越南2010年信贷机构法(47_2010_QH12)
【越南法律中文翻译】法律-条例_47_2010_QH12.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
QUỐC HỘI
--------------
Luật số: 47/2010/QH12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
LUẬT
CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Quốc hội ban hành Luật các tổ chức tín dụng.
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
1. Tổ chức tín dụng;
2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
4. 与信用组织的设立、组织、活动、特别控制、重组、解散;外国银行分行、外国信用组织代表处、其他从事银行业务的外国组织的设立、组织、活动相关的组织、个人。
第三条 适用《信用组织法》、国际条约、国际贸易惯例及相关法律
1. 信用组织的设立、组织和活动、特别控制、重组、解散;外国银行分行、外国信用组织代表处、其他从事银行业务的外国组织的设立、组织和活动,必须遵守本法及相关法律的其他规定。
2. 在本法与涉及信用组织的设立、组织、活动、特别控制、重组、解散;外国银行分行、外国信用组织代表处、其他从事银行业务的外国组织的设立、组织、活动的其他相关法律存在不同规定的情况下,适用本法的规定。
3. 越南社会主义共和国为成员国的国际条约与本法的规定不同时,适用该国际条约的规定。
4. 参与银行业务活动的组织、个人有权协商适用商业惯例,包括:
a) 国际商会颁布的国际贸易惯例;
b) 不违反越南法律的其他商业惯例。
本条第三十三款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第三十四款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第三十五款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第三十六款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第三十七款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第三十八款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第三十九款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
本条第四十款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充
第四条 词语解释
在本法中,下列词语理解如下:
1. 信用组织是从事一项、数项或全部银行业务的企业。信用组织包括银行、非银行信用组织、小额金融机构和人民信用基金。
2. 银行是根据本法规定可以从事全部银行业务的一种信用组织形式。根据性质和经营目标,银行类型包括商业银行、政策性银行、合作银行。
3. 商业银行是根据本法规定可以从事全部银行业务及其他经营活动以营利为目的的一种银行形式。
4. 非银行信用组织是根据本法规定可以从事一项或数项银行业务的信用组织形式,但吸收个人存款和通过客户账户提供支付服务的业务除外。非银行信用组织包括金融公司、金融租赁公司及其他非银行信用组织。
金融租赁公司是以金融租赁为主要活动,根据本法规定开展业务的金融公司类型。
5. 小额金融机构是主要从事数项银行业务,以满足低收入个人、家庭和微型企业需求的信用组织形式。
6. 人民信贷基金是由各法人、个人和家庭户自愿以合作社形式设立,依照本法及《合作社法》的规定开展部分银行业务的信贷组织,其主要目标是相互扶持发展生产、经营和生活。
7. 合作社银行是全体人民信贷基金的银行,由各人民信贷基金和部分法人依照本法的规定出资设立,其主要目标是联结系统、提供财务支持、调剂人民信贷基金系统内的资金。
8. 外国信贷组织是依照外国法律在外国设立的信贷组织。
外国信贷组织以代表处、合资银行、外商独资银行、外国银行分行、合资金融公司、外商独资金融公司、合资融资租赁公司、外商独资融资租赁公司的形式在越南进行商业存在。
合资银行、外商独资银行属于商业银行类型;合资金融公司、外商独资金融公司属于金融公司类型;合资融资租赁公司、外商独资融资租赁公司属于融资租赁公司类型,依照本法的规定。
9. 外国银行分行是外国银行的隶属单位,不具有法人资格,由外国银行保证对其分行在越南的一切义务和承诺承担责任。
10. 自有资金包括信贷组织法定资本或外国银行分行拨付资本的实际价值、各储备基金及越南国家银行(以下称为国家银行)规定的若干其他债务资产。
11. 许可证包括由国家银行颁发的信贷组织设立和经营许可证、外国银行分行设立许可证、外国信贷组织及从事银行业务的其他外国组织代表处设立许可证。国家银行关于修改、补充许可证的文件是许可证不可分割的组成部分。
12. 银行业务是经常性经营、提供下列一项或若干项业务:
a)吸收存款;
b)发放信贷;
c)通过账户提供支付服务。
13. 吸收存款是以活期存款、定期存款、储蓄存款、发行存单、期票、票据及其他形式吸收组织、个人款项的活动,按照约定向存款人全额返还本金、利息的原则进行。
14. 发放信贷是约定让组织、个人使用一笔款项或承诺允许使用一笔款项,以贷款、贴现、融资租赁、保理、银行担保及其他信贷业务方式按返还原则进行。
15. 通过账户提供支付服务是向客户提供支付工具;通过客户账户为客户执行支票、付款指令、委托付款、托收、委托收款、银行卡、信用证及其他支付服务的业务。
16. 贷款是信贷授予的一种形式,据此,贷款方按照约定,在特定期限内,基于返还本金和利息的原则,向客户交付或承诺交付一笔款项,用于确定的目的。
17. 保理是向卖方或买方授予信贷的一种形式,通过有追索权地购买因买卖货物、提供服务合同而产生的应收账款或应付账款。
18. 银行保函是信贷授予的一种形式,据此,信贷组织向被担保方承诺,当客户未履行或未完全履行已承诺的义务时,信贷组织将代为履行财务义务;客户必须确认债务并按约定向信贷组织偿还。
19. 贴现是指在付款到期日之前,有期限地购买或附有追索权地购买持票人持有的可转让票据及其他有价凭证。
20. 再贴现是指在付款到期日之前,对已经贴现过的可转让票据及其他有价凭证进行贴现。
21. 货币经纪是收取经纪费用,作为中介安排信贷组织、其他金融组织之间的银行业务及其他经营活动。
22. 支付账户是客户在银行开立的活期存款账户,用于使用银行提供的支付服务。
23. 衍生品是一种金融工具,其定价依据基础金融资产(如汇率、利率、外汇、货币或其他金融资产)价值的预期波动。
24. 信贷组织出资、购买股份是指信贷组织出资构成注册资本、购买其他企业、信贷组织的股份,包括向信贷组织的子公司、关联公司出资、注资;向投资基金出资以及委托其他组织以上述形式出资、购买股份。
25. 以出资、购买股份形式进行的投资旨在取得企业控制权的,包括占一企业注册资本或具有表决权股份资本50%以上的投资,或其他足以支配股东大会或成员大会决策的投资。
26. 股份制信贷组织的大股东是直接或间接持有该股份制信贷组织具有表决权股份资本5%以上的股东。
27. 间接持股是指组织、个人通过关联人或通过投资信托持有信贷组织的注册资本、股份资本。
28. 关联人是指与另一组织、个人存在直接或间接关系,属于下列情形之一的组织、个人:
a) 母公司与子公司及其反向关系;信贷组织与其子公司及其反向关系;同一母公司或同一信贷组织的各子公司之间;母公司或信贷组织的管理人员、监事会成员、有权任命上述人员的个人或组织与子公司之间及其反向关系;
b) 公司或信贷组织与其管理人员、监事会成员,或与有权任命上述人员的公司、组织之间及其反向关系;
c) 公司或信贷组织与持有该公司或信贷组织注册资本或具有表决权股份资本5%以上的组织、个人之间及其反向关系;
d) 个人与该个人的配偶、父母、子女、兄弟姐妹;
đ) 公司或信用机构与依据本款d点规定的该公司的管理人员、监事会成员、出资成员或持有该公司或该信用机构百分之五以上注册资本或具有表决权股份资本的股东,以及反向关系;
e) 被授权代表本款a、b、c、d及đ点规定的组织、个人的个人,与该授权组织、个人;代表同一组织出资部分的不同被授权个人之间。
本条第28款g点由第17/2017/QH14号法律第1条第1款补充。
29. 信用机构的关联公司是指信用机构或信用机构及其关联人持有超过百分之十一注册资本或超过百分之十一具有表决权股份资本,但并非该信用机构子公司的公司。
30. 信用机构的子公司属于下列情形之一:
a) 信用机构或信用机构及其关联人持有超过百分之五十注册资本或超过百分之五十具有表决权股份资本;
b) 信用机构有权直接或间接任命子公司董事会、成员委员会的大多数或全部成员或总经理(经理);
c) 信用机构有权修改、补充子公司的章程;
d) 信用机构及其关联人直接或间接控制子公司股东大会、董事会、成员委员会决议、决定的通过。
31. 信用机构管理人员包括董事长、董事会成员;主席、成员委员会成员;总经理(经理)及信用机构章程规定的其他管理职务。
32. 信用机构经营管理人员包括总经理(经理)、副总经理(副经理)、总会计师、分行经理及信用机构章程规定的相应职务。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第33款。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第34款。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第35款。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第36款。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第37款。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第38款。
本条由第17/2017/QH14号法律第1条第2款补充第39款。
补充
本条第四十款由第17/2017/QH14号法律第一条第二款补充规定。
补充
第五条 使用与银行业务有关的术语
非信贷组织的组织不得在组织名称、职务名称或名称、职务的附加部分中,或在交易文件或广告中使用“信贷组织”、“银行”、“金融公司”、“金融租赁公司”等词组或术语,或其他词组、术语,如果使用该等词组、术语可能使客户对其组织为信贷组织产生混淆。
第六条 信贷组织的组织形式
1. 国内商业银行以股份公司形式设立、组织,除本条第二款规定的情形外。
2. 国有商业银行以由国家持有100%注册资本的一人有限责任公司形式设立、组织。
3. 国内非银行信贷组织以股份公司、有限责任公司形式设立、组织。
4. 合资信贷组织、100%外资信贷组织以有限责任公司形式设立、组织。
5. 合作银行、人民信贷基金以合作社形式设立、组织。
6. 小额金融机构以有限责任公司形式设立、组织。
第七条 经营自主权
1. 信贷组织、外国银行分行在经营活动中享有自主权,并自行承担其经营成果的责任。任何组织、个人不得非法干预信贷组织、外国银行分行的经营活动。
2. 信贷组织、外国银行分行有权拒绝提供信贷、提供其他服务的请求,如果认为条件不足、无效率、不符合法律规定。
第八条 银行业务经营权
1. 具备本法及其他相关法律规定条件的组织,经国家银行颁发许可证,可在越南开展一项或多项银行业务。
2. 严禁非信贷组织的个人、组织从事银行业务,但证券公司的保证金交易、证券回购交易除外。
第九条 银行业务中的合作与竞争
1. 信贷组织、外国银行分行依照法律规定在银行业务和其他经营活动中进行合作与竞争。
2. 严禁具有损害或可能损害国家货币政策实施、信贷组织系统安全、国家利益、组织和个人合法权益的风险的限制竞争行为或不正当竞争行为。
3. 政府具体规定银行业务中的不正当竞争行为及对这些行为的处理形式。
第十条 保护客户权益
信贷组织、外国银行分行负有以下责任:
1. 依照法律规定参加存款保全、存款保险组织,并在总部和分支机构公开披露参加存款保全、存款保险组织的情况;
2. 为客户存取款提供便利,确保存款本金和利息足额、按期支付;
3. 拒绝调查、冻结、扣押、划转客户存款,但应有权国家机关依法要求或经客户同意的情形除外;
4. 公开告知存款利率、服务费用、客户对其正在提供的各类产品和服务所享有的权利及应承担的义务;
5. 公布正式营业时间,不得在已公布的时间内擅自停止营业。如在正式营业时间内停止营业,信用机构、外国银行分行最迟须在停止营业时间前24小时在营业场所内进行公示。信用机构、外国银行分行不得停止营业超过01个工作日,本法第29条第1款e项规定的除外。
**第十一条** 预防和打击洗钱、恐怖融资的责任
信用机构、外国银行分行负有以下责任:
1. 不得隐瞒、实施与已有证据证明来源非法的资金相关的经营活动;
2. 制定关于预防和打击洗钱、恐怖融资的内部规定;
3. 采取预防和打击洗钱、恐怖融资的措施;
4. 在调查洗钱、恐怖融资活动中与有权国家机关合作。
**第十二条** 信用机构的法定代表人
1. 信用机构的法定代表人由信用机构的章程规定,且必须是下列人员之一:
a) 信用机构董事会主席或成员理事会主席;
b) 信用机构的总裁(经理)。
2. 信用机构的法定代表人必须在越南居住,如离开越南,必须以书面形式授权正在越南居住的信用机构管理人员、经营管理人员代为行使其权利和义务。
**第十三条** 信息提供
1. 信用机构、外国银行分行按照与账户持有人达成的协议,向账户持有人提供有关其账户交易及余额的信息。
2. 信用机构、外国银行分行有责任向国家银行提供与其经营活动相关的信息,并按照国家银行的规定,从国家银行获取与信用机构、外国银行分行存在信贷关系的客户信息。
3. 信用机构、外国银行分行之间可以相互交流有关信用机构、外国银行分行经营活动的信息。
**第十四条** 信息保密
1. 信用机构、外国银行分行的员工、管理人员、经营管理人员不得泄露信用机构、外国银行分行的商业秘密。
2. 信用机构、外国银行分行必须保证对客户在信用机构、外国银行分行的账户、存款、托管财产及相关交易信息予以保密。
3. 信用机构、外国银行分行不得向其他组织、个人提供客户在信用机构、外国银行分行的账户、存款、托管财产及相关交易信息,但应有权国家机关依法要求或经客户同意的情形除外。
**第十五条** 备用数据库
1. 信贷组织、外国银行分行必须建立备用数据库,以确保安全、持续运营。
2. 人民信贷基金、小额金融机构及不接受存款的信贷组织建立备用数据库事宜,依据国家银行的规定执行。
**第十六条** 外国投资者购买股份
1. 外国投资者可以购买越南信贷组织的股份。
2. 政府规定外国投资者的购买条件、程序、外国投资者在越南信贷组织的持股总额上限、单个外国投资者在某一越南信贷组织的持股比例上限;以及越南信贷组织向外国投资者出售股份的条件。
**第十七条** 政策性银行
1. 政府设立不以营利为目的的政策性银行,以执行国家的经济社会政策。
2. 政府规定政策性银行的组织和运营。
3. 政策性银行必须实行内部控制、内部审计;制定并颁布关于业务活动的内部流程;按照国家银行的规定执行统计报告制度、运营报告制度和支付活动。
**第二章**
**许可证**
**第十八条** 颁发、收回许可证的权限
国家银行有权依照本法规定颁发、修改、补充和收回许可证。
**第十九条** 法定资本
1. 政府规定各类信贷组织、外国银行分行的法定资本额。
2. 信贷组织、外国银行分行必须保持注册资本或被拨付资本的实际价值至少等于法定资本额。
3. 国家银行具体规定当信贷组织注册资本、外国银行分行被拨付资本的实际价值降至低于法定资本额时的处理办法。
**Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép**
1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
b) Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn; cổ đông sáng lập hoặc thành viên sáng lập là cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và có đủ khả năng tài chính để góp vốn. Điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập do Ngân hàng Nhà nước quy định;
c) Người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 50 của Luật này;
d) Có Điều lệ phù hợp với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
đ) Có Đề án thành lập, phương án kinh doanh khả thi, không gây ảnh hưởng đến sự an toàn, ổn định của hệ thống tổ chức tín dụng; không tạo ra sự độc quyền hoặc hạn chế cạnh tranh hoặc cạnh tranh không lành mạnh trong hệ thống tổ chức tín dụng.
2. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Tổ chức tín dụng nước ngoài được phép thực hiện hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật của nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
c) Hoạt động dự kiến xin phép thực hiện tại Việt Nam phải là hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
d) Tổ chức tín dụng nước ngoài phải có hoạt động lành mạnh, đáp ứng các điều kiện về tổng tài sản có, tình hình tài chính, các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
đ) Tổ chức tín dụng nước ngoài phải có văn bản cam kết hỗ trợ về tài chính, công nghệ, quản trị, điều hành, hoạt động cho tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài; bảo đảm các tổ chức này duy trì giá trị thực của vốn điều lệ không thấp hơn mức vốn pháp định và thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn của Luật này;
e) Cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đã ký kết thỏa thuận với Ngân hàng Nhà nước về thanh tra, giám sát hoạt động ngân hàng, trao đổi thông tin giám sát an toàn ngân hàng và có văn bản cam kết giám sát hợp nhất theo thông lệ quốc tế đối với hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài.
3. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:
a) 本条第1款a、b、c和d项及第2款b、c、d和e项规定的各项条件;
b) 外国银行必须出具书面文件,保证对越南外国银行分行的一切义务和承诺承担责任;保证维持已拨付资本的实际价值不低于法定资本水平,并执行本法关于安全保障的各项规定。
4. 外国信贷组织、其他从事银行业务的外国组织在具备下列各项条件时,可获颁发许可证:
a) 外国信贷组织、其他从事银行业务的外国组织是在国外获准从事银行业务的法人;
b) 外国信贷组织、其他从事银行业务的外国组织设立总部的所在国法律规定允许该外国信贷组织、其他从事银行业务的外国组织在越南设立代表处。
5. 合作社银行、人民信贷基金、小额信贷组织的许可证颁发条件由国家银行规定。
第二十一条. 申请颁发许可证的档案、程序、手续
关于第21条所述微型金融项目、计划转换情形申办许可证的档案、程序,由第03/2018/TT-NHNN号通知第二章第4节(失效日期 - 2024年7月1日)予以细则规定。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第7款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第8款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第9款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第10款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第11款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第12款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第25/2019/TT-NHNN号通知第1条第2款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第40/2011/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第13/2023/TT-NHNN号通知第1条第2款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
第31/2012/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第24/2023/TT-NHNN号通知第1条第1款修订、补充。
第03/2018/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第24/2023/TT-NHNN号通知第3条第1款修订、补充。
第03/2018/TT-NHNN号通知第21条之细则内容,经第24/2023/TT-NHNN号通知第3条第2款修订、补充。
国家银行具体规定申请许可证的档案、程序、手续。
**第22条. 许可证颁发期限**
第22条由第40/2011/TT-NHNN号通知第5条(失效日期 - 2024年7月1日)予以细则规定。
第40/2011/TT-NHNN号通知第22条之细则内容,经第25/2019/TT-NHNN号通知第1条第2款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
1. 自收到完整、合格档案之日起180日内,国家银行向申请许可的组织颁发许可证或拒绝颁发许可证。
2. 自收到完整、合格档案之日起60日内,国家银行向外国信贷机构、其他从事银行业务的外国组织之代表处颁发许可证或拒绝颁发许可证。
3. 拒绝颁发许可证的,国家银行必须以书面形式答复并明确说明理由。
**第23条. 许可证规费**
第23条由第40/2011/TT-NHNN号通知第6条(失效日期 - 2024年7月1日)予以细则规定。
第40/2011/TT-NHNN号通知第23条之细则内容,经第28/2018/TT-NHNN号通知第1条第2款(失效日期 - 2024年7月1日)修订、补充。
获发许可证的信贷机构、外国银行分行、外国信贷机构代表处、其他从事银行业务的外国组织,必须按照关于收费、规费的法律规定缴纳许可证规费。
**第24条. 经营登记、活动登记**
第24条由第40/2011/TT-NHNN号通知第7条(失效日期 - 2024年7月1日)予以细则规定。
在获得许可证后,信贷机构、外国银行分行必须办理经营登记;外国信贷机构代表处、其他从事银行业务的外国组织必须按照法律规定办理活动登记。
**第二十五条 经营活动信息公布**
信贷机构、外国银行分行、外国信贷机构代表处、其他从事银行业务的外国组织必须在国家银行的信息媒体上以及在预计开业之日前至少30日,在越南连续3期的每日纸质报纸或电子报纸上公布以下信息:
1. 信贷机构、外国银行分行、外国信贷机构代表处、其他从事银行业务的外国组织的名称、总部地址;
2. 许可证、经营登记证、活动登记证的编号、签发日期及获准开展的经营活动;
3. 注册资本或获拨资金;
4. 信贷机构的法定代表人、外国银行分行总经理(行长)、外国信贷机构代表处及其他从事银行业务的外国组织的首席代表;
5. 信贷机构创始股东或出资成员或所有者的名单及相应出资比例;
6. 预计开业日期。
**第二十六条 开业条件**
1. 获发许可证的信贷机构、外国银行分行、外国信贷机构代表处、其他从事银行业务的外国组织仅可自开业之日起开展活动。
2. 为开业,获发许可证的信贷机构、外国银行分行必须具备以下全部条件:
a) 已在国家银行登记章程;
b) 具有经营登记证,拥有足够的注册资本、获拨资金,拥有符合国家银行规定的金库,拥有保障财产安全且符合银行业务要求的办公场所;
c) 具有符合本法及相关法律规定之活动类型的组织结构、治理、经营、内部审计、风险管理机构及内部控制体系;
d) 具有满足管理要求和经营规模的信息技术系统;
đ) 制定关于董事会、成员委员会、监事会、总经理(行长)及各专业部门在总部之组织与活动的内部管理制度;风险管理内部制度;网络管理制度;
e) 以越南盾计的注册资本、获拨资金必须在开业之日前至少30日全额存入在国家银行开立的不计息冻结账户。当信贷机构、外国银行分行已开业时,注册资本、获拨资金予以解冻;
g) 已按照本法第二十五条规定公布经营活动信息。
3. 信贷机构、外国银行分行、外国信贷机构代表处、其他从事银行业务的外国组织必须自获发许可证之日起12个月内进行开业;逾期未开业的,国家银行收回许可证。
4. 获发许可证的信贷组织、外国银行分行,应至少在其预定开业之日前15日,就本条第2款规定的开业条件向国家银行作出报告;若不具备本条第2款规定的各项条件,国家银行有权中止其开业活动。
**第二十七条** 许可证的使用
1. 获发许可证的组织必须正确使用许可证中规定的名称,并严格按照许可证中规定的内容开展活动。
2. 获发许可证的组织不得涂改、买卖、转让、出租、出借许可证。
**第二十八条** 许可证的收回
(注:关于第二十八条中信贷组织、外国银行分行自愿解散时收回许可证的程序、手续,由第24/2017/TT-NHNN号通知第七条指引(已失效 - 2025年2月17日))
(注:关于第二十八条中信贷组织、外国银行分行被收回许可证时收回许可证的程序、手续,由第24/2017/TT-NHNN号通知第八条指引(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第二十八条由第24/2017/TT-NHNN号通知第十八条指引(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第二十八条由第24/2017/TT-NHNN号通知第十九条指引(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第二十八条中收回人民信贷基金许可证事宜,由第23/2018/TT-NHNN号通知第三章第二节指引(已失效 - 2025年8月15日))
(注:第23/2018/TT-NHNN号通知中对第二十八条的指引内容,由第13/2019/TT-NHNN号通知第三条第3款修订、补充)
(注:第24/2017/TT-NHNN号通知中对第二十八条的指引内容,由第11/2020/TT-NHNN号通知第一条第2款修订、补充(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第24/2017/TT-NHNN号通知中对第二十八条的指引内容,由第11/2020/TT-NHNN号通知第一条第3款修订、补充(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第24/2017/TT-NHNN号通知中对第二十八条的指引内容,由第11/2020/TT-NHNN号通知第一条第4款补充(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第24/2017/TT-NHNN号通知中对第二十八条的指引内容,由第11/2020/TT-NHNN号通知第一条第5款修订、补充(已失效 - 2025年2月17日))
(注:第24/2017/TT-NHNN号通知中对第二十八条的指引内容,由第11/2020/TT-NHNN号通知第一条第13款修订、补充(已失效 - 2025年2月17日))
1. 国家银行在下列情形下收回已颁发的许可证:
a) 申请许可证的案卷含有欺诈信息,以取得获发许可证的条件;
(注:本条第1款b项由第17/2017/QH14号法律第1条第3款修订、补充(已失效 - 2024年7月1日))
b) 信贷组织被分立、分割、兼并、合并、解散、破产;
c) 信贷组织、外国银行分行、外国信贷组织代表处、其他从事银行业务的外国组织,未按许可证中规定的内容开展活动;
d) 信贷组织、外国银行分行严重违反关于法定存款准备金、经营活动安全保障比率的法律规定;
đ) 信贷组织、外国银行分行不执行或未完全执行国家银行为保障银行业务活动安全所作出的处理决定;
e) 对于外国银行分行、100%外资的信贷组织、外国信贷组织代表处、其他从事银行活动的外国组织,若外国信贷组织或其他从事银行活动的外国组织被解散、破产,或其总部所在国有权机关收回许可证或中止其活动。
2. 国家银行具体规定收回本条第1款所述情况下已颁发许可证的程序、手续。
3. 被收回许可证的组织必须自国家银行收回许可证决定生效之日起立即终止各项经营活动。
4. 国家银行在公共媒体上公布收回许可证的决定。
**第二十九条** 须经国家银行批准的各项变更
1. 信贷组织、外国银行分行在办理下列内容之一的变更手续前,必须获得国家银行的书面批准:
a) 信贷组织的名称、总部所在地;外国银行分行的名称、所在地;
b) 法定资本额、拨付资本额,本条第3款规定的情形除外;
c) 信贷组织分支机构的名称、所在地;
d) 活动内容、范围和期限;
đ) 转让出资成员的出资部分;转让大股东股份,导致大股东变为普通股东及反之;
e) 暂停经营活动超过1个工作日,因不可抗力原因暂停经营的情形除外;
g) 在国内外证券市场上挂牌上市股票。
2. 自收到完整有效申请材料之日起40日内,国家银行就本条第1款第a、b和d项规定的变更作出修改、补充许可证的决定;就本条第1款第c、đ、e和g项规定的变更出具书面批准文件;如拒绝,国家银行必须以书面形式答复并明确说明理由。
变更批准的申请材料、程序和手续按照国家银行的规定执行。
3. 人民信用基金章程资本额的变更按照国家银行的规定执行。
4. 当获准变更本条第1款规定的一项或若干项内容时,信贷机构、外国银行分行必须:
a) 修改、补充信贷机构章程,使其与已获批准的变更相符,并在国家银行登记已修改、补充的章程;
b) 向主管国家机关登记本条第1款规定的变更事项;
c) 自收到国家银行批准之日起07个工作日内,在本条第一款a、b、c和d点规定的变更内容,在国家银行的信息媒介上以及连续03期的越南每日纸质报纸或越南电子报纸上予以公布。
第三章
信贷机构的组织、治理和经营
第三十条. 设立分行、代表处、事业单位、商业存在形式
1. 根据经营类型,经国家银行书面批准后,信贷机构有权设立:
a) 国内的分行、代表处、事业单位,包括总部所在地的中央直辖省、市;
b) 国外的分行、代表处及其他形式的商业存在。
2. 国家银行针对各类信贷机构具体规定本条第一款所述单位的设立、终止、解散的条件、档案和程序。
第三十一条. 章程
1. 股份公司、有限责任公司形式的信贷机构的章程不得与本法的规定及其他相关法律规定相抵触。章程必须包含以下主要内容:
a) 名称、总部所在地;
b) 经营范围、领域;
c) 经营期限;
d) 法定资本、出资方式、法定资本的增加、减少;
đ) 股东大会、董事会、成员大会、总经理(经理)和监事会的任务、权限;
e) 选举、任命、罢免董事会成员、成员大会成员、总经理(经理)和监事会成员的程式;
g) 对有限责任公司形式的信贷机构,其所有人、出资成员的姓名、地址、国籍及其他基本特征;对股份公司形式的信贷机构,其创始股东的上述信息;
h) 对有限责任公司形式的信贷机构,其所有人、出资成员的权利、义务;对股份公司形式的信贷机构,其股东的权利、义务;
i) 法定代表人;
k) 财务、会计、内部控制和内部审计原则;
l) 信贷机构通过决议的程式;内部争议解决原则;
m) 确定管理人员、经营人员、监事会成员酬劳、工资和奖金的依据、方法;
n) 解散的情形;
o) 修改、补充章程的程序。
2. 合作社银行、人民信用基金的章程按照本法第七十七条的规定执行。
3. 信贷机构的章程、章程修改、补充内容必须在通过之日起15日内向国家银行登记。
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23889&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296613&DocItemRelateId=37289">
正在关注
1. 以股份公司形式设立的信用组织的管理机构包括股东大会、董事会、监事会和总经理(经理)。
正在关注
2. 以一人有限责任公司、两人以上有限责任公司形式设立的信用组织的管理机构包括成员大会、监事会和总经理(经理)。
正在关注
3. 合作社银行、人民信用基金的管理机构依照本法第七十五条的规定执行。
正在关注
第三十三条 不得担任职务的情形
正在关注
本条第一款第h项由第17/2017/QH14号法律第1条第6款补充
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23894&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24818&DocItemRelateId_Select=2109">
1. 下列人员不得担任信用组织的董事会成员、成员大会成员、监事会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)及同等职务:
正在关注
a)属于本条第二款规定情形的人员;
正在关注
b)依照关于干部、公务员的法律和关于预防、打击腐败的法律规定不得参与管理、经营的人员;
正在关注
c)在企业和合作社被宣告破产时,曾担任该企业或合作社的私营企业主、合伙公司无限责任合伙人、总经理(经理)、董事会成员、成员大会成员、监事会成员、合作社主任及管理委员会成员的人员,但因不可抗力原因被宣告破产的除外;
正在关注
d)在企业因严重违反法律被暂停营业、被强制解散时,担任该企业法定代表人的人员,但依照主管国家机关为整顿、巩固该企业而提议担任法定代表人的除外;
正在关注
đ)曾依照本法第三十七条规定被暂停信用组织董事长、董事会成员、成员大会主席、成员大会成员、监事会主任、监事会成员、总经理(经理)职务的人员,或者被主管机关认定其违法行为导致信用组织被收回许可证的人员;
正在关注
e)董事会成员、成员大会成员、总经理(经理)的相关人员不得担任同一信用组织的监事会成员;
正在关注
g)董事长、成员大会主席的相关人员不得担任同一信用组织的总经理(经理)。
本条第一款第h项由第17/2017/QH14号法律第1条第6款补充
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23894&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24818&DocItemRelateId_Select=2109">
补充
正在关注
2. 下列人员不得担任信用组织的总会计师、分行经理、子公司经理:
正在关注
a)未成年人、被限制民事行为能力人或丧失民事行为能力人;
正在关注
b)正在被追究刑事责任、正在执行法院刑事判决、裁定的人员;
正在关注
c)曾因严重犯罪以上罪行被判处刑罚的人员;
正在关注
d)曾因侵犯财产罪被判处刑罚且尚未被消除犯罪记录的人员。
đ) 在国家持有50%以上法定资本的企业的科级及以上干部、公务员、管理人员,但被委派到信贷机构担任国家出资部分管理代表的人员除外;
e) 越南人民军所属机关、单位的军官、士官、职业军人、国防工人;越南人民公安所属机关、单位的军官、专业士官,但被委派到信贷机构担任国家出资部分管理代表的人员除外;
g) 信贷机构章程规定的其他情形。
3. 董事会成员、董事会(成员委员会)成员、总经理(经理)的父母、配偶、子女及兄弟姐妹,以及上述人员的配偶,不得担任信贷机构的会计长或财务负责人。
**第三十四条 不得同时担任职务的情形**
1. 信贷机构的董事会主席、成员委员会主席不得同时担任该信贷机构及其他信贷机构的经营者,但人民信贷基金董事会主席同时担任合作社银行董事会成员的情形除外。信贷机构的董事会成员、成员委员会成员不得同时担任其他信贷机构的管理人员,但该机构为该信贷机构的子公司或该信贷机构监事会成员的情形除外。
2. 监事会主席不得同时担任其他信贷机构的监事会成员、管理人员。监事会成员不得同时担任下列职务之一:
a) 同一信贷机构或其子公司的董事会成员、成员委员会成员、经营者、职员,或信贷机构董事会成员、成员委员会成员、总经理(经理)担任董事会成员、经营者或大股东的企业的职员;
b) 监事会成员正在信贷机构担任董事会成员、成员委员会成员、经营者的企业的董事会成员、成员委员会成员、经营者。
3. 总经理(经理)、副总经理(副经理)及相应职务不得同时担任下列职务之一:
a) 其他信贷机构的董事会成员、成员委员会成员、监事会成员,但该机构为信贷机构的子公司的情况除外;
b) 其他企业的总经理(经理)、副总经理(副经理)。
**第35条 当然丧失资格**
1. 下列情形下,董事会成员、成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)当然丧失其资格:
a) 丧失民事行为能力或死亡;
b) 违反本法第33条关于不得担任职务的情形的规定;
c) 作为组织(其为信贷机构的股东或出资成员)的出资部分代表人,而该组织被终止法人资格;
d) 不再作为组织股东的授权出资部分代表人;
đ) 被驱逐出越南社会主义共和国领土;
e) 信贷机构被收回许可证时;
g) 总经理(经理)的聘用合同终止时;
h) 不再是合作社银行、人民信贷基金的成员。
2. 信贷机构的董事会、成员委员会必须自确定上述人员当然丧失资格之日起05个工作日内,向国家银行提交书面报告,并附上证明该人员当然丧失资格的文件,且对该报告的真实性、准确性负责;并按照法律规定办理缺额职位的选举、任命手续。
3. 当然丧失资格后,信贷机构的董事会成员、成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)仍须对其任职期间作出的决定负责。
**第36条 免职、罢免**
1. 信贷机构的董事会主席、董事会成员;成员委员会主席、成员委员会成员;监事委员会主任、监事委员会成员;总经理(经理)在下列情形之一时被免职、罢免:
a) 被限制民事行为能力;
b) 向信贷机构的董事会、成员委员会、监事委员会提交辞职申请;
c) 连续06个月不参加董事会、成员委员会、监事委员会的活动,不可抗力情形除外;
d) 不再保证本法第50条规定的标准和条件;
đ) 董事会的独立成员不再保证独立性要求;
e) 信贷机构章程规定的其他情形。
2. 被免职、罢免后,信贷机构的董事会主席、董事会成员;成员委员会主席、成员委员会成员;监事委员会主任、监事委员会成员;总经理(经理)仍须对其任职期间作出的决定负责。
3. 自通过对本条第一款规定的人员的免职、罢免决定之日起10个工作日内,信贷机构的董事会、成员委员会必须向国家银行提交书面报告并附上相关文件。
**第37条 中止、暂停董事会、成员委员会、监事委员会、总经理(经理)职务**
**Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng**
1. Ngân hàng Nhà nước có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch, các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Trưởng ban, các thành viên Ban kiểm soát, người điều hành tổ chức tín dụng vi phạm quy định tại Điều 34 của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan trong quá trình thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao; yêu cầu cơ quan có thẩm quyền miễn nhiệm, bầu, bổ nhiệm người thay thế hoặc chỉ định người thay thế nếu xét thấy cần thiết.
2. Ban kiểm soát đặc biệt có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Trưởng ban, thành viên Ban kiểm soát; người điều hành của tổ chức tín dụng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt nếu xét thấy cần thiết.
3. Người bị đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải có trách nhiệm tham gia xử lý các tồn tại và vi phạm có liên quan đến trách nhiệm cá nhân khi có yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng hoặc Ban kiểm soát đặc biệt.
**Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng**
1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Điều lệ của tổ chức tín dụng, nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn của tổ chức tín dụng.
2. Thực hiện quyền, nghĩa vụ một cách trung thực, cẩn trọng, vì lợi ích của tổ chức tín dụng, cổ đông, thành viên góp vốn và chủ sở hữu tổ chức tín dụng.
3. Trung thành với tổ chức tín dụng; không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của tổ chức tín dụng, lạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của tổ chức tín dụng để thu lợi cá nhân hoặc để phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác làm tổn hại tới lợi ích của tổ chức tín dụng, cổ đông, thành viên góp vốn và chủ sở hữu tổ chức tín dụng.
4. Bảo đảm lưu trữ hồ sơ của tổ chức tín dụng để cung cấp được các số liệu phục vụ cho hoạt động quản lý, điều hành, kiểm soát mọi hoạt động của tổ chức tín dụng, hoạt động thanh tra, giám sát, kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước.
5. Am hiểu về các loại rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng.
6. Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho tổ chức tín dụng về quyền lợi của mình tại tổ chức khác, giao dịch với tổ chức, cá nhân khác có thể gây xung đột với lợi ích của tổ chức tín dụng và chỉ được tham gia vào giao dịch đó khi được Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên chấp thuận.
7. Không được tạo điều kiện để bản thân hoặc người có liên quan của mình vay vốn, sử dụng các dịch vụ ngân hàng khác của tổ chức tín dụng với những điều kiện ưu đãi, thuận lợi hơn so với quy định chung của tổ chức tín dụng.
8. Không được tăng lương, thù lao hoặc yêu cầu trả thưởng khi tổ chức tín dụng bị lỗ.
9. Các nghĩa vụ khác do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định.
*Khoản 4 Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14*
**Điều 39. Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan**
1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh tương đương của tổ chức tín dụng phải công khai với tổ chức tín dụng các thông tin sau đây:
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà mình và người có liên quan đứng tên sở hữu phần vốn góp, cổ phần hoặc ủy quyền, ủy thác cho cá nhân, tổ chức khác đứng tên từ 5% vốn điều lệ trở lên;
b) 本人及相关人员正在担任董事会成员、成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)的企业之名称、主要营业地址、经营行业、经营范围、营业执照注册号及注册日期、注册地。
2. 本条第一款规定的信息披露及相关信息的变更,必须自信息产生或变更之日起07个工作日内以书面形式进行。
3. 信贷机构必须每年定期向信贷机构的股东大会、成员委员会披露本条第一款规定的信息,并在信贷机构主要营业地址公示、保存。
第四十条 内部控制体系
1. 内部控制体系是信贷机构、外国银行分行依据国家银行指导文件建立并组织实施的一系列机制、政策、流程、内部规定及组织结构,旨在确保风险得到及时预防、发现和处理,并实现既定要求。
2. 信贷机构、外国银行分行必须建立内部控制体系,以确保满足以下要求:
a) 经营活动高效、安全;资产及各类资源得到保护、管理、安全有效使用;
b) 财务信息和管理信息系统真实、合理、完整、及时;
c) 遵守法律及内部规章、流程、规定。
3. 信贷机构、外国银行分行内部控制体系的运行情况必须由内部审计、独立审计机构定期评估。
第四十一条 内部审计
1. 信贷机构必须在监事委员会下设立专职内部审计部门,负责对信贷机构实施内部审计。
2. 内部审计对内部控制体系进行独立、客观的审查和评估;对信贷机构已建立的各项规定、内部政策、程序、流程的适当性和遵守情况进行独立评估;提出建议以提高各系统、流程、规定的效率,有助于保障信贷机构安全、高效、合法运营。
3. 内部审计结果必须及时向董事会、成员委员会、监事委员会报告,并发送给信贷机构的总经理(经理)。
第四十二条 独立审计
1. 在财政年度结束前,信贷机构、外国银行分行必须选择一家符合国家银行规定的条件的独立审计组织,对其在下一财政年度的各项活动进行审计。
2. 自决定选择独立审计组织之日起30日内,信贷机构、外国银行分行必须将所选择的独立审计组织通知国家银行。
3. 若审计报告含有独立审计组织的保留意见,信贷机构必须重新进行独立审计。
4. 对作为合作社的信贷机构进行独立审计,依照本法第七十五条第三款的规定执行。
第二节
对作为股份公司、有限责任公司的信贷机构的通用规定
第四十三条 董事会、成员理事会及董事会、成员理事会的结构
1. 董事会、成员理事会是管理机构,有权全权代表信贷机构决定、行使信贷机构的权利和义务,但属于股东大会、所有人权限范围内的事项除外。
2. 董事会、成员理事会的任期不超过05年。董事会成员、成员理事会成员的任期随董事会、成员理事会的任期。董事会成员、成员理事会成员可以连选或连任,任期届数不受限制。增补或替换的董事会成员、成员理事会成员的任期为董事会、成员理事会任期的剩余期间。任期届满的董事会、成员理事会继续履行职责,直至新一届董事会、成员理事会接管工作。
3. 若董事会成员、成员理事会成员人数不足任期内成员总数的三分之二,或不足信贷机构章程规定的最低成员人数,则自成员人数不足之日起60日内,信贷机构必须补足董事会成员、成员理事会成员人数。
4. 董事会、成员理事会使用信贷机构的印章履行其任务和权限。
5. 董事会、成员理事会设有秘书以协助董事会、成员理事会工作。秘书的职能、任务由董事会、成员理事会规定。
6. 董事会、成员理事会必须设立各委员会以协助董事会、成员理事会履行其任务和权限,其中必须设有风险管理委员会和人事委员会。董事会、成员理事会根据国家银行的指导规定这两个委员会的任务和权限。第四十三条第六款所述风险管理委员会和人事委员会的组织结构,由第40/2011/TT-NHNN号通知第二十五条指导(失效 - 2024年7月1日)
第四十三条第六款所述风险管理委员会和人事委员会的工作规程,由第40/2011/TT-NHNN号通知第二十六条指导(失效 - 2024年7月1日)
第四十四条 监事会和监事会的结构
1. 监事会执行内部审计,监督、评估遵守法律规定、内部规定、章程以及股东大会、所有人、董事会、成员理事会的决议、决定的情况。
2. 信贷组织的监事委员会至少有03名成员,具体人数由信贷组织的章程规定,其中成员总数中必须至少有二分之一为专职成员,不得同时在信贷组织或其他企业担任其他职务、从事其他工作。
3. 监事委员会设有辅助部门、内部审计部门,可以使用信贷组织的资源,可以聘请外部专家和组织以执行其任务。
4. 监事委员会的任期不超过05年。监事委员会成员的任期与监事委员会的任期一致。监事委员会成员可以连选或连任,届数不受限制。增补或替换成员的任期为剩余任期。任期届满的监事委员会继续履行职责,直至新一届监事委员会接管工作。
5. 若监事委员会成员人数不足该届成员总数的三分之二,或不足信贷组织章程规定的最低成员人数,则自成员人数不足之日起60日内,信贷组织必须补足监事委员会成员人数。
第四十五条 监事委员会的任务和权限
1. 监督信贷组织在公司治理、经营管理中遵守法律规定和信贷组织章程的情况;就履行被交付的任务、权限向股东大会、所有者、出资成员负责。
2. 颁布监事委员会的内部规定;每年定期审查监事委员会的内部规定、关于会计和报告的重要政策。
3. 履行内部审计职能;有权使用独立咨询,并有权接触、获取充分、准确、及时的与信贷组织管理、经营活动相关的信息、资料,以履行被交付的任务、权限。
4. 审核信贷组织上半年和年度的财务报告;就财务报告审核结果、对会计、统计和财务报告编制工作的合理性、合法性、真实性及审慎程度的评估,向股东大会、所有者、出资成员报告。监事委员会在向股东大会或所有者或出资成员提交报告和建议前,可以征求董事会、成员委员会的意见。
5. 在认为必要或根据股东大会的决议、决定,或根据大股东或大股东团体或所有者或出资成员或成员委员会符合法律规定的请求时,检查信贷组织的会计账簿、其他资料及经营管理活动。监事委员会自收到请求之日起07个工作日内进行检查。自检查结束之日起15日内,监事委员会必须就被要求检查的问题向提出要求的组织、个人报告、说明。
6. 发现信贷组织管理人员有违规行为时,及时通知董事会、成员委员会;要求违规者立即终止违规行为并采取补救措施(如有)。
7. 编制创始股东、大股东、出资成员名单以及信用机构董事会成员、董事会成员、监事会成员、总经理(经理)的相关人员名单;保存并更新该名单的变更。
8. 依照本法及信用机构章程的规定,提议董事会、董事会召开临时会议,或提议董事会召集临时股东大会。
9. 在董事会作出严重违反本法规定或超越授权权限的决定以及信用机构章程规定的其他情形下,召集临时股东大会。
10. 依照信用机构章程规定的其他任务和权限。
**第四十六条** 监事会主席的权利和义务
1. 组织落实本法第四十五条规定的监事会的任务和权限。
2. 根据监事会成员就监事会的任务和权限提出的意见,准备监事会会议议程;召集并主持监事会会议。
3. 代表监事会签署属于监事会权限范围内的文件。
4. 代表监事会召集本法第四十五条规定的临时股东大会,或提议董事会、董事会召开临时会议。
5. 出席董事会、董事会会议,发表意见但不得参与表决。
6. 如果其意见与董事会、董事会的决议、决定不一致,要求将其意见记录在董事会、董事会会议纪要中,并向股东大会或所有者、出资成员报告。
7. 准备工作计划并为监事会成员分配任务。
8. 确保监事会成员获得充分、客观、准确的信息,并有足够的时间讨论监事会须审议的问题。
9. 监督、指导被分配任务的执行情况以及监事会成员的权利和义务的履行情况。
10. 在缺席期间授权监事会其他成员履行其职责。
11. 依照信用机构章程规定的其他权利和义务。
**第四十七条** 监事会成员的权利和义务
1. 为信用机构及股东、出资成员、所有者的利益,诚实、审慎地遵守法律规定、信用机构章程及监事会内部规定。
2. 选举一名监事会成员担任监事会主席。
3. 要求监事会主席召集监事会临时会议。
4. 监督经营活动,监督会计账簿、财产、财务报告并提出整改措施建议。
5. 有权要求信用机构的干部、职员提供数据并就经营活动进行说明,以履行被分配的任务。
6. 向监事会主席报告异常的财务活动,并对其评估和结论负责。
7. 出席监事会会议,就属于监事会任务和权限范围内的问题进行讨论和表决,但与其存在利益冲突的问题除外。
8. 依照信用机构章程规定的其他权利和义务。
**第四十八条** 总经理(经理)
1. 董事会、董事会任命其成员之一担任总经理(经理)或聘用总经理(经理),但本法第六十六条第一款c项规定的情形除外。
**第49条 总经理(经理)的权利和义务**
1. 组织执行股东大会、董事会、成员委员会的决议、决定。
2. 决定与信贷机构日常经营活动相关的权限范围内的事项。
3. 建立并维持有效运行的内部控制系统。
4. 编制并提交董事会、成员委员会批准或报请有权机关批准财务报告。对财务报告、统计报告、决算数据及其他财务信息的准确性、真实性负责。
5. 依权限颁布内部规章制度;制定操作规程、作业程序,以运行经营管理系统及报告信息系统。
6. 向董事会、成员委员会、监事会、股东大会及有权国家机关报告信贷机构的经营活动及经营成果。
7. 在发生自然灾害、敌祸、火灾、事故的情况下,决定采取超越自身权限的措施,并对此决定负责,同时及时向董事会、成员委员会报告。
8. 就信贷机构的组织结构及运作提出建议、方案,提交董事会、成员委员会或股东大会依权限决定。
9. 依本法规定,提议董事会、成员委员会召开临时会议。
10. 任免、罢免信贷机构的管理、经营职务,但属于股东大会、所有者、出资成员、董事会、成员委员会决定权限的职务除外。
11. 依信贷机构章程及内部规定,以信贷机构名义签订合同。
12. 就信贷机构的利润使用方案、经营亏损处理提出建议。
13. 招聘劳动者;依权限决定劳动者的工资、奖金。
14. 依照信贷机构章程规定的其他权利和义务。
**第50条 信贷机构管理人员、经营人员及若干其他职务的标准和条件**
1. 董事会成员、成员委员会成员必须具备下列各项标准和条件:
a)不属于本法第33条第1款规定的对象;
b)具有良好的职业道德;
c)是持有信贷机构至少5%注册资本的个人,或获授权代表持股的个人,但成员委员会成员、董事会独立成员除外,或具有经济、工商管理、法律类专业之一的大学本科以上学历,或至少有03年担任信贷机构或经营保险、证券、会计、审计行业的企业的管理人员经历,或至少有05年在银行、金融、审计或会计领域的业务部门直接工作的经历。
2. 董事会独立成员必须具备本条第一款规定的标准、条件以及下列标准、条件:
a) 不是正在为信贷机构本身或其子公司工作的人员,或者在紧接之前的03年内曾为该信贷机构本身或其子公司工作的人员;
b) 不是除按规定应享有的董事会成员津贴外,从信贷机构领取经常性工资、报酬的人员;
c) 不是其妻子、丈夫、父亲、母亲、子女、兄弟、姐妹以及上述人员的妻子、丈夫为信贷机构的大股东、管理人员或监事会成员或信贷机构子公司的人员;
d) 不直接、间接持有或代表持有信贷机构百分之一起以上的注册资本或具有表决权的股份;不与相关人共同持有信贷机构百分之五起以上的注册资本或具有表决权的股份;
đ) 不是在紧接之前的05年内的任何时间担任过信贷机构的管理人员、监事会成员的人员。
3. 监事会成员必须具备下列标准、条件:
a) 不属于本法第三十三条第一款规定的主体;
b) 具有职业道德;
c) 具有经济、企业管理、法律、会计、审计专业之一的大学本科以上学历;在银行、金融、会计或审计领域至少有03年直接工作经验;
d) 不是信贷机构管理人员的相关人员;
đ) 专职监事会成员在任期内必须在越南居住。
4. 总经理(经理)必须具备下列标准、条件:
a) 不属于本法第三十三条第一款规定的主体;
b) 具有职业道德;
c) 具有经济、企业管理、法律专业之一的大学本科以上学历;
d) 至少有05年担任信贷机构经营管理人员的工作经历,或者至少有05年担任注册资本最低相当于法律规定的各类信贷机构法定资本额的企业的总经理(经理)、副总经理(副经理)的工作经历,或者至少有10年在金融、银行、会计或审计领域直接工作的经历;
đ) 在任期内必须在越南居住。
5. 副总经理(副经理)、总会计师、分行经理、子公司经理及相应职务必须具备下列标准、条件:
a) 不属于本法第三十三条第二款规定的主体;对于副总经理(副经理),不属于本法第三十三条第一款规定的主体;
b) 具有经济、企业管理、法律专业或其所担任的专业领域之一的大学本科以上学历;或者具有上述专业、领域以外的大学本科以上学历,且在银行、金融领域或其所担任的专业领域至少有03年直接工作经验;
c) 在任期内必须在越南居住。
6. 国家银行具体规定微型金融机构的管理人员、经营人员、监事委员会成员的标准和条件。
第五十一条 批准预期当选、获任为信贷机构董事会成员、董事会(成员委员会)成员、监事委员会成员、总经理(经理)的人员名单
1. 预期当选、获任为信贷机构董事会成员、董事会(成员委员会)成员、监事委员会成员、总经理(经理)的人员名单,必须在选举、任命上述职务之前经国家银行书面批准。当选、获任为信贷机构董事会成员、董事会(成员委员会)成员、监事委员会成员、总经理(经理)的人员,必须属于已经国家银行批准的名单。
2. 国家银行具体规定批准本条第一款所述职务的选举、任命预期名单的程序和档案。
3. 信贷机构必须在选举、任命之日起10个工作日内,将当选、获任本条第一款所述职务的人员名单通知国家银行。
第三节
为股份公司的信贷机构
第五十二条 股份种类、股东
1. 股份信贷机构必须设有普通股。持有普通股者为普通股东。
2. 信贷机构可以设有优先股。优先股包括以下种类:
a) 股息优先股;
b) 表决权优先股。
3. 优先股股利股是指以高于普通股股利水平或按每年稳定水平支付股利的股份。每年分配的股利包括固定股利和红利股利。固定股利不依赖于信用组织的经营成果,且仅在信用组织盈利时方可支付。若信用组织经营亏损或虽有盈利但不足以支付固定股利,则支付给优先股股利股的固定股利将累计至后续年度。具体固定股利水平及红利股利的确定方式由股东大会决定,并记载于优先股股利股的股票上。优先股股利股的面值总额最高不得超过信用组织注册资本的20%。
信用组织董事会成员、监事会成员、总经理(经理)及其他管理人员、经营者不得购买该信用组织发行的优先股股利股。有权购买优先股股利股的人员由信用组织的章程规定或由股东大会决定。
持有优先股股利股的股东享有与普通股股东相同的权利,但表决权、出席股东大会、提名董事会和监事会人选的权利除外。
4. 仅经政府授权的组织和创始股东有权持有表决权优先股。创始股东的表决权优先权自信用组织获得营业执照之日起有效期为03年。期限届满后,创始股东的表决权优先股转换为普通股。持有表决权优先股的股东享有与普通股股东相同的权利,但将该股份转让给他人的权利除外。
5. 普通股不得转换为优先股。优先股可根据股东大会的决议转换为普通股。
6. 股份制信用组织必须至少有100名股东,且不限制最高人数。
第五十三条 普通股股东的权利
1. 出席股东大会会议并发表意见,直接或通过授权代表行使表决权;每股普通股有一票表决权。
2. 依照股东大会的决议获得股利。
3. 享有按其在该信用组织中持有的普通股比例优先购买新发行股份的权利。
4. 依照本法及信用组织章程的规定,将其股份转让给该信用组织的其他股东或其他组织、个人。
5. 查阅、检索和摘录有表决权股东名册中的信息,并要求更正不准确的信息。
6. 查阅、检索、摘录或复制信用组织的章程、股东大会会议记录簿及股东大会的各项决议。
7. 当信用组织解散或破产时,按其持有的股份比例获得剩余财产的一部分。
8. 可以书面授权他人行使其权利、履行其义务;被授权人不得以自身名义参选。
9. 依照信用组织章程的规定,或若信用组织章程无规定则依照法律规定,提名、推荐董事会、监事会人选。候选人名单须按董事会规定的期限提交至董事会。
第五十四条 普通股股东的义务
1. 信贷组织的股东必须履行下列义务:
a) 在信贷组织规定的期限内足额支付已承诺购买的股份;在已向信贷组织出资的股份资本范围内,对信贷组织的债务及其他财产义务承担责任;
b) 不得以任何形式将已出资的股份资本从信贷组织撤回,导致信贷组织法定资本减少;
c) 就出资、购买信贷组织股份的资金来源的合法性向法律承担责任;
d) 遵守信贷组织的章程及内部管理规定;
đ) 执行股东大会、董事会的决议、决定;
e) 以信贷组织名义以任何形式实施违法行为、进行经营及其他交易以谋取私利或为其他组织、个人的利益服务时,承担个人责任。
2. 接受其他组织、个人委托进行投资的股东,必须向信贷组织提供其在信贷组织内接受委托投资的股份的实际所有人的信息。信贷组织有权在发现该等股东未提供股份实际所有人的真实信息时,中止其股东权利。
**第五十五条 持股比例**
1. 个人股东不得持有信贷组织法定资本超过5%的股份。
2. 组织股东不得持有信贷组织法定资本超过15%的股份,但下列情形除外:
a) 依照本法第一百四十九条第三款的规定持有股份,以处理遇到困难的信贷组织、保障信贷组织系统安全;
b) 在股份制改造的信贷组织中持有国有股份;
c) 外国投资者依照本法第十六条第二款的规定持有股份。
3. 股东及其关联人不得持有信贷组织法定资本超过20%的股份。
4. 本条第一款、第二款和第三款规定的持股比例包括委托其他组织、个人购买股份的资本部分。
5. 自取得许可证之日起05年内,创始股东必须持有信贷组织法定资本至少50%的股份;创始股东为法人的,必须持有创始股东所持股份总额至少50%的股份。
**第五十六条 股份的发行和转让**
1. 个人股东、有代表担任信贷组织董事会成员、监事会成员、总经理(经理)的组织股东,在任职期间不得转让其股份。
2. 在依照股东大会决议或国家银行决定因个人责任正在处理后果期间,董事会成员、监事会成员、总经理(经理)不得转让股份,但属于下列情形之一者除外:
a) 董事会成员、监事会成员、总经理(经理)是依照法律规定被合并、兼并、分立、分拆、解散、破产的组织性股东的授权代表;
b) 董事会成员、监事会成员、总经理(经理)依照法院决定被强制转让股份;
c) 董事会成员、监事会成员、总经理(经理)为执行本法第149条第2款规定的强制合并、兼并而向其他投资者转让股份。
3. 信用机构上市股份的转让依照证券法律规定执行。
4. 自获得许可证之日起05年内,创始股东仅可向其他创始股东转让股份,条件为保证遵守本法第55条规定的持股比例。
**第五十七条** 回购股东股份
信用机构仅在付清全部被回购股份后仍能保证银行业务活动中的各项安全比例,且注册资本的实际价值不低于法定资本额的情况下,方可回购股东股份;若回购股份导致信用机构注册资本减少,则必须事先获得国家银行的书面批准。
**第五十八条** 股票
若股票以凭证形式发行,对于新设立的信用机构,信用机构必须自开业之日起30日内向各股东发行股票;对于增加注册资本的信用机构,信用机构必须自股东付清承诺认购的全部股份之日起30日内向股东发行股票。
**第五十九条** 股东大会
1. 股东大会自财务年度结束之日起04个月内召开年度会议。股东大会在下列情形下根据董事会的召集决定召开临时会议:
a) 董事会认为出于信用机构利益确有必要;
b) 董事会剩余成员人数少于本法第62条第1款规定的最低成员人数;
c) 根据连续持有总计超过10%普通股份至少06个月的股东或股东集团的要求;
d) 根据监事会的要求;
đ) 信用机构章程规定的其他情形。
2. 股东大会包括所有有表决权的股东,是信用机构的最高决策机构。股东大会具有以下任务和权限:
a) 通过信用机构的发展方向;
b) 修改、补充信用机构章程;
c) 批准董事会、监事会的组织与活动规定;
d) 决定每届董事会、监事会的成员人数;依照本法及信贷机构章程规定的标准和条件,选举、免职、罢免、增选、更换董事会成员、监事会成员;
đ) 决定董事会成员、监事会成员的薪酬、奖励及其他利益,以及董事会、监事会的活动预算;
e) 审议并按照职权处理董事会、监事会给信贷机构及信贷机构股东造成损害的行为;
g) 决定信贷机构的组织结构、经营管理机构;
h) 通过变更注册资本额的方案;通过发行股票的方案,包括股票种类及拟发行的新股数量;
i) 通过回购已售股票的事项;
k) 通过发行可转换债券的方案;
l) 通过年度财务报告;在完成纳税义务及信贷机构其他财务义务后的利润分配方案;
m) 通过董事会、监事会关于履行职责、权限执行情况的报告;
n) 决定设立子公司;
o) 通过向其他企业、信贷机构出资、购买其股份且价值占信贷机构最近一期经审计的财务报告所载注册资本额20%以上的方案;
p) 决定投资、购买、出售信贷机构资产且价值占信贷机构最近一期经审计的财务报告所载注册资本额20%以上,或依照信贷机构章程规定的更低比例;
q) 通过信贷机构与董事会成员、监事会成员、总经理(经理)、大股东、信贷机构管理人员及监事会成员、大股东的相关人员、信贷机构的子公司、关联公司之间签订的、价值超过信贷机构最近一期经审计的财务报告所载注册资本额20%以上,或依照信贷机构章程规定的更低比例的合同;
r) 决定信贷机构的分立、分拆、合并、兼并、转换法律形式、解散或请求法院启动破产程序;
s) 决定克服信贷机构重大财务波动的措施。
3. 股东大会的决议按照下列规定通过:
a) 股东大会以会议表决或书面征求意见的形式通过属于其权限范围内的决议;
b) 除本款c项规定的情形外,股东大会决议在会议上通过时,须获得代表出席会议全体股东表决权总数51%以上的股东赞成,或信贷机构章程规定的更高比例;
c) 对本条第二款b、h、p及r项规定的各项问题的决议,须获得代表出席会议全体股东表决权总数65%以上的股东赞成,或信贷机构章程规定的更高比例;
d) 选举董事会成员和监事会成员必须采用累积投票制。
4. 对本条第二款a、d、e及r项规定的各项问题的决议,必须在股东大会会议上以表决形式通过。
**第六十条 应国家银行要求召集股东大会**
发生影响股份制信用机构运营安全的事件时,国家银行有权要求股份制信用机构的董事会召集临时股东大会,并就国家银行要求的内容作出决定。
**第六十一条 股东大会会议结果报告**
自会议闭幕之日或就书面征求意见情形自计票结束之日起15日内,股东大会通过的所有决议、决定必须报送国家银行。
**第六十二条 信用机构为股份公司的董事会**
1. 信用机构为股份公司的董事会必须有不少于05名且不超过11名成员,其中至少有01名独立成员。董事会必须至少有二分之一的成员总数为独立成员和非信用机构经营管理人员。
2. 个人及其相关人员,或某一组织股东出资代表及其相关人员,可以参加董事会,但不得超过一家信用机构为股份公司的董事会成员总数的三分之一,国家出资代表除外。
**第六十三条 董事会的任务和权限**
1. 负责在首次股东大会会议后部署信用机构的设立、开业运营事宜。
2. 在执行被交付的任务和权限方面对股东大会负责。
3. 提请股东大会决定、通过属于本法第五十九条第二款规定的股东大会权限范围内的事项。
4. 决定设立分行、代表处、事业单位。
5. 根据董事会内部规定,任命、免职、罢免、纪律处分、暂停职务并决定总经理(经理)、副总经理(副经理)、首席会计师、董事会秘书、内部审计部门各职务及其他管理人员、经营人员的薪酬和其他利益。
6. 通过出资、购买其他企业和信用机构股份的方案,其价值低于信用机构最近一期经审计的财务报表中所载注册资本总额的20%。
7. 委派信用机构在其他企业、信用机构的出资代表。
8. 决定信用机构的投资、买卖资产交易,其价值相当于信用机构最近一期经审计的财务报表中所载注册资本总额的10%以上,但本法第五十九条第二款第p项规定的信用机构投资、买卖资产交易除外。
9. 决定本法第一百二十八条第七款规定的授信款项,但属于本法第五十九条第二款第q项规定的股东大会决定权限的交易除外。
10. 通过信用机构与其子公司、关联公司的合同;信用机构与董事会成员、监事会成员、总经理(经理)、大股东及其相关人员签订的合同,其价值等于或低于信用机构最近一期经审计的财务报表中所载注册资本总额的20%,或信用机构章程规定的其他较低比例。在此情况下,相关成员无权表决。
11. 检查、监督、指导总经理(经理)执行被分工的任务;每年对总经理(经理)的工作效率进行评估。
12. 颁布与信贷机构组织、治理和运营相关的内部规定,符合本法及相关法律规定,但属于监事会或股东大会权限范围内的事项除外。
13. 决定风险管理政策并监督信贷机构风险防范措施的执行情况。
14. 审议、批准年度报告。
15. 选择专业评估机构对非越南盾、可自由兑换外币、黄金的出资财产进行评估,依照法律规定执行。
16. 提议国家银行行长批准法律规定的事项。
17. 决定在有权发行的股份数额范围内发行新股。
18. 决定信贷机构股份和可转换债券的发行价格。
19. 决定回购信贷机构的股份。
20. 建议利润分配方案、股息支付水平;决定股息支付期限和程序或处理经营过程中发生的亏损。
21. 准备提交股东大会决定属于股东大会权限范围内事项的相关内容、材料,但属于监事会任务、权限范围内的内容除外。
22. 批准董事会的活动计划、方案;批准股东大会会议的程序、内容、材料;召集股东大会会议或以书面形式征求股东意见以通过股东大会的决议、决定。
23. 组织部署、检查、监督股东大会和董事会决议、决定的执行情况。
24. 及时向国家银行通报对董事会成员、监事会、总经理(经理)任职资格产生不利影响的信息。
25. 依照信贷机构章程规定的其他任务和权限。
**第六十四条** 董事会主席的权利、义务
1. 制定董事会的活动计划、方案。
2. 准备会议的程序、内容、材料;召集并主持董事会会议。
3. 组织通过董事会的决定。
4. 监督董事会各项决定的组织实施过程。
5. 主持股东大会会议。
6. 确保董事会成员获得充分、客观、准确的信息,并有足够的时间讨论董事会必须审议的问题。
7. 为董事会成员分工任务。
8. 监督董事会成员执行被分工任务及共同权利、义务的情况。
9. 每年至少一次,评估每位成员、董事会各委员会的工作效率,并向股东大会报告该评估结果。
10. 依照信贷机构章程规定的其他权利和义务。
**第六十五条** 董事会成员的权利、义务
1. 依照董事会内部规章和董事会主席的分工,忠实执行董事会成员的权利、义务,以维护信贷机构和股东的利益。
2. 审议独立审计师编制的财务报告,对报告相关问题提出意见或要求信贷机构经营管理人员、独立审计师和内部审计师进行说明。
3. 提议董事会主席召集临时董事会会议。
4. 出席董事会会议,就属于董事会职责、权限范围内的事项进行讨论并表决,但该成员因利益冲突事项不得表决的情形除外。就其决定对股东大会和董事会负责。
5. 组织实施股东大会和董事会的决议、决定。
6. 有责任应要求向股东大会、董事会报告所交办任务的执行情况。
7. 根据信贷机构章程规定的其他权利和义务。
第四节
一人有限责任公司形式的信贷机构
第六十六条 所有者的职责和权限
1. 一人有限责任公司形式的信贷机构的所有者享有以下权限:
a)决定各任期董事会成员人数,但不得少于05名成员且不得超过11名成员;
b)任命任期不超过05年的授权代表,以依照本法规定履行所有者的职责和权限。授权代表必须具备本法第五十条第一款规定的标准和条件;
c)任命、免职、罢免、增补董事会成员、董事会主席、监事委员会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)、首席会计师;
d)决定变更信贷机构的章程资本;转让信贷机构部分或全部章程资本以及变更信贷机构的法律形式;
đ)决定设立子公司、关联公司;
e)批准年度财务报告;决定在完成纳税义务和信贷机构其他财务义务后的利润使用;
g)决定信贷机构的重组、解散,要求法院启动信贷机构破产程序;
h)决定董事会成员、监事委员会成员、总经理(经理)的报酬、工资及其他利益水平。
2. 一人有限责任公司形式的信贷机构的所有者负有以下任务:
a)按照承诺足额、按时出资;
b)遵守信贷机构的章程;
c)必须确定并区分所有者的财产与信贷机构的财产;
d)遵守法律关于信贷机构与所有者之间买卖、出售、借款、贷款、租赁、出租及其他交易的规定;
đ)依照本法和信贷机构章程规定的其他任务。
第六十七条 董事会的职责和权限
1. 一人有限责任公司形式的信贷机构的董事会包括所有者的全部授权代表,以所有者名义组织行使所有者的权利和义务;以信贷机构名义行使信贷机构的权利和义务;依照本法和信贷机构章程的规定,对所有者负责履行自身的职责和权限。
2. 一人有限责任公司形式的信贷机构的董事会具有以下职责和权限:
a)决定章程内容;修改、补充信贷机构的章程;
b)决定信贷机构的发展战略和年度经营计划;
c) 向信贷机构所有者提交属于本法第66条第1款c、d、đ、e和g项规定的所有者决定权限范围内的事项,由其作出决定;
d) 审议、批准年度报告;
đ) 决定选择独立审计机构;
e) 检查、监督、指导总经理(经理)执行被分配的任务;每年对总经理(经理)的工作绩效进行评估;
g) 决定处理经营过程中发生的亏损;
h) 按照本法第128条第7款规定决定信贷发放;
i) 决定出资、购买其他企业、信贷机构股份的方案,其价值相当于信贷机构最近一期经审计的财务报表所载注册资本(章程资本)的20%以上,或者信贷机构章程规定的更低比例;
k) 通过信贷机构购买、出售资产的投资决定,其价值相当于信贷机构最近一期经审计的财务报表所载注册资本(章程资本)的20%以上,或者信贷机构章程规定的更低比例;
l) 决定信贷机构与子公司、关联公司签订合同;信贷机构与董事会(理事会)成员、监事会成员、总经理(经理)及其关联人签订合同。在此情况下,相关关联成员无权表决;
m) 决定市场开发、营销和技术转让方案;
n) 颁布与信贷机构的组织、治理和运营相关的内部规定,并符合法律规定;
o) 提议国家银行行长批准法律规定的事项;
p) 组织监督和评估信贷机构的经营活动;
q) 信贷机构章程规定的其他任务和权限。
**第六十八条 董事会(理事会)主席的权利和义务**
1. 制定董事会(理事会)的活动计划和方案。
2. 制定董事会(理事会)会议或征求成员意见的议程、内容和材料。
3. 召集并主持董事会(理事会)会议或组织征求成员意见。
4. 监督或组织监督董事会(理事会)各项决定的执行情况。
5. 代表董事会(理事会)签署董事会(理事会)的各项决定。
6. 确保董事会(理事会)成员获得充分、客观、准确的信息,并有足够的时间讨论董事会(理事会)须审议的事项。
7. 向董事会(理事会)成员分配任务。
8. 监督董事会(理事会)成员执行被分配任务及共同权利和义务的情况。
9. 每年至少一次评估每位成员及董事会(理事会)的工作绩效,并向所有者报告评估结果。
10. 信贷机构章程规定的其他权利和义务。
**第六十九条 董事会(理事会)成员的权利和义务**
1. 按照董事会(理事会)内部规章及董事会(理事会)主席的分工,诚实履行董事会(理事会)成员的权利和义务,以维护信贷机构和所有者的利益。
2. 对信贷机构经营管理人员、独立审计师和内部审计师就独立审计师编制的财务报表相关问题提出意见或要求其作出说明。
3. 建议主席召集临时董事会(理事会)会议。
4. 参加成员委员会会议,就属于成员委员会任务、权限范围内的所有问题进行讨论和表决,但因该问题与该成员存在利益冲突而不得表决的情形除外。就自己的决定向所有者及成员委员会承担责任。
5. 部署落实所有者的决定和成员委员会的决议。
6. 根据要求,就所交任务的执行情况向所有者、成员委员会承担报告说明责任。
7. 依照信贷机构章程规定的其他权利和义务。
第五节
有两个以上成员的有限责任公司型信贷机构
第七十条 出资成员、出资成员的任务和权限
1. 有两个以上成员的有限责任公司型信贷机构的出资成员必须是法人,本法第八十八条规定的情形除外。成员总数不得超过05名。一名成员及其关联人员的最高持股比例不得超过信贷机构注册资本的50%。
2. 出资成员享有以下权限:
a) 根据自己在信贷机构中的出资额或根据出资成员之间的协议,任命、免职、罢免担任成员委员会、监事委员会成员的代表人;
b) 有权获取关于成员委员会、监事委员会活动情况的资料、报告,信贷机构的账簿、年度财务会计报告及其他文件材料;
c) 在信贷机构已足额缴纳税款并完成其他财政义务后,有权按出资比例分取利润;
d) 在信贷机构解散或破产时,有权按出资比例分取信贷机构剩余财产;
đ) 对不依法正确履行权利、义务,给信贷机构或出资成员的合法权利、利益造成损害的成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)进行申诉、起诉。
3. 出资成员承担以下任务:
a) 不得以任何形式撤回已出资的资本,依照本法第七十一条规定转让出资部分的情形除外;
b) 遵守信贷机构章程;
c) 依照本法及信贷机构章程规定的其他任务。
第七十一条 转让出资部分、回购出资部分
1. 出资成员有权转让其出资部分,在信贷机构增加注册资本时享有优先追加出资权。
2. 国家银行具体规定信贷机构出资部分的受让条件及出资回购条件。
第七十二条 成员委员会
1. 有两个以上成员的有限责任公司型信贷机构的成员委员会具有以下任务和权限:
a) 本法第六十七条第二款第a、b、d、đ、h、i、k、l、m、n和o点规定的任务和权限;
b) 决定增加或减少注册资本,决定筹资时间和方式;
c) 根据出资成员或主管国家机关的要求,报告信贷机构的财务状况、经营结果、董事会及董事会成员履行被交付任务和权限的情况;
d) 依照本法规定决定回购出资份额;
đ) 选举、免职、罢免董事会主席;决定对总经理(经理)、副总经理(副经理)、总会计师及董事会内部规定的其他管理人员、经营者进行任命、免职、罢免、签约及终止合同;
e) 依照本法规定决定对董事会主席及董事会成员、监事长及监事会成员、总经理(经理)的工资、奖金、报酬及其他利益,但信贷机构章程另有规定的除外;
g) 通过年度财务报告、利润使用和分配方案或信贷机构亏损处理方案;
h) 决定设立子公司、分行、代表处;出资设立联营公司;
i) 决定重组信贷机构;
k) 决定解散或请求法院启动信贷机构破产程序;
l) 依照信贷机构章程规定的其他任务和权限。
2. 为两个以上成员有限责任公司形式的信贷机构,其董事会主席具有以下权利和义务:
a) 本法第68条第1、2、3、4、5、6、7和8款规定的权利和义务;
b) 至少每年一次评估各成员及董事会各委员会的工作效率;
c) 依照信贷机构章程规定的其他权利和义务。
3. 为两个以上成员有限责任公司形式的信贷机构,其董事会成员具有以下权利和义务:
a) 本法第69条第1、2和3款规定的权利和义务;
b) 出席董事会会议,就属于董事会依照本法规定的任务和权限范围内的所有问题进行讨论和表决,但依照本法第67条第2款l项规定的不得表决的情形除外;对其作出的决定向董事会负责;
c) 执行董事会的决议、决定;
d) 应要求向出资成员、董事会说明被交付任务的执行情况;
đ) 依照信贷机构章程规定的其他权利和义务。
第六节
合作社形式的信贷机构
第六节 第三章 由第31/2012/TT-NHNN号通知(已失效 - 2024年7月1日)提供指导
第六节第三章关于人民信用基金的规定由第04/2015/TT-NHNN号通知(已失效 - 2024年7月1日)提供指导
第31/2012/TT-NHNN号通知中第三章第六节的指导内容由第09/2016/TT-NHNN号通知(已失效 - 2024年7月1日)修订、补充
第04/2015/TT-NHNN号通知中第三章第六节的指导内容由第01/2023/TT-NHNN号通知(已失效 - 2024年7月1日)修订、补充
第01/2023/TT-NHNN号通知中第三章第六节的指导内容由第24/2023/TT-NHNN号通知第2条替代
第73条。性质和活动目标 第73条由第31/2012/TT-NHNN号通知第6条提供指导(已失效 - 2024年7月1日)
第73条所述人民信用基金的性质和活动目标由第04/2015/TT-NHNN号通知第6条提供指导(已失效 - 2024年7月1日)
信用机构为合作社,是指按照合作社模式组织、在银行领域开展活动的信用机构类型,其主要目的是在成员之间进行互助,以有效开展生产经营、服务活动并改善生活。信用机构为合作社包括合作社银行、人民信用基金。
**第七十四条** 设立信用机构为合作社
1. 合作社银行的成员包括所有人民信用基金及其他出资的法人。
2. 人民信用基金的成员包括个人、家庭户及其他出资的法人。
**第七十五条** 组织结构
1. 合作社银行、人民信用基金的管理组织结构包括成员大会、董事会、监事会和总经理(经理)。
2. 合作社银行、人民信用基金的董事会成员、监事会成员、总经理(经理)必须满足国家银行规定的专业水平、职业道德标准,并熟悉银行业务。
3. 合作社银行、人民信用基金必须设有内部审计、内部控制体系,并按照国家银行的规定实施独立审计。
**第七十六条** 法定资本
第七十六条由2015年4月4日第04/2015/TT-NHNN号通知第二章第3节指引(已失效 - 2024年7月1日)
第七十六条的指引内容载于第04/2015/TT-NHNN号通知第二十六条第1款,经第21/2019/TT-NHNN号通知第二条第14款修订、补充
第七十六条的指引内容载于第04/2015/TT-NHNN号通知第二十八条,经第21/2019/TT-NHNN号通知第二条第15款修订、补充
第七十六条的指引内容载于第04/2015/TT-NHNN号通知第三十条,经第21/2019/TT-NHNN号通知第二条第16款修订、补充
**第七十六条** 合作社银行、人民信用基金会的章程资本
1. 合作社银行、人民信用基金会的章程资本为各成员出资的总金额,并载入章程。
2. 一成员的最低和最高出资额由成员大会根据国家银行的规定决定。
**第七十七条** 章程
1. 合作社银行、人民信用基金会的章程不得与本法律、合作社法及其他相关法律规定相抵触。合作社银行、人民信用基金会的章程必须包含以下主要内容:
a) 名称、总部所在地;
b) 活动内容、范围;
c) 活动期限;
d) 章程资本及出资方式;
đ) 组织结构、董事会的任务和权限、监事会的任务和权限以及总经理(经理)的权利和义务;
e) 举行成员大会及通过成员大会决定的程序;
g) 成员的权利和义务;
h) 财务、会计、控制和内部审计原则;
i) 工资、津贴和公务酬劳支付原则,亏损处理、按出资比例和成员贡献及信用机构服务使用程度分配利润的原则;各项基金的提取、管理和使用原则;
k) 共同财产、积累资金的管理、使用、保全和处理方式;
l) 分立、分割、合并、兼并、解散、破产的情形和程序;
m) 修改章程的程序。
2. 合作社银行、人民信用基金会的章程及章程修改、补充内容必须在通过之日起15日内向国家银行登记。
**第七十八条** 成员的权利
1. 参加成员大会或选举代表参加成员大会,参加成员会议并就属于成员大会权限范围内的事项进行表决。
2. 依照合作社银行、人民信用基金会章程的规定,竞选、提名进入董事会、监事会及其他选举产生的职位。
3. 在合作社银行、人民信用基金会存款、借款、按出资比例和服务使用程度分配利润。
4. 享受合作社银行、人民信用基金会的共同社会福利。
5. 获得与合作社银行、人民信用基金会活动相关的必要信息。
6. 就与合作社银行、人民信用基金会活动相关的问题提出建议并要求得到答复;要求董事会、监事会召集临时成员大会以解决紧急问题。
7. 依照法律规定及合作社银行、人民信用基金会章程的规定,将其出资额及自身的权益、义务转让给他人。
8. 依照合作社银行、人民信用基金会章程的规定,申请退出合作社银行、人民信用基金会。
9. 法律和合作社银行、人民信贷基金章程规定的其他权利。
**第七十九条 成员的义务**
1. 执行合作社银行、人民信贷基金章程和成员大会的决议。
2. 按照合作社银行、人民信贷基金章程和相关法律规定出资。
3. 成员之间相互合作、互助,为建设和促进合作社银行、人民信贷基金的发展作出贡献。
4. 在各自出资范围内,共同承担合作社银行、人民信贷基金经营活动中的风险和损失责任。
5. 按照承诺偿还合作社银行、人民信贷基金的贷款本金和利息。
6. 赔偿因其给合作社银行、人民信贷基金造成的损失。
**第八十条 成员大会**
1. 成员大会是合作社银行、人民信贷基金的最高决策机构。
2. 成员大会讨论并决定以下事项:
a) 年度经营成果报告、财务和会计公开报告、利润分配预案及亏损处理方案(如有);董事会和监事会的活动报告;
b) 下一年度经营方向;
c) 增加或减少注册资本;成员的出资额;
d) 选举、免职、罢免董事会主席及其他成员;监事会主任及其他成员;
đ) 根据董事会的建议,通过接纳新成员和同意成员退出合作社银行、人民信贷基金的名单;决定开除成员;
e) 人民信贷基金的分立、分拆、合并、兼并、解散;
g) 修改、补充章程;
h) 董事会、监事会或至少三分之一成员总数提议的其他事项。
**第八十一条 董事会**
1. 董事会是合作社银行、人民信贷基金的管理机构,包括主席和其他董事会成员。
2. 董事会成员人数由成员大会决定,但不得少于03名成员。
3. 董事会任期由成员大会决定并载入章程,至少为02年,不超过05年。
4. 董事会成员必须是个人成员或法人成员出资部分的代表人。合作社银行、人民信贷基金的监事会成员、总会计师、出纳员不得同时担任董事会成员,且不得是董事会成员的关联人。
5. 主席和董事会成员不得授权非董事会成员的人员行使其权利和义务。
**第八十二条 董事会的任务和权限**
1. 根据成员大会的决议、决定,任命、免职、罢免、聘用或终止聘用总经理(经理)。
2. 根据总经理(经理)的提议,任命、免任副总经理(副经理)。
3. 组织实施成员大会的决议、决定。
4. 编制经营活动结果评估报告;批准财务报告、经营活动计划报告、董事会活动报告,以提交成员大会。
5. 编制成员大会议程并召集成员大会。
6. 依照法律规定组织实施合作社银行、人民信用基金的权利和义务。
7. 审议接纳新成员并处理成员申请退出的事宜,但除名成员的情形除外,并报告成员大会审议通过。
8. 就其决定对成员大会负责。
9. 依照合作社银行、人民信用基金章程规定的其他任务和权限。
**第八十三条** 监事会的组织和活动
1. 监事会由不少于03名成员组成,其中至少必须有01名专职监事。国家银行规定人民信用基金选举01名专职监事应具备的条件。
2. 监事长和监事会成员由成员大会直接选举产生。
3. 监事会成员必须是个人成员或法人成员出资部分的代表人。监事会成员不得同时担任合作社银行、人民信用基金的董事会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)、总会计师、出纳员、业务人员,且不得是董事会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)、总会计师、出纳员的关联人。
4. 监事会对成员大会负责其履行被交付的任务和权限的情况。
5. 监事会的任期与董事会的任期一致。
**第八十四条** 监事会的任务和权限
1. 依照法律规定检查、监督合作社银行、人民信用基金的经营活动。
2. 检查章程、成员大会决议、决定、董事会决议、决定的执行情况;监督董事会、总经理(经理)及合作社银行、人民信用基金成员的活动。
3. 检查财务活动,监督会计制度遵守情况、收入分配、亏损处理、各项基金、财产及国家扶持款项的使用情况;监督合作社银行、人民信用基金经营活动的安全性。
4. 在各个时期、各个领域实施内部审计,以准确评估合作社银行、人民信用基金的经营活动和财务状况。
5. 依照法律和合作社银行、人民信用基金章程的规定,接收并在权限范围内处理与合作社银行、人民信用基金活动相关的申诉、控告。
6. 在下列情况下召集临时成员大会:
a) 当董事会、总经理(经理)有违反法律、合作社银行和人民信用基金章程及成员大会决议的行为时;当董事会不执行或执行监事会要求的阻止措施没有结果时;
b) 当监事会全体成员中至少有三分之一要求召集成员大会会议的请求已发送至董事会或监事会,而董事会在收到请求之日起15日内未召集临时成员大会时。
7. 向董事会、成员大会和越南国家银行通报监督结果;建议董事会、总经理(经理)纠正合作社银行、人民信贷基金经营活动中的薄弱环节和违规行为。
**第八十五条** 合作社银行、人民信贷基金的总经理(经理)
董事会任命一名董事会成员或聘用他人担任合作社银行、人民信贷基金的总经理(经理)。总经理(经理)是最高经营者,负责主持合作社银行、人民信贷基金的日常事务。
**第八十六条** 总经理(经理)的权利和义务
1. 执行经营计划。
2. 组织实施董事会的各项决定。
3. 就合作社银行、人民信贷基金组织结构布置方案向董事会提出建议。
4. 以合作社银行、人民信贷基金的名义签订合同。
5. 向董事会提交年度财务报告。
6. 就所交办的任务对董事会负责。
7. 依照合作社银行、人民信贷基金章程规定的其他权利和义务。
**第七节** 微金融机构
**第八十七条** 微金融机构的类型
1. 微金融机构以有限责任公司形式设立。
2. 微金融机构的组织结构、治理、经营依照本法和其他相关法律规定执行。
**第八十八条** 微金融机构的成员、出资、组织结构、经营地域
越南国家银行规定外国组织、个人参与出资设立微金融机构的事项;出资成员数量;国内外组织、个人对微金融机构的出资比例、出资额;微金融机构组织结构、网络、经营地域的限制。
**第八节** 外国银行分行在越南
**Điều 89. Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài**
1. Ngân hàng nước ngoài quyết định cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam phù hợp với pháp luật của nước nơi ngân hàng nước ngoài đặt trụ sở chính và quy định của Luật này về cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành, kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ và phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
2. Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài đại diện cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài trước pháp luật, là người chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài và điều hành hoạt động hằng ngày theo quyền, nghĩa vụ phù hợp với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
3. Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tham gia quản trị, điều hành tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế khác và không được đồng thời làm Trưởng văn phòng đại diện tại Việt Nam của ngân hàng nước ngoài.
4. Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật này. Người dự kiến được bổ nhiệm làm Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi bổ nhiệm. Trình tự, hồ sơ chấp thuận Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài, thông báo người được bổ nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 51 của Luật này.
5. Trường hợp một ngân hàng nước ngoài có hai hoặc nhiều chi nhánh hoạt động tại Việt Nam và thực hiện chế độ tài chính, hạch toán, báo cáo hợp nhất thì ngân hàng nước ngoài phải ủy quyền cho một Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
**CHƯƠNG IV**
**HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG**
**Mục 1**
**NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG**
**Điều 90. Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng**
1. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể phạm vi, loại hình, nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng.
2. Tổ chức tín dụng không được tiến hành bất kỳ hoạt động kinh doanh nào ngoài các hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng.
3. Các hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng quy định tại Luật này thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
**Điều 91. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng**
1. Tổ chức tín dụng được quyền ấn định và phải niêm yết công khai mức lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.
2. Tổ chức tín dụng và khách hàng có quyền thỏa thuận về lãi suất, phí cấp tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.
3. Trong trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường, để bảo đảm an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước có quyền quy định cơ chế xác định phí, lãi suất trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.
第九十二条 信贷机构发行存单、期票、票据、债券
(本条由第34/2013/TT-NHNN号通知指引,该通知已失效——自2021年5月17日起)
第34/2013/TT-NHNN号通知中关于第九十二条的指引内容,经第16/2016/TT-NHNN号通知修订、补充,该通知已失效——自2020年2月19日起
第34/2013/TT-NHNN号通知中关于第九十二条的指引内容,经第33/2019/TT-NHNN号通知修订、补充,该通知已失效——自2021年5月17日起
第九十二条所述关于在国内发行期票、票据、存单、债券的规定,由第01/2021/TT-NHNN号通知指引,该通知已失效——自2025年6月16日起
1. 信贷机构有权依照本法及越南国家银行的规定发行存单、票据、期票以筹集资金。
2. 依据本法和《证券法》,政府规定债券的发行事宜,但信贷机构为筹集资金而发行的可转换债券除外。
第九十三条 内部规定
(本条由第40/2011/TT-NHNN号通知第二十八条指引,该通知已失效——自2024年7月1日起)
(本条由第36/2014/TT-NHNN号通知第四条指引,该通知已失效——自2021年1月28日起)
(本条由第32/2015/TT-NHNN号通知第四条指引)
第32/2015/TT-NHNN号通知第四条中关于第九十三条的指引内容,经第21/2019/TT-NHNN号通知第四条第一款修订、补充
1. 依据本法及其他相关法律的规定,信贷机构必须制定并颁布针对其业务活动的各项内部规定,确保具备与各项业务经营流程相配套的内部控制、内部审计及风险管理机制,以及紧急情况处理方案。
2. 信贷机构必须颁布下列内部规定:
a) 关于授信及贷款管理的规定,以确保贷款资金按正确目的使用;
b) 关于资产分类、风险准备金计提及使用的规定;
c) 关于资产质量评估及遵守最低资本充足率的规定;
d) 关于流动性管理的规定,包括流动性管理的各项程序及限额;
đ) 关于与信贷机构经营性质和规模相适应的内部控制系统及内部审计机制的规定;
e) 关于内部信用评级体系的规定;
g) 关于信贷机构经营活动风险管理的规定;
h) 关于流程、程序的规定,包括客户识别原则,以确保防止信贷机构被利用于洗钱、恐怖融资及其他犯罪目的;
i) 关于紧急情况处理方案的规定。
3. 信贷机构必须在颁布后立即将本条第2款所述各项内部规定报送越南国家银行。
第九十四条 授信审批、贷款使用检查
1. 信贷机构必须在决定授信前,要求客户提供证明其资金使用方案可行性的材料、其财务能力、资金使用的合法目的及贷款担保措施。
2. 信贷机构必须按照评估环节与授信决定环节之间责任划分的原则组织授信审批。
3. 信贷组织有权、有义务检查、监督客户对贷款资金的使用及偿还情况。
4. 信贷组织有权要求借款客户报告贷款资金的使用情况,并证明贷款资金已按借款目的使用。
**第九十五条 终止授信、债务处理、免除、减降利率**
1. 信贷组织在发现客户提供虚假信息、违反授信合同规定时,有权终止授信、提前收回债务。
2. 在客户到期不能偿还债务的情况下,若双方无其他约定,信贷组织有权依据授信合同、担保合同及法律规定处理债务及贷款担保财产。信贷组织调整还款期限、买卖债务的事项,依据国家银行的规定执行。信贷组织、外国银行分行调整还款期限并维持债务组别以支持第二款第九十五条所述遇到困难的客户,依据第02/2023/TT-NHNN号通知的规定执行。
第02/2023/TT-NHNN号通知中关于第九十五条第二款的指导内容,经第06/2024/TT-NHNN号通知修订、补充。
3. 在借款客户或担保人因破产而无法偿还债务的情况下,信贷组织的债务回收依据关于破产的法律规定执行。
4. 信贷组织有权依据信贷组织的内部规定,决定对客户免除、减降利率、费用。
**第九十六条 信贷档案的保存**
1. 信贷组织必须保存信贷档案,包括:
a) 授信合同及载明资金使用目的的文件;担保措施档案;
b) 客户财务状况报告;
c) 有权限人员签字的授信决定;属集体决定情形的,须有明确记载通过该决定的会议纪要;
d) 贷款使用过程中产生的与授信合同相关的文件。
2. 信贷档案的保存期限依据法律规定执行。
**第九十七条 电子银行业务活动**
信贷组织可依据国家银行关于风险管理的规定及关于电子交易的法律规定,通过使用电子手段开展经营活动。
**第二节 商业银行的活动**
**第九十八条 商业银行的银行业务活动**
1. 吸收活期存款、定期存款、储蓄存款及其他各类存款。
2. 发行存单、期票、票据、债券以在国内外筹集资金。
3. 以下列形式提供信贷:
a)贷款;
b)贴现、再贴现可转让票据和其他有价凭证;
c)银行担保;
d)发行信用卡;
đ)国内保理;对于获准开展国际结算的银行,提供国际保理;
e)经国家银行批准后,以其他形式提供信贷。
4. 为客户开立结算账户。
5. 提供支付工具。
6. 提供以下支付服务:
a)办理国内支付服务,包括支票、付款指令、委托付款、托收、委托收款、信用证、银行卡、代收代付服务;
b)经国家银行批准后,办理国际支付服务和其他支付服务。
**第九十九条** 向国家银行借款
商业银行有权按照《越南国家银行法》的规定,以再融资形式向国家银行借款。
**第一百条** 向信贷机构、金融机构借款
商业银行有权按照法律规定,向国内和国外的信贷机构、金融机构借款。
**第一百零一条** 开立账户
1. 商业银行必须在国家银行开立存款账户,并在该存款账户中维持不低于法定准备金率的日均余额。
2. 商业银行有权在其他信贷机构开立结算账户。
3. 商业银行有权按照外汇法律规定,在境外开立存款账户、结算账户。
**第一百零二条** 组织和参与支付系统
1. 商业银行有权组织内部结算,参与国家银行间支付系统。
2. 商业银行经国家银行批准后,有权参与国际支付系统。
**第一百零三条** 出资、购买股份
1. 商业银行仅得使用注册资本和储备基金,按照本条第二款、第三款、第四款和第六款的规定进行出资、购买股份。
2. 商业银行必须设立或收购子公司、联营公司,以从事以下经营活动:
a)证券承销保荐、证券经纪;证券投资基金证书的管理、分销;证券投资组合管理和股票买卖;
b)融资租赁;
c)保险。
3. 商业银行有权设立、收购在以下领域经营的子公司、联营公司:担保资产管理、侨汇、外汇和黄金经营、保理、信用卡发行、消费信贷、支付中介服务、信用信息。
4. 商业银行有权对在以下领域经营的企业进行出资、购买股份:
a) 保险、证券、侨汇、外汇经营、黄金、保理、信用卡发行、消费信贷、支付中介服务、信用信息;
b) 本款a点未规定的其他领域。
5. 依照本条第二款和第三款规定设立、收购子公司、关联公司,以及依照本条第四款b点规定由商业银行出资、购买股份的,必须事先获得国家银行书面批准。国家银行具体规定批准的条件、卷宗、程序、手续。
商业银行设立子公司、关联公司的条件、手续和程序依照相关法律规定执行。
6. 商业银行、商业银行子公司可以在国家银行规定的条件和限额内购买、持有其他信用机构的股票。
**第一百零四条** 参与货币市场
商业银行可以参与国库券招标,在货币市场上买卖转让工具、政府债券、国库券、国家银行票据及其他有价证券。
**第一百零五条** 外汇及衍生品经营、提供服务
1. 经国家银行书面批准后,商业银行可以向国内和国外客户经营、提供以下产品服务:
a) 外汇;
b) 汇率、利率、外汇、货币及其他金融资产衍生品。
2. 国家银行规定商业银行外汇经营范围;批准外汇经营的条件、程序、手续;经营、提供衍生品服务。
3. 商业银行向客户提供外汇服务依照外汇相关法律规定执行。
**第一百零六条** 委托和代理业务
商业银行有权依照国家银行的规定,在与银行业务、保险经营、资产管理相关的领域进行委托、接受委托和代理。
**第一百零七条** 商业银行的其他经营活动
1. 现金管理服务、银行与金融咨询;财产管理、保管服务,保险箱、保险柜出租。
2. 企业财务咨询、企业买卖、合并、兼并咨询及投资咨询。
3. 买卖政府债券、企业债券。第107条第3款规定的企业债券购买,由第28/2011/TT-NHNN号通知(失效 - 2016年8月15日)进行指导。
4. 货币经纪服务。
5. 证券托管、黄金经营及经国家银行书面批准的其他与银行业务相关的经营活动。第107条第5款由第11/2011/TT-NHNN号通知进行指导。第11/2011/TT-NHNN号通知中第107条第5款的指导内容经第32/2011/TT-NHNN号通知修订、补充(失效 - 2012年4月30日)。
第三节
金融公司业务活动
第四章第三节由第39/2014/NĐ-CP号法令第二章进行指导(失效 - 2024年12月20日)
第一百零八条 金融公司的银行业务
第一百零八条由第39/2014/NĐ-CP号法令第五条进行指导(失效 - 2024年12月20日)
1. 金融公司可以开展下列一项或多项银行业务:
a)吸收组织的存款;
b)发行存单、期票、票据、债券以筹集组织的资金;第108条第1款b项由第39/2014/NĐ-CP号法令第六条进行指导(失效 - 2024年12月20日)
c)依照法律规定向国内外信贷机构、金融机构借款;依照《越南国家银行法》规定以再融资形式向国家银行借款;第108条第1款c项由第39/2014/NĐ-CP号法令第七条进行指导(失效 - 2024年12月20日)
第108条第1款c项由第39/2014/NĐ-CP号法令第八条进行指导(失效 - 2024年12月20日)
d)贷款,包括分期付款贷款、消费贷款;第108条第1款d项由第39/2014/NĐ-CP号法令第九条进行指导(失效 - 2024年12月20日)
đ)银行担保;第108条第1款đ项由第28/2012/TT-NHNN号通知进行指导(失效 - 2015年7月1日)
第108条第1款đ项由第39/2014/NĐ-CP号法令第十条进行指导(失效 - 2024年12月20日)
第108条第1款đ项由第07/2015/TT-NHNN号通知进行指导(失效 - 2023年1月30日)
第13/2017/TT-NHNN号通知中第108条第1款đ项的指导内容经第13/2017/TT-NHNN号通知修订、补充(失效 - 2023年1月30日)
第108条第1款đ项由第11/2022/TT-NHNN号通知进行指导(失效 - 2025年4月1日)
e) 贴现、再贴现可转让票据及其他有价凭证;
g) 经国家银行批准后,发行信用卡、保理、融资租赁及其他信贷形式。第108条第1款g项所述金融公司的保理业务,依据第39/2014/NĐ-CP号法令第11条(已于2024年12月20日失效)进行指引。
第108条第1款g项所述金融公司的信用卡发行活动,依据第39/2014/NĐ-CP号法令第12条(已于2024年12月20日失效)进行指引。
第108条第1款g项所述金融公司的融资租赁活动,依据第39/2014/NĐ-CP号法令第13条(已于2024年12月20日失效)进行指引。
2. 政府具体规定金融公司开展本条第一款规定的银行业务的条件。
第一百零九条 金融公司开立账户
1. 吸收存款的金融公司必须在中国人民银行开立存款账户,并在该存款账户中保持不低于法定存款准备金率的日均余额。
2. 金融公司可以在商业银行、外国银行分行开立结算账户。
3. 获准开展信用卡发行活动的金融公司,可以按照外汇管理法律的规定在外国银行开立账户。
4. 金融公司可以为客户开立存款账户和贷款管理账户。
第一百一十条 金融公司出资、购买股份
1. 金融公司只能使用注册资本和储备基金,按照本条第二款和第三款的规定出资、购买股份。
2. 金融公司可以出资、购买企业和投资基金的股份。
3. 金融公司只有在获得国家银行书面批准后,方可设立、收购在保险、证券、担保资产管理领域经营的子公司、关联公司。
4. 国家银行具体规定金融公司设立子公司、关联公司的条件、材料、程序、手续的审批事项,如本条第三款所述。
金融公司设立子公司、关联公司的条件、程序、手续,按照相关法律规定执行。
第一百一十一条 金融公司的其他经营活动
1. 接受政府、组织、个人的委托资金,用于投资生产经营项目、发放获准的信贷;委托信贷机构发放信贷。接受个人的委托资金和委托信贷机构发放信贷,按照国家银行的规定执行。
2. 按照本法第一百零四条的规定参与货币市场。
3. 买卖政府债券、企业债券。
4. 承销政府债券、企业债券的发行;代理发行债券、股票及其他各类有价凭证。
5. 按照越南国家银行的规定经营、提供外汇服务。第111条第5款由第21/2014/TT-NHNN号通知第二章第3节予以细化说明。
6. 担任保险经营代理。
7. 在银行、金融、投资领域提供咨询服务。
8. 提供客户财产管理、保管服务。
第四节
融资租赁公司的活动
第四章程第四节由第39/2014/NĐ-CP号法令第三章予以细化说明(已失效 - 2024年12月20日)
第一百一十二条. 融资租赁公司的银行业务活动
1. 吸收组织的存款。
2. 发行存单、期票、票据、债券以筹集组织的资金。
3. 按照法律规定向国内外的信贷机构、金融机构借款;按照《越南国家银行法》的规定以再融资形式向越南国家银行借款。
4. 融资租赁。
5. 向融资租赁承租方发放补充流动资金贷款。
6. 经营租赁,条件是经营租赁资产总价值不得超过融资租赁公司总资产的30%。
7. 经越南国家银行批准,实施其他授信形式。
第一百一十三条. 融资租赁活动
融资租赁活动是基于融资租赁合同提供中期、长期授信,且必须具备下列条件之一:
1. 按照合同租赁期限届满时,承租方获得租赁资产所有权的转移或按照双方约定继续租赁;
2. 按照合同租赁期限届满时,承租方有权以低于租赁资产在回购时实际价值的象征性价格优先购买租赁资产;
3. 一项资产的租赁期限至少相当于该租赁资产折旧所需时间的60%;
4. 融资租赁合同中规定的租赁一项资产的总租金至少相当于该资产在签订合同时的价值。
第一百一十四条. 融资租赁公司开立账户
1. 吸收存款的融资租赁公司必须在越南国家银行开立存款账户,并在该存款账户上维持不低于法定存款准备金率的平均余额。
2. 融资租赁公司可以在商业银行、外国银行分行开立结算账户。
第一百一十五条. 融资租赁公司出资、购买股份
融资租赁公司不得以任何形式出资、购买股份、设立子公司、关联公司。
第一百一十六条. 融资租赁公司的其他活动
1. 接受政府、组织、个人的委托资金以实施融资租赁活动。接受个人委托资金按照越南国家银行的规定执行。
2. 参加由越南国家银行组织的国库券招标。
3. 买卖政府债券。
4. 按照越南国家银行的规定经营、提供外汇服务和融资租赁委托业务。第116条第4款由第21/2014/TT-NHNN号通知第23条予以细化说明
第116条第4款由第21/2014/TT-NHNN号通知第24条予以细化说明
第116条第4款由第21/2014/TT-NHNN号通知第27条予以细化说明
第116条第4款由第21/2014/TT-NHNN号通知第28条予以细化说明
5. 经营保险代理业务。
6. 向融资租赁承租方提供银行、金融、投资领域的咨询服务。
第五节
信用组织为合作社的活动
第一百一十七条。合作社银行的经营活动 第一百一十七条由第31/2012/TT-NHNN号通知第七章指引(失效 - 2024年7月1日)
第一百一十七条规定的合作社银行外汇活动由第21/2014/TT-NHNN号通知第三十条指引
第31/2012/TT-NHNN号通知中第一百一十七条的指引内容由第09/2016/TT-NHNN号通知第一条第一款修订、补充(失效 - 2024年7月1日)"
1. 合作社银行的主要活动是调剂资金并对作为成员的人民信用基金开展银行业务。
2. 合作社银行经国家银行书面批准后,可以依照本法第四章第二节的规定开展部分银行业务及其他经营活动。
第一百一十八条。人民信用基金的活动 第一百一十八条由第04/2015/TT-NHNN号通知第二章第六节指引(失效 - 2024年7月1日)
第04/2015/TT-NHNN号通知第三十六条第二款中第一百一十八条的指引内容由第21/2019/TT-NHNN号通知第二条第十九款修订、补充
第04/2015/TT-NHNN号通知中第一百一十八条的指引内容由第21/2019/TT-NHNN号通知第二条第二十款补充
第04/2015/TT-NHNN号通知第三十七条中第一百一十八条的指引内容由第21/2019/TT-NHNN号通知第二条第二十一款修订、补充"
1. 在下列情况下以越南盾吸收存款:
a) 吸收成员的存款;
b) 依照国家银行的规定,吸收非成员的组织、个人的存款。
2. 在下列情况下以越南盾发放贷款:
a) 向成员客户发放贷款;
b) 依照国家银行的规定,向非成员客户发放贷款。
3. 提供转账服务,为成员办理代收、代付业务。
4. 其他活动,包括:
a) 接受政府、组织、个人委托贷款资金;
b) 向其他信用组织、金融机构借款;
c) 参与出资设立合作社银行;
d) 在国家银行开立存款账户;
đ) 在商业银行、外国银行分行开立结算账户;
e) 依照国家银行的规定,接受委托并代理与银行业务、资产管理相关的若干领域;
g) 经营保险代理业务;
h) 向成员提供银行、金融咨询服务。
5. 国家银行在许可证中具体规定各人民信用基金的活动地域。第一百一十八条第五款由第04/2015/TT-NHNN号通知第八条指引(失效 - 2024年7月1日)"
第六节
小额金融组织的活动第四章第六节由第03/2018/TT-NHNN号通知第五章指引(失效 - 2024年7月1日)"
**第一百一十九条 微型金融组织的融资**
1. 以下列形式吸收越南盾存款:
a) 按照微型金融组织的规定进行的强制储蓄;
b) 组织和个人(包括微型金融客户的自愿存款)的存款,但以支付为目的的存款除外。
2. 按照法律规定,向信贷组织、金融组织以及国内外其他个人和组织借款。
**第一百二十条 微型金融组织的授信**
1. 微型金融组织仅得以贷款形式提供越南盾授信。微型金融组织的授信活动可以以强制储蓄、客户储蓄与贷款小组的担保作为保障。
2. 微型金融组织必须维持对低收入个人、家庭、微型企业的授信余额总额占授信总余额的比例不低于国家银行规定的比例。
**第一百二十一条 微型金融组织的开户**
1. 微型金融组织可以在国家银行、商业银行开立存款账户。
2. 微型金融组织不得为客户开立支付账户。
**第一百二十二条 微型金融组织的其他活动**
1. 受托、接受委托发放贷款。
2. 提供与微型金融领域相关的财务咨询服务。
3. 为微型金融客户提供代收、代付和汇款服务。
4. 担任保险服务供应代理。
**第七节**
**外国银行分行在越南的活动**
**第一百二十三条 外国银行分行的活动内容**
1. 外国银行分行有权开展本法第四章第二节规定的各项活动,但下列活动除外:
a) 本法第一百零三条规定的活动;
b) 外国银行在其总行所在国不被允许开展的活动。
2. 外国银行分行仅得按照关于外汇的法律规定,在越南境内为客户提供部分国际市场上的外汇服务。
3. 越南国家银行根据本法规定,结合外国银行分支机构的规模、类型、经营领域,具体规定向其颁发的许可证中的活动内容。
**第五章 外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织的代表处**
**第一百二十四条 代表处的设立**
外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织有权在越南社会主义共和国领土上的中央直辖省市设立代表处。在每个中央直辖省市,外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织仅被允许设立一个代表处。
**第一百二十五条 代表处的活动内容**
外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织的代表处,根据越南国家银行颁发的许可证中记载的内容,开展下列活动:
1. 履行联络办公室职能;
2. 研究市场;
3. 促进外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织在越南的投资项目;
4. 促进并跟踪外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织与越南信用组织、企业签订的合同、协议的履行情况,以及由外国信用组织、其他从事银行业务的外国组织在越南资助的项目;
5. 符合越南法律规定的其他活动。
**第六章 确保信用组织活动安全的限制性规定**
**第一百二十六条 不得发放信贷的情形**
1. 信用组织、外国银行分支机构不得对下列组织、个人发放信贷:
a) 信用组织、外国银行分支机构的董事会成员、成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)及相应职务人员,以及作为股份制信用组织股东的法人的出资代表人为该信用组织董事会成员、监事委员会成员,作为有限责任制信用组织的出资成员、所有人的法人;
b) 董事会成员、成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)及相应职务人员的父亲、母亲、配偶、子女。
2. 本条第1款的规定不适用于人民信用基金、小额信贷组织。
3. 信贷组织、外国银行分行不得以本条第1款规定的对象提供的担保为基础向客户发放信贷。信贷组织、外国银行分行不得以任何形式提供担保,以使其他信贷组织向本条第1款规定的对象发放信贷。
4. 信贷组织不得向信贷组织拥有控制权的、经营证券业务的企业发放信贷。
5. 信贷组织不得以接受本信贷组织自身或本信贷组织子公司股票作为担保为基础发放信贷。
6. 信贷组织不得以接受接受出资的信贷组织自身股票作为担保资产为基础,向另一信贷组织出资提供贷款。
7. 信贷组织不得向本信贷组织拥有控制权的企业发放信贷,但本条第4款规定的情形除外。
**第一百二十七条 信贷发放限制**
1. 信贷组织、外国银行分行不得向下列对象发放无担保信贷、以优惠条件发放信贷:
a) 正在信贷组织、外国银行分行执行审计的审计组织、审计师;正在信贷组织、外国银行分行执行检查的检查员;
b) 信贷组织、外国银行分行的总会计师;
c) 大股东、创始股东;
d) 本法第一百二十六条第1款规定的对象之一持有该企业注册资本10%以上的企业;
đ) 信贷审批、审核人员;
e) 信贷组织的子公司、关联公司或信贷组织拥有控制权的企业。
2. 对本条第1款a、b、c、d和đ项规定的对象的信贷余额总额不得超过信贷组织、外国银行分行自有资金的5%。
3. 对本条第1款规定的对象发放信贷,必须经信贷组织董事会、成员大会通过并在信贷组织内部公开。
4. 对本条第1款e项规定的单个对象的信贷余额总额不得超过信贷组织自有资金的10%;对本条第1款e项规定的所有对象的信贷余额总额不得超过信贷组织自有资金的20%。
5. 信贷组织、外国银行分行不得向本条第1款规定的对象发放信贷,但本条第2款、第3款和第4款规定的信贷发放情形除外。
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24618&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55667&DocItemRelateId_Select=2135">
补充
正在关注
第一百二十八条 授信限额
第一百二十八条由第36/2014/TT-NHNN号通知第十三条提供指导(失效 - 2021年1月28日)
第36/2014/TT-NHNN号通知中第一百二十八条的指导内容经第06/2016/TT-NHNN号通知第一条第六款修订、补充(失效 - 2021年1月28日)
第36/2014/TT-NHNN号通知中第一百二十八条的指导内容经第06/2016/TT-NHNN号通知第一条第七款修订、补充(失效 - 2021年1月28日)
第36/2014/TT-NHNN号通知中第一百二十八条的指导内容经第19/2017/TT-NHNN号通知第一条第十三款修订、补充(失效 - 2021年1月28日)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24629&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427131&DocItemRelateId=37612">
正在关注
1. 对单一客户的授信余额总额不得超过商业银行、外国银行分行、人民信贷基金、小额金融机构自有资金的15%;对单一客户及其关联人的授信余额总额不得超过商业银行、外国银行分行、人民信贷基金、小额金融机构自有资金的25%。
正在关注
2. 对单一客户的授信余额总额不得超过非银行信贷机构自有资金的25%;对单一客户及其关联人的授信余额总额不得超过非银行信贷机构自有资金的50%。
正在关注
3. 本条第一款和第二款规定的授信余额不包括使用政府、组织、个人委托资金发放的贷款,或借款客户为其他信贷机构的情形。
正在关注
本条第四款经第17/2017/QH14号法律第一条第二十一款修订、补充(失效 - 2024年7月1日)"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24633&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55668&DocItemRelateId_Select=2136">
4. 本条第一款和第二款规定的授信余额包括对客户发行的债券的投资总额。
正在关注
本条第五款经第17/2017/QH14号法律第一条第二十一款修订、补充(失效 - 2024年7月1日)"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24634&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66085&DocItemRelateId_Select=2137">
5. 商业银行、外国银行分行为投资、经营股票提供授信的限额和条件由国家银行规定。
正在关注
第一百二十八条第五款由第36/2014/TT-NHNN号通知第十四条提供指导(失效 - 2021年1月28日)
第36/2014/TT-NHNN号通知中第一百二十八条第五款的指导内容经第06/2016/TT-NHNN号通知第一条第八款修订、补充(失效 - 2021年1月28日)
第36/2014/TT-NHNN号通知中第一百二十八条第五款的指导内容经第06/2016/TT-NHNN号通知第一条第九款修订、补充(失效 - 2021年1月28日)
第36/2014/TT-NHNN号通知中第一百二十六条第五款的指导内容经第19/2017/TT-NHNN号通知第一条第十四款修订、补充(失效 - 2021年1月28日)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24634&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427150&DocItemRelateId=37613">
6. 当单一客户及其关联人的资金需求超过本条第一款和第二款规定的授信限额时,信贷机构、外国银行分行可按照国家银行的规定提供银团授信。
第一百二十八条第六款由第42/2011/TT-NHNN号通知提供指导
第42/2011/TT-NHNN号通知中第一百二十八条第六款的指导内容经第24/2016/TT-NHNN号通知修订、补充。
第128条
本条第7款经第17/2017/QH14号法律第1条第21款修订、补充(失效日期——2024年7月1日)
7. 在特殊情况下,为执行经济社会任务,各信贷机构、外国银行分行联合融资能力尚未满足单一客户借款需求时,政府总理针对每一具体情形决定超过本条第1款和第2款规定的限额的最高授信额度。
第128条第7款由第13/2018/QĐ-TTg号决定提供指导
8. 信贷机构、外国银行分行在本条第7款规定的各项授信总额不得超过该信贷机构、外国银行分行自有资金的四倍。
本条第6款由第17/2017/QH14号法律第1条第22款补充
第129条。出资、购买股份限额
第129条由第36/2014/TT-NHNN号通知第二章第6节提供指导(失效日期——2021年1月28日)
1. 一家商业银行及其子公司、关联公司对在本法第103条第4款规定的领域经营的企业出资、购买股份的额度,不得超过接受出资企业章程资本的11%。
2. 一家商业银行对各个企业出资、购买股份的总额,包括该商业银行的子公司、关联公司在内,不得超过该商业银行章程资本和储备基金的40%。
3. 一家金融公司及其子公司、关联公司依照本法第110条第2款规定对一家企业出资、购买股份的额度,不得超过接受出资企业章程资本的11%。
4. 一家金融公司依照本法第110条第1款规定对各个企业出资、购买股份的总额,包括该金融公司的子公司、关联公司在内,不得超过该金融公司章程资本和储备基金的60%。
5. 信贷机构不得对属于该信贷机构股东、出资成员的其他企业、信贷机构出资、购买股份。
本条第6款由第17/2017/QH14号法律第1条第22款补充
补充
第130a条由第17/2017/QH14号法律第1条第25款补充
第130条。安全保障比率
第130条由第32/2015/TT-NHNN号通知提供指导
非银行信贷机构活动中各项限额、安全保障比率的规定由第23/2020/TT-NHNN号通知第130条提供指导
1. 信贷组织、外国银行分行必须维持以下安全保障比率:
a) 支付能力比率;
b) 最低资本充足率为8%或根据国家银行各时期规定更高的比率;
c) 短期资金来源用于中长期贷款的最高比率;
d) 外币、黄金净头寸相对于自有资本的最高限额;
đ) 贷款余额与存款总额的比率;
本条之第1款e项由第17/2017/QH14号法律第1条第23款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
e)中长期存款比例与中长期贷款余额总额之比。
2. 参加国家银行间支付系统的商业银行、外国银行分行,必须持有按国家银行各时期规定允许质押的票据的最低数量。
3. 国家银行针对各类信贷机构、外国银行分行具体规定本条第一款所述的安全保障比例。第130条第3款由第36/2014/TT-NHNN号通知(失效日期 - 2021年1月28日)进行指导。
第36/2014/TT-NHNN号通知中第130条第3款的指导内容由第06/2016/TT-NHNN号通知(失效日期 - 2021年1月28日)修订、补充。
第36/2014/TT-NHNN号通知中第130条第3款的指导内容由第19/2017/TT-NHNN号通知(失效日期 - 2021年1月28日)修订、补充。
第36/2014/TT-NHNN号通知中第130条第3款的指导内容由第16/2018/TT-NHNN号通知(失效日期 - 2021年1月28日)修订、补充。
第130条第3款由第22/2019/TT-NHNN号通知进行指导。
第22/2019/TT-NHNN号通知中第130条第3款的指导内容由第08/2020/TT-NHNN号通知修订、补充。
第22/2019/TT-NHNN号通知中第130条第3款的指导内容由第26/2022/TT-NHNN号通知修订、补充。
4. 信贷机构以出资、购买股份形式投资于其他信贷机构、信贷机构子公司,以及以出资、购买股份形式投资以取得对在银行、保险、证券领域经营的企业控制权的投资总额,在计算安全比例时必须从自有资本中扣除。
第130条第5款由第17/2017/QH14号法律第1条第24款废止(失效日期 - 2024年7月1日)
5. 在信贷机构、外国银行分行未达到或有可能未达到本条第1款b项规定的最低资本充足率的情况下,信贷机构、外国银行分行必须向国家银行报告解决方案和补救计划,以确保按规定的最低资本充足率。国家银行根据本法第149条的规定采取必要措施,包括限制经营范围、处理信贷机构、外国银行分行的财产,以确保信贷机构、外国银行分行达到最低资本充足率。
第130a条由第17/2017/QH14号法律第1条第25款补充。
补充
第08/2017/TT-NHNN号通知中第1条第25款的指导内容由第04/2018/TT-NHNN号通知第1条第2款修订、补充(失效日期 - 2022年9月1日)。
第08/2017/TT-NHNN号通知中第1条第25款的指导内容由第04/2018/TT-NHNN号通知第1条第3款修订、补充(失效日期 - 2022年9月1日)。
第131条. 风险准备金
**第131条 信贷机构、外国银行分行运营中的风险准备金**
1. 信贷机构、外国银行分行必须为其运营活动计提风险准备金。该风险准备金计入运营费用。
2. 资产分类、计提比例、风险准备金计提方法以及使用准备金处理运营风险事宜,由越南国家银行与财政部协商一致后规定。
**第132条 房地产经营**
信贷机构不得经营房地产,但下列情形除外:
1. 购买、投资、持有房地产用于经营总部、办公场所或直接服务于信贷机构业务活动的仓库设施;
2. 出租信贷机构所有、尚未完全使用的部分经营总部;
3. 因处理贷款债务而持有房地产。自作出处理作为抵押品的房地产决定之日起3年内,信贷机构必须出售、转让或回购该房地产,以确保本法第140条规定的固定资产投资比例和固定资产使用目的。
**第133条 电子银行业务安全保障要求**
信贷机构、外国银行分行必须按照越南国家银行的规定,保障电子银行业务活动的安全和保密。
**第134条 控制公司的权利和义务**
在本法生效之日前,直接或间接持有商业银行超过20%注册资本或具有表决权股份,或对该商业银行拥有控制权的公司;拥有子公司、关联公司的商业银行(以下统称为控制公司)享有以下权利并承担以下义务:
1. 根据子公司、关联公司的法律形式,控制公司以出资成员、所有者或股东的身份,依照本法及其他相关法律规定,在与子公司、关联公司的关系中行使其权利并履行其义务;
2. 控制公司与子公司、关联公司之间的合同、交易及其他关系,必须按照适用于独立法律主体的条件,独立、平等地建立和履行。
3. 控制公司不得在所有者、出资成员或股东权利之外干预子公司、关联公司的组织及运营。
**第一百三十五条** 子公司、关联公司、控制公司之间的出资、购股
1. 同一控制公司的子公司、关联公司不得相互出资、购买股份。
2. 信贷机构的子公司、关联公司不得向该信贷机构本身出资、购买股份。
3. 属于控制公司的子公司、关联公司的信贷机构不得向该控制公司出资、购买股份。
**第七章**
**财务、核算、报告**
**第一百三十六条** 财务制度
信贷机构、外国银行分支机构的财务制度按照政府的规定执行。
**第一百三十七条** 会计年度
信贷机构、外国银行分支机构的会计年度自公历一月一日起至十二月三十一日止。
**第一百三十八条** 核算、会计
信贷机构、外国银行分支机构必须按照会计法律的规定进行核算、会计工作。
**第一百三十九条** 储备基金
1. 每年,信贷机构、外国银行分支机构必须从税后利润中提取资金以设立和维持下列储备基金:
a) 补充法定资本金、拨付资金的储备基金,每年按税后利润的5%提取。该基金的最高限额不得超过信贷机构、外国银行分支机构的法定资本金、拨付资金数额;
b) 财务风险准备金;
c) 法律规定的其他储备基金。
2. 信贷机构不得使用本条第一款规定的各项基金向股东支付股息或向所有者、出资成员分配利润。
**第一百四十条** 购买、投资固定资产
信贷机构、外国银行分支机构为直接服务经营活动而购买、投资固定资产的金额,对于信贷机构不得超过法定资本金及补充法定资本金储备基金的50%,对于外国银行分支机构不得超过拨付资金及补充拨付资金储备基金的50%。
**第一百四十一条** 报告
1. 信贷机构、外国银行分支机构必须按照会计、统计法律的规定执行报告制度,并按照越南国家银行的规定定期报送业务活动报告。
2. 除本条第一款规定的报告外,信贷机构、外国银行分支机构在下列情况下有责任及时以书面形式向越南国家银行报告:
a) 业务活动中发生可能严重影响信贷机构、外国银行分支机构经营状况的异常变化;
b) 发生关于组织、治理、经营、大股东财务状况的变更以及其他对信贷机构、外国银行分行经营活动产生严重影响的变更。
本条第2款c点由第17/2017/QH14号法律第1条第26款补充。
3. 信贷机构的子公司、关联公司有责任在越南国家银行要求时向其报送自身的财务报表、经营报告。
4. 自财政年度结束之日起90日内,信贷机构、外国银行分行必须按照法律规定向越南国家银行报送各项年度报告。
5. 自财政年度结束之日起180日内,合资信贷机构、100%外资信贷机构、外国银行分行、外国信贷机构驻越南代表处、其他从事银行业务的外国组织必须向越南国家银行报送外国信贷机构、其他从事银行业务的外国组织的年度财务报表。
6. 合资信贷机构、100%外资信贷机构、外国银行分行必须在外围信贷机构发生下列情形之一的变更时,及时以书面形式向越南国家银行报告:
a) 分立、分割、合并、兼并、清算、破产、解散;
b) 更名、迁移总行地址;
c) 变更大股东、董事会、经营班子;
d) 对组织、经营产生重大影响的异常变更。
**第一百四十二条。控制公司的报告**
1. 自财政年度结束之日起120日内,除法律规定的报告和文件外,控制公司必须按照会计法律规定编制经审计的合并财务报表并报送越南国家银行。
2. 自财政年度结束之日起90日内,控制公司必须编制关于控制公司与其子公司、关联公司之间的买卖交易和其他交易的汇总报告并报送越南国家银行。
**第一百四十三条。财务报表的公开**
自财政年度结束之日起120日内,信贷机构、外国银行分行必须按照法律规定公开各项财务报表。
**第一百四十四条。向境外转移利润、转移资产**
1. 外国银行分行、在越南的100%外资信贷机构有权将按照越南法律规定提取各项基金并履行完毕全部财政义务后的剩余利润转移至境外。
2. 合资信贷机构中的外国合作方有权在合资信贷机构按照越南法律规定提取各项基金并履行完毕全部财政义务后,将所分得的利润转移至境外。
3. 外国银行分行、100%外资信贷机构以及合资信贷机构中的外国合作方有权在清算、终止在越南的活动后,将其剩余的资产转移至境外。
4. 本条第1款、第2款和第3款规定的向境外转移资金和其他资产的事项,按照越南法律规定执行。
**第八章**
**信贷机构的特别控制、重组、**
**破产、解散、清算**
第1a节由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充
第1c节由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充
第1d节由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充
第1e节由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充
第1d款由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充(失效日期 - 2024年7月1日)
第1b款由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充(失效日期 - 2024年7月1日)
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
第1节
特别控制
本章第1节由第07/2013/TT-NHNN号通知指导(失效日期 - 2019年10月1日)
本章第1节由第11/2019/TT-NHNN号通知指导(失效日期 - 2024年7月1日)
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
第一百四十五条。报告偿付能力困难
当存在丧失偿付能力的风险时,信贷机构必须及时向国家银行报告其财务状况、原因、已采取的措施及预计采取的措施以克服困难。
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
第一百四十六条。适用特别控制
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
1. 特别控制是指信贷机构因存在丧失偿付能力、丧失清算能力的风险而被置于国家银行直接控制之下。
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
2. 国家银行有责任及时检查、发现存在丧失偿付能力、丧失清算能力风险的情形。
第一百四十六条第二款所述丧失或存在丧失偿付能力风险的信贷机构由第11/2019/TT-NHNN号通知第4条指导(失效日期 - 2024年7月1日)
第一百四十六条第二款所述丧失或存在丧失清算能力风险的信贷机构由第11/2019/TT-NHNN号通知第5条指导(失效日期 - 2024年7月1日)
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
3. 国家银行审查并在信贷机构陷入下列情形之一时,将其置于特别控制状态:
本章第1节由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修改、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
a) 存在丧失偿付能力的风险;
b) 无法收回的债务有可能导致丧失清偿能力;
c) 当信贷机构的累计亏损大于最近一期经审计的财务报表中所记载的注册资本和储备基金实际价值的50%时;
d) 连续两年被国家银行按照规定评定为弱等级;
đ) 连续一年内未能维持本法第130条第1款b项规定的最低资本充足率,或者最低资本充足率连续6个月低于4%。
**第一百四十七条 特别管控决定**
1. 国家银行决定将信贷机构置于特别管控状态,并成立特别管控委员会。
2. 将信贷机构置于特别管控状态的决定包括以下内容:
a) 被特别管控的信贷机构名称;
b) 特别管控的理由;
本节的第1款由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
c) 特别监事委员会成员的姓名及具体任务;
本节的第1款由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
d) 特别监事期限。
第147条第2款d项所述特别监事期限由第07/2013/TT-NHNN号通知第13条(失效日期 - 2019年10月1日)进行细化指导。
第147条第2款d项所述特别监事期限的延长由第07/2013/TT-NHNN号通知第14条(失效日期 - 2019年10月1日)进行细化指导。
本节的第1款由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
3. 国家银行将特别监事决定通报给有权国家机关及本地区相关机关,以便协调实施。
第147条第3款由第07/2013/TT-NHNN号通知第6条(失效日期 - 2019年10月1日)进行细化指导。
第147条第3款由第11/2019/TT-NHNN号通知第9条(失效日期 - 2024年7月1日)进行细化指导。
本节的第1款由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
4. 国家银行具体规定对信用机构的特别监事信息披露事项。
第147条第4款由第07/2013/TT-NHNN号通知第7条(失效日期 - 2019年10月1日)进行细化指导。
第147条第4款由第11/2019/TT-NHNN号通知第10条(失效日期 - 2024年7月1日)进行细化指导。
本节的第1款由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
**第148条. 特别监事委员会的任务和权限**
第148条由第07/2013/TT-NHNN号通知第10条(失效日期 - 2019年10月1日)进行细化指导。
第148条由第11/2019/TT-NHNN号通知第15条(失效日期 - 2024年7月1日)进行细化指导。
本节的第1款由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)
1. 特别监事委员会有以下任务:
a) 指导被置于特别控制状态的信贷组织的董事会、成员委员会、监事会和总经理(经理)及相应职务人员制定组织与活动巩固方案;
b) 指导并监督经特别监事会批准的组织与活动巩固方案中所载各项措施的实施;
c) 向国家银行报告活动情况以及组织与活动巩固方案的执行结果。
2. 特别监事会享有以下权限:
a) 中止不符合已批准的组织与活动巩固方案、违反银行业务安全规定且可能损害存款人利益的活动;
b) 如认为必要,中止或暂停董事会、成员委员会、监事会成员以及总经理(经理)、副总经理(副经理)对信贷组织的治理、经营、控制权;
c) 要求董事会、成员委员会、总经理(经理)对违反法律规定、不执行已批准的组织与活动巩固方案的人员予以免职、停职;
d) 建议国家银行决定延长或终止特别控制期限、对信贷组织提供特别贷款或终止特别贷款、购买信贷组织股份、清算、收回信贷组织经营许可证、接管、兼并、合并、强制收购信贷组织;
đ) 要求信贷组织依法向法院提交启动破产程序的申请。
3. 特别监事会对在实施特别监控过程中作出的决定承担责任。
**第一百四十九条。国家银行对受到特别监控的信贷机构的权限**
1. 国家银行决定处理本法第一百四十八条第二款d项规定的特别监事会的建议。
2. 如果所有者无能力或不实施增资,国家银行有权要求所有者增资、制定、实施重组计划或强制合并、兼并、收购受到特别监控的信贷机构。
3. 在受到特别监控的信贷机构无能力执行本法条第2款规定的国家银行要求,或国家银行确定该信贷机构的累计亏损已超过其最近经审计的财务报表中记载的实际注册资本和储备基金价值,且终止该受到特别监控的信贷机构的活动可能危及信贷机构体系安全的情况下,国家银行有权直接或指定其他信贷机构向受到特别监控的信贷机构出资、购买其股份。
4. 本条第3款规定的出资、购买股份事宜按照政府总理的规定执行。
**第一百五十条。受到特别监控的信贷机构的责任**
被特别控制的信贷机构的董事会、成员委员会、监事会和总经理(经理)负有以下责任:
1. 制定巩固信贷机构组织与活动的方案,提交特别控制委员会批准并组织实施该方案;
2. 继续管理、控制、调度信贷机构的经营活动并保障其财产安全,但本法第148条第2款b项规定的除外;
3. 执行特别控制委员会就本法第148条第2款a、b、c及đ项规定的信贷机构组织、管理、控制、调度提出的要求;
4. 执行国家银行在本法第149条中规定的要求。
**第一百五十一条 特别贷款**
1. 信贷机构在下列情况下可以向国家银行和其他信贷机构申请特别贷款:
a) 信贷机构陷入丧失支付能力的状态,威胁信贷机构体系的稳定;
b) 信贷机构因其他严重事件而面临丧失支付能力的风险。
2. 特别贷款优先于所有其他债务(包括信贷机构有担保财产的债务)获得偿还,或按照本法第149条规定转换为相关信贷机构的出资额、股本。
3. 国家银行具体规定对信贷机构的特别贷款。
**第一节 本章由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)**
2. 终止特别监管的决定应通知相关组织、个人。
**第一节 本章由第17/2017/QH14号法律第1条第27款修订、补充(失效日期 - 2024年7月1日)**
3. 对于依照本条第一款c项规定的终止特别监管情形,国家银行应向法院发送终止适用恢复偿付能力措施的文件。
**第一节a 由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充**
补充
**第一节b 由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充(失效日期 - 2024年7月1日)**
补充
**第一节c 由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充**
补充
**第一节d 由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充**
补充
**第一节đ 由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充(失效日期 - 2024年7月1日)**
补充
**第一节e 由第17/2017/QH14号法律第1条第28款补充**
补充
**第二节**
**重组、解散、破产、**
**清算、冻结资本、财产**
**第153条. 信贷机构的重组** 第153条所述人民信贷基金的重组由第23/2018/TT-NHNN号通知第二章指引(失效日期 - 2025年8月15日)
第153条在23/2018/TT-NHNN号通知中的指引内容由第24/2023/TT-NHNN号通知第6条第1款修订、补充
1. 信贷机构在获得国家银行书面批准后,可以以分割、分立、合并、兼并、转换法律形式的方式进行重组。
2. 国家银行具体规定批准信贷机构重组的条件、卷宗、程序、手续。第153条第2款由第36/2015/TT-NHNN号通知指引(失效日期 - 2025年2月17日)
**第154条. 信贷机构、外国银行分支机构的解散**
信贷机构、外国银行分支机构在下列情况下解散:
1. 自愿申请解散,前提是具备清偿全部债务的能力并获国家银行书面批准;
2. 经营期限届满时,不申请延期或申请延期但未获国家银行书面批准;
3. 被收回许可证。
**Điều 155. Phá sản tổ chức tín dụng**
1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấm dứt kiểm soát đặc biệt hoặc văn bản chấm dứt áp dụng hoặc văn bản không áp dụng các biện pháp phục hồi khả năng thanh toán mà tổ chức tín dụng vẫn lâm vào tình trạng phá sản, thì tổ chức tín dụng đó phải làm đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.
2. Khi nhận được yêu cầu mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án mở thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản và áp dụng ngay thủ tục thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật về phá sản.
**Điều 156. Thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng**
1. Trong trường hợp tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
2. Khi giải thể theo quy định tại Điều 154 của Luật này, tổ chức tín dụng phải tiến hành thanh lý tài sản dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước và theo trình tự, thủ tục thanh lý tài sản do Ngân hàng Nhà nước quy định.
3. Trong quá trình giám sát thanh lý tài sản tổ chức tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này, nếu phát hiện tổ chức tín dụng không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chấm dứt thanh lý và yêu cầu tổ chức tín dụng nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng quy định tại Điều 155 của Luật này.
4. Tổ chức tín dụng bị thanh lý có trách nhiệm thanh toán các chi phí liên quan đến việc thanh lý tài sản.
**Điều 157. Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài**
1. Trong trường hợp cần thiết nhằm bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền, Ngân hàng Nhà nước phong tỏa một phần hoặc toàn bộ vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể các trường hợp phong tỏa, chấm dứt phong tỏa vốn và tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
**CHƯƠNG IX**
**CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC**
**Điều 158. Cơ quan quản lý nhà nước**
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động ngân hàng trong phạm vi cả nước.
2. Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
3. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật.
4. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc quản lý nhà nước đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại địa phương theo quy định của pháp luật.
**Điều 159. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát**
Ngân hàng Nhà nước thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
**Điều 160. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát**
1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước trong quá trình thanh tra, giám sát, đồng thời phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp.
2. Báo cáo, giải trình đối với kiến nghị, khuyến nghị, cảnh báo rủi ro và an toàn hoạt động của Ngân hàng Nhà nước.
3. Thực hiện kiến nghị, khuyến nghị, cảnh báo rủi ro và an toàn hoạt động của Ngân hàng Nhà nước.
4. Thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý của Ngân hàng Nhà nước.
5. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
**CHƯƠNG X**
**ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH**
**Điều 161. Quy định chuyển tiếp**
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải xin cấp lại Giấy phép theo quy định của Luật này.
2. Trong thời hạn 02 năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành phải hoàn tất việc điều chỉnh cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này.
3. 自本法生效之日起,选举、任命或增补、更换信贷组织董事会成员、成员委员会成员、监事委员会成员、总经理(经理)、副总经理(副经理)、总会计师、分行行长、子公司经理及相应职务;外国银行分行总经理(经理),必须依照本法第33条、第34条、第43条、第44条、第48条、第50条、第51条、第62条、第66条、第70条和第89条的规定执行。
4. 对于在本法生效之日前签订的授信合同,信贷组织、外国银行分行和客户有权继续按照已签订的协议履行至授信合同期限届满。上述授信合同的修改、补充,仅在该修改、补充内容符合本法规定的情况下方可进行。
5. 国家银行对在本法生效之日前正在运营的信贷组织、外国银行分行不符合本法第55条、第103条、第110条、第115条、第129条和第135条规定的过渡期限、程序、手续作出具体指导。
6. 在本法生效之日前,政治组织、政治—社会组织、非政府组织、信贷组织正在实施的小额信贷计划、项目,无需根据本法规定调整其组织和活动。政府总理对本款规定的小额信贷计划、项目的具体活动作出规定。第161条第6款由第20/2017/QĐ-TTg号决定指导。
7. 自本法生效之时起,非信贷组织的组织正在实施一项或多项银行业务的,必须立即终止银行业务,除非本条第6款规定的情形除外。
**第162条. 生效效力**
1. 本法自2011年1月1日起生效。
2. 第02/1997/QH10号《信贷组织法》和第20/2004/QH11号《信贷组织法若干条款修改、补充法》自本法生效之日起失效。
**第163条. 细化规定和施行指导**
政府对本法律中授权规定的条款、款进行细化规定和施行指导;对本法律中其他必要内容进行指导,以满足国家管理要求。
本法于2010年6月16日经越南社会主义共和国第十二届国会第七次会议通过。
国会主席
阮富仲
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】47/2010/QH12 | 法律-条例 | 29/06/2010
来源: https://luatvietnam.vn/tai-chinh/luat-to-chuc-tin-dung-2010-53468-d1.html
标题: Luật Các tổ chức tín dụng 2010, số 47/2010/QH12
Luật Các tổ chức tín dụng 2010, số 47/2010/QH12
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/06/2010 18:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Quốc hội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
47/2010/QH12
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Luật
Người ký:
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2010
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Tài chính-Ngân hàng
Chính sách
TÓM TẮT LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG 2010
Xem Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng mới nhất đang áp dụng
Văn bản này được thay thế bởi
32/2024/QH15
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi
17/2017/QH14
Xem chi tiết Luật Các tổ chức tín dụng 2010 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2011
Tải Luật Các tổ chức tín dụng 2010
Luật 47/2010/QH12 PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Luật 47/2010/QH12 DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUỐC HỘI
--------------
Luật số: 47/2010/QH12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
Luật này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 209 Luật số 32/2024/QH15"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=621279&DocId=53468&DocReferenceId=296639&DocItemReferenceId=2536897&DocItemRelateId_Select=167107">
LUẬT
CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng tại Luật này được hướng dẫn bởi Nghị định 96/2014/NĐ-CP.
Đang theo dõi
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Quốc hội ban hành Luật các tổ chức tín dụng.
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Đang theo dõi
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Luật này áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
3. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
Đang theo dõi
4. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Đang theo dõi
Điều 3. Áp dụng Luật các tổ chức tín dụng, điều ước quốc tế, tập quán thương mại quốc tế và các luật có liên quan
Đang theo dõi
1. Việc thành lập, tổ chức và hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải tuân theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
2. Trường hợp có quy định khác nhau giữa Luật này và các luật khác có liên quan về thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng thì áp dụng theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
3. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Đang theo dõi
4. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ngân hàng được quyền thỏa thuận áp dụng tập quán thương mại, bao gồm:
Đang theo dõi
a) Tập quán thương mại quốc tế do Phòng thương mại quốc tế ban hành;
Đang theo dõi
b) Tập quán thương mại khác không trái với pháp luật của Việt Nam.
Đang theo dõi
Khoản 33 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 34 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 35 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 36 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 37 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 38 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 39 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Khoản 40 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66084&DocItemRelateId_Select=2096">
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ chức tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng có thể được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này. Theo tính chất và mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng bao gồm ngân hàng thương mại, ngân hàng chính sách, ngân hàng hợp tác xã.
Đang theo dõi
3. Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận.
Đang theo dõi
4. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng là loại hình tổ chức tín dụng được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này, trừ các hoạt động nhận tiền gửi của cá nhân và cung ứng các dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác.
Công ty cho thuê tài chính là loại hình công ty tài chính có hoạt động chính là cho thuê tài chính theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
5. Tổ chức tài chính vi mô là loại hình tổ chức tín dụng chủ yếu thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp và doanh nghiệp siêu nhỏ.
Đang theo dõi
6. Quỹ tín dụng nhân dân là tổ chức tín dụng do các pháp nhân, cá nhân và hộ gia đình tự nguyện thành lập dưới hình thức hợp tác xã để thực hiện một số hoạt động ngân hàng theo quy định của Luật này và Luật hợp tác xã nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ nhau phát triển sản xuất, kinh doanh và đời sống.
Đang theo dõi
7. Ngân hàng hợp tác xã là ngân hàng của tất cả các quỹ tín dụng nhân dân do các quỹ tín dụng nhân dân và một số pháp nhân góp vốn thành lập theo quy định của Luật này nhằm mục tiêu chủ yếu là liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hòa vốn trong hệ thống các quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
8. Tổ chức tín dụng nước ngoài là tổ chức tín dụng được thành lập ở nước ngoài theo quy định của pháp luật nước ngoài.
Tổ chức tín dụng nước ngoài được hiện diện thương mại tại Việt Nam dưới hình thức văn phòng đại diện, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính liên doanh, công ty tài chính 100% vốn nước ngoài, công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài.
Ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài là loại hình ngân hàng thương mại; công ty tài chính liên doanh, công ty tài chính 100% vốn nước ngoài là loại hình công ty tài chính; công ty cho thuê tài chính liên doanh, công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài là loại hình công ty cho thuê tài chính theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
9. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài là đơn vị phụ thuộc của ngân hàng nước ngoài, không có tư cách pháp nhân, được ngân hàng nước ngoài bảo đảm chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ, cam kết của chi nhánh tại Việt Nam. Nội dung hướng dẫn Khoản 9 Điều 4 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23693&DocId=53468&DocReferenceId=274152&DocItemReferenceId=2438730&DocItemRelateId=136123">
Đang theo dõi
10. Vốn tự có gồm giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tín dụng hoặc vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các quỹ dự trữ, một số tài sản nợ khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).
Đang theo dõi
11. Giấy phép bao gồm Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng, Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước cấp. Văn bản của Ngân hàng Nhà nước về sửa đổi, bổ sung Giấy phép là một bộ phận không tách rời của Giấy phép.
Đang theo dõi
12. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số các nghiệp vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhận tiền gửi;
Đang theo dõi
b) Cấp tín dụng;
Đang theo dõi
c) Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản.
Đang theo dõi
13. Nhận tiền gửi là hoạt động nhận tiền của tổ chức, cá nhân dưới hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và các hình thức nhận tiền gửi khác theo nguyên tắc có hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho người gửi tiền theo thỏa thuận.
Đang theo dõi
14. Cấp tín dụng là việc thỏa thuận để tổ chức, cá nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác.
Đang theo dõi
15. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản là việc cung ứng phương tiện thanh toán; thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thẻ ngân hàng, thư tín dụng và các dịch vụ thanh toán khác cho khách hàng thông qua tài khoản của khách hàng.
Đang theo dõi
16. Cho vay là hình thức cấp tín dụng, theo đó bên cho vay giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.
Đang theo dõi
17. Bao thanh toán là hình thức cấp tín dụng cho bên bán hàng hoặc bên mua hàng thông qua việc mua lại có bảo lưu quyền truy đòi các khoản phải thu hoặc các khoản phải trả phát sinh từ việc mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo hợp đồng mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ.
Đang theo dõi
18. Bảo lãnh ngân hàng là hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng cam kết với bên nhận bảo lãnh về việc tổ chức tín dụng sẽ thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết; khách hàng phải nhận nợ và hoàn trả cho tổ chức tín dụng theo thỏa thuận.
Đang theo dõi
19. Chiết khấu là việc mua có kỳ hạn hoặc mua có bảo lưu quyền truy đòi các công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán.
Đang theo dõi
20. Tái chiết khấu là việc chiết khấu các công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán.
Đang theo dõi
21. Môi giới tiền tệ là việc làm trung gian có thu phí môi giới để thu xếp thực hiện các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác giữa các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính khác.
Đang theo dõi
22. Tài khoản thanh toán là tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng mở tại ngân hàng để sử dụng các dịch vụ thanh toán do ngân hàng cung ứng.
Đang theo dõi
23. Sản phẩm phái sinh là công cụ tài chính được định giá theo biến động dự kiến về giá trị của một tài sản tài chính gốc như tỷ giá, lãi suất, ngoại hối, tiền tệ hoặc tài sản tài chính khác.
Đang theo dõi
24. Góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng là việc tổ chức tín dụng góp vốn cấu thành vốn điều lệ, mua cổ phần của các doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác, bao gồm cả việc cấp vốn, góp vốn vào công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; góp vốn vào quỹ đầu tư và ủy thác vốn cho các tổ chức khác góp vốn, mua cổ phần theo các hình thức nêu trên.
Đang theo dõi
25. Khoản đầu tư dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần nhằm nắm quyền kiểm soát doanh nghiệp bao gồm khoản đầu tư chiếm trên 50% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết của một doanh nghiệp hoặc khoản đầu tư khác đủ để chi phối quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
26. Cổ đông lớn của tổ chức tín dụng cổ phần là cổ đông sở hữu trực tiếp, gián tiếp từ 5% vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của tổ chức tín dụng cổ phần đó.
Đang theo dõi
27. Sở hữu gián tiếp là việc tổ chức, cá nhân sở hữu vốn điều lệ, vốn cổ phần của tổ chức tín dụng thông qua người có liên quan hoặc thông qua ủy thác đầu tư.
Đang theo dõi
Điểm g Khoản 28 Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23715&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24813&DocItemRelateId_Select=2101">
28. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với tổ chức, cá nhân khác thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Công ty mẹ với công ty con và ngược lại; tổ chức tín dụng với công ty con của tổ chức tín dụng và ngược lại; các công ty con của cùng một công ty mẹ hoặc của cùng một tổ chức tín dụng với nhau; người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của công ty mẹ hoặc của tổ chức tín dụng, cá nhân hoặc tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm những người này với công ty con và ngược lại;
Đang theo dõi
b) Công ty hoặc tổ chức tín dụng với người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của công ty hoặc tổ chức tín dụng đó hoặc với công ty, tổ chức có thẩm quyền bổ nhiệm những người đó và ngược lại;
Đang theo dõi
c) Công ty hoặc tổ chức tín dụng với tổ chức, cá nhân sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên tại công ty hoặc tổ chức tín dụng đó và ngược lại;
Đang theo dõi
d) Cá nhân với vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em của người này;
Đang theo dõi
đ) Công ty hoặc tổ chức tín dụng với cá nhân theo quy định tại điểm d khoản này của người quản lý, thành viên Ban kiểm soát, thành viên góp vốn hoặc cổ đông sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của công ty hoặc tổ chức tín dụng đó và ngược lại;
Đang theo dõi
e) Cá nhân được ủy quyền đại diện cho tổ chức, cá nhân quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản này với tổ chức, cá nhân ủy quyền; các cá nhân được ủy quyền đại diện phần vốn góp của cùng một tổ chức với nhau.
Điểm g Khoản 28 Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23715&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24813&DocItemRelateId_Select=2101">
Bổ sung
Đang theo dõi
29. Công ty liên kết của tổ chức tín dụng là công ty trong đó tổ chức tín dụng hoặc tổ chức tín dụng và người có liên quan của tổ chức tín dụng sở hữu trên 11% vốn điều lệ hoặc trên 11% vốn cổ phần có quyền biểu quyết, nhưng không phải là công ty con của tổ chức tín dụng đó.
Đang theo dõi
30. Công ty con của tổ chức tín dụng là công ty thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Tổ chức tín dụng hoặc tổ chức tín dụng và người có liên quan của tổ chức tín dụng sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc trên 50% vốn cổ phần có quyền biểu quyết;
Đang theo dõi
b) Tổ chức tín dụng có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) của công ty con;
Đang theo dõi
c) Tổ chức tín dụng có quyền sửa đổi, bổ sung điều lệ của công ty con;
Đang theo dõi
d) Tổ chức tín dụng và người có liên quan của tổ chức tín dụng trực tiếp hay gián tiếp kiểm soát việc thông qua nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của công ty con.
Đang theo dõi
31. Người quản lý tổ chức tín dụng bao gồm Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị; Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên; Tổng giám đốc (Giám đốc) và các chức danh quản lý khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
32. Người điều hành tổ chức tín dụng bao gồm Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh và các chức danh tương đương theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Khoản 33 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66077&DocItemRelateId_Select=2089">
Bổ sung
Khoản 34 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66078&DocItemRelateId_Select=2090">
Bổ sung
Khoản 35 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66079&DocItemRelateId_Select=2091">
Bổ sung
Khoản 36 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66080&DocItemRelateId_Select=2092">
Bổ sung
Khoản 37 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66081&DocItemRelateId_Select=2093">
Bổ sung
Khoản 38 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66082&DocItemRelateId_Select=2094">
Bổ sung
Khoản 39 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66083&DocItemRelateId_Select=2095">
Bổ sung
Khoản 40 Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23684&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66084&DocItemRelateId_Select=2096">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 5. Sử dụng thuật ngữ liên quan đến hoạt động ngân hàng
Tổ chức không phải là tổ chức tín dụng không được phép sử dụng cụm từ hoặc thuật ngữ “tổ chức tín dụng”, “ngân hàng”, “công ty tài chính”, “công ty cho thuê tài chính” hoặc các cụm từ, thuật ngữ khác trong tên của tổ chức, chức danh hoặc trong các phần phụ thêm của tên, chức danh hoặc trong giấy tờ giao dịch hoặc quảng cáo của mình nếu việc sử dụng cụm từ, thuật ngữ đó có thể gây nhầm lẫn cho khách hàng về việc tổ chức của mình là một tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 6. Hình thức tổ chức của tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
1. Ngân hàng thương mại trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng thương mại nhà nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng phi ngân hàng trong nước được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn.
Đang theo dõi
4. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.
Đang theo dõi
5. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân được thành lập, tổ chức dưới hình thức hợp tác xã.
Đang theo dõi
6. Tổ chức tài chính vi mô được thành lập, tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.
Đang theo dõi
Điều 7. Quyền tự chủ hoạt động
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền tự chủ trong hoạt động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của mình. Không tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền từ chối yêu cầu cấp tín dụng, cung ứng các dịch vụ khác nếu thấy không đủ điều kiện, không có hiệu quả, không phù hợp với quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 8. Quyền hoạt động ngân hàng
Đang theo dõi
1. Tổ chức có đủ điều kiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép thì được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng tại Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Nghiêm cấm cá nhân, tổ chức không phải là tổ chức tín dụng thực hiện hoạt động ngân hàng, trừ giao dịch ký quỹ, giao dịch mua, bán lại chứng khoán của công ty chứng khoán.
Đang theo dõi
Điều 9. Hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được hợp tác và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
2. Nghiêm cấm hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc hành vi cạnh tranh không lành mạnh có nguy cơ gây tổn hại hoặc gây tổn hại đến việc thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia, an toàn của hệ thống các tổ chức tín dụng, lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
Đang theo dõi
3. Chính phủ quy định cụ thể các hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động ngân hàng và hình thức xử lý các hành vi này.
Đang theo dõi
Điều 10. Bảo vệ quyền lợi của khách hàng
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
1. Tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi theo quy định của pháp luật và công bố công khai việc tham gia tổ chức bảo toàn, bảo hiểm tiền gửi tại trụ sở chính và chi nhánh;
Đang theo dõi
2. Tạo thuận lợi cho khách hàng gửi và rút tiền, bảo đảm thanh toán đủ, đúng hạn gốc và lãi của các khoản tiền gửi;
Đang theo dõi
3. Từ chối việc điều tra, phong tỏa, cầm giữ, trích chuyển tiền gửi của khách hàng, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng;
Đang theo dõi
4. Thông báo công khai lãi suất tiền gửi, phí dịch vụ, các quyền, nghĩa vụ của khách hàng đối với từng loại sản phẩm, dịch vụ đang cung ứng;
Đang theo dõi
5. Công bố thời gian giao dịch chính thức và không được tự ý ngừng giao dịch vào thời gian đã công bố. Trường hợp ngừng giao dịch trong thời gian giao dịch chính thức, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải niêm yết tại nơi giao dịch chậm nhất là 24 giờ trước thời điểm ngừng giao dịch. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được phép ngừng giao dịch quá 01 ngày làm việc, trừ trường hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 29 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 11. Trách nhiệm phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
1. Không được che giấu, thực hiện hoạt động kinh doanh liên quan đến khoản tiền đã có bằng chứng về nguồn gốc bất hợp pháp;
Đang theo dõi
2. Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố;
Đang theo dõi
3. Thực hiện các biện pháp phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố;
Đang theo dõi
4. Hợp tác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc điều tra hoạt động rửa tiền, tài trợ khủng bố.
Đang theo dõi
Điều 12. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
1. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng được quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng và phải là một trong những người sau đây:
Đang theo dõi
a) Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
b) Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng phải cư trú tại Việt Nam, trường hợp vắng mặt ở Việt Nam phải ủy quyền bằng văn bản cho người khác là người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng đang cư trú tại Việt Nam để thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
Đang theo dõi
Điều 13. Cung cấp thông tin
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp thông tin cho chủ tài khoản về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp cho Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được trao đổi thông tin với nhau về hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
Điều 14. Bảo mật thông tin
Đang theo dõi
1. Nhân viên, người quản lý, người điều hành của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tiết lộ bí mật kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài sản gửi và các giao dịch của khách hàng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cung cấp thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài sản gửi, các giao dịch của khách hàng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho tổ chức, cá nhân khác, trừ trường hợp có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc được sự chấp thuận của khách hàng.
Đang theo dõi
Điều 15. Cơ sở dữ liệu dự phòng
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng để bảo đảm hoạt động an toàn và liên tục.
Đang theo dõi
2. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu dự phòng của quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và các tổ chức tín dụng không nhận tiền gửi thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 16. Mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài
Đang theo dõi
1. Nhà đầu tư nước ngoài được mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục, tổng mức sở hữu cổ phần tối đa của các nhà đầu tư nước ngoài, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một nhà đầu tư nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam; điều kiện đối với tổ chức tín dụng Việt Nam bán cổ phần cho nhà đầu tư nước ngoài.Khoản 2 Điều 16 được hướng dẫn bởi Nghị định số 01/2014/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23777&DocId=53468&DocReferenceId=83962&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37002">
Đang theo dõi
Điều 17. Ngân hàng chính sách
Đang theo dõi
1. Chính phủ thành lập ngân hàng chính sách hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước.
Đang theo dõi
2. Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của ngân hàng chính sách.
Đang theo dõi
3. Ngân hàng chính sách phải thực hiện kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ; xây dựng, ban hành quy trình nội bộ về các hoạt động nghiệp vụ; thực hiện chế độ báo cáo thống kê, báo cáo hoạt động và hoạt động thanh toán theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Quy định Báo cáo thống kê áp dụng đối với ngân hàng chính sách nêu tại Khoản 3 Điều 17 được hướng dẫn bởi Thông tư số 31/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2016)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23781&DocId=53468&DocReferenceId=83499&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37560">
Đang theo dõi
CHƯƠNG II
GIẤY PHÉP
Đang theo dõi
Điều 18. Thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy phépĐiều 18 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 34/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 26/02/2018)
Điều 18 được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 18 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 18 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23783&DocId=53468&DocReferenceId=65657&DocItemReferenceId=325892&DocItemRelateId=37217">
Ngân hàng Nhà nước có thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 19. Vốn pháp định
Đang theo dõi
1. Chính phủ quy định mức vốn pháp định đối với từng loại hình tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Nội dung hướng dẫn Khoản 1 Điều 19 tại Nghị định 141/2006/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 10/2011/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 15/01/2020)
Khoản 1 Điều 19 được hướng dẫn bởi Nghị định số 86/2019/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23785&DocId=53468&DocReferenceId=59129&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=36990">
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định.Khoản 2 Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23786&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427079&DocItemRelateId=38046">
Đang theo dõi
3. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể việc xử lý trường hợp khi giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài giảm thấp hơn mức vốn pháp định.Khoản 3 Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23787&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427089&DocItemRelateId=38047">
Đang theo dõi
Điều 20. Điều kiện cấp Giấy phép
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:Khoản 1 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 1 Điều 20 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ bởi Điều 1 Thông tư số 17/2018/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23789&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296444&DocItemRelateId=37266">
Đang theo dõi
a) Có vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
Đang theo dõi
b) Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập là pháp nhân đang hoạt động hợp pháp và có đủ năng lực tài chính để tham gia góp vốn; cổ đông sáng lập hoặc thành viên sáng lập là cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và có đủ khả năng tài chính để góp vốn.
Điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập do Ngân hàng Nhà nước quy định;
Đang theo dõi
c) Người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 50 của Luật này;
Đang theo dõi
d) Có Điều lệ phù hợp với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
đ) Có Đề án thành lập, phương án kinh doanh khả thi, không gây ảnh hưởng đến sự an toàn, ổn định của hệ thống tổ chức tín dụng; không tạo ra sự độc quyền hoặc hạn chế cạnh tranh hoặc cạnh tranh không lành mạnh trong hệ thống tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:Khoản 2 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 20 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 17/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 20 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 28/2021/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23795&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296454&DocItemRelateId=37267">
Đang theo dõi
a) Các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này;
Đang theo dõi
b) Tổ chức tín dụng nước ngoài được phép thực hiện hoạt động ngân hàng theo quy định của pháp luật của nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
Đang theo dõi
c) Hoạt động dự kiến xin phép thực hiện tại Việt Nam phải là hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
Đang theo dõi
d) Tổ chức tín dụng nước ngoài phải có hoạt động lành mạnh, đáp ứng các điều kiện về tổng tài sản có, tình hình tài chính, các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Đang theo dõi
đ) Tổ chức tín dụng nước ngoài phải có văn bản cam kết hỗ trợ về tài chính, công nghệ, quản trị, điều hành, hoạt động cho tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài; bảo đảm các tổ chức này duy trì giá trị thực của vốn điều lệ không thấp hơn mức vốn pháp định và thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn của Luật này;
Đang theo dõi
e) Cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đã ký kết thỏa thuận với Ngân hàng Nhà nước về thanh tra, giám sát hoạt động ngân hàng, trao đổi thông tin giám sát an toàn ngân hàng và có văn bản cam kết giám sát hợp nhất theo thông lệ quốc tế đối với hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài.
Đang theo dõi
3. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:Khoản 3 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23802&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296465&DocItemRelateId=37268">
Đang theo dõi
a) Các điều kiện quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 và các điểm b, c, d và e khoản 2 Điều này;
Đang theo dõi
b) Ngân hàng nước ngoài phải có văn bản bảo đảm chịu trách nhiệm về mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam; bảo đảm duy trì giá trị thực của vốn được cấp không thấp hơn mức vốn pháp định và thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn của Luật này.
Đang theo dõi
4. Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau đây:Khoản 4 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23805&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296470&DocItemRelateId=37269">
Đang theo dõi
a) Tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng là pháp nhân được phép hoạt động ngân hàng ở nước ngoài;
Đang theo dõi
b) Quy định của pháp luật của nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng đặt trụ sở chính cho phép tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam.
Đang theo dõi
5. Điều kiện cấp Giấy phép đối với ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô do Ngân hàng Nhà nước quy định. Điều kiện cấp Giấy phép đối với ngân hàng hợp tác xã nêu tại Khoản 5 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều kiện để được cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Khoản 5 Điều 20 được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều kiện cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô nêu tại Khoản 5 Điều 20 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 20 tại Thông tư số 31/2012/TT-NHNN bị bãi bỏ bởi Điều 5 Thông tư số 17/2018/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23808&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460492&DocItemRelateId=37461">
Đang theo dõi
Điều 21. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp Giấy phép
Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 21 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã nêu tại Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Trình tự đề nghị cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã nêu tại Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 08/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 05/01/2018)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 17/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 17/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hồ sơ cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô nêu tại Điều 21 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hồ sơ, trình tự cấp giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nêu tại Điều 21 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hồ sơ, trình tự cấp giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên nêu tại Điều 21 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép đối với trường hợp chuyển đổi chương trình, dự án tài chính vi mô nêu tại Điều 21 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư số 31/2012/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư số 03/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 21 tại Thông tư số 03/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23809&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296425&DocItemRelateId=37270">
Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể hồ sơ, trình tự, thủ tục đề nghị cấp giấy phép.
Đang theo dõi
Điều 22. Thời hạn cấp Giấy phép Điều 22 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 22 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 25/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23810&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296425&DocItemRelateId=37272">
Đang theo dõi
1. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho tổ chức đề nghị cấp phép.
Đang theo dõi
2. Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép hoặc từ chối cấp Giấy phép cho văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Đang theo dõi
3. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, Ngân hàng Nhà nước phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Đang theo dõi
Điều 23. Lệ phí cấp Giấy phépĐiều 23 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 23 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 28/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23814&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296433&DocItemRelateId=37273">
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép phải nộp lệ phí cấp Giấy phép theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
Đang theo dõi
Điều 24. Đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt độngĐiều 24 được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23815&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296436&DocItemRelateId=37274">
Sau khi được cấp Giấy phép, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đăng ký kinh doanh; văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 25. Công bố thông tin hoạt động
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải công bố trên phương tiện thông tin của Ngân hàng Nhà nước và trên một tờ báo viết hằng ngày trong 03 số liên tiếp hoặc báo điện tử của Việt Nam ít nhất 30 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động các thông tin sau đây:
Đang theo dõi
1. Tên, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
Đang theo dõi
2. Số, ngày cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và các hoạt động kinh doanh được phép thực hiện;
Đang theo dõi
3. Vốn điều lệ hoặc vốn được cấp;
Đang theo dõi
4. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng, Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Trưởng văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;
Đang theo dõi
5. Danh sách, tỷ lệ góp vốn tương ứng của cổ đông sáng lập hoặc thành viên góp vốn hoặc chủ sở hữu của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
6. Ngày dự kiến khai trương hoạt động.
Đang theo dõi
Điều 26. Điều kiện khai trương hoạt độngĐiều 26 được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23823&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296437&DocItemRelateId=37275">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được cấp Giấy phép chỉ được tiến hành hoạt động kể từ ngày khai trương hoạt động.
Đang theo dõi
2. Để khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cấp Giấy phép phải có đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Đã đăng ký Điều lệ tại Ngân hàng Nhà nước;
Đang theo dõi
b) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có đủ vốn điều lệ, vốn được cấp, có kho tiền đủ điều kiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, có trụ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn tài sản và phù hợp với yêu cầu hoạt động ngân hàng;
Đang theo dõi
c) Có cơ cấu tổ chức, bộ máy quản trị, điều hành, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro, hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với loại hình hoạt động theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
d) Có hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu quản lý, quy mô hoạt động;
Đang theo dõi
đ) Có quy chế quản lý nội bộ về tổ chức, hoạt động của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), các phòng, ban chuyên môn nghiệp vụ tại trụ sở chính; quy chế nội bộ về quản lý rủi ro; quy chế về quản lý mạng lưới;
Đang theo dõi
e) Vốn điều lệ, vốn được cấp bằng đồng Việt Nam phải được gửi đầy đủ vào tài khoản phong tỏa không hưởng lãi mở tại Ngân hàng Nhà nước ít nhất 30 ngày trước ngày khai trương hoạt động. Vốn điều lệ, vốn được cấp được giải tỏa khi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã khai trương hoạt động;
Đang theo dõi
g) Đã công bố thông tin hoạt động theo quy định tại Điều 25 của Luật này.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải tiến hành khai trương hoạt động trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày được cấp Giấy phép; quá thời hạn này mà không khai trương hoạt động thì Ngân hàng Nhà nước thu hồi Giấy phép.
Đang theo dõi
4. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cấp Giấy phép phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước về các điều kiện khai trương hoạt động quy định tại khoản 2 Điều này ít nhất 15 ngày trước ngày dự kiến khai trương hoạt động; Ngân hàng Nhà nước đình chỉ việc khai trương hoạt động khi không đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 27. Sử dụng Giấy phép
Đang theo dõi
1. Tổ chức được cấp Giấy phép phải sử dụng đúng tên và hoạt động đúng nội dung quy định trong Giấy phép.
Đang theo dõi
2. Tổ chức được cấp Giấy phép không được tẩy xóa, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.
Đang theo dõi
Điều 28. Thu hồi Giấy phépTrình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài giải thể tự nguyện nêu tại Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị thu hồi Giấy phép nêu tại Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 19 Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Thu hồi Giấy phép của Quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Điều 28 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Thông tư số 23/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 28 tại Thông tư 23/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 13/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23838&DocId=53468&DocReferenceId=157238&DocItemReferenceId=244735&DocItemRelateId=60506">
Đang theo dõi
1. Ngân hàng Nhà nước thu hồi Giấy phép đã cấp trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép có thông tin gian lận để có đủ điều kiện được cấp Giấy phép;
Đang theo dõi
Điểm b Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23841&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24815&DocItemRelateId_Select=2097">
b) Tổ chức tín dụng bị chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, phá sản;
Đang theo dõi
c) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng hoạt động không đúng nội dung quy định trong Giấy phép;
Đang theo dõi
d) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về dự trữ bắt buộc, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động;
Đang theo dõi
đ) Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quyết định xử lý của Ngân hàng Nhà nước để bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng;
Đang theo dõi
e) Đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng trong trường hợp tổ chức tín dụng nước ngoài hoặc tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng bị giải thể, phá sản hoặc bị cơ quan có thẩm quyền của nước nơi tổ chức đó đặt trụ sở chính thu hồi Giấy phép hoặc đình chỉ hoạt động.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể trình tự, thủ tục thu hồi Giấy phép đã cấp trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.Khoản 2 Điều 28 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Thông tư số 34/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 26/02/2018)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23846&DocId=53468&DocReferenceId=65657&DocItemReferenceId=325913&DocItemRelateId=37223">
Đang theo dõi
3. Tổ chức bị thu hồi Giấy phép phải chấm dứt ngay các hoạt động kinh doanh kể từ ngày Quyết định thu hồi Giấy phép của Ngân hàng Nhà nước có hiệu lực thi hành.
Đang theo dõi
4. Quyết định thu hồi Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.Khoản 4 Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư số 34/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 26/02/2018)
Khoản 4 Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Khoản 4 Điều 28 được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Khoản 4 Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Khoản 4 Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Nội dung hướng dẫn Khoản 4 Điều 28 tại Thông tư 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 11/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23848&DocId=53468&DocReferenceId=65657&DocItemReferenceId=325961&DocItemRelateId=37224">
Đang theo dõi
Điều 29. Những thay đổi phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuậnNội dung hướng dẫn Điều 29 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 08/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 05/01/2018)
Nội dung hướng dẫn Điều 29 tại Thông tư 40/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23849&DocId=53468&DocReferenceId=95888&DocItemReferenceId=284512&DocItemRelateId=37944">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện các thủ tục thay đổi một trong những nội dung sau đây:
Đang theo dõi
a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tín dụng; tên, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
b) Mức vốn điều lệ, mức vốn được cấp, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này;
Đang theo dõi
Điểm c Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23853&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55654&DocItemRelateId_Select=2098">
c) Tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
d) Nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động;
Đang theo dõi
Điểm đ Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23855&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55655&DocItemRelateId_Select=2099">
đ) Chuyển nhượng phần vốn góp của thành viên góp vốn; chuyển nhượng cổ phần của cổ đông lớn, chuyển nhượng cổ phần dẫn đến cổ đông lớn trở thành cổ đông thường và ngược lại;
Đang theo dõi
Điểm e Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23856&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66088&DocItemRelateId_Select=2102">
e) Tạm ngừng hoạt động kinh doanh quá 01 ngày làm việc, trừ trường hợp tạm ngừng hoạt động do nguyên nhân bất khả kháng;
Đang theo dõi
Điểm g Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23857&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66089&DocItemRelateId_Select=2103">
g) Niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23858&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55656&DocItemRelateId_Select=2105">
2. Trong thời hạn 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thay đổi quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này; có văn bản chấp thuận thay đổi quy định tại các điểm c, đ, e và g khoản 1 Điều này; trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận thay đổi thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõiKhoản 2 Điều 29 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Thông tư số 05/2018/TT-NHNN
Khoản 2 Điều 29 được hướng dẫn bởi Thông tư số 10/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 29 tại Điều 9 Thông tư 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 29 tại Thông tư số 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 22/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 29 tại Thông tư số 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 22/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 29 tại Thông tư số 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 22/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 29 tại Thông tư số 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 22/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 29 tại Thông tư 10/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 5 Thông tư số 27/2022/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 29 tại Thông tư số 10/2018/TT-NHNN được thay thế bởi Điều 5 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23858&DocId=53468&DocReferenceId=160939&DocItemReferenceId=229590&DocItemRelateId=38275">
Khoản 3 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23859&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66090&DocItemRelateId_Select=2106">
3. Việc thay đổi mức vốn điều lệ của quỹ tín dụng nhân dân được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
4. Khi được chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải:
Đang theo dõi
Điểm a Khoản 4 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23861&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24817&DocItemRelateId_Select=2108">
a) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức tín dụng phù hợp với thay đổi đã được chấp thuận và đăng ký điều lệ đã sửa đổi, bổ sung tại Ngân hàng Nhà nước;
Đang theo dõi
b) Đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những thay đổi quy định tại khoản 1 Điều này;
Đang theo dõi
c) Công bố nội dung thay đổi quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này trên các phương tiện thông tin của Ngân hàng Nhà nước và một tờ báo viết hằng ngày trong 03 số liên tiếp hoặc báo điện tử của Việt Nam trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Đang theo dõi
CHƯƠNG III
TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNGChương III được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Chương III tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23864&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296584&DocItemRelateId=37288">
Đang theo dõi
Mục 1
CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 30. Thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp, hiện diện thương mại
Đang theo dõi
1. Tùy theo loại hình hoạt động, sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản, tổ chức tín dụng được thành lập:
Đang theo dõi
a) Chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, kể cả tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi đặt trụ sở chính;
Đang theo dõi
b) Chi nhánh, văn phòng đại diện và các hình thức hiện diện thương mại khác ở nước ngoài.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể điều kiện, hồ sơ và thủ tục thành lập, chấm dứt, giải thể đơn vị quy định tại khoản 1 Điều này đối với từng loại hình tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 31. Điều lệ Điều 31 được hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23871&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296627&DocItemRelateId=60905">
Đang theo dõi
1. Điều lệ của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn không được trái với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Điều lệ phải có nội dung chủ yếu sau đây:
Đang theo dõi
a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính;
Đang theo dõi
b) Nội dung, phạm vi hoạt động;
Đang theo dõi
c) Thời hạn hoạt động;
Đang theo dõi
d) Vốn điều lệ, phương thức góp vốn, tăng, giảm vốn điều lệ;
Đang theo dõi
đ) Nhiệm vụ, quyền hạn của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) và Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
e) Thể thức bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) và Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
g) Họ, tên, địa chỉ, quốc tịch và các đặc điểm cơ bản khác của chủ sở hữu, thành viên góp vốn đối với tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập đối với tổ chức tín dụng là công ty cổ phần;
Đang theo dõi
h) Quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu, thành viên góp vốn đối với tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn; quyền, nghĩa vụ của cổ đông đối với tổ chức tín dụng là công ty cổ phần;
Đang theo dõi
i) Người đại diện theo pháp luật;
Đang theo dõi
k) Các nguyên tắc tài chính, kế toán, kiểm soát và kiểm toán nội bộ;
Đang theo dõi
l) Thể thức thông qua quyết định của tổ chức tín dụng; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ;
Đang theo dõi
m) Căn cứ, phương pháp xác định thù lao, tiền lương và thưởng cho người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
n) Các trường hợp giải thể;
Đang theo dõi
o) Thủ tục sửa đổi, bổ sung Điều lệ.
Đang theo dõi
2. Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo quy định tại Điều 77 của Luật này.
Đang theo dõi
3. Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức tín dụng Cụm từ này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> phải được đăng ký tại Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được thông qua.
Đang theo dõi
Điều 32. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụngĐiều 32 được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23889&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296613&DocItemRelateId=37289">
Đang theo dõi
1. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty cổ phần bao gồm Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
2. Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tín dụng được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bao gồm Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
3. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo quy định tại Điều 75 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 33. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ
Đang theo dõi
Điểm h Khoản 1 Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23894&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24818&DocItemRelateId_Select=2109">
1. Những người sau đây không được là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và chức danh tương đương của tổ chức tín dụng:
Đang theo dõi
a) Người thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này;
Đang theo dõi
b) Người thuộc đối tượng không được tham gia quản lý, điều hành theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức và pháp luật về phòng, chống tham nhũng;
Đang theo dõi
c) Người đã từng là chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh, Tổng giám đốc (Giám đốc), thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát của doanh nghiệp, Chủ nhiệm và các thành viên Ban quản trị hợp tác xã tại thời điểm doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản, trừ trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản vì lý do bất khả kháng;
Đang theo dõi
d) Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tại thời điểm doanh nghiệp bị đình chỉ hoạt động, bị buộc giải thể do vi phạm pháp luật nghiêm trọng, trừ trường hợp là đại diện theo đề nghị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhằm chấn chỉnh, củng cố doanh nghiệp đó;
Đang theo dõi
đ) Người đã từng bị đình chỉ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Trưởng Ban kiểm soát, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 37 của Luật này hoặc bị cơ quan có thẩm quyền xác định người đó có vi phạm dẫn đến việc tổ chức tín dụng bị thu hồi Giấy phép;
Đang theo dõi
e) Người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) không được là thành viên Ban kiểm soát của cùng tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
g) Người có liên quan của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên không được là Tổng giám đốc (Giám đốc) của cùng tổ chức tín dụng.
Điểm h Khoản 1 Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23894&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24818&DocItemRelateId_Select=2109">
Bổ sung
Đang theo dõi
2. Những người sau đây không được là Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc công ty con của tổ chức tín dụng:
Đang theo dõi
a) Người chưa thành niên, người bị hạn chế hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự;
Đang theo dõi
b) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, đang chấp hành bản án, quyết định về hình sự của Tòa án;
Đang theo dõi
c) Người đã bị kết án về tội từ tội phạm nghiêm trọng trở lên;
Đang theo dõi
d) Người đã bị kết án về tội xâm phạm sở hữu mà chưa được xoá án tích;
Đang theo dõi
đ) Cán bộ, công chức, người quản lý từ cấp phòng trở lên trong các doanh nghiệp mà Nhà nước nắm từ 50% vốn điều lệ trở lên, trừ người được cử làm đại diện quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
e) Sỹ quan, hạ sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam; sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam, trừ người được cử làm đại diện quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
g) Các trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
3. Cha, mẹ, vợ, chồng, con và anh, chị, em của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) và vợ, chồng của những người này không được là Kế toán trưởng hoặc là người phụ trách tài chính của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23911&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55658&DocItemRelateId_Select=2112">
Điều 34. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ
Đang theo dõi
1. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng không được đồng thời là người điều hành của tổ chức tín dụng đó và của tổ chức tín dụng khác, trừ trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị của quỹ tín dụng nhân dân đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị của ngân hàng hợp tác xã. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng không được đồng thời là người quản lý của tổ chức tín dụng khác, trừ trường hợp tổ chức này là công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc là thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng đó.
Đang theo dõi
2. Trưởng Ban kiểm soát không được đồng thời là thành viên Ban kiểm soát, người quản lý của tổ chức tín dụng khác. Thành viên Ban kiểm soát không được đồng thời đảm nhiệm một trong các chức vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, người điều hành, nhân viên của cùng một tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc nhân viên của doanh nghiệp mà thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng là thành viên Hội đồng quản trị, người điều hành hoặc là cổ đông lớn của doanh nghiệp đó;
Đang theo dõi
b) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, người điều hành của doanh nghiệp mà thành viên Ban kiểm soát của doanh nghiệp đó đang là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, người điều hành tại tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23916&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55657&DocItemRelateId_Select=2111">
3. Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh tương đương không được đồng thời đảm nhiệm một trong các chức vụ sau đây:
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23917&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55657&DocItemRelateId_Select=2111">
a) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng khác, trừ trường hợp tổ chức đó là công ty con của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23918&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55657&DocItemRelateId_Select=2111">
b) Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) của doanh nghiệp khác.
Khoản 4 Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23911&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55658&DocItemRelateId_Select=2112">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 35. Đương nhiên mất tư cách
Đang theo dõi
1. Các trường hợp sau đây đương nhiên mất tư cách thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc):
Đang theo dõi
a) Mất năng lực hành vi dân sự, chết;
Đang theo dõi
b) Vi phạm quy định tại Điều 33 của Luật này về những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ;
Đang theo dõi
c) Là người đại diện phần vốn góp của một tổ chức là cổ đông hoặc thành viên góp vốn của tổ chức tín dụng khi tổ chức đó bị chấm dứt tư cách pháp nhân;
Đang theo dõi
d) Không còn là người đại diện phần vốn góp theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức;
Đang theo dõi
đ) Bị trục xuất khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Đang theo dõi
e) Khi tổ chức tín dụng bị thu hồi Giấy phép;
Đang theo dõi
g) Khi hợp đồng thuê Tổng giám đốc (Giám đốc) hết hiệu lực;
Đang theo dõi
h) Không còn là thành viên của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
2. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng phải có văn bản báo cáo kèm tài liệu chứng minh về việc các đối tượng đương nhiên mất tư cách theo quy định tại khoản 1 Điều này gửi Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày xác định được đối tượng trên đương nhiên mất tư cách và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của báo cáo này; thực hiện các thủ tục bầu, bổ nhiệm chức danh bị khuyết theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
3. Sau khi đương nhiên mất tư cách, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng phải chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trong thời gian đương nhiệm.
Đang theo dõi
Điều 36. Miễn nhiệm, bãi nhiệm
Đang theo dõi
1. Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị; Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên; Trưởng ban, thành viên Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng bị miễn nhiệm, bãi nhiệm khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
Đang theo dõi
b) Có đơn xin từ chức gửi Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
c) Không tham gia hoạt động của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát trong 06 tháng liên tục, trừ trường hợp bất khả kháng;
Đang theo dõi
d) Không bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 50 của Luật này;
Đang theo dõi
đ) Thành viên độc lập của Hội đồng quản trị không bảo đảm yêu cầu về tính độc lập;
Đang theo dõi
e) Các trường hợp khác do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định.
Đang theo dõi
2. Sau khi bị miễn nhiệm, bãi nhiệm, Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị; Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên; Trưởng ban, thành viên Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng phải chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trong thời gian đương nhiệm.
Đang theo dõi
3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thông qua quyết định miễn nhiệm, bãi nhiệm đối với các đối tượng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng phải có văn bản kèm tài liệu liên quan báo cáo Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 37. Đình chỉ, tạm đình chỉ chức danh Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc)
Đang theo dõi
1. Ngân hàng Nhà nước có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch, các thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Trưởng ban, các thành viên Ban kiểm soát, người điều hành tổ chức tín dụng vi phạm quy định tại Điều 34 của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan trong quá trình thực hiện quyền, nghĩa vụ được giao; yêu cầu cơ quan có thẩm quyền miễn nhiệm, bầu, bổ nhiệm người thay thế hoặc chỉ định người thay thế nếu xét thấy cần thiết.
Đang theo dõi
2. Ban kiểm soát đặc biệt có quyền đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên; Trưởng ban, thành viên Ban kiểm soát; người điều hành của tổ chức tín dụng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt nếu xét thấy cần thiết.
Đang theo dõi
3. Người bị đình chỉ, tạm đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải có trách nhiệm tham gia xử lý các tồn tại và vi phạm có liên quan đến trách nhiệm cá nhân khi có yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng hoặc Ban kiểm soát đặc biệt.
Đang theo dõi
Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của người quản lý, người điều hành tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật, Điều lệ của tổ chức tín dụng, nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Thực hiện quyền, nghĩa vụ một cách trung thực, cẩn trọng, vì lợi ích của tổ chức tín dụng, cổ đông, thành viên góp vốn và chủ sở hữu tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
3. Trung thành với tổ chức tín dụng; không sử dụng thông tin, bí quyết, cơ hội kinh doanh của tổ chức tín dụng, lạm dụng địa vị, chức vụ và tài sản của tổ chức tín dụng để thu lợi cá nhân hoặc để phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác làm tổn hại tới lợi ích của tổ chức tín dụng, cổ đông, thành viên góp vốn và chủ sở hữu tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
4. Bảo đảm lưu trữ hồ sơ của tổ chức tín dụng để cung cấp được các số liệu phục vụ cho hoạt động quản lý, điều hành, kiểm soát mọi hoạt động của tổ chức tín dụng, hoạt động thanh tra, giám sát, kiểm tra của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
5. Am hiểu về các loại rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
6. Thông báo kịp thời, đầy đủ, chính xác cho tổ chức tín dụng về quyền lợi của mình tại tổ chức khác, giao dịch với tổ chức, cá nhân khác có thể gây xung đột với lợi ích của tổ chức tín dụng và chỉ được tham gia vào giao dịch đó khi được Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên chấp thuận.
Đang theo dõi
7. Không được tạo điều kiện để bản thân hoặc người có liên quan của mình vay vốn, sử dụng các dịch vụ ngân hàng khác của tổ chức tín dụng với những điều kiện ưu đãi, thuận lợi hơn so với quy định chung của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
8. Không được tăng lương, thù lao hoặc yêu cầu trả thưởng khi tổ chức tín dụng bị lỗ.
Đang theo dõi
9. Các nghĩa vụ khác do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định.
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23954&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24820&DocItemRelateId_Select=2113">
Điều 39. Trách nhiệm công khai các lợi ích liên quan
Đang theo dõi
1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh tương đương của tổ chức tín dụng phải công khai với tổ chức tín dụng các thông tin sau đây:
Đang theo dõi
a) Tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, tổ chức kinh tế mà mình và người có liên quan đứng tên sở hữu phần vốn góp, cổ phần hoặc ủy quyền, ủy thác cho cá nhân, tổ chức khác đứng tên từ 5% vốn điều lệ trở lên;
Đang theo dõi
b) Tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề kinh doanh, số và ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, nơi đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp mà mình và người có liên quan đang là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
2. Việc công khai thông tin quy định tại khoản 1 Điều này và việc thay đổi thông tin liên quan phải được thực hiện bằng văn bản trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày phát sinh hoặc có thay đổi thông tin.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng phải công khai thông tin quy định tại khoản 1 Điều này định kỳ hằng năm cho Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng và được niêm yết, lưu giữ tại trụ sở chính của tổ chức tín dụng.
Khoản 4 Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23954&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24820&DocItemRelateId_Select=2113">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 40. Hệ thống kiểm soát nội bộĐiều 40 được hướng dẫn bởi Chương 2 Thông tư số 44/2011/TT-NHNN
Điều 40 được hướng dẫn bởi Thông tư số 13/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 40 tại Thông tư 13/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 40/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 40 tại Thông tư số 13/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 14/2019/TT-NHNN
Điều 40 được hướng dẫn bởi Thông tư số 14/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23960&DocId=53468&DocReferenceId=67187&DocItemReferenceId=806107&DocItemRelateId=37440">
Đang theo dõi
1. Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được xây dựng phù hợp với hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước và được tổ chức thực hiện nhằm bảo đảm phòng ngừa, phát hiện, xử lý kịp thời rủi ro và đạt được yêu cầu đề ra.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ để bảo đảm các yêu cầu sau đây:
Đang theo dõi
a) Hiệu quả và an toàn trong hoạt động; bảo vệ, quản lý, sử dụng an toàn, hiệu quả tài sản và các nguồn lực;
Đang theo dõi
b) Hệ thống thông tin tài chính và thông tin quản lý trung thực, hợp lý, đầy đủ và kịp thời;
Đang theo dõi
c) Tuân thủ pháp luật và các quy chế, quy trình, quy định nội bộ.
Đang theo dõi
3. Hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được kiểm toán nội bộ, tổ chức kiểm toán độc lập đánh giá định kỳ.
Đang theo dõi
Điều 41. Kiểm toán nội bộĐiều 41 được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư số 44/2011/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23967&DocId=53468&DocReferenceId=67187&DocItemReferenceId=806135&DocItemRelateId=37442">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng phải thành lập kiểm toán nội bộ chuyên trách thuộc Ban kiểm soát thực hiện kiểm toán nội bộ tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Kiểm toán nội bộ thực hiện rà soát, đánh giá độc lập, khách quan đối với hệ thống kiểm soát nội bộ; đánh giá độc lập về tính thích hợp và sự tuân thủ quy định, chính sách nội bộ, thủ tục, quy trình đã được thiết lập trong tổ chức tín dụng; đưa ra kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả của các hệ thống, quy trình, quy định, góp phần bảo đảm tổ chức tín dụng hoạt động an toàn, hiệu quả, đúng pháp luật.
Đang theo dõi
3. Kết quả kiểm toán nội bộ phải được báo cáo kịp thời cho Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát và gửi Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 42. Kiểm toán độc lập Điều 42 được hướng dẫn bởi Thông tư số 39/2011/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 42 tại Thông tư 39/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 24/2021/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23971&DocId=53468&DocReferenceId=66844&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37227">
Đang theo dõi
1. Trước khi kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải lựa chọn một tổ chức kiểm toán độc lập đủ điều kiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước để kiểm toán các hoạt động của mình trong năm tài chính tiếp theo.
Đang theo dõi
2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết định chọn tổ chức kiểm toán độc lập, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước về tổ chức kiểm toán độc lập được lựa chọn.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng phải thực hiện kiểm toán độc lập lại trong trường hợp báo cáo kiểm toán có ý kiến ngoại trừ của tổ chức kiểm toán độc lập.
Đang theo dõi
4. Việc kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 75 của Luật này.
Đang theo dõi
Mục 2
QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ
CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Đang theo dõi
Điều 43. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên
Đang theo dõi
1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên là cơ quan quản trị có toàn quyền nhân danh tổ chức tín dụng để quyết định, thực hiện các quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu.
Đang theo dõi
2. Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên không quá 05 năm. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên theo nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên có thể được bầu hoặc bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên được bổ sung hoặc thay thế là thời hạn còn lại của nhiệm kỳ Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của nhiệm kỳ vừa kết thúc tiếp tục hoạt động cho đến khi Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của nhiệm kỳ mới tiếp quản công việc.
Đang theo dõi
3. Trường hợp số thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên không đủ hai phần ba tổng số thành viên của nhiệm kỳ hoặc không đủ số thành viên tối thiểu theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng thì trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày không đủ số lượng thành viên, tổ chức tín dụng phải bổ sung đủ số lượng thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
4. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên sử dụng con dấu của tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Đang theo dõi
5. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên có Thư ký để giúp việc cho Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên. Chức năng, nhiệm vụ của Thư ký do Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên quy định.
Đang theo dõi
6. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên phải thành lập các Ủy ban để giúp Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, trong đó phải có Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên quy định nhiệm vụ, quyền hạn của hai Ủy ban này theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự nêu tại Khoản 6 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Quy chế làm việc của Ủy ban quản lý rủi ro và Ủy ban nhân sự nêu tại Khoản 6 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=23983&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296619&DocItemRelateId=37297">
Đang theo dõi
Điều 44. Ban kiểm soát và cơ cấu Ban kiểm soát
Đang theo dõi
1. Ban kiểm soát thực hiện kiểm toán nội bộ, kiểm soát, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật, quy định nội bộ, Điều lệ và nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
2. Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng có ít nhất 03 thành viên, số lượng cụ thể do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định, trong đó phải có ít nhất một phần hai tổng số thành viên là thành viên chuyên trách, không đồng thời đảm nhiệm chức vụ, công việc khác tại tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp khác.
Đang theo dõi
3. Ban kiểm soát có bộ phận giúp việc, bộ phận kiểm toán nội bộ, được sử dụng các nguồn lực của tổ chức tín dụng, được thuê chuyên gia và tổ chức bên ngoài để thực hiện nhiệm vụ của mình.
Đang theo dõi
4. Nhiệm kỳ của Ban kiểm soát không quá 05 năm. Nhiệm kỳ của thành viên Ban kiểm soát theo nhiệm kỳ của Ban kiểm soát. Thành viên Ban kiểm soát có thể được bầu hoặc bổ nhiệm lại với số nhiệm kỳ không hạn chế. Nhiệm kỳ của thành viên được bổ sung hoặc thay thế là thời hạn còn lại của nhiệm kỳ. Ban kiểm soát của nhiệm kỳ vừa kết thúc tiếp tục hoạt động cho đến khi Ban kiểm soát của nhiệm kỳ mới tiếp quản công việc.
Đang theo dõi
5. Trường hợp số thành viên Ban kiểm soát không đủ hai phần ba tổng số thành viên của nhiệm kỳ hoặc không đủ số thành viên tối thiểu theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng thì trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày không đủ số lượng thành viên, tổ chức tín dụng phải bổ sung đủ số lượng thành viên Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
Điều 45. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
Đang theo dõi
1. Giám sát việc tuân thủ các quy định của pháp luật và Điều lệ của tổ chức tín dụng trong việc quản trị, điều hành tổ chức tín dụng; chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, thành viên góp vốn trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
Đang theo dõi
Khoản 2a Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23992&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24821&DocItemRelateId_Select=2114">
2. Ban hành quy định nội bộ của Ban kiểm soát; định kỳ hằng năm xem xét lại quy định nội bộ của Ban kiểm soát, các chính sách quan trọng về kế toán và báo cáo.
Khoản 2a Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=23992&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24821&DocItemRelateId_Select=2114">
Bổ sung
Đang theo dõi
3. Thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ; có quyền sử dụng tư vấn độc lập và quyền được tiếp cận, cung cấp đủ, chính xác, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động quản lý, điều hành tổ chức tín dụng để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
Đang theo dõi
4. Thẩm định báo cáo tài chính 06 tháng đầu năm và hằng năm của tổ chức tín dụng; báo cáo Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, thành viên góp vốn về kết quả thẩm định báo cáo tài chính, đánh giá tính hợp lý, hợp pháp, trung thực và mức độ cẩn trọng trong công tác kế toán, thống kê và lập báo cáo tài chính. Ban kiểm soát có thể tham khảo ý kiến của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên trước khi trình báo cáo và kiến nghị lên Đại hội đồng cổ đông hoặc chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn.
Đang theo dõi
5. Kiểm tra sổ kế toán, các tài liệu khác và công việc quản lý, điều hành hoạt động của tổ chức tín dụng khi xét thấy cần thiết hoặc theo nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc theo yêu cầu của cổ đông lớn hoặc nhóm cổ đông lớn hoặc chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn hoặc Hội đồng thành viên phù hợp với quy định của pháp luật. Ban kiểm soát thực hiện kiểm tra trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Ban kiểm soát phải báo cáo, giải trình về những vấn đề được yêu cầu kiểm tra đến tổ chức, cá nhân có yêu cầu.
Đang theo dõi
6. Kịp thời thông báo cho Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên khi phát hiện người quản lý tổ chức tín dụng có hành vi vi phạm; yêu cầu người vi phạm chấm dứt ngay hành vi vi phạm và có giải pháp khắc phục hậu quả, nếu có.
Đang theo dõi
7. Lập danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, thành viên góp vốn và người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng; lưu giữ và cập nhật thay đổi của danh sách này.
Đang theo dõi
8. Đề nghị Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên họp bất thường hoặc đề nghị Hội đồng quản trị triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường theo quy định của Luật này và Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
9. Triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường trong trường hợp Hội đồng quản trị có quyết định vi phạm nghiêm trọng quy định của Luật này hoặc vượt quá thẩm quyền được giao và trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
10. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 46. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát
Đang theo dõi
1. Tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát quy định tại Điều 45 của Luật này.
Đang theo dõi
2. Chuẩn bị chương trình họp của Ban kiểm soát trên cơ sở ý kiến đề xuất của thành viên Ban kiểm soát liên quan đến nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát; triệu tập và chủ tọa cuộc họp Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
3. Thay mặt Ban kiểm soát ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
4. Thay mặt Ban kiểm soát triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường quy định tại Điều 45 của Luật này hoặc đề nghị Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên họp bất thường.
Đang theo dõi
5. Tham dự cuộc họp Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, phát biểu ý kiến nhưng không được biểu quyết.
Đang theo dõi
6. Yêu cầu ghi lại ý kiến của mình trong biên bản cuộc họp Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên nếu ý kiến của mình khác với nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên và báo cáo trước Đại hội đồng cổ đông hoặc chủ sở hữu, thành viên góp vốn.
Đang theo dõi
7. Chuẩn bị kế hoạch làm việc và phân công nhiệm vụ cho các thành viên Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
8. Bảo đảm các thành viên Ban kiểm soát nhận được thông tin đầy đủ, khách quan, chính xác và có đủ thời gian thảo luận các vấn đề mà Ban kiểm soát phải xem xét.
Đang theo dõi
9. Giám sát, chỉ đạo việc thực hiện nhiệm vụ được phân công và quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
10. Ủy quyền cho một thành viên khác của Ban kiểm soát thực hiện nhiệm vụ của mình trong thời gian vắng mặt.
Đang theo dõi
11. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 47. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát
Đang theo dõi
1. Tuân thủ quy định của pháp luật, Điều lệ của tổ chức tín dụng và quy định nội bộ của Ban kiểm soát một cách trung thực, cẩn trọng vì lợi ích của tổ chức tín dụng và của cổ đông, thành viên góp vốn, chủ sở hữu.
Đang theo dõi
2. Bầu một thành viên Ban kiểm soát làm Trưởng Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
3. Yêu cầu Trưởng Ban kiểm soát triệu tập Ban kiểm soát họp bất thường.
Đang theo dõi
4. Kiểm soát hoạt động kinh doanh, kiểm soát sổ sách kế toán, tài sản, báo cáo tài chính và kiến nghị biện pháp khắc phục.
Đang theo dõi
5. Được quyền yêu cầu cán bộ, nhân viên của tổ chức tín dụng cung cấp số liệu và giải trình các hoạt động kinh doanh để thực hiện nhiệm vụ được phân công.
Đang theo dõi
6. Báo cáo Trưởng Ban kiểm soát về hoạt động tài chính bất thường và chịu trách nhiệm về đánh giá và kết luận của mình.
Đang theo dõi
7. Tham dự cuộc họp của Ban kiểm soát, thảo luận và biểu quyết về vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát, trừ những vấn đề có xung đột lợi ích với thành viên đó.
Đang theo dõi
8. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 48. Tổng giám đốc (Giám đốc)
Đang theo dõi
1. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên bổ nhiệm một trong số các thành viên của mình làm Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc thuê Tổng giám đốc (Giám đốc), trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 66 của Luật này.
Đang theo dõi
2. Tổng giám đốc (Giám đốc) là người điều hành cao nhất của tổ chức tín dụng, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
Đang theo dõi
Điều 49. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
Đang theo dõi
1. Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
2. Quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền liên quan đến hoạt động kinh doanh hằng ngày của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
3. Thiết lập, duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động có hiệu quả.
Đang theo dõi
4. Lập và trình Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên thông qua hoặc để báo cáo cấp có thẩm quyền thông qua báo cáo tài chính. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, số liệu quyết toán và các thông tin tài chính khác.
Đang theo dõi
5. Ban hành theo thẩm quyền quy chế, quy định nội bộ; quy trình, thủ tục tác nghiệp để vận hành hệ thống điều hành kinh doanh, hệ thống thông tin báo cáo.
Đang theo dõi
6. Báo cáo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Đại hội đồng cổ đông và cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hoạt động và kết quả kinh doanh của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
7. Quyết định áp dụng biện pháp vượt thẩm quyền của mình trong trường hợp thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, sự cố và chịu trách nhiệm về quyết định đó và kịp thời báo cáo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
8. Kiến nghị, đề xuất cơ cấu tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng trình Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông quyết định theo thẩm quyền.
Đang theo dõi
9. Đề nghị Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên họp bất thường theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
10. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh quản lý, điều hành của tổ chức tín dụng, trừ các chức danh thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
11. Ký kết hợp đồng nhân danh tổ chức tín dụng theo quy định của Điều lệ và quy định nội bộ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
12. Kiến nghị phương án sử dụng lợi nhuận, xử lý lỗ trong kinh doanh của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
13. Tuyển dụng lao động; quyết định lương, thưởng của người lao động theo thẩm quyền.
Đang theo dõi
14. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 50. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành và một số chức danh khác của tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
Điểm d Khoản 1 Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24041&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55660&DocItemRelateId_Select=2591">
1. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Có đạo đức nghề nghiệp;
Đang theo dõi
Điểm c Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24044&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55659&DocItemRelateId_Select=2115">
c) Là cá nhân sở hữu hoặc người được ủy quyền đại diện sở hữu ít nhất 5% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp là thành viên Hội đồng thành viên, thành viên độc lập của Hội đồng quản trị hoặc có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc có ít nhất 03 năm là người quản lý của tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp hoạt động trong ngành bảo hiểm, chứng khoán, kế toán, kiểm toán hoặc có ít nhất 05 năm làm việc trực tiếp tại các bộ phận nghiệp vụ trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, kiểm toán hoặc kế toán.
Điểm d Khoản 1 Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24041&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55660&DocItemRelateId_Select=2591">
Bổ sung
Đang theo dõi
2. Thành viên độc lập của Hội đồng quản trị phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Không phải là người đang làm việc cho chính tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng đó hoặc đã làm việc cho chính tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng đó trong 03 năm liền kề trước đó;
Đang theo dõi
b) Không phải là người hưởng lương, thù lao thường xuyên của tổ chức tín dụng ngoài những khoản phụ cấp của thành viên Hội đồng quản trị được hưởng theo quy định;
Đang theo dõi
c) Không phải là người có vợ, chồng, cha, mẹ, con, anh, chị, em và vợ, chồng của những người này là cổ đông lớn của tổ chức tín dụng, người quản lý hoặc thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
d) Không trực tiếp, gián tiếp sở hữu hoặc đại diện sở hữu từ 1% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của tổ chức tín dụng; không cùng người có liên quan sở hữu từ 5% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
đ) Không phải là người quản lý, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng tại bất kỳ thời điểm nào trong 05 năm liền kề trước đó.
Đang theo dõi
3. Thành viên Ban kiểm soát phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Có đạo đức nghề nghiệp;
Đang theo dõi
c) Có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật, kế toán, kiểm toán; có ít nhất 03 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, kế toán hoặc kiểm toán;
Đang theo dõi
d) Không phải là người có liên quan của người quản lý tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
đ) Thành viên Ban kiểm soát chuyên trách phải cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.
Đang theo dõi
4. Tổng giám đốc (Giám đốc) phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Có đạo đức nghề nghiệp;
Đang theo dõi
c) Có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật;
Đang theo dõi
Điểm d Khoản 4 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24061&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24823&DocItemRelateId_Select=2117">
d) Có ít nhất 05 năm làm người điều hành của tổ chức tín dụng hoặc có ít nhất 05 năm làm Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) doanh nghiệp có vốn chủ sở hữu tối thiểu bằng mức vốn pháp định đối với từng loại hình tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật hoặc có ít nhất 10 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, kế toán hoặc kiểm toán;
Đang theo dõi
đ) Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.
Đang theo dõi
5. Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc Chi nhánh, Giám đốc công ty con và các chức danh tương đương phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật này; đối với Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) không thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 33 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật hoặc lĩnh vực chuyên môn mà mình sẽ đảm nhiệm; hoặc có bằng đại học trở lên ngoài các ngành, lĩnh vực nêu trên và có ít nhất 03 năm làm việc trực tiếp trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính hoặc lĩnh vực chuyên môn mà mình sẽ đảm nhiệm;
Đang theo dõi
c) Cư trú tại Việt Nam trong thời gian đương nhiệm.
Đang theo dõi
6. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể tiêu chuẩn, điều kiện đối với người quản lý, người điều hành, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tài chính vi mô.Khoản 6 Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24067&DocId=53468&DocReferenceId=159765&DocItemReferenceId=843875&DocItemRelateId=38031">
Đang theo dõi
Điều 51. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng Điều 51 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 51 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 05/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Điều 11 Thông tư 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Thông tư số 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 22/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Thông tư số 05/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 22/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 51 tại Thông tư số 03/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24068&DocId=53468&DocReferenceId=159765&DocItemReferenceId=843900&DocItemRelateId=38032">
Đang theo dõi
1. Danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi bầu, bổ nhiệm các chức danh này. Những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng phải thuộc danh sách đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến việc bầu, bổ nhiệm các chức danh quy định tại khoản 1 Điều này.Khoản 2 Điều 51 được hướng dẫn bởi Thông tư số 22/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 10/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 51 tại Thông tư 22/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 51 tại Thông tư 22/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 51 tại Thông tư số 22/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 8 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24070&DocId=53468&DocReferenceId=166935&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=38099">
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng phải thông báo cho Ngân hàng Nhà nước danh sách những người được bầu, bổ nhiệm các chức danh quy định tại khoản 1 Điều này trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày bầu, bổ nhiệm.
Đang theo dõi
Mục 3
TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ CÔNG TY CỔ PHẦN
Đang theo dõi
Điều 52. Các loại cổ phần, cổ đông
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng cổ phần phải có cổ phần phổ thông. Người sở hữu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng có thể có cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây:
Đang theo dõi
a) Cổ phần ưu đãi cổ tức;
Đang theo dõi
b) Cổ phần ưu đãi biểu quyết.
Đang theo dõi
3. Cổ phần ưu đãi cổ tức là cổ phần được trả cổ tức với mức cao hơn so với mức cổ tức của cổ phần phổ thông hoặc mức ổn định hằng năm. Cổ tức được chia hằng năm gồm cổ tức cố định và cổ tức thưởng. Cổ tức cố định không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của tổ chức tín dụng và chỉ được trả khi tổ chức tín dụng có lãi. Trường hợp tổ chức tín dụng kinh doanh thua lỗ hoặc có lãi nhưng không đủ để chia cổ tức cố định thì cổ tức cố định trả cho cổ phần ưu đãi cổ tức được cộng dồn vào các năm tiếp theo. Mức cổ tức cố định cụ thể và phương thức xác định cổ tức thưởng do Đại hội đồng cổ đông quyết định và được ghi trên cổ phiếu của cổ phần ưu đãi cổ tức. Tổng giá trị mệnh giá của cổ phần ưu đãi cổ tức tối đa bằng 20% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng.
Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và người quản lý, người điều hành khác của tổ chức tín dụng không được mua cổ phần ưu đãi cổ tức do tổ chức tín dụng đó phát hành. Người được mua cổ phần ưu đãi cổ tức do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định hoặc do Đại hội đồng cổ đông quyết định.
Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức có các quyền như cổ đông phổ thông, trừ quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, đề cử người vào Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
4. Chỉ có tổ chức được Chính phủ ủy quyền và cổ đông sáng lập được quyền nắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết. Quyền ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập chỉ có hiệu lực trong 03 năm, kể từ ngày tổ chức tín dụng được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Sau thời hạn đó, cổ phần ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập chuyển đổi thành cổ phần phổ thông. Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có các quyền như cổ đông phổ thông, trừ quyền chuyển nhượng cổ phần đó cho người khác.
Đang theo dõi
5. Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi. Cổ phần ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
Khoản 6 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24081&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24824&DocItemRelateId_Select=2118">
6. Tổ chức tín dụng cổ phần phải có tối thiểu 100 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa.
Đang theo dõi
Điều 53. Quyền của cổ đông phổ thông
Đang theo dõi
1. Tham dự và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp Đại hội đồng cổ đông và thực hiện quyền biểu quyết trực tiếp hoặc thông qua đại diện được ủy quyền; mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết.
Đang theo dõi
2. Được nhận cổ tức theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
3. Được ưu tiên mua cổ phần mới chào bán tương ứng với tỷ lệ cổ phần phổ thông của từng cổ đông trong tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
4. Được chuyển nhượng cổ phần cho cổ đông khác của tổ chức tín dụng hoặc tổ chức, cá nhân khác theo quy định của Luật này và Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
5. Xem xét, tra cứu và trích lục thông tin trong danh sách cổ đông có quyền biểu quyết và yêu cầu sửa đổi thông tin không chính xác.
Đang theo dõi
6. Xem xét, tra cứu, trích lục hoặc sao chụp Điều lệ của tổ chức tín dụng, sổ biên bản họp Đại hội đồng cổ đông và các nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
7. Được nhận một phần tài sản còn lại tương ứng với số cổ phần sở hữu tại tổ chức tín dụng khi tổ chức tín dụng giải thể hoặc phá sản.
Đang theo dõi
8. Được ủy quyền bằng văn bản cho người khác thực hiện các quyền, nghĩa vụ của mình; người được ủy quyền không được ứng cử với tư cách của chính mình.
Đang theo dõi
9. Được ứng cử, đề cử người vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng hoặc theo quy định của pháp luật nếu Điều lệ của tổ chức tín dụng không quy định. Danh sách ứng cử viên phải được gửi tới Hội đồng quản trị theo thời hạn do Hội đồng quản trị quy định.
Đang theo dõi
Điều 54. Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông
Đang theo dõi
1. Cổ đông của tổ chức tín dụng phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Thanh toán đủ số cổ phần đã cam kết mua trong thời hạn do tổ chức tín dụng quy định; chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của tổ chức tín dụng trong phạm vi vốn cổ phần đã góp vào tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
b) Không được rút vốn cổ phần đã góp ra khỏi tổ chức tín dụng dưới mọi hình thức dẫn đến việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
Điểm c Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24096&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24825&DocItemRelateId_Select=2119">
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp, mua cổ phần tại tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
d) Tuân thủ Điều lệ và các quy chế quản lý nội bộ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
đ) Chấp hành nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị;
Đang theo dõi
e) Chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh tổ chức tín dụng dưới mọi hình thức để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật, tiến hành kinh doanh và các giao dịch khác để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
Đang theo dõi
2. Cổ đông nhận ủy thác đầu tư cho tổ chức, cá nhân khác phải cung cấp cho tổ chức tín dụng thông tin về chủ sở hữu thực sự của số cổ phần mà mình nhận ủy thác đầu tư trong tổ chức tín dụng. Tổ chức tín dụng có quyền đình chỉ quyền cổ đông của các cổ đông này trong trường hợp phát hiện họ không cung cấp thông tin xác thực về chủ sở hữu thực sự các cổ phần.
Đang theo dõi
Điều 55. Tỷ lệ sở hữu cổ phầnĐiều 55 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 01/2014/NĐ-CP
Điều 55 được hướng dẫn bởi Thông tư số 06/2015/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24101&DocId=53468&DocReferenceId=83962&DocItemReferenceId=794714&DocItemRelateId=60503">
Đang theo dõi
1. Một cổ đông là cá nhân không được sở hữu vượt quá 5% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Một cổ đông là tổ chức không được sở hữu vượt quá 15% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng, trừ các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
Điểm a Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24104&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55661&DocItemRelateId_Select=2121">
a) Sở hữu cổ phần theo quy định tại khoản 3 Điều 149 của Luật này để xử lý tổ chức tín dụng gặp khó khăn, bảo đảm an toàn hệ thống tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
b) Sở hữu cổ phần nhà nước tại tổ chức tín dụng cổ phần hóa;
Đang theo dõi
c) Sở hữu cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 16 của Luật này.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24107&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55662&DocItemRelateId_Select=2122">
3. Cổ đông và người có liên quan của cổ đông đó không được sở hữu vượt quá 20% vốn điều lệ của một tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
4. Tỷ lệ sở hữu quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này bao gồm cả phần vốn ủy thác cho tổ chức, cá nhân khác mua cổ phần.
Đang theo dõi
5. Trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày được cấp Giấy phép, các cổ đông sáng lập phải nắm giữ số cổ phần tối thiểu bằng 50% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng; các cổ đông sáng lập là pháp nhân phải nắm giữ số cổ phần tối thiểu bằng 50% tổng số cổ phần do các cổ đông sáng lập nắm giữ.
Đang theo dõi
Điều 56. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần
Đang theo dõi
1. Cổ đông là cá nhân, cổ đông là tổ chức có người đại diện là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng không được chuyển nhượng cổ phần của mình trong thời gian đảm nhiệm chức vụ.
Đang theo dõi
2. Trong thời gian đang xử lý hậu quả theo nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông hoặc theo quyết định của Ngân hàng Nhà nước do trách nhiệm cá nhân, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) không được chuyển nhượng cổ phần, trừ một trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) là đại diện theo ủy quyền của cổ đông tổ chức bị sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
b) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) bị buộc chuyển nhượng cổ phần theo quyết định của Tòa án;
Đang theo dõi
Điểm c Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24115&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24827&DocItemRelateId_Select=2123">
c) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) chuyển nhượng cổ phần cho các nhà đầu tư khác nhằm thực hiện việc sáp nhập, hợp nhất bắt buộc quy định tại khoản 2 Điều 149 của Luật này.
Đang theo dõi
3. Việc chuyển nhượng cổ phần niêm yết của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về chứng khoán.
Đang theo dõi
4. Trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày được cấp Giấy phép, cổ đông sáng lập chỉ được phép chuyển nhượng cổ phần cho các cổ đông sáng lập khác với điều kiện bảo đảm các tỷ lệ sở hữu cổ phần quy định tại Điều 55 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 57. Mua lại cổ phần của cổ đông Điều 57 được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24118&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296650&DocItemRelateId=37301">
Tổ chức tín dụng chỉ được mua lại cổ phần của cổ đông nếu sau khi thanh toán hết số cổ phần được mua lại mà vẫn bảo đảm các tỷ lệ an toàn trong hoạt động ngân hàng, giá trị thực của vốn điều lệ không giảm thấp hơn mức vốn pháp định; trường hợp mua lại cổ phần dẫn đến việc giảm vốn điều lệ của tổ chức tín dụng thì phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận trước bằng văn bản.
Đang theo dõi
Điều 58. Cổ phiếu
Trường hợp cổ phiếu được phát hành dưới hình thức chứng chỉ, tổ chức tín dụng phải phát hành cổ phiếu cho các cổ đông trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày khai trương hoạt động đối với tổ chức tín dụng thành lập mới hoặc trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày cổ đông thanh toán đủ cổ phần cam kết mua đối với tổ chức tín dụng tăng vốn điều lệ.
Đang theo dõi
Điều 59. Đại hội đồng cổ đông
Đang theo dõi
1. Đại hội đồng cổ đông họp thường niên trong thời hạn 04 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Đại hội đồng cổ đông họp bất thường theo quyết định triệu tập họp của Hội đồng quản trị trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
b) Số thành viên Hội đồng quản trị còn lại ít hơn số thành viên tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều 62 của Luật này;
Đang theo dõi
c) Theo yêu cầu của cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông trong thời hạn liên tục ít nhất 06 tháng;
Đang theo dõi
d) Theo yêu cầu của Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
đ) Các trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Đại hội đồng cổ đông gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết, là cơ quan quyết định cao nhất của tổ chức tín dụng. Đại hội đồng cổ đông có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Đang theo dõi
a) Thông qua định hướng phát triển của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
b) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
c) Phê chuẩn quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
d) Quyết định số lượng thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát từng nhiệm kỳ; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, bầu bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát phù hợp với các tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định của Luật này và Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
đ) Quyết định mức thù lao, thưởng và các lợi ích khác đối với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát và ngân sách hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
e) Xem xét và xử lý theo thẩm quyền vi phạm của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát gây thiệt hại cho tổ chức tín dụng và cổ đông của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
g) Quyết định cơ cấu tổ chức, bộ máy quản lý điều hành của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
h) Thông qua phương án thay đổi mức vốn điều lệ; thông qua phương án chào bán cổ phần, bao gồm loại cổ phần và số lượng cổ phần mới sẽ chào bán;
Đang theo dõi
i) Thông qua việc mua lại cổ phần đã bán;
Đang theo dõi
k) Thông qua phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi;
Đang theo dõi
l) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm; phương án phân phối lợi nhuận sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
m) Thông qua báo cáo của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao;
Đang theo dõi
n) Quyết định thành lập công ty con;
Đang theo dõi
o) Thông qua phương án góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác có giá trị từ 20% trở lên so với vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất;
Đang theo dõi
p) Quyết định đầu tư, mua, bán tài sản của tổ chức tín dụng có giá trị từ 20% trở lên so với vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc một tỷ lệ khác thấp hơn theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
q) Thông qua các hợp đồng có giá trị trên 20% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc một tỷ lệ khác thấp hơn theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng giữa tổ chức tín dụng với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), cổ đông lớn, người có liên quan của người quản lý, thành viên Ban kiểm soát, cổ đông lớn của tổ chức tín dụng; công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
r) Quyết định việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức pháp lý, giải thể hoặc yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
s) Quyết định giải pháp khắc phục biến động lớn về tài chính của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
3. Quyết định của Đại hội đồng cổ đông được thông qua theo quy định sau đây:
Đang theo dõi
a) Đại hội đồng cổ đông thông qua các quyết định thuộc thẩm quyền bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản;
Đang theo dõi
b) Trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này, quyết định của Đại hội đồng cổ đông được thông qua tại cuộc họp khi được số cổ đông đại diện trên 51% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp chấp thuận hoặc tỷ lệ khác cao hơn do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định;
Đang theo dõi
c) Đối với quyết định về các vấn đề quy định tại các điểm b, h, p và r khoản 2 Điều này thì phải được số cổ đông đại diện trên 65% tổng số phiếu biểu quyết của tất cả cổ đông dự họp chấp thuận hoặc tỷ lệ khác cao hơn do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định;
Đang theo dõi
d) Việc bầu thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát phải được thực hiện dưới hình thức bầu dồn phiếu.
Đang theo dõi
4. Quyết định về các vấn đề quy định tại các điểm a, d, e và r khoản 2 Điều này phải được thông qua bằng hình thức biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
Điều 60. Triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước
Trường hợp xảy ra sự kiện ảnh hưởng đến an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng cổ phần, Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng cổ phần triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường và quyết định về nội dung Ngân hàng Nhà nước yêu cầu.
Đang theo dõi
Điều 61. Báo cáo kết quả họp Đại hội đồng cổ đông
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày bế mạc cuộc họp hoặc từ ngày kết thúc kiểm phiếu đối với trường hợp lấy ý kiến bằng văn bản, tất cả các nghị quyết, quyết định được Đại hội đồng cổ đông thông qua phải được gửi đến Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 62. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần
Đang theo dõi
1. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần phải có không ít hơn 05 thành viên và không quá 11 thành viên, trong đó có ít nhất 01 thành viên độc lập. Hội đồng quản trị phải có ít nhất một phần hai tổng số thành viên là thành viên độc lập và thành viên không phải là người điều hành tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Cá nhân và người có liên quan của cá nhân đó hoặc những người đại diện vốn góp của một cổ đông là tổ chức và người có liên quan của những người này được tham gia Hội đồng quản trị, nhưng không được vượt quá một phần ba tổng số thành viên Hội đồng quản trị của một tổ chức tín dụng là công ty cổ phần, trừ trường hợp là người đại diện phần vốn góp của Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
Đang theo dõi
1. Chịu trách nhiệm triển khai việc thành lập, khai trương hoạt động của tổ chức tín dụng sau cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên.
Đang theo dõi
2. Chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
Đang theo dõi
3. Trình Đại hội đồng cổ đông quyết định, thông qua các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông quy định tại khoản 2 Điều 59 của Luật này.
Đang theo dõi
4. Quyết định việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp.
Đang theo dõi
Khoản 5 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24162&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24828&DocItemRelateId_Select=2124">
5. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, kỷ luật, đình chỉ và quyết định mức lương, lợi ích khác đối với các chức danh Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Thư ký Hội đồng quản trị, các chức danh thuộc bộ phận kiểm toán nội bộ và người quản lý, người điều hành khác theo quy định nội bộ của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
6. Thông qua phương án góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác có giá trị dưới 20% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất.
Đang theo dõi
7. Cử người đại diện vốn góp của tổ chức tín dụng tại doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác.
Đang theo dõi
8. Quyết định đầu tư, giao dịch mua, bán tài sản của tổ chức tín dụng từ 10% trở lên so với vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất, trừ các khoản đầu tư, giao dịch mua, bán tài sản của tổ chức tín dụng quy định tại điểm p khoản 2 Điều 59 của Luật này.
Đang theo dõi
9. Quyết định các khoản cấp tín dụng theo quy định tại khoản 7 Điều 128 của Luật này, trừ các giao dịch thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông quy định tại điểm q khoản 2 Điều 59 của Luật này.
Đang theo dõi
10. Thông qua các hợp đồng của tổ chức tín dụng với công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; các hợp đồng của tổ chức tín dụng với thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), cổ đông lớn, người có liên quan của họ có giá trị bằng hoặc nhỏ hơn 20% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất hoặc tỷ lệ khác nhỏ hơn do Điều lệ của tổ chức tín dụng quy định. Trong trường hợp này, thành viên có liên quan không có quyền biểu quyết.
Đang theo dõi
11. Kiểm tra, giám sát, chỉ đạo Tổng giám đốc (Giám đốc) thực hiện nhiệm vụ được phân công; đánh giá hằng năm về hiệu quả làm việc của Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
12. Ban hành các quy định nội bộ liên quan đến tổ chức, quản trị và hoạt động của tổ chức tín dụng phù hợp với các quy định của Luật này và pháp luật có liên quan, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Ban kiểm soát hoặc của Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
13. Quyết định chính sách quản lý rủi ro và giám sát việc thực thi các biện pháp phòng ngừa rủi ro của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
14. Xem xét, phê duyệt báo cáo thường niên.
Đang theo dõi
15. Lựa chọn tổ chức định giá chuyên nghiệp để định giá tài sản góp vốn không phải là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
16. Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận các vấn đề theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
17. Quyết định chào bán cổ phần mới trong phạm vi số cổ phần được quyền chào bán.
Đang theo dõi
18. Quyết định giá chào bán cổ phần và trái phiếu chuyển đổi của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
19. Quyết định mua lại cổ phần của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
20. Kiến nghị phương án phân phối lợi nhuận, mức cổ tức được trả; quyết định thời hạn và thủ tục trả cổ tức hoặc xử lý lỗ phát sinh trong quá trình kinh doanh.
Đang theo dõi
21. Chuẩn bị nội dung, tài liệu liên quan để trình Đại hội đồng cổ đông quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông, trừ những nội dung thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát.
Đang theo dõi
22. Duyệt chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị; chương trình, nội dung, tài liệu phục vụ họp Đại hội đồng cổ đông; triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông hoặc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
23. Tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
24. Thông báo kịp thời cho Ngân hàng Nhà nước thông tin ảnh hưởng tiêu cực đến tư cách thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
25. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 64. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị
Đang theo dõi
1. Lập chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
2. Chuẩn bị chương trình, nội dung, tài liệu phục vụ cuộc họp; triệu tập và chủ tọa cuộc họp Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
3. Tổ chức việc thông qua quyết định của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
4. Giám sát quá trình tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
5. Chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông.
Đang theo dõi
6. Bảo đảm các thành viên Hội đồng quản trị nhận được thông tin đầy đủ, khách quan, chính xác và có đủ thời gian thảo luận các vấn đề mà Hội đồng quản trị phải xem xét.
Đang theo dõi
7. Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
8. Giám sát các thành viên Hội đồng quản trị trong việc thực hiện nhiệm vụ được phân công và các quyền, nghĩa vụ chung.
Đang theo dõi
9. Ít nhất mỗi năm một lần, đánh giá hiệu quả làm việc của từng thành viên, các Ủy ban của Hội đồng quản trị và báo cáo Đại hội đồng cổ đông về kết quả đánh giá này.
Đang theo dõi
10. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 65. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị
Đang theo dõi
1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị theo đúng quy chế nội bộ của Hội đồng quản trị và sự phân công của Chủ tịch Hội đồng quản trị một cách trung thực vì lợi ích của tổ chức tín dụng và cổ đông.
Đang theo dõi
2. Xem xét báo cáo tài chính do kiểm toán viên độc lập chuẩn bị, có ý kiến hoặc yêu cầu người điều hành tổ chức tín dụng, kiểm toán viên độc lập và kiểm toán viên nội bộ giải trình các vấn đề có liên quan đến báo cáo.
Đang theo dõi
3. Đề nghị Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập cuộc họp Hội đồng quản trị bất thường.
Đang theo dõi
4. Tham dự các cuộc họp Hội đồng quản trị, thảo luận và biểu quyết về các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị theo quy định tại Luật này, trừ trường hợp không được biểu quyết vì vấn đề xung đột lợi ích với thành viên đó. Chịu trách nhiệm trước Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị về quyết định của mình.
Đang theo dõi
5. Triển khai thực hiện nghị quyết, quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
6. Có trách nhiệm giải trình trước Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị về việc thực hiện nhiệm vụ được giao khi có yêu cầu.
Đang theo dõi
7. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Mục 4
TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Đang theo dõi
Điều 66. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu
Đang theo dõi
1. Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có các quyền hạn sau đây:
Đang theo dõi
a) Quyết định số lượng thành viên Hội đồng thành viên theo từng nhiệm kỳ, nhưng không ít hơn 05 thành viên và không quá 11 thành viên;
Đang theo dõi
b) Bổ nhiệm người đại diện theo ủy quyền với nhiệm kỳ không quá 05 năm để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu theo quy định của Luật này. Người đại diện theo ủy quyền phải có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật này;
Đang theo dõi
c) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, bổ sung thành viên Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng;
Đang theo dõi
d) Quyết định thay đổi vốn điều lệ của tổ chức tín dụng; chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ của tổ chức tín dụng và thay đổi hình thức pháp lý của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
đ) Quyết định thành lập công ty con, công ty liên kết;
Đang theo dõi
e) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm; quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
g) Quyết định tổ chức lại, giải thể, yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
h) Quyết định mức thù lao, lương, các lợi ích khác của thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
2. Chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có các nhiệm vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Góp vốn đầy đủ và đúng hạn như đã cam kết;
Đang theo dõi
b) Tuân thủ Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
c) Phải xác định và tách biệt giữa tài sản của chủ sở hữu với tài sản của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
d) Tuân thủ quy định của pháp luật trong việc mua, bán, vay, cho vay, thuê, cho thuê và các giao dịch khác giữa tổ chức tín dụng và chủ sở hữu;
Đang theo dõi
đ) Các nhiệm vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
Đang theo dõi
1. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên gồm tất cả người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, nhân danh chủ sở hữu tổ chức thực hiện quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu theo quy định; nhân danh tổ chức tín dụng thực hiện các quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng; chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định của Luật này và Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Đang theo dõi
a) Quyết định nội dung Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
b) Quyết định chiến lược phát triển và kế hoạch kinh doanh hằng năm của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
c) Trình chủ sở hữu tổ chức tín dụng quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của chủ sở hữu quy định tại các điểm c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 66 của Luật này;
Đang theo dõi
d) Xem xét, phê duyệt báo cáo thường niên;
Đang theo dõi
đ) Quyết định chọn tổ chức kiểm toán độc lập;
Đang theo dõi
e) Kiểm tra, giám sát, chỉ đạo Tổng giám đốc (Giám đốc) trong việc thực hiện nhiệm vụ được phân công; đánh giá hằng năm về hiệu quả làm việc của Tổng giám đốc;
Đang theo dõi
g) Quyết định xử lý lỗ phát sinh trong quá trình kinh doanh;
Đang theo dõi
h) Quyết định các khoản cấp tín dụng theo quy định tại khoản 7 Điều 128 của Luật này;
Đang theo dõi
i) Quyết định phương án góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác có giá trị từ 20% trở lên so với vốn điều lệ được ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất của tổ chức tín dụng hoặc tỷ lệ khác thấp hơn quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
k) Thông qua quyết định đầu tư, mua, bán tài sản của tổ chức tín dụng có giá trị từ 20% trở lên so với vốn điều lệ được ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất của tổ chức tín dụng hoặc tỷ lệ khác thấp hơn quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
l) Quyết định ký kết các hợp đồng của tổ chức tín dụng với công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; hợp đồng của tổ chức tín dụng với thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), người có liên quan của họ. Trong trường hợp này, thành viên có liên quan không có quyền biểu quyết;
Đang theo dõi
m) Quyết định giải pháp phát triển thị trường, tiếp thị và chuyển giao công nghệ;
Đang theo dõi
n) Ban hành các quy định nội bộ liên quan tới tổ chức, quản trị và hoạt động của tổ chức tín dụng phù hợp với quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
o) Đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận các vấn đề theo quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
p) Tổ chức giám sát và đánh giá hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
q) Các nhiệm vụ, quyền hạn khác quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 68. Quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên
Đang theo dõi
1. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
2. Xây dựng chương trình, nội dung, tài liệu họp Hội đồng thành viên hoặc để lấy ý kiến các thành viên.
Đang theo dõi
3. Triệu tập và chủ trì họp Hội đồng thành viên hoặc tổ chức lấy ý kiến các thành viên.
Đang theo dõi
4. Giám sát hoặc tổ chức giám sát việc thực hiện các quyết định của Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
5. Thay mặt Hội đồng thành viên ký các quyết định của Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
6. Bảo đảm các thành viên Hội đồng thành viên nhận được thông tin đầy đủ, khách quan, chính xác và có đủ thời gian thảo luận các vấn đề mà Hội đồng thành viên phải xem xét.
Đang theo dõi
7. Phân công nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
8. Giám sát các thành viên Hội đồng thành viên trong việc thực hiện nhiệm vụ được phân công và các quyền, nghĩa vụ chung.
Đang theo dõi
9. Ít nhất mỗi năm một lần, đánh giá hiệu quả làm việc của từng thành viên, Hội đồng thành viên và báo cáo chủ sở hữu về kết quả đánh giá này.
Đang theo dõi
10. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 69. Quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên
Đang theo dõi
1. Thực hiện quyền, nghĩa vụ của thành viên Hội đồng thành viên theo quy chế nội bộ của Hội đồng thành viên và sự phân công của Chủ tịch Hội đồng thành viên một cách trung thực vì lợi ích của tổ chức tín dụng và chủ sở hữu.
Đang theo dõi
2. Có ý kiến hoặc yêu cầu người điều hành tổ chức tín dụng, kiểm toán viên độc lập và kiểm toán viên nội bộ giải trình các vấn đề có liên quan đến báo cáo tài chính do kiểm toán viên độc lập chuẩn bị.
Đang theo dõi
3. Đề nghị Chủ tịch triệu tập họp Hội đồng thành viên bất thường.
Đang theo dõi
4. Tham dự các cuộc họp Hội đồng thành viên, thảo luận và biểu quyết về tất cả các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên, trừ trường hợp không được biểu quyết vì vấn đề xung đột lợi ích với thành viên đó. Chịu trách nhiệm trước chủ sở hữu và trước Hội đồng thành viên về những quyết định của mình.
Đang theo dõi
5. Triển khai thực hiện các quyết định của chủ sở hữu và nghị quyết của Hội đồng thành viên.
Đang theo dõi
6. Có trách nhiệm giải trình trước chủ sở hữu, Hội đồng thành viên về việc thực hiện nhiệm vụ được giao khi có yêu cầu.
Đang theo dõi
7. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Mục 5
TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Đang theo dõi
Điều 70. Thành viên góp vốn, nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên góp vốn
Đang theo dõi
1. Thành viên góp vốn của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải là pháp nhân, trừ trường hợp quy định tại Điều 88 của Luật này. Tổng số thành viên không được vượt quá 05 thành viên. Tỷ lệ sở hữu tối đa của một thành viên và người có liên quan không được vượt quá 50% vốn điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Thành viên góp vốn có các quyền hạn sau đây:
Đang theo dõi
a) Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm người đại diện làm thành viên Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát trên cơ sở số vốn góp của mình trong tổ chức tín dụng hoặc theo thỏa thuận giữa các thành viên góp vốn;
Đang theo dõi
b) Được cung cấp thông tin, báo cáo về tình hình hoạt động của Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, sổ kế toán, báo cáo tài chính hằng năm và các giấy tờ tài liệu khác của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
c) Được chia lợi nhuận tương ứng với phần vốn góp sau khi tổ chức tín dụng đã nộp đủ thuế và hoàn thành các nghĩa vụ tài chính khác;
Đang theo dõi
d) Được chia tài sản còn lại của tổ chức tín dụng tương ứng với phần vốn góp khi tổ chức tín dụng giải thể hoặc phá sản;
Đang theo dõi
đ) Khiếu nại, khởi kiện thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) không thực hiện đúng quyền, nghĩa vụ, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc thành viên góp vốn.
Đang theo dõi
3. Thành viên góp vốn có các nhiệm vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Không được rút vốn đã góp dưới mọi hình thức, trừ trường hợp chuyển nhượng phần vốn góp theo quy định tại Điều 71 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Tuân thủ Điều lệ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
c) Các nhiệm vụ khác theo quy định của Luật này và Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 71. Chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn gópĐiều 71 được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 71 được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 71 được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 71 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 05/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 71 tại Thông tư số 40/2011/TT-NHNN được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 13/2023/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24270&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296654&DocItemRelateId=37302">
Đang theo dõi
1. Thành viên góp vốn được chuyển nhượng phần vốn góp, ưu tiên góp thêm vốn khi tổ chức tín dụng tăng vốn điều lệ.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể điều kiện nhận chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại vốn góp của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 72. Hội đồng thành viên
Đang theo dõi
1. Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có các nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Đang theo dõi
a) Các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại các điểm a, b, d, đ, h, i, k, l, m, n và o khoản 2 Điều 67 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, quyết định thời điểm và phương thức huy động vốn;
Đang theo dõi
c) Báo cáo tình hình tài chính, kết quả kinh doanh của tổ chức tín dụng, việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao của Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên theo yêu cầu của thành viên góp vốn hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Đang theo dõi
d) Quyết định mua lại phần vốn góp theo quy định của Luật này;
Đang theo dõi
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên; quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, ký và chấm dứt hợp đồng đối với Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng và người quản lý, người điều hành khác theo quy định nội bộ của Hội đồng thành viên;
Đang theo dõi
e) Quyết định mức lương, thưởng, thù lao và các lợi ích khác đối với Chủ tịch và các thành viên Hội đồng thành viên, Trưởng ban và các thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) phù hợp với quy định của Luật này, trừ trường hợp Điều lệ của tổ chức tín dụng có quy định khác;
Đang theo dõi
g) Thông qua báo cáo tài chính hằng năm, phương án sử dụng và phân chia lợi nhuận hoặc phương án xử lý lỗ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
h) Quyết định thành lập công ty con, chi nhánh, văn phòng đại diện; góp vốn thành lập công ty liên kết;
Đang theo dõi
i) Quyết định tổ chức lại tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
k) Quyết định giải thể hoặc yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
l) Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Chủ tịch Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có các quyền, nghĩa vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Các quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 68 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Đánh giá hiệu quả làm việc của từng thành viên, các Ủy ban của Hội đồng thành viên tối thiểu mỗi năm một lần;
Đang theo dõi
c) Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
3. Thành viên Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có các quyền, nghĩa vụ sau đây:
Đang theo dõi
a) Các quyền, nghĩa vụ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 69 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Tham dự các cuộc họp Hội đồng thành viên, thảo luận và biểu quyết về tất cả các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên theo quy định của Luật này, trừ trường hợp không được biểu quyết theo quy định tại điểm l khoản 2 Điều 67 của Luật này; chịu trách nhiệm trước Hội đồng thành viên về những quyết định của mình;
Đang theo dõi
c) Thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên;
Đang theo dõi
d) Giải trình trước thành viên góp vốn, Hội đồng thành viên về việc thực hiện nhiệm vụ được giao khi có yêu cầu;
Đang theo dõi
đ) Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Mục 6
TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ Mục 6 Chương III được hướng dẫn bởi Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Quy định về quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Mục 6 Chương III được hướng dẫn bởi Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Mục 6 Chương III tại Thông tư 31/2012/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 09/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Mục 6 Chương III tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 01/2023/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Mục 6 Chương III tại Thông tư số 01/2023/TT-NHNN được thay thế bởi Điều 2 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24296&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37467">
Đang theo dõi
Điều 73. Tính chất và mục tiêu hoạt động Điều 73 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Tính chất và mục tiêu hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Điều 73 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24297&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460486&DocItemRelateId=37468">
Tổ chức tín dụng là hợp tác xã là loại hình tổ chức tín dụng được tổ chức theo mô hình hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng nhằm mục đích chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên thực hiện có hiệu quả các hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ và cải thiện đời sống. Tổ chức tín dụng là hợp tác xã gồm ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Điều 74. Thành lập tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Đang theo dõi
1. Thành viên của ngân hàng hợp tác xã bao gồm tất cả các quỹ tín dụng nhân dân và các pháp nhân góp vốn khác.
Đang theo dõi
2. Thành viên của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các cá nhân, hộ gia đình và các pháp nhân góp vốn khác.
Đang theo dõi
Điều 75. Cơ cấu tổ chứcĐiều 75 được hướng dẫn bởi Chương 3 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 75 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại Điều 17 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại khoản 2 Điều 18 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại Điều 20 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại Điều 21 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại Điều 23 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại Điều 24 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 75 tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24301&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460603&DocItemRelateId=37479">
Đang theo dõi
1. Cơ cấu tổ chức quản lý của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân bao gồm Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24303&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24829&DocItemRelateId_Select=2126">
2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân phải đáp ứng tiêu chuẩn về trình độ chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp và am hiểu về hoạt động ngân hàng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõiTiêu chuẩn đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị ngân hàng hợp tác xã nêu tại Khoản 2 Điều 75 được hướng dẫn bởi Điều 23 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát ngân hàng hợp tác xã nêu tại Khoản 2 Điều 75 được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Tiêu chuẩn đối với Tổng giám đốc ngân hàng hợp tác xã nêu tại Khoản 2 Điều 75 được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 75 tạiThông tư số 31/2012/TT-NHNN bị bãi bỏ bởi Điều 5 Thông tư số 17/2018/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24303&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460613&DocItemRelateId=37480">
3. Ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân phải có kiểm toán nội bộ, hệ thống kiểm soát nội bộ và thực hiện kiểm toán độc lập theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 76. Vốn điều lệĐiều 76 được hướng dẫn bởi Chương 4 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 76 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 76 tại Khoản 1 Điều 26 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 76 tại Điều 28 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 76 tại Điều 30 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24305&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460653&DocItemRelateId=37483">
Đang theo dõi
1. Vốn điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân là tổng số vốn do các thành viên góp và được ghi vào Điều lệ.
Đang theo dõi
2. Mức vốn góp tối thiểu và tối đa của một thành viên do Đại hội thành viên quyết định theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 77. Điều lệ
Đang theo dõi
1. Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân không được trái với quy định của Luật này, Luật hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Điều lệ ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
Đang theo dõi
a) Tên, địa điểm đặt trụ sở chính;
Đang theo dõi
b) Nội dung, phạm vi hoạt động;
Đang theo dõi
c) Thời hạn hoạt động;
Đang theo dõi
d) Vốn điều lệ và phương thức góp vốn;
Đang theo dõi
đ) Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc);
Đang theo dõi
e) Thể thức tiến hành Đại hội thành viên và thông qua quyết định của Đại hội thành viên;
Đang theo dõi
g) Quyền, nghĩa vụ của thành viên;
Đang theo dõi
h) Các nguyên tắc tài chính, kế toán, kiểm soát và kiểm toán nội bộ;
Đang theo dõi
i) Nguyên tắc trả lương, phụ cấp và thù lao công vụ, xử lý các khoản lỗ, chia lãi theo vốn góp, công sức đóng góp của thành viên và mức độ sử dụng dịch vụ của tổ chức tín dụng; nguyên tắc trích lập, quản lý và sử dụng các quỹ;
Đang theo dõi
k) Thể thức quản lý, sử dụng, bảo toàn và xử lý phần tài sản chung, vốn tích lũy;
Đang theo dõi
l) Các trường hợp và thủ tục về chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản;
Đang theo dõi
m) Thủ tục sửa đổi Điều lệ.
Đang theo dõi
2. Điều lệ, nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân Cụm từ này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> phải được đăng ký tại Ngân hàng Nhà nước trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được thông qua.
Đang theo dõi
Điều 78. Quyền của thành viên
Đang theo dõi
1. Tham dự Đại hội thành viên hoặc bầu đại biểu dự Đại hội thành viên, tham dự các cuộc họp thành viên và biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
2. Ứng cử, đề cử người vào Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và các chức danh được bầu khác theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
3. Được gửi tiền, vay vốn, chia lãi theo vốn góp và mức độ sử dụng dịch vụ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
4. Được hưởng các phúc lợi xã hội chung của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
5. Được cung cấp các thông tin cần thiết liên quan đến hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
6. Kiến nghị những vấn đề liên quan đến hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và yêu cầu được trả lời; yêu cầu Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát triệu tập Đại hội thành viên bất thường để giải quyết những vấn đề cấp thiết.
Đang theo dõi
7. Chuyển nhượng vốn góp và các quyền lợi, nghĩa vụ của mình cho người khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
8. Xin ra khỏi ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
9. Các quyền khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Điều 79. Nghĩa vụ của thành viên
Đang theo dõi
1. Thực hiện Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và các nghị quyết của Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
2. Góp vốn theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và quy định của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
3. Hợp tác, tương trợ giữa các thành viên, góp phần xây dựng và thúc đẩy sự phát triển của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
4. Cùng chịu trách nhiệm về các khoản rủi ro, thua lỗ trong hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân trong phạm vi vốn góp của mình.
Đang theo dõi
5. Hoàn trả vốn và lãi tiền vay của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo cam kết.
Đang theo dõi
6. Bồi thường thiệt hại do mình gây ra cho ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Điều 80. Đại hội thành viên Điều 80 được hướng dẫn bởi Chương 6 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Đại hội thành viên của quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Điều 80 được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 80 tại Điều 35 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24340&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460694&DocItemRelateId=37488">
Đang theo dõi
1. Đại hội thành viên là cơ quan có quyền quyết định cao nhất của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
2. Đại hội thành viên thảo luận và quyết định những vấn đề sau đây:
Đang theo dõi
a) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong năm, báo cáo công khai tài chính, kế toán, dự kiến phân phối lợi nhuận và xử lý các khoản lỗ nếu có; báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
b) Phương hướng hoạt động kinh doanh năm tới;
Đang theo dõi
c) Tăng, giảm vốn điều lệ; mức vốn góp của thành viên;
Đang theo dõi
d) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch và thành viên khác của Hội đồng quản trị; Trưởng ban và thành viên khác của Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
đ) Thông qua danh sách kết nạp thành viên mới và cho thành viên ra khỏi ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo đề nghị của Hội đồng quản trị; quyết định khai trừ thành viên;
Đang theo dõi
e) Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể đối với quỹ tín dụng nhân dân;
Đang theo dõi
g) Sửa đổi, bổ sung Điều lệ;
Đang theo dõi
h) Những vấn đề khác do Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát hoặc có ít nhất một phần ba tổng số thành viên đề nghị.
Đang theo dõi
Điều 81. Hội đồng quản trị
Đang theo dõi
1. Hội đồng quản trị là cơ quan quản trị ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, bao gồm Chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
2. Số lượng thành viên Hội đồng quản trị do Đại hội thành viên quyết định, nhưng không ít hơn 03 thành viên.
Đang theo dõi
3. Nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị do Đại hội thành viên quyết định và được ghi trong Điều lệ, ít nhất là 02 năm và không quá 05 năm.
Đang theo dõi
4. Thành viên Hội đồng quản trị phải là thành viên cá nhân hoặc người đại diện phần vốn góp của thành viên pháp nhân. Thành viên Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Thủ quỹ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân không được đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị và không phải là người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
5. Chủ tịch và thành viên Hội đồng quản trị không được ủy quyền cho những người không phải là thành viên Hội đồng quản trị thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình.
Đang theo dõi
Điều 82. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị
Đang theo dõi
1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, thuê hoặc chấm dứt hợp đồng thuê Tổng giám đốc (Giám đốc) theo nghị quyết, quyết định của Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) theo đề nghị của Tổng giám đốc (Giám đốc).
Đang theo dõi
3. Tổ chức thực hiện nghị quyết, quyết định của Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
4. Chuẩn bị báo cáo đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh; phê duyệt báo cáo tài chính, báo cáo về kế hoạch hoạt động kinh doanh, báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị để trình Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
5. Chuẩn bị chương trình Đại hội thành viên và triệu tập Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
6. Tổ chức thực hiện các quyền, nghĩa vụ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
7. Xét kết nạp thành viên mới và giải quyết việc thành viên xin ra, trừ trường hợp khai trừ thành viên và báo cáo để Đại hội thành viên thông qua.
Đang theo dõi
8. Chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trước Đại hội thành viên.
Đang theo dõi
9. Các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Điều 83. Tổ chức và hoạt động của Ban kiểm soátTổ chức và hoạt động của Ban kiểm soát quỹ tín dụng nhân dân tại Điều 83 được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24367&DocId=53468&DocReferenceId=93588&DocItemReferenceId=321681&DocItemRelateId=37813">
Đang theo dõi
1. Ban kiểm soát có không ít hơn 03 thành viên, trong đó ít nhất phải có 01 kiểm soát viên chuyên trách. Ngân hàng Nhà nước quy định điều kiện đối với quỹ tín dụng nhân dân được bầu 01 kiểm soát viên chuyên trách.
Đang theo dõi
2. Trưởng ban và thành viên Ban kiểm soát do Đại hội thành viên bầu trực tiếp.
Đang theo dõi
3. Thành viên Ban kiểm soát phải là thành viên cá nhân hoặc người đại diện phần vốn góp của thành viên pháp nhân. Thành viên Ban kiểm soát không được đồng thời là thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Thủ quỹ, nhân viên nghiệp vụ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và không phải là người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Thủ quỹ.
Đang theo dõi
4. Ban kiểm soát chịu trách nhiệm trước Đại hội thành viên về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
Đang theo dõi
5. Nhiệm kỳ của Ban kiểm soát theo nhiệm kỳ của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
Điều 84. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
Đang theo dõi
1. Kiểm tra, giám sát hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
2. Kiểm tra việc thực hiện Điều lệ, nghị quyết, quyết định của Đại hội thành viên, nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị; giám sát hoạt động của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) và thành viên ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
3. Kiểm tra hoạt động tài chính, giám sát việc chấp hành chế độ kế toán, phân phối thu nhập, xử lý các khoản lỗ, sử dụng các quỹ, tài sản và các khoản hỗ trợ của Nhà nước; giám sát an toàn trong hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
4. Thực hiện kiểm toán nội bộ trong từng thời kỳ, từng lĩnh vực nhằm đánh giá chính xác hoạt động kinh doanh và thực trạng tài chính của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
5. Tiếp nhận, giải quyết theo thẩm quyền khiếu nại, tố cáo có liên quan đến hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của pháp luật và Điều lệ ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
6. Triệu tập Đại hội thành viên bất thường trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Khi Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) có hành vi vi phạm pháp luật, Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và nghị quyết của Đại hội thành viên; khi Hội đồng quản trị không thực hiện hoặc thực hiện không có kết quả các biện pháp ngăn chặn theo yêu cầu của Ban kiểm soát;
Đang theo dõi
b) Khi có ít nhất một phần ba tổng số thành viên Ban kiểm soát có yêu cầu triệu tập họp Đại hội thành viên gửi đến Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát mà Hội đồng quản trị không triệu tập Đại hội thành viên bất thường trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu.
Đang theo dõi
7. Thông báo Hội đồng quản trị, báo cáo Đại hội thành viên và Ngân hàng Nhà nước về kết quả kiểm soát; kiến nghị với Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) khắc phục những yếu kém, vi phạm trong hoạt động của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Điều 85. Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân
Hội đồng quản trị bổ nhiệm một thành viên Hội đồng quản trị hoặc thuê người khác làm Tổng giám đốc (Giám đốc) ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân. Tổng giám đốc (Giám đốc) là người điều hành cao nhất, có nhiệm vụ điều hành các công việc hằng ngày của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Điều 86. Quyền, nghĩa vụ của Tổng giám đốc (Giám đốc)
Đang theo dõi
1. Thực hiện kế hoạch kinh doanh.
Đang theo dõi
2. Tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
3. Kiến nghị với Hội đồng quản trị về phương án bố trí cơ cấu tổ chức ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
4. Ký kết các hợp đồng nhân danh ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
5. Trình báo cáo tài chính hằng năm lên Hội đồng quản trị.
Đang theo dõi
6. Chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về nhiệm vụ được giao.
Đang theo dõi
7. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định tại Điều lệ của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
Mục 7
TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔNội dung hướng dẫn Mục 7 Chương III tại Thông tư 03/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 13/2019/TT-NHNN
Mục 7 Chương III được hướng dẫn bởi Thông tư số 19/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/09/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24392&DocId=53468&DocReferenceId=176292&DocItemReferenceId=861505&DocItemRelateId=52124">
Đang theo dõi
Điều 87. Loại hình tổ chức tài chính vi mô
Đang theo dõi
1. Tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn.
Đang theo dõi
2. Cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của tổ chức tài chính vi mô được thực hiện theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.Khoản 2 Điều 87 được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 87 tại Thông tư số 03/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24395&DocId=53468&DocReferenceId=159765&DocItemReferenceId=843853&DocItemRelateId=38033">
Đang theo dõi
Điều 88. Thành viên, vốn góp, cơ cấu tổ chức, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô Thành viên góp vốn của tổ chức tài chính vi mô nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức tài chính vi mô nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Tỷ lệ sở hữu vốn góp nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 34 Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24396&DocId=53468&DocReferenceId=159765&DocItemReferenceId=843863&DocItemRelateId=38034">
Ngân hàng Nhà nước quy định việc tham gia góp vốn thành lập tổ chức tài chính vi mô của tổ chức, cá nhân nước ngoài; số lượng thành viên góp vốn; tỷ lệ sở hữu vốn góp, phần vốn góp của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài vào tổ chức tài chính vi mô; giới hạn về cơ cấu tổ chức mạng lưới, địa bàn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
Đang theo dõi
Mục 8
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Đang theo dõi
Điều 89. Quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Đang theo dõi
1. Ngân hàng nước ngoài quyết định cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam phù hợp với pháp luật của nước nơi ngân hàng nước ngoài đặt trụ sở chính và quy định của Luật này về cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành, kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ và phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi thực hiện.
Đang theo dõi
2. Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài đại diện cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài trước pháp luật, là người chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài và điều hành hoạt động hằng ngày theo quyền, nghĩa vụ phù hợp với quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
3. Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được tham gia quản trị, điều hành tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế khác và không được đồng thời làm Trưởng văn phòng đại diện tại Việt Nam của ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
4. Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật này. Người dự kiến được bổ nhiệm làm Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản trước khi bổ nhiệm. Trình tự, hồ sơ chấp thuận Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài, thông báo người được bổ nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 51 của Luật này. Nội dung hướng dẫn Khoản 4 Điều 89 tại Thông tư 22/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Thông tư số 13/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24402&DocId=53468&DocReferenceId=176292&DocItemReferenceId=861508&DocItemRelateId=52125">
Đang theo dõi
5. Trường hợp một ngân hàng nước ngoài có hai hoặc nhiều chi nhánh hoạt động tại Việt Nam và thực hiện chế độ tài chính, hạch toán, báo cáo hợp nhất thì ngân hàng nước ngoài phải ủy quyền cho một Tổng giám đốc (Giám đốc) chi nhánh chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
Đang theo dõi
CHƯƠNG IV
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Đang theo dõi
Mục 1
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 90. Phạm vi hoạt động được phép của tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
1. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể phạm vi, loại hình, nội dung hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng trong Giấy phép cấp cho từng tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng không được tiến hành bất kỳ hoạt động kinh doanh nào ngoài các hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác ghi trong Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
3. Các hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác của tổ chức tín dụng quy định tại Luật này thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 91. Lãi suất, phí trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng được quyền ấn định và phải niêm yết công khai mức lãi suất huy động vốn, mức phí cung ứng dịch vụ trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.Khoản 1 Điều 91 được hướng dẫn bởi Thông tư số 30/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 24/12/2012)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24411&DocId=53468&DocReferenceId=64893&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37189">
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng và khách hàng có quyền thỏa thuận về lãi suất, phí cấp tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
3. Trong trường hợp hoạt động ngân hàng có diễn biến bất thường, để bảo đảm an toàn của hệ thống tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước có quyền quy định cơ chế xác định phí, lãi suất trong hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 92. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu của tổ chức tín dụngĐiều 92 được hướng dẫn bởi Thông tư số 34/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/05/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 92 tại Thông tư 34/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 19/02/2020)
Nội dung hướng dẫn Điều 92 tại Thông tư 34/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/05/2021)
Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước nêu tại Điều 92 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2021/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 16/06/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24414&DocId=53468&DocReferenceId=83873&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37568">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng được phát hành chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu, kỳ phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật này và quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
2. Căn cứ Luật này và Luật chứng khoán, Chính phủ quy định việc phát hành trái phiếu, trừ trái phiếu chuyển đổi để huy động vốn của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 93. Quy định nội bộ Điều 93 được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Điều 93 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Điều 93 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 32/2015/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 93 tại Điều 4 Thông tư 32/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24417&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296638&DocItemRelateId=37304">
Đang theo dõi
1. Căn cứ vào quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, tổ chức tín dụng phải xây dựng và ban hành các quy định nội bộ đối với các hoạt động nghiệp vụ của tổ chức tín dụng, bảo đảm có cơ chế kiểm soát, kiểm toán nội bộ, quản lý rủi ro gắn với từng quy trình nghiệp vụ kinh doanh, phương án xử lý các trường hợp khẩn cấp.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng phải ban hành các quy định nội bộ sau đây:
Đang theo dõi
a) Quy định về cấp tín dụng, quản lý tiền vay để bảo đảm việc sử dụng vốn vay đúng mục đích;
Đang theo dõi
b) Quy định về phân loại tài sản có, trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro;
Đang theo dõi
c) Quy định về đánh giá chất lượng tài sản có và tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu;
Đang theo dõi
d) Quy định về quản lý thanh khoản, trong đó có các thủ tục và các giới hạn quản lý thanh khoản;
Đang theo dõi
đ) Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ và cơ chế kiểm toán nội bộ phù hợp với tính chất và quy mô hoạt động của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
e) Quy định về hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ;
Đang theo dõi
g) Quy định về quản trị rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
h) Quy định về quy trình, thủ tục, bao gồm cả nguyên tắc nhận biết khách hàng để bảo đảm ngăn ngừa việc tổ chức tín dụng bị lạm dụng cho các mục đích rửa tiền, tài trợ khủng bố và tội phạm khác;Điểm h Khoản 2 Điều 93 được hướng dẫn bởi Thông tư số 41/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 14/02/2014)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24427&DocId=53468&DocReferenceId=66892&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=60081">
Đang theo dõi
i) Quy định về phương án xử lý các trường hợp khẩn cấp.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng phải gửi cho Ngân hàng Nhà nước các quy định nội bộ tại khoản 2 Điều này ngay sau khi ban hành.
Đang theo dõi
Điều 94. Xét duyệt cấp tín dụng, kiểm tra sử dụng tiền vay
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng phải yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu chứng minh phương án sử dụng vốn khả thi, khả năng tài chính của mình, mục đích sử dụng vốn hợp pháp, biện pháp bảo đảm tiền vay trước khi quyết định cấp tín dụng.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng phải tổ chức xét duyệt cấp tín dụng theo nguyên tắc phân định trách nhiệm giữa khâu thẩm định và quyết định cấp tín dụng.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng có quyền, nghĩa vụ kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng.
Đang theo dõi
4. Tổ chức tín dụng có quyền yêu cầu khách hàng vay báo cáo việc sử dụng vốn vay và chứng minh vốn vay được sử dụng đúng mục đích vay vốn.
Đang theo dõi
Điều 95. Chấm dứt cấp tín dụng, xử lý nợ, miễn, giảm lãi suất
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng có quyền chấm dứt việc cấp tín dụng, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm các quy định trong hợp đồng cấp tín dụng.
Đang theo dõi
2. Trong trường hợp khách hàng không trả được nợ đến hạn, nếu các bên không có thỏa thuận khác thì tổ chức tín dụng có quyền xử lý nợ, tài sản bảo đảm tiền vay theo hợp đồng cấp tín dụng, hợp đồng bảo đảm và quy định của pháp luật. Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, mua bán nợ của tổ chức tín dụng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ nhằm hỗ trợ khách hàng gặp khó khăn nêu tại Khoản 2 Điều 95 được hướng dẫn bởi Thông tư số 02/2023/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 95 tại Thông tư số 02/2023/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 06/2024/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24437&DocId=53468&DocReferenceId=250606&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=149297">
Đang theo dõi
3. Trong trường hợp khách hàng vay hoặc người bảo đảm không trả được nợ do bị phá sản, việc thu hồi nợ của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
Đang theo dõi
4. Tổ chức tín dụng có quyền quyết định miễn, giảm lãi suất, phí cho khách hàng theo quy định nội bộ của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Điều 96. Lưu giữ hồ sơ tín dụng
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng, bao gồm:
Đang theo dõi
a) Hợp đồng cấp tín dụng và tài liệu ghi rõ mục đích sử dụng vốn; hồ sơ về biện pháp bảo đảm;
Đang theo dõi
b) Báo cáo thực trạng tài chính của khách hàng;
Đang theo dõi
c) Quyết định cấp tín dụng có chữ ký của người có thẩm quyền; trường hợp quyết định tập thể, phải có biên bản ghi rõ quyết định được thông qua;
Đang theo dõi
d) Những tài liệu phát sinh trong quá trình sử dụng khoản vay liên quan đến hợp đồng cấp tín dụng.
Đang theo dõi
2. Thời hạn lưu trữ hồ sơ tín dụng thực hiện theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 97. Hoạt động ngân hàng điện tử
Tổ chức tín dụng được thực hiện các hoạt động kinh doanh qua việc sử dụng các phương tiện điện tử theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý rủi ro và quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
Đang theo dõi
Mục 2
HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠINội dung hoạt động của Ngân hàng thương mại nêu tại Mục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Thời hạn hoạt động, thay đổi thời hạn hoạt động của ngân hàng thương mại nêu tại Mục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24448&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296588&DocItemRelateId=37305">
Đang theo dõi
Điều 98. Hoạt động ngân hàng của ngân hàng thương mại
Đang theo dõi
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác.
Đang theo dõi
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn trong nước và nước ngoài.Khoản 2 Điều 98 được hướng dẫn bởi Thông tư số 34/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/05/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 98 tại Thông tư 34/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 19/02/2020)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 98 tại Thông tư 34/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 33/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/05/2021)
Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước nêu tại Khoản 2 Điều 98 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2021/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 16/06/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24451&DocId=53468&DocReferenceId=83873&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37569">
Đang theo dõi
3. Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây:
Đang theo dõi
a) Cho vay;
Đang theo dõi
b) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác;
Đang theo dõi
c) Bảo lãnh ngân hàng;Điểm c Khoản 3 Điều 98 được hướng dẫn bởi Thông tư số 28/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2015)
Điểm c Khoản 3 Điều 98 được hướng dẫn bởi Thông tư số 07/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 30/01/2023)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 3 Điều 98 tại 13/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 30/01/2023)
Điểm c Khoản 3 Điều 98 được hướng dẫn bởi Thông tư số 11/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/04/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24455&DocId=53468&DocReferenceId=73848&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37451">
Đang theo dõi
d) Phát hành thẻ tín dụng;
Đang theo dõi
đ) Bao thanh toán trong nước; bao thanh toán quốc tế đối với các ngân hàng được phép thực hiện thanh toán quốc tế;
Đang theo dõi
e) Các hình thức cấp tín dụng khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Đang theo dõi
4. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng.
Đang theo dõi
5. Cung ứng các phương tiện thanh toán.
Đang theo dõi
6. Cung ứng các dịch vụ thanh toán sau đây:
Đang theo dõi
a) Thực hiện dịch vụ thanh toán trong nước bao gồm séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ;
Đang theo dõi
b) Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế và các dịch vụ thanh toán khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Đang theo dõi
Điều 99. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước
Ngân hàng thương mại được vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Đang theo dõi
Điều 100. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính
Ngân hàng thương mại được vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 101. Mở tài khoản
Đang theo dõi
1. Ngân hàng thương mại phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì trên tài khoản tiền gửi này số dư bình quân không thấp hơn mức dự trữ bắt buộc.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng thương mại được mở tài khoản thanh toán tại tổ chức tín dụng khác.
Đang theo dõi
3. Ngân hàng thương mại được mở tài khoản tiền gửi, tài khoản thanh toán ở nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối.
Đang theo dõi
Điều 102. Tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán
Đang theo dõi
1. Ngân hàng thương mại được tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng thương mại được tham gia hệ thống thanh toán quốc tế sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Đang theo dõi
Điều 103. Góp vốn, mua cổ phần
Đang theo dõi
1. Ngân hàng thương mại chỉ được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 6 Điều này.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng thương mại phải thành lập hoặc mua lại công ty con, công ty liên kết để thực hiện hoạt động kinh doanh sau đây:
Đang theo dõi
a) Bảo lãnh phát hành chứng khoán, môi giới chứng khoán; quản lý, phân phối chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán và mua, bán cổ phiếu;
Đang theo dõi
b) Cho thuê tài chính;
Đang theo dõi
c) Bảo hiểm.
Đang theo dõi
3. Ngân hàng thương mại được thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết hoạt động trong lĩnh vực Cụm từ này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> quản lý tài sản bảo đảm , kiều hối, kinh doanh ngoại hối, vàng, bao thanh toán, phát hành thẻ tín dụng, tín dụng tiêu dùng, dịch vụ trung gian thanh toán, thông tin tín dụng.
Đang theo dõi
4. Ngân hàng thương mại được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực sau đây:
Đang theo dõi
a) Bảo hiểm, chứng khoán, kiều hối, kinh doanh ngoại hối, vàng, bao thanh toán, phát hành thẻ tín dụng, tín dụng tiêu dùng, dịch vụ trung gian thanh toán, thông tin tín dụng;
Đang theo dõi
b) Lĩnh vực khác không quy định tại điểm a khoản này.
Đang theo dõi
5. Việc thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và việc góp vốn, mua cổ phần của ngân hàng thương mại theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều này phải được sự chấp thuận trước bằng văn bản của Ngân hàng Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận.
Điều kiện, thủ tục và trình tự thành lập công ty con, công ty liên kết của ngân hàng thương mại thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.Khoản 5 Điều 103 được hướng dẫn bởi Thông tư số 51/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24483&DocId=53468&DocReferenceId=170440&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=38103">
Đang theo dõi
6. Ngân hàng thương mại, công ty con của ngân hàng thương mại được mua, nắm giữ cổ phiếu của tổ chức tín dụng khác với điều kiện và trong giới hạn quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 104. Tham gia thị trường tiền tệ
Ngân hàng thương mại được tham gia đấu thầu tín phiếu Kho bạc, mua, bán công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ.
Đang theo dõi
Điều 105. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và sản phẩm phái sinh
Đang theo dõi
1. Sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản, ngân hàng thương mại được kinh doanh, cung ứng dịch vụ cho khách hàng ở trong nước và nước ngoài các sản phẩm sau đây:
Đang theo dõi
a) Ngoại hối;
Đang theo dõi
b) Phái sinh về tỷ giá, lãi suất, ngoại hối, tiền tệ và tài sản tài chính khác.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định về phạm vi kinh doanh ngoại hối; điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận việc kinh doanh ngoại hối; kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh của ngân hàng thương mại.Phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của ngân hàng thương mại nêu tại Khoản 2 Điều 105 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
Hoạt động kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh lãi suất của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Khoản 2 Điều 105 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2015/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 105 tại Thông tư số 21/2014/TT-NHNN bị bãi bỏ bởi Điều 3 Thông tư số 17/2018/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 105 tại Thông tư 01/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 25/2021/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 105 tại Thông tư số 21/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 23/2022/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24490&DocId=53468&DocReferenceId=88881&DocItemReferenceId=293344&DocItemRelateId=60826">
Đang theo dõi
3. Việc cung ứng dịch vụ ngoại hối của ngân hàng thương mại cho khách hàng thực hiện theo quy định của pháp luật về ngoại hối.
Đang theo dõi
Điều 106. Nghiệp vụ ủy thác và đại lýNghiệp vụ nhận ủy thác và ủy thác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Điều 106 được hướng dẫn bởi Thông tư số 04/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/01/2015)
Điều 106 được hướng dẫn bởi Thông tư số 30/2014/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 106 tại Thông tư 30/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 14/2016/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24492&DocId=53468&DocReferenceId=68690&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37449">
Ngân hàng thương mại được quyền ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, kinh doanh bảo hiểm, quản lý tài sản theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 107. Các hoạt động kinh doanh khác của ngân hàng thương mại
Đang theo dõi
1. Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn.
Đang theo dõi
2. Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư.
Đang theo dõi
3. Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp.Mua trái phiếu doanh nghiệp tại Khoản 3 Điều 107 được hướng dẫn bởi Thông tư số 28/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2016)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24496&DocId=53468&DocReferenceId=64360&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37170">
Đang theo dõi
4. Dịch vụ môi giới tiền tệ.
Đang theo dõi
5. Lưu ký chứng khoán, kinh doanh vàng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến hoạt động ngân hàng sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.Khoản 5 Điều 107 được hướng dẫn bởi Thông tư số 11/2011/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 107 tại Thông tư 11/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 32/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 30/04/2012)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24498&DocId=53468&DocReferenceId=61367&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=38844">
Đang theo dõi
Mục 3
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TÀI CHÍNHMục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương 2 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24499&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484239&DocItemRelateId=37003">
Đang theo dõi
Điều 108. Hoạt động ngân hàng của công ty tài chính Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24500&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484240&DocItemRelateId=60809">
Đang theo dõi
1. Công ty tài chính được thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhận tiền gửi của tổ chức;
Đang theo dõi
b) Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức;Điểm b Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24503&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484245&DocItemRelateId=37004">
Đang theo dõi
c) Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật; vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;Điểm c Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)
Điểm c Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24504&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484249&DocItemRelateId=37005">
Đang theo dõi
d) Cho vay, bao gồm cả cho vay trả góp, cho vay tiêu dùng;Điểm d Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24505&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484256&DocItemRelateId=37007">
Đang theo dõi
đ) Bảo lãnh ngân hàng;Điểm đ Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Thông tư số 28/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2015)
Điểm đ Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)
Điểm đ Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Thông tư số 07/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 30/01/2023)
Nội dung hướng dẫn Điểm đ Khoản 1 Điều 108 tại 13/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 30/01/2023)
Điểm đ Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Thông tư số 11/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/04/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24506&DocId=53468&DocReferenceId=73848&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37452">
Đang theo dõi
e) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng, các giấy tờ có giá khác;
Đang theo dõi
g) Phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán, cho thuê tài chính và các hình thức cấp tín dụng khác sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.Hoạt động bao thanh toán của công ty tài chính nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)
Hoạt động phát hành thẻ tín dụng của công ty tài chính nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)
Hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài chính nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 108 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24508&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484260&DocItemRelateId=37009">
Đang theo dõi
2. Chính phủ quy định cụ thể điều kiện để công ty tài chính thực hiện hoạt động ngân hàng quy định tại khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 109. Mở tài khoản của công ty tài chính
Đang theo dõi
1. Công ty tài chính có nhận tiền gửi phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì trên tài khoản tiền gửi này số dư bình quân không thấp hơn mức dự trữ bắt buộc.
Đang theo dõi
2. Công ty tài chính được mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
3. Công ty tài chính được phép thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng được mở tài khoản tại ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối.
Đang theo dõi
4. Công ty tài chính được mở tài khoản tiền gửi, tài khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
Đang theo dõi
Điều 110. Góp vốn, mua cổ phần của công ty tài chính
Đang theo dõi
1. Công ty tài chính chỉ được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này.
Đang theo dõi
2. Công ty tài chính được góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, quỹ đầu tư.
Đang theo dõi
3. Công ty tài chính chỉ được thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết hoạt động trong các lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán, Cụm từ này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> quản lý tài sản bảo đảm sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
Đang theo dõi
4. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc thành lập công ty con, công ty liên kết của công ty tài chính quy định tại khoản 3 Điều này.
Điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập công ty con, công ty liên kết của công ty tài chính thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.Khoản 4 Điều 110 được hướng dẫn bởi Thông tư số 51/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24519&DocId=53468&DocReferenceId=170440&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=38104">
Đang theo dõi
Điều 111. Các hoạt động kinh doanh khác của công ty tài chính
Đang theo dõi
1. Tiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, tổ chức, cá nhân để thực hiện các hoạt động đầu tư vào các dự án sản xuất, kinh doanh, cấp tín dụng được phép; ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng thực hiện cấp tín dụng. Việc tiếp nhận vốn ủy thác của cá nhân và ủy thác vốn cho các tổ chức tín dụng cấp tín dụng thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
2. Tham gia thị trường tiền tệ theo quy định tại Điều 104 của Luật này.
Đang theo dõi
3. Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp. Mua trái phiếu doanh nghiệp tại Khoản 3 Điều 111 được hướng dẫn bởi Thông tư số 28/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2016)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24523&DocId=53468&DocReferenceId=64360&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37176">
Đang theo dõi
4. Bảo lãnh phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp; đại lý phát hành trái phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá khác.
Đang theo dõi
5. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Khoản 5 Điều 111 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 21/2014/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24525&DocId=53468&DocReferenceId=88881&DocItemReferenceId=293459&DocItemRelateId=37583">
Đang theo dõi
6. Làm đại lý kinh doanh bảo hiểm.
Đang theo dõi
7. Cung ứng dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, đầu tư.
Đang theo dõi
8. Cung ứng dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản của khách hàng.
Đang theo dõi
Mục 4
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNHMục 4 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương 3 Nghị định số 39/2014/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 20/12/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24529&DocId=53468&DocReferenceId=86572&DocItemReferenceId=484296&DocItemRelateId=37013">
Đang theo dõi
Điều 112. Hoạt động ngân hàng của công ty cho thuê tài chính
Đang theo dõi
1. Nhận tiền gửi của tổ chức.
Đang theo dõi
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn của tổ chức.
Đang theo dõi
3. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật; vay Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Đang theo dõi
4. Cho thuê tài chính.
Đang theo dõi
5. Cho vay bổ sung vốn lưu động đối với bên thuê tài chính.
Đang theo dõi
6. Cho thuê vận hành với điều kiện tổng giá trị tài sản cho thuê vận hành không vượt quá 30% tổng tài sản có của công ty cho thuê tài chính.
Đang theo dõi
7. Thực hiện hình thức cấp tín dụng khác khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận.
Đang theo dõi
Điều 113. Hoạt động cho thuê tài chính
Hoạt động cho thuê tài chính là việc cấp tín dụng trung hạn, dài hạn trên cơ sở hợp đồng cho thuê tài chính và phải có một trong các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
1. Khi kết thúc thời hạn cho thuê theo hợp đồng, bên thuê được nhận chuyển quyền sở hữu tài sản cho thuê hoặc tiếp tục thuê theo thỏa thuận của hai bên;
Đang theo dõi
2. Khi kết thúc thời hạn cho thuê theo hợp đồng, bên thuê được quyền ưu tiên mua tài sản cho thuê theo giá danh nghĩa thấp hơn giá trị thực tế của tài sản cho thuê tại thời điểm mua lại;
Đang theo dõi
3. Thời hạn cho thuê một tài sản phải ít nhất bằng 60% thời gian cần thiết để khấu hao tài sản cho thuê đó;
Đang theo dõi
4. Tổng số tiền thuê một tài sản quy định tại hợp đồng cho thuê tài chính ít nhất phải bằng giá trị của tài sản đó tại thời điểm ký hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 114. Mở tài khoản của công ty cho thuê tài chính
Đang theo dõi
1. Công ty cho thuê tài chính có nhận tiền gửi phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì trên tài khoản tiền gửi này số dư bình quân không thấp hơn mức dự trữ bắt buộc.
Đang theo dõi
2. Công ty cho thuê tài chính được mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
Điều 115. Góp vốn, mua cổ phần của công ty cho thuê tài chính
Công ty cho thuê tài chính không được góp vốn, mua cổ phần, thành lập công ty con, công ty liên kết dưới mọi hình thức.
Đang theo dõi
Điều 116. Các hoạt động khác của công ty cho thuê tài chính
Đang theo dõi
1. Tiếp nhận vốn ủy thác của Chính phủ, tổ chức, cá nhân để thực hiện hoạt động cho thuê tài chính. Việc tiếp nhận vốn ủy thác của cá nhân thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
2. Tham gia đấu thầu tín phiếu Kho bạc do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
Đang theo dõi
3. Mua, bán trái phiếu Chính phủ.
Đang theo dõi
4. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối và ủy thác cho thuê tài chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Khoản 4 Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 23 Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
Khoản 4 Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
Khoản 4 Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
Khoản 4 Điều 116 được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư số 21/2014/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24551&DocId=53468&DocReferenceId=88881&DocItemReferenceId=293481&DocItemRelateId=37584">
Đang theo dõi
5. Làm đại lý kinh doanh bảo hiểm.
Đang theo dõi
6. Cung ứng dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực ngân hàng, tài chính, đầu tư cho bên thuê tài chính.
Đang theo dõi
Mục 5
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG LÀ HỢP TÁC XÃ
Đang theo dõi
Điều 117. Hoạt động của ngân hàng hợp tác xã Điều 117 được hướng dẫn bởi Chương 7 Thông tư số 31/2012/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hoạt động ngoại hối của ngân hàng hợp tác xã tại Điều 117 được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 117 tại Thông tư 31/2012/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 09/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24555&DocId=53468&DocReferenceId=75733&DocItemReferenceId=460728&DocItemRelateId=37489">
Đang theo dõi
1. Hoạt động chủ yếu của ngân hàng hợp tác xã là điều hòa vốn và thực hiện các hoạt động ngân hàng đối với thành viên là các quỹ tín dụng nhân dân.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng hợp tác xã được thực hiện một số hoạt động ngân hàng, hoạt động kinh doanh khác theo quy định tại mục 2 Chương IV của Luật này sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
Đang theo dõi
Điều 118. Hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân Điều 118 được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương II Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Điều 118 tại Khoản 2 Điều 36 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 118 tại Thông tư 04/2015/TT-NHNN được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điều 118 tại Điều 37 Thông tư 04/2015/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 21 Điều 2 Thông tư số 21/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24558&DocId=53468&DocReferenceId=93588&DocItemReferenceId=321802&DocItemRelateId=37816">
Đang theo dõi
1. Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhận tiền gửi của thành viên;
Đang theo dõi
b) Nhận tiền gửi từ các tổ chức, cá nhân không phải là thành viên theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
2. Cho vay bằng đồng Việt Nam trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Cho vay đối với khách hàng là thành viên;
Đang theo dõi
b) Cho vay đối với khách hàng không phải là thành viên theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
3. Cung ứng dịch vụ chuyển tiền, thực hiện các nghiệp vụ thu hộ, chi hộ cho các thành viên.
Đang theo dõi
4. Các hoạt động khác, bao gồm:
Đang theo dõi
a) Tiếp nhận vốn ủy thác cho vay của Chính phủ, tổ chức, cá nhân;
Đang theo dõi
b) Vay vốn của các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính khác;
Đang theo dõi
c) Tham gia góp vốn thành lập ngân hàng hợp tác xã;
Đang theo dõi
d) Mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước;
Đang theo dõi
đ) Mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
e) Nhận ủy thác và làm đại lý một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, quản lý tài sản theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Đang theo dõi
g) Làm đại lý kinh doanh bảo hiểm;
Đang theo dõi
h) Cung ứng dịch vụ tư vấn về ngân hàng, tài chính cho các thành viên.
Đang theo dõi
5. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể địa bàn hoạt động của từng quỹ tín dụng nhân dân trong Giấy phép. Khoản 5 Điều 118 được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư số 04/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24575&DocId=53468&DocReferenceId=93588&DocItemReferenceId=321527&DocItemRelateId=37817">
Đang theo dõi
Mục 6
HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔMục 6 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư số 03/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24576&DocId=53468&DocReferenceId=159765&DocItemReferenceId=843954&DocItemRelateId=38038">
Đang theo dõi
Điều 119. Huy động vốn của tổ chức tài chính vi mô
Đang theo dõi
1. Nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam dưới các hình thức sau đây:
Đang theo dõi
a) Tiết kiệm bắt buộc theo quy định của tổ chức tài chính vi mô;
Đang theo dõi
b) Tiền gửi của tổ chức và cá nhân bao gồm cả tiền gửi tự nguyện của khách hàng tài chính vi mô, trừ tiền gửi nhằm mục đích thanh toán.
Đang theo dõi
2. Vay vốn của tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, và các cá nhân, tổ chức khác trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 120. Cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô
Đang theo dõi
1. Tổ chức tài chính vi mô chỉ được cấp tín dụng bằng đồng Việt Nam dưới hình thức cho vay. Việc cấp tín dụng của tổ chức tài chính vi mô có thể được bảo đảm bằng tiết kiệm bắt buộc, bảo lãnh của nhóm khách hàng tiết kiệm và vay vốn.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tài chính vi mô phải duy trì tỷ lệ tổng dư nợ các khoản cấp tín dụng cho cá nhân, hộ gia đình có thu nhập thấp, doanh nghiệp siêu nhỏ trong tổng dư nợ cấp tín dụng không thấp hơn tỷ lệ do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Đang theo dõi
Điều 121. Mở tài khoản của tổ chức tài chính vi mô
Đang theo dõi
1. Tổ chức tài chính vi mô được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng thương mại.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tài chính vi mô không được mở tài khoản thanh toán cho khách hàng.
Đang theo dõi
Điều 122. Hoạt động khác của tổ chức tài chính vi mô
Đang theo dõi
1. Ủy thác, nhận ủy thác cho vay vốn.
Đang theo dõi
2. Cung ứng các dịch vụ tư vấn tài chính liên quan đến lĩnh vực tài chính vi mô.
Đang theo dõi
3. Cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng tài chính vi mô.
Đang theo dõi
4. Làm đại lý cung ứng dịch vụ bảo hiểm.
Đang theo dõi
Mục 7
HOẠT ĐỘNG CỦA
CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAMNội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Mục 7 Chương IV được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Thời hạn hoạt động, thay đổi thời hạn hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Mục 7 Chương IV được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư số 40/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nêu tại Mục 7 Chương IV được hướng dẫn bởi Thông tư số 37/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Hoạt động tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Mục 7 Chương IV được hướng dẫn bởi Thông tư số 18/2021/TT-NHNN
Việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp nêu tại Mục 7 Chương IV được hướng dẫn bởi Thông tư số 16/2021/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24593&DocId=53468&DocReferenceId=66845&DocItemReferenceId=296588&DocItemRelateId=37308">
Đang theo dõi
Điều 123. Nội dung hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Đang theo dõi
1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện các hoạt động theo quy định tại mục 2 Chương IV của Luật này, trừ các hoạt động sau đây:
Đang theo dõi
a) Hoạt động quy định tại Điều 103 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Hoạt động mà ngân hàng nước ngoài không được phép thực hiện tại nước nơi ngân hàng nước ngoài đặt trụ sở chính.
Đang theo dõi
2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được cung ứng một số dịch vụ ngoại hối trên thị trường quốc tế cho khách hàng tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về ngoại hối.Khoản 2 Điều 123 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 21/2014/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 123 tại Thông tư số 21/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 23/2022/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 123 tại Thông tư số 21/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 23/2022/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24598&DocId=53468&DocReferenceId=88881&DocItemReferenceId=293441&DocItemRelateId=37588">
Đang theo dõi
3. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể nội dung hoạt động trong Giấy phép cấp cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Luật này, phù hợp với quy mô, loại hình, lĩnh vực hoạt động của ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
CHƯƠNG V VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI,
TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Đang theo dõi
Điều 124. Thành lập văn phòng đại diện
Tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được phép thành lập văn phòng đại diện tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên lãnh thổ Việt Nam. Tại mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng chỉ được phép thành lập một văn phòng đại diện.
Đang theo dõi
Điều 125. Nội dung hoạt động của văn phòng đại diện
Văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng được thực hiện các hoạt động sau đây theo nội dung ghi trong Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp:
Đang theo dõi
1. Làm chức năng văn phòng liên lạc;
Đang theo dõi
2. Nghiên cứu thị trường;
Đang theo dõi
3. Xúc tiến các dự án đầu tư của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam;
Đang theo dõi
4. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các hợp đồng, thỏa thuận ký giữa tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng với tổ chức tín dụng, doanh nghiệp Việt Nam, dự án do tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tài trợ tại Việt Nam;
Đang theo dõi
5. Hoạt động khác phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
CHƯƠNG VI
CÁC HẠN CHẾ ĐỂ BẢO ĐẢM AN TOÀN
TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Đang theo dõi
Khoản 7 Điều này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24609&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55665&DocItemRelateId_Select=2133">
Điều 126. Những trường hợp không được cấp tín dụngĐiều 126 được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 126 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 126 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24609&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427117&DocItemRelateId=37824">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cấp tín dụng đối với những tổ chức, cá nhân sau đây:
Đang theo dõi
a) Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh tương đương của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, pháp nhân là cổ đông có người đại diện phần vốn góp là thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng là công ty cổ phần, pháp nhân là thành viên góp vốn, chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn;
Đang theo dõi
b) Cha, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) và các chức danh tương đương.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24613&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55663&DocItemRelateId_Select=2131">
2. Quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cấp tín dụng cho khách hàng trên cơ sở bảo đảm của đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được bảo đảm dưới bất kỳ hình thức nào để tổ chức tín dụng khác cấp tín dụng cho đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
4. Tổ chức tín dụng không được cấp tín dụng cho doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát.
Đang theo dõi
5. Tổ chức tín dụng không được cấp tín dụng trên cơ sở nhận bảo đảm bằng cổ phiếu của chính tổ chức tín dụng hoặc công ty con của tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Khoản 6 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24617&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55664&DocItemRelateId_Select=2132">
6. Tổ chức tín dụng không được cho vay để góp vốn vào một tổ chức tín dụng khác trên cơ sở nhận tài sản bảo đảm bằng cổ phiếu của chính tổ chức tín dụng nhận vốn góp.
Khoản 7 Điều này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24609&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55665&DocItemRelateId_Select=2133">
Bổ sung
Đang theo dõi
Khoản 5 Điều này được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24618&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55667&DocItemRelateId_Select=2135">
Điều 127. Hạn chế cấp tín dụngĐiều 127 được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 127 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24618&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427120&DocItemRelateId=37825">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không được cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho những đối tượng sau đây:
Đang theo dõi
a) Tổ chức kiểm toán, kiểm toán viên đang kiểm toán tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; thanh tra viên đang thanh tra tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
Điểm b Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24621&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55666&DocItemRelateId_Select=2134">
b) Kế toán trưởng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
c) Cổ đông lớn, cổ đông sáng lập;
Đang theo dõi
d) Doanh nghiệp có một trong những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 126 của Luật này sở hữu trên 10% vốn điều lệ của doanh nghiệp đó;
Đang theo dõi
đ) Người thẩm định, xét duyệt cấp tín dụng;
Đang theo dõi
e) Các công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát.
Đang theo dõi
2. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với các đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này không được vượt quá 5% vốn tự có của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
3. Việc cấp tín dụng đối với những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này phải được Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng thông qua và công khai trong tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
4. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một đối tượng quy định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 10% vốn tự có của tổ chức tín dụng; đối với tất cả các đối tượng quy định tại điểm e khoản 1 Điều này không được vượt quá 20% vốn tự có của tổ chức tín dụng.
Khoản 5 Điều này được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24618&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55667&DocItemRelateId_Select=2135">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 128. Giới hạn cấp tín dụngĐiều 128 được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 128 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 128 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điều 128 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24629&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427131&DocItemRelateId=37612">
Đang theo dõi
1. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô; tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá 25% vốn tự có của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô.
Đang theo dõi
2. Tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá 25% vốn tự có của tổ chức tín dụng phi ngân hàng; tổng mức dư nợ cấp tín dụng đối với một khách hàng và người có liên quan không được vượt quá 50% vốn tự có của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
Đang theo dõi
3. Mức dư nợ cấp tín dụng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không bao gồm các khoản cho vay từ nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân hoặc trường hợp khách hàng vay là tổ chức tín dụng khác.
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều này được sửa đổi, bổ sung Khoản 21 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24633&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55668&DocItemRelateId_Select=2136">
4. Mức dư nợ cấp tín dụng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này bao gồm cả tổng mức đầu tư vào trái phiếu do khách hàng phát hành.
Đang theo dõi
Khoản 5 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 21 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24634&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66085&DocItemRelateId_Select=2137">
5. Giới hạn và điều kiện cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Đang theo dõiKhoản 5 Điều 128 được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 128 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 128 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 126 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24634&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427150&DocItemRelateId=37613">
6. Trường hợp nhu cầu vốn của một khách hàng và người có liên quan vượt quá giới hạn cấp tín dụng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cấp tín dụng hợp vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Khoản 6 Điều 128 được hướng dẫn bởi Thông tư số 42/2011/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 6 Điều 128 tại Thông tư 42/2011/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 24/2016/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24635&DocId=53468&DocReferenceId=66893&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37419">
Đang theo dõi
Khoản 7 Điều này được sửa đổi, bổ sung Khoản 21 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24636&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=55669&DocItemRelateId_Select=2138">
7. Trong trường hợp đặc biệt, để thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội mà khả năng hợp vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa đáp ứng được yêu cầu vay vốn của một khách hàng thì Thủ tướng Chính phủ quyết định mức cấp tín dụng tối đa vượt quá các giới hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đối với từng trường hợp cụ thể.
Đang theo dõiKhoản 7 Điều 128 được hướng dẫn bởi Quyết định số 13/2018/QĐ-TTg"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24636&DocId=53468&DocReferenceId=161252&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=38042">
8. Tổng các khoản cấp tín dụng của một tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại khoản 7 Điều này không được vượt quá bốn lần vốn tự có của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
Khoản 6 Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24638&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24834&DocItemRelateId_Select=2139">
Điều 129. Giới hạn góp vốn, mua cổ phầnĐiều 129 được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương II Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24638&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427214&DocItemRelateId=37614">
Đang theo dõi
1. Mức góp vốn, mua cổ phần của một ngân hàng thương mại và các công ty con, công ty liên kết của ngân hàng thương mại đó vào một doanh nghiệp hoạt động trên lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều 103 của Luật này không được vượt quá 11% vốn điều lệ của doanh nghiệp nhận vốn góp.
Đang theo dõi
2. Tổng mức góp vốn, mua cổ phần của một ngân hàng thương mại vào các doanh nghiệp, kể cả các công ty con, công ty liên kết của ngân hàng thương mại đó không được vượt quá 40% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của ngân hàng thương mại.
Đang theo dõi
3. Mức góp vốn, mua cổ phần của một công ty tài chính và các công ty con, công ty liên kết của công ty tài chính vào một doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 110 của Luật này không được vượt quá 11% vốn điều lệ của doanh nghiệp nhận vốn góp.
Đang theo dõi
4. Tổng mức góp vốn, mua cổ phần của một công ty tài chính theo quy định tại khoản 1 Điều 110 của Luật này vào các doanh nghiệp, kể cả các công ty con, công ty liên kết của công ty tài chính đó không được vượt quá 60% vốn điều lệ và quỹ dự trữ của công ty tài chính.
Đang theo dõi
5. Tổ chức tín dụng không được góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp, tổ chức tín dụng khác là cổ đông, thành viên góp vốn của chính tổ chức tín dụng đó.
Khoản 6 Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24638&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24834&DocItemRelateId_Select=2139">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 130a được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24644&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24837&DocItemRelateId_Select=2141">
Điều 130. Tỷ lệ bảo đảm an toàn Điều 130 được hướng dẫn bởi Thông tư số 32/2015/TT-NHNN
Việc quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng nêu tại Điều 130 được hướng dẫn bởi Thông tư số 23/2020/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24644&DocId=53468&DocReferenceId=101926&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=60504">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn sau đây:
Đang theo dõi
a) Tỷ lệ khả năng chi trả;Điểm a Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Điểm a Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 32/2015/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điểm a Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm a Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm a Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm a Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24646&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427164&DocItemRelateId=37602">
Đang theo dõi
b) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 8% hoặc tỷ lệ cao hơn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ; Điểm b Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Điểm b Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 32/2015/TT-NHNN
Điểm b Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Thông tư số 41/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/01/2030)
Nội dung hướng dẫn Điểm b Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 41/2016/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 22/2023/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/01/2030)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24647&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427104&DocItemRelateId=37603">
Đang theo dõi
c) Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn;Điểm c Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Điểm c Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư số 32/2015/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 19/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm c Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 16/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24648&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427184&DocItemRelateId=37606">
Đang theo dõi
d) Trạng thái ngoại tệ, vàng tối đa so với vốn tự có;
Đang theo dõi
đ) Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi; Điểm đ Khoản 1 Điều 130 được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương II Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Điểm đ Khoản 1 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24650&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=427241&DocItemRelateId=37607">
Đang theo dõi
Điểm e Khoản 1 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24651&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24835&DocItemRelateId_Select=2140">
e) Các tỷ lệ tiền gửi trung, dài hạn so với tổng dư nợ cho vay trung, dài hạn.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia phải nắm giữ số lượng tối thiểu giấy tờ có giá được phép cầm cố theo quy định của Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
Đang theo dõi
3. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể các tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại khoản 1 Điều này đối với từng loại hình tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Khoản 3 Điều 130 được hướng dẫn bởi Thông tư số 36/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 19/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)
Khoản 3 Điều 130 được hướng dẫn bởi Thông tư số 22/2019/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 130 tại Thông tư 22/2019/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2020/TT-NHNN
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 130 tại Thông tư số 22/2019/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 26/2022/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24653&DocId=53468&DocReferenceId=90942&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37828">
Đang theo dõi
4. Tổng số vốn của một tổ chức tín dụng đầu tư vào tổ chức tín dụng khác, công ty con của tổ chức tín dụng dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần và các khoản đầu tư dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần nhằm nắm quyền kiểm soát các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán phải trừ khỏi vốn tự có khi tính các tỷ lệ an toàn.
Đang theo dõi
Khoản 5 Điều 130 bị bãi bỏ bởi Khoản 24 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24655&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24836&DocItemRelateId_Select=32328">
5. Trong trường hợp tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không đạt hoặc có khả năng không đạt tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước giải pháp, kế hoạch khắc phục để bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định. Ngân hàng Nhà nước áp dụng các biện pháp cần thiết theo quy định tại Điều 149 của Luật này, bao gồm cả việc hạn chế phạm vi hoạt động, xử lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nhằm bảo đảm để tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đạt tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
Điều 130a được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24644&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24837&DocItemRelateId_Select=2141">
Bổ sung
Nội dung hướng dẫn Khoản 25 Điều 1 tại Thông tư 08/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 04/2018/TT-NHNN
(Hết hiệu lực - 01/09/2022)
Nội dung hướng dẫn Khoản 25 Điều 1 tại Thông tư 08/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 04/2018/TT-NHNN
(Hết hiệu lực - 01/09/2022)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=62009&DocId=160606&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24837&DocItemRelateId=38272">
Đang theo dõi
Điều 131. Dự phòng rủi ro
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải dự phòng rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Khoản dự phòng rủi ro này được hạch toán vào chi phí hoạt động.
Đang theo dõi
2. Việc phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động do Ngân hàng Nhà nước quy định sau khi thống nhất với Bộ Tài chính.Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 131 tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 20/03/2014)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 131 tại Thông tư 02/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 09/2014/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2021)
Phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Khoản 2 Điều 131 được hướng dẫn bởi Thông tư số 02/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2021)
Phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Khoản 2 Điều 131 được hướng dẫn bởi Thông tư số 11/2021/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24658&DocId=53468&DocReferenceId=78728&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37492">
Đang theo dõi
3. Trong trường hợp tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thu hồi được vốn đã xử lý bằng khoản dự phòng rủi ro, số tiền thu hồi này được coi là doanh thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
Điều 132. Kinh doanh bất động sản
Tổ chức tín dụng không được kinh doanh bất động sản, trừ các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
1. Mua, đầu tư, sở hữu bất động sản để sử dụng làm trụ sở kinh doanh, địa điểm làm việc hoặc cơ sở kho tàng phục vụ trực tiếp cho các hoạt động nghiệp vụ của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
2. Cho thuê một phần trụ sở kinh doanh chưa sử dụng hết, thuộc sở hữu của tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
3. Nắm giữ bất động sản do việc xử lý nợ vay. Trong thời hạn 03 năm, kể từ ngày quyết định xử lý tài sản bảo đảm là bất động sản, tổ chức tín dụng phải bán, chuyển nhượng hoặc mua lại bất động sản này để bảo đảm tỷ lệ đầu tư vào tài sản cố định và mục đích sử dụng tài sản cố định quy định tại Điều 140 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 133. Yêu cầu bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng điện tử Điều 133 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2016)
Điều 133 được hướng dẫn bởi Thông tư số 31/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/01/2019)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24664&DocId=53468&DocReferenceId=59552&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37110">
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải bảo đảm an toàn và bảo mật trong hoạt động ngân hàng điện tử theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 134. Quyền, nghĩa vụ của công ty kiểm soát
Công ty đang sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp trên 20% vốn điều lệ hoặc vốn cổ phần có quyền biểu quyết hoặc nắm quyền kiểm soát của một ngân hàng thương mại trước ngày Luật này có hiệu lực; ngân hàng thương mại có công ty con, công ty liên kết (sau đây gọi tắt là công ty kiểm soát) có quyền, nghĩa vụ sau đây:
Đang theo dõi
1. Tuỳ thuộc vào loại hình pháp lý của công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát thực hiện quyền, nghĩa vụ của mình với tư cách là thành viên góp vốn, chủ sở hữu hoặc cổ đông trong quan hệ với công ty con, công ty liên kết theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
2. Hợp đồng, giao dịch và quan hệ khác giữa công ty kiểm soát với công ty con, công ty liên kết đều phải được thiết lập và thực hiện độc lập, bình đẳng theo điều kiện áp dụng đối với các chủ thể pháp lý độc lập;
Đang theo dõi
3. Công ty kiểm soát không được can thiệp vào tổ chức, hoạt động của công ty con, công ty liên kết ngoài các quyền của chủ sở hữu, thành viên góp vốn hoặc cổ đông.
Đang theo dõi
Điều 135. Góp vốn, mua cổ phần giữa các công ty con, công ty liên kết, công ty kiểm soát
Đang theo dõi
1. Công ty con, công ty liên kết của cùng một công ty kiểm soát không được góp vốn, mua cổ phần của nhau.
Đang theo dõi
2. Công ty con, công ty liên kết của một tổ chức tín dụng không được góp vốn, mua cổ phần của chính tổ chức tín dụng đó.
Đang theo dõi
3. Tổ chức tín dụng đang là công ty con, công ty liên kết của công ty kiểm soát không được góp vốn, mua cổ phần của công ty kiểm soát đó.
Đang theo dõi
CHƯƠNG VII
TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, BÁO CÁO
Đang theo dõi
Điều 136. Chế độ tài chính Điều 136 được hướng dẫn bởi Nghị định số 57/2012/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 25/09/2017)
Chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Điều 136 được hướng dẫn bởi Nghị định số 93/2017/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 01/08/2025)
Điều 136 được hướng dẫn bởi Thông tư số 18/2018/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24674&DocId=53468&DocReferenceId=72185&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37001">
Chế độ tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thực hiện theo quy định của Chính phủ.
Đang theo dõi
Điều 137. Năm tài chính
Năm tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
Đang theo dõi
Điều 138. Hạch toán, kế toán
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán.
Đang theo dõi
Điều 139. Quỹ dự trữ
Đang theo dõi
1. Hằng năm, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải trích từ lợi nhuận sau thuế để lập và duy trì các quỹ dự trữ sau đây:
Đang theo dõi
a) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấp được trích hằng năm theo tỷ lệ 5% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này không vượt quá mức vốn điều lệ, vốn được cấp của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
b) Quỹ dự phòng tài chính;
Đang theo dõi
c) Các quỹ dự trữ khác theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
2. Tổ chức tín dụng không được dùng các quỹ quy định tại khoản 1 Điều này để trả cổ tức cho cổ đông hoặc phân chia lợi nhuận cho chủ sở hữu, thành viên góp vốn.
Đang theo dõi
Điều 140. Mua, đầu tư vào tài sản cố định
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua, đầu tư vào tài sản cố định phục vụ trực tiếp cho hoạt động không quá 50% vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ đối với tổ chức tín dụng hoặc không quá 50% vốn được cấp và quỹ dự trữ bổ sung vốn được cấp đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
Điều 141. Báo cáo
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của pháp luật về kế toán, thống kê và báo cáo hoạt động nghiệp vụ định kỳ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.Quy định Báo cáo thống kê đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu tại Khoản 1 Điều 141 được hướng dẫn bởi Thông tư số 31/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2016)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24685&DocId=53468&DocReferenceId=83499&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37601">
Đang theo dõi
Điểm c Khoản 2 Điều này được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24686&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24838&DocItemRelateId_Select=2142">
2. Ngoài báo cáo quy định tại khoản 1 Điều này, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm báo cáo kịp thời bằng văn bản với Ngân hàng Nhà nước trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Phát sinh diễn biến không bình thường trong hoạt động nghiệp vụ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến tình hình kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
Đang theo dõi
b) Có thay đổi về tổ chức, quản trị, điều hành, tình hình tài chính của cổ đông lớn và các thay đổi khác có ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Điểm c Khoản 2 Điều này được bổ sung bởi Khoản 26 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24686&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=24838&DocItemRelateId_Select=2142">
Bổ sung
Đang theo dõi
3. Công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng có trách nhiệm gửi báo cáo tài chính, báo cáo hoạt động của mình cho Ngân hàng Nhà nước khi được yêu cầu.
Đang theo dõi
4. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải gửi Ngân hàng Nhà nước các báo cáo hằng năm theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
5. Trong thời hạn 180 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng phải gửi báo cáo tài chính hằng năm của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng cho Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
6. Tổ chức tín dụng liên doanh, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng nước ngoài có thay đổi thuộc một trong những trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, thanh lý, phá sản, giải thể;
Đang theo dõi
b) Đổi tên, chuyển trụ sở chính;
Đang theo dõi
c) Thay đổi cổ đông lớn, Hội đồng quản trị, ban điều hành;
Đang theo dõi
d) Thay đổi bất thường có ảnh hưởng lớn đến tổ chức, hoạt động.
Đang theo dõi
Điều 142. Báo cáo của công ty kiểm soát
Đang theo dõi
1. Trong thời hạn 120 ngày, kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính, ngoài báo cáo và tài liệu theo quy định của pháp luật, công ty kiểm soát phải lập và gửi cho Ngân hàng Nhà nước báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán theo quy định của pháp luật về kế toán.
Đang theo dõi
2. Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, công ty kiểm soát phải lập và gửi cho Ngân hàng Nhà nước báo cáo tổng hợp về giao dịch mua, bán và giao dịch khác giữa công ty kiểm soát với công ty con, công ty liên kết của công ty kiểm soát.
Đang theo dõi
Điều 143. Công khai báo cáo tài chính
Trong thời hạn 120 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải công khai các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 144. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
Đang theo dõi
1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận còn lại sau khi đã trích lập các quỹ và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Bên nước ngoài trong tổ chức tín dụng liên doanh được chuyển ra nước ngoài số lợi nhuận được chia sau khi tổ chức tín dụng liên doanh đã trích lập các quỹ và thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
3. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tín dụng 100% vốn nước ngoài và bên nước ngoài trong tổ chức tín dụng liên doanh được chuyển ra nước ngoài số tài sản còn lại của mình sau khi đã thanh lý, kết thúc hoạt động tại Việt Nam.
Đang theo dõi
4. Việc chuyển tiền và tài sản khác ra nước ngoài quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
CHƯƠNG VIII
KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, TỔ CHỨC LẠI,
PHÁ SẢN, GIẢI THỂ, THANH LÝ TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Đang theo dõi
Mục 1a được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Mục 1c được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Mục 1d được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Mục 1e được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14
Mục 1đ được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Mục 1b được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68537&DocItemRelateId_Select=2565">
Mục 1
KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Đang theo dõiMục 1 Chương VIII được hướng dẫn bởi Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Mục 1 Chương VIII được hướng dẫn bởi Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37493">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24708&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 145. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả
Khi có nguy cơ mất khả năng chi trả, tổ chức tín dụng phải kịp thời báo cáo với Ngân hàng Nhà nước về thực trạng tài chính, nguyên nhân và các biện pháp đã áp dụng, dự kiến áp dụng để khắc phục.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24709&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 146. Áp dụng kiểm soát đặc biệt
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24710&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Kiểm soát đặc biệt là việc một tổ chức tín dụng bị đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước do có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24711&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm kiểm tra, phát hiện kịp thời những trường hợp có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán.
Đang theo dõiTổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả nêu tại Khoản 2 Điều 146 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán nêu tại Khoản 2 Điều 146 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24711&DocId=53468&DocReferenceId=176291&DocItemReferenceId=1055095&DocItemRelateId=52098">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24712&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Ngân hàng Nhà nước xem xét, đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt khi tổ chức tín dụng lâm vào một trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24713&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
a) Có nguy cơ mất khả năng chi trả;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24714&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
b) Nợ không có khả năng thu hồi có nguy cơ dẫn đến mất khả năng thanh toán;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24715&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
c) Khi số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng lớn hơn 50% giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24716&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
d) Hai năm liên tục bị xếp loại yếu kém theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24717&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
đ) Không duy trì được tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời hạn một năm liên tục hoặc tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu thấp hơn 4% trong thời hạn 06 tháng liên tục.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24718&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 147. Quyết định kiểm soát đặc biệt
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24719&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Ngân hàng Nhà nước quyết định đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt và thành lập Ban kiểm soát đặc biệt.
Đang theo dõiKhoản 1 Điều 147 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Khoản 1 Điều 147 được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24719&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807064&DocItemRelateId=37494">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24720&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Quyết định đặt tổ chức tín dụng vào tình trạng kiểm soát đặc biệt gồm các nội dung sau đây:
Đang theo dõiKhoản 2 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24720&DocId=53468&DocReferenceId=176291&DocItemReferenceId=1055128&DocItemRelateId=52102">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24721&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
a) Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24722&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
b) Lý do kiểm soát đặc biệt;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24723&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
c) Họ, tên thành viên và nhiệm vụ cụ thể của Ban kiểm soát đặc biệt;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24724&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
d) Thời hạn kiểm soát đặc biệt.
Đang theo dõiThời hạn kiểm soát đặc biệt nêu tại Điểm d Khoản 2 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Việc gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt nêu tại Điểm d Khoản 2 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24724&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807104&DocItemRelateId=37501">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24725&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Quyết định kiểm soát đặc biệt được Ngân hàng Nhà nước thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền và các cơ quan hữu quan trên địa bàn để phối hợp thực hiện.
Đang theo dõiKhoản 3 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Khoản 3 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24725&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807038&DocItemRelateId=37503">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24726&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
4. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể việc công bố thông tin kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
Đang theo dõiKhoản 4 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Khoản 4 Điều 147 được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24726&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807047&DocItemRelateId=37504">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24727&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 148. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệtĐiều 148 được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Điều 148 được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24727&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807073&DocItemRelateId=37505">
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24728&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Ban kiểm soát đặc biệt có những nhiệm vụ sau đây:
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24729&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
a) Chỉ đạo Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) và các chức danh tương đương của tổ chức tín dụng được đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24730&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
b) Chỉ đạo và giám sát việc triển khai các giải pháp được nêu trong phương án củng cố tổ chức và hoạt động đã được Ban kiểm soát đặc biệt thông qua;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24731&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
c) Báo cáo Ngân hàng Nhà nước về tình hình hoạt động, kết quả thực hiện phương án củng cố tổ chức và hoạt động.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24732&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Ban kiểm soát đặc biệt có những quyền hạn sau đây:
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24733&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
a) Đình chỉ hoạt động không phù hợp với phương án củng cố tổ chức và hoạt động đã được thông qua, vi phạm quy định về an toàn trong hoạt động ngân hàng có thể gây tổn hại đến lợi ích của người gửi tiền;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24734&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
b) Đình chỉ, tạm đình chỉ quyền quản trị, điều hành, kiểm soát tổ chức tín dụng của thành viên Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát; Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc) nếu xét thấy cần thiết;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24735&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
c) Yêu cầu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) miễn nhiệm, đình chỉ công tác đối với người có hành vi vi phạm pháp luật, không chấp hành phương án củng cố tổ chức và hoạt động đã được thông qua;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24736&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
d) Kiến nghị Ngân hàng Nhà nước quyết định gia hạn hoặc chấm dứt thời hạn kiểm soát đặc biệt, cho vay đặc biệt hoặc chấm dứt cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng, mua cổ phần của tổ chức tín dụng, thanh lý, thu hồi giấy phép hoạt động của tổ chức tín dụng, tiếp quản, sáp nhập, hợp nhất, mua lại bắt buộc tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24737&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
đ) Yêu cầu tổ chức tín dụng nộp đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24738&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Ban kiểm soát đặc biệt chịu trách nhiệm về các quyết định của mình trong quá trình thực hiện kiểm soát đặc biệt.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24739&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 149. Thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệtĐiều 149 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24739&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807027&DocItemRelateId=37506">
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24740&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Ngân hàng Nhà nước quyết định xử lý kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại điểm d khoản 2 Điều 148 của Luật này.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24741&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Ngân hàng Nhà nước có quyền yêu cầu chủ sở hữu tăng vốn, xây dựng, thực hiện kế hoạch tái cơ cấu hoặc bắt buộc sáp nhập, hợp nhất, mua lại đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, nếu chủ sở hữu không có khả năng hoặc không thực hiện việc tăng vốn.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24742&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Ngân hàng Nhà nước có quyền trực tiếp hoặc chỉ định tổ chức tín dụng khác góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt trong trường hợp tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt không có khả năng thực hiện yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước quy định tại khoản 2 Điều này hoặc khi Ngân hàng Nhà nước xác định số lỗ lũy kế của tổ chức tín dụng đã vượt quá giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất và việc chấm dứt hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có thể gây mất an toàn hệ thống tổ chức tín dụng.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24743&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
4. Việc góp vốn, mua cổ phần quy định tại khoản 3 Điều này thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24744&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 150. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệtĐiều 150 được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Điều 150 được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24744&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807151&DocItemRelateId=37507">
Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24745&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Xây dựng phương án củng cố tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng trình Ban kiểm soát đặc biệt thông qua và tổ chức triển khai thực hiện phương án đó;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24746&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Tiếp tục quản trị, kiểm soát, điều hành hoạt động và bảo đảm an toàn tài sản của tổ chức tín dụng, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều 148 của Luật này;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24747&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Chấp hành yêu cầu của Ban kiểm soát đặc biệt liên quan đến tổ chức, quản trị, kiểm soát, điều hành tổ chức tín dụng quy định tại các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều 148 của Luật này;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24748&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
4. Thực hiện yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước quy định tại Điều 149 của Luật này.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24749&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 151. Khoản vay đặc biệt
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24750&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Tổ chức tín dụng được vay đặc biệt của Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24751&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
a) Tổ chức tín dụng lâm vào tình trạng mất khả năng chi trả, đe dọa sự ổn định của hệ thống các tổ chức tín dụng;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24752&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
b) Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả do các sự cố nghiêm trọng khác.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24753&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Khoản vay đặc biệt được ưu tiên hoàn trả trước tất cả các khoản nợ khác, kể cả các khoản nợ có tài sản bảo đảm của tổ chức tín dụng hoặc được chuyển đổi thành phần vốn góp, vốn cổ phần tại tổ chức tín dụng liên quan quy định tại Điều 149 của Luật này.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24754&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể việc cho vay đặc biệt đối với các tổ chức tín dụng.
Đang theo dõiKhoản 3 Điều 151 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 27/10/2021)
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 151 tại Thông tư số 01/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 14/2019/TT-NHNN
Khoản 3 Điều 151 được hướng dẫn bởi Thông tư số 08/2021/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 151 tại Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 151 tại Thông tư số 08/2021/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2022/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24754&DocId=53468&DocReferenceId=158919&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37971">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24755&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
Điều 152. Chấm dứt kiểm soát đặc biệtĐiều 152 được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư số 07/2013/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/10/2019)
Điều 152 được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 11/2019/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 01/07/2024)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24755&DocId=53468&DocReferenceId=77307&DocItemReferenceId=807113&DocItemRelateId=37508">
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24756&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
1. Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24757&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
a) Hoạt động của tổ chức tín dụng trở lại bình thường;
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24758&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
b) Trong quá trình kiểm soát đặc biệt, tổ chức tín dụng được sáp nhập, hợp nhất vào một tổ chức tín dụng khác;
Đang theo dõiSáp nhập, hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 152 được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư số 23/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24758&DocId=53468&DocReferenceId=167058&DocItemReferenceId=845011&DocItemRelateId=38127">
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24759&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
c) Tổ chức tín dụng không khôi phục được khả năng thanh toán.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24760&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
2. Quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt được thông báo cho các tổ chức, cá nhân liên quan.
Đang theo dõi
Mục 1 Chương này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 27 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24761&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=66086&DocItemRelateId_Select=2192">
3. Trường hợp chấm dứt kiểm soát đặc biệt theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều này, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấm dứt việc áp dụng các biện pháp phục hồi khả năng thanh toán gửi Tòa án.
Mục 1a được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68532&DocItemRelateId_Select=2560">
Bổ sung
Mục 1b được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 (Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68533&DocItemRelateId_Select=2561">
Bổ sung
Mục 1c được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68534&DocItemRelateId_Select=2562">
Bổ sung
Mục 1d được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68535&DocItemRelateId_Select=2563">
Bổ sung
Mục 1đ được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 (Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68536&DocItemRelateId_Select=2564">
Bổ sung
Mục 1e được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24707&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=68537&DocItemRelateId_Select=2565">
Bổ sung
Đang theo dõi
Mục 2
TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN,
THANH LÝ, PHONG TỎA VỐN, TÀI SẢN
Đang theo dõi
Điều 153. Tổ chức lại tổ chức tín dụngTổ chức lại Quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Điều 153 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 23/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 153 tại Thông tư số 23/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 24/2023/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24763&DocId=53468&DocReferenceId=167058&DocItemReferenceId=844924&DocItemRelateId=38110">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng được tổ chức lại dưới hình thức chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức pháp lý sau khi được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại tổ chức tín dụng.Khoản 2 Điều 153 được hướng dẫn bởi Thông tư số 36/2015/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24765&DocId=53468&DocReferenceId=101993&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37765">
Đang theo dõi
Điều 154. Giải thể tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài giải thể trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
1. Tự nguyện xin giải thể nếu có khả năng thanh toán hết nợ và được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản;
Đang theo dõi
2. Khi hết thời hạn hoạt động không xin gia hạn hoặc xin gia hạn nhưng không được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản;
Đang theo dõi
3. Bị thu hồi Giấy phép.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều này được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24770&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=26725&DocItemRelateId_Select=2145">
Điều 155. Phá sản tổ chức tín dụng
Đang theo dõi
1. Sau khi Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấm dứt kiểm soát đặc biệt hoặc văn bản chấm dứt áp dụng hoặc văn bản không áp dụng các biện pháp phục hồi khả năng thanh toán mà tổ chức tín dụng vẫn lâm vào tình trạng phá sản, thì tổ chức tín dụng đó phải làm đơn yêu cầu Tòa án mở thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản theo quy định của pháp luật về phá sản.
Đang theo dõi
2. Khi nhận được yêu cầu mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng theo quy định tại khoản 1 Điều này, Tòa án mở thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố phá sản và áp dụng ngay thủ tục thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật về phá sản.
Khoản 3 Điều này được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14 "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24770&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=26725&DocItemRelateId_Select=2145">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 156. Thanh lý tài sản của Cụm từ này được bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> tổ chức tín dụng Việc thanh lý tài sản nêu tại Điều 156 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)
Việc giám sát thanh lý tài sản nêu tại Điều 156 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 24/2017/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 17/02/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24773&DocId=53468&DocReferenceId=157238&DocItemReferenceId=244774&DocItemRelateId=60508">
Đang theo dõi
1. Trong trường hợp tổ chức tín dụng bị tuyên bố phá sản, việc thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật về phá sản.
Đang theo dõi
2. Khi giải thể theo quy định tại Điều 154 của Luật này, Cụm từ này được bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> tổ chức tín dụng phải tiến hành thanh lý tài sản dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước và theo trình tự, thủ tục thanh lý tài sản do Ngân hàng Nhà nước quy định.
Đang theo dõiKhoản 2 Điều 156 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư số 34/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 26/02/2018)
Khoản 2 Điều 156 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư số 34/2011/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 26/02/2018)
Thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Khoản 2 Điều 156 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương III Thông tư số 23/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2025)
Giám sát thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân nêu tại Khoản 2 Điều 156 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương III Thông tư số 23/2018/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 15/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 156 tại Thông tư số 24/2017/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 14/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24775&DocId=53468&DocReferenceId=65657&DocItemReferenceId=325965&DocItemRelateId=37327">
Khoản 3 Điều này được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 31 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=24776&DocId=53468&DocReferenceId=118854&DocItemReferenceId=26727&DocItemRelateId_Select=2150">
3. Trong quá trình giám sát thanh lý tài sản tổ chức tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này, nếu phát hiện tổ chức tín dụng không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định chấm dứt thanh lý và yêu cầu tổ chức tín dụng nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản tổ chức tín dụng quy định tại Điều 155 của Luật này.
Đang theo dõi
4. Cụm từ này được bổ sung bởi Khoản 30 Điều 1 Luật số 17/2017/QH14(Hết hiệu lực - 01/07/2024) "> tổ chức tín dụng bị thanh lý có trách nhiệm thanh toán các chi phí liên quan đến việc thanh lý tài sản.
Đang theo dõi
Điều 157. Phong tỏa vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoàiĐiều 157 được hướng dẫn bởi Thông tư số 27/2018/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24778&DocId=53468&DocReferenceId=169077&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=60738">
Đang theo dõi
1. Trong trường hợp cần thiết nhằm bảo vệ quyền lợi của người gửi tiền, Ngân hàng Nhà nước phong tỏa một phần hoặc toàn bộ vốn, tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước quy định cụ thể các trường hợp phong tỏa, chấm dứt phong tỏa vốn và tài sản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
CHƯƠNG IX
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Đang theo dõi
Điều 158. Cơ quan quản lý nhà nước
Đang theo dõi
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động ngân hàng trong phạm vi cả nước.
Đang theo dõi
2. Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về tổ chức, hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Đang theo dõi
3. Bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
4. Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện việc quản lý nhà nước đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại địa phương theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 159. Thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát Nội dung hướng dẫn Điều 159 tại Thông tư 23/2018/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 3 Thông tư số 13/2019/TT-NHNN"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24787&DocId=53468&DocReferenceId=176292&DocItemReferenceId=861528&DocItemRelateId=52132">
Ngân hàng Nhà nước thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng.
Đang theo dõi
Điều 160. Quyền, nghĩa vụ của đối tượng thanh tra, giám sát
Đang theo dõi
1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước trong quá trình thanh tra, giám sát, đồng thời phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp.
Đang theo dõi
2. Báo cáo, giải trình đối với kiến nghị, khuyến nghị, cảnh báo rủi ro và an toàn hoạt động của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
3. Thực hiện kiến nghị, khuyến nghị, cảnh báo rủi ro và an toàn hoạt động của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
4. Thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý của Ngân hàng Nhà nước.
Đang theo dõi
5. Các quyền, nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
CHƯƠNG X
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Đang theo dõi
Điều 161. Quy định chuyển tiếp Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 130 tại Thông tư 36/2014/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 4 Thông tư số 06/2016/TT-NHNN(Hết hiệu lực - 28/01/2021)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24795&DocId=53468&DocReferenceId=105514&DocItemReferenceId=231296&DocItemRelateId=37952">
Đang theo dõi
1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải xin cấp lại Giấy phép theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
2. Trong thời hạn 02 năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã thành lập và hoạt động theo Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước cấp trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành phải hoàn tất việc điều chỉnh cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này.
Đang theo dõi
3. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, việc bầu, bổ nhiệm hoặc bổ sung, thay thế thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc Chi nhánh, Giám đốc công ty con và chức danh tương đương của tổ chức tín dụng; Tổng giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện theo quy định tại các điều 33, 34, 43, 44, 48, 50, 51, 62, 66, 70 và 89 của Luật này.
Đang theo dõi
4. Đối với các hợp đồng cấp tín dụng được ký kết trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết cho đến hết thời hạn của hợp đồng cấp tín dụng. Việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng cấp tín dụng nói trên chỉ được thực hiện nếu nội dung sửa đổi, bổ sung phù hợp với các quy định của Luật này.
Đang theo dõi
5. Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn cụ thể thời hạn, trình tự, thủ tục chuyển tiếp đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang hoạt động trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phù hợp với quy định tại các điều 55, 103, 110, 115, 129 và 135 của Luật này.
Đang theo dõi
6. Chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ, tổ chức tín dụng đang thực hiện trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải điều chỉnh tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật này. Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể hoạt động của các chương trình, dự án tài chính vi mô quy định tại khoản này. Khoản 6 Điều 161 được hướng dẫn bởi Quyết định số 20/2017/QĐ-TTg"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=24801&DocId=53468&DocReferenceId=114982&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=37924">
Đang theo dõi
7. Kể từ thời điểm Luật này có hiệu lực thi hành, các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng đang thực hiện một hoặc một số hoạt động ngân hàng phải chấm dứt ngay các hoạt động ngân hàng, trừ trường hợp quy định tại khoản 6 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 162. Hiệu lực thi hành
Đang theo dõi
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
Đang theo dõi
2. Luật các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.
Đang theo dõi
Điều 163. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác trong Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
Đang theo dõi
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2010.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Phú Trọng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!