越南第44/2013/QH13号决议:对国会选举产生职务人员信任投票(44_2013_QH13)
【越南法律中文翻译】法律-条例_44_2013_QH13.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**國會第十三屆**
___________
**第44/2013/QH13號決議**
**越南社會主義共和國**
**獨立 - 自由 - 幸福**
________________________
**河內,2013年6月11日**
**決議**
**確認對由國會選舉或批准任命的職務擔任者進行信任投票的結果**
**國會**
**越南社會主義共和國**
根據1992年《越南社會主義共和國憲法》,該憲法已根據第51/2001/QH10號決議進行了修訂和補充;
根據第30/2001/QH10號《國會組織法》,該法已根據第83/2007/QH11號法律對若干條款進行了修訂和補充;
根據國會關於對由國會、人民議會選舉或批准任命的職務擔任者進行信任投票和不信仟投票的第35/2012/QH13號決議;
根据2013年6月10日对由国会选举或批准任职人员进行信任投票的计票记录,
兹决议:
**第一条**
第十三届国会第五次会议已对47名由国会选举或批准任职的人员进行信任投票,确保严肃、正确的目的、原则和程序。
**第二条**
确认信任投票结果如下:
1. 张晋创先生,国家主席
+ 高信任票数:330票(占国会代表总数的66.27%)。
+ 信任票数:133票(占国会代表总数的26.71%)。
+ 低信任票数:28票(占国会代表总数的5.62%)。
2. 阮氏缘女士,国家副主席
+ 高信任票数:263票(占国会代表总数的52.81%)。
+ 信任票数:215票(占国会代表总数的43.17%)。
+ 低信任票数:13票(占国会代表总数的2.61%)。
3. 阮生雄先生,国会主席
+ 高信任票数:328票(占国会代表总数的65.86%)。
+ 信任票数:139票(占国会代表总数的27.91%)。
+ 低信任票数:25票(占国会代表总数的5.02%)。
4. 汪周刘先生,国会副主席
+ 高信任票数:323票(占国会代表总数的64.86%)。
+ 信任票数:155票(占国会代表总数的31.12%)。
+ 低信任票数:13票(占国会代表总数的2.61%)。
5. 阮氏金银女士,国会副主席
+ 高信任票数:372票(占国会代表总数的74.7%)。
+ 信任票数:104票(占国会代表总数的20.88%)。
+ 低信任票数:14票(占国会代表总数的2.81%)。
6. 丛氏放女士,国会副主席
+ 高信任票数:322票(占国会代表总数的64.66%)。
+ 信任票数:145票(占国会代表总数的29.12%)。
+ 低信任票数:24票(占国会代表总数的4.82%)。
7. 黄玉山先生,国会副主席
+ 高信任票数:252票(占国会代表总数的50.6%)。
+ 信任票数:217票(占国会代表总数的43.57%)。
+ 低信任票数:22票(占国会代表总数的4.42%)。
8. 潘春勇先生,国会常务委员会委员、科学技术与环境委员会主任
+ 高信任票数:234票(占国会代表总数的46.99%)。
+ 信任票数:235票(占国会代表总数的47.19%)。
+ 低信任票数:22票(占国会代表总数的4.42%)。
9. 阮文饶先生,国会常务委员会委员、经济委员会主任
+ 高信任票数:273票(占国会代表总数的54.82%)。
+ 信任票数:204票(占国会代表总数的40.96%)。
+ 低信任票数:15票(占国会代表总数的3.01%)。
10. 陈文恒先生,国会常务委员会委员、对外委员会主任
+ 高信任票数:253票(占国会代表总数的50.8%)。
+ 信任票数:229票(占国会代表总数的45.98%)。
+ 低信任票数:9票(占国会代表总数的1.81%)。
11. 冯国显先生,国会常务委员会委员、财政预算委员会主任
+ 高信任票数:291票(占国会代表总数的58.43%)。
+ 信任票数:189票(占国会代表总数的37.95%)。
+ 低信任票数:11票(占国会代表总数的2.21%)。
12. 阮文现先生,国会常务委员会委员、司法委员会主任
+ 高信任票数:210票(占国会代表总数的42.17%)。
+ 信任票数:253票(占国会代表总数的50.8%)。
+ 低信任票数:28票(占国会代表总数的5.62%)。
13. 阮金科先生,国会常务委员会委员、国防与安全委员会主任
14. 潘忠利先生,国会常务委员会委员、法律委员会主任
+ 高信任票:267票(占国会代表总数的53.61%)。
+ 信任票:215票(占国会代表总数的43.17%)。
+ 低信任票:9票(占国会代表总数的1.81%)。
15. 张氏梅女士,国会常务委员会委员、社会问题委员会主任
+ 高信任票:335票(占国会代表总数的67.27%)。
+ 信任票:151票(占国会代表总数的30.32%)。
+ 低信任票:6票(占国会代表总数的1.2%)。
16. 阮氏娘女士,国会常务委员会委员、代表工作委员会主任
+ 高信任票:292票(占国会代表总数的58.63%)。
+ 信任票:183票(占国会代表总数的36.75%)。
+ 低信任票:17票(占国会代表总数的3.41%)。
17. 阮幸福先生,国会常务委员会委员、国会办公厅主任、会议秘书团团长
+ 高信任票:286票(占国会代表总数的57.43%)。
+ 信任票:194票(占国会代表总数的38.96%)。
+ 低信任票:12票(占国会代表总数的2.41%)。
18. 克索福先生,国会常务委员会委员、民族委员会主席
+ 高信任票:260票(占国会代表总数的52.21%)。
+ 信任票:204票(占国会代表总数的40.96%)。
+ 低信任票:28票(占国会代表总数的5.62%)。
19. 陶仲诗先生,国会常务委员会委员、文化、教育、青年、少年与儿童委员会主任
+ 高信任票:241票(占国会代表总数的48.39%)。
+ 信任票:232票(占国会代表总数的46.59%)。
+ 低信任票:19票(占国会代表总数的3.82%)。
20. 阮晋勇先生,政府总理
+ 高信任票:210票(占国会代表总数的42.17%)。
+ 信任票:122票(占国会代表总数的24.5%)。
+ 低信任票:160票(占国会代表总数的32.13%)。
21. 黄忠海先生,政府副总理
+ 高信任票:186票(占国会代表总数的37.35%)。
+ 信任票:261票(占国会代表总数的52.41%)。
+ 低信任票:44票(占国会代表总数的8.84%)。
22. 阮善仁先生,政府副总理
+ 高信任票:196票(占国会代表总数的39.36%)。
+ 信任票:230票(占国会代表总数的46.18%)。
+ 低信任票:65票(占国会代表总数的13.05%)。
23. 武文宁先生,政府副总理
+ 高信任票:167票(占国会代表总数的33.53%)。
+ 信任票:264票(占国会代表总数的53.01%)。
+ 低信任票:59票(占国会代表总数的11.85%)。
24. 阮春福先生,政府副总理
+ 高信任票:248票(占国会代表总数的49.8%)。
+ 信任票:207票(占国会代表总数的41.57%)。
+ 低信任票:35票(占国会代表总数的7.03%)。
25. 黄俊英先生,文化、体育与旅游部部长
+ 高信任票:90票(占国会代表总数的18.07%)。
+ 信任票:286票(占国会代表总数的57.43%)。
+ 低信任票:116票(占国会代表总数的23.29%)。
26. 阮太平先生,内务部部长
高信任票数:126票(占国会代表总数的25.3%)。
信任票数:274票(占国会代表总数的55.02%)。
低信任票数:92票(占国会代表总数的18.47%)。
27. 阮文平先生,国家银行行长
高信任票数:88票(占国会代表总数的17.67%)。
信任票数:194票(占国会代表总数的38.96%)。
低信任票数:209票(占国会代表总数的41.97%)。
28. 范氏海传女士,劳动荣军社会部部长
高信任票数:105票(占国会代表总数的21.08%)。
信任票数:276票(占国会代表总数的55.42%)。
低信任票数:111票(占国会代表总数的22.29%)。
29. 河雄强先生,司法部部长
高信任票数:176票(占国会代表总数的35.34%)。
信任票数:280票(占国会代表总数的56.22%)。
低信任票数:36票(占国会代表总数的7.23%)。
30. 郑廷勇先生,建设部部长
高信任票数:131票(占国会代表总数的26.31%)。
信任票数:261票(占国会代表总数的52.41%)。
低信任票数:100票(占国会代表总数的20.08%)。
31. 武德澹先生,政府办公厅主任、部长
高信任票数:215票(占国会代表总数的43.17%)。
信任票数:245票(占国会代表总数的49.2%)。
低信任票数:29票(占国会代表总数的5.82%)。
32. 武辉煌先生,工商部部长
高信任票数:112票(占国会代表总数的22.49%)。
信任票数:251票(占国会代表总数的50.4%)。
低信任票数:128票(占国会代表总数的25.7%)。
33. 范武论先生,教育培训部部长
高信任票数:86票(占国会代表总数的17.27%)。
信任票数:229票(占国会代表总数的45.98%)。
低信任票数:177票(占国会代表总数的35.54%)。
34. 范平明先生,外交部部长
高信任票数:238票(占国会代表总数的47.79%)。
信任票数:233票(占国会代表总数的46.79%)。
低信任票数:21票(占国会代表总数的4.22%)。
35. 高德发先生,农业与农村发展部部长
高信任票数:184票(占国会代表总数的36.95%)。
信任票数:249票(占国会代表总数的50%)。
低信任票数:58票(占国会代表总数的11.65%)。
36. 杨色符先生,民族委员会主任、部长
高信任票数:158票(占国会代表总数的31.73%)。
信任票数:270票(占国会代表总数的54.22%)。
低信任票数:63票(占国会代表总数的12.65%)。
37. 阮军先生,科学技术部部长
高信任票数:133票(占国会代表总数的26.69%)。
信任票数:304票(占国会代表总数的61.04%)。
低信任票数:43票(占国会代表总数的8.63%)。
38. 陈大光先生,公安部部长
高信任票数:273票(占国会代表总数的54.82%)。
信任票数:183票(占国会代表总数的36.75%)。
低信任票数:24票(占国会代表总数的4.82%)。
39. 阮明光先生,资源与环境部部长
高信任票数:83票(占国会代表总数的16.67%)。
信任票数:294票(占国会代表总数的59.04%)。
低信任票数:104票(占国会代表总数的20.88%)。
40. 阮北山先生,信息与传媒部部长
41. 冯光清先生,国防部部长
+ 高信任票数:323票(占国会代表总数的64.86%)。
+ 信任票数:144票(占国会代表总数的28.92%)。
+ 低信任票数:13票(占国会代表总数的2.61%)。
42. 丁罗升先生,交通运输部部长
+ 高信任票数:186票(占国会代表总数的37.35%)。
+ 信任票数:198票(占国会代表总数的39.76%)。
+ 低信任票数:99票(占国会代表总数的19.88%)。
43. 阮氏金进女士,卫生部部长
+ 高信任票数:108票(占国会代表总数的21.69%)。
+ 信任票数:228票(占国会代表总数的45.78%)。
+ 低信任票数:146票(占国会代表总数的29.32%)。
44. 黄峰筝先生,政府总监察长
+ 高信任票数:164票(占国会代表总数的32.93%)。
+ 信任票数:241票(占国会代表总数的48.39%)。
+ 低信任票数:87票(占国会代表总数的17.47%)。
45. 裴光荣先生,计划与投资部部长
+ 高信任票数:231票(占国会代表总数的46.39%)。
+ 信任票数:205票(占国会代表总数的41.16%)。
+ 低信任票数:46票(占国会代表总数的9.24%)。
46. 张和平先生,最高人民法院院长
+ 高信任票数:195票(占国会代表总数的39.16%)。
+ 信任票数:260票(占国会代表总数的52.21%)。
+ 低信任票数:34票(占国会代表总数的6.83%)。
47. 阮和平先生,最高人民检察院检察长
+ 高信任票数:198票(占国会代表总数的39.76%)。
+ 信任票数:269票(占国会代表总数的54.02%)。
+ 低信任票数:23票(占国会代表总数的4.62%)。
本决议已由越南社会主义共和国国会第十三届第五次会议于2013年6月11日通过。
国会主席
阮生雄
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】44/2013/QH13 | 法律-条例 | 26/11/2013
来源: https://luatvietnam.vn/co-cau-to-chuc/nghi-quyet-44-2013-qh13-lay-phieu-tin-nhiem-voi-nguoi-giu-chuc-vu-do-quoc-hoi-bau-268706-d1.html
标题: Nghị quyết 44/2013/QH13 lấy phiếu tín nhiệm với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu
Nghị quyết 44/2013/QH13 lấy phiếu tín nhiệm với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/10/2023 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Quốc hội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu:
44/2013/QH13
Ngày đăng công báo:
Đang cập nhật
Loại văn bản:
Nghị quyết
Người ký:
Nguyễn Sinh Hùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2013
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Hành chính
Cơ cấu tổ chức
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 44/2013/QH13
Ngày 11/6/2013, Quốc hội đã ban hành Nghị quyết 44/2013/QH13 xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu và phê chuẩn.
Quốc hội khóa XIII đã tiến hành lấy phiếu tín nhiệm đối với 47 người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn bảo đảm nghiêm túc, đúng mục đích, nguyên tắc, quy trình. Cụ thể như sau:
- Ông Trương Tấn Sang, Chủ tịch nước:
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 330 phiếu (chiếm 66.27% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 133 phiếu (chiếm 26.71% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).
- Bà Nguyễn Thị Doan, Phó Chủ tịch nước:
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 263 phiếu (chiếm 52.81% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).
- Ông Nguyễn Sinh Hùng, Chủ tịch Quốc hội:
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 328 phiếu (chiếm 65.86% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 139 phiếu (chiếm 27.91% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 25 phiếu (chiếm 5.02% tổng số đại biểu Quốc hội)…
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Xem chi tiết Nghị quyết 44/2013/QH13 có hiệu lực kể từ ngày 11/06/2013
Tải Nghị quyết 44/2013/QH13
Nghị quyết 44/2013/QH13 PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị quyết 44/2013/QH13 DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUỐC HỘI KHÓA XIII
___________
Nghị quyết số: 44/2013/QH13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 11 tháng 06 năm 2013
NGHỊ QUYẾT
XÁC NHẬN KẾT QUẢ LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI GIỮ CHỨC VỤ DO QUỐC HỘI BẦU HOẶC PHÊ CHUẨN
QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 83/2007/QH11;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2012/QH13 của Quốc hội về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội, Hội đồng nhân dân bầu hoặc phê chuẩn;
Căn cứ Biên bản kiểm phiếu lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn ngày 10 tháng 6 năm 2013,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.
Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XIII đã tiến hành lấy phiếu tín nhiệm đối với 47 người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn bảo đảm nghiêm túc, đúng mục đích, nguyên tắc, quy trình.
Điều 2.
Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm như sau:
1. Ông Trương Tấn Sang, Chủ tịch nước
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 330 phiếu (chiếm 66.27% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 133 phiếu (chiếm 26.71% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).
2. Bà Nguyễn Thị Doan, Phó Chủ tịch nước
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 263 phiếu (chiếm 52.81% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).
3. Ông Nguyễn Sinh Hùng, Chủ tịch Quốc hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 328 phiếu (chiếm 65.86% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 139 phiếu (chiếm 27.91% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 25 phiếu (chiếm 5.02% tổng số đại biểu Quốc hội).
4. Ông Uông Chu Lưu, Phó Chủ tịch Quốc hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 323 phiếu (chiếm 64.86% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 155 phiếu (chiếm 31.12% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).
5. Bà Nguyễn Thị Kim Ngân, Phó Chủ tịch Quốc hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 372 phiếu (chiếm 74.7% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 104 phiếu (chiếm 20.88% tổng số đại biểu Quốc hội)
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 14 phiếu (chiếm 2.81% tổng số đại biểu Quốc hội).
6. Bà Tòng Thị Phóng, Phó Chủ tịch Quốc hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 322 phiếu (chiếm 64.66% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 145 phiếu (chiếm 29.12% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 24 phiếu (chiếm 4.82% tổng số đại biểu Quốc hội).
7. Ông Huỳnh Ngọc Sơn, Phó Chủ tịch Quốc hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 252 phiếu (chiếm 50.6% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 217 phiếu (chiếm 43.57% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 22 phiếu (chiếm 4.42% tổng số đại biểu Quốc hội).
8. Ông Phan Xuân Dũng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 234 phiếu (chiếm 46.99% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 235 phiếu (chiếm 47.19% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 22 phiếu (chiếm 4.42% tổng số đại biểu Quốc hội).
9. Ông Nguyễn Văn Giàu, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 273 phiếu (chiếm 54.82% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 204 phiếu (chiếm 40.96% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 15 phiếu (chiếm 3.01% tổng số đại biểu Quốc hội).
10. Ông Trần Văn Hằng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 253 phiếu (chiếm 50.8% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 229 phiếu (chiếm 45.98% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội).
11. Ông Phùng Quốc Hiển, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính, Ngân sách
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 291 phiếu (chiếm 58.43% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 189 phiếu (chiếm 37.95% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 11 phiếu (chiếm 2.21% tổng số đại biểu Quốc hội).
12. Ông Nguyễn Văn Hiện, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 210 phiếu (chiếm 42.17% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 253 phiếu (chiếm 50.8% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).
13. Ông Nguyễn Kim Khoa, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 267 phiếu (chiếm 53.61% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 9 phiếu (chiếm 1.81% tổng số đại biểu Quốc hội).
14. Ông Phan Trung Lý, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 294 phiếu (chiếm 59.04% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 180 phiếu (chiếm 36.14% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 18 phiếu (chiếm 3.61% tổng số đại biểu Quốc hội).
15. Bà Trương Thị Mai, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban về Các vấn đề xã hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 335 phiếu (chiếm 67.27% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 151 phiếu (chiếm 30.32% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 6 phiếu (chiếm 1.2% tổng số đại biểu Quốc hội).
16. Bà Nguyễn Thị Nương, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 292 phiếu (chiếm 58.63% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 183 phiếu (chiếm 36.75% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 17 phiếu (chiếm 3.41% tổng số đại biểu Quốc hội).
17. Ông Nguyễn Hạnh Phúc, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội, Trưởng đoàn Thư ký kỳ họp
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 286 phiếu (chiếm 57.43% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 194 phiếu (chiếm 38.96% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 12 phiếu (chiếm 2.41% tổng số đại biểu Quốc hội).
18. Ông KSor Phước, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 260 phiếu (chiếm 52.21% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 204 phiếu (chiếm 40.96% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 28 phiếu (chiếm 5.62% tổng số đại biểu Quốc hội).
19. Ông Đào Trọng Thi, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 241 phiếu (chiếm 48.39% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 232 phiếu (chiếm 46.59% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 19 phiếu (chiếm 3.82% tổng số đại biểu Quốc hội).
20. Ông Nguyễn Tấn Dũng, Thủ tướng Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 210 phiếu (chiếm 42.17% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 122 phiếu (chiếm 24.5% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 160 phiếu (chiếm 32.13% tổng số đại biểu Quốc hội).
21. Ông Hoàng Trung Hải, Phó Thủ tướng Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 186 phiếu (chiếm 37.35% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 261 phiếu (chiếm 52,41% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 44 phiếu (chiếm 8.84% tổng số đại biểu Quốc hội)
22. Ông Nguyễn Thiện Nhân, Phó Thủ tướng Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 196 phiếu (chiếm 39.36% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 230 phiếu (chiếm 46.18% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 65 phiếu (chiếm 13.05% tổng số đại biểu Quốc hội).
23. Ông Vũ Văn Ninh, Phó Thủ tướng Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 167 phiếu (chiếm 33.53% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 264 phiếu (chiếm 53.01% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 59 phiếu (chiếm 11.85% tổng số đại biểu Quốc hội).
24. Ông Nguyễn Xuân Phúc, Phó Thủ tướng Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 248 phiếu (chiếm 49.8% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 207 phiếu (chiếm 41.57% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 35 phiếu (chiếm 7.03% tổng số đại biểu Quốc hội).
25. Ông Hoàng Tuấn Anh, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 90 phiếu (chiếm 18.07% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 286 phiếu (chiếm 57.43% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 116 phiếu (chiếm 23.29% tổng số đại biểu Quốc hội).
26. Ông Nguyễn Thái Bình, Bộ trưởng Bộ Nội vụ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 126 phiếu (chiếm 25.3% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 274 phiếu (chiếm 55.02% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 92 phiếu (chiếm 18.47% tổng số đại biểu Quốc hội).
27. Ông Nguyễn Văn Bình, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 88 phiếu (chiếm 17.67% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 194 phiếu (chiếm 38.96% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 209 phiếu (chiếm 41.97% tổng số đại biểu Quốc hội).
28. Bà Phạm Thị Hải Chuyền, Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 105 phiếu (chiếm 21.08% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 276 phiếu (chiếm 55.42% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 111 phiếu (chiếm 22.29% tổng số đại biểu Quốc hội).
29. Ông Hà Hùng Cường, Bộ trưởng Bộ Tư pháp
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 176 phiếu (chiếm 35.34% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 280 phiếu (chiếm 56.22% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 36 phiếu (chiếm 7.23% tổng số đại biểu Quốc hội).
30. Ông Trịnh Đình Dũng, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 131 phiếu (chiếm 26.31% tổng số đại biểu Quốc hội)
+ Số phiếu tín nhiệm: 261 phiếu (chiếm 52.41% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 100 phiếu (chiếm 20.08% tổng số đại biểu Quốc hội).
31. Ông Vũ Đức Đam, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 215 phiếu (chiếm 43.17% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 245 phiếu (chiếm 49.2% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 29 phiếu (chiếm 5.82% tổng số đại biểu Quốc hội).
32. Ông Vũ Huy Hoàng, Bộ trưởng Bộ Công thương
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 112 phiếu (chiếm 22.49% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 251 phiếu (chiếm 50.4% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 128 phiếu (chiếm 25.7% tổng số đại biểu Quốc hội).
33. Ông Phạm Vũ Luận, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 86 phiếu (chiếm 17.27% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 229 phiếu (chiếm 45.98% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 177 phiếu (chiếm 35.54% tổng số đại biểu Quốc hội).
34. Ông Phạm Bình Minh, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 238 phiếu (chiếm 47.79% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 233 phiếu (chiếm 46.79% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 21 phiếu (chiếm 4.22% tổng số đại biểu Quốc hội).
35. Ông Cao Đức Phát, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 184 phiếu (chiếm 36.95% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 249 phiếu (chiếm 50% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 58 phiếu (chiếm 11.65% tổng số đại biểu Quốc hội).
36. Ông Giàng Seo Phử, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 158 phiếu (chiếm 31.73% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 270 phiếu (chiếm 54.22% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 63 phiếu (chiếm 12.65% tổng số đại biểu Quốc hội).
37. Ông Nguyễn Quân, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 133 phiếu (chiếm 26.69% tổng số đại biểu Quốc hội)
+ Số phiếu tín nhiệm: 304 phiếu (chiếm 61.04% tổng số đại biểu Quốc hội)
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 43 phiếu (chiếm 8.63% tổng số đại biểu Quốc hội)
38. Ông Trần Đại Quang, Bộ trưởng Bộ Công an
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 273 phiếu (chiếm 54.82% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 183 phiếu (chiếm 36.75% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 24 phiếu (chiếm 4.82% tổng số đại biểu Quốc hội).
39. Ông Nguyễn Minh Quang, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 83 phiếu (chiếm 16.67% tổng số đại biểu Quốc hội)
+ Số phiếu tín nhiệm: 294 phiếu (chiếm 59.04% tổng số đại biểu Quốc hội)
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 104 phiếu (chiếm 20.88% tổng số đại biểu Quốc hội)
40. Ông Nguyễn Bắc Son, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 121 phiếu (chiếm 24.3% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 281 phiếu (chiếm 56.43% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 77 phiếu (chiếm 15.46% tổng số đại biểu Quốc hội).
41. Ông Phùng Quang Thanh, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 323 phiếu (chiếm 64.86% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 144 phiếu (chiếm 28.92% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 13 phiếu (chiếm 2.61% tổng số đại biểu Quốc hội).
42. Ông Đinh La Thăng, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 186 phiếu (chiếm 37.35% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 198 phiếu (chiếm 39.76% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 99 phiếu (chiếm 19.88% tổng số đại biểu Quốc hội).
43. Bà Nguyễn Thị Kim Tiến, Bộ trưởng Bộ Y tế
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 108 phiếu (chiếm 21.69% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 228 phiếu (chiếm 45.78% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 146 phiếu (chiếm 29.32% tổng số đại biểu Quốc hội).
44. Ông Huỳnh Phong Tranh, Tổng Thanh tra Chính phủ
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 164 phiếu (chiếm 32.93% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 241 phiếu (chiếm 48.39% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 87 phiếu (chiếm 17.47% tổng số đại biểu Quốc hội).
45. Ông Bùi Quang Vinh, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 231 phiếu (chiếm 46.39% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 205 phiếu (chiếm 41.16% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 46 phiếu (chiếm 9.24% tổng số đại biểu Quốc hội).
46. Ông Trương Hòa Bình, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 195 phiếu (chiếm 39.16% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 260 phiếu (chiếm 52.21% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 34 phiếu (chiếm 6.83% tổng số đại biểu Quốc hội).
47. Ông Nguyễn Hòa Bình, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
+ Số phiếu tín nhiệm cao: 198 phiếu (chiếm 39.76% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm: 269 phiếu (chiếm 54.02% tổng số đại biểu Quốc hội).
+ Số phiếu tín nhiệm thấp: 23 phiếu (chiếm 4.62% tổng số đại biểu Quốc hội).
Nghị quyết này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ năm, thông qua ngày 11 tháng 6 năm 2013.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Nguyễn Sinh Hùng
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!