越南第68/2023/NĐ-CP号法令修订第115/2022号法令优惠出口税表(68_2023_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_68_2023_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**政府**
________
编号:68/2023/NĐ-CP
**越南社会主义共和国**
独立—自由—幸福
______________
**法令**
**关于修改、补充政府2022年12月30日颁布的第115/2022/NĐ-CP号法令中关于为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》2022-2027年阶段越南优惠出口税率表、特别优惠进口税率表的若干条款**
依据2020年6月19日颁布的《政府组织法》;依据2015年6月19日颁布的《政府组织法》和2019年11月22日颁布的《政府组织法》若干条款修改、补充法(若适用,请根据实际法律依据调整);
依据2016年4月6日颁布的《出口税和进口税法》;
依据政府2016年9月1日颁布的第134/2016/NĐ-CP号法令,该法令详细规定《出口税和进口税法》若干条款的执行;政府2022年12月30日颁布的第115/2022/NĐ-CP号法令,该法令颁布为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》2022-2027年阶段的越南优惠出口税率表、特别优惠进口税率表;
根据财政部部长的建议;
**政府颁布法令:**
**第一条** 修改、补充政府2022年12月30日颁布的第115/2022/NĐ-CP号法令中关于为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》2022-2027年阶段越南优惠出口税率表、特别优惠进口税率表的若干条款:
**1.** 修改、补充第一条第一款如下:
“1. 颁布为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》(以下简称为CPTPP协定)2022-2027年阶段的越南优惠出口税率表、特别优惠进口税率表,包括:
a) 越南优惠出口税率表(以下简称优惠出口税率表)规定于本法令附件一;
b) 越南特别优惠进口税率表(以下简称特别优惠进口税率表)规定于本法令附件二,包括:
- 适用于澳大利亚的特别优惠进口税率表;
- 适用于文莱达鲁萨兰国的特别优惠进口税率表;
- 适用于加拿大的特别优惠进口税率表;
- 适用于智利共和国的特别优惠进口税率表;
- 适用于日本的特别优惠进口税率表;
- 适用于马来西亚的特别优惠进口税率表;
- 适用于墨西哥的特别优惠进口税率表;
- 适用于新西兰的特别优惠进口税率表;
- 适用于秘鲁共和国的特别优惠进口税率表;
- 适用于新加坡共和国的特别优惠进口税率表;
- 适用于泰国的特别优惠进口税率表。”
**2.** 修改、补充第一条第二款如下:
“2. 对于原产于马来西亚的商品,在2022年11月29日至2022年12月31日期间,适用本法令附件二规定的马来西亚特别优惠进口税率表中符号(II)列规定的税率;在2023年1月1日至2023年12月31日期间,适用符号(III)列规定的税率;在2024年1月1日至2024年12月31日期间,适用符号(IV)列规定的税率;在2025年1月1日至2025年12月31日期间,适用符号(V)列规定的税率;在2026年1月1日至2026年12月31日期间,适用符号(VI)列规定的税率;在2027年1月1日至2027年12月31日期间,适用符号(VII)列规定的税率。”
**3.** 修改、补充第一条第三款如下:
“3. 对于原产于智利共和国的商品,在2023年2月21日至2023年12月31日期间,适用本法令附件二规定的智利共和国特别优惠进口税率表中符号(III)列规定的税率;在2024年1月1日至2024年12月31日期间,适用符号(IV)列规定的税率;在2025年1月1日至2025年12月31日期间,适用符号(V)列规定的税率;在2026年1月1日至2026年12月31日期间,适用符号(VI)列规定的税率;在2027年1月1日至2027年12月31日期间,适用符号(VII)列规定的税率。”
**4.** 修改、补充第一条第四款如下:
“4. 对于原产于文莱达鲁萨兰国的商品,在2023年7月12日至2023年12月31日期间,适用本法令附件二规定的文莱达鲁萨兰国特别优惠进口税率表中符号(III)列规定的税率;在2024年1月1日至2024年12月31日期间,适用符号(IV)列规定的税率;在2025年1月1日至2025年12月31日期间,适用符号(V)列规定的税率;在2026年1月1日至2026年12月31日期间,适用符号(VI)列规定的税率;在2027年1月1日至2027年12月31日期间,适用符号(VII)列规定的税率。”
**第二条** 效力
**1.** 本法令自签署之日起生效。
**2.** 本法令修改、补充的第115/2022/NĐ-CP号法令及其附件自2022年11月29日起生效,但本法令第一条第三款、第四款规定的对智利共和国、文莱达鲁萨兰国商品的适用税率除外,该等税率分别自2023年2月21日、2023年7月12日起适用。
**3.** 本法令颁布前发生的、本法令第一条第三款、第四款规定的对原产于智利共和国、文莱达鲁萨兰国的进口商品适用税率的相关义务,如已按第115/2022/NĐ-CP号法令规定申报纳税,则不予调整。
**第三条** 组织实施
**1.** 财政部负责组织实施本法令。
**2.** 各部部长、部级机关首长、政府所属机关首长、中央直属各省及直辖市人民委员会主席及相关组织、个人负责执行本法令。/
**政府副总理**
(已签名)
**黎明慨**
独立 - 自由 - 幸福
______________________
河内,2023年9月7日
**议定**
**修订、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款,该议定规定越南为实施全面与进步跨太平洋伙伴关系协定2022-2027年阶段优惠出口税率表、特别优惠进口税率表**
________________
根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《修订、补充政府组织法和地方政权组织法若干条款法》;
根据2016年4月6日《进出口税法》;
根据2014年6月23日《海关法》;
根据2016年4月9日《国际条约法》;
为执行2018年11月12日第72/2018/QH14号决议,该决议批准全面与进步跨太平洋伙伴关系协定及相关文件;
为实施自2019年1月14日起生效的全面与进步跨太平洋伙伴关系协定;该协定自2022年11月29日起对马来西亚生效;自2023年2月21日起对智利共和国生效;自2023年7月12日起对文莱达鲁萨兰国生效;
根据财政部部长的建议;
政府颁布修订、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款的议定,该议定规定越南为实施全面与进步跨太平洋伙伴关系协定2022-2027年阶段优惠出口税率表、特别优惠进口税率表。
**第一条.** 修订、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款,该议定规定越南为实施全面与进步跨太平洋伙伴关系协定2022-2027年阶段优惠出口税率表、特别优惠进口税率表
1. 在第四条第四款之后补充第4a款、第4b款和第4c款如下:
“4a. 2022-2027年阶段适用于马来西亚的税率,规定于附录一:
a) 自2022年11月29日至2022年12月31日,适用标有“(II)”符号的栏目。
b) 自2023年1月1日至2023年12月31日,适用标有“(III)”符号的栏目。
c) 自2024年1月1日至2024年12月31日,适用标有“(IV)”符号的栏目。
d) 自2025年1月1日至2025年12月31日,适用标有“(V)”符号的栏目。
đ) 自2026年1月1日至2026年12月31日,适用标有“(VI)”符号的栏目。
e) 自2027年1月1日至2027年12月31日,适用标有“(VII)”符号的栏目。
4b. 2023-2027年阶段适用于智利共和国的税率,规定于附录一:
a) 自2023年2月21日至2023年12月31日,适用标有“(III)”符号的栏目。
b) 自2024年1月1日至2024年12月31日,适用标有“(IV)”符号的栏目。
c) 自2025年1月1日至2025年12月31日,适用标有“(V)”符号的栏目。
d) 自2026年1月1日至2026年12月31日,适用标有“(VI)”符号的栏目。
đ) 自2027年1月1日至2027年12月31日,适用标有“(VII)”符号的栏目。
4c. 2023-2027年阶段适用于文莱达鲁萨兰国的税率,规定于附录一:
a) 自2023年7月12日至2023年12月31日,适用标有“(III)”符号的栏目。
b) 自2024年1月1日至2024年12月31日,适用标有“(IV)”符号的栏目。
c) 自2025年1月1日至2025年12月31日,适用标有“(V)”符号的栏目。
d) 自2026年1月1日至2026年12月31日,适用标有“(VI)”符号的栏目。
đ) 自2027年1月1日至2027年12月31日,适用标有“(VII)”符号的栏目。”
2. 将第四条第五款a点修改、补充如下:
a) 获准进口至CPTPP协定规定的各缔约国领土,包括:澳大利亚;加拿大;日本;墨西哥合众国;新西兰;新加坡共和国;秘鲁共和国、马来西亚、智利共和国;文莱达鲁萨兰国。
3. 在第5条第6款之后补充第6a款、第6b款和第6c款如下:
“6a. 2022年至2027年期间适用于马来西亚的税率,规定于附录II:
a) 自2022年11月29日至2022年12月31日,适用标有符号“(II)”的栏次。
b) 自2023年1月1日至2023年12月31日,适用标有符号“(III)”的栏次。
c) 自2024年1月1日至2024年12月31日,适用标有符号“(IV)”的栏次。
d) 自2025年1月1日至2025年12月31日,适用标有符号“(V)”的栏次。
đ) 自2026年1月1日至2026年12月31日,适用标有符号“(VI)”的栏次。
e) 自2027年1月1日至2027年12月31日,适用标有符号“(VII)”的栏次。
6b. 2023年至2027年期间适用于智利共和国的税率,规定于附录II:
a) 自2023年2月21日至2023年12月31日,适用标有符号“(III)”的栏次。
b) 自2024年1月1日至2024年12月31日,适用标有符号“(IV)”的栏次。
c) 自2025年1月1日至2025年12月31日,适用标有符号“(V)”的栏次。
d) 自2026年1月1日至2026年12月31日,适用标有符号“(VI)”的栏次。
đ) 自2027年1月1日至2027年12月31日,适用标有符号“(VII)”的栏次。
6c. 2023年至2027年期间适用于文莱达鲁萨兰国的税率,规定于附录II:
a) 自2023年7月12日至2023年12月31日,适用标有符号“(III)”的栏次。
b) 自2024年1月1日至2024年12月31日,适用标有符号“(IV)”的栏次。
c) 自2025年1月1日至2025年12月31日,适用标有符号“(V)”的栏次。
d) 自2026年1月1日至2026年12月31日,适用标有符号“(VI)”的栏次。
đ) 自2027年1月1日至2027年12月31日,适用标有符号“(VII)”的栏次。”
4. 修改、补充第5条第7款b项如下:
“b) 获准从CPTPP协定各成员国进口至越南,包括:澳大利亚;加拿大;日本;墨西哥合众国;新西兰;新加坡共和国;秘鲁共和国、马来西亚、智利共和国、文莱达鲁萨兰国。”
第2条 施行效力
1. 本议定自签署发布之日起生效。
第68/2023/NĐ-CP号议定根据第13/2025/NĐ-CP号议定第2条第2款的规定,其效力持续至2027年12月31日届满。
2. 对于自2022年11月29日起至本议定生效之日前,在越南出口至马来西亚或从马来西亚进口至越南的海关申报单,若满足享受政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定及本议定规定的优惠出口税率、特别优惠进口税率的所有条件,且已按较高税率缴纳税款的,由海关机关依照税收管理法律规定处理多缴税款。
3. 对于自2023年2月21日起至本议定生效之日前注册的、从越南出口至智利共和国或从智利共和国进口至越南的货物的报关单,若满足享受政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定及本议定规定的优惠出口税、特别优惠进口税的全部条件,且已按较高税率缴纳税款的,由海关机关依照税收管理法律规定处理多缴税款。
4. 对于自2023年7月12日起至本议定生效之日前注册的、从越南出口至文莱达鲁萨兰国或从文莱达鲁萨兰国进口至越南的货物的报关单,若满足享受政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定及本议定规定的优惠出口税、特别优惠进口税的全部条件,且已按较高税率缴纳税款的,由海关机关依照税收管理法律规定处理多缴税款。
第三条 实施责任
各部部长、部级机关首长、政府所属机关首长、中央直辖各省及市人民政府主席及相关组织、个人负责实施本议定。
收件单位:
- 党中央书记处;
- 总理、各位副总理;
- 各部、部级机关、政府所属机关;
- 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党的各委员会;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家财政监督委员会;
- 社会政策银行;
- 越南开发银行;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各团体中央机关;
- 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报;
- 存档:文书处、综合经济司(2份)。
政府代总理
副总理
黎明慨
附随附件
本文件附有附件。下载以查看全部内容。
您尚未登录会员。
这是面向会员账户的实用功能。请登录以查看详情。若尚无账户,请在此注册!
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】68/2023/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 07/09/2023
来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-68-2023-nd-cp-sua-doi-nghi-dinh-115-2022-bieu-thue-xuat-khau-uu-dai-266376-d1.html
标题: Nghị định 68/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 115/2022 Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi
Nghị định 68/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 115/2022 Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi
Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/09/2023 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
68/2023/NĐ-CP
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Nghị định
Người ký:
Lê Minh Khái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Thuế-Phí-Lệ phí
Xuất nhập khẩu
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 68/2023/NĐ-CP
Ngày 07/9/2023, Chính phủ đã ra Nghị định 68/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý của Nghị định này:
1. Bổ sung thuế suất áp dụng cho Ma-lay-xi-a giai đoạn 2022 - 2027 như sau:
- Từ ngày 29/11/2022 đến ngày 31/12/2022 tại cột có ký hiệu (II);
- Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023 tại cột có ký hiệu (III);
- Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024 tại cột có ký hiệu (IV);
- Từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 tại cột có ký hiệu (V);
- Từ ngày 01/01/2026 đến ngày 31/12/2026 tại cột có ký hiệu (VI);
- Từ ngày 01/01/2027 đến ngày 31/12/2027 tại cột có ký hiệu (VII).
2. Bổ sung thuế suất áp dụng cho Cộng hòa Chi Lê giai đoạn 2023 - 2027 như sau:
- Từ ngày 21/02/2023 đến ngày 31/12/2023 tại cột có ký hiệu (III);
- Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024 tại cột có ký hiệu (IV);
- Từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 tại cột có ký hiệu (V);
- Từ ngày 01/01/2026 đến ngày 31/12/2026 tại cột có ký hiệu (VI);
- Từ ngày 01/01/2027 đến ngày 31/12/2027 tại cột có ký hiệu (VII).
3. Bổ sung thuế suất áp dụng cho Bru-nây Đa-rút-xa-lam giai đoạn 2023 - 2027 như sau:
- Từ ngày 12/7/2023 đến ngày 31/12/2023 tại cột có ký hiệu (III);
- Từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024 tại cột có ký hiệu (IV);
- Từ ngày 01/01/2025 đến ngày 31/12/2025 tại cột có ký hiệu (V);
- Từ ngày 01/01/2026 đến ngày 31/12/2026 tại cột có ký hiệu (VI);
- Từ ngày 01/01/2027 đến ngày 31/12/2027 tại cột có ký hiệu (VII).
Nghị định có hiệu lực từ ngày ký.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi
13/2025/NĐ-CP
Xem chi tiết Nghị định 68/2023/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 07/09/2023
Tải Nghị định 68/2023/NĐ-CP
Nghị định 68/2023/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị định 68/2023/NĐ-CP DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHÍNH PHỦ
________
Số: 68/2023/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
Hà Nội, ngày 07 tháng 9 năm 2023
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 – 2027
________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Để thực hiện Nghị quyết số 72/2018/QH14 phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương cùng các văn kiện liên quan ngày 12 tháng 11 năm 2018;
Để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019; có hiệu lực với Ma-lay-xi-a từ ngày 29 tháng 11 năm 2022; có hiệu lực với Cộng hòa Chi Lê từ ngày 21 tháng 02 năm 2023; có hiệu lực với Bru-nây Đa-rút-xa-lam từ ngày 12 tháng 7 năm 2023;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 -2027.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022-2027
Đang theo dõi
1. Bổ sung khoản 4a, 4b và 4c vào sau khoản 4 Điều 4 như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
“4a. Thuế suất áp dụng cho Ma-lay-xi-a giai đoạn 2022 - 2027 quy định tại Phụ lục I:
a) Từ ngày 29 tháng 11 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu “(II)”.
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 tại cột có ký hiệu “(III)”.
c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu “(IV)”.
d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu “(V)”.
đ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu “(VI)”.
e) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu “(VII)''.
Đang theo dõi
4b. Thuế suất áp dụng cho Cộng hòa Chi Lê giai đoạn 2023 - 2027 quy định tại Phụ lục I:
a) Từ ngày 21 tháng 02 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 tại cột có ký hiệu ''(III)''.
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu ''(IV)''.
c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu ''(V)''.
d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu ''(VI)''.
đ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu ''(VII)''.
Đang theo dõi
4c. Thuế suất áp dụng cho Bru-nây Đa-rút-xa-lam giai đoạn 2023 - 2027 quy định tại Phụ lục I:
a) Từ ngày 12 tháng 7 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 tại cột có ký hiệu ''(III)''.
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu ''(IV)''.
c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu ''(V)''.
d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu ''(VI)''.
đ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu ''(VII)''.”
Đang theo dõi
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 4 nhu sau:
Đang theo dõi
Điểm a Khoản 5 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 13/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2373584&DocId=266376&DocReferenceId=387123&DocItemReferenceId=2835804&DocItemRelateId_Select=168691">
“a) Được nhập khẩu vào lãnh thổ các nước theo quy định tại Hiệp định CPTPP, bao gồm: Ô-xtrây-li-a; Ca-na-đa; Nhật Bản; Liên bang Mê-hi-cô; Niu Di-lân; Cộng hòa Xinh-ga-po; Cộng hòa Pê-ru, Ma-lay-xi-a, Cộng hòa Chi Lê; Bru-nây Đa-rút-xa-lam”.
Phân tíchĐang theo dõi
3. Bổ sung khoản 6a, 6b và 6c vào sau khoản 6 Điều 5 như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
“6a. Thuế suất áp dụng cho Ma-lay-xi-a giai đoạn 2022 - 2027 quy định tại Phụ lục II:
a) Từ ngày 29 tháng 11 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 tại cột có ký hiệu ''(II)''.
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 tại cột có ký hiệu ''(III)''.
c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu ''(IV)''.
d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu ''(V)''.
đ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu ''(VI)''.
e) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu ''(VII)''.
Đang theo dõi
6b. Thuế suất áp dụng cho Cộng hòa Chi Lê giai đoạn 2023 - 2027 quy định tại Phụ lục II:
a) Từ ngày 21 tháng 02 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 tại cột có ký hiệu ''(III)''.
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu ''(IV)''.
c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu ''(V)''.
d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu ''(VI)''.
đ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu ''(VII)''.
Đang theo dõi
6c. Thuế suất áp dụng cho Bru-nây Đa-rút-xa-lam giai đoạn 2023 - 2027 quy định tại Phụ lục II:
a) Từ ngày 12 tháng 7 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2023 tại cột có ký hiệu ''(III)''.
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu ''(IV)''.
c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu ''(V)''.
d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu ''(VI)''.
đ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu ''(VII)''.”
Đang theo dõi
4. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 7 Điều 5 như sau:
Đang theo dõi
Điểm b Khoản 7 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 13/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2373586&DocId=266376&DocReferenceId=387123&DocItemReferenceId=2835806&DocItemRelateId_Select=168692">
“b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước thành viên của Hiệp định CPTPP, bao gồm: Ô-xtrây-li-a; Ca-na-đa; Nhật Bản; Liên bang Mê-hi-cô; Niu Di-lân; Cộng hòa Xinh-ga-po; Cộng hòa Pê-ru, Ma-lay-xi-a, Cộng hòa Chi Lê, Bru-nây Đa-rút-xa-lam.”
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Đang theo dõi
Nghị định số 68/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2027 theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 13/2025/NĐ-CP.
Đang theo dõi
2. Đối với các tờ khai hải quan của hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam vào Ma-lay-xi-a hoặc nhập khẩu vào Việt Nam từ Ma-lay-xi-a đăng ký từ ngày 29 tháng 11 năm 2022 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ, Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Đang theo dõi
3. Đối với các tờ khai hải quan của hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam vào Cộng hòa Chi Lê hoặc nhập khẩu vào Việt Nam từ Cộng hòa Chi Lê đăng ký từ ngày 21 tháng 02 năm 2023 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ, Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Đang theo dõi
4. Đối với các tờ khai hải quan của hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam vào Bru-nây Đa-rút-xa-lam hoặc nhập khẩu vào Việt Nam từ Bru-nây Đa-rút-xa-lam đăng ký từ ngày 12 tháng 7 năm 2023 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ, Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Đang theo dõi
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Lê Minh Khái
Phụ lục đính kèm
Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!