关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第121/2022/NĐ-CP号议定 执行建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定的优惠进口税表(121_2022_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_121_2022_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **政府** ____________ 编号:121/2022/NĐ-CP **越南社会主义共和国** **独立 - 自由 - 幸福** _______________________ 河内,2022年12月30日 **法令** **关于实施《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》的优惠进口关税税则表(2022-2027年阶段)** **政府** 根据2015年6月19日颁布的《政府组织法》;根据2019年6月13日修订补充法若干条款的《政府组织法》; 根据2016年4月6日颁布的《进出口税法》; 根据2017年6月15日颁布的《对外贸易管理法》; 根据政府2016年5月20日颁布的关于进出口商品目录的第122/2016/NĐ-CP号法令; 根据政府2017年12月31日颁布的关于原产地规则的第31/2017/NĐ-CP号法令;政府2019年7月31日颁布的修订补充第31/2017/NĐ-CP号法令若干条款的第62/2019/NĐ-CP号法令; 根据政府2018年1月15日颁布的关于对外贸易管理法若干条款实施细则的第69/2018/NĐ-CP号法令; 根据政府2020年10月19日颁布的关于进出口税法若干条款实施细则的第134/2020/NĐ-CP号法令; 根据财政部长的提议; **颁布法令:** **第一条 适用范围** 1. 本法令规定越南为实施《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》(以下简称“AANZFTA协定”)在2022-2027年阶段适用的优惠进口关税税则表,包括:优惠进口关税税则表;适用于关税配额内、配额外的优惠进口关税税则表;以及进口货物的优惠税率适用条件。 2. 本法令适用于与本法令规定的优惠进口关税税则表直接相关的组织和个人。 **第二条 适用对象** 1. 进口货物属于本法令附件一颁布的优惠进口关税税则表所列税目,且满足第三条规定的条件,则适用AANZFTA协定优惠进口税率(以下简称AANZFTA税率)。 2. 进口货物属于本法令附件二颁布的适用关税配额外优惠进口关税税率的货物清单所列税目,且满足第三条规定的条件,则适用配额外AANZFTA税率。 **第三条 适用AANZFTA税率的条件** 进口货物适用AANZFTA税率,须同时满足以下条件: 1. 属于本法令附件一规定的优惠进口关税税则表所列税目。 2. 从AANZFTA协定成员国进口,包括:文莱达鲁萨兰国;柬埔寨王国;印度尼西亚共和国;老挝人民民主共和国;马来西亚;缅甸联邦共和国;菲律宾共和国;新加坡共和国;泰王国;澳大利亚;新西兰。 3. 满足货物原产地规定(包括直接运输规定),并持有AANZ格式原产地证书(C/O)或根据AANZFTA协定及现行法律规定出具的原产地证明文件。 **第四条 关税配额** 1. 对属于税目04.07、17.01、24.01、25.01项下的一些货物适用关税配额。 2. 配额内AANZFTA税率为随本法令颁布的优惠进口关税税则表规定的税率。 3. 配额外AANZFTA税率为随本法令颁布的适用关税配额外优惠进口关税税率货物清单规定的税率。 **第五条 实施条款** 1. 本法令自签署之日起生效。 2. 自本法令生效之日起,政府2019年12月30日颁布的关于实施《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》的优惠进口关税税则表(2019-2022年阶段)的第157/2019/NĐ-CP号法令失效。 **第六条 组织实施的职责** 1. 财政部负责指导、组织实施本法令。 2. 各部、部级机关、政府直属机关、各省及中央直辖市人民委员会在其职责和权限范围内负责组织实施本法令。 **第七条 施行效力** 本法令自2022年12月30日起生效。 **政府副总理** (已签署) **黎明慨** --- **附件一** **2022-2027年阶段实施《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》的越南优惠进口关税税则表** (随政府2022年12月30日第121/2022/NĐ-CP号法令颁布) --- **附件二** **2022-2027年阶段适用关税配额外优惠进口关税税率的货物清单** (随政府2022年12月30日第121/2022/NĐ-CP号法令颁布) 越南特别优惠进口关税税率表 为实施东盟—澳大利亚—新西兰自由贸易区协定(2022—2027年阶段) 根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日修订、补充《政府组织法》和《地方政权组织法》若干条款的法律; 根据2016年4月6日《出口税法、进口税法》; 根据2014年6月23日《海关法》; 根据2016年4月9日《国际条约法》; 为实施自2010年1月1日起生效的《东盟—澳大利亚—新西兰自由贸易区协定》; 根据财政部部长的建议; 政府颁布关于越南实施东盟—澳大利亚—新西兰自由贸易区协定(2022—2027年阶段)特别优惠进口关税税率表的法令。 第一条 调整范围 本法令规定越南为实施东盟—澳大利亚—新西兰自由贸易区协定(2022—2027年阶段)的特别优惠进口关税税率,以及根据该协定享受特别优惠进口关税税率的条件。 第二条 适用对象 1. 根据《出口税法、进口税法》规定的纳税义务人。 2. 海关机关、海关公职人员。 3. 与出口、进口货物相关的享有权利和承担义务的组织、个人。 第三条 特别优惠进口关税税率表 1. 随本法令颁布越南特别优惠进口关税税率表(适用的特别优惠进口关税税率以下简称AANZFTA税率)及越南为实施东盟—澳大利亚—新西兰自由贸易区协定(2022—2027年阶段)适用关税配额以外特别优惠进口关税税率的货物清单。 2. 随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中的“货号”栏和“货物描述”栏依据越南进出口货物清单制定,并按8位或10位编码级别细化。 如越南进出口货物清单经修改、补充,报关人按照修改、补充后的进出口货物清单申报货物描述、货号,并适用随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中经修改、补充货号的税率。 3. “AANZFTA税率(%)”栏:自2022年12月30日至2027年12月31日期间适用的税率。 4. 符号“*”:进口货物在相应时点不享受AANZFTA税率。 5. 对于适用关税配额的进口货物,包括04.07、17.01、24.01、25.01组项下的若干货物,配额内AANZFTA税率为随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表规定的税率,配额外AANZFTA税率为随本法令颁布的适用关税配额以外特别优惠进口关税税率的货物清单规定的税率。不属于上述清单的货物的配额外进口关税税率,适用进口时点政府规定的出口关税税率表、特别优惠进口关税税率表、货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口关税的税率。年度进口关税配额清单及数量按照工贸部的规定执行。 第四条 适用特别优惠进口关税税率的条件 进口货物适用AANZFTA税率须满足以下全部条件: 1. 属于随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表所列货物。 2. 从东盟—澳大利亚—新西兰自由贸易区协定成员国进口,包括以下国家: 正在跟进 a) 文莱达鲁萨兰国; 正在跟进 b) 柬埔寨王国; 正在跟进 c) 印度尼西亚共和国; 正在跟进 d) 老挝人民民主共和国; 正在跟进 đ) 马来西亚; 正在跟进 e) 缅甸联邦共和国; 正在跟进 g) 菲律宾共和国; 正在跟进 h) 新加坡共和国; 正在跟进 i) 泰王国; 正在跟进 k) 澳大利亚; 正在跟进 l) 新西兰。 正在跟进 3. 满足货物原产地规定(包括直接运输规定)并持有AANZ格式原产地证书(C/O)或持有根据《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》及现行法律规定出具的原产地证明文件。 正在跟进 第五条 来自越南非关税区的货物 从越南非关税区进口到国内市场的货物,适用《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》项下特别优惠进口关税税率的,必须充分满足本议定第四条第一款和第三款规定的条件。 正在跟进 第六条 施行效力 正在跟进 1. 本议定自签署发布之日起生效。 正在跟进 2. 政府2017年12月27日第158/2017/NĐ-CP号议定——规定越南为执行2018-2022年阶段《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》而颁布的特别优惠进口关税税目表——自本议定生效施行之日起失效。 正在跟进 第七条 施行责任 各部长、部级机关首长、政府直属机关首长、中央直辖省和市人民政府主席及相关组织和个人负责施行本议定。 正在跟进 收件单位: - 党中央书记处; - 政府总理、各位副总理; - 各部、部级机关、政府直属机关; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 党中央办公厅及党中央各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 国会民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处、综合经济处(2份) 政府代主席 总理代行 副总理 黎明慨 越南为执行《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》2022-2027年阶段而适用特别优惠进口关税税率(配额外)的货物目录 越南为执行《建立东盟-澳大利亚-新西兰自由贸易区协定》2022-2027年阶段而颁布的特别优惠进口关税税目表 随附附录 本文件附有附录。请下载以查看全部内容。 您尚未登录为会员。 此为会员账户专用功能。请登录以查看详情。若尚无账户,请在此注册! ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】121/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 30/12/2022 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-121-2022-nd-cp-240225-d1.html 标题: Nghị định 121/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân Nghị định 121/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/01/2023 11:12 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 121/2022/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Lê Minh Khái Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 30/12/2022 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 121/2022/NĐ-CP Ngày 30/12/2022, Chính phủ đã ban hành Nghị định 121/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022-2027. Cụ thể, hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AANZFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Thứ nhất, thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt. Thứ hai, được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ốt-xtrây-lia - Niu Di-lân (bao gồm các nước: Bru-nây Đa-rút-xa-lam; Vương quốc Cam-pu-chia; Cộng hòa In-đô-nê-xi-a; Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; Ma-lay-xi-a; Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma; Cộng hòa Phi-líp-pin; Cộng hòa Xinh-ga-po; Vương quốc Thái Lan; Ốt-xtrây-lia; Niu Di-lân). Thứ ba, đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp) và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AANZ hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ốt-xtrây-lia - Niu Di-lân và theo quy định hiện hành của pháp luật. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế suất AANZFTA trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này, thuế suất AANZFTA ngoài hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch ban hành kèm theo Nghị định này. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký. Xem chi tiết Nghị định 121/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2022 Tải Nghị định 121/2022/NĐ-CP Nghị định 121/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 121/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ ____________ Số: 121/2022/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022 NGHỊ ĐỊNH Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-Iia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 – 2027 Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016; Để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 - 2027. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 - 2027 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Đang theo dõi 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Đang theo dõi 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. Đang theo dõi 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. Đang theo dõi Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Đang theo dõi 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AANZFTA) và Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2022 - 2027. Đang theo dõi 2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 3. Cột “Thuế suất AANZFTA (%)”: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi 4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AANZFTA tại thời điểm tương ứng. Đang theo dõi 5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế suất AANZFTA trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này, thuế suất AANZFTA ngoài hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Danh mục hàng hóa áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch ban hành kèm theo Nghị định này. Thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch đối với hàng hóa không thuộc Danh mục nêu trên thì áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương. Đang theo dõi Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AANZFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Đang theo dõi 1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi 2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân, bao gồm các nước sau: Đang theo dõi a) Bru-nây Đa-rút-xa-lam; Đang theo dõi b) Vương quốc Cam-pu-chia; Đang theo dõi c) Cộng hoà In-đô-nê-xi-a; Đang theo dõi d) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào; Đang theo dõi đ) Ma-lay-xi-a; Đang theo dõi e) Cộng hòa Liên bang Mi-an-ma; Đang theo dõi g) Cộng hoà Phi-líp-pin; Đang theo dõi h) Cộng hoà Xinh-ga-po; Đang theo dõi i) Vương quốc Thái Lan; Đang theo dõi k) Ôt-xtrây-lia; Đang theo dõi l) Niu Di-lân. Đang theo dõi 3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp) và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AANZ hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân và quy định hiện hành của pháp luật. Đang theo dõi Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. Đang theo dõi Điều 6. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Đang theo dõi 2. Nghị định số 158/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2018 - 2022 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Đang theo dõi Điều 7. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b) TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG       Lê Minh Khái DANH MỤC HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT NGOÀI HẠN NGẠCH CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - ÔT-XTRÂY-LIA - NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2022 - 2027 Đang theo dõi BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TƯ DO ASEAN - ÔT-XTRÂY-LIA - NIU DI-LÂN GIAI ĐOẠN 2022 - 2027 Đang theo dõi Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung. Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页