关于栏目文章历程领域咨询公益

越南第117/2022/NĐ-CP号法令 关于执行越南与英国及北爱尔兰自由贸易协定的优惠出口税表和优惠进口税表(117_2022_NĐ-CP)

越南法律王德林2026-09-14
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_117_2022_NĐ-CP.txt 翻译日期: 2026-08-22 翻译工具: DeepSeek API **CHÍNH PHỦ** _______ Số: 117/2022/NĐ-CP **CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM** **Độc lập - Tự do - Hạnh phúc** ____________________ *Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022* **NGHỊ ĐỊNH** **Về Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2022 – 2027** _____________ 根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织法和地方政权组织法若干条款修正补充法》; 根据2016年4月6日《出口税法、进口税法》; 根据2014年6月23日《海关法》; 根据2016年4月9日《国际条约法》; 为执行政府2021年3月12日第31/NQ-CP号决议,该决议批准越南社会主义共和国与大不列颠及北爱尔兰联合王国之间的自由贸易协定; 为执行越南社会主义共和国与大不列颠及北爱尔兰联合王国之间的自由贸易协定; 根据财政部部长的建议; 政府颁布关于越南为执行越南社会主义共和国与大不列颠及北爱尔兰联合王国之间的自由贸易协定(2022年至2027年阶段)的优惠出口税率表、特别优惠进口税率表的议定。 第一条 调整范围 本议定颁布越南为执行越南社会主义共和国与大不列颠及北爱尔兰联合王国之间的自由贸易协定(以下简称UKVFTA协定)2022年至2027年阶段的优惠出口税率表、特别优惠进口税率表,以及根据UKVFTA协定享受优惠出口税率、特别优惠进口税率的条件。 第二条 适用对象 1. 根据《出口税法、进口税法》规定的纳税人。 2. 海关机关、海关公职人员。 3. 与出口、进口货物相关的享有权利和承担义务的组织、个人。 第三条 越南2022年至2027年阶段优惠出口税率表、特别优惠进口税率表 1. 越南为执行UKVFTA协定2022年至2027年阶段的优惠出口税率表见本议定附件一,包括税号、货物描述、向大不列颠及北爱尔兰联合王国出口时各阶段适用于各税号的优惠出口税率。 2. 越南为执行UKVFTA协定2022年至2027年阶段的特别优惠进口税率表见本议定附件二,包括税号、货物描述、从本议定第五条第3款b项规定的领土进口至越南时各阶段适用于各税号的特别优惠进口税率。 3. 随本议定颁布的各附件中的“税号”栏和“货物描述”栏依据越南进出口货物目录编制,并按8位或10位税号级别细化。 如越南进出口货物目录被修改、补充,报关人按照修改、补充后的进出口货物目录申报货物描述、税号,并适用本议定随附各附件中规定的修改、补充后货物的税率。 货物归类按照越南法律规定执行。 4. 附件一和附件二中的“税率(%)”栏:适用于不同阶段的税率,包括: a) “2022”栏:自2022年12月30日起至2022年12月31日止适用的税率。 b) “2023”栏:自2023年1月1日起至2023年12月31日止适用的税率。 c) “2024”栏:自2024年1月1日起至2024年12月31日止适用的税率。 d) “2025”栏:自2025年1月1日起至2025年12月31日止适用的税率。 đ) “2026”栏:自2026年1月1日起至2026年12月31日止适用的税率。 e) “2027”栏:自2027年1月1日起至2027年12月31日止适用的税率。 第四条 越南优惠出口税率的适用条件和程序 **第一条** 不属于本议定书所附《优惠出口关税税率表》(附件一)所列的货物,在出口至大不列颠及北爱尔兰联合王国时,适用0%的关税税率。 **第二条** 适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)优惠出口关税税率的条件 从越南出口的货物,若适用本议定书所附《优惠出口关税税率表》(附件一)及本条第一款规定的优惠出口关税税率,必须满足以下全部条件: a) 货物进口至大不列颠及北爱尔兰联合王国。 b) 拥有显示目的地为大不列颠及北爱尔兰联合王国的运输单证(副本),并符合现行法律规定。 c) 拥有从越南出口至大不列颠及北爱尔兰联合王国货物的进口报关单或其替代单证(副本),并符合现行法律规定。 d) 本条第二款b项和c项所述的单证,若非越南语或英语文本,报关人必须将其翻译成越南语或英语,并对翻译内容的准确性负责。 **第三条** 适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)优惠出口关税税率的程序 a) 在办理海关手续时,报关人进行出口报关单申报,并根据政府规定的《出口关税税率表》、《优惠进口关税税率表》、《货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税税率》适用出口关税税率、计算并缴纳税款。 b) 自出口报关单登记之日起01年内,报关人须提交证明货物符合本条第二款b项和c项规定的全部单证(01份副本),并进行补充申报,以适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)规定的优惠出口关税税率。超过上述01年期限,出口货物将不再适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)规定的优惠出口关税税率。 c) 海关机构负责审核卷宗,根据本议定书所附《优惠出口关税税率表》(附件一)核查优惠出口关税税率。若出口货物满足本条第二款规定的全部条件,则适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)规定的优惠出口关税税率,并按照税务管理法律规定,为报关人处理多缴税款。 **第五条** 越南适用特别优惠进口关税税率的条件 1. 符号“*”:表示进口货物不享受《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)的特别优惠进口关税。 2. 对于适用关税配额的进口货物,包括04.07、17.01、24.01、25.01组中的部分货物,配额内的特别优惠进口关税税率为本议定书所附《特别优惠进口关税税率表》(附件二)规定的税率;年度进口关税配额的商品目录和数量由工商部规定,配额外的进口关税税率在进口时适用政府规定的《出口关税税率表》、《优惠进口关税税率表》、《货物清单及绝对税、混合税、关税配额以外进口税税率》的规定。 3. 适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)特别优惠进口关税税率的条件 进口货物适用《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)规定的特别优惠进口关税税率,必须满足以下全部条件: a) 属于本议定书所附《特别优惠进口关税税率表》(附件二)规定的范围。 b) 从大不列颠及北爱尔兰联合王国进口至越南。 c) 满足关于货物原产地的规定,并拥有符合《越南与英国自由贸易协定》(UKVFTA)规定的货物原产地证明文件。 **第六条** 来自越南非关税区的货物 从越南非关税区进口到国内市场的货物,若适用UKVFTA协定项下特别优惠进口税率,必须满足本议定第5条第3款a点、c点规定的全部条件。 **第七条 生效实施** 1. 本议定自签署发布之日起生效。 2. 政府2021年5月21日第53/2021/NĐ-CP号议定——关于颁布越南为实施越南社会主义共和国与大不列颠及北爱尔兰联合王国自由贸易协定(2021-2022年阶段)的优惠出口税率表及特别优惠进口税率表——自本议定生效实施之日起失效。 **第八条 实施责任** 各部长、部级机构首长、政府直属机构首长、中央直辖各省及市人民政府主席及相关组织、个人负责实施本议定。 收件单位: - 党中央书记处; - 总理、各位副总理; - 各部、部级机构、政府直属机构; - 中央直辖各省、市人民议会、人民委员会; - 中央办公厅及党的各委员会; - 总书记办公厅; - 国家主席办公厅; - 民族委员会及国会各委员会; - 国会办公厅; - 最高人民法院; - 最高人民检察院; - 国家审计署; - 国家财政监督委员会; - 社会政策银行; - 越南开发银行; - 越南祖国阵线中央委员会; - 各团体中央机关; - 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报; - 存档:文书处、综合经济处(2份)。 代表政府 副总理代行总理职权 **黎明慨** ========== 越南文原文 ========== 【越南法规】117/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 30/12/2022 来源: https://luatvietnam.vn/thue/nghi-dinh-117-2022-nd-cp-240221-d1.html 标题: Nghị định 117/2022/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam-Vương quốc Anh và Bắc Ai-len Nghị định 117/2022/NĐ-CP Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam-Vương quốc Anh và Bắc Ai-len Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/01/2023 10:56 (GMT+7) Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Số hiệu: 117/2022/NĐ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Loại văn bản: Nghị định Người ký: Lê Minh Khái Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. 30/12/2022 Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). Đang cập nhật Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... Đã biết Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết. Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Thương mại-Quảng cáo Xuất nhập khẩu TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 117/2022/NĐ-CP Ngày 30/12/2022, Chính phủ đã ban hành Nghị định 117/2022/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2022 – 2027. Theo đó, hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA  phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: được nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len; có chứng từ vận tải (bản chụp) thể hiện đích đến là Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len theo quy định hiện hành; có tờ khai hải quan nhập khẩu hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan của lô hàng xuất khẩu từ Việt Nam nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bản chụp) theo quy định hiện hành. Các chứng từ này nếu không phải bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì người khai hải quan phải dịch ra tiếng Việt hoặc tiếng Anh và chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch. Ngoài ra, các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len. Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Xem chi tiết Nghị định 117/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2022 Tải Nghị định 117/2022/NĐ-CP Nghị định 117/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Nghị định 117/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word) Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây! Tình trạng hiệu lực: Đã biết Hiệu lực: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết CHÍNH PHỦ _______ Số: 117/2022/NĐ-CP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ____________________ Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022 NGHỊ ĐỊNH Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2022 – 2027 _____________ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Căn cứ Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016; Để thực hiện Nghị quyết số 31/NQ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ phê duyệt Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai len; Để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2022 - 2027. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (sau đây gọi tắt là Hiệp định UKVFTA) giai đoạn 2022 - 2027 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA. Đang theo dõi Điều 2. Đối tượng áp dụng Đang theo dõi 1. Người nộp thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Đang theo dõi 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. Đang theo dõi 3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Đang theo dõi Điều 3. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam giai đoạn 2022 - 2027 Đang theo dõi 1. Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam để thực hiện Hiệp định UKVFTA giai đoạn 2022 - 2027 tại Phụ lục I Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo các giai đoạn khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len đối với từng mã hàng. Đang theo dõi 2. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định UKVFTA giai đoạn 2022 - 2027 tại Phụ lục II Nghị định này gồm mã hàng, mô tả hàng hóa, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các giai đoạn được nhập khẩu vào Việt Nam từ các vùng lãnh thổ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 5 Nghị định này đối với từng mã hàng. Đang theo dõi 3. Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và chi tiết theo cấp mã 8 số hoặc 10 số. Trường hợp Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được sửa đổi, bổ sung, người khai hải quan kê khai mô tả, mã hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung và áp dụng thuế suất của mà hàng hoá được sửa đổi, bổ sung quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Phân loại hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật Việt Nam. Đang theo dõi 4. Cột “Thuế suất (%)” tại Phụ lục I và Phụ lục II: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gôm: Đang theo dõi a) Cột “2022”: Thuế suất áp dụng từ ngày 30 tháng 12 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Đang theo dõi b) Cột “2023”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023. Đang theo dõi c) Cột “2024”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024. Đang theo dõi d) Cột “2025”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Đang theo dõi đ) Cột “2026”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026. Đang theo dõi e) Cột “2027”: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027. Đang theo dõi Điều 4. Điều kiện và thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi của Việt Nam Đang theo dõi 1. Các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được áp dụng mức thuế suất 0% khi xuất khẩu sang Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len. Đang theo dõi 2. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA Hàng hóa xuất khẩu từ Việt Nam được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Đang theo dõi a) Được nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len. Đang theo dõi b) Có chứng từ vận tải (bản chụp) thể hiện đích đến là Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len theo quy định của pháp luật hiện hành. Đang theo dõi c) Có tờ khai hải quan nhập khẩu hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan của lô hàng xuất khẩu từ Việt Nam nhập khẩu vào Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (bản chụp) theo quy định của pháp luật hiện hành. Đang theo dõi d) Các chứng từ nêu tại điểm b và c khoản 2 Điều này nếu không phải bản tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì người khai hải quan phải dịch ra tiếng Việt hoặc tiếng Anh và chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch. Đang theo dõi 3. Thủ tục áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA Đang theo dõi a) Tại thời điểm làm thủ tục hải quan, người khai hải quan thực hiện khai tờ khai xuất khẩu, áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu, tính thuế và nộp thuế theo Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ. Đang theo dõi b) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu, người khai hải quan nộp đầy đủ chứng từ chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này (01 bản chụp) và thực hiện khai bổ sung để áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA. Quá thời hạn 01 năm nêu trên, hàng hóa xuất khẩu không được áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA. Đang theo dõi c) Cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra mức thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này, nếu hàng hóa xuất khẩu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này thì áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi theo Hiệp định UKVFTA và thực hiện xử lý tiền thuế nộp thừa cho người khai hải quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Đang theo dõi Điều 5. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam Đang theo dõi 1. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Hiệp định UKVFTA. Đang theo dõi 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu áp dụng hạn ngạch thuế quan gồm một số mặt hàng thuộc các nhóm hàng 04.07, 17.01, 24.01, 25.01, thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt trong hạn ngạch là mức thuế suất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này; danh mục và lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương và mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch áp dụng theo quy định tại Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan của Chính phủ tại thời điểm nhập khẩu. Đang theo dõi 3. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: Đang theo dõi a) Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. Đang theo dõi b) Được nhập khẩu vào Việt Nam từ Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len. Đang theo dõi c) Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo quy định của Hiệp định UKVFTA. Đang theo dõi Điều 6. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định UKVFTA phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại điểm a, điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định này. Đang theo dõi Điều 7. Hiệu lực thi hành Đang theo dõi 1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Đang theo dõi 2. Nghị định số 53/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2021 của Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len giai đoạn 2021 - 2022 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Đang theo dõi Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Đang theo dõi Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG           Lê Minh Khái   Tải biểu mẫu PHỤ LỤC I. BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU ƯU ĐÃI CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH UKVFTA GIAI ĐOẠN 2022 - 2027 Đang theo dõi Tải biểu mẫu PHỤ LỤC II. BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH UKVFTA GIAI ĐOẠN 2022 - 2027 Đang theo dõi Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung. Bạn chưa Đăng nhập thành viên. Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

相关文章

← 返回首页