关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第51/2022/NĐ-CP号法令修订第57/2020/NĐ-CP号法令中的汽油优惠进口税率(51_2022_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_51_2022_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **政府** _______ 编号:51/2022/NĐ-CP **越南社会主义共和国** **独立 - 自由 - 幸福** ________________________ 河内,2022年8月8日 **法令** **关于修改政府2020年5月25日颁布的第57/2020/NĐ-CP号法令(该法令修改、补充政府2016年9月1日颁布的第122/2016/NĐ-CP号法令关于出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、额外进口税规定的若干条款)所附的优惠进口税则中第27.10组汽油产品优惠进口税率的法令** 根据2015年6月19日颁布的《法律法规文件颁布法》;根据2019年6月19日修改、补充《法律法规文件颁布法》若干条款的第63/2019/QH14号法律; 根据《进出口税法》; 根据《海关法》; 根据政府2016年9月1日颁布的第122/2016/NĐ-CP号法令(由政府2020年5月25日颁布的第57/2020/NĐ-CP号法令修改、补充)关于出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、额外进口税的规定; 根据政府2017年12月31日颁布的第125/2017/NĐ-CP号法令(由政府2020年10月5日颁布的第122/2020/NĐ-CP号法令修改、补充)关于企业、组织、个人从事进出口活动条件的第69/2018/QH14号法律部分条款实施细则; 应财政部长之请; 政府颁布法令。 本法令被第26/2023/NĐ-CP号法令第12条第2款所取代 法令 修订政府于2020年5月25日颁布的第57/2020/NĐ-CP号法令(该法令修订、补充政府于2016年9月1日颁布的第122/2016/NĐ-CP号法令中关于出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税若干条款)所附的应征税货物清单中优惠进口税则第27.10组汽油产品的优惠进口税率 __________________________ 依据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织法和地方政权组织法若干条款修订、补充法》; 依据2016年4月6日《出口税法、进口税法》; 依据2019年6月13日《税务管理法》; 依据2014年6月23日《海关法》; 依据国会2006年11月29日第71/2006/QH11号关于批准越南社会主义共和国加入《建立世界贸易组织协定》议定书的决议; 根据财政部部长的建议; 政府颁布修订政府于2020年5月25日颁布的第57/2020/NĐ-CP号法令(该法令修订、补充政府于2016年9月1日颁布的第122/2016/NĐ-CP号法令中关于出口税则、优惠进口税则、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税若干条款)所附的应征税货物清单中优惠进口税则第27.10组汽油产品的优惠进口税率的法令。 第一条 修订应征税货物清单中优惠进口税则第27.10组汽油产品的优惠进口税率 将政府于2020年5月25日颁布的第57/2020/NĐ-CP号法令第2条第1款规定的应征税货物清单中优惠进口税则——附件二所规定的第27.10组汽油产品的优惠进口税率修订为本法令所附附件规定的新的优惠进口税率。 第二条 生效效力 本法令自签署颁布之日起生效。 收件单位: - 党中央书记处; - 总理、各位副总理; - 各部、部级机关、政府直属机关; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 中央办公厅及党的各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:办公厅主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处、综合经济处(2份)。 政府代主席 总理代行 副总理 黎明慨 附件 第27.10组部分货物优惠进口税率清单 (随政府于2022年8月8日颁布的第51/2022/NĐ-CP号法令发布) __________________________ 税号 货物描述 税率(%) 27.10 石油来源的油类及从沥青质矿物提取的油类,原油除外;未列名或未在其他地方归类的含有按重量计70%及以上为石油来源的油类或从沥青质矿物提取的油类且该油类为制品基本成分的制品;废油。 - 石油来源的油类及从沥青质矿物提取的油类(原油除外)和未列名或未在其他地方归类的含有按重量计70%及以上为石油来源的油类或从沥青质矿物提取的油类且该油类为制品基本成分的制品,但含生物柴油的制品及废油除外: 2710.12 - - 轻油及制品: - - - 含铅汽油发动机燃料: 2710.12.11 - - - - 研究法辛烷值(RON)97及以上 20 2710.12.12 - - - - 研究法辛烷值(RON)90及以上但低于97 20 2710.12.13 - - - - 其他研究法辛烷值(RON) 20 - - - 无铅汽油发动机燃料: - - - - 研究法辛烷值(RON)97及以上: 2710.12.21 - - - - - 未调制品 10 2710.12.22 - - - - - 与乙醇调制品 10 2710.12.23 - - - - - 其他 10 - - - - 研究法辛烷值(RON)90及以上但低于97: 2710.12.24 - - - - - 未调制品 10 2710.12.25 - - - - - 与乙醇调制品 10 2710.12.26 - - - - - 其他 10 - - - - 其他研究法辛烷值(RON): 2710.12.27 - - - - - 未调制品 10 2710.12.28 - - - - - 与乙醇调制品 10 2710.12.29 - - - - - 其他 10 - - - 航空汽油,用于活塞式航空发动机的: 2710.12.31 - - - - 辛烷值100及以上 7 2710.12.39 - - - - 其他 7 2710.12.40 - - - 四丙烯 20 2710.12.50 - - - 白酒精(white spirit) 20 2710.12.60 - - - 芳烃组分含量按重量计低于1%的溶剂 20 2710.12.70 - - - 其他轻质溶剂 20 2710.12.80 - - - 石脑油、重整油及用于调合汽油发动机燃料的其他制品 20 - - - 其他: 2710.12.91 - - - - α-烯烃 20 2710.12.92 - - - - 其他,石油溶剂油,闪点低于23°C 20 2710.12.99 - - - - 其他 20 2710.19 - - 其他: 2710.19.20 - - - 已脱轻质部分的原油 5 2710.19.30 - - - 生产炭黑的原料 5 - - - 润滑油及润滑脂: 2710.19.41 - - - - 用于生产润滑油的精制矿物油 5 2710.19.42 - - - - 航空发动机润滑油 5 2710.19.43 - - - - 其他润滑油 5 2710.19.44 - - - - 润滑脂 5 2710.19.50 - - - 液压制动系统用油(制动液) 3 2710.19.60 - - - 变压器用油(变压器及互感器用油)及断路器用油 5 - - - 柴油燃料;其他燃料油: 2710.19.71 - - - - 汽车用柴油燃料 7 2710.19.72 - - - - 其他柴油燃料 7 2710.19.79 - - - - 燃料油 7 2710.19.81 - - - 航空发动机燃料(喷气燃料),闪点23°C及以上 7 2710.19.82 - - - 航空发动机燃料(喷气燃料),闪点低于23°C 7 2710.19.83 - - - 其他煤油 7 2710.19.89 - - - 其他中油及制品 5 2710.19.90 - - - 其他 5 2710.20.00 - 石油及从沥青质矿物提取的油类(原油除外)和未列名或未在其他地方归类的含有按重量计70%及以上为石油或从沥青质矿物提取的油类且该油类为制品基本成分的制品,含生物柴油,但废油除外 5 - 废油: 2710.91.00 - - 含多氯联苯(PCBs)、多氯三联苯(PCTs)或多溴联苯(PBBs)的 20 2710.99.00 - - 其他 20 ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】51/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 08/08/2022 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-51-2022-nd-cp-sua-doi-muc-thue-nhap-khau-uu-dai-xang-tai-nghi-dinh-57-2020-nd-cp-227645-d1.html 标题: Nghị định 51/2022/NĐ-CP sửa đổi mức thuế nhập khẩu ưu đãi xăng tại Nghị định 57/2020/NĐ-CP Nghị định 51/2022/NĐ-CP sửa đổi mức thuế nhập khẩu ưu đãi xăng tại Nghị định 57/2020/NĐ-CP Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/08/2022 18:14 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 51/2022/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Lê Minh Khái Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 08/08/2022 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 51/2022/NĐ-CP Ngày 08/8/2022, Chính phủ ban hành Nghị định 51/2022/NĐ-CP về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài. Cụ thể, mức thuế suất đối với một số mặt hàng xăng RON 97 và cao hơn (2710.12.11); RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 (2710.12.12); RON khác (2710.12.13); Tetrapropylene (2710.12.40); Alpha olefins (2710.12.91); … là 20%. Thuế suất đối với mặt hàng xăng động cơ, không pha chì (mã HS từ 2710.12.21 đến 2710.12.29) giảm từ 20% xuống 10%. Bên cạnh đó, dầu thô đã tách phần nhẹ (2710.19.20); dầu bôi trơn cho động cơ máy bay (2710.19.42); mỡ bôi trơn (2710.19.44); dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch (2710.19.60); … được áp mức thuế suất 5%. Ngoài ra, mức thuế suất 7% áp dụng mới các mặt hàng như: Nhiên liệu diesel cho ô tô (2710.19.71); Nhiên liệu diesel khác (2710.19.72); Dầu nhiên liệu (2710.19.79); Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°C (2710.19.82) và Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°C trở lên (2710.19.81); … Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Văn bản này được thay thế bởi 26/2023/NĐ-CP Xem chi tiết Nghị định 51/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 08/08/2022 Tải Nghị định 51/2022/NĐ-CP Nghị định 51/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 51/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ _______ Số: 51/2022/NĐ-CP   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2022 Nghị định này bị thay thế bởi Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 26/2023/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=1906058&DocId=227645&DocReferenceId=254300&DocItemReferenceId=2270899&DocItemRelateId_Select=125640"> NGHỊ ĐỊNH Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP __________________________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019; Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP. Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xăng thuộc nhóm 27.10 quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG           Lê Minh Khái   Phụ lục DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 27.10 (Kèm theo Nghị định số 51/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ) __________________________   Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất (%) Đang theo dõi 27.10 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.     - Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:   2710.12 - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:     - - - Xăng động cơ, có pha chì:   2710.12.11 - - - - RON 97 và cao hơn 20 2710.12.12 - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97 20 2710.12.13 - - - - RON khác 20   - - - Xăng động cơ, không pha chì:     - - - - RON 97 và cao hơn:   2710.12.21 - - - - - Chưa pha chế 10 2710.12.22 - - - - - Pha chế với ethanol 10 2710.12.23 - - - - - Loại khác 10   - - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:   2710.12.24 - - - - - Chưa pha chế 10 2710.12.25 - - - - - Pha chế với ethanol 10 2710.12.26 - - - - - Loại khác 10   - - - - RON khác:   2710.12.27 - - - - - Chưa pha chế 10 2710.12.28 - - - - - Pha chế với ethanol 10 2710.12.29 - - - - - Loại khác 10   - - -  Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:   2710.12.31 - - - - Octane 100 và cao hơn 7 2710.12.39 - - - - Loại khác 7 2710.12.40 - - - Tetrapropylene 20 2710.12.50 - - - Dung môi trắng (white spirit) 20 2710.12.60 - - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng 20 2710.12.70 - - - Dung môi nhẹ khác 20 2710.12.80 - - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ 20   - - - Loại khác:   2710.12.91 - - - - Alpha olefins 20 2710.12.92 - - - - Loại khác, spirit dầu mỏ, có độ chớp cháy dưới 23°c 20 2710.12.99 - - - - Loại khác 20 2710.19 - - Loại khác:   2710.19.20 - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ 5 2710.19.30 - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen 5   - - - Dầu và mỡ bôi trơn:   2710.19.41 - - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn 5 2710.19.42 - - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay 5 2710.19.43 - - - - Dầu bôi trơn khác 5 2710.19.44 - - - - Mỡ bôi trơn 5 2710.19.50 - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 3 2710.19.60 - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 5   - - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:   2710.19.71 - - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô 7 2710.19.72 - - - - Nhiên liệu diesel khác 7 2710.19.79 - - - - Dầu nhiên liệu 7 2710.19.81 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23°c trở lên 7 2710.19.82 - - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23°c 7 2710.19.83 - - - Các kerosine khác 7 2710.19.89 - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 5 2710.19.90 - - - Loại khác 5 2710.20.00 - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải 5   - Dầu thải:   2710.91.00 - - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) 20 2710.99.00 - - Loại khác 20 Đang theo dõi Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页