关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第13/2025/NĐ-CP号议定修订补充第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款(13_2025_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_13_2025_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **法令 13/2025/NĐ-CP** 修订、补充政府于2022年12月30日颁布的、为实施2022-2027年阶段《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》的越南优惠出口税率表及特别优惠进口税率表的第115/2022/NĐ-CP号法令(该法令已根据政府于2023年9月7日颁布的第68/2023/NĐ-CP号法令修订、补充若干条款) **政府** 依据2015年6月19日颁布的《法律法规文件颁布法》;依据2019年6月18日颁布的、修订补充《法律法规文件颁布法》若干条款的法律; 依据《进出口税法》;依据《海关法》; 依据政府2017年8月8日颁布的、规定政府职能、任务、权限和组织机构的第123/2017/NĐ-CP号法令;政府2021年7月16日颁布的、修订补充第123/2017/NĐ-CP号法令若干条款的第101/2021/NĐ-CP号法令; 根据财政部长建议; **颁布法令:** **第一条** 修订、补充第115/2022/NĐ-CP号法令的若干条款 **1.** 修订、补充第一条第二款如下: “2. 本法令规定的优惠出口税率、特别优惠进口税率适用于: a) 出口货物为在越南境内生产的货物,出口至与大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)签订自由贸易协定的国家或地区; b) 进口货物为原产于大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)的货物,进口至越南; c) 符合本法令第三条、第三条a、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条规定的条件。” **2.** 在第一条后补充第一条a如下: **“第一条a** 适用范围 1. 本法令规定的优惠出口税率、特别优惠进口税率适用于自越南出口至大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)或自大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)进口至越南的货物,具体如下: a) 自2024年12月15日起至2024年12月31日止,适用本法令颁布的出口税率表、进口税率表中带有符号“(IV)”的税率; b) 自2025年1月1日起至2025年12月31日止,适用本法令颁布的出口税率表、进口税率表中带有符号“(V)”的税率; c) 自2026年1月1日起至2026年12月31日止,适用本法令颁布的出口税率表、进口税率表中带有符号“(VI)”的税率; d) 自2027年1月1日起至2027年12月31日止,适用本法令颁布的出口税率表、进口税率表中带有符号“(VII)”的税率。 2. 对于本条第1款规定的货物,若其原产地规则、原产地证明、报关单证、通关程序、税款征收、结算、缴纳、退税、免征、减征、不征收等条件符合法律规定,则适用优惠出口税率、特别优惠进口税率。” **3.** 修订、补充第三条如下: **“第三条** 优惠出口税率、特别优惠进口税率的适用条件 1. 适用优惠出口税率的出口货物必须满足以下条件: a) 属于本法令颁布的优惠出口税率表所列的税目; b) 从越南出口至大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土); c) 满足关于原产地、原产地证明、报关、通关、税款征收、结算、缴纳、退税、免征、减征、不征收等条件,依据法律规定办理。 2. 适用特别优惠进口税率的进口货物必须满足以下条件: a) 属于本法令颁布的特别优惠进口税率表所列的税目; b) 原产于大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土),从大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)进口至越南; c) 满足关于原产地、原产地证明、报关、通关、税款征收、结算、缴纳、退税、免征、减征、不征收等条件,依据法律规定办理。” **4.** 修订、补充第四条如下: **“第四条** 原产地规则 1. 适用本法令规定的特别优惠进口税率的进口货物,必须符合越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于原产地规则的规定,以及越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于货物原产地规则的议定书。 2. 适用本法令规定的优惠出口税率的出口货物,必须符合越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于原产地规则的规定,以及越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于货物原产地规则的议定书。” **5.** 修订、补充第五条如下: **“第五条** 原产地证明 1. 适用本法令规定的特别优惠进口税率的进口货物,必须具有根据越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于原产地规则的规定,以及越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于货物原产地规则的议定书签发的原产地证明(甲种原产地证明书)。 2. 适用本法令规定的优惠出口税率的出口货物,必须具有根据越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于原产地规则的规定,以及越南社会主义共和国政府与大不列颠及北爱尔兰联合王国政府之间关于货物原产地规则的议定书签发的原产地证明(甲种原产地证明书)。” **6.** 修订、补充第六条如下: **“第六条** 报关单证 1. 适用本法令规定的优惠出口税率、特别优惠进口税率的货物,报关时须提交以下单证: a) 出口或进口报关单; b) 原产地证明(甲种原产地证明书); c) 商业发票、运输单证及法律规定要求的其他单证。 2. 报关单证、原产地证明的提交、呈验、补充、更换、撤销、归档等手续,依据《海关法》及海关领域相关法律文件的规定办理。” **7.** 修订、补充第七条如下: **“第七条** 通关程序 适用本法令规定的优惠出口税率、特别优惠进口税率的货物的通关程序,依据《海关法》及海关领域相关法律文件的规定办理。” **8.** 修订、补充第八条如下: **“第八条** 税款征收、结算、缴纳、退税、免征、减征、不征收 适用本法令规定的优惠出口税率、特别优惠进口税率的货物的税款征收、结算、缴纳、退税、免征、减征、不征收,依据《进出口税法》、《海关法》及税务、海关领域相关法律文件的规定办理。” **9.** 修订、补充第九条如下: **“第九条** 组织实施 1. 财政部负责组织、指导、检查本法令的实施。 2. 各部、部级机关、政府直属机关、各省及中央直辖市人民委员会在各自职权范围内,负责配合财政部组织实施本法令。 3. 海关总局负责根据本法令规定的税率,组织落实对出口、进口货物的海关监督、检查及税款征收工作。 4. 对于在本法令生效日期前已出口或进口的货物,若其报关单证已按第115/2022/NĐ-CP号法令(经第68/2023/NĐ-CP号法令修订、补充)规定办理,则继续适用该法令规定的税率。” **第二条** 生效 1. 本法令自2025年1月21日起生效,至2027年12月31日止。 2. 本法令颁布的出口税率表、进口税率表中带有符号“(IV)”的税率,自2024年12月15日起适用。 3. 本法令取代第115/2022/NĐ-CP号法令(经第68/2023/NĐ-CP号法令修订、补充)中与本法令不一致的规定。 **第三条** 责任实施 1. 财政部长负责组织实施本法令。 2. 各部、部级机关、政府直属机关、各省及中央直辖市人民委员会在各自职权范围内,负责配合财政部组织实施本法令。 **政府副总理**(已签署) **胡德福** 效力状态:已知 效力:已知 效力状态:已知 越南社会主义共和国 独立 - 自由 - 幸福 ______________ 河内,2025年01月21日 **议定** 关于修改、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款的议定,该议定颁布越南为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》2022-2027年阶段的优惠出口税率表、特别优惠进口税率表,并已根据政府2023年9月7日第68/2023/NĐ-CP号议定修改、补充若干条款 ________________ 根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织法》和《地方政权组织法》若干条款修改、补充法; 根据2016年4月6日《出口税法、进口税法》; 根据2014年6月23日《海关法》; 根据2016年4月9日《国际条约法》; 为执行2018年11月12日第72/2018/QH14号决议,该决议批准《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》及相关文件; 为执行2024年6月25日第133/2024/QH15号决议,该决议批准大不列颠及北爱尔兰联合王国加入《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》的文书; 为执行自2019年1月14日起生效的《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》; 为执行自2024年12月15日起生效的大不列颠及北爱尔兰联合王国加入《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》的文书; 根据财政部部长的建议; 政府颁布议定,修改、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款,该议定颁布越南为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》2022-2027年阶段的优惠出口税率表、特别优惠进口税率表,并已根据政府2023年9月7日第68/2023/NĐ-CP号议定修改、补充若干条款。 **第一条.** 修改、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款,该议定颁布越南为实施《全面与进步跨太平洋伙伴关系协定》2022-2027年阶段的优惠出口税率表、特别优惠进口税率表,并已根据政府2023年9月7日第68/2023/NĐ-CP号议定修改、补充若干条款 第一条由第489/TCHQ-TXNK号公文指导实施 正在关注 1. 在第四条第四款之后补充第4d款如下: “4d. 适用于大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)2024-2027年阶段的税率,规定于附件一: a) 自2024年12月15日至2024年12月31日止,适用标有“(IV)”符号的列。 b) 自2025年1月1日至2025年12月31日止,适用标有“(V)”符号的列。 c) 自2026年1月1日至2026年12月31日止,适用标有“(VI)”符号的列。 d) 自2027年1月1日至2027年12月31日止,适用标有“(VII)”符号的列。” 正在关注 2. 修改、补充第四条第五款a点如下: “a)可进口至CPTPP协定规定的各国领土,包括:澳大利亚;加拿大;日本;墨西哥合众国;新西兰;新加坡共和国;秘鲁共和国、马来西亚、智利共和国、文莱达鲁萨兰国、大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领土)。” 正在关注 3. 在第五条第六款之后补充第6d款如下: 6d. 适用于大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领地)2024年至2027年期间的税率,规定于附件二: a) 自2024年12月15日起至2024年12月31日止,适用标注“(IV)”符号的栏次。 b) 自2025年1月1日起至2025年12月31日止,适用标注“(V)”符号的栏次。 c) 自2026年1月1日起至2026年12月31日止,适用标注“(VI)”符号的栏次。 d) 自2027年1月1日起至2027年12月31日止,适用标注“(VII)”符号的栏次。 4. 修改、补充第5条第7款b项如下: “b)获准从CPTPP协定成员国进口至越南,包括:澳大利亚;加拿大;日本;墨西哥合众国;新西兰;新加坡共和国;秘鲁共和国、马来西亚、智利共和国、文莱达鲁萨兰国、大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领地)。” **第二条 施行效力** 1. 本议定自签署之日起生效,至2027年12月31日届满。 2. 政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定(颁布越南为实施2022年至2027年阶段全面与进步跨太平洋伙伴关系协定的优惠出口税率表及特别优惠进口税率表)及政府2023年9月7日第68/2023/NĐ-CP号议定(修改、补充政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定若干条款,该议定颁布越南为实施2022年至2027年阶段全面与进步跨太平洋伙伴关系协定的优惠出口税率表及特别优惠进口税率表)的效力持续至2027年12月31日届满。 3. 对于自2024年12月15日起至本议定生效之日前,从越南出口至大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领地)或从大不列颠及北爱尔兰联合王国(包括根西行政区、泽西行政区和马恩岛三个领地)进口至越南的货物,已办理海关申报,若满足本议定、政府2022年12月30日第115/2022/NĐ-CP号议定(经政府2023年9月7日第68/2023/NĐ-CP号议定修改、补充)规定的享受优惠出口税、特别优惠进口税的全部条件,且已按较高税率缴纳税款的,由海关机关依据税收管理法律规定处理多缴税款。 **第三条 组织实施责任** 各部长、部级机关首长、政府直属机关首长、中央直辖各省及市人民政府主席及相关组织、个人负责组织实施本议定。 **收件单位:** - 党中央书记处; - 总理、各位副总理; - 各部、部级机关、政府直属机关; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 中央办公厅及党的各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处、综合经济处(2份)。 **政府代主席** **总理代行** **副总理** **胡德福** 附件附后 这份文件有附件。下载以查看全部内容。 您尚未登录为会员。 这是供会员账户使用的工具。请登录以查看详情。如果还没有账户,请在此注册! ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】13/2025/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 21/01/2025 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-13-2025-nd-cp-sua-doi-bo-sung-mot-so-dieu-cua-nghi-dinh-115-2022-nd-cp-387123-d1.html 标题: Nghị định 13/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2022/NĐ-CP Nghị định 13/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2022/NĐ-CP Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/01/2025 20:27 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 13/2025/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Hồ Đức Phớc Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định 68/2023/NĐ-CP ngày 07/09/2023 của Chính phủ Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 21/01/2025 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 13/2025/NĐ-CP Ngày 21/01/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 13/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định 68/2023/NĐ-CP ngày 07/09/2023 của Chính phủ. Sau đây là một số nội dung đáng chú ý của Nghị định này. 1. Bổ sung quy định về thuế suất áp dụng cho Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man) giai đoạn 2024 - 2027 quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II Nghị định số 115/2022/NĐ-CP: - Từ ngày 15/12/2024 đến hết ngày 31/12/2024 tại cột có ký hiệu “(IV)”. - Từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025 tại cột có ký hiệu “(V)”. - Từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026 tại cột có ký hiệu “(VI)”. - Từ ngày 01/01/2027 đến hết ngày 31/12/2027 tại cột có ký hiệu “(VII)”. 2. Bổ sung các quy định về điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man) hoặc nhập khẩu vào Việt Nam từ Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man). Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/01/2025 đến hết ngày 31/12/2027. Xem chi tiết Nghị định 13/2025/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 21/01/2025 Tải Nghị định 13/2025/NĐ-CP Nghị định 13/2025/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 13/2025/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ ________ Số: 13/2025/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________ Hà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2025 NGHỊ ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ ________________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016; Để thực hiện Nghị quyết số 72/2018/QH14 phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương cùng các văn kiện liên quan ngày 12 tháng 11 năm 2018; Để thực hiện Nghị quyết số 133/2024/QH15 phê chuẩn Văn kiện gia nhập Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương của Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len ngày 25 tháng 6 năm 2024; Để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 01 năm 2019; Để thực hiện Văn kiện gia nhập Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương của Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2024; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ Điều 1 được hướng dẫn bởi Công văn số 489/TCHQ-TXNK" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2835802&DocId=387123&DocReferenceId=387622&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=170472"> Đang theo dõi 1. Bổ sung khoản 4d vào sau khoản 4 Điều 4 như sau: “4d. Thuế suất áp dụng cho Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man) giai đoạn 2024 - 2027 quy định tại Phụ lục I: a) Từ ngày 15 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu “(IV)”. b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu “(V)”. c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu “(VI)”. d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu “(VII)”” Đang theo dõi 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 5 Điều 4 như sau: “a) Được nhập khẩu vào lãnh thổ các nước theo quy định tại Hiệp định CPTPP, bao gồm: Ô-xtrây-li-a; Ca-na-đa; Nhật Bản; Liên bang Mê-hi-cô; Niu Di-lân; Cộng hòa Xinh-ga-po; Cộng hòa Pê-ru, Ma-lay-xi-a, Cộng hòa Chi Lê, Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man).” Đang theo dõi 3. Bổ sung khoản 6d vào sau khoản 6 Điều 5 như sau: “6d. Thuế suất áp dụng cho Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man) giai đoạn 2024 - 2027 quy định tại Phụ lục II: a) Từ ngày 15 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 tại cột có ký hiệu “(IV)”. b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 tại cột có ký hiệu “(V)”. c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 tại cột có ký hiệu “(VI)”. d) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 tại cột có ký hiệu “(VII)”.” Đang theo dõi 4. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 7 Điều 5 như sau: “b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước thành viên của Hiệp định CPTPP, bao gồm: Ô-xtrây-li-a; Ca-na-đa; Nhật Bản; Liên bang Mê-hi-cô; Niu Di-lân; Cộng hòa Xinh-ga-po; Cộng hòa Pê-ru, Ma-lay-xi-a, Cộng hòa Chi Lê, Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man).” Đang theo dõi Điều 2. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi 2. Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027, Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi 3. Đối với các tờ khai hải quan của hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man) hoặc nhập khẩu vào Việt Nam từ Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bao gồm cả 3 vùng lãnh thổ gồm Địa hạt Gu-en-xi, Địa hạt Giơ-xy và Đảo Man) đăng ký từ ngày 15 tháng 12 năm 2024 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu đáp ứng đủ các điều kiện để được hưởng thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Nghị định này, Nghị định số 115/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương giai đoạn 2022 - 2027 đã sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 68/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ và đã nộp thuế theo mức thuế cao hơn thì được cơ quan hải quan xử lý tiền thuế nộp thừa theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Đang theo dõi Điều 3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Hồ Đức Phớc Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung. Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页