关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第122/2022/NĐ-CP号法令 关于执行东盟-印度贸易协定的优惠进口税表(122_2022_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_122_2022_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **政府** __________ 编号:122/2022/NĐ-CP **越南社会主义共和国** **独立 - 自由 - 幸福** ________________________ 河内,2022年12月30日 **议定** 越南特别优惠进口关税税率表,为实施2022-2027年阶段东盟—印度货物贸易协定 _____________ 根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织和地方政权组织法若干条款修正、补充法》; 根据2016年4月6日《出口税法、进口税法》; 根据2014年6月23日《海关法》; 根据2016年4月9日《国际条约法》; 为实施自2010年6月1日起生效的东南亚国家联盟(以下简称东盟)与印度共和国(以下简称印度)之间的货物贸易协定; 根据财政部部长的建议; 政府颁布越南为实施2022—2027年阶段东盟—印度货物贸易协定的特别优惠进口关税税率表法令。 第一条 调整范围 本法令规定为实施属于2022—2027年阶段东盟—印度全面经济合作框架协定的东盟—印度货物贸易协定的特别优惠进口关税税率,以及根据本协定享受特别优惠进口关税税率的条件。 第二条 适用对象 1. 根据《出口税法、进口税法》规定的纳税人。 2. 海关机关、海关公职人员。 3. 与出口、进口货物相关的享有权利和承担义务的组织、个人。 第三条 特别优惠进口关税税率表 1. 随本法令颁布越南为实施2022—2027年阶段东盟—印度货物贸易协定的特别优惠进口关税税率表(适用的特别优惠进口关税税率以下简称AIFTA税率)。 2. 随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中的“货号”栏和“货物描述”栏根据越南进出口货物目录制定,并按8位或10位编码级别细化。 若越南进出口货物目录被修改、补充,报关人根据修改、补充后的进出口货物目录申报货物描述、货号,并适用本法令所附特别优惠进口关税税率表中经修改、补充货号的税率。 3. “AIFTA税率(%)”栏:适用于不同阶段的税率,包括: a) 2022年12月30日:适用于2022年12月30日的税率; b) 2022年12月31日—2023年12月30日:适用于自2022年12月31日起至2023年12月30日止的税率; c) 2023年12月31日—2024年12月30日:适用于自2023年12月31日起至2024年12月30日止的税率; d) 2024年12月31日—2025年12月31日:适用于自2024年12月31日起至2025年12月31日止的税率; đ) 2026年1月1日—2026年12月31日:适用于自2026年1月1日起至2026年12月31日止的税率; e) 2027年1月1日—2027年12月31日:适用于自2027年1月1日起至2027年12月31日止的税率。 4. “*”符号:进口货物在相应时间点不得享受AIFTA税率。 5. 对于适用关税配额的进口货物,包括属于04.07、17.01、24.01、25.01组中的若干货物,配额内特别优惠进口关税为随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表规定的税率;年度进口关税配额目录及数量根据工贸部的规定执行,配额外进口关税税率根据进口时点政府规定的出口税率表、特别优惠进口税率表、货物目录及绝对税、混合税、关税配额外进口税率执行。 第四条 适用特别优惠进口关税税率的条件 进口货物适用AIFTA税率,必须满足以下全部条件: 1. 属于随本议定书颁布的特惠进口税率表所列范围。 2. 从东盟—印度货物贸易协定成员国进口至越南,包括以下国家: a) 文莱达鲁萨兰国; b) 柬埔寨王国; c) 印度尼西亚共和国; d) 老挝人民民主共和国; đ) 马来西亚; e) 缅甸联邦共和国; g) 菲律宾共和国; h) 新加坡共和国; i) 泰王国; k) 印度共和国。 3. 满足关于货物原产地的规定(包括直接运输的规定),并持有AI格式原产地证书(C/O)或根据东盟—印度货物贸易协定及现行法律规定出具的原产地证明文件。 第五条 来自越南非关税区的货物 从越南非关税区进口至国内市场的货物,适用根据AIFTA协定的特惠进口税率,必须满足本议定书第四条第1款和第3款规定的全部条件。 第六条 生效效力 1. 本议定书自签署之日起生效。 2. 政府2017年12月27日第159/2017/NĐ-CP号关于颁布越南2018—2022年阶段实施东盟—印度货物贸易协定的特惠进口税率表的议定书,自本议定书生效之日起失效。 第七条 实施责任 各部长、部级机构首长、政府直属机构首长、中央直辖各省及市人民政府主席、有关组织和个人负责实施本议定书。 收件单位: - 党中央书记处; - 总理、各位副总理; - 各部、部级机构、政府直属机构; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 中央办公厅及党的各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报 - 存档:文书科、综合经济科(2) 代表政府 代总理 副总理 黎明慨 下载表格 越南实施东盟—印度货物贸易协定2022—2027年阶段特惠进口税率表 附件 本文件附有附件。下载以查看全部内容。 您尚未登录为会员。 这是面向会员账户的工具。请登录以查看详情。如尚无账户,请在此注册! ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】122/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 30/12/2022 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-122-2022-nd-cp-240226-d1.html 标题: Nghị định 122/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định Thương mại ASEAN - Ấn Độ Nghị định 122/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định Thương mại ASEAN - Ấn Độ Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/01/2023 11:13 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 122/2022/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Lê Minh Khái Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 30/12/2022 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 122/2022/NĐ-CP Ngày 30/12/2022, Chính phủ đã ban hành Nghị định 122/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022-2027. Theo đó, hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AIFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Thứ nhất, thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Thứ hai, được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ (bao gồm các nước: Bru-nây Đa-rút-xa-lam; Vương quốc Cam-pu-chia; Cộng hòa In-đô-nê-xi-a; Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; Ma-lay-xi-a; Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma; Cộng hòa Phi-líp-pin; Cộng hòa Xinh-ga-po; Vương quốc Thái Lan; Cộng hòa Ấn Độ). Thứ ba, đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp) và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AI hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ và theo quy định hiện hành của pháp luật. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Nghị định 122/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2022 Tải Nghị định 122/2022/NĐ-CP Nghị định 122/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 122/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ __________ Số: 122/2022/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022 NGHỊ ĐỊNH Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 – 2027 _____________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016; Để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (viết tắt là ASEAN) và Cộng hòa Ấn Độ (viết tắt là Ấn Độ) có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2010; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 -2027. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Đang theo dõi 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Đang theo dõi 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. Đang theo dõi 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. Đang theo dõi Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Đang theo dõi 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2022 - 2027 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AIFTA). Đang theo dõi 2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 3. Cột “Thuế suất AIFTA (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm: Đang theo dõi a) 30/12/2022: Thuế suất áp dụng ngày 30 tháng 12 năm 2022; Đang theo dõi b) 31/12/2022 - 30/12/2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 31 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 30 tháng 12 năm 2023; Đang theo dõi c) 31/12/2023 - 30/12/2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 31 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 30 tháng 12 năm 2024; Đang theo dõi d) 31/12/2024 - 31/12/2025: Thuế suất áp dụng từ ngày 31 tháng 12 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; Đang theo dõi đ) 01/01/2026 - 31/12/2026: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026; Đang theo dõi e) 01/01/2027 - 31/12/2027: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi 4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AIFTA tại thời điểm tương ứng. Đang theo dõi 5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Đang theo dõi Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AIFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Đang theo dõi 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 2. Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ, bao gồm các nước sau: Đang theo dõi a) Bru-nây Đa-rút-xa-lam; Đang theo dõi b) Vương quốc Cam-pu-chia; Đang theo dõi c) Cộng hoà In-đô-nê-xi-a; Đang theo dõi d) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào; Đang theo dõi đ) Ma-lay-xi-a; Đang theo dõi e) Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma; Đang theo dõi g) Cộng hoà Phi-líp-pin; Đang theo dõi h) Cộng hoà Xinh-ga-po; Đang theo dõi i) Vương quốc Thái Lan; Đang theo dõi k) Cộng hòa Ấn Độ. Đang theo dõi 3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp) và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu AI hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ và theo quy định hiện hành của pháp luật. Đang theo dõi Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định AIFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. Đang theo dõi Điều 6. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Đang theo dõi 2. Nghị định số 159/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2018 - 2022 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Đang theo dõi Điều 7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo - Lưu: VT, KTTH (2) TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG        Lê Minh Khái   Tải biểu mẫu BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA ASEAN - ẤN ĐỘ GIAI ĐOẠN 2022 - 2027 Đang theo dõi Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung. Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页