关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第23/2024/NĐ-CP号法令:关于投资招标项目投资者选择的招标法实施细则(23_2024_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_23_2024_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **Nghị định 23/2024/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư với dự án phải tổ chức đấu thầu** **法令 23/2024/NĐ-CP 规定《投标法》关于对必须组织招标的项目选择投资人的细则** **Điều 1. Phạm vi điều chỉnh** **第一条 调整范围** 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực, bao gồm: 1. 本法令规定《投标法》中关于选择投资人实施属于根据行业、领域管理法律规定必须组织招标的项目的一些条款和施行措施的细则,包括: a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; a) 编制、审核、批准和公布投资人选择计划; b) Chuẩn bị và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; b) 筹备和组织选择投资人; c) Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; c) 评估投标文件和谈判、完善合同; d) Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động lựa chọn nhà đầu tư. d) 各机关、组织、个人在选择投资人活动中的责任。 2. Các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư quy định tại Nghị định này thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. 本法令规定的投资人选择活动依照《投标法》、本法令及其他相关法律规定执行。 **Điều 2. Giải thích từ ngữ** **第二条 词语解释** Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 在本法令中,下列词语理解如下: 1. *Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu* là dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. 1. *属于必须组织招标情况的项目*是指根据行业、领域管理法律规定属于必须组织招标情况的经营投资项目。 2. *Nhà đầu tư* là tổ chức, cá nhân hoặc liên danh các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. 2. *投资人*是指根据投资法律及相关法律规定开展经营投资活动的组织、个人或各组织、个人的联名体。 3. *Hồ sơ mời thầu* là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, bao gồm các điều kiện, yêu cầu để lựa chọn nhà đầu tư. 3. *招标文件*是指用于公开招标、限制招标形式的全部文件,包括选择投资人的条件和要求。 4. *Hồ sơ dự thầu* là toàn bộ tài liệu do nhà đầu tư lập, nộp theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 4. *投标文件*是指投资人根据招标文件的要求编制、提交的全部文件。 5. *Hồ sơ mời quan tâm* là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế để lựa chọn nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm. 5. *兴趣邀请文件*是指用于公开招标、限制招标形式以选择满足能力、经验初步要求的投资人的全部文件。 6. *Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án* là toàn bộ tài liệu do nhà đầu tư lập, nộp theo yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm. 6. *项目实施登记文件*是指投资人根据兴趣邀请文件的要求编制、提交的全部文件。 7. *Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia* là hệ thống thông tin, dữ liệu về đấu thầu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quản lý để tổ chức lựa chọn nhà đầu tư qua mạng và công khai thông tin về lựa chọn nhà đầu tư. 7. *国家招标网络系统*是由计划投资部管理的信息、招标数据系统,用于组织网上选择投资人和公开投资人选择信息。 8. *Đấu thầu qua mạng* là quá trình thực hiện lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 8. *网上招标*是在国家招标网络系统上执行选择投资人的过程。 **Điều 3. Nguyên tắc lựa chọn nhà đầu tư** **第三条 选择投资人的原则** 1. Việc lựa chọn nhà đầu tư phải bảo đảm công bằng, công khai, minh bạch, hiệu quả kinh tế và đúng quy định của pháp luật. 1. 选择投资人必须确保公平、公开、透明、经济高效并符合法律规定。 2. Nhà đầu tư phải bảo đảm trung thực, chính xác trong quá trình tham dự thầu và thực hiện hợp đồng. 2. 投资人必须在参加投标和履行合同过程中确保诚实、准确。 3. Thông tin về lựa chọn nhà đầu tư phải được công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các phương tiện thông tin đại chúng khác theo quy định của pháp luật. 3. 投资人选择信息必须根据法律规定在国家招标网络系统和其他大众媒体上公开。 4. Việc lựa chọn nhà đầu tư phải căn cứ trên cơ sở đánh giá năng lực, kinh nghiệm, phương án đầu tư kinh doanh và hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương. 4. 选择投资人必须基于对能力、经验、经营投资方案以及行业、领域、地方投资发展效益的评估。 **Điều 4. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư** **第四条 选择投资人中的费用** 1. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: 1. 选择投资人中的费用包括: a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt và công bố kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; a) 编制、审核、批准和公布投资人选择计划的费用; b) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu; b) 编制、审核、批准兴趣邀请文件、招标文件的费用; c) Chi phí đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu; c) 评估项目实施登记文件、投标文件的费用; d) Chi phí thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; d) 谈判、完善合同的费用; đ) Chi phí đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư; đ) 登载投资人选择信息的费用; e) Chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật. e) 根据法律规定与选择投资人直接相关的其他费用。 2. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn hợp pháp khác của bên mời thầu theo quy định của pháp luật. 2. 选择投资人中的费用在邀请招标方的国家预算或合法资金中安排,依照法律规定执行。 3. Bên mời thầu có trách nhiệm lập dự toán chi phí lựa chọn nhà đầu tư trình người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan. 3. 邀请招标方有责任编制选择投资人费用预算,根据国家预算法律及相关法律规定呈报有权人批准。 **Điều 5. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư** **第五条 投资人选择计划** 1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư: 1. 编制投资人选择计划的依据: a) Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch; a) 根据规划法律规定,依据经济社会发展规划、行业领域规划、建设规划、城市规划、土地利用规划及相关技术性、专业性规划; b) Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) 地方经济社会发展计划; c) Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; c) 根据行业、领域管理法律规定属于必须组织招标情况的经营投资项目; d) Điều kiện, yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; d) 对投资人能力、经验的条件和要求; đ) Các quy định khác của pháp luật có liên quan. đ) 其他相关法律规定。 2. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: 2. 投资人选择计划的内容包括: a) Tên dự án, tên nhà đầu tư (nếu có); a) 项目名称、投资人名称(如有); b) Nguồn vốn, cơ cấu nguồn vốn (nếu có); b) 资金来源、资金来源结构(如有); c) Hình thức lựa chọn nhà đầu tư; c) 选择投资人的形式; d) Phương thức lựa chọn nhà đầu tư; d) 选择投资人的方式; đ) Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; đ) 组织选择投资人的时间; e) Loại hợp đồng; e) 合同类型; g) Thời gian thực hiện hợp đồng; g) 合同履行时间; h) Các nội dung cần thiết khác. h) 其他必要内容。 3. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được lập cho toàn bộ dự án hoặc từng phần dự án, từng gói thầu (nếu có). 3. 投资人选择计划可为整个项目或项目的各个部分、各个标包(如有)编制。 4. Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư phải được phê duyệt trước khi tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. 4. 投资人选择计划必须在组织选择投资人之前获得批准。 **Điều 6. Trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư** **第六条 选择投资人的程序、手续** Trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Luật Đấu thầu và quy định tại Nghị định này, bao gồm: 选择投资人的程序、手续依照《投标法》第二十四条和本法令的规定执行,包括: 1. Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; 1. 编制、审核、批准和公布投资人选择计划; 2. Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư: 2. 筹备选择投资人: a) Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu; a) 编制、审核、批准兴趣邀请文件、招标文件; b) Đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư; b) 登载投资人选择信息; c) Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu; c) 发行兴趣邀请文件、招标文件; 3. Tổ chức lựa chọn nhà đầu tư: 3. 组织选择投资人: a) Tiếp nhận, quản lý hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu; a) 接收、管理项目实施登记文件、投标文件; b) Đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu; b) 评估项目实施登记文件、投标文件; c) Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; c) 谈判、完善合同; d) Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; d) 呈报、审核、批准投资人选择结果; đ) Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đ) 公开投资人选择结果; e) Đàm phán, ký kết hợp đồng. e) 谈判、签订合同。 **Điều 7. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư** **第七条 选择投资人的形式** 1. Đấu thầu rộng rãi được áp dụng cho dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 1. 公开招标适用于属于必须组织招标情况的项目,除非本法条第2款规定的情况。 2. Đấu thầu hạn chế được áp dụng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 2. 限制招标适用于属于下列情况之一时: a) Dự án có yêu cầu cao về kỹ thuật, công nghệ hoặc bí quyết kinh doanh mà chỉ có một số nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu; a) 项目对技术、工艺或经营诀窍有较高要求,只有少数投资人能满足要求; b) Dự án có quy mô nhỏ, yêu cầu kỹ thuật, công nghệ đơn giản; b) 项目规模小,技术要求、工艺简单; c) Dự án thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước; c) 项目属于国防、安全、国家秘密领域; d) Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. d) 根据行业、领域管理法律规定的其他情况。 3. Chính phủ quy định chi tiết khoản 2 Điều này. 3. 政府对本条第2款作出详细规定。 **Điều 8. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư** **第八条 选择投资人的方式** 1. Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây: 1. 公开招标、限制招标按照下列方式之一执行: a) Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ; a) 一阶段一信封方式; b) Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ; b) 一阶段两信封方式; c) Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ; c) 两阶段一信封方式; d) Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ. d) 两阶段两信封方式。 2. Việc áp dụng phương thức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Luật Đấu thầu và quy định tại Nghị định này. 2. 选择投资人方式的适用依照《投标法》第二十五条和本法令的规定执行。 **Điều 9. Điều kiện và thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư** **第九条 组织选择投资人的条件和时间** 1. Việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. 组织选择投资人在满足下列全部条件时执行: a) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt; a) 投资人选择计划已获批准; b) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu được phê duyệt; b) 兴趣邀请文件、招标文件已获批准; c) Thông báo mời quan tâm, thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định; c) 兴趣邀请通知、招标通知已按规定登载; d) Các điều kiện cần thiết khác theo quy định của pháp luật. d) 法律规定的其他必要条件。 2. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư được quy định trong hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu và phải bảo đảm các yêu cầu sau đây: 2. 组织选择投资人的时间在兴趣邀请文件、招标文件中规定,并必须确保下列要求: a) Thời gian chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện dự án tối thiểu là 15 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời quan tâm đến ngày nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án; a) 自发行兴趣邀请文件之日起至提交项目实施登记文件之日止,项目实施登记文件准备时间最短为15天; b) Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu đến ngày nộp hồ sơ dự thầu; b) 自发行招标文件之日起至提交投标文件之日止,投标文件准备时间最短为30天; c) Thời gian có hiệu lực của hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu tối đa là 180 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ; trường hợp cần thiết có thể gia hạn nhưng không quá 30 ngày và phải được người có thẩm quyền phê duyệt. c) 项目实施登记文件、投标文件的有效期自提交文件之日起最长为180天;必要时可延长但不超过30天,并须经有权人批准。 **Điều 10. Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu** **第十条 兴趣邀请文件、招标文件** 1. Hồ sơ mời quan tâm bao gồm: 1. 兴趣邀请文件包括: a) Thông tin tóm tắt về dự án; a) 项目简要信息; b) Điều kiện, yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; b) 对投资人能力、经验的初步条件和要求; c) Nội dung, trình tự, thủ tục nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án; c) 提交项目实施登记文件的内容、程序、手续; d) Các nội dung cần thiết khác. d) 其他必要内容。 2. Hồ sơ mời thầu bao gồm: 2. 招标文件包括: a) Thông tin tóm tắt về dự án; a) 项目简要信息; b) Điều kiện, yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; b) 对投资人能力、经验的条件和要求; c) Yêu cầu về phương án đầu tư kinh doanh; c) 对经营投资方案的要求; d) Yêu cầu về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; d) 对行业、领域、地方投资发展效益的要求; đ) Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; đ) 投标文件评估标准; e) Các nội dung cần thiết khác. e) 其他必要内容。 3. Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết nội dung hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 3. 计划投资部对本条第1款和第2款规定的兴趣邀请文件、招标文件内容作出详细规定。 **Điều 11. Đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư** **第十一条 登载投资人选择信息** 1. Thông tin về lựa chọn nhà đầu tư được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các phương tiện thông tin đại chúng khác theo quy định của pháp luật. 1. 投资人选择信息根据法律规定在国家招标网络系统和其他大众媒体上登载。 2. Thông tin về lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: 2. 投资人选择信息包括: a) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; a) 投资人选择计划; b) Thông báo mời quan tâm; b) 兴趣邀请通知; c) Thông báo mời thầu; c) 招标通知; d) Danh sách nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu; d) 提交项目实施登记文件、投标文件的投资人名单; đ) Kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đ) 投资人选择结果; e) Các thông tin cần thiết khác. e) 其他必要信息。 3. Việc đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư phải bảo đảm công khai, minh bạch, đúng thời hạn theo quy định. 3. 登载投资人选择信息必须确保公开、透明、符合规定期限。 **Điều 12. Đánh giá hồ sơ dự thầu** **第十二条 投标文件评估** 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu phải căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời thầu và các quy định khác có liên quan. 1. 投标文件评估必须依据招标文件中规定的评估标准及其他相关规定。 2. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm: 2. 投标文件评估标准包括: a) Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm; a) 能力、经验评估标准; b) Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh; b) 经营投资方案评估标准; c) Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương. c) 行业、领域、地方投资发展效益评估标准。 3. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện theo thang điểm 100 hoặc 1.000, bảo đảm tổng tỷ trọng là 100%, trong đó: 3. 投标文件评估按照100分或1000分制执行,确保总权重为100%,其中: a) Điểm năng lực, kinh nghiệm chiếm tỷ trọng từ 20% đến 30% tổng số điểm; a) 能力、经验分数占总分数的20%至30%; b) Điểm phương án đầu tư kinh doanh chiếm tỷ trọng từ 20% đến 50% tổng số điểm; b) 经营投资方案分数占总分数的20%至50%; c) Điểm hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương chiếm tỷ trọng 本文件由以下文件修订、补充: 225/2025/NĐ-CP、17/2025/NĐ-CP、115/2024/NĐ-CP 详见第23/2024/NĐ-CP号法令,自2024年2月27日起生效 下载第23/2024/NĐ-CP号法令 第23/2024/NĐ-CP号法令PDF(红章版本) 此为会员账户专属功能。请登录以查看详情。 如尚无账户,请在此注册! 第23/2024/NĐ-CP号法令DOC(Word版本) 此为会员账户专属功能。请登录以查看详情。 如尚无账户,请在此注册! 效力状态:已知 效力:已知 效力状态:已知 越南社会主义共和国 政府 _______ 编号:23/2024/NĐ-CP 独立 - 自由 - 幸福 ________________________ 河内,2024年2月27日 本法令被第274/2026/NĐ-CP号法令第75条第3款第a项废止 法令 规定《招标法》若干条款和施行措施中关于依照行业、领域管理法律规定必须组织招标的项目选择投资方的细则 _________________________ 根据2015年6月19日《政府组织法》; 根据2015年6月19日《地方政权组织法》; 根据2019年11月22日修订、补充《政府组织法》和《地方政权组织法》若干条款的法律; 根据2023年6月23日《招标法》; 根据2020年6月17日《投资法》; 根据计划投资部部长的建议; 政府颁布法令,规定《招标法》若干条款和施行措施中关于依照行业、领域管理法律规定必须组织招标的项目选择投资方的细则。 第一章 一般规定 正在关注 第1条. 调整范围 正在关注 1. 本法令规定《招标法》若干条款中关于依照行业、领域管理法律规定必须组织招标的项目选择投资方的细则,包括: 正在关注 a) 第6条第6款关于选择投资方中确保竞争的规定; 正在关注 b) 第10条第6款关于选择投资方中优惠的规定; 正在关注 c) 第15条第3款关于选择投资方费用的规定; 正在关注 d) 第35条第4款关于选择投资方方式的规定; 正在关注 đ) 第46条第3款关于选择投资方流程、程序的规定; 正在关注 e) 第50条第5款和第84条第2款第c项关于通过网络招标选择投资方的流程、程序、费用、路线图;国家选择投资方数据库;不在国家招标网络系统上招标选择投资方的情形; 正在关注 g) 第62条第5款关于投标文件评审方法和标准的规定; 正在关注 h) 第73条第2款关于经营投资项目合同内容的规定; 正在关注 i) 第86条第4款关于检查、监督选择投资方招标活动的规定; 正在关注 k) 第88条第4款关于选择投资方中情形处理的规定; 正在关注 l) 第96条第2款关于过渡性规定。 正在关注 2. 施行《招标法》关于选择投资方的措施,包括: 正在关注 a) 对不属于投资主张批准范围的项目公布经营投资项目信息; 正在关注 b) 开展实施经营投资项目。 第1条第3款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第1款第a项修订、补充 第1条第3a款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第1款第b项修订、补充 第1条第3b款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第1款第c项补充 3. 关于专家组成员、评审组成员的能力和经历条件;国家招标网与其他信息系统之间的连接、信息共享;符合国家招标网功能及发展情况的电子招标技术;招标活动中的违规处理,按照政府关于规定《招标法》若干条款实施细则及选择承包商执行措施的议定书中的相应规定执行。 第1条第3a款由第225/2025/NĐ-CP号议定第1条第1款b点修订、补充。 补充 第1条第3b款由第225/2025/NĐ-CP号议定第1条第1款c点补充。 补充 正在跟踪 第1条第3a款由第17/2025/NĐ-CP号议定第1条补充。但是,第17/2025/NĐ-CP号议定第1条已被第225/2025/NĐ-CP号议定第3条第2款a点废止。 正在跟踪 第1条第4款由第115/2024/NĐ-CP号议定第66条第1款a点修订。 4. 属于本条第1款规定的必须组织招标选择投资者情形之项目,包括: 正在跟踪 第1条第4款由第115/2024/NĐ-CP号议定第66条第1款a点修订。 a) 根据关于赛马、赛狗和国际足球博彩经营法律规定的国际足球博彩经营项目; 正在跟踪 第1条第4款由第115/2024/NĐ-CP号议定第66条第1款a点修订。 b) 根据环境保护法律规定的投资建设生活垃圾固体废弃物处理工程项目; 正在跟踪 第1条第4款由第115/2024/NĐ-CP号议定第66条第1款a点修订。 c) 根据海商法和内河航道法规定的在海港水域、内河航道水域疏浚并结合回收产品的项目; 正在跟踪 第1条第4款由第115/2024/NĐ-CP号议定第66条第1款a点修订。 d) 根据民用航空法规定的在航空港、机场的航空专业服务工程项目,但国内航空公司在航空港、机场的航空运行中心除外; 正在跟踪 第1条第4款由第115/2024/NĐ-CP号议定第66条第1款a点修订。 đ) 根据陆路交通法规定的陆路交通专业服务工程项目,包括为公共目的和商业经营目的服务的多功能功能区。 đ) 根据住房法律规定,投资改造、重建公寓楼的投资项目; e) 根据清洁水生产、供应和消费法律规定,投资建设水源工程、供水系统的投资项目; g) 有02名以上投资者关注并共同登记实施时必须组织招标的项目,包括:根据社会化鼓励法律规定的教育、职业培训、医疗、文化、体育、环境领域的项目,但本款b点、g点规定的项目除外;投资建设赛马场、赛狗场,其中包含根据赛马、赛狗及国际足球博彩经营法律规定的赛马博彩、赛狗博彩经营活动的项目;根据住房法律规定投资建设社会保障性住房的项目。 5. 属于本条第4款规定的行业、领域管理法律规定的必须组织招标的项目,且涉及使用土地的,必须满足以下全部条件: a) 属于国家根据土地法律规定收回土地的情形; 若项目实施地块内含有国家根据土地法律规定管理的土地,则国家对整个项目面积(包括项目范围内属于国家管理的土地面积)实施土地收回。 b) 不符合根据土地法律规定的土地使用权拍卖条件,不属于根据公共资产管理、使用法律规定的公共资产拍卖范围。 6. 不按照本法令规定组织投资者选择的项目包括: a) 根据土地法律规定,以受让、租赁土地使用权、以土地使用权出资入股形式使用土地进行生产、经营的项目; **第1条第6款被第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第34款废止** b) 属于依法关于土地、公共资产管理和使用规定的情形并具备土地使用权拍卖条件的项目; **第1条第6款被第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第34款废止** c) 由国家以非土地使用权拍卖形式、非依照土地法律规定通过招标选择投资人的方式交地、出租地的项目。 **第2条 适用对象** 1. 参与或涉及本法令第1条第4款规定的经营投资项目投资人选择活动的组织、个人。 2. 不属于本法令第1条第4款规定情形的、选择适用《招标投标法》的招标活动的组织、个人,依照《招标投标法》第2条第4款的规定执行。 **第3条 词语解释** 在本法令中,下列词语理解如下: 1. 投资人选择活动实施进度跟踪表,是列示投资人选择过程中各项工作实施时间信息的表格,作为依照《招标投标法》第49条第3款规定进行投资人选择的基础。第3条第1款所述的经营投资项目的投资人选择活动实施进度跟踪表,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第13条指导(失效 - 2025年10月27日) **第3条第2款被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第2款a点修订、补充** 2. 意向邀请方是隶属于部、部级机关的机关、单位;省级人民委员会的专业机关、直属机关,经济区管理委员会;被交付执行意向邀请手续的县级人民委员会。 **第3条第3款被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第2款b点废止** 3. 主管机关是依照投资法律规定批准投资主张的机关,或是决定组织招标选择投资人的机关。对于属于国会、政府总理批准投资主张权限的项目,主管机关是决定组织招标选择投资人的机关。 **第3条第4b款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第2款补充** **第3条第4a款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第2款补充** 4. 决定组织招标选择投资人的机关包括部、部级机关、省级人民委员会、经济区管理委员会。 **第3条第4a款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第2款补充** 补充 第3条第4b款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第2款补充: 补充 正在关注 第3条第5款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第2款修改: 5. 总投资资金包括项目执行总费用的初步概算、根据行业、领域管理法律规定确定的其他费用(如有)以及补偿、扶持、移民安置费用(如有)。 正在关注 第4条。保障竞争 正在关注 1. 自发布兴趣征询文件之日起,提交经营性投资项目实施登记文件的投资者,必须在法律上和财务上与下列各方保持独立: 正在关注 a) 主管机关、兴趣征询方; 正在关注 b) 编制投资主张批准申请文件(对于属于投资主张批准范围的经营性投资项目)、项目建议文件(对于不属于投资主张批准范围的经营性投资项目)的咨询承包商,但投资者提议的项目除外; 正在关注 c) 在行业、领域管理法律规定须在组织兴趣征询前编制预可行性研究报告或可行性研究报告的情况下,编制预可行性研究报告或可行性研究报告的咨询承包商,但投资者提议的项目除外; 正在关注 d) 编制兴趣征询文件、评估项目实施登记文件的咨询承包商。 正在关注 2. 自发布招标文件之日起,参加投标的投资者不得与下列咨询承包商存在股份或出资比例关系: 正在关注 a) 编制投资主张批准申请文件(对于属于投资主张批准范围的经营性投资项目)、项目建议文件(对于不属于投资主张批准范围的经营性投资项目)的咨询承包商,但投资者提议的项目除外; 正在关注 b) 在行业、领域管理法律规定须在组织招标前编制预可行性研究报告或可行性研究报告的情况下,编制预可行性研究报告或可行性研究报告的咨询承包商,但投资者提议的项目除外; 正在关注 c) 编制、审定招标文件、评估投标文件、审定投资者选择结果的咨询承包商。 正在关注 3. 自发布兴趣征询文件、招标文件之日起,提交项目实施登记文件的投资者、参加投标的投资者,在与主管机关、招标方、兴趣征询方之间不存在一方对另一方拥有超过50%的股份、有表决权股份总数、出资比例的所有权比例时,被评估为在法律上和财务上独立。投资者以联合体名义提交项目实施登记文件、参加投标的,所有权比例按下列公式确定: 其中: Xi:是主管机关、招标方、兴趣征询方在第i个联合体成员中的资本、股份、有表决权股份的所有权比例。 Yi:是第i个联合体成员在联合体协议中的所有者出资比例。 n:是参加联合体的成员数量。 正在关注 4. 自发布兴趣征询文件、招标文件之时起,提交项目实施登记文件的投资者、参加投标的投资者和本条第一款、第二款规定的咨询承包商,不得同时与另一组织、个人对每一方拥有超过30%的股份、有表决权股份总数、出资比例的所有权比例。投资者为联合体、咨询承包商为联合体的,所有权比例确定如下: 正在关注 a) 其他组织、个人与联合体投资者的所有权比例按下列公式确定: 其中: **第4条** …… **b)** 其他组织、个人与联合体咨询投标人的资本持股比例按以下公式确定: 其中: Xi:是第i个咨询投标人的组织、个人在联合体协议中持有资本、股份、有表决权股份的比例。 Yi:是第i个成员在联合体协议中按联合体协议文件分担责任的比例。 n:是联合体中参与成员的数量。 **5.** 对于按照企业法律规定以母公司和子公司模式组织、提交项目实施登记文件、参加经营投资项目投标的投资者: **a)** 母公司或子公司或母公司与各子公司联合体仅可参加一份项目实施登记文件、一份投标文件; **b)** 投资者与咨询投标人提交项目实施登记文件、参加投标,自发布资格预审文件、招标文件之时起,不得存在母公司与子公司的关系。 **6.** 各方之间资本持股比例的确定依据企业登记证书、成立决定及其他具有同等效力文件中记载的比例。 **第5条. 投资者选择中的优惠** **1.** 享受优惠的对象及优惠幅度: **a)** 对于属于按环境保护法律规定具有高度不良环境影响风险的项目,采用先进技术、高技术、环境友好技术、现有最佳可行技术方案以减少环境污染的投资者,在评标时享受5%的优惠幅度; **b)** 承诺转让属于按高技术法律规定优先投资发展技术清单或按技术转让法律规定鼓励转让技术清单中技术的投资者,在评标时享受2%的优惠幅度。 **第5条(续)** 2. 投标时,投资者必须提交证明其应用技术、技术转让及依法拥有技术合法使用权之解决方案的文件,该等文件须符合关于高新技术、技术转让、环境保护的法律及其他相关法律的规定,方可享受本条第1款规定的优惠待遇。 3. 优惠计算方法: 享受优惠待遇主体的综合得分按以下公式计算: T’TH = TTH + TTH × MƯĐ 其中: T’TH:是投资者享受优惠待遇并已包含优惠幅度,用于比较、排名的综合得分。 TTH:是投资者在未包含优惠幅度时的综合得分。 MƯĐ:是投资者根据本条第1款规定享受的优惠幅度。 4. 属于本条第1款规定的优惠对象并被选择签订合同的投资者,必须严格按照投标文件、投资经营项目合同中的承诺履行。 **第6条. 投资者选择中的费用及收入来源管理** 1. 适用于主管机关、感兴趣方邀请方、招标方、评审组直接实施情况下的费用定额: a) 编制感兴趣邀请文件、招标文件的费用按投资总额的0.05%计算,但不超过200,000,000(两亿)越南盾; b) 对招标文件各项内容、投资者选择结果进行评审的费用按投资总额的0.02%计算,但不超过100,000,000(一亿)越南盾; c) 评估项目实施注册文件、投标文件的费用按投资总额的0.03%计算,但不超过200,000,000(两亿)越南盾; d) 如重新组织投资者选择,编制感兴趣邀请文件、招标文件及评审招标文件的费用,最高按本款a点和b点规定的已实施费用额度的50%计算。 2. 如聘请咨询机构执行本条第1款规定的各项工作,投资者选择的费用适用如下: a) 费用根据工作内容、范围、实施时间、咨询专家的能力、经验、法律规定的薪资定额及其他因素确定; b) 如无关于专家薪资定额的规定,则依据在确定时间内已实施的类似项目或投资总额中已支付给专家的费用统计确定。 3. 适用于主管机关、感兴趣方邀请方、招标方、评审组直接实施情况下的支出内容: a) 为编制感兴趣邀请文件、招标文件而进行项目信息收集、调查的费用,包括:对于不属于投资主张批准范围的投资项目,编制项目建议书的费用;或对于属于投资主张批准范围的项目,编制投资主张批准申请文件的费用(如有); b) 办公用品、翻译及宣传、联络费用; c) 为感兴趣邀请、招标、开标工作服务的会议费用; d) 关于投资者选择信息的发布费用; đ) 编制意向征询文件、编制及评审招标文件、评审项目实施注册文件、投标文件、开标、处理建议书的其他费用。 4. 本条第三款d项规定的费用,按照政府关于规定《投标法》若干条款和承包商选择执行措施的细则的法令中的相应规定执行。 5. 用于支付本条第一款和第三款规定的各项支出的经费来源,使用主管机关、意向征询方、招标方、评审组的经常性支出。 6. 编制各项支出预算的依据包括:主管机关批准的投资主张决定书或投资项目经营信息批准文件;相应的现行法律规定的政策、制度。 7. 编制、批准、执行本条第一款、第二款和第三款规定的投资者选择各项支出预算,按照关于编制、批准、执行国家财政预算经常性支出预算的法律规定执行,包括: a) 依据《国家预算法》的规定和本条第六款的规定,意向征询方、招标方按本条第三款规定的各项支出内容编制支出预算,汇总纳入本机关、单位年度预算,按国家预算法律规定报有权机关批准; b) 年度预算获批后,主管机关按国家预算法律规定将经常性支出预算分配给被交付执行的各单位; c) 年内发生须组织招标的项目时,意向征询方、招标方补充预算,按国家预算法律规定报有权机关批准。 8. 投资者选择支出管理: a) 投资者选择费用的管理、使用、决算按照国库法律的规定执行。意向征询方、招标方是公立事业单位组织实施投资者选择工作的,投资者选择费用的管理、使用、决算按照关于公立事业单位财务自主机制的法律规定执行; b) 委托咨询单位实施本条第一款的部分或全部工作的,已含税的投资者选择费用总额不得超过获批的咨询委托工作预算。支付给咨询单位的价款按照主管机关、招标方、意向征询方与咨询单位之间的合同执行。支付给咨询单位的经费的管理、使用、支付、决算按照现行国家预算法律的规定执行。 9. 投资者选择收入来源管理: a) 对于国际招标,一套电子版招标文件的售价(含税)不超过30,000,000(三千万)越南盾; b) 本款a项规定的电子版招标文件销售收入,在履行纳税义务后,由招标方在开标之日起03个工作日内缴入国家财政。 **第七条** 投资者对投资者选择结果提出异议的处理费用 **第1条** 第7条第1款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第5款修订、补充规定如下:1. 发生由有权人员处理的关于投资者选择结果的异议时,投资者有责任按照《招标投标法》第90条第2款đ项的规定,向异议处理咨询委员会(以下简称咨询委员会)的常设协助部门缴纳异议处理费用。 **第2条** 投资者按照本条第一款规定向咨询委员会缴纳的费用标准,按提出异议的投资者项目投资总额的0.02%计算,但最高不超过200,000,000(两亿)越南盾。在异议处理过程中,投资者撤回异议申请的,如尚未成立咨询委员会或已成立咨询委员会但尚未召开委员会会议,则仅可收回已缴纳费用的50%;如咨询委员会已召开委员会会议,则投资者不予退还异议处理费用。 对于投资者已缴纳的剩余费用,咨询委员会常设协助部门应在投资者撤回异议申请之日起07个工作日内缴入国家财政。 **第3条** 咨询委员会常设协助部门负责编制投资者异议处理费用支出预算,并提交咨询委员会主席审批,按个案处理。 **第4条** 经咨询委员会主席按照本条第三款规定批准的支出预算,不得超过提出异议的投资者按照本条第二款规定缴纳的费用额度。 **第5条** 咨询委员会主席决定按照已批准的预算,向咨询委员会成员、咨询委员会常设协助部门核定支出额度,以及用于处理异议的其他支出项目。对作为公务员、公职人员的咨询委员会成员处理异议的酬劳支出,按照法律规定执行。 **第6条** 咨询委员会常设协助部门有责任按照经咨询委员会主席批准的预算进行异议处理费用的支出。 7. 结束处理建议时,咨询委员会主席有责任确认已实际支出的经费部分。若已实际支出的经费少于投资者向咨询委员会缴纳的经费,咨询委员会的常设协助部门有责任在咨询委员会主席确认已实际支出经费部分之日起07日内,向提出建议的投资者退还。 8. 若投资者的建议被认定成立,关于投资者选择结果的处理建议文件必须明确载明提出建议的投资者有权收回已缴纳的建议处理费用。咨询委员会常设协助部门发文要求招标方将相当于提出建议的投资者已缴纳金额减去咨询委员会常设协助部门依据本条第七款规定已退还金额(如有)的费用退还投资者。 9. 依据关于投资者选择结果的处理建议文件向投资者退款的经费来源规定如下: a) 若招标方为行政单位、公立事业单位,则向投资者退款的经费从该单位的经常性支出预算中安排; b) 若招标方不属于行政单位、公立事业单位,则向投资者退款的经费从该单位的活动经费中安排。 10. 违反有权机关关于投资者选择结果的处理建议决定的组织、个人,有责任依照法律规定向招标方赔偿。 第八条 投资者选择流程、程序 1. 对于采用公开招标、限制招标形式且以一阶段一信封方式进行的项目,以及采用公开招标形式且以一阶段两信封方式进行的项目: a) 公布经营投资项目; b) 准备招标以选择投资者; c) 组织招标以选择投资者; d) 评估投标文件; đ) 呈报、审核、批准并公开投资者选择结果; e) 谈判、完善并签订合同。 2. 对于采用公开招标形式且以两阶段一信封方式进行的项目: a) 公布经营投资项目; b) 准备第一阶段招标以选择投资者; c) 组织第一阶段招标以选择投资者; d) 准备、组织第二阶段招标以选择投资者; đ) 评估第二阶段投标文件; e) 呈报、审核、批准并公开投资者选择结果; g) 谈判、完善并签订合同。 3. 对于须确定感兴趣投资者数量的项目,依据《招标投标法》第四十六条第二款和本法令第四条第h款第4项的规定: a) 公布经营投资项目; b) 邀请感兴趣; c) 若有02名以上投资者关注并共同登记实施项目的,则按照本条第1款第b、c、d、đ及e项的规定执行(对于采用一阶段一信封方式公开招标形式的项目)或一阶段两信封方式,或按照本条第2款第b、c、d、đ、e及g项的规定执行(对于采用两阶段一信封方式公开招标形式的项目)。 第二章 对适用公开招标、限制招标形式的项目 采用一阶段一信封、一阶段两信封方式 选择投资者的流程、手续 第一节 公布投资经营项目 第九条 对属于投资主张批准范围的项目公布投资经营项目 主管机关应在项目投资主张批准决定作出之日起最迟05个工作日内,组织在全国招标网络上登载投资主张批准决定。 第十条 对不属于投资主张批准范围的项目公布投资经营项目 1. 对于不属于投资主张批准范围的投资经营项目,有权人交办部、部级机关所属机关、单位;省级人民委员会所属专业机关、直属机关,经济区管理委员会;县级人民委员会组织编制项目建议文件,内容包括《招标投标法》第四十七条第2款第b、c、d、đ及e项规定的各项内容,呈报部长、部级机关首长、省级人民委员会主席、经济区管理委员会主任批准项目信息。 自2025年7月1日起至2027年2月28日止,乡级人民委员会有责任履行第三条第2款、第三十六条第3款规定的邀请感兴趣方职责,并组织编制项目建议文件,该职责规定于政府2024年2月27日第23/2024/NĐ-CP号法令第十条第1款第a项(经政府2024年9月16日第115/2024/NĐ-CP号法令第六十六条第7款修订、补充),该法令详细规定《招标投标法》若干条款及关于选择投资者实施属于依照行业和领域管理法律规定必须组织招标情形的项目的执行措施,依据第125/2025/NĐ-CP号法令第九条第1款的规定。 2. 主管机关应在本条第1款规定的批准文件签发之日起最迟05个工作日内,组织登载投资经营项目信息。 **第十条** 由第115/2024/NĐ-CP号法令第六十六条第七款修订 3. 投资者可以提议实施主管机构已根据本条第一款和第二款规定批准并公布的项目之外的经营投资项目,但行业、领域管理法律规定投资者不得提议实施项目的情形除外。项目提议的流程、手续、案卷如下: a) 投资者编制项目提议案卷,内容包括《招标法》第四十七条第二款第b、c、d及e点规定的各项内容,以及《投资法》第三十三条第一款第a、b及c点相应规定的各项内容。投资者承担编制项目提议案卷的全部费用; b) 对于由省级人民委员会作为主管机构的投资项目,投资者向计划投资厅提交04套项目提议案卷。自收到项目提议之日起03个工作日内,计划投资厅向省级人民委员会主席报告,由其指定一个专业机构汇总、审查投资者的项目提议案卷。 对于由部、部级机关、经济区管理委员会作为主管机构的投资项目,投资者向部长、部级机关首长、经济区管理委员会主任交办接收和审查投资者项目提议案卷任务的机会、单位提交04套项目提议案卷; c) 自被交办任务之日起25日内,本款第b点规定的机关、单位审查项目提议案卷与本法令第一条第四款、第五款和第六款规定的相符性,并呈请有权人员批准经营投资项目信息; d) 主管机构组织在国家级招标网络上登载投资者提议的经营投资项目信息,时限为自批准文件签发之日起最迟05个工作日。 **第二节** **投资者选择招标的准备工作** **第十一条** 编制、批准投资者选择活动进度跟踪表 1. 有权人员指定下属机关、单位、专业机构根据随本法令颁布的附录一编制投资者选择活动进度跟踪表。 2. 有权人员批准投资者选择活动进度跟踪表,其中决定招标方、选择投资者的招标形式、方式,以及开始组织选择实施经营投资项目的投资者的时间。 3. 对于根据投资法律规定属于须经投资主张批准范围的经营投资项目,投资者选择活动进度跟踪表可独立批准,或与投资主张批准决定同时批准。 4. 对于不属于投资主张批准范围的经营投资项目,投资者遴选活动实施进度跟踪表与经营投资项目信息同时获得批准。 第11条第5款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第8款修订 第11条第5款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第9款修订、补充 5. 主管机关应当在批准文件签发之日起最迟05个工作日内,将已获批准的投资者遴选活动实施进度跟踪表在国家招标网络上发布。 第12条 第12条名称由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第10款a项修订——招标文件的编制依据 第12条第1款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第10款b项修订 1. 各项规划、计划、方案,包括: 第12条第1款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第10款b项修订 a) 依照规划法律、行业和领域管理法律及相关法律规定的相关规划、计划; 第12条第1款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第10款b项修订 b) 对于含有建设部分的项目,依照建设法律、行业和领域管理法律规定,经有权机关批准的与项目规模、性质相适应的建设规划。对于具有多种功能的经营投资项目,项目类别依据项目主体工程确定,或者项目有多个主体工程时,依据建设法律规定中等级最高的主体工程确定; 第12条第1款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第10款b项修订 c) 依照住房法律规定的住房发展方案、计划,公寓楼改造、建设计划(适用于社会保障性住房投资建设项目、公寓楼改造重建投资项目)。 第12条第2款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第10款c项修订 2. 依照土地法律规定经有权机关批准的收回土地项目清单(适用于本法令第1条第4款规定的项目且使用土地的);依照公共资产管理、使用法律规定经有权机关批准的收回公共资产决定(适用于预计使用属于收回情形的公共资产的项目)。 3. 对于属于投资主张批准范围的项目,依照投资法律规定作出的投资主张批准决定;对于不属于投资主张批准范围的项目,依照本法令第9条或第10条规定的经营投资项目信息批准文件。 4. 依照本议定第十一条第二款规定获批的投资方选择活动实施进度跟踪表。 5. 根据行业、领域管理法律规定及相关法律规定(如有)的其他文件。 **第十三条** 编制、审核和批准招标文件 1. 招标方交由专家组依照《招标法》第四十八条规定编制招标文件,以供投资方编制投标文件。 2. 投标文件评审方法、标准依照本议定第四十四条、第四十五条、第四十六条和第四十七条规定执行。 3. 招标文件的审核和批准: a) 招标方向有权人呈报招标文件草案及相关材料,同时送交审核组; b) 审核组依照本议定第五十二条规定对招标文件进行审核; c) 有权人根据批准呈文和招标文件审核报告,以书面形式批准招标文件。 **第十四条** 对限制性招标选定短名单 1. 招标方确定由至少03名满足经营投资项目要求且有投标意向的投资方组成的短名单,呈报有权人批准。 2. 批准后,招标方在国家招标网络上公开登载短名单。 3. 列入短名单的投资方不得相互联合投标。 **第三节** 组织招标选择投资方 **第十五条** 发售招标文件的条件 招标文件仅在具备下列全部条件时方可发售以选择投资方: 1. 属于须经投资主张批准的项目,已获准投资主张决定;不属于须经投资主张批准的项目,其经营投资项目信息已获批准。 2. 经营投资项目已依照本议定第九条或第十条规定予以公布。 3. 招标文件已获批准。 4. 行业、领域管理法律规定规定的其他条件(如有)。 **第十六条** 招标邀请、发售、修改、澄清招标文件;延长投标文件递交期限 1. 招标邀请: a) 招标邀请公告依照《招标法》第八条第二款规定登载。对于依照《招标法》第十一条第二款规定属于国际公开招标的项目,招标邀请公告必须以英文和越南文在国家招标网络、行业领域管理部电子信息门户网站、省级人民委员会电子信息门户网站(如有)或在越南发行的英文报纸上登载; b) 对限制性招标,向列入短名单的投资方发送招标邀请函。 2. 发售招标文件: a) 对于公开招标,招标文件在国家招标网上发布。招标方在国家招标网上免费、完整地登载招标文件; b) 对于限制性招标,招标文件仅向列入短名单中的投资者发放。 3. 修改招标文件: 招标文件发布后如需修改,招标方必须将修改决定及修改后的招标文件内容、已修改的招标文件在国家招标网上登载。招标文件修改决定的登载,应在投标截止时间之前至少15日(国内招标)或25日(国际招标)内完成。如不能保证上述时间,则必须延长投标截止时间。 4. 澄清招标文件: 如需澄清招标文件,投资者应在投标截止时间之前至少7个工作日(国内招标)或15日(国际招标)内,通过国家招标网向招标方发送书面澄清请求。招标方应通过下列一种或多种形式进行招标文件澄清: a) 在国家招标网上登载澄清内容; b) 必要时,组织标前会议,就招标文件中投资者不明晰的内容进行交流。交流内容应由招标方形成招标文件澄清纪要,并须在国家招标网上登载。 招标文件澄清内容须在投标截止时间之前至少2个工作日在系统上登载,且不得与已在系统上登载的招标文件内容相抵触。如澄清招标文件后导致需要修改招标文件,则招标文件的修改按照本条第三款规定执行。 5. 修改决定、招标文件澄清文件为招标文件的组成部分。 6. 如需延长投标文件提交期限,招标方应在国家招标网上登载延期通知及延期批准决定。延期通知应明确说明延期理由及新的投标截止时间。 第十七条 投标文件的准备、提交、接收、管理、修改、替换与撤回 1. 投资者按照招标文件的要求准备并提交投标文件。 2. 招标方接收所有在投标截止时间之前提交的投标文件,并按照保密制度对已提交的投标文件进行管理,直至公开选定投资者结果;不得泄露投标人的投标文件中的信息,但开标时公开的信息除外。 3. 当投资者要求修改、替换或撤回已提交的投标文件时,投资者必须向招标方发送书面请求文件。招标方仅在投标截止时间之前收到书面请求文件的情况下,才接受投资者对投标文件的修改、替换或撤回。 4. 投标文件或投资者在投标截止时间之后发送给招标方的文件无效,不予开封并予以拒绝,但根据招标方要求对投标文件进行澄清的文件,或为证明投资者合法资格、能力、经验而进行澄清、补充的文件除外。 第4节 对适用“一阶段一信封”方式项目的投标文件评审 第18条 开标 1. 开标必须公开进行,并应在投标截止时间起02小时内立即开始。招标方仅对在投标截止时间之前按照招标文件要求已收到的投标文件进行开标,开标在参加开标仪式的投资者代表见证下进行,无论投资者在场或缺席。 2. 招标方检查密封情况,按照投资者名称的字母顺序逐一开启投标文件,并明确宣读以下信息: a) 投资者名称; b) 投标文件正本、副本份数; c) 投资者在投标函中提出的关于行业发展、领域、地方投资效益的建议值,包括以下一项或多项信息:上缴国家财政的货币价值;投资者建议上缴国家财政的收入比例;货物、服务价格;为项目周边社区服务的技术基础设施、社会基础设施、公共空间的数量及配套运营服务;为社会救助对象提供的社会救助活动价值或投资者为地方贡献的其他社会福利活动价值;有毒物质总排放量阈值; d) 本款c项规定的建议值增加或减少的建议(如有); đ) 投标文件的有效期; e) 投标保证金的价值和效力; g) 其他相关信息。 3. 开标记录包括本条第2款规定的信息,必须由招标方代表和参加开标仪式的投资者签字确认,并发送给参加投标的投资者。 4. 招标方代表在投标函正本、投资者法定代表人授权书(如有)、联合体协议(如有)、投标保证金、属于投资经营方案的内容以及每份投标文件中关于行业发展、领域、地方投资效益的建议上签字确认。 第19条 投标文件评审原则 1. 投标文件的评审依据投标文件评审标准和招标文件中的其他要求,依据已提交的投标文件、投资者对投标文件的解释、澄清材料,以确保选择具有足够能力和经验、具有可行技术方案和财务方案以实施项目的投资者。 2. 评标文件的评审基于副本进行,投资方对正本与副本之间的一致性负责。若正本与副本之间存在差异但不改变投资方排序的,则以正本为依据进行评审。若正本与副本之间的差异导致基于正本的评审结果与基于副本的评审结果不同,并改变投资方排序的,则该投资方的投标文件将被否决。 3. 在评审投标文件时,招标方必须检查投标文件中关于技术、财务的内容,以确定投标文件不存在偏差、附带条件或遗漏基本内容,其中: a) 偏差是指与招标文件规定的要求存在的差异;附带条件是指设置具有限制性的条件或表示不完全接受招标文件规定的要求;遗漏内容是指投资方未能按照招标文件规定的要求提供部分或全部信息或资料; b) 在投标文件基本满足招标文件规定要求的条件下,招标方可接受投标文件中不属于偏差、附带条件或遗漏基本内容的差错; c) 在投标文件基本满足招标文件要求的条件下,招标方可要求投资方在合理期限内提供必要的信息或资料,以修正投标文件中与文件要求相关的、不严重的不符合之处或非重大偏差。要求提供信息和资料以纠正这些差错不得影响投资方对行业发展、领域、地方投资效益的建议。若投资方未能满足招标方要求的,其投标文件将被否决。 **第二十条 澄清投标文件** 1. 开标后,若投资方的投标文件缺少关于合法资格、财务报告、证明类似项目履约经验的资料,则招标方要求投资方澄清、补充资料以证明其合法资格、能力及经验。投资方有责任在招标方提出要求时澄清投标文件。对合法资格、能力、经验等内容的澄清必须确保不改变参加投标的投资方的合法资格、能力、经验的实质。 2. 投标截止后,若投资方发现其投标文件缺少其已具备但未随投标文件提交的能力、经验方面的信息、资料,则可发送信息、资料予以补充、澄清。招标方有责任接收投资方澄清、补充的证明合法资格、能力、经验的资料,以供审议、评审。这些资料被视为投标文件的一部分。 3. 对投资经营方案建议、行业发展、领域、地方投资效益建议等内容的澄清必须确保不改变已提交投标文件中相应的建议。 4. 投标文件的澄清仅可在招标方与需要澄清投标文件的投资者之间进行。投标文件澄清的内容必须以书面形式体现,并由招标方作为投标文件的组成部分予以保存。 **第二十一条** 投标文件的评审 1. 检查投标文件的有效性,包括: a) 检查投标文件正本、副本的数量; b) 检查投标文件的组成内容,包括:投标函、联合体协议(如有)、签署投标函的授权委托书(如有);投标保证金;证明投标函签署人合法资格的文件(如有);证明投资者合法资格、能力及经验的文件;关于投资经营方案的提议内容;关于行业、领域、地方发展投资效益的提议内容;投标文件的其他组成部分; c) 检查正本与副本之间内容的一致性,以服务于投标文件的详细评审过程。 2. 评估投标文件的有效性: 投资者的投标文件在满足以下全部条件时,被评估为有效: a) 具有投标文件正本; b) 具有有效的投标函,由投资者的法定代表人按照招标文件的要求签字、盖章(如有)。对于联合体投资者,投标函须由联合体各成员法定代表人签字、盖章(如有),或由根据联合体协议中责任分工被指定代表联合体签署投标函的成员签字、盖章(如有); c) 投标函中载明的金额必须具体、固定,以数字和文字两种形式表示;不得对行业、领域、地方发展投资效益提出不同的金额,或附带对主管机关、招标方不利的条件; d) 投标文件的有效期满足招标文件中的规定要求; đ) 具有有效的投标保证金; e) 投资者未以独立投资者或联合体成员身份出现在两个或两个以上的投标文件中; g) 具有由联合体各成员法定代表人签字、盖章(如有)的联合体协议; h) 投资者保证符合《招标投标法》第五条规定合法资格。 3. 评审投标文件: a) 投标文件的评审包括对投资者的能力及经验评估、投资经营方案评估以及行业、领域、地方发展投资效益评估; b) 投标文件的评审按照招标文件中规定的评审方法和标准进行。 4. 评审投标文件后,专家小组编制报告送交招标方审议。报告必须明确说明以下内容: a) 投资者排名名单; b) 不符合要求被淘汰的投资者名单;淘汰投资者的理由; c) 关于组织选择投资者过程中竞争性、公平性、透明性和经济效率的评价意见。如尚未确保竞争性、公平性、透明性和经济效率,必须明确说明理由并提出处理措施。 5. 审批中标: 投资者在满足本法令第四十八条规定的全部条件时,可被推荐入选。 **第五节** **对采用一阶段两信封方式项目的投标文件评审** **第二十二条** 开启技术方案建议书 **Điều 22. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật** 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Trình tự mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo Điều 18 của Nghị định này. Biên bản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật gồm các thông tin quy định tại các điểm a, b, đ, e và g khoản 2 Điều 18 của Nghị định này. 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của tất cả nhà đầu tư phải được bên mời thầu niêm phong trong một túi riêng biệt và được đại diện của bên mời thầu, nhà đầu tư tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật ký niêm phong. **Điều 23. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật** 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà đầu tư; đề xuất về kỹ thuật; các thành phần khác thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; c) Kiểm tra sự thống nhất về nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. 2. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của nhà đầu tư được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Có bản gốc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; b) Có đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ, được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên được phân công thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh; c) Hiệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu; d) Có bảo đảm dự thầu hợp lệ; đ) Nhà đầu tư không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ đề xuất về kỹ thuật với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh; e) Có thỏa thuận liên danh hợp lệ đối với trường hợp liên danh; g) Nhà đầu tư bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu. 3. Trình tự, thủ tục làm rõ hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. 4. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: a) Nguyên tắc đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này; b) Nhà đầu tư có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ, đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, yêu cầu về phương án đầu tư kinh doanh được xem xét, mở hồ sơ đề xuất về tài chính. **Điều 24. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật** 1. Danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được bên mời thầu phê duyệt bằng văn bản căn cứ vào tờ trình phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của tổ chuyên gia. 2. Bên mời thầu thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà đầu tư tham dự thầu và mời các nhà đầu tư tham dự thầu mở hồ sơ đề xuất về tài chính, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm mở hồ sơ đề xuất tài chính. **Điều 25. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính** 1. 列于满足技术要求投资者名单中的投资者的财务建议文件,应按照满足技术要求投资者名单通知中载明的时间、地点公开开启。开标记录包括本法令第18条第2款规定的内容,并应发送给所有参加投标的投资者。 2. 招标方代表必须在投标函正本、投资者法定代表人授权书(如有);联合体协议(如有);每份财务建议文件中关于促进行业、领域、地方投资效益的建议上签字确认。 **第26条. 财务建议文件的评审** 1. 检查财务建议文件的有效性,包括: a) 检查财务建议文件正本、副本的数量; b) 检查财务建议文件的组成部分,包括:属于财务建议文件的投标函;属于财务建议文件的其他组成部分; c) 检查正本与副本之间内容的一致性,以服务于财务建议文件的详细评审过程。 2. 评估财务建议文件的有效性: 投资者的财务建议文件在满足以下全部内容时被评估为有效: a) 有财务建议文件正本; b) 有属于财务建议文件的有效投标函,由投资者的合法代表按照招标文件的要求签字、盖章(如有)。对于联合体投资者,投标函必须由联合体各成员合法代表签字、盖章(如有),或由根据联合体协议文件中责任分工被分配代表联合体签署投标函的成员签字; c) 属于财务建议文件的投标函中记载的金额必须具体、固定,以数字和文字表示;不得提出关于促进行业、领域、地方投资效益的不同金额,或附带对主管机关、招标方不利的条件。 d) 财务建议文件的有效期满足招标文件的要求。 具有有效财务建议文件的投资者,按照本条第四款的规定进行详细的财务评审。 3. 澄清财务建议文件的程序、手续按照本法令第20条的规定执行。 4. 财务建议文件的评审: a) 财务建议文件的评审原则按照本法令第19条的规定执行; b) 财务建议文件的详细评审和投资者排名,按照招标文件中规定的评审方法和标准执行。 5. 评审投标文件后,专家组编制报告送交招标方审议。报告必须明确说明以下内容: a) 投资者排名名单; b) 不满足要求被淘汰的投资者名单;淘汰投资者的理由; c) 关于组织选择投资者过程中竞争性、公平性、透明性和经济效率的意见。若未能确保竞争性、公平性、透明性和经济效率,必须明确说明理由并提出处理措施。 6. 定标审批按照本法令第48条的规定执行。 **第6节** **呈报、审定、批准及公开** **选择投资者结果** **第27条. 呈报、审定、批准选择投资者结果** 1. 呈报、审定和批准选择投资者结果按照以下规定执行: a) 根据投标文件评审结果报告,招标方向有权人呈报选择投资者结果,同时送交审定组组织审定,其中明确说明招标方对专家组评审内容的意见; b) 评审组按照本议定第五十三条的规定,在批准前对投资者选择结果进行评审; c) 有权批准投资者选择结果的人员,根据批准呈文和投资者选择结果评审报告,以书面形式批准。 第二十七条第二款a项由第115/2024/NĐ-CP号议定第六十六条第十三点c项补充 第二十七条第二款b项由第115/2024/NĐ-CP号议定第六十六条第十三点d项补充 2. 若选定中标投资者,投资者选择结果批准文件包括以下内容: a) 项目名称; 第二十七条第二款b项由第115/2024/NĐ-CP号议定第六十六条第十三点a项修改 b) 中标投资者名称、中标投资者预计设立的企业(如有); 第二十七条第二款c项由第115/2024/NĐ-CP号议定第六十六条第十三点b项修改 c) 本议定第十八条第二款c项规定的一项或多项信息; d) 其他内容(如有)。 第二十七条第二款a项由第115/2024/NĐ-CP号议定第六十六条第十三点c项补充 补充 第二十七条第二款b项由第115/2024/NĐ-CP号议定第六十六条第十三点d项补充 补充 3. 若按照《招标投标法》第十七条第二款a项规定取消招标,投资者选择结果批准文件或取消招标决定文件必须明确说明取消招标的理由以及取消招标时相关各方的责任。 第二十八条 投资者选择结果公开 1. 自投资者选择结果批准文件出具之日起05个工作日内,招标方按照国家招标投标网络系统规定,在系统上登载投资者选择结果信息,同时向参加投标的投资者发送投资者选择结果通知书。 2. 投资者选择结果通知书内容包括: a) 本议定第二十七条第二款规定的信息; b) 未被选中的投资者名单及各投资者未被选中的理由; c) 与获选投资者进行谈判、完善、签订合同的计划。 第七节 合同谈判、完善与签订 第二十九条 合同谈判与完善 1. 根据投资者选择结果,排名第一的投资者被邀请进行合同谈判与完善。被邀请进行合同谈判与完善但不出席或拒绝谈判、完善合同的投资者,将不予退还投标保证金。 2. 合同谈判与完善基于以下依据进行: a) 投标文件评审报告; b) 投资者的投标文件及澄清、修改投标文件的材料(如有); c) 招标文件。 3. 合同谈判与完善的原则: a) 不对投资者已按照招标文件要求进行投标的内容进行谈判、完善合同; b) 不得改变投标文件的基本内容。 4. 谈判、完善合同的内容: a) 对投标文件中已提出但尚不够详细、不够明确或仍存在差异的内容进行谈判、完善;对招标文件与投标文件之间不一致、不统一可能导致争议或影响双方在合同履行过程中权利义务的内容进行谈判、完善; b) 就选择投资者过程中产生的问题(如有)进行谈判,以完善合同的详细内容; c) 就与项目有关的其他内容进行谈判,为确定合同中的权利、义务、责任条款奠定基础; d) 其他必要内容。 5. 投资者不得改变、撤回或拒绝履行招标方已评估为满足招标文件要求的投标文件中所提出的基本内容,但投资者提出的变更能为项目带来更高效益的情况除外。 6. 若谈判、完善合同不成功,招标方应报告有权人员审议、决定取消投资者选择结果,并邀请排名次之的投资者进行谈判、完善合同。若与后续投资者谈判、完善合同成功,招标方按照本法令第27条和第28条的规定呈报、审核、批准、公开投资者选择结果。若与后续投资者谈判、完善合同不成功,招标方应报告有权人员按照《招标投标法》第17条第2款a项的规定审议、决定废标。 **第三十条** 签订合同及登载经营投资项目合同主要信息 1. 签订经营投资项目合同按照《招标投标法》第71条、第72条、第74条和第75条的规定执行。 2. 经营投资项目合同包括按照《招标投标法》第73条、随本法令颁布的附录二以及行业、领域管理法律规定(如有)所规定的基本内容。 3. 自经营投资项目合同生效之日起05个工作日内,招标方有责任在国家招标网络上登载合同主要信息。登载信息内容包括: a) 项目名称;合同编号;合同签订时间; b) 有权机关的名称、地址; c) 投资者的名称、地址; d) 项目的目标、规模; đ) 预计项目实施进度; e) 项目实施地点、面积、土地使用期限; g) 预计投资总额; h) 本法令第18条第2款c项规定的一项或多项信息; i) 其他内容(如有)。 **第三章** **对适用两阶段一信封方式公开招标形式的项目的投资者选择流程、程序** **第三十一条** 第一阶段招标准备 **Điều 31. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ**(**第三十一条 两阶段一信封方式**) 1. 两阶段一信封方式适用于采用公开招标选择投资商实施具有行业、地区、地方经济社会发展特殊要求,但尚未能根据《招标投标法》第三十五条第三款规定确定具体的技术、经济、社会、环境标准的经营性投资项目的情形。 2. 第一阶段招标准备工作流程包括: a) 根据本议定第十一条规定编制和批准投资商选择活动实施进度跟踪表,其中确定每个阶段的具体进度; b) 根据本议定第九条或第十条规定发布经营性投资项目信息; c) 根据本条第三款规定编制第一阶段招标文件; d) 根据本议定第十三条第三款规定对第一阶段招标文件进行审核、批准。 3. 第一阶段招标文件的编制依据本议定第十二条规定,包括以下基本内容: a) 项目一般信息包括:项目名称;目标;投资规模;投资资金;项目实施地点;土地利用现状、项目实施地块面积;土地使用目的;已获批准的规划指标;项目实施期限、进度; b) 第一阶段投标文件编制和提交的指引; c) 根据《招标投标法》第五条规定对投资商的合法资格要求; d) 要求投资商申报对已履行和正在履行合同的争议、投诉历史; đ) 关于经营投资方案的初步构想;投资效益,对行业、领域、地方发展的效益; e) 其他必要内容(如有)。 第一阶段招标文件不要求投资商提出财务建议和缴纳投标保证金。 **Điều 32. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một**(**第三十二条 第一阶段招标的组织**) 1. 第一阶段招标邀请根据本议定第十六条第一款规定执行。 2. 招标文件的发行、修改、澄清根据本议定第十六条第二款、第三款和第四款规定执行。 3. 投标文件的准备、提交、接收、管理、修改、替换、撤回根据本议定第十七条规定执行。 4. 开标: a) 开标必须公开进行,并在投标截止时间起02小时内立即开始。开标记录必须发送给参加投标的投资商; b) 招标方代表必须在投标函正本、投资商法定代表人授权书(如有);联合体协议(如有);每份投标文件的重要内容上签字确认。 5. 关于第一阶段投标文件的交流: a) 根据招标文件规定的要求和投资商在第一阶段投标文件中的建议,招标方与各投资商进行交流,以准确确定项目经营投资方案、投资对行业、领域发展效益的要求,作为完善第二阶段招标文件的依据; b) 关于第一阶段投标文件的交流不得改变属于须经投资主张批准的项目之投资主张批准决定的内容,或不属于须经投资主张批准的项目之经营性投资项目信息批准文件的内容。 c) 磋商结果应形成会议纪要,由招标方代表和投标投资者代表签字确认,并直接送交投资者。 **第三十三条** 第二阶段的招标文件编制与招标组织 1. 第二阶段招标文件的编制依据本议定书第十二条的规定以及第一阶段投标文件磋商结果进行。 2. 第二阶段招标文件的内容依据本议定书第十三条第一款和第二款的规定编制。 3. 第二阶段招标文件的审核、批准依据本议定书第十三条第三款的规定执行。 4. 招标组织: a) 招标方邀请已提交第一阶段投标文件的投资者领取第二阶段招标文件。第二阶段招标文件的发行、修改、澄清依据本议定书第十六条第二款、第三款和第四款的规定执行; b) 投标文件的准备、提交、接收、管理、修改、替换、撤回依据本议定书第十七条的规定执行; c) 开标依据本议定书第十八条的规定执行。 **第三十四条** 第二阶段投标文件的评审 1. 投标文件的评审依据本议定书第十九条的规定执行。 2. 投标文件的澄清依据本议定书第二十条的规定执行。 3. 第二阶段投标文件的评审依据本议定书第二十一条的规定执行。 **第三十五条** 投资者选择结果的呈报、审核、批准、公开;合同谈判、完善与签订,项目合同信息公开 1. 投资者选择结果的呈报、审核、批准、公开依据本议定书第二十七条和第二十八条的规定执行。 2. 合同谈判、完善与签订;项目合同信息公开依据本议定书第二十九条和第三十条的规定执行。 **第四章** **对需确定有意向投资者数量的项目的投资者选择流程、程序** **第三十六条** 适用意向邀请程序 1. 意向邀请程序适用于根据本议定书第一条第四款h点规定的行业、领域管理法律的规定,需确定有意向投资者数量的项目。 2. 国际意向邀请适用于本条第一款规定的投资经营项目,但《招标投标法》第十一条第二款a、b、c和d点规定的情形以及行业、领域管理法律规定的其他情形除外。 3. 有权人委托部属机关、单位,部级机关;省级人民委员会所属专业机关、直属单位,经济区管理委员会;县级人民委员会作为意向邀请方。 **第36条第4款**(由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第10款c项修订、补充): 4. 意向征询方依照本法令第37条、第38条、第39条、第40条、第41条和第42条规定的顺序、程序执行。主管机关为意向征询方创建并授权业务账户,以便在国家招标网络上登载信息和进行意向征询。 **第37条. 意向征询的准备** 在意向征询之前,主管机关按照以下两种情形之一在国家招标网络上公布项目信息: 1. 对于属于投资主张批准范围的项目,主管机关登载投资主张批准决定。 2. 对于不属于投资主张批准范围的项目,依据按照本法令第10条规定编制和批准的项目建议书,主管机关登载《招标法》第47条第2款b、c、d和e点规定的信息。 **第38条. 意向征询文件的编制、批准** (第38条第1款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第18款修订) 1. 意向征询文件依据本法令第12条的规定编制。 2. 意向征询文件的内容包括: a) 投资者须知; b) 按照《招标法》第5条规定的投资者合法资格要求; c) 对投资者的能力进行初步评估的方法和标准,以及本条 第3款和第4款规定的投资者的“经验”; d) 意向参与表格; đ) 投资项目实施的信息和要求; e) 其他相关内容(如有)。 3. 采用达标、不达标的方法对投资者的能力和经验进行初步评估。当所有标准均被评估为达标时,投资者被评估为满足能力、经验的初步要求。 4. 对投资者的能力、经验进行初步评估的标准,包括: a) 按照本法令第45条第1款a点规定的自有资金要求; b) 按照本法令第45条第2款a点和b点、第3款和第4款规定的投资者实施类似项目的经验。 5. 对于采用国内意向征询但需要促进使用先进技术、工艺和国际管理经验的项目,意向征询文件可以适用本法令第45条第5款的规定。 6. 意向征询文件仅可提出旨在选择满足合法资格、能力和项目实施经验的投资者的要求;不得提出任何旨在限制投资者参与或为某一个或某一些投资者创造优势从而导致不公平竞争的条件。 7. 意向征询文件在决定批准投资主张的过程中(对于根据投资法律规定属于投资主张批准范围的项目)或在编制、批准投资项目信息的过程中(对于不属于投资主张批准范围的项目)同时编制、批准,或在上述决定获得有权机关批准之后编制、批准。 **Điều 39. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án** 1. Thông báo mời quan tâm được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đấu thầu. Đối với dự án thuộc trường hợp mời quan tâm quốc tế theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Nghị định này, thông báo mời quan tâm phải được đăng tải bằng tiếng Anh và tiếng Việt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và trên trang thông tin điện tử của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có) hoặc tờ báo bằng tiếng Anh được phát hành tại Việt Nam. 2. Hồ sơ mời quan tâm được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Bên mời quan tâm đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) hồ sơ mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời quan tâm sau khi phát hành, bên mời quan tâm phải đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời quan tâm đã được sửa đổi. Việc đăng tải quyết định sửa đổi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được thực hiện trong thời hạn tối thiểu là 10 ngày trước ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. 4. Làm rõ hồ sơ mời quan tâm: a) Trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời quan tâm, nhà đầu tư gửi đề nghị làm rõ đến bên mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày hết hạn hồ sơ đăng ký thực hiện dự án; b) Văn bản làm rõ hồ sơ mời quan tâm được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày hết hạn hồ sơ đăng ký thực hiện dự án; c) Nội dung làm rõ hồ sơ mời quan tâm không được trái với nội dung của hồ sơ mời quan tâm đã được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ mời quan tâm dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời quan tâm thì việc sửa đổi hồ sơ mời quan tâm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này; d) Quyết định sửa đổi, văn bản làm rõ hồ sơ mời quan tâm là một phần của hồ sơ mời quan tâm. 5. Trường hợp cần gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, bên mời quan tâm đăng tải thông báo gia hạn kèm theo quyết định phê duyệt gia hạn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thông báo gia hạn phải nêu rõ lý do gia hạn, thời điểm đóng thầu mới. **Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án** 1. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm. Thời gian chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện dự án tối thiểu là 30 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời quan tâm đến ngày có thời điểm đóng thầu. 2. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư bao gồm: văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có). 3. Việc sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh chỉ được thực hiện trước thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. **Điều 41. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh** 1. Việc mở thầu được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh. 2. 意向邀请方组织对已提交文件的投资者提交的经营活动投资项目登记文件进行评估。投资者有责任根据意向邀请方的要求对项目登记文件进行澄清,或在投资者发现其项目登记文件缺少其已有的关于能力、经验的证明信息、文件但尚未随项目登记文件一并提交时,自行澄清、补充证明其法律资格、能力的文件。所有澄清要求和投资者的澄清文件均在国家招投标网络上进行。 **第四十二条** 意向邀请结果的呈报、批准和公开 1. 根据对经营活动投资项目登记文件的评估结果,意向邀请方向有权人员呈报审议、批准意向邀请结果并按如下方式组织投资者选择: a) 如有两个以上投资者满足意向邀请文件的要求,则按照本法令第四十三条的规定组织公开招标选择投资者; b) 如仅有一个投资者登记并满足意向邀请文件的要求,或有多个投资者登记但仅有一个投资者满足意向邀请文件的要求,则按照投资法律规定批准该投资者; c) 如无投资者感兴趣或无投资者满足意向邀请文件的要求,则发出关于结束意向邀请程序的书面通知。 2. 对于本条第1款a项规定的项目,有权人员批准按照本法令第十一条规定的投资者选择活动进度跟踪表,其中决定招标方、招标形式、招标方式、开始组织选择实施经营活动投资项目的投资者的时间。选择投资者的招标形式按照下列规定确定: a) 如无外国投资者提交项目登记文件或满足《招标法》第十一条第2款đ项规定的意向邀请文件要求,则进行国内公开招标; b) 如至少有一个外国投资者满足意向邀请文件的要求,则进行国际公开招标。 3. 对于本条第1款c项规定的情形,有权人员以书面形式通知结束意向邀请,并审议决定执行下列两项程序之一: a) 在有权人员决定的期限内重新执行意向邀请程序; b) 审查、修改意向邀请文件,但必须确保符合投资主张批准决定或项目信息批准文件,并重新执行意向邀请程序。 4. 根据本条第1款规定的有权人员的决定,意向邀请方有责任在国家招投标网络上发布意向邀请结果和投资者选择活动进度跟踪表,或关于结束意向邀请程序的书面通知。 **第四十三条** 招标选择投资者的流程、程序 公开招标选择投资者的流程、程序按照本法令第二章第二节至第七节或第三章的规定执行。 **第五章** **投标文件评估方法、标准** **第四十四条** 评估方法 1. 对投资者投标文件的评估基于《招标法》第六十二条规定的方法和标准,以及本法令第四十五条、第四十六条和第四十七条规定的详细标准和准则进行。 2. 投标文件按照100分或1000分的评分标准进行评估,其中综合得分是在结合能力、经验得分、投资经营方案得分以及行业、领域、地方发展投资效益得分的基础上构建的,确保总权重为100%,其中: a) 能力、经验得分占总分权重的20%至30%; b) 投资经营方案得分占总分权重的20%至50%; c) 行业、领域、地方发展投资效益得分占总分权重的30%至50%。 3. 投资者必须达到以下最低分数方可被评估、排名: a) 综合最低分数不得低于总分的70%; b) 标准、详细标准的最低分数不得低于该标准最高分的60%。对于采用一阶段两信封方式的投标文件,本法令第45条和第46条规定的标准、详细标准的最低分数不得低于该标准最高分的70%; c) 各项具体指标的最低分数不得低于该指标最高分的50%。 满足本条规定的各项标准最低分数且综合得分最高的投资者排名第一。 4. 对于根据投资法律、行业管理法律的规定,对投资经营条件、管理、行业发展、领域发展具有特殊要求的投资经营项目,招标文件规定固定一项或多项关于投资者投资经营方案或行业、领域、地方发展投资效益的评估指标,而不必为该固定指标制定评分标准。 **第四十五条** 关于能力、经验的评估标准 1. 关于财务能力、资金筹措能力的评估标准包括以下各项指标: a) 自有资金要求根据项目总投资确定; 对于本法令第1条第4款规定的项目且涉及使用土地的,最低自有资金要求根据土地法律规定确定。对于其他项目,最低自有资金要求根据行业、领域管理法律规定确定。行业、领域管理法律无规定的,最低自有资金要求不得低于投资总额的15%。 联合体投标的,联合体投资者的自有资金等于各联合体成员自有资金之和,各联合体成员必须满足其根据联合体协议所认缴的自有资金出资份额对应的要求。联合体牵头人必须持有最低30%的自有资金出资比例,各联合体成员的最低出资比例为15%。 b) 对投资者贷款资金筹措能力的要求;联合体投标的,联合体投资者的贷款资金等于各联合体成员贷款资金之和; c) 财务指标要求(如有)。 2. 类似项目实施经验的评估标准依据领域、投资规模、工程和项目的完成时间及完成程度、投资者在类似项目中已参与的自有资金比例确定,包括以下标准: a) 类似工程、项目的投资、建设经验(对于含有建设部分的项目);类似项目的投资经验(对于不含建设部分的项目); b) 类似工程、项目的运营、经营经验; c) 对关键人员、专用设备经验的要求(如有); d) 要求投资者申报已实施和正在实施项目的争议、投诉历史;主管机关对投资者在项目实施所在中央直辖市、省的活动过程的评价(如有)。 3. 对于联合体投标的情况,本条第2款规定的联合体投资方实施类似项目的经验,为联合体各成员已实施项目数量之和。 4. 投资方可以使用合作伙伴的经验来证明其具备本条第2款规定的实施类似项目的经验。合作伙伴是指与投资方签订合同以参与实施投资项目经营,并基于招标文件规定的经验要求由投资方在投标文件中提出的组织。 5. 对于采用国内招标方式但需要促进先进技术、工艺使用及国际管理经验的项目,招标文件可以规定国内投资方可以使用外国承包商作为合作伙伴。 6. 对于按照本法令第43条规定的程序、手续实施的投资经营项目,关于能力、经验方面的评估标准,应当依据经批准的能力、经验初步要求、本条1、2、3、4和5款以及本法令第12条规定的文件进行更新、补充。 **第46条** 投资方投资经营方案评估标准 1. 技术评估标准: a) 要求投资方的投资方案、项目建设工程方案(包括范围、规模、项目总成本概算、时间、进度、建设工程投资分期)与有权机关依据规划、建设、行业、领域管理相关法律规定及有关规定批准的规划、计划相符;与住房发展规划、计划,公寓楼改造、建设计划依据住房法律规定相符(对于投资建设社会保障性住房项目、投资改造重建公寓楼项目); b) 要求投资方提出的建筑设计符合要求,包括工程主要功能、技术基础设施、建筑、景观,确保与工程整体协调一致(对于含有建设部分的项目),本款g点规定的除外; 第46条(由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第21款修订) c) 对投资者提出的技术应用方案可行性要求;技术转让要求(如有);对符合环境保护法律关于生活固体废物处理技术标准规定的符合性要求(对投资建设生活固体废物处理工程的项目); d) 对符合投资法律及行业、领域管理法律规定的投资经营条件的符合性要求(如有);对投资者的分期投资方案、运营组织、经营方案的要求; đ) 对投注系统投资方案、投注经营方案符合赛马、赛狗及国际足球博彩经营法律规定的符合性要求(对国际足球博彩经营项目;投资建设赛马场、赛狗场且其中包含赛马投注、赛狗投注经营活动的项目); e) 对投资者提供的商品、服务质量要求(对投资建设生活固体废物处理工程的项目、属于社会化鼓励领域的项目);对专业工程技术、疏浚范围、规模、回收产品数量的要求(对海港水域、内河航道水域疏浚结合产品回收的项目);对清洁水质、降低水损耗率及保障安全、连续、稳定供水的要求(对投资建设水源工程的项目、投资建设供水系统的项目); g) 对工程主要功能、技术基础设施、景观与工程总体保持同步的要求(对机场、航空港内具有建设组成部分的航空专业服务工程项目)。 b) 关于通过使用当地劳动力、人力资源培训、平均收入水平及平均收入增长速度,为当地劳动者贡献社会福利的能力要求; c) 关于满足人民医疗保健、教育培训需求及利益的要求(对于属于医疗、教育领域社会化鼓励项目的); 3. 关于环境的评价标准: a) 关于工程、货物、服务提供符合环境保护法律规定的适宜性要求;关于疏浚海港水域、内河航道水域以限制过度回收影响海港水域、内河航道水域产品的措施要求(对于疏浚海港水域、内河航道水域结合回收产品的项目); b) 关于采取减少对环境不良影响措施的要求(对于属于依照环境保护法律规定具有高度不良环境影响风险组的项目); c) 关于环境保护、清洁生产、节约能源的要求; d) 关于土地、资源使用比例的要求;在项目实施区域保护或改善土地、资源、自然生态系统的能力。 **第四十七条** 关于行业、领域、地方发展投资效益的评价标准 根据行业、领域、地方发展要求,关于行业、领域、地方发展投资效益的评价标准基于下列标准之一制定: 1. 对疏浚海港水域、内河航道水域结合回收产品的项目向国家财政缴纳的货币价值,其中: a) 疏浚经费小于或等于回收产品价值的情况下,疏浚经费与回收产品价值之间差额部分的最低值; b) 疏浚经费大于回收产品价值的情况下,疏浚经费与回收产品价值之间差额部分的最高值。 2. 上缴国家财政的最低货币价值,依据行业、领域管理法律规定的特殊要求及标准确定。 3. 投资者分享的最低营业收入比例,按照用于编制机场、航空港内产生营业收入的航空专业服务工程项目招标文件的投资经营方案,折算为相当于上缴国家财政的货币价值。 4. 依照价格法律、行业及领域管理法律规定的价格框架及最高价格。 5. 为项目周边社区服务的 technical infrastructure、社会基础设施、公共空间的最低数量,以及与之配套的运营服务,应符合项目所在地地方的需求。 6. 投资者为地方贡献的社会救助活动最低价值(针对社会救助对象),或其他社会福利活动的最低价值,应符合项目所在地地方的需求。 7. 依照环境保护法律规定,有毒物质总排放量的最高阈值。 本条规定的各项价值、比例独立于投资者依照法律规定对国家财政承担的义务。 **第四十八条** 评标定标原则 1. 投资者在满足下列全部条件时,可被考虑并推荐中标: a) 投标文件合格; b) 满足关于能力及经验的要求; c) 满足关于投资经营方案的要求; d) 满足关于行业、领域及地方投资发展效益的要求; đ) 具备最高的综合能力、经验、投资经营方案及对行业、领域、地方发展投资效益得分。 2. 对于未被选中的投资者,投资者选择结果通知必须载明该投资者未中标的原因。 第六章 投资经营项目实施 第四十九条 中标投资者设立企业以实施投资经营项目 1. 中标投资者有权设立企业以实施投资经营项目,或直接实施该项目。外国投资者中标后必须设立企业以实施项目。企业的设立、组织管理、运营、解散依照关于企业、投资的法律及相关法律规定执行。 2. 如预计依照本条第一款规定设立企业以实施投资经营项目,投资者必须在投标文件中提出建议。 3. 投资者依照本条第一款和第二款规定设立的企业享有以下权利并承担以下义务: a) 企业必须由中标投资者持有100%注册资本; b) 继承中标投资者在投标文件和合同中承诺的实施投资项目的权利和义务; c) 必须满足依照关于企业、投资、建设、土地的法律及行业、领域管理法律规定的设立和运营条件; d) 在未满足《招标投标法》第七十六条第二款规定的条件以及投资法律、行业和领域管理法律规定的条件之前,不得转让投资经营项目。 第49条第3a款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第23款d点补充 第49条第4款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第34款废止: 4. 中标投资者有权出资、增加企业注册资本以实施其他经营投资项目(如有),但不得影响已在投标文件和合同中承诺的权利和义务。 第49条第5款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第34款废止: 5. 实施本条第三款和第四款规定的活动时,如根据相关法律规定产生对国家财政义务的,中标投资者及相关各方必须全面履行该义务。 第50条第3款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款b点补充 第50条第6款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款đ点补充 第50条第7款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款e点补充 第50条第8款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款g点补充 第50条第5款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款d点补充 第50条第9款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款h点补充 第50条第4款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款c点补充 第50条. 中标投资者经营投资项目的实施 第50条第1款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第34款废止: 1. 完成项目用地地块的补偿、扶持、安置工作后,中标投资者或依照本法令第49条规定设立的企业,按照土地法律的规定获得交地、租地,确定土地使用者价款、土地租金。 第50条第2款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款a点修改: 2. 中标投资者、中标投资者设立的企业按照合同、企业法、投资法、建设法、土地法及其他相关法律的规定组织经营投资项目的实施。 第50条第5款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第13款b项修订、补充: 补充 第50条第6款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款đ项补充: 补充 第50条第7款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款e项补充: 补充 第50条第8款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款g项补充: 补充 第50条第9款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第24款h项补充: 第50条第9款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第13款d项修订、补充: 补充 第51条由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第25款修订: **第51条. 经投资法律规定批准的投资者的投资经营项目实施** 第51条由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第25款修订: 1. 依照本法令第42条第1款b项规定获得批准的投资者,按照土地法律规定及本法令第50条第1款规定,获得交地、租地,确定土地使用者应缴纳的土地使用费、土地租金。 第51条由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第25款修订: 2. 依照本法令第42条第1款b项规定获得批准的投资者,按照申请批准投资者的卷宗、批准投资者的决定以及企业、投资、建设、土地法律和其他相关法律的规定实施投资经营项目。 **第七章** **投资者选择过程中的评审内容及评审、批准责任** **第52条. 评审招标文件** 1. 提请评审、批准的卷宗包括: a) 招标方提请批准招标文件的呈文; b) 招标文件草案; c) 下列文件的副本:投资主张批准决定(对依照投资法律规定属于须批准投资主张的项目)或投资经营项目信息批准文件(对不属于须批准投资主张的项目); d) 根据行业、领域管理法律及相关法律规定的其他文件。 2. 评审内容包括: a) 检查法律依据及作为编制招标文件依据的文件; b) 检查招标文件内容与项目规模、目标、工作范围、项目实施时间的符合性;检查招标文件与招标投标法律规定及其他相关法律规定的符合性; c) 审议参与编制招标文件的组织、个人之间的不同意见(如有); d) 其他相关内容。 3. 评审报告的内容包括: a) 概述项目信息、编制招标文件的法律依据; b) 汇总相关机关、单位的意见(如有); c) 评审组对本条第二款规定的各项内容的评述和意见;对招标文件草案内容的一致或不同意见; d) 评审组关于批准招标文件的建议和提议;在招标文件内容不符合招标投标法律规定及其他相关法律规定的情况下提出处理方案;在缺乏批准招标文件依据的情况下提出建议; đ) 其他意见(如有)。 4. 在签署评审报告前,评审组组织各方召开会议,就招标文件中仍存在不同意见的内容进行交流、处理(如需)。 **第五十三条** 对投资者选择结果的评审 1. 呈报评审、批准的文件包括: a) 招标方关于批准投资者选择结果的呈文; b) 专家组织对投标文件评审结果的报告; c) 文件、资料的副本:招标文件、开标记录、开标记录、各投资者的投标文件及其他相关文件。 2. 评审内容包括: a) 检查作为组织招标选择投资者依据的文件; b) 检查组织招标选择投资者过程中遵守时间规定的情况; c) 检查投标文件的评审情况;在投标文件评审过程中遵守招标投标法律规定及其他相关法律规定的情况; d) 审议招标方与专家组织之间、专家组织内部个人之间的不同意见(如有); đ) 其他相关内容。 3. 评审报告的内容包括: a) 概述项目信息、组织招标选择投资者的法律依据; b) 总结组织实施过程及招标方关于投资者选择结果的建议; c) 汇总相关机关、单位的意见(如有); d) 评审组对本条第二款规定的各项内容的评述和意见;关于在招标选择投资者过程中实现确保竞争、公平、透明、经济效率及问责目标的情况的意见;对投资者选择结果的一致或不同意见; đ) 评审组关于批准投资者选择结果的建议和提议;在招标选择投资者过程中存在不符合招标投标法律规定及其他相关法律规定的情况下提出处理方案;在缺乏批准投资者选择结果依据的情况下提出建议; e) 其他意见(如有)。 **第五十四条** 部长、部级机关首长、省级人民委员会主席、经济区管理委员会主任的责任 1. 批准感兴趣结果、投资者选择结果。 2. 批准感兴趣文件。 第五十四条第三款由第225/2025/NĐ-CP号法令第一条第十四款修改、补充 3. 批准招标文件,或授权部属机关、部级机关、省级人民委员会所属专业机关及直属单位、经济区管理委员会、县级人民委员会负责人批准招标文件。 自2025年7月1日起至2027年2月28日止,乡级人民委员会主席有责任履行根据政府2024年2月27日第23/2024/NĐ-CP号法令(规定《招标投标法》关于选择实施属于依法必须按照行业和领域管理法律规定组织招标的项目投资方的若干条款和施行细则)第54条第3款规定的被授权批准招标文件的任务,该授权依据第125/2025/NĐ-CP号法令第9条第2款的规定执行。 4. 履行《招标投标法》第77条规定的有权人员职责范围内的其他工作。 **第55条**(第55条名称由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第15款修改、补充)**。部属机关、部级机关、省级人民委员会所属专业机关及直属单位、经济区管理委员会、县级人民委员会负责人的责任** 自2025年7月1日起至2027年2月28日止,乡级人民委员会主席有责任履行根据政府2024年2月27日第23/2024/NĐ-CP号法令(规定《招标投标法》关于选择实施属于依法必须按照行业和领域管理法律规定组织招标的项目投资方的若干条款和施行细则)第55条规定的被授权批准招标文件的任务,该授权依据第125/2025/NĐ-CP号法令第9条第2款的规定执行。 1. 按照《招标投标法》第79条的规定履行招标方职责范围内的工作;批准满足技术要求条件的投资方名单。 2. 按照本法令第36条第4款的规定履行意向征集方职责范围内的工作。 3. 按照有权级别的授权,履行关于选择投资方的其他工作。 **第56条。评审组的责任** (第56条第1款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第16款a点废止) 1. 计划投资厅组织评审以下内容: (第56条第1款a项由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第16款a点废止) a)对由省级人民委员会主席为有权人员的项目的招标文件,除本条第三款规定的情形外; (第56条第1款b项由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第16款a点废止) b)对由省级人民委员会主席为有权人员的项目的投资方选择结果。 (第56条第2款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第16款b点修改、补充) 2. 被部长、部级机关首长、经济区管理委员会主任交办评审任务的机关、单位组织评审以下内容: **第56条**(续) **第2款** 由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第16款b项修订、补充如下: a) 对于由部长、部级机关首长、经济区管理委员会主任担任有权人的项目之招标文件,除本条**第3款**规定的情形外; b) 对于由部长、部级机关首长、经济区管理委员会主任担任有权人的项目之中标结果。 **第3款** 若招标方根据《招标法》第79条第2款d项及本法令第54条第3款的规定被授权批准招标文件,招标方应成立评审组或将任务交由所属单位组织评审招标文件内容。 **第4款** 若被交付评审任务的组织、个人不具备足够能力,则应选择具备足够能力和经验的一家咨询机构进行评审。 **第八章** **招标选择投资商活动的** **情形处理与检查、监督** **第57条** 投资商选择中的情形处理 **第1款** 若在投标截止时间没有任何投资商提交项目实施登记文件、投标文件,则意向邀请方、招标方应报告有权人按照以下两种方式之一审议、处理: a) 允许延长投标截止时间,最长不超过30天; b) 决定取消意向邀请公告、招标公告,同时要求意向邀请方、招标方调整意向邀请文件、招标文件并重新组织投资商选择。 **第2款** 由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款a项修订如下: 若在投标截止时间提交项目实施登记文件、投标文件的投资商少于3家,则意向邀请方、招标方应在投标截止时间起不超过4小时内报告有权人按照以下两种方式之一审议、处理: a) 允许延长投标截止时间,同时审查、修改意向邀请文件或招标文件(如有必要)以增加登记实施项目、参加投标的投资商数量。在此情况下,必须明确规定新的投标截止时间及相应期限,以使投资商有足够时间修改或补充已提交的实施项目登记文件、投标文件。若修改意向邀请文件或招标文件,已提交项目实施登记文件或投标文件的投资商有权修改、替换或撤回已提交的文件; b) 允许立即开标以进行评审。 3. 若发现招标文件存在导致在评标过程中理解不清或理解不一致的内容,或可能导致投资者选择结果失实的内容,招标方应报告有权人员按照以下步骤进行审查和处理: a) 修改、澄清招标文件,确保不违反投资主张批准决定(对于根据投资法律属于须经投资主张批准的项目)、项目信息批准文件(对于不属于须经投资主张批准的项目)、招标投标法律规定及行业、领域管理法律的规定; b) 通知所有已提交投标文件的投资者关于招标文件的修改情况,并要求投资者就修改内容或受招标文件修改内容影响的其他投标文件内容补充提交投标文件(如有必要); c) 组织重新评标。 4. 对于采用限制性招标形式的经营投资项目,在选定短名单后,若满足项目要求的投资者少于03家,招标方应报告有权人员审查、批准少于03家投资者的短名单。 5. 若评标后有两家或以上投资者的综合得分最高且相同,则在对行业、领域、地方发展投资效益方面得分较高的投资者予以考虑并推荐中标。 6. 若在签订合同时,中标投资者不满足招标文件要求的实施经营投资项目的技术、财务能力条件,则邀请排名次之的投资者进行谈判、完善合同。在此情况下,被邀请谈判、完善合同的投资者必须在投标文件失效且该投资者的投标保证金已退还或解除的情况下,恢复投标文件的效力和投标保证。 7. 若联合体投资者中标但尚未签订项目合同,或项目合同已签订但尚未生效,当联合体内部自有资金出资比例发生调整时,招标方必须按照本法令第45条的规定评估、更新投资者能力信息,确保投资者具备足够能力,且各成员的最低自有资金比例符合本法令第45条的规定。更新能力信息后,招标方应报告有权人员审查、决定,以按照本法令规定办理后续手续。 8. 若发生导致国家招标网络系统无法运行且预计修复时间较长的事故,计划投资部应在系统上公布事故期间组织选择投资者的方式及事故处理方式,包括不通过网络组织选择投资者。 第57条第9款d项被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第17款c项废止: 9. 若意向邀请方、招标方在国家招标网上发布的信息与截标时间前已获批准的信息不一致,则意向邀请方、招标方应报告有权人员撤销已发布的信息,以便重新发布。 第57条第9款a项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款b项补充: 补充 第57条第9款b项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款c项补充: 第57条第9款b项被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第17款c项废止: 补充 第57条第9款c项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款d项补充: 第57条第9款c项被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第17款c项废止: 补充 第57条第9款d项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款đ项补充: 第57条第9款d项被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第17款c项废止: 补充 第57条第9款đ项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款e项补充: 补充 第57条第9款đ项由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第17款b项补充: 补充 正在关注 第57条第10款由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第26款g项修改: 10. 除本条第一款至第九款规定的各种情形外,在选择投资方过程中发生其他情形时,意向邀请方、招标方应报告有权人员在确保招标目标即竞争、公平、透明、经济效率和问责制的基础上进行审议、决定。 正在关注 第58条。检查选择投资方的招标活动 正在关注 第58条第1款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第18款修改、补充: 1. 检查选择投资方招标活动的权限: 正在关注 第58条第1款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第18款修改、补充: a) “计划投资部”一词被第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第22款替代:计划投资部主持、组织在全国范围内按定期计划检查选择投资方的招标活动; **第58条**(关于检查投资者选择招标活动的内容,根据第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第18款修订、补充的第1款): b) 部长、部级机构首长、经济区管理委员会主任主持、组织对由其作为有权人的项目进行投资者选择招标活动的检查; c) 省级人民委员会主席主持、组织对由其作为有权人的项目进行投资者选择招标活动的检查。计划投资厅负责协助省人民委员会主席组织对本地区投资者选择招标活动的检查。 2. 投资者选择招标活动的检查内容: a) 颁布指导、指示落实投资者选择工作的文件; b) 公布经营投资项目(对于属于投资政策审批范围的项目);编制、批准、公布经营投资项目信息(对于不属于投资政策审批范围的项目); c) 编制、批准意向征询文件;评估、批准意向征询结果; d) 编制、批准招标文件;评估、批准投资者选择结果; đ) 已签订合同的内容以及在签订和履行合同中遵守法律依据的情况; e) 其他必要内容。 3. 检查的组织原则、形式、方式、程序、手续按照关于规定《招标投标法》若干条款和承包商选择执行措施的法令中的相应规定执行。 **第59条** 投资者选择招标活动的监督 1. 按照《招标投标法》第86条第3款a项规定的投资者选择活动监督,与投资项目管理监督或投资国家管理机关、投资登记机关按照投资法律规定进行的总体投资监督活动结合实施。 2. 投资者选择招标活动的监督权限: a) 部长、部级机构首长、经济区管理委员会主任主持、组织对由其作为有权人或属于其管理领域的项目进行投资者选择招标活动的监督; b) 省级人民委员会主席主持、组织对在其管理地域内由其作为有权人的项目进行投资者选择招标活动的监督。计划投资厅负责协助省人民委员会主席组织对本地区投资者选择招标活动的监督。 (补充内容) 3. 投资者选择监督的内容: 跟踪中 a)公布经营投资项目(对于属于投资主张批准范围的项目);编制、批准、公布经营投资项目信息(对于不属于投资主张批准范围的项目); 跟踪中 b)编制、审查和批准招标文件; 跟踪中 c)评估投标文件; 跟踪中 d)审查投资者选择结果; 跟踪中 đ)谈判、完善和签订合同的结果。 第59条第3a款由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第19款c点补充 补充 跟踪中 4. 合同期满后,履行投资国家管理职能的主管机关依照投资法律规定对投资项目实施监督或总体投资监督,确保投资者在投资项目实施过程中充分履行各项承诺。 跟踪中 第九章 通过网络选择投资者 第九章所述系统上通过网络提供、登载信息、选择投资者的原则由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第7条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述经营投资项目的信息及投资者兴趣调查由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第8条第2款指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述经营投资项目投资者选择活动进度跟踪表由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第13条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述经营投资项目兴趣征询文件的发行、修改、澄清;延长项目实施方案登记文件提交期限由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第14条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述适用限制性招标形式的经营投资项目短名单由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第15条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述PPP项目、经营投资项目招标文件的发行、修改、澄清;延长截标时间由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述已登载信息的取消、延期、修改由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第17条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述各方责任由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第19条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述投资者选择结果的登载由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第18条指引(已失效 - 2025年10月27日) 第九章所述在系统上按照PPP方式提供、登载投资信息及招标选择投资者由第98/2025/TT-BTC号通知第二章指引 跟踪中 第60条由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第27款修订 第60条 通过网络选择投资者的适用路线图 跟踪中 第60条由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第27款修订 1. 自2025年1月1日起:按照本法令第61条规定,在国家招标网络上(以下简称“系统”)办理国内网上兴趣征询手续。 **Điều 60** (được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP) 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025: Thực hiện lựa chọn nhà đầu tư qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ theo quy định tại Điều 62 của Nghị định này trên Hệ thống. 3. Đối với dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp đấu thầu quốc tế thì không áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng, nhưng phải thực hiện công khai thông tin dự án trên Hệ thống theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu. **Điều 61.** Quy trình mời quan tâm qua mạng 1. Thông báo mời quan tâm, phát hành hồ sơ mời quan tâm qua mạng: a) Thông báo mời quan tâm qua mạng (sau đây gọi tắt là E-TBMQT) được đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đấu thầu; b) Hồ sơ mời quan tâm qua mạng (sau đây gọi tắt là E-HSMQT) được phát hành đồng thời với E-TBMQT trên Hệ thống. Bên mời quan tâm đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) E-HSMQT trên Hệ thống; c) Việc sửa đổi, hủy E-TBMQT chỉ được thực hiện trước thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án qua mạng (sau đây gọi tắt là E-HSĐKTHDA), trừ trường hợp không có nhà đầu tư nộp E-HSĐKTHDA. 2. Sửa đổi, làm rõ E-HSMQT; gia hạn thời gian nộp E-HSĐKTHDA: a) Trường hợp sửa đổi E-HSMQT sau khi phát hành, bên mời quan tâm phải đăng tải trên Hệ thống quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi E-HSMQT, E-HSMQT đã được sửa đổi. b) Làm rõ E-HSMQT: Trường hợp cần làm rõ E-HSMQT, nhà đầu tư gửi đề nghị làm rõ đến bên mời quan tâm trên Hệ thống tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp E-HSĐKTHDA để xem xét, xử lý. Văn bản làm rõ E-HSMQT được đăng tải trên Hệ thống tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp E-HSĐKTHDA. Nội dung làm rõ E-HSMQT không được trái với nội dung của E-HSMQT đã được đăng tải trên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ E-HSMQT dẫn đến phải sửa đổi E-HSMQT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này. c) 对于在系统上延长提交电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)期限的情况,意向邀请方应在系统上发布延期通知,并附上批准延期的决定。延期通知应包括延期理由及新的投标截止时间。对于第61条第2款c项所述的投资经营项目的在线报名文件提交期限延长事宜,依据第15/2024/TT-BKHĐT号通知第14条第4款的规定执行(已失效——2025年10月27日)。 3. 提交、修改、替换、撤回电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA): a) 提交电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA): 投资者有责任在系统上创建并上传电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)。如为联合体投标,则由联合体牵头成员或联合体协议中指定的成员提交电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA),并同时在系统上上传联合体协议。 系统通过投资者注册的电子邮件地址通知投资者电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)的提交状态(成功或不成功)。系统上记录的信息作为处理建议、争议(如有)的依据,包括:发送方信息、接收方信息、发送时间、发送状态、投资者提交电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)时系统上附件的文件数量。 b) 澄清电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA): 投资者有责任根据意向邀请方的要求澄清电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA),或在投资者发现其电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)缺少其已有的关于合法资格、能力的“经验”信息、材料但未随卷宗提交时,自行澄清、补充证明合法资格、能力的材料。电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)的澄清在系统上进行。 c) 修改、替换、撤回电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA): 提交后,投资者可以修改、替换或撤回电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)。投资者不得在电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)提交截止时间之后撤回已提交的卷宗。 4. 开标: 电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)将被开启并解密以供评估。开标记录应在投标截止时间后02小时内公开在系统上发布。 5. 评估电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA): 电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)提交期限届满后,意向邀请方登录系统并对已提交的投资者电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)进行评估。 6. 在获得电子投标报名文件(E-HSĐKTHDA)评估结果后,经批准的意向邀请结果包括符合电子意向邀请文件(E-HSMQT)要求的投资者名单,并在系统上发布。 第62条. 在线选择投资者流程 1. 在线招标、发售招标文件:对于第62条第1款所述的投资经营项目的在线招标文件发售事宜,依据第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第1款c项的规定执行(已失效——2025年10月27日)。 对于第62条第1款所述的投资经营项目的在线招标文件发售事宜,依据第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第1款d项的规定执行(已失效——2025年10月27日)。 通过网络发布对第62条第1款所述经营投资项目的招标文件,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第1款đ项(失效日期——2025年10月27日)指导 通过网络发布对第62条第1款所述经营投资项目的招标文件,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第1款e项(失效日期——2025年10月27日)指导 通过网络发布对第62条第1款所述经营投资项目的招标文件,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第1款g项(失效日期——2025年10月27日)指导 通过网络发布对第62条第1款所述经营投资项目的招标文件,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第1款h项(失效日期——2025年10月27日)指导 正在关注 a) 通过网络发布的招标公告(以下简称E-TBMT)按照《招标投标法》第8条第2款的规定在系统上登载。 正在关注 b) 通过网络发布的招标文件(以下简称E-HSMT)与E-TBMT同时在系统上发布。招标方在系统上免费、完整地登载E-HSMT文件。 正在关注 c) 对E-TBMT的修改、取消仅可在投标截止时间之前进行,除非没有任何投资者提交E-HSDT。 正在关注 2. 修改、澄清E-HSMT:对第62条第2款所述经营投资项目的网络招标文件进行修改,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第2款b项(失效日期——2025年10月27日)指导 对第62条第2款所述经营投资项目的网络招标文件进行修改,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第2款c项(失效日期——2025年10月27日)指导 正在关注 a) 若E-HSMT在发布后需要修改,招标方必须在系统上登载修改决定及修改后的E-HSMT、HSMT内容。 正在关注 b) 澄清E-HSMT: 如需澄清E-HSMT,投资者应按照E-HSMT规定的期限在系统上向招标方发送澄清请求,以供审议、处理。 澄清文件最迟应在投标截止时间前02个工作日登载于系统上。E-HSMT澄清内容不得与已在系统上登载的E-HSMT内容相抵触。 若接收E-HSMT澄清请求内容导致需要修改该文件,则修改按照本款a项的规定执行。对第62条第2款b项所述经营投资项目的网络招标文件进行澄清,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第3款b项(失效日期——2025年10月27日)指导 对第62条第2款b项所述经营投资项目的网络招标文件进行澄清,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第3款c项(失效日期——2025年10月27日)指导 对第62条第2款b项所述经营投资项目的网络招标文件进行澄清,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第3款d项(失效日期——2025年10月27日)指导 对第62条第2款b项所述经营投资项目的网络招标文件进行澄清,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第3款đ项(失效日期——2025年10月27日)指导 对第62条第2款b项所述经营投资项目的网络招标文件进行澄清,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第3款e项(失效日期——2025年10月27日)指导 对第62条第2款b项所述经营投资项目的网络招标文件进行澄清,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第3款g项(失效日期——2025年10月27日)指导 **c)** 在系统上延长电子投标文件(E-HSDT)提交期限的情况下,招标方应在系统上发布延期通知。延期通知应包括延期理由及新的投标截止时间。 第62条第2款c点规定的投标截止时间延期,依据第15/2024/TT-BKHĐT号通知第16条第4款进行指导(已失效——自2025年10月27日起)。 **3.** 提交、修改、替换、撤回电子投标文件(E-HSDT): 第62条第3款a点经第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第29款修订: **a)** 提交电子投标文件(E-HSDT): 投资者有责任在系统上创建并上传电子投标文件(E-HSDT),并在系统上办理电子投标保证金(如有)。 如为联合体投标,由联合体牵头成员或联合体协议中指定的成员提交电子投标文件(E-HSDT),同时在系统上上传联合体协议。 系统通过投资者注册的电子邮件地址通知投资者电子投标文件(E-HSDT)的提交状态(成功或不成功)。系统上记录的信息作为处理投诉、争议(如有)的依据,包括:发送方、接收方、发送时间、发送状态、投资者提交电子投标文件(E-HSDT)时上传至系统的附件文件数量等信息。 **b)** 澄清电子投标文件(E-HSDT): 投资者有责任根据招标方的要求澄清电子投标文件(E-HSDT),或在投资者发现其电子投标文件(E-HSDT)缺少关于其已具备的合法资格、能力、经验的信息和材料但未随文件提交时,自行澄清、补充证明其法律资格、能力、经验的材料。澄清电子投标文件(E-HSDT)应在系统上进行。 **c)** 修改、替换、撤回电子投标文件(E-HSDT): 提交后,投资者可以修改、替换或撤回电子投标文件(E-HSDT)。投标截止时间后,投资者不得撤回已提交的文件。 **4.** 开标: 招标方开启并解密电子投标文件(E-HSDT)以进行评估。电子投标文件(E-HSDT)开标记录应在投标截止时间后02小时内公开发布在系统上。 **5.** 评估电子投标文件(E-HSDT): 电子投标文件(E-HSDT)提交期限届满后,招标方登录系统并对已提交文件的投资者进行电子投标文件(E-HSDT)评估。 **6.** 电子投标文件(E-HSDT)评估后,投资者选择结果应获得批准并在《投标法》第8条第4款规定的期限内公开发布在系统上。 **第63条. 国家投资者数据库** **1.** 系统上的国家投资者数据库包括: **a)** 投资者的法律状况信息; **b)** 投资者的能力、经验信息(“经验”一词经第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第21款废止); **c)** 投资者违反投标领域法律行为的处理信息; **d)** 投资者的其他信息。 **2.** 投资者有责任在投资者选择结果获批前,按照《投标法》第5条第1款d点的规定在系统上注册,并经常更新,对本条第1款a点和b点规定信息的准确性负责。投资者在系统上注册、更新信息的程序,按照政府关于细化实施《投标法》中承包商选择若干条款和措施的法令的相应规定执行。 **3.** 本条第1款c点规定的信息,由主管机构按照《投标法》第8条第2款a点和第4款的规定在系统上发布。 **第十章** **施行条款** **Điều 64. Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn** “3. Việc xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án sân gôn thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai và pháp luật có liên quan.” **Điều 64. 修改政府2020年4月27日第52/2020/NĐ-CP号法令(关于高尔夫球场投资建设与经营)第5条第3款** “3. 确定实施高尔夫球场项目的投资者选择方式,依照关于投资、土地的法律及相关法律的规定执行。” --- **Điều 65. Quy định chuyển tiếp** **Điều 65. 过渡规定** **1.** Đối với dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt danh mục dự án (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành chưa phát hành yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm thì thực hiện chuyển tiếp như sau: **1.** 对于有权机关已决定批准投资主张或批准项目清单(对于不属于须批准投资主张的项目),但截至《招标法》第22/2023/QH15号生效之时尚未发布关于能力、经验的初步要求的项目,按如下规定进行过渡: **a)** Đối với dự án thuộc trường hợp áp dụng thủ tục mời quan tâm theo quy định của Nghị định này thì tổ chức mời quan tâm, phát hành hồ sơ mời quan tâm theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; **a)** 对于属于按本法令规定适用意向邀请程序的项目,则按照《招标法》第22/2023/QH15号及本法令的规定组织意向邀请、发布意向邀请文件; **b)** Đối với dự án không thuộc trường hợp áp dụng thủ tục mời quan tâm theo quy định của Nghị định này thì tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này. **b)** 对于不属于按本法令规定适用意向邀请程序的项目,则按照《招标法》第22/2023/QH15号及本法令的规定组织招标选择投资者。 **2.** Đối với dự án đã phát hành thông báo mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành chưa phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án thì tiếp tục đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm đã được phát hành và quy định pháp luật liên quan có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm. Sau khi có kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, trình tự, thủ tục tiếp theo thực hiện theo một trong các trường hợp sau: **2.** 对于已在国家招标网上发布意向邀请公告,但截至《招标法》第22/2023/QH15号生效之时尚未批准项目实施方案登记文件评估结果的项目,则继续按照已发布的关于能力、经验的初步要求及在批准关于能力、经验的初步要求之时有效的相关法律规定,对项目实施方案登记文件进行评估。在得出关于能力、经验的初步评估结果后,后续的流程、手续按下列情形之一执行: **a)** Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực chưa có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, thì tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và thực hiện trình tự, thủ tục tiếp theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; **a)** 对于属于在《招标法》第22/2023/QH15号及本法令生效之前尚无规范性法律文件详细指导选择投资者的行业、领域内的项目,则组织编制、审核、批准招标文件,并按照《招标法》第22/2023/QH15号及本法令规定的后续流程、手续执行; **b)** Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực đã có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, trong thời gian các Bộ quản lý ngành chưa ban hành văn bản quy phạm pháp luật thay thế, sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền quyết định tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết của ngành, lĩnh vực hoặc theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này. **b)** 对于属于在《招标法》第22/2023/QH15号及本法令生效之前已有规范性法律文件详细指导选择投资者的行业、领域内的项目,在行业管理各部尚未颁布替代、修改、补充的规范性法律文件期间,有权机关决定继续按照行业、领域的详细指导规范性法律文件的规定,或按照《招标法》第22/2023/QH15号及本法令的规定,执行编制、审核、批准招标文件。 **3.** Đối với dự án đã phê duyệt kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành chưa phát hành hồ sơ mời thầu thì áp dụng chuyển tiếp theo một trong các trường hợp sau: **3.** 对于已批准投资者能力、经验初步评估结果,但截至《招标法》第22/2023/QH15号生效之时尚未发布招标文件的项目,按下列情形之一适用过渡规定: **a)** Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực chưa có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, thì tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và thực hiện trình tự, thủ tục tiếp theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; **a)** 对于属于在《招标法》第22/2023/QH15号及本法令生效之前尚无规范性法律文件详细指导选择投资者的行业、领域内的项目,则组织编制、审核、批准招标文件,并按照《招标法》第22/2023/QH15号及本法令规定的后续流程、手续执行; **b)** Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực đã có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, trong thời gian các Bộ quản lý ngành chưa ban hành văn bản quy phạm pháp luật thay thế, sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền quyết định tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết của ngành, lĩnh vực hoặc theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này. **b)** 对于属于在《招标法》第22/2023/QH15号及本法令生效之前已有规范性法律文件详细指导选择投资者的行业、领域内的项目,在行业管理各部尚未颁布替代、修改、补充的规范性法律文件期间,有权机关决定继续按照行业、领域的详细指导规范性法律文件的规定,或按照《招标法》第22/2023/QH15号及本法令的规定,执行编制、审核、批准招标文件。 4. 对于已发布招标文件,但截至《招标投标法》第22/2023/QH15号法律生效之时尚未批准投标文件评审结果的项目,应按照已发布的招标文件及在招标文件批准之时有效的相关法律规定继续评审投标文件。合同的签订和履行按照招标文件批准之时有效的法律规定执行。 5. 对于已决定批准投资主张(对于属于批准投资主张范围的项目)或已批准项目清单(对于不属于批准投资主张范围的项目),或已发布招标文件,或已有投资者选择结果,且批准文件载有中标投资者按照《招标投标法》第43/2013/QH13号法律规定返还投资者选择费用的内容,则继续按照已批准文件执行返还原则。 6. 对于高尔夫球场项目,主管机关已决定批准投资主张,其中要求按照招标投标法律规定组织投资者选择,但截至《招标投标法》第22/2023/QH15号法律生效之时尚未发布兴趣征询文件、尚未发布关于能力、经验的初步要求文件,则停止按照本法令第64条规定执行投资者选择程序。若在本法令生效之日之前已发布关于能力、经验的初步要求文件或招标文件,则继续按照本条第二款、第三款或第四款规定执行。 7. 不属于本条第一款至第六款规定的过渡情形,且自2024年1月1日起至本法令生效之日期间开展,符合《招标投标法》第22/2023/QH15号法律及行业、领域管理法律规定的项目,无需重新执行本法令的相应规定。 **第66条. 生效效力** 1. 本法令自签署发布之日起生效。 2. 自本法令生效之日起,政府2020年2月28日第25/2020/NĐ-CP号法令(规定《招标投标法》关于投资者选择若干条款的细则和施行指引)第1条第1款c项和第16条,以及政府2021年3月26日第31/2021/NĐ-CP号法令(规定《投资法》若干条款的细则和施行指引)第108条第7款终止效力。 3. 若行业、领域管理法律规定项目在本法令生效之日后组织招标,则选择投资经营项目实施投资者的工作按照《招标投标法》和本法令规定的程序、手续执行;项目实施方案登记文件、投标文件的评审方法和标准及其他内容(如有)按照行业、领域管理法律规定执行,确保竞争、公平、透明、经济效率和问责制的目标。 **第67条. 施行责任** 1. 计划投资部部长颁布非线上和线上投资者选择过程中的档案、文件样本。 招标文件范本——选择实施经营投资项目的投资者,见第67条第1款,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第6条第4款指引(失效——2025年10月27日) 第67条第1款由第15/2024/TT-BKHĐT号通知随附的附录VIII指引(失效——2025年10月27日) 第67条第1款由第15/2024/TT-BKHĐT号通知随附的附录IX指引(失效——2025年10月27日) 第67条第1款由第15/2024/TT-BKHĐT号通知随附的附录X指引(失效——2025年10月27日) 第67条第1款由第15/2024/TT-BKHĐT号通知随附的附录XI指引(失效——2025年10月27日) 第67条第1款由第15/2024/TT-BKHĐT号通知随附的附录XII指引(失效——2025年10月27日) 编制PPP项目兴趣调查、招标文件、要求文件,见第67条第1款,由第98/2025/TT-BTC号通知第4条指引 编制兴趣通知、兴趣文件、招标文件、经营投资项目要求文件,见第67条第1款,由第98/2025/TT-BTC号通知第5条指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录I指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录II指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录IV指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录VI指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录VII指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录VIII指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录V指引 第67条第1款由第98/2025/TT-BTC号通知随附的附录III指引 正在关注 第67条第2款a项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第32款补充 2. 各行业管理部部长: 正在关注 a) 审查本部门、领域管理范围内涉及选择实施经营投资项目投资者的招标内容的规范性法律文件,及时修改、补充、替换,以确保不与第22/2023/QH15号《招标法》及本法令的规定相抵触; 正在关注 第67条第2款b项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第31款修改 b) 组织审查评估投资者经营投资方案评估标准、准则的适用情况,行业发展投资效益评估标准、准则的适用情况,以及经营投资项目合同的履行情况,以便在必要时颁布或提请有权机关颁布规定符合本部门、领域管理范围内特殊条件的实施措施的文件。 第67条第2款a项由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第32款补充 补充 正在关注 3. 各部部长、部级机关首长、政府直属机关首长、中央直辖省和市人民政府主席在其职能、权限范围内负责施行本法令。 收件单位: - 党中央书记处; - 总理、各位副总理; - 各部、部级机关、政府直属机关; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 党中央办公厅及中央各部委; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处(2份) 政府代总理 副总理 陈红河 下载表格 附录一 投资者选择活动实施进度跟踪表 (附于政府2024年2月27日第23/2024/NĐ-CP号法令) ____________________ 1. 项目:____________ [填写项目名称] 2. 招标方:__________ [填写招标方名称] 3. 投资者选择形式、方式 __________ [填写投资者选择形式、方式] ________ 4. 组织投资者选择开始时间:________ [填写组织投资者选择开始时间] 序号 投资者选择中的基本活动 实施时间(按计划) 实施时间(按实际) 差异天数 天数 累计总天数 天数 累计总天数 天数 累计总天数 [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] 1 编制招标文件 2 审定招标文件 3 批准招标文件 4 评估投标文件 5 审定投资者选择结果 6 批准投资者选择结果 7 其他活动(如有) 备注: - 第[1]栏:投资者选择活动内容详细列于本栏。 - 第[2]、[3]栏:投资者选择活动的预计时间列于本栏。 - 第[4]、[5]、[6]、[7]栏:招标方更新实际实施时间,并在呈请有权人批准招标内容时比较时间差异,以跟踪进度。 正在跟踪 下载表格 附录二 经营投资项目合同订立指引 (附于政府2024年2月27日第23/2024/NĐ-CP号法令) ______________________ 正在跟踪 一、经营投资项目合同的组成部分 正在跟踪 1. 各方关于合同的协议文件,包括:签订项目合同的法律依据;签订项目合同各方的信息;合同文件及优先顺序;合同期限及合同生效时间。 正在跟踪 2. 合同通用条件,包括适用于项目行业和领域的通用内容及特殊内容。 正在跟踪 3. 合同专用条件,包括适用于各具体项目时与通用条件相对应的内容。 正在跟踪 4. 合同附件,详细规定合同若干条款(如有)。 正在跟踪 二、项目合同的基本内容 以下内容根据项目各行业、领域的性质和特点,在经营投资项目示范合同的各组成部分中进行安排和呈现。 正在跟踪 1. 词语解释: 正在跟踪 a) 对项目合同中使用的概念、词语的定义和缩写,符合现行法律规定及项目合同的具体背景; 正在跟踪 b) 在项目合同与外国投资者一方签订的情况下,对单数、复数、性别及其他特殊问题的解释原则。 正在跟踪 2. 项目的目标、范围和规模: 正在跟踪 a) 项目的总体目标、具体目标; 正在跟踪 b) 项目的规模、产能; 正在跟踪 c) 投资总额。 正在跟踪 第II节附录II第3款,由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第33款a项修订: 3. 项目实施地点: 本条规定项目实施地点,具体包括项目范围内的地名、位置、土地使用面积及相关工程(如有)。 4. 合同期限及项目实施进度: a) 经营投资项目合同期限依据经营投资项目合同生效之时起,至投资者完成履行其在投标文件中提出的承诺义务以及双方在经营投资项目合同中约定的其他义务之日止; b) 根据法律规定及双方具体约定,调整项目合同期限的情形、条件和程序; c) 调整项目合同期限时关于修改合同的约定; 第II节附录II第4款d项,由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第33款b项修订: d) 项目实施进度包括以下时间节点:补偿、协助、移民安置时间(如有);工程建设、基础设施系统建设时间(如有);工程、基础设施系统的运营、管理、经营时间。 第II节附录II第5款,由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第33款c项修订; 第II节附录II第5a款,由第115/2024/NĐ-CP号法令第66条第33款d项补充: 5. 补偿、协助、移民安置(如有);交地、出租土地、土地使用条件、水面及其他资源使用条件及相关工程的进度: a) 补偿、协助、移民安置方案(如有); b) 各方在组织补偿、协助、移民安置(如有)以及完成交地、出租土地手续、监督、检查补偿、协助、移民安置实施工作中的权利和义务; c) 各方在确保筹措资金以支付补偿、协助、移民安置费用方面的义务; d) 根据法律规定,土地、水面、其他资源或相关工程的使用条件。 đ) 关于在项目区域内发掘和处理化石、古物、建筑工程或其他物品的规定,以及各方对这些物品的权利和义务; e) 交地、租地的时点和进度;各方对所交土地面积进行管理和使用的权利和义务(如有); g) 各方在违反上述义务时的责任。 补充: 6. 投资者为管理经营投资项目而设立的企业(如设立): a) 企业的组织形式、运营模式;企业的注册资本; b) 关于投资者设立的企业将继承投资者在本节第7条中已承诺的履行投资项目的权利和义务的承诺。 7. 投资者的义务: a) 缴纳履约保证金,包括:保证金金额、缴纳期限; b) 按照已获批准的补偿、扶持、安置方案中的进度,安排补偿、扶持、安置经费(如有); c) 落实投资者在投标文件中就行业、领域、地方发展投资效益所提出的方案,包括以下一项或多项关于价值、进度、实施方式的信息:上缴国家预算的货币价值;投资者提议上缴国家预算的收入比例;货物、服务价格;服务于项目周边社区的技术基础设施、社会基础设施、公共空间数量及配套运营服务;对社会救助对象提供社会帮扶活动的价值或投资者为地方贡献的其他社会福利活动的价值;有毒物质总排放量阈值; d) 履行投标文件中已提出的其他承诺; đ) 按照有权国家机关批准的规划实施项目,满足已承诺的进度,保障安全与环境保护,遵守投资、建设、土地、环境、税收等相关法律规定及行业、领域管理法律的规定; e) 遵守关于应用技术以减少环境污染、技术转让的承诺,该等承诺已在招标中享受优惠; g) 按照协议履行其他权利和义务(如有)。 8. 有权人或者经有权人授权签订合同的招标方之责任: a) 按照合同规定的进度移交项目区域场地; b) 履行补偿、扶持、安置手续及组织建设辅助工程(如有)的责任;交付土地、出租土地(如有); c) 按照协议履行其他权利和义务(如有)。 9. 项目合同修改: a) 具体确定不可抗力情形及不可抗力情况下的处理方案; b) 根据《招标投标法》第76条规定,可考虑修改经营投资项目合同的情形;按照投资法律规定及其他相关法律规定转让经营投资项目; c) 合同修改程序。 10. 终止经营投资项目合同: a) 按照协议终止项目合同或提前终止的情形和条件; b) 按照已约定的期限终止项目合同时各方的权利、义务; c) 提前终止合同时各方的权利、义务。 11. 管辖法律: a) 适用于调整项目合同关系及与项目实施相关合同的法律; b) 若签订合同的至少一方为外国投资者,则各方可在合同中约定按照投资法律规定适用法律。 12. 争议解决: 各方按照投资法律规定约定争议解决机制。 13. 合同清算: a) 履行合同清算协议的程序、手续; b) 各方签订方在合同清算时的权利、义务。 14. 违约、不履行合同义务的罚款条款: a) 各方违反、不履行义务的情形; b) 各违约、不履行合同义务情形的解决机制; c) 对投资者在已享受本议定第5条第4款规定的优惠后未按投标文件和经营投资项目合同承诺履行的违约罚款。 15. 其他规定: 其他内容由各方约定,但不得违反招标法律规定及相关法律规定。 ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】23/2024/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 27/02/2024 来源: https://luatvietnam.vn/dau-tu/nghi-dinh-23-2024-nd-cp-huong-dan-luat-dau-thau-ve-lua-chon-nha-dau-tu-voi-du-an-phai-to-chuc-dau-thau-300813-d1.html 标题: Nghị định 23/2024/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư với dự án phải tổ chức đấu thầu Nghị định 23/2024/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư với dự án phải tổ chức đấu thầu Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/02/2024 22:51 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 23/2024/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Trần Hồng Hà Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 27/02/2024 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Đầu tư Đấu thầu-Cạnh tranh TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 23/2024/NĐ-CP Ngày 27/02/2024, Chính phủ ban hành Nghị định 23/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý: 1. Việc mở thầu phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: Có bản gốc hồ sơ dự thầu; Có đơn dự thầu hợp lệ, được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên được phân công thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh; Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu; Nhà đầu tư không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh;… 2. Hồ sơ dự thầu được đánh giá theo thang điểm 100 hoặc 1.000, bảo đảm tổng tỷ trọng là 100%, trong đó: Điểm năng lực, kinh nghiệm chiếm tỷ trọng từ 20 – 30% tổng số điểm; Điểm phương án đầu tư kinh doanh chiếm tỷ trọng từ 20 – 50% tổng số điểm; Điểm hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương chiếm tỷ trọng từ 30 – 50% tổng số điểm. 3. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng: Từ ngày 01/01/2025: Thực hiện thủ tục mời quan tâm qua mạng trong nước trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi tắt là Hệ thống). Từ ngày 01/7/2025: Thực hiện lựa chọn nhà đầu tư qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ trên Hệ thống. Đối với dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp đấu thầu quốc tế thì không áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng, nhưng phải thực hiện công khai thông tin dự án trên Hệ thống. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Văn bản này được thay thế bởi 274/2026/NĐ-CP Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 225/2025/NĐ-CP, 17/2025/NĐ-CP, 115/2024/NĐ-CP Xem chi tiết Nghị định 23/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 27/02/2024 Tải Nghị định 23/2024/NĐ-CP Nghị định 23/2024/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 23/2024/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ _______ Số: 23/2024/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2024 Nghị định này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 3 Điều 75 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2550838&DocId=300813&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865746&DocItemRelateId_Select=245451"> NGHỊ ĐỊNH Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực _________________________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đang theo dõi Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Đang theo dõi 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực, gồm: Đang theo dõi a) Khoản 6 Điều 6 về bảo đảm cạnh tranh trong lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Khoản 6 Điều 10 về ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Khoản 3 Điều 15 về chi phí lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi d) Khoản 4 Điều 35 về phương thức lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi đ) Khoản 3 Điều 46 về quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi e) Khoản 5 Điều 50 và điểm c khoản 2 Điều 84 về quy trình, thủ tục, chi phí, lộ trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư qua mạng; cơ sở dữ liệu quốc gia về lựa chọn nhà đầu tư; trường hợp không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Đang theo dõi g) Khoản 5 Điều 62 về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi h) Khoản 2 Điều 73 về nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi i) Khoản 4 Điều 86 về kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi k) Khoản 4 Điều 88 về xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi l) Khoản 2 Điều 96 về quy định chuyển tiếp. Đang theo dõi 2. Các biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư, gồm: Đang theo dõi a) Công bố thông tin dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Đang theo dõi b) Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Khoản 3a Điều 1 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Khoản 3b Điều 1 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549081&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164029&DocItemRelateId_Select=192118"> 3. Điều kiện về năng lực, kinh nghiệm của thành viên tổ chuyên gia, tổ thẩm định; kết nối, chia sẻ thông tin giữa Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống thông tin khác; kỹ thuật đấu thầu qua mạng phù hợp với tính năng và sự phát triển của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu thực hiện theo quy định tương ứng tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Khoản 3a Điều 1 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549081&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164028&DocItemRelateId_Select=192117"> Bổ sung Khoản 3b Điều 1 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549081&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164029&DocItemRelateId_Select=192118"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 3a Điều 1 được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP. Tuy nhiên, Điều 1 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549082&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> 4. Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư quy định tại khoản 1 Điều này gồm: Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549083&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> a) Dự án kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế theo quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549084&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> b) Dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549085&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> c) Dự án nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm theo quy định của pháp luật về giao thông hàng hải và đường thủy nội địa; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549086&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> d) Dự án công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, trừ trung tâm điều hành hàng không của các hãng hàng không trong nước tại cảng hàng không, sân bay; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549087&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> đ) Dự án công trình dịch vụ chuyên ngành giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật về giao thông đường bộ gồm các khu chức năng hỗn hợp phục vụ mục đích công cộng và mục đích kinh doanh thương mại; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549088&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> e) Dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư theo quy định của pháp luật về nhà ở; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549089&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> g) Dự án đầu tư xây dựng công trình nguồn cấp nước, dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước theo quy định của pháp luật về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549090&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730394&DocItemRelateId_Select=157978"> h) Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện, gồm: dự án thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường theo quy định của pháp luật về khuyến khích xã hội hóa, trừ dự án quy định tại điểm b, điểm g khoản này; dự án đầu tư trường đua ngựa, đua chó, trong đó có hoạt động kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó theo quy định pháp luật về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế; dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549091&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730395&DocItemRelateId_Select=157979"> 5. Dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều này và có sử dụng đất phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: Đang theo dõi Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549092&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730395&DocItemRelateId_Select=157979"> a) Thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai; Trường hợp trong khu đất thực hiện dự án có phần đất do Nhà nước quản lý theo quy định của pháp luật về đất đai thì Nhà nước thực hiện thu hồi đất đối với toàn bộ diện tích dự án (bao gồm cả diện tích đất do Nhà nước quản lý thuộc phạm vi dự án). Đang theo dõi Khoản 5 Điều 1 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 1 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549093&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730395&DocItemRelateId_Select=157979"> b) Không đủ điều kiện đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, không thuộc diện đấu giá tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. Đang theo dõi Khoản 6 Điều 1 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549094&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158051"> 6. Dự án không tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của Nghị định này gồm: Đang theo dõi Khoản 6 Điều 1 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549095&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158051"> a) Dự án sử dụng đất theo hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật về đất đai; Đang theo dõi Khoản 6 Điều 1 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549096&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158051"> b) Dự án thuộc trường hợp và đủ điều kiện đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; Đang theo dõi Khoản 6 Điều 1 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549097&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158051"> c) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, không thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đất đai. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Đang theo dõi 1. Tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định này được chọn áp dụng Luật Đấu thầu theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: Đang theo dõi 1. Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư là bảng trình bày thông tin về thời gian thực hiện các công việc trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư, làm cơ sở để tiến hành lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 49 của Luật Đấu thầu.Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 3 được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549102&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745446&DocItemRelateId=161290"> Đang theo dõi Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549103&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164031&DocItemRelateId_Select=191999"> 2. Bên mời quan tâm là cơ quan, đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao thực hiện thủ tục mời quan tâm. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 3 bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549104&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164032&DocItemRelateId_Select=192000"> 3. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư hoặc cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. Đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ thì cơ quan có thẩm quyền là cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. Đang theo dõi Khoản 4b Điều 3 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Khoản 4a Điều 3 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549105&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164209&DocItemRelateId_Select=192002"> 4. Cơ quan quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế. Khoản 4a Điều 3 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549105&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164208&DocItemRelateId_Select=192001"> Bổ sung Khoản 4b Điều 3 được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549105&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164209&DocItemRelateId_Select=192002"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 5 Điều 3 được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549106&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730396&DocItemRelateId_Select=157980"> 5. Tổng vốn đầu tư gồm sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, chi phí khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có) và chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có). Đang theo dõi Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh Đang theo dõi 1. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời quan tâm, nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây: Đang theo dõi a) Cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm; Đang theo dõi b) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án đầu tư kinh doanh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), hồ sơ đề xuất dự án (đối với dự án đầu tư kinh doanh không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất; Đang theo dõi c) Nhà thầu tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trước khi tổ chức mời quan tâm, trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất; Đang theo dõi d) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời quan tâm, đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. Đang theo dõi 2. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư tham dự thầu không có cổ phần hoặc phần vốn góp với nhà thầu tư vấn sau đây: Đang theo dõi a) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án đầu tư kinh doanh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), hồ sơ đề xuất dự án (đối với dự án đầu tư kinh doanh không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất; Đang theo dõi b) Nhà thầu tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trong trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trước khi tổ chức mời thầu, trừ trường hợp dự án do nhà đầu tư đề xuất; Đang theo dõi c) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư. Đang theo dõi 3. Kể từ ngày phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, nhà đầu tư tham dự thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu, bên mời quan tâm khi không có tỷ lệ sở hữu vốn trên 50% cổ phần, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, phần vốn góp của nhau. Trường hợp nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu với tư cách liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn được xác định theo công thức sau: Trong đó: Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn, cổ phần, cổ phần có quyền biểu quyết của cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu, bên mời quan tâm trong thành viên liên danh thứ i. Yi: là tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của thành viên liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh. n: là số thành viên tham gia trong liên danh.Đang theo dõi 4. Kể từ thời điểm phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, nhà đầu tư tham dự thầu và nhà thầu tư vấn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không cùng có tỷ lệ sở hữu vốn trên 30% cổ phần, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, phần vốn góp của một tổ chức, cá nhân khác đối với từng bên. Trường hợp nhà đầu tư liên danh, nhà thầu tư vấn liên danh, tỷ lệ sở hữu vốn được xác định như sau: Đang theo dõi a) Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác và nhà đầu tư liên danh được xác định theo công thức sau đây: Trong đó: Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn, cổ phần, cổ phần có quyền biểu quyết của tổ chức, cá nhân với nhà đầu tư tham dự thầu thứ i. Yi: là tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh. n: là số thành viên tham gia trong liên danh.Đang theo dõi b) Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác và nhà thầu tư vấn liên danh được xác định theo công thức sau đây: Trong đó: Xi: là tỷ lệ sở hữu vốn, cổ phần, cổ phần có quyền biểu quyết của tổ chức, cá nhân với nhà thầu tư vấn thứ i tại thỏa thuận liên danh. Yi: là tỷ lệ phân chia trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh thứ i tại thỏa thuận liên danh. n: là số thành viên tham gia trong liên danh.Đang theo dõi 5. Đối với nhà đầu tư được tổ chức theo mô hình công ty mẹ, công ty con theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu dự án đầu tư kinh doanh: Đang theo dõi a) Công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty mẹ, các công ty con liên danh với nhau chỉ được tham dự trong một hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi b) Nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu với nhà thầu tư vấn thực hiện một trong các công việc tư vấn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không có mối quan hệ công ty mẹ, công ty con kể từ khi phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi Khoản 7 Điều 4 được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549124&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164034&DocItemRelateId_Select=192003"> 6. Việc xác định tỷ lệ sở hữu vốn giữa các bên căn cứ theo tỷ lệ ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, các giấy tờ khác có giá trị tương đương. Khoản 7 Điều 4 được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549124&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164034&DocItemRelateId_Select=192003"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 5. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi và mức ưu đãi: Đang theo dõi a) Nhà đầu tư có giải pháp ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường được hưởng mức ưu đãi 5% khi đánh giá hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi Điểm b Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 3 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Điểm c Khoản 1 Điều 5 được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Điểm d Khoản 1 Điều 5 được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549128&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164211&DocItemRelateId_Select=192007"> b) Nhà đầu tư cam kết chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ được ưu tiên đầu tư phát triển theo quy định của pháp luật về công nghệ cao hoặc thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ được hưởng mức ưu đãi 2% khi đánh giá hồ sơ dự thầu. Điểm c Khoản 1 Điều 5 được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549128&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164210&DocItemRelateId_Select=192006"> Bổ sung Điểm d Khoản 1 Điều 5 được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549128&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164211&DocItemRelateId_Select=192007"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 3 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549129&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730399&DocItemRelateId_Select=157982"> 2. Khi dự thầu, nhà đầu tư phải nộp các tài liệu chứng minh giải pháp ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ và quyền sử dụng hợp pháp công nghệ theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, chuyển giao công nghệ, bảo vệ môi trường, pháp luật khác có liên quan để được hưởng ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều này. Đang theo dõi 3. Cách tính ưu đãi: Điểm tổng hợp của đối tượng được hưởng ưu đãi được tính theo công thức sau: T’TH = TTH + TTH X MƯĐ Trong đó: T’TH: là điểm tổng hợp của nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đã bao gồm mức ưu đãi để so sánh, xếp hạng. TTH: là điểm tổng hợp của nhà đầu tư được hưởng ưu đãi khi chưa bao gồm mức ưu đãi. MƯĐ: là mức ưu đãi nhà đầu tư được hưởng theo quy định tại khoản 1 Điều này. Đang theo dõi 4. Nhà đầu tư thuộc đối tượng ưu đãi quy định tại khoản 1 Điều này được lựa chọn ký kết hợp đồng phải thực hiện theo đúng cam kết trong hồ sơ dự thầu, hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh. Đang theo dõi Điều 6. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Định mức chi phí lựa chọn nhà đầu tư áp dụng đối với trường hợp cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định trực tiếp thực hiện: Đang theo dõi a) Chi phí lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu được tính bằng 0,05% tổng vốn đầu tư nhưng không quá 200.000.000 (hai trăm triệu) đồng; Đang theo dõi b) Chi phí thẩm định đối với từng nội dung của hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà đầu tư được tính bằng 0,02% tổng vốn đầu tư nhưng không quá 100.000.000 (một trăm triệu) đồng; Đang theo dõi c) Chi phí đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu được tính bằng 0,03% tổng vốn đầu tư nhưng không quá 200.000.000 (hai trăm triệu) đồng; Đang theo dõi d) Trường hợp tổ chức lại việc lựa chọn nhà đầu tư, chi phí lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu được tính tối đa bằng 50% mức chi đã thực hiện đối với các nội dung chi phí quy định tại điểm a và điểm b khoản này. Đang theo dõi 2. Trường hợp thuê tư vấn để thực hiện các công việc quy định tại khoản 1 Điều này thì chi phí lựa chọn nhà đầu tư được áp dụng như sau: Đang theo dõi a) Chi phí được xác định căn cứ nội dung, phạm vi công việc, thời gian thực hiện, năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia tư vấn, định mức lương theo quy định của pháp luật và các yếu tố khác; Đang theo dõi b) Trường hợp không có quy định về định mức lương chuyên gia thì căn cứ thống kê kinh nghiệm đối với các chi phí đã chi trả cho chuyên gia tại các dự án tương tự đã thực hiện trong khoảng thời gian xác định hoặc trong tổng vốn đầu tư. Đang theo dõi 3. Nội dung chi áp dụng đối với trường hợp cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định trực tiếp thực hiện: Đang theo dõi a) Chi phí khảo sát thu thập thông tin dự án làm cơ sở lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, gồm chi phí lập đề xuất dự án đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có); Đang theo dõi b) Chi vật tư văn phòng, dịch thuật và chi tuyên truyền, liên lạc; Đang theo dõi c) Chi hội nghị phục vụ công tác mời quan tâm, mời thầu, mở thầu; Đang theo dõi Điểm d Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549145&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730401&DocItemRelateId_Select=157983"> d) Chi đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi Điểm đ Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 4 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549146&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730402&DocItemRelateId_Select=157984"> đ) Chi phí khác để lập hồ sơ mời quan tâm; lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, mở thầu, giải quyết kiến nghị. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 4 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549147&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730403&DocItemRelateId_Select=157985"> 4. Chi phí quy định tại điểm d khoản 3 Điều này được áp dụng theo quy định tương ứng tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 6 được sửa đổi bởi Điểm d Khoản 4 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549148&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730404&DocItemRelateId_Select=157986"> 5. Nguồn kinh phí thanh toán cho các khoản chi tại khoản 1 và khoản 3 Điều này được sử dụng từ nguồn chi thường xuyên của cơ quan có thẩm quyền, bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ thẩm định. Đang theo dõi 6. Căn cứ lập dự toán các khoản chi gồm: Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; chính sách, chế độ theo quy định của pháp luật hiện hành tương ứng. Đang theo dõi 7. Việc lập, phê duyệt, chấp hành dự toán các khoản chi lựa chọn nhà đầu tư quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện theo quy định của pháp luật về lập, phê duyệt, chấp hành dự toán chi thường xuyên nguồn ngân sách nhà nước, gồm: Đang theo dõi a) Căn cứ quy định của Luật Ngân sách nhà nước và quy định tại khoản 6 Điều này, bên mời quan tâm, bên mời thầu lập dự toán chi theo từng nội dung chi quy định tại khoản 3 Điều này, tổng hợp chung vào dự toán ngân sách hằng năm của cơ quan, đơn vị mình, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; Đang theo dõi b) Sau khi dự toán ngân sách hằng năm được phê duyệt, cơ quan có thẩm quyền phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các đơn vị được giao thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước; Đang theo dõi c) Trường hợp phát sinh dự án phải tổ chức đấu thầu trong năm, bên mời quan tâm, bên mời thầu bổ sung dự toán, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước. Đang theo dõi 8. Quản lý chi lựa chọn nhà đầu tư: Đang theo dõi a) Việc quản lý, sử dụng, quyết toán chi phí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước. Trường hợp bên mời quan tâm, bên mời thầu là đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức thực hiện các công việc lựa chọn nhà đầu tư thì việc quản lý, sử dụng, quyết toán chi phí lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Đang theo dõi b) Trường hợp thuê tư vấn thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc tại khoản 1 Điều này thì tổng mức chi phí lựa chọn nhà đầu tư đã có thuế không vượt quá dự toán được duyệt cho công việc thuê tư vấn. Giá trị thanh toán cho đơn vị tư vấn được thực hiện theo hợp đồng giữa cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu, bên mời quan tâm và đơn vị tư vấn. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí thanh toán cho đơn vị tư vấn được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về ngân sách nhà nước. Đang theo dõi 9. Quản lý nguồn thu lựa chọn nhà đầu tư: Đang theo dõi a) Đối với đấu thầu quốc tế, giá bán (bao gồm cả thuế) của một bộ hồ sơ mời thầu bản điện tử không quá 30.000.000 (ba mươi triệu) đồng; Đang theo dõi b) Các khoản thu từ tiền bán hồ sơ mời thầu bản điện tử quy định tại điểm a khoản này sau khi thực hiện các nghĩa vụ thuế được bên mời thầu nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi Điều 7. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi Khoản 1 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549161&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164036&DocItemRelateId_Select=192009">1. Trường hợp có kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư do người có thẩm quyền giải quyết, nhà đầu tư có trách nhiệm nộp kinh phí giải quyết kiến nghị cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị (sau đây gọi là Hội đồng tư vấn) theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 90 Luật Đấu thầu. Đang theo dõi 2. Mức chi phí nhà đầu tư nộp cho Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn quy định tại khoản 1 Điều này được tính bằng 0,02% tổng vốn đầu tư dự án của nhà đầu tư có kiến nghị nhưng không quá 200.000.000 (hai trăm triệu) đồng. Trong quá trình kiến nghị, nhà đầu tư rút đơn kiến nghị thì chỉ được nhận lại 50% chi phí đã nộp trong trường hợp chưa thành lập Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn hoặc đã thành lập Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn nhưng chưa tổ chức họp hội đồng; trường hợp Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn đã tổ chức họp hội đồng thì nhà đầu tư không được hoàn trả lại chi phí giải quyết kiến nghị. Đối với chi phí nhà đầu tư đã nộp còn lại, bộ phận thường trực giúp việc của Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn nộp vào ngân sách nhà nước trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ thời điểm nhà đầu tư rút đơn kiến nghị. Đang theo dõi 3. Bộ phận thường trực giúp việc của Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn lập và trình Chủ tịch Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn phê duyệt dự toán chi giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư theo từng vụ việc. Đang theo dõi 4. Dự toán chi do Chủ tịch Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn phê duyệt quy định tại khoản 3 Điều này không vượt mức kinh phí do nhà đầu tư có kiến nghị nộp theo quy định tại khoản 2 Điều này. Đang theo dõi 5. Chủ tịch Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn quyết định mức khoán chi theo dự toán đã được phê duyệt cho các thành viên Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn , bộ phận thường trực giúp việc của Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn và các khoản chi khác để giải quyết kiến nghị. Chi thù lao cho thành viên Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị là công chức, viên chức thực hiện theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi 6. Bộ phận thường trực giúp việc của Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn có trách nhiệm chi giải quyết kiến nghị theo dự toán được Chủ tịch Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn phê duyệt. Đang theo dõi 7. Kết thúc giải quyết kiến nghị, Chủ tịch Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn có trách nhiệm xác nhận phần kinh phí đã thực chi. Trường hợp kinh phí đã thực chi ít hơn kinh phí nhà đầu tư nộp cho Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn , bộ phận thường trực giúp việc của Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn có trách nhiệm hoàn trả cho nhà đầu tư có kiến nghị trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày Chủ tịch Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn xác nhận phần kinh phí đã thực chi. Đang theo dõi 8. Trường hợp kiến nghị của nhà đầu tư được kết luận là đúng, văn bản giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải nêu rõ nhà đầu tư có kiến nghị được nhận lại chi phí giải quyết kiến nghị đã nộp. Bộ phận thường trực giúp việc Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn có văn bản yêu cầu bên mời thầu hoàn trả cho nhà đầu tư mức kinh phí bằng số tiền mà nhà đầu tư có kiến nghị đã nộp trừ đi số tiền bộ phận thường trực giúp việc của Cụm từ "Hội đồng tư vấn" bị thay thế bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Hội đồng tư vấn đã hoàn trả theo quy định tại khoản 7 Điều này (nếu có). Đang theo dõi 9. Nguồn kinh phí để hoàn trả cho nhà đầu tư theo văn bản giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư được quy định như sau: Đang theo dõi a) Trường hợp bên mời thầu là đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thì nguồn kinh phí để hoàn trả cho nhà đầu tư được bố trí từ dự toán chi thường xuyên của đơn vị; Đang theo dõi b) Trường hợp bên mời thầu không phải là đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thì nguồn kinh phí để hoàn trả cho nhà đầu tư được bố trí từ kinh phí hoạt động của đơn vị. Đang theo dõi 10. Tổ chức, cá nhân vi phạm theo quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư của cấp có thẩm quyền có trách nhiệm bồi thường cho bên mời thầu theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi Điều 8. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ: Đang theo dõi a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi b) Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi d) Đánh giá hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi đ) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi e) Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng. Đang theo dõi 2. Đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ: Đang theo dõi a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi b) Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư giai đoạn một; Đang theo dõi c) Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư giai đoạn một; Đang theo dõi d) Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư giai đoạn hai; Đang theo dõi đ) Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai; Đang theo dõi e) Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi g) Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 8 được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549189&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164037&DocItemRelateId_Select=192008">Đoạn đầu của khoản 3 Điều 8 được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"> 3. Đối với dự án phải xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm quy định tại khoản 2 Điều 46 của Luật Đấu thầu và điểm h khoản 4 Điều 1 của Nghị định này: Đang theo dõi a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi b) Mời quan tâm; Đang theo dõi c) Trường hợp có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm cùng đăng ký thực hiện dự án thì thực hiện theo quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này (đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ) hoặc một giai đoạn hai túi hồ sơ hoặc các điểm b, c, d, đ, e và g khoản 2 Điều này (đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ). Khoản 4 Điều 8 được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549189&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164037&DocItemRelateId_Select=192008"> Bổ sung Đang theo dõi Chương II QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ, MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ Đang theo dõi Mục 1 CÔNG BỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH Đang theo dõi Điều 9 được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549195&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730406&DocItemRelateId_Select=157988"> Điều 9. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện đăng tải quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư dự án. Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549196&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989"> Điều 10. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549197&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989">1. Đối với dự án đầu tư kinh doanh không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, người có thẩm quyền giao cơ quan, đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện, tổ chức lập hồ sơ đề xuất dự án gồm nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 2 Điều 47 của Luật Đấu thầu, trình Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng ban Quản lý khu kinh tế phê duyệt thông tin dự án. Đang theo dõi Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ của bên mời quan tâm được quy định tại khoản 2 Điều 3, khoản 3 Điều 36 và tổ chức lập hồ sơ đề xuất dự án được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ) quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành và lĩnh vực theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định 125/2025/NĐ-CP. Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549198&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989"> 2. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh theo quy định tại khoản 1 Điều này trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt được ban hành. Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549199&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989"> 3. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án đầu tư kinh doanh ngoài dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và công bố theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định nhà đầu tư không được đề xuất thực hiện dự án. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề xuất dự án thực hiện như sau: Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549200&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989">a) Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gồm nội dung quy định tại các điểm b, c, d và e khoản 2 Điều 47 của Luật Đấu thầu và các nội dung quy định tương ứng tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư. Nhà đầu tư chịu mọi chi phí lập hồ sơ đề xuất dự án; Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549201&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989"> b) Đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền, nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đề xuất dự án cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao một cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư. Đối với dự án đầu tư do bộ, cơ quan ngang bộ, Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền, nhà đầu tư nộp 04 bộ hồ sơ đề xuất dự án cho cơ quan, đơn vị được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư; Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549202&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989">c) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày được giao nhiệm vụ, cơ quan, đơn vị tại điểm b khoản này xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án với quy định tại khoản 4, 5 và 6 Điều 1 của Nghị định này, trình người có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi Điều 10 được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549203&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730407&DocItemRelateId_Select=157989"> d) Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt được ban hành. Đang theo dõi Mục 2 CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Đang theo dõi Điều 11. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Người có thẩm quyền giao cơ quan, đơn vị trực thuộc, cơ quan chuyên môn lập bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 2. Người có thẩm quyền phê duyệt bảng theo dõi tiến độ các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư, trong đó quyết định bên mời thầu, hình thức, phương thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh. Đang theo dõi 3. Đối với dự án đầu tư kinh doanh thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư, bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt độc lập hoặc đồng thời với quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư. Đang theo dõi 4. Đối với dự án đầu tư kinh doanh không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt đồng thời với thông tin dự án đầu tư kinh doanh. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 11 được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 5 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549210&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730408&DocItemRelateId_Select=157990"> 5. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thực hiện đăng tải bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản phê duyệt được ban hành. Đang theo dõi Điều 12. Tên Điều 12 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"> Căn cứ lập hồ sơ mời thầu Đang theo dõi Khoản 1 Điều 12 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549212&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730412&DocItemRelateId_Select=157994"> 1. Các quy hoạch, kế hoạch, chương trình, gồm: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 12 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549213&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730412&DocItemRelateId_Select=157994"> a) Quy hoạch, kế hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực và pháp luật có liên quan; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 12 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549214&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730412&DocItemRelateId_Select=157994"> b) Quy hoạch xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của dự án theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với dự án có cấu phần xây dựng. Trường hợp dự án đầu tư kinh doanh có nhiều công năng, dự án đầu tư được xác định căn cứ công trình chính của dự án hoặc công trình chính có cấp cao nhất trong trường hợp dự án có nhiều công trình chính theo quy định của pháp luật về xây dựng; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 12 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549215&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730412&DocItemRelateId_Select=157994"> c) Chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kế hoạch cải tạo, xây dựng nhà chung cư theo quy định của pháp luật về nhà ở (đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư). Đang theo dõi Khoản 2 Điều 12 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549216&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730413&DocItemRelateId_Select=157995">2. Danh mục dự án thu hồi đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai (đối với dự án quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định này và có sử dụng đất); quyết định thu hồi tài sản công được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công (đối với dự án dự kiến sử dụng tài sản công thuộc trường hợp thu hồi). Đang theo dõi 3. Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định tại Điều 9 hoặc Điều 10 của Nghị định này. Đang theo dõi 4. Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị định này. Đang theo dõi 5. Các văn bản khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực và quy định của pháp luật có liên quan (nếu có). Đang theo dõi Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu Đang theo dõi Khoản 1 Điều 13 được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549221&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730409&DocItemRelateId_Select=157991">1. Bên mời thầu giao tổ chuyên gia lập hồ sơ mời thầu theo các nội dung quy định tại Điều 48 của Luật Đấu thầu để nhà đầu tư lập hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi 2. Phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại các Điều 44, 45, 46 và 47 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu: Đang theo dõi a) Bên mời thầu trình người có thẩm quyền dự thảo hồ sơ mời thầu và các tài liệu liên quan, đồng thời gửi tổ thẩm định; Đang theo dõi b) Tổ thẩm định thực hiện thẩm định hồ sơ mời thầu theo quy định tại Điều 52 của Nghị định này; Đang theo dõi c) Người có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu bằng văn bản căn cứ tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi Điều 14. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế Đang theo dõi 1. Bên mời thầu xác định danh sách ngắn gồm tối thiểu 03 nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu của dự án đầu tư kinh doanh và có nhu cầu tham dự thầu, trình người có thẩm quyền phê duyệt. Đang theo dõi 2. Sau khi phê duyệt, bên mời thầu đăng tải công khai danh sách ngắn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đang theo dõi 3. Các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn không được liên danh với nhau để tham dự thầu. Đang theo dõi Mục 3 TỔ CHỨC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Đang theo dõi Điều 15. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu Hồ sơ mời thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà đầu tư khi có đủ các điều kiện sau đây: Đang theo dõi 1. Dự án được quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc thông tin dự án đầu tư kinh doanh được phê duyệt đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư. Đang theo dõi 2. Dự án đầu tư kinh doanh được công bố theo quy định tại Điều 9 hoặc Điều 10 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Hồ sơ mời thầu được phê duyệt. Đang theo dõi 4. Điều kiện khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có). Đang theo dõi Điều 16. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu Đang theo dõi 1. Mời thầu: Đang theo dõi a) Thông báo mời thầu được đăng tải theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đấu thầu. Đối với dự án thuộc trường hợp đấu thầu rộng rãi quốc tế theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của Luật Đấu thầu, thông báo mời thầu phải được đăng tải bằng tiếng Anh và tiếng Việt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và trên trang thông tin điện tử của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có) hoặc tờ báo bằng tiếng Anh được phát hành tại Việt Nam; Đang theo dõi b) Gửi thư mời thầu đến các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 16 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549241&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730415&DocItemRelateId_Select=157996"> 2. Phát hành hồ sơ mời thầu: Đang theo dõi Khoản 2 Điều 16 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549242&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730415&DocItemRelateId_Select=157996"> a) Đối với đấu thầu rộng rãi, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Bên mời thầu đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) hồ sơ mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 16 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 11 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549243&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730415&DocItemRelateId_Select=157996"> b) Đối với đấu thầu hạn chế, hồ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà đầu tư có tên trong danh sách ngắn. Đang theo dõi 3. Sửa đổi hồ sơ mời thầu: Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời thầu sau khi phát hành, bên mời thầu phải đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời thầu đã được sửa đổi. Việc đăng tải quyết định sửa đổi hồ sơ mời thầu được thực hiện trong thời hạn tối thiểu là 15 ngày đối với đấu thầu trong nước và 25 ngày đối với đấu thầu quốc tế trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp không bảo đảm đủ thời gian thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 16 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549245&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730416&DocItemRelateId_Select=157997"> 4. Làm rõ hồ sơ mời thầu: Trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời thầu, nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị làm rõ đến bên mời thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trong thời hạn tối thiểu 07 ngày làm việc (đối với đấu thầu trong nước), 15 ngày (đối với đấu thầu quốc tế) trước ngày có thời điểm đóng thầu. Việc làm rõ hồ sơ mời thầu được bên mời thầu thực hiện theo một hoặc các hình thức sau đây: Đang theo dõi Khoản 4 Điều 16 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549246&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730416&DocItemRelateId_Select=157997"> a) Đăng tải nội dung làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Đang theo dõi Khoản 4 Điều 16 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 11 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549247&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730416&DocItemRelateId_Select=157997"> b) Trường hợp cần thiết, tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để trao đổi về những nội dung trong hồ sơ mời thầu mà nhà đầu tư chưa rõ. Nội dung trao đổi phải được bên mời thầu lập thành biên bản làm rõ hồ sơ mời thầu và phải được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nội dung làm rõ hồ sơ mời thầu phải được đăng tải trên Hệ thống tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu và không được trái với nội dung của hồ sơ mời thầu đã được đăng tải trên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ mời thầu dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời thầu thì việc sửa đổi hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này. Đang theo dõi 5. Quyết định sửa đổi, văn bản làm rõ hồ sơ mời thầu là một phần của hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 6. Trường hợp cần gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu, bên mời thầu đăng tải thông báo gia hạn kèm theo quyết định phê duyệt gia hạn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thông báo gia hạn phải nêu rõ lý do gia hạn, thời điểm đóng thầu mới. Đang theo dõi Điều 17. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu Đang theo dõi 1. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 2. Bên mời thầu tiếp nhận hồ sơ dự thầu của tất cả các nhà đầu tư nộp trước thời điểm đóng thầu và quản lý các hồ sơ dự thầu đã nộp theo chế độ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; không được tiết lộ thông tin trong hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư tham dự thầu, trừ các thông tin được công khai khi mở thầu. Đang theo dõi 3. Khi có yêu cầu sửa đổi, thay thế hoặc rút hồ sơ dự thầu đã nộp, nhà đầu tư phải có văn bản đề nghị gửi bên mời thầu. Bên mời thầu chỉ chấp thuận việc sửa đổi, thay thế hoặc rút hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư khi nhận được văn bản đề nghị trước thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi 4. Hồ sơ dự thầu hoặc các tài liệu được nhà đầu tư gửi bên mời thầu sau thời điểm đóng thầu là không hợp lệ, không được mở và bị loại, trừ tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu hoặc tài liệu làm rõ, bổ sung nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư. Đang theo dõi Mục 4 ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ Đang theo dõi Điều 18. Mở thầu Đang theo dõi 1. Việc mở thầu phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu chỉ mở các hồ sơ dự thầu đã nhận được trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiến của đại diện các nhà đầu tư tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà đầu tư. Đang theo dõi 2. Bên mời thầu kiểm tra niêm phong, mở từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà đầu tư và đọc rõ các thông tin sau: Đang theo dõi a) Tên nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ; Đang theo dõi Điểm c Khoản 2 Điều 18 được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549261&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730417&DocItemRelateId_Select=157998"> c) Giá trị do nhà đầu tư đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong đơn dự thầu gồm một hoặc các thông tin sau: giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước; tỷ lệ doanh thu nhà đầu tư đề xuất nộp ngân sách nhà nước; giá hàng hóa, dịch vụ; số lượng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian công cộng phục vụ cộng đồng xung quanh dự án và các dịch vụ vận hành kèm theo; giá trị của hoạt động trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội hoặc giá trị của các hoạt động phúc lợi xã hội khác mà nhà đầu tư đóng góp cho địa phương; ngưỡng tổng lượng phát thải các chất độc hại; Đang theo dõi d) Đề xuất tăng hoặc giảm của giá trị quy định tại điểm c khoản này (nếu có); Đang theo dõi đ) Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi e) Giá trị, hiệu lực của bảo đảm dự thầu; Đang theo dõi g) Các thông tin liên quan khác. Đang theo dõi 3. Biên bản mở thầu gồm các thông tin quy định tại khoản 2 Điều này, phải được ký xác nhận bởi đại diện của bên mời thầu và các nhà đầu tư tham dự lễ mở thầu và được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu. Đang theo dõi 4. Đại diện của bên mời thầu ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung thuộc phương án đầu tư kinh doanh và đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương của từng hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi Điều 19. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu Đang theo dõi 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích, làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư để bảo đảm lựa chọn được nhà đầu tư có đủ năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm , có phương án kỹ thuật, tài chính khả thi để thực hiện dự án. Đang theo dõi 2. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện trên bản chụp, nhà đầu tư chịu trách nhiệm về tính thống nhất giữa bản gốc và bản chụp. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp nhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà đầu tư thì căn cứ vào bản gốc để đánh giá. Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trên bản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà đầu tư thì hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư đó bị loại. Đang theo dõi 3. Khi đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu phải kiểm tra các nội dung về kỹ thuật, tài chính của hồ sơ dự thầu để xác định hồ sơ dự thầu không có những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót các nội dung cơ bản, trong đó: Đang theo dõi a) Sai khác là các khác biệt so với yêu cầu quy định tại hồ sơ mời thầu; đặt điều kiện là việc đặt ra các điều kiện có tính hạn chế hoặc thể hiện sự không chấp nhận hoàn toàn đối với các yêu cầu quy định tại hồ sơ mời thầu; bỏ sót nội dung là việc nhà đầu tư không cung cấp được một phần hoặc toàn bộ thông tin hay tài liệu theo yêu cầu quy định tại hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi b) Với điều kiện hồ sơ dự thầu đáp ứng cơ bản yêu cầu quy định tại hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu có thể chấp nhận các sai sót mà không phải là những sai khác, đặt điều kiện hay bỏ sót nội dung cơ bản trong hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi c) Với điều kiện hồ sơ dự thầu đáp ứng cơ bản hồ sơ mời thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà đầu tư cung cấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong một thời hạn hợp lý để sửa chữa những điểm chưa phù hợp hoặc sai khác không nghiêm trọng trong hồ sơ dự thầu liên quan đến các yêu cầu về tài liệu. Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tài liệu để khắc phục các sai sót này không được làm ảnh hưởng đến đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương của nhà đầu tư. Trường hợp không đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư sẽ bị loại. Đang theo dõi Điều 20. Làm rõ hồ sơ dự thầu Đang theo dõi 1. Sau khi mở thầu, trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư thiếu tài liệu về tư cách hợp lệ, báo cáo tài chính, Cụm từ "tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện dự án tương tự thì bên mời thầu yêu cầu nhà đầu tư làm rõ, bổ sung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm . Nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu khi bên mời thầu có yêu cầu. Việc làm rõ các nội dung về tư cách hợp lệ, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bản chất về tư cách hợp lệ, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư tham dự thầu. Đang theo dõi 2. Sau khi đóng thầu, trường hợp nhà đầu tư phát hiện hồ sơ dự thầu thiếu thông tin, tài liệu về năng lực, Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm đã có của mình nhưng chưa được nộp cùng hồ sơ dự thầu thì được gửi thông tin, tài liệu để bổ sung, làm rõ. Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, Cụm từ này bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư để xem xét, đánh giá. Các tài liệu này được coi là một phần của hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi 3. Việc làm rõ các nội dung đề xuất về phương án đầu tư kinh doanh, đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi các đề xuất tương ứng trong hồ sơ dự thầu đã nộp. Đang theo dõi 4. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà đầu tư có hồ sơ dự thầu cần phải làm rõ. Nội dung làm rõ hồ sơ dự thầu phải thể hiện bằng văn bản và được bên mời thầu bảo quản như một phần của hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi Điều 21. Đánh giá hồ sơ dự thầu Đang theo dõi 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, gồm: Đang theo dõi a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm của nhà đầu tư; nội dung đề xuất về phương án đầu tư kinh doanh; nội dung đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; các thành phần khác thuộc hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi c) Kiểm tra sự thống nhất về nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi 2. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu: Hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Có bản gốc hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi b) Có đơn dự thầu hợp lệ, được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên được phân công thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh; Đang theo dõi c) Giá trị ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ; không đề xuất giá trị khác nhau về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu; Đang theo dõi d) Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi đ) Có bảo đảm dự thầu hợp lệ; Đang theo dõi e) Nhà đầu tư không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh; Đang theo dõi g) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có); Đang theo dõi h) Nhà đầu tư bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi 3. Đánh giá hồ sơ dự thầu: Đang theo dõi a) Việc đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm đánh giá năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm của nhà đầu tư, đánh giá phương án đầu tư kinh doanh và đánh giá hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; Đang theo dõi b) Việc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá quy định tại hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 4. Sau khi đánh giá hồ sơ dự thầu, tổ chuyên gia lập báo cáo gửi bên mời thầu xem xét. Báo cáo phải nêu rõ các nội dung sau đây: Đang theo dõi a) Danh sách xếp hạng nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Danh sách nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu và bị loại; lý do loại nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế, phải nêu rõ lý do và đề xuất biện pháp xử lý. Đang theo dõi 5. Xét duyệt trúng thầu: Nhà đầu tư được đề nghị lựa chọn khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 48 của Nghị định này. Đang theo dõi Mục 5 ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ Đang theo dõi Điều 22. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật Đang theo dõi 1. Việc mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Trình tự mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo Điều 18 của Nghị định này. Biên bản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật gồm các thông tin quy định tại các điểm a, b, đ, e và g khoản 2 Điều 18 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của tất cả nhà đầu tư phải được bên mời thầu niêm phong trong một túi riêng biệt và được đại diện của bên mời thầu, nhà đầu tư tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật ký niêm phong. Đang theo dõi Điều 23. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật Đang theo dõi 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đang theo dõi a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; Đang theo dõi b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có); tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm của nhà đầu tư; đề xuất về kỹ thuật; các thành phần khác thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; Đang theo dõi c) Kiểm tra sự thống nhất về nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. Đang theo dõi 2. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của nhà đầu tư được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Có bản gốc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật; Đang theo dõi b) Có đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ, được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên được phân công thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh; Đang theo dõi c) Hiệu lực của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi d) Có bảo đảm dự thầu hợp lệ; Đang theo dõi đ) Nhà đầu tư không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ đề xuất về kỹ thuật với tư cách là nhà đầu tư độc lập hoặc thành viên trong liên danh; Đang theo dõi e) Có thỏa thuận liên danh hợp lệ đối với trường hợp liên danh; Đang theo dõi g) Nhà đầu tư bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi 3. Trình tự, thủ tục làm rõ hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. Đang theo dõi 4. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật: Đang theo dõi a) Nguyên tắc đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này; Đang theo dõi b) Nhà đầu tư có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật hợp lệ, đáp ứng yêu cầu về năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm , yêu cầu về phương án đầu tư kinh doanh được xem xét, mở hồ sơ đề xuất về tài chính. Đang theo dõi Điều 24. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Đang theo dõi 1. Danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được bên mời thầu phê duyệt bằng văn bản căn cứ vào tờ trình phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của tổ chuyên gia. Đang theo dõi 2. Bên mời thầu thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật đến tất cả các nhà đầu tư tham dự thầu và mời các nhà đầu tư tham dự thầu mở hồ sơ đề xuất về tài chính, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm mở hồ sơ đề xuất tài chính. Đang theo dõi Điều 25. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính Đang theo dõi 1. Hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà đầu tư có tên trong danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được mở công khai theo thời gian, địa điểm ghi trong thông báo danh sách các nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Biên bản mở thầu gồm thông tin quy định tại khoản 2 Điều 18 của Nghị định này và phải được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu. Đang theo dõi 2. Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); các đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương của từng hồ sơ về đề xuất tài chính. Đang theo dõi Điều 26. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính Đang theo dõi 1. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: Đang theo dõi a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chính; Đang theo dõi b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ đề xuất về tài chính, bao gồm: Đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính; các thành phần khác thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính; Đang theo dõi c) Kiểm tra sự thống nhất về nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về tài chính. Đang theo dõi 2. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính: Hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà đầu tư được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây: Đang theo dõi a) Có bản gốc hồ sơ đề xuất về tài chính; Đang theo dõi b) Có đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính hợp lệ, được đại diện hợp pháp của nhà đầu tư ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên được phân công thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh; Đang theo dõi c) Giá trị ghi trong đơn dự thầu thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ; không đề xuất giá trị khác nhau về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu. Đang theo dõi d) Hiệu lực của hồ sơ đề xuất về tài chính đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà đầu tư có hồ sơ đề xuất về tài chính hợp lệ được đánh giá chi tiết về tài chính theo quy định tại khoản 4 Điều này. Đang theo dõi 3. Trình tự, thủ tục làm rõ hồ sơ đề xuất về tài chính thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. Đang theo dõi 4. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính: Đang theo dõi a) Nguyên tắc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này; Đang theo dõi b) Việc đánh giá chi tiết hồ sơ đề xuất về tài chính và xếp hạng nhà đầu tư thực hiện theo phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá quy định trong hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 5. Sau khi đánh giá hồ sơ dự thầu, tổ chuyên gia lập báo cáo gửi bên mời thầu xem xét. Báo cáo phải nêu rõ các nội dung sau đây: Đang theo dõi a) Danh sách xếp hạng nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Danh sách nhà đầu tư không đáp ứng yêu cầu và bị loại; lý do loại nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp chưa bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế, phải nêu rõ lý do và đề xuất biện pháp xử lý. Đang theo dõi 6. Việc xét duyệt trúng thầu thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Nghị định này. Đang theo dõi Mục 6 TRÌNH, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG KHAI KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Đang theo dõi Điều 27. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Việc trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện như sau: Đang theo dõi a) Căn cứ báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu trình người có thẩm quyền kết quả lựa chọn nhà đầu tư, đồng thời gửi tổ thẩm định để tổ chức thẩm định, trong đó nêu rõ ý kiến của bên mời thầu về các nội dung đánh giá của tổ chuyên gia; Đang theo dõi b) Tổ thẩm định thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 53 của Nghị định này trước khi phê duyệt; Đang theo dõi c) Người có thẩm quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư bằng văn bản căn cứ tờ trình phê duyệt và báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư. Đang theo dõi Khoản 2a Điều 27 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 13 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 2b Điều 27 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 13 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549354&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730422&DocItemRelateId_Select=158060"> 2. Trường hợp lựa chọn được nhà đầu tư trúng thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư bao gồm các nội dung sau đây: Đang theo dõi a) Tên dự án; Đang theo dõi Điểm b Khoản 2 Điều 27 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 13 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549356&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730419&DocItemRelateId_Select=158000"> b) Tên nhà đầu tư trúng thầu, doanh nghiệp do nhà đầu tư trúng thầu dự kiến thành lập (nếu có); Đang theo dõi Điểm c Khoản 2 Điều 27 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 13 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549357&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730420&DocItemRelateId_Select=158001">c) Một hoặc các thông tin quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Nghị định này; Đang theo dõi d) Các nội dung khác (nếu có). Khoản 2a Điều 27 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 13 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549354&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730421&DocItemRelateId_Select=158059"> Bổ sung Khoản 2b Điều 27 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 13 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549354&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730422&DocItemRelateId_Select=158060"> Bổ sung Đang theo dõi 3. Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đấu thầu, văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc văn bản quyết định hủy thầu phải nêu rõ lý do hủy thầu và trách nhiệm của các bên liên quan khi hủy thầu. Đang theo dõi Điều 28. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có văn bản phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 7 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu, đồng thời gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư đến các nhà đầu tư tham dự thầu. Đang theo dõi 2. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư bao gồm: Đang theo dõi a) Thông tin quy định tại khoản 2 Điều 27 của Nghị định này; Đang theo dõi b) Danh sách nhà đầu tư không được lựa chọn và lý do không được lựa chọn của từng nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Kế hoạch đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Đang theo dõi Mục 7 ĐÀM PHÁN, HOÀN THIỆN VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG Đang theo dõi Điều 29. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng Đang theo dõi 1. Căn cứ kết quả lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư xếp thứ nhất được mời đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp nhà đầu tư được mời đàm phán, hoàn thiện hợp đồng nhưng không tham dự hoặc từ chối đàm phán, hoàn thiện hợp đồng thì sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu. Đang theo dõi 2. Việc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng được thực hiện trên cơ sở: Đang theo dõi a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi b) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ, sửa đổi hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 3. Nguyên tắc đàm phán, hoàn thiện hợp đồng: Đang theo dõi a) Không tiến hành đàm phán, hoàn thiện hợp đồng đối với các nội dung mà nhà đầu tư đã chào thầu theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi b) Không được làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi 4. Nội dung đàm phán, hoàn thiện hợp đồng: Đang theo dõi a) Đàm phán, hoàn thiện những nội dung được đề xuất trong hồ sơ dự thầu nhưng chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc còn khác nhau; nội dung chưa phù hợp, thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu có thể dẫn đến tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng; Đang theo dõi b) Đàm phán về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư (nếu có) nhằm hoàn thiện các nội dung chi tiết của hợp đồng; Đang theo dõi c) Đàm phán về các nội dung khác liên quan đến dự án để có cơ sở xác lập các quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm trong hợp đồng; Đang theo dõi d) Các nội dung cần thiết khác. Đang theo dõi 5. Nhà đầu tư không được thay đổi, rút hoặc từ chối thực hiện các nội dung cơ bản đề xuất trong hồ sơ dự thầu đã được bên mời thầu đánh giá đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu, trừ trường hợp các thay đổi do nhà đầu tư đề xuất mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án. Đang theo dõi 6. Trường hợp đàm phán, hoàn thiện hợp đồng không thành công, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định hủy kết quả lựa chọn nhà đầu tư và mời nhà đầu tư xếp hạng tiếp theo đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trường hợp đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với các nhà đầu tư tiếp theo thành công, bên mời thầu trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 của Nghị định này. Trường hợp đàm phán, hoàn thiện hợp đồng với các nhà đầu tư tiếp theo không thành công, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Điều 30. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh Đang theo dõi 1. Việc ký kết hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh thực hiện theo quy định tại các Điều 71, 72, 74 và 75 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi 2. Hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh bao gồm các nội dung cơ bản theo quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có). Đang theo dõi 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh có hiệu lực, bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Nội dung đăng tải thông tin gồm: Đang theo dõi a) Tên dự án; số hiệu hợp đồng; thời điểm ký kết hợp đồng; Đang theo dõi b) Tên, địa chỉ của cơ quan có thẩm quyền; Đang theo dõi c) Tên, địa chỉ của nhà đầu tư; Đang theo dõi d) Mục tiêu, quy mô của dự án; Đang theo dõi đ) Dự kiến tiến độ thực hiện dự án; Đang theo dõi Điểm e Khoản 3 Điều 30 được bổ sung bởi Điểm a Khoản 14 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549392&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730424&DocItemRelateId_Select=158004"> e) Địa điểm thực hiện dự án, diện tích, thời hạn sử dụng đất; Đang theo dõi g) Dự kiến tổng vốn đầu tư; Đang theo dõi Điểm h Khoản 3 Điều 30 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 14 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549394&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730425&DocItemRelateId_Select=158005">h) Một hoặc các thông tin quy định tại điểm c khoản 2 Điều 18 của Nghị định này; Đang theo dõi i) Các nội dung khác (nếu có). Đang theo dõi Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ Đang theo dõi Điều 31. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một Đang theo dõi 1. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu đặc thù phát triển kinh tế, xã hội của ngành, vùng, địa phương nhưng chưa xác định được cụ thể tiêu chuẩn về kỹ thuật, kinh tế, xã hội, môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi 2. Quy trình chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một gồm: Đang theo dõi a) Việc lập và phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này, trong đó xác định tiến độ cụ thể cho từng giai đoạn; Đang theo dõi b) Việc công bố thông tin dự án đầu tư kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 9 hoặc Điều 10 của Nghị định này; Đang theo dõi c) Việc lập hồ sơ mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này; Đang theo dõi d) Việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Hồ sơ mời thầu giai đoạn một được lập căn cứ quy định tại Điều 12 của Nghị định này, gồm các nội dung cơ bản sau đây: Đang theo dõi Điểm a Khoản 3 Điều 31 được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549405&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730426&DocItemRelateId_Select=158006"> a) Thông tin chung về dự án gồm: tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư; địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt; thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; Đang theo dõi b) Chỉ dẫn việc chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu giai đoạn một; Đang theo dõi c) Yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu; Đang theo dõi d) Yêu cầu nhà đầu tư kê khai lịch sử tranh chấp, khiếu kiện đối với các hợp đồng đã và đang thực hiện; Đang theo dõi đ) Ý tưởng sơ bộ về phương án đầu tư kinh doanh; hiệu quả đầu tư, phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; Đang theo dõi e) Nội dung cần thiết khác (nếu có). Hồ sơ mời thầu giai đoạn một không yêu cầu nhà đầu tư đề xuất về tài chính và thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu. Đang theo dõi Điều 32. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một Đang theo dõi 1. Việc mời thầu giai đoạn một thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Việc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định này. Đang theo dõi 4. Mở thầu: Đang theo dõi a) Việc mở thầu phải được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm đóng thầu. Biên bản mở thầu phải được gửi cho các nhà đầu tư tham dự thầu; Đang theo dõi b) Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); các nội dung quan trọng của từng hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi 5. Trao đổi về hồ sơ dự thầu giai đoạn một: Đang theo dõi a) Căn cứ các yêu cầu quy định tại hồ sơ mời thầu và đề xuất của nhà đầu tư trong hồ sơ dự thầu giai đoạn một, bên mời thầu tiến hành trao đổi với từng nhà đầu tư nhằm chuẩn xác yêu cầu về phương án đầu tư kinh doanh, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực của dự án làm cơ sở hoàn chỉnh hồ sơ mời thầu giai đoạn hai; Đang theo dõi b) Việc trao đổi về hồ sơ dự thầu giai đoạn một không được làm thay đổi nội dung quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc nội dung của văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư; Đang theo dõi c) Kết quả trao đổi được lập thành biên bản có chữ ký xác nhận của đại diện bên mời thầu và các nhà đầu tư dự thầu và được gửi trực tiếp cho nhà đầu tư. Đang theo dõi Điều 33. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai Đang theo dõi 1. Hồ sơ mời thầu giai đoạn hai được lập căn cứ quy định tại Điều 12 của Nghị định này và kết quả trao đổi về hồ sơ dự thầu giai đoạn một. Đang theo dõi 2. Nội dung hồ sơ mời thầu giai đoạn hai được lập theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Việc thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định này. Đang theo dõi 4. Tổ chức đấu thầu: Đang theo dõi Điểm a Khoản 4 Điều 33 được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549427&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730427&DocItemRelateId_Select=158007">a) Bên mời thầu mời các nhà đầu tư đã nộp hồ sơ dự thầu giai đoạn một đến nhận hồ sơ mời thầu giai đoạn hai. Việc phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 16 của Nghị định này; Đang theo dõi b) Việc chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định này; Đang theo dõi c) Việc mở thầu thực hiện theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này. Đang theo dõi Điều 34. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai Đang theo dõi 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Việc làm rõ hồ sơ dự thầu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. Đang theo dõi Điều 35. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án Đang theo dõi 1. Việc trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Việc đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng; công khai thông tin hợp đồng dự án thực hiện theo quy định tại Điều 29 và Điều 30 của Nghị định này. Đang theo dõi Chương IV QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CẦN XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG NHÀ ĐẦU TƯ QUAN TÂM Đang theo dõi Điều 36. Áp dụng thủ tục mời quan tâm Đang theo dõi Khoản 1 Điều 36 được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 1 Điều 36 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549439&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730428&DocItemRelateId_Select=158008">1. Thủ tục mời quan tâm được áp dụng đối với dự án cần xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định tại điểm h khoản 4 Điều 1 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Mời quan tâm quốc tế được áp dụng đối với dự án đầu tư kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều này, trừ trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 11 của Luật Đấu thầu và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về quản lý ngành, lĩnh vực. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 36 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549441&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164045&DocItemRelateId_Select=192016"> 3. Người có thẩm quyền giao cơ quan, đơn vị thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện làm bên mời quan tâm. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 36 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm c Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549442&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164046&DocItemRelateId_Select=192017">4. Bên mời quan tâm thực hiện trình tự, thủ tục quy định tại các Điều 37, 38, 39, 40, 41 và 42 của Nghị định này. Cơ quan có thẩm quyền tạo lập, phân quyền tài khoản nghiệp vụ cho bên mời quan tâm để đăng tải thông tin và mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đang theo dõi Điều 37. Chuẩn bị mời quan tâm Trước khi mời quan tâm, cơ quan có thẩm quyền công bố thông tin dự án trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo một trong hai trường hợp sau: Đang theo dõi 1. Đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, cơ quan có thẩm quyền đăng tải quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư. Đang theo dõi 2. Đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, căn cứ hồ sơ đề xuất dự án được lập và phê duyệt theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này, cơ quan có thẩm quyền đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và e khoản 2 Điều 47 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Điều 38. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm Đang theo dõi Khoản 1 Điều 38 được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549447&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730429&DocItemRelateId_Select=158009">1. Hồ sơ mời quan tâm được lập căn cứ quy định tại Điều 12 của Nghị định này. Đang theo dõi 2. Nội dung hồ sơ mời quan tâm bao gồm: Đang theo dõi a) Chỉ dẫn nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Yêu cầu về tư cách hợp lệ của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu; Đang theo dõi c) Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá sơ bộ về năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này; Đang theo dõi d) Các biểu mẫu dự quan tâm; Đang theo dõi đ) Thông tin và yêu cầu thực hiện dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi e) Nội dung có liên quan khác (nếu có). Đang theo dõi 3. Phương pháp đạt, không đạt được áp dụng để đánh giá sơ bộ về năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm của nhà đầu tư. Nhà đầu tư được đánh giá là đáp ứng yêu cầu sơ bộ về năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm khi tất cả các tiêu chuẩn được đánh giá là đạt. Đang theo dõi 4. Tiêu chuẩn đánh giá sơ bộ về năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư, gồm: Đang theo dõi a) Yêu cầu vốn chủ sở hữu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 45 của Nghị định này; Đang theo dõi b) Kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự của nhà đầu tư theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 45 của Nghị định này. Đang theo dõi 5. Trường hợp dự án áp dụng mời quan tâm trong nước nhưng cần thúc đẩy sử dụng công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, kinh nghiệm quản lý quốc tế, hồ sơ mời quan tâm có thể áp dụng quy định tại khoản 5 Điều 45 của Nghị định này. Đang theo dõi 6. Hồ sơ mời quan tâm chỉ được nêu các yêu cầu nhằm mục đích là lựa chọn được nhà đầu tư đáp ứng tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thực hiện dự án; không được nêu bất cứ điều kiện nào nhằm hạn chế sự tham gia của nhà đầu tư hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà đầu tư gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng. Đang theo dõi 7. Hồ sơ mời quan tâm được lập, phê duyệt đồng thời trong quá trình quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư) hoặc trong quá trình lập, phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) hoặc sau khi các quyết định này được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đang theo dõi Điều 39. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án Đang theo dõi 1. Thông báo mời quan tâm được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đấu thầu. Đối với dự án thuộc trường hợp mời quan tâm quốc tế theo quy định tại khoản 2 Điều 36 của Nghị định này, thông báo mời quan tâm phải được đăng tải bằng tiếng Anh và tiếng Việt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và trên trang thông tin điện tử của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nếu có) hoặc tờ báo bằng tiếng Anh được phát hành tại Việt Nam. Đang theo dõi 2. Hồ sơ mời quan tâm được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Bên mời quan tâm đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) hồ sơ mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đang theo dõi 3. Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời quan tâm sau khi phát hành, bên mời quan tâm phải đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời quan tâm đã được sửa đổi. Việc đăng tải quyết định sửa đổi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được thực hiện trong thời hạn tối thiểu là 10 ngày trước ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. Đang theo dõi 4. Làm rõ hồ sơ mời quan tâm: Đang theo dõi a) Trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời quan tâm, nhà đầu tư gửi đề nghị làm rõ đến bên mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày hết hạn hồ sơ đăng ký thực hiện dự án; Đang theo dõi b) Văn bản làm rõ hồ sơ mời quan tâm được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày hết hạn hồ sơ đăng ký thực hiện dự án; Đang theo dõi c) Nội dung làm rõ hồ sơ mời quan tâm không được trái với nội dung của hồ sơ mời quan tâm đã được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ mời quan tâm dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời quan tâm thì việc sửa đổi hồ sơ mời quan tâm thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này; Đang theo dõi d) Quyết định sửa đổi, văn bản làm rõ hồ sơ mời quan tâm là một phần của hồ sơ mời quan tâm. Đang theo dõi 5. Trường hợp cần gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, bên mời quan tâm đăng tải thông báo gia hạn kèm theo quyết định phê duyệt gia hạn trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Thông báo gia hạn phải nêu rõ lý do gia hạn, thời điểm đóng thầu mới. Đang theo dõi Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án Đang theo dõi Khoản 1 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549473&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164047&DocItemRelateId_Select=192018"> 1. Nhà đầu tư chuẩn bị và nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm. Thời gian chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện dự án tối thiểu là 30 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời quan tâm đến ngày có thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi 2. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư bao gồm: văn bản đăng ký thực hiện dự án; hồ sơ về tư cách pháp lý, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư; các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đang theo dõi 3. Việc sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh chỉ được thực hiện trước thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. Đang theo dõi Điều 41. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh Đang theo dõi 1. Việc mở thầu được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và bắt đầu ngay trong thời hạn 02 giờ kể từ thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh. Đang theo dõi 2. Bên mời quan tâm tổ chức đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của các nhà đầu tư đã nộp hồ sơ. Nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo yêu cầu của bên mời quan tâm hoặc tự làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách pháp lý, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm khi nhà đầu tư phát hiện hồ sơ đăng ký thực hiện dự án thiếu thông tin, tài liệu về năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm đã có của mình nhưng chưa được nộp cùng hồ sơ đăng ký thực hiện dự án. Tất cả yêu cầu làm rõ và văn bản làm rõ của nhà đầu tư được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đang theo dõi Điều 42. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm Đang theo dõi 1. Căn cứ kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, bên mời quan tâm trình người có thẩm quyền xem xét, phê duyệt kết quả mời quan tâm và tổ chức lựa chọn nhà đầu tư như sau: Đang theo dõi a) Trường hợp có từ hai nhà đầu tư trở lên đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm thì tổ chức đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 43 của Nghị định này; Đang theo dõi b) Trường hợp chỉ có một nhà đầu tư đăng ký và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm hoặc có nhiều nhà đầu tư đăng ký nhưng chỉ có một nhà đầu tư đáp ứng yêu của hồ sơ mời quan tâm thì chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư; Đang theo dõi c) Trường hợp không có nhà đầu tư quan tâm hoặc không có nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, có văn bản thông báo về kết thúc thủ tục mời quan tâm. Đang theo dõi 2. Đối với dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền phê duyệt bảng theo dõi tiến độ các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này, trong đó quyết định bên mời thầu, hình thức, phương thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh. Hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư được xác định theo quy định sau: Đang theo dõi a) Đấu thầu rộng rãi trong nước nếu không có nhà đầu tư nước ngoài nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án hoặc đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 11 của Luật Đấu thầu; Đang theo dõi b) Đấu thầu rộng rãi quốc tế nếu có tối thiểu một nhà đầu tư nước ngoài đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm. Đang theo dõi 3. Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền thông báo bằng văn bản về việc kết thúc mời quan tâm và xem xét quyết định thực hiện một trong hai thủ tục sau: Đang theo dõi a) Thực hiện lại thủ tục mời quan tâm trong thời hạn do người có thẩm quyền quyết định; Đang theo dõi b) Rà soát, chỉnh sửa hồ sơ mời quan tâm nhưng phải bảo đảm phù hợp với quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án và thực hiện lại thủ tục mời quan tâm. Đang theo dõi 4. Căn cứ quyết định của người có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều này, bên mời quan tâm có trách nhiệm đăng tải kết quả mời quan tâm và Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư hoặc văn bản thông báo về việc kết thúc thủ tục mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đang theo dõi Điều 43. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Quy trình, thủ tục đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện theo quy định tại các mục từ Mục 2 đến Mục 7 Chương II hoặc Chương III Nghị định này. Đang theo dõi Chương V PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Đang theo dõi Điều 44. Phương pháp đánh giá Đang theo dõi 1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được thực hiện trên cơ sở phương pháp và tiêu chuẩn quy định tại Điều 62 của Luật Đấu thầu, tiêu chuẩn chi tiết và tiêu chí quy định tại các Điều 45, 46 và 47 của Nghị định này. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549495&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730430&DocItemRelateId_Select=158010"> 2. Hồ sơ dự thầu được đánh giá theo thang điểm 100 hoặc 1.000, trong đó điểm tổng hợp được xây dựng trên cơ sở kết hợp giữa điểm năng lực, kinh nghiệm, điểm phương án đầu tư kinh doanh và điểm hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương, bảo đảm tổng tỷ trọng là 100%, trong đó: Đang theo dõi Khoản 2 Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549496&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730430&DocItemRelateId_Select=158010"> a) Điểm năng lực, kinh nghiệm chiếm tỷ trọng từ 20% đến 30% tổng số điểm; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549497&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730430&DocItemRelateId_Select=158010"> b) Điểm phương án đầu tư kinh doanh chiếm tỷ trọng từ 20% đến 50% tổng số điểm; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549498&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730430&DocItemRelateId_Select=158010"> c) Điểm hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương chiếm tỷ trọng từ 30% đến 50% tổng số điểm. Đang theo dõi 3. Nhà đầu tư phải đáp ứng điểm tối thiểu sau đây để được đánh giá, xếp hạng: Đang theo dõi a) Điểm tổng hợp tối thiểu không được thấp hơn 70% tổng số điểm; Đang theo dõi b) Điểm tối thiểu của tiêu chuẩn, tiêu chuẩn chi tiết không thấp hơn 60% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó. Đối với dự án áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, điểm tối thiểu của tiêu chuẩn, tiêu chuẩn chi tiết quy định tại Điều 45 và Điều 46 của Nghị định này không thấp hơn 70% điểm tối đa của tiêu chuẩn đó; Đang theo dõi c) Điểm tối thiểu của từng tiêu chí không thấp hơn 50% điểm tối đa của tiêu chí đó. Nhà đầu tư đáp ứng điểm tối thiểu của từng tiêu chuẩn quy định tại khoản này và có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. Đang theo dõi 4. Đối với dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu đặc thù về điều kiện đầu tư kinh doanh, quản lý, phát triển ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực, hồ sơ mời thầu quy định cố định một hoặc các tiêu chí đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư hoặc về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương mà không phải xây dựng thang điểm đối với tiêu chí cố định này. Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549504&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> Điều 45. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549505&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính, khả năng thu xếp vốn gồm các tiêu chí sau đây: Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549506&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011">a) Yêu cầu về vốn chủ sở hữu được xác định trên cơ sở tổng vốn đầu tư của dự án; Đối với dự án quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định này và có sử dụng đất, yêu cầu về vốn chủ sở hữu tối thiểu được xác định theo quy định của pháp luật về đất đai. Đối với các dự án khác, yêu cầu về vốn chủ sở hữu tối thiểu được xác định theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. Trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực không quy định thì yêu cầu về vốn chủ sở hữu tối thiểu không thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Trường hợp liên danh, vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư liên danh bằng tổng vốn chủ sở hữu của các thành viên liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần góp vốn chủ sở hữu theo thỏa thuận liên danh. Nhà đầu tư đứng đầu liên danh phải có tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu tối thiểu là 30%, từng thành viên liên danh có tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu tối thiểu là 15%. Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549507&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> b) Yêu cầu về khả năng huy động vốn vay của nhà đầu tư; trường hợp liên danh, vốn vay của nhà đầu tư liên danh bằng tổng vốn vay của các thành viên liên danh; Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549508&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> c) Yêu cầu về các chỉ tiêu tài chính (nếu có). Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549509&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> 2. Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự căn cứ lĩnh vực; quy mô đầu tư; thời gian và mức độ hoàn thành công trình, dự án; tỷ lệ vốn chủ sở hữu mà nhà đầu tư đã tham gia vào dự án tương tự, gồm các tiêu chí sau đây: Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549510&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> a) Kinh nghiệm đầu tư, xây dựng công trình, dự án tương tự (đối với dự án có cấu phần xây dựng); kinh nghiệm đầu tư dự án tương tự (đối với dự án không có cấu phần xây dựng); Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549511&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> b) Kinh nghiệm vận hành, kinh doanh công trình, dự án tương tự; Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549512&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> c) Yêu cầu về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, trang thiết bị chuyên dùng (nếu có); Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549513&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> d) Yêu cầu nhà đầu tư kê khai lịch sử tranh chấp, khiếu kiện đối với dự án đã và đang thực hiện; đánh giá của cơ quan có thẩm quyền về quá trình hoạt động của nhà đầu tư tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi triển khai dự án (nếu có). Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549514&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> 3. Trường hợp liên danh, kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự quy định tại khoản 2 Điều này của nhà đầu tư liên danh bằng tổng số dự án của các thành viên liên danh đã thực hiện. Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549515&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> 4. Nhà đầu tư được sử dụng kinh nghiệm của đối tác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các dự án tương tự quy định tại khoản 2 Điều này. Đối tác là tổ chức ký kết hợp đồng với nhà đầu tư để tham gia thực hiện dự án đầu tư kinh doanh và được nhà đầu tư đề xuất trong hồ sơ dự thầu trên cơ sở yêu cầu về kinh nghiệm quy định tại hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549516&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011"> 5. Trường hợp dự án áp dụng hình thức đấu thầu trong nước nhưng cần thúc đẩy sử dụng công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, kinh nghiệm quản lý quốc tế, hồ sơ mời thầu có thể quy định nhà đầu tư trong nước được sử dụng đối tác là nhà thầu nước ngoài. Đang theo dõi Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549517&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730431&DocItemRelateId_Select=158011">6. Đối với dự án đầu tư kinh doanh thực hiện trình tự, thủ tục quy định tại Điều 43 của Nghị định này, tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm phải được cập nhật, bổ sung căn cứ yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm được phê duyệt, các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này và các văn bản quy định tại Điều 12 của Nghị định này. Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549518&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549519&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> 1. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549520&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> a) Yêu cầu về sự phù hợp của phương án đầu tư, xây dựng công trình dự án của nhà đầu tư (gồm phạm vi, quy mô, sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, thời gian, tiến độ, phân kỳ đầu tư xây dựng công trình) với quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về quy hoạch, xây dựng, quản lý ngành, lĩnh vực và pháp luật có liên quan; chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kế hoạch cải tạo, xây dựng nhà chung cư theo quy định của pháp luật về nhà ở (đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, dự án đầu tư cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549521&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> b) Yêu cầu về sự phù hợp của thiết kế kiến trúc do nhà đầu tư đề xuất, trong đó có yêu cầu về công năng chính của công trình, hạ tầng kỹ thuật, kiến trúc, cảnh quan đảm bảo đồng bộ với tổng thể công trình (đối với dự án có cấu phần xây dựng), trừ quy định tại điểm g khoản này; Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549522&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> c) Yêu cầu về tính khả thi của giải pháp ứng dụng công nghệ do nhà đầu tư đề xuất; yêu cầu về chuyển giao công nghệ (nếu có); yêu cầu về sự phù hợp với quy định về tiêu chí công nghệ xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (đối với dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549523&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> d) Yêu cầu về sự phù hợp với điều kiện đầu tư kinh doanh theo pháp luật về đầu tư và pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có); yêu cầu về phương án phân kỳ, tổ chức vận hành, kinh doanh của nhà đầu tư; Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549524&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> đ) Yêu cầu về sự phù hợp của phương án đầu tư hệ thống đặt cược, phương án kinh doanh đặt cược với quy định của pháp luật về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế (đối với dự án kinh doanh đặt cược bóng đá quốc tế; dự án đầu tư trường đua ngựa, đua chó, trong đó có hoạt động kinh doanh đặt cược đua ngựa, đặt cược đua chó); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549525&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> e) Yêu cầu về chất lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà đầu tư cung cấp (đối với dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt, dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa); yêu cầu về kỹ thuật chuyên ngành, phạm vi, quy mô nạo vét, khối lượng sản phẩm được thu hồi (đối với dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm); yêu cầu về chất lượng nước sạch, giảm tỷ lệ thất thoát nước và bảo đảm cấp nước an toàn, liên tục, ổn định (đối với dự án đầu tư xây dựng công trình nguồn cấp nước, dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549526&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> g) Yêu cầu về công năng chính của công trình, hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan bảo đảm đồng bộ với tổng thể công trình (đối với dự án công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay có cấu phần xây dựng). Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549527&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> 2. Tiêu chuẩn đánh giá về xã hội: Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549528&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> a) Yêu cầu về phương án, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549529&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> b) Yêu cầu về khả năng đóng góp phúc lợi xã hội cho người lao động tại địa phương thông qua việc sử dụng lao động địa phương, đào tạo nguồn nhân lực, mức thu nhập bình quân và tốc độ tăng thu nhập bình quân; Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549530&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> c) Yêu cầu đáp ứng nhu cầu và lợi ích chăm sóc sức khỏe, lợi ích về giáo dục đào tạo cho người dân (đối với dự án khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục). Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549531&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> 3. Tiêu chuẩn đánh giá về môi trường: Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549532&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> a) Yêu cầu về sự phù hợp của công trình, hàng hóa, dịch vụ cung cấp với quy định của pháp luật về môi trường; yêu cầu về giải pháp nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa để hạn chế tận thu sản phẩm ảnh hưởng đến vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa (đối với dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549533&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> b) Yêu cầu áp dụng giải pháp giảm thiểu tác động xấu tới môi trường (đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường); Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549534&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> c) Yêu cầu về bảo vệ môi trường, sản xuất sạch, tiết kiệm năng lượng; Đang theo dõi Điều 46 được sửa đổi bởi Khoản 21 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549535&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730432&DocItemRelateId_Select=158012"> d) Yêu cầu về tỷ lệ sử dụng đất, tài nguyên; khả năng bảo tồn hoặc cải thiện đất, tài nguyên, hệ sinh thái tự nhiên tại khu vực thực hiện dự án. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549536&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương Căn cứ yêu cầu phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương, tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương được xây dựng trên cơ sở một trong các tiêu chuẩn sau đây: Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549537&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 1. Giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước đối với dự án nạo vét vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm, trong đó: Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549538&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> a) Giá trị tối thiểu phần chênh lệch giữa kinh phí nạo vét và giá trị sản phẩm thu hồi trong trường hợp kinh phí nạo vét của dự án nhỏ hơn hoặc bằng giá trị sản phẩm thu hồi; Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549539&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> b) Giá trị tối đa phần chênh lệch giữa kinh phí nạo vét và giá trị sản phẩm thu hồi trong trường hợp kinh phí nạo vét của dự án lớn hơn giá trị sản phẩm thu hồi. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549540&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 2. Giá trị tối thiểu bằng tiền nộp ngân sách nhà nước căn cứ yêu cầu, tiêu chí đặc thù quy định tại pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549541&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 3. Tỷ lệ doanh thu tối thiểu do nhà đầu tư chia sẻ được quy tương đương giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước theo phương án đầu tư kinh doanh được sử dụng để lập hồ sơ mời thầu đối với dự án công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay có phát sinh doanh thu. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549542&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 4. Khung giá, giá tối đa theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549543&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 5. Số lượng tối thiểu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian công cộng phục vụ cộng đồng xung quanh dự án và các dịch vụ vận hành kèm theo phù hợp với nhu cầu của địa phương nơi thực hiện dự án. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549544&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 6. Giá trị tối thiểu của hoạt động trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội hoặc giá trị tối thiểu của các hoạt động phúc lợi xã hội khác mà nhà đầu tư đóng góp cho địa phương, phù hợp với nhu cầu của địa phương nơi thực hiện dự án. Đang theo dõi Điều 47 được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549545&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730433&DocItemRelateId_Select=158013"> 7. Ngưỡng tối đa tổng lượng phát thải các chất độc hại theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Giá trị, tỷ lệ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này độc lập với nghĩa vụ của nhà đầu tư đối với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Đang theo dõi Điều 48. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu Đang theo dõi 1. Nhà đầu tư được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: Đang theo dõi a) Có hồ sơ dự thầu hợp lệ; Đang theo dõi b) Đáp ứng yêu cầu về năng lực Cụm từ "và kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> và kinh nghiệm ; Đang theo dõi c) Đáp ứng yêu cầu về phương án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi d) Đáp ứng yêu cầu về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; Đang theo dõi đ) Có điểm tổng hợp về năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm , phương án đầu tư kinh doanh và hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương cao nhất. Đang theo dõi 2. Đối với nhà đầu tư không được lựa chọn, thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải nêu lý do nhà đầu tư không trúng thầu. Đang theo dõi Chương VI TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH Đang theo dõi Điều 49. Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu Đang theo dõi Khoản 1 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549556&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730435&DocItemRelateId_Select=158014"> 1. Nhà đầu tư trúng thầu có quyền thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh hoặc trực tiếp thực hiện dự án. Nhà đầu tư nước ngoài trúng thầu phải thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án. Việc thành lập, tổ chức quản lý, hoạt động, giải thể của doanh nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đầu tư và pháp luật có liên quan. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549557&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730436&DocItemRelateId_Select=158015"> 2. Trường hợp dự kiến thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo quy định tại khoản 1 Điều này, nhà đầu tư phải đề xuất trong hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 3a Điều 49 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549558&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730438&DocItemRelateId_Select=158017"> 3. Doanh nghiệp do nhà đầu tư thành lập theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có quyền và nghĩa vụ sau: Đang theo dõi Khoản 3 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549559&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730437&DocItemRelateId_Select=158016"> a) Doanh nghiệp phải do nhà đầu tư trúng thầu nắm giữ 100% vốn điều lệ; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549560&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730437&DocItemRelateId_Select=158016"> b) Kế thừa quyền và nghĩa vụ thực hiện dự án đầu tư mà nhà đầu tư trúng thầu đã cam kết tại hồ sơ dự thầu và hợp đồng; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549561&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730437&DocItemRelateId_Select=158016"> c) Phải đáp ứng các điều kiện thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, đầu tư, xây dựng, đất đai và pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; Đang theo dõi Khoản 3 Điều 49 được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549562&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730437&DocItemRelateId_Select=158016">d) Không được chuyển nhượng dự án đầu tư kinh doanh khi chưa đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 76 của Luật Đấu thầu và các điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực. Khoản 3a Điều 49 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 23 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549558&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730438&DocItemRelateId_Select=158017">Bổ sung Đang theo dõi Khoản 4 Điều 49 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549563&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158052"> 4. Nhà đầu tư trúng thầu có quyền góp vốn, tăng vốn điều lệ của doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh khác (nếu có) nhưng không được làm ảnh hưởng đến các quyền và nghĩa vụ đã cam kết tại hồ sơ dự thầu và hợp đồng. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 49 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549564&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158053"> 5. Trường hợp thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này phát sinh nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước theo quy định của pháp luật có liên quan thì nhà đầu tư trúng thầu, các bên liên quan phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 6 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 7 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm e Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 8 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm g Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 5 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm h Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 4 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730447&DocItemRelateId_Select=158025"> Điều 50. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu Đang theo dõi Khoản 1 Điều 50 bị bãi bỏ bởi Khoản 34 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549566&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730480&DocItemRelateId_Select=158054">1. Sau khi hoàn thành bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khu đất thực hiện dự án, nhà đầu tư trúng thầu hoặc doanh nghiệp được thành lập theo quy định tại Điều 49 của Nghị định này được giao đất, cho thuê đất, xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 50 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549567&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730440&DocItemRelateId_Select=158018"> 2. Nhà đầu tư trúng thầu, doanh nghiệp do nhà đầu tư trúng thầu thành lập tổ chức triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo quy định tại hợp đồng, pháp luật về doanh nghiệp, đầu tư, xây dựng, đất đai và pháp luật khác có liên quan. Khoản 3 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730441&DocItemRelateId_Select=158019"> Bổ sung Khoản 4 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730442&DocItemRelateId_Select=158020"> Bổ sung Khoản 5 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 5 Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730443&DocItemRelateId_Select=158021"> Bổ sung Khoản 6 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730444&DocItemRelateId_Select=158022"> Bổ sung Khoản 7 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm e Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730445&DocItemRelateId_Select=158023"> Bổ sung Khoản 8 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm g Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730446&DocItemRelateId_Select=158024"> Bổ sung Khoản 9 Điều 50 được bổ sung bởi Điểm h Khoản 24 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9 Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm d Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549565&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730447&DocItemRelateId_Select=158025"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 51 được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549568&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730448&DocItemRelateId_Select=158026"> Điều 51. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư Đang theo dõi Điều 51 được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549569&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730448&DocItemRelateId_Select=158026">1. Nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Nghị định này được giao đất, cho thuê đất, xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai và quy định tại khoản 1 Điều 50 của Nghị định này. Đang theo dõi Điều 51 được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549570&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730448&DocItemRelateId_Select=158026"> 2. Nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 42 của Nghị định này thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo hồ sơ đề nghị chấp thuận nhà đầu tư và quyết định chấp thuận nhà đầu tư, pháp luật về doanh nghiệp, đầu tư, xây dựng, đất đai và pháp luật khác có liên quan. Đang theo dõi Chương VII NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Đang theo dõi Điều 52. Thẩm định hồ sơ mời thầu Đang theo dõi 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt gồm: Đang theo dõi a) Tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời thầu của bên mời thầu; Đang theo dõi b) Dự thảo hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi c) Bản chụp các tài liệu: Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư) hoặc văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư); Đang theo dõi d) Tài liệu khác theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực và pháp luật có liên quan. Đang theo dõi 2. Nội dung thẩm định gồm: Đang theo dõi a) Kiểm tra cơ sở pháp lý, các tài liệu là căn cứ để lập hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi b) Kiểm tra sự phù hợp về nội dung của hồ sơ mời thầu với quy mô, mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian thực hiện dự án; sự phù hợp của hồ sơ mời thầu với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan; Đang theo dõi c) Xem xét những ý kiến khác nhau (nếu có) giữa tổ chức, cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi d) Các nội dung liên quan khác. Đang theo dõi 3. Nội dung báo cáo thẩm định bao gồm: Đang theo dõi a) Khái quát thông tin dự án, cơ sở pháp lý để lập hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi b) Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu có); Đang theo dõi c) Nhận xét và ý kiến của tổ thẩm định về các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này; ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất về nội dung dự thảo hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi d) Đề xuất và kiến nghị của tổ thẩm định về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu; đề xuất phương án xử lý trong trường hợp hồ sơ mời thầu có nội dung không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan; kiến nghị trong trường hợp chưa đủ cơ sở phê duyệt hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi đ) Các ý kiến khác (nếu có). Đang theo dõi 4. Trước khi ký báo cáo thẩm định, tổ thẩm định tổ chức họp giữa các bên để trao đổi, giải quyết các nội dung còn có ý kiến khác nhau của hồ sơ mời thầu (nếu cần). Đang theo dõi Điều 53. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt gồm: Đang theo dõi a) Tờ trình đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư của bên mời thầu; Đang theo dõi b) Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia; Đang theo dõi c) Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồ sơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu của các nhà đầu tư và những tài liệu khác có liên quan. Đang theo dõi 2. Nội dung thẩm định gồm: Đang theo dõi a) Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Kiểm tra việc tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Kiểm tra việc đánh giá hồ sơ dự thầu; việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi d) Xem xét những ý kiến khác nhau (nếu có) giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia; giữa các cá nhân trong tổ chuyên gia; Đang theo dõi đ) Các nội dung liên quan khác. Đang theo dõi 3. Nội dung báo cáo thẩm định bao gồm: Đang theo dõi a) Khái quát thông tin dự án, cơ sở pháp lý đối với việc tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện và đề nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan (nếu có); Đang theo dõi d) Nhận xét và ý kiến của tổ thẩm định về các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này; về việc đáp ứng mục tiêu bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; ý kiến thống nhất hoặc không thống nhất về kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi đ) Đề xuất và kiến nghị của tổ thẩm định về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đề xuất phương án xử lý trong trường hợp có sự không tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan trong quá trình đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; kiến nghị trong trường hợp) chưa đủ cơ sở phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi e) Các ý kiến khác (nếu có). Đang theo dõi Điều 54. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế Đang theo dõi 1. Phê duyệt kết quả mời quan tâm, kết quả lựa chọn nhà đầu tư. Đang theo dõi 2. Phê duyệt hồ sơ mời quan tâm. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 54 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549611&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164057&DocItemRelateId_Select=192035"> 3. Phê duyệt hồ sơ mời thầu hoặc ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu được quy định tại khoản 3 Điều 54 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành và lĩnh vực theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định 125/2025/NĐ-CP. Đang theo dõi 4. Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 77 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Tên Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Điều 55. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện Đang theo dõi Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 28/02/2027, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu được quy định tại Điều 55 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành và lĩnh vực theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định 125/2025/NĐ-CP. Đang theo dõi 1. Thực hiện công việc thuộc trách nhiệm của bên mời thầu theo quy định tại Điều 79 của Luật Đấu thầu; phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Đang theo dõi 2. Thực hiện công việc thuộc trách nhiệm của bên mời quan tâm theo quy định tại khoản 4 Điều 36 của Nghị định này. Đang theo dõi 3. Thực hiện các công việc khác về lựa chọn nhà đầu tư theo ủy quyền của cấp có thẩm quyền. Đang theo dõi Điều 56. Trách nhiệm của tổ thẩm định Đang theo dõi Khoản 1 Điều 56 bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549618&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164060&DocItemRelateId_Select=192038"> 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức thẩm định các nội dung sau đây: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 56 bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549619&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164060&DocItemRelateId_Select=192038"> a) Hồ sơ mời thầu đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là người có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 56 bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549620&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164060&DocItemRelateId_Select=192038"> b) Kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là người có thẩm quyền. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549621&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164061&DocItemRelateId_Select=192039"> 2. Cơ quan, đơn vị được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế giao nhiệm vụ thẩm định tổ chức thẩm định các nội dung sau đây: Đang theo dõi Khoản 2 Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549622&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164061&DocItemRelateId_Select=192039"> a) Hồ sơ mời thầu đối với dự án do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế là người có thẩm quyền, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 56 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549623&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164061&DocItemRelateId_Select=192039"> b) Kết quả lựa chọn nhà đầu tư đối với các dự án do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế là người có thẩm quyền. Đang theo dõi 3. Trường hợp bên mời thầu được ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 79 của Luật Đấu thầu và khoản 3 Điều 54 của Nghị định này, bên mời thầu thành lập tổ thẩm định hoặc giao nhiệm vụ cho một đơn vị trực thuộc để tổ chức thẩm định nội dung hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 4. Trường hợp tổ chức, cá nhân được giao thẩm định không đủ năng lực thì lựa chọn một tổ chức tư vấn có đủ năng lực và kinh nghiệm để thẩm định. Đang theo dõi Chương VIII XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ Đang theo dõi Điều 57. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Trường hợp tại thời điểm đóng thầu không có nhà đầu tư nào nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, bên mời quan tâm, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo một trong hai cách sau đây: Đang theo dõi a) Cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu tối đa 30 ngày; Đang theo dõi b) Quyết định hủy thông báo mời quan tâm, thông báo mời thầu, đồng thời yêu cầu bên mời quan tâm, bên mời thầu điều chỉnh hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu và tổ chức lại việc lựa chọn nhà đầu tư. Đang theo dõi Khoản 2 Điều 57 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549631&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730450&DocItemRelateId_Select=158027"> 2. Trường hợp tại thời điểm đóng thầu có ít hơn 03 nhà đầu tư nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu thì bên mời quan tâm, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, giải quyết trong thời hạn không quá 04 giờ kể từ thời điểm đóng thầu theo một trong hai cách sau đây: Đang theo dõi Khoản 2 Điều 57 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549632&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730450&DocItemRelateId_Select=158027"> a) Cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu, đồng thời rà soát, chỉnh sửa hồ sơ mời quan tâm hoặc hồ sơ mời thầu (nếu cần thiết) nhằm tăng thêm số lượng nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án, tham dự thầu. Trong trường hợp này phải quy định rõ thời điểm đóng thầu mới và các thời hạn tương ứng để nhà đầu tư có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổ sung hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu đã nộp. Trường hợp chỉnh sửa hồ sơ mời quan tâm hoặc hồ sơ mời thầu, các nhà đầu tư đã nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án hoặc hồ sơ dự thầu có quyền sửa đổi, thay thế hoặc rút hồ sơ đã nộp; Đang theo dõi Khoản 2 Điều 57 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549633&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730450&DocItemRelateId_Select=158027"> b) Cho phép mở thầu ngay để tiến hành đánh giá. Đang theo dõi 3. Trường hợp phát hiện hồ sơ mời thầu có nội dung dẫn đến cách hiểu không rõ hoặc khác nhau trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu hoặc có thể làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, xử lý theo các bước sau đây: Đang theo dõi a) Sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, bảo đảm không trái với quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư), văn bản phê duyệt thông tin dự án (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư), quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; Đang theo dõi b) Thông báo cho tất cả các nhà đầu tư đã nộp hồ sơ dự thầu về việc sửa đổi hồ sơ mời thầu và yêu cầu các nhà đầu tư nộp bổ sung hồ sơ dự thầu đối với nội dung sửa đổi hoặc các nội dung khác của hồ sơ dự thầu nếu có sự tác động của nội dung sửa đổi hồ sơ mời thầu (nếu cần thiết); Đang theo dõi c) Tổ chức đánh giá lại hồ sơ dự thầu. Đang theo dõi 4. Trường hợp sau khi lựa chọn danh sách ngắn đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu hạn chế nhưng có ít hơn 03 nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu của dự án, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, phê duyệt danh sách ngắn có ít hơn 03 nhà đầu tư. Đang theo dõi Khoản 5 Điều 57 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549639&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164063&DocItemRelateId_Select=192043"> 5. Trường hợp sau khi đánh giá hồ sơ dự thầu có từ hai nhà đầu tư trở lên có điểm tổng hợp cao nhất và ngang nhau thì nhà đầu tư có điểm cao hơn về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương được xem xét, đề nghị trúng thầu. Đang theo dõi 6. Trường hợp tại thời điểm ký kết hợp đồng, nhà đầu tư trúng thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu thì mời nhà đầu tư xếp hạng tiếp theo đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. Trong trường hợp này, nhà đầu tư được mời đàm phán, hoàn thiện hợp đồng phải khôi phục lại hiệu lực của hồ sơ dự thầu và bảo đảm dự thầu trong trường hợp hồ sơ dự thầu hết hiệu lực và bảo đảm dự thầu của nhà đầu tư đã được hoàn trả hoặc giải tỏa. Đang theo dõi 7. Trường hợp nhà đầu tư liên danh trúng thầu nhưng chưa ký kết hợp đồng dự án hoặc hợp đồng dự án đã được ký kết nhưng chưa có hiệu lực, khi có sự điều chỉnh tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu trong liên danh, bên mời thầu phải đánh giá, cập nhật thông tin năng lực của nhà đầu tư theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này, bảo đảm nhà đầu tư đủ năng lực, tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu của từng thành viên theo quy định tại Điều 45 của Nghị định này. Sau khi cập nhật thông tin năng lực, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định để thực hiện các thủ tục tiếp theo quy định tại Nghị định này. Đang theo dõi 8. Trường hợp gặp sự cố dẫn đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia không thể vận hành và việc khắc phục sự cố dự kiến diễn ra trong thời hạn dài, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo trên Hệ thống cách thức tổ chức lựa chọn nhà đầu tư trong thời gian Hệ thống gặp sự cố và xử lý sự cố, bao gồm việc tổ chức lựa chọn nhà đầu tư không qua mạng. Đang theo dõi Khoản 9a Điều 57 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9b Điều 57 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9c Điều 57 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9d Điều 57 được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9đ Điều 57 được bổ sung bởi Điểm e Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9đ Điều 57 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Khoản 9b Điều 57 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Khoản 9c Điều 57 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Khoản 9d Điều 57 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164064&DocItemRelateId_Select=192049"> 9. Trường hợp bên mời quan tâm, bên mời thầu đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khác với các thông tin đã được phê duyệt trước thời điểm đóng thầu thì bên mời quan tâm, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền hủy thông tin đã đăng tải để tiến hành đăng tải lại. Khoản 9a Điều 57 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730451&DocItemRelateId_Select=158028"> Bổ sung Khoản 9b Điều 57 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9b Điều 57 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730452&DocItemRelateId_Select=158029"> Bổ sung Khoản 9c Điều 57 được bổ sung bởi Điểm d Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9c Điều 57 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730453&DocItemRelateId_Select=158030"> Bổ sung Khoản 9d Điều 57 được bổ sung bởi Điểm đ Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 9d Điều 57 bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730454&DocItemRelateId_Select=158031"> Bổ sung Khoản 9đ Điều 57 được bổ sung bởi Điểm e Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730455&DocItemRelateId_Select=158032"> Bổ sung Khoản 9đ Điều 57 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549643&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164064&DocItemRelateId_Select=192049"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 10 Điều 57 được sửa đổi bởi Điểm g Khoản 26 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549644&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730456&DocItemRelateId_Select=158033"> 10. Ngoài các tình huống quy định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này, khi phát sinh tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư, bên mời quan tâm, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét, quyết định trên cơ sở bảo đảm các mục tiêu của đấu thầu là cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình. Đang theo dõi Điều 58. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi Khoản 1 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549646&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164066&DocItemRelateId_Select=192051"> 1. Thẩm quyền kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư: Đang theo dõi Khoản 1 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549647&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164066&DocItemRelateId_Select=192051"> a) Cụm từ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư" bị thay thế bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo kế hoạch định kỳ trên phạm vi cả nước; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549648&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164066&DocItemRelateId_Select=192051"> b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế chủ trì, tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án do mình là người có thẩm quyền; Đang theo dõi Khoản 1 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549649&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164066&DocItemRelateId_Select=192051"> c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án do mình là người có thẩm quyền. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư tại địa phương. Đang theo dõi 2. Nội dung kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư: Đang theo dõi a) Việc ban hành các văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Công bố dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư); lập, phê duyệt, công bố thông tin dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư); Đang theo dõi c) Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm; đánh giá, phê duyệt kết quả mời quan tâm; Đang theo dõi d) Lập, phê duyệt hồ sơ mời thầu; đánh giá, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi đ) Nội dung hợp đồng đã ký kết và việc tuân thủ các căn cứ pháp lý trong việc ký kết và thực hiện hợp đồng; Đang theo dõi e) Các nội dung cần thiết khác. Đang theo dõi 3. Nguyên tắc tổ chức, hình thức, phương thức, trình tự, thủ tục kiểm tra thực hiện theo quy định tương ứng tại Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Đang theo dõi Điều 59. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Việc giám sát hoạt động lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 86 của Luật Đấu thầu được thực hiện lồng ghép với hoạt động giám sát dự án đầu tư hoặc giám sát tổng thể đầu tư của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan đăng ký về đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. Đang theo dõi 2. Thẩm quyền giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư: Đang theo dõi a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế chủ trì, tổ chức giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án do mình là người có thẩm quyền hoặc thuộc lĩnh vực quản lý; Đang theo dõi Điểm b Khoản 2 Điều 59 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP Điểm c Khoản 2 Điều 59 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549662&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164069&DocItemRelateId_Select=192053"> b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, tổ chức giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án do mình là người có thẩm quyền trên địa bàn quản lý. Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư tại địa phương mình. Điểm c Khoản 2 Điều 59 được bổ sung bởi Điểm b Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549662&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164069&DocItemRelateId_Select=192053"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 3a Điều 59 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549663&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164070&DocItemRelateId_Select=192054"> 3. Nội dung giám sát lựa chọn nhà đầu tư: Đang theo dõi a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư); lập, phê duyệt, công bố thông tin dự án đầu tư kinh doanh (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư); Đang theo dõi b) Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu; Đang theo dõi c) Đánh giá hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi d) Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; Đang theo dõi đ) Kết quả đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng. Khoản 3a Điều 59 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549663&DocId=300813&DocReferenceId=408667&DocItemReferenceId=3164070&DocItemRelateId_Select=192054"> Bổ sung Đang theo dõi 4. Hết thời hạn hợp đồng, cơ quan có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đầu tư giám sát dự án đầu tư hoặc giám sát tổng thể đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, bảo đảm nhà đầu tư thực hiện đầy đủ các cam kết trong quá trình triển khai thực hiện dự án đầu tư. Đang theo dõi Chương IX LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNGNguyên tắc cung cấp, đăng tải thông tin, lựa chọn nhà đầu tư qua mạng trên Hệ thống nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Thông tin dự án và khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Danh sách ngắn đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu hạn chế nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời điểm đóng thầu đối với dự án PPP, dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Trách nhiệm của các bên nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 19 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Đăng tải kết quả lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức PPP, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên hệ thống nêu tại Chương IX được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 98/2025/TT-BTC" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549670&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745396&DocItemRelateId=161324"> Đang theo dõi Điều 60 được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549671&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730457&DocItemRelateId_Select=158064"> Điều 60. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng Đang theo dõi Điều 60 được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549672&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730457&DocItemRelateId_Select=158064">1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025: Thực hiện thủ tục mời quan tâm qua mạng trong nước theo quy định tại Điều 61 của Nghị định này trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi tắt là Hệ thống). Đang theo dõi Điều 60 được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549673&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730457&DocItemRelateId_Select=158064">2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025: Thực hiện lựa chọn nhà đầu tư qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế trong nước theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ theo quy định tại Điều 62 của Nghị định này trên Hệ thống. Đang theo dõi Điều 60 được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549674&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730457&DocItemRelateId_Select=158064">3. Đối với dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp đấu thầu quốc tế thì không áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng, nhưng phải thực hiện công khai thông tin dự án trên Hệ thống theo quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Khoản 7 Điều 61 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 28 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549675&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730464&DocItemRelateId_Select=158037"> Điều 61. Quy trình mời quan tâm qua mạng Đang theo dõi 1. Thông báo mời quan tâm, phát hành hồ sơ mời quan tâm qua mạng:Phát hành hồ sơ mời quan tâm qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 61 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549676&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745448&DocItemRelateId=161291"> Đang theo dõi a) Thông báo mời quan tâm qua mạng (sau đây gọi tắt là E-TBMQT) được đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đấu thầu; Đang theo dõi b) Hồ sơ mời quan tâm qua mạng (sau đây gọi tắt là E-HSMQT) được phát hành đồng thời với E-TBMQT trên Hệ thống. Bên mời quan tâm đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) E-HSMQT trên Hệ thống; Đang theo dõi c) Việc sửa đổi, hủy E-TBMQT chỉ được thực hiện trước thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án qua mạng (sau đây gọi tắt là E-HSĐKTHDA), trừ trường hợp không có nhà đầu tư nộp E-HSĐKTHDA. Đang theo dõi 2. Sửa đổi, làm rõ E-HSMQT; gia hạn thời gian nộp E-HSĐKTHDA: Đang theo dõi a) Trường hợp sửa đổi E-HSMQT sau khi phát hành, bên mời quan tâm phải đăng tải trên Hệ thống quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi E-HSMQT, E-HSMQT đã được sửa đổi.Sửa đổi hồ sơ mời quan tâm qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 61 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549681&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745451&DocItemRelateId=161292"> Đang theo dõi b) Làm rõ E-HSMQT: Trường hợp cần làm rõ E-HSMQT, nhà đầu tư gửi đề nghị làm rõ đến bên mời quan tâm trên Hệ thống tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp E-HSĐKTHDA để xem xét, xử lý. Văn bản làm rõ E-HSMQT được đăng tải trên Hệ thống tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp E-HSĐKTHDA. Nội dung làm rõ E-HSMQT không được trái với nội dung của E-HSMQT đã được đăng tải trên Hệ thống. Trường hợp sau khi làm rõ E-HSMQT dẫn đến phải sửa đổi E-HSMQT thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này.Làm rõ hồ sơ mời quan tâm qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 61 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549682&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745454&DocItemRelateId=161293"> Đang theo dõi c) Trường hợp gia hạn thời gian nộp E-HSĐKTHDA trên Hệ thống, bên mời quan tâm đăng tải thông báo gia hạn kèm theo quyết định phê duyệt gia hạn trên Hệ thống. Thông báo gia hạn gồm lý do gia hạn, thời điểm đóng thầu mới.Gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký qua mạng đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 61 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 14 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549683&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745458&DocItemRelateId=161294"> Đang theo dõi 3. Nộp, sửa đổi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA: Đang theo dõi Điểm a Khoản 3 Điều 61 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 28 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549685&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730462&DocItemRelateId_Select=158035"> a) Nộp E-HSĐKTHDA: Nhà đầu tư có trách nhiệm tạo lập và gửi đính kèm E-HSĐKTHDA trên Hệ thống. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh hoặc thành viên được phân công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSĐKTHDA và đồng thời đính kèm thỏa thuận liên danh trên Hệ thống. Hệ thống thông báo cho nhà đầu tư về tình trạng nộp E-HSĐKTHDA (thành công hoặc không thành công) qua địa chỉ email đã được nhà đầu tư đăng ký. Các thông tin được ghi nhận trên Hệ thống để làm căn cứ giải quyết kiến nghị, tranh chấp (nếu có) gồm: thông tin về bên gửi, bên nhận, thời điểm gửi, trạng thái gửi, số tệp tin (file) đính kèm trên Hệ thống khi nhà đầu tư nộp E-HSĐKTHDA của nhà đầu tư. Đang theo dõi b) Làm rõ E-HSĐKTHDA: Nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ E-HSĐKTHDA theo yêu cầu của bên mời quan tâm hoặc tự làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách pháp lý, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm khi nhà đầu tư phát hiện E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liệu về tư cách hợp lệ, năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm đã có của mình nhưng chưa nộp cùng hồ sơ. Việc làm rõ E-HSĐKTHDA được thực hiện trên Hệ thống. Đang theo dõi c) Sửa đổi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA: Sau khi nộp, nhà đầu tư có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút E-HSĐKTHDA. Nhà đầu tư không được rút hồ sơ đã nộp sau thời điểm hết hạn nộp E-HSĐKTHDA. Đang theo dõi Khoản 4 Điều 61 được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 28 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549688&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730463&DocItemRelateId_Select=158036"> 4. Mở thầu: E-HSĐKTHDA được mở và giải mã để đánh giá. Biên bản mở E-HSĐKTHDA được đăng tải công khai trên Hệ thống trong thời hạn 02 giờ sau thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi 5. Đánh giá E-HSĐKTHDA: Hết thời hạn nộp E-HSĐKTHDA, bên mời quan tâm truy cập vào Hệ thống và tiến hành đánh giá E-HSĐKTHDA của các nhà đầu tư đã nộp. Đang theo dõi 6. Sau khi có kết quả đánh giá E-HSĐKTHDA, kết quả mời quan tâm được phê duyệt gồm danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu E-HSMQT được đăng tải trên Hệ thống. Khoản 7 Điều 61 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 28 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549675&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730464&DocItemRelateId_Select=158037"> Bổ sung Đang theo dõi Điều 62. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng Đang theo dõi 1. Mời thầu, phát hành Hồ sơ mời thầu qua mạng:Phát hành hồ sơ mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm c Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành hồ sơ mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm d Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành hồ sơ mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm đ Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành hồ sơ mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm e Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành hồ sơ mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm g Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Phát hành hồ sơ mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm h Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549692&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745464&DocItemRelateId=161295"> Đang theo dõi a) Thông báo mời thầu qua mạng (sau đây gọi là E-TBMT) được đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi b) Hồ sơ mời thầu qua mạng (sau đây gọi là E-HSMT) được phát hành trên Hệ thống cùng E-TBMT. Bên mời thầu đăng tải miễn phí và đầy đủ tệp tin (file) E-HSMT trên Hệ thống. Đang theo dõi c) Việc sửa đổi, hủy E-TBMQT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu, trừ trường hợp không có nhà đầu tư nào nộp E-HSDT. Đang theo dõi 2. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT:Sửa đổi hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm b Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Sửa đổi hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm c Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549696&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745472&DocItemRelateId=161301"> Đang theo dõi a) Trường hợp sửa đổi E-HSMT sau khi phát hành, bên mời thầu phải đăng tải trên Hệ thống quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi E- HSMT, HSMT đã được sửa đổi. Đang theo dõi b) Làm rõ E-HSMT: Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà đầu tư gửi đề nghị làm rõ đến bên mời thầu trên Hệ thống theo thời hạn quy định trong E-HSMT để xem xét, xử lý. Văn bản làm rõ được đăng tải trên Hệ thống tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. Nội dung làm rõ E-HSMT không được trái với nội dung của E-HSMT đã được đăng tải trên Hệ thống. Trường hợp việc tiếp nhận nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ này thì việc sửa đổi thực hiện theo quy định tại điểm a khoản này.Làm rõ hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm b Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Làm rõ hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm c Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Làm rõ hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm d Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Làm rõ hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm đ Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Làm rõ hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm e Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Làm rõ hồ sơ mời thầu mời thầu qua mạng đối vởi dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điểm g Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549698&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745476&DocItemRelateId=161303"> Đang theo dõi c) Trường hợp gia hạn thời gian nộp E-HSDT trên Hệ thống, bên mời thầu đăng tải thông báo gia hạn trên Hệ thống. Thông báo gia hạn gồm lý do gia hạn, thời điểm đóng thầu mới.Gia hạn thời điểm đóng thầu nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 16 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549699&DocId=300813&DocReferenceId=367363&DocItemReferenceId=2745482&DocItemRelateId=161309"> Đang theo dõi 3. Nộp, sửa đổi, thay thế, rút E-HSDT: Đang theo dõi Điểm a Khoản 3 Điều 62 được sửa đổi bởi Khoản 29 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549701&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730465&DocItemRelateId_Select=158038"> a) Nộp E-HSDT: Nhà đầu tư có trách nhiệm tạo lập và gửi đính kèm E-HSDT trên Hệ thống, thực hiện bảo lãnh dự thầu điện tử (nếu có) trên Hệ thống. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh hoặc thành viên được phân công trong thỏa thuận liên danh nộp E-HSDT, đồng thời đính kèm thỏa thuận liên danh trên Hệ thống. Hệ thống thông báo cho nhà đầu tư tình trạng nộp E-HSDT (thành công hoặc không thành công) qua địa chỉ email mà nhà đầu tư đã đăng ký. Các thông tin được ghi nhận trên Hệ thống để làm căn cứ giải quyết kiến nghị, tranh chấp (nếu có) gồm: thông tin về bên gửi, bên nhận, thời điểm gửi, trạng thái gửi, số tệp tin (file) đính kèm lên Hệ thống khi nhà đầu tư nộp E-HSDT của nhà đầu tư. Đang theo dõi b) Làm rõ E-HSDT: Nhà đầu tư có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu hoặc tự làm rõ, bổ sung tài liệu chứng minh tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm khi nhà đầu tư phát hiện E-HSDT thiếu thông tin, tài liệu về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm đã có của mình nhưng chưa nộp cùng hồ sơ. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trên Hệ thống. Đang theo dõi c) Sửa đổi, thay thế, rút E-HSDT: Sau khi nộp, nhà đầu tư có thể sửa đổi, thay thế hoặc rút E-HSDT. Nhà đầu tư không được rút hồ sơ đã nộp sau thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi 4. Mở thầu: Bên mời thầu mở và giải mã E-HSDT để đánh giá. Biên bản mở E-HSDT được đăng tải công khai trên Hệ thống trong thời hạn 02 giờ sau thời điểm đóng thầu. Đang theo dõi 5. Đánh giá E-HSDT: Hết thời hạn nộp E-HSDT, bên mời thầu truy cập vào Hệ thống và tiến hành đánh giá E-HSDT của các nhà đầu tư đã nộp. Đang theo dõi 6. Sau khi đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt và đăng tải công khai trên Hệ thống trong thời hạn quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Điều 63. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư Đang theo dõi 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư trên Hệ thống bao gồm: Đang theo dõi a) Thông tin về tình trạng pháp lý của nhà đầu tư; Đang theo dõi b) Thông tin về năng lực, Cụm từ "kinh nghiệm" bị bãi bỏ bởi Khoản 21 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"> kinh nghiệm của nhà đầu tư; Đang theo dõi c) Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu của nhà đầu tư; Đang theo dõi d) Các thông tin khác về nhà đầu tư. Đang theo dõi 2. Nhà đầu tư có trách nhiệm đăng ký trên Hệ thống theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu trước khi kết quả lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt và thường xuyên cập nhật, chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này. Trình tự đăng ký, cập nhập thông tin của nhà đầu tư trên Hệ thống thực hiện theo quy định tương ứng tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. Đang theo dõi 3. Thông tin quy định tại điểm c khoản 1 Điều này được cơ quan có thẩm quyền đăng tải trên Hệ thống theo quy định tại điểm a khoản 2 và khoản 4 Điều 8 của Luật Đấu thầu. Đang theo dõi Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Đang theo dõi Điều 64. Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn “3. Việc xác định hình thức lựa chọn nhà đầu tư thực hiện Dự án sân gôn thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai và pháp luật có liên quan.” Đang theo dõi Điều 65. Quy định chuyển tiếp Đang theo dõi 1. Đối với dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc phê duyệt danh mục dự án (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành chưa phát hành yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm thì thực hiện chuyển tiếp như sau: Đang theo dõi a) Đối với dự án thuộc trường hợp áp dụng thủ tục mời quan tâm theo quy định của Nghị định này thì tổ chức mời quan tâm, phát hành hồ sơ mời quan tâm theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; Đang theo dõi b) Đối với dự án không thuộc trường hợp áp dụng thủ tục mời quan tâm theo quy định của Nghị định này thì tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này. Đang theo dõi 2. Đối với dự án đã phát hành thông báo mời quan tâm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành chưa phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án thì tiếp tục đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án theo yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm đã được phát hành và quy định pháp luật liên quan có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm. Sau khi có kết quả đánh giá sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm, trình tự, thủ tục tiếp theo thực hiện theo một trong các trường hợp sau: Đang theo dõi a) Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực chưa có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, thì tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và thực hiện trình tự, thủ tục tiếp theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; Đang theo dõi b) Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực đã có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, trong thời gian các Bộ quản lý ngành chưa ban hành văn bản quy phạm pháp luật thay thế, sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền quyết định tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết của ngành, lĩnh vực hoặc theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này. Đang theo dõi 3. Đối với dự án đã phê duyệt kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành chưa phát hành hồ sơ mời thầu thì áp dụng chuyển tiếp theo một trong các trường hợp sau: Đang theo dõi a) Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực chưa có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, thì tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và thực hiện trình tự, thủ tục tiếp theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; Đang theo dõi b) Đối với dự án thuộc ngành, lĩnh vực đã có văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết lựa chọn nhà đầu tư trước thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này có hiệu lực thi hành, trong thời gian các Bộ quản lý ngành chưa ban hành văn bản quy phạm pháp luật thay thế, sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền quyết định tiếp tục thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định của văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn chi tiết của ngành, lĩnh vực hoặc theo quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này. Đang theo dõi 4. Đối với dự án đã phát hành hồ sơ mời thầu nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành mà chưa phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu thì tiếp tục đánh giá hồ sơ dự thầu theo hồ sơ mời thầu đã được phát hành và quy định của pháp luật có liên quan có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt hồ sơ mời thầu. Việc ký kết và thực hiện hợp đồng thực hiện theo quy định của pháp luật có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt hồ sơ mời thầu. Đang theo dõi 5. Trường hợp dự án đã được quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) hoặc phê duyệt danh mục dự án (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu hoặc đã có kết quả lựa chọn nhà đầu tư mà văn bản phê duyệt có nội dung nhà đầu tư trúng thầu hoàn trả chi phí lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 thì tiếp tục thực hiện nguyên tắc hoàn trả theo các văn bản đã phê duyệt. Đang theo dõi 6. Đối với dự án sân gôn được cấp có thẩm quyền quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, trong đó có yêu cầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu nhưng đến thời điểm Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 có hiệu lực thi hành mà chưa mời quan tâm, chưa phát hành yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm thì dừng thực hiện thủ tục lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại Điều 64 của Nghị định này. Trường hợp đã phát hành yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm hoặc hồ sơ mời thầu trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại các khoản 2, 3 hoặc khoản 4 Điều này. Đang theo dõi 7. Dự án không thuộc các trường hợp chuyển tiếp quy định tại khoản 1 đến khoản 6 Điều này được triển khai kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà phù hợp với quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực thì không phải thực hiện lại các quy định tương ứng của Nghị định này. Đang theo dõi Điều 66. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Đang theo dõi 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, điểm c khoản 1 Điều 1 và Điều 16 Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư, khoản 7 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư hết hiệu lực thi hành. Đang theo dõi Khoản 3 Điều 66 được sửa đổi bởi Khoản 30 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549734&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730466&DocItemRelateId_Select=158039"> 3. Trường hợp pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực quy định dự án tổ chức đấu thầu sau ngày Nghị định có hiệu lực thi hành thì việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đấu thầu và Nghị định này; phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, các nội dung khác (nếu có) thực hiện theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực, bảo đảm mục tiêu cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình. Đang theo dõi Điều 67. Trách nhiệm thi hành Đang theo dõi 1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các mẫu hồ sơ, tài liệu trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư không qua mạng và qua mạng.Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Thông tư số 03/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 30/09/2024) Mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Điểm b Khoản 3 Điều 6 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025) Lập khảo sát quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dự án PPP nêu tại Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 98/2025/TT-BTC Lập thông báo mời quan tâm, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC Khoản 1 Điều 67 được hướng dẫn bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2549736&DocId=300813&DocReferenceId=303384&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=142702"> Đang theo dõi Khoản 2a Điều 67 được bổ sung bởi Khoản 32 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549737&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730468&DocItemRelateId_Select=158041"> 2. Bộ trưởng các Bộ quản lý ngành: Đang theo dõi a) Rà soát các văn bản quy phạm pháp luật có nội dung về đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý ngành, lĩnh vực, kịp thời sửa đổi, bổ sung, thay thế để bảo đảm không trái với quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và Nghị định này; Đang theo dõi Điểm b Khoản 2 Điều 67 được sửa đổi bởi Khoản 31 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549739&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730467&DocItemRelateId_Select=158040"> b) Tổ chức rà soát đánh giá việc áp dụng tiêu chuẩn, tiêu chí đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư, tiêu chuẩn, tiêu chí đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực và việc triển khai hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh để ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản quy định biện pháp thi hành phù hợp với điều kiện đặc thù của ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý trong trường hợp cần thiết. Khoản 2a Điều 67 được bổ sung bởi Khoản 32 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2549737&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730468&DocItemRelateId_Select=158041"> Bổ sung Đang theo dõi 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2b) TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG        Trần Hồng Hà   Tải biểu mẫu Phụ lục I BẢNG THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ) ____________________ 1. Dự án: ____________ [Ghi tên dự án] 2. Bên mời thầu: __________ [Ghi tên bên mời thầu] 3. Hình thức, phương thức lựa chọn nhà đầu tư __________ [Ghi tên hình thức,phương thức lựa chọn nhà đầu tư] ________ 4. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư: ________ [Ghi thời gian bắtđầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư] STT Các hoạt động cơ bản trong lựa chọn nhà đầu tư Thời gian thực hiện (theo kế hoạch) Thời gian thực hiện (theo thực tế) Số ngày chênh lệch Số ngày Tổng số ngày(cộng dồn) Số ngày Tổng số ngày (cộng dồn) Số ngày Tổng số ngày (cộng dồn) [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] 1 Lập hồ sơ mời thầu 2 Thẩm định hồ sơ mời thầu 3 Phê duyệt hồ sơ mời thầu 4 Đánh giá hồ sơ dự thầu 5 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư 6 Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư 7 Các hoạt động khác (nếu có)   Ghi chú: - Cột [1]: Nội dung các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được liệt kê chi tiết tại cột này. - Cột [2], [3]: Thời gian dự kiến cho các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư được liệt kê tại các cột này. - Cột [4], [5], [6], [7]: Bên mời thầu cập nhật thời gian thực hiện thực tế và so sánh thời gian chênh lệch khi trình người có thẩm quyền phê duyệt các nội dung đấu thầu để theo dõi tiến độ.Đang theo dõi Tải biểu mẫu Phụ lục II HƯỚNG DẪN LẬP HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH (Kèm theo Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ) ______________________ Đang theo dõi I. THÀNH PHẦN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH Đang theo dõi 1. Văn bản thỏa thuận của các bên về hợp đồng, bao gồm: căn cứ pháp lý ký kết hợp đồng dự án; thông tin về các bên ký kết hợp đồng dự án; hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên; thời hạn hợp đồng và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng. Đang theo dõi 2. Điều kiện chung của hợp đồng, bao gồm các nội dung áp dụng chung và nội dung đặc thù phù hợp với ngành và lĩnh vực của dự án. Đang theo dõi 3. Điều kiện cụ thể của hợp đồng, bao gồm các nội dung tương ứng với điều kiện chung khi áp dụng đối với từng dự án cụ thể. Đang theo dõi 4. Phụ lục hợp đồng quy định chi tiết một số điều khoản của hợp đồng (nếu có). Đang theo dõi II. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HỢP ĐỒNG DỰ ÁN Các nội dung dưới đây được sắp xếp, trình bày trong các thành phần của Hợp đồng mẫu dự án đầu tư kinh doanh căn cứ tính chất, đặc điểm của từng ngành, lĩnh vực của dự án. Đang theo dõi 1. Giải thích từ ngữ: Đang theo dõi a) Định nghĩa và các từ viết tắt về các khái niệm, từ ngữ được sử dụng trong hợp đồng dự án, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành và bối cảnh cụ thể của hợp đồng dự án; Đang theo dõi b) Nguyên tắc giải thích các từ số ít, số nhiều, giới tính và các vấn đề đặc thù khác trong trường hợp hợp đồng dự án được ký kết với một bên là nhà đầu tư nước ngoài. Đang theo dõi 2. Mục tiêu, phạm vi và quy mô của dự án: Đang theo dõi a) Mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể của dự án; Đang theo dõi b) Quy mô, công suất của dự án; Đang theo dõi c) Tổng vốn đầu tư. Đang theo dõi Khoản 3 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731342&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730470&DocItemRelateId_Select=158042"> 3. Địa điểm thực hiện dự án: Điều này quy định địa điểm thực hiện dự án, bao gồm cụ thể địa danh, vị trí, diện tích sử dụng đất trong phạm vi dự án và các công trình có liên quan (nếu có). Đang theo dõi 4. Thời hạn hợp đồng và tiến độ thực hiện dự án: Đang theo dõi a) Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh căn cứ vào thời điểm hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh có hiệu lực cho đến khi nhà đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện các cam kết đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu và các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh; Đang theo dõi b) Các trường hợp, điều kiện, thủ tục điều chỉnh thời hạn hợp đồng dự án theo quy định của pháp luật và thỏa thuận cụ thể giữa các bên; Đang theo dõi c) Thỏa thuận về sửa đổi hợp đồng khi điều chỉnh thời hạn hợp đồng dự án; Đang theo dõi Điểm d khoản 4 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm b Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731347&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730471&DocItemRelateId_Select=158043"> d) Tiến độ thực hiện dự án bao gồm các mốc thời gian sau: thời gian bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có); thời gian xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng (nếu có); thời gian vận hành, quản lý, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng. Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Khoản 5a Mục II Phụ lục II được bổ sung bởi Điểm d Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731348&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730473&DocItemRelateId_Select=158045"> 5. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có); tiến độ giao đất, cho thuê đất, điều kiện sử dụng đất, mặt nước, tài nguyên khác và công trình có liên quan: Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731349&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> a) Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có); Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731350&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> b) Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có) và hoàn thành các thủ tục giao đất, cho thuê đất, giám sát, kiểm tra việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731351&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> c) Nghĩa vụ của các bên trong việc bảo đảm thu xếp nguồn vốn để thanh toán chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731352&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> d) Điều kiện sử dụng đất, mặt nước, tài nguyên khác hoặc công trình có liên quan theo quy định của pháp luật; Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731353&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> đ) Quy định về khai quật và xử lý các vật hóa thạch, cổ vật, công trình kiến trúc hoặc hiện vật khác trong khu vực dự án và quyền, nghĩa vụ của các bên đối với các hiện vật này; Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731354&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> e) Thời điểm, tiến độ giao đất, cho thuê đất; quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc quản lý, sử dụng diện tích đất được giao (nếu có); Đang theo dõi Khoản 5 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm c Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731355&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730472&DocItemRelateId_Select=158044"> g) Trách nhiệm của mỗi bên trong trường hợp vi phạm nghĩa vụ nêu trên. Khoản 5a Mục II Phụ lục II được bổ sung bởi Điểm d Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731348&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730473&DocItemRelateId_Select=158045"> Bổ sung Đang theo dõi Khoản 6 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731356&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730474&DocItemRelateId_Select=158046"> 6. Doanh nghiệp do nhà đầu tư thành lập để quản lý dự án đầu tư kinh doanh (nếu thành lập): Đang theo dõi Khoản 6 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731357&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730474&DocItemRelateId_Select=158046"> a) Mô hình tổ chức, hoạt động của doanh nghiệp; vốn điều lệ của doanh nghiệp; Đang theo dõi Khoản 6 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm đ Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731358&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730474&DocItemRelateId_Select=158046"> b) Cam kết về việc doanh nghiệp do nhà đầu tư thành lập sẽ kế thừa quyền và nghĩa vụ thực hiện dự án đầu tư mà nhà đầu tư đã cam kết tại khoản 7 Mục này. Đang theo dõi 7. Nghĩa vụ của nhà đầu tư: Đang theo dõi a) Nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng, gồm: giá trị, thời hạn nộp bảo đảm; Đang theo dõi Điểm b khoản 7 Phần II Phụ lục II bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731361&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730479&DocItemRelateId_Select=158055"> b) Bố trí kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (nếu có) theo tiến độ trong phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt; Đang theo dõi Điểm c khoản 7 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm e Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731362&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730475&DocItemRelateId_Select=158047"> c) Thực hiện phương án nhà đầu tư đã đề xuất về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương trong hồ sơ dự thầu, gồm một hoặc các thông tin về giá trị, tiến độ, cách thức thực hiện đối với: giá trị bằng tiền nộp ngân sách nhà nước; tỷ lệ doanh thu nhà đầu tư đề xuất nộp ngân sách nhà nước; giá hàng hóa, dịch vụ; số lượng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian công cộng phục vụ cộng đồng xung quanh dự án và các dịch vụ vận hành kèm theo; giá trị của hoạt động trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội hoặc giá trị của các hoạt động phúc lợi xã hội khác mà nhà đầu tư đóng góp cho địa phương; ngưỡng tổng lượng phát thải các chất độc hại; Đang theo dõi d) Thực hiện các cam kết khác đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu; Đang theo dõi Điểm đ khoản 7 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm g Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731364&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730476&DocItemRelateId_Select=158048"> đ) Thực hiện dự án theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đáp ứng tiến độ đã cam kết, bảo đảm an toàn và bảo vệ môi trường, tuân thủ quy định của pháp luật liên quan về đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường, thuế và pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; Đang theo dõi Điểm e khoản 7 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm h Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731365&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730477&DocItemRelateId_Select=158049"> e) Tuân thủ các cam kết về giải pháp ứng dụng công nghệ nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường, chuyển giao công nghệ mà đã được hưởng ưu đãi trong đấu thầu; Đang theo dõi g) Thực hiện các quyền, nghĩa vụ khác theo thỏa thuận (nếu có). Đang theo dõi 8. Trách nhiệm của người có thẩm quyền hoặc bên mời thầu trong trường hợp được người có thẩm quyền ủy quyền ký kết hợp đồng: Đang theo dõi a) Bàn giao mặt bằng khu vực dự án theo tiến độ quy định tại hợp đồng; Đang theo dõi Điểm b khoản 8 Phần II Phụ lục II bị bãi bỏ bởi Điểm k Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731369&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730479&DocItemRelateId_Select=158056"> b) Trách nhiệm thực hiện thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và tổ chức xây dựng công trình phụ trợ (nếu có); giao đất, cho thuê đất (nếu có); Đang theo dõi c) Thực hiện các quyền, nghĩa vụ khác theo thỏa thuận (nếu có). Đang theo dõi 9. Sửa đổi hợp đồng dự án: Đang theo dõi a) Xác định cụ thể trường hợp bất khả kháng và phương án xử lý trong trường hợp bất khả kháng; Đang theo dõi Điểm b khoản 9 Mục II Phụ lục II được sửa đổi bởi Điểm i Khoản 33 Điều 66 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2731373&DocId=300813&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730478&DocItemRelateId_Select=158050"> b) Các trường hợp được xem xét sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh theo quy định tại Điều 76 Luật Đấu thầu; chuyển nhượng dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan; Đang theo dõi c) Trình tự sửa đổi hợp đồng. Đang theo dõi 10. Chấm dứt hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh: Đang theo dõi a) Các trường hợp và điều kiện chấm dứt hợp đồng dự án theo thỏa thuận hoặc chấm dứt trước thời hạn; Đang theo dõi b) Quyền, nghĩa vụ của mỗi bên khi chấm dứt hợp đồng dự án theo thời hạn đã thỏa thuận; Đang theo dõi c) Quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong trường hợp chấm dứt hợp đồng trước thời hạn. Đang theo dõi 11. Pháp luật điều chỉnh: Đang theo dõi a) Luật áp dụng để điều chỉnh quan hệ hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan đến việc thực hiện dự án; Đang theo dõi b) Trường hợp có ít nhất một bên ký kết hợp đồng là nhà đầu tư nước ngoài thì các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật theo quy định của pháp luật về đầu tư. Đang theo dõi 12. Giải quyết tranh chấp: Các bên quy định cơ chế giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật về đầu tư. Đang theo dõi 13. Thanh lý hợp đồng: Đang theo dõi a) Trình tự, thủ tục thực hiện thỏa thuận thanh lý hợp đồng; Đang theo dõi b) Quyền, nghĩa vụ của các bên ký kết khi thanh lý hợp đồng. Đang theo dõi 14. Điều khoản phạt vi phạm, không tuân thủ nghĩa vụ hợp đồng: Đang theo dõi a) Các trường hợp vi phạm, không tuân thủ nghĩa vụ của các bên phải; Đang theo dõi b) Cơ chế giải quyết trong từng trường hợp vi phạm, không tuân thủ nghĩa vụ hợp đồng; Đang theo dõi c) Phạt vi phạm đối với trường hợp nhà đầu tư không thực hiện theo cam kết trong hồ sơ dự thầu và hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh khi đã hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định này. Đang theo dõi 15. Các quy định khác: Các nội dung khác do các bên thỏa thuận với điều kiện không được trái quy định của pháp luật về đấu thầu và quy định của pháp luật có liên quan. Đang theo dõi Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页