越南第72/2026/NĐ-CP号法令 修订石油进口优惠税(72_2026_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_72_2026_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**法令 72/2026/NĐ-CP 修改汽油、石油优惠进口税率**
**法令 72/2026/NĐ-CP** 修改汽油、石油优惠进口税率
**颁布机关:** 政府
**编号:** 72/2026/NĐ-CP
**文书类型:** 法令
**签署人:** 胡德福(Hồ Đức Phớc)
**摘要:** 修改政府于2023年5月31日颁布的关于出口税率表、优惠进口税率表、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税的第26/2023/NĐ-CP号法令所附的优惠进口税率表中部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税率。
**颁布日期:** 2026年3月9日
**适用日期:** 自2026年3月9日起生效
**领域:** 税收-费用-规费;贸易-广告;进出口
---
**法令 72/2026/NĐ-CP 摘要**
政府调整汽油、石油及生产原料的优惠进口税
2026年3月9日,政府颁布了第72/2026/NĐ-CP号法令,修改部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税率。本法令自签署之日起至2026年4月30日止有效。
本法令调整了第26/2023/NĐ-CP号法令附件二规定的部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税率。新的税率详见第72/2026/NĐ-CP号法令所附附件。
汽油、石油产品的新税率
部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税率已作调整。例如,苯产品的税率为3%,而甲苯和二甲苯的税率为0%。对于原油和凝析油,税率也下调至0%。各类柴油和飞机发动机燃料也适用0%的税率。
延长法令效力的条件
本法令将于2026年4月30日失效,但在为确保经济社会发展及稳定汽油、石油市场而有必要的情况下,工贸部可提议延长效力期限。该提议将送呈财政部汇总并提交政府审议颁布延长本法令适用期限的决议。
本法令要求各部长、部级机构首长、中央直辖省市人民委员会主席及相关组织、个人负责执行。
---
**本文件由以下文件修改、补充:**
34/2026/NQ-CP, 25/2026/NQ-CP
查看第72/2026/NĐ-CP号法令详情,自2026年3月9日起生效。
越南社会主义共和国
独立——自由——幸福
_________________
河内,2026年3月9日
**议定**
**关于修改政府2023年5月31日第26/2023/NĐ-CP号议定(规定出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税税率)所附优惠进口税则中部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税税率**
第72/2026/NĐ-CP号议定根据第34/2026/NQ-CP号决议第1条的规定,其适用期限延长至2026年9月30日止。
根据第63/2025/QH15号《政府组织法》;
根据第107/2016/QH13号《出口税法、进口税法》;
根据第54/2014/QH13号《海关法》;
根据第90/2025/QH15号法律(修订、补充《招标法》、《公私合作伙伴模式投资法》、《海关法》、《增值税法》、《出口税法、进口税法》、《投资法》、《公共投资法》、《公共资产管理和使用法》若干条款);
根据第38/2019/QH14号《税务管理法》(经第56/2024/QH15号法律修订、补充);
根据国会第71/2006/QH11号决议(批准越南社会主义共和国加入《建立世界贸易组织协定》的议定书);
根据财政部部长的建议;
政府颁布议定,修改政府2023年5月31日第26/2023/NĐ-CP号议定(规定出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税税率)所附优惠进口税则中部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税税率。
**第一条** 修改政府2023年5月31日第26/2023/NĐ-CP号议定(规定出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税税率)所附优惠进口税则中部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税税率
将政府2023年5月31日第26/2023/NĐ-CP号议定(规定出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税税率)所附《附件二——按应税货物清单排列的优惠进口税则》中规定的部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税税率,修改为本议定所附附件规定的新的优惠进口税税率。
**第二条** 施行效力
1. 本议定自签署之日起至2026年4月30日第34/2026/NQ-CP号决议第1条规定的汽油、石油及汽油、石油生产原料优惠进口税适用期限届满之日止有效。本议定效力终止后,本议定所附附件规定的部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税税率,按照第26/2023/NĐ-CP号议定的规定执行,但本条第2款规定的情形除外。
2. 如因保障经济社会发展、稳定汽油、石油市场的紧急要求,需要延长本议定的有效期限,由工贸部提出意见送财政部主持、汇总呈报政府颁布规范性决议,以延长本议定的适用期限。
3. 各部长、部级机构首长、中央直辖各省、市人民政府主席及相关组织、个人负责执行本议定书。
收件单位:
- 党中央书记处;
- 政府总理、各位副总理;
- 各部、部级机构、政府直属机构;
- 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党中央各部委;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各政治—社会组织中央机关;
- 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报;
- 存档:文书处、综合经济处(2份)
政府代主席
副总理
胡德福(Hồ Đức Phớc)
下载表格
附录
修改第26/2023/NĐ-CP号议定书随附附录II中部分汽油、石油及汽油、石油生产原料的优惠进口税率
(随附政府2026年3月9日第72/2026/NĐ-CP号议定书)
| 税号 | 商品描述 | 税率(%) |
|------|----------|----------|
| 27.07 | 煤焦油高温蒸馏所得的油类及其他产品;芳族成分重量超过非芳族成分的类似产品。 | |
| 2707.10.00 | - 苯 | 3 |
| 2707.20.00 | - 甲苯 | 0 |
| 2707.30.00 | - 二甲苯 | 0 |
| 2707.40.00 | - 萘 | 0 |
| 2707.50.00 | - 其他芳烃混合物,在250°C温度下按ISO 3405方法(相当于ASTM D 86方法)蒸馏,馏出量(包括损耗)占体积65%及以上 | 0 |
| | - 其他种类: | |
| 2707.91.00 | - - 杂酚油 | 0 |
| 2707.99 | - - 其他种类: | |
| 2707.99.10 | - - - 生产炭黑的原料 | 0 |
| 2707.99.90 | - - - 其他种类 | 0 |
| 27.09 | 石油原油及从沥青矿物提取的原油。 | |
| 2709.00.10 | - 原油 | 0 |
| 2709.00.20 | - 凝析油 | 0 |
| 2709.00.90 | - 其他种类 | 0 |
| 27.10 | 石油及从沥青矿物提取的油类,但原油除外;以上未列名或未包括的含油量(以重量计)在70%及以上的制剂,该等油类为制剂的基本成分;废油。 | |
| | - 石油及从沥青矿物提取的油类(但原油除外)和以上未列名或未包括的含油量(以重量计)在70%及以上的制剂,该等油类为制剂的基本成分,但含生物柴油者及废油除外: | |
| 2710.12 | - - 轻油及制剂: | |
| | - - - 含铅汽油发动机燃料: | |
| 2710.12.11 | - - - - RON 97及以上 | 20 |
| 2710.12.12 | - - - - RON 90及以上但低于RON 97 | 20 |
| 2710.12.13 | - - - - 其他RON | 20 |
| | - - - 无铅汽油发动机燃料: | |
| | - - - - RON 97及以上: | |
| 2710.12.21 | - - - - - 未调合 | 0 |
| 2710.12.22 | - - - - - 与乙醇调合 | 0 |
| 2710.12.23 | - - - - - 其他种类 | 10 |
| | - - - - RON 90及以上但低于RON 97: | |
| 2710.12.24 | - - - - - 未调合 | 0 |
| 2710.12.25 | - - - - - 与乙醇调合 | 0 |
| 2710.12.26 | - - - - - 其他种类 | 10 |
| | - - - - 其他RON: | |
| 2710.12.27 | - - - - - 未调合 | 10 |
| 2710.12.28 | - - - - - 与乙醇调合 | 10 |
| 2710.12.29 | - - - - - 其他种类 | 10 |
| | - - - 航空汽油,用于活塞式航空发动机的种类: | |
| 2710.12.31 | - - - - 辛烷值100及以上 | 7 |
| 2710.12.39 | - - - - 其他种类 | 7 |
| 2710.12.40 | - - - 四丙烯 | 10 |
| 2710.12.50 | - - - 白酒精 | 10 |
| 2710.12.60 | - - - 芳族成分含量按重量计低于1%的溶剂 | 10 |
| 2710.12.70 | - - - 其他轻质溶剂 | 10 |
| 2710.12.80 | - - - 石脑油、重整油及用于调合汽油发动机燃料的其他制剂 | 0 |
| | - - - 其他种类: | |
2710.12.91
- - - - α-烯烃
10
2710.12.92
- - - - 其他种类,石油溶剂油,闪点低于23°C
10
2710.12.99
- - - - 其他种类
10
正在关注
2710.19
- - 其他:
正在关注
2710.19.20
- - - 已脱除轻质部分的原油
5
正在关注
2710.19.30
- - - 用于生产炭黑的原料
5
- - - 润滑油和润滑脂:
2710.19.41
- - - - 已精炼的矿物油,用于生产润滑油
5
2710.19.42
- - - - 飞机发动机用润滑油
5
2710.19.44
- - - - 润滑脂
5
2710.19.45
- - - - 纺织原料用润滑油
5
2710.19.46
- - - - 其他润滑油
5
2710.19.50
- - - 液压制动器用油(制动液)
3
2710.19.60
- - - 变压器用油(变压器和互感器)及断路器用油
5
- - - 柴油燃料;其他燃料油:
正在关注
2710.19.71
- - - - 汽车用柴油燃料
0
2710.19.72
- - - - 其他柴油燃料
0
2710.19.79
- - - - 燃料油
0
2710.19.81
- - - 飞机发动机燃料(喷气燃料),闪点在23°C及以上
0
2710.19.82
- - - 飞机发动机燃料(喷气燃料),闪点低于23°C
0
2710.19.83
- - - 其他煤油
0
正在关注
2710.19.89
- - - 其他中油及制剂
5
正在关注
2710.19.90
- - - 其他种类
0
2710.20.00
- 石油及从沥青质矿物提取的油类(原油除外)以及未列名或未在其他地方规定的制剂,按重量计含有70%及以上石油或从沥青质矿物提取的油类,这些油类为该制剂的基本成分,含有生物柴油,但不包括废油
0
- 废油:
2710.91.00
- - 含多氯联苯(PCBs)、多氯三联苯(PCTs)或多溴联苯(PBBs)
20
2710.99.00
- - 其他种类
20
正在关注
29.02
环烃。
正在关注
- 环烷烃、环烯烃及环萜烯:
2902.11.00
- - 环己烷
0
2902.19.00
- - 其他种类
0
2902.20.00
- 苯
3
2902.30.00
- 甲苯
0
- 二甲苯:
2902.41.00
- - 邻二甲苯
0
2902.42.00
- - 间二甲苯
0
正在关注
2902.43.00
- - 对二甲苯
0
正在关注
2902.44.00
- - 二甲苯异构体混合物
0
2902.50.00
- 苯乙烯
0
2902.60.00
- 乙苯
0
2902.70.00
- 异丙苯
0
正在关注
2902.90
- 其他种类:
正在关注
2902.90.10
- - 十二烷基苯
0
2902.90.20
- - 其他烷基苯
0
正在关注
2902.90.90
- - 其他种类
正在关注
您尚未登录会员。
这是面向会员账户的实用功能。请登录以查看详情。如果您还没有账户,请在此注册!
ngày 30 tháng 4 năm 2026 . Sau ngày Nghị định này hết hiệu lực, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 26/2023/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
2. Trường hợp đáp ứng yêu cầu cấp bách về đảm bảo phát triển kinh tế - xã hội, ổn định thị trường xăng, dầu cần phải kéo dài thời gian có hiệu lực của Nghị định, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính chủ trì, tổng hợp trình Chính phủ ban hành Nghị quyết quy phạm pháp luật để kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định này.
Đang theo dõi
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b)
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
Tải biểu mẫu
Phụ lục
SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG XĂNG, DẦU, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT XĂNG, DẦU TẠI PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2023/NĐ-CP
(Kèm theo Nghị định số 72/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ)
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Thuế suất
(%)
Đang theo dõi
27.07
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
Đang theo dõi
2707.10.00
- Benzen
3
2707.20.00
- Toluen
0
Đang theo dõi
2707.30.00
- Xylen
0
Đang theo dõi
2707.40.00
- Naphthalen
0
2707.50.00
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)
0
- Loại khác:
2707.91.00
- - Dầu creosote
0
2707.99
- - Loại khác:
2707.99.10
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
0
2707.99.90
- - - Loại khác
0
Đang theo dõi
27.09
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
Đang theo dõi
2709.00.10
- Dầu mỏ thô
0
Đang theo dõi
2709.00.20
- Condensate
0
Đang theo dõi
2709.00.90
- Loại khác
0
Đang theo dõi
27.10
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
Đang theo dõi
2710.12
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
Đang theo dõi
2710.12.11
- - - - RON 97 và cao hơn
20
2710.12.12
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97
20
2710.12.13
- - - - RON khác
20
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
Đang theo dõi
2710.12.21
- - - - - Chưa pha chế
0
2710.12.22
- - - - - Pha chế với ethanol
0
Đang theo dõi
2710.12.23
- - - - - Loại khác
10
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
Đang theo dõi
2710.12.24
- - - - - Chưa pha chế
0
2710.12.25
- - - - - Pha chế với ethanol
0
Đang theo dõi
2710.12.26
- - - - - Loại khác
10
- - - - RON khác:
2710.12.27
- - - - - Chưa pha chế
10
2710.12.28
- - - - - Pha chế với ethanol
10
2710.12.29
- - - - - Loại khác
10
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31
- - - - Octane 100 và cao hơn
7
2710.12.39
- - - - Loại khác
7
2710.12.40
- - - Tetrapropylene
10
2710.12.50
- - - Dung môi trắng (white spirit)
10
2710.12.60
- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng
10
2710.12.70
- - - Dung môi nhẹ khác
10
Đang theo dõi
2710.12.80
- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ
0
- - - Loại khác:
Đang theo dõi
2710.12.91
- - - - Alpha olefins
10
2710.12.92
- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°C
10
2710.12.99
- - - - Loại khác
10
Đang theo dõi
2710.19
- - Loại khác:
Đang theo dõi
2710.19.20
- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
5
Đang theo dõi
2710.19.30
- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
5
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41
- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn
5
2710.19.42
- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
5
2710.19.44
- - - - Mỡ bôi trơn
5
2710.19.45
- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt
5
2710.19.46
- - - - Dầu bôi trơn khác
5
2710.19.50
- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)
3
2710.19.60
- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
5
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
Đang theo dõi
2710.19.71
- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
0
2710.19.72
- - - - Nhiên liệu diesel khác
0
2710.19.79
- - - - Dầu nhiên liệu
0
2710.19.81
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên
0
2710.19.82
- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C
0
2710.19.83
- - - Các kerosine khác
0
Đang theo dõi
2710.19.89
- - - Dầu trung khác và các chế phẩm
5
Đang theo dõi
2710.19.90
- - - Loại khác
0
2710.20.00
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải
0
- Dầu thải:
2710.91.00
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)
20
2710.99.00
- - Loại khác
20
Đang theo dõi
29.02
Hydrocarbon mạch vòng.
Đang theo dõi
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:
2902.11.00
- - Cyclohexane
0
2902.19.00
- - Loại khác
0
2902.20.00
- Benzen
3
2902.30.00
- Toluen
0
- Xylenes:
2902.41.00
- - o-Xylen
0
2902.42.00
- - m-Xylen
0
Đang theo dõi
2902.43.00
- - p-Xylen
0
Đang theo dõi
2902.44.00
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen
0
2902.50.00
- Styren
0
2902.60.00
- Etylbenzen
0
2902.70.00
- Cumen
0
Đang theo dõi
2902.90
- Loại khác:
Đang theo dõi
2902.90.10
- - Dodecylbenzen
0
2902.90.20
- - Các loại alkylbenzen khác
0
Đang theo dõi
2902.90.90
- - Loại khác
Đang theo dõi
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!