关于栏目文章历程领域咨询公益

越南2026-2027年越南-阿联酋优惠进口关税表第143/2026/NĐ-CP号法令(143_2026_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_143_2026_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **法令 143/2026/NĐ-CP:越南——阿联酋2026-2027年优惠进口关税税率表** **法令 143/2026/NĐ-CP** 关于越南实施越南社会主义共和国政府与阿拉伯联合酋长国政府全面经济伙伴关系协定(2026-2027年阶段)的特别优惠进口关税税率表 **颁布机关:** 政府 **编号:** 143/2026/NĐ-CP **类型:** 法令 **签署人:** 阮文胜 **颁布日期:** 2026年5月5日 **摘要:** 越南实施越南社会主义共和国政府与阿拉伯联合酋长国政府全面经济伙伴关系协定(2026-2027年阶段)的特别优惠进口关税税率表 **摘要内容:** 2026年5月5日,政府颁布了关于越南实施越南与阿拉伯联合酋长国(UAE)全面经济伙伴关系协定(2026-2027年阶段)的特别优惠进口关税税率表的第143/2026/NĐ-CP号法令。本法令自签署之日起生效,至2027年12月31日止。 本法令适用于根据《出口税、进口税法》规定的纳税人、海关机关、海关公务员以及与进出口货物相关的权利和义务的组织和个人。 - **特别优惠进口关税税率表** 随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表适用于2026年和2027年两个阶段。CEPA税率自2026年2月3日至2026年12月31日适用于2026年,自2027年1月1日至2027年12月31日适用于2027年。税率表中的税号和货物描述基于越南进出口货物目录制定。 - **适用CEPA税率的条件** 进口货物欲适用CEPA税率,必须属于特别优惠进口关税税率表范围,从阿联酋进口至越南,并满足CEPA协定及现行法律关于货物原产地的规定。 - **来自非关税区的货物** 从越南非关税区进口至国内市场的货物,若满足本法令规定的全部条件,亦可适用CEPA税率。 本法令亦规定了对自2026年2月3日起申报且满足享受特别优惠税率条件的海关申报单多缴税款的处理。 越南社会主义共和国 独立——自由——幸福 _________________ 河内,2026年5月5日 **议定** **越南为实施越南社会主义共和国政府与** **阿拉伯联合酋长国政府全面经济伙伴关系协定** **2026—2027年阶段特别优惠进口关税税率表** 根据第63/2025/QH15号《政府组织法》; 根据经第90/2025/QH15号法律修订、补充的第107/2016/QH13号《进出口税法》; 根据经第90/2025/QH15号法律修订、补充的第54/2014/QH13号《海关法》; 根据经第137/2025/QH15号法律修订、补充的第108/2016/QH13号《国际条约法》; 根据经第56/2024/QH15号法律修订、补充的第38/2019/QH14号《税务管理法》; 为实施自2026年2月3日起生效的越南社会主义共和国政府与阿拉伯联合酋长国政府全面经济伙伴关系协定; 根据财政部部长的建议; 政府颁布越南为实施越南社会主义共和国政府与阿拉伯联合酋长国政府全面经济伙伴关系协定2026—2027年阶段特别优惠进口关税税率表的议定。 **第一条. 调整范围** 本议定颁布越南为实施越南社会主义共和国政府与阿拉伯联合酋长国政府全面经济伙伴关系协定(以下简称CEPA协定)2026—2027年阶段的特别优惠进口关税税率表,以及根据该协定享受特别优惠进口关税税率的条件。 **第二条. 适用对象** 1. 根据《进出口税法》规定的纳税义务人。 2. 海关机关、海关公职人员。 3. 与出口、进口货物相关的享有权利和承担义务的组织、个人。 **第三条. 特别优惠进口关税税率表** 1. 随本议定颁布越南为实施CEPA协定2026—2027年阶段的特别优惠进口关税税率表(根据CEPA协定的越南特别优惠进口关税税率以下简称CEPA税率)。 2. 随本议定颁布的特别优惠进口关税税率表中的“货号”栏和“货物描述”栏依据越南进出口货物目录制定,并按8位编码级别细化。 若越南进出口货物目录被修改、补充,报关人根据修改、补充后的进出口货物目录申报货物描述、货号,并适用本议定所附特别优惠进口关税税率表中经修改、补充货号的税率。 3. 特别优惠进口关税税率表中的“CEPA税率(%)”栏:适用于不同阶段的税率,包括: a) 2026年:自2026年2月3日起至2026年12月31日止适用的税率; b) 2027年:自2027年1月1日起至2027年12月31日止适用的税率。 4. 符号“*”:进口货物在相应时间点不享受CEPA税率。 **第四条. 适用CEPA税率的条件** 进口货物适用CEPA税率必须满足以下全部条件: 1. 属于随本议定颁布的特别优惠进口关税税率表范围。 2. 从阿拉伯联合酋长国进口至越南。 3. 满足关于货物原产地的规定,并按照CEPA协定及现行法律规定持有货物原产地证明文件。 **第五条** 从越南非关税区进口的货物 从越南非关税区进口到国内市场的货物,适用CEPA税率须满足本议定书第四条第1款和第3款规定的全部条件。 **第六条** 施行效力 1. 本议定书自签署发布之日起生效,至2027年12月31日止。 2. 对于自2026年2月3日至本议定书生效之日前,从阿拉伯联合酋长国进口至越南并已办理海关申报的货物,若满足本议定书规定的享受特别优惠进口关税的全部条件,且已按较高税率缴纳税款的,由海关机关依照税收管理法律规定处理多缴税款。 **第七条** 施行责任 各部部长、部级机构首长、中央直辖省市人民委员会主席及相关组织、个人负责施行本议定书。 接收单位: - 党中央书记处; - 总理、各位副总理; - 各部、部级机构; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 中央办公厅及党的各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各政治—社会组织中央机构; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处、综合经济处(2份)。 越南社会主义共和国政府 总理代行 副总理 阮文胜 (签字) 附录 (随政府2026年5月5日第143/2026/NĐ-CP号议定书) ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】143/2026/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 05/05/2026 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-143-2026-nd-cp-bieu-thue-nhap-khau-uu-dai-viet-nam-uae-2026-2027-434005-d1.html 标题: Nghị định 143/2026/NĐ-CP biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Việt Nam - UAE 2026-2027 Nghị định 143/2026/NĐ-CP biểu thuế nhập khẩu ưu đãi Việt Nam - UAE 2026-2027 Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/05/2026 16:37 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 143/2026/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Nguyễn Văn Thắng Trích yếu: Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất giai đoạn 2026 - 2027 Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 05/05/2026 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Doanh nghiệp Thuế-Phí-Lệ phí Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 143/2026/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - UAE giai đoạn 2026-2027 Ngày 05/05/2026, Chính phủ đã ban hành Nghị định số 143/2026/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Việt Nam và Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất (UAE) giai đoạn 2026 - 2027. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày 31/12/2027. Nghị định này áp dụng cho người nộp thuế theo Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, cơ quan hải quan, công chức hải quan, và các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt được ban hành kèm theo Nghị định này, áp dụng cho các giai đoạn 2026 và 2027. Thuế suất CEPA được áp dụng từ ngày 03/02/2026 đến 31/12/2026 cho năm 2026 và từ ngày 01/01/2027 đến 31/12/2027 cho năm 2027. Các mã hàng và mô tả hàng hóa trong biểu thuế được xây dựng dựa trên Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. - Điều kiện áp dụng thuế suất CEPA Để được áp dụng mức thuế suất CEPA, hàng hóa nhập khẩu phải thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, được nhập khẩu từ UAE vào Việt Nam, và đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa theo Hiệp định CEPA và pháp luật hiện hành. - Hàng hóa từ khu phi thuế quan Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước cũng có thể được áp dụng thuế suất CEPA nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Nghị định này. Nghị định này cũng quy định việc xử lý tiền thuế nộp thừa cho các tờ khai hải quan đăng ký từ ngày 03/02/2026 nếu đáp ứng đủ điều kiện hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt. Xem chi tiết Nghị định 143/2026/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 05/05/2026 Tải Nghị định 143/2026/NĐ-CP Nghị định 143/2026/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 143/2026/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ _______ Số: 143/2026/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _________________ Hà Nội, ngày 05 tháng 5 năm 2026 NGHỊ ĐỊNH Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất giai đoạn 2026 – 2027 Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 137/2025/QH15; Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15; Để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2026; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất giai đoạn 2026 - 2027. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất (sau đây gọi tắt là Hiệp định CEPA) giai đoạn 2026 - 2027 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Đang theo dõi 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Đang theo dõi 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. Đang theo dõi 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Đang theo dõi Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Đang theo dõi 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định CEPA giai đoạn 2026 - 2027 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam theo Hiệp định CEPA sau đây gọi tắt là thuế suất CEPA). Đang theo dõi 2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số. Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hóa được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 3. Cột “Thuế suất CEPA (%)” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm: Đang theo dõi a) 2026: Thuế suất áp dụng từ ngày 03 tháng 02 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026; Đang theo dõi b) 2027: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi 4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất CEPA tại thời điểm tương ứng. Đang theo dõi Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất CEPA Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất CEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Đang theo dõi 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 2. Được nhập khẩu từ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất vào Việt Nam. Đang theo dõi 3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định CEPA và quy định hiện hành của pháp luật. Đang theo dõi Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất CEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. Đang theo dõi Điều 6. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi 2. Đối với các tờ khai hải quan của hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam từ Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất đăng ký từ ngày 03 tháng 02 năm 2026 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này và đã nộp thuế theo mức thuế suất cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Đang theo dõi Điều 7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Tải biểu mẫu Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Văn Thắng Phụ lục (Kèm theo Nghị định số 143/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ) Đang theo dõi Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页