越南第280/2025/NĐ-CP号法令修订补充第23/2015/NĐ-CP号法令关于从原始登记簿签发副本、认证原件副本、认证签名及认证合同、交易(280_2025_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_280_2025_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**法令 280/2025/NĐ-CP 修订、补充 2015年11月23日第23/2015/NĐ-CP号法令中关于从登记簿核发副本、证明复印件与原件相符、证明签字以及证明合同、交易的规定**
**发布机关:** 政府
**编号:** 280/2025/NĐ-CP
**类型:** 法令
**签署人:** 黎成龙
**摘要:** 修订、补充 2015年11月23日第23/2015/NĐ-CP号法令中关于从登记簿核发副本、证明复印件与原件相符、证明签字以及证明合同、交易的规定,该法令此前已由 07/2025/NĐ-CP号法令修订、补充。
**颁布日期:** 27/10/2025
**效力状态:** 自 2025年11月1日起生效
**领域:** 司法-户籍
---
**法令 280/2025/NĐ-CP 摘要**
**自2025年11月1日起调整关于证明和核发副本的规定**
2025年10月27日,政府颁布了第280/2025/NĐ-CP号法令,修订、补充了第23/2015/NĐ-CP号法令中关于从登记簿核发副本、证明复印件与原件相符、证明签字以及证明合同、交易的规定。本法令自2025年11月1日起生效。
本法令调整与从登记簿核发副本、证明复印件与原件相符、证明签字以及证明交易相关的各项规定。适用对象包括与上述证明活动相关的机关、组织和个体。
- **证明的权限和责任**
乡级人民委员会主席、公证员以及外交、领事官员有权证明各类证件、签字和交易。在特定情况下,证明不受申请人住所地的限制。
- **接收和处理副本、电子文件**
若法律无规定,机关、组织不得要求提供经证明的副本,仅在必要时要求提供原件以供核对。电子文件必须按规定予以接收和处理,除非对其合法性存在怀疑。
- **翻译合作员和签字样本登记**
符合条件的人员可以担任乡级人民委员会或公证执业组织的翻译合作员。合作员必须在相应机关登记签字样本。
- **从登记簿核发副本的程序**
申请从登记簿核发副本的人员需按规定提交卷宗,可以直接、通过邮政或在线方式办理。核发副本的机关必须确保内容与登记簿一致,并按已登记的方式交付结果。
- **各级人民委员会的责任**
省级和乡级人民委员会负责对证明活动进行国家管理,包括指导、检查和处理与证明相关的申诉。他们还必须应用信息技术于证明的管理和实施。
本文件由以下文件修订、补充:
18/2026/NĐ-CP
详见第280/2025/NĐ-CP号法令,自2025年11月1日起生效
下载第280/2025/NĐ-CP号法令
第280/2025/NĐ-CP号法令PDF(红章版本)
此为会员账户专属功能。请登录以查看详情。
如尚无账户,请在此注册!
第280/2025/NĐ-CP号法令DOC(Word版本)
此为会员账户专属功能。请登录以查看详情。
如尚无账户,请在此注册!
效力状态:已知
效力:已知
效力状态:已知
越南社会主义共和国政府
_______
编号:280/2025/NĐ-CP
独立 – 自由 – 幸福
_________________
河内,2025年10月27日
法令
修订、补充第23/2015/NĐ-CP号法令若干条款
关于核发依据正本之副本、依据原件之副本认证、签名认证
及合同、交易认证,该法令已由
第07/2025/NĐ-CP号法令修订、补充
根据第63/2025/QH15号《政府组织法》;
根据司法部部长的建议;
政府颁布修订、补充第23/2015/NĐ-CP号法令若干条款的法令,该法令涉及核发依据正本之副本、依据原件之副本认证、签名认证及合同、交易认证,并已由第07/2025/NĐ-CP号法令修订、补充。
第一条. 修订、补充第23/2015/NĐ-CP号法令若干条款,该法令涉及核发依据正本之副本、依据原件之副本认证、签名认证及合同、交易认证,并已由第07/2025/NĐ-CP号法令修订、补充
1. 修订、补充第二条第二款、第三款、第四款及第九款如下:
“2. “依据原件之副本认证”是指依据本法令规定的机关、组织、有权人员根据原件认证副本与原件一致的行为。
3. “签名认证”是指依据本法令规定的机关、组织、有权人员认证证件、文件中的签名系申请认证人之签名的行为。
4. “交易认证”是指依据本法令规定的有权人员就民事交易订立的时间、地点,民事行为能力,自愿意思表示,参与民事交易各方的签名或按指印进行认证的行为。
9. “实施认证的人员”是指乡、坊、特区人民委员会(以下称为乡级人民委员会)主席;根据本法令第五条第二款规定被授权或被分工实施认证任务的人员;公证处、公证办公室(以下称为公证执业组织)的公证员;越南驻外外交代表机关、领事代表机关及经授权执行领事职能的其他机关(以下称为代表机关)的外交职员、领事职员。”
2. 修订、补充第五条如下:
“第五条. 认证权限与责任
1. 乡级人民委员会主席具有以下权限与责任:
a) 认证由越南有权机关、组织;外国有权机关、组织;越南有权机关、组织与外国有权机关、组织联合颁发或确认的证件、文件的依据原件之副本;
b) 认证证件、文件中的签名;
c) 认证翻译人员在证件、文件中将外语翻译成越南语、将越南语翻译成外语的签名;
d) 认证与动产相关的交易;
đ) 认证与土地使用权相关的交易,依据土地法律规定;
e) 认证与住房相关的交易,依据住房法律规定;
g) 认证遗嘱;
h) 认证放弃继承遗产的文件;
i) 认证本款d、đ及e项规定的财产遗产分割文件。
2. 乡级人民委员会主席在本辖区内指导并组织落实本条第1款规定的认证活动。”
本条第一款规定的认证事项的授权、分工办理以及办理认证时签署、使用印章,依照关于地方政权组织、乡级人民委员会所属专业机构组织的法律规定及相关法律规定执行。
3. 驻外代表机构有权和责任认证本条第1款a、b、c项规定的各项事项。外交官员、领事官员签署认证并加盖驻外代表机构印章。
4. 公证员有权和责任认证本条第1款a、b、c项规定的各项事项,签署认证并加盖公证执业组织印章。
5. 在下列情况下,认证不受申请人住所地的限制:
a) 副本认证、签名认证;
b) 与动产相关的交易认证;
c) 遗嘱认证、放弃继承遗产文件认证;
d) 与行使土地使用权、房屋所有权相关的授权委托书认证;
đ) 对本款b、c、d项规定的交易进行修改、补充、撤销的认证。
6. 与土地使用权相关的交易认证在土地所在地的乡级人民委员会办理,与房屋相关的交易认证在房屋所在地的乡级人民委员会办理,但本条第5款规定的情形除外。
3. 修改、补充第六条如下:
“第六条。机关、组织接收以电子文本形式颁发的副本、证件、文件的责任
1. 法律规定提交副本的,接收机关、组织有责任接收副本,不得要求出示经认证的副本,仅有权要求出示正本或从正本簿册复制的副本以供核对,或在有证据证明该副本系伪造、非法的情况下进行核实。
2. 法律规定提交从正本簿册复制的副本或经认证的副本的,接收机关、组织不得要求出示正本,但如有证据证明该副本系伪造、非法,则要求出示正本以供核对,或在认为必要时进行核实。
3. 法律规定证件、文件以电子文本形式颁发的,接收机关、组织有责任接收、使用该电子文本,不得要求提交纸质文本或经认证的副本;但如有理由认为该电子文本系伪造、非法,则应按权限处理或报请有权机关解决。”。
4. 在第九条中补充第8款和第9款如下:
“8. 当申请人已通过VNeID出示相应信息时,不得要求申请人提交、出示已在VNeID上集成的证件、文件的正本或副本。
9. 申请人提出请求且认证办理人员能够依据法律规定从国家人口数据库或其他数据库获取信息、证件时,认证办理人员有责任从这些数据库获取信息、证件,不得要求申请人就已获取的信息、证件出示正本、从正本簿册复制的副本或经认证的副本。”。
5. 修改、补充第十二条第2款如下:
“2. 随本议定书附带的认证词样本包括:”
a) 认证副本与正本相符的认证声明;
b) 认证某人在某纸张、文件上签字的认证声明;在行政公共服务中心认证某人在某纸张、文件上签字的认证声明;认证多人在同一纸张、文件上签字、按指印的认证声明;在行政公共服务中心认证多人在同一纸张、文件上签字、按指印的认证声明;认证按指印的认证声明;在请求认证人不能签字、按指印的情况下作出的认证声明;
c) 认证翻译人员签字的认证声明;
d) 认证交易的认证声明;在行政公共服务中心认证交易的认证声明;认证遗产分割文书的认证声明;在行政公共服务中心认证遗产分割文书的认证声明;认证拒绝接受遗产文书的认证声明;在两人以上共同拒绝接受遗产的情况下认证拒绝接受遗产文书的认证声明;在行政公共服务中心认证一人拒绝接受遗产文书的认证声明;在行政公共服务中心认证两人以上共同拒绝接受遗产文书的认证声明;认证遗嘱的认证声明;在行政公共服务中心认证遗嘱的认证声明。”。
6. 修改、补充第十三条第四款如下:
“4. 随本法令颁布的认证登记簿样式包括:
a) 副本与正本相符认证登记簿(SCT/BS);
b) 签字认证/按指印认证登记簿(SCT/CK,ĐC);
c) 翻译人员签字认证登记簿(SCT/CKND);
d) 交易认证登记簿(SCT/GD)。”。
7. 修改、补充第十七条如下:
“第十七条 从正本登记簿签发副本的程序
1. 申请从正本登记簿签发副本的案卷包括下列纸张:
a) 下列纸张之一:电子身份证;公民身份证卡或身份证卡或身份证确认书或护照或出入境证件或仍具有使用价值的国际旅行证件之正本或副本;
b) 在本法令第十六条第二款和第三款规定的情况下,证明与获得正本签发人之间关系的经认证的纸张正本或副本。
2. 办理从正本登记簿签发副本手续的方式:
a) 在有权机关、组织直接提交案卷的情况下,请求从正本登记簿签发副本的人出示本条第一款规定的纸张,以供接收案卷的人员检查;
b) 通过邮政服务提交案卷的情况下,请求从正本登记簿签发副本的人必须随附本条第一款规定的案卷及1个贴有邮票并写明收件人姓名、地址的信封;
c) 在线提交案卷的情况下,请求从正本登记簿签发副本的人可以提交本条第一款规定的纸张的电子版或电子副本。
3. 机关、组织依据正本登记簿签发副本;副本内容必须与正本登记簿一致。如正本登记簿不再保存或没有所要求的信息,则机关、组织有责任以书面形式答复请求人。
结果按照请求人已登记的方式直接交付或通过邮政服务或在线交付。
4. 从正本登记簿签发副本的期限按照本法令第七条的规定执行。期限自机关、组织直接收到完整合格案卷之日、按邮戳到达之日或按公共服务系统记录已收到完整合格案卷之时起计算。”。
8. 修改、补充第十九条如下:
“第十九条 请求认证副本的人和实施副本与正本相符认证的人的责任
1. 申请办理副本公证的人必须对作为办理副本公证依据的证件、文件正本的内容、有效性、合法性负责。申请办理公证的人有责任根据法律规定确定需要从正本办理副本公证的证件、文件种类,且不得申请对本法令第22条规定的证件、文件从正本办理副本公证。
2. 办理公证的人对副本与正本的一致性负责。办理公证的人如认为法律未规定必须使用从正本办理的副本公证证件、文件,则应就此事项向申请办理公证的人进行指导。
9. 修改、补充第28条如下:
“第28条。翻译合作者
1. 具备本法令第27条规定标准、条件的人,可以在全国范围内担任乡级人民委员会、公证执业组织的翻译合作者。
2. 乡级人民委员会、公证执业组织有责任检查翻译合作者的标准、条件,与翻译人员签订翻译合作者合同,其中明确翻译人员对译文内容、质量的责任,然后编制翻译合作者名单,报司法厅批准。
3. 乡级人民委员会、乡级行政服务公共中心、公证执业组织在其办公场所公开张贴经司法厅批准的翻译合作者名单,同时在司法厅的电子信息门户网站或电子信息页面上经常登载、更新。”。
10. 修改、补充第29条如下:
“第29条。签名样本登记
作为乡级人民委员会合作者的翻译人员必须在乡级人民委员会登记签名样本;作为公证执业组织合作者的翻译人员必须在公证执业组织登记签名样本。登记签名样本时,翻译人员必须提交签名样本登记申请书,并在乡级人民委员会主席或乡级人民委员会主席授权的人、公证处主任、公证办公室主任面前,直接在签名样本登记申请书中签署3个相同的签名样本。”。
11. 修改、补充第31条如下:
“第31条。翻译人员签名公证程序
1. 作为乡级人民委员会、公证执业组织合作者的翻译人员要求办理签名公证的,必须出示译文和需要翻译的证件、文件。
办理公证时,办理公证的人必须在办理公证前将译文上翻译人员的签名与签名样本进行核对;如怀疑译文上的签名与签名样本不符,则要求翻译人员当面签名。
2. 对于不是乡级人民委员会、公证执业组织翻译合作者,自行翻译证件、文件以服务于个人目的并要求对译文上的签名办理公证的人,必须出示下列证件:
a) 下列证件之一:电子身份证;公民身份证或身份证或身份证明或护照或出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件的正本或副本;
b) 本法令第27条第2款规定的证件之一的登记簿正本或副本、经公证的副本;除非翻译非通用语言,而翻译人员没有外语学士学位、大学文凭但精通所需翻译的语言。
非通用语言是指在越南使用的证件、文件上较少体现且很少有人能将此语言翻译成越南语或反之的语言。翻译人员需要证明本人曾经或正在使用非通用语言的环境中生活、学习、工作,必须有关于精通该语言的承诺书,并对译文内容负责。”。
c) 附随需翻译的证件、文件之译文。
请求认证者必须在实施认证者面前签字,本议定第24条第3款规定的情形除外。
3. 实施认证者检查请求认证的证件,视具体情况,若认为符合本条第1款或第2款规定的证件齐全,且被翻译的证件、文件不属于本议定第32条规定的情形,则按如下方式实施认证:
a) 按照规定的表格完整填写认证翻译者签字的认证词;
b) 签字、写明姓名、加盖实施认证的机关、组织印章并记入认证簿。
对于有两页以上的证件、文件译文,每一页均须编号,并有翻译者和实施认证者的签字;页数、张数及认证词记载于译文最后一页或译文最后一页的下一页;若证件、文件有两张以上,则须加盖骑缝章。
4. 若翻译者是外交人员、领事人员,同时又是代表机构实施认证者,则外交人员、领事人员必须保证已准确翻译证件、文件的内容;签字、写明姓名并加盖代表机构印章。”。
12. 修改、补充第36条第1款如下:
“1. 请求认证者出示下列证件之一:电子身份证;公民身份证卡或身份证卡或身份证证明书或护照或出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件的正本或副本,并提交01套请求认证的档案,包括下列文件:
a) 交易草案;
b) 法律规定的须办理所有权、使用权登记的财产的所有权证明书、使用权证明书或法律规定的替代文件,若交易涉及该财产;立遗嘱人正面临死亡威胁其生命的情形除外。
本条规定的交易认证程序可直接办理,或通过邮政服务办理,或在电子环境上在线办理。
本款b项规定的文件为正本或经认证的副本或经认证的电子副本;若直接提交档案,请求认证者可提交副本并出示正本以供核对。”。
13. 补充第38条第3款如下:
“3. 本条规定的交易修改、补充、撤销的认证程序可直接办理,或通过邮政服务办理,或在电子环境上在线办理。”。
14. 补充第39条第3款如下:
“3. 本条规定的已认证交易中错误修正程序可直接办理,或通过邮政服务办理,或在电子环境上在线办理,结果可直接交付或通过公用邮政服务交付。”。
15. 修改、补充第43条如下:
“第43条. 各级人民委员会在认证国家管理中的责任
1. 省级人民委员会在地方实施认证国家管理,具有下列任务、权限:
a) 组织在地方开展实施关于认证的规范性法律文件;
b) 指导、培训乡级人民委员会从事认证工作的干部、公务员及公证执业组织的公证员的认证业务;
c) 组织宣传、普及关于认证的法律规定;采取措施整顿在本地区办理行政手续时滥用要求对证件、文件进行认证副本的行为;
d) 在地方范围内应用信息技术于实施认证和认证国家管理,满足提供和交流信息的要求;
đ) 检查、监察本地区乡级人民委员会、公证执业组织的认证活动;
đ) Tổng hợp, đăng tải danh sách người ký chứng thực của các Ủy ban nhân dân cấp xã tại địa phương trên cổng thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử của Sở Tư pháp và cập nhật danh sách này khi có thay đổi;
đ) 在司法厅的电子信息门户网站或信息页面上汇总、发布本地区各乡级人民委员会的签署认证人员名单,并在名单发生变化时予以更新;
g) Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cá nhân, tổ chức và xử lý các vi phạm hành chính liên quan đến chứng thực theo thẩm quyền;
g) 按权限解决个人、组织的申诉、控告、建议、反映,并处理与认证相关的行政违法行为;
h) Xem xét việc chuyển giao toàn bộ hoặc một phần việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký cho các tổ chức hành nghề công chứng tại những địa bàn cấp xã có ít nhất 01 tổ chức hành nghề công chứng đang hoạt động ổn định, hiệu quả tại thời điểm quyết định việc chuyển giao, tổ chức hành nghề công chứng được phân bố hợp lý, thuận lợi cho cá nhân, tổ chức có nhu cầu chứng thực tại địa phương;
h) 审议将副本认证从正本、签名认证的全部或部分工作移交给出证执业组织的事宜,移交对象为在决定移交时至少存在01个正在稳定、有效运营的出证执业组织的乡级地区,且出证执业组织分布合理,便于当地有认证需求的个人、组织办理;
i) Tổng hợp tình hình và thống kê số liệu về chứng thực tại địa phương, báo cáo Bộ Tư pháp theo quy định.
i) 汇总本地区认证工作情况并统计认证数据,按规定向司法部报告。
Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g, h và i của khoản này và kiểm tra hoạt động chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn.
司法厅协助省级人民委员会履行本款a、b、c、d、đ、e、g、h和i点规定的任务,并检查本地区乡级人民委员会、各出证执业组织的认证活动。
2. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về chứng thực trong phạm vi địa bàn cấp xã, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
2. 乡级人民委员会在乡级地域范围内对认证实施国家管理,具有以下任务和权限:
a) Quản lý việc thực hiện các nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại Nghị định này;
a) 管理按照本议定规定履行认证任务的工作;
b) Tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân chấp hành các quy định của pháp luật về chứng thực;
b) 宣传、普及、动员人民群众遵守关于认证的法律规定;
c) Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực;
c) 颁发已认证交易正本的经认证副本;
d) Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cá nhân, tổ chức và xử lý các vi phạm hành chính liên quan đến chứng thực theo thẩm quyền;
d) 按权限解决个人、组织的申诉、控告、建议、反映,并处理与认证相关的行政违法行为;
đ) Tổng hợp tình hình và thống kê số liệu về chứng thực báo cáo Sở Tư pháp theo quy định.
đ) 按规定汇总认证工作情况并统计认证数据,向司法厅报告。
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công giúp Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, và c khoản này.
人民议会和人民委员会办公室与行政公共服务中心协调,协助乡级人民委员会履行本款a、b和c点规定的任务。
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, người được ủy quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này phải thông báo mẫu chữ ký được sử dụng khi ký chứng thực cho Sở Tư pháp.”.
乡级人民委员会主席、被授权或被分工按照本议定第5条第2款规定履行认证任务的人员,必须将签署认证时使用的签名样本通知司法厅。”。
16. Sửa đổi, bổ sung Điều 47 như sau:
16. 修改、补充第47条如下:
“Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
“第47条。过渡条款
1. Đối với các giao dịch đã chứng thực tại Phòng Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch, sửa lỗi sai sót trong giao dịch đã được chứng thực, việc cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã lưu trữ hồ sơ chứng thực giao dịch.
1. 对于在2025年7月1日之前在司法处、乡级人民委员会已认证的交易,对已认证交易的修改、补充、撤销,纠正已认证交易中的错误,以及颁发已认证交易正本的经认证副本,均在存档交易认证档案的乡级人民委员会办理。
2. Sổ chứng thực bản sao từ bản chính, sổ chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ, sổ chứng thực chữ ký người dịch, sổ chứng thực giao dịch được lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành tiếp tục được sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.”.
2. 在本议定生效之日前设立的副本认证登记簿、签名认证/指纹认证登记簿、翻译人员签名认证登记簿、交易认证登记簿,可继续使用至2025年12月31日止。”。
Điều 2. Thay thế một số cụm từ và phụ lục của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
第2条。替换第23/2015/NĐ-CP号议定(关于从登记簿正本颁发副本、正本副本认证、签名认证及合同、交易认证,经第07/2025/NĐ-CP号议定修改、补充)中的一些词语和附录
1. Thay thế các cụm từ:
1. 替换以下词语:
a) Thay thế cụm từ “bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử” tại điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 2 Điều 40 bằng cụm từ “Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng”.
a) 将第24条第1款a点、第40条第2款中的词语“人民身份证/公民身份证卡/身份证卡/身份证确认书/护照/出入境证件/尚在有效期内的国际旅行证件或电子身份证的正本或经认证副本”替换为“以下证件之一:电子身份证;公民身份证卡或身份证卡或身份证确认书或护照或出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件的正本或副本”。
b) 将第25条第2款中的“人民身份证/公民身份证卡/身份证/电子身份证/身份证认证书或护照/出入境证件/具有国际旅行价值的证件”替换为“电子身份证或公民身份证卡或身份证或身份证认证书或护照或出入境证件或具有国际旅行价值的证件”。
c) 将法令名称、第三章名称及以下条款、款中的“合同、交易”替换为“交易”:第1条;第2条第8款;第3条名称及第4款;第9条第3款;第10条第1款;第11条;第14条第3款;第25条第4款及第34、35、36、37、38、39、40条。
d) 将第10条第3款;第14条第4款;第15条名称及第1款、第2款中的“规费”替换为“费用”。
2. 将随第23/2015/NĐ-CP号法令颁布、经第07/2025/NĐ-CP号法令修订补充的关于核发正本摘录副本、核证原件副本、核证签名及核证合同、交易的证言格式、核证登记簿格式附件,替换为本法令所附的证言格式、核证登记簿格式附件。
**第3条 生效效力**
1. 本法令自2025年11月1日起生效。
2. 废止以下相关规定:
a) 第07/2025/NĐ-CP号法令关于修订、补充户籍、国籍、核证领域若干法令条款的第1条;
b) 第120/2025/NĐ-CP号法令关于规定地方两级政府在司法部国家管理领域权限划分的第13条、第14条、第15条、第16条、第17条及第24条第2款;
c) 第104/2025/NĐ-CP号法令关于规定《公证法》若干条款及执行措施细则的第64条。
**第4条 执行责任**
1. 司法部部长负责组织执行本法令。
2. 各部部长、部级机关首长、政府直属机关首长、各省及中央直辖市人民委员会主席负责执行本法令。
**送达单位:**
- 党中央书记处;
- 总理、各位副总理;
- 各部、部级机关、政府直属机关;
- 中央直辖市各省、市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党的各委员会;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各政治-社会组织中央机关;
- 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报;
- 存档:文书处、法规司(2份)。
**政府代主席**
**副总理**
**黎成龙**
(签字)
**附件**
**证言格式、核证登记簿格式目录**
(随政府2025年10月27日第280/2025/NĐ-CP号法令颁布)
| 序号 | 证件名称 | 符号 |
|---|---|---|
| 1. | 核证原件副本证言 | 第01号格式 |
| 2. | 核证一人在一份证件、文件中的签名证言 | 第02号格式 |
| 3. | 在行政服务中核证一人在一份证件、文件中的签名证言 | 第03号格式 |
| 4. | 核证多人在一份证件、文件中的签名、按指印证言 | 第04号格式 |
| 5. | 在行政服务中心核证多人在一份证件、文件中的签名、按指印证言 | 第05号格式 |
| 6. | 核证按指印证言 | 第06号格式 |
| 7. | 在请求核证人员无法签名、按指印的情况下核证证言 | 第07号格式 |
| 8. | 核证翻译人员签名证言 | 第08号格式 |
| 9. | 核证交易证言 | 第09号格式 |
| 10. | 在行政服务中心核证交易证言 | 第10号格式 |
| 11. | 核证遗产分割文件证言 | 第11号格式 |
| 12. |
行政服务中心遗产分割文书公证证词
第12号表格
13.
遗产放弃继承文书公证证词
第13号表格
14.
两人以上共同放弃继承遗产情形下遗产放弃继承文书公证证词
第14号表格
15.
一人在行政服务中心放弃继承遗产情形下遗产放弃继承文书公证证词
第15号表格
16.
两人以上共同在行政服务中心放弃继承遗产情形下遗产放弃继承文书公证证词
第16号表格
17.
遗嘱公证证词
第17号表格
18.
行政服务中心遗嘱公证证词
第18号表格
19.
副本公证登记簿
第19号表格
20.
签名公证/按指印公证登记簿
第20号表格
21.
翻译人员签名公证登记簿
第21号表格
22.
交易公证登记簿
第22号表格
正在关注
下载表格
第01号表格
副本公证证词¹
副本与正本相符公证
公证编号...................卷宗编号.................(1) - SCT/BS
日期....................... 月..................年...............
公证人签名,
注明姓名并加盖印章
备注:
(1) 按照公证登记簿封面已记载的信息填写。
__________________________________
¹ 本证词样本适用于纸质副本及正本电子副本。
正在关注
下载表格
第02号表格
一人于某文件、文书上签名公证证词
日期...........月...........年.............. (大写……………………………………。)(1)
地点 ……………………………… ……………………………… (2)
本人 (3) ………………………………,系 ……………………………… (4)
公证
先生/女士 ……………………………… (5) 身份证件 (6) 编号 ……………………………… 承诺已理解并自行承担该文件、文书内容的责任,且已在本公证人面前在该文件、文书上签名。
公证编号 ………………………………卷宗编号 ……………………(7) - SCT/CK, ĐC
公证人签名,
注明姓名并加盖印章
备注:
(1) 注明实施公证的日期、月、年。对于在办公场所外实施公证的情形,应注明实施公证的时间(时、分)、日期、月、年。
(2) 注明实施公证的地点。对于在具有公证权限的机关、组织办公场所外实施公证的情形,应注明在办公场所外实施公证的地点。
(3) 注明实施公证人的姓名。
(4) 注明实施公证人的职务,并附上实施公证的机关、组织名称。
(5) 注明申请公证人的姓名。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、公民身份证明书、护照、出入境证件或仍具使用效力的国际旅行证件。
(7) 按照公证登记簿封面已记载的信息填写。
正在关注
下载表格
第03号表格
一人于某文件、文书上在行政服务中心签名公证证词¹
日期...........月...........年.............. (大写……………………………………。)(1)
地点 ………………………………………………………………………………………..(2)
本人 (3) …………………………………………….…,系 ……………………………… (4)
公证
先生/女士...................(5) 身份证件 (6) 编号 ..................... 承诺已理解并自行承担该文件、文书内容的责任,且已在本公证人面前于该文件、文书上签名,该签名系在接收档案的先生/女士................................ 面前进行。
公证编号 ......................... 卷宗编号 ..................... (7) - SCT/CK, ĐC
接收档案人签名,
注明姓名
公证人
签名、注明姓名并加盖印章
备注:
(1) 注明实施公证的日期、月、年。
(2) 注明实施公证的地点。
(3) 注明实施公证人的姓名。
(4) 注明实施公证人的职务,并附上实施公证的机关名称。
(5) 注明申请公证人的姓名。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍具有使用效力的国际旅行证件。
(7) 按照认证书登记簿封面所记载的信息填写。
______________________
1 本表格亦适用于代表机构。若将本表格适用于代表机构,则适用机构可调整表格名称以符合办理认证的地点。
正在关注
下载表格
表格第04号
多人于同一文件、文书上签名、按指印的认证词
日期…………日…………月…………年…………(大写:………………………………………..)(1)
地点:………………………………………………………………………… (2)
本人 (3) ……………………………………,职务为 …………………………………… (4)
认证
以下各位先生/女士:
1. 先生/女士 ……………………………… (5) 身份证件 (6) 号码……………………………
2. 先生/女士 ……………………………… (5) 身份证件 (6) 号码……………………………
上述各位先生/女士声明已理解并自行承担该文件、文书内容的全部责任,并已在本人在场的情况下共同签名 (7) 于该文件、文书上。
认证编号 ……………………. 卷宗号 …………….. (8) - SCT/CK, ĐC
认证办理人
签名、注明姓名并加盖印章
备注:
(1) 注明办理认证的日期、月份、年份。对于在办公场所外办理认证的情形,须注明办理认证的时间(时、分)、日期、月份、年份。
(2) 注明办理认证的地点。对于在具有认证权限的机关、组织办公场所外办理认证的情形,须注明在办公场所外办理认证的地点。
(3) 注明认证办理人的姓氏、中间名和名字。
(4) 注明认证办理人的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 注明申请认证人的姓氏、中间名和名字。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍具有使用效力的国际旅行证件。
(7) 若所有申请认证人共同签名,则填写“签名”;若所有申请认证人共同按指印,则填写“按指印”。若多人中有人签名、有人按指印于文件、文书上,则填写共同“签名和按指印”。
(8) 按照认证书登记簿封面所记载的信息填写。
正在关注
下载表格
表格第05号
在行政手续办理中心¹多人于同一文件、文书上签名、按指印的认证词
日期…………日…………月…………年…………(大写:………………………………………..)(1)
地点:…………………………………………………………………………………………….(2)
本人 (3) ……………………………………,职务为 …………………………………… …………(4)
认证
以下各位先生/女士:
1. 先生/女士 ……………………………(5) 身份证件 (6) 号码……………………………..
2. 先生/女士 ……………………………(5) 身份证件 (6) 号码……………………………..
上述各位先生/女士声明已理解并自行承担该文件、文书内容的全部责任,并已在受理档案的先生/女士 …………………….面前共同签名 (7) 于该文件、文书上。
认证编号 ………………….. 卷宗号 ……………………….(8) - SCT/CK, ĐC
受理档案人签名、
注明姓名
认证办理人
签名、注明姓名并加盖印章
备注:
(1) 注明办理认证的日期、月份、年份。
(2) 注明办理认证的地点。
(3) 注明认证办理人的姓氏、中间名和名字。
(4) 注明认证办理人的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 注明申请认证人的姓氏、中间名和名字。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍具有使用效力的国际旅行证件。
(7) 若所有请求认证人共同签名,则注明“签名”;若所有请求认证人共同按指印,则注明“按指印”。若多人中有人签名、有人按指印于证件、文书上,则注明共同“签名和按指印”。
(8) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
____________________________
1 本表格亦适用于代表机构。若将表格适用于代表机构,则适用机构可调整表格名称以符合办理认证的地点。
正在关注
下载表格
表格第06号
按指印认证证明词
日期…………日…………月…………年(大写:……………………………………)(1)
地点:…………………………………………………………………………………………………(2)
我(3)………………………………………,系……………………………………(4)
认证
先生/女士……………………………………(5) 身份证件(6) 编号……………………………………,已承诺理解并自行承担该证件、文书内容的全部责任,且已在本证明人面前于该证件、文书上按指印。
认证编号…………………………第……………………册(7)- SCT/CK, ĐC
认证执行人
签名、注明姓名并盖章
注释:
(1) 注明办理认证的日、月、年。对于在办公场所外办理认证的情形,须注明办理认证的时间(时、分)、日、月、年。
(2) 注明办理认证的地点。对于在具有认证权限的机关、组织办公场所外办理认证的情形,须注明在办公场所外办理认证的地点。
(3) 注明认证执行人的姓氏、中间名和名字。
(4) 注明认证执行人的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 注明请求认证人的姓氏、中间名和名字。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍有效的国际旅行证件。
(7) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
正在关注
下载表格
表格第07号
请求认证人无法签名、按指印情形下的认证证明词
日期…………日…………月…………年(大写:……………………………………)(1)
地点:…………………………………………………………………………………………………(2)
我(3)………………………………………,系……………………………………(4)
认证
先生/女士……………………………………(5) 身份证件(6) 编号………………………………,无法签名、按指印,但已承诺理解并自行承担该证件、文书内容的全部责任。
认证编号…………………………第……………………册(7)- SCT/CK, ĐC
认证执行人
签名、注明姓名并盖章
注释:
(1) 注明办理认证的日、月、年。对于在办公场所外办理认证的情形,须注明办理认证的时间(时、分)、日、月、年。
(2) 注明办理认证的地点。对于在具有认证权限的机关、组织办公场所外办理认证的情形,须注明在办公场所外办理认证的地点。
(3) 注明认证执行人的姓氏、中间名和名字。
(4) 注明认证执行人的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 注明请求认证人的姓氏、中间名和名字。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍有效的国际旅行证件。
(7) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
正在关注
下载表格
表格第08号
翻译人签名认证证明词
我……………………………身份证件(1) 编号………………………………,已承诺将该证件/文书内容从……………………语言准确翻译为……………………………………语言。
日期…………日…………月…………年
翻译人签名并注明姓名
日期…………日…………月…………年
(大写:…………………………………………………………………………)(2)
地点:……………………………………………………………………………………(3)
我(4)……………………………………系……………………………………(5)
认证
先生/女士………………(6)系在本公证员面前在本翻译件每一页上签名之人。(7)
本公证文书共制作…………份正本(每份正本共……页,……面),留存01(一)份正本于……………………………………。
公证编号…………………………第……号簿(8) -SCT/CKND
公证员
签名、注明姓名并加盖印章
注:
(1) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件。
(2) 注明办理公证的年、月、日。
(3) 注明办理公证的地点。
(4) 注明办理公证人员的姓名。
(5) 注明办理公证人员的职务,并附注办理公证的机关、组织名称。
(6) 注明申请公证人员的姓名。
(7) 如已办理签名样本登记,则删除“在本公证员面前”字样。若译者为已登记签名样本的翻译合作员,则补充以下内容:“公证员已对译者在翻译件上的签名进行核对,认为其与翻译合作员在乡级人民委员会(注明乡级人民委员会全称)或公证执业组织(注明公证执业组织全称)登记的签名样本相符”。
(8) 按照公证登记簿封面所载信息填写。
正在关注
下载表格
表格第09号
交易公证证明词
……年……月……日(大写:……………………………………)(1)
于……………………………………………………………………………………………(2)
本人(3)……………………………………,系……………………………………(4)
公证
- 交易(5)……………………………………在以下各方之间订立:
甲方:先生/女士:…………………………………………………………………………(6)
身份证件(7)号码…………………………………………………………………………
乙方:先生/女士:…………………………………………………………………………(6)
身份证件(7)号码…………………………………………………………………………
- 参与交易的各方已承诺就交易内容对法律承担责任。
- 在公证之时,参与交易的各方神志清醒,能够认识和控制自身行为;自愿协商订立交易,并已在本公证员面前于本交易文件上(8)。
(*)
(**)
本交易共制作…………份正本(每份正本共……页,……面),发给:
+ ……………………………………份正本;
+ ……………………………………份正本;
留存于……………………………….01(一)份正本。
公证编号……………………第……号簿(9) -SCT/GD
公证员签名
注明姓名并加盖印章
注:
(1) 注明办理公证的年、月、日。对于在办公场所外办理公证的情形,注明办理公证的时间(时、分)、年、月、日。
(2) 注明办理公证的地点。对于在有权公证的机关、组织办公场所外办理公证的情形,注明在办公场所外办理公证的地点。
(3) 注明办理公证人员的姓名。
(4) 注明办理公证人员的职务,并附注办理公证的机关、组织名称。
(5) 注明被公证交易的名称。
(6) 注明申请公证人员的姓名。
(7) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件。
(8) 如为签名则注明“签名”,如为按指印则注明“按指印”,如为签名并按指印则注明“签名并按指印”。
(9) 按照公证登记簿封面所载信息填写。
(*) 若有见证人的情形,则补充以下内容:须有见证人者的姓名,须有见证人的理由,见证人系由请求认证人邀请,还是因请求认证人未能邀请到见证人而由认证执行人指定;见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人符合法律规定的见证条件,已直接见证认证事宜;见证人承诺对其见证行为承担法律责任,已在认证执行人面前于交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:须有翻译人员者的姓名,须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员符合法律规定的翻译人员条件,已向请求认证人完整、准确地翻译了交易内容及认证词内容;翻译人员承诺对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在认证执行人面前于交易的每一页上签字。
正在关注
下载表格
表格第10号
在行政公共服务中心
办理的交易认证词
日期...........月...........年..............(大写:……………………………………)(1)
地点:……………………………………………………………………………………………(2)
本人(3)……………………………………,系……………………………………(4)
认证
- 交易(5)……………………………………在以下各方之间订立:
甲方的先生/女士:…………………………………………………………………………(6)
身份证件(7)号码……………………………………
乙方的先生/女士:…………………………………………………………………………(6)
身份证件(7)号码……………………………………
- 参与交易的各方承诺对其交易内容承担法律责任。
- 在接收请求材料及进行认证之时,参与交易的各方神志清醒,能够认识和控制自身行为;自愿协商订立交易,并已在受理材料人(先生/女士)…………………..面前于本交易上(8)签字。
(*)
(**)
本交易共立…………份正本(每份正本含……页,....页),发给:
+ ……………………………………正本;
+ ……………………………………正本;
留存于(9)……………….. 01(一)份正本。
认证编号………………….卷宗号…………(10)-SCT/GD
受理材料人签字、
注明姓名
认证执行人
签字、注明姓名并盖章
备注:
(1)注明办理认证的日期。
(2)注明办理认证的地点。
(3)注明认证执行人的姓、中间名和名。
(4)注明认证执行人的职务,并附认证执行机关名称。
(5)注明被认证交易的名称。
(6)注明请求认证人的姓、中间名和名。
(7)注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证认证书、护照、出入境证件或仍具使用效力的国际旅行证件。
(8)若签字则写“签字”,若按指印则写“按指印”,若既签字又按指印则写“签字和按指印”。
(9)填写办理认证的乡级人民委员会全称。
(10)按照认证登记簿封面所记载的信息填写。
(*) 若有见证人的情形,则补充以下内容:须有见证人者的姓名,须有见证人的理由,见证人系由请求认证人邀请,还是因请求认证人未能邀请到见证人而由认证执行人指定;见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人符合法律规定的见证条件,已直接见证认证事宜;见证人承诺对其见证行为承担法律责任,已在认证执行人面前于交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:须有翻译人员者的姓名,须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员符合法律规定的翻译人员条件,已向请求认证人完整、准确地翻译了交易内容及认证词内容;翻译人员承诺对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在认证执行人面前于交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:须有翻译人员之人的姓名,须有翻译人员的原因;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员具备法律规定担任翻译人员的条件,已向请求认证人完整、准确地翻译了交易内容、认证词内容;翻译人员保证对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在认证执行人见证下在交易的每一页上签字。
正在跟进
下载表格
表格第11号
遗产分割文书认证词
……日……月……年……
(大写:…………………………………………………………………………)(1)
地点:…………………………………………………………………………(2)。
本人(3)……………………………………,系(4)……………………………………
认证
遗产分割文书由下列各位先生/女士订立:
1. 先生/女士………………………………(5) 身份证件(6) 号码………………………………..
2. 先生/女士…………………..………….(5) 身份证件(6) 号码………………………………..
3. 先生/女士………………………………(5) 身份证件(6) 号码………………………………..
- 上述各位先生/女士已保证未遗漏继承人,并对遗产分割文书的内容承担法律责任。
- 在认证时点,遗产分割人神志清醒,能够认识和控制自身行为,自愿分割遗产,并已在本人在场的情况下共同签署(7)本遗产分割文书。
(*)
(**)
本遗产分割文书共制成…………份正本(每份正本含…………页,……页),发给:
+ ……………………………………份;
+ ……………………………………份;
+ ……………………………………份;
留存于……………………01(一)份。
认证编号……………………簿册编号……………………(8) -SCT/GD
认证执行人
签字、注明姓名并盖章
备注:
(1) 注明实施认证的日期。对于在办公场所外认证的情形,应注明实施认证的时间(时、分)、日、月、年。
(2) 注明实施认证的地点。对于在有权认证的机关、组织办公场所外认证的情形,应注明在办公场所外实施认证的地点。
(3) 注明认证执行人的姓、中间名和名。
(4) 注明认证执行人的职务,并附上实施认证的机关、组织名称。
(5) 注明请求认证人的姓、中间名和名。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证明或公民身份证卡或身份证卡或身份证明书或护照或出入境证件或仍具使用效力的国际旅行证件。
(7) 如签字则写“签字”,如按指印则写“按指印”,如既签字又按指印则写“签字并按指印”。
(8) 按照认证登记簿封面所记载的信息填写。
(*) 若有见证人的情形,则补充以下内容:须有见证人之人的姓名,须有见证人的原因,见证人系由请求认证人邀请还是因请求认证人无法邀请到见证人而由认证执行人指定;见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人具备法律规定的见证条件,已直接见证认证事项;见证人保证对其见证行为承担法律责任,已在认证执行人见证下在交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:须有翻译人员之人的姓名,须有翻译人员的原因;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员具备法律规定担任翻译人员的条件,已向请求认证人完整、准确地翻译了交易内容、认证词内容;翻译人员保证对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在认证执行人见证下在交易的每一页上签字。
正在跟进
下载表格
表格编号 12
在行政公共服务中心办理的遗产分割文书公证见证词
……日……月……年(用文字书写……………………………………)(1)
在………………………………………………………………………………(2)
我(3)……………………………………,是……………………………………(4)
见证如下:
- 遗产分割文书由以下人员订立:
1. 先生/女士…………………(5) 身份证件(6) 编号……………………………………
2. 先生/女士…………………(5) 身份证件(6) 编号……………………………………
- 上述列名之各位先生/女士承诺未遗漏继承人,并对遗产分割文书的内容向法律负责。
- 在接收申请档案及办理见证之时,遗产分割人神志清醒,能够认识和控制自身行为,自愿分割遗产,并已在接收档案的先生/女士…………………………………面前于本遗产分割文书上签名(7)。
(*)
(**)
本遗产分割文书共制成………份正本(每份正本含……页,……面),发给:
+ ……………………………………份;
+ ……………………………………份;
+ ……………………………………份;
留存于(8)……………………………………01(一)份。
见证编号…………………卷宗编号………………(9) -SCT/GD
接收档案人签名、
注明姓名
见证办理人
签名、注明姓名并盖章
备注:
(1) 注明办理见证的年、月、日。
(2) 注明办理见证的地点。
(3) 注明见证办理人的姓氏、中间名和名字。
(4) 注明见证办理人的职务,并附上办理见证的机关、组织名称。
(5) 注明申请见证人的姓氏、中间名和名字。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证证明书、护照、出入境证件或仍具使用效力的国际旅行证件。
(7) 如签名则写“签名”,如按指印则写“按指印”,如既签名又按指印则写“签名和按指印”。
(8) 填写办理见证的乡级人民委员会全称。
(9) 按照见证登记簿封面所记载的信息填写。
(*) 如有见证人的情况,则补充以下内容:须有见证人之人的姓名、须有见证人的理由、见证人是由申请见证人邀请还是由见证办理人指定(因申请见证人无法邀请到见证人);见证人的姓名、身份证件编号及签发日期,见证人具备法律规定担任见证人的条件,已直接见证见证事宜;见证人承诺对其见证行为向法律负责,并已在见证办理人面前于交易的每一页上签名。
(**) 如有翻译人员的情况,则补充以下内容:须有翻译人员之人的姓名、须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件编号及签发日期;翻译人员具备法律规定担任翻译人员的条件,已将交易内容、见证词内容完整、准确地翻译给申请见证人;翻译人员承诺对其翻译行为向法律负责;翻译人员已在见证办理人面前于交易的每一页上签名。
正在关注
下载表格
表格编号 13
拒绝接受遗产文书公证见证词
……日……月……年(用文字书写…………………………)(1)
在…………………………………………………………..……………….. (2)。
我(3)…………………………………………, 是(4)…………………………………..
见证如下:
- 本拒绝接受遗产文书由先生/女士……………………………(5) 身份证件(6) 编号……………………………………………………………………………………….订立;
- 先生/女士………………………(5)已承诺对拒绝接受遗产文书的内容向法律负责。
- 在见证之时,先生/女士………………………(5)神志清醒,能够认识和控制自身行为,自愿拒绝接受遗产,并已在我面前于本拒绝接受遗产文书上签名(7)。
(*)
(**)
本拒绝继承遗产文件一式……份正本(每份正本共……页,……张),交予拒绝继承遗产人……份;留存于……………………………… 01(一)份。
认证编号…………………。卷宗编号………………。(8)-SCT/GD
认证人
签字、注明姓名并加盖印章
注释:
(1) 注明实施认证的日、月、年。对于在办公场所外进行认证的情形,应注明实施认证的时间(时、分)、日、月、年。
(2) 注明实施认证的地点。对于在具有认证权限的机关、组织办公场所外进行认证的情形,应注明在办公场所外实施认证的地点。
(3) 注明实施认证人的姓名(姓氏、垫字和名字)。
(4) 注明实施认证人的职务,并附上实施认证的机关、组织名称。
(5) 注明申请认证人的姓名(姓氏、垫字和名字)。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍具有使用效力的国际旅行证件。
(7) 如签字则注明“签字”,如按指印则注明“按指印”,如既签字又按指印则注明“签字并按指印”。
(8) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
(*) 如有见证人的情形,则补充以下内容:必须有见证人的当事人的姓名、必须有见证人的理由、见证人是由申请认证人邀请的还是因申请认证人无法邀请到见证人而由实施认证人指定的;见证人的姓名、身份证件编号及签发日、月、年,见证人具备法律规定的作证条件,已直接见证认证事宜;见证人保证对其作证行为承担法律责任,已在实施认证人的见证下在交易文件的每一页上签字。
(**) 如有翻译人员的情形,则补充以下内容:必须有翻译人员的当事人的姓名、必须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件编号及签发日、月、年;翻译人员具备法律规定的担任翻译人员的条件,已为申请认证人完整、准确地翻译了交易文件的内容及认证词的内容;翻译人员保证对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在实施认证人的见证下在交易文件的每一页上签字。
正在关注
下载表格
表格第14号
两人以上共同拒绝继承遗产情形下
拒绝继承遗产文件的认证词
……日……月……年………(用文字书写…………………………)(1)
在…………………………………………………………………… (2)。
我 (3) …………………………………………,系 (4) …………………………………..
兹认证
- 本拒绝继承遗产文件由下列姓名之先生/女士订立:
1. 先生/女士 ……………………..(5) 身份证件 (6) 编号 …………………………….
2. 先生/女士 ……………………..(5) 身份证件 (6) 编号 …………………………….
- 上述列名之先生/女士保证对其拒绝继承遗产文件的内容承担法律责任。
- 在认证之时,拒绝继承遗产人神志清醒,能够认识和控制自身行为,自愿拒绝继承遗产,并已在我面前共同签字 (7) 于本拒绝继承遗产文件上。
(*)
(**)
本拒绝继承遗产文件一式……份正本(每份正本共……页,……张),交予:
+ …………………………. 份;
+ …………………………. 份;
+ …………………………. 份;
留存于………………………………….. 01(一)份。
认证编号…………………. 卷宗编号……………….(8)-SCT/GD
认证人
签字、注明姓名并加盖印章
注释:
(1) 注明实施认证的日、月、年。对于在办公场所外进行认证的情形,应注明实施认证的时间(时、分)、日、月、年。
(2) 注明实施认证的地点。对于在具有认证权限的机关、组织办公场所外进行认证的情形,应注明在办公场所外实施认证的地点。
(3) 写明办理认证人员的姓氏、垫字和姓名。
(4) 写明办理认证人员的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 写明申请认证人员的姓氏、垫字和姓名。
(6) 写明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍具有使用效力的国际旅行证件。
(7) 如签名则写明“签名”,如按指印则写明“按指印”,如签名并按指印则写明“签名并按指印”。
(8) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
(*) 如有见证人的情形,则补充以下内容:必须有见证人的人员的姓名,必须有见证人的理由,见证人是由申请认证人邀请的还是由办理认证人指定(因申请认证人无法邀请到见证人);见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人具备法律规定的作证条件,已直接见证认证事项;见证人承诺对其作证行为承担法律责任,已在办理认证人面前于交易文件的每一页上签名。
(**) 如有翻译人员的情形,则补充以下内容:必须有翻译人员的人员的姓名,必须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员具备法律规定的翻译人员条件,已为申请认证人完整、准确地翻译了交易内容及认证词内容;翻译人员承诺对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在办理认证人面前于交易文件的每一页上签名。
正在跟进
下载表格
表格第15号
在行政手续办理中心一人拒绝接受遗产情况下,对拒绝接受遗产文书进行认证的认证词
……日……月……年(大写:…………………………)(1)
地点:…………………………………………………………..……………….. (2)。
本人 (3) ……………………………………,系 ……………………………….(4)
认证
- 本拒绝接受遗产文书由先生/女士 ……………………………(5) 出具,其身份证件 (6) 号码 ……………………………………………………………………………………….;
- 先生/女士 ………………………(5) 已承诺对拒绝接受遗产文书的内容承担法律责任。
- 在接收申请档案及进行认证之时,先生/女士 ………….. 神志清醒,能够认识和控制自己的行为,自愿拒绝接受遗产,并已在本人面前于本拒绝接受遗产文书上 (7) …………
(*)
(**)
本拒绝接受遗产文书共制作……份正本(每份正本包括……页,……面),交给拒绝接受遗产人……份;存档于 (8) …………………… 01(一)份。
认证编号 …………………. 登记簿编号 ……………….(9) -SCT/GD
接收档案人员签名、
写明姓氏、姓名
办理认证人员签名、
写明姓氏、姓名并盖章
备注:
(1) 写明办理认证的日期。
(2) 写明办理认证的地点。
(3) 写明办理认证人员的姓氏、垫字和姓名。
(4) 写明办理认证人员的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 写明申请认证人员的姓氏、垫字和姓名。
(6) 写明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或仍具有使用效力的国际旅行证件。
(7) 如签名则写明“签名”,如按指印则写明“按指印”,如签名并按指印则写明“签名并按指印”。
(8) 写明办理认证的乡级人民委员会全称。
(9) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
(*) 若有见证人的情形,则补充以下内容:必须有见证人者的姓名,必须有见证人的理由,见证人是由申请认证人邀请的,还是因申请认证人无法邀请到见证人而由实施认证人指定的;见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人符合法律规定的见证条件,已直接见证认证事宜;见证人承诺对其见证行为承担法律责任,已在实施认证人的见证下于交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:必须有翻译人员者的姓名,必须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员符合法律规定的翻译人员条件,已向申请认证人完整、准确地翻译了交易内容及认证词内容;翻译人员承诺对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在实施认证人的见证下于交易的每一页上签字。
正在关注
下载表格
表格第16号
在行政手续办理中心,两人以上共同放弃继承遗产的文书的认证词
日期…………..月…….年………..(大写…………………………)(1)
地点……………………………………………………………..……………….. (2)。
本人(3) ……………………………………,是………..………………………….. (4)
认证
- 本放弃继承遗产文书由下列各位先生/女士订立:
1. 先生/女士 ……………………..(5) 身份证件(6) 号码 ……………………………….
2. 先生/女士 ……………………..(5) 身份证件(6) 号码 ……………………………….
- 上述各位先生/女士承诺对其放弃继承遗产文书的内容承担法律责任。
- 在接受申请档案和进行认证之时,放弃继承遗产者神志清醒,能够认识和控制自身行为,自愿放弃继承遗产,并已在接受档案的先生/女士 ………….. 面前共同签字(7)于本放弃继承遗产文书上。
(*)
(**)
本放弃继承遗产文书共制成……份正本(每份正本包括...页,…………页),交付给:
+ …………………………. 份;
+ …………………………. 份;
+ …………………………. 份;
存档于(8)…………………………………….. 01(一)份。
认证编号 …………………. 卷宗号………………..(9) -SCT/GD
接受档案人签字、
注明姓名
实施认证人签字、
注明姓名并盖章
备注:
(1) 注明实施认证的日期。
(2) 注明实施认证的地点。
(3) 注明实施认证人的姓氏、中间名和名字。
(4) 注明实施认证人的职务,并附上实施认证的机关、组织名称。
(5) 注明申请认证人的姓氏、中间名和名字。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证认证书、护照、出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件。
(7) 若签字则注明“签字”,若按指印则注明“按指印”,若既签字又按指印则注明“签字并按指印”。
(8) 注明实施认证的乡级人民委员会全称。
(9) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
(*) 若有见证人的情形,则补充以下内容:必须有见证人者的姓名,必须有见证人的理由,见证人是由申请认证人邀请的,还是因申请认证人无法邀请到见证人而由实施认证人指定的;见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人符合法律规定的见证条件,已直接见证认证事宜;见证人承诺对其见证行为承担法律责任,已在实施认证人的见证下于交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:须有翻译人员之人的姓名,须有翻译人员的原因;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员符合法律规定的担任翻译人员的条件,已就交易内容、认证意见内容向申请认证人进行完整、准确的翻译;翻译人员保证对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在认证实施人见证下于交易的每一页上签字。
正在关注
下载表格
表格第17号
遗嘱认证意见
……日……月……年………(大写:…………………………)(1)
地点:……………………………………………………………..……………….. (2)。
本人 (3) …………………………………………,系 (4) …………………………………..
认证
- 先生/女士……………………….(5) 身份证件 (6) 号码…………………. 已自愿订立本遗嘱,并已保证对遗嘱内容承担法律责任。
- 在认证时点,先生/女士…………………….(5) 神志清醒、明智,能够认识和控制自身行为,自愿订立遗嘱,并已在本人在场情况下于本遗嘱上签字 (7)。
(*)
(**)
本遗嘱共立有……..份正本(每份正本含……页,....张);交给立遗嘱人……..份;留存于坊/乡/特区人民委员会01(一)份。
认证编号………………… 卷号………………..(8) -SCT/GD
认证实施人
签字、注明姓名并加盖印章
注释:
(1) 写明实施认证的日、月、年。对于在机关办公场所之外实施认证的情形,写明实施认证的时间(时、分)、日、月、年。
(2) 写明实施认证的地点。对于在有权认证的机关、组织办公场所之外实施认证的情形,写明在办公场所之外实施认证的地点。
(3) 写明认证实施人的姓、中间字和名。
(4) 写明认证实施人的职务,并附上实施认证的机关、组织名称。
(5) 写明申请认证人的姓、中间字和名。
(6) 写明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证确认书、护照、出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件。
(7) 若签字则写“签字”,若按指印则写“按指印”,若既签字又按指印则写“签字并按指印”。
(8) 按照认证登记簿封面所记载的信息填写。
(*) 若有见证人的情形,则补充以下内容:须有见证人之人的姓名,须有见证人的原因,见证人系申请认证人邀请或系因申请认证人无法邀请到见证人而由认证实施人指定;见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人符合法律规定的作证条件,已直接见证认证事宜;见证人保证对其作证行为承担法律责任,已在认证实施人见证下于交易的每一页上签字。
(**) 若有翻译人员的情形,则补充以下内容:须有翻译人员之人的姓名,须有翻译人员的原因;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员符合法律规定的担任翻译人员的条件,已就交易内容、认证意见内容向申请认证人进行完整、准确的翻译;翻译人员保证对其翻译行为承担法律责任;翻译人员已在认证实施人见证下于交易的每一页上签字。
正在关注
下载表格
表格第18号
在行政公共服务中心
的遗嘱认证意见
……日……月……年………(大写:…………………………)(1)
地点:……………………………………………………………..……………….. (2)。
本人 (3) …………………………………………,系 (4) …………………………………..
认证
先生/女士.............(5) 身份证件(6) 号码............ 承诺对遗嘱内容承担法律责任。
在接收申请材料并办理认证之时,先生/女士.........(5) 神志清醒、明智,能够认知并控制自身行为,自愿订立遗嘱,并已在接收材料的先生/女士............面前于本遗嘱上签字(7)。
(*)
(**)
本遗嘱共立......份正本(每份正本含.....页,...张);交予遗嘱人......份;留存于(8)......... 01(一)份。
认证编号 ....... 。 卷宗号 .......... (9) -SCT/GD
接收材料人签字,
注明姓名
办理认证人签字,
注明姓名并加盖印章
注释:
(1) 注明办理认证的年、月、日。(2) 注明办理认证的地点。
(3) 注明办理认证人的姓、中间名和名。
(4) 注明办理认证人的职务,并附上办理认证的机关、组织名称。
(5) 注明申请认证人的姓、中间名和名。
(6) 注明身份证件类型为电子身份证、公民身份证卡、身份证卡、身份证明书、护照、出入境证件或具有国际旅行价值的有效证件。
(7) 如签字则写“签字”,如按指印则写“按指印”,如签字并按指印则写“签字并按指印”。
(8) 填写办理认证的乡级人民委员会全称。(9) 按照认证登记簿封面已记载的信息填写。
(*) 如有见证人的情况,则补充以下内容:须有见证人的人员的姓名,须有见证人的理由,见证人是由申请认证人邀请还是由办理认证人指定(因申请认证人无法邀请到见证人);见证人的姓名、身份证件号码及签发日期,见证人具备法律规定的见证条件,已直接见证认证事宜;见证人承诺对自身见证行为承担法律责任,已在办理认证人的见证下于交易的每一页签字。
(**) 如有翻译人员的情况,则补充以下内容:须有翻译人员的人员的姓名,须有翻译人员的理由;翻译人员的姓名、身份证件号码及签发日期;翻译人员具备法律规定的翻译人员条件,已为申请认证人完整、准确地翻译了交易内容及认证意见内容;翻译人员承诺对自身翻译行为承担法律责任;翻译人员已在办理认证人的见证下于交易的每一页签字。
正在关注
下载表格
表格第19号
副本认证登记簿
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________________
副本认证登记簿
……………………………. (A)
卷宗号 (B):………………-SCT/BS
启用日期 ...年...月...日 (C)
封账日期 ...年...月...日 (D)
注释:
- (A) 填写机关、组织全称。
- (B) 填写卷宗编号、办理认证的年份。如一年内使用多本登记簿,则按连续顺序编号;如一本登记簿跨多年使用,则按年份顺序编号。
- (C) 填写启用登记簿的年、月、日。
- (D) 填写封账登记簿的年、月、日。
登记簿内容
序号/认证编号
认证日期
申请认证人姓名
正本证件、文件名称
签署认证人姓名、职务
已认证的副本份数
认证费用
电子副本
备注
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
注释:
- (4) 对于外文的正本证件、文件,如办理认证人无法确定该正本证件、文件的名称,则仅需按该证件、文件的语言记录。
- (8) 对于电子副本认证的情况,则打(X)标记。
正在关注
下载表格
表格第20号
签字认证/按指印认证登记簿
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________________
签字认证/指纹认证登记簿
……………………………. (A)
卷号 (B):………………-SCT/CK, ĐC
开簿日期:……年……月……日 (C)
封簿日期:……年……月……日 (D)
备注:
- (A) 若为办理认证的机关,则填写机关全称,并附行政区划;若为公证执业组织,则填写公证处、公证办公室的名称。
- (B) 填写卷号、办理认证的年份。若一年使用多本登记簿,则按连续顺序编号;若一本登记簿使用多年,则按每年顺序编号。
- (C) 填写开簿日期。
- (D) 填写封簿日期。
登记簿内容
序号/认证号
认证日期
申请认证人的姓名、电子身份证号或公民身份证号或身份证号或身份证确认书号或护照号或出入境证件号或尚在有效期内的国际旅行证件号
已认证签字/指纹的证件、文件名称
签署认证人的姓名、职务
已认证签字/指纹的证件、文件数量
认证费
备注
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
备注:
- (4) 对于外文证件、文件正本,若办理认证的人员无法确定该证件、文件正本的名称,则仅需根据申请认证人的申报填写。
- (6) 按办理认证人员已签署认证的证件、文件数量统计(例如:一种证件、文件制成10份,办理认证人员在10份证件、文件中签署认证,则已认证签字的证件、文件数量为10;05种不同的证件、文件,每种制成01份,办理认证人员在05种证件、文件中签署认证,则已认证签字的证件、文件数量为05;10人在一份证件、文件中签字,办理认证人员在该证件、文件中签署认证,则已认证签字的证件、文件数量为01)。
正在关注
下载表格
表格第21号
译者签字认证登记簿
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________________
译者签字认证登记簿
……………………………. (A)
卷号 (B):………………-SCT/CKND
开簿日期:……年……月……日 (C)
封簿日期:……年……月……日 (D)
备注:
- (A) 若为办理认证的机关,则填写机关全称,并附行政区划;若为公证执业组织,则填写公证处、公证办公室的名称。
- (B) 填写卷号、办理认证的年份。若一年使用多本登记簿,则按连续顺序编号;若一本登记簿使用多年,则按每年顺序编号。
- (C) 填写开簿日期。
- (D) 填写封簿日期。
登记簿内容
序号/认证号
认证日期
申请认证人的姓名、电子身份证号或公民身份证号或身份证号或身份证确认书号或护照号或出入境证件号或尚在有效期内的国际旅行证件号
已翻译的证件、文件名称
从……语言译成……语言
签署认证人的姓名、职务
已认证签字的译文数量
认证费
备注
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
正在关注
下载表格
表格第22号
交易认证登记簿
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________________
交易认证登记簿
……………………………. (A)
卷号 (B):………..-SCT/GD
开簿日期:……年……月……日 (C)
封簿日期:……年……月……日 (D)
备注:
- (A) 填写机关全称,并附行政区划。
- (B) 填写卷号、办理认证的年份。若一年使用多本登记簿,则按连续顺序编号;若一本登记簿使用多年,则按每年顺序编号。
- (C) 填写开簿日期。
- (D) 填写封簿日期。
登记簿内容
序号/认证号
证实的年、月、日
关于请求证实人的信息(姓名;电子身份证号或公民身份证卡号或身份证卡号或身份证确认书或护照或出入境证件或尚在有效期内的国际旅行证件;名称、企业代码或组织证件编号)
被证实的交易名称
签署证实的姓名、职务
证实费用
备注
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
正在关注
您尚未登录为会员。
这是面向会员账户的实用功能。请登录查看详情。若尚无账户,请在此注册!
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】280/2025/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 27/10/2025
来源: https://luatvietnam.vn/tu-phap/nghi-dinh-280-2025-nd-cp-sua-doi-bo-sung-nghi-dinh-23-2015-nd-cp-ve-chung-thuc-416824-d1.html
标题: Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/10/2025 16:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
280/2025/NĐ-CP
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Nghị định
Người ký:
Lê Thành Long
Trích yếu:
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Tư pháp-Hộ tịch
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 280/2025/NĐ-CP
Điều chỉnh quy định về chứng thực và cấp bản sao từ 01/11/2025
Ngày 27/10/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2025.
Nghị định này điều chỉnh các quy định liên quan đến việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực các giao dịch. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến các hoạt động chứng thực này.
- Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, công chứng viên và viên chức ngoại giao, lãnh sự có thẩm quyền chứng thực các loại giấy tờ, chữ ký và giao dịch. Việc chứng thực không phụ thuộc vào nơi cư trú của người yêu cầu trong một số trường hợp nhất định.
- Tiếp nhận và xử lý bản sao, tài liệu điện tử
Cơ quan, tổ chức không được yêu cầu bản sao có chứng thực nếu pháp luật không quy định, chỉ cần bản chính để đối chiếu khi cần thiết. Tài liệu điện tử phải được chấp nhận và xử lý theo quy định, trừ khi có nghi ngờ về tính hợp pháp.
- Cộng tác viên dịch thuật và đăng ký chữ ký mẫu
Người đủ điều kiện có thể làm cộng tác viên dịch thuật cho Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức hành nghề công chứng. Cộng tác viên phải đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan tương ứng.
- Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
Người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc cần nộp hồ sơ theo quy định, có thể thực hiện trực tiếp, qua bưu chính hoặc trực tuyến. Cơ quan cấp bản sao phải đảm bảo nội dung đúng với sổ gốc và trả kết quả theo phương thức đã đăng ký.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và cấp xã có trách nhiệm quản lý nhà nước về chứng thực, bao gồm hướng dẫn, kiểm tra, và giải quyết khiếu nại liên quan đến chứng thực. Họ cũng phải ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và thực hiện chứng thực.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi
18/2026/NĐ-CP
Xem chi tiết Nghị định 280/2025/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2025
Tải Nghị định 280/2025/NĐ-CP
Nghị định 280/2025/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị định 280/2025/NĐ-CP DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHÍNH PHỦ
_______
Số: 280/2025/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2025
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
Đang theo dõi
1. Sửa đổi, bổ sung các khoản 2, 3, 4 và 9 Điều 2 như sau:
Đang theo dõi
“2. “Chứng thực bản sao từ bản chính” là việc cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính.
Đang theo dõi
3. ''Chứng thực chữ ký'' là việc cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người yêu cầu chứng thực.
Đang theo dõi
4. ''Chứng thực giao dịch'' là việc người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết giao dịch dân sự, năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên tham gia giao dịch dân sự.
Đang theo dõi
9. ''Người thực hiện chứng thực'' là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã); người được ủy quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng (sau đây gọi là tổ chức hành nghề công chứng); viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự và Cơ quan khác được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài. (sau đây gọi là Cơ quan đại diện).”.
Đang theo dõi
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền và trách nhiệm:
a) Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận;
b) Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản;
c) Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài;
d) Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản;
đ) Chứng thực giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
e) Chứng thực giao dịch về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở;
g) Chứng thực di chúc;
h) Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản;
i) Chứng thực văn bản phân chia di sản là tài sản quy định tại các điểm d, đ và e khoản này.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo và tổ chức thực hiện hoạt động chứng thực quy định tại khoản 1 Điều này trên địa bàn.
Việc ủy quyền, phân công thực hiện các việc chứng thực quy định tại khoản 1 Điều này và việc ký, sử dụng con dấu khi thực hiện chứng thực được thực hiện theo quy định pháp luật về tổ chức chính quyền địa phương, pháp luật về tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã và pháp luật có liên quan.
3. Cơ quan đại diện có thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực các việc quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự ký chứng thực và đóng dấu của Cơ quan đại diện.
4. Công chứng viên có thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực các việc quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này, ký chứng thực và đóng dấu của tổ chức hành nghề công chứng.
5. Việc chứng thực không phụ thuộc vào nơi cư trú của người yêu cầu chứng thực thực hiện trong các trường hợp sau đây:
a) Chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;
b) Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản;
c) Chứng thực di chúc, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản;
d) Chứng thực văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất, nhà ở;
đ) Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch quy định tại các điểm b, c, và d khoản này.
6. Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.
Đang theo dõi
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
“Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong việc tiếp nhận bản sao, giấy tờ, tài liệu được cấp dưới dạng văn bản điện tử
1. Trường hợp pháp luật quy định nộp bản sao thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận bản sao không được yêu cầu xuất trình bản sao có chứng thực, chỉ có quyền yêu cầu xuất trình bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc để đối chiếu hoặc tiến hành xác minh khi có căn cứ về việc bản sao giả mạo, bất hợp pháp.
2. Trường hợp pháp luật quy định nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực thì cơ quan, tổ chức tiếp nhận không được yêu cầu xuất trình bản chính, trừ trường hợp có căn cứ về việc bản sao giả mạo, bất hợp pháp thì yêu cầu xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc tiến hành xác minh nếu thấy cần thiết.
3. Trường hợp pháp luật quy định giấy tờ, tài liệu được cấp dưới dạng bản điện tử thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận, sử dụng bản điện tử đó, không được yêu cầu nộp bản giấy hoặc bản sao có chứng thực; trừ trường hợp có căn cứ cho rằng bản điện tử giả mạo, bất hợp pháp thì phải xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền giải quyết.”.
Đang theo dõi
4. Bổ sung khoản 8 và khoản 9 vào Điều 9 như sau:
Đang theo dõi
Khoản 8 Điều 9 được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 8 Nghị định số 18/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=3236618&DocId=416824&DocReferenceId=423923&DocItemReferenceId=3465781&DocItemRelateId_Select=215348">“8. Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp, xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.
Đang theo dõi
Khoản 9 Điều 9 được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 8 Nghị định số 18/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=3236619&DocId=416824&DocReferenceId=423923&DocItemReferenceId=3465782&DocItemRelateId_Select=215349">9. Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị và người thực hiện chứng thực có thể khai thác thông tin, giấy tờ từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực hiện chứng thực có trách nhiệm thực hiện việc khai thác thông tin, giấy tờ từ các cơ sở dữ liệu này, không yêu cầu người yêu cầu chứng thực xuất trình bản chính, bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực đối với các thông tin, giấy tờ đã được khai thác.”.
Đang theo dõi
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12 như sau:
“2. Mẫu lời chứng kèm theo Nghị định này bao gồm:
a) Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính;
b) Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản; Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản; Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Lời chứng chứng thực điểm chỉ; Lời chứng chứng thực trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được;
c) Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch;
d) Lời chứng chứng thực giao dịch; Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản; Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản; Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản; Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; Lời chứng chứng thực di chúc; Lời chứng chứng thực di chúc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.”.
Đang theo dõi
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 13 như sau:
“4. Mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định này bao gồm:
a) Sổ chứng thực bản sao từ bản chính (SCT/BS);
b) Sổ chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ (SCT/CK,ĐC);
c) Sổ chứng thực chữ ký người dịch (SCT/CKND);
d) Sổ chứng thực giao dịch (SCT/GD).”.
Đang theo dõi
7. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
“Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
Đang theo dõi
1. Hồ sơ đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc bao gồm các giấy tờ sau đây:
Đang theo dõi
a) Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng;
Đang theo dõi
b) Bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh quan hệ với người được cấp bản chính trong trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 16 của Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Cách thức thực hiện thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc:
a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc xuất trình các giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra;
b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc phải gửi kèm hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều này và 01 phong bì dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ người nhận;
c) Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến, người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc có thể nộp bản điện tử hoặc bản sao điện tử giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
3. Cơ quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao; nội dung bản sao phải đúng theo sổ gốc. Trường hợp sổ gốc không còn được lưu trữ hoặc không có thông tin theo yêu cầu thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu.
Kết quả được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến theo phương thức người yêu cầu đã đăng ký.
Đang theo dõi
4. Thời hạn cấp bản sao từ sổ gốc được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. Thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.”.
Đang theo dõi
8. Sửa đổi, bổ sung Điều 19 như sau:
“Điều 19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính
1. Người yêu cầu chứng thực bản sao phải chịu trách nhiệm về nội dung, tính hợp lệ, hợp pháp của bản chính giấy tờ, văn bản dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao. Người yêu cầu chứng thực có trách nhiệm xác định các loại giấy tờ, văn bản cần chứng thực bản sao từ bản chính theo quy định của pháp luật và không được yêu cầu chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
2. Người thực hiện chứng thực chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản sao so với bản chính. Trường hợp người thực hiện chứng thực nhận thấy pháp luật không quy định về việc phải sử dụng giấy tờ, văn bản chứng thực bản sao từ bản chính thì hướng dẫn cho người yêu cầu chứng thực về việc này.”.
Đang theo dõi
9. Sửa đổi, bổ sung Điều 28 như sau:
“Điều 28. Cộng tác viên dịch thuật
1. Người có đủ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 27 của Nghị định này được làm cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng trong phạm vi cả nước.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng có trách nhiệm kiểm tra tiêu chuẩn, điều kiện của cộng tác viên dịch thuật, thực hiện ký hợp đồng cộng tác viên dịch thuật với người dịch, trong đó xác định rõ trách nhiệm của người dịch đối với nội dung, chất lượng của bản dịch, sau đó lập danh sách cộng tác viên dịch thuật, báo cáo Sở Tư pháp phê duyệt.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng niêm yết công khai danh sách cộng tác viên dịch thuật đã được Sở Tư pháp phê duyệt tại trụ sở của mình, đồng thời đăng tải, cập nhật thường xuyên trên cổng thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử của Sở Tư pháp.”.
Đang theo dõi
10. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 như sau:
“Điều 29. Đăng ký chữ ký mẫu
Người dịch là cộng tác viên của Ủy ban nhân dân cấp xã phải đăng ký chữ ký mẫu tại Ủy ban nhân dân cấp xã; người dịch là cộng tác viên của tổ chức hành nghề công chứng phải đăng ký chữ ký mẫu tại tổ chức hành nghề công chứng. Khi đăng ký chữ ký mẫu, người dịch phải nộp văn bản đề nghị đăng ký chữ ký mẫu và trực tiếp ký 03 chữ ký mẫu giống nhau trong văn bản đề nghị đăng ký chữ ký mẫu trước mặt Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ủy quyền, Trưởng Phòng công chứng, Trưởng Văn phòng công chứng.”.
Đang theo dõi
11. Sửa đổi, bổ sung Điều 31 như sau:
“Điều 31. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch
1. Người dịch là cộng tác viên của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng yêu cầu chứng thực chữ ký phải xuất trình bản dịch và giấy tờ, văn bản cần dịch.
Khi thực hiện chứng thực, người thực hiện chứng thực phải đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực; trường hợp nghi ngờ chữ ký trên bản dịch so với chữ ký mẫu thì yêu cầu người dịch ký trước mặt.
2. Đối với người không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng mà tự dịch giấy tờ, văn bản phục vụ mục đích cá nhân và có yêu cầu chứng thực chữ ký trên bản dịch thì phải xuất trình các giấy tờ sau đây:
a) Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng;
b) Bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc, bản sao có chứng thực một trong các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 27 của Nghị định này; trừ trường hợp dịch ngôn ngữ không phổ biến mà người dịch không có bằng cử nhân ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học nhưng thông thạo ngôn ngữ cần dịch.
Ngôn ngữ không phổ biến là ngôn ngữ ít được thể hiện trên giấy tờ, văn bản sử dụng tại Việt Nam và ít người có thể dịch được ngôn ngữ này ra tiếng Việt hoặc ngược lại. Người dịch cần chứng minh bản thân đã hoặc đang sinh sống, học tập, làm việc trong môi trường có sử dụng ngôn ngữ không phổ biến, phải có bản cam kết về việc thông thạo loại ngôn ngữ đó và chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch.
c) Bản dịch đính kèm giấy tờ, văn bản cần dịch.
Người yêu cầu chứng thực phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 24 của Nghị định này.
3. Người thực hiện chứng thực kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, tùy theo từng trường hợp, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này và giấy tờ, văn bản được dịch không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 32 của Nghị định này thì thực hiện chứng thực như sau:
a) Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu quy định;
b) Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu của cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực và ghi vào sổ chứng thực.
Đối với bản dịch giấy tờ, văn bản có từ 02 trang trở lên thì từng trang phải được đánh số thứ tự, có chữ ký của người dịch và người thực hiện chứng thực; số lượng trang, tờ và lời chứng được ghi tại trang cuối của bản dịch hoặc trang liền sau trang cuối của bản dịch; nếu giấy tờ, văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
4. Trường hợp người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự đồng thời là người thực hiện chứng thực tại các Cơ quan đại diện thì viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự phải cam đoan về việc đã dịch chính xác nội dung giấy tờ, văn bản; ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của Cơ quan đại diện.”.
Đang theo dõi
12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 36 như sau:
“1. Người yêu cầu chứng thực xuất trình một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng và nộp 01 bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:
a) Dự thảo giao dịch;
b) Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp giao dịch liên quan đến tài sản đó; trừ trường hợp người lập di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính mạng.
Thủ tục chứng thực giao dịch quy định tại Điều này được thực hiện trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
Giấy tờ quy định tại điểm b khoản này là bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính; trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu chứng thực có thể nộp bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu.”.
Đang theo dõi
13. Bổ sung khoản 3 Điều 38 như sau:
“3. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch quy định tại Điều này được thực hiện trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.”.
Đang theo dõi
14. Bổ sung khoản 3 Điều 39 như sau:
“3. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong giao dịch đã được chứng thực quy định tại Điều này được thực hiện trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử, kết quả được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.”.
Đang theo dõi
15. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 như sau:
“Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về chứng thực
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về chứng thực tại địa phương, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) Tổ chức triển khai thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về chứng thực tại địa phương;
b) Hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ chứng thực cho cán bộ, công chức làm công tác chứng thực tại Ủy ban nhân dân cấp xã và công chứng viên của các tổ chức hành nghề công chứng;
c) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về chứng thực; có biện pháp chấn chỉnh tình hình lạm dụng yêu cầu bản sao có chứng thực đối với giấy tờ, văn bản khi thực hiện thủ tục hành chính trên địa bàn;
d) Ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chứng thực và quản lý nhà nước về chứng thực trong phạm vi địa phương, đáp ứng yêu cầu cung cấp và trao đổi thông tin;
đ) Kiểm tra, thanh tra hoạt động chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn;
e) Tổng hợp, đăng tải danh sách người ký chứng thực của các Ủy ban nhân dân cấp xã tại địa phương trên cổng thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử của Sở Tư pháp và cập nhật danh sách này khi có thay đổi;
g) Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cá nhân, tổ chức và xử lý các vi phạm hành chính liên quan đến chứng thực theo thẩm quyền;
h) Xem xét việc chuyển giao toàn bộ hoặc một phần việc chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký cho các tổ chức hành nghề công chứng tại những địa bàn cấp xã có ít nhất 01 tổ chức hành nghề công chứng đang hoạt động ổn định, hiệu quả tại thời điểm quyết định việc chuyển giao, tổ chức hành nghề công chứng được phân bố hợp lý, thuận lợi cho cá nhân, tổ chức có nhu cầu chứng thực tại địa phương;
i) Tổng hợp tình hình và thống kê số liệu về chứng thực tại địa phương, báo cáo Bộ Tư pháp theo quy định.
Sở Tư pháp giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, c, d, e, g, h và i của khoản này và kiểm tra hoạt động chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về chứng thực trong phạm vi địa bàn cấp xã, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) Quản lý việc thực hiện các nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại Nghị định này;
b) Tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân chấp hành các quy định của pháp luật về chứng thực;
c) Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực;
d) Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cá nhân, tổ chức và xử lý các vi phạm hành chính liên quan đến chứng thực theo thẩm quyền;
đ) Tổng hợp tình hình và thống kê số liệu về chứng thực báo cáo Sở Tư pháp theo quy định.
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công giúp Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b, và c khoản này.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, người được ủy quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị định này phải thông báo mẫu chữ ký được sử dụng khi ký chứng thực cho Sở Tư pháp.”.
Đang theo dõi
16. Sửa đổi, bổ sung Điều 47 như sau:
“Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các giao dịch đã chứng thực tại Phòng Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch, sửa lỗi sai sót trong giao dịch đã được chứng thực, việc cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã lưu trữ hồ sơ chứng thực giao dịch.
2. Sổ chứng thực bản sao từ bản chính, sổ chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ, sổ chứng thực chữ ký người dịch, sổ chứng thực giao dịch được lập trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành tiếp tục được sử dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.”.
Đang theo dõi
Điều 2. Thay thế một số cụm từ và phụ lục của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
Đang theo dõi
1. Thay thế các cụm từ:
Đang theo dõi
a) Thay thế cụm từ “bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Giấy chứng nhận căn cước/Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng hoặc Căn cước điện tử” tại điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 2 Điều 40 bằng cụm từ “Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng”.
Đang theo dõi
b) Thay thế cụm từ “Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/ Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu/giấy tờ xuất nhập cảnh/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế” tại khoản 2 Điều 25 bằng cụm từ “Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế”.
Đang theo dõi
c) Thay thế cụm từ “hợp đồng, giao dịch” thành “giao dịch” tại tên của Nghị định, tên Chương III và tại các điều, khoản: Điều 1; khoản 8 Điều 2; tên và khoản 4 Điều 3; khoản 3 Điều 9; khoản 1 Điều 10; Điều 11; khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 25 và tại các Điều 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40.
Đang theo dõi
d) Thay thế cụm từ “lệ phí” thành “phí” tại khoản 3 Điều 10; khoản 4 Điều 14; tên và khoản 1, khoản 2 Điều 15.
Đang theo dõi
2. Thay thế Phụ lục mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP bằng Phụ lục mẫu lời chứng, mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định này.
Đang theo dõi
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Đang theo dõi
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2025.
Đang theo dõi
2. Bãi bỏ các quy định có liên quan sau đây:
Đang theo dõi
a) Điều 1 của Nghị định số 07/2025/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
Đang theo dõi
b) Các Điều 13, 14, 15, 16, 17 và khoản 2 Điều 24 của Nghị định số 120/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Đang theo dõi
c) Điều 64 của Nghị định số 104/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng.
Đang theo dõi
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Đang theo dõi
1. Bộ trưởng Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, PL (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Lê Thành Long
Phụ lục
DANH MỤC MẪU LỜI CHỨNG, MẪU SỔ CHỨNG THỰC
(Kèm theo Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ)
STT
Tên giấy tờ
Ký hiệu
1.
Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính
Mẫu số 01
2.
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản
Mẫu số 02
3.
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 03
4.
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản
Mẫu số 04
5.
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 05
6.
Lời chứng chứng thực điểm chỉ
Mẫu số 06
7.
Lời chứng chứng thực trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, điểm chỉ được
Mẫu số 07
8.
Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
Mẫu số 08
9.
Lời chứng chứng thực giao dịch
Mẫu số 09
10.
Lời chứng chứng thực giao dịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 10
11.
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản
Mẫu số 11
12.
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 12
13.
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Mẫu số 13
14.
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản
Mẫu số 14
15.
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 15
16.
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 16
17.
Lời chứng chứng thực di chúc
Mẫu số 17
18.
Lời chứng chứng thực di chúc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Mẫu số 18
19.
Sổ Chứng thực bản sao từ bản chính
Mẫu số 19
20.
Sổ Chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ
Mẫu số 20
21.
Sổ Chứng thực chữ ký người dịch
Mẫu số 21
22.
Sổ Chứng thực giao dịch
Mẫu số 22
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 01
Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính1
Chứng thực bản sao đúng với bản chính
Số chứng thực ...................quyển số .................(1) - SCT/BS
Ngày....................... tháng ..................năm...............
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
__________________________________
1 Mẫu lời chứng dùng cho bản sao từ bản chính và bản sao điện tử từ bản chính.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 02
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ,
văn bản
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ………………………………….) (1)
Tại ……………………………… ……………………………… (2)
Tôi (3) ………………………………, là ……………………………… (4)
Chứng thực
Ông/bà ……………………………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số ………………………………cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã ký vào giấy tờ, văn bản này trước mặt tôi.
Số chứng thực ………………………………quyển số ……………………(7) - SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 03
Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ,
văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công1
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ………………………………..) (1)
Tại ………………………………………………………………………………………..(2)
Tôi (3) …………………………………………….…, là ……………………………… (4)
Chứng thực
Ông/bà...................(5) Giấy tờ tùy thân (6) số ..................... cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã ký vào giấy tờ, văn bản này trước mặt ông/bà................................ là người tiếp nhận hồ sơ.
Số chứng thực ......................... quyển số ..................... (7) - SCT/CK, ĐC
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
______________________
1 Biểu mẫu này cũng được áp dụng cho Cơ quan đại diện. Trường hợp áp dụng biểu mẫu cho Cơ quan đại diện thì cơ quan áp dụng có thể điều chỉnh lại tên biểu mẫu cho phù hợp với địa điểm thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 04
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một
giấy tờ, văn bản
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ………………………………………..) (1)
Tại ………………………………………………………………………… (2)
Tôi (3) ……………………………………, là …………………………………… (4)
Chứng thực
Các ông/bà có tên sau đây:
1. Ông/bà ……………………………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………
2. Ông/bà ……………………………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………
Các ông/bà có tên trên cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã cùng ký (7) vào giấy tờ, văn bản này trước mặt tôi.
Số chứng thực …………………….quyển số ……………..(8) - SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Trường hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng ký thì ghi là “ký”; trường hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng điểm chỉ thì ghi là “điểm chỉ”. Trường hợp nhiều người, trong đó có người ký, có người điểm chỉ vào giấy tờ, văn bản thì ghi là cùng “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 05
Lời chứng chứng thực chữ ký, điểm chỉ của nhiều người trong một
giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công1
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ …………………………………….)(1)
Tại …………………………………………………………………………………………….(2)
Tôi (3) ……………………………………, là …………………………………… …………(4)
Chứng thực
Các ông/bà có tên sau đây:
1. Ông/bà ……………………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………..
2. Ông/bà ……………………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………..
Các ông/bà có tên trên cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã cùng ký (7) vào giấy tờ, văn bản này trước mặt ông/bà …………………….là người tiếp nhận hồ sơ.
Số chứng thực …………………..quyển số ……………………….(8) - SCT/CK, ĐC
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Trường hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng ký thì ghi là “ký”; trường hợp tất cả người yêu cầu chứng thực cùng điểm chỉ thì ghi là “điểm chỉ”. Trường hợp nhiều người, trong đó có người ký, có người điểm chỉ vào giấy tờ, văn bản thì ghi là cùng “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
____________________________
1 Biểu mẫu này cũng được áp dụng cho Cơ quan đại diện. Trường hợp áp dụng biểu mẫu cho Cơ quan đại diện thì cơ quan áp dụng có thể điều chỉnh lại tên biểu mẫu cho phù hợp với địa điểm thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 06
Lời chứng chứng thực điểm chỉ
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ………………………………………….) (1)
Tại ………………………………………………………………………………………………….(2)
Tôi (3) ………………………………………., là …………………………………… (4)
Chứng thực
Ông/bà …………………………………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số ……………………………………, cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản và đã điểm chỉ vào giấy tờ, văn bản này trước mặt tôi.
Số chứng thực …………………………quyển số .............................(7)- SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 07
Lời chứng chứng thực trong trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, điểm chỉ được
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ……………………………………) (1)
Tại ……………………………………………………………………………………………(2)
Tôi (3) ……………………………………, là …………………………………… (4)
Chứng thực
Ông/bà …………………………… (5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………………….., không thể ký, điểm chỉ được nhưng cam đoan đã hiểu, tự chịu trách nhiệm về nội dung của giấy tờ, văn bản này.
Số chứng thực …………………quyển số ……………….(7) - SCT/CK, ĐC
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 08
Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch
Tôi ……………………………Giấy tờ tùy thân (1) số ………………………………, cam đoan đã dịch chính xác nội dung của giấy tờ/văn bản này từ tiếng ……………………….. sang tiếng ………………………………………………..
Ngày...........tháng...........năm..............
Người dịch ký và ghi rõ họ tên
Ngày...........tháng...........năm..............
(Bằng chữ ………………………………………………………………………) (2)
Tại …………………………………………………………………………………(3).
Tôi (4) ……………………………………là …………………………………… (5)
Chứng thực
Ông/bà ………………………..(6) là người đã ký vào từng trang bản dịch này trước mặt tôi. (7)
Văn bản chứng thực này được lập thành ………….bản gốc (mỗi bản gốc gồm ………..tờ, ....trang), lưu 01 (một) bản gốc tại…………………………………..
Số chứng thực ………………………..quyển số ………………….(8) -SCT/CKND
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(2) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7) Trường hợp đã đăng ký chữ ký mẫu, thì bỏ cụm từ “trước mặt tôi”. Nếu người dịch là cộng tác viên dịch thuật đã đăng ký chữ ký mẫu thì bổ sung nội dung: “Người thực hiện chứng thực đã đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch và nhận thấy phù hợp với chữ ký mẫu của cộng tác viên dịch thuật đã đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp xã (ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã) hoặc tổ chức hành nghề công chứng (ghi đầy đủ tên của tổ chức hành nghề công chứng)”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 09
Lời chứng chứng thực giao dịch
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ……………………………………)(1)
Tại ……………………………………………………………………………………………(2)
Tôi (3) ……………………………………, là …………………………………… (4)
Chứng thực
- Giao dịch (5) ……………………………………được giao kết giữa:
Bên A: Ông/bà: ………………………………………………………………………… (6)
Giấy tờ tùy thân (7) số …………………………………………………………………………
Bên B: Ông/bà: ………………………………………………………………………… (6)
Giấy tờ tùy thân (7) số …………………………………………………………………………
- Các bên tham gia giao dịch đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của giao dịch.
- Tại thời điểm chứng thực, các bên tham gia giao dịch minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình; tự nguyện thỏa thuận giao kết giao dịch và đã ký (8) vào giao dịch này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Giao dịch này được lập thành …………bản gốc (mỗi bản gốc gồm ……tờ, ....trang), cấp cho:
+ ……………………………………bản gốc;
+ ……………………………………bản gốc;
Lưu tại ……………………………….01 (một) bản gốc.
Số chứng thực ……………………quyển số …………………..(9) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực ký
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ tên của giao dịch được chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(8) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 10
Lời chứng chứng thực giao dịch
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ……………………………………) (1)
Tại ……………………………………………………………………………………………(2)
Tôi (3) ……………………………………, là …………………………………… (4)
Chứng thực
- Giao dịch (5) ……………………………………được giao kết giữa:
Bên A: Ông/bà: ………………………………………………………………………… (6)
Giấy tờ tùy thân (7) số ……………………………………
Bên B: Ông/bà: ………………………………………………………………………… (6)
Giấy tờ tùy thân (7) số ……………………………………
- Các bên tham gia giao dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của giao dịch.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, các bên tham gia
giao dịch minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình; tự nguyện thỏa thuận giao kết giao dịch và đã ký (8) vào giao dịch này trước mặt ông/bà ……………………..là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Giao dịch này được lập thành …………..bản gốc (mỗi bản gốc gồm …….tờ, ....trang), cấp cho:
+ ……………………………………bản gốc;
+ ……………………………………bản gốc;
Lưu tại (9)……………….. 01 (một) bản gốc.
Số chứng thực ………………….quyển số …………(10) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ tên của giao dịch được chứng thực.
(6) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(7) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(8) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(9) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(10) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 11
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản
Ngày...........tháng...........năm..............
(Bằng chữ …………………………………………………………………………)(1)
Tại ………………………………………………………………………… ……….(2).
Tôi (3) ……………………………………, là (4) ……………………………………
Chứng thực
Văn bản phân chia di sản được lập bởi các ông/bà có tên sau đây:
1. Ông/bà ………………………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………………..
2. Ông/bà …………………..………….(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………………..
3. Ông/bà ………………………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số………………………………..
- Các ông/bà có tên trên đã cam đoan không bỏ sót người thừa kế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản phân chia di sản.
- Tại thời điểm chứng thực, những người phân chia di sản minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện phân chia di sản và đã cùng ký (7) vào văn bản phân chia di sản này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Văn bản phân chia di sản này được lập thành ………..bản gốc (mỗi bản gốc gồm ……….tờ, ….…trang), cấp cho:
+ ……………………………………bản;
+ ……………………………………bản;
+ ……………………………………bản;
Lưu tại ……………………01 (một) bản.
Số chứng thực …………………quyển số …………………(8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 12
Lời chứng chứng thực văn bản phân chia di sản
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày...........tháng...........năm.............. (Bằng chữ ……………………………………) (1)
Tại …………………………………………………………………………...……………….(2)
Tôi (3) ……………………………………, là …………………………………… (4)
Chứng thực
- Văn bản phân chia di sản được lập bởi:
1. Ông/bà …………………..(5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………………
2. Ông/bà …………………..(5) Giấy tờ tùy thân (6) số……………………………………
- Các ông/bà có tên trên cam đoan không bỏ sót người thừa kế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản phân chia di sản.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, người phân chia di
sản minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện phân chia di sản và đã ký (7) vào văn bản phân chia di sản này trước mặt ông/bà .....................................là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Văn bản phân chia di sản này được lập thành ………..bản gốc (mỗi bản gốc gồm ……….tờ, ……….trang), cấp cho:
+ ……………………………………bản;
+ ……………………………………bản;
+ ……………………………………bản;
Lưu tại (8) ……………………………………01 (một) bản.
Số chứng thực …………………quyển số ………………..(9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 13
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Ngày…………..tháng…….năm………..(Bằng chữ ……………………….) (1)
Tại ……………………………………………………………..……………….. (2).
Tôi (3) …………………………………………, là (4) …………………………………..
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi ông/bà ……………………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số ……………………………………………………………………………………….;
- Ông/bà ………………………(5) đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm chứng thực, ông/bà ………………………(5) minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ chối nhận di sản và đã ký(7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành …….. bản gốc (mỗi bản gốc gồm ….. tờ, ……trang), giao cho người từ chối nhận di sản ….. bản; lưu tại ………………………… 01 (một) bản.
Số chứng thực …………………. quyển số ……………….(8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 14
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp
có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản
Ngày…………..tháng…….năm………..(Bằng chữ ……………………….) (1)
Tại ……………………………………………………………..……………….. (2).
Tôi (3) …………………………………………, là (4) …………………………………..
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi các ông/bà có tên sau:
1. Ông/bà ……………………..(5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………………………….
2. Ông/bà ……………………..(5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………………………….
- Các ông/bà có tên trên cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm chứng thực, những người từ chối nhận di sản minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ chối nhận di sản và đã cùng ký (7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành …… bản gốc (mỗi bản gốc gồm ... tờ, ………… trang), giao cho:
+ …………………………. bản;
+ …………………………. bản;
+ …………………………. bản;
Lưu tại ………………………………….. 01 (một) bản.
Số chứng thực …………………. quyển số ……………….(8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 15
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp
một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày…………..tháng…….năm………..(Bằng chữ ……………………….) (1)
Tại ……………………………………………………………..……………….. (2).
Tôi (3) ……………………………………, là ………………………………….(4)
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi ông/bà ……………………………(5) Giấy tờ tùy thân (6) số ……………………………………………………………………………………….;
- Ông/bà ………………………(5) đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, ông/bà ………….. minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ chối nhận di sản và đã ký (7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt ông/bà
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành …….. bản gốc (mỗi bản gốc gồm ….. tờ, ……trang), giao cho người từ chối nhận di sản ….. bản; lưu tại (8) …………………… 01 (một) bản.
Số chứng thực …………………. quyển số ……………….(9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 16
Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp
có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày…………..tháng…….năm………..(Bằng chữ ……………………….) (1)
Tại ……………………………………………………………..……………….. (2).
Tôi (3) ……………………………………, là ……..………………………….. (4)
Chứng thực
- Văn bản từ chối nhận di sản này được lập bởi các ông/bà có tên sau:
1. Ông/bà ……………………..(5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………………………….
2. Ông/bà ……………………..(5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………………………….
- Các ông/bà có tên trên cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của văn bản từ chối nhận di sản.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, những người từ chối nhận di sản minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện từ chối nhận di sản và đã cùng ký (7) vào văn bản từ chối nhận di sản này trước mặt ông/bà ………….. là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Văn bản từ chối nhận di sản này được lập thành …… bản gốc (mỗi bản gốc gồm ... tờ, ………… trang), giao cho:
+ …………………………. bản;
+ …………………………. bản;
+ …………………………. bản;
Lưu tại (8)………………………………….. 01 (một) bản.
Số chứng thực …………………. quyển số ……………….(9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực.
(9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 17
Lời chứng chứng thực di chúc
Ngày…………..tháng…….năm………..(Bằng chữ ……………………….) (1)
Tại ……………………………………………………………..……………….. (2).
Tôi (3) …………………………………………, là (4) …………………………………..
Chứng thực
- Ông/bà ……………………….(5) Giấy tờ tùy thân (6) số …………………. đã tự nguyện lập di chúc này và đã cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của di chúc.
- Tại thời điểm chứng thực, ông/bà …………………….(5) minh mẫn, sáng suốt, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện lập di chúc và đã ký (7) vào di chúc này trước mặt tôi.
(*)
(**)
Di chúc này được lập thành …….. bản gốc (mỗi bản gốc gồm …… tờ, ....trang); giao cho người lập di chúc ………bản; lưu tại UBND xã/phường/đặc khu 01 (một) bản.
Số chứng thực ………………… quyển số ………………..(8) -SCT/GD
Người thực hiện chứng thực
ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở thì ghi rõ thời gian (giờ, phút), ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực.
(2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực. Đối với trường hợp chứng thực ngoài trụ sở cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chứng thực thì ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực ngoài trụ sở.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 18
Lời chứng chứng thực di chúc
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Ngày…………..tháng…….năm………..(Bằng chữ ……………………….) (1)
Tại ……………………………………………………………..……………….. (2).
Tôi (3) …………………………………………, là (4) …………………………………..
Chứng thực
- Ông/bà .............(5) Giấy tờ tùy thân (6) số............ cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của di chúc.
- Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ yêu cầu và chứng thực, ông/bà .........(5) minh mẫn, sáng suốt, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình, tự nguyện lập di chúc và đã ký (7) vào di chúc này trước mặt ông/bà............là người tiếp nhận hồ sơ.
(*)
(**)
Di chúc này được lập thành......bản gốc (mỗi bản gốc gồm .....tờ, ...trang); giao cho người lập di chúc ......bản; lưu tại (8)......... 01 (một) bản.
Số chứng thực ....... . quyển số .......... (9) -SCT/GD
Người tiếp nhận hồ sơ ký,
ghi rõ họ, tên
Người thực hiện chứng thực ký,
ghi rõ họ, tên và đóng dấu
Ghi chú:
(1) Ghi rõ ngày, tháng, năm thực hiện chứng thực. (2) Ghi rõ địa điểm thực hiện chứng thực.
(3) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người thực hiện chứng thực.
(4) Ghi rõ chức danh của người thực hiện chứng thực, kèm theo tên cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực.
(5) Ghi rõ họ, chữ đệm và tên của người yêu cầu chứng thực.
(6) Ghi rõ loại giấy tờ tùy thân là Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng.
(7) Nếu ký thì ghi “ký”, nếu điểm chỉ thì ghi “điểm chỉ”, nếu ký và điểm chỉ thì ghi “ký và điểm chỉ”.
(8) Ghi đầy đủ tên của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện chứng thực. (9) Ghi theo thông tin đã ghi tại bìa sổ chứng thực.
(*) Nếu trường hợp có người làm chứng thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người làm chứng, lý do phải có người làm chứng, người làm chứng do người yêu cầu chứng thực mời hay do người thực hiện chứng thực chỉ định vì người yêu cầu chứng thực không mời được người làm chứng; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người làm chứng, người làm chứng có đủ điều kiện để làm chứng theo quy định của pháp luật, đã trực tiếp chứng kiến việc chứng thực; người làm chứng cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm chứng của mình, đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
(**) Nếu trường hợp có người phiên dịch thì bổ sung các nội dung: Họ tên của người phải có người phiên dịch, lý do phải có người phiên dịch; họ tên, số và ngày, tháng, năm cấp giấy tờ tùy thân của người phiên dịch; người phiên dịch có đủ điều kiện làm người phiên dịch theo quy định của pháp luật, đã dịch đầy đủ, chính xác nội dung của giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực; người phiên dịch cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc phiên dịch của mình; người phiên dịch đã ký vào từng trang của giao dịch trước sự chứng kiến của người thực hiện chứng thực.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 19
Sổ Chứng thực bản sao từ bản chính
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
SỔ CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH
……………………………. (A)
Quyển số (B): ………………-SCT/BS
Mở ngày ... tháng ... năm ... (C)
Khóa ngày ... tháng ... năm ... (D)
Ghi chú:
- (A) Ghi đầy đủ tên cơ quan, tổ chức.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ tự/số chứng thực
Ngày, tháng, năm chứng thực
Họ tên của người yêu cầu chứng thực
Tên của bản chính giấy tờ, văn bản
Họ tên, chức danh người ký chứng thực
Số lượng bản sao đã được chứng thực
Phí chứng thực
Bản sao điện tử từ bản chính
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Ghi chú:
- (4) Đối với bản chính giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài mà người thực hiện chứng thực không xác định được tên của bản chính giấy tờ, văn bản thì chỉ cần ghi theo ngôn ngữ của loại giấy tờ, văn bản đó.
- (8) Đối với trường hợp chứng thực bản sao điện tử từ bản chính thì đánh dấu (X).
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 20
Sổ Chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
SỔ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ/CHỨNG THỰC ĐIỂM CHỈ
……………………………. (A)
Quyển số (B): ………………-SCT/CK, ĐC
Mở ngày ... tháng ... năm ... (C)
Khóa ngày ... tháng ... năm ... (D)
Ghi chú:
- (A) Nếu là cơ quan thực hiện chứng thực thì ghi đầy đủ tên cơ quan, kèm theo địa giới hành chính, nếu là các tổ chức hành nghề công chứng thì ghi tên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ tự/số chứng thực
Ngày, tháng, năm chứng thực
Họ tên, số Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực
Tên của giấy tờ, văn bản đã chứng thực chữ ký/điểm chỉ
Họ tên, chức danh người ký chứng thực
Số lượng giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký/điểm chỉ
Phí chứng thực
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
Ghi chú:
- (4) Đối với bản chính giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài mà người thực hiện chứng thực không xác định được tên của bản chính giấy tờ, văn bản thì chỉ cần ghi theo khai báo của người yêu cầu chứng thực.
- (6) Thống kê theo số giấy tờ, văn bản mà người thực hiện chứng thực đã ký chứng thực (Ví dụ: Một loại giấy tờ, văn bản được lập thành 10 bản, người thực hiện chứng thực ký chứng thực trong 10 giấy tờ, văn bản đó thì số lượng giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký là 10; 05 loại giấy tờ, văn bản khác nhau, mỗi loại được lập thành 01 bản, người thực hiện chứng thực ký chứng thực trong 05 loại giấy tờ, văn bản đó thì số lượng giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký là 05; 10 người ký trong một giấy tờ, văn bản, người thực hiện chứng thực ký chứng thực trong giấy tờ, văn bản đó thì số lượng giấy tờ, văn bản đã được chứng thực chữ ký là 01).
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 21
Sổ Chứng thực chữ ký người dịch
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
SỔ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH
……………………………. (A)
Quyển số (B): ………………-SCT/CKND
Mở ngày ... tháng ... năm ... (C)
Khóa ngày ... tháng ... năm ... (D)
Ghi chú:
- (A) Nếu là cơ quan thực hiện chứng thực thì ghi đầy đủ tên cơ quan, kèm theo địa giới hành chính, nếu là các tổ chức hành nghề công chứng thì ghi tên của Phòng Công chứng, Văn phòng công chứng.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ tự/số chứng thực
Ngày, tháng, năm chứng thực
Họ tên, số Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực
Tên của giấy tờ, văn bản đã được dịch
Dịch từ tiếng sang tiếng
Họ tên, chức danh người ký chứng thực
Số lượng bản dịch đã được chứng thực chữ ký
Phí chứng thực
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 22
Sổ Chứng thực giao dịch
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
SỔ CHỨNG THỰC GIAO DỊCH
……………………………. (A)
Quyển số (B): ………..-SCT/GD
Mở ngày ... tháng ... năm ... (C)
Khóa ngày ... tháng ... năm ... (D)
Ghi chú:
- (A) Ghi đầy đủ tên cơ quan, kèm theo địa giới hành chính.
- (B) Ghi số quyển, năm thực hiện chứng thực. Nếu 01 (một) năm dùng nhiều sổ thì ghi số thứ tự liên tiếp; trường hợp 01 (một) sổ sử dụng cho nhiều năm thì ghi số thứ tự theo từng năm.
- (C) Ghi ngày, tháng năm mở sổ.
- (D) Ghi ngày, tháng, năm khóa sổ.
Nội dung sổ
Số thứ tự/số chứng thực
Ngày, tháng, năm chứng thực
Thông tin về người yêu cầu chứng thực (Họ tên, số Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử dụng; tên, mã số doanh nghiệp hoặc số giấy tờ về tổ chức)
Tên giao dịch được chứng thực
Họ tên, chức danh người ký chứng thực
Phí chứng thực
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Đang theo dõi
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!