关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第124/2022/NĐ-CP号法令 关于实施越南-日本经济伙伴关系协定的优惠进口关税表(124_2022_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_124_2022_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API 越南社会主义共和国 独立 - 自由 - 幸福 _______________ 河内,2022年12月30日 **法令** **关于越南为实施越南—日本经济伙伴协定(2022—2028年阶段)的特别优惠进口关税税率表** __________________ 根据2015年6月19日《政府组织法》;根据2019年11月22日《政府组织法》和《地方政权组织法》若干条款修改补充法; 根据2016年4月6日《出口税法、进口税法》; 根据2014年6月23日《海关法》; 根据2016年4月9日《国际条约法》; 为实施自2009年10月1日起生效的越南与日本经济伙伴协定; 根据财政部部长的建议; 政府颁布越南为实施2022年至2028年阶段越南与日本经济伙伴协定的特别优惠进口关税税率表法令。 **第一条 调整范围** 本法令规定越南为实施2022年至2028年阶段越南与日本经济伙伴协定(VJEPA)的特别优惠进口关税税率,以及根据该协定享受特别优惠进口关税税率的条件。 **第二条 适用对象** 1. 根据《出口税法、进口税法》规定的纳税义务人。 2. 海关机关、海关公职人员。 3. 与出口、进口货物相关的享有权利和承担义务的组织、个人。 **第三条 特别优惠进口关税税率表** 1. 随本法令颁布越南为实施2022年至2028年阶段越南与日本经济伙伴协定的特别优惠进口关税税率表(适用的特别优惠进口关税税率以下称为VJEPA税率)。 2. 随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中的“货号”栏和“货物描述”栏依据越南进出口货物目录制定,并按8位或10位编码级别细化。 若越南进出口货物目录被修改、补充,报关人按照修改、补充后的进出口货物目录申报货物描述、货号,并适用随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中规定的经修改、补充货号的税率。 3. “VJEPA税率(%)”栏:适用于不同阶段的税率,包括: a) 2022年12月30日至2023年3月31日:自2022年12月30日起至2023年3月31日止适用的税率; b) 2023年4月1日至2024年3月31日:自2023年4月1日起至2024年3月31日止适用的税率; c) 2024年4月1日至2025年3月31日:自2024年4月1日起至2025年3月31日止适用的税率; d) 2025年4月1日至2026年3月31日:自2025年4月1日起至2026年3月31日止适用的税率; đ) 2026年4月1日至2027年3月31日:自2026年4月1日起至2027年3月31日止适用的税率; e) 2027年4月1日至2028年3月31日:自2027年4月1日起至2028年3月31日止适用的税率。 4. 符号“*”:进口货物在相应时间不得享受VJEPA税率。 5. 对于适用关税配额的进口货物,包括属于04.07、17.01、24.01、25.01组中的若干商品,配额内特别优惠进口关税为随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表规定的税率;年度进口关税配额的商品目录和数量按照工商部的规定执行,配额外进口关税税率在进口时按照政府颁布的出口税率表、特别优惠进口税率表、货物目录及绝对税、混合税、关税配额外进口税率的规定适用。 **第四条 适用特别优惠进口关税税率的条件** 进口货物适用VJEPA税率必须满足以下全部条件: 1. 属于随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表。 2. 从日本进口至越南。 3. 满足货物原产地规定(包括直接运输规定),持有JV格式原产地证书(C/O)或具有原产地证明文件,根据《越南—日本经济伙伴协定》的规定及现行法律规定。 **第五条** 从越南非关税区进口的货物 从越南非关税区进口到国内市场的货物,适用VJEPA税率,须满足本议定书第四条第1款规定的条件,并持有VJ格式原产地证书(C/O)或具有根据《越南—日本经济伙伴协定》的规定及现行法律规定的原产地证明文件。 **第六条** 施行效力 1. 本议定书自签署之日起生效。 2. 政府2017年12月27日第155/2017/NĐ-CP号议定书(颁布越南为实施2018—2023年阶段《越南—日本经济伙伴协定》的特惠进口税率表)自本议定书生效之日起失效。 **第七条** 施行责任 各部长、部级机关首长、政府直属机关首长、中央直辖各省及市人民政府主席及相关组织、个人负责施行本议定书。 收件单位: - 党中央书记处; - 政府总理、各位副总理; - 各部、部级机关、政府直属机关; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 中央办公厅及党的各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书科、综合经济科(2份)。 代表政府 总理代行 副总理 黎明慨 ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】124/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 30/12/2022 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-124-2022-nd-cp-240244-d1.html 标题: Nghị định 124/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản Nghị định 124/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/01/2023 12:22 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 124/2022/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Lê Minh Khái Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 30/12/2022 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 124/2022/NĐ-CP Ngày 30/12/2022, Chính phủ đã ban hành Nghị định 124/2022/NĐ-CP về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028. Theo Nghị định, đối tượng áp dụng gồm: người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; cơ quan hải quan, công chức hải quan; tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Ngoài ra, hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt; được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam; đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp), có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu JV hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, theo quy định của Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản và theo quy định hiện hành của pháp luật. Bên cạnh đó, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam – Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Xem chi tiết Nghị định 124/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2022 Tải Nghị định 124/2022/NĐ-CP Nghị định 124/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 124/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ _______ Số: 124/2022/NĐ-CP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022 NGHỊ ĐỊNH Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028 __________________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016; Để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế giữa Việt Nam và Nhật Bản có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam và Nhật Bản giai đoạn 2022 -2028. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) giai đoạn 2022 - 2028 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này. Phân tíchĐang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Đang theo dõi 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Đang theo dõi 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. Đang theo dõi 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. Đang theo dõi Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Phân tíchĐang theo dõi 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA). Đang theo dõi 2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Phân tíchĐang theo dõi 3. Cột “Thuế suất VJEPA (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm: Phân tíchĐang theo dõi a) 30/12/2022 - 31/3/2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2023; Đang theo dõi b) 01/4/2023 - 31/3/2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024; Đang theo dõi c) 01/4/2024 - 31/3/2025: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2025; Đang theo dõi d) 01/4/2025 - 31/3/2026: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2026; Đang theo dõi đ) 01/4/2026 - 31/3/2027: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2027; Đang theo dõi e) 01/4/2027 - 31/3/2028: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2028. Đang theo dõi 4. Ký hiệu "*": Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng. Phân tíchĐang theo dõi 5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan bao gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Phân tíchĐang theo dõi Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Phân tíchĐang theo dõi 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 2. Được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam. Đang theo dõi 3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp), có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu JV hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, theo quy định của Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản và theo quy định hiện hành của pháp luật. Đang theo dõi Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VJ hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản và theo quy định hiện hành của pháp luật. Phân tíchĐang theo dõi Điều 6. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Đang theo dõi 2. Nghị định số 155/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam đế thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2018 - 2023 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Đang theo dõi Điều 7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG         Lê Minh Khái   Tải biểu mẫu BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ VIỆT NAM - NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2022 - 2028 Đang theo dõi Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung. Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页