truyền qua vệ tinh để công chúng có thể tiếp nhận được tại địa điểm và thời gian do chính họ lựa chọn.  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27207&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 12. Sáng chế là giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27208&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 13. Kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu tố này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27209&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 14. Mạch tích hợp bán dẫn là sản phẩm dưới dạng thành phẩm hoặc bán thành phẩm, trong đó các phần tử với ít nhất một phần tử tích cực và một số hoặc tất cả các mối liên kết được gắn liền bên trong hoặc bên trên tấm vật liệu bán dẫn nhằm thực hiện chức năng điện tử. Mạch tích hợp đồng nghĩa với IC, chip và mạch vi điện tử. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27210&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 15. Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn (sau đây gọi là thiết kế bố trí) là cấu trúc không gian của các phần tử mạch và mối liên kết các phần tử đó trong mạch tích hợp bán dẫn. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27211&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 16. Nhãn hiệu là dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hoá, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân khác nhau. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27212&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 17. Nhãn hiệu tập thể là nhãn hiệu dùng để phân biệt hàng hoá, dịch vụ của các thành viên của tổ chức là chủ sở hữu nhãn hiệu đó với hàng hoá, dịch vụ của tổ chức, cá nhân không phải là thành viên của tổ chức đó. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27213&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 18. Nhãn hiệu chứng nhận là nhãn hiệu mà chủ sở hữu nhãn hiệu cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng trên hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân đó để chứng nhận các đặc tính về xuất xứ, nguyên liệu, vật liệu, cách thức sản xuất hàng hoá, cách thức cung cấp dịch vụ, chất lượng, độ chính xác, độ an toàn hoặc các đặc tính khác của hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27214&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 19. Nhãn hiệu liên kết là các nhãn hiệu do cùng một chủ thể đăng ký, trùng hoặc tương tự nhau dùng cho sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương tự nhau hoặc có liên quan với nhau. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27215&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 20. Nhãn hiệu nổi tiếng là nhãn hiệu được người tiêu dùng biết đến rộng rãi trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27216&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 21. Tên thương mại là tên gọi của tổ chức, cá nhân dùng trong hoạt động kinh doanh để phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên gọi đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh. Khu vực kinh doanh quy định tại khoản này là khu vực địa lý nơi chủ thể kinh doanh có bạn hàng, khách hàng hoặc có danh tiếng. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27217&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 22. Chỉ dẫn địa lý là dấu hiệu dùng để chỉ sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hay quốc gia cụ thể. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27218&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 23. Bí mật kinh doanh là thông tin thu được từ hoạt động đầu tư tài chính, trí tuệ, chưa được bộc lộ và có khả năng sử dụng trong kinh doanh. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27219&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 24. Giống cây trồng là quần thể cây trồng thuộc cùng một cấp phân loại thực vật thấp nhất, đồng nhất về hình thái, ổn định qua các chu kỳ nhân giống, có thể nhận biết được bằng sự biểu hiện các tính trạng do kiểu gen hoặc sự phối hợp của các kiểu gen quy định và phân biệt được với bất kỳ quần thể cây trồng nào khác bằng sự biểu hiện của ít nhất một tính trạng có khả năng di truyền được. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27220&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28538&DocItemRelateId_Select=81"> 25. Văn bằng bảo hộ là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân nhằm xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý; quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi Điều 5 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27221&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110688"> Điều 5. Áp dụng pháp luật Đang theo dõi Điều 5 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27222&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110688"> 1. Trong trường hợp có những vấn đề dân sự liên quan đến sở hữu trí tuệ không được quy định trong Luật này thì áp dụng quy định của Bộ luật dân sự. Đang theo dõi Điều 5 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27223&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110688"> 2. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa quy định về sở hữu trí tuệ của Luật này với quy định của luật khác thì áp dụng quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều 5 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27224&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110688"> 3. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. Đang theo dõi Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ Đang theo dõi 1. Quyền tác giả phát sinh kể từ khi tác phẩm được sáng tạo và được thể hiện d­ưới một hình thức vật chất nhất định, không phân biệt nội dung, chất l­ượng, hình thức, phương tiện, ngôn ngữ, đã công bố hay ch­ưa công bố, đã đăng ký hay ch­ưa đăng ký. Đang theo dõi 2. Quyền liên quan phát sinh kể từ khi cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, Cụm từ "tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa," được bổ sung bởi Điểm a Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tín hiệu vệ tinh mang chư­ơng trình được mã hoá được định hình hoặc thực hiện mà không gây ph­ương hại đến quyền tác giả. Đang theo dõi 3. Quyền sở hữu công nghiệp được xác lập như sau:Khoản 3 Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27228&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356638&DocItemRelateId=131618"> Đang theo dõi Điểm a Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27229&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649089&DocItemRelateId_Select=35605"> a) Quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được xác lập trên cơ sở quyết định cấp văn bằng bảo hộ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo thủ tục đăng ký quy định tại Luật này hoặc công nhận đăng ký quốc tế theo quy định của điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; đối với nhãn hiệu nổi tiếng, quyền sở hữu được xác lập trên cơ sở sử dụng, không phụ thuộc vào thủ tục đăng ký; Đang theo dõiQuyền sở hữu công nghiệp theo điều ước quốc tế nêu tại Điểm a Khoản 3 Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27229&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356644&DocItemRelateId=131619"> b) Quyền sở hữu công nghiệp đối với tên thương mại được xác lập trên cơ sở sử dụng hợp pháp tên thương mại đó; Đang theo dõi c) Quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh được xác lập trên cơ sở có được một cách hợp pháp bí mật kinh doanh và thực hiện việc bảo mật bí mật kinh doanh đó; Đang theo dõi d) Quyền chống cạnh tranh không lành mạnh được xác lập trên cơ sở hoạt động cạnh tranh trong kinh doanh. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 6 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27233&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452183&DocItemRelateId_Select=211214"> 4. Quyền đối với giống cây trồng được xác lập trên cơ sở quyết định cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo thủ tục đăng ký quy định tại Luật này. Khoản 5 Điều 6 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27233&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452183&DocItemRelateId_Select=211214"> Bổ sung Quyền đối với đối tượng quyền sở hữu công nghiệp được tạo ra có sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo nêu tại Khoản 2 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3578627&DocId=430772&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452183&DocItemRelateId=240486"> Đang theo dõi Khoản 5 Điều 7 được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 4 Điều 7 được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27234&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452385&DocItemRelateId_Select=211274"> Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27235&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28539&DocItemRelateId_Select=82"> 1. Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ chỉ được thực hiện quyền của mình trong phạm vi và thời hạn bảo hộ theo quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27236&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28539&DocItemRelateId_Select=82"> 2. Việc thực hiện quyền sở hữu trí tuệ không được xâm phạm lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác và không được vi phạm các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27237&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28539&DocItemRelateId_Select=82"> 3. Trong trường hợp nhằm bảo đảm mục tiêu quốc phòng, an ninh, dân sinh và các lợi ích khác của Nhà nước, xã hội quy định tại Luật này, Nhà nước có quyền cấm hoặc hạn chế chủ thể quyền sở hữu trí tuệ thực hiện quyền của mình hoặc buộc chủ thể quyền sở hữu trí tuệ phải cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng một hoặc một số quyền của mình với những điều kiện phù hợp. Khoản 4 Điều 7 được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27234&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452384&DocItemRelateId_Select=211273"> Bổ sung Chấm dứt việc thực hiện quyền sở hữu trí tuệ nêu tại Khoản 3 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3578873&DocId=430772&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452384&DocItemRelateId=240487"> Khoản 5 Điều 7 được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27234&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452385&DocItemRelateId_Select=211274"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 8a được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27238&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452189&DocItemRelateId_Select=211314"> Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệĐiều 8 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27238&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879815&DocItemRelateId=44775"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27239&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28540&DocItemRelateId_Select=83"> 1. Công nhận và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân trên cơ sở bảo đảm hài hoà lợi ích của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ với lợi ích công cộng; không bảo hộ các đối tượng sở hữu trí tuệ trái với đạo đức xã hội, trật tự công cộng, có hại cho quốc phòng, an ninh. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27240&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28540&DocItemRelateId_Select=83"> 2. Khuyến khích, thúc đẩy hoạt động sáng tạo, khai thác tài sản trí tuệ nhằm góp phần phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Khoản 2 Điều 8 được hướng dẫn bởi Điều 70 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27240&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106796&DocItemRelateId=44824"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27241&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28540&DocItemRelateId_Select=83"> 3. Hỗ trợ tài chính cho việc nhận chuyển giao, khai thác quyền sở hữu trí tuệ phục vụ lợi ích công cộng; khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tài trợ cho hoạt động sáng tạo và bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27242&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28540&DocItemRelateId_Select=83"> 4. Ưu tiên đầu tư cho việc đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, các đối tượng liên quan làm công tác bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ và nghiên cứu, ứng dụng khoa học - kỹ thuật về bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. Điều 8a được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27238&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452189&DocItemRelateId_Select=211314"> Bổ sung Quản lý, khai thác quyền sở hữu trí tuệ nêu tại Khoản 5 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3578620&DocId=430772&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=3452189&DocItemRelateId=211314"> Đang theo dõi Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ Tổ chức, cá nhân có quyền áp dụng các biện pháp mà pháp luật cho phép để tự bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của mình và có trách nhiệm tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân khác theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ Đang theo dõi 1. Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, chính sách bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 3. Tổ chức bộ máy quản lý về sở hữu trí tuệ; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 4. Cấp và thực hiện các thủ tục khác liên quan đến Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan, văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp, Bằng bảo hộ giống cây trồng. Đang theo dõi 5. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về sở hữu trí tuệ; giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 6. Tổ chức hoạt động thông tin, thống kê về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 7. Tổ chức, quản lý hoạt động giám định về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 8. Giáo dục, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 9. Hợp tác quốc tế về sở hữu trí tuệ.  Đang theo dõi Điều 11a được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Điều 11b được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27254&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452389&DocItemRelateId_Select=211318"> Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệĐiều 11 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 11 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 11 được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 11 được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Điều 11 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 11 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 11 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 11 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Nội dung hướng dẫn Điều 11 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 11 tại Nghị định 103/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 122/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 11 được hướng dẫn bởi Phần thứ hai Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 11 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27254&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879839&DocItemRelateId=44777"> Đang theo dõi 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 2. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ chủ trì, phối hợp với Cụm từ này bị thay thế bởi Điều 2 Luật số 36/2009/QH12"> Bộ Văn hóa - Thông tin , Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi Điểm c Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và thực hiện quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp. Cụm từ này bị thay thế bởi Điều 2 Luật số 36/2009/QH12"> Bộ Văn hóa - Thông tin trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về quyền tác giả và quyền liên quan. Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi Điểm c Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi 3. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Cụm từ này bị thay thế bởi Điều 2 Luật số 36/2009/QH12"> Bộ Văn hóa - Thông tin , Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi Điểm c Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong việc quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 4. Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ tại địa phương theo thẩm quyền. Đang theo dõi 5. Chính phủ quy định cụ thể thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ của Bộ Khoa học và Công nghệ, Cụm từ này bị thay thế bởi Điều 2 Luật số 36/2009/QH12"> Bộ Văn hóa - Thông tin , Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi Điểm c Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , Uỷ ban nhân dân các cấp. Khoản 5 Điều 11 được hướng dẫn bởi Phần thứ hai Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27259&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356588&DocItemRelateId=131617"> Điều 11a được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27254&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452388&DocItemRelateId_Select=211317"> Bổ sung Điều 11a được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3578613&DocId=430772&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452388&DocItemRelateId=240491"> Điều 11b được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27254&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452389&DocItemRelateId_Select=211318"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệĐiều 12 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27260&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106658&DocItemRelateId=44826"> Tổ chức, cá nhân phải nộp phí, lệ phí khi tiến hành các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi PHẦN THỨ HAI QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUANPhần thứ hai được hướng dẫn bởi Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Phần thứ hai được hướng dẫn bởi Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Phần thứ hai tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Chương IV Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27261&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=61684"> Đang theo dõi CHƯƠNG I ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi MỤC I ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ Đang theo dõi Điều 12a được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27264&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882585&DocItemRelateId_Select=0"> Bổ sung Khoản 4 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2244446&DocId=251358&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882585&DocItemRelateId=123829"> Điều 12a được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27264&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882585&DocItemRelateId_Select=110499"> Điều 13. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giảĐiều 13 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 13 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27264&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879849&DocItemRelateId=44778"> Đang theo dõi 1. Tổ chức, cá nhân có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả gồm người trực tiếp sáng tạo ra tác phẩm và chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại các điều từ Điều 37 đến Điều 42 của Luật này. Đang theo dõi 2. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả quy định tại khoản 1 Điều này gồm tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có tác phẩm được công bố lần đầu tiên tại Việt Nam mà chưa được công bố ở bất kỳ nước nào hoặc được công bố đồng thời tại Việt Nam trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày tác phẩm đó được công bố lần đầu tiên ở nước khác; tổ chức, cá nhân nước ngoài có tác phẩm được bảo hộ tại Việt Nam theo điều ước quốc tế về quyền tác giả mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27267&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> Điều 14. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giảĐiều 14 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27267&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244376&DocItemRelateId=123861"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27268&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> 1. Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học được bảo hộ bao gồm: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27269&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> a) Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác; Đang theo dõiĐiểm a Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm a Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm a Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27269&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879856&DocItemRelateId=44779"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27270&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> b) Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác; Đang theo dõiĐiểm b Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điểm b Khoản 1 Điều 14 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm b Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm b Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điểm b Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27270&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879857&DocItemRelateId=44780"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27271&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> c) Tác phẩm báo chí; Đang theo dõiĐiểm c Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm c Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm c Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27271&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879858&DocItemRelateId=44781"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27272&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> d) Tác phẩm âm nhạc; Đang theo dõiĐiểm d Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm d Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm d Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27272&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879859&DocItemRelateId=44782"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27273&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> đ) Tác phẩm sân khấu; Đang theo dõiĐiểm đ Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm đ Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm đ Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27273&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879860&DocItemRelateId=44783"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27274&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> e) Tác phẩm điện ảnh và tác phẩm được tạo ra theo phương pháp tương tự (sau đây gọi chung là tác phẩm điện ảnh); Đang theo dõiĐiểm e Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm e Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm e Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27274&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879861&DocItemRelateId=44784"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27275&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> g) Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng; Đang theo dõiĐiểm g Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm g Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm g Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 7 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điểm g Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27275&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879862&DocItemRelateId=44785"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27276&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> h) Tác phẩm nhiếp ảnh; Đang theo dõiĐiểm h Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm h Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm h Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 9 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27276&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879865&DocItemRelateId=44786"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27277&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> i) Tác phẩm kiến trúc; Đang theo dõiĐiểm i Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm i Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm i Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điểm i Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27277&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879866&DocItemRelateId=44787"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27278&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> k) Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, công trình khoa học; Đang theo dõiĐiểm k Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm k Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm k Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 11 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27278&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879867&DocItemRelateId=44788"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27279&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> l) Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian; Đang theo dõiĐiểm l Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm l Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điểm l Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27279&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702320&DocItemRelateId=45275"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27280&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> m) Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu. Đang theo dõiĐiểm m Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm m Khoản 1 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27280&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702319&DocItemRelateId=45273"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27281&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> 2. Tác phẩm phái sinh chỉ được bảo hộ theo quy định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương hại đến quyền tác giả đối với tác phẩm được dùng để làm tác phẩm phái sinh. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27281&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244401&DocItemRelateId=123875"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27282&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> 3. Tác phẩm được bảo hộ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác giả trực tiếp sáng tạo bằng lao động trí tuệ của mình mà không sao chép từ tác phẩm của người khác. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27283&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28541&DocItemRelateId_Select=84"> 4. Chính phủ hướng dẫn cụ thể về các loại hình tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều này. Đang theo dõiKhoản 4 Điều 14 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27283&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244376&DocItemRelateId=123862"> Điều 15. Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giảĐiều 15 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27284&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=704833&DocItemRelateId=45392"> Đang theo dõi 1. Tin tức thời sự thuần tuý đưa tin. Khoản 1 Điều 15 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Khoản 1 Điều 15 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27285&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879877&DocItemRelateId=44789"> Đang theo dõi 2. Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính, văn bản khác thuộc lĩnh vực tư pháp và bản dịch chính thức của văn bản đó.Khoản 2 Điều 15 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 21 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Khoản 2 Điều 15 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27286&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879878&DocItemRelateId=44790"> Đang theo dõi Khoản 4 Điều 15 được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27287&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452191&DocItemRelateId_Select=211319"> 3. Quy trình, hệ thống, phương pháp hoạt động, khái niệm, nguyên lý, số liệu.  Khoản 3 Điều 15 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27287&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244412&DocItemRelateId=123881"> Khoản 4 Điều 15 được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27287&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452191&DocItemRelateId_Select=211319"> Bổ sung Đang theo dõi MỤC 2 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi Điều 16. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan Đang theo dõi 1. Diễn viên, ca sĩ, nhạc công, vũ công và những người khác trình bày tác phẩm văn học, nghệ thuật (sau đây gọi chung là người biểu diễn). Đang theo dõi 2. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm b Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> cuộc biểu diễn quy định tại Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> khoản 1 Điều 44 của Luật này. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27292&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452192&DocItemRelateId_Select=211323"> 3. Tổ chức, cá nhân định hình lần đầu âm thanh, hình ảnh của cuộc biểu diễn hoặc các âm thanh, hình ảnh khác (sau đây gọi là nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình). Đang theo dõi 4. Tổ chức khởi xướng và thực hiện việc phát sóng (sau đây gọi là tổ chức phát sóng). Đang theo dõi Điều 17. Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ  Đang theo dõi 1. Cuộc biểu diễn được bảo hộ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Cuộc biểu diễn do công dân Việt Nam thực hiện tại Việt Nam hoặc nước ngoài; Đang theo dõi b) Cuộc biểu diễn do người nước ngoài thực hiện tại Việt Nam; Đang theo dõi c) Cuộc biểu diễn được định hình trên bản ghi âm, ghi hình được bảo hộ theo quy định tại Điều 30 của Luật này; Đang theo dõi d) Cuộc biểu diễn chưa được định hình trên bản ghi âm, ghi hình mà đã phát sóng được bảo hộ theo quy định tại Điều 31 của Luật này; Đang theo dõi đ) Cuộc biểu diễn được bảo hộ theo điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Đang theo dõi 2. Bản ghi âm, ghi hình được bảo hộ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Bản ghi âm, ghi hình của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình có quốc tịch Việt Nam; Đang theo dõi b) Bản ghi âm, ghi hình của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình được bảo hộ theo điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Đang theo dõi 3. Chương trình phát sóng, Cụm từ "tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa," được bổ sung bởi Điểm a Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá được bảo hộ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Chương trình phát sóng, Cụm từ "tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa," được bổ sung bởi Điểm a Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá của tổ chức phát sóng có quốc tịch Việt Nam; Đang theo dõi b) Chương trình phát sóng, Cụm từ "tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa," được bổ sung bởi Điểm a Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá của tổ chức phát sóng được bảo hộ theo điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Đang theo dõi 4. Cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, Cụm từ "tín hiệu cáp mang chương trình được mã hóa," được bổ sung bởi Điểm a Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá chỉ được bảo hộ theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này với điều kiện không gây ph­ương hại đến quyền tác giả. Đang theo dõi CHƯƠNG II NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi MỤC 1 NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN TÁC GIẢ Đang theo dõi Điều 18. Quyền tác giả Quyền tác giả đối với tác phẩm quy định tại Luật này bao gồm quyền nhân thân và quyền tài sản. Đang theo dõi Điều 19 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27311&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882767&DocItemRelateId_Select=110500"> Điều 19. Quyền nhân thân         Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27311&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879879&DocItemRelateId=44791"> Quyền nhân thân bao gồm các quyền sau đây: Đang theo dõi Điều 19 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27312&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882767&DocItemRelateId_Select=110500"> 1. Đặt tên cho tác phẩm; Đang theo dõi Điều 19 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27313&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882767&DocItemRelateId_Select=110500"> 2. Đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm; được nêu tên thật hoặc bút danh khi tác phẩm được công bố, sử dụng; Đang theo dõi Điều 19 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27314&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882767&DocItemRelateId_Select=110500"> 3. Công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm; Đang theo dõi Điều 19 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27315&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882767&DocItemRelateId_Select=110500"> 4. Bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm, không cho người khác sửa chữa, cắt xén hoặc xuyên tạc tác phẩm dưới bất kỳ hình thức nào gây phương hại đến danh dự và uy tín của tác giả. Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27316&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> Điều 20. Quyền tài sảnĐiều 20 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điều 20 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27316&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879884&DocItemRelateId=44792"> Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27317&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> 1. Quyền tài sản bao gồm các quyền sau đây:  Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27318&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> a) Làm tác phẩm phái sinh; Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27319&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> b) Biểu diễn tác phẩm trước công chúng; Đang theo dõiĐiểm b Khoản 1 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27319&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244441&DocItemRelateId=123889"> Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27320&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> c) Sao chép tác phẩm; Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27321&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> d) Phân phối, nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm; Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27322&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> đ) Truyền đạt tác phẩm đến công chúng bằng phương tiện hữu tuyến, vô tuyến, mạng thông tin điện tử hoặc bất kỳ phương tiện kỹ thuật nào khác; Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27323&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> e) Cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính. Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27324&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501"> 2. Các quyền quy định tại khoản 1 Điều này do tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả độc quyền thực hiện hoặc cho phép người khác thực hiện theo quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27325&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882768&DocItemRelateId_Select=110501">3. Tổ chức, cá nhân khi khai thác, sử dụng một, một số hoặc toàn bộ các quyền quy định tại khoản 1 Điều này và khoản 3 Điều 19 của Luật này phải xin phép và trả tiền nhuận bút, thù lao, các quyền lợi vật chất khác cho chủ sở hữu quyền tác giả. Đang theo dõiKhoản 3 Điều 20 được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27325&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702328&DocItemRelateId=45284"> Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27326&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882769&DocItemRelateId_Select=110502"> Điều 21. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấuĐiều 21 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27326&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879868&DocItemRelateId=44793"> Đang theo dõi Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27327&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882769&DocItemRelateId_Select=110502">1. Người làm công việc đạo diễn, biên kịch, quay phim, dựng phim, sáng tác âm nhạc, thiết kế mỹ thuật, thiết kế âm thanh, ánh sáng, mỹ thuật trường quay, thiết kế đạo cụ, kỹ xảo và các công việc khác có tính sáng tạo đối với tác phẩm điện ảnh được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật này và các quyền khác theo thoả thuận. Người làm công việc đạo diễn, biên kịch, biên đạo múa, sáng tác âm nhạc, thiết kế mỹ thuật, thiết kế âm thanh, ánh sáng, mỹ thuật sân khấu, thiết kế đạo cụ, kỹ xảo và các công việc khác có tính sáng tạo đối với tác phẩm sân khấu được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật này và các quyền khác theo thoả thuận. Đang theo dõi Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27328&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882769&DocItemRelateId_Select=110502">2. Tổ chức, cá nhân đầu tư tài chính và cơ sở vật chất - kỹ thuật để sản xuất tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu là chủ sở hữu các quyền quy định tại khoản 3 Điều 19 và Điều 20 của Luật này. Đang theo dõi Điều 21 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27329&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882769&DocItemRelateId_Select=110502"> 3. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều này có nghĩa vụ trả tiền nhuận bút, thù lao và các quyền lợi vật chất khác theo thoả thuận với những người quy định tại khoản 1 Điều này. Đang theo dõi Điều 22. Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệuĐiều 22 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 22 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 22 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27330&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702319&DocItemRelateId=45274"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27331&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882587&DocItemRelateId_Select=110503"> 1. Chương trình máy tính là tập hợp các chỉ dẫn được thể hiện dưới dạng các lệnh, các mã, lược đồ hoặc bất kỳ dạng nào khác, khi gắn vào một phương tiện mà máy tính đọc được, có khả năng làm cho máy tính thực hiện được một công việc hoặc đạt được một kết quả cụ thể. Chương trình máy tính được bảo hộ như tác phẩm văn học, dù được thể hiện dưới dạng mã nguồn hay mã máy. Đang theo dõi 2. Sưu tập dữ liệu là tập hợp có tính sáng tạo thể hiện ở sự tuyển chọn, sắp xếp các tư liệu dưới dạng điện tử hoặc dạng khác. Việc bảo hộ quyền tác giả đối với sưu tập dữ liệu không bao hàm chính các tư liệu đó, không gây phương hại đến quyền tác giả của chính tư liệu đó. Đang theo dõi Điều 23. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gianĐiều 23 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 23 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 23 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27333&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879871&DocItemRelateId=44794"> Đang theo dõi 1. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian là sáng tạo tập thể trên nền tảng truyền thống của một nhóm hoặc các cá nhân nhằm phản ánh khát vọng của cộng đồng, thể hiện tương xứng đặc điểm văn hoá và xã hội của họ, các tiêu chuẩn và giá trị được lưu truyền bằng cách mô phỏng hoặc bằng cách khác. Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian bao gồm:Khoản 1 Điều 23 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Khoản 1 Điều 23 được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 6 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27334&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702320&DocItemRelateId=45277"> Đang theo dõi a) Truyện, thơ, câu đố; Đang theo dõi b) Điệu hát, làn điệu âm nhạc; Đang theo dõi c) Điệu múa, vở diễn, nghi lễ và các trò chơi; Đang theo dõi d) Sản phẩm nghệ thuật đồ hoạ, hội hoạ, điêu khắc, nhạc cụ, hình mẫu kiến trúc và các loại hình nghệ thuật khác được thể hiện dưới bất kỳ hình thức vật chất nào. Đang theo dõi 2. Tổ chức, cá nhân khi sử dụng tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian phải dẫn chiếu xuất xứ của loại hình tác phẩm đó và bảo đảm giữ gìn giá trị đích thực của tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian. Đang theo dõi Điều 24. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học Việc bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này do Chính phủ quy định cụ thể. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 25a được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 25 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27341&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882771&DocItemRelateId_Select=110506"> Điều 25. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27342&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> 1. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao bao gồm: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27343&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> a) Tự sao chép một bản nhằm mục đích nghiên cứu khoa học, giảng dạy của cá nhân; Đang theo dõiĐiểm a Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm a Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 22 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27343&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879897&DocItemRelateId=44795"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27344&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> b) Trích dẫn hợp lý tác phẩm mà không làm sai ý tác giả để bình luận hoặc minh họa trong tác phẩm của mình; Đang theo dõiĐiểm b Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 24 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm b Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm b Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27344&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879891&DocItemRelateId=44796"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27345&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> c) Trích dẫn tác phẩm mà không làm sai ý tác giả để viết báo, dùng trong ấn phẩm định kỳ, trong chương trình phát thanh, truyền hình, phim tài liệu; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27346&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> d) Trích dẫn tác phẩm để giảng dạy trong nhà trường mà không làm sai ý tác giả, không nhằm mục đích thương mại; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27347&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> đ) Sao chép tác phẩm để lưu trữ trong thư viện với mục đích nghiên cứu; Đang theo dõiĐiểm đ Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm đ Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 22 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27347&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879898&DocItemRelateId=44799"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27348&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> e) Biểu diễn tác phẩm sân khấu, loại hình biểu diễn nghệ thuật khác trong các buổi sinh hoạt văn hoá, tuyên truyền cổ động không thu tiền dưới bất kỳ hình thức nào;  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27349&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> g) Ghi âm, ghi hình trực tiếp buổi biểu diễn để đưa tin thời sự hoặc để giảng dạy; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27350&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> h) Chụp ảnh, truyền hình tác phẩm tạo hình, kiến trúc, nhiếp ảnh, mỹ thuật ứng dụng được trưng bày tại nơi công cộng nhằm giới thiệu hình ảnh của tác phẩm đó; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27351&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> i) Chuyển tác phẩm sang chữ nổi hoặc ngôn ngữ khác cho người khiếm thị; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27352&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> k) Nhập khẩu bản sao tác phẩm của người khác để sử dụng riêng. Đang theo dõiĐiểm k Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 24 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm k Khoản 1 Điều 25 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 24 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27352&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879894&DocItemRelateId=44800"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27353&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh hưởng đến việc khai thác bình thường tác phẩm, không gây phương hại đến các quyền của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả; phải thông tin về tên tác giả và nguồn gốc, xuất xứ của tác phẩm. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27354&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28542&DocItemRelateId_Select=85"> 3. Việc sử dụng tác phẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với tác phẩm kiến trúc, tác phẩm tạo hình, chương trình máy tính. Điều 25a được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27341&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882771&DocItemRelateId_Select=110506"> Bổ sung Khoản 7 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2244542&DocId=251358&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=1882771&DocItemRelateId=110506"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 26 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3a Điều 26 được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27355&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28543&DocItemRelateId_Select=86"> Điều 26. Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao            Điều 26 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 26 được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27355&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244581&DocItemRelateId=131789"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27356&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28543&DocItemRelateId_Select=86"> 1. Tổ chức phát sóng sử dụng tác phẩm đã công bố để thực hiện chương trình phát sóng có tài trợ, quảng cáo hoặc thu tiền dưới bất kỳ hình thức nào không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao cho chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định của Chính phủ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27357&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28543&DocItemRelateId_Select=86"> 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh hưởng đến việc khai thác bình thường tác phẩm, không gây phương hại đến các quyền của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả; phải thông tin về tên tác giả và nguồn gốc, xuất xứ của tác phẩm. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27358&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28543&DocItemRelateId_Select=86"> 3. Việc sử dụng tác phẩm trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với tác phẩm điện ảnh.  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27359&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28544&DocItemRelateId_Select=87"> Điều 27. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả Điều 27 được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điều 27 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 27 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27359&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879899&DocItemRelateId=44802"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27360&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28544&DocItemRelateId_Select=87">1. Quyền nhân thân quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật này được bảo hộ vô thời hạn. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27361&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28544&DocItemRelateId_Select=87">2. Quyền nhân thân quy định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài sản quy định tại Điều 20 của Luật này có thời hạn bảo hộ như sau: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27362&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28544&DocItemRelateId_Select=87"> a) Tác phẩm điện ảnh, nhiếp ảnh, sân khấu, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm khuyết danh có thời hạn bảo hộ là năm mươi năm, kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu tiên. Trong thời hạn năm mươi năm, kể từ khi tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu được định hình, nếu tác phẩm chưa được công bố thì thời hạn được tính từ khi tác phẩm được định hình; đối với tác phẩm khuyết danh, khi các thông tin về tác giả được xuất hiện thì thời hạn bảo hộ được tính theo quy định tại điểm b khoản này; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27363&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28544&DocItemRelateId_Select=87"> b) Tác phẩm không thuộc loại hình quy định tại điểm a khoản này có thời hạn bảo hộ là suốt cuộc đời tác giả và năm mươi năm tiếp theo năm tác giả chết; trong trường hợp tác phẩm có đồng tác giả thì thời hạn bảo hộ chấm dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng tác giả cuối cùng chết; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27364&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28544&DocItemRelateId_Select=87"> c) Thời hạn bảo hộ quy định tại điểm a và điểm b khoản này chấm dứt vào thời điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm dứt thời hạn bảo hộ quyền tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27365&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> Điều 28. Hành vi xâm phạm quyền tác giả          Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 64 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 28 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27365&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244874&DocItemRelateId=123922"> Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27366&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 1. Chiếm đoạt quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27367&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 2. Mạo danh tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27368&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 3. Công bố, phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27369&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 4. Công bố, phân phối tác phẩm có đồng tác giả mà không được phép của đồng tác giả đó.  Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27370&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 5. Sửa chữa, cắt xén hoặc xuyên tạc tác phẩm dưới bất kỳ hình thức nào gây phương hại đến danh dự và uy tín của tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27371&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508">6. Sao chép tác phẩm mà không được phép của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều 25 của Luật này. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27372&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508">7. Làm tác phẩm phái sinh mà không được phép của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm được dùng để làm tác phẩm phái sinh, trừ trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27373&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508">8. Sử dụng tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả, không trả tiền nhuận bút, thù lao, quyền lợi vật chất khác theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27374&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 9. Cho thuê tác phẩm mà không trả tiền nhuận bút, thù lao và quyền lợi vật chất khác cho tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27375&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 10. Nhân bản, sản xuất bản sao, phân phối, trưng bày hoặc truyền đạt tác phẩm đến công chúng qua mạng truyền thông và các phương tiện kỹ thuật số mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27376&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 11. Xuất bản tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27377&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 12. Cố ý huỷ bỏ hoặc làm vô hiệu các biện pháp kỹ thuật do chủ sở hữu quyền tác giả thực hiện để bảo vệ quyền tác giả đối với tác phẩm của mình. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27378&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 13. Cố ý xoá, thay đổi thông tin quản lý quyền dưới hình thức điện tử có trong tác phẩm. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27379&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 14. Sản xuất, lắp ráp, biến đổi, phân phối, nhập khẩu, xuất khẩu, bán hoặc cho thuê thiết bị khi biết hoặc có cơ sở để biết thiết bị đó làm vô hiệu các biện pháp kỹ thuật do chủ sở hữu quyền tác giả thực hiện để bảo vệ quyền tác giả đối với tác phẩm của mình. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27380&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 15. Làm và bán tác phẩm mà chữ ký của tác giả bị giả mạo. Đang theo dõi Điều 28 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27381&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882589&DocItemRelateId_Select=110508"> 16. Xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bản sao tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả. Đang theo dõi MỤC 2 NỘI DUNG, GIỚI HẠN QUYỀN, THỜI HẠN BẢO HỘ QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27383&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> Điều 29. Quyền của người biểu diễn Điều 29 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 29 được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 29 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27383&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879923&DocItemRelateId=44803"> Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27384&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> 1. Người biểu diễn đồng thời là chủ đầu tư thì có các quyền nhân thân và các quyền tài sản đối với cuộc biểu diễn; trong trường hợp người biểu diễn không đồng thời là chủ đầu tư thì người biểu diễn có các quyền nhân thân và chủ đầu tư có các quyền tài sản đối với cuộc biểu diễn. Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27385&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> 2. Quyền nhân thân bao gồm các quyền sau đây: Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27386&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> a) Được giới thiệu tên khi biểu diễn, khi phát hành bản ghi âm, ghi hình, phát sóng cuộc biểu diễn; Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27387&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> b) Bảo vệ sự toàn vẹn hình tượng biểu diễn, không cho người khác sửa chữa, cắt xén hoặc xuyên tạc dưới bất kỳ hình thức nào gây phương hại đến danh dự và uy tín của người biểu diễn. Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27388&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> 3. Quyền tài sản bao gồm độc quyền thực hiện hoặc cho phép người khác thực hiện các quyền sau đây: Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27389&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> a) Định hình cuộc biểu diễn trực tiếp của mình trên bản ghi âm, ghi hình;                  Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27390&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> b) Sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp cuộc biểu diễn của mình đã được định hình trên bản ghi âm, ghi hình; Đang theo dõiĐiểm b Khoản 3 Điều 29 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điểm b Khoản 3 Điều 29 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27390&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244459&DocItemRelateId=123892"> Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27391&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> c) Phát sóng hoặc truyền theo cách khác đến công chúng cuộc biểu diễn của mình chưa được định hình mà công chúng có thể tiếp cận được, trừ trường hợp cuộc biểu diễn đó nhằm mục đích phát sóng; Đang theo dõiĐiểm c Khoản 3 Điều 29 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27391&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244461&DocItemRelateId=123894"> Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27392&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> d) Phân phối đến công chúng bản gốc và bản sao cuộc biểu diễn của mình thông qua hình thức bán, cho thuê hoặc phân phối bằng bất kỳ phương tiện kỹ thuật nào mà công chúng có thể tiếp cận được.  Đang theo dõi Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27393&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882773&DocItemRelateId_Select=110509"> 4. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng các quyền quy định tại khoản 3 Điều này phải trả tiền thù lao cho người biểu diễn theo quy định của pháp luật hoặc theo thoả thuận trong trường hợp pháp luật không quy định. Đang theo dõiKhoản 4 Điều 29 được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27393&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702328&DocItemRelateId=45285"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27394&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28545&DocItemRelateId_Select=88"> Điều 30. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27395&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28545&DocItemRelateId_Select=88"> 1. Nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình có độc quyền thực hiện hoặc cho phép người khác thực hiện các quyền sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27396&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28545&DocItemRelateId_Select=88"> a) Sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp bản ghi âm, ghi hình của mình; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27397&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28545&DocItemRelateId_Select=88"> b) Phân phối đến công chúng bản gốc và bản sao bản ghi âm, ghi hình của mình thông qua hình thức bán, cho thuê hoặc phân phối bằng bất kỳ phương tiện kỹ thuật nào mà công chúng có thể tiếp cận được. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27398&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28545&DocItemRelateId_Select=88"> 2. Nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình được hưởng quyền lợi vật chất khi bản ghi âm, ghi hình của mình được phân phối đến công chúng. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 30 được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27398&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702328&DocItemRelateId=45286"> Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27399&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> Điều 31. Quyền của tổ chức phát sóng  Đang theo dõi Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27400&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> 1. Tổ chức phát sóng có độc quyền thực hiện hoặc cho phép người khác thực hiện các quyền sau đây: Đang theo dõiKhoản 1 Điều 31 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 33 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27400&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=704890&DocItemRelateId=45404"> Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27401&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> a) Phát sóng, tái phát sóng chương trình phát sóng của mình; Đang theo dõi Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27402&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> b) Phân phối đến công chúng chương trình phát sóng của mình; Đang theo dõi Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27403&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> c) Định hình chương trình phát sóng của mình; Đang theo dõi Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27404&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> d) Sao chép bản định hình chương trình phát sóng của mình. Đang theo dõi Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27405&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882775&DocItemRelateId_Select=110511"> 2. Tổ chức phát sóng được hưởng quyền lợi vật chất khi chương trình phát sóng của mình được ghi âm, ghi hình, phân phối đến công chúng. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 31 được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27405&DocId=18077&DocReferenceId=64716&DocItemReferenceId=702328&DocItemRelateId=45287"> Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27406&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> Điều 32. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao     Điều 32 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27406&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879927&DocItemRelateId=44804"> Đang theo dõi Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27407&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> 1. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao bao gồm: Đang theo dõi Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27408&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> a) Tự sao chép một bản nhằm mục đích nghiên cứu khoa học của cá nhân; Đang theo dõi Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27409&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> b) Tự sao chép một bản nhằm mục đích giảng dạy, trừ trường hợp cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đã được công bố để giảng dạy; Đang theo dõi Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27410&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> c) Trích dẫn hợp lý nhằm mục đích cung cấp thông tin; Đang theo dõiĐiểm c Khoản 1 Điều 32 được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm c Khoản 1 Điều 32 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27410&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879930&DocItemRelateId=44805"> Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27411&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> d) Tổ chức phát sóng tự làm bản sao tạm thời để phát sóng khi được hưởng quyền phát sóng. Đang theo dõiĐiểm d Khoản 1 Điều 32 được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm d Khoản 1 Điều 32 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27411&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879933&DocItemRelateId=44806"> Điều 32 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27412&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882776&DocItemRelateId_Select=110512"> 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng quyền quy định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh hưởng đến việc khai thác bình thường cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng và không gây phương hại đến quyền của người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 33 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 2a Điều 33 được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27413&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28546&DocItemRelateId_Select=89"> Điều 33. Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao      Điều 33 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 33 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27413&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879934&DocItemRelateId=44807"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27414&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28546&DocItemRelateId_Select=89"> 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng quyền liên quan trong các trường hợp sau đây không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao theo thoả thuận cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27415&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28546&DocItemRelateId_Select=89"> a) Sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp bản ghi âm, ghi hình đã được công bố nhằm mục đích thương mại để thực hiện chương trình phát sóng có tài trợ, quảng cáo hoặc thu tiền dưới bất kỳ hình thức nào; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27416&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28546&DocItemRelateId_Select=89"> b) Sử dụng bản ghi âm, ghi hình đã được công bố trong hoạt động kinh doanh, thương mại. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27417&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28546&DocItemRelateId_Select=89"> 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng quyền quy định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh hưởng đến việc khai thác bình thường cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng và không gây phương hại đến quyền của người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng. Đang theo dõi Điều 34. Thời hạn bảo hộ quyền liên quan          Đang theo dõi 1. Quyền của người biểu diễn được bảo hộ năm mươi năm tính từ năm tiếp theo năm cuộc biểu diễn được định hình. Đang theo dõi 2. Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình được bảo hộ năm mươi năm tính từ năm tiếp theo năm công bố hoặc năm mươi năm kể từ năm tiếp theo năm bản ghi âm, ghi hình được định hình nếu bản ghi âm, ghi hình chưa được công bố. Đang theo dõi 3. Quyền của tổ chức phát sóng được bảo hộ năm mươi năm tính từ năm tiếp theo năm chương trình phát sóng được thực hiện. Đang theo dõi 4. Thời hạn bảo hộ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này chấm dứt vào thời điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm dứt thời hạn bảo hộ các quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27423&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> Điều 35. Hành vi xâm phạm các quyền liên quan            Hành vi xâm phạm quyền liên quan đối với cuộc biểu diễn nêu tại Điều 35 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 67 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Hành vi xâm phạm quyền liên quan đối với bản ghi âm, ghi hình nêu tại Điều 35 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 67 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 35 được hướng dẫn bởi Điều 64 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Hành vi xâm phạm quyền liên quan đối với chương trình phát sóng nêu tại Điều 35 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 67 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 35 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 67 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27423&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244909&DocItemRelateId=123952"> Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27424&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 1. Chiếm đoạt quyền của người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27425&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 2. Mạo danh người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27426&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 3. Công bố, sản xuất và phân phối cuộc biểu diễn đã được định hình, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà không được phép của người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27427&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 4. Sửa chữa, cắt xén, xuyên tạc dưới bất kỳ hình thức nào đối với cuộc biểu diễn gây phương hại đến danh dự và uy tín của người biểu diễn.  Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27428&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 5. Sao chép, trích ghép đối với cuộc biểu diễn đã được định hình, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng mà không được phép của người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27429&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 6. Dỡ bỏ hoặc thay đổi thông tin quản lý quyền dưới hình thức điện tử mà không được phép của chủ sở hữu quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27430&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 7. Cố ý huỷ bỏ hoặc làm vô hiệu các biện pháp kỹ thuật do chủ sở hữu quyền liên quan thực hiện để bảo vệ quyền liên quan của mình. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27431&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 8. Phát sóng, phân phối, nhập khẩu để phân phối đến công chúng cuộc biểu diễn, bản sao cuộc biểu diễn đã được định hình hoặc bản ghi âm, ghi hình khi biết hoặc có cơ sở để biết thông tin quản lý quyền dưới hình thức điện tử đã bị dỡ bỏ hoặc đã bị thay đổi mà không được phép của chủ sở hữu quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27432&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 9. Sản xuất, lắp ráp, biến đổi, phân phối, nhập khẩu, xuất khẩu, bán hoặc cho thuê thiết bị khi biết hoặc có cơ sở để biết thiết bị đó giải mã trái phép một tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá. Đang theo dõi Điều 35 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27433&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882591&DocItemRelateId_Select=110515"> 10. Cố ý thu hoặc tiếp tục phân phối một tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá khi tín hiệu đã được giải mã mà không được phép của người phân phối hợp pháp. Đang theo dõi CHƯƠNG III CHỦ SỞ HỮU QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi Điều 36 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27435&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882592&DocItemRelateId_Select=110516">Điều 36. Chủ sở hữu quyền tác giả        Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27435&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879903&DocItemRelateId=44808"> Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân nắm giữ một, một số hoặc toàn bộ các quyền tài sản quy định tại Điều 20 của Luật này. Đang theo dõi Điều 37. Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả      Tác giả sử dụng thời gian, tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật của mình để sáng tạo ra tác phẩm có các quyền nhân thân quy định tại Điều 19 và các quyền tài sản quy định tại Điều 20 của Luật này. Đang theo dõi Điều 38. Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giảĐiều 38 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27437&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244446&DocItemRelateId=131791"> Đang theo dõi 1. Các đồng tác giả sử dụng thời gian, tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật của mình để cùng sáng tạo ra tác phẩm có chung các quyền quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật này đối với tác phẩm đó. Đang theo dõi 2. Các đồng tác giả sáng tạo ra tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều này, nếu có phần riêng biệt có thể tách ra sử dụng độc lập mà không làm phương hại đến phần của các đồng tác giả khác thì có các quyền quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật này đối với phần riêng biệt đó. Đang theo dõi Điều 39. Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ cho tác giả hoặc giao kết hợp đồng với tác giả            Đang theo dõi 1. Tổ chức giao nhiệm vụ sáng tạo tác phẩm cho tác giả là người thuộc tổ chức mình là chủ sở hữu các quyền quy định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này, trừ trường hợp có thoả thuận khác. Đang theo dõi 2. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với tác giả sáng tạo ra tác phẩm là chủ sở hữu các quyền quy định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này, trừ trường hợp có thoả thuận khác. Đang theo dõi Điều 40. Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế       Tổ chức, cá nhân được thừa kế quyền tác giả theo quy định của pháp luật về thừa kế là chủ sở hữu các quyền quy định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 41 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27444&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28547&DocItemRelateId_Select=90">Điều 41. Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền     Tổ chức, cá nhân được chuyển giao một, một số hoặc toàn bộ các quyền quy định tại Điều 20 và khoản 3 Điều 19 của Luật này theo thoả thuận trong hợp đồng là chủ sở hữu quyền tác giả. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm 2 Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm a Khoản 1 Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 12 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 4 Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 3 Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27445&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28548&DocItemRelateId_Select=91"> Điều 42. Chủ sở hữu quyền tác giả là Nhà nước Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27445&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244468&DocItemRelateId=123896"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27446&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28548&DocItemRelateId_Select=91"> 1. Nhà nước là chủ sở hữu quyền tác giả đối với các tác phẩm sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27447&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28548&DocItemRelateId_Select=91"> a) Tác phẩm khuyết danh; Đang theo dõiĐiểm a Khoản 1 Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điểm a Khoản 1 Điều 42 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điểm a Khoản 1 Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27447&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879908&DocItemRelateId=44809"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27448&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28548&DocItemRelateId_Select=91"> b) Tác phẩm còn trong thời hạn bảo hộ mà chủ sở hữu quyền tác giả chết không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận di sản hoặc không được quyền hưởng di sản; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27449&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28548&DocItemRelateId_Select=91"> c) Tác phẩm được chủ sở hữu quyền tác giả chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27450&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28548&DocItemRelateId_Select=91"> 2. Chính phủ quy định cụ thể việc sử dụng tác phẩm thuộc sở hữu nhà nước. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Khoản 2 Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Khoản 2 Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Khoản 2 Điều 42 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27450&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879912&DocItemRelateId=44810"> Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27451&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882780&DocItemRelateId_Select=110519"> Điều 43. Tác phẩm thuộc về công chúng            Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27451&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244516&DocItemRelateId=123900"> Đang theo dõi Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27452&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882780&DocItemRelateId_Select=110519">1. Tác phẩm đã kết thúc thời hạn bảo hộ theo quy định tại Điều 27 của Luật này thì thuộc về công chúng. Đang theo dõi Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27453&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882780&DocItemRelateId_Select=110519">2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền sử dụng tác phẩm quy định tại khoản 1 Điều này nhưng phải tôn trọng các quyền nhân thân của tác giả quy định tại Điều 19 của Luật này. Đang theo dõi Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27454&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882780&DocItemRelateId_Select=110519"> 3. Chính phủ quy định cụ thể việc sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng. Đang theo dõiKhoản 3 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Khoản 3 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Khoản 3 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27454&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879919&DocItemRelateId=44811"> Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 44a được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27455&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882782&DocItemRelateId_Select=110521"> Điều 44. Chủ sở hữu quyền liên quan Đang theo dõi Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27456&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882781&DocItemRelateId_Select=110520"> 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng thời gian, đầu tư tài chính và cơ sở vật chất – kỹ thuật của mình để thực hiện cuộc biểu diễn là chủ sở hữu đối với cuộc biểu diễn đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác với bên liên quan. Đang theo dõi Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27457&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882781&DocItemRelateId_Select=110520"> 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng thời gian, đầu tư tài chính và cơ sở vật chất - kỹ thuật của mình để sản xuất bản ghi âm, ghi hình là chủ sở hữu đối với bản ghi âm, ghi hình đó, trừ trường hợp có thoả thuận khác với bên liên quan. Đang theo dõi Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27458&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882781&DocItemRelateId_Select=110520"> 3. Tổ chức phát sóng là chủ sở hữu đối với chương trình phát sóng của mình, trừ trường hợp có thoả thuận khác với bên liên quan. Khoản 3 Điều 44 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Khoản 3 Điều 44 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 33 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27458&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=704888&DocItemRelateId=45413"> Điều 44a được bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27455&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882782&DocItemRelateId_Select=110521"> Bổ sung Tiền bản quyền trong các lĩnh vực: Điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, nghệ thuật biểu diễn, báo chí, xuất bản nêu tại Điều 44a được hướng dẫn bởi Nghị định số 287/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=0&DocId=441101&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882782&DocItemRelateId=252313"> Đang theo dõi CHƯƠNG IV CHUYỂN GIAO QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi MỤC 1 CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi Điều 45. Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan Đang theo dõi 1. Chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan là việc chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan chuyển giao quyền sở hữu đối với các quyền quy định tại khoản 3 Điều 19, Điều 20, khoản 3 Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Luật này cho tổ chức, cá nhân khác theo hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi 2. Tác giả không được chuyển nhượng các quyền nhân thân quy định tại Điều 19, trừ quyền công bố tác phẩm; người biểu diễn không được chuyển nhượng các quyền nhân thân quy định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này. Đang theo dõi 3. Trong trường hợp tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng có đồng chủ sở hữu thì việc chuyển nhượng phải có sự thoả thuận của tất cả các đồng chủ sở hữu; trong trường hợp có đồng chủ sở hữu nhưng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng có các phần riêng biệt có thể tách ra sử dụng độc lập thì chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan có quyền chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan đối với phần riêng biệt của mình cho tổ chức, cá nhân khác. Đang theo dõi Điều 46. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan Đang theo dõi 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan phải được lập thành văn bản gồm những nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi a) Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển nhượng và bên được chuyển nhượng; Đang theo dõi b) Căn cứ chuyển nhượng; Đang theo dõi c) Giá, phương thức thanh toán; Đang theo dõi d) Quyền và nghĩa vụ của các bên; Đang theo dõi đ) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng. Đang theo dõi 2. Việc thực hiện, sửa đổi, chấm dứt, huỷ bỏ hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan được áp dụng theo quy định của Bộ luật dân sự. Đang theo dõi MỤC 2 CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUANMục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27473&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244466&DocItemRelateId=131792"> Đang theo dõi Điều 47. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quanĐiều 47 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27474&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244467&DocItemRelateId=123895"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 47 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27475&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882783&DocItemRelateId_Select=110522">1. Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan là việc chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng có thời hạn một, một số hoặc toàn bộ các quyền quy định tại khoản 3 Điều 19, Điều 20, khoản 3 Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Luật này. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 47 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27476&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882784&DocItemRelateId_Select=110523">2. Tác giả không được chuyển quyền sử dụng các quyền nhân thân quy định tại Điều 19, trừ quyền công bố tác phẩm; người biểu diễn không được chuyển quyền sử dụng các quyền nhân thân quy định tại khoản 2 Điều 29 của Luật này. Đang theo dõi 3. Trong trường hợp tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng có đồng chủ sở hữu thì việc chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan phải có sự thoả thuận của tất cả các đồng chủ sở hữu; trong trường hợp có đồng chủ sở hữu nhưng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng có các phần riêng biệt có thể tách ra sử dụng độc lập thì chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan có thể chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan đối với phần riêng biệt của mình cho tổ chức, cá nhân khác. Đang theo dõi 4. Tổ chức, cá nhân được chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan có thể chuyển quyền sử dụng cho tổ chức, cá nhân khác nếu được sự đồng ý của chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan.       Đang theo dõi Điều 48. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan Đang theo dõi 1. Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan phải được lập thành văn bản gồm những nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi a) Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền; Đang theo dõi b) Căn cứ chuyển quyền; Đang theo dõi c) Phạm vi chuyển giao quyền; Đang theo dõi d) Giá, phương thức thanh toán; Đang theo dõi đ) Quyền và nghĩa vụ của các bên; Đang theo dõi e) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng. Đang theo dõi 2. Việc thực hiện, sửa đổi, chấm dứt, huỷ bỏ hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan được áp dụng theo quy định của Bộ luật dân sự. Đang theo dõi CHƯƠNG V CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõi Điều 49 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 2a Điều 49 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 13 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27489&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884356&DocItemRelateId_Select=110524"> Điều 49. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quanĐiều 49 được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điều 49 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điều 49 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm 1 Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 49 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được bổ sung bởi Điểm 1 Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 01/2012/NĐ-CP Điều 49 được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 49 được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 49 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 11 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27489&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879940&DocItemRelateId=44812"> Đang theo dõi Điều 49 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27490&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884356&DocItemRelateId_Select=110524"> 1. Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan là việc tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan nộp đơn và hồ sơ kèm theo (sau đây gọi chung là đơn) cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để ghi nhận các thông tin về tác giả, tác phẩm, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 49 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27491&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884356&DocItemRelateId_Select=110524"> 2. Việc nộp đơn để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan không phải là thủ tục bắt buộc để được hưởng quyền tác giả, quyền liên quan theo quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều 49 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27492&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884356&DocItemRelateId_Select=110524"> 3. Tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan không có nghĩa vụ chứng minh quyền tác giả, quyền liên quan thuộc về mình khi có tranh chấp, trừ trường hợp có chứng cứ ngược lại. Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27493&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> Điều 50. Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quanĐiều 50 được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 50 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 12 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27493&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=704902&DocItemRelateId=45416"> Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27494&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> 1. Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan có thể trực tiếp hoặc uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân khác nộp đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27495&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> 2. Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan bao gồm: Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27496&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> a) Tờ khai đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan. Tờ khai phải được làm bằng tiếng Việt và do chính tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan hoặc người được ủy quyền nộp đơn ký tên và ghi đầy đủ thông tin về người nộp đơn, tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả hoặc chủ sở hữu quyền liên quan; tóm tắt nội dung tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình hoặc chương trình phát sóng; tên tác giả, tác phẩm được sử dụng làm tác phẩm phái sinh nếu tác phẩm đăng ký là tác phẩm phái sinh; thời gian, địa điểm, hình thức công bố; cam đoan về trách nhiệm đối với các thông tin ghi trong đơn. Cụm từ này bị thay thế bởi Điều 2 Luật số 36/2009/QH12"> Bộ Văn hóa - Thông tin quy định mẫu tờ khai đăng ký quyền tác giả, đăng ký quyền liên quan; Đang theo dõiĐiểm a khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BVHTTDL" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27496&DocId=18077&DocReferenceId=254310&DocItemReferenceId=2270486&DocItemRelateId=125522"> Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27497&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> b) Hai bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả hoặc hai bản sao bản định hình đối tượng đăng ký quyền liên quan; Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27498&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> c) Giấy uỷ quyền, nếu người nộp đơn là người được uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27499&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> d) Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn, nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đó của người khác do được thừa kế, chuyển giao, kế thừa; Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27500&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> đ) Văn bản đồng ý của các đồng tác giả, nếu tác phẩm có đồng tác giả; Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27501&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> e) Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu, nếu quyền tác giả, quyền liên quan thuộc sở hữu chung. Đang theo dõi Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27502&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1884358&DocItemRelateId_Select=110525"> 3. Các tài liệu quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều này phải được làm bằng tiếng Việt; trường hợp làm bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt. Đang theo dõi Tên Điều 51 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 15 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Điều 51. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan Điều 51 được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 51 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 51 được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 51 được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 51 được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 51 được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 14 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 15 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 12 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 13 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27503&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879946&DocItemRelateId=44813"> Đang theo dõi 1. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan có quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 51 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 15 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27505&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452208&DocItemRelateId_Select=211398"> 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng k‎ý quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng k‎ý quyền liên quan có quyền cấp lại, đổi, huỷ bỏ giấy chứng nhận đó. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 51 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27506&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110689"> 3. Chính phủ quy định cụ thể điều kiện, trình tự, thủ tục cấp lại, đổi, huỷ bỏ Giấy chứng nhận đăng k‎ý quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng k‎ý quyền liên quan. Đang theo dõi 4. Cụm từ này bị thay thế bởi Điều 2 Luật số 36/2009/QH12"> Bộ Văn hóa - Thông tin quy định mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan. Đang theo dõiKhoản 4 Điều 51 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BVHTTDL Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại khoản 4 Điều 51 được hướng dẫn bởi khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2026/TT-BVHTTDL Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, mẫu Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại khoản 4 Điều 51 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BVHTTDL" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27507&DocId=18077&DocReferenceId=254310&DocItemReferenceId=2270621&DocItemRelateId=125523"> Điều 52 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 52 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27508&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882596&DocItemRelateId_Select=110527"> Điều 52. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quanĐiều 52 được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27508&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=704906&DocItemRelateId=45418"> Trong thời hạn mười lăm ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan có trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan cho người nộp đơn. Trong trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan phải thông báo bằng văn bản cho người nộp đơn. Đang theo dõi Điều 53. Hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quanĐiều 53 được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 53 được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 53 được hướng dẫn bởi Điều 44 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27509&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879954&DocItemRelateId=44814"> Đang theo dõi 1. Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan có hiệu lực trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Đang theo dõi 2. Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan do cơ quan quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan cấp trước ngày Luật này có hiệu lực tiếp tục được duy trì hiệu lực. Đang theo dõi Điều 54. Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan Đang theo dõi 1. Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan được ghi nhận trong Sổ đăng ký quốc gia về quyền tác giả, quyền liên quan. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 54 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27514&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452209&DocItemRelateId_Select=211399"> 2. Quyết định cấp, cấp lại, đổi hoặc huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan được công bố trên Công báo về quyền tác giả, quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1 Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 3 Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 1a Điều 55 được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27515&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882597&DocItemRelateId_Select=110528"> Điều 55. Cấp lại, đổi, huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quanĐiều 55 được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 55 được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 55 được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Hủy bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan nêu tại Điều 55 được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 55 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 14 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 55 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 13 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 55 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 15 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27515&DocId=18077&DocReferenceId=159846&DocItemReferenceId=704914&DocItemRelateId=45420"> Đang theo dõi Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27516&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882597&DocItemRelateId_Select=110528">1. Trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan thì cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này tiến hành cấp lại hoặc đổi Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27517&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882597&DocItemRelateId_Select=110528">2. Trong trường hợp người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan không phải là tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan hoặc tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đã đăng ký không thuộc đối tượng bảo hộ thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 51 của Luật này huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan. Đang theo dõi Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27518&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882597&DocItemRelateId_Select=110528"> 3. Tổ chức, cá nhân phát hiện việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan trái với quy định của Luật này thì có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan huỷ bỏ hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan. Đang theo dõi CHƯƠNG VI Tên Chương VI trong Phần thứ hai được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN, TƯ VẤN, DỊCH VỤ QUYỀN TÁC GIẢ, QUYỀN LIÊN QUAN Đang theo dõiChương VI được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Chương VI tại Chương V Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 15 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27519&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244716&DocItemRelateId=131798"> Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27520&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> Điều 56. Cụm từ "tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan" bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Nội dung hướng dẫn Điều 56 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 45 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 43 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 46 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 44 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 47 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27520&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879956&DocItemRelateId=44815"> Đang theo dõi Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27521&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> 1. Cụm từ ''Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan'' bị thay thế bởi Khoản 12 Điều 34 Nghị định số 134/2026/NĐ-CP"> Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan là tổ chức phi lợi nhuận do các tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan thỏa thuận thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật để bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan. Đang theo dõiKhoản 1 Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 45 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27521&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244717&DocItemRelateId=123909"> Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27522&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> 2. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan thực hiện các hoạt động sau đây theo uỷ quyền của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan: Đang theo dõi Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27523&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> a) Thực hiện việc quản lý quyền tác giả, quyền liên quan; đàm phán cấp phép, thu và phân chia tiền nhuận bút, thù lao, các quyền lợi vật chất khác từ việc cho phép khai thác các quyền được uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27524&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> b) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của thành viên; tổ chức hòa giải khi có tranh chấp. Đang theo dõiCác tranh chấp về quyền tác giả nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 62 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Các tranh chấp về quyền liên quan nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 63 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27524&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244848&DocItemRelateId=123920"> Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27525&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> 3. Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan có các quyền và nhiệm vụ sau đây: Đang theo dõi Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27526&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> a) Thực hiện các hoạt động khuyến khích sáng tạo và các hoạt động xã hội khác; Đang theo dõi Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27527&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> b) Hợp tác với các tổ chức tương ứng của tổ chức quốc tế và của các quốc gia trong việc bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan;    Đang theo dõi Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27528&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> c) Báo cáo theo định kỳ và đột xuất về hoạt động đại diện tập thể cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Đang theo dõiĐiểm c Khoản 3 Điều 56 được hướng dẫn bởi Điều 54 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27528&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244781&DocItemRelateId=123913"> Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27529&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882599&DocItemRelateId_Select=110530"> d) Các quyền và nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi Điều 57. Cụm từ "tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan" bị thay thế bởi Điểm e Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan Điều 57 được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 57 được hướng dẫn bởi Điều 48 Nghị định số 22/2018/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 26/04/2023) Điều 57 được hướng dẫn bởi Điều 55 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 57 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 15 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27530&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879964&DocItemRelateId=44816"> Đang theo dõi 1. Cụm từ "tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan" bị thay thế bởi Điểm e Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. Đang theo dõiKhoản 1 Điều 57 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 55 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Khoản 1 Điều 57 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 57 tại Nghị định số 17/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 15 Nghị định số 116/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27531&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244786&DocItemRelateId=123915"> Khoản 3 Điều 57 được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27532&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452213&DocItemRelateId_Select=211404"> 2. Cụm từ "tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan" bị thay thế bởi Điểm e Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan thực hiện các hoạt động sau đây theo yêu cầu của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan: Đang theo dõi a) Tư vấn những vấn đề có liên quan đến quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; Đang theo dõi b) Đại diện cho tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan tiến hành thủ tục nộp đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan theo uỷ quyền; Đang theo dõi c) Tham gia các quan hệ pháp luật khác về quyền tác giả, quyền liên quan, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, chủ sở hữu quyền liên quan theo uỷ quyền. Khoản 3 Điều 57 được bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27532&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452213&DocItemRelateId_Select=211404"> Bổ sung Đang theo dõi PHẦN THỨ BA QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆPPhần thứ ba được hướng dẫn bởi Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27536&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=61476"> Đang theo dõi CHƯƠNG VII ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi MỤC 1 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ Đang theo dõi Điều 58. Điều kiện chung đối với  sáng chế được bảo hộ  Đang theo dõi 1. Sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Có tính mới; Đang theo dõi b) Có trình độ sáng tạo; Đang theo dõi c) Có khả năng áp dụng công nghiệp. Đang theo dõi 2. Sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích nếu không phải là hiểu biết thông thường và đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Có tính mới; Đang theo dõi b) Có khả năng áp dụng công nghiệp. Đang theo dõi Điều 59. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế    Các đối tượng sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế: Đang theo dõi 1. Phát minh, lý thuyết khoa học, phương pháp toán học; Đang theo dõi 2. Sơ đồ, kế hoạch, quy tắc và phương pháp để thực hiện các hoạt động trí óc, huấn luyện vật nuôi, thực hiện trò chơi, kinh doanh; chương trình máy tính; Đang theo dõi 3. Cách thức thể hiện thông tin; Đang theo dõi 4. Giải pháp chỉ mang đặc tính thẩm mỹ; Đang theo dõi 5. Giống thực vật, giống động vật; Đang theo dõi 6. Quy trình sản xuất thực vật, động vật chủ yếu mang bản chất sinh học mà không phải là quy trình vi sinh; Đang theo dõi 7. Phương pháp phòng ngừa, chẩn đoán và chữa bệnh cho người và động vật. Đang theo dõi Điều 60. Tính mới của sáng chế Đang theo dõi Khoản 1 Điều 60 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27556&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882600&DocItemRelateId_Select=110531"> 1. Sáng chế được coi là có tính mới nếu chưa bị bộc lộ công khai dưới hình thức sử dụng, mô tả bằng văn bản hoặc bất kỳ hình thức nào khác ở trong nước hoặc ở nước ngoài trước ngày nộp đơn đăng ký sáng chế hoặc trước ngày ưu tiên trong trường hợp đơn đăng ký sáng chế được hưởng quyền ưu tiên. Đang theo dõi 2. Sáng chế được coi là chưa bị bộc lộ công khai nếu chỉ có một số người có hạn được biết và có nghĩa vụ giữ bí mật về sáng chế đó. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 60 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 Khoản 3 Điều 60 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27558&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649126&DocItemRelateId_Select=35607"> 3. Sáng chế không bị coi là mất tính mới nếu được công bố trong các trường hợp sau đây với điều kiện đơn đăng ký sáng chế được nộp trong thời hạn sáu tháng kể từ ngày công bố: Đang theo dõi Khoản 3 Điều 60 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27559&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649125&DocItemRelateId_Select=35606">a) Sáng chế bị người khác công bố nhưng không được phép của người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 60 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27560&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649125&DocItemRelateId_Select=35606">b) Sáng chế được người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này công bố dưới dạng báo cáo khoa học; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 60 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27561&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649125&DocItemRelateId_Select=35606">c) Sáng chế được người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này trưng bày tại cuộc triển lãm quốc gia của Việt Nam hoặc tại cuộc triển lãm quốc tế chính thức hoặc được thừa nhận là chính thức. Khoản 4 Điều 60 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27558&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649126&DocItemRelateId_Select=35607">Bổ sung Đang theo dõi Điều 61 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27562&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649091&DocItemRelateId_Select=35611"> Điều 61. Trình độ sáng tạo của sáng chế Sáng chế được coi là có trình độ sáng tạo nếu căn cứ vào các giải pháp kỹ thuật đã được bộc lộ công khai dưới hình thức sử dụng, mô tả bằng văn bản hoặc dưới bất kỳ hình thức nào khác ở trong nước hoặc ở nước ngoài trước ngày nộp đơn hoặc trước ngày ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế trong trường hợp đơn đăng ký sáng chế được hưởng quyền ưu tiên, sáng chế đó là một bước tiến sáng tạo, không thể được tạo ra một cách dễ dàng đối với người có hiểu biết trung bình về lĩnh vực kỹ thuật tương ứng. Đang theo dõi Điều 62. Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế Sáng chế được coi là có khả năng áp dụng công nghiệp nếu có thể thực hiện được việc chế tạo, sản xuất hàng loạt sản phẩm hoặc áp dụng lặp đi lặp lại quy trình là nội dung của sáng chế và thu được kết quả ổn định. Đang theo dõi MỤC 2 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 63. Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ Kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi 1. Có tính mới; Đang theo dõi 2. Có tính sáng tạo; Đang theo dõi 3. Có khả năng áp dụng công nghiệp. Đang theo dõi Điều 64. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp Các đối tượng sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp: Đang theo dõi 1. Hình dáng bên ngoài của sản phẩm do đặc tính kỹ thuật của sản phẩm bắt buộc phải có; Đang theo dõi 2. Hình dáng bên ngoài của công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp; Đang theo dõi 3. Hình dáng của sản phẩm không nhìn thấy được trong quá trình sử dụng sản phẩm. Đang theo dõi Điều 65. Tính mới của kiểu dáng công nghiệp     Đang theo dõi 1. Kiểu dáng công nghiệp được coi là có tính mới nếu kiểu dáng công nghiệp đó khác biệt đáng kể với những kiểu dáng công nghiệp đã bị bộc lộ công khai dưới hình thức sử dụng, mô tả bằng văn bản hoặc bất kỳ hình thức nào khác ở trong nước hoặc ở nước ngoài trước ngày nộp đơn hoặc trước ngày ưu tiên nếu đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp được hưởng quyền ưu tiên. Đang theo dõi 2. Hai kiểu dáng công nghiệp không được coi là khác biệt đáng kể với nhau nếu chỉ khác biệt về những đặc điểm tạo dáng không dễ dàng nhận biết, ghi nhớ và không thể dùng để phân biệt tổng thể hai kiểu dáng công nghiệp đó. Đang theo dõi 3. Kiểu dáng công nghiệp được coi là chưa bị bộc lộ công khai nếu chỉ có một số người có hạn được biết và có nghĩa vụ giữ bí mật về kiểu dáng công nghiệp đó. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 65 được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 4 Điều 65 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27577&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452442&DocItemRelateId_Select=211408"> 4. Kiểu dáng công nghiệp không bị coi là mất tính mới nếu được công bố trong các trường hợp sau đây với điều kiện đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp được nộp trong thời hạn sáu tháng kể từ ngày công bố: Đang theo dõi Khoản 4 Điều 65 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27578&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452441&DocItemRelateId_Select=211406">a) Kiểu dáng công nghiệp bị người khác công bố nhưng không được phép của người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 65 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27579&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452441&DocItemRelateId_Select=211406">b) Kiểu dáng công nghiệp được người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này công bố dưới dạng báo cáo khoa học; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 65 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27580&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452441&DocItemRelateId_Select=211406">c) Kiểu dáng công nghiệp được người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này trưng bày tại cuộc triển lãm quốc gia của Việt Nam hoặc tại cuộc triển lãm quốc tế chính thức hoặc được thừa nhận là chính thức. Khoản 5 Điều 65 được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27577&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452442&DocItemRelateId_Select=211408">Bổ sung Đang theo dõi Điều 66. Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp Kiểu dáng công nghiệp được coi là có tính sáng tạo nếu căn cứ vào các kiểu dáng công nghiệp đã được bộc lộ công khai dưới hình thức sử dụng, mô tả bằng văn bản hoặc bất kỳ hình thức nào khác ở trong nước hoặc ở nước ngoài trước ngày nộp đơn hoặc trước ngày ưu tiên của đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trong trường hợp đơn được hưởng quyền ưu tiên, kiểu dáng công nghiệp đó không thể được tạo ra một cách dễ dàng đối với người có hiểu biết trung bình về lĩnh vực tương ứng. Đang theo dõi Điều 67 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27582&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452215&DocItemRelateId_Select=211410"> Điều 67. Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệpĐiều 67 được hướng dẫn bởi Điều 56 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27582&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581784&DocItemRelateId=230513"> Kiểu dáng công nghiệp được coi là có khả năng áp dụng công nghiệp nếu có thể dùng làm mẫu để chế tạo hàng loạt sản phẩm có hình dáng bên ngoài là kiểu dáng công nghiệp đó bằng phương pháp công nghiệp hoặc thủ công nghiệp. Đang theo dõi MỤC 3 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI THIẾT KẾ BỐ TRÍ Đang theo dõi Điều 68. Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ Thiết kế bố trí được bảo hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi 1. Có tính nguyên gốc; Đang theo dõi 2. Có tính mới thương mại. Đang theo dõi Điều 69. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí Các đối tượng sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí: Đang theo dõi 1. Nguyên lý, quy trình, hệ thống, phương pháp được thực hiện bởi mạch tích hợp bán dẫn; Đang theo dõi 2. Thông tin, phần mềm chứa trong mạch tích hợp bán dẫn. Đang theo dõi Điều 70. Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí Đang theo dõi 1. Thiết kế bố trí được coi là có tính nguyên gốc nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Là kết quả lao động sáng tạo của chính tác giả; Đang theo dõi b) Chưa được những người sáng tạo thiết kế bố trí và những nhà sản xuất mạch tích hợp bán dẫn biết đến một cách rộng rãi tại thời điểm tạo ra thiết kế bố trí đó. Đang theo dõi 2. Thiết kế bố trí là sự kết hợp các phần tử, các mối liên kết thông thường chỉ được coi là có tính nguyên gốc nếu toàn bộ sự kết hợp đó có tính nguyên gốc theo quy định tại khoản 1 Điều này. Đang theo dõi Điều 71. Tính mới thương mại của thiết kế bố trí Đang theo dõi 1. Thiết kế bố trí được coi là có tính mới thương mại nếu chưa được khai thác thương mại tại bất kỳ nơi nào trên thế giới trước ngày nộp đơn đăng ký. Đang theo dõi 2. Thiết kế bố trí không bị coi là mất tính mới thương mại nếu đơn đăng ký thiết kế bố trí được nộp trong thời hạn hai năm kể từ ngày thiết kế bố trí đó đã được người có quyền đăng ký quy định tại Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm c Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Điều 86 của Luật này hoặc người được người đó cho phép khai thác nhằm mục đích thương mại lần đầu tiên tại bất kỳ nơi nào trên thế giới. Đang theo dõi 3. Khai thác thiết kế bố trí nhằm mục đích thương mại quy định tại khoản 2 Điều này là hành vi phân phối công khai nhằm mục đích thương mại đối với mạch tích hợp bán dẫn được sản xuất theo thiết kế bố trí hoặc hàng hoá chứa mạch tích hợp bán dẫn đó. Đang theo dõi MỤC 4 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI NHÃN HIỆU Đang theo dõi Điều 72. Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ Nhãn hiệu được bảo hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 72 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27601&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882601&DocItemRelateId_Select=110533"> 1. Là dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình vẽ, hình ảnh, kể cả hình ba chiều hoặc sự kết hợp các yếu tố đó, được thể hiện bằng một hoặc nhiều mầu sắc; Đang theo dõi 2. Có khả năng phân biệt hàng hoá, dịch vụ của chủ sở hữu nhãn hiệu với hàng hoá, dịch vụ của chủ thể khác. Đang theo dõi Điều 73. Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu Các dấu hiệu sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 73 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 21 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27604&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882603&DocItemRelateId_Select=110695"> 1. Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với hình quốc kỳ, quốc huy của các nước; Đang theo dõi 2. Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với biểu tượng, cờ, huy hiệu, tên viết tắt, tên đầy đủ của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp của Việt Nam và tổ chức quốc tế, nếu không được cơ quan, tổ chức đó cho phép; Đang theo dõi 3. Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với tên thật, biệt hiệu, bút danh, hình ảnh của lãnh tụ, anh hùng dân tộc, danh nhân của Việt Nam, của nước ngoài; Đang theo dõi 4. Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với dấu chứng nhận, dấu kiểm tra, dấu bảo hành của tổ chức quốc tế mà tổ chức đó có yêu cầu không được sử dụng, trừ trường hợp chính tổ chức này đăng ký các dấu đó làm nhãn hiệu chứng nhận; Đang theo dõi Khoản 6 Điều 73 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 21 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 7 Điều 73 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 21 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27608&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882786&DocItemRelateId_Select=110536"> 5. Dấu hiệu làm hiểu sai lệch, gây nhầm lẫn hoặc có tính chất lừa dối người tiêu dùng về nguồn gốc xuất xứ, tính năng, công dụng, chất lượng, giá trị hoặc các đặc tính khác của hàng hoá, dịch vụ. Khoản 6 Điều 73 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 21 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27608&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882785&DocItemRelateId_Select=110535"> Bổ sung Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu nêu tại Điểm b Khoản 21 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 77 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điểm b Khoản 21 Điều 1 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 78 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điểm b Khoản 21 Điều 1 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 79 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2357253&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882785&DocItemRelateId=131831"> Khoản 7 Điều 73 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 21 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27608&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882786&DocItemRelateId_Select=110536"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 74. Khả năng phân biệt của nhãn hiệuĐánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu nêu trong đơn nêu tại Điều 74 được hướng dẫn bởi Điều 76 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27609&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3582038&DocItemRelateId=230060"> Đang theo dõi 1. Nhãn hiệu được coi là có khả năng phân biệt nếu được tạo thành từ một hoặc một số yếu tố dễ nhận biết, dễ ghi nhớ hoặc từ nhiều yếu tố kết hợp thành một tổng thể dễ nhận biết, dễ ghi nhớ và không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 74 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 21 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27611&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452218&DocItemRelateId_Select=211415"> 2. Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu nhãn hiệu đó là dấu hiệu thuộc một trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi Điểm a Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27612&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882787&DocItemRelateId_Select=110537"> a) Hình và hình hình học đơn giản, chữ số, chữ cái, chữ thuộc các ngôn ngữ không thông dụng, trừ trường hợp các dấu hiệu này đã được sử dụng và thừa nhận rộng rãi với danh nghĩa một nhãn hiệu; Đang theo dõi Điểm b Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27613&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882788&DocItemRelateId_Select=110538"> b) Dấu hiệu, biểu tượng quy ước, hình vẽ hoặc tên gọi thông thường của hàng hoá, dịch vụ bằng bất kỳ ngôn ngữ nào đã được sử dụng rộng rãi, thường xuyên, nhiều người biết đến; Đang theo dõi Điểm c Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27614&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882789&DocItemRelateId_Select=110539"> c) Dấu hiệu chỉ thời gian, địa điểm, phương pháp sản xuất, chủng loại, số lượng, chất lượng, tính chất, thành phần, công dụng, giá trị hoặc các đặc tính khác mang tính mô tả hàng hoá, dịch vụ, trừ trường hợp dấu hiệu đó đã đạt được khả năng phân biệt thông qua quá trình sử dụng trước thời điểm nộp đơn đăng ký nhãn hiệu; Đang theo dõi d) Dấu hiệu mô tả hình thức pháp lý, lĩnh vực kinh doanh của chủ thể kinh doanh; Đang theo dõi Điểm đ Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm đ Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Điểm đ1 Khoản 2 Điều 74 được bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27616&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882790&DocItemRelateId_Select=110540"> đ) Dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hoá, dịch vụ, trừ trường hợp dấu hiệu đó đã được sử dụng và thừa nhận rộng rãi với danh nghĩa một nhãn hiệu hoặc được đăng ký dưới dạng nhãn hiệu tập thể hoặc nhãn hiệu chứng nhận quy định tại Luật này; Đang theo dõi Điểm e Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27617&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882791&DocItemRelateId_Select=110541"> e) Dấu hiệu không phải là nhãn hiệu liên kết trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã được đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự trên cơ sở đơn đăng ký có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên sớm hơn trong trường hợp đơn đăng ký được hưởng quyền ưu tiên, kể cả đơn đăng ký nhãn hiệu được nộp theo điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; Đang theo dõi g) Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu của người khác đã được sử dụng và thừa nhận rộng rãi cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự từ trước ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên trong trường hợp đơn được hưởng quyền ưu tiên; Đang theo dõi Điểm h Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm c Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27619&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882792&DocItemRelateId_Select=110542">h) Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu của người khác đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự mà đăng ký nhãn hiệu đó đã chấm dứt hiệu lực chưa quá năm năm, trừ trường hợp hiệu lực bị chấm dứt vì lý do nhãn hiệu không được sử dụng theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 95 của Luật này; Đang theo dõi Điểm i Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm c Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27620&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882793&DocItemRelateId_Select=110543"> i) Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được coi là nổi tiếng của người khác đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự với hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu nổi tiếng hoặc đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ không tương tự, nếu việc sử dụng dấu hiệu đó có thể làm ảnh hưởng đến khả năng phân biệt của nhãn hiệu nổi tiếng hoặc việc đăng ký nhãn hiệu nhằm lợi dụng uy tín của nhãn hiệu nổi tiếng; Đang theo dõi k) Dấu hiệu trùng hoặc tương tự với tên thương mại đang được sử dụng của người khác, nếu việc sử dụng dấu hiệu đó có thể gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc hàng hoá, dịch vụ; Đang theo dõi l) Dấu hiệu trùng hoặc tương tự với chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ nếu việc sử dụng dấu hiệu đó có thể làm cho người tiêu dùng hiểu sai lệch về nguồn gốc địa lý của hàng hoá; Đang theo dõi m) Dấu hiệu trùng với chỉ dẫn địa lý hoặc có chứa chỉ dẫn địa lý hoặc được dịch nghĩa, phiên âm từ chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ cho rượu vang, rượu mạnh nếu dấu hiệu được đăng ký để sử dụng cho rượu vang, rượu mạnh không có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý đó; Đang theo dõi Điểm o Khoản 2 Điều 74 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm n Khoản 2 Điều 74 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm d Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm p Khoản 2 Điều 74 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27624&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882796&DocItemRelateId_Select=110547"> n) Dấu hiệu trùng hoặc không khác biệt đáng kể với kiểu dáng công nghiệp của người khác được bảo hộ trên cơ sở đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp có ngày nộp đơn hoặc ngày ưu tiên sớm hơn so với ngày nộp đơn, ngày ưu tiên của đơn đăng ký nhãn hiệu. Điểm o Khoản 2 Điều 74 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27624&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882795&DocItemRelateId_Select=110546"> Bổ sung Điểm p Khoản 2 Điều 74 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 22 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27624&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882796&DocItemRelateId_Select=110547"> Bổ sung Khoản 3 Điều 74 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 21 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27611&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452218&DocItemRelateId_Select=211415"> Bổ sung Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu nêu trong đơn nêu tại Điểm b Khoản 21 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 76 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3582038&DocId=430854&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452218&DocItemRelateId=230062"> Đang theo dõi Điều 75. Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng Nội dung này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Các tiêu chí sau đây được xem xét khi đánh giá một nhãn hiệu là nổi tiếng: Đang theo dõi 1. Số lượng người tiêu dùng liên quan đã biết đến nhãn hiệu thông qua việc mua bán, sử dụng hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu hoặc thông qua quảng cáo; Đang theo dõi 2. Phạm vi lãnh thổ mà hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu đã được lưu hành; Đang theo dõi 3. Doanh số từ việc bán hàng hoá hoặc cung cấp dịch vụ mang nhãn hiệu hoặc số lượng hàng hoá đã được bán ra, lượng dịch vụ đã được cung cấp; Đang theo dõi 4. Thời gian sử dụng liên tục nhãn hiệu; Đang theo dõi 5. Uy tín rộng rãi của hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu; Đang theo dõi 6. Số lượng quốc gia bảo hộ nhãn hiệu; Đang theo dõi 7. Số lượng quốc gia công nhận nhãn hiệu là nổi tiếng; Đang theo dõi 8. Giá chuyển nhượng, giá chuyển giao quyền sử dụng, giá trị góp vốn đầu tư của nhãn hiệu. Đang theo dõi MỤC 5 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI TÊN THƯƠNG MẠI Đang theo dõi Điều 76. Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ Tên thương mại được bảo hộ nếu có khả năng phân biệt chủ thể kinh doanh mang tên thương mại đó với chủ thể kinh doanh khác trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh. Đang theo dõi Điều 77. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại Tên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoặc chủ thể khác không liên quan đến hoạt động kinh doanh thì không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại. Đang theo dõi Điều 78. Khả năng phân biệt của tên thương mại Tên thương mại được coi là có khả năng phân biệt nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi 1. Chứa thành phần tên riêng, trừ trường hợp đã được biết đến rộng rãi do sử dụng; Đang theo dõi 2. Không trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với tên thương mại mà người khác đã sử dụng trước trong cùng lĩnh vực và khu vực kinh doanh; Đang theo dõi 3. Không trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu của người khác hoặc với chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ trước ngày tên thương mại đó được sử dụng. Đang theo dõi MỤC 6 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI CHỈ DẪN ĐỊA LÝ Đang theo dõi Điều 79 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27642&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882611&DocItemRelateId_Select=110549"> Điều 79. Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ Chỉ dẫn địa lý được bảo hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi Điều 79 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27643&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882611&DocItemRelateId_Select=110549"> 1. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có nguồn gốc địa lý từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc nước tương ứng với chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi Điều 79 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27644&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882611&DocItemRelateId_Select=110549"> 2. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có danh tiếng, chất lượng hoặc đặc tính chủ yếu do điều kiện địa lý của khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ hoặc nước tương ứng với chỉ dẫn địa lý đó quyết định. Đang theo dõi Điều 80. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý Các đối tượng sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 80 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 4 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27646&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649093&DocItemRelateId_Select=35612"> 1. Tên gọi, chỉ dẫn đã trở thành tên gọi chung của hàng hoá ở Việt Nam; Đang theo dõi 2. Chỉ dẫn địa lý của nước ngoài mà tại nước đó chỉ dẫn địa lý không được bảo hộ, đã bị chấm dứt bảo hộ hoặc không còn được sử dụng; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 80 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 4 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27648&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649094&DocItemRelateId_Select=35613"> 3. Chỉ dẫn địa lý trùng hoặc tương tự với một nhãn hiệu đang được bảo hộ, nếu việc sử dụng chỉ dẫn địa lý đó được thực hiện thì sẽ gây nhầm lẫn về nguồn gốc của sản phẩm; Đang theo dõi 4. Chỉ dẫn địa lý gây hiểu sai lệch cho người tiêu dùng về nguồn gốc địa lý thực của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý đó. Đang theo dõi Điều 81. Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý Đang theo dõi 1. Danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được xác định bằng mức độ tín nhiệm của người tiêu dùng đối với sản phẩm đó thông qua mức độ rộng rãi người tiêu dùng biết đến và chọn lựa sản phẩm đó. Đang theo dõi 2. Chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được xác định bằng một hoặc một số chỉ tiêu định tính, định lượng hoặc cảm quan về vật lý, hoá học, vi sinh và các chỉ tiêu đó phải có khả năng kiểm tra được bằng phương tiện kỹ thuật hoặc chuyên gia với phương pháp kiểm tra phù hợp. Đang theo dõi Điều 82. Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý Đang theo dõi 1. Các điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý là những yếu tố tự nhiên, yếu tố về con người quyết định danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý đó. Đang theo dõi 2. Yếu tố tự nhiên bao gồm yếu tố về khí hậu, thuỷ văn, địa chất, địa hình, hệ sinh thái và các điều kiện tự nhiên khác. Đang theo dõi 3. Yếu tố về con người bao gồm kỹ năng, kỹ xảo của người sản xuất, quy trình sản xuất truyền thống của địa phương. Đang theo dõi Điều 83. Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý có ranh giới được xác định một cách chính xác bằng từ ngữ và bản đồ. Đang theo dõi MỤC 7 ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ ĐỐI VỚI BÍ MẬT KINH DOANH Đang theo dõi Điều 84. Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ Bí mật kinh doanh được bảo hộ nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi 1. Không phải là hiểu biết thông thường và không dễ dàng có được; Đang theo dõi 2. Khi được sử dụng trong kinh doanh sẽ tạo cho người nắm giữ bí mật kinh doanh lợi thế so với người không nắm giữ hoặc không sử dụng bí mật kinh doanh đó; Đang theo dõi 3. Được chủ sở hữu bảo mật bằng các biện pháp cần thiết để bí mật kinh doanh đó không bị bộc lộ và không dễ dàng tiếp cận được. Đang theo dõi Điều 85. Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh Các thông tin bí mật sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh: Đang theo dõi 1. Bí mật về nhân thân; Đang theo dõi 2. Bí mật về quản lý nhà nước; Đang theo dõi 3. Bí mật về quốc phòng, an ninh; Đang theo dõi 4. Thông tin bí mật khác không liên quan đến kinh doanh. Đang theo dõi CHƯƠNG VIII XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝXử lý đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp nêu tại Chương VIII được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN(Hết hiệu lực - 01/04/2026)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27668&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2482810&DocItemRelateId=138086"> Đang theo dõi MỤC 1 ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP, THIẾT KẾ BỐ TRÍ, NHÃN HIỆU, CHỈ DẪN ĐỊA LÝ Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 86a được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 86a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27670&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882798&DocItemRelateId_Select=110551"> Điều 86. Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố tríĐiều 86 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27670&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106673&DocItemRelateId=44830"> Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27671&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882797&DocItemRelateId_Select=110550"> 1. Tổ chức, cá nhân sau đây có quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí: Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27672&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882797&DocItemRelateId_Select=110550"> a) Tác giả tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí bằng công sức và chi phí của mình; Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27673&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882797&DocItemRelateId_Select=110550"> b) Tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất cho tác giả dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và thỏa thuận đó không trái với quy định tại khoản 2 Điều này. Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27674&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882797&DocItemRelateId_Select=110550"> 2. Chính phủ quy định quyền đăng ký đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí được tạo ra do sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước. Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27675&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882797&DocItemRelateId_Select=110550"> 3. Trường hợp nhiều tổ chức, cá nhân cùng nhau tạo ra hoặc đầu tư để tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí thì các tổ chức, cá nhân đó đều có quyền đăng ký và quyền đăng ký đó chỉ được thực hiện nếu được tất cả các tổ chức, cá nhân đó đồng ý. Đang theo dõi Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27676&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882797&DocItemRelateId_Select=110550"> 4. Người có quyền đăng ký quy định tại Điều này có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp đã nộp đơn đăng ký. Điều 86a được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 86a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27670&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882798&DocItemRelateId_Select=110551"> Bổ sung Khoản 25 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 43 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2356964&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882798&DocItemRelateId=131834"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27677&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> Điều 87. Quyền đăng ký nhãn hiệu Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27678&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 1. Tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27679&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 2. Tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động thương mại hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu cho sản phẩm mà mình đưa ra thị trường nhưng do người khác sản xuất với điều kiện người sản xuất không sử dụng nhãn hiệu đó cho sản phẩm và không phản đối việc đăng ký đó. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27680&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 3. Tổ chức tập thể được thành lập hợp pháp có quyền đăng ký nhãn hiệu tập thể để các thành viên của mình sử dụng theo quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể; đối với dấu hiệu chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hoá, dịch vụ, tổ chức có quyền đăng ký là tổ chức tập thể của các tổ chức, cá nhân tiến hành sản xuất, kinh doanh tại địa phương đó. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27681&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 4. Tổ chức có chức năng kiểm soát, chứng nhận chất lượng, đặc tính, nguồn gốc hoặc tiêu chí khác liên quan đến hàng hoá, dịch vụ có quyền đăng ký nhãn hiệu chứng nhận với điều kiện không tiến hành sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đó. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27682&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 5. Hai hoặc nhiều tổ chức, cá nhân có quyền cùng đăng ký một nhãn hiệu để trở thành đồng chủ sở hữu với những điều kiện sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27683&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> a) Việc sử dụng nhãn hiệu đó phải nhân danh tất cả các đồng chủ sở hữu hoặc sử dụng cho hàng hoá, dịch vụ mà tất cả các đồng chủ sở hữu đều tham gia vào quá trình sản xuất, kinh doanh; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27684&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> b) Việc sử dụng nhãn hiệu đó không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc của hàng hoá, dịch vụ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27685&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 6. Người có quyền đăng ký quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này, kể cả người đã nộp đơn đăng ký có quyền chuyển giao quyền đăng ký cho tổ chức, cá nhân khác dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản, để thừa kế hoặc kế thừa theo quy định của pháp luật với điều kiện các tổ chức, cá nhân được chuyển giao phải đáp ứng các điều kiện đối với người có quyền đăng ký tương ứng. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27686&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28549&DocItemRelateId_Select=92"> 7. Đối với nhãn hiệu được bảo hộ tại một nước là thành viên của điều ước quốc tế có quy định cấm người đại diện hoặc đại lý của chủ sở hữu nhãn hiệu đăng ký nhãn hiệu đó mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cũng là thành viên thì người đại diện hoặc đại lý đó không được phép đăng ký nhãn hiệu nếu không được sự đồng ý của chủ sở hữu nhãn hiệu, trừ trường hợp có lý do chính đáng. Đang theo dõi Điều 88 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27687&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882613&DocItemRelateId_Select=110553"> Điều 88. Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lýĐiều 88 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27687&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106672&DocItemRelateId=44831"> Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý của Việt Nam thuộc về Nhà nước. Nhà nước cho phép tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, tổ chức tập thể đại diện cho các tổ chức, cá nhân đó hoặc cơ quan quản lý hành chính địa phương nơi có chỉ dẫn địa lý thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý. Người thực hiện quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý không trở thành chủ sở hữu chỉ dẫn địa lý đó. Đang theo dõi Điều 89a được bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 89 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27688&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452220&DocItemRelateId_Select=211418"> Điều 89. Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệpĐiều 89 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27688&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581164&DocItemRelateId=230517"> Đang theo dõi Điều 89 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27689&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452220&DocItemRelateId_Select=211418"> 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, cá nhân nước ngoài thường trú tại Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có cơ sở sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp trực tiếp hoặc thông qua đại diện hợp pháp tại Việt Nam. Đang theo dõi Điều 89 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 3 Điều 89 được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27690&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452220&DocItemRelateId_Select=211418"> 2. Cá nhân nước ngoài không thường trú tại Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài không có cơ sở sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp thông qua đại diện hợp pháp tại Việt Nam. Khoản 3 Điều 89 được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27690&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649095&DocItemRelateId_Select=35617"> Bổ sung Điều 89a được bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27688&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882614&DocItemRelateId_Select=110554"> Bổ sung Thủ tục kiểm soát an ninh đối với sáng chế nêu tại Khoản 27 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2356659&DocId=264760&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=1882614&DocItemRelateId=110554"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27691&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28550&DocItemRelateId_Select=93"> Điều 90. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27692&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28550&DocItemRelateId_Select=93"> 1. Trong trường hợp có nhiều đơn của nhiều người khác nhau đăng ký cùng một sáng chế hoặc đăng ký các kiểu dáng công nghiệp trùng hoặc không khác biệt đáng kể với nhau hoặc đăng ký các nhãn hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhau cho các sản phẩm, dịch vụ trùng nhau hoặc tương tự với nhau thì văn bằng bảo hộ chỉ có thể được cấp cho đơn hợp lệ có ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn sớm nhất trong số những đơn đáp ứng các điều kiện để được cấp văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27693&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28550&DocItemRelateId_Select=93"> 2. Trong trường hợp có nhiều đơn đăng ký cùng đáp ứng các điều kiện để được cấp văn bằng bảo hộ và cùng có ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn sớm nhất thì văn bằng bảo hộ chỉ có thể được cấp cho một đơn duy nhất trong số các đơn đó theo sự thoả thuận của tất cả những người nộp đơn; nếu không thoả thuận được thì tất cả các đơn đều bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều 91. Nguyên tắc ưu tiênĐiều 91 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 91 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27694&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106678&DocItemRelateId=44832"> Đang theo dõi 1. Người nộp đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu có quyền yêu cầu hưởng quyền ưu tiên trên cơ sở đơn đầu tiên đăng ký bảo hộ cùng một đối tượng nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Đơn đầu tiên đã được nộp tại Việt Nam hoặc tại nước là thành viên của điều ước quốc tế có quy định về quyền ưu tiên mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cũng là thành viên hoặc có thoả thuận áp dụng quy định như vậy với Việt Nam; Đang theo dõi b) Người nộp đơn là công dân Việt Nam, công dân của nước khác quy định tại điểm a khoản này cư trú hoặc có cơ sở sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam hoặc tại nước khác quy định tại điểm a khoản này; Đang theo dõi c) Trong đơn có nêu rõ yêu cầu được hưởng quyền ưu tiên và có nộp bản sao đơn đầu tiên có xác nhận của cơ quan đã nhận đơn đầu tiên; Đang theo dõi d) Đơn được nộp trong thời hạn ấn định tại điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Đang theo dõi 2. Trong một đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp hoặc nhãn hiệu, người nộp đơn có quyền yêu cầu hưởng quyền ưu tiên trên cơ sở nhiều đơn khác nhau được nộp sớm hơn với điều kiện phải chỉ ra nội dung tương ứng giữa các đơn nộp sớm hơn ứng với nội dung trong đơn. Đang theo dõi 3. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được hưởng quyền ưu tiên có ngày ưu tiên là ngày nộp đơn của đơn đầu tiên. Đang theo dõi Điều 92. Văn bằng bảo hộ Điều 92 được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương I Phần thứ ba Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điều 92 được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 92 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 12 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27702&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356836&DocItemRelateId=131630"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 92 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27703&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452222&DocItemRelateId_Select=211420"> 1. Văn bằng bảo hộ ghi nhận chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu (sau đây gọi là chủ văn bằng bảo hộ); tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí; đối tượng, phạm vi và thời hạn bảo hộ. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 92 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27704&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882615&DocItemRelateId_Select=110555"> 2. Văn bằng bảo hộ chỉ dẫn địa lý ghi nhận tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý, các tổ chức, cá nhân có quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, chỉ dẫn địa lý được bảo hộ, tính chất đặc thù của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý, tính chất đặc thù về điều kiện địa lý và khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý. Đang theo dõi 3. Văn bằng bảo hộ gồm Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu và Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý. Đang theo dõi Điều 93. Hiệu lực của văn bằng bảo hộ Đang theo dõi 1. Văn bằng bảo hộ có hiệu lực trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Đang theo dõi 2. Bằng độc quyền sáng chế có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết hai mươi năm kể từ ngày nộp đơn. Đang theo dõi 3. Bằng độc quyền giải pháp hữu ích có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết mười năm kể từ ngày nộp đơn. Đang theo dõi 4. Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp có hiệu lực từ ngày cấp và kéo dài đến hết năm năm kể từ ngày nộp đơn, có thể gia hạn hai lần liên tiếp, mỗi lần năm năm. Đang theo dõi 5. Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn có hiệu lực từ ngày cấp và chấm dứt vào ngày sớm nhất trong số những ngày sau đây: Đang theo dõi a) Kết thúc mười năm kể từ ngày nộp đơn; Đang theo dõi b) Kết thúc mười năm kể từ ngày thiết kế bố trí được người có quyền đăng ký hoặc người được người đó cho phép khai thác thương mại lần đầu tiên tại bất kỳ nơi nào trên thế giới; Đang theo dõi c) Kết thúc mười lăm năm kể từ ngày tạo ra thiết kế bố trí. Đang theo dõi 6. Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết mười năm kể từ ngày nộp đơn, có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần mười năm. Đang theo dõi Khoản 8 Điều 93 được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 9 Điều 93 được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27716&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882800&DocItemRelateId_Select=110557"> 7. Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý có hiệu lực vô thời hạn kể từ ngày cấp. Khoản 8 Điều 93 được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27716&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882799&DocItemRelateId_Select=110556"> Bổ sung Khoản 29 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương I Phần thứ ba Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Đơn Madrid nêu tại Khoản 29 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2356781&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882799&DocItemRelateId=131843"> Khoản 9 Điều 93 được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27716&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882800&DocItemRelateId_Select=110557"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 94. Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộGia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 94 được hướng dẫn bởi Điều 109 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích nêu tại Điều 94 được hướng dẫn bởi Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích nêu tại Điều 94 được hướng dẫn bởi Điều 108 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 94 được hướng dẫn bởi Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 94 tại Thông tư 10/2026/TT-BKHCN bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 94 tại Thông tư 10/2026/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 11 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 94 tại Thông tư 10/2026/TT-BKHCN bị bãi bỏ bởi Khoản 8 Điều 16 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 94 tại Thông tư 10/2026/TT-BKHCN được thay thế bởi Mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27717&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3582442&DocItemRelateId=230520"> Đang theo dõi 1. Để duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, chủ văn bằng bảo hộ phải nộp Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm d Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> lệ phí duy trì hiệu lực . Đang theo dõiKhoản 1 Điều 94 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27718&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356867&DocItemRelateId=131632"> 2. Để gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu, chủ văn bằng bảo hộ phải nộp Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm đ Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> lệ phí gia hạn hiệu lực . Đang theo dõiKhoản 2 Điều 94 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27719&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356876&DocItemRelateId=131633"> Khoản 3 Điều 94 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 4 Điều 94 được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27720&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452446&DocItemRelateId_Select=211422"> 3. Mức Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm e Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> lệ phí và thủ tục duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ do Chính phủ quy định. Khoản 4 Điều 94 được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27720&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452446&DocItemRelateId_Select=211422"> Bổ sung Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nêu tại Khoản 26 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 109 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu nêu tại Khoản 26 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích nêu tại Khoản 26 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 108 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích nêu tại Khoản 26 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3582442&DocId=430854&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452446&DocItemRelateId=230124"> Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 8 Điều 95 được bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27721&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> Điều 95. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ Điều 95 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điều 95 được hướng dẫn bởi Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 95 được hướng dẫn bởi Điều 111 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27721&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356888&DocItemRelateId=131636"> Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27722&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 1. Văn bằng bảo hộ bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây:  Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27723&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> a) Chủ văn bằng bảo hộ không nộp lệ phí duy trì hiệu lực hoặc gia hạn hiệu lực theo quy định; Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27724&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> b) Chủ văn bằng bảo hộ tuyên bố từ bỏ quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27725&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> c) Chủ văn bằng bảo hộ không còn tồn tại hoặc chủ Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu không còn hoạt động kinh doanh mà không có người kế thừa hợp pháp; Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27726&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> d) Nhãn hiệu không được chủ sở hữu hoặc người được chủ sở hữu cho phép sử dụng trong thời hạn năm năm liên tục trước ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực mà không có lý do chính đáng, trừ trường hợp việc sử dụng được bắt đầu hoặc bắt đầu lại trước ít nhất ba tháng tính đến ngày có yêu cầu chấm dứt hiệu lực; Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27727&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> đ) Chủ Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu đối với nhãn hiệu tập thể không kiểm soát hoặc kiểm soát không có hiệu quả việc thực hiện quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể; Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27728&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> e) Chủ Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu đối với nhãn hiệu chứng nhận vi phạm quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận hoặc không kiểm soát, kiểm soát không có hiệu quả việc thực hiện quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận; Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27729&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> g) Các điều kiện địa lý tạo nên danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý bị thay đổi làm mất danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm đó. Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27730&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 2. Trong trường hợp chủ văn bằng bảo hộ sáng chế không nộp lệ phí duy trì hiệu lực trong thời hạn quy định thì khi kết thúc thời hạn đó, hiệu lực văn bằng tự động chấm dứt kể từ ngày bắt đầu năm hiệu lực đầu tiên mà lệ phí duy trì hiệu lực không được nộp. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận việc chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27731&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 3. Trong trường hợp chủ văn bằng bảo hộ tuyên bố từ bỏ quyền sở hữu công nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp quyết định chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ kể từ ngày nhận được tuyên bố của chủ văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27732&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 4. Tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ đối với các trường hợp quy định tại các điểm c, d, đ, e và g khoản 1 Điều này với điều kiện phải nộp phí và lệ phí. Căn cứ kết quả xem xét đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ và ý kiến của các bên liên quan, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp quyết định chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ hoặc thông báo từ chối chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều 95 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27733&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882801&DocItemRelateId_Select=110560"> 5. Quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều này cũng được áp dụng đối với việc chấm dứt hiệu lực đăng ký quốc tế đối với nhãn hiệu. Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27734&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> Điều 96. Huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộĐiều 96 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điều 96 được hướng dẫn bởi Điều 34 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN(Hết hiệu lực - 01/04/2026) Điều 96 được hướng dẫn bởi Điều 112 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 96 được hướng dẫn bởi Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27734&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356888&DocItemRelateId=131637"> Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27735&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> 1. Văn bằng bảo hộ bị hủy bỏ toàn bộ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27736&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> a) Người nộp đơn đăng ký không có quyền đăng ký và không được chuyển nhượng quyền đăng ký đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27737&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> b) Đối tượng sở hữu công nghiệp không đáp ứng các điều kiện bảo hộ tại thời điểm cấp văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27738&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> 2. Văn bằng bảo hộ bị hủy bỏ một phần hiệu lực trong trường hợp phần đó không đáp ứng điều kiện bảo hộ. Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27739&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> 3. Tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ trong các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này với điều kiện phải nộp phí và lệ phí.  Thời hiệu thực hiện quyền yêu cầu huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ là suốt thời hạn bảo hộ; đối với nhãn hiệu thì thời hiệu này là năm năm kể từ ngày cấp văn bằng bảo hộ, trừ trường hợp văn bằng bảo hộ được cấp do sự không trung thực của người nộp đơn. Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27740&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> 4. Căn cứ kết quả xem xét đơn yêu cầu hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ và ý kiến của các bên liên quan, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp quyết định hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ hiệu lực văn bằng bảo hộ hoặc thông báo từ chối hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều 96 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27741&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882802&DocItemRelateId_Select=110561"> 5. Quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này cũng được áp dụng đối với việc huỷ bỏ hiệu lực đăng ký quốc tế đối với nhãn hiệu. Đang theo dõi Điều 97. Sửa đổi văn bằng bảo hộĐiều 97 được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 97 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 12 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP Điều 97 được hướng dẫn bởi Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 97 được hướng dẫn bởi Điều 110 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 97 tại Thông tư 10/2026/TT-BKHCN được thay thế bởi Mẫu số 02 Phụ lục II Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN Nội dung hướng dẫn Điều 97 tại Thông tư 10/2026/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 12 Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27742&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356837&DocItemRelateId=131631"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 97 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1 Điều 97 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27743&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882803&DocItemRelateId_Select=110563"> 1. Chủ văn bằng bảo hộ có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp sửa đổi những thông tin sau đây trên văn bằng bảo hộ với điều kiện phải nộp phí, lệ phí: Đang theo dõiKhoản 1 Điều 97 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 29 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27743&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356838&DocItemRelateId=131769"> Khoản 1 Điều 97 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27744&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882803&DocItemRelateId_Select=110563"> a) Thay đổi, sửa chữa thiếu sót liên quan đến tên và địa chỉ của tác giả, chủ văn bằng bảo hộ; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 97 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27745&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882803&DocItemRelateId_Select=110563"> b) Sửa đổi bản mô tả tính chất, chất lượng đặc thù, khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý; sửa đổi quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 97 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 2 Điều 97 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27746&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882804&DocItemRelateId_Select=110693"> 2. Theo yêu cầu của chủ văn bằng bảo hộ, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp có trách nhiệm sửa chữa những thiếu sót trong văn bằng bảo hộ do lỗi của cơ quan đó. Trong trường hợp này, chủ văn bằng bảo hộ không phải nộp phí, lệ phí. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 97 được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 29 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27746&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356860&DocItemRelateId=131770"> Khoản 4 Điều 97 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 29 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27747&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452231&DocItemRelateId_Select=211430"> 3. Chủ văn bằng bảo hộ có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thu hẹp phạm vi quyền sở hữu công nghiệp; trong trường hợp này, đơn đăng ký sở hữu công nghiệp tương ứng phải được thẩm định lại về nội dung và người yêu cầu phải nộp phí thẩm định nội dung. Khoản 3 Điều 97 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 29 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp nêu tại Khoản 3 Điều 97 được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27747&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356843&DocItemRelateId=131639"> Khoản 4 Điều 97 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 29 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27747&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452231&DocItemRelateId_Select=211430"> Bổ sung Sửa đổi văn bằng bảo hộ nêu tại Điểm b Khoản 29 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sửa đổi văn bằng bảo hộ nêu tại Điểm b Khoản 29 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 110 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3585202&DocId=430854&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=3452231&DocItemRelateId=211430"> Đang theo dõi Điều 98. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệpĐiều 98 được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Điều 98 được hướng dẫn bởi Điều 125 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 98 được hướng dẫn bởi Điều 124 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27748&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2483136&DocItemRelateId=138068"> Đang theo dõi 1. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp là tài liệu ghi nhận việc xác lập, thay đổi và chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu và chỉ dẫn địa lý theo quy định của Luật này. Đang theo dõi 2. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ, nội dung chủ yếu của văn bằng bảo hộ, quyết định sửa đổi, chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ, quyết định đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp được ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi 3. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp lập và lưu giữ.  Đang theo dõi Điều 99 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27752&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452232&DocItemRelateId_Select=211431"> Điều 99. Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộĐiều 99 được hướng dẫn bởi Điều 33 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Điều 99 được hướng dẫn bởi Điều 123 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27752&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2483144&DocItemRelateId=138069"> Quyết định cấp, chấm dứt, hủy bỏ, sửa đổi văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp được cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn sáu mươi ngày, kể từ ngày ra quyết định. Đang theo dõi MỤC 2 ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27754&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> Điều 100. Yêu cầu chung đối với  đơn đăng ký sở hữu công nghiệpTờ khai đăng ký bằng sáng chế nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 69 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tờ khai đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 37 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 93 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 46 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tờ khai đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tờ khai đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn đăng ký sáng chế nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 68 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 38 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 94 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tờ khai đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 45 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký sáng chế nêu tại Điều 100 được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27754&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3585185&DocItemRelateId=230577"> Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27755&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bao gồm các tài liệu sau đây: Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27756&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> a) Tờ khai đăng ký theo mẫu quy định; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27757&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432">b) Tài liệu, mẫu vật, thông tin thể hiện đối tượng sở hữu công nghiệp đăng ký bảo hộ quy định tại các điều từ Điều 102 đến Điều 106 của Luật này; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27758&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> c) Giấy uỷ quyền, nếu đơn nộp thông qua đại diện; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27759&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> d) Tài liệu chứng minh quyền đăng ký, nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền đó của người khác; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Điểm đ1 Khoản 1 Điều 100 được bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27760&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> đ) Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên; Điểm đ1 Khoản 1 Điều 100 được bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27760&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882619&DocItemRelateId_Select=110567"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27761&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> e) Chứng từ nộp phí, lệ phí. Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27762&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> 2. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp và giấy tờ giao dịch giữa người nộp đơn và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp phải được làm bằng tiếng Việt, trừ các tài liệu sau đây có thể được làm bằng ngôn ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp yêu cầu: Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27763&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> a) Giấy uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27764&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> b) Tài liệu chứng minh quyền đăng ký; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27765&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> c) Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27766&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> d) Các tài liệu khác để bổ trợ cho đơn. Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27767&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> 3. Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bao gồm: Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27768&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> a) Bản sao đơn hoặc các đơn đầu tiên có xác nhận của cơ quan đã nhận đơn đầu tiên; Đang theo dõi Điều 100 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27769&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452233&DocItemRelateId_Select=211432"> b) Giấy chuyển nhượng quyền ưu tiên nếu quyền đó được thụ hưởng từ người khác. Đang theo dõi Điểm đ1 Khoản 1 Điều 100 được bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15. Hiện tại, Điều 100 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15. Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27770&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> Điều 101. Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27771&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> 1. Mỗi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp chỉ được yêu cầu cấp một văn bằng bảo hộ cho một đối tượng sở hữu công nghiệp duy nhất, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27772&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> 2. Mỗi đơn đăng ký có thể yêu cầu cấp một Bằng độc quyền sáng chế hoặc một Bằng độc quyền giải pháp hữu ích cho một nhóm sáng chế có mối liên hệ chặt chẽ về kỹ thuật nhằm thực hiện một ý đồ sáng tạo chung duy nhất. Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27773&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> 3. Mỗi đơn đăng ký có thể yêu cầu cấp một Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp cho nhiều kiểu dáng công nghiệp trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27774&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> a) Các kiểu dáng công nghiệp của một bộ sản phẩm gồm nhiều sản phẩm thể hiện ý tưởng sáng tạo chung duy nhất, được sử dụng cùng nhau hoặc để thực hiện chung một mục đích; Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27775&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> b) Một kiểu dáng công nghiệp kèm theo một hoặc nhiều phương án là biến thể của kiểu dáng công nghiệp đó, theo ý tưởng sáng tạo chung duy nhất, không khác biệt đáng kể với kiểu dáng công nghiệp đó. Đang theo dõi Điều 101 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27776&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211372"> 4. Mỗi đơn đăng ký có thể yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu cho một nhãn hiệu dùng cho một hoặc nhiều hàng hoá, dịch vụ khác nhau. Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27777&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> Điều 102. Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27778&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> 1. Tài liệu xác định sáng chế cần bảo hộ trong đơn đăng ký sáng chế bao gồm bản mô tả sáng chế và bản tóm tắt sáng chế. Bản mô tả sáng chế gồm phần mô tả sáng chế và phạm vi bảo hộ sáng chế. Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27779&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> 2. Phần mô tả sáng chế phải đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27780&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> a) Bộc lộ đầy đủ và rõ ràng bản chất của sáng chế đến mức căn cứ vào đó người có hiểu biết trung bình về lĩnh vực kỹ thuật tương ứng có thể thực hiện được sáng chế đó; Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27781&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> b) Giải thích vắn tắt hình vẽ kèm theo, nếu cần làm rõ thêm bản chất của sáng chế; Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27782&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> c) Làm rõ tính mới, trình độ sáng tạo và khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế. Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27783&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> 3. Phạm vi bảo hộ sáng chế phải được thể hiện dưới dạng tập hợp các dấu hiệu kỹ thuật cần và đủ để xác định phạm vi quyền đối với sáng chế và phải phù hợp với phần mô tả sáng chế và hình vẽ. Đang theo dõi Điều 102 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27784&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211373"> 4. Bản tóm tắt sáng chế phải bộc lộ những nội dung chủ yếu về bản chất của sáng chế. Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 103 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27785&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> Điều 103. Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệpĐiều 103 được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN(Hết hiệu lực - 01/04/2026)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27785&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2482964&DocItemRelateId=138071"> Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27786&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> 1. Tài liệu xác định kiểu dáng công nghiệp cần bảo hộ trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp gồm bản mô tả kiểu dáng công nghiệp và bộ ảnh chụp, bản vẽ kiểu dáng công nghiệp. Bản mô tả kiểu dáng công nghiệp gồm phần mô tả kiểu dáng công nghiệp và phạm vi bảo hộ kiểu dáng công nghiệp. Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27787&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> 2. Phần mô tả kiểu dáng công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27788&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> a) Bộc lộ đầy đủ tất cả các đặc điểm tạo dáng thể hiện bản chất của kiểu dáng công nghiệp và nêu rõ các đặc điểm tạo dáng mới, khác biệt so với kiểu dáng công nghiệp ít khác biệt nhất đã biết, phù hợp với bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ; Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27789&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> b) Trường hợp đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp gồm nhiều phương án thì phần mô tả phải thể hiện đầy đủ các phương án và chỉ rõ các đặc điểm khác biệt giữa phương án cơ bản với các phương án còn lại; Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27790&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> c) Trường hợp kiểu dáng công nghiệp nêu trong đơn đăng ký là kiểu dáng của bộ sản phẩm thì phần mô tả phải thể hiện đầy đủ kiểu dáng của từng sản phẩm trong bộ sản phẩm đó. Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27791&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> 3. Phạm vi bảo hộ kiểu dáng công nghiệp phải nêu rõ các đặc điểm tạo dáng cần được bảo hộ, bao gồm các đặc điểm mới, khác biệt với các kiểu dáng công nghiệp tương tự đã biết. Đang theo dõi Điều 103 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27792&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882620&DocItemRelateId_Select=110568"> 4. Bộ ảnh chụp, bản vẽ phải thể hiện đầy đủ các đặc điểm tạo dáng của kiểu dáng công nghiệp. Đang theo dõi Điều 104 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27793&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211376"> Điều 104. Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí Điều 104 được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27793&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2482948&DocItemRelateId=138073"> Tài liệu, mẫu vật, thông tin xác định thiết kế bố trí cần bảo hộ trong đơn đăng ký thiết kế bố trí bao gồm: Đang theo dõi Điều 104 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27794&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211376"> 1. Bản vẽ, ảnh chụp thiết kế bố trí; Đang theo dõi Điều 104 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27795&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211376"> 2. Thông tin về chức năng, cấu tạo của mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí; Đang theo dõi Điều 104 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27796&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211376"> 3. Mẫu mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí, nếu thiết kế bố trí đã được khai thác thương mại. Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27797&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> Điều 105. Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu Điều 105 được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27797&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2483013&DocItemRelateId=138072"> Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27798&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> 1. Tài liệu, mẫu vật, thông tin xác định nhãn hiệu cần bảo hộ trong đơn đăng ký nhãn hiệu bao gồm: Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27799&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> a) Mẫu nhãn hiệu và danh mục hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27800&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> b) Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 105 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 34 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 2 Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27801&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> 2. Mẫu nhãn hiệu phải được mô tả để làm rõ các yếu tố cấu thành của nhãn hiệu và ý nghĩa tổng thể của nhãn hiệu nếu có; nếu nhãn hiệu có từ, ngữ thuộc ngôn ngữ tượng hình thì từ, ngữ đó phải được phiên âm; nhãn hiệu có từ, ngữ bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt. Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27802&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> 3. Hàng hoá, dịch vụ nêu trong đơn đăng ký nhãn hiệu phải được xếp vào các nhóm phù hợp với bảng phân loại theo Thoả ước Ni-xơ về phân loại quốc tế về hàng hoá và dịch vụ nhằm mục đích đăng ký nhãn hiệu, do cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp công bố. Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27803&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> 4. Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27804&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> a) Tên, địa chỉ, căn cứ thành lập và hoạt động của tổ chức tập thể là chủ sở hữu nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27805&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> b) Các tiêu chuẩn để trở thành thành viên của tổ chức tập thể; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27806&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> c) Danh sách các tổ chức, cá nhân được phép sử dụng nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27807&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> d) Các điều kiện sử dụng nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27808&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> đ) Biện pháp xử lý hành vi vi phạm quy chế sử dụng nhãn hiệu. Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27809&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> 5. Quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận phải có những nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27810&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27811&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> b) Điều kiện để được sử dụng nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27812&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> c) Các đặc tính của hàng hoá, dịch vụ được chứng nhận bởi nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27813&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> d) Phương pháp đánh giá các đặc tính của hàng hóa, dịch vụ và phương pháp kiểm soát việc sử dụng nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 105 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27814&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211377"> đ) Chi phí mà người sử dụng nhãn hiệu phải trả cho việc chứng nhận, bảo vệ nhãn hiệu, nếu có. Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27815&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> Điều 106. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lýĐiều 106 được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27815&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2483111&DocItemRelateId=138074"> Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27816&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> 1. Tài liệu, mẫu vật, thông tin xác định chỉ dẫn địa lý cần bảo hộ trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý bao gồm: Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27817&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> a) Tên gọi, dấu hiệu là chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27818&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> b) Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27819&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> c) Bản mô tả tính chất, chất lượng đặc thù, danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý và các yếu tố đặc trưng của điều kiện tự nhiên tạo nên tính chất, chất lượng đặc thù, danh tiếng của sản phẩm đó (sau đây gọi là bản mô tả tính chất đặc thù); Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27820&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> d) Bản đồ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Điểm e Khoản 1 Điều 106 được bổ sung bởi Khoản 35 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm e Khoản 1 Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27821&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> đ) Tài liệu chứng minh chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ tại nước có chỉ dẫn địa lý đó, nếu là chỉ dẫn địa lý của nước ngoài. Điểm e Khoản 1 Điều 106 được bổ sung bởi Khoản 35 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm e Khoản 1 Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27821&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882622&DocItemRelateId_Select=110571"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27822&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> 2. Bản mô tả tính chất đặc thù phải có các nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27823&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> a) Mô tả loại sản phẩm tương ứng, bao gồm cả nguyên liệu thô và các đặc tính lý học, hoá học, vi sinh và cảm quan của sản phẩm; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27824&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> b) Cách xác định khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27825&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378">c) Chứng cứ về loại sản phẩm có xuất xứ từ khu vực địa lý theo nghĩa tương ứng quy định tại Điều 79 của Luật này; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27826&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> d) Mô tả phương pháp sản xuất, chế biến mang tính địa phương và có tính ổn định; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27827&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378">đ) Thông tin về mối quan hệ giữa tính chất, chất lượng đặc thù hoặc danh tiếng của sản phẩm với điều kiện địa lý theo quy định tại Điều 79 của Luật này; Đang theo dõi Điều 106 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27828&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211378"> e) Thông tin về cơ chế tự kiểm tra các tính chất, chất lượng đặc thù của sản phẩm. Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27829&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> Điều 107. Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệpĐiều 107 được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27829&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581180&DocItemRelateId=231483"> Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27830&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> 1. Việc uỷ quyền tiến hành các thủ tục liên quan đến việc xác lập, duy trì, gia hạn, sửa đổi, chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ phải được lập thành giấy uỷ quyền. Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27831&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> 2. Giấy uỷ quyền phải có các nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27832&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> a) Tên, địa chỉ đầy đủ của bên uỷ quyền và bên được uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27833&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> b) Phạm vi uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27834&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> c) Thời hạn uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27835&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> d) Ngày lập giấy uỷ quyền; Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27836&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> đ) Chữ ký, con dấu (nếu có) của bên uỷ quyền. Đang theo dõi Điều 107 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 32 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27837&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452234&DocItemRelateId_Select=211433"> 3. Giấy uỷ quyền không có thời hạn uỷ quyền được coi là có hiệu lực vô thời hạn và chỉ chấm dứt hiệu lực khi bên uỷ quyền tuyên bố chấm dứt uỷ quyền. Đang theo dõi MỤC 3 THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ CẤP VĂN BẰNG BẢO HỘ Đang theo dõi Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27839&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452235&DocItemRelateId_Select=211434"> Điều 108. Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn Tiếp nhận đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 47 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tiếp nhận đơn đăng ký sáng chế nêu tại Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tiếp nhận đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 70 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tiếp nhận đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 40 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tiếp nhận đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 95 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27839&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581693&DocItemRelateId=230625"> Đang theo dõi Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27840&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452235&DocItemRelateId_Select=211434"> 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp chỉ được cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp tiếp nhận nếu có ít nhất các thông tin và tài liệu sau đây: Đang theo dõi Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27841&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452235&DocItemRelateId_Select=211434"> a) Tờ khai đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, trong đó có đủ thông tin để xác định người nộp đơn và mẫu nhãn hiệu, danh mục sản phẩm, dịch vụ mang nhãn hiệu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu; Đang theo dõi Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27842&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452235&DocItemRelateId_Select=211434"> b) Bản mô tả, trong đó có phạm vi bảo hộ đối với đơn đăng ký sáng chế; bộ ảnh chụp, bản vẽ, bản mô tả đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp; bản mô tả tính chất đặc thù của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27843&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452235&DocItemRelateId_Select=211434"> c) Chứng từ nộp Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm g Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> lệ phí nộp đơn . Đang theo dõi Khoản 3 Điều 108 được bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27844&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452235&DocItemRelateId_Select=211434"> 2. Ngày nộp đơn là ngày đơn được cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp tiếp nhận hoặc là ngày nộp đơn quốc tế đối với đơn nộp theo điều ước quốc tế. Khoản 3 Điều 108 được bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27844&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882623&DocItemRelateId_Select=110572"> Bổ sung Khoản 36 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 48 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2357017&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882623&DocItemRelateId=131837"> Đang theo dõi Khoản 3 Điều 108 được bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15. Hiện tại, Điều 108 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 33 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15. Đang theo dõi Điều 109. Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp Thẩm định hình thức đơn đăng ký sáng chế nêu tại Điều 109 được hướng dẫn bởi Mục 2 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 109 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương V Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điều 109 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Điều 109 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điều 109 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27845&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581279&DocItemRelateId=230628"> Đang theo dõi 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được thẩm định hình thức để đánh giá tính hợp lệ của đơn. Đang theo dõi 2. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bị coi là không hợp lệ trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Đơn không đáp ứng các yêu cầu về hình thức; Đang theo dõi b) Đối tượng nêu trong đơn là đối tượng không được bảo hộ; Đang theo dõi Điểm c1 Khoản 2 Điều 109 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27850&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452237&DocItemRelateId_Select=211435"> c) Người nộp đơn không có quyền đăng ký, kể cả trường hợp quyền đăng ký cùng thuộc nhiều tổ chức, cá nhân nhưng một hoặc một số người trong số đó không đồng ý thực hiện việc nộp đơn; Điểm c1 Khoản 2 Điều 109 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27850&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452237&DocItemRelateId_Select=211435"> Bổ sung Đang theo dõi d) Đơn được nộp trái với quy định về cách thức nộp đơn quy định tại Điều 89 của Luật này; Đang theo dõi Điểm e Khoản 2 Điều 109 được bổ sung bởi Khoản 37 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm đ Khoản 2 Điều 109 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 37 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27852&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882806&DocItemRelateId_Select=110574"> đ) Người nộp đơn không nộp phí và lệ phí. Điểm e Khoản 2 Điều 109 được bổ sung bởi Khoản 37 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27852&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882806&DocItemRelateId_Select=110574"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 3 Điều 109 bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27853&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452238&DocItemRelateId_Select=211436"> 3. Đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện các thủ tục sau đây: Đang theo dõi Khoản 3 Điều 109 bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27854&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452238&DocItemRelateId_Select=211436"> a) Thông báo dự định từ chối chấp nhận đơn hợp lệ, trong đó phải nêu rõ lý do và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối dự định từ chối; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 109 bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27855&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452238&DocItemRelateId_Select=211436"> b) Thông báo từ chối chấp nhận đơn hợp lệ nếu người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót, sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu hoặc không có ý kiến xác đáng phản đối dự định từ chối quy định tại điểm a khoản này; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 109 bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27856&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452238&DocItemRelateId_Select=211436"> c) Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 109 bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27857&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452238&DocItemRelateId_Select=211436"> d) Thực hiện thủ tục quy định tại khoản 4 Điều này nếu người nộp đơn sửa chữa thiếu sót đạt yêu cầu hoặc có ý kiến xác đáng phản đối dự định từ chối chấp nhận đơn hợp lệ quy định tại điểm a khoản này. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 109 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27858&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452449&DocItemRelateId_Select=211437">4. Đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này hoặc thuộc trường hợp quy định tại điểm d khoản 3 Điều này thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ra thông báo chấp nhận đơn hợp lệ hoặc thực hiện thủ tục cấp văn bằng bảo hộ và ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 118 của Luật này đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí. Đang theo dõi Khoản 6 Điều 109 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 5 Điều 109 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27859&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452451&DocItemRelateId_Select=211439"> 5. Đơn đăng ký nhãn hiệu bị từ chối theo quy định tại khoản 3 Điều này bị coi là không được nộp, trừ trường hợp đơn được dùng làm căn cứ để yêu cầu hưởng quyền ưu tiên. Khoản 6 Điều 109 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 34 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27859&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452451&DocItemRelateId_Select=211439"> Bổ sung Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Điểm b khoản 34 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điểm b khoản 34 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điểm b khoản 34 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định hình thức đơn đăng ký sáng chế nêu tại Điểm b khoản 34 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điểm b khoản 34 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương V Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3581589&DocId=430854&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452451&DocItemRelateId=230201"> Đang theo dõi Điều 110. Tên Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 38 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> Công bố đơn đăng ký sở hữu công nghiệp Điều 110 được hướng dẫn bởi Điều 49 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 110 được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 110 được hướng dẫn bởi Điều 72 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 110 được hướng dẫn bởi Điều 42 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 110 được hướng dẫn bởi Điều 97 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27860&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581723&DocItemRelateId=231543"> Đang theo dõi Khoản 1a Điều 110 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 38 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1a Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 35 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27861&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882627&DocItemRelateId_Select=0"> Bổ sung Khoản 1 Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 35 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 1a Điều 110 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 38 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27861&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452453&DocItemRelateId_Select=211442"> 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp đã được cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp chấp nhận hợp lệ được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều này. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 35 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27862&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452454&DocItemRelateId_Select=211443"> 2. Đơn đăng ký sáng chế được công bố trong tháng thứ mười chín kể từ ngày nộp đơn hoặc từ ngày ưu tiên đối với đơn được hưởng quyền ưu tiên hoặc vào thời điểm sớm hơn theo yêu cầu của người nộp đơn.  Đang theo dõi Khoản 3 Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm c Khoản 38 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3 Điều 110 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 35 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27863&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882628&DocItemRelateId_Select=110577"> 3. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp, đơn đăng ký nhãn hiệu, đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý được công bố trong thời hạn hai tháng kể từ ngày đơn được chấp nhận là đơn hợp lệ. Đang theo dõi 4. Đơn đăng ký thiết kế bố trí được công bố dưới hình thức cho phép tra cứu trực tiếp tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp nhưng không được sao chép; đối với thông tin bí mật trong đơn thì chỉ có cơ quan có thẩm quyền và các bên liên quan trong quá trình thực hiện thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ hoặc quá trình thực hiện thủ tục xử lý hành vi xâm phạm quyền mới được phép tra cứu. Các thông tin cơ bản về đơn đăng ký thiết kế bố trí và văn bằng bảo hộ thiết kế bố trí được công bố trong thời hạn hai tháng kể từ ngày cấp văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều 111 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27865&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452240&DocItemRelateId_Select=211444"> Điều 111. Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trước khi công bố Đang theo dõi Điều 111 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27866&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452240&DocItemRelateId_Select=211444"> 1. Trước thời điểm đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp có trách nhiệm bảo mật thông tin trong đơn. Đang theo dõi Điều 111 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 36 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27867&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452240&DocItemRelateId_Select=211444"> 2. Cán bộ, công chức của cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp làm lộ bí mật thông tin trong đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp thì bị xử lý kỷ luật; nếu việc làm lộ bí mật thông tin gây thiệt hại cho người nộp đơn thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi Điều 112 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 112a được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27868&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882808&DocItemRelateId_Select=110579"> Điều 112. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ Kể từ ngày đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp đến trước ngày ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ, bất kỳ người thứ ba nào cũng có quyền có ý kiến với cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp về việc cấp hoặc không cấp văn bằng bảo hộ đối với đơn đó. ý kiến phải được lập thành văn bản kèm theo các tài liệu hoặc trích dẫn nguồn thông tin để chứng minh. Điều 112a được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27868&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882808&DocItemRelateId_Select=110579"> Bổ sung Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp nêu tại khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 103 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 59 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 82 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2482852&DocId=281371&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882808&DocItemRelateId=138613"> Đang theo dõi Điều 113. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chếĐiều 113 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 17 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điều 113 được hướng dẫn bởi Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 113 được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 113 được hướng dẫn bởi Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27869&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356705&DocItemRelateId=131625"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 113 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 38 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27870&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452245&DocItemRelateId_Select=211178"> 1. Trong thời hạn bốn mươi hai tháng kể từ ngày nộp đơn hoặc kể từ ngày ưu tiên trong trường hợp đơn được hưởng quyền ưu tiên, người nộp đơn đăng ký sáng chế hoặc bất kỳ người thứ ba nào đều có thể yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thẩm định nội dung đơn với điều kiện phải nộp phí thẩm định nội dung đơn. Đang theo dõi 2. Thời hạn yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích là ba mươi sáu tháng kể từ ngày nộp đơn hoặc kể từ ngày ưu tiên trong trường hợp đơn được hưởng quyền ưu tiên. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 113 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 38 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27872&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452246&DocItemRelateId_Select=211179"> 3. Trường hợp không có yêu cầu thẩm định nội dung nộp trong thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì đơn đăng ký sáng chế được coi như đã rút tại thời điểm kết thúc thời hạn đó. Khoản 4 Điều 113 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 38 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27872&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452246&DocItemRelateId_Select=211179"> Bổ sung Điểm b Khoản 38 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điểm b Khoản 38 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điểm b Khoản 38 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điểm b Khoản 38 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3585197&DocId=430854&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452246&DocItemRelateId=230308"> Đang theo dõi Điều 114. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệpĐiều 114 được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Điều 114 được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 114 được hướng dẫn bởi Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế nêu tại Điều 114 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 114 được hướng dẫn bởi Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Điều 114 được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Điều 114 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 114 được hướng dẫn bởi Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27873&DocId=18077&DocReferenceId=281371&DocItemReferenceId=2482864&DocItemRelateId=138085"> Đang theo dõi 1. Những đơn đăng ký sở hữu công nghiệp sau đây được thẩm định nội dung để đánh giá khả năng cấp văn bằng bảo hộ cho đối tượng nêu trong đơn theo các điều kiện bảo hộ và xác định phạm vi bảo hộ tương ứng: Đang theo dõi a) Đơn đăng ký sáng chế đã được công nhận là hợp lệ và có yêu cầu thẩm định nội dung nộp theo quy định; Đang theo dõi b) Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp, đơn đăng ký nhãn hiệu, đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý đã được công nhận là hợp lệ. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 114 được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3a Điều 114 được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 4 Điều 114 được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27877&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882810&DocItemRelateId_Select=211181"> 2. Đơn đăng ký thiết kế bố trí không được thẩm định nội dung. Khoản 3 Điều 114 được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3a Điều 114 được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27877&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882809&DocItemRelateId_Select=110580"> Bổ sung Khoản 4 Điều 114 được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 4 Điều 114 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 39 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27877&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882810&DocItemRelateId_Select=211181"> Bổ sung Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sử dụng kết quả tra cứu thông tin và kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của cơ quan sáng chế nước ngoài nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn yêu cầu sử dụng kết quả thẩm định nước ngoài nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Đơn yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương V Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương VI Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tờ khai yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 39 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3581396&DocId=430854&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=1882810&DocItemRelateId=211181"> Đang theo dõi Điều 115. Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệpĐiều 115 được hướng dẫn bởi Điều 43 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 83 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 60 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 85 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 62 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 104 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27878&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581612&DocItemRelateId=231487"> Đang theo dõi 1. Trước khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thông báo từ chối cấp văn bằng bảo hộ hoặc quyết định cấp văn bằng bảo hộ, người nộp đơn có các quyền sau đây: Đang theo dõi a) Sửa đổi, bổ sung đơn;Điểm a Khoản 1 Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điểm a Khoản 1 Điều 115 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 10 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27880&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356676&DocItemRelateId=131626"> Đang theo dõi b) Tách đơn; Điểm b Khoản 1 Điều 115 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27881&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356694&DocItemRelateId=131627"> Đang theo dõi c) Yêu cầu ghi nhận thay đổi về tên, địa chỉ của người nộp đơn; Đang theo dõi d) Yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn do chuyển nhượng đơn theo hợp đồng, do thừa kế, kế thừa hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;Điểm d Khoản 1 Điều 115 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27883&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356712&DocItemRelateId=131629"> Đang theo dõi đ) Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền sáng chế thành đơn đăng ký sáng chế có yêu cầu cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích và ngược lại. Điểm đ Khoản 1 Điều 115 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 17 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27884&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356702&DocItemRelateId=131624"> Đang theo dõi 2. Người yêu cầu thực hiện các thủ tục quy định tại khoản 1 Điều này phải nộp phí và lệ phí. Đang theo dõi 3. Việc sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp không được mở rộng phạm vi đối tượng đã bộc lộ hoặc nêu trong đơn và không được làm thay đổi bản chất của đối tượng yêu cầu đăng ký nêu trong đơn, đồng thời phải bảo đảm tính thống nhất của đơn. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 115 được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27887&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452248&DocItemRelateId_Select=211183"> 4. Trong trường hợp tách đơn thì ngày nộp đơn của đơn được tách được xác định là ngày nộp đơn của đơn ban đầu. Khoản 5 Điều 115 được bổ sung bởi Khoản 40 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27887&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452248&DocItemRelateId_Select=211183"> Bổ sung Tách đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tách đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 85 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung đơn, ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 43 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 104 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 83 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tách đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 62 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 60 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Tờ khai yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sở hữu công nghiệp nêu tại Khoản 40 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3581472&DocId=430854&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=3452248&DocItemRelateId=211183"> Đang theo dõi Điều 116. Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệpĐiều 116 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 116 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 11 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 106 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 63 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 86 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 44 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27888&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356699&DocItemRelateId=131623"> Đang theo dõi 1. Trước khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp quyết định cấp hoặc từ chối cấp văn bằng bảo hộ, người nộp đơn có quyền tuyên bố rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bằng văn bản do chính mình đứng tên hoặc thông qua tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp nếu Cụm từ "giấy ủy quyền" bị thay thế bởi Điểm h Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> giấy uỷ quyền có nêu rõ việc uỷ quyền rút đơn. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 116 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 41 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27890&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882631&DocItemRelateId_Select=110584"> 2. Từ thời điểm người nộp đơn tuyên bố rút đơn, mọi thủ tục tiếp theo liên quan đến đơn đó sẽ bị chấm dứt; các khoản phí, lệ phí đã nộp liên quan đến những thủ tục chưa bắt đầu tiến hành được hoàn trả theo yêu cầu của người nộp đơn. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 116 được bổ sung bởi Khoản 41 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27891&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452249&DocItemRelateId_Select=211184"> 3. Mọi đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp đã rút hoặc bị coi là đã rút nếu chưa công bố và mọi đơn đăng ký nhãn hiệu đã rút đều được coi là chưa từng được nộp, trừ trường hợp đơn được dùng làm căn cứ để yêu cầu hưởng quyền ưu tiên. Khoản 4 Điều 116 được bổ sung bởi Khoản 41 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27891&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452249&DocItemRelateId_Select=211184"> Bổ sung Rút đơn đăng ký sáng chế nêu tại Khoản 41 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Rút đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp nêu tại Khoản 41 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 63 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Rút đơn đăng ký nhãn hiệu nêu tại Khoản 41 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 86 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Rút đơn đăng ký thiết kế bố trí nêu tại Khoản 41 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 44 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý nêu tại Khoản 41 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 106 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3581491&DocId=430854&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=3452249&DocItemRelateId=211184"> Đang theo dõi Điều 117. Từ chối cấp văn bằng bảo hộ Đang theo dõi Khoản 1 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm e khoản 1 Điều 117 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 1a Điều 117 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1b Điều 117 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 42 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27893&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882812&DocItemRelateId_Select=211189"> 1. Đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27894&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882811&DocItemRelateId_Select=110585"> a) Có cơ sở để khẳng định rằng đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng đầy đủ các điều kiện bảo hộ; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27895&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882811&DocItemRelateId_Select=110585">b) Đơn đáp ứng các điều kiện để được cấp văn bằng bảo hộ nhưng không phải là đơn có ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn sớm nhất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 90 của Luật này; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27896&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882811&DocItemRelateId_Select=110585">c) Đơn thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 90 của Luật này mà không được sự thống nhất của tất cả những người nộp đơn. Khoản 1a Điều 117 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1b Điều 117 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 42 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27893&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882812&DocItemRelateId_Select=211189">Bổ sung Đang theo dõi 2. Đơn đăng ký thiết kế bố trí bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ trong trường hợp không đáp ứng yêu cầu về hình thức theo quy định tại Điều 109 của Luật này. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3 Điều 117 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 42 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27898&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882634&DocItemRelateId_Select=110587"> 3. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp thực hiện các thủ tục sau đây: Đang theo dõi Khoản 3 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27899&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882634&DocItemRelateId_Select=110587"> a) Thông báo dự định từ chối cấp văn bằng bảo hộ, trong đó phải nêu rõ lý do và ấn định thời hạn để người nộp đơn có ý kiến phản đối dự định từ chối;  Đang theo dõi Khoản 3 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27900&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882634&DocItemRelateId_Select=110587"> b) Thông báo từ chối cấp văn bằng bảo hộ nếu người nộp đơn không có ý kiến phản đối hoặc ý kiến phản đối không xác đáng dự định từ chối quy định tại điểm a khoản này; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 117 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 42 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27901&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882634&DocItemRelateId_Select=110587">c) Cấp văn bằng bảo hộ và ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 118 của Luật này nếu người nộp đơn có ý kiến xác đáng phản đối dự định từ chối quy định tại điểm a khoản này. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 117 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27902&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110690"> 4. Trong trường hợp có phản đối về dự định cấp văn bằng bảo hộ, đơn đăng ký sở hữu công nghiệp tương ứng được thẩm định lại về những vấn đề bị phản đối. Đang theo dõi Điều 118 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 43 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 118 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 43 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27903&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882635&DocItemRelateId_Select=110588">Điều 118. Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ Điều 118 được hướng dẫn bởi Điều 80 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 118 được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 118 được hướng dẫn bởi Điều 102 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 118 được hướng dẫn bởi Điều 58 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27903&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3582114&DocItemRelateId=231503"> Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp không thuộc các trường hợp từ chối cấp văn bằng bảo hộ quy định tại khoản 1, khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 117 của Luật này và người nộp đơn nộp lệ phí thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp quyết định cấp văn bằng bảo hộ và ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 119a được bổ sung bởi Khoản 44 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 7 Điều 119a được bổ sung bởi Điểm c Khoản 45 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27904&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882636&DocItemRelateId_Select=110589"> Điều 119. Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27905&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28551&DocItemRelateId_Select=94"> 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được thẩm định hình thức trong thời hạn một tháng kể từ ngày nộp đơn. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27906&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28551&DocItemRelateId_Select=94"> 2. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp được thẩm định nội dung trong thời hạn sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27907&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28551&DocItemRelateId_Select=94"> a) Đối với sáng chế là mười hai tháng kể từ ngày công bố đơn nếu yêu cầu thẩm định nội dung được nộp trước ngày công bố đơn hoặc kể từ ngày nhận được yêu cầu thẩm định nội dung nếu yêu cầu đó được nộp sau ngày công bố đơn; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27908&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28551&DocItemRelateId_Select=94"> b) Đối với kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý là sáu tháng kể từ ngày công bố đơn. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27909&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28551&DocItemRelateId_Select=94"> 3. Thời hạn thẩm định lại đơn đăng ký sở hữu công nghiệp bằng hai phần ba thời hạn thẩm định lần đầu, đối với những vụ việc phức tạp thì có thể kéo dài nhưng không vượt quá thời hạn thẩm định lần đầu. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27910&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28551&DocItemRelateId_Select=94"> 4. Thời gian dành cho việc sửa đổi, bổ sung đơn không được tính vào các thời hạn quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Điều 119a được bổ sung bởi Khoản 44 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 7 Điều 119a được bổ sung bởi Điểm c Khoản 45 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27904&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882636&DocItemRelateId_Select=110589"> Bổ sung Khoản 44 Điều 1 được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Khoản 44 Điều 1 được hướng dẫn bởi Chương IX Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2483171&DocId=281371&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882636&DocItemRelateId=138614"> Đang theo dõi MỤC 4 Tên Mục 4 Chương VIII được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14"> ĐƠN QUỐC TẾ VÀ XỬ LÝ ĐƠN QUỐC TẾ Đang theo dõi Điều 120a được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27912&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649097&DocItemRelateId_Select=35620"> Điều 120. Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tếĐiều 120 được hướng dẫn bởi Mục 5 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 120 được hướng dẫn bởi Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 120 được hướng dẫn bởi Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 120 được hướng dẫn bởi Mục 5 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 120 được hướng dẫn bởi Mục 5 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 120 được hướng dẫn bởi Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Điều 120 được hướng dẫn bởi Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27912&DocId=18077&DocReferenceId=430854&DocItemReferenceId=3581873&DocItemRelateId=231506"> Đang theo dõi 1. Đơn đăng ký sở hữu công nghiệp nộp theo các điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên được gọi chung là đơn quốc tế. Đang theo dõi 2. Đơn quốc tế và việc xử lý đơn quốc tế phải tuân thủ quy định của điều ước quốc tế có liên quan. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 120 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 46 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27915&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452260&DocItemRelateId_Select=211200"> 3. Chính phủ hướng dẫn thi hành quy định về đơn quốc tế và trình tự, thủ tục xử lý đơn quốc tế của điều ước quốc tế có liên quan phù hợp với các nguyên tắc của Chương này. Khoản 3 Điều 120 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Khoản 3 Điều 120 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27915&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106695&DocItemRelateId=44834"> Điều 120a được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 Khoản 1 Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 Khoản 3 Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm c Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27912&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649097&DocItemRelateId_Select=35620"> Bổ sung Khoản 7 Điều 2 được hướng dẫn bởi Điểm s Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2244363&DocId=251358&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=649097&DocItemRelateId=35620"> Đang theo dõi CHƯƠNG IX CHỦ SỞ HỮU, NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi MỤC 1 CHỦ SỞ HỮU VÀ NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 121. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệpĐiều 121 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 121 được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27918&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106718&DocItemRelateId=44836"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 121 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 45 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27919&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882638&DocItemRelateId_Select=110591"> 1. Chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp tương ứng. Chủ sở hữu nhãn hiệu là tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc có nhãn hiệu đã đăng ký quốc tế được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc có nhãn hiệu nổi tiếng.  Đang theo dõi 2. Chủ sở hữu tên thương mại là tổ chức, cá nhân sử dụng hợp pháp tên thương mại đó trong hoạt động kinh doanh. Đang theo dõi 3. Chủ sở hữu bí mật kinh doanh là tổ chức, cá nhân có được bí mật kinh doanh một cách hợp pháp và thực hiện việc bảo mật bí mật kinh doanh đó. Bí mật kinh doanh mà bên làm thuê, bên thực hiện nhiệm vụ được giao có được trong khi thực hiện công việc được thuê hoặc được giao thuộc quyền sở hữu của bên thuê hoặc bên giao việc, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 121 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 45 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27922&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882639&DocItemRelateId_Select=110592"> 4. Chủ sở hữu chỉ dẫn địa lý của Việt Nam là Nhà nước. Nhà nước trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý cho tổ chức, cá nhân tiến hành việc sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý tại địa phương tương ứng và đưa sản phẩm đó ra thị trường. Nhà nước trực tiếp thực hiện quyền quản lý chỉ dẫn địa lý hoặc trao quyền quản lý chỉ dẫn địa lý cho tổ chức đại diện quyền lợi của tất cả các tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý. Đang theo dõiKhoản 4 Điều 121 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Nội dung hướng dẫn Khoản 4 Điều 121 tại Nghị định 103/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 122/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Khoản 4 Điều 121 được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27922&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106734&DocItemRelateId=44838"> Điều 122. Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố tríĐiều 122 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 122 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27923&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106729&DocItemRelateId=44839"> Đang theo dõi 1. Tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là người trực tiếp sáng tạo ra đối tượng sở hữu công nghiệp; trong trường hợp có hai người trở lên cùng nhau trực tiếp sáng tạo ra đối tượng sở hữu công nghiệp thì họ là đồng tác giả. Đang theo dõi 2. Quyền nhân thân của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí gồm các quyền sau đây: Đang theo dõi a) Được ghi tên là tác giả trong Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp và Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; Đang theo dõi b) Được nêu tên là tác giả trong các tài liệu công bố, giới thiệu về sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí. Đang theo dõi 3. Quyền tài sản của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là quyền nhận thù lao theo quy định tại Điều 135 của Luật này. Đang theo dõi Điều 123. Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp có các quyền tài sản sau đây: Đang theo dõi a) Sử dụng, cho phép người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 124 và Chương X của Luật này; Đang theo dõi b) Ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định tại Điều 125 của Luật này; Đang theo dõi c) Định đoạt đối tượng sở hữu công nghiệp theo quy định tại Chương X của Luật này. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 123 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 46 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 3 Điều 123 được bổ sung bởi Khoản 48 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27934&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452262&DocItemRelateId_Select=211202">2. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước trao quyền sử dụng, quyền quản lý chỉ dẫn địa lý theo quy định tại khoản 4 Điều 121 của Luật này có các quyền sau đây: Đang theo dõiKhoản 2 Điều 123 được hướng dẫn bởi Điều 38 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27934&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2356934&DocItemRelateId=131643"> Khoản 2 Điều 123 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 46 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27935&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882640&DocItemRelateId_Select=110593"> a) Tổ chức được trao quyền quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền cho phép người khác sử dụng chỉ dẫn địa lý đó theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 123 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 46 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27936&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882640&DocItemRelateId_Select=110593"> b) Tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng hoặc tổ chức được trao quyền quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền ngăn cấm người khác sử dụng chỉ dẫn địa lý đó theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này. Khoản 3 Điều 123 được bổ sung bởi Khoản 48 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27934&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452262&DocItemRelateId_Select=211202"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 124. Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Điều 124 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 124 được hướng dẫn bởi Điều 40 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27937&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106743&DocItemRelateId=44840"> Đang theo dõi 1. Sử dụng sáng chế là việc thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi a) Sản xuất sản phẩm được bảo hộ; Đang theo dõi b) Áp dụng quy trình được bảo hộ; Đang theo dõi c) Khai thác công dụng của sản phẩm được bảo hộ hoặc sản phẩm được sản xuất theo quy trình được bảo hộ; Đang theo dõi d) Lưu thông, quảng cáo, chào hàng, tàng trữ để lưu thông sản phẩm quy định tại điểm c khoản này; Đang theo dõi đ) Nhập khẩu sản phẩm quy định tại điểm c khoản này. Đang theo dõi 2. Sử dụng kiểu dáng công nghiệp là việc thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi Điểm a Khoản 2 Điều 124 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 49 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27945&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452264&DocItemRelateId_Select=211217"> a) Sản xuất sản phẩm có hình dáng bên ngoài là kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ; Đang theo dõi b) Lưu thông, quảng cáo, chào hàng, tàng trữ để lưu thông sản phẩm quy định tại điểm a khoản này; Đang theo dõi Điểm d Khoản 2 Điều 124 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 49 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27947&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452265&DocItemRelateId_Select=211218"> c) Nhập khẩu sản phẩm quy định tại điểm a khoản này. Điểm d Khoản 2 Điều 124 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 49 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27947&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452265&DocItemRelateId_Select=211218"> Bổ sung Đang theo dõi 3. Sử dụng thiết kế bố trí là việc thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi a) Sao chép thiết kế bố trí; sản xuất mạch tích hợp bán dẫn theo thiết kế bố trí được bảo hộ; Đang theo dõi b) Bán, cho thuê, quảng cáo, chào hàng hoặc tàng trữ các bản sao thiết kế bố trí, mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí hoặc hàng hoá chứa mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí được bảo hộ; Đang theo dõi c) Nhập khẩu bản sao thiết kế bố trí, mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí hoặc hàng hoá chứa mạch tích hợp bán dẫn sản xuất theo thiết kế bố trí được bảo hộ. Đang theo dõi 4. Sử dụng bí mật kinh doanh là việc thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi a) Áp dụng bí mật kinh doanh để sản xuất sản phẩm, cung ứng dịch vụ, thương mại hàng hoá; Đang theo dõi b) Bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán, nhập khẩu sản phẩm được sản xuất do áp dụng bí mật kinh doanh. Đang theo dõi 5. Sử dụng nhãn hiệu là việc thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi a) Gắn nhãn hiệu được bảo hộ lên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện kinh doanh, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch trong hoạt động kinh doanh; Đang theo dõi Điểm b Khoản 5 Điều 124 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 47 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27957&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882641&DocItemRelateId_Select=110594"> b) Lưu thông, chào bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán hàng hoá mang nhãn hiệu được bảo hộ; Đang theo dõi c) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu được bảo hộ. Đang theo dõi 6. Sử dụng tên thương mại là việc thực hiện hành vi nhằm mục đích thương mại bằng cách dùng tên thương mại để xưng danh trong các hoạt động kinh doanh, thể hiện tên thương mại trong các giấy tờ giao dịch, biển hiệu, sản phẩm, hàng hoá, bao bì hàng hoá và phương tiện cung cấp dịch vụ, quảng cáo. Đang theo dõi 7. Sử dụng chỉ dẫn địa lý là việc thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi a) Gắn chỉ dẫn địa lý được bảo hộ lên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện kinh doanh, giấy tờ giao dịch trong hoạt động kinh doanh; Đang theo dõi b) Lưu thông, chào bán, quảng cáo nhằm để bán, tàng trữ để bán hàng hoá có mang chỉ dẫn địa lý được bảo hộ; Đang theo dõi c) Nhập khẩu hàng hoá có mang chỉ dẫn địa lý được bảo hộ. Đang theo dõi Điều 125. Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp và tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng hoặc quyền quản lý chỉ dẫn địa lý có quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp nếu việc sử dụng đó không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Đang theo dõi 2. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp và tổ chức, cá nhân được trao quyền sử dụng hoặc quyền quản lý chỉ dẫn địa lý không có quyền cấm người khác thực hiện hành vi thuộc các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí nhằm phục vụ nhu cầu cá nhân hoặc mục đích phi thương mại hoặc nhằm mục đích đánh giá, phân tích, nghiên cứu, giảng dạy, thử nghiệm, sản xuất thử hoặc thu thập thông tin để thực hiện thủ tục xin phép sản xuất, nhập khẩu, lưu hành sản phẩm; Đang theo dõi Điểm b Khoản 2 Điều 125 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 48 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27968&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882642&DocItemRelateId_Select=110595"> b) Lưu thông, nhập khẩu, khai thác công dụng của sản phẩm được đưa ra thị trường, kể cả thị trường nước ngoài một cách hợp pháp, trừ sản phẩm không phải do chính chủ sở hữu nhãn hiệu hoặc người được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu đưa ra thị trường nước ngoài; Đang theo dõi c) Sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí chỉ nhằm mục đích duy trì hoạt động của các phương tiện vận tải của nước ngoài đang quá cảnh hoặc tạm thời nằm trong lãnh thổ Việt Nam; Đang theo dõi d) Sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp do người có quyền sử dụng trước thực hiện theo quy định tại Điều 134 của Luật này; Đang theo dõi đ) Sử dụng sáng chế do người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thực hiện theo quy định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này; Đang theo dõi e) Sử dụng thiết kế bố trí khi không biết hoặc không có nghĩa vụ phải biết thiết kế bố trí đó được bảo hộ; Đang theo dõi g) Sử dụng nhãn hiệu trùng hoặc tương tự với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ nếu nhãn hiệu đó đã đạt được sự bảo hộ một cách trung thực trước ngày nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý đó; Đang theo dõi h) Sử dụng một cách trung thực tên người, dấu hiệu mô tả chủng loại, số lượng, chất lượng, công dụng, giá trị, nguồn gốc địa lý và các đặc tính khác của hàng hoá, dịch vụ. Đang theo dõi 3. Chủ sở hữu bí mật kinh doanh không có quyền cấm người khác thực hiện các hành vi sau đây: Đang theo dõi a) Bộc lộ, sử dụng bí mật kinh doanh thu được khi không biết và không có nghĩa vụ phải biết bí mật kinh doanh đó do người khác thu được một cách bất hợp pháp; Đang theo dõi b) Bộc lộ dữ liệu bí mật nhằm bảo vệ công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 128 của Luật này; Đang theo dõi c) Sử dụng dữ liệu bí mật quy định tại Điều 128 của Luật này không nhằm mục đích thương mại; Đang theo dõi d) Bộc lộ, sử dụng bí mật kinh doanh được tạo ra một cách độc lập; Đang theo dõi đ) Bộc lộ, sử dụng bí mật kinh doanh được tạo ra do phân tích, đánh giá sản phẩm được phân phối hợp pháp với điều kiện người phân tích, đánh giá không có thoả thuận khác với chủ sở hữu bí mật kinh doanh hoặc người bán hàng. Đang theo dõi Điều 126. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố tríĐiều 126 được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27981&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357222&DocItemRelateId=131722"> Các hành vi sau đây bị coi là xâm phạm quyền của chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí: Đang theo dõi 1. Sử dụng sáng chế được bảo hộ, kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ hoặc kiểu dáng công nghiệp không khác biệt đáng kể với kiểu dáng đó, thiết kế bố trí được bảo hộ hoặc bất kỳ phần nào có tính nguyên gốc của thiết kế bố trí đó trong thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu; Đang theo dõi 2. Sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mà không trả tiền đền bù theo quy định về quyền tạm thời quy định tại Điều 131 của Luật này. Đang theo dõi Điều 127. Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanhĐiều 127 được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27984&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357222&DocItemRelateId=131723"> Đang theo dõi 1. Các hành vi sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh: Đang theo dõi a) Tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh bằng cách chống lại các biện pháp bảo mật của người kiểm soát hợp pháp bí mật kinh doanh đó; Đang theo dõi b) Bộc lộ, sử dụng thông tin thuộc bí mật kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu bí mật kinh doanh đó; Đang theo dõi c) Vi phạm hợp đồng bảo mật hoặc lừa gạt, xui khiến, mua chuộc, ép buộc, dụ dỗ, lợi dụng lòng tin của người có nghĩa vụ bảo mật nhằm tiếp cận, thu thập hoặc làm bộc lộ bí mật kinh doanh; Đang theo dõi d) Tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh của người nộp đơn theo thủ tục xin cấp phép kinh doanh hoặc lưu hành sản phẩm bằng cách chống lại các biện pháp bảo mật của cơ quan có thẩm quyền; Đang theo dõi đ) Sử dụng, bộc lộ bí mật kinh doanh dù đã biết hoặc có nghĩa vụ phải biết bí mật kinh doanh đó do người khác thu được có liên quan đến một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này; Đang theo dõi e) Không thực hiện nghĩa vụ bảo mật quy định tại Điều 128 của Luật này. Đang theo dõi 2. Người kiểm soát hợp pháp bí mật kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm chủ sở hữu bí mật kinh doanh, người được chuyển giao hợp pháp quyền sử dụng bí mật kinh doanh, người quản lý bí mật kinh doanh. Đang theo dõi Điều 128 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 49 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27993&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882643&DocItemRelateId_Select=110596"> Điều 128. Nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệmĐiều 128 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 128 được hướng dẫn bởi Điều 39 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 128 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27993&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106742&DocItemRelateId=44841"> Đang theo dõi Điều 128 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 49 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27994&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882643&DocItemRelateId_Select=110596"> 1. Trong trường hợp pháp luật có quy định người nộp đơn xin cấp phép kinh doanh, lưu hành dược phẩm, nông hoá phẩm phải cung cấp kết quả thử nghiệm hoặc bất kỳ dữ liệu nào khác là bí mật kinh doanh thu được do đầu tư công sức đáng kể và người nộp đơn có yêu cầu giữ bí mật các thông tin đó thì cơ quan có thẩm quyền cấp phép có nghĩa vụ thực hiện các biện pháp cần thiết để các dữ liệu đó không bị sử dụng nhằm mục đích thương mại không lành mạnh và không bị bộc lộ, trừ trường hợp việc bộc lộ là cần thiết nhằm bảo vệ công chúng. Đang theo dõi Điều 128 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 49 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=27995&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882643&DocItemRelateId_Select=110596">2. Kể từ khi dữ liệu bí mật trong đơn xin cấp phép được nộp cho cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này đến hết năm năm kể từ ngày người nộp đơn được cấp phép, cơ quan đó không được cấp phép cho bất kỳ người nào nộp đơn muộn hơn nếu trong đơn sử dụng dữ liệu bí mật nêu trên mà không được sự đồng ý của người nộp dữ liệu đó, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 3 Điều 125 của Luật này. Đang theo dõi Điều 129. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lýĐiều 129 được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=27996&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357222&DocItemRelateId=131724"> Đang theo dõi 1. Các hành vi sau đây được thực hiện mà không được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu thì bị coi là xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu: Đang theo dõi a) Sử dụng dấu hiệu trùng với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hoá, dịch vụ trùng với hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó; Đang theo dõi b) Sử dụng dấu hiệu trùng với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hoá, dịch vụ tương tự hoặc liên quan tới hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó, nếu việc sử dụng có khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hoá, dịch vụ; Đang theo dõi c) Sử dụng dấu hiệu tương tự với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hoá, dịch vụ trùng, tương tự hoặc liên quan tới hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký kèm theo nhãn hiệu đó, nếu việc sử dụng có khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hoá, dịch vụ; Đang theo dõi d) Sử dụng dấu hiệu trùng hoặc tương tự với nhãn hiệu nổi tiếng hoặc dấu hiệu dưới dạng dịch nghĩa, phiên âm từ nhãn hiệu nổi tiếng cho hàng hoá, dịch vụ bất kỳ, kể cả hàng hoá, dịch vụ không trùng, không tương tự và không liên quan tới hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu nổi tiếng, nếu việc sử dụng có khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hoá hoặc gây ấn tượng sai lệch về mối quan hệ giữa người sử dụng dấu hiệu đó với chủ sở hữu nhãn hiệu nổi tiếng. Đang theo dõi 2. Mọi hành vi sử dụng chỉ dẫn thương mại trùng hoặc tương tự với tên thương mại của người khác đã được sử dụng trước cho cùng loại sản phẩm, dịch vụ hoặc cho sản phẩm, dịch vụ tương tự, gây nhầm lẫn về chủ thể kinh doanh, cơ sở kinh doanh, hoạt động kinh doanh dưới tên thương mại đó đều bị coi là xâm phạm quyền đối với tên thương mại. Đang theo dõi 3. Các hành vi sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ: Đang theo dõi a) Sử dụng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ cho sản phẩm mặc dù có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý, nhưng sản phẩm đó không đáp ứng các tiêu chuẩn về tính chất, chất lượng đặc thù của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi b) Sử dụng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ cho sản phẩm tương tự với sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý nhằm mục đích lợi dụng danh tiếng, uy tín của chỉ dẫn địa lý; Đang theo dõi c) Sử dụng bất kỳ dấu hiệu nào trùng hoặc tương tự với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ cho sản phẩm không có nguồn gốc từ khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý đó làm cho người tiêu dùng hiểu sai rằng sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực địa lý đó; Đang theo dõi d) Sử dụng chỉ dẫn địa lý được bảo hộ đối với rượu vang, rượu mạnh cho rượu vang, rượu mạnh không có nguồn gốc xuất xứ từ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý đó, kể cả trường hợp có nêu chỉ dẫn về nguồn gốc xuất xứ thật của hàng hoá hoặc chỉ dẫn địa lý được sử dụng dưới dạng dịch nghĩa, phiên âm hoặc được sử dụng kèm theo các từ loại, kiểu, dạng, phỏng theo hoặc những từ tương tự như vậy. Đang theo dõi Điều 130. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh Đang theo dõi 1. Các hành vi sau đây bị coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh: Đang theo dõi a) Sử dụng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn về chủ thể kinh doanh, hoạt động kinh doanh, nguồn gốc thương mại của hàng hoá, dịch vụ; Đang theo dõi b) Sử dụng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn về xuất xứ, cách sản xuất, tính năng, chất lượng, số lượng hoặc đặc điểm khác của hàng hoá, dịch vụ; về điều kiện cung cấp hàng hoá, dịch vụ; Đang theo dõi c) Sử dụng nhãn hiệu được bảo hộ tại một nước là thành viên của điều ước quốc tế có quy định cấm người đại diện hoặc đại lý của chủ sở hữu nhãn hiệu sử dụng nhãn hiệu đó mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cũng là thành viên, nếu người sử dụng là người đại diện hoặc đại lý của chủ sở hữu nhãn hiệu và việc sử dụng đó không được sự đồng ý của chủ sở hữu nhãn hiệu và không có lý do chính đáng; Đang theo dõi Điểm d Khoản 1 Điều 130 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 50 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28013&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882644&DocItemRelateId_Select=110598"> d) Đăng ký, chiếm giữ quyền sử dụng hoặc sử dụng tên miền trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu, tên thương mại được bảo hộ của người khác hoặc chỉ dẫn địa lý mà mình không có quyền sử dụng nhằm mục đích chiếm giữ tên miền, lợi dụng hoặc làm thiệt hại đến uy tín, danh tiếng của nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý tương ứng. Đang theo dõi 2. Chỉ dẫn thương mại quy định tại khoản 1 Điều này là các dấu hiệu, thông tin nhằm hướng dẫn thương mại hàng hoá, dịch vụ, bao gồm nhãn hiệu, tên thương mại, biểu tượng kinh doanh, khẩu hiệu kinh doanh, chỉ dẫn địa lý, kiểu dáng bao bì của hàng hoá, nhãn hàng hoá.  Đang theo dõi 3. Hành vi sử dụng chỉ dẫn thương mại quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm các hành vi gắn chỉ dẫn thương mại đó lên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch kinh doanh, phương tiện quảng cáo; bán, quảng cáo để bán, tàng trữ để bán, nhập khẩu hàng hoá có gắn chỉ dẫn thương mại đó. Đang theo dõi Điều 131a được bổ sung bởi Khoản 51 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28016&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882813&DocItemRelateId_Select=110601"> Điều 131. Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí Đang theo dõi 1. Trường hợp người nộp đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp biết rằng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp đang được người khác sử dụng nhằm mục đích thương mại và người đó không có quyền sử dụng trước thì người nộp đơn có quyền thông báo bằng văn bản cho người sử dụng về việc mình đã nộp đơn đăng ký, trong đó chỉ rõ ngày nộp đơn và ngày công bố đơn trên Công báo sở hữu công nghiệp để người đó chấm dứt việc sử dụng hoặc tiếp tục sử dụng. Đang theo dõi 2. Đối với thiết kế bố trí đã được người có quyền đăng ký hoặc người được người đó cho phép khai thác thương mại trước ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nếu người có quyền đăng ký biết rằng thiết kế bố trí đó đang được người khác sử dụng nhằm mục đích thương mại thì người đó có quyền thông báo bằng văn bản về quyền đăng ký của mình đối với thiết kế bố trí đó cho người sử dụng để người đó chấm dứt việc sử dụng thiết kế bố trí hoặc tiếp tục sử dụng. Đang theo dõi 3. Trong trường hợp đã được thông báo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà người được thông báo vẫn tiếp tục sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí thì khi Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích, Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn được cấp, chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí có quyền yêu cầu người đã sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí phải trả một khoản tiền đền bù tương đương với giá chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí đó trong phạm vi và thời hạn sử dụng tương ứng. Điều 131a được bổ sung bởi Khoản 51 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28016&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882813&DocItemRelateId_Select=110601"> Bổ sung Khoản 51 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 42 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 51 Điều 1 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 13 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2356956&DocId=264760&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=1882813&DocItemRelateId=110601"> Đang theo dõi MỤC 2 GIỚI HẠN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆPMục 2 Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28020&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106721&DocItemRelateId=62529"> Đang theo dõi Điều 132. Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp Theo quy định của Luật này, quyền sở hữu công nghiệp có thể bị hạn chế bởi các yếu tố sau đây: Đang theo dõi 1. Quyền của người sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp; Đang theo dõi 2. Các nghĩa vụ của chủ sở hữu, bao gồm: Đang theo dõi a) Trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí; Đang theo dõi b) Sử dụng sáng chế, nhãn hiệu. Đang theo dõi 3. Chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đang theo dõi Điều 133a được bổ sung bởi Khoản 52 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 133a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28027&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882651&DocItemRelateId_Select=110602"> Điều 133. Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nướcĐiều 133 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 133 được hướng dẫn bởi Điều 41 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28027&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106746&DocItemRelateId=44842"> Đang theo dõi 1. Bộ, cơ quan ngang bộ có quyền nhân danh Nhà nước sử dụng hoặc cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng sáng chế thuộc lĩnh vực quản lý của mình nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng bệnh, chữa bệnh, dinh dưỡng cho nhân dân và đáp ứng các nhu cầu cấp thiết khác của xã hội mà không cần sự đồng ý của chủ sở hữu sáng chế hoặc người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo hợp đồng độc quyền (sau đây gọi là người nắm độc quyền sử dụng sáng chế) theo quy định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này. Đang theo dõi 2. Việc sử dụng sáng chế quy định tại khoản 1 Điều này chỉ được giới hạn trong phạm vi và điều kiện chuyển giao quyền sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 146 của Luật này, trừ trường hợp sáng chế được tạo ra bằng việc sử dụng cơ sở vật chất - kỹ thuật, kinh phí từ ngân sách nhà nước. Điều 133a được bổ sung bởi Khoản 52 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 133a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28027&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882651&DocItemRelateId_Select=110602">Bổ sung Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28030&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28552&DocItemRelateId_Select=95"> Điều 134. Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệpĐiều 134 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28030&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106726&DocItemRelateId=44843"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28031&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28552&DocItemRelateId_Select=95"> 1. Trường hợp trước ngày đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp được công bố mà có người đã sử dụng hoặc chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp đồng nhất với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp trong đơn đăng ký nhưng được tạo ra một cách độc lập (sau đây gọi là người có quyền sử dụng trước) thì sau khi văn bằng bảo hộ được cấp, người đó có quyền tiếp tục sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp trong phạm vi và khối lượng đã sử dụng hoặc đã chuẩn bị để sử dụng mà không phải xin phép hoặc trả tiền đền bù cho chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ. Việc thực hiện quyền của người sử dụng trước sáng chế, kiểu dáng công nghiệp không bị coi là xâm phạm quyền của chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28032&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28552&DocItemRelateId_Select=95"> 2. Người có quyền sử dụng trước sáng chế, kiểu dáng công nghiệp không được phép chuyển giao quyền đó cho người khác, trừ trường hợp chuyển giao quyền đó kèm theo việc chuyển giao cơ sở sản xuất, kinh doanh nơi sử dụng hoặc chuẩn bị sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp. Người có quyền sử dụng trước không được mở rộng phạm vi, khối lượng sử dụng nếu không được chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp cho phép. Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28033&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> Điều 135. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28034&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> 1. Chủ sở hữu sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí có nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác. Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28035&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> 2. Mức thù lao tối thiểu mà chủ sở hữu phải trả cho tác giả được quy định như sau: Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28036&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> a) 10% số tiền làm lợi mà chủ sở hữu thu được do sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí; Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28037&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> b) 15% tổng số tiền mà chủ sở hữu nhận được trong mỗi lần nhận tiền thanh toán do chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí. Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28038&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> 3. Trong trường hợp sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí được nhiều tác giả tạo ra, mức thù lao quy định tại khoản 2 Điều này là mức dành cho tất cả các đồng tác giả; các đồng tác giả tự thoả thuận việc phân chia số tiền thù lao do chủ sở hữu chi trả. Đang theo dõi Điều 135 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28039&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882652&DocItemRelateId_Select=110603"> 4. Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí tồn tại trong suốt thời hạn bảo hộ của sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí. Đang theo dõi Điều 136a được bổ sung bởi Khoản 54 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 136a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28040&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882653&DocItemRelateId_Select=110604"> Điều 136. Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệuĐiều 136 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28040&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106749&DocItemRelateId=44844"> Đang theo dõi 1. Chủ sở hữu sáng chế có nghĩa vụ sản xuất sản phẩm được bảo hộ hoặc áp dụng quy trình được bảo hộ để đáp ứng nhu cầu quốc phòng, an ninh, phòng bệnh, chữa bệnh, dinh dưỡng cho nhân dân hoặc các nhu cầu cấp thiết khác của xã hội. Khi có các nhu cầu quy định tại khoản này mà chủ sở hữu sáng chế không thực hiện nghĩa vụ đó thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể chuyển giao quyền sử dụng sáng chế cho người khác mà không cần được phép của chủ sở hữu sáng chế theo quy định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 136 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28042&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649098&DocItemRelateId_Select=35622"> 2. Chủ sở hữu nhãn hiệu có nghĩa vụ sử dụng liên tục nhãn hiệu đó. Trong trường hợp nhãn hiệu không được sử dụng liên tục từ năm năm trở lên thì quyền sở hữu nhãn hiệu đó bị chấm dứt hiệu lực theo quy định tại Điều 95 của Luật này.  Điều 136a được bổ sung bởi Khoản 54 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 136a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28040&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882653&DocItemRelateId_Select=110604"> Bổ sung Nghĩa vụ thông báo, đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước nêu tại Khoản 54 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 44 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2356973&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882653&DocItemRelateId=131839"> Đang theo dõi Điều 137. Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng sáng chế phụ thuộc Đang theo dõi 1. Sáng chế phụ thuộc là sáng chế được tạo ra trên cơ sở một sáng chế khác (sau đây gọi là sáng chế cơ bản) và chỉ có thể sử dụng được với điều kiện phải sử dụng sáng chế cơ bản. Đang theo dõi 2. Trong trường hợp chứng minh được sáng chế phụ thuộc tạo ra một bước tiến quan trọng về kỹ thuật so với sáng chế cơ bản và có ý nghĩa kinh tế lớn, chủ sở hữu sáng chế phụ thuộc có quyền yêu cầu chủ sở hữu sáng chế cơ bản chuyển giao quyền sử dụng sáng chế cơ bản với giá cả và điều kiện thương mại hợp lý. Trong trường hợp chủ sở hữu sáng chế cơ bản không đáp ứng yêu cầu của chủ sở hữu sáng chế phụ thuộc mà không có lý do chính đáng thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể chuyển giao quyền sử dụng sáng chế đó cho chủ sở hữu sáng chế phụ thuộc mà không cần được phép của chủ sở hữu sáng chế cơ bản theo quy định tại Điều 145 và Điều 146 của Luật này. Đang theo dõi CHƯƠNG X CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi MỤC 1 CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 138. Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp  Đang theo dõi 1. Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp là việc chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp chuyển giao quyền sở hữu của mình cho tổ chức, cá nhân khác. Đang theo dõi 2. Việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp phải được thực hiện dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản (sau đây gọi là hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp). Đang theo dõi Điều 139. Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Chủ sở hữu quyền sở hữu công nghiệp chỉ được chuyển nhượng quyền của mình trong phạm vi được bảo hộ. Đang theo dõi 2. Quyền đối với chỉ dẫn địa lý không được chuyển nhượng. Đang theo dõi 3. Quyền đối với tên thương mại chỉ được chuyển nhượng cùng với việc chuyển nhượng toàn bộ cơ sở kinh doanh và hoạt động kinh doanh dưới tên thương mại đó. Đang theo dõi 4. Việc chuyển nhượng quyền đối với nhãn hiệu không được gây ra sự nhầm lẫn về đặc tính, nguồn gốc của hàng hoá, dịch vụ mang nhãn hiệu.Khoản 4 Điều 139 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28055&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357124&DocItemRelateId=131673"> Đang theo dõi Khoản 6 Điều 139 được bổ sung bởi Khoản 55 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 6 Điều 139 bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28056&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882654&DocItemRelateId_Select=110606"> 5. Quyền đối với nhãn hiệu chỉ được chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện đối với người có quyền đăng ký nhãn hiệu đó. Khoản 6 Điều 139 được bổ sung bởi Khoản 55 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 6 Điều 139 bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28056&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882654&DocItemRelateId_Select=110606"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 140. Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp Hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp phải có các nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi 1. Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển nhượng và bên được chuyển nhượng; Đang theo dõi 2. Căn cứ chuyển nhượng; Đang theo dõi 3. Giá chuyển nhượng; Đang theo dõi 4. Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng và bên được chuyển nhượng. Đang theo dõi MỤC 2 CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 141. Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp  Đang theo dõi 1. Chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp là việc chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp thuộc phạm vi quyền sử dụng của mình. Đang theo dõi 2. Việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp phải được thực hiện dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản (sau đây gọi là hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp). Đang theo dõi Điều 142. Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý, tên thương mại không được chuyển giao. Đang theo dõi 2. Quyền sử dụng nhãn hiệu tập thể không được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân không phải là thành viên của chủ sở hữu nhãn hiệu tập thể đó. Đang theo dõi 3. Bên được chuyển quyền không được ký kết hợp đồng thứ cấp với bên thứ ba, trừ trường hợp được bên chuyển quyền cho phép. Đang theo dõi 4. Bên được chuyển quyền sử dụng nhãn hiệu có nghĩa vụ ghi chỉ dẫn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá về việc hàng hoá đó được sản xuất theo hợp đồng sử dụng nhãn hiệu. Đang theo dõi 5. Bên được chuyển quyền sử dụng sáng chế theo hợp đồng độc quyền có nghĩa vụ sử dụng sáng chế như chủ sở hữu sáng chế theo quy định tại khoản 1 Điều 136 của Luật này. Đang theo dõi Điều 143. Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp gồm các dạng sau đây: Đang theo dõi 1. Hợp đồng độc quyền là hợp đồng mà theo đó trong phạm vi và thời hạn chuyển giao, bên được chuyển quyền được độc quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, bên chuyển quyền không được ký kết hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp với bất kỳ bên thứ ba nào và chỉ được sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó nếu được phép của bên được chuyển quyền; Đang theo dõi 2. Hợp đồng không độc quyền là hợp đồng mà theo đó trong phạm vi và thời hạn chuyển giao quyền sử dụng, bên chuyển quyền vẫn có quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyền ký kết hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp không độc quyền với người khác; Đang theo dõi 3. Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp thứ cấp là hợp đồng mà theo đó bên chuyển quyền là người được chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đó theo một hợp đồng khác. Đang theo dõi Điều 144. Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp phải có các nội dung chủ yếu sau đây: Đang theo dõi a) Tên và địa chỉ đầy đủ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền; Đang theo dõi b) Căn cứ chuyển giao quyền sử dụng; Đang theo dõi c) Dạng hợp đồng; Đang theo dõi d) Phạm vi chuyển giao, gồm giới hạn quyền sử dụng, giới hạn lãnh thổ; Đang theo dõi đ) Thời hạn hợp đồng; Đang theo dõi e) Giá chuyển giao quyền sử dụng; Đang theo dõi g) Quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền và bên được chuyển quyền. Đang theo dõi 2. Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp không được có các điều khoản hạn chế bất hợp lý quyền của bên được chuyển quyền, đặc biệt là các điều khoản không xuất phát từ quyền của bên chuyển quyền sau đây: Đang theo dõi a) Cấm bên được chuyển quyền cải tiến đối tượng sở hữu công nghiệp, trừ nhãn hiệu; buộc bên được chuyển quyền phải chuyển giao miễn phí cho bên chuyển quyền các cải tiến đối tượng sở hữu công nghiệp do bên được chuyển quyền tạo ra hoặc quyền đăng ký sở hữu công nghiệp, quyền sở hữu công nghiệp đối với các cải tiến đó; Đang theo dõi b) Trực tiếp hoặc gián tiếp hạn chế bên được chuyển quyền xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ được sản xuất hoặc cung cấp theo hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp sang các vùng lãnh thổ không phải là nơi mà bên chuyển quyền nắm giữ quyền sở hữu công nghiệp tương ứng hoặc có độc quyền nhập khẩu hàng hoá đó; Đang theo dõi c) Buộc bên được chuyển quyền phải mua toàn bộ hoặc một tỷ lệ nhất định các nguyên liệu, linh kiện hoặc thiết bị của bên chuyển quyền hoặc của bên thứ ba do bên chuyển quyền chỉ định mà không nhằm mục đích bảo đảm chất lượng hàng hoá, dịch vụ do bên được chuyển quyền sản xuất hoặc cung cấp; Đang theo dõi d) Cấm bên được chuyển quyền khiếu kiện về hiệu lực của quyền sở hữu công nghiệp hoặc quyền chuyển giao của bên chuyển quyền. Đang theo dõi 3. Các điều khoản trong hợp đồng thuộc các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này mặc nhiên bị vô hiệu. Đang theo dõi MỤC 3 BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI VỚI SÁNG CHẾ Đang theo dõi Điều 145. Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế Đang theo dõi 1. Trong các trường hợp sau đây, quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này mà không cần được sự đồng ý của người nắm độc quyền sử dụng sáng chế: Đang theo dõi a) Việc sử dụng sáng chế nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng bệnh, chữa bệnh, dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội;Điểm a Khoản 1 Điều 145 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điểm a Khoản 1 Điều 145 được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28094&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357057&DocItemRelateId=131660"> Đang theo dõi b) Người nắm độc quyền sử dụng sáng chế không thực hiện nghĩa vụ sử dụng sáng chế quy định tại khoản 1 Điều 136 và khoản 5 Điều 142 của Luật này sau khi kết thúc bốn năm kể từ ngày nộp đơn đăng ký sáng chế và kết thúc ba năm kể từ ngày cấp Bằng độc quyền sáng chế;Điểm b Khoản 1 Điều 145 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28095&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357058&DocItemRelateId=131661"> Đang theo dõi c) Người có nhu cầu sử dụng sáng chế không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng sáng chế về việc ký kết hợp đồng sử dụng sáng chế mặc dù trong một thời gian hợp lý đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng;Điểm c Khoản 1 Điều 145 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28096&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357059&DocItemRelateId=131662"> Đang theo dõi Điểm đ Khoản 1 Điều 145 được bổ sung bởi Khoản 56 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28097&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882655&DocItemRelateId_Select=110607"> d) Người nắm độc quyền sử dụng sáng chế bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. Điểm d Khoản 1 Điều 145 được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Điểm d Khoản 1 Điều 145 được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28097&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357060&DocItemRelateId=131663"> Điểm đ Khoản 1 Điều 145 được bổ sung bởi Khoản 56 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28097&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882655&DocItemRelateId_Select=110607"> Bổ sung Đang theo dõi Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế quy định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều 145 Luật Sở hữu trí tuệ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 58 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo hướng dẫn tại Điều 9 Nghị định 133/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027 Đang theo dõi 2. Người nắm độc quyền sử dụng sáng chế có quyền yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng khi căn cứ chuyển giao quy định tại khoản 1 Điều này không còn tồn tại và không có khả năng tái xuất hiện với điều kiện việc chấm dứt quyền sử dụng đó không gây thiệt hại cho người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.Khoản 2 Điều 145 được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28098&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357074&DocItemRelateId=131668"> Đang theo dõi Điều 146. Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc Đang theo dõi 1. Quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải phù hợp với các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Quyền sử dụng được chuyển giao thuộc dạng không độc quyền; Đang theo dõi Điểm b Khoản 1 Điều 146 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 57 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28102&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882657&DocItemRelateId_Select=110608">b) Quyền sử dụng được chuyển giao chỉ được giới hạn trong phạm vi và thời hạn đủ để đáp ứng mục tiêu chuyển giao và chủ yếu để cung cấp cho thị trường trong nước, trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 145 của Luật này. Đối với sáng chế trong lĩnh vực công nghệ bán dẫn thì việc chuyển giao quyền sử dụng chỉ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại hoặc nhằm xử lý hành vi hạn chế cạnh tranh theo quy định của pháp luật về cạnh tranh; Đang theo dõiĐiểm b Khoản 1 Điều 146 được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 55 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28102&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357061&DocItemRelateId=131776"> c) Người được chuyển giao quyền sử dụng không được chuyển nhượng quyền đó cho người khác, trừ trường hợp chuyển nhượng cùng với cơ sở kinh doanh của mình và không được chuyển giao quyền sử dụng thứ cấp cho người khác; Đang theo dõi Điểm d Khoản 1 Điều 146 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 57 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm đ Khoản 1 Điều 146 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 57 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm d Khoản 1 Điều 146 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 50 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28104&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882814&DocItemRelateId_Select=211520"> d) Người được chuyển giao quyền sử dụng phải trả cho người nắm độc quyền sử dụng sáng chế một khoản tiền đền bù thoả đáng tuỳ thuộc vào giá trị kinh tế của quyền sử dụng đó trong từng trường hợp cụ thể phù hợp với khung giá đền bù do Chính phủ quy định. Điểm d Khoản 1 Điều 146 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điểm d Khoản 1 Điều 146 được hướng dẫn bởi Điều 53 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28104&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106753&DocItemRelateId=44845"> Điểm đ Khoản 1 Điều 146 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 57 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28104&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882815&DocItemRelateId_Select=211519"> Bổ sung Điểm b khoản 57 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 53 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2357039&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882815&DocItemRelateId=131819"> Đang theo dõi 2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 137 của Luật này còn phải đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Người nắm độc quyền sử dụng sáng chế cơ bản cũng được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế phụ thuộc với những điều kiện hợp lý; Đang theo dõi b) Người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế cơ bản không được chuyển nhượng quyền đó, trừ trường hợp chuyển nhượng cùng với toàn bộ quyền đối với sáng chế phụ thuộc. Đang theo dõi Điều 147. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộcĐiều 147 được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 56 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28108&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106763&DocItemRelateId=44846"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 147 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 58 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1 Điều 147 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 51 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28109&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882659&DocItemRelateId_Select=110611">1. Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế trên cơ sở xem xét yêu cầu được chuyển giao quyền sử dụng đối với trường hợp quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 145 của Luật này. Bộ, cơ quan ngang bộ ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình khi xảy ra trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 145 của Luật này trên cơ sở tham khảo ý kiến của Bộ Khoa học và Công nghệ. Đang theo dõi Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế quy định tại khoản 1 Điều 147 Luật Sở hữu trí tuệ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 58 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo hướng dẫn tại Điều 9 Nghị định 133/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027 Đang theo dõi 2. Quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế phải ấn định phạm vi và các điều kiện sử dụng phù hợp với quy định tại Điều 146 của Luật này. Đang theo dõi 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế phải thông báo ngay cho người nắm độc quyền sử dụng sáng chế về quyết định đó. Đang theo dõi 4. Quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế hoặc từ chối chuyển giao quyền sử dụng sáng chế có thể bị khiếu nại, bị khởi kiện theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi 5. Chính phủ quy định cụ thể thủ tục chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế quy định tại Điều này.Khoản 5 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 56 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28113&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357063&DocItemRelateId=131666"> Đang theo dõi MỤC 4 ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 148 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28115&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649099&DocItemRelateId_Select=35623"> Điều 148. Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp Đang theo dõi Điều 148 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28116&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649099&DocItemRelateId_Select=35623">1. Đối với các loại quyền sở hữu công nghiệp được xác lập trên cơ sở đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 6 của Luật này, hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp chỉ có hiệu lực khi đã được đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Điều 148 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28117&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649099&DocItemRelateId_Select=35623">2. Đối với các loại quyền sở hữu công nghiệp được xác lập trên cơ sở đăng ký theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 6 của Luật này, hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp có hiệu lực theo thoả thuận giữa các bên, nhưng chỉ có giá trị pháp lý đối với bên thứ ba khi đã được đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Điều 148 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28118&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649099&DocItemRelateId_Select=35623"> 3. Hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp mặc nhiên bị chấm dứt hiệu lực nếu quyền sở hữu công nghiệp của bên giao bị chấm dứt. Đang theo dõi Nhiệm vụ xử lý đơn đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 148 Luật Sở hữu trí tuệ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ năm 2019) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 10 Nghị định 133/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027 Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28119&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> Điều 149. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệpĐiều 149 được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 149 được hướng dẫn bởi Điều 58 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28119&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106766&DocItemRelateId=44847"> Hồ sơ đăng ký hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp bao gồm: Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28120&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> 1. Tờ khai đăng ký theo mẫu quy định; Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28121&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> 2. Bản gốc hoặc bản sao hợp lệ hợp đồng; Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28122&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> 3. Bản gốc văn bằng bảo hộ đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28123&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> 4. Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu, văn bản giải trình lý do không đồng ý của bất kỳ đồng chủ sở hữu nào về việc chuyển giao quyền nếu quyền sở hữu công nghiệp thuộc sở hữu chung; Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28124&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> 5. Chứng từ nộp phí, lệ phí; Đang theo dõi Điều 149 bị bãi bỏ bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28125&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452317&DocItemRelateId_Select=211383"> 6. Giấy uỷ quyền nếu nộp hồ sơ thông qua đại diện. Đang theo dõi Điều 150 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 53 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28126&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452269&DocItemRelateId_Select=211227"> Điều 150. Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệpĐiều 150 được hướng dẫn bởi Điều 59 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28126&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357098&DocItemRelateId=131670"> Trình tự, thủ tục tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp do Chính phủ quy định. Đang theo dõi CHƯƠNG XI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Đang theo dõi Điều 151. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bao gồm:  Đang theo dõi a) Đại diện cho tổ chức, cá nhân trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền về xác lập và Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm h Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> bảo đảm thực thi quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi b) Tư vấn về vấn đề liên quan đến thủ tục xác lập và Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> thực thi quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi c) Các dịch vụ khác liên quan đến thủ tục xác lập và Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm i Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> thực thi quyền sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi 2. Đại diện sở hữu công nghiệp gồm tổ chức kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (sau đây gọi là tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) và cá nhân hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp trong tổ chức đó (sau đây gọi là người đại diện sở hữu công nghiệp). Đang theo dõi Điều 152. Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp chỉ được thực hiện các dịch vụ trong phạm vi được uỷ quyền và được phép uỷ quyền lại cho tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp khác, nếu được sự đồng ý bằng văn bản của người uỷ quyền. Đang theo dõi 2. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp có quyền từ bỏ hoạt động đại diện sở hữu công nghiệp nếu đã chuyển giao một cách hợp pháp công việc đại diện chưa hoàn tất cho tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp khác. Đang theo dõi 3. Đại diện sở hữu công nghiệp không được thực hiện các hoạt động sau đây: Đang theo dõi a) Đồng thời đại diện cho các bên tranh chấp với nhau về quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi b) Rút đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, tuyên bố từ bỏ sự bảo hộ, rút đơn khiếu nại về việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp nếu không được bên uỷ quyền đại diện cho phép; Đang theo dõi c) Lừa dối hoặc ép buộc khách hàng trong việc giao kết và thực hiện hợp đồng dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Điều 153. Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp Đang theo dõi Khoản 1 Điều 153 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28142&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882660&DocItemRelateId_Select=110612"> 1. Đại diện sở hữu công nghiệp có trách nhiệm sau đây: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 153 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28143&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882660&DocItemRelateId_Select=110612"> a) Thông báo rõ các khoản, các mức phí và lệ phí liên quan đến thủ tục xác lập và bảo đảm thực thi quyền sở hữu công nghiệp, các khoản và các mức phí dịch vụ theo bảng phí dịch vụ đã đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 153 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28144&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882660&DocItemRelateId_Select=110612"> b) Giữ bí mật thông tin, tài liệu được giao liên quan đến vụ việc mà mình đại diện; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 153 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28145&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882660&DocItemRelateId_Select=110612"> c) Thông tin trung thực và đầy đủ mọi thông báo, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác lập và bảo đảm thực thi quyền sở hữu công nghiệp; giao kịp thời văn bằng bảo hộ và các quyết định khác cho bên được đại diện; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 153 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28146&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882660&DocItemRelateId_Select=110612"> d) Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên được đại diện bằng cách đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác lập và bảo đảm thực thi quyền sở hữu công nghiệp đối với bên được đại diện; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 153 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28147&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882660&DocItemRelateId_Select=110612"> đ) Thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác lập và bảo đảm thực thi quyền sở hữu công nghiệp mọi thay đổi về tên, địa chỉ và các thông tin khác của bên được đại diện khi cần thiết. Đang theo dõi 2. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp phải chịu trách nhiệm dân sự đối với người được đại diện về hoạt động đại diện do người đại diện sở hữu công nghiệp thực hiện nhân danh tổ chức.  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 154 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 60 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28149&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28553&DocItemRelateId_Select=96"> Điều 154. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Tổ chức đáp ứng các điều kiện sau đây được kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp với danh nghĩa tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28150&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28553&DocItemRelateId_Select=96"> 1. Là doanh nghiệp, tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ được thành lập và hoạt động hợp pháp; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28151&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28553&DocItemRelateId_Select=96"> 2. Có chức năng hoạt động dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp được ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh); Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28152&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28553&DocItemRelateId_Select=96">3. Người đứng đầu tổ chức hoặc người được người đứng đầu tổ chức uỷ quyền phải đáp ứng các điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 155 của Luật này. Đang theo dõi Điều 155. Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Đang theo dõi 1. Cá nhân được phép hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi b) Hoạt động cho một tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Khoản 2a Điều 155 được bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28157&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882817&DocItemRelateId_Select=110615"> 2. Cá nhân đáp ứng các điều kiện sau đây thì được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: Đang theo dõi Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28158&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882816&DocItemRelateId_Select=110614"> a) Là công dân Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28159&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882816&DocItemRelateId_Select=110614"> b) Thường trú tại Việt Nam; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28160&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882816&DocItemRelateId_Select=110614"> c) Có bằng tốt nghiệp đại học; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28161&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882816&DocItemRelateId_Select=110614"> d) Đã trực tiếp làm công tác pháp luật về sở hữu công nghiệp liên tục từ năm năm trở lên hoặc đã trực tiếp làm công tác thẩm định các loại đơn đăng ký sở hữu công nghiệp tại cơ quan quốc gia hoặc quốc tế về sở hữu công nghiệp liên tục từ năm năm trở lên hoặc đã tốt nghiệp khoá đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp được cơ quan có thẩm quyền công nhận; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28162&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882816&DocItemRelateId_Select=110614"> đ) Không phải là công chức, viên chức đang làm việc tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác lập và bảo đảm thực thi quyền sở hữu công nghiệp; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28163&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882816&DocItemRelateId_Select=110614"> e) Đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra về nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền tổ chức. Khoản 2a Điều 155 được bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28157&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882817&DocItemRelateId_Select=110615"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 3 Điều 155 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 54 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28164&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452270&DocItemRelateId_Select=211228"> 3. Chính phủ quy định cụ thể chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp, việc kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. Đang theo dõiKhoản 3 Điều 155 được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 155 tại Nghị định 103/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 122/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp nêu tại Khoản 3 Điều 155 được hướng dẫn bởi Điều 63 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Việc cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp nêu tại Khoản 3 Điều 155 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 64 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp nêu tại Khoản 3 Điều 155 được hướng dẫn bởi Điều 62 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 155 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 14 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 155 tại Nghị định 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP Khoản 3 Điều 155 được hướng dẫn bởi Điều 126 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Khoản 3 Điều 155 được hướng dẫn bởi Phần 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28164&DocId=18077&DocReferenceId=19182&DocItemReferenceId=106769&DocItemRelateId=44848"> Điều 156. Tên Điều 156 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 55 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Điều 156 được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 122/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Việc thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp nêu tại Điều 156 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 64 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Ghi nhận và xóa tên đại diện sở hữu công nghiệp nêu tại Điều 156 được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28165&DocId=18077&DocReferenceId=58565&DocItemReferenceId=106853&DocItemRelateId=45252"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 156 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 55 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28166&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452462&DocItemRelateId_Select=211230">1. Tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện kinh doanh, hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại Điều 154 và Điều 155 của Luật này được cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận trong Sổ đăng k‎ý quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đó. Đang theo dõi Việc ghi nhận tổ chức đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/cá nhân đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 156 Luật Sở hữu trí tuệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 5, Điều 6 Nghị định 133/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027 Đang theo dõi Khoản 2 Điều 156 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 62 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 2 Điều 156 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 55 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28167&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882663&DocItemRelateId_Select=110616">2. Trường hợp có căn cứ khẳng định đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện kinh doanh, hành nghề quy định tại Điều 154 và Điều 155 của Luật này, cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp xoá tên đại diện sở hữu công nghiệp đó trong Sổ đăng k‎ý quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Đang theo dõi Việc xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/người đại diện sở hữu công nghiệp quy định tại khoản 2 Điều 156 Luật Sở hữu trí tuệ (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 62 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 7, Điều 8 Nghị định 133/2025/NĐ-CP áp dụng từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027 Đang theo dõi 3. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp vi phạm quy định tại khoản 3 Điều 152 và Điều 153 của Luật này thì bị xử lý theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 156 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 55 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28169&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452274&DocItemRelateId_Select=211231">4. Người đại diện sở hữu công nghiệp có sai phạm về chuyên môn, nghiệp vụ trong khi hành nghề hoặc vi phạm quy định tại điểm c khoản 3 Điều 152 và điểm a khoản 1 Điều 153 của Luật này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị cảnh cáo, phạt tiền, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. Khoản 5 Điều 156 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 55 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28169&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452274&DocItemRelateId_Select=211231">Bổ sungGhi nhận và xóa tên đại diện sở hữu công nghiệp nêu tại Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp nêu tại Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Khoản 64 Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 34 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP Điểm c Khoản 55 Điều 1 được hướng dẫn bởi Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3578657&DocId=430772&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=3452274&DocItemRelateId=211231"> Đang theo dõi PHẦN THỨ TƯ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNGPhần thứ tư được hướng dẫn bởi Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28170&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=61657"> Đang theo dõi CHƯƠNG XII ĐIỀU KIỆN BẢO HỘ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28172&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28554&DocItemRelateId_Select=97"> Điều 157. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28173&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28554&DocItemRelateId_Select=97"> 1. Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng là tổ chức, cá nhân chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng hoặc đầu tư cho công tác chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng hoặc được chuyển giao quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28174&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28554&DocItemRelateId_Select=97"> 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc nước có ký kết với Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thoả thuận về bảo hộ giống cây trồng; tổ chức, cá nhân nước ngoài có địa chỉ thường trú tại Việt Nam hoặc có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam. Đang theo dõi Điều 158 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 64 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28175&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882665&DocItemRelateId_Select=110618"> Điều 158. Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộĐiều 158 được hướng dẫn bởi Thông tư số 28/2015/TT-BNNPTNT" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28175&DocId=18077&DocReferenceId=97533&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=45367"> Giống cây trồng được bảo hộ là giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển, thuộc Danh mục loài cây trồng được Nhà nước bảo hộ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, có tính mới, tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và có tên phù hợp. Đang theo dõi Điều 159. Tính mới của giống cây trồng Giống cây trồng được coi là có tính mới nếu vật liệu nhân giống hoặc sản phẩm thu hoạch của giống cây trồng đó chưa được người có quyền đăng ký quy định tại Điều 164 của Luật này hoặc người được phép của người đó bán hoặc phân phối bằng cách khác nhằm mục đích khai thác giống cây trồng trên lãnh thổ Việt Nam trước ngày nộp đơn đăng ký một năm hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam trước ngày nộp đơn đăng ký sáu năm đối với giống cây trồng thuộc loài thân gỗ và Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm k Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> cây nho , bốn năm đối với giống cây trồng khác. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28177&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> Điều 160. Tính khác biệt của giống cây trồng Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28178&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> 1. Giống cây trồng được coi là có tính khác biệt nếu có khả năng phân biệt rõ ràng với các giống cây trồng khác được biết đến rộng rãi tại thời điểm nộp đơn hoặc ngày ưu tiên nếu đơn được hưởng quyền ưu tiên. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28179&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> 2. Giống cây trồng được biết đến rộng rãi quy định tại khoản 1 Điều này là giống cây trồng thuộc một trong các trường hợp sau đây:  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28180&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> a) Giống cây trồng mà vật liệu nhân giống hoặc sản phẩm thu hoạch của giống đó đã được sử dụng một cách rộng rãi trên thị trường ở bất kỳ quốc gia nào tại thời điểm nộp đơn đăng ký bảo hộ; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28181&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> b) Giống cây trồng đã được bảo hộ hoặc được đăng ký vào Danh mục loài cây trồng ở bất kỳ quốc gia nào; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28182&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> c) Giống cây trồng là đối tượng trong đơn đăng ký bảo hộ hoặc được đăng ký vào Danh mục loài cây trồng ở bất kỳ quốc gia nào, nếu các đơn này không bị từ chối; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28183&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28555&DocItemRelateId_Select=98"> d) Giống cây trồng mà bản mô tả chi tiết của giống đó đã được công bố. Đang theo dõi Điều 161. Tính đồng nhất của giống cây trồng Giống cây trồng được coi là có tính đồng nhất nếu có sự biểu hiện như nhau về các tính trạng liên quan, trừ những sai lệch trong phạm vi cho phép đối với một số tính trạng cụ thể trong quá trình nhân giống. Đang theo dõi Điều 162. Tính ổn định của giống cây trồng Giống cây trồng được coi là có tính ổn định nếu các tính trạng liên quan của giống cây trồng đó vẫn giữ được các biểu hiện như mô tả ban đầu, không bị thay đổi sau mỗi vụ nhân giống hoặc sau mỗi chu kỳ nhân giống trong trường hợp nhân giống theo chu kỳ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28186&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> Điều 163. Tên của giống cây trồng Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28187&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> 1. Người đăng k‎ý phải đề xuất một tên phù hợp cho giống cây trồng với cùng một tên như tên đã đăng ký ở bất kỳ quốc gia nào khi nộp đơn đăng ký bảo hộ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28188&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> 2. Tên của giống cây trồng được coi là phù hợp nếu tên đó có khả năng dễ dàng phân biệt được với tên của các giống cây trồng khác được biết đến rộng rãi trong cùng một loài hoặc loài tương tự. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28189&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> 3. Tên của giống cây trồng không được coi là phù hợp trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28190&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> a) Chỉ bao gồm các chữ số, trừ trường hợp chữ số liên quan đến đặc tính hoặc sự hình thành giống đó; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28191&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> b) Vi phạm đạo đức xã hội; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28192&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> c) Dễ gây hiểu nhầm về các đặc trưng, đặc tính của giống đó; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28193&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> d) Dễ gây hiểu nhầm về danh tính của tác giả; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28194&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> đ) Trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu, tên thương mại, chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ trước ngày công bố đơn đăng k‎ý bảo hộ giống cây trồng; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28195&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> e) Trùng hoặc tương tự với tên của sản phẩm thu hoạch từ giống cây trồng đó; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28196&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> g) ảnh hưởng đến quyền đã có trước của tổ chức, cá nhân khác. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28197&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> 4. Tổ chức, cá nhân chào bán hoặc đưa ra thị trường vật liệu nhân giống của giống cây trồng phải sử dụng tên giống cây trồng như tên đã ghi trong Bằng bảo hộ, kể cả sau khi kết thúc thời hạn bảo hộ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28198&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28556&DocItemRelateId_Select=99"> 5. Khi tên giống cây trồng được kết hợp với nhãn hiệu hàng hoá, tên thương mại hoặc các chỉ dẫn tương tự với tên giống cây trồng đã được đăng ký để chào bán hoặc đưa ra thị trường thì tên đó vẫn phải có khả năng nhận biết một cách dễ dàng. Đang theo dõi CHƯƠNG XIII XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỒNG CẦY TRỒNGChương XIII được hướng dẫn bởi Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28199&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=61654"> Đang theo dõi MỤC 1 XÁC LẬP QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28201&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> Điều 164. Đăng ký quyền đối với giống cây trồng Điều 164 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 164 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 164 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28201&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=881936&DocItemRelateId=44897"> Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28202&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> 1. Để được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng, tổ chức, cá nhân phải thực hiện việc nộp đơn đăng ký bảo hộ cho cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28203&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> 2. Tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký bảo hộ giống cây trồng (sau đây gọi là người đăng k‎ý) bao gồm: Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28204&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> a) Tác giả trực tiếp chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng bằng công sức và chi phí của mình; Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28205&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> b) Tổ chức, cá nhân đầu tư cho tác giả chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng dưới hình thức giao việc, thuê việc, trừ trường hợp có thoả thuận khác; Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28206&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> c) Tổ chức, cá nhân được chuyển giao, thừa kế, kế thừa quyền đăng ký bảo hộ giống cây trồng. Đang theo dõi Điều 164 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28207&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882818&DocItemRelateId_Select=110623"> 3. Giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển do sử dụng ngân sách nhà nước hoặc từ dự án do Nhà nước quản lý thì quyền đối với giống cây trồng đó thuộc về Nhà nước. Chính phủ quy định cụ thể việc đăng ký quyền đối với giống cây trồng quy định tại khoản này. Đang theo dõiKhoản 3 Điều 164 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Khoản 3 Điều 164 được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28207&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=90953&DocItemRelateId=45131"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 165 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 66 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 1 Điều 165 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 57 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 7 Điều 165 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 57 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28208&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28557&DocItemRelateId_Select=100"> Điều 165. Cách thức nộp đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồngĐiều 165 được hướng dẫn bởi Chương 5 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28208&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=91159&DocItemRelateId=45134"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28209&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28557&DocItemRelateId_Select=100"> 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có địa chỉ thường trú tại Việt Nam hoặc có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam nộp đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng (sau đây gọi là đơn đăng ký bảo hộ) trực tiếp hoặc thông qua đại diện hợp pháp tại Việt Nam. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28210&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28557&DocItemRelateId_Select=100"> 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài không có địa chỉ thường trú tại Việt Nam hoặc không có cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng tại Việt Nam nộp đơn đăng ký bảo hộ thông qua đại diện hợp pháp tại Việt Nam. Đang theo dõi Điều 166. Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng Đang theo dõi 1. Trường hợp có từ hai người trở lên độc lập nộp đơn đăng ký bảo hộ vào các ngày khác nhau cho cùng một giống cây trồng thì Bằng bảo hộ giống cây trồng chỉ có thể được cấp cho người đăng k‎ý hợp lệ sớm nhất. Đang theo dõi 2. Trường hợp có nhiều đơn đăng ký bảo hộ cho cùng một giống cây trồng được nộp vào cùng một ngày thì Bằng bảo hộ giống cây trồng chỉ có thể được cấp cho người nào đứng tên nộp một đơn duy nhất theo sự thoả thuận của tất cả những người đăng k‎ý; nếu những người đăng k‎ý không thoả thuận được thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng sẽ xem xét để cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng trên cơ sở xác định người đầu tiên đã chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển giống cây trồng đó. Đang theo dõi Điều 167. Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ Điều 167 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 167 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28214&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=881943&DocItemRelateId=44898"> Đang theo dõi 1. Người đăng k‎ý có quyền yêu cầu được hưởng quyền ưu tiên trong trường hợp đơn đăng ký bảo hộ được nộp trong thời hạn mười hai tháng kể từ ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ cùng một giống cây trồng tại nước có ký kết với Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thoả thuận về bảo hộ giống cây trồng. Ngày nộp đơn đầu tiên không tính vào thời hạn này. Đang theo dõi 2. Để được hưởng quyền ưu tiên, người đăng k‎ý phải thể hiện yêu cầu được hưởng quyền ưu tiên trong đơn đăng ký bảo hộ. Trong thời hạn chậm nhất là ba tháng, kể từ ngày nộp đơn đăng ký, người đăng k‎ý phải cung cấp bản sao các tài liệu về đơn đầu tiên được cơ quan có thẩm quyền xác nhận và các mẫu hoặc bằng chứng khác xác nhận giống cây trồng ở hai đơn là một và phải nộp lệ phí. Người đăng k‎ý có quyền cung cấp thông tin, tài liệu hoặc vật liệu cần thiết cho cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thẩm định theo quy định tại Điều 176 và Điều 178 của Luật này trong thời hạn hai năm sau ngày kết thúc thời hạn hưởng quyền ưu tiên hoặc trong thời hạn thích hợp tuỳ thuộc vào loài của giống cây trồng trong đơn, sau khi đơn đầu tiên bị từ chối hoặc rút bỏ. Đang theo dõi 3. Đơn đăng ký bảo hộ được hưởng quyền ưu tiên thì ngày ưu tiên là ngày nộp đơn đầu tiên. Đang theo dõi 4. Trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này, việc nộp một đơn khác hoặc công bố hoặc sử dụng giống cây trồng là đối tượng của đơn đầu tiên không bị coi là căn cứ để từ chối đơn đăng ký bảo hộ được hưởng quyền ưu tiên. Đang theo dõi Điều 168. Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộĐiều 168 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Sổ đăng ký quốc gia nêu tại Điều 168 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28219&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=91062&DocItemRelateId=45138"> Đang theo dõi 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng ghi nhận tên giống và loài cây trồng, tên chủ sở hữu quyền đối với giống cây trồng (sau đây gọi là chủ bằng bảo hộ), tên tác giả giống cây trồng và thời hạn bảo hộ quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi 2. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng ghi nhận việc cấp Bằng bảo hộ và nội dung Bằng bảo hộ vào Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ và lưu giữ các thông tin đó. Đang theo dõi Điều 169. Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng Đang theo dõi 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng có hiệu lực trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Đang theo dõi 2. Bằng bảo hộ giống cây trồng có hiệu lực kể từ ngày cấp đến hết hai mươi lăm năm đối với giống cây thân gỗ và Cụm từ này bị thay thế bởi Điểm k Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> cây nho ; đến hết hai mươi năm đối với các giống cây trồng khác. Đang theo dõi 3. Bằng bảo hộ giống cây trồng có thể bị đình chỉ hoặc huỷ bỏ hiệu lực theo quy định tại Điều 170 và Điều 171 của Luật này. Đang theo dõi Điều 170. Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồngĐiều 170 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 170 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 170 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 170 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28226&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882016&DocItemRelateId=44899"> Đang theo dõi 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng có thể bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Giống cây trồng được bảo hộ không còn đáp ứng điều kiện về tính đồng nhất và tính ổn định như tại thời điểm cấp Bằng; Đang theo dõi b) Chủ bằng bảo hộ không nộp lệ phí duy trì hiệu lực theo quy định; Đang theo dõi c) Chủ bằng bảo hộ không cung cấp tài liệu, vật liệu nhân giống cần thiết để duy trì và lưu giữ giống cây trồng theo quy định; Đang theo dõi d) Chủ bằng bảo hộ không thay đổi tên giống cây trồng theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng. Đang theo dõi 2. Trong các trường hợp quy định tại các điểm a, c và d khoản 1 Điều này, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng ra quyết định đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 170 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 58 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28233&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452281&DocItemRelateId_Select=211237"> 3. Trong trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này, khi hết thời hạn nộp lệ phí duy trì hiệu lực, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng ra quyết định đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng kể từ ngày đầu tiên của năm hiệu lực tiếp theo mà lệ phí duy trì hiệu lực không được nộp. Đang theo dõi 4. Trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, mọi tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng. Căn cứ vào kết quả xem xét đơn yêu cầu đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng và ý kiến của các bên liên quan, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng ra thông báo từ chối đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ hoặc ra quyết định đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ. Đang theo dõi Khoản 6 Điều 170 được bổ sung bởi Khoản 67 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28235&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882672&DocItemRelateId_Select=110625"> 5. Trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng đăng thông báo trên tạp chí chuyên ngành và nêu rõ lý do đình chỉ, đồng thời gửi thông báo cho chủ bằng bảo hộ. Trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày thông báo, chủ bằng bảo hộ có quyền gửi đơn đề nghị được khắc phục các lý do bị đình chỉ cho cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng và nộp lệ phí để phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng. Trong thời hạn chín mươi ngày kể từ ngày nộp đơn, chủ bằng bảo hộ phải khắc phục những lý do bị đình chỉ đối với các trường hợp quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng xem xét phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ và thông báo trên tạp chí chuyên ngành. Trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng sẽ được phục hồi sau khi chủ sở hữu chứng minh được giống đã đáp ứng các điều kiện về tính đồng nhất và tính ổn định và được cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng xác nhận. Khoản 6 Điều 170 được bổ sung bởi Khoản 67 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28235&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882672&DocItemRelateId_Select=110625"> Bổ sung Khoản 67 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2459773&DocId=277151&DocReferenceId=18077&DocItemReferenceId=1882672&DocItemRelateId=110625"> Đang theo dõi Điều 171. Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồngĐiều 171 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 171 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28236&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882025&DocItemRelateId=44901"> Đang theo dõi 1. Bằng bảo hộ giống cây trồng bị hủy bỏ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi Điểm a Khoản 1 Điều 171 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 68 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28238&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882673&DocItemRelateId_Select=110626"> a) Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng do người không có quyền đăng ký đứng tên, trừ trường hợp quyền đối với giống cây trồng được chuyển lại cho người có quyền đăng ký; Đang theo dõi b) Giống cây trồng được bảo hộ không đáp ứng các điều kiện về tính mới hoặc tính khác biệt tại thời điểm cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng; Đang theo dõi c) Giống cây trồng không đáp ứng các điều kiện về tính đồng nhất hoặc tính ổn định trong trường hợp Bằng bảo hộ giống cây trồng được cấp dựa trên kết quả khảo nghiệm kỹ thuật do người đăng k‎ý thực hiện. Đang theo dõi 2. Trong thời hạn hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng, mọi tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng hủy bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng. Căn cứ vào kết quả xem xét đơn yêu cầu huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng và ý kiến của các bên liên quan, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng ra thông báo từ chối huỷ bỏ hoặc ra quyết định huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng. Đang theo dõi 3. Trong trường hợp Bằng bảo hộ giống cây trồng bị huỷ bỏ, mọi giao dịch phát sinh trên cơ sở giống cây trồng được cấp Bằng bảo hộ đó bị vô hiệu. Việc xử lý giao dịch vô hiệu thực hiện theo quy định của Bộ luật dân sự. Đang theo dõi Điều 172. Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 172 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28243&DocId=18077&DocReferenceId=277151&DocItemReferenceId=2459765&DocItemRelateId=137079"> Đang theo dõi 1. Chủ bằng bảo hộ có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thay đổi, sửa chữa sai sót liên quan đến tên và địa chỉ của chủ bằng bảo hộ với điều kiện phải nộp phí, lệ phí. Trong trường hợp những sai sót này là do cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng gây ra thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng phải sửa chữa, chủ bằng bảo hộ không phải nộp phí, lệ phí. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 172 được bổ sung bởi Khoản 69 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28245&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882674&DocItemRelateId_Select=110627"> 2. Chủ bằng bảo hộ có quyền yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng với điều kiện phải nộp phí, lệ phí. Khoản 3 Điều 172 được bổ sung bởi Khoản 69 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28245&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882674&DocItemRelateId_Select=110627"> Bổ sung Khoản 69 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2459765&DocId=277151&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882674&DocItemRelateId=137117"> Đang theo dõi Điều 173. Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng Quyết định về việc cấp, cấp lại, đình chỉ, hủy bỏ, sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng được cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng công bố trên tạp chí chuyên ngành về giống cây trồng trong thời hạn sáu mươi ngày, kể từ ngày ra quyết định. Đang theo dõi MỤC 2 ĐƠN VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ BẢO HỘ Đang theo dõi Điều 174. Đơn đăng k‎ý bảo hộ  Điều 174 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 174 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28248&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=881939&DocItemRelateId=44902"> Đang theo dõi 1. Đơn đăng ký bảo hộ gồm các tài liệu sau đây: Đang theo dõi a) Tờ khai đăng ký theo mẫu quy định; Đang theo dõi b) ảnh chụp, tờ khai kỹ thuật theo mẫu quy định; Đang theo dõi c) Cụm từ "Giấy ủy quyền" bị thay thế bởi Điểm h Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Giấy uỷ quyền , nếu đơn được nộp thông qua đại diện; Đang theo dõi d) Tài liệu chứng minh quyền đăng k‎ý, nếu người đăng k‎ý là người được chuyển giao quyền đăng ký; Đang theo dõi đ) Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên, nếu đơn có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên; Đang theo dõi e) Chứng từ nộp phí, lệ phí. Đang theo dõi 2. Đơn đăng ký bảo hộ và các giấy tờ giao dịch giữa người đăng k‎ý và cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng phải được làm bằng tiếng Việt, trừ các tài liệu sau đây có thể được làm bằng ngôn ngữ khác nhưng phải được dịch ra tiếng Việt khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng yêu cầu: Đang theo dõi a) Cụm từ "Giấy ủy quyền" bị thay thế bởi Điểm h Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Giấy uỷ quyền ; Đang theo dõi b) Tài liệu chứng minh quyền đăng ký; Đang theo dõi c) Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên; Đang theo dõi d) Các tài liệu khác để bổ trợ cho đơn. Đang theo dõi 3. Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên của đơn đăng ký bảo hộ quyền đối với giống cây trồng gồm: Đang theo dõi a) Bản sao đơn hoặc các đơn đầu tiên có xác nhận của cơ quan nhận đơn; Đang theo dõi b) Giấy chuyển giao, thừa kế, kế thừa quyền ưu tiên, nếu quyền đó được thụ hưởng từ người khác. Đang theo dõi 4. Mỗi đơn chỉ được đăng k‎ý bảo hộ cho một giống cây trồng. Đang theo dõi Điều 175. Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơnĐiều 175 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 175 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28265&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=881949&DocItemRelateId=44903"> Đang theo dõi 1. Đơn đăng ký bảo hộ chỉ được cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng tiếp nhận khi có đủ các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 174 của Luật này. Đang theo dõi 2. Ngày nộp đơn là ngày đơn được cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng tiếp nhận. Đang theo dõi Điều 176. Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ Điều 176 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 176 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 176 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28268&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=881954&DocItemRelateId=44904"> Đang theo dõi 1. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thẩm định hình thức đơn trong thời hạn mười lăm ngày, kể từ ngày nhận đơn để xác định tính hợp lệ của đơn. Đang theo dõi 2. Đơn đăng ký bảo hộ được coi là không hợp lệ trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Đơn không đáp ứng các yêu cầu về hình thức theo quy định; Đang theo dõi Điểm b Khoản 2 Điều 176 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28272&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110691"> b) Giống cây trồng nêu trong đơn không thuộc loài cây trồng có tên trong Danh mục loài cây trồng được bảo hộ; Đang theo dõi c) Đơn do người không có quyền đăng k‎ý nộp, kể cả trường hợp quyền đăng k‎ý thuộc nhiều tổ chức, cá nhân, nhưng một hoặc nhiều người trong số đó không đồng ý thực hiện việc đăng k‎ý. Đang theo dõi 3. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thực hiện các thủ tục sau đây: Đang theo dõi a) Thông báo từ chối chấp nhận đơn đối với các trường hợp quy định tại Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm l Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> điểm b và điểm c khoản 2 Điều này, trong đó nêu rõ lý do từ chối; Đang theo dõi b) Thông báo cho người đăng k‎ý khắc phục những thiếu sót trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều này và ấn định trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày nhận được thông báo, người đăng k‎ý phải khắc phục các thiếu sót đó; Đang theo dõi c) Thông báo từ chối chấp nhận đơn, nếu người đăng k‎ý không khắc phục thiếu sót hoặc không có ý kiến xác đáng phản đối thông báo quy định tại điểm b khoản này;  Đang theo dõi Điểm d Khoản 3 Điều 176 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 70 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điểm d khoản 3 Điều 176 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 59 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28278&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882675&DocItemRelateId_Select=110628">d) Thông báo chấp nhận đơn, yêu cầu người đăng k‎ý gửi mẫu giống đến cơ sở khảo nghiệm để tiến hành khảo nghiệm kỹ thuật và thực hiện thủ tục quy định tại Điều 178 của Luật này nếu đơn hợp lệ hoặc người đăng k‎ý khắc phục thiếu sót đạt yêu cầu hoặc có ý kiến xác đáng phản đối thông báo quy định tại điểm b khoản này. Đang theo dõi Điều 177. Công bố đơn đăng ký bảo hộ Đang theo dõi 1. Trường hợp đơn được chấp nhận hợp lệ, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng công bố đơn hợp lệ trên tạp chí chuyên ngành về giống cây trồng trong thời hạn chín mươi ngày, kể từ ngày đơn được chấp nhận. Đang theo dõi 2. Nội dung công bố đơn gồm số đơn, ngày nộp đơn, đại diện (nếu có), người đăng k‎ý, chủ sở hữu, tên giống cây trồng, tên loài cây trồng, ngày đơn được chấp nhận là đơn hợp lệ.   Đang theo dõi Điều 178. Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ  Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28282&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=881970&DocItemRelateId=44906"> Đang theo dõi 1. Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thẩm định nội dung đối với đơn được chấp nhận là hợp lệ. Nội dung thẩm định bao gồm: Đang theo dõi a) Thẩm định tính mới và tên gọi phù hợp của giống cây trồng; Đang theo dõi b) Thẩm định kết quả khảo nghiệm kỹ thuật đối với giống cây trồng. Đang theo dõi 2. Khảo nghiệm kỹ thuật là tiến hành các thí nghiệm nhằm xác định tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cây trồng. Việc khảo nghiệm kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức, cá nhân có năng lực tiến hành khảo nghiệm giống cây trồng thực hiện theo quy định của Cụm từ "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" bị thay thế bởi Điểm c Khoản 71 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15"> Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . Cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng có thể sử dụng kết quả khảo nghiệm kỹ thuật đã có trước đó. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Khoản 2 Điều 178 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28286&DocId=18077&DocReferenceId=277151&DocItemReferenceId=2459733&DocItemRelateId=137074"> Khoản 3 Điều 178 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 60 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28287&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452283&DocItemRelateId_Select=211239"> 3. Thời hạn thẩm định kết quả khảo nghiệm kỹ thuật là chín mươi ngày, kể từ ngày nhận được kết quả khảo nghiệm kỹ thuật. Đang theo dõi Điều 179. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộĐiều 179 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28288&DocId=18077&DocReferenceId=277151&DocItemReferenceId=2459723&DocItemRelateId=137070"> Đang theo dõi 1. Trước khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thông báo từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng hoặc quyết định cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng, người đăng k‎ý có các quyền sau đây: Đang theo dõi a) Sửa đổi, bổ sung đơn nhưng không được làm thay đổi bản chất đơn đăng ký bảo hộ; Đang theo dõi b) Yêu cầu ghi nhận thay đổi tên, địa chỉ của người đăng k‎ý; Đang theo dõi c) Yêu cầu ghi nhận thay đổi người đăng k‎ý do chuyển nhượng đơn theo hợp đồng hoặc thừa kế, kế thừa;  Đang theo dõi 2. Người yêu cầu thực hiện các thủ tục quy định tại khoản 1 Điều này phải nộp phí, lệ phí.  Đang theo dõi Điều 180. Rút đơn đăng ký bảo hộ Đang theo dõi 1. Trước khi cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng quyết định cấp hay từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng, người đăng k‎ý có quyền rút đơn đăng ký bảo hộ. Yêu cầu rút đơn phải được lập thành văn bản.  Đang theo dõi Khoản 2 Điều 180 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 71 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28296&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882676&DocItemRelateId_Select=110629"> 2. Từ thời điểm người đăng k‎ý rút đơn đăng ký bảo hộ, mọi thủ tục tiếp theo liên quan đến đơn đó bị chấm dứt; các khoản phí, lệ phí đã nộp liên quan đến những thủ tục chưa bắt đầu tiến hành được hoàn trả theo yêu cầu của người đăng k‎ý.  Đang theo dõi Điều 181. Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng Kể từ ngày đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng được công bố trên tạp chí chuyên ngành về giống cây trồng đến trước khi ra quyết định cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng, bất kỳ người thứ ba nào cũng có quyền có ý kiến về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng với cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng. ý kiến phải được lập thành văn bản và kèm theo các tài liệu, chứng cứ chứng minh.  Đang theo dõi Điều 182. Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng Đơn đăng ký bảo hộ bị từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng trong trường hợp giống cây trồng không đáp ứng được các điều kiện quy định tại Điều 176 và Điều 178 của Luật này. Trong trường hợp từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng, cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng thực hiện các thủ tục sau đây: Đang theo dõi 1. Thông báo về dự định từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng, trong đó phải nêu rõ lý do và ấn định thời hạn để người đăng k‎ý khắc phục thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối dự định từ chối; Đang theo dõi  2. Thông báo từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng nếu người đăng k‎ý không khắc phục được các thiếu sót và không có ý kiến xác đáng phản đối dự định từ chối quy định tại khoản 1 Điều này; Đang theo dõi 3. Thực hiện các thủ tục quy định tại Điều 183 của Luật này, nếu người đăng k‎ý khắc phục được các thiếu sót hoặc có ý kiến xác đáng phản đối dự định từ chối quy định tại khoản 1 Điều này. Đang theo dõi Điều 183 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 72 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 183 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 61 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28302&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882677&DocItemRelateId_Select=110630">Điều 183. Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồngĐiều 183 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 183 được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 183 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 183 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28302&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882010&DocItemRelateId=44914"> Trong trường hợp đơn đăng ký bảo hộ không bị từ chối theo quy định tại Điều 182 của Luật này và người đăng k‎ý nộp lệ phí thì cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng quyết định cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng và ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ. Đang theo dõi Điều 184. Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng  Điều 184 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28303&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882028&DocItemRelateId=44916"> Đang theo dõi 1. Người đăng k‎ý và bất kỳ người thứ ba nào đều có quyền khiếu nại quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng. Đang theo dõi 2. Việc giải quyết khiếu nại quyết định cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Đang theo dõi CHƯƠNG XIV NỘI DUNG VÀ GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Đang theo dõi MỤC 1 NỘI DUNG QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Đang theo dõi Điều 185. Quyền tác giả giống cây trồng Tác giả giống cây trồng có các quyền sau đây: Đang theo dõi 1. Được ghi tên với danh nghĩa là tác giả trong Bằng bảo hộ giống cây trồng, Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ và trong các tài liệu công bố về giống cây trồng; Đang theo dõi 2. Nhận thù lao theo quy định tại Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm m Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> điểm a khoản 1 Điều 191 của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28311&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> Điều 186. Quyền của chủ bằng bảo hộ Điều 186 được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28311&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882036&DocItemRelateId=44917"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28312&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> 1. Chủ bằng bảo hộ có quyền sử dụng hoặc cho phép người khác sử dụng các quyền sau đây liên quan đến vật liệu nhân giống của giống đã được bảo hộ: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28313&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> a) Sản xuất hoặc nhân giống; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28314&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> b) Chế biến nhằm mục đích nhân giống; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28315&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> c) Chào hàng; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28316&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> d) Bán hoặc thực hiện các hoạt động tiếp cận thị trường khác; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28317&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> đ) Xuất khẩu; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28318&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> e) Nhập khẩu; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28319&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101"> g) Lưu giữ để thực hiện các hành vi quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản này.  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28320&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101">2. Ngăn cấm người khác sử dụng giống cây trồng theo quy định tại Điều 188 của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28321&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28558&DocItemRelateId_Select=101">3. Để thừa kế, kế thừa quyền đối với giống cây trồng và chuyển giao quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại Chương XV của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28322&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28559&DocItemRelateId_Select=102"> Điều 187. Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ  Điều 187 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28322&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=91067&DocItemRelateId=45152"> Quyền của chủ bằng bảo hộ được mở rộng đối với các giống cây trồng sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28323&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28559&DocItemRelateId_Select=102"> 1. Giống cây trồng có nguồn gốc từ giống cây trồng được bảo hộ, trừ trường hợp giống cây trồng được bảo hộ có nguồn gốc từ một giống cây trồng đã được bảo hộ khác. Giống cây trồng được coi là có nguồn gốc từ giống được bảo hộ nếu giống cây trồng đó vẫn giữ lại biểu hiện của các tính trạng chủ yếu thu được từ kiểu gen hoặc sự phối hợp các kiểu gen của giống được bảo hộ, trừ những khác biệt là kết quả của sự tác động vào giống được bảo hộ;  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28324&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28559&DocItemRelateId_Select=102"> 2. Giống cây trồng không khác biệt rõ ràng với giống cây trồng đã được bảo hộ; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28325&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28559&DocItemRelateId_Select=102"> 3. Giống cây trồng mà việc sản xuất đòi hỏi phải sử dụng lặp lại giống cây trồng đã được bảo hộ. Đang theo dõi Điều 188. Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồngĐiều 188 được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28326&DocId=18077&DocReferenceId=264760&DocItemReferenceId=2357222&DocItemRelateId=131725"> Các hành vi sau đây bị coi là xâm phạm quyền của chủ bằng bảo hộ:  Đang theo dõi 1. Khai thác, sử dụng các quyền của chủ bằng bảo hộ mà không được phép của chủ bằng bảo hộ; Đang theo dõi 2. Sử dụng tên giống cây trồng mà tên đó trùng hoặc tương tự với tên giống cây trồng đã được bảo hộ cho giống cây trồng cùng loài hoặc loài liên quan gần gũi với giống cây trồng đã được bảo hộ; Đang theo dõi 3. Sử dụng giống cây trồng đã được bảo hộ mà không trả tiền đền bù theo quy định tại Điều 189 của Luật này. Đang theo dõi Điều 189. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng Điều 189 được hướng dẫn bởi Điều 27 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 189 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 31/2016/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28330&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882039&DocItemRelateId=44918"> Đang theo dõi 1. Quyền tạm thời đối với giống cây trồng là quyền của người đăng ký bảo hộ giống cây trồng phát sinh từ ngày đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng được công bố đến ngày cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng. Trong trường hợp giống cây trồng không được cấp Bằng bảo hộ thì người đăng ký bảo hộ không có quyền này. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 189 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 73 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28332&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882678&DocItemRelateId_Select=110631"> 2. Trong trường hợp người đăng ký biết giống cây trồng đăng ký bảo hộ đang được người khác sử dụng nhằm mục đích thương mại thì người đăng ký bảo hộ giống cây trồng có quyền thông báo bằng văn bản cho người sử dụng về việc đã nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng, trong đó ghi rõ ngày nộp đơn và ngày mà đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng được công bố để người đó chấm dứt việc sử dụng giống cây trồng hoặc tiếp tục sử dụng.  Đang theo dõi 3. Trong trường hợp đã được thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều này mà người được thông báo vẫn tiếp tục sử dụng giống cây trồng thì khi Bằng bảo hộ giống cây trồng được cấp, chủ bằng bảo hộ có quyền yêu cầu người đã sử dụng giống cây trồng phải trả một khoản tiền đền bù tương đương với giá chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đó trong phạm vi và thời hạn sử dụng tương ứng. Đang theo dõi MỤC 2 GIỚI HẠN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28335&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> Điều 190. Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng Điều 190 được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28335&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882042&DocItemRelateId=44919"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28336&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> 1. Các hành vi sau đây không bị coi là xâm phạm quyền đối với giống cây trồng đã được bảo hộ: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28337&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> a) Sử dụng giống cây trồng phục vụ nhu cầu cá nhân và phi thương mại; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28338&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> b) Sử dụng giống cây trồng nhằm mục đích lai tạo để nghiên cứu khoa học;  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28339&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> c) Sử dụng giống cây trồng để tạo ra giống cây trồng mới khác biệt với giống cây trồng đã được bảo hộ; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28340&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> d) Hộ sản xuất cá thể sử dụng sản phẩm thu hoạch từ giống cây trồng được bảo hộ để tự nhân giống và gieo trồng cho vụ sau trên diện tích đất của mình.  Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28341&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> 2. Quyền đối với giống cây trồng không được áp dụng đối với các hành vi liên quan đến vật liệu của giống cây trồng được bảo hộ do chủ bằng bảo hộ hoặc người được chủ bằng bảo hộ cho phép bán hoặc bằng cách khác đưa ra thị trường Việt Nam hoặc thị trường nước ngoài, trừ các hành vi sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28342&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> a) Liên quan đến việc nhân tiếp giống cây trồng đó; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28343&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28560&DocItemRelateId_Select=103"> b) Liên quan đến việc xuất khẩu các vật liệu của giống cây trồng có khả năng nhân giống vào những nước không bảo hộ các chi hoặc loài cây trồng đó, trừ trường hợp xuất khẩu vật liệu nhằm mục đích tiêu dùng. Đang theo dõi Điều 191 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 191a được bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 191b được bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 191a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 Điều 191b bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28344&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882822&DocItemRelateId_Select=110637"> Điều 191. Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ và tác giả giống cây trồng Điều 191 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 191 được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28344&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882054&DocItemRelateId=44921"> Đang theo dõi Điều 191 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28345&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882820&DocItemRelateId_Select=110632"> 1. Chủ bằng bảo hộ có các nghĩa vụ sau đây: Đang theo dõiKhoản 1 Điều 191 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28345&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=91068&DocItemRelateId=45153"> Điều 191 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28346&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882820&DocItemRelateId_Select=110632"> a) Trả thù lao cho tác giả giống cây trồng theo thoả thuận; trường hợp không có thoả thuận thì mức trả thù lao phải tuân theo quy định của pháp luật; Đang theo dõi Điều 191 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28347&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882820&DocItemRelateId_Select=110632"> b) Nộp lệ phí duy trì hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo quy định; Đang theo dõi Điều 191 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28348&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882820&DocItemRelateId_Select=110632"> c) Lưu giữ giống cây trồng được bảo hộ, cung cấp vật liệu nhân giống của giống cây trồng được bảo hộ cho cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng và duy trì tính ổn định của giống cây trồng được bảo hộ theo quy định. Đang theo dõi Điều 191 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28349&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882820&DocItemRelateId_Select=110632"> 2. Tác giả giống cây trồng có nghĩa vụ giúp chủ bằng bảo hộ duy trì vật liệu nhân giống của giống cây trồng được bảo hộ. Điều 191a được bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 191a bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28344&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882821&DocItemRelateId_Select=110636"> Bổ sung Điều 191b được bổ sung bởi Khoản 74 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 191b bị bãi bỏ bởi Điểm h Khoản 7 Điều 71 Luật số 93/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28344&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882822&DocItemRelateId_Select=110637"> Bổ sung Đang theo dõi CHƯƠNG XV CHUYỂN GIAO QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Đang theo dõi Điều 192. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng Đang theo dõi 1. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng là việc chủ bằng bảo hộ cho phép người khác thực hiện một hoặc một số hành vi thuộc quyền sử dụng đối với giống cây trồng của mình. Đang theo dõi 2. Trường hợp quyền sử dụng giống cây trồng thuộc đồng sở hữu thì việc chuyển giao quyền sử dụng cho người khác phải được sự đồng ý của tất cả các đồng chủ sở hữu. Đang theo dõi 3. Việc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng phải được thực hiện dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản. Đang theo dõi 4. Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng không được có những điều khoản hạn chế bất hợp lý quyền của bên nhận chuyển giao quyền sử dụng, đặc biệt là những điều khoản hạn chế không xuất phát từ quyền của bên chuyển giao quyền sử dụng đối với giống cây trồng tương ứng hoặc không nhằm bảo vệ các quyền đó.Khoản 4 Điều 192 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28355&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=91079&DocItemRelateId=45154"> Đang theo dõi Điều 193. Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng Đang theo dõi 1. Bên chuyển giao quyền sử dụng có quyền cho phép hoặc không cho phép bên nhận chuyển giao quyền sử dụng chuyển giao lại quyền sử dụng cho bên thứ ba. Đang theo dõi 2. Bên nhận chuyển giao quyền sử dụng có các quyền sau đây: Đang theo dõi a) Chuyển giao quyền sử dụng cho bên thứ ba, nếu được bên giao quyền sử dụng cho phép; Đang theo dõi b) Yêu cầu bên giao quyền sử dụng thực hiện các biện pháp cần thiết phù hợp để chống lại các hành vi xâm phạm của bên thứ ba gây thiệt hại cho mình; Đang theo dõi c) Tiến hành các biện pháp cần thiết để ngăn chặn các hành vi xâm phạm của bên thứ ba, nếu trong thời hạn ba tháng, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên chuyển giao quyền sử dụng không thực hiện yêu cầu quy định tại điểm b khoản này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28362&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28561&DocItemRelateId_Select=104"> Điều 194. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồngĐiều 194 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 194 được hướng dẫn bởi Điều 26 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Nội dung hướng dẫn Điều 194 tại Nghị định 88/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP Điều 194 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28362&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882059&DocItemRelateId=44922"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28363&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28561&DocItemRelateId_Select=104"> 1. Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng là việc chủ bằng bảo hộ giống cây trồng chuyển giao toàn bộ quyền đối với giống cây trồng đó cho bên nhận chuyển nhượng. Bên nhận chuyển nhượng trở thành chủ bằng bảo hộ giống cây trồng kể từ ngày hợp đồng chuyển nhượng được đăng ký tại cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng theo thủ tục do pháp luật quy định. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28364&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28561&DocItemRelateId_Select=104"> 2. Trường hợp quyền đối với giống cây trồng thuộc đồng sở hữu thì việc chuyển nhượng cho người khác phải được sự đồng ý của tất cả các đồng chủ sở hữu. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28365&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28561&DocItemRelateId_Select=104"> 3. Việc chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng phải được thực hiện dưới hình thức hợp đồng bằng văn bản. Đang theo dõiKhoản 3 Điều 194 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Khoản 3 Điều 194 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28365&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882056&DocItemRelateId=44923"> Điều 195. Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng Đang theo dõi 1. Trong các tr­ường hợp sau đây, quyền sử dụng giống cây trồng đư­ợc chuyển giao cho tổ chức, cá nhân khác theo quyết định của cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 196 của Luật này mà không cần đ­ược sự đồng ý của chủ bằng bảo hộ hoặc ngư­ời đ­ược chủ bằng bảo hộ chuyển giao quyền sử dụng độc quyền (sau đây gọi là người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng): Đang theo dõi a) Việc sử dụng giống cây trồng nhằm mục đích công cộng, phi thư­ơng mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh d­ưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội; Điểm a Khoản 1 Điều 195 được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điểm a Khoản 1 Điều 195 được hướng dẫn bởi Điều 29 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28368&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882062&DocItemRelateId=44924"> Đang theo dõi b) Người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt đư­ợc thoả thuận với ng­ười nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong một thời gian hợp lý đã cố gắng thương lư­ợng với mức giá và các điều kiện th­ương mại thoả đáng; Đang theo dõi c) Ng­ười nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. Đang theo dõi 2. Ng­ười nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có quyền yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng khi căn cứ chuyển giao quy định tại khoản 1 Điều này không còn tồn tại và không có khả năng tái xuất hiện với điều kiện việc chấm dứt quyền sử dụng đó không gây thiệt hại cho người đ­ược chuyển giao quyền sử dụng. Đang theo dõi 3. Quyền sử dụng giống cây trồng được chuyển giao theo quyết định của cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền phải phù hợp với các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Quyền sử dụng đư­ợc chuyển giao không phải là quyền độc quyền; Đang theo dõi b) Quyền sử dụng đư­ợc chuyển giao chỉ đ­ược giới hạn trong phạm vi và thời hạn đủ để đáp ứng mục đích chuyển giao và chủ yếu để cung cấp cho thị trường trong n­ước, trừ tr­ường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này; Đang theo dõi c) Ng­ười đư­ợc chuyển giao quyền sử dụng không được chuyển nh­ượng quyền đó cho người khác, trừ trư­ờng hợp chuyển như­ợng cùng với cơ sở kinh doanh của mình và không đư­ợc chuyển giao quyền sử dụng thứ cấp cho ngư­ời khác; Đang theo dõi d) Ngư­ời đư­ợc chuyển giao quyền sử dụng phải đền bù thoả đáng cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng tuỳ thuộc vào giá trị kinh tế của quyền sử dụng đó trong từng trường hợp cụ thể, phù hợp với khung giá đền bù do Chính phủ quy định.Điểm d Khoản 3 Điều 195 được hướng dẫn bởi Điều 34 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điểm d Khoản 3 Điều 195 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28376&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882063&DocItemRelateId=44925"> Đang theo dõi 4. Chính phủ quy định cụ thể các trường hợp bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với giống cây trồng và khung giá đền bù quy định tại điểm d khoản 3 Điều này.Khung giá đền bù nêu tại Khoản 4 Điều 195 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Các trường hợp bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nêu tại Khoản 4 Điều 195 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28377&DocId=18077&DocReferenceId=277151&DocItemReferenceId=2459842&DocItemRelateId=137089"> Đang theo dõi Điều 196. Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo quyết định bắt buộcĐiều 196 được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 196 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Điều 196 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Điều 196 được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Nội dung hướng dẫn Điều 196 tại Nghị định 88/2010/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 98/2011/NĐ-CP Thẩm quyền quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng nêu tại Điều 196 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc nêu tại Điều 196 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 196 tại Nghị định số 79/2023/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 29 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28378&DocId=18077&DocReferenceId=29246&DocItemReferenceId=882074&DocItemRelateId=44927"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 196 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 63 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28379&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452286&DocItemRelateId_Select=211242">1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình trên cơ sở xem xét yêu cầu đ­ược chuyển giao quyền sử dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 195 của Luật này. Bộ, cơ quan ngang bộ ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của mình trên cơ sở tham khảo ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 195 của Luật này. Đang theo dõi Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều 196 Luật Sở hữu trí tuệ theo hướng dẫn tại khoản 2 Điều 6 và mục 2 Phụ lục I Nghị định 136/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 1/07/2025 đến hết ngày 28/02/2027. Đang theo dõi 2. Quyết định chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng phải ấn định phạm vi và các điều kiện sử dụng phù hợp với quy định tại khoản 3 Điều 195 của Luật này. Đang theo dõi 3. Cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền quyết định chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng phải thông báo ngay cho ng­ười nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về quyết định đó. Đang theo dõi 4. Quyết định chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng hoặc từ chối chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng có thể bị khiếu nại, bị khởi kiện theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi 5. Chính phủ quy định cụ thể thủ tục chuyển giao quyền sử dụng đối với giống cây trồng quy định tại Điều này.  Khoản 5 Điều 196 được hướng dẫn bởi Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 196 tại Nghị định số 79/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28383&DocId=18077&DocReferenceId=277151&DocItemReferenceId=2459843&DocItemRelateId=137092"> Đang theo dõi Điều 197. Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng Chủ bằng bảo hộ bị bắt buộc phải chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng có các quyền sau đây: Đang theo dõi 1. Nhận đền bù tương ứng với giá trị kinh tế của quyền sử dụng đó hoặc tương đương với giá chuyển giao quyền sử dụng theo hợp đồng có phạm vi và thời hạn tương ứng; Đang theo dõi 2. Yêu cầu cơ quan quản lý nhà nước về quyền đối với giống cây trồng sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của việc chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng khi điều kiện dẫn đến việc chuyển giao đó đã chấm dứt và việc sửa đổi, huỷ bỏ, đình chỉ hiệu lực đó không gây thiệt hại cho người được chuyển giao quyền sử dụng bắt buộc.Khoản 2 Điều 197 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 88/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/11/2023) Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nêu tại Khoản 2 Điều 197 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 197 tại Nghị định số 79/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 21 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28386&DocId=18077&DocReferenceId=54653&DocItemReferenceId=91143&DocItemRelateId=45161"> Đang theo dõi PHẦN THỨ NĂM BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ Đang theo dõi CHƯƠNG XVI QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ Đang theo dõi Điều 198. Quyền tự bảo vệ Điều 198 được hướng dẫn bởi Điều 43 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 198 được hướng dẫn bởi Điều 58 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 198 được hướng dẫn bởi Điều 88 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28389&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879971&DocItemRelateId=44819"> Đang theo dõi Khoản 1a Điều 198 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 76 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28390&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882827&DocItemRelateId_Select=211360"> 1. Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có quyền áp dụng các biện pháp sau đây để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của mình: Đang theo dõi Điểm a Khoản 1 Điều 198 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 76 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28391&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882825&DocItemRelateId_Select=110640"> a) áp dụng biện pháp công nghệ nhằm ngăn ngừa hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; Đang theo dõiĐiểm a Khoản 1 Điều 198 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 21 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Điểm a Khoản 1 Điều 198 được hướng dẫn bởi Điều 61 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28391&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103548&DocItemRelateId=44861"> Điểm b Khoản 1 Điều 198 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 76 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28392&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882826&DocItemRelateId_Select=110641"> b) Yêu cầu tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ phải chấm dứt hành vi xâm phạm, xin lỗi, cải chính công khai, bồi thường thiệt hại; Đang theo dõiĐiểm b Khoản 1 Điều 198 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 21 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28392&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103551&DocItemRelateId=44862"> c) Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;Điểm c Khoản 1 Điều 198 được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 198 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 198 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP Điểm c Khoản 1 Điều 198 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương VI Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28393&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103545&DocItemRelateId=44863"> Đang theo dõi d) Khởi kiện ra tòa án hoặc trọng tài để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình.Điểm d Khoản 1 Điều 198 được hướng dẫn bởi Điều 44 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28394&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879974&DocItemRelateId=62413"> Khoản 1a Điều 198 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 76 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28390&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882827&DocItemRelateId_Select=211360"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 2 Điều 198 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 76 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28395&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882828&DocItemRelateId_Select=110643"> 2. Tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc phát hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ gây thiệt hại cho người tiêu dùng hoặc cho xã hội có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 198 được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 198 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28395&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103420&DocItemRelateId=44864"> Khoản 5 Điều 198 được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 Điều 198a được bổ sung bởi Khoản 77 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Khoản 4 Điều 198 được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 Khoản 3 Điều 198 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 76 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Điều 198b được bổ sung bởi Khoản 77 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28396&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882831&DocItemRelateId_Select=110729"> 3. Tổ chức, cá nhân bị thiệt hại hoặc có khả năng bị thiệt hại do hành vi cạnh tranh không lành mạnh có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng các biện pháp dân sự quy định tại Điều 202 của Luật này và các biện pháp hành chính theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. Khoản 4 Điều 198 được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28396&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649127&DocItemRelateId_Select=35625"> Bổ sung Khoản 5 Điều 198 được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28396&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649128&DocItemRelateId_Select=35626"> Bổ sung Điều 198a được bổ sung bởi Khoản 77 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28396&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882830&DocItemRelateId_Select=110728"> Bổ sung Khoản 77 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 59 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2244830&DocId=251358&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882830&DocItemRelateId=123985"> Điều 198b được bổ sung bởi Khoản 77 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 Tên Điều 198b được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 64 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Cụm từ ''môi trường mạng viễn thông và mạng Internet'' bị thay thế bởi Khoản 17 Điều 34 Nghị định số 134/2026/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28396&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882831&DocItemRelateId_Select=110729"> Bổ sung Khoản 77 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 111 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2245273&DocId=251358&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882831&DocItemRelateId=124017"> Đang theo dõi Điều 199. Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ Đang theo dõi 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của tổ chức, cá nhân khác thì tuỳ theo tính chất, mức độ xâm phạm, ­­có thể bị xử lý bằng biện pháp dân sự, hành chính hoặc hình sự.Khoản 1 Điều 199 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Khoản 1 Điều 199 được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Khoản 1 Điều 199 được hướng dẫn bởi Điều 68 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Khoản 1 Điều 199 được hướng dẫn bởi Điều 81 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Khoản 1 Điều 199 được hướng dẫn bởi Điều 71 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28398&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103416&DocItemRelateId=44866"> Đang theo dõi 2. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời, biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ, biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi Điều 200. Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệĐiều 200 được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương VI Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28400&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2245035&DocItemRelateId=131799"> Đang theo dõi Khoản 1 Điều 200 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 65 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28401&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452292&DocItemRelateId_Select=211250"> 1. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, các cơ quan Toà án, Thanh tra, Quản lý thị trường, Hải quan, Công an, Uỷ ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 2. Việc áp dụng biện pháp dân sự, hình sự thuộc thẩm quyền của Toà án. Trong trường hợp cần thiết, Tòa án có thể áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 200 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 65 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28403&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452293&DocItemRelateId_Select=211251"> 3. Việc áp dụng biện pháp hành chính thuộc thẩm quyền của các cơ quan Thanh tra, Công an, Quản lý thị trường, Hải quan, Uỷ ban nhân dân các cấp. Trong trường hợp cần thiết, các cơ quan này có thể áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi 4. Việc áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền của cơ quan hải quan. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28405&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28562&DocItemRelateId_Select=105"> Điều 201. Giám định về sở hữu trí tuệĐiều 201 được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP Điều 201 được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương VI Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 201 được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Điều 201 tại Nghị định số 65/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 18 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28405&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103656&DocItemRelateId=44867"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28406&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28562&DocItemRelateId_Select=105"> 1. Giám định về sở hữu trí tuệ là việc tổ chức, cá nhân có thẩm quyền sử dụng kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn để đánh giá, kết luận về những vấn đề có liên quan đến vụ việc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28407&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28562&DocItemRelateId_Select=105"> 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ có quyền trưng cầu giám định về sở hữu trí tuệ khi giải quyết vụ việc mà mình đang thụ lý. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28408&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28562&DocItemRelateId_Select=105"> 3. Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ và tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền yêu cầu giám định về sở hữu trí tuệ để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28409&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28562&DocItemRelateId_Select=105"> 4. Chính phủ quy định cụ thể hoạt động giám định về sở hữu trí tuệ. Đang theo dõiKhoản 4 Điều 201 được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương VI Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Khoản 4 Điều 201 được hướng dẫn bởi Chương V Phần thứ tư Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28409&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2245091&DocItemRelateId=123950"> CHƯƠNG XVII XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP DÂN SỰ Đang theo dõi Điều 202. Các biện pháp dân sự Toà án áp dụng các biện pháp dân sự sau đây để xử lý tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ: Đang theo dõi 1. Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm; Đang theo dõi 2. Buộc xin lỗi, cải chính công khai; Đang theo dõi 3. Buộc thực hiện nghĩa vụ dân sự; Đang theo dõi 4. Buộc bồi thường thiệt hại; Đang theo dõi Khoản 7 Điều 202 được bổ sung bởi Điểm 7 Khoản 67 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 6 Điều 202 được bổ sung bởi Điểm 6 Khoản 67 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 Khoản 5 Điều 202 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm 5 Khoản 67 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28416&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452468&DocItemRelateId_Select=211260"> 5. Buộc tiêu huỷ hoặc buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại đối với hàng hoá, nguyên liệu, vật liệu và phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ với điều kiện không làm ảnh hưởng đến khả năng khai thác quyền của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại nêu tại Khoản 5 Điều 202 được hướng dẫn bởi Điều 83 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Biện pháp buộc tiêu hủy nêu tại Khoản 5 Điều 202 được hướng dẫn bởi Điều 84 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Buộc tiêu hủy nêu tại Khoản 5 Điều 202 được hướng dẫn bởi Điều 98 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại nêu tại Khoản 5 Điều 202 được hướng dẫn bởi Điều 97 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28416&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2245055&DocItemRelateId=123941"> Khoản 6 Điều 202 được bổ sung bởi Điểm 6 Khoản 67 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28416&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452467&DocItemRelateId_Select=211259"> Bổ sung Khoản 7 Điều 202 được bổ sung bởi Điểm 7 Khoản 67 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28416&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452468&DocItemRelateId_Select=211260"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 203. Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự Đang theo dõi 1. Nguyên đơn và bị đơn trong vụ kiện xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ có quyền và nghĩa vụ chứng minh theo quy định Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm n Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> tại Điều 79 của Bộ luật tố tụng dân sự và theo quy định tại Điều này. Đang theo dõi 2. Nguyên đơn chứng minh mình là chủ thể quyền sở hữu trí tuệ bằng một trong các chứng cứ sau đây:Khoản 2 Điều 203 được hướng dẫn bởi Điều 24 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 203 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP Khoản 2 Điều 203 được hướng dẫn bởi Điều 91 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28419&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103576&DocItemRelateId=44868"> Đang theo dõi a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan, văn bằng bảo hộ; bản trích lục Sổ đăng k‎ý quốc gia về quyền tác giả, quyền liên quan, Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, Sổ đăng k‎ý quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ; Đang theo dõi b) Chứng cứ cần thiết để chứng minh căn cứ phát sinh quyền tác giả, quyền liên quan trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả, Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan; chứng cứ cần thiết để chứng minh quyền đối với bí mật kinh doanh, tên thương mại, nhãn hiệu nổi tiếng; Đang theo dõi c) Bản sao hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ trong trường hợp quyền sử dụng được chuyển giao theo hợp đồng. Đang theo dõi 3. Nguyên đơn phải cung cấp các chứng cứ về hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh.Khoản 3 Điều 203 được hướng dẫn bởi Điều 25 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Khoản 3 Điều 203 được hướng dẫn bởi Điều 92 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28423&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103587&DocItemRelateId=44869"> Đang theo dõi 4. Trong vụ kiện về xâm phạm quyền đối với sáng chế là một quy trình sản xuất sản phẩm, bị đơn phải chứng minh sản phẩm của mình được sản xuất theo một quy trình khác với quy trình được bảo hộ trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Sản phẩm được sản xuất theo quy trình được bảo hộ là sản phẩm mới; Đang theo dõi b) Sản phẩm được sản xuất theo quy trình được bảo hộ không phải là sản phẩm mới nhưng chủ sở hữu sáng chế cho rằng sản phẩm do bị đơn sản xuất là theo quy trình được bảo hộ và mặc dù đã sử dụng các biện pháp thích hợp nhưng vẫn không thể xác định được quy trình do bị đơn sử dụng. Đang theo dõi 5. Trong trường hợp một bên trong vụ kiện xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ chứng minh được chứng cứ thích hợp để chứng minh cho yêu cầu của mình bị bên kia kiểm soát do đó không thể tiếp cận được thì có quyền yên cầu Toà án buộc bên kiểm soát chứng cứ phải đưa ra chứng cứ đó. Đang theo dõi 6. Trong trường hợp có yêu cầu bồi thường thiệt hại thì nguyên đơn phải chứng minh thiệt hại thực tế đã xảy ra và nêu căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại theo quy định tại Điều 205 của Luật này. Đang theo dõi Điều 204. Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệĐiều 204 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 69 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 82 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28429&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103514&DocItemRelateId=44870"> Đang theo dõi 1. Thiệt hại do hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bao gồm:  Đang theo dõi a) Thiệt hại về vật chất bao gồm các tổn thất về tài sản, mức giảm sút về thu nhập, lợi nhuận, tổn thất về cơ hội kinh doanh, chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại;Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Tổn thất về cơ hội kinh doanh nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Thiệt hại về tài sản nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 71 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 74 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 85 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Tổn thất về tài sản nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 83 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Tổn thất về cơ hội kinh doanh nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 86 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 87 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28431&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103528&DocItemRelateId=44872"> Đang theo dõi b) Thiệt hại về tinh thần bao gồm các tổn thất về danh dự, nhân phẩm, uy tín, danh tiếng và những tổn thất khác về tinh thần gây ra cho tác giả của tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học; người biểu diễn; tác giả của sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, giống cây trồng.Thiệt hại về tinh thần nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 70 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Tổn thất về tinh thần nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 204 được hướng dẫn bởi Điều 84 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28432&DocId=18077&DocReferenceId=251358&DocItemReferenceId=2244960&DocItemRelateId=123932"> Đang theo dõi 2. Mức độ thiệt hại được xác định trên cơ sở các tổn thất thực tế mà chủ thể quyền sở hữu trí tuệ phải chịu do hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ gây ra. Đang theo dõi Điều 205. Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ Đang theo dõi Khoản 1 Điều 205 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28435&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649101&DocItemRelateId_Select=35627"> 1. Trong trường hợp nguyên đơn chứng minh được hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đã gây thiệt hại về vật chất cho mình thì có quyền yêu cầu Toà án quyết định mức bồi thường theo một trong các căn cứ sau đây: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 205 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28436&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649101&DocItemRelateId_Select=35627"> a) Tổng thiệt hại vật chất tính bằng tiền cộng với khoản lợi nhuận mà bị đơn đã thu được do thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, nếu khoản lợi nhuận bị giảm sút của nguyên đơn chưa được tính vào tổng thiệt hại vật chất; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 205 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28437&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649101&DocItemRelateId_Select=35627"> b) Giá chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ với giả định bị đơn được nguyên đơn chuyển giao quyền sử dụng đối tượng đó theo hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ trong phạm vi tương ứng với hành vi xâm phạm đã thực hiện; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 205 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Luật số 42/2019/QH14" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28438&DocId=18077&DocReferenceId=175004&DocItemReferenceId=649101&DocItemRelateId_Select=35627"> c) Trong trường hợp không thể xác định được mức bồi thường thiệt hại về vật chất theo các căn cứ quy định tại điểm a và điểm b khoản này thì mức bồi thường thiệt hại về vật chất do Toà án ấn định, tuỳ thuộc vào mức độ thiệt hại, nhưng không quá năm trăm triệu đồng. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 205 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 68 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28439&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452302&DocItemRelateId_Select=211268"> 2. Trong trường hợp nguyên đơn chứng minh được hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đã gây thiệt hại về tinh thần cho mình thì có quyền yêu cầu Toà án quyết định mức bồi thường trong giới hạn từ năm triệu đồng đến năm mươi triệu đồng, tuỳ thuộc vào mức độ thiệt hại. Đang theo dõi 3. Ngoài khoản bồi thường thiệt hại quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có quyền yêu cầu Toà án buộc tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ phải thanh toán chi phí hợp lý để thuê luật sư. Đang theo dõi Điều 206. Quyền yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Đang theo dõi 1. Khi khởi kiện hoặc sau khi khởi kiện, chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có quyền yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trong các trường hợp sau đây: Đang theo dõi a) Đang có nguy cơ xảy ra thiệt hại không thể khắc phục được cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ; Đang theo dõi b) Hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc chứng cứ liên quan đến hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ có nguy cơ bị tẩu tán hoặc bị tiêu huỷ nếu không được bảo vệ kịp thời. Đang theo dõi 2. Toà án quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời theo yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ quy định tại khoản 1 Điều này trước khi nghe ý kiến của bên bị áp dụng biện pháp đó. Đang theo dõi Điều 207. Các biện pháp khẩn cấp tạm  thời Đang theo dõi 1. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời sau đây được áp dụng đối với hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, nguyên liệu, vật liệu, phương tiện sản xuất, kinh doanh hàng hoá đó: Đang theo dõi a) Thu giữ; Đang theo dõi b) Kê biên; Đang theo dõi c) Niêm phong; cấm thay đổi hiện trạng; cấm di chuyển; Đang theo dõi Điểm đ Khoản 1 Điều 207 được bổ sung bởi Khoản 69 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28451&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452303&DocItemRelateId_Select=211269"> d) Cấm chuyển dịch quyền sở hữu.  Điểm đ Khoản 1 Điều 207 được bổ sung bởi Khoản 69 Điều 1 Luật số 131/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28451&DocId=18077&DocReferenceId=423358&DocItemReferenceId=3452303&DocItemRelateId_Select=211269"> Bổ sung Đang theo dõi 2. Các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác được áp dụng theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Đang theo dõi Điều 208. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Đang theo dõi 1. Người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời có nghĩa vụ chứng minh quyền yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Điều 206 của Luật này bằng các tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 203 của Luật này. Đang theo dõi 2. Người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại gây ra cho người bị áp dụng biện pháp đó trong trường hợp người đó không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. Để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ này, người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời phải nộp khoản bảo đảm bằng một trong các hình thức sau đây: Đang theo dõi a) Khoản tiền bằng 20% giá trị hàng hoá cần áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc tối thiểu hai mươi triệu đồng nếu không thể xác định được giá trị hàng hóa đó; Đang theo dõi b) Chứng từ bảo lãnh của ngân hàng hoặc của tổ chức tín dụng khác. Đang theo dõi Điều 209. Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Đang theo dõi 1. Toà án ra quyết định huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời đã được áp dụng trong các trường hợp quy định Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm o Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> tại khoản 1 Điều 122 của Bộ luật tố tụng dân sự và trong trường hợp người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời chứng minh được việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời là không có căn cứ xác đáng. Đang theo dõi 2. Trong trường hợp huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời, Toà án phải xem xét để trả lại cho người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời khoản bảo đảm quy định tại khoản 2 Điều 208 của Luật này. Trong trường hợp yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời không có căn cứ xác đáng và gây thiệt hại cho người bị áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thì Toà án buộc người yêu cầu phải bồi thường thiệt hại. Đang theo dõi Điều 210. Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời thực hiện theo quy định Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm p Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> tại Chương VIII, Phần thứ nhất của Bộ luật tố tụng dân sự. Đang theo dõi CHƯƠNG XVIII XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH SỰ, KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN SỞ HỮU TRÍ TUỆ Đang theo dõi MỤC 1 XỬ LÝ XÂM PHẠM QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ BẰNG BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH SỰMục 1 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Nghị định số 47/2009/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/12/2013) Nội dung hướng dẫn Mục 1 Chương XVIII tại Nghị định 47/2009/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/12/2013) Mục 1 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Nghị định số 99/2013/NĐ-CP Mục 1 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Nghị định số 114/2013/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 25/06/2016) Mục 1 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Nghị định số 131/2013/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/02/2026) Nội dung hướng dẫn Mục 1 Chương XVIII tại Nghị định 131/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 3 Nghị định số 129/2021/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Mục 1 Chương XVIII tại Nghị định 99/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 126/2021/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Mục 1 Chương XVIII tại Nghị định số 99/2013/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2024/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan nêu tại Mục 1 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Nghị định số 341/2025/NĐ-CP Nội dung hướng dẫn Mục 1 Chương XVIII được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 186/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28463&DocId=18077&DocReferenceId=41935&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=44934"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28464&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> Điều 211. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt hành chính Điều 211 được hướng dẫn bởi Nghị định số 97/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/10/2013)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28464&DocId=18077&DocReferenceId=55627&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=45171"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28465&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> 1. Các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ sau đây bị xử phạt hành chính: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28466&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> a) Thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ gây thiệt hại cho người tiêu dùng hoặc cho xã hội; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28467&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> b) Không chấm dứt hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ mặc dù đã được chủ thể quyền sở hữu trí tuệ thông báo bằng văn bản yêu cầu chấm dứt hành vi đó; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28468&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106">c) Sản xuất, nhập khẩu, vận chuyển, buôn bán hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ theo quy định tại Điều 213 của Luật này hoặc giao cho người khác thực hiện hành vi này; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28469&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> d) Sản xuất, nhập khẩu, vận chuyển, buôn bán vật mang nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý được bảo hộ hoặc giao cho người khác thực hiện hành vi này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28470&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> 2. Chính phủ quy định cụ thể về hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử phạt hành chính, hình thức, mức phạt và thủ tục xử phạt các hành vi đó. Đang theo dõiKhoản 2 Điều 211 được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 211 tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28470&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103607&DocItemRelateId=44875"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28471&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28563&DocItemRelateId_Select=106"> 3. Tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh về sở hữu trí tuệ thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về cạnh tranh. Đang theo dõi Điều 212 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 79 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28472&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882838&DocItemRelateId_Select=110653"> Điều 212. Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bị xử lý hình sựĐiều 212 được hướng dẫn bởi Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP(Hết hiệu lực - 08/11/2021)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28472&DocId=18077&DocReferenceId=34985&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=44931"> Cá nhân thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ có yếu tố cấu thành tội phạm thì bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật hình sự. Đang theo dõi Điều 213 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 79 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28473&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882839&DocItemRelateId_Select=110654"> Điều 213. Hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ Đang theo dõi Điều 213 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 79 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28474&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882839&DocItemRelateId_Select=110654"> 1. Hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật này bao gồm hàng hoá giả mạo nhãn hiệu và giả mạo chỉ dẫn địa lý (sau đây gọi là hàng hoá giả mạo nhãn hiệu) quy định tại khoản 2 Điều này và hàng hoá sao chép lậu quy định tại khoản 3 Điều này. Đang theo dõi Điều 213 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 79 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28475&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882839&DocItemRelateId_Select=110654"> 2. Hàng hoá giả mạo nhãn hiệu là hàng hoá, bao bì của hàng hoá có gắn nhãn hiệu, dấu hiệu trùng hoặc khó phân biệt với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ dùng cho chính mặt hàng đó mà không được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu hoặc của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý. Đang theo dõi Điều 213 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 79 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28476&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882839&DocItemRelateId_Select=110654"> 3. Hàng hoá sao chép lậu là bản sao được sản xuất mà không được phép của chủ thể quyền tác giả hoặc quyền liên quan. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Điều 214 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 79 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28477&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> Điều 214. Các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28478&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107">1. Tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ quy định tại khoản 1 Điều 211 của Luật này bị buộc phải chấm dứt hành vi xâm phạm và bị áp dụng một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28479&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> a) Cảnh cáo; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28480&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> b) Phạt tiền. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28481&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> 2. Tuỳ theo tính chất, mức độ xâm phạm, tổ chức, cá nhân xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ còn có thể bị áp dụng một hoặc các hình thức xử phạt bổ sung sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28482&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> a) Tịch thu hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, nguyên liệu, vật liệu,  phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ;     Đang theo dõiĐiểm a Khoản 2 Điều 214 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Điểm a Khoản 2 Điều 214 được hướng dẫn bởi Điều 85 Nghị định số 17/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28482&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103635&DocItemRelateId=44879"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28483&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> b) Đình chỉ có thời hạn hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đã xảy ra vi phạm. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28484&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> 3. Ngoài các hình thức xử phạt quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ chức, cá nhân xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ còn có thể bị áp dụng một hoặc các biện pháp khắc phục hậu quả sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28485&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> a) Buộc tiêu huỷ hoặc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại đối với hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, nguyên liệu, vật liệu và phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ với điều kiện không làm ảnh hưởng đến khả năng khai thác quyền của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ; Đang theo dõiĐiểm a Khoản 3 Điều 214 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Điểm a Khoản 3 Điều 214 được hướng dẫn bởi Điều 30 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28485&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103634&DocItemRelateId=44881"> Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28486&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> b) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam đối với hàng hoá quá cảnh xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc buộc tái xuất đối với hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, phương tiện, nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ sau khi đã loại bỏ các yếu tố vi phạm trên hàng hoá. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28487&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28564&DocItemRelateId_Select=107"> 4. Mức tiền phạt quy định tại điểm b khoản 1 Điều này được ấn định ít nhất bằng giá trị hàng hoá vi phạm đã phát hiện được và nhiều nhất không vượt quá năm lần giá trị hàng hoá vi phạm đã phát hiện được. Chính phủ quy định cụ thể cách xác định giá trị hàng hóa vi phạm. Đang theo dõiKhoản 4 Điều 214 được hướng dẫn bởi Điều 28 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Khoản 4 Điều 214 được hướng dẫn bởi Điều 95 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28487&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103608&DocItemRelateId=44882"> Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28488&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> Điều 215. Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28489&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> 1. Trong các trường hợp sau đây, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính quy định tại khoản 2 Điều này: Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28490&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> a) Hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ có nguy cơ gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho người tiêu dùng hoặc cho xã hội; Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28491&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> b) Tang vật vi phạm có nguy cơ bị tẩu tán hoặc cá nhân, tổ chức vi phạm có biểu hiện trốn tránh trách nhiệm; Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28492&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> c) Nhằm bảo đảm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính. Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28493&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> 2. Biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính được áp dụng theo thủ tục hành chính đối với hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bao gồm: Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28494&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> a) Tạm giữ người; Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28495&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> b) Tạm giữ hàng hoá, tang vật, phương tiện vi phạm; Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28496&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> c) Khám người; Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28497&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> d) Khám phương tiện vận tải, đồ vật; khám nơi cất giấu hàng hoá, tang vật, phương tiện vi phạm về sở hữu trí tuệ; Đang theo dõi Điều 215 bị bãi bỏ bởi Khoản 83 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28498&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882721&DocItemRelateId_Select=110692"> đ) Các biện pháp ngăn chặn hành chính khác theo quy định của pháp luật về xử l‎ý vi phạm hành chính. Đang theo dõi MỤC 2 KIỂM SOÁT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LIÊN QUAN ĐẾN SỞ HỮU TRÍ TUỆMục 2 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 105/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) Nội dung hướng dẫn Mục 2 Chương XVIII tại Nghị định 105/2006/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 119/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 30/12/2025) MỤC 2 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Thông tư số 44/2011/TT-BTC(Hết hiệu lực - 15/03/2015) Mục 2 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương VI Nghị định số 17/2023/NĐ-CP Mục 2 Chương XVIII được hướng dẫn bởi Chương IV Phần thứ tư Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28499&DocId=18077&DocReferenceId=19183&DocItemReferenceId=103640&DocItemRelateId=44883"> Đang theo dõi Điều 216. Biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ Đang theo dõi 1. Các biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ bao gồm:    Đang theo dõi a) Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; Đang theo dõi b) Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 216 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 80 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28504&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882701&DocItemRelateId_Select=110656"> 2. Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ là biện pháp được tiến hành theo yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ nhằm thu thập thông tin, chứng cứ về lô hàng để chủ thể quyền sở hữu trí tuệ thực hiện quyền yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền và yêu cầu áp dụng các biện pháp khẩn cấp tạm thời hoặc các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính. Đang theo dõi 3. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ là biện pháp được tiến hành theo đề nghị của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ nhằm thu thập thông tin để thực hiện quyền yêu cầu áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 216 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 80 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28506&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882702&DocItemRelateId_Select=110657">4. Trong quá trình thực hiện biện pháp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này, nếu phát hiện hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ theo quy định tại Điều 213 của Luật này thì cơ quan hải quan có quyền và có trách nhiệm áp dụng biện pháp hành chính để xử lý theo quy định tại Điều 214 Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm q Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> và Điều 215 của Luật này. Khoản 5 Điều 216 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 80 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28506&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882702&DocItemRelateId_Select=110657">Bổ sungKiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng nêu tại Điểm b Khoản 80 Điều 1 được hướng dẫn bởi Chương IV Phần thứ tư Nghị định số 65/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2357411&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882702&DocItemRelateId=131841"> Đang theo dõi Điều 217. Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ Đang theo dõi 1. Người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ có các nghĩa vụ sau đây: Đang theo dõi a) Chứng minh mình là chủ thể quyền sở hữu trí tuệ bằng các tài liệu, chứng cứ quy định tại khoản 2 Điều 203 của Luật này; Đang theo dõi b) Cung cấp đầy đủ thông tin để xác định hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; Đang theo dõi c) Nộp đơn cho cơ quan hải quan và nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; Đang theo dõi d) Bồi thường thiệt hại và thanh toán các chi phí phát sinh cho người bị áp dụng biện pháp kiểm soát trong trường hợp hàng hoá bị kiểm soát không xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. Đang theo dõi 2. Để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, người yêu cầu áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan phải nộp khoản bảo đảm bằng một trong các hình thức sau đây: Đang theo dõi a) Khoản tiền bằng 20% giá trị lô hàng cần áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan hoặc tối thiểu hai mươi triệu đồng nếu không thể xác định được giá trị lô hàng đó; Đang theo dõi b) Chứng từ bảo lãnh của ngân hàng hoặc của tổ chức tín dụng khác. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28516&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28565&DocItemRelateId_Select=108"> Điều 218. Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan Điều 218 được hướng dẫn bởi Thông tư số 13/2015/TT-BTC Nội dung hướng dẫn Điều 218 tại Thông tư 13/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28516&DocId=18077&DocReferenceId=92943&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=45363"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28517&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28565&DocItemRelateId_Select=108">1. Khi người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định tại Điều 217 của Luật này thì cơ quan hải quan ra quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28518&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28565&DocItemRelateId_Select=108">2. Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan là mười ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định. Trong trường hợp người yêu cầu tạm dừng có lý do chính đáng thì thời hạn này có thể kéo dài, nhưng không được quá hai mươi ngày làm việc với điều kiện người yêu cầu tạm dừng thủ tục hải quan phải nộp thêm khoản bảo đảm quy định tại khoản 2 Điều 217 của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12 Khoản 4 Điều 218 được bổ sung bởi Khoản 81 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28519&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882703&DocItemRelateId_Select=110658"> 3. Khi kết thúc thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan không khởi kiện dân sự và cơ quan hải quan không quyết định thụ lý vụ việc theo thủ tục xử lý vi phạm hành chính đối với người xuất khẩu, nhập khẩu lô hàng thì cơ quan hải quan có trách nhiệm sau đây: Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28520&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28565&DocItemRelateId_Select=108"> a) Tiếp tục làm thủ tục hải quan cho lô hàng; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28521&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28565&DocItemRelateId_Select=108"> b) Buộc người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan phải bồi thường cho chủ lô hàng toàn bộ thiệt hại do yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan không đúng gây ra và phải thanh toán các chi phí lưu kho bãi, bảo quản hàng hóa và các chi phí phát sinh khác cho cơ quan hải quan và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan theo quy định của pháp luật về hải quan; Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28522&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28565&DocItemRelateId_Select=108"> c) Hoàn trả cho người yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan khoản tiền bảo đảm còn lại sau khi đã thực hiện xong nghĩa vụ bồi thường và thanh toán các chi phí quy định tại điểm b khoản này. Khoản 4 Điều 218 được bổ sung bởi Khoản 81 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28519&DocId=18077&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882703&DocItemRelateId_Select=110658"> Bổ sung Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chủ động tạm dừng làm thủ tục hải quan nêu tại Khoản 81 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 103 Nghị định số 65/2023/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2357423&DocId=264760&DocReferenceId=224105&DocItemReferenceId=1882703&DocItemRelateId=131842"> Đang theo dõi Điều 219. Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ Trong trường hợp chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có đề nghị kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ thì khi phát hiện lô hàng có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan hải quan phải thông báo ngay cho người đó. Trong thời hạn ba ngày làm việc kể từ ngày được thông báo, nếu người đề nghị không yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với lô hàng bị phát hiện và cơ quan hải quan không quyết định xem xét việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính quy định tại Điều 214 Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Điểm q Khoản 82 Điều 1 Luật số 07/2022/QH15"> và Điều 215 của Luật này thì cơ quan hải quan có trách nhiệm tiếp tục làm thủ tục hải quan cho lô hàng . Đang theo dõi PHẦN THỨ SÁU ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28525&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28566&DocItemRelateId_Select=109"> Điều 220. Điều khoản chuyển tiếpĐiều 220 được hướng dẫn bởi Điều 46 Nghị định số 100/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018) Điều 220 được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định số 103/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Điều 220 được hướng dẫn bởi Điều 61 Nghị định số 105/2006/NĐ-CP Điều 220 được hướng dẫn bởi Điều 37 Nghị định số 104/2006/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/10/2010) Nội dung hướng dẫn Điều 220 tại Nghị định 103/2006/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 122/2010/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 23/08/2023) Nội dung hướng dẫn Điều 220 tại Nghị định 100/2006/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 85/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 10/04/2018)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=28525&DocId=18077&DocReferenceId=19180&DocItemReferenceId=879997&DocItemRelateId=44820"> Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28526&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28566&DocItemRelateId_Select=109"> 1. Quyền tác giả, quyền liên quan được bảo hộ theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực trước ngày Luật này có hiệu lực, nếu còn thời hạn bảo hộ vào ngày Luật này có hiệu lực thì được tiếp tục bảo hộ theo quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28527&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28566&DocItemRelateId_Select=109"> 2. Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi xuất xứ hàng hoá, thiết kế bố trí, giống cây trồng đã được nộp cho cơ quan có thẩm quyền trước ngày Luật này có hiệu lực được tiếp tục xử lý theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực tại thời điểm nộp đơn. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28528&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28566&DocItemRelateId_Select=109"> 3. Mọi quyền và nghĩa vụ theo văn bằng bảo hộ được cấp theo quy định của pháp luật có hiệu lực trước ngày Luật này có hiệu lực và các thủ tục duy trì, gia hạn, sửa đổi, chuyển giao quyền sử dụng, chuyển nhượng quyền sở hữu, giải quyết tranh chấp liên quan đến văn bằng bảo hộ đó được áp dụng theo quy định của Luật này, trừ quy định về căn cứ huỷ bỏ hiệu lực các văn bằng bảo hộ thì chỉ áp dụng quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực tại thời điểm cấp văn bằng bảo hộ. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28529&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28566&DocItemRelateId_Select=109"> 4. Bí mật kinh doanh và tên thương mại đã tồn tại và được bảo hộ theo Nghị định số 54/2000/NĐ-CP ngày 03 tháng 10 năm 2000 của Chính phủ về bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại và bảo hộ quyền chống cạnh tranh không lành mạnh liên quan tới sở hữu công nghiệp tiếp tục được bảo hộ theo quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 36/2009/QH12" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=28530&DocId=18077&DocReferenceId=43414&DocItemReferenceId=28566&DocItemRelateId_Select=109"> 5. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực, chỉ dẫn địa lý, kể cả chỉ dẫn địa lý được bảo hộ theo Nghị định quy định tại khoản 4 Điều này chỉ được bảo hộ sau khi đã được đăng ký theo quy định của Luật này. Đang theo dõi Điều 221. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006. Đang theo dõi Điều 222. Hướng dẫn thi hành Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005. Đang theo dõi Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页