越南第120/2022/NĐ-CP号议定 关于实施东盟-日本全面经济伙伴关系协定的特别优惠进口税表(120_2022_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_120_2022_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**政府**
________
编号:120/2022/NĐ-CP
**越南社会主义共和国**
**独立 - 自由 - 幸福**
______________________
河内,2022年12月30日
**法令**
**越南为实施《东盟-日本全面经济伙伴关系协定》2022-2028年阶段特别优惠进口关税税率表**
_____________
根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织法和地方政权组织法若干条款修改补充法》;
根据2016年4月6日《出口关税、进口关税法》;
根据2014年6月23日《海关法》;
根据2022年12月30日政府2022年12月30日第120/2022/NĐ-CP号法令颁布的《为实施〈东盟-日本全面经济伙伴关系协定〉2022-2028年阶段越南特别优惠进口关税税率表》;
根据政府2022年12月30日第120/2022/NĐ-CP号法令;
根据财政部部长的建议;
**政府颁布法令:**
根据2016年4月9日《国际条约法》;
为执行自2008年12月1日起生效的《东南亚国家联盟(简称东盟)与日本全面经济伙伴关系协定》;
根据财政部部长的建议;
政府颁布越南实施2022—2028年阶段东盟—日本全面经济伙伴关系协定的特别优惠进口关税税率表法令。
**第一条 调整范围**
本法令规定越南为实施2022—2028年阶段东盟—日本全面经济伙伴关系协定而适用的特别优惠进口关税税率,以及根据该协定享受特别优惠进口关税税率的条件。
**第二条 适用对象**
1. 依照《出口税法、进口税法》规定的纳税义务人。
2. 海关机关、海关公职人员。
3. 与出口、进口货物相关的享有权利和承担义务的组织、个人。
**第三条 特别优惠进口关税税率表**
1. 随本法令颁布越南为实施2022—2028年阶段东盟—日本全面经济伙伴关系协定的特别优惠进口关税税率表(适用的特别优惠进口关税税率以下简称为AJCEP税率)。
2. 随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中的“货号”栏和“货物描述”栏系根据越南进出口货物目录制定,并按8位或10位编码级别细化。
如越南进出口货物目录经修改、补充,报关人按照经修改、补充的进出口货物目录申报货物描述、货号,并适用随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表中规定的经修改、补充货号的税率。
3. “AJCEP税率(%)”栏:适用于不同阶段的税率,包括:
a) 2022年12月30日—2023年3月31日:自2022年12月30日起至2023年3月31日止适用的税率;
b) 2023年4月1日—2024年3月31日:自2023年4月1日起至2024年3月31日止适用的税率;
c) 2024年4月1日—2025年3月31日:自2024年4月1日起至2025年3月31日止适用的税率;
d) 2025年4月1日—2026年3月31日:自2025年4月1日起至2026年3月31日止适用的税率;
đ) 2026年4月1日—2027年3月31日:自2026年4月1日起至2027年3月31日止适用的税率;
e) 2027年4月1日—2028年3月31日:自2027年4月1日起至2028年3月31日止适用的税率。
4. “*”符号:进口货物在相应时间点不得享受AJCEP税率。
5. 对于适用关税配额进口的货物,包括属于04.07、17.01、24.01、25.01组中的若干货品,配额内特别优惠进口关税为随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表规定的税率;年度进口关税配额目录及数量按照工贸部的规定执行,配额外进口关税税率按照进口时点政府颁布的出口税率表、特别优惠进口税率表、货物目录及绝对税、混合税、关税配额外进口税率的规定执行。
**第四条 适用特别优惠进口关税税率的条件**
进口货物适用AJCEP税率须同时满足以下条件:
1. 属于随本法令颁布的特别优惠进口关税税率表范围。
2. 从东盟—日本全面经济伙伴关系协定成员国进口,包括以下国家:
a) 文莱达鲁萨兰国;
b) 柬埔寨王国;
c) 印度尼西亚共和国;
d) 老挝人民民主共和国;
đ) 马来西亚;
e) 缅甸联邦共和国;
g) 菲律宾共和国;
h) 新加坡共和国;
i) 泰王国;
k) 日本。
3. 满足货物原产地规定(包括直接运输规定)并持有AJ格式原产地证书(C/O)或根据《东盟—日本全面经济伙伴关系协定》及现行法律规定出具的原产地证明文件。
**第五条** 越南非关税区货物
从越南非关税区进口至国内市场的货物,适用《东盟—日本全面经济伙伴关系协定》项下特别优惠进口关税税率,须满足本议定第四条第一款和第三款规定的全部条件。
**第六条** 施行效力
1. 本议定自签署之日起生效。
2. 政府2017年12月27日第160/2017/NĐ-CP号议定(规定越南为实施2018—2023年阶段《东盟—日本全面经济伙伴关系协定》颁布特别优惠进口关税税率表)自本议定生效之日起失效。
**第七条** 施行责任
各部长、部级机关首长、政府直属机关首长、中央直辖省市人民委员会主席及相关组织和个人负责施行本议定。
收件单位:
- 党中央书记处;
- 总理、各位副总理;
- 各部、部级机关、政府直属机关;
- 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党的各委员会;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家财政监督委员会;
- 社会政策银行;
- 越南开发银行;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各团体中央机关;
- 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报;
- 存档:文书处、综合经济处(2份)。
政府代总理
副总理
黎明慨
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】120/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 30/12/2022
来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-120-2022-nd-cp-240224-d1.html
标题: Nghị định 120/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản
Nghị định 120/2022/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/01/2023 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
120/2022/NĐ-CP
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Nghị định
Người ký:
Lê Minh Khái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Thuế-Phí-Lệ phí
Xuất nhập khẩu
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 120/2022/NĐ-CP
Ngày 30/12/2022, Chính phủ ban hành Nghị định 120/2022/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022-2028.
Theo đó, hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AJCEP phải đáp ứng các điều kiện sau: Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt; Được nhập khẩu vào Việt Nam từ các nước là thành viên của Hiệp định Đối tác kinh tế Toàn diện ASEAN-Nhật Bản gồm các nước sau: Bru-nây Đa-rút-xa-lam; Vương quốc Cam-pu-chia; Cộng hòa In-đô-xi-a; Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; Ma-lay-xi-a; Cộng Hòa Liên bang Mi-an-ma; Cộng hòa Phi-líp-pin; Cộng hòa Xinh-ga-po; Vương quốc Thái Lan; Nhật Bản; Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu AJ hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa;…
Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hóa được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.
Nghị định có hiệu lực từ ngày ký.
Xem chi tiết Nghị định 120/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2022
Tải Nghị định 120/2022/NĐ-CP
Nghị định 120/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị định 120/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHÍNH PHỦ
________
Số: 120/2022/NĐ-CP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022
NGHỊ ĐỊNH
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028
_____________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;
Để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (viết tắt là ASEAN) và Nhật Bản có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2008;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Đang theo dõi
1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Đang theo dõi
2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
Đang theo dõi
3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Đang theo dõi
Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Đang theo dõi
1. Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2022 - 2028 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất AJCEP).
Phân tíchĐang theo dõi
2. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số
Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mã hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.
Phân tíchĐang theo dõi
3. Cột “Thuế suất AJCEP (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:
Phân tíchĐang theo dõi
a) 30/12/2022 - 31/3/2023: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2023;
Đang theo dõi
b) 01/4/2023 - 31/3/2024: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2024;
Đang theo dõi
c) 01/4/2024 - 31/3/2025: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2025;
Đang theo dõi
d) 01/4/2025 - 31/3/2026: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2026;
Đang theo dõi
đ) 01/4/2026 - 31/3/2027: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2027;
Đang theo dõi
e) 01/4/2027 - 31/3/2028: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2028.
Đang theo dõi
4. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất AJCEP tại thời điểm tương ứng.
Đang theo dõi
5. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất AJCEP phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Phân tíchĐang theo dõi
1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Được nhập khẩu từ các nước là thành viên của Hiệp định Đối tác kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản, bao gồm các nước sau:
Đang theo dõi
a) Bru-nây Đa-rút-xa-lam;
Đang theo dõi
b) Vương quốc Cam-pu-chia;
Đang theo dõi
c) Cộng hoà In-đô-nê-xi-a;
Đang theo dõi
d) Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Lào;
Đang theo dõi
đ) Ma-lay-xi-a;
Đang theo dõi
e) Cộng hoà Liên bang Mi-an-ma;
Đang theo dõi
g) Cộng hoà Phi-líp-pin;
Đang theo dõi
h) Cộng hoà Xinh-ga-po;
Đang theo dõi
i) Vương quốc Thái Lan;
Đang theo dõi
k) Nhật Bản.
Đang theo dõi
3. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa (bao gồm cả quy định về vận chuyển trực tiếp) và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu AJ hoặc có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định của Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản và theo quy định hiện hành của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam
Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Đang theo dõi
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Đang theo dõi
2. Nghị định số 160/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018 - 2023 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
Đang theo dõi
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Lê Minh Khái
Tải biểu mẫu
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ĐỐI TÁC KINH TẾ TOÀN DIỆN ASEAN - NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2022 - 2028
Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm
Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!