越南第15/2023/NĐ-CP号议定 交通项目施工标包合同奖励试点(15_2023_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_15_2023_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**CHÍNH PHỦ**
_______
Số: 15/2023/NĐ-CP
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______
**NGHỊ ĐỊNH**
**Về việc thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội**
**CHÍNH PHỦ**
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.
**Điều 1. Phạm vi điều chỉnh**
Nghị định này quy định chi tiết việc thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm: nguyên tắc thưởng hợp đồng; thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định thưởng hợp đồng; hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền thưởng hợp đồng; điều chỉnh, thu hồi tiền thưởng hợp đồng.
**Điều 2. Đối tượng áp dụng**
1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây lắp (sau đây gọi là nhà thầu) tham gia thực hiện các gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông quy định tại Điều 3 Nghị định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, thực hiện thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông quy định tại Nghị định này.
**Điều 3. Các dự án giao thông áp dụng thí điểm thưởng hợp đồng**
1. Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025.
2. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1.
3. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu (đoạn từ Km 19+000 - Km 53+000 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình).
4. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu (đoạn từ Km 0+000 - Km 34+000 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai).
5. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu (đoạn từ Km 34+000 - Km 53+500 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu).
6. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đoạn từ Km 0+000 - Km 52+000 trên địa bàn tỉnh An Giang).
7. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đoạn từ Km 52+000 - Km 109+000 trên địa bàn thành phố Cần Thơ và tỉnh Hậu Giang).
8. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (đoạn từ Km 109+000 - Km 188+000 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng).
9. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Cao Lãnh - An Hữu (đoạn từ Km 0+000 - Km 27+000 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp).
10. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Cao Lãnh - An Hữu (đoạn từ Km 27+000 - Km 57+000 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang).
11. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc (đoạn từ Km 0+000 - Km 66+000 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai).
12. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Tân Phú - Bảo Lộc (đoạn từ Km 66+000 - Km 100+000 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng).
13. Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Bảo Lộc - Liên Khương (đoạn từ Km 100+000 - Km 158+000 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng).
14. Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn từ Km 0+000 - Km 20+000 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên).
15. Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội (đoạn từ Km 20+000 - Km 40+000 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh).
**Điều 4. Nguyên tắc thưởng hợp đồng**
1. Việc thưởng hợp đồng được thực hiện trên cơ sở tự nguyện thỏa thuận giữa chủ đầu tư và nhà thầu trong hợp đồng xây dựng hoặc phụ lục hợp đồng ký kết giữa các bên, bảo đảm công khai, minh bạch, không làm thay đổi tính chất, nội dung, tiến độ thực hiện hợp đồng đã ký kết, không làm phát sinh chi phí ngoài tổng mức đầu tư của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Việc thưởng hợp đồng chỉ áp dụng đối với các gói thầu xây lắp thuộc các dự án quy định tại Điều 3 Nghị định này khi nhà thầu hoàn thành công việc theo hợp đồng trước thời hạn theo tiến độ hợp đồng đã ký kết, bảo đảm chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường và các yêu cầu khác theo quy định của hợp đồng.
3. Mức thưởng hợp đồng do chủ đầu tư quyết định trên cơ sở đề xuất của nhà thầu và được ghi trong hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng, nhưng tối đa không quá 1% (một phần trăm) giá hợp đồng (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) đối với phần công việc hoàn thành trước thời hạn.
4. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình trong việc thưởng hợp đồng cho nhà thầu; bảo đảm sử dụng vốn đúng mục đích, hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí.
**Điều 5. Thẩm quyền quyết định thưởng hợp đồng**
Chủ đầu tư quyết định thưởng hợp đồng cho nhà thầu trong thời gian không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thưởng hợp đồng hợp lệ của nhà thầu.
**Điều 6. Hồ sơ đề nghị thưởng hợp đồng**
1. Nhà thầu gửi chủ đầu tư hồ sơ đề nghị thưởng hợp đồng, bao gồm:
a) Văn bản đề nghị thưởng hợp đồng của nhà thầu, trong đó nêu rõ: tên gói thầu, thời gian hoàn thành theo hợp đồng, thời gian hoàn thành thực tế, thời gian rút ngắn đề nghị thưởng, số tiền thưởng đề nghị;
b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của gói thầu (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của gói thầu theo giai đoạn, theo từng hạng mục công trình nếu hợp đồng có thỏa thuận về việc thưởng theo giai đoạn, theo từng hạng mục công trình);
c) Các tài liệu khác có liên quan (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng.
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ đề nghị thưởng hợp đồng của nhà thầu. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, chủ đầu tư phải thông báo bằng văn bản cho nhà thầu để hoàn thiện hồ sơ.
**Điều 7. Quyết định thưởng hợp đồng**
1. Căn cứ hồ sơ đề nghị thưởng hợp đồng hợp lệ của nhà thầu, chủ đầu tư quyết định thưởng hợp đồng. Nội dung quyết định thưởng hợp đồng bao gồm:
a) Tên nhà thầu được thưởng;
b) Tên gói thầu;
c) Thời gian rút ngắn;
d) Số tiền thưởng cụ thể;
đ) Hình thức thanh toán;
e) Thời điểm thanh toán (dự kiến);
g) Yêu cầu thu hồi tiền thưởng khi điều chỉnh tiền thưởng hoặc phát sinh vi phạm các nguyên tắc thưởng hợp đồng quy định tại Điều 4 Nghị định này.
2. Quyết định thưởng hợp đồng được gửi cho nhà thầu, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch và các cơ quan liên quan theo quy định.
**Điều 8. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán tiền thưởng hợp đồng**
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày quyết định thưởng hợp đồng có hiệu lực, chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch hồ sơ đề nghị thanh toán tiền thưởng hợp đồng, bao gồm:
a) Quyết định về việc thưởng hợp đồng của chủ đầu tư;
b) Giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư công của chủ đầu tư (theo mẫu số 01a/ĐT ban hành kèm theo Thông tư số 108/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư công);
c) Giấy rút vốn đầu tư công (theo mẫu số 01/ĐT ban hành kèm theo Thông tư số 108/2018/TT-BTC).
2. Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm kiểm soát hồ sơ, thực hiện thanh toán tiền thưởng hợp đồng cho nhà thầu theo quy định của pháp luật về quản lý, thanh toán vốn đầu tư công trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
**Điều 9. Điều chỉnh, thu hồi tiền thưởng hợp đồng**
1. Trường hợp phát sinh sai lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi phạm các nguyên tắc thưởng hợp đồng quy định tại Điều 4 Nghị định này theo kết luận thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước, chủ đầu tư quyết định điều chỉnh mức tiền thưởng hoặc thu hồi tiền thưởng đã thanh toán cho nhà thầu.
2. Quyết định điều chỉnh mức tiền thưởng hoặc thu hồi tiền thưởng của chủ đầu tư được gửi cho nhà thầu và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch.
3. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi tiền thưởng có hiệu lực, nhà thầu phải hoàn trả số tiền bị thu hồi cho chủ đầu tư. Quá thời hạn trên, nhà thầu phải chịu lãi phạt bổ sung theo tỷ giá liên ngân hàng tại thời điểm hoàn trả.
**Điều 10. Tổ chức thực hiện**
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Nghị định này; tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về tình hình, kết quả thực hiện thí điểm thưởng hợp đồng.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này.
3. Chủ đầu tư, nhà thầu tham gia thực hiện các dự án quy định tại Điều 3 Nghị định này có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Nghị định này.
**Điều 11. Điều khoản thi hành**
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2023.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định./.
**Nơi nhận:**
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Lưu: VT, KTN (2b).
**TM. CHÍNH PHỦ**
**KT. THỦ TƯỚNG**
**PHÓ THỦ TƯỚNG**
**Trần Hồng Hà**
河内,2023年4月25日
**议定**
**规定在经济复苏和社会发展计划框架内交通项目施工安装标段试行合同奖励**
_____________________
根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织法和地方政权组织法若干条款修改补充法》;
根据2014年6月18日《建设法》;2020年6月17日《建设法若干条款修改补充法》;
根据2013年11月26日《招标投标法》;
根据国会2022年1月11日第43/2022/QH15号关于支持经济复苏和社会发展计划的财政、货币政策的决议;
根据计划投资部部长的建议;
政府颁布规定在经济复苏和社会发展计划框架内交通项目施工安装标段试行合同奖励的议定。
**第一章**
**一般规定**
**第一条 调整范围**
本议定规定对国会2022年1月11日第43/2022/QH15号决议所确定的经济复苏和社会发展计划框架内交通项目施工安装标段试行合同奖励,适用项目清单见本议定所附《适用合同奖励试行规定的项目清单》附录一。
**第二条 适用对象**
参与或涉及本议定第一条规定的项目实施投资过程的机关、组织、个人。
**第二章**
**合同奖励的规定**
**第三条 奖励原则**
1. 工程、工程分项必须严格按照合同(关于数量、工程量、质量)履行,符合技术规程、技术标准,并必须按照建设法律规定进行验收、移交。
2. 合同奖励必须确保公开、透明、公正;必须在招标文件、要求文件中明确规定,并在投资方与承包商签订的合同中予以体现。
3. 合同奖励适用于每个具体标段。奖励金额不得超过本议定第四条规定的奖励资金来源。
4. 合同奖励仅适用于在标段实施中遵守法律且具有实际奖励资金来源的承包商。
5. 对为牟取奖励金而违反建设法律规定确定标段价格、编制招标文件、要求文件及签订合同的情形,不适用奖励。
**第四条 合同奖励资金来源**
合同奖励资金使用招标后结余资金(包括指定招标)。
**第五条 奖励金额计算方法**
奖励金额(T)= TD x TG x K。
其中:
- TD为招标后结余资金 = 已批准概算的标段价格(不含预备费) - 中标价格(不含预备费)。
- TG为工期缩短比例(%)= 缩短工期(天)/合同约定实施工期(天)。若TG > 20%,则TG取值为20%。
合同约定实施工期为投资方与承包商签订的合同中具体确定的工期,不包括因投资方主观因素、双方约定的不可抗力客观因素造成的工期中断时间。
缩短工期 = 合同约定实施工期 - 标段实际实施工期。
- K为鼓励系数 = 5。
**第三章**
**奖励金支付及检查、监督**
**第六条 权限**
1. 投资决策人在批准承包商选择计划时,决定适用合同奖励规定。
2. 投资方具体决定合同奖励事宜,实施合同奖励金支付,调整或收回奖励金。
**第七条 合同奖励审议程序及申请材料**
1. 合同按照相关规定完成验收、移交后,承包商直接或通过邮政服务向投资方提交05套合同奖励审议申请材料(材料提交时间不得晚于工程保修期结束时间)。奖励审议申请材料包括:奖励审议申请文件正本(附录二第02号表格)、在调整或收回奖励金情况下承诺退还部分或全部奖励金的承诺文件正本(附录二第03号表格)、投资方与承包商签订的包含合同奖励条款的合同/合同附录副本、各项验收及移交纪要副本、关于工程保修的各项规定文件副本,以及合同中作为合同奖励依据的其他材料(如有)。
2. 投资方按照本条第一款规定接收承包商提交的申请材料。若材料不合格,投资方应在收到材料之日起03个工作日内,发出书面通知并要求承包商补充合同奖励审议材料。
3. 若材料合格,投资方应在收到合格材料之日起不超过30日内,审议并决定对承包商的合同奖励。合同奖励决定的内容包括:承包商名称、标段名称、缩短工期时间、具体奖励金额、支付方式、(预计)支付时间,以及在调整奖励金或发生违反合同奖励原则情况时的奖励金收回要求(附录二第04号表格)。
**第八条 奖励金支付**
1. 自合同奖励决定生效之日起03个工作日内,投资方直接或通过邮政服务向国家金库提交支付申请材料,包括:
a) 关于合同奖励的决定;
b) 合同奖励资金支付申请书(附录二第06号表格);
c) 提款凭证(附录二第07号表格)。
2. 根据投资方提交的支付申请材料,国家金库应在自收到本条第一款规定的全套材料之日起最迟03个工作日内,对合同奖励金进行审核并支付。审核、支付原则按照政府关于使用公共投资资金的项目管理、支付及决算的规定执行。
**第九条 检查、监督**
1. 投资决策人负责组织检查,或交由直属专业机构检查合同的履行情况,包括合同奖励条款。
2. 投资方负责组织监督合同的履行情况,包括合同奖励条款,直至合同规定的保修期结束。
**第十条 奖励金的调整、收回**
1. 因奖励金计算方式产生差错,或根据监察、检查结论存在违反奖励原则的情况时,执行奖励金的调整、收回。自监察、检查结论生效之日起30日内,投资方根据监察、检查结论,颁布与差错金额相对应的奖励金收回决定,并要求承包商按照其在合同奖励审议材料中的承诺文件,将款项缴入国家金库。
2. 合同奖励金收回决定的内容包括:承包商名称、标段名称、收回原因、具体收回金额、收回方式及收回时间(附录二第05号表格)。
3. 承包商有责任自奖励金收回决定生效之日起不超过30日内,将收回款项退还国家财政。逾期未退还的,承包商须按照退还时银行间汇率支付额外滞纳利息。
**第四章**
**施行条款**
**第十一条 过渡规定与施行效力**
1. 本法令自2023年4月25日起生效。
2. 对于本法令所附附录I所列项目项下已在本法令生效日前签订合同的施工包,若合同奖励尚未在招标计划、招标文件或要求文件中规定,投资方应报告投资决策人决定对该等施工包适用合同奖励规定(附录II表格第01号);根据投资决策人的决定,投资方与承包商按照本法令规定就合同奖励内容签订补充合同附录。
**第十二条 组织实施**
1. 建设部负责指导在实施本法令过程中遇到问题的组织和个人。
2. 建设部主持,并与计划投资部、交通运输部及相关机构协调,总结本法令的执行情况。
3. 各部长、部级机构首长、政府直属机构首长、中央直辖省市人民委员会主席及相关组织和个人负责执行本法令。
**送达单位:**
- 党中央书记处;
- 政府总理、各位副总理;
- 各部、部级机构、政府直属机构;
- 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党的各委员会;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家财政监督委员会;
- 社会政策银行;
- 越南开发银行;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各团体中央机构;
- 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报;
- 存档:文书科、工业科(2份)。
**政府代主席**
**总理代行**
**副总理**
**陈红河**
**附录I**
**适用合同奖励制度规定的项目目录**
(随政府2023年4月25日第15/2023/NĐ-CP号法令发布)
_____________________
| 序号 | 项目名称 | 主管机关 |
|------|----------|----------|
| 1 | 2021-2025年阶段东西向南北高速公路建设工程项目 | 交通运输部 |
| 2 | 庆和-邦美蜀高速公路建设投资项目一期 | |
| 2.1 | 子项目1 | 庆和省人民委员会 |
| 2.2 | 子项目2 | 交通运输部 |
| 2.3 | 子项目3 | 多乐省人民委员会 |
| 3 | 边和-头顿高速公路建设投资项目一期 | |
| 3.1 | 子项目1 | 同奈省人民委员会 |
| 3.2 | 子项目2 | 交通运输部 |
| 3.3 | 子项目3 | 巴地-头顿省人民委员会 |
| 4 | 朱笃-芹苴-朔庄高速公路建设投资项目一期 | |
| 4.1 | 子项目1 | 安江省人民委员会 |
| 4.2 | 子项目2 | 芹苴市人民委员会 |
| 4.3 | 子项目3 | 后江省人民委员会 |
| 4.4 | 子项目4 | 朔庄省人民委员会 |
| 5 | 高岭-安友高速公路建设工程项目一期 | |
| 5.1 | 子项目1 | 同塔省人民委员会 |
| 5.2 | 子项目2 | 前江省人民委员会 |
| 6 | 国道60号线大义大桥(连接茶荣省和朔庄省) | 交通运输部 |
| 7 | 宣光-河江高速公路一期(途经宣光省路段) | 宣光省人民委员会 |
| 8 | 宣光-河江高速公路一期(途经河江省路段) | 河江省人民委员会 |
| 9 | 宁平-南定-太平-海防高速公路线路上连接宁平省和南定省的渡河跨桥投资项目 | 南定省人民委员会 |
| 10 | 和平-木州高速公路(和平省境内Km19+000至Km53+000路段) | 和平省人民委员会 |
投资连接北宁省各工业园区至新国道3号的省道ĐT.295C、ĐT.285B线路;连接河北二号桥、四环路的ĐT.277B线路
北宁省人民委员会
12
从国道12C至河静省Formosa钢铁联合区的道路
河静省人民委员会
13
投资建设连接线路项目,该线路从国道1A与丐𦨏-宁平高速公路相交处经廉山互通立交,穿越平陆县,与国道12A、国道21B相交,连接河内-海防和河内-宁平两条高速公路;连接陈上庙(河南省)和陈庙历史文化遗迹区(南定省)两处国家级特殊遗迹
河南省人民委员会
14
沥庙二号桥引道辅路项目
槟椥省人民委员会
15
投资建设顺南县福营乡和宁海县永海乡区域内必要基础设施工程(关于稳定人民群众生产、生活及对先前规划建设宁顺一号和二号核电站的位置发展居民区的方案)
宁顺省人民委员会
正在跟进
附录二
奖金支付申请文件样本
(随政府2023年4月25日第15/2023/NĐ-CP号法令发布)
________________________
正在跟进
下载表格
样本编号01
交通运输部/
省级人民委员会
_____________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
______________________
……,……年……月……日
决定
关于对属于……项目的施工包适用合同奖金过渡性规定
_______________________
(交通运输部部长/
省级人民委员会主席)
依据……年……月……日《招标投标法》;
依据……年……月……日《建设法》;
依据政府2023年4月25日第15/2023/NĐ-CP号法令关于在经济复苏和社会发展计划中对交通项目施工包试行合同奖金的规定;
根据(投资方)……年……月……日文书的建议,
决定:
第一条。
第二条。
送达:
交通运输部部长/
省级人民委员会主席
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在跟进
下载表格
样本编号02
承包商
_______
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________
……,……年……月……日
合同奖金评审申请书
承包商
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在跟进
下载表格
样本编号03
承包商
_______
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________
……,……年……月……日
合同奖金退还承诺书
承包商
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在跟进
下载表格
样本编号04
投资方
_______
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
___________________
……,……年……月……日
决定
关于批准属于……项目的……施工包合同奖金
______________________
(投资方)
依据……年……月……日《招标投标法》;
依据……年……月……日《建设法》;
依据政府2023年4月25日第15/2023/NĐ-CP号法令关于在经济复苏和社会发展计划中对交通项目施工包试行合同奖金的规定;
依据……年……月……日第……号合同、……年……月……日第……号合同附录;
根据(承包商)……年……月……日文书的建议及(所属专业单位)的审查结果。
决定:
第一条。
第二条。
第三条。
第四条。
送达:
投资方
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在跟进
下载表格
样本编号05
投资方
_______
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
____________________
……,……年……月……日
决定
关于收回属于……项目的施工包合同奖金
____________________
(投资方)
依据……年……月……日《招标投标法》;
依据……年……月……日《建设法》;
根据政府2023年4月25日第15/2023/NĐ-CP号法令,该法令规定对经济社会复苏与发展计划中交通项目所属施工安装包试行合同奖励;
根据编号为……、日期为……年……月……日的合同及编号为……、日期为……年……月……日的合同附录;
根据(承包商)于……年……月……日作出的退还奖励款项承诺;
根据(投资方)于……年……月……日作出的关于批准……项目所属……施工安装包合同奖励的第……号决定;
根据(监察、检查机关)……的结论;
根据(直属专业单位)的建议。
决定:
第一条
第二条
第三条
第四条
收件单位:
投资方
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在关注
下载表格
表格第06号
投资方
_______
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________
……,……年……月……日
合同奖励资金支付申请书
| 内容 | 金额 |
|------|------|
| 根据(投资方)于……年……月……日关于合同奖励的第……号决定确定的合同奖励总金额 | |
| 截至上一期末累计已支付资金(国内资金) | |
| 本期申请支付资金额(国内资金) | |
| 合计 | |
会计
(签字、注明姓名)
投资方代表
(签字、注明姓名、职务并盖章)
国家金库机关填写部分
| 内容 | 金额 |
|------|------|
| | |
备注:
支出监控专员/交易员
(签字、注明姓名)
部门领导
(签字、注明姓名)
……,……年……月……日
国家金库机关领导
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在关注
下载表格
表格第07号
资金提取单
| 内容 | 金额 |
|------|------|
| 经济分类编码 | |
| 章编码 | |
| 经济行业编码 | |
| 国家预算资金来源编码 | |
| 预算年度 | |
| 总金额 | |
| 其中: | |
| 缴纳税款 | |
| 支付给受益单位 | |
| 合计: | |
缴纳税款
(用文字填写)
支付给受益单位
(用文字填写)
国家金库机关填写部分
1. 缴纳税款:
2. 支付给受益单位:
……年……月……日
领款人
(签字、注明姓名)
……年……月……日
首席会计
(签字、注明姓名)
……年……月……日
单位领导
(签字、注明姓名、职务并盖章)
国家金库机关
……年……月……日
出纳员
(签字、注明姓名)
……年……月……日
会计
(签字、注明姓名)
……年……月……日
首席会计
(签字、注明姓名)
……年……月……日
国家金库机关领导
(签字、注明姓名、职务并盖章)
正在关注
您尚未登录为会员。
这是面向会员账户的实用功能。请登录查看详情。若尚无账户,请在此注册!
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】15/2023/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 25/04/2023
来源: https://luatvietnam.vn/xay-dung/nghi-dinh-15-2023-nd-cp-thuong-hd-goi-thau-xay-lap-giao-thong-250739-d1.html
标题: Nghị định 15/2023/NĐ-CP thí điểm thưởng hợp đồng gói thầu xây lắp dự án giao thông
Nghị định 15/2023/NĐ-CP thí điểm thưởng hợp đồng gói thầu xây lắp dự án giao thông
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/04/2023 17:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
15/2023/NĐ-CP
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Nghị định
Người ký:
Trần Hồng Hà
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Xây dựng
Giao thông
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 15/2023/NĐ-CP
Ngày 25/4/2023, Chính phủ đã ban hành Nghị định 15/2023/NĐ-CP quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:
1. Chủ đầu tư quyết định thưởng hợp đồng cho nhà thầu trong thời gian không quá 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nội dung quyết định thưởng hợp đồng bao gồm: Tên nhà thầu, tên gói thầu, thời gian rút ngắn, số tiền thưởng cụ thể, hình thức thanh toán, thời điểm thanh toán (dự kiến) và các yêu cầu thu hồi tiền thưởng khi điều chỉnh tiền thưởng hoặc phát sinh vi phạm các nguyên tắc thưởng hợp đồng.
2. Hồ sơ đề nghị thanh toán tiền thưởng gồm 03 loại giấy tờ. Cụ thể, trong 03 ngày làm việc kể từ khi Quyết định thưởng hợp đồng có hiệu lực, Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Kho bạc Nhà nước hồ sơ gồm:
- Quyết định về việc thưởng hợp đồng;
- Giấy đề nghị thanh toán vốn cho thưởng hợp đồng.
- Giấy rút vốn.
3. Tiền thưởng nhà thầu đã nhận được vẫn có thể bị điều chỉnh hoặc thu hồi. Theo đó, nhà thầu phải trả lại số tiền bị thu hồi trong 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi tiền thưởng có hiệu lực nếu phát sinh các sai lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi phạm các nguyên tắc thưởng theo kết luận thanh tra, kiểm tra.
Quá thời gian trên, nhà thầu chịu lãi phạt bổ sung theo tỷ giá của liên ngân hàng tại thời điểm hoàn trả.
4. Thí điểm thưởng hợp đồng với 15 dự án giao thông:
- Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025.
- Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1.
- Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu (đoạn từ Km 19+000 - Km53+000 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình)...
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 25/4/2023.
Xem chi tiết Nghị định 15/2023/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 25/04/2023
Tải Nghị định 15/2023/NĐ-CP
Nghị định 15/2023/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị định 15/2023/NĐ-CP DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHÍNH PHỦ
_______
Số: 15/2023/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
Hà Nội, ngày 25 tháng 4 năm 2023
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ THÍ ĐIỂM THƯỞNG HỢP ĐỒNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU XÂY LẮP THUỘC CÁC DỰ ÁN GIAO THÔNG TRONG CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
_____________________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội tại Nghị quyết số 43/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Quốc hội, được quy định tại Phụ lục I Danh mục dự án được áp dụng quy định về thí điểm thưởng hợp đồng kèm theo Nghị định này.
Đang theo dõi
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến quá trình thực hiện đầu tư các dự án quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Đang theo dõi
Chương II
QUY ĐỊNH VỀ THƯỞNG HỢP ĐỒNG
Đang theo dõi
Điều 3. Nguyên tắc thưởng
Đang theo dõi
1. Công trình, hạng mục công trình phải được thực hiện theo đúng hợp đồng (về số lượng, khối lượng, chất lượng), đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và phải được nghiệm thu, bàn giao theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Đang theo dõi
2. Việc thưởng hợp đồng phải đảm bảo công khai, minh bạch, công bằng; phải được quy định rõ trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và được thể hiện trong hợp đồng được ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu.
Đang theo dõi
3. Việc thưởng hợp đồng được áp dụng cho từng gói thầu cụ thể. Số tiền thưởng không vượt nguồn tiền thưởng quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Đang theo dõi
4. Việc thưởng hợp đồng chỉ áp dụng đối với nhà thầu tuân thủ pháp luật trong thực hiện gói thầu và có nguồn tiền thưởng thực tế.
Đang theo dõi
5. Không áp dụng thưởng đối với các trường hợp xác định giá gói thầu, lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và ký kết hợp đồng không theo quy định pháp luật về xây dựng nhằm trục lợi tiền thưởng.
Đang theo dõi
Điều 4. Nguồn tiền thưởng hợp đồng
Tiền thưởng hợp đồng được sử dụng từ số tiền dư sau đấu thầu (bao gồm cả chỉ định thầu).
Đang theo dõi
Điều 5. Phương pháp tính số tiền thưởng
Số tiền thưởng (T) = TD x TG x K.
Trong đó:
- TD là Số tiền dư sau đấu thầu = Giá gói thầu theo dự toán được duyệt (không tính dự phòng) - Giá trúng thầu (không tính dự phòng).
- TG là Tỷ lệ thời gian rút ngắn (%) = Thời gian rút ngắn (ngày)/Thời gian thực hiện theo hợp đồng (ngày). Trường hợp TG > 20% thì TG được lấy giá trị bằng 20%.
Thời gian thực hiện theo hợp đồng là thời gian được xác định cụ thể trong hợp đồng được ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu, không tính thời gian gián đoạn do các yếu tố chủ quan từ phía chủ đầu tư, yếu tố khách quan vì các lý do bất khả kháng được hai bên thỏa thuận.
Thời gian rút ngắn = Thời gian thực hiện theo hợp đồng - Thời gian thực hiện gói thầu thực tế.
- K là Hệ số khuyến khích = 5.
Đang theo dõi
Chương III
THANH TOÁN TIỀN THƯỞNG VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Đang theo dõi
Điều 6. Thẩm quyền
Đang theo dõi
1. Người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng quy định về thưởng hợp đồng khi phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
2. Chủ đầu tư quyết định cụ thể về việc thưởng hợp đồng, thực hiện việc thanh toán tiền thưởng hợp đồng, điều chỉnh hoặc thu hồi tiền thưởng.
Đang theo dõi
Điều 7. Trình tự, hồ sơ đề nghị xét thưởng hợp đồng
Đang theo dõi
1. Sau khi hợp đồng được nghiệm thu, bàn giao theo quy định, nhà thầu gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến chủ đầu tư 05 bộ hồ sơ đề nghị xét thưởng hợp đồng (thời điểm gửi hồ sơ không quá thời gian kết thúc bảo hành công trình). Hồ sơ đề nghị xét thưởng bao gồm: bản chính văn bản đề nghị xét thưởng (Mẫu số 02 Phụ lục II), bản chính văn bản cam kết hoàn trả một phần hoặc toàn bộ số tiền thưởng trong trường hợp điều chỉnh, thu hồi tiền thưởng (Mẫu số 03 Phụ lục II), bản sao hợp đồng/phụ lục hợp đồng được ký kết giữa chủ đầu tư với nhà thầu có điều khoản về thưởng hợp đồng, bản sao các biên bản nghiệm thu, bàn giao, bản sao các văn bản quy định về bảo hành công trình và các tài liệu khác theo hợp đồng làm căn cứ thưởng hợp đồng (nếu có).
Đang theo dõi
2. Chủ đầu tư tiếp nhận hồ sơ theo đề nghị của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Điều này. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ, chủ đầu tư có văn bản thông báo và yêu cầu nhà thầu bổ sung hồ sơ xét thưởng hợp đồng.
Đang theo dõi
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chủ đầu tư xem xét, quyết định thưởng hợp đồng cho nhà thầu trong thời gian không quá 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. Nội dung quyết định thưởng hợp đồng bao gồm: tên nhà thầu, tên gói thầu, thời gian rút ngắn, số tiền thưởng cụ thể, hình thức thanh toán, thời điểm thanh toán (dự kiến) và các yêu cầu thu hồi tiền thưởng khi điều chỉnh tiền thưởng hoặc phát sinh vi phạm các nguyên tắc thưởng hợp đồng (Mẫu số 04 Phụ lục II).
Đang theo dõi
Điều 8. Thanh toán tiền thưởng
Đang theo dõi
1. Trong 03 ngày làm việc kể từ khi Quyết định thưởng hợp đồng có hiệu lực, Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Kho bạc Nhà nước hồ sơ đề nghị thanh toán gồm:
Đang theo dõi
a) Quyết định về việc thưởng hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Giấy đề nghị thanh toán vốn cho thưởng hợp đồng (Mẫu số 06 Phụ lục II);
Đang theo dõi
c) Giấy rút vốn (Mẫu số 07 Phụ lục II).
Đang theo dõi
2. Căn cứ hồ sơ đề nghị thanh toán của chủ đầu tư, Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán khoản tiền thưởng hợp đồng trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này. Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán theo quy định của Chính phủ về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công.
Đang theo dõi
Điều 9. Kiểm tra, giám sát
Đang theo dõi
1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, hoặc giao cho cơ quan chuyên môn trực thuộc kiểm tra việc thực hiện hợp đồng, bao gồm điều khoản về thưởng hợp đồng.
Đang theo dõi
2. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức giám sát việc thực hiện hợp đồng, bao gồm điều khoản về thưởng hợp đồng đến hết thời gian bảo hành theo quy định tại hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 10. Điều chỉnh, thu hồi tiền thưởng
Đang theo dõi
1. Điều chỉnh, thu hồi tiền thưởng thực hiện trong trường hợp phát sinh các sai lệch do cách tính tiền thưởng hoặc vi phạm các nguyên tắc thưởng theo kết luận thanh tra, kiểm tra. Trong thời gian 30 ngày kể từ khi kết luận thanh tra, kiểm tra có hiệu lực, chủ đầu tư ban hành quyết định thu hồi tiền thưởng tương ứng với số tiền sai lệch theo kết luận thanh tra, kiểm tra và yêu cầu nhà thầu nộp vào Kho bạc Nhà nước theo văn bản cam kết của nhà thầu tại hồ sơ xét thưởng hợp đồng.
Đang theo dõi
2. Nội dung quyết định thu hồi tiền thưởng hợp đồng bao gồm: tên nhà thầu, tên gói thầu, lý do thu hồi, số tiền thu hồi cụ thể, hình thức thu hồi và thời điểm thu hồi (Mẫu số 05 Phụ lục II)
Đang theo dõi
3. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả số tiền bị thu hồi vào ngân sách nhà nước trong thời gian không quá 30 ngày kể từ ngày quyết định thu hồi tiền thưởng có hiệu lực. Quá thời gian trên, nhà thầu chịu lãi phạt bổ sung theo tỷ giá của liên ngân hàng tại thời điểm hoàn trả.
Đang theo dõi
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Đang theo dõi
Điều 11. Quy định chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
Đang theo dõi
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 4 năm 2023.
Đang theo dõi
2. Các gói thầu xây lắp thuộc các dự án trong Phụ lục I kèm theo Nghị định này đã ký hợp đồng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà việc thưởng hợp đồng chưa được quy định trong kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng quy định về thưởng hợp đồng đối với các gói thầu này (Mẫu số 01 Phụ lục II); căn cứ quyết định của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và nhà thầu ký kết bổ sung phụ lục hợp đồng về nội dung thưởng hợp đồng theo quy định tại Nghị định này.
kết bổ sung phụ lục hợp đồng về nội dung thưởng hợp đồng theo quy định tại Nghị định này.
Đang theo dõi
Điều 12. Tổ chức thực hiện
Đang theo dõi
1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân nếu có vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan tổng kết việc thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, CN (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
Tải biểu mẫu
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC ÁP DỤNG QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ THƯỞNG HỢP ĐỒNG
(Kèm theo Nghị định số 15/2023/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ)
_____________________
STT
Tên dự án
Cơ quan chủ quản
1
Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Bộ Giao thông vận tải
2
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1
2.1
Dự án thành phần 1
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
2.2
Dự án thành phần 2
Bộ Giao thông vận tải
2.3
Dự án thành phần 3
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
3
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1
3.1
Dự án thành phần 1
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
3.2
Dự án thành phần 2
Bộ Giao thông vận tải
3.3
Dự án thành phần 3
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
4
Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng giai đoạn 1
4.1
Dự án thành phần 1
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
4.2
Dự án thành phần 2
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
4.3
Dự án thành phần 3
Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
4.4
Dự án thành phần 4
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
5
Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Cao Lãnh - An Hữu giai đoạn 1
5.1
Dự án thành phần 1
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
5.2
Dự án thành phần 2
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
6
Cầu Đại Ngãi trên quốc lộ 60 nối 02 tỉnh Trà Vinh và Sóc Trăng
Bộ Giao thông vận tải
7
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang giai đoạn 1 (đoạn qua tỉnh Tuyên Quang)
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
8
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang giai đoạn 1 (đoạn qua tỉnh Hà Giang)
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
9
Dự án đầu tư cầu vượt sông Đáy nối tỉnh Ninh Bình và tỉnh Nam Định trên tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Nam Định - Thái Bình - Hải Phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
10
Cao tốc Hòa Bình - Mộc Châu (đoạn từ Km 19+000 - Km53+000 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình)
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
11
Đầu tư các tuyến đường tỉnh ĐT.295C, ĐT.285B kết nối thành phố Bắc Ninh qua các khu công nghiệp với QL.3 mới; ĐT.277B kết nối với cầu Hà Bắc 2, đường Vành đai 4
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
12
Đường từ quốc lộ 12C đi khu liên hợp gang thép Formosa, tỉnh Hà Tĩnh
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
13
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ QL.1A giao với đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình bằng nút giao Liêm Sơn đi qua huyện Bình Lục giao với đường QL.12A, QL.21B, đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Hà Nội - Ninh Bình; kết nối hai di tích quốc gia đặc biệt là đền Trần Thương (tỉnh Hà Nam) và Khu di tích lịch sử - văn hóa đền Trần (tỉnh Nam Định)
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
14
Dự án Đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
15
Dự án đầu tư các công trình hạ tầng thiết yếu trên địa bàn xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam và xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải (Đề án ổn định sản xuất, đời sống nhân dân và phát triển khu dân cư đối với các vị trí trước đây quy hoạch xây dựng Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận 1 và 2)
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Đang theo dõi
PHỤ LỤC II
CÁC MẪU HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN TIỀN THƯỞNG
(Kèm theo Nghị định số 15/2023/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ)
________________________
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 01
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI/
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
..., ngày ... tháng... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc áp dụng quy định chuyển tiếp về thưởng hợp đồng đối với các gói thầu xây lắp thuộc Dự án
_______________________
(BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI/
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH)
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số 15/2023/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;
Xét đề nghị của (chủ đầu tư) tại văn bản ngày ... tháng ... năm ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều 2.
Nơi nhận:
BỘ TRƯỞNG BỘ GTVT/
CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 02
NHÀ THẦU
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
..., ngày ... tháng... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÉT THƯỞNG HỢP ĐỒNG
NHÀ THẦU
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 03
NHÀ THẦU
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________
..., ngày ... tháng... năm ...
CAM KẾT HOÀN TRẢ TIỀN THƯỞNG HỢP ĐỒNG
NHÀ THẦU
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 04
CHỦ ĐẦU TƯ
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________
..., ngày ... tháng... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt thưởng hợp đồng xây lắp gói thầu ... thuộc Dự án ...
______________________
(CHỦ ĐẦU TƯ)
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số 15/2023/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ..., Phụ lục hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Xét đề nghị của (nhà thầu) tại văn bản ngày ... tháng ... năm ..., kết quả thẩm tra của (đơn vị chuyên môn trực thuộc).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Điều 4.
Nơi nhận:
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 05
CHỦ ĐẦU TƯ
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
..., ngày ... tháng... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi tiền thưởng hợp đồng xây lắp gói thầu thuộc Dự án
____________________
(CHỦ ĐẦU TƯ)
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số 15/2023/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định về thí điểm thưởng hợp đồng đối với gói thầu xây lắp thuộc các dự án giao thông trong Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ..., Phụ lục hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ cam kết hoàn trả tiền thưởng ngày ... tháng ... năm ... của (Nhà thầu)
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của (chủ đầu tư) về việc phê duyệt thưởng hợp đồng gói thầu xây lắp ………… thuộc Dự án …………..
Căn cứ kết luận của (cơ quan thanh tra, kiểm tra) ………..
Xét đề nghị của (đơn vị chuyên môn trực thuộc).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Điều 4.
Nơi nhận:
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 06
CHỦ ĐẦU TƯ
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
..., ngày ... tháng... năm ...
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN VỐN CHO THƯỞNG HỢP ĐỒNG
Nội dung
Tổng giá trị tiền thưởng hợp đồng theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của (Chủ đầu tư) về việc thưởng hợp đồng
Lũy kế vốn đã thanh toán đến cuối kỳ trước (vốn trong nước)
Số đề nghị thanh toán vốn kỳ này (vốn trong nước)
Cộng
KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Nội dung
Số tiền
Ghi chú:
CHUYÊN VIÊN KIỂM SOÁT CHI/ GIAO DỊCH VIÊN
(Ký, ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO PHÒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày... tháng... năm ...
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 07
GIẤY RÚT VỐN
Nội dung
Mã NDKT
Mã chương
Mã ngành KT
Mã nguồn NSNN
Năm KHV
Tổng số tiền
Chia ra
Nộp thuế
Thanh toán cho ĐV hưởng
Tổng cộng:
NỘP THUẾ
(ghi bằng chữ)
THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG
(ghi bằng chữ)
PHẦN CƠ QUAN KHO BẠC NHÀ NƯỚC GHI
1. Nộp thuế:
2. Thanh toán cho ĐV hưởng:
Ngày... tháng... năm ...
NGƯỜI LĨNH TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày... tháng... năm ...
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu)
CƠ QUAN KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày... tháng... năm ...
THỦ QUỸ
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!