关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第64/2025/NĐ-CP号法令 乂安省BT合同投资项目建设期后利息、合理利润及决算(64_2025_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_64_2025_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **法令 64/2025/NĐ-CP** **关于乂安省境内适用BT合同类型的投资项目在建设期后的贷款利息、合理利润、付款方式及结算的规定** **政府** 依据2015年6月19日颁布的《政府组织法》;依据2019年6月22日修订补充若干条款的《政府组织法》; 依据2020年6月17日颁布的《投资法》;依据2020年6月17日颁布的《公共投资法》;依据2019年6月13日颁布的《建筑法》;依据2015年11月27日颁布的《会计法》;依据2013年6月20日颁布的《招标投标法》;依据2014年6月18日颁布的《土地法》;依据2017年11月21日颁布的《 forestry 法》;依据2017年6月21日颁布的《水资源法》;依据2014年11月26日颁布的《环境保护法》; 根据政府总理的授权; 根据乂安省人民委员会的建议; **颁布法令:** **第一章** **总则** **第一条:调整范围和适用对象** 1. 本法令规定在乂安省境内适用BT合同类型的投资项目的建设期后的贷款利息、合理利润、付款方式及结算。 2. 本法令适用于: a) 在乂安省境内适用BT合同类型的投资项目的投资方、项目企业; b) 签订BT合同的机关; c) 与在乂安省境内适用BT合同类型的投资项目相关的国家机关、组织和个人。 **第二条:术语解释** 在本法令中,下列术语理解如下: 1. *建设-转让合同(BT合同)*是指为开展投资项目而签订的合同,其中投资方负责建设建筑工程和基础设施,在完成并移交给国家后,国家根据本法令和法律规定安排资金进行支付。 2. *建设期后的贷款利息*是指投资方或项目企业为实施BT项目而借贷的资金,自项目或项目项下独立运行的工程项、建筑工程完工并移交给国家之日起至国家支付完毕之日止所产生的利息。 3. *合理利润*是指投资方或项目企业在实施BT项目时,根据法律规定和本法令的规定,在计算项目投资资金时确定的利润。 4. *BT项目投资资金结算*是指确定BT项目投资资金的实际价值,作为国家向投资方或项目企业支付款项的依据。 **第三条:支付资金来源** 1. 用于支付BT项目的资金来源包括: a) 省中期和年度公共投资计划中国家预算的公共投资资金; b) 来自公共资产拍卖、土地使用权拍卖的收入。 2. 乂安省人民委员会向乂安省人民议会报告,决定使用上述规定的资金来源支付BT项目。 **第四条:BT项目支付条件** BT项目的支付须满足以下条件: 1. BT项目属于乂安省人民议会批准的省中期和年度公共投资计划中的BT项目清单。 2. 自项目完工并移交给国家之日起,安排公共投资资金支付BT项目的时间:A组项目不超过06年,B组项目不超过04年,C组项目不超过03年。 3. BT合同及BT合同附录必须明确规定自有资金和贷款资金的比例;国家向BT项目企业或投资方(在不设立BT项目企业的情况下)支付的资金来源、条件、期限和次数。 4. 国家在签订BT合同的机关根据建筑法律规定出具完工确认书,且BT项目或项目项下独立运行的工程项、建筑工程已完成价值审计后,向BT项目企业或投资方(在不设立BT项目企业的情况下)支付款项。 5. 最后一次支付仅在有权机关批准完工BT项目投资资金结算后执行。 **第五条:建设期后的贷款利息** 1. 建设期后的贷款利息根据BT合同和BT合同附录的规定计算,但不得超过以下规定: a) 对于投资方或项目企业从信贷机构、外国银行分行借入的贷款:按贷款合同中约定的利率计算,但不得超过签订BT合同时适用的越南国家银行规定的同类贷款的平均利率。 b) 对于投资方或项目企业的自有资金:按签订BT合同时适用的越南国家银行规定的同类贷款的平均利率计算。 2. 建设期后的贷款利息计算期限自项目或项目项下独立运行的工程项、建筑工程完工并移交给国家之日起至国家支付完毕之日止。 3. 建设期后的贷款利息金额计入BT项目投资资金,作为国家向投资方或项目企业支付的依据。 **第六条:合理利润** 1. 合理利润根据BT合同和BT合同附录的规定确定,但不得超过BT项目投资资金(不包括建设期后的贷款利息)的10%。 2. 合理利润金额计入BT项目投资资金,作为国家向投资方或项目企业支付的依据。 **第七条:付款方式** 1. 国家根据BT合同和BT合同附录的规定,以现金或土地或其他财产的形式向投资方或项目企业支付款项。 2. 以土地支付的情况,必须确保符合土地法律和其他相关法律的规定。 3. 以现金支付的情况,国家根据中期和年度公共投资计划以及BT合同和BT合同附录中规定的支付时间表进行支付。 **第八条:BT项目投资资金结算** 1. BT项目投资资金结算根据法律规定和本法令的规定进行。 2. 投资方或项目企业有责任根据法律规定编制BT项目投资资金结算文件,提交有权机关审批。 3. 有权机关根据法律规定审批BT项目投资资金结算。 **第二章** **组织实施** **第九条:生效条款** 1. 本法令自签署之日起生效。 2. 本法令取代政府于2015年12月31日颁布的关于投资建设-转让合同形式的部分规定的第 15/2015/NĐ-CP 号法令。 **第十条:实施责任** 1. 乂安省人民委员会负责组织实施本法令。 2. 财政部长、建设部长、计划投资部长以及相关部委、部级机关、政府直属机关的首长,在各自职权范围内负责指导、检查本法令的实施。 **政府副总理**(已签署) **胡德福** **政府** _________ 编号:64/2025/NĐ-CP **越南社会主义共和国** **独立 - 自由 - 幸福** ________________________ 河内,2025年3月5日 **议定** **规定在乂安省境内适用BT合同类型的投资项目在建设期后的贷款利息、合理利润、付款方式、结算事项** ____________ 根据2025年2月18日《政府组织法》; 根据2015年6月25日《国家预算法》;2024年11月29日《修改、补充〈证券法〉、〈会计法〉、〈独立审计法〉、〈国家预算法〉、〈公共资产管理与使用法〉、〈税务管理法〉、〈个人所得税法〉、〈国家储备法〉、〈行政违法处理法〉若干条款的法律》; 根据2014年6月18日《建设法》;2020年6月17日《修改、补充〈建设法〉若干条款的法律》; 根据2020年6月18日《公私合作伙伴模式投资法》;2024年11月29日《修改、补充〈规划法〉、〈投资法〉、〈公私合作伙伴模式投资法〉和〈招标法〉若干条款的法律》; 根据2024年6月26日国会关于补充试点推动乂安省发展的若干特殊机制和政策的第137/2024/QH15号决议; 根据2024年11月29日《公共投资法》; 根据财政部部长的建议; 政府颁布议定,规定在乂安省境内适用BT合同类型的投资项目在建设期后的贷款利息、合理利润、付款方式、结算事项。 **第一章** **一般规定** **第一条. 调整范围** 1. 本议定根据国会2024年6月26日关于补充试点推动乂安省发展的若干特殊机制和政策的第137/2024/QH15号决议(以下称为第137/2024/QH15号决议)第四条第4款e项的规定,规范在乂安省境内适用BT合同类型的投资项目在建设期后的贷款利息、合理利润、付款方式、结算事项。 2. 本议定不规定投资者为实施BT项目而筹集的注册资本比例,该比例依照《公私合作伙伴模式投资法》第七十七条的规定执行。 **第二条. 适用对象** 本议定适用于在乂安省境内从事BT项目投资活动的BT合同各方、相关机关、组织和个人。 **第二章** **建设期后的贷款利息、合理利润、** **已完成BT项目投资资金的付款方式、结算** **第一节** **建设期后的贷款利息、合理利润** **第三条. 确定建设期后贷款资金利率上限、税后利润占注册资本比例上限的依据** 1. 建议建设期后贷款资金利率上限的参考利率: a) 由中央银行乂安省区域分行提供的乂安省境内04家商业银行的中长期平均贷款利率,包括:越南外贸股份商业银行、越南投资与发展股份商业银行、越南工商股份商业银行、越南农业与农村发展银行。 b) 类似BT项目的贷款资金利率(如有)。 2. 由乂安省人民委员会所属专业厅、部门负责汇总、提出建议并向乂安省人民委员会报告的乂安省境内BT项目所属行业、领域经营企业的平均税后利润占注册资本比例。 **Điều 4. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục phê duyệt trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư** **第4条 批准建设期后贷款资金利率上限、投资者所有者权益利润率的主管权限、程序、手续** 1. Căn cứ danh mục dự án BT, khả năng cân đối nguồn vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm, nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất, khả năng phát hành trái phiếu của chính quyền địa phương và lãi suất vốn vay, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư quy định tại Điều 3 Nghị định này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trình Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Nghị quyết quy định về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An. 1. 依据本议定第3条规定的BT项目清单、年度中期公共投资计划中资金平衡能力、公共资产拍卖收入、土地使用权拍卖收入、地方人民政府发行债券能力及贷款利率、投资者所有者权益利润率,乂安省人民委员会在乂安省人民议会年末会议上呈请乂安省人民议会颁布关于建设期后贷款资金利率上限、投资者所有者权益利润率上限的决议。 2. Mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An đề xuất trình Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định tại khoản 1 Điều này không được cao hơn các mức lãi suất vốn vay, lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu tham khảo quy định tại Điều 3 Nghị định này. 2. 乂安省人民委员会提议呈请乂安省人民议会按本条第1款规定的水准,即建设期后贷款资金利率上限、所有者权益利润率上限,不得高于本议定第3条规定的参考贷款利率、所有者权益利润率。 3. Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quyết định quy định về lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng theo thời hạn hợp đồng BT tương ứng và nguyên tắc áp dụng mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng; tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư theo ngành, lĩnh vực trước ngày 31 tháng 12 hằng năm để thực hiện dự án BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An trong năm tiếp theo. 3. 依据本条第1款乂安省人民议会的决议,乂安省人民委员会在每年12月31日前颁布决定,规定按相应BT合同期限的建设期后贷款资金利率及建设期后贷款资金利率上限的适用原则;按行业、领域的投资者所有者权益利润率,以在乂安省辖区内实施下一年度的BT项目。 4. Quy định tại khoản 3 Điều này là cơ sở xác định chi phí lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý của nhà đầu tư trong tổng mức đầu tư của dự án BT khi: 4. 本条第3款的规定是确定BT项目总投资额中建设期后贷款利息费用、投资者合理利润的依据,当: a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án BT; phê duyệt chủ trương đầu tư dự án BT; a) 编制、审批预可行性研究报告、BT项目投资主张建议报告;批准BT项目投资主张; b) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi; phê duyệt dự án BT; b) 编制、审批可行性研究报告;批准BT项目; c) Lựa chọn nhà đầu tư, đàm phán, ký kết hợp đồng BT; c) 选择投资者、谈判、签订BT合同; d) Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành. d) 对完工的BT项目投资资金进行结算、决算。 5. Trường hợp lãi suất cho vay bình quân trung hạn, dài hạn trên thị trường tín dụng có biến động dẫn đến phải điều chỉnh về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng dự án BT, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An xem xét, quyết định. 5. 若信贷市场上中长期、长期平均贷款利率发生波动,导致必须调整BT项目建设期后贷款资金利率上限的,乂安省人民委员会负责向乂安省人民议会报告以供审议、决定。 6. Về ban hành lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu năm 2025 6. 关于颁布2025年建设期后贷款资金利率、投资者所有者权益利润率 a) Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trình Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Nghị quyết quy định về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều này tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An kể từ thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành; a) 乂安省人民委员会在本议定生效之日起乂安省人民议会最近一次会议上,呈请乂安省人民议会按本条第1款规定颁布关于建设期后贷款资金利率上限、投资者所有者权益利润率上限的决议; b) Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành theo quy định tại điểm a khoản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quyết định quy định về lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng theo thời hạn hợp đồng BT tương ứng và nguyên tắc áp dụng mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng; tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư theo ngành, lĩnh vực. b) 依据按本款a点规定颁布的乂安省人民议会决议,乂安省人民委员会颁布决定,规定按相应BT合同期限的建设期后贷款资金利率及建设期后贷款资金利率上限的适用原则;按行业、领域的投资者所有者权益利润率。 **Điều 5. Căn cứ xác định chi phí lãi vay sau thời gian xây dựng được Nhà nước thanh toán** **第5条 确定由国家结算的建设期后贷款利息费用的依据** 1. Thời gian tính lãi vay sau thời gian xây dựng 1. 建设期后贷款计息时间 a) Thời gian tính lãi vay sau thời gian xây dựng được tính từ thời điểm dự án BT hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng đến thời điểm hoàn thành thanh toán cho nhà đầu tư; a) 建设期后贷款计息时间自BT项目完工、移交并投入使用之时起至向投资者完成结算之时止; b) Lãi vay sau thời gian xây dựng của phần vốn vay đã được Nhà nước thanh toán sẽ chấm dứt kể từ thời điểm Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư; b) 已由国家结算的贷款资金部分,其建设期后贷款利息自国家向投资者结算之时起终止计算; c) 投资方提交BT项目投资资金决算文件的时间迟于本法令规定时间的,该迟延期间不计入由国家支付的建设期后贷款利息计算期间。 2. 建设期后贷款资金利率 a) 建设期后贷款资金利率按照投资方为实施BT项目实际筹集的贷款资金利率计算; b) 若建设期后贷款资金实际利率高于BT合同及BT合同附录(如有)规定的利率,则国家支付的贷款资金利率最高不超过BT合同及BT合同附录(如有)规定的贷款资金利率。 3. 投资方为实施BT项目实际筹集的贷款资金额度,最高不超过BT合同及BT合同附录(如有)规定的贷款资金额度。 4. 各笔贷款的放款时间点、自有资金与贷款资金之间的放款比例,按照已签署的BT合同及BT合同附录(如有)的规定执行。 5. 国家按照BT合同及BT合同附录(如有)的规定向投资方支付公共投资资金的时间点。 第六条 确定国家支付投资方利润的依据 1. 投资方合理利润的计算期间 a) 投资方的利润自BT项目完成、移交并投入使用之时起计算,至向投资方完成支付之时止; b) 对于属于BT项目中独立运营、按照BT合同规定进行支付的工程分项、建筑工程:投资方的利润自BT项目的工程分项、建筑工程竣工验收并投入使用之时起计算,至国家向投资方支付之时止; c) 投资方对已被国家支付的自有资金部分的利润,自国家向投资方支付之时起终止计算; d) 投资方提交BT项目投资资金决算文件的时间迟于本法令规定时间的,该迟延期间不计入国家支付投资方利润的计算期间。 2. 投资方实际参与BT项目的自有资金额度,最高不超过BT合同及BT合同附录(如有)规定的自有资金额度。 3. BT合同及BT合同附录(如有)规定的自有资金利润率。 4. 国家按照BT合同及BT合同附录(如有)的规定向投资方支付公共投资资金的时间点。 第二节 BT项目支付 第七条 BT项目支付资金来源 1. 省中期及年度公共投资计划中国家预算公共投资资金。 2. 公共资产拍卖、土地使用权拍卖所得收入。 3. 乂安省人民委员会向乂安省人民议会报告,由乂安省人民议会决定使用本条第一款和第二款规定的资金来源支付BT项目。 第八条 投资资金管控、支付原则 1. 国家金库按照本法令的规定,履行对国家预算公共投资资金、公共资产拍卖及土地使用权拍卖所得收入的管控和支付职责。 2. 签署BT项目合同的机关在国家金库开立便于交易的账户。开立账户以进行管控和支付的事项,按照政府关于国家金库领域行政程序的规定及财政部关于在国家金库注册和使用账户的指导规定执行。 3. 在收到乂安省各级人民委员会关于公共投资计划资金详细分配文件(包括调整、补充文件,如有)后,对于符合第137/2024/QH15号决议规定的投资手续且已获分配、调整分配计划资金的任务和项目,国家金库依据BT合同签订机关提交的付款申请材料、BT合同及BT合同附录(如有)中规定的付款条款、付款次数、付款阶段、付款时间、付款条件及每次付款金额,为项目办理资金支付。 若BT合同签订机关提交的付款申请材料不符合制度规定或缺少本议定规定的材料,国家金库应拒绝付款,并最迟自收到BT合同签订机关付款申请材料之日起03个工作日内,须以书面形式一次性将拒绝付款的具体理由通知BT合同签订机关,以便其按照本议定规定完善、补充材料。 4. 国家金库的資金管控、支付期限最长为03个工作日,自收到BT合同签订机关按照本议定规定提交的完整付款材料之日起计算。 5. 支付给BT项目的资金总额不得超过有权机关批准的总投资额,BT项目当年国家预算资金拨付额不得超过当年已安排给该项目的公共计划资金,用于支付项目的已缴入国家预算的公共资产拍卖收入、土地使用权拍卖收入金额亦不得超过上述限额。 6. 国家金库有责任在项目具备付款条件、付款材料符合规定时,及时、足额、按规定为项目办理资金管控和支付。 7. BT合同签订机关负责按规定目的、对象管理、使用资金,做到节约、高效;严格遵守现行法律规定,对实际完成工程量、单价、申请付款金额以及向国家金库提供的材料、文件的准确性负责。 **第九条 BT项目付款条件** 1. BT项目属于乂安省人民议会批准的省级中期及年度公共投资计划中的BT项目清单。 2. 自项目完工并移交国家之日起,安排公共投资资金支付BT项目的时间不超过:A组项目06年,B组项目04年,C组项目03年。 3. BT合同及BT合同附录须明确规定自有资金和贷款资金的比例;国家向BT项目企业或投资者(在不设立BT项目企业的情况下)付款的资金来源、条件、期限、次数。 4. 国家在BT项目或属于BT项目的可独立运行的工程项、建筑工程经BT合同签订机关按照建设法律规定颁发完工确认书,且已完成对完工的BT项目、属于BT项目的可独立运行的工程项、建筑工程价值的审计后,向BT项目企业或投资者(在不设立BT项目企业的情况下)付款。 5. 最后一次付款仅在完工的BT项目公共投资资金价值经有权机关批准竣工决算后进行。 **第十条 通过国家金库办理国家资金支付手续的方式** BT合同签订机关通过国家金库办理国家资金支付手续,可采取以下方式之一: 1. 在国家金库办公地点直接提交付款材料并领取结果。 2. 通过国家金库公共服务信息网站报送结算文件并接收结果,适用于单位已参与国家金库电子交易的情形(单位登录国家金库公共服务信息网站并按照该网站上的指引操作)。 3. 通过国家公共服务门户网站报送结算文件并接收结果文件。 **第十一条** 审核、结算文件 1. BT项目首次报送的法律文件 BT合同签订机关在国家金库首次交易时,或发生变更、调整、补充(如有)时,向国家金库报送01套BT项目法律文件,具体如下: a)有权机关批准BT项目的决定及BT项目调整决定(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本); b)已签署的BT合同及BT合同附录(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本); c)有权机关下达的年度公共投资计划(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本); d)对于BT项目中独立运营的工程分项、建筑工程完工结算:确认BT项目中独立运营的工程分项、建筑工程已按建设法律规定完工的文件(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本)。 2. 每次结算文件 BT合同签订机关向国家金库报送01套每次结算文件,具体如下: a)对于BT项目中独立运营的工程分项、建筑工程完工结算:BT项目中独立运营的工程分项、建筑工程价值审计报告(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本); b)对于BT项目完工后的结算:有权机关批准的BT项目完工投资资金决算批准决定(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本); c)对于建设期结束后、经审计机构审计后发生的贷款利息结算:BT项目批准有权人确定审计时点之后发生的贷款利息费用的文件(正本或BT合同签订机关加盖副本确认章之副本); d)BT合同签订机关的结算申请书(本法令所附附录表格第01号); đ)提款凭证(本法令所附附录表格第02号)。 **第三节** **BT项目完工投资资金决算** **第十二条** BT项目完工投资资金决算 1. BT项目完工投资资金决算按照关于国家预算、公共投资的法律规定及本法令的规定执行。 2. BT项目完工投资资金决算原则 a)BT项目完工后必须对决算报告进行审计; b)BT项目完工投资资金决算依据项目批准决定、BT项目合同规定、BT项目完工投资资金决算报告及BT项目批准有权人确定审计机构审计时点之后投资者发生的贷款利息费用的文件。 **第十三条** BT项目完工投资资金决算报告的编制机关,呈报决算审批的审查文件 1. BT项目企业或投资者(未设立BT项目企业的情况下)为BT项目完工投资资金决算报告的编制机关,将文件报送至有权决定批准决算的人员、主持BT项目完工投资资金决算审查的机关。 2. 呈请审查批准BT项目竣工投资资金决算的文件材料,按照关于呈请审查批准竣工公共投资项目投资资金决算的文件材料规定执行;其中,合同为BT项目合同及BT项目合同附录(如有)。 第三章 各机关、组织、个人的责任 第十四条 财政部的责任 与乂安省人民委员会配合,汇总并就按照第137/2024/QH15号决议和本议定规定实施各BT项目过程中遇到的困难向政府总理报告。 第十五条 建设部的责任 指导与BT项目建设投资费用相关的、依据建设投资法律规定的疑难问题。 第十六条 越南国家银行的责任 指导本地区国家银行根据乂安省人民委员会的提议,提供本议定第三条第1款a项规定的04家商业银行的中长期平均贷款利率。 第十七条 乂安省人民议会的责任 1. 按照本议定第四条第1款、第6款规定,在乂安省人民议会会议上颁布关于建设期后贷款资金利率上限、投资者自有资金利润率上限的决议。 2. 批准BT项目清单,并决定使用中期和年度公共投资计划中的公共投资资金、公共资产拍卖收入和土地使用权拍卖收入作为支付来源,按照本议定第七条规定执行。 第十八条 乂安省人民委员会的责任 1. 组织实施本议定,确保遵守本议定、第137/2024/QH15号决议以及建设法律、公共投资法律、国家预算法律的规定。 2. 颁布关于按照相应BT合同期限确定建设期后贷款资金利率以及适用建设期后贷款资金利率上限原则的决定,按照本议定第四条第3款、第6款规定执行。 3. 向乂安省人民议会报告,在中期和年度公共投资计划中安排公共投资资金、公共资产拍卖收入和土地使用权拍卖收入,按照已签署的BT合同及BT合同附录(如有)的规定向BT投资者支付。 4. 与越南国家银行配合,指导越南国家银行乂安省分行提供本议定第三条第1款a项规定的04家商业银行组织的中长期平均贷款利率。 5. 与各部、行业配合,以获得关于BT项目立项、审批、批准、管理程序、手续,建设投资费用,建设质量,BT合同签订和管理等相关疑难问题(如有)的指导和解决。 第十九条 投资主张批准机关、BT项目批准机关的责任 1. 对按照BT合同选择项目投资方式负责;确保投资效益和公共投资资金使用效益。 2. 跟踪、评估各BT项目的实施情况、使用公共投资资金支付BT项目的情况以及BT项目的投资效益。 第二十条 BT项目企业、投资者的责任 1. BT项目企业或投资者(在不设立BT项目企业的情况下)有责任履行BT合同及BT合同附录(如有)中规定的权利和义务,以及本议定、第137/2024/QH15号决议和相关法律规定。 2. 与BT合同签署机关配合完善支付文件材料、竣工BT项目投资资金决算文件材料。 第四章 施行条款 第二十一条 施行效力 1. 本令自签署之日起生效。 2. 各部长、部级机构首长、政府直属机构首长、乂安省人民委员会及相关机关、组织、个人负责执行本令。 **第二十二条 过渡条款** 在国会第137/2024/QH15号决议效力终止,但在该决议有效期内已签订且正在履行过程中的BT合同,可继续适用本令的规定。 **收件单位:** - 党中央书记处; - 政府总理、各位副总理; - 各部、部级机构、政府直属机构; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 党中央办公厅及党中央各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处、综合经济处(2份)。 **政府代主席** **总理代行** **副总理** **胡德福** **附录** (随政府2025年3月5日第64/2025/NĐ-CP号令) ___________ **表格第01号** BT合同签订机关付款申请书 **表格第02号** 提款凭证 **下载表格** **表格第01号** **乂安省人民委员会** **BT合同签订机关** _____________ 编号: /GĐN-(1)¹ **越南社会主义共和国** **独立 - 自由 - 幸福** ________________________ **BT合同签订机关付款申请书** 敬致: (审核、付款机关)。 项目、工程名称:…………………..投资项目代码…………….. BT项目企业(或未设立BT项目企业情况下的BT投资者):………………………………………………………….. 合同签订机关:…………………….预算单位使用代码:……………….. BT项目企业(或未设立BT项目企业情况下的BT投资者)账号: 国内资金(TN)……….. 开户行………………………. 国外资金(NN)…….. 开户行………………………. 依据编号:… 日期…月...年...的BT合同、编号...日期...月...年...的BT合同附录(如有)。 依据国家审计署关于属于BT项目/BT项目项下已完工工程/建筑工程价值报告的日期...月...年...。 累计已完工属于BT项目/BT项目项下工程/建筑工程申请付款价值:…………………….盾。 本次申请付款的已完工属于BT项目/BT项目项下工程/建筑工程金额:………………………..盾。 属于资金来源:……………………………………………………… 属于资金计划:…………………年度……………………… 单位:盾 | 内容 | 已完工属于BT项目/BT项目项下工程/建筑工程价值 | 累计已付款的已完工属于BT项目/BT项目项下工程/建筑工程价值 | 本次申请付款价值 | |---|---|---|---| | | | | 国内资金 | 国外资金 | 国内资金 | 国外资金 | | 支付给工程/项目... | | | | | | | | **合计** | | | | | | | 申请付款总金额用数字表示:………………..盾 用文字表示:………………………盾 收款单位名称: ……………………………………………….. 收款单位账号……………………开户行………………. …..,日期....月…..年…. **BT合同签订机关代表** (签字、注明姓名职务并盖章) _____________ ¹ BT合同签订机关名称缩写。 **审核、付款机关填写部分** 收到投资资金付款申请书日期:……………………….. 国家金库接受 付款 按内容 国家金库接受付款如下: | 内容 | 总额 | 国内资金 | 国外资金 | |---|---|---|---| | 接受资金额 | | | | | - 目...., 子目 | | | | | - 目 子目 | | | | | 其中: | | | | | - 以前年度 | | | | | - 本年度 | | | | | - 增值税…. | | | | | - 支付收款单位金额 | | | | | 用文字表示 | | | | 拒绝资金额: 理由: 备注: **付款人** (签字、注明姓名) **部门领导** (签字、注明姓名) **审核、付款机关领导** (签署、注明姓名职务并盖章) 正在跟踪 下载表格 表格编号:02 请勿在此区域填写 **提款凭证** 实付 □ 转账 □ 现金(地点)…… □ 现金(地点)…… □ 项目名称:…… BT合同签订机关:…… 预算管理单位代码:…… 账号:…… 开户国库:…… 依据结算申请单编号:…… 日期:…/…/… 内容 预算收支科目代码 章代码 经济行业代码 国家预算资金来源代码 预算年度 总金额 其中 缴纳税款 支付给单位 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(8)+(9) (8) (9) 合计: 总金额(大写):…… 其中: **缴纳税款:** 纳税单位(纳税人)名称:…… 税务登记号:…… 预算收支科目代码:…… 章代码:…… 征收管理机关:…… 纳税期限:…… 收入核算、支付控制机关:…… 缴纳税款总额(大写):…… **支付给收款单位** 收款单位:…… 地址:…… 账号:…… 项目及目标计划代码:…… 开户支付控制机关(银行):…… 或收款人:…… 身份证/公民身份证/护照编号:…… 签发日期:…… 签发机关:…… 支付给收款单位总额(大写):…… **支付控制机关填写部分** 1. 缴纳税款: 借:账户 …… 贷:账户 …… 借:账户 …… 贷:账户 …… 借:账户 …… 贷:账户 …… 征收机关代码:…… 行政区域单位代码:…… 2. 支付给收款单位: 借:账户 …… 贷:账户 …… 借:账户 …… 贷:账户 …… 借:账户 …… 贷:账户 …… 行政区域单位代码:…… 日期:…月…日…年 领款人 (签署、注明姓名) 首席会计师 (签署、注明姓名) 日期:…月…日…年 BT合同签订机关代表 (签署、注明姓名、职务、盖章) 支付控制机关 日期:…月…日…年 出纳员 (签署、注明姓名) 会计 (签署、注明姓名) 首席会计师 (签署、注明姓名) 支付控制机关领导 (签署、注明姓名、职务、盖章) 正在跟踪 您尚未登录为会员。 这是面向会员账户的实用功能。请登录查看详情。若尚无账户,请在此注册! ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】64/2025/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 05/03/2025 来源: https://luatvietnam.vn/dau-tu/nghi-dinh-64-2025-nd-cp-lai-vay-sau-thoi-gian-xay-dung-quyet-toan-du-an-dau-tu-hop-dong-bt-o-nghe-an-392690-d1.html 标题: Nghị định 64/2025/NĐ-CP lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, quyết toán dự án đầu tư hợp đồng BT ở Nghệ An Nghị định 64/2025/NĐ-CP lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, quyết toán dự án đầu tư hợp đồng BT ở Nghệ An Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/03/2025 08:23 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 64/2025/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Hồ Đức Phớc Trích yếu: Quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 05/03/2025 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Xây dựng Đầu tư TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 64/2025/NĐ-CP Ngày 05/3/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 64/2025/NĐ-CP quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Nghị định này. 1. Nguồn vốn thanh toán dự án BT gồm: - Vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của tỉnh; - Nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất. - Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định việc sử dụng các nguồn vốn quy định ở trên để thanh toán dự án BT. 2. Điều kiện thanh toán dự án BT: - Dự án BT nằm trong danh mục dự án BT trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt. - Thời gian bố trí vốn đầu tư công thanh toán dự án BT kể từ thời điểm dự án hoàn thành, bàn giao cho Nhà nước không quá 06 năm đối với dự án nhóm A, không quá 04 năm đối với nhóm B, không quá 03 năm đối với nhóm C. - Hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT phải có quy định cụ thể về tỷ lệ vốn chủ sở hữu và vốn vay; nguồn vốn, điều kiện, thời hạn, số lần Nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án BT hoặc nhà đầu tư (trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT). - Nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án BT hoặc nhà đầu tư (trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT) sau khi dự án BT hoặc hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập được cơ quan ký kết hợp đồng BT cấp xác nhận hoàn thành theo quy định của pháp luật xây dựng và đã được kiểm toán giá trị dự án BT hoàn thành, hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập hoàn thành. - Việc thanh toán lần cuối chỉ thực hiện sau khi giá trị vốn đầu tư công dự án BT hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành. Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Xem chi tiết Nghị định 64/2025/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 05/03/2025 Tải Nghị định 64/2025/NĐ-CP Nghị định 64/2025/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 64/2025/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ _________ Số: 64/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 05 tháng 3 năm 2025   NGHỊ ĐỊNH Quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An ____________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư ngày 18 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2024; Căn cứ Nghị quyết số 137/2024/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội về bổ sung thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đang theo dõi Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Đang theo dõi 1. Nghị định này quy định về lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán thực hiện dự án đầu tư áp dụng loại hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định tại điểm e khoản 4 Điều 4 Nghị quyết số 137/2024/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội về bổ sung thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An (sau đây gọi là Nghị quyết số 137/2024/QH15). Đang theo dõi 2. Nghị định này không quy định tỷ lệ vốn chủ sở hữu nhà đầu tư huy động để thực hiện dự án BT thực theo quy định tại Điều 77 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các bên trong hợp đồng BT, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư dự án BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Đang theo dõi Chương II LÃI VAY SAU THỜI GIAN XÂY DỰNG, LỢI NHUẬN HỢP LÝ, PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN BT HOÀN THÀNH Đang theo dõi Mục 1 LÃI VAY SAU THỜI GIAN XÂY DỰNG, LỢI NHUẬN HỢP LÝ Đang theo dõi Điều 3. Căn cứ xác định trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, trần tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu Đang theo dõi 1. Lãi suất tham khảo đề xuất trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng Đang theo dõi a) Lãi suất cho vay bình quân trung hạn, dài hạn của 04 ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ngân hàng Nhà nước Khu vực cung cấp gồm: Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. Đang theo dõi b) Lãi suất vốn vay của các dự án BT tương tự (nếu có). Đang theo dõi 2. Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu bình quân của các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong ngành, lĩnh vực của dự án BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An do sở, ngành chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An được giao tổng hợp, đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. Đang theo dõi Điều 4. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục phê duyệt trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Căn cứ danh mục dự án BT, khả năng cân đối nguồn vốn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm, nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất, khả năng phát hành trái phiếu của chính quyền địa phương và lãi suất vốn vay, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư quy định tại Điều 3 Nghị định này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trình Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Nghị quyết quy định về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An. Đang theo dõi 2. Mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An đề xuất trình Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định tại khoản 1 Điều này không được cao hơn các mức lãi suất vốn vay, lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu tham khảo quy định tại Điều 3 Nghị định này. Đang theo dõi 3. Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quyết định quy định về lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng theo thời hạn hợp đồng BT tương ứng và nguyên tắc áp dụng mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng; tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư theo ngành, lĩnh vực trước ngày 31 tháng 12 hằng năm để thực hiện dự án BT trên địa bàn tỉnh Nghệ An trong năm tiếp theo. Đang theo dõi 4. Quy định tại khoản 3 Điều này là cơ sở xác định chi phí lãi vay sau thời gian xây dựng, lợi nhuận hợp lý của nhà đầu tư trong tổng mức đầu tư của dự án BT khi: Đang theo dõi a) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án BT; phê duyệt chủ trương đầu tư dự án BT; Đang theo dõi b) Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi; phê duyệt dự án BT; Đang theo dõi c) Lựa chọn nhà đầu tư, đàm phán, ký kết hợp đồng BT; Đang theo dõi d) Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành. Đang theo dõi 5. Trường hợp lãi suất cho vay bình quân trung hạn, dài hạn trên thị trường tín dụng có biến động dẫn đến phải điều chỉnh về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng dự án BT, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An chịu trách nhiệm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An xem xét, quyết định. Đang theo dõi 6. Về ban hành lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu năm 2025 Đang theo dõi a) Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An trình Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Nghị quyết quy định về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều này tại kỳ họp gần nhất của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An kể từ thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành; Đang theo dõi b) Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành theo quy định tại điểm a khoản này, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Quyết định quy định về lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng theo thời hạn hợp đồng BT tương ứng và nguyên tắc áp dụng mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng; tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư theo ngành, lĩnh vực. Đang theo dõi Điều 5. Căn cứ xác định chi phí lãi vay sau thời gian xây dựng được Nhà nước thanh toán Đang theo dõi 1. Thời gian tính lãi vay sau thời gian xây dựng Đang theo dõi a) Thời gian tính lãi vay sau thời gian xây dựng được tính từ thời điểm dự án BT hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng đến thời điểm hoàn thành thanh toán cho nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Lãi vay sau thời gian xây dựng của phần vốn vay đã được Nhà nước thanh toán sẽ chấm dứt kể từ thời điểm Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Thời gian nhà đầu tư nộp hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành chậm so với thời gian quy định tại Nghị định này không được tính trong thời gian tính lãi vay sau thời gian xây dựng được Nhà nước thanh toán. Đang theo dõi 2. Lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng Đang theo dõi a) Lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng được tính theo lãi suất vốn vay thực tế do nhà đầu tư huy động vốn để thực hiện dự án BT; Đang theo dõi b) Trường hợp lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng thực tế cao hơn so với quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có), mức lãi suất vốn vay được Nhà nước thanh toán tối đa bằng lãi suất vốn vay quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi 3. Mức vốn vay thực tế mà nhà đầu tư đã huy động để thực hiện dự án BT, tối đa bằng mức vốn vay quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi 4. Thời điểm giải ngân các khoản vay, tỷ lệ giải ngân giữa vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay theo quy định tại hợp đồng BT đã ký kết và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi 5. Thời điểm Nhà nước thanh toán nguồn vốn đầu tư công cho nhà đầu tư theo quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi Điều 6. Căn cứ xác định lợi nhuận của nhà đầu tư được Nhà nước thanh toán Đang theo dõi 1. Thời gian tính lợi nhuận hợp lý của nhà đầu tư Đang theo dõi a) Lợi nhuận của nhà đầu tư được tính từ thời điểm dự án BT hoàn thành, bàn giao và đưa vào sử dụng đến thời điểm hoàn thành thanh toán cho nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Đối với các hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập được thanh toán theo quy định của hợp đồng BT: lợi nhuận của nhà đầu tư được tính từ thời điểm hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT hoàn thành nghiệm thu và đưa vào sử dụng đến thời điểm Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Lợi nhuận của nhà đầu tư đối với phần vốn chủ sở hữu đã được Nhà nước thanh toán chấm dứt kể từ thời điểm Nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư; Đang theo dõi d) Thời gian nhà đầu tư nộp hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành chậm so với thời gian quy định tại Nghị định này không được tính trong thời gian tính lợi nhuận của nhà đầu tư được Nhà nước thanh toán. Đang theo dõi 2. Mức vốn chủ sở hữu thực tế mà nhà đầu tư đã tham gia dự án BT, tối đa bằng mức vốn chủ sở hữu quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi 3. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi 4. Thời điểm Nhà nước thanh toán nguồn vốn đầu tư công cho nhà đầu tư theo quy định tại hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi Mục 2 THANH TOÁN DỰ ÁN BT Đang theo dõi Điều 7. Nguồn vốn thanh toán dự án BT Đang theo dõi 1. Vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm của tỉnh. Đang theo dõi 2. Nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất. Đang theo dõi 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định việc sử dụng các nguồn vốn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này để thanh toán dự án BT. Đang theo dõi Điều 8. Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư Đang theo dõi 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện nhiệm vụ kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này. Đang theo dõi 2. Cơ quan ký kết hợp đồng dự án BT mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước nơi thuận tiện cho giao dịch. Việc mở tài khoản để kiểm soát, thanh toán thực hiện theo quy định của Chính phủ về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước và của Bộ Tài chính về hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước. Đang theo dõi 3. Sau khi nhận được văn bản phân bổ chi tiết vốn kế hoạch đầu tư công (bao gồm cả điều chỉnh, bổ sung nếu có) của Ủy ban nhân dân các cấp của tỉnh Nghệ An, đối với các nhiệm vụ, dự án đủ thủ tục đầu tư theo quy định của Nghị quyết số 137/2024/QH15 và đã được phân bổ, điều chỉnh phân bổ vốn kế hoạch, Kho bạc Nhà nước căn cứ hồ sơ đề nghị thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT, các điều khoản thanh toán được quy định trong hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT (nếu có), số lần thanh toán, giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, các điều kiện thanh toán và giá trị từng lần thanh toán để thanh toán vốn cho dự án. Trường hợp hồ sơ đề nghị thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT chưa đảm bảo đúng chế độ hoặc thiếu hồ sơ theo quy định tại Nghị định này, Kho bạc Nhà nước từ chối thanh toán và chậm nhất trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Kho bạc Nhà nước phải có văn bản thông báo cụ thể lý do từ chối thanh toán gửi một lần cho cơ quan ký kết hợp đồng BT để hoàn thiện, bổ sung theo quy định của Nghị định này. Đang theo dõi 4. Thời hạn kiểm soát, thanh toán vốn của Kho bạc Nhà nước tối đa 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT theo quy định tại Nghị định này. Đang theo dõi 5. Tổng số vốn thanh toán cho dự án BT không được vượt tổng mức đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, số vốn ngân sách nhà nước giải ngân trong năm của dự án BT không vượt vốn kế hoạch công trong năm đã bố trí cho dự án, số tiền thu từ đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đã được nộp vào ngân sách nhà nước để thanh toán cho dự án. Đang theo dõi 6. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm kiểm soát, thanh toán vốn kịp thời đầy đủ, đúng quy định cho dự án khi có đủ điều kiện thanh toán, hồ sơ thanh toán theo quy định. Đang theo dõi 7. Cơ quan ký kết hợp đồng BT chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả; chấp hành đúng quy định của pháp luật hiện hành, chịu trách nhiệm về tính chính xác của khối lượng thực hiện, đơn giá, giá trị đề nghị thanh toán và hồ sơ, tài liệu cung cấp cho Kho bạc Nhà nước. Đang theo dõi Điều 9. Điều kiện thanh toán dự án BT Đang theo dõi 1. Dự án BT nằm trong danh mục dự án BT trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm của tỉnh được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt. Đang theo dõi 2. Thời gian bố trí vốn đầu tư công thanh toán dự án BT kể từ thời điểm dự án hoàn thành, bàn giao cho Nhà nước không quá 06 năm đối với dự án nhóm A, không quá 04 năm đối với nhóm B, không quá 03 năm đối với nhóm C. Đang theo dõi 3. Hợp đồng BT và phụ lục hợp đồng BT phải có quy định cụ thể về tỷ lệ vốn chủ sở hữu và vốn vay; nguồn vốn, điều kiện, thời hạn, số lần Nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án BT hoặc nhà đầu tư (trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT). Đang theo dõi 4. Nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án BT hoặc nhà đầu tư (trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT) sau khi dự án BT hoặc hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập được cơ quan ký kết hợp đồng BT cấp xác nhận hoàn thành theo quy định của pháp luật xây dựng và đã được kiểm toán giá trị dự án BT hoàn thành, hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập hoàn thành. Đang theo dõi 5. Việc thanh toán lần cuối chỉ thực hiện sau khi giá trị vốn đầu tư công dự án BT hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành. Đang theo dõi Điều 10. Cách thức thực hiện thủ tục thanh toán vốn nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Cơ quan ký kết hợp đồng BT thực hiện thủ tục thanh toán vốn nhà nước qua Kho bạc Nhà nước theo một trong các cách thức sau: Đang theo dõi 1. Gửi hồ sơ thanh toán và nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở Kho bạc Nhà nước. Đang theo dõi 2. Gửi hồ sơ thanh toán và nhận kết quả qua Trang thông tin dịch vụ công của Kho bạc Nhà nước trong trường hợp đơn vị có tham gia giao dịch điện tử với Kho bạc Nhà nước (đơn vị truy cập và thực hiện theo hướng dẫn trên Trang thông tin dịch vụ công của Kho bạc Nhà nước). Đang theo dõi 3. Gửi hồ sơ thanh toán và nhận hồ sơ kết quả qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Đang theo dõi Điều 11. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán Đang theo dõi 1. Hồ sơ pháp lý dự án BT gửi lần đầu Cơ quan ký kết hợp đồng BT gửi đến Kho bạc Nhà nước 01 bộ hồ sơ pháp lý dự án BT trong lần đầu giao dịch với Kho bạc Nhà nước hoặc khi có phát sinh, điều chỉnh, bổ sung (nếu có) như sau: Đang theo dõi a) Quyết định phê duyệt dự án BT của cấp có thẩm quyền và các quyết định điều chỉnh dự án BT (bản chính hoặc bản đóng dấu sao y của cơ quan ký kết hợp đồng BT); Đang theo dõi b) Hợp đồng BT đã ký và phụ lục hợp đồng BT (bản chính hoặc bản đóng dấu sao y của cơ quan ký kết hợp đồng BT); Đang theo dõi c) Kế hoạch đầu tư công hằng năm được cấp có thẩm quyền giao (bản chính hoặc bản đóng dấu sao y của cơ quan ký kết hợp đồng BT); Đang theo dõi d) Đối với thanh toán hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập hoàn thành: văn bản xác nhận hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập hoàn thành theo quy định của pháp luật xây dựng (bản chính hoặc bản đóng dấu sao y của cơ quan ký kết hợp đồng BT). Đang theo dõi 2. Hồ sơ thanh toán từng lần Cơ quan ký kết hợp đồng BT gửi đến Kho bạc Nhà nước 01 bộ hồ sơ thanh toán từng lần như sau: Đang theo dõi a) Đối với thanh toán hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập hoàn thành: báo cáo kiểm toán giá trị hạng mục công trình, công trình xây dựng thuộc dự án BT vận hành độc lập hoàn thành (bản chính hoặc bản đóng dấu sao y của cơ quan ký kết hợp đồng BT); Đang theo dõi b) Đối với thanh toán sau khi dự án BT hoàn thành: quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bản chính hoặc bản đóng dấu sao y của cơ quan ký kết hợp đồng BT); Đang theo dõi c) Văn bản của người có thẩm quyền phê duyệt dự án BT xác định chi phí lãi vay đối với phần lãi vay phát sinh sau thời điểm được kiểm toán (bản chính hoặc bản sao đóng dấu y của cơ quan ký kết hợp đồng BT) đối với thanh toán lãi vay sau thời gian xây dựng phát sinh sau thời điểm được tổ chức kiểm toán kiểm toán; Đang theo dõi d) Giấy đề nghị thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT (Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị định này); Đang theo dõi đ) Giấy rút vốn (Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định này). Đang theo dõi Mục 3 QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN BT HOÀN THÀNH Đang theo dõi Điều 12. Quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành Đang theo dõi 1. Việc quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công và các quy định tại Nghị định này. Đang theo dõi 2. Nguyên tắc quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành Đang theo dõi a) Dự án BT hoàn thành phải thực hiện kiểm toán báo cáo quyết toán; Đang theo dõi b) Quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành căn cứ quyết định phê duyệt dự án, quy định tại hợp đồng dự án BT, báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành và văn bản của người có thẩm quyền phê duyệt dự án BT xác định chi phí lãi vay đối với phần lãi vay của nhà đầu tư phát sinh sau thời điểm tổ chức kiểm toán kiểm toán. Đang theo dõi Điều 13. Cơ quan lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành, hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành Đang theo dõi 1. Doanh nghiệp dự án BT hoặc nhà đầu tư (trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT) là cơ quan lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành gửi hồ sơ đến người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành. Đang theo dõi 2. Hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành theo quy định về hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành; trong đó hợp đồng là hợp đồng dự án BT và phụ lục hợp đồng dự án BT (nếu có). Đang theo dõi Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Đang theo dõi Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về các vướng mắc trong triển khai thực hiện các dự án BT theo quy định tại Nghị quyết số 137/2024/QH15 và Nghị định này. Đang theo dõi Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng Hướng dẫn các vướng mắc liên quan đến chi phí đầu tư xây dựng dự án BT theo pháp luật về đầu tư xây dựng. Đang theo dõi Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chỉ đạo Ngân hàng Nhà nước Khu vực cung cấp lãi suất cho vay bình quân trung hạn, dài hạn của 04 ngân hàng thương mại quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị định này theo đề xuất của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. Đang theo dõi Điều 17. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Đang theo dõi 1. Ban hành Nghị quyết quy định về mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, mức trần tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư tại kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An theo quy định tại khoản 1, khoản 6 Điều 4 Nghị định này. Đang theo dõi 2. Phê duyệt danh mục dự án BT và quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất để thanh toán theo quy định tại Điều 7 Nghị định này. Đang theo dõi Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An Đang theo dõi 1. Tổ chức thực hiện Nghị định này, đảm bảo tuân thủ quy định tại Nghị định này, Nghị quyết số 137/2024/QH15 và pháp luật xây dựng, pháp luật đầu tư công, pháp luật về ngân sách nhà nước. Đang theo dõi 2. Ban hành Quyết định quy định về lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng theo thời hạn hợp đồng BT tương ứng và nguyên tắc áp dụng mức trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng theo quy định tại khoản 3, khoản 6 Điều 4 Nghị định này. Đang theo dõi 3. Báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An bố trí vốn đầu tư công trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, nguồn thu từ tiền đấu giá tài sản công, đấu giá quyền sử dụng đất để thanh toán cho nhà đầu tư BT theo đúng quy định tại hợp đồng BT đã ký kết và phụ lục hợp đồng BT (nếu có). Đang theo dõi 4. Phối hợp với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để chỉ đạo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Nghệ An cung cấp lãi suất cho vay bình quân trung hạn, dài hạn đối với tổ chức của 04 ngân hàng thương mại quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị định này. Đang theo dõi 5. Phối hợp với bộ, ngành để được hướng dẫn, xử lý các vướng mắc (nếu có) liên quan đến trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý dự án BT, chi phí đầu tư xây dựng, chất lượng xây dựng, ký kết và quản lý hợp đồng BT. Đang theo dõi Điều 19. Trách nhiệm của cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt dự án BT Đang theo dõi 1. Chịu trách nhiệm về lựa chọn phương thức đầu tư của dự án theo hợp đồng BT; đảm bảo hiệu quả đầu tư, hiệu quả sử dụng nguồn vốn đầu tư công. Đang theo dõi 2. Theo dõi, đánh giá việc thực hiện các dự án BT, sử dụng vốn đầu tư công thanh toán dự án BT và hiệu quả đầu tư của dự án BT. Đang theo dõi Điều 20. Trách nhiệm của doanh nghiệp dự án BT, nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Doanh nghiệp dự án BT hoặc nhà đầu tư (trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT) có trách nhiệm thực hiện các quyền, nghĩa vụ quy định trong hợp đồng BT và các phụ lục hợp đồng BT (nếu có), quy định tại Nghị định này, Nghị quyết số 137/2024/QH15 và các quy định của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi 2. Phối hợp với cơ quan ký kết hợp đồng BT hoàn thiện hồ sơ thanh toán, hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành. Đang theo dõi Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đang theo dõi Điều 21. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đang theo dõi 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp Nghị quyết số 137/2024/QH15 hết hiệu lực thi hành nhưng hợp đồng BT đã được ký kết trong thời gian Nghị quyết số 137/2024/QH15 có hiệu lực và đang trong quá trình thực hiện thì được tiếp tục áp dụng quy định tại Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG             Hồ Đức Phớc Phụ lục (Kèm theo Nghị định số 64/2025/NĐ-CP Ngày 05 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ) ___________ Mẫu số 01 Giấy đề nghị thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT Mẫu số 02 Giấy rút vốn   Đang theo dõi Tải biểu mẫu Mẫu số 01 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT _____________ Số:        /GĐN-(1)1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________     GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CỦA CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT   Kính gửi:            (cơ quan kiểm soát, thanh toán).   Tên dự án, công trình:…………………..Mã dự án đầu tư…………….. Doanh nghiệp án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT):………………………………………………………….. Cơ quan ký kết hợp đồng:…………………….Mã số ĐVSDNS:……………….. Số tài khoản của doanh nghiệp dự án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT): Vốn trong nước (TN)……….. tại………………………. Vốn nước ngoài (NN)…….. tại………………………. Căn cứ hợp đồng BT số: … ngày ... tháng...năm..., Phụ lục hợp đồng BT số ... ngày...tháng...năm (nếu có). Căn cứ báo cáo giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành ngày ...tháng...năm...của Kiểm toán nhà nước. Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành đề nghị thanh toán:…………………….đồng. Số tiền đề nghị thanh toán hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành:………………………..đồng. Thuộc nguồn vốn:……………………………………………………… Thuộc kế hoạch vốn:…………………Năm……………………… Đơn vị: Đồng Nội dung Giá trị hạng mục công trình/công trình dự án xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành đã thanh toán Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này Vốn TN Vốn NN Vốn TN Vốn NN Thanh toán cho hạng mục/dự án...                       Cộng             Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số:………………..đồng Bằng chữ:………………………đồng Tên đơn vị thụ hưởng: ……………………………………………….. Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……………………tại……………….       ….., ngày....tháng…..năm…. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)   _____________ 1 Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng BT.    PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN   Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư:……………………….. Kho bạc Nhà nước chấp nhận Thanh toán Theo nội dung Kho bạc Nhà nước chấp nhận thanh toán như sau: Nội dung Tổng số Vốn TN Vốn NN Số vốn chấp nhận       - Mục...., tiểu mục - Mục tiểu mục     Trong đó: - Các năm trước - Năm nay - Thuế giá trị gia tăng…. - Số trả đơn vị thụ hưởng Bằng chữ                                                             Số vốn từ chối:       Lý do:         Ghi chú:   NGƯỜI THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên)     LÃNH ĐẠO PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) LÃNH ĐẠO CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) Đang theo dõi Tải biểu mẫu Mẫu số 02 Không ghi vào khu vực này     GIẤY RÚT VỐN   Thực chi □ Chuyển khoản □ Tiền mặt tại … □ Tiền mặt tại … □ Tên dự án: ... Cơ quan ký kết hợp đồng BT: ...                           Mã ĐVQHNS:... Tài khoản: ...                                                       Tại Kho bạc Nhà nước: ... Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán số: ... ngày …/…/… Nội dung Mã NDKT Mã chương Mã ngành KT Mã nguồn NSNN Năm KHV Tổng số tiền Chia ra Nộp thuế Thanh toán cho ĐV (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(8)+(9) (8) (9)                                                       Tổng cộng:           Tổng số tiền ghi bằng chữ: ... Trong đó: NỘP THUẾ: Tên đơn vị (Người nộp thuế): ... Mã số thuế: ...   Mã NDKT: ...     Mã chương: ... Cơ quan quản lý thu:... Kỳ thuế: ... Cơ quan kiểm soát, thanh toán hạch toán khoản thu:... Tổng số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ): ... THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG Đơn vị nhận tiền: ... Địa chỉ:... Tài khoản: .... Mã DA và HTCT: ... Tại cơ quan kiểm soát, thanh toán (NH): ... Hoặc người nhận tiền: ... CMND/CCCD/Hộ chiếu số: ... cấp ngày: ... Nơi cấp: ... Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ): ... PHẦN CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN GHI 1. Nộp thuế: Nợ TK: … Có TK: … Nợ TK: … Có TK: … Nợ TK: … Có TK: … Mã CQ thu: … Mã ĐBHC: … 2. Thanh toán cho ĐV hưởng: Nợ TK: … Có TK: … Nợ TK: … Có TK: … Nợ TK: … Có TK: … Mã ĐBHC:….   Ngày … tháng … năm… NGƯỜI LĨNH TIỀN (Ký, ghi rõ họ tên)   KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) Ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT (Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu)   CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN Ngày … tháng … năm…   THỦ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên)   KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) LÃNH ĐẠO CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN (Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu)   Đang theo dõi Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页