越南第111/2024/NĐ-CP号法令 规定建设活动信息系统和国家数据库(111_2024_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_111_2024_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**法令 111/2024/NĐ-CP 规定建设活动国家信息系统和数据库**
**法令 111/2024/NĐ-CP** 规定建设活动国家信息系统和数据库
**颁布机关:** 政府
**编号:** 111/2024/NĐ-CP
**公报编号:** 已公布
**文件类型:** 法令
**签署人:** 陈红河
**摘要:** 规定建设活动国家信息系统和数据库
**颁布日期:** 06/09/2024
**生效日期:** 已公布
**失效日期:** 已公布
**适用日期:** 已公布
**效力状态:** 已公布
**领域:** 建设;信息-传媒
**法令 111/2024/NĐ-CP 摘要**
2024年9月6日,政府颁布了第 111/2024/NĐ-CP 号法令,规定建设活动国家信息系统和数据库。以下是该法令的一些值得注意的内容:
1. 建设活动国家信息系统和数据库的建设、更新、管理、开发和使用原则如下:
- 建设活动国家信息系统和数据库的建设和管理是集中、统一、同步的,从中央到地方;
- 建设活动国家信息系统和数据库的建设和更新旨在提供关于建设活动的充分、准确、及时的信息,满足国家对建设投资管理的要求;
- 建设活动国家信息系统和数据库保持连续、稳定、顺畅运行,并得到长期存储,满足各机关、组织、个人依法开发和使用需求;
- 建设活动国家信息系统和数据库的建设、更新、管理、开发和使用须遵守本法令的规定以及关于信息技术、电子交易、网络信息安全、网络安全、信息获取的法律规定;关于国家机关数字数据管理、连接和共享的规定。
2. 建设活动信息系统包括:
- 建设活动数据库,包括从建设活动国家数据库和与建设活动相关的其他数据组成部分开发的建设活动信息和数据;
- 信息技术基础设施;
- 服务于建设活动信息管理、运营、开发的应用软件系统、软件服务、云计算平台。
本法令自 2024 年 11 月 1 日起生效。
本文件由 212/2026/NĐ-CP 替代
本文件由 178/2025/NĐ-CP 修订、补充
查看第 111/2024/NĐ-CP 号法令详情,自 2024 年 11 月 1 日起生效
下载第 111/2024/NĐ-CP 号法令
第 111/2024/NĐ-CP 号法令 PDF(红章版本)
**政府**
_______
编号:111/2024/NĐ-CP
**越南社会主义共和国**
**独立 - 自由 - 幸福**
________________________
河内,2024年9月6日
**议定**
**规定关于建设活动信息系统、国家数据库**
___________
根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织和地方政权组织法若干条款修改补充法》;
根据2014年6月18日《建设法》;2020年6月17日《建设法若干条款修改补充法》;
根据2006年6月29日《信息技术法》;
根据2015年11月19日《网络信息安全法》;
根据2016年4月6日《信息获取法》;
根据2023年6月22日《电子交易法》;
根据建设部部长的建议;
政府颁布规定关于建设活动信息系统、国家数据库的议定。
**第一章**
**一般规定**
**第一条。调整范围**
1. 本议定规定关于建设活动信息系统、国家数据库;各机关、组织、个人在建设、管理、开发和使用建设活动信息系统、国家数据库中的责任。
2. 本议定不适用于关于建设规划、建设投资项目、国防、安全建设工程及国家秘密的信息、数据。
**第二条。适用对象**
本议定适用于与建设活动信息系统、国家数据库的建设、管理、开发和使用相关的机关、组织、个人。
**第三条。建设活动信息系统、国家数据库**
1. 建设活动信息系统是为在网络上创建、提供、传输、收集、处理、存储和交换、共享信息之目的而建立的硬件、软件及建设活动数据库的集合。
2. 建设活动国家数据库是在越南领土范围内,为满足各经济行业信息访问和使用要求并服务于公共利益,通过电子手段进行排列、组织以访问、开发、共享、管理、维护和更新的建设活动数据库。
3. 建设活动国家数据库包括建设规划数据库;建设投资项目、建设工程数据库;建设定额、工程造价及造价指数数据库以及与建设投资相关的其他活动数据库。
4. 建设定额、工程造价及造价指数数据库根据政府关于建设投资成本管理的规定执行。
**第四条。建设活动信息系统、国家数据库的建设、更新、管理、开发和使用原则**
1. 建设活动信息系统、国家数据库从中央到地方实行集中、统一、同步的建设和管理。
2. 信息系统和国家建设活动数据库的建设和更新,旨在充分、准确、及时地提供有关建设活动的信息,满足国家对建设投资管理的要求。
3. 信息系统和国家建设活动数据库保持连续、稳定、畅通运行,并予以长期存储,满足各机关、组织、个人依法规定进行开发利用的需求。
4. 信息系统和国家建设活动数据库的建设、更新、管理、开发利用及使用,须遵守本法令的规定以及关于信息技术、电子交易、网络信息安全、网络安全、信息获取的法律规定;遵守关于国家机关数字数据管理、连接和共享的规定。
第二章
建设活动国家信息系统和数据库的
建设、管理、开发利用及使用
第五条 建设活动信息系统
1. 建设活动信息系统包括:
a) 建设活动数据库,包括从国家建设活动数据库及其他与建设活动相关的数据组成部分中开发利用的建设活动信息和数据;
b) 信息技术技术基础设施;
c) 用于管理、运行、开发利用建设活动信息的应用软件系统、软件服务、云计算平台。
2. 建设活动信息系统在全国范围内同步、统一建设,旨在为各机关、组织、个人管理、开发利用、共享和提供有关建设活动的基本信息,满足经济社会发展要求。
3. 关于数据标准、结构、数据组成部分及建设活动信息系统基本功能的内容,在全国范围内按照建设部部长的指导统一执行。
第六条 建设规划数据库
1. 建设规划数据库中的信息和数据分类如下:
a) 跨县域建设规划;县域建设规划;功能区建设规划(总体规划、分区规划和详细规划);乡村规划(乡总体规划;农村居民点详细规划);
第六条 由第178/2025/NĐ-CP号法令第二十八条第二款b项修订、补充:
b) 城市规划(总体规划、分区规划和详细规划);
c) 中央直辖市的城市技术基础设施规划。
2. 建设规划信息在建设规划数据库中收集、更新,包括:
a) 一般信息:规划方案名称、规划类型;规划编制地点、区域面积规模;规划编制机关、组织;规划审批机关;规划批准年份;
b) 详细信息:建设规划相关案卷、文件及这些案卷、文件中的部分或全部信息,包括:有权机关批准任务书、规划方案的决议;图纸、规划方案综合说明、城市设计(如有)、经批准的规划方案附带管理规定(如有);建设规划实施计划;其他相关信息(如有)。
3. 建设规划数据库中的一般信息和部分详细信息为开放数据,在国家数据门户网站、建设部电子信息门户网站上公布。
4. 建设规划数据库中的主数据包括本法令第八条第二款a项规定的信息代码及本条第二款a项规定的一般信息。
第七条 建设项目投资、建设工程数据库 第七条由第24/2025/TT-BXD号通知第三条、第五条、附件一、附件三、附件四指导
1. 在国家建设活动数据库中收集、更新的建设项目投资信息包括:
a) 一般信息:项目名称、项目组别;建设地点;投资决策人;投资主体;投资目标、规模;
**Điều 7.**(该条内容未在您提供的文本中完整显示,但根据上下文,以下内容属于该条的各款。)
**1.** 建设投资项目、建设工程的信息,收集、更新至国家建设活动数据库,包括:
**a) 一般信息:** 投资项目名称;投资决策依据;投资方(投资方代表);投资地点;投资规模;建设投资项目的项目代码;
**b) 详细信息:** 主管国家机关的文件,根据建设法律和其他相关法律规定(如有)执行行政手续的结果,与建设投资项目相关的案卷、文件以及这些案卷、文件中的部分或全部信息,包括:主管国家机关关于投资主张的文件;批准建设规划或作为编制建设投资项目依据的其他具有行业技术性质的规划的批准决定;执行消防和环境保护手续的结果;建设投资项目可行性研究报告的审批结果通知;建设投资项目的批准决定;参与项目可行性研究报告勘察、编制的组织、个人的信息;其他相关案卷、文件(如有)。
**2.** 属于建设投资项目的工程信息,收集、更新至国家建设活动数据库,包括:
**a) 一般信息:** 工程名称、工程类型、工程等级;建设地点;投资方;主要建设投资规模;建设投资项目信息代码;
**b) 详细信息:** 主管国家机关的文件,根据建设法律和其他相关法律规定(如有)执行行政手续的结果,与建设工程相关的案卷、文件以及这些案卷、文件中的部分或全部信息,包括:执行消防和环境保护手续的结果;建设投资项目可行性研究报告的审批结果通知;基础设计后施工图设计审批结果通知;建设许可证;建设工程竣工验收工作检查结果通知;建设投资项目的批准决定;工程建设工程设计的批准决定;建设工程开工通知;建设投资资金决算的批准决定;参与工程勘察、设计、施工的组织、个人的信息;其他相关案卷、文件(如有)。
**3.** 根据建设法律规定,不要求编制建设投资项目、仅要求颁发建设许可证的建筑工程信息,收集、更新至国家建设活动数据库,包括:
**a) 一般信息:** 建筑工程名称;工程类型、等级;建设地点;投资方(对于独栋住宅为户主);主要建设投资规模;
**b) 详细信息:** 建设许可证、建设工程开工通知以及这些文件中的部分或全部信息;参与勘察、编制、审查设计(如有)的组织、个人信息以及其他相关案卷、文件(如有)。
**4.** 建设投资项目、建设工程数据库中一般信息和部分详细信息为开放数据,在国家数据门户网站、建设部门户网站上公布。
**5.** 建设投资项目、建设工程数据库中的主数据包括本法令第8条第2款b、c、d点规定的信息代码以及本条第1款a点、第2款a点和第3款a点所述的一般信息。
**Điều 8. 建设活动信息系统、国家建设活动数据库中的信息代码**
**1.** 每个规划图纸、建设投资项目、建设工程对应一个信息代码,在建设活动信息系统上首次创建信息时自动授予,以确保唯一性、同步性和统一性。
**Điều 9. Nguồn thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng**
1. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định này được thu thập từ các nguồn sau:
a) Kết quả thực hiện các thủ tục hành chính, nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
b) Thông tin, dữ liệu được chia sẻ, liên kết từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan;
c) Thông tin, dữ liệu được đồng bộ hóa từ nguồn dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan có thẩm quyền và các nguồn dữ liệu khác có liên quan;
d) Thông tin, dữ liệu dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng do chủ đầu tư cập nhật theo quy định tại Nghị định này.
2. Các cơ sở dữ liệu tham chiếu đến dữ liệu chủ quy định tại khoản 4 Điều 6 và khoản 5 Điều 7 Nghị định này phải cập nhật, điều chỉnh theo dữ liệu chủ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, đảm bảo sự thống nhất trong tất cả các cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý nhà nước.
**Điều 10. Khởi tạo mã số thông tin và nhập thông tin, dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng**
1. Mã số thông tin của đồ án quy hoạch xây dựng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định này được cơ quan thẩm định quy hoạch khởi tạo khi trình phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng.
2. Mã số thông tin của đồ án quy hoạch xây dựng, dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng là dãy các chữ số thể hiện các thông tin sau:
a) Địa điểm thực hiện quy hoạch, loại đồ án quy hoạch và cấp độ quy hoạch, thời điểm khởi tạo mã số lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh quy hoạch, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về quy hoạch;
b) Địa điểm thực hiện dự án, thời điểm khởi tạo mã số lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh dự án, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về dự án đầu tư xây dựng;
c) Địa điểm thực hiện công trình, mã số dự án, thời điểm khởi tạo mã số lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh thiết kế, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng;
d) Địa điểm thực hiện công trình, thời điểm khởi tạo mã số công trình lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh thiết kế, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về công trình xây dựng không thuộc dự án đầu tư xây dựng.
3. Mã số thông tin được thể hiện trên quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch; thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; giấy phép xây dựng; thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng.
4. Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn nội dung thông tin về quy hoạch xây dựng được quy định tại Điều 6 Nghị định này, thông tin về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng được quy định tại Điều 7 Nghị định này và mã số thông tin được quy định tại Điều này.
2. 本规定第8条第2款b项规定的建设投资项目信息代码,按以下方式生成:
a) 对于属于须经建设专业主管机关审批的投资建设项目,建设专业主管机关在投资建设可行性研究报告审批结果达到要求时生成;
b) 对于不属于建设专业主管机关审批对象的投资建设项目,有权颁发建设许可证的国家机关在颁发属于该项目的工程的建设许可证时生成。
3. 本规定第8条第2款c项规定的属于投资建设项目的建筑工程信息代码,按以下方式生成:
a) 对于属于须经建设专业主管机关审批的建筑工程,建设专业主管机关在基础设计之后的施工图设计审批达到要求时生成;
b) 对于不属于建设专业主管机关审批对象的建筑工程,有权颁发建设许可证的国家机关在颁发该建筑工程的建设许可证时生成。
4. 本规定第8条第2款d项规定的属于无须编制建设投资项目要求的建筑工程信息代码,由有权颁发建设许可证的国家机关在颁发工程的建设许可证时生成。
5. 关于建设规划的信息、数据录入
a) 规划审批机关在按照规定生成信息代码时,录入本规定第6条第2款a项规定的规划方案基本信息;
b) 编制建设规划的机关、组织按照本规定,在规划批准决定作出之日起15日内,将本规定第6条第2款b项规定的详细信息内容更新至国家建设活动信息系统、数据库。
6. 建设投资项目、建筑工程的信息、数据录入
a) 按照分级管理执行审批、颁发建设许可证行政手续的机关,在按照规定生成信息代码时,录入本规定第7条第1款a项、第2款a项和第3款a项规定的建设投资项目、建筑工程基本信息,并在行政手续结束之日起5个工作日内更新由其办理的行政手续处理结果;
b) 投资方(单栋住宅的家庭户主除外)在收到行政手续办理结果之日起15日内,更新本规定第7条第1款b项、第2款b项和第3款b项规定的详细信息内容,但有权国家机关已按照本款a项规定更新的信息除外。
7. 负责审批规划、审批投资建设可行性研究报告、审批基础设计之后的施工图设计、颁发建设许可证的机关、组织,对录入国家建设活动数据库的信息、数据的准确性、及时性负责。
第11条. 在国家建设活动信息系统、数据库中更新、调整信息
1. 国家建设活动信息系统、数据库中的信息,从以下来源进行更新、调整:
a) 有权国家机关执行行政手续、业务过程中调整、补充的结果;
b) 当国家建设活动数据库中的信息发生变化或发现信息不完整、不准确时,由机关、组织、个人提出修改、补充建议;
c) 当其他相关数据库发生变化时。
2. 依照本议定第十条第5款、第6款规定的各机关、组织、个人有责任将本条第1款a项规定的信息更新、调整至国家建设活动数据库。
3. 自收到建议或发现信息系统、数据库中的信息不完整、不准确或电子数据与纸质档案、文件内容存在偏差之日起05个工作日内,本议定第十条第7款规定的具有权限的国家管理机关有责任进行核查、检查并调整信息、数据,确保其完整、准确。
**第十二条** 国家建设活动信息系统、数据库的开发、使用
1. 数据库开发范围
a) 国家管理机关有权依照关于信息技术、电子交易、网络信息安全、网络安全、信息获取的法律规定并根据本单位需求,开发和使用国家建设活动数据库中的全部数据字段;
b) 个人、组织有权开发、使用已公布的数据开放,并有权依照关于信息技术、电子交易、网络信息安全、网络安全、信息获取的法律规定,以书面形式开发国家建设活动数据库中其余数据,并符合个人、组织的使用需求。
2. 数据库开发形式
a) 国家数据集成、共享平台;
b) 建设部电子信息门户网站;
c) 对于不属于本议定第六条第3款和第七条第4款规定的数据开放的信息、数据,依照关于信息获取的法律规定以书面形式进行。
3. 国家管理机关不得要求组织、个人提供国家建设活动数据库中已有的文件、信息。
4. 依照本条第1款和第2款规定从国家建设活动数据库查询、开发的数据,在与投资建设活动相关的活动中具有正式使用价值,与纸质文件具有同等效力。
5. 国家建设活动数据库是开展投资建设活动管理数字化转型的基础平台。国家建设活动数据库中的数据是原始参考数据,用于查询、开发以办理相关行政手续,如:编制、审批、批准建设规划;编制、审批、批准投资建设可行性研究报告、初步设计之后的施工图设计;颁发建设许可证;管理建设秩序;检查工程项目、建筑工程竣工验收工作;依照其他专门法律规定的与投资建设相关的其他手续。
**第十三条** 关于与国家建设活动信息系统、数据库连接的规定
1. 国家建设活动数据库与其他国家数据库及专门数据库之间的数据连接、共享,依照关于国家机关数字数据管理、连接和共享的法律规定执行。
2. 建设部建立并公布属于国家建设活动数据库范围内的数据共享服务;颁布与建设活动国家数据库的数据结构、数据格式、数据包、连接、共享技术规定相关的文件。
**第十四条** 建设活动信息系统、国家数据库的建设、更新、维护、管理开发经费
1. 建设活动信息系统、国家数据库的建设、更新、维护经费,按照关于使用国家财政预算资金的信息技术应用投资管理的法律规定执行。
2. 管理开发、保障信息安全工作的经费,按照现行预算分级从经常性支出中安排。
**第三章**
**组织实施**
**第十五条** 建设部的责任
1. 组织建设、管理、治理和维护建设活动信息系统、国家数据库,包括以下工作:
a) 建设技术基础设施、建设活动信息系统和国家数据库的管理软件系统;
b) 对建设活动信息系统、国家数据库中的数据进行测试、更新、补充、连接、共享;
c) 将其他专业数据库连接至建设活动国家数据库;与其他国家数据库系统、其他专业数据库系统共享建设活动数据;
d) 对建设活动国家数据库中的信息、数据进行筛选、清洗和更新。
2. 各项工作实施进度如下:
a) 本条第一款规定的各项工作自本法令生效之日起至2025年12月31日期间实施;
b) 建设活动信息系统、国家数据库自2026年1月1日起在全国范围内投入运行、开发使用。
3. 将建设活动国家数据库的数据连接、提供至国家数据门户,供机关、组织和个人按照本法令规定开发使用信息。信息连接、共享必须按照国家政府关于国家机关数字数据管理、连接和共享的规定,确保国家秘密、个人秘密。
4. 主持、配合信息与传媒部及相关机关制定建设活动信息系统、国家数据库信息安全、网络安全事故应急方案和措施;制定并实施建设活动信息系统、国家数据库系统安全监控措施。
5. 主持、配合信息与传媒部及相关机关,按照权限制定并颁布数据交换结构的技术规定、管理权限范围内专业数据共享的规章、流程。
6. 指导实施本法令的各项规定,检查建设活动国家数据库信息的收集、提供、更新、调整、管理和开发使用工作。
**第十六条** 信息与传媒部的责任
1. 将建设活动国家数据库与国家数据集成共享平台连接,为国家机关内部信息系统提供数据服务。
2. 将建设活动国家数据库与国家数据门户、数据共享服务管理系统连接,以服务于国家机关办理数据连接、共享的请求及处理程序。
3. 与国家数据库、各部委及地方数据库进行研究和开发,以提供信息,服务于电子政务发展政策、战略的制定和指导调控。
4. 与建设部及相关机关协调,按照权限制定和颁布关于信息系统、数据库与国家建设活动数据库之间交换数据结构的国家技术规定、技术规范。
**第十七条** 政府办公厅的责任
1. 与建设部协调,指导和组织落实国家建设活动数据库与国家公共服务门户网站、部级和省级行政手续解决信息系统之间的数据连接、共享,服务于行政手续的解决和公共服务的提供。
2. 将政府报告信息系统、政府和总理信息与调控中心与国家建设活动数据库连接,服务于政府和总理的指导、调控。
**第十八条** 各部、部级机关、政府直属机关和省级人民委员会的责任
1. 各部、部级机关、政府直属机关和省级人民委员会负责指导所属机关、单位按照本议定的规定,向国家建设活动数据库提供属于其权限范围内的数据。
2. 各部、部级机关、政府直属机关和省级人民委员会负责按照政府关于国家机关数字数据管理、连接和共享的规定,将其管理的国家数据库和行业专业数据库与国家建设活动数据库进行共享、连接,并符合保密和信息安全、保障国防、安全的规定。
**第四章**
**施行条款**
**第十九条** 效力和施行责任
本议定自2024年11月1日起生效。
各部长、部级机关首长、政府直属机关首长、各中央直辖省市人民委员会主席及相关机关、组织和个人负责施行本议定。
收件单位:
- 党中央书记处;
- 政府总理、各位副总理;
- 各部、部级机关、政府直属机关;
- 各中央直辖省市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党的各委员会;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家财政监督委员会;
- 社会政策银行;
- 越南开发银行;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各团体中央机关;
- 国家信息技术应用委员会;
- 政府办公厅:主任、各位副主任、总理助理、门户网站总监、各司、局、直属单位、公报;
- 存档:文书处、文件处(2份)。俊
**政府代主席**
**副总理**
(已签)
**陈红河**
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】111/2024/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 06/09/2024
来源: https://luatvietnam.vn/thong-tin/nghi-dinh-111-2024-nd-cp-cua-chinh-phu-quy-dinh-ve-he-thong-thong-tin-co-so-du-lieu-quoc-gia-ve-hoat-dong-xay-dung-365403-d1.html
标题: Nghị định 111/2024/NĐ-CP quy định hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Nghị định 111/2024/NĐ-CP quy định hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/09/2024 15:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
111/2024/NĐ-CP
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Nghị định
Người ký:
Trần Hồng Hà
Trích yếu:
Quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Xây dựng
Thông tin-Truyền thông
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 111/2024/NĐ-CP
Ngày 06/9/2024, Chính phủ ban hành Nghị định 111/2024/NĐ-CP quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý của Nghị định này:
1. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng như sau:
- Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất, đồng bộ từ trung ương đến địa phương;
- Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được xây dựng, cập nhật nhằm cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các thông tin về hoạt động xây dựng, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng;
- Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được duy trì hoạt động liên tục, ổn định, thông suốt và được lưu trữ lâu dài, đáp ứng nhu cầu khai thác và sử dụng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật;
- Việc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật về công nghệ thông tin, giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, tiếp cận thông tin; quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước.
2. Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng bao gồm:
- Cơ sở dữ liệu về hoạt động xây dựng gồm thông tin, dữ liệu về hoạt động xây dựng được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng và các thành phần dữ liệu khác có liên quan đến hoạt động xây dựng;
- Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
- Hệ thống phần mềm ứng dụng, dịch vụ phần mềm, nền tảng điện toán đám mây phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về hoạt động xây dựng.
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/11/2024.
Văn bản này được thay thế bởi
212/2026/NĐ-CP
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi
178/2025/NĐ-CP
Xem chi tiết Nghị định 111/2024/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2024
Tải Nghị định 111/2024/NĐ-CP
Nghị định 111/2024/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị định 111/2024/NĐ-CP DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHÍNH PHỦ
_______
Số: 111/2024/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 06 tháng 9 năm 2024
Nghị định này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719671&DocId=365403&DocReferenceId=437901&DocItemReferenceId=3780667&DocItemRelateId_Select=248118">
NGHỊ ĐỊNH
Quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng
___________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Đang theo dõi
1. Nghị định này quy định về hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
2. Nghị định này không áp dụng đối với thông tin, dữ liệu về Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng , dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng quốc phòng, an ninh và bí mật nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 3. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng là tập hợp phần cứng, phần mềm và cơ sở dữ liệu về hoạt động xây dựng được thiết lập phục vụ mục đích tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi, chia sẻ thông tin trên mạng.
Đang theo dõi
2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng là cơ sở dữ liệu về hoạt động xây dựng trên phạm vi lãnh thổ Việt Nam được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý, duy trì và cập nhật thông qua phương tiện điện tử đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích công cộng.
Đang theo dõi
3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng bao gồm cơ sở dữ liệu về Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng ; cơ sở dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng; cơ sở dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng và các hoạt động khác liên quan đến đầu tư xây dựng.
Đang theo dõi
4. Cơ sở dữ liệu về định mức xây dựng, giá xây dựng công trình và chỉ số giá xây dựng được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được xây dựng, quản lý tập trung, thống nhất, đồng bộ từ trung ương đến địa phương.
Đang theo dõi
2. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được xây dựng, cập nhật nhằm cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các thông tin về hoạt động xây dựng, đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng.
Đang theo dõi
3. Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được duy trì hoạt động liên tục, ổn định, thông suốt và được lưu trữ lâu dài, đáp ứng nhu cầu khai thác và sử dụng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định pháp luật.
Đang theo dõi
4. Việc xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật về công nghệ thông tin, giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, tiếp cận thông tin; quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Đang theo dõi
Chương II
XÂY DỰNG, QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG
THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Đang theo dõi
Điều 5. Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng bao gồm:
Đang theo dõi
a) Cơ sở dữ liệu về hoạt động xây dựng, bao gồm thông tin, dữ liệu về hoạt động xây dựng được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng và các thành phần dữ liệu khác có liên quan đến hoạt động xây dựng;
Đang theo dõi
b) Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin;
Đang theo dõi
c) Hệ thống phần mềm ứng dụng, dịch vụ phần mềm, nền tảng điện toán đám mây phục vụ quản lý, vận hành, khai thác thông tin về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
2. Hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng được xây dựng đồng bộ, thống nhất trên toàn quốc nhằm quản lý, khai thác, chia sẻ và cung cấp thông tin cơ bản về hoạt động xây dựng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
Đang theo dõi
3. Nội dung về các chuẩn dữ liệu, cấu trúc, thành phần dữ liệu và các chức năng cơ bản của hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng thống nhất trong toàn quốc theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719541&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
Điều 6. Cơ sở dữ liệu về quy hoạch xây dựngĐiều 6 được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 6 được hướng dẫn bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 6 được hướng dẫn bởi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 6 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 24/2025/TT-BXD"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2719541&DocId=365403&DocReferenceId=410243&DocItemReferenceId=3176506&DocItemRelateId=195029">
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719542&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
1. Thông tin, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu về quy hoạch xây dựng được phân loại như sau:
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719543&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
a) Quy hoạch xây dựng vùng liên huyện; quy hoạch xây dựng vùng huyện; quy hoạch xây dựng khu chức năng (quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết); quy hoạch nông thôn (quy hoạch chung xã; quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn);
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719544&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
b) Quy hoạch đô thị (quy hoạch chung, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết);
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719545&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
c) Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các thành phố trực thuộc trung ương.
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719546&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
2. Thông tin về quy hoạch xây dựng được thu thập, cập nhật trong cơ sở dữ liệu về quy hoạch xây dựng bao gồm:
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719547&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
a) Thông tin chung: Tên đồ án quy hoạch, loại quy hoạch; địa điểm, quy mô diện tích khu vực lập quy hoạch; cơ quan, tổ chức lập quy hoạch; cơ quan thẩm định, phê duyệt quy hoạch; năm phê duyệt quy hoạch;
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719548&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
b) Thông tin chi tiết: Các hồ sơ, văn bản về quy hoạch xây dựng và một số hoặc các thông tin tại các hồ sơ, văn bản này, bao gồm: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch của cấp có thẩm quyền; các bản vẽ, thuyết minh tổng hợp đồ án, thiết kế đô thị (nếu có), quy định quản lý kèm theo đồ án quy hoạch đã được phê duyệt (nếu có); kế hoạch thực hiện quy hoạch xây dựng; thông tin liên quan khác (nếu có).
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719549&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">
3. Thông tin chung và một số thông tin chi tiết trong cơ sở dữ liệu về quy hoạch xây dựng là dữ liệu mở được công bố trên cổng dữ liệu quốc gia, cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2719550&DocId=365403&DocReferenceId=404464&DocItemReferenceId=3042745&DocItemRelateId_Select=181814">4. Dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu về quy hoạch xây dựng gồm mã số thông tin quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định này và các thông tin chung nêu tại điểm a khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 7. Cơ sở dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 7 được hướng dẫn bởi Phụ lục III Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 7 được hướng dẫn bởi Phụ lục I Thông tư số 24/2025/TT-BXD
Điều 7 được hướng dẫn bởi Phụ lục IV Thông tư số 24/2025/TT-BXD"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2719551&DocId=365403&DocReferenceId=410243&DocItemReferenceId=3176506&DocItemRelateId=195035">
Đang theo dõi
1. Thông tin về dự án đầu tư xây dựng được thu thập, cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng bao gồm:
Đang theo dõi
a) Thông tin chung: Tên dự án, nhóm dự án; địa điểm xây dựng; người quyết định đầu tư; chủ đầu tư; mục tiêu, quy mô đầu tư;
Đang theo dõi
b) Thông tin chi tiết: Các văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan (nếu có), các hồ sơ, văn bản liên quan đến dự án đầu tư xây dựng và một số hoặc các thông tin tại các hồ sơ, văn bản này, bao gồm: Văn bản về chủ trương đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; quyết định phê duyệt Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng hoặc quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác được sử dụng làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng; kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi trường; thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; thông tin về các tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án; hồ sơ, văn bản có liên quan khác (nếu có).
Đang theo dõi
2. Thông tin về công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được thu thập, cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng bao gồm:
Đang theo dõi
a) Thông tin chung: Tên công trình, loại công trình, cấp công trình; địa điểm xây dựng; chủ đầu tư; quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu; mã số thông tin dự án đầu tư xây dựng;
Đang theo dõi
b) Thông tin chi tiết: Các văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, kết quả thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan (nếu có), các hồ sơ, văn bản liên quan đến công trình xây dựng và một số hoặc các thông tin tại các hồ sơ, văn bản này, bao gồm: Kết quả thực hiện thủ tục về phòng cháy chữa cháy và bảo vệ môi trường; thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng; thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; giấy phép xây dựng; thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng; quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng công trình; thông báo khởi công công trình xây dựng; quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng; thông tin về các tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng công trình; hồ sơ, văn bản có liên quan khác (nếu có).
Đang theo dõi
3. Thông tin về công trình xây dựng không yêu cầu lập dự án đầu tư xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng được thu thập, cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng bao gồm:
Đang theo dõi
a) Thông tin chung: Tên công trình xây dựng; loại, cấp công trình; địa điểm xây dựng; chủ đầu tư (chủ hộ gia đình đối với nhà ở riêng lẻ); quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu;
Đang theo dõi
b) Thông tin chi tiết: Giấy phép xây dựng, thông báo khởi công công trình xây dựng và một số hoặc các thông tin tại các văn bản này; thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập, thẩm tra thiết kế (nếu có) và hồ sơ, văn bản có liên quan khác (nếu có).
Đang theo dõi
4. Thông tin chung và một số thông tin chi tiết trong cơ sở dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng là dữ liệu mở được công bố trên cổng dữ liệu quốc gia, cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng.
Đang theo dõi
5. Dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng gồm mã số thông tin quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định này và các thông tin chung nêu tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 8. Mã số thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Mỗi đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng gắn với một mã số thông tin, được cấp tự động tại thời điểm thông tin được khởi tạo lần đầu trên hệ thống thông tin về hoạt động xây dựng để đảm bảo tính duy nhất, đồng bộ, thống nhất.
Đang theo dõi
2. Mã số thông tin của Cụm từ ''đồ án quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm c Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> đồ án quy hoạch xây dựng , dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng là dãy các chữ số thể hiện các thông tin sau:
Đang theo dõi
a) Địa điểm thực hiện quy hoạch, loại đồ án quy hoạch và cấp độ quy hoạch, thời điểm khởi tạo mã số lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh quy hoạch, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về quy hoạch;
Đang theo dõi
b) Địa điểm thực hiện dự án, thời điểm khởi tạo mã số lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh dự án, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về dự án đầu tư xây dựng;
Đang theo dõi
c) Địa điểm thực hiện công trình, mã số dự án, thời điểm khởi tạo mã số lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh thiết kế, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng;
Đang theo dõi
d) Địa điểm thực hiện công trình, thời điểm khởi tạo mã số công trình lần đầu, số lần thực hiện điều chỉnh thiết kế, số thứ tự trong hệ thống đối với mã số thông tin về công trình xây dựng không thuộc dự án đầu tư xây dựng.
Đang theo dõi
3. Mã số thông tin được thể hiện trên quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch; thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; giấy phép xây dựng; thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng.
Đang theo dõi
4. Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn nội dung thông tin về Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng được quy định tại Điều 6 Nghị định này, thông tin về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng được quy định tại Điều 7 Nghị định này và mã số thông tin được quy định tại Điều này.
Đang theo dõiHướng dẫn một số thông tin chi tiết trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng nêu tại Khoản 4 Điều 8 được hướng dẫn bởi Thông tư số 24/2025/TT-BXD"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2719571&DocId=365403&DocReferenceId=410243&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=195041">
Điều 9. Nguồn thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định này được thu thập từ các nguồn sau:
Đang theo dõi
a) Kết quả thực hiện các thủ tục hành chính, nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Đang theo dõi
b) Thông tin, dữ liệu được chia sẻ, liên kết từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan;
Đang theo dõi
c) Thông tin, dữ liệu được đồng bộ hóa từ nguồn dữ liệu chuyên ngành của các cơ quan có thẩm quyền và các nguồn dữ liệu khác có liên quan;
Đang theo dõi
d) Thông tin, dữ liệu dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng do chủ đầu tư cập nhật theo quy định tại Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Các cơ sở dữ liệu tham chiếu đến dữ liệu chủ quy định tại khoản 4 Điều 6 và khoản 5 Điều 7 Nghị định này phải cập nhật, điều chỉnh theo dữ liệu chủ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng, đảm bảo sự thống nhất trong tất cả các cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 10. Khởi tạo mã số thông tin và nhập thông tin, dữ liệu vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Mã số thông tin của Cụm từ ''đồ án quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm c Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> đồ án quy hoạch xây dựng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định này được cơ quan thẩm định quy hoạch khởi tạo khi trình phê duyệt Cụm từ ''đồ án quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm c Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> đồ án quy hoạch xây dựng .
Đang theo dõi
2. Mã số thông tin của dự án đầu tư xây dựng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định này được khởi tạo như sau:
Đang theo dõi
a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng khởi tạo khi có kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đạt yêu cầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng thuộc đối tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
Đang theo dõi
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về cấp giấy phép xây dựng khởi tạo khi cấp giấy phép xây dựng công trình thuộc dự án đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng không thuộc đối tượng thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
Đang theo dõi
3. Mã số thông tin của công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định này được khởi tạo như sau:
Đang theo dõi
a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng khởi tạo khi thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đạt yêu cầu đối với trường hợp công trình xây dựng thuộc đối tượng phải thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
Đang theo dõi
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về cấp giấy phép xây dựng khởi tạo khi cấp giấy phép xây dựng công trình xây dựng đối với trường hợp công trình xây dựng không thuộc đối tượng thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.
Đang theo dõi
4. Mã số thông tin về công trình xây dựng thuộc đối tượng không yêu cầu lập dự án đầu tư xây dựng quy định tại điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền về cấp giấy phép xây dựng khởi tạo khi cấp giấy phép xây dựng công trình.
Đang theo dõi
5. Nhập thông tin, dữ liệu về Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng
Đang theo dõi
a) Cơ quan thẩm định quy hoạch nhập thông tin chung về đồ án quy hoạch quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định này khi thực hiện khởi tạo mã số thông tin theo quy định;
Đang theo dõi
b) Cơ quan, tổ chức lập Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng cập nhật nội dung thông tin chi tiết quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị định này vào hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt quy hoạch.
Đang theo dõi
6. Nhập thông tin, dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng
Đang theo dõi
a) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính theo phân cấp về thẩm định, cấp giấy phép xây dựng nhập thông tin chung về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định này khi thực hiện khởi tạo mã số thông tin theo quy định và cập nhật kết quả giải quyết thủ tục hành chính do mình thực hiện trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thủ tục hành chính;
Đang theo dõi
b) Chủ đầu tư (trừ chủ hộ gia đình đối với nhà ở riêng lẻ) cập nhật thông tin chi tiết quy định tại điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 và điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định này trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thực hiện thủ tục hành chính trừ các thông tin do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cập nhật theo quy định tại điểm a khoản này.
Đang theo dõi
7. Các cơ quan, tổ chức thẩm định quy hoạch, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở, cấp giấy phép xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, kịp thời của các thông tin, dữ liệu đưa vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 11. Cập nhật, điều chỉnh thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được cập nhật, điều chỉnh từ các nguồn sau:
Đang theo dõi
a) Kết quả điều chỉnh, bổ sung của quá trình thực hiện các thủ tục hành chính, nghiệp vụ của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Đang theo dõi
b) Đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thay đổi hoặc phát hiện các thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng chưa đầy đủ, chính xác;
Đang theo dõi
c) Từ các cơ sở dữ liệu khác có liên quan khi có thay đổi.
Đang theo dõi
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân cập nhật thông tin theo quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 10 Nghị định này có trách nhiệm thực hiện việc cập nhật, điều chỉnh các thông tin tại điểm a khoản 1 Điều này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đề xuất hoặc phát hiện thông tin trong hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chưa đầy đủ, chưa chính xác hoặc có sự sai lệch về nội dung giữa dữ liệu điện tử và hồ sơ, tài liệu bằng giấy thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 7 Điều 10 Nghị định này có trách nhiệm rà soát, kiểm tra và điều chỉnh thông tin, dữ liệu đảm bảo đầy đủ, chính xác.
Đang theo dõi
Điều 12. Khai thác, sử dụng hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Phạm vi khai thác cơ sở dữ liệu
Đang theo dõi
a) Cơ quan quản lý nhà nước được quyền khai thác và sử dụng đầy đủ các trường dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, tiếp cận thông tin và phù hợp với nhu cầu của đơn vị;
Đang theo dõi
b) Cá nhân, tổ chức được quyền khai thác, sử dụng dữ liệu mở được công bố và được khai thác bằng văn bản đối với các dữ liệu còn lại trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, tiếp cận thông tin và phù hợp với nhu cầu sử dụng của cá nhân, tổ chức.
Đang theo dõi
2. Hình thức khai thác cơ sở dữ liệu
Đang theo dõi
a) Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia;
Đang theo dõi
b) Cổng thông tin điện tử của Bộ Xây dựng;
Đang theo dõi
c) Bằng văn bản theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin đối với các thông tin, dữ liệu không thuộc dữ liệu mở quy định tại khoản 3 Điều 6 và khoản 4 Điều 7 Nghị định này.
Đang theo dõi
3. Cơ quan quản lý nhà nước không được yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp các giấy tờ, thông tin đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
4. Dữ liệu được tra cứu, khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có giá trị sử dụng chính thức, tương đương văn bản giấy trong các hoạt động có liên quan đến lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.
Đang theo dõi
5. Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng là nền tảng để triển khai các hoạt động chuyển đổi số trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng là tham chiếu gốc phục vụ tra cứu, khai thác để thực hiện các thủ tục hành chính có liên quan như lập, thẩm định, phê duyệt Cụm từ ''quy hoạch xây dựng'' bị thay thế bởi Điểm a Khoản 2 Điều 28 Nghị định số 178/2025/NĐ-CP"> quy hoạch xây dựng ; lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; cấp giấy phép xây dựng; quản lý trật tự xây dựng; kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng; các thủ tục khác có liên quan đến đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật chuyên ngành khác.
Đang theo dõi
Điều 13. Quy định về kết nối với hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng với các cơ sở dữ liệu quốc gia khác và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành được thực hiện theo các quy định pháp luật về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Đang theo dõi
2. Bộ Xây dựng thiết lập và công bố các dịch vụ chia sẻ dữ liệu thuộc phạm vi Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng; ban hành các văn bản liên quan đến quy định kỹ thuật về cấu trúc, định dạng dữ liệu, gói tin, kết nối, chia sẻ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 14. Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì, quản lý khai thác hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
Đang theo dõi
1. Kinh phí xây dựng, cập nhật, duy trì hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Đang theo dõi
2. Kinh phí thực hiện việc quản lý khai thác, đảm bảo an toàn thông tin được bố trí từ nguồn chi thường xuyên theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Đang theo dõi
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Đang theo dõi
Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Đang theo dõi
1. Tổ chức xây dựng, quản lý, quản trị và duy trì hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng gồm các công việc sau:
Đang theo dõi
a) Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, hệ thống phần mềm quản lý hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Đang theo dõi
b) Thử nghiệm, cập nhật, bổ sung, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Đang theo dõi
c) Kết nối cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng; chia sẻ dữ liệu về hoạt động xây dựng với các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, hệ thống cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác;
Đang theo dõi
d) Thực hiện chọn lọc, làm sạch và cập nhật thông tin, dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
2. Lộ trình thực hiện các công việc như sau:
Đang theo dõi
a) Các công việc tại khoản 1 Điều này được thực hiện trong thời gian từ thời điểm Nghị định có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Đang theo dõi
b) Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đưa vào hoạt động, khai thác sử dụng trên toàn quốc kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Đang theo dõi
3. Kết nối, cung cấp dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng lên Cổng dữ liệu quốc gia phục vụ cơ quan, tổ chức và cá nhân khai thác thông tin theo quy định tại Nghị định này. Việc kết nối, chia sẻ thông tin phải đảm bảo bí mật nhà nước, bí mật cá nhân theo các quy định của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước.
Đang theo dõi
4. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan xây dựng phương án, giải pháp ứng cứu sự cố về an toàn thông tin, an ninh mạng cho hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng; xây dựng và thực hiện giải pháp giám sát an toàn hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
5. Chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan có liên quan xây dựng, ban hành theo thẩm quyền quy định kỹ thuật về cấu trúc dữ liệu trao đổi, các quy chế, quy trình chia sẻ dữ liệu trong phạm vi dữ liệu chuyên ngành thuộc thẩm quyền quản lý.
Đang theo dõi
6. Hướng dẫn thực hiện các quy định của Nghị định này, kiểm tra về công tác thu thập, cung cấp, cập nhật, điều chỉnh, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
Đang theo dõi
1. Kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng với nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu quốc gia để cung cấp các dịch vụ dữ liệu cho các hệ thống thông tin trong cơ quan nhà nước.
Đang theo dõi
2. Kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng với cổng dữ liệu quốc gia, hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu để phục vụ các cơ quan nhà nước thực hiện các thủ tục yêu cầu và xử lý yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu.
Đang theo dõi
3. Nghiên cứu, khai thác dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng với các Cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành, địa phương để cung cấp thông tin phục vụ chỉ đạo điều hành, xây dựng chính sách, chiến lược phát triển Chính phủ điện tử.
Đang theo dõi
4. Phối hợp với Bộ Xây dựng và các cơ quan có liên quan xây dựng, ban hành theo thẩm quyền quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc dữ liệu trao đổi giữa hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
Đang theo dõi
Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Chính phủ
Đang theo dõi
1. Phối hợp với Bộ Xây dựng hướng dẫn, tổ chức thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng và Cổng dịch vụ công quốc gia, hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp bộ, cấp tỉnh phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
Đang theo dõi
2. Kết nối hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ, Trung tâm Thông tin, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ với Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Đang theo dõi
Điều 18. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Đang theo dõi
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc thực hiện việc cung cấp dữ liệu thuộc thẩm quyền vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chia sẻ, kết nối cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu chuyên ngành đang quản lý với Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng theo các quy định của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước, phù hợp với các quy định về bảo mật và an toàn thông tin, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
Đang theo dõi
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Đang theo dõi
Điều 19. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Ủy ban quốc gia về ứng dụng CNTT;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, CN (2b). Tuấn
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
[daky]
Trần Hồng Hà
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!