越南第107/2022/NĐ-CP号法令 关于温室气体减排成果转让试点及财务管理(107_2022_NĐ-CP)
【越南法律中文翻译】法令Nghịđịnh_107_2022_NĐ-CP.txt
翻译日期: 2026-08-22
翻译工具: DeepSeek API
**CHÍNH PHỦ**
________
Số: 107/2022/NĐ-CP
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______________________
_Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2022_
**NGHỊ ĐỊNH**
**Về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ**
_______________
**Điều 1. Phạm vi điều chỉnh**
1. Nghị định này quy định thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ (sau đây gọi là Thỏa thuận ERPA) được ký kết giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ngân hàng Thế giới (sau đây gọi là Quỹ Đối tác các-bon trong lâm nghiệp).
2. Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính Thỏa thuận ERPA vùng Bắc Trung Bộ.
**Điều 2. Đối tượng áp dụng**
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vùng Bắc Trung Bộ).
3. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam.
4. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh vùng Bắc Trung Bộ.
5. Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tham gia Thỏa thuận ERPA.
6. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
**Điều 3. Giải thích từ ngữ**
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. *Kết quả giảm phát thải* là lượng giảm phát thải khí nhà kính đạt được từ các hoạt động hạn chế mất rừng, suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, bảo tồn và tăng cường trữ các-bon rừng (REDD+) trong vùng Bắc Trung Bộ được kiểm kê, đo đạc, thẩm định theo quy định.
2. *Chuyển nhượng kết quả giảm phát thải* là việc chuyển giao quyền sở hữu kết quả giảm phát thải đạt được từ vùng Bắc Trung Bộ cho Bên mua theo Thỏa thuận ERPA.
3. *Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ (Thỏa thuận ERPA)* là thỏa thuận được ký kết giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ngân hàng Thế giới (Quỹ Đối tác các-bon trong lâm nghiệp) về việc chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và chi trả tài chính cho kết quả giảm phát thải đạt được.
4. *Tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính* là khoản tiền mà Bên mua chi trả cho Bên bán theo Thỏa thuận ERPA trên cơ sở kết quả giảm phát thải đã được xác nhận, thẩm định.
5. *Tiền được điều phối* là tổng số tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính mà Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhận được từ Bên mua theo Thỏa thuận ERPA và điều phối cho các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ.
6. *Cộng đồng dân cư* là tập hợp những hộ gia đình, cá nhân sống trong cùng một thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố hoặc điểm dân cư tương tự có chung dòng họ, có cùng phong tục tập quán, có chung địa bàn sinh sống được Ủy ban nhân dân cấp xã công nhận.
**Điều 4. Nguyên tắc quản lý tài chính**
1. Toàn bộ tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính từ Thỏa thuận ERPA được quản lý, sử dụng theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật có liên quan, bảo đảm công khai, minh bạch, đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
2. Việc phân bổ, sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính phải bảo đảm hài hòa lợi ích giữa các bên tham gia, khuyến khích và tạo động lực cho các chủ thể tham gia bảo vệ và phát triển rừng, nâng cao thu nhập, cải thiện sinh kế cho người dân, cộng đồng dân cư tham gia.
3. Khuyến khích các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ bố trí thêm ngân sách địa phương và huy động các nguồn lực hợp pháp khác để thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính, bảo vệ và phát triển rừng.
**Điều 5. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn**
1. Là đầu mối tổ chức thực hiện Thỏa thuận ERPA; ký kết, quản lý, giám sát việc thực hiện Thỏa thuận ERPA với Bên mua.
2. Tiếp nhận, quản lý, điều phối tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính từ Bên mua cho các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ theo quy định.
3. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn, quy trình, định mức kỹ thuật về đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm phát thải.
4. Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Thỏa thuận ERPA và quản lý, sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính tại các địa phương.
5. Định kỳ tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình thực hiện Thỏa thuận ERPA.
**Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vùng Bắc Trung Bộ**
1. Tổ chức thực hiện Thỏa thuận ERPA trên địa bàn; xây dựng kế hoạch, phương án thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính, bảo vệ và phát triển rừng.
2. Quyết định phân bổ, sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính cho các chủ thể tham gia trên địa bàn theo quy định tại Nghị định này và quy định của pháp luật có liên quan.
3. Chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh tiếp nhận, quản lý, chi trả tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính cho các chủ thể tham gia.
4. Kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện Thỏa thuận ERPA và quản lý, sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn.
5. Định kỳ báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình thực hiện Thỏa thuận ERPA.
**Điều 7. Trách nhiệm của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam**
1. Tiếp nhận tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính từ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để điều phối cho Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh vùng Bắc Trung Bộ.
2. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc tiếp nhận, quản lý, sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
3. Tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình tiếp nhận, điều phối và sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính.
**Điều 8. Trách nhiệm của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh vùng Bắc Trung Bộ**
1. Tiếp nhận tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính do Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam điều phối về.
2. Quản lý, chi trả tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính cho các chủ thể tham gia trên địa bàn theo quyết định phân bổ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3. Mở sổ sách kế toán, hạch toán riêng các khoản thu, chi tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính theo quy định của pháp luật về kế toán, kiểm toán.
4. Định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam về tình hình tiếp nhận, quản lý, chi trả tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính.
**Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là tổ chức**
1. Chủ rừng là tổ chức được giao, được thuê, được khoán bảo vệ rừng, nhận khoán bảo vệ rừng có quyền:
a) Được nhận tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính theo quyết định phân bổ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Được trích tối đa 10% số tiền nhận được từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để chi cho công tác quản lý rừng;
c) Được sử dụng phần tiền còn lại để tổ chức thực hiện các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, nâng cao thu nhập cho người lao động, cộng đồng dân cư tham gia.
2. Chủ rừng là tổ chức có nghĩa vụ:
a) Sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính đúng mục đích, hiệu quả, đúng quy định;
b) Thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính, bảo vệ và phát triển rừng theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Báo cáo, cung cấp số liệu, thông tin liên quan đến việc thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định;
d) Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
**Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư**
1. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được giao, được thuê, được khoán bảo vệ rừng, nhận khoán bảo vệ rừng có quyền:
a) Được nhận tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính theo quyết định phân bổ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Được sử dụng toàn bộ số tiền được chi trả giảm phát thải khí nhà kính để quản lý bảo vệ, phát triển rừng và nâng cao đời sống.
2. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nghĩa vụ:
a) Sử dụng tiền chi trả giảm phát thải khí nhà kính đúng mục đích, hiệu quả, đúng quy định;
b) Thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính, bảo vệ và phát triển rừng theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
c) Báo cáo, cung cấp số liệu, thông tin liên quan đến việc thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định;
d) Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
**Điều 11. Định mức chi đối với khoán bảo vệ rừng**
1. Mức khoán tối thiểu bằng mức hỗ trợ của ngân sách Nhà nước cho khoán bảo vệ rừng.
2. Mức khoán tối đa không lớn hơn 02 lần mức hỗ trợ của ngân sách Nhà nước cho khoán bảo vệ rừng theo đối tượng nhận khoán trên cùng địa bàn cấp tỉnh.
3. Mức khoán cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
**Điều 12. Định mức chi đối với hoạt động hỗ trợ phát triển sinh kế**
1. Định mức hỗ trợ phát triển sinh kế là 50.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.
2. Định mức chi đối với các nội dung chi khác thực hiện theo quy định của pháp luật và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
**Điều 13. Chia sẻ lợi ích từ Thỏa thuận ERPA**
1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh được trích tối đa 10% tổng số tiền được điều phối, lãi tiền gửi (nếu có) để chi cho các nội dung quy định tại Điều 14 Nghị định này.
2. Chủ rừng là tổ chức được trích 10% số tiền nhận được từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để chi cho công tác quản lý rừng.
3. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được sử dụng toàn bộ số tiền được chi trả giảm phát thải khí nhà kính để quản lý bảo vệ, phát triển rừng và nâng cao đời sống.
**Điều 14. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh**
1. Chi cho hoạt động quản lý, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu, thanh quyết toán việc thực hiện các hoạt động giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn.
2. Chi cho hoạt động truyền thông, nâng cao nhận thức về giảm phát thải khí nhà kính, bảo vệ và phát triển rừng.
3. Chi cho hoạt động xây dựng năng lực, đào tạo, tập huấn cho các bên tham gia.
4. Chi cho hoạt động đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm phát thải cấp tỉnh.
5. Chi phí quản lý của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh.
**Điều 15. Tổ chức thực hiện**
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này.
2. Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Ngoại giao, Công an, Quốc phòng và các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức thực hiện Nghị định này.
3. Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này trên địa bàn.
**Điều 16. Điều khoản thi hành**
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 12 năm 2022.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định./.
**CHÍNH PHỦ**
**THỦ TƯỚNG**
(đã ký)
**Vũ Đức Đam**
根据2015年6月19日《政府组织法》;2019年11月22日《政府组织和地方政权组织法若干条款修改补充法》;
根据2017年11月15日《林业法》;
根据农业与农村发展部部长的建议;
政府颁布关于试点转让减排成果和管理北中部地区温室气体减排支付协议财政的议定。
第一章
总则
第一条 调整范围、适用对象
1. 调整范围
本议定规定按照《林业法》第六十一条第三款和第六十三条规定的森林环境服务类型,试点转让减排成果和管理温室气体减排支付协议财政的相关事宜。
2. 适用对象
本议定适用于国家机关、森林主、组织、家庭户、个人、居民社区在北中部地区06省,包括:清化、义安、河静、广平、广治、承天顺化,从事与天然林温室气体减排和吸收相关活动的对象。
第二条 词语解释
在本议定中,下列词语理解如下:
1. ERPA是北中部地区温室气体减排支付协议,于2020年10月22日由农业与农村发展部与国际复兴开发银行(IBRD)签署;国际复兴开发银行将约95%的签约减排量和补充减排量(如有)移交给农业与农村发展部,用于越南国家自主贡献(NDC)。
2. 减排成果是指在温室气体减排区域内,因天然林管理和保护活动而减少、吸收或固存的二氧化碳(CO2)量,与ERPA中确定的参考水平相比的差额,以吨CO2计算。
3. 转让减排成果是指农业与农村发展部根据ERPA,将通过天然林产生的温室气体减排量所有权转让给经国际复兴开发银行委托的林业碳伙伴基金(包括签约减排量1030万吨CO2和补充减排量最多500万吨CO2(如有))。
4. 参与森林管理活动的居民社区是指《林业法》第二条第二十四款规定的居民社区,与森林主为组织的单位签订参与森林管理活动协议,合法居住在与森林相邻的区域或位于森林主为组织的单位的天然林范围内。
5. 参与森林管理活动协议是森林主为组织的单位与居民社区和有所属居民社区参与森林管理活动的乡级人民委员会之间签署的文件,其中包括各方提议、讨论和协商一致的内容,以合作有效管理森林主为组织的单位的具体森林面积。
第三条 转让和ERPA财政管理原则
1. 转让原则
a) 减排成果的转让按照ERPA中的协议确定。
b) 已按照ERPA转让的减排成果不得转让给其他合作伙伴。
2. 财政管理原则
a) ERPA收入是依据《林业法》规定的森林吸收和固存碳、减少毁林和森林退化所致排放、可持续森林管理、绿色增长服务类型的森林环境服务收入,按照本议定规定进行支付;与其他森林环境服务收入来源分开跟踪、单独核算。
b)以越南盾进行支付,适用经济业务发生之时开户商业银行的实际交易汇率,该账户用于接收ERPA收入。
c)实施费用应确保合理原则,不与国家预算的其他支出项目重叠。
3. 支出定额
a)对于森林保护承包:最低承包额等于国家预算对森林保护承包的补助水平,最高不超过国家预算在同一省级行政区域内对不同承包对象森林保护承包补助水平的2倍。具体数额由省级人民委员会规定。
b)对于生计发展支持活动:支持定额为50,000,000越南盾/居民社区/年。
c)对于其他支出内容:支出定额按照现行法律规定执行,并由有权机关批准。
4. 税收
因按照本规定转让减排成果而产生的纳税义务,按照相关税收法律规定执行。
第二章
减排成果转让与ERPA财务管理
第4条 减排成果转让
1. 农业与农村发展部代表越南政府及作为所有者代表的各森林所有者,在ERPA执行期间管理、使用来自北中部地区06省天然林的减排成果。
2. 农业与农村发展部通过国际复兴开发银行,按照ERPA向林业碳伙伴基金信托转让温室气体减排成果。
3. 除已按ERPA签约的减排量之外,如国际复兴开发银行有需求购买额外减排量,农业与农村发展部主持,协同资源与环境部、财政部、北中部地区06省人民委员会及相关机构制定转让方案,报有权机关审议决定。
4. 温室气体减排成果转让时间为2018年至2024年期间通过森林管理和保护活动产生的减排量,转让执行至2025年12月31日。
第5条 ERPA收入接收与受益对象
1. 收入接收
a)收入来源于按照ERPA转让温室气体减排成果所得。
b)越南森林保护与发展基金在商业银行开立外币账户,用于接收ERPA资金,并实施对省级森林保护与发展基金的调配。
c)省级森林保护与发展基金在商业银行开立越南盾账户,用于接收越南森林保护与发展基金调配的资金,并向受益对象进行支付。
2. 受益对象
a)依照《林业法》第8条规定被交付管理天然林的森林所有者。
b)依照法律规定被国家交付管理天然林责任的乡级人民委员会及其他组织。
c)与作为组织的森林所有者签订参与森林管理活动协议的居民社区、乡级人民委员会。
d)越南森林保护与发展基金及北中部地区06省森林保护与发展基金。
đ)在北中部地区06省辖区内从事与森林温室气体减排和吸收相关活动的其他对象。
第6条 支付内容
1. 支持林业活动以减少温室气体排放,包括:
a)审查、制定、补充完善林业温室气体减排机制、政策的指导意见;
b) 审查、跟踪评估森林碳储量变动情况;检查天然林转为其他用途的情况;组织开展可持续森林管理各项措施;
c) 加强森林保护与发展的执法工作;
d) 提升直接参与森林管理、保护活动的组织、个人的能力。
2. 直接为减少温室气体排放作出贡献的活动,包括:
a) 保护天然林;
b) 按照现行规定采取营林措施,并按规定经有权机关批准。
3. 支持发展民生的活动,包括:
a) 支持农业推广、林业推广活动,供应植物种苗、畜禽品种;管理立地条件和发展人工林经济;采购农林业产品加工设备;参观学习建设与森林保护和发展相结合的民生发展示范模式;
b) 支持建设社区公共工程,如清洁水工程、照明用电、通讯联络、村寨交通道路、文化室及其他工程;由参与森林管理的社区统一提议;
c) 支持宣传、技术培训活动,制定村规民约、规章、执法承诺。
4. 管理活动,包括:
a) 管理和调配收入来源;
b) 检查、监督、评估活动;
c) 测量、报告、审定减排成果;
d) 传媒、宣传;
đ) 解决疑问、投诉和反馈的活动。
第七条 确定支付金额
1. 森林类型及确定获支付森林面积的依据
a) 获支付的森林类型为北中部地区06省范围内的天然林。
b) 确定森林面积的依据:按周期进行的森林调查、清查结果;年度森林演变跟踪结果。
2. 确定向地方调配金额的标准
a) 各省的减排成果;
b) 各省的天然林面积。
3. 根据本议定书附带颁发的附件二,确定越南森林保护与发展基金和省级森林保护与发展基金根据ERPA的收支金额。
第八条 分享ERPA带来的利益
1. 越南森林保护与发展基金
a) 可从ERPA所得总金额及存款利息(如有)中提取最多0.5%,用于本议定书第六条第4款a项规定的活动。具体提取比例由农业与农村发展部决定。支出内容按照政府2018年11月16日第156/2018/NĐ-CP号议定(规定《林业法》若干条款实施细则)第七十条第1款a项、b项的规定执行。
b) 可从ERPA所得总金额中提取最多3%,用于本议定书第六条第1款及第4款b项、c项、d项、đ项规定的活动。具体提取比例由农业与农村发展部决定。支出内容按照经农业与农村发展部批准的计划执行。
c) 剩余金额,由越南森林保护与发展基金按照本议定书第七条第3款的规定,调配给北中部地区06省的森林保护与发展基金。
2. 省级森林保护与发展基金
a) 可从获调配的总金额及存款利息(如有)中提取最多10%,用于本议定书第六条第1款及第4款a项、b项、d项和đ项规定的支出内容。具体提取比例在基金年度收支计划中确定,报省级人民委员会决定。
管理费与收入调配支出内容,依据本议定第六条第四款a项规定,按照第156/2018/NĐ-CP号议定第七十条第二款a项、b项的规定执行。其余任务按照省级人民委员会批准的计划执行。
b)剩余款项,省级森林保护与发展基金按照本议定第七条第三款的规定,向依据《林业法》规定由国家交付自然林管理责任的森林所有者、乡级人民委员会及其他组织支付。
3. 森林所有者是组织
a)作为组织的森林所有者,可从省级森林保护与发展基金收到的款项中提取10%,用于森林管理工作支出。支出内容按照第156/2018/NĐ-CP号议定第七十条第三款d项的规定执行;
b)提取管理经费后的剩余款项,森林所有者优先支付给《参与森林管理活动协议》中的各项活动,其中最多2%支付给有居民社区依据《参与森林管理活动协议》参与森林管理的乡级人民委员会,其余部分按照本议定第六条第二款b项规定的活动支付。参与森林管理活动的内容按照随本议定颁布的附录一的规定执行。
4. 森林所有者是家庭户、个人、居民社区的,可使用全部温室气体减排支付款项,用于森林管理保护、森林发展及改善生活。
5. 依据《林业法》规定由国家交付森林管理责任的乡级人民委员会及其他组织,按照第156/2018/NĐ-CP号议定第七十条第四款规定的支出内容使用所支付的款项。
6. 本议定第五条第二款c项规定的乡级人民委员会,按照第156/2018/NĐ-CP号议定第七十条第四款b项、d项、g项规定的支出内容使用所支付的款项。
7. 参与森林管理活动的居民社区,按照随本议定颁布的附录一的规定获得支付,用于森林管理保护、森林发展及改善生活。
**第九条 利益分享计划的编制**
1. 利益分享计划包括总体财务计划和年度财务计划。
2. 总体财务计划
根据从ERPA收到的款项,越南森林保护与发展基金按照随本议定颁布的附录三第01号表格编制总体财务计划,报基金管理委员会通过,按权限及法律规定呈报农业与农村发展部审批。
3. 年度财务计划
a)越南森林保护与发展基金
根据已获批准的总体财务计划,并按照本议定第七条规定确定调配给省级森林保护与发展基金的款项数额,越南森林保护与发展基金按照随本议定颁布的附录三第02号表格编制年度财务计划,报基金管理委员会通过,按权限及法律规定呈报农业与农村发展部决定。
根据已获批准的年度财务计划,越南森林保护与发展基金通知调配给省级森林保护与发展基金的款项数额。
b)省级森林保护与发展基金
根据越南森林保护与发展基金通知的调配款项数额,省级森林保护与发展基金按照随本议定颁布的附录三第03号表格编制年度财务计划。
对于隶属于省级人民委员会的基金:在获得基金管理委员会同意意见后,呈报省级人民委员会审议、决定。
对于隶属于农业与农村发展厅的基金:在获得基金管理委员会同意意见后,报农业与农村发展厅,由其呈报省级人民委员会审议、决定。
**c) 森林所有者是组织**
根据省级森林保护与发展基金支付金额的通知,作为组织的森林所有者按照随本法令颁布的附录III第04号表格编制年度财务计划,提交主管机关根据财政法律规定并符合森林所有者组织形式予以批准,并发送至省级森林保护与发展基金。对于非国家设立的经济组织类森林所有者,其年度财务计划由农业与农村发展厅批准。
根据已批准的年度财务计划,作为组织的森林所有者通知本法令第5条第2款c项规定的乡级人民委员会和居民社区支持金额。
**d) 乡级人民委员会和国家交付森林管理责任的其他组织**
根据省级森林保护与发展基金支付金额的通知,乡级人民委员会和国家交付森林管理责任的其他组织按照随本法令颁布的附录III第05号表格编制年度财务计划,提交县级人民委员会批准,并发送至省级森林保护与发展基金。
乡级人民委员会的年度财务计划由乡级人民议会根据第107/2022/NĐ-CP号法令第9条第3款d项、đ项及第131/2025/NĐ-CP号法令第11条第2款的规定批准。
**đ) 本法令第5条第2款c项规定的乡级人民委员会**
根据作为组织的森林所有者的支持金额通知,乡级人民委员会按照随本法令颁布的附录III第05号表格编制年度财务计划,提交县级人民委员会批准。
**第十条 拨付与结算**
1. **越南森林保护与发展基金**
根据农业与农村发展部批准的年度财务计划,越南森林保护与发展基金向省级森林保护与发展基金进行调度。
2. **省级森林保护与发展基金**
a) 根据省级人民委员会批准的年度财务计划,省级森林保护与发展基金向森林所有者、乡级人民委员会和国家交付森林管理责任的其他组织进行支付。省级人民委员会规定预付款次数、预付款比例及结算时间。
b) 支付方式
对于森林所有者是家庭户、个人、居民社区的,通过银行账户支付,通过提供公用邮政服务的企业转账,或按照法律规定采用其他非现金支付方式。
对于森林所有者是组织、乡级人民委员会和国家交付森林管理责任的其他组织的,通过银行账户支付。
3. **森林所有者是组织**
a) 根据已批准的年度财务计划,作为组织的森林所有者根据验收结果和已批准的预算,向参与森林管理活动参与协议的居民社区进行支付;根据预算和法律规定实际支出凭证,向参与森林管理活动参与协议的乡级人民委员会进行支付。
b) 支付方式
对乡级人民委员会通过银行账户支付。
对居民社区通过银行账户支付,通过提供公用邮政服务的企业转账,或按照法律规定采用其他非现金支付方式。
**第十一条 报告制度**
1. 越南森林保护与发展基金于每年11月30日前向农业与农村发展部报告《减排成果购买协议》(ERPA)执行情况。
2. 省级保护和发展森林基金向省级人民委员会(对于隶属于省级人民委员会的基金)、农业与农村发展厅(对于隶属于农业与农村发展厅的基金)以及越南保护和发展森林基金报告地方06个月(6月15日前)、年度(10月15日前)的ERPA执行情况。
3. 作为组织的森林所有者向直接上级机关(即依照财政法律规定与其组织类型相符的批准主管机关)报告,非国家设立的经济组织的森林所有者向农业与农村发展厅报告,同时各森林所有者将定期06个月(6月1日前)和年度(10月1日前)的ERPA执行情况报告发送至省级保护和发展森林基金。
4. 乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织向直接管理上级机关、省级保护和发展森林基金报告定期06个月(6月1日前)和年度(10月1日前)的ERPA执行情况。
**第十二条 决算**
1. 年度决算
a) 越南保护和发展森林基金于每年12月31日结账,按照随本议定书颁布的附录四第01号表格编制决算报告,编制和调整决算报告至次年6月30日,于次年7月15日前送交农业与农村发展部组织审定和批准。
b) 省级保护和发展森林基金于每年12月31日结账,按照随本议定书颁布的附录四第02号表格编制决算报告,编制和调整决算报告至次年6月30日。
对于隶属于省人民委员会的基金:基金送交财政厅于次年7月15日前组织审定和批准。
对于隶属于农业与农村发展厅的基金:基金送交农业与农村发展厅于次年7月15日前组织审定和批准。
自决算报告获批准之日起15个工作日内,省级保护和发展森林基金向越南保护和发展森林基金发送01份结果以供汇总。
c) 作为组织的森林所有者于每年12月31日结账,按照随本议定书颁布的附录四第03号表格编制决算报告;编制和调整决算报告的时间至次年6月30日,于次年7月15日前提交主管机关依照财政法律规定与其组织类型相符的方式进行审定、批准。经审定、批准后,向省级保护和发展森林基金提交01份审定、批准结果以供汇总。农业与农村发展厅组织对非国家设立的经济组织的森林所有者的年度支付经费进行审定、批准决算。
d) 乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织于每年12月31日结账,按照随本议定书颁布的附录四第04号表格编制决算报告,编制和调整决算报告至次年6月30日,于次年7月15日前提交县级人民委员会审定、批准。自决算报告获批准之日起15个工作日内,向省级保护和发展森林基金发送01份结果以供汇总。
乡级人民委员会依照第107/2022/NĐ-CP号议定第十二条第一款d项及第131/2025/NĐ-CP号议定第十一条第二款的规定批准乡级人民委员会的决算报告。
đ) ERPA经费决算批准时间依照关于各类组织财政制度的现行规定执行。
2. ERPA终止决算
a)在ERPA结束次年6月30日前,越南保护和发展森林基金按照随本议定书颁布的附录IV第05号表格编制ERPA终结决算报告,送交农业与农村发展部组织审定、批准。
b)在ERPA结束次年5月30日前,省级保护和发展森林基金按照随本议定书颁布的附录IV第06号表格编制ERPA终结决算报告,送交财政厅(对隶属于省人民委员会的基金);农业与农村发展厅(对隶属于农业与农村发展厅的基金)组织审定、批准。
c)在ERPA结束次年4月30日前,作为组织的森林所有者按照随本议定书颁布的附录IV第07号表格编制ERPA终结决算报告,呈报有权机关按照符合森林所有者组织类型的财政法律规定进行审定、批准。经审定、批准后,向省级保护和发展森林基金提交01份审定、批准结果以供汇总。农业与农村发展厅对非国家设立的经济组织的森林所有者组织审定、批准ERPA终结决算。
d)在ERPA结束次年4月30日前,乡级人民委员会和获国家交付森林管理责任的其他组织按照随本议定书颁布的附录IV第08号表格编制终结决算报告,送交县级人民委员会审定、批准。
乡级人民委员会按照第107/2022/NĐ-CP号议定第12条第2款d项及第131/2025/NĐ-CP号议定第11条第2款的规定,批准乡级人民委员会的决算报告。
3. 当年未使用的经费结转至下一年度使用。ERPA结束时,对于尚未使用的经费,越南保护和发展森林基金进行核查、汇总并提出处理方案,报农业与农村发展部。农业与农村发展部主持,协同财政部呈报有权机关审议、决定。
**第十三条** 审计
1. 审计原则:对各级保护和发展森林基金来自ERPA收入的全部支出活动进行审计;对本议定书规定的ERPA受益对象进行审计。
2. 审计时间:实行年度审计和ERPA终结审计。
3. 审计机构:越南保护和发展森林基金按照现行法律规定及国际复兴开发银行的规定组织选择独立审计单位。
**第十四条** 检查、监督、财务公开
1. 检查、监督
a)农业与农村发展部主持,协同相关部委、行业组织对中央和地方ERPA执行情况进行检查。
b)越南保护和发展森林基金检查来自ERPA收入资金的管理、使用情况;落实和维持减排量;作为协助农业与农村发展部开展地方检查监督活动的牵头单位。
c)省级人民委员会检查本地方ERPA执行情况。
d)省级保护和发展森林基金检查ERPA受益对象各项活动的管理、使用和执行情况。
đ)各机关、组织和全体人民对涉及ERPA收入来源管理和使用的国家机关、国家组织、家庭户、个人、居民社区进行监督。
e)国际复兴开发银行对减排成果的维持及ERPA资金的管理、使用进行检查、监督,包括接触各级保护和发展森林基金及受益对象与ERPA相关的档案。
2. 财务公开
a) 保护和发展森林基金及受益对象按照相关法律规定实施财务公开。
b) 省级保护和发展森林基金及作为组织的森林所有者应以以下形式在基层公开受益对象名单:在乡级人民委员会驻地公开张贴、在单位网站上公布。
第三章
组织实施
第十五条 相关部委、行业的责任
1. 农业与农村发展部
a) 主持并与相关部委、行业及北中部地区06省人民委员会协调,组织并指导实施ERPA;颁布ERPA利益分享计划;按照权限和法律规定,及时督促、检查、处理实施过程中出现的问题,确保不造成流失、不挪作他用;对超出权限的事项向有权机关报告。
b) 主持并与相关部委、行业及地方协调,于每年12月15日前向政府总理报告ERPA实施情况。
c) 编制减排成果报告,送交国际复兴开发银行。
d) 主持并与相关部委、行业及地方协调,总结、评估ERPA实施成果,于2025年10月30日前向政府总理报告。
2. 相关部委、行业
各相关部委、行业根据自身职能、任务,在其国家管理范围内,主动与农业与农村发展部协调开展本法令的实施工作,同时指导隶属于本部委、行业国家管理范围内的单位执行本法令。
第十六条 北中部地区06省人民委员会的责任
1. 组织在地方实施ERPA:颁布ERPA部署计划;组织指导、开展地方ERPA各项活动;将本地区各计划、项目整合实施;调动各方资源开展地方森林管理、保护和发展工作。
2. 指导省级保护和发展森林基金主持并与相关机关、单位协调,编制计划,组织部署ERPA。
3. 在ERPA实施期间,不得将已签署ERPA的减排成果转让给其他对象。
4. 按照权限和法律规定,及时督促、检查、处理ERPA实施过程中出现的问题。
5. 于每年10月30日前向农业与农村发展部报告地方ERPA实施情况。
6. 对地方ERPA实施情况进行总结、评估,于2025年7月30日前向农业与农村发展部报告。
第十七条 施行条款
1. 本法令自签署颁布之日起生效,试点实施至2026年12月31日。
2. 本法令中引用的规范性法律文件如被其他文件修改、补充或替代,则适用该等修改、补充或替代后的文件。
3. 各部部长、部级机关首长、政府直属机关首长;清化省、义安省、河静省、广平省、广治省、承天顺化省06省人民委员会主席及相关机关、组织、个人负责施行本法令。/。
收件单位:
- 党中央书记处;
- 政府总理、各位副总理;
- 各部委、部级机关、政府直属机关;
- 中央直属各省、直辖市人民议会、人民委员会;
- 中央办公厅及党中央各部门;
- 总书记办公厅;
- 国家主席办公厅;
- 国会民族委员会及国会各委员会;
- 国会办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家财政监督委员会;
- 政策性银行;
- 越南开发银行;
- 越南祖国阵线中央委员会;
- 各团体中央机关;
- 政府办公厅:办公厅主任、各副主任、总理助理、门户网站总监、各司局、直属单位、公报;
- 存档:文书处、综合处(2份)。计划处
政府代总理
副总理
武德儋
下载表格
附录一
参与森林管理活动
(附于政府2022年12月28日第107/2022/NĐ-CP号法令)
________________
一、扶持内容
1. 森林保护承包
a) 原则
森林所有者(组织)与居民社区按照以下原则达成协议:
- 承包期限:根据政府2016年12月27日第168/2016/NĐ-CP号法令第六条第一款关于特用林、防护林管理委员会及国有农林有限责任公司中森林、园林及水面面积承包的规定。
- 居民社区承包限额:根据第168/2016/NĐ-CP号法令第六条第二款c项的规定。
- 承包单价:根据本法令第三条第三款a项的规定。
b) 承包档案按照第168/2016/NĐ-CP号法令第八条的规定执行。
2. 生计发展扶持
a) 扶持内容根据本法令第六条第三款的规定执行。
b) 扶持标准:50,000,000越南盾/社区/年。
c) 扶持形式:直接以现金支付。
d) 获得扶持的条件
- 属于森林所有者(组织)与乡人民委员会统一名单,并经省级人民委员会批准;
- 已登记参与森林管理活动;已达成参与森林管理活动的协议;
- 已制定经批准的扶持生计发展经费计划及预算;
- 与有权机关批准的国家预算投资、扶持项目内容不重复。
đ) 制定计划、预算及批准扶持经费
- 每年,居民社区代表人(村长、村寨长、邑长、村长、村长、村长、村长、居民组长、类似居民点代表)组织会议,统一提出扶持内容、计划、经费预算建议(无需编制投资项目),送交森林所有者(组织)和乡级人民委员会;社区会议结果体现在本法令所附附录一样式02的社区会议纪要中。
- 森林所有者(组织)主持协调乡级人民委员会,在共同批准计划、预算前与各居民社区召开会议,按照本法令所附附录一样式03的指导执行。
- 申请扶持的计划、经费预算必须与参与森林管理活动的协议内容相关联。
当年未按参与森林管理活动协议履行的社区,森林所有者(组织)协调乡级人民委员会收回未使用的经费,纳入下一年度计划。当年参与森林管理活动协议的履行结果是森林所有者(组织)审议下一年度社区发展扶持的依据。
二、扶持的实施
1. 对于森林保护承包经费
森林保护承包按照第168/2016/NĐ-CP号法令的规定执行。
根据验收记录、承包合同清算文件,森林所有者(组织)向各接受森林保护承包的居民社区支付款项。
2. 对于生计发展扶持经费
a) 居民社区有责任按照已批准的计划、预算执行。如需调整扶持内容,居民社区提请森林所有者(组织)、乡级人民委员会审议调整。
b) 居民社区自行组织实施各项扶持内容。对于居民社区无法自行组织实施的,居民社区提请乡人民委员会或森林所有者(组织)协助实施。
三、验收与实施监督
1. 对于森林保护承包:按照森林保护承包验收的规定执行。
2. 对于生计发展扶持
a) 居民社区按照基层民主制度的规定,组织对生计发展扶持经费的实施进行监督。
b) 在完成受支持的各项内容后或年度结束时,森林所有者(组织)与乡级人民委员会协调进行验收。验收结果须体现在验收记录中。参与验收的成员包括森林所有者(组织)的代表、乡级人民委员会以及居民社区的代表。
c) 验收内容:
- 对于农业推广、林业推广活动:按照支持计划和预算进行验收;
- 对于树种、畜禽品种、农林产品加工设备支持:按照支持计划和预算,并根据发票或收据(在没有发票的情况下)以及各家庭户、个人或合作组(如有)的签收名单对产品进行验收;
- 对于居民社区公共工程建筑材料支持:按照计划和预算对支持物资的数量、工程量进行验收。对于共同资助的工程,由工程项目管理委员会签收材料;
- 对于宣传活动,验收内容为社区的报告;对于技术培训、制定村规民约、规章、守法承诺等活动,验收内容为参与活动的各家庭户、个人名单及经费,该名单须经社区代表确认。
四、会计凭证管理
1. 对于森林保护承包:各方按照规定的保存承包档案。
2. 对于生计发展支持活动:
森林所有者(组织)须保存以下凭证:生计发展支持经费计划、预算文本及附带的村会议记录;由森林所有者(组织)和乡级人民委员会共同批准的经费计划、预算文本;验收记录;关于向社区预支、结算支持经费的会计凭证。
居民社区自行保管、保存社区内购买、交接、实施支持的凭证,并对社区内实施的工作内容负责。
五、参与森林管理活动的表格
表格第01号
居民社区参与森林管理活动登记表
表格第02号
居民社区会议记录表
表格第03号
生计发展支持经费计划、预算表
表格第04号
参与森林管理活动协议表
正在关注
下载表格
表格第01号
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_________________________
参与森林管理活动申请书
敬致:.......................................................
1. 居民社区名称:............................................................................................
2. 地址 .....................................................................................................................
3. 户数:.....................................................................................................................
4. 居民社区代表人信息:
- 姓名(大写字母) .........................................................................................
- 出生日期 .......月 ............... 年 ............... ;职务 ..............................................
- 身份证/公民身份证:...................... 签发日期 .....签发机关 ....
5. 在研究了政府2022年...月...日第.../2022/NĐ-CP号关于在北中部地区试点转让减排成果和管理温室气体减排支付协议资金的法令;森林管理活动;相关法规之后,居民社区已召开会议讨论并达成一致(附居民社区会议记录),居民社区获准参与以下活动:
a) 对于森林保护承包活动:
- 申请承包的地点:...........................................................................
- 申请承包的面积(公顷):..............................................................................
b) 对于改善生计支持活动
- 受支持的活动类型:......................................................................................
- 申请支持地点:...................................................................................
- 接收支持形式:...............................................................................................
6. 承诺严格执行关于承包;关于改善生计支持的规定。
……,日期……月……年……
居民社区代表
(签字并注明姓名)
正在关注
下载表格
表格第02号
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
________________________
居民社区会议记录
___________
(地点),日期……月……年……
1. 会议召开日期:...........................................................................................
2. 会议主持:(社区代表)
3. 出席成员数量:(成员为户主或经户主授权者)。
4. 开始时间:..................................................................................................
5. 会议内容:
a) 社区代表宣布会议理由,说明会议目的、要求、内容;介绍提请会议表决任命为秘书的人选;
b) 社区代表陈述年度居民社区生计发展支持计划草案、经费预算草案以及提请森林所有者(组织)(森林所有者名称)支持的预算草案(按照随附颁布的表格第02号——支持经费计划预算表)。
c) 与会人员讨论:(记录各人讨论意见)
d) 社区代表汇总与会人员的所有意见;提出表决方案。
đ) 社区代表统一表决形式(举手或无记名投票形式)。
e) 表决结果:逐项内容进行表决,确定同意人数/出席会议总人数。
- 内容1:同意人数/出席会议总人数。
- 内容2:同意人数/出席会议总人数。
- ……
社区代表公布提请森林所有者(组织)支持的内容(获得社区内总选民或家庭代表超过50%表决同意的内容)。
结束时间:
本记录已向所有与会人员大声宣读,共制作03份:01份送森林所有者(组织);01份送乡人民委员会;01份留存于村。
会议秘书
(签字并注明姓名)
社区代表
(签字并注明姓名)
正在关注
下载表格
表格第03号
村/寨:.....................................
乡:...................县.................
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
____________________________
生计发展支持经费计划与预算
202…年
第一部分。计划
序号
活动
预计时间
预计总经费
(越盾)
其中(1,000越盾)
组织实施形式(预计)
备注
森林所有者支持
社区出资
其他来源
A
B
C
1=2+3+4
2
3
4
5
6
I
支持林业推广、农业推广等活动……
1
植物种苗
2
……
II
支持公共工程建筑材料
1
……
2
III
支持宣传活动
1
…..
2
…..
合计
xxx
xxx
xxx
第二部分。详细预算
序号
活动
计量单位
数量
单价
(越盾)
金额
(越盾)
备注
A
B
C
1
2
3=1x2
4
I
支持林业推广、农业推广等活动……
1
植物种苗
2
…..
II
支持公共工程建筑材料
1
….
2
….
III
支持宣传活动……
1
….
2
….
总计
xxx
xxx
xxx
xxx
……,日期……月……年……
居民社区代表
(签字并注明姓名)
共同批准
乡级人民委员会代表
(签字、姓名、盖章)
森林所有者(组织)代表
(签字、姓名、盖章)
填表指南
第一部分。计划
计划、预算由社区于每年年初(第一季度)根据(i)森林所有者(组织)的通知和(ii)居民社区会议记录中所体现的社区会议结果编制。
**Mẫu số 04**
**Cột B - Nội dung:** là các hoạt động được hỗ trợ phát triển sinh kế theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này, cho cộng đồng dân cư đáp ứng các tiêu chí sau:
- Phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã/phường/thị trấn;
- Phù hợp với quy hoạch;
- Được trên 50% tổng số thành viên tán thành trong biên bản hội nghị cộng đồng.
Các nội dung được ghi theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống theo 03 nội dung và không quá 03 hoạt động trong 01 năm.
**Cột C - Thời gian thực hiện:** dự kiến thời gian thực hiện nội dung công việc theo quý trong năm.
**Cột 1 - Tổng kinh phí dự kiến:** được xác định bằng tổng các cột 2, cột 3 và cột 4.
- **Cột 2** - Ghi số kinh phí đề nghị Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ. Tổng kinh phí không vượt quá 50.000.000 đồng/năm.
- **Cột 3** - Ghi dự kiến đóng góp của cộng đồng dân cư bằng giá trị tiền. Trường hợp đóng góp bằng ngày công lao động hay vật tư thì phải quy đổi thành tiền theo đơn giá tại địa phương.
- **Cột 4** - Nguồn kinh phí khác: ghi số kinh phí dự kiến được huy động từ các nguồn khác như hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân... cho cộng đồng dân cư.
**Cột 5 - Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện, ghi:**
- Cộng đồng tự thực hiện; thực hiện theo hợp đồng (thôn, bản ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân); hay đồng tài trợ cho công trình khác.
- Đối với các nội dung cộng đồng không tự tổ chức thực hiện được: cộng đồng đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ thực hiện.
**Cột 6 - Ghi chú:** giải thích thêm những gì chưa rõ.
**Phần 2. DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ**
Phần này ghi những nội dung cụ thể thôn, bản đề nghị Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ.
1. **Cột B - Nội dung:** là các nội dung được ghi tại phần I.
2. **Cột C - Đơn vị tính:** ghi đơn vị tính, ví dụ:
- Mua giống cây là cây;
- Mua giống con là con;
- Vật liệu xây dựng công trình: sắt, thép là kg; cát là m3; xi măng là kg; gạch là viên ....
3. **Cột 1 - Số lượng:**
- Mua giống cây là số cây;
- Mua giống con là số con;
- Vật liệu xây dựng công trình: là khối lượng vật liệu như sắt, thép; cát; xi măng; gạch ....
4. **Cột 2 - Đơn giá:** là đơn giá dự kiến tại địa phương được tính theo đơn vị đồng.
5. **Cột 3 - Thành tiền** bằng số liệu cột 1 (số lượng) nhân với (x) cột 2 (đơn giá). Tổng cộng cột này bằng tổng cộng cột 2 phần I.
6. **Cột 4 - Ghi chú:** giải thích thêm những gì chưa rõ.
---
**Mẫu số 04**
**Chủ rừng ...**
**Số ...../TT- ...**
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______________________
**....., ngày .... tháng .... năm .....**
**THỎA THUẬN THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG**
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số /2022/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ..... 2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
Căn cứ Thông báo kinh phí của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Căn cứ văn bản đăng ký tham gia hoạt động quản lý rừng của Cộng đồng dân cư .............., xã ........................., huyện ....................................
Hôm nay, ngày .... tháng .... năm ..... , tại ......................
.......................................................................................................................................................
Chúng tôi gồm có:
1. **Đại diện Chủ rừng** .....................................................................................................................
Do ông (bà) ..................................................... ; Chức vụ làm đại diện.........................
Địa chỉ: ....................................................... ; Số điện thoại:
Tài khoản số: ..................................................... ; Mã số thuế: .......................................................
2. **Đại diện UBND xã**
Do ông (bà) ..................................................... ; Chức vụ làm đại diện........................
Địa chỉ: ................................................. ; Số điện thoại:
3. 居民社区代表
由先生(女士)..................................................... ;担任代表职务......................
地址:..................................... ;电话:
身份证/公民身份证:.................................................................................................................................
签发日期....................................... 签发机关 ...................................................................................
居民社区银行账户编号:................... ;银行名称 ....................
共同一致签署本参与森林管理活动协议,内容如下:
**第一条** 对居民社区
1. 有权获得森林主根据政府2022年...月...日第..../2022/NĐ-CP号关于试点转让减排成果和管理中部北区温室气体减排支付协议财政的王令所附附录I规定的参与森林管理活动支持,并按照该规定实施所获支持的内容。
2. 承诺与森林主共同严格保护,不对森林主管理的森林面积实施任何产生不良影响的活动,以确保农业与农村发展部已转让给林业碳伙伴基金的温室气体减排成果。
**第二条** 对乡人民委员会
1. 承诺与森林主共同监督居民社区的各项活动,确保森林面积得到严格保护。
2. 与森林主协调解决居民社区在实施过程中的申诉、疑问。
3. 有权获得森林主支持的金额.............越南盾,用于政府2022年...月...日第..../2022/NĐ-CP号关于试点转让减排成果和管理中部北区温室气体减排支付协议财政的王令第八条第六款规定的各项内容。
**第三条** 对森林主
1. 按照政府2022年...月...日第..../2022/NĐ-CP号关于转让减排成果和管理中部北区温室气体减排支付协议财政的王令所附附录I规定的参与森林管理活动规定以及本协议的各项内容,实施所获支持的内容。
2. 与乡人民委员会协调解决居民社区在实施过程中的申诉、疑问。
**第四条** 参与森林管理活动协议的效力
本协议自签署之日起至...年...月...日有效。
**第五条** 总则
1. 各方承诺严格遵守本参与森林管理活动协议中记载的各项条款。
2. 在实施过程中,如出现问题,各方应在合作精神基础上协商解决。如无法自行解决,将一致向上级管理机关、省级森林保护与发展基金报告解决。
森林主代表
(签字并注明姓名)
乡人民委员会代表
(签字并注明姓名)
居民社区代表
(签字并注明姓名)
正在关注
下载表格
附录II
确定来自ERPA的收支金额
(附于政府2022年12月28日第107/2022/NĐ-CP号王令)
_______________
1. 确定来自ERPA的收入金额
a) 来自ERPA的收入总额,按转让的温室气体减排总量(吨CO2)乘以每吨CO2温室气体减排单价,扣除相关税费(如有)所得的积确定。
b) 转让的温室气体减排总量,根据农业与农村发展部向国际复兴开发银行发出的温室气体减排转让通知确定,并经国际复兴开发银行审定。
c) 每吨CO2温室气体减排单价根据ERPA确定。
2. 在越南森林保护与发展基金的支付金额
每年,根据农业与农村发展部通报的各地方上一相邻年度天然林面积、当期温室气体减排成果、农业与农村发展部批准的总体财务计划,越南保护与发展森林基金主任按照以下公式确定向省级保护与发展森林基金调拨的金额:
其中:
Ti是第i省当年调拨金额(越盾),(i为北中部地区06省之一)。
T是根据年度计划分配的自温室气体减排支付协议获得的金额(越盾)。
C是越南保护与发展森林基金提取的经费(越盾)。
Si是第i省天然林面积(公顷)。
S是北中部地区天然林总面积(公顷)。
Gi是根据农业与农村发展部通报的第i省温室气体减排成果。
G是根据农业与农村发展部通报的北中部地区转让给国际复兴开发银行的温室气体减排成果总量(吨CO2)。
3. 省级保护与发展森林基金的支付金额
a)向森林所有者支付的金额根据森林所有者被交付管理的天然林面积确定。
b)每年,根据越南保护与发展森林基金调拨的金额以及收到款项年份前一年相邻年度森林动态结果所确定的天然林面积,省级保护与发展森林基金主任按照以下公式确定向森林所有者、乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织支付的金额:
其中:
Ticr是第i省内某一森林所有者、乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织收到的金额(越盾),(icr为第i省各森林所有者之一)。
Ci是省级保护与发展森林基金提取的经费(越盾)。
Sicr是第i省内某一森林所有者、乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织的天然林面积(公顷)。
c)省级保护与发展森林基金与相关机构协调汇总森林面积和受益对象,呈报省人民委员会决定(对于隶属于省级人民委员会的基金),或报告农业与农村发展厅呈报省人民委员会按照权限和法律规定决定(对于隶属于农业与农村发展厅的基金)。
正在关注
附录三
计划范本
(附于政府2022年12月28日第107/2022/NĐ-CP号法令)
________________
第01号范本
总体财务计划范本
第02号范本
越南保护与发展森林基金年度财务计划范本
第03号范本
省级保护与发展森林基金年度财务计划范本
第04号范本
森林所有者为组织的年度财务计划范本
第05号范本
乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织年度财务计划范本
正在关注
下载表格
第01号范本
农业与农村发展部
越南保护与发展森林基金
______________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
.....,日期 .... 月 .... 日 .... 年 .....
北中部地区温室气体减排支付协议收入总体财务计划
(附于越南保护与发展森林基金....年...月...日第..../VNFF-BĐH号文件)
_________________
一、编制依据
- 国际复兴开发银行的支付金额;
- 根据政府....年....月....日关于北中部地区减排成果转让试点和温室气体减排支付协议财务管理试点的第..../2022/NĐ-CP号法令规定的ERPA支付金额确定和利益分享规定。
二、财务计划汇总
序号
内容
202....年
202....年
202....年
合计
美元
越盾
美元
越盾
美元
越盾
美元
越盾
A
B
1
2
3
4
5
6
7=1+3+5
8=2+4+6
I
在越南保护与发展森林基金提取的经费
1
用于管理和协调活动的经费
2
用于ERPA活动的经费
II
拨付给省级保护与发展森林基金的协调经费
合计
备注:计划编制时点的暂定折算汇率,1美元 = ......越盾
III. 说明
....
单位负责人
(签字、姓名、职务、盖章)
正在关注
下载表格
表格编号:02
越南社会主义共和国
农业与农村发展部
越南保护与发展森林基金
______________
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
河内,202...年....月....日
202....年财务计划
北中部地区温室气体减排支付协议收入来源
(附越南保护与发展森林基金....年...月...日第..../VNFF-BĐH号文件)
_________________
一、编制依据
- 依据农业与农村发展部批准总体财务计划的决定;
- 依据农业与农村发展部公布的上一相邻年度森林变化情况的决定;
- 依据农业与农村发展部关于温室气体减排结果的通知。
二、财务计划汇总
序号
内容
金额
备注
美元
越盾
A
B
1
2
3
I
在越南保护与发展森林基金提取的经费
1
管理和协调活动支出
2
ERPA活动支出
II
拨付给省级保护与发展森林基金的协调经费
1
清化省保护与发展森林基金
2
义安省保护与发展森林基金
3
河静省保护与发展森林基金
4
广平省保护与发展森林基金
5
广治省保护与发展森林基金
6
承天顺化省保护与发展森林基金
三、在基金提取经费的支出计划明细
序号
支出内容
计量单位
数量
单价
(越盾)
金额
(越盾)
备注
A
B
C
1
2
3=1*2
4
1
管理和协调活动支出
....
....
2
ERPA活动支出
...
...
合计
四、说明
......
备注:
- 计划编制时点的暂定折算汇率,1美元 = ......越盾
- 实际拨付给省级保护与发展森林基金的金额按转账时点服务银行的汇率计算。
单位负责人
(签字、姓名、职务、盖章)
正在关注
下载表格
表格编号:03
主管机关
...省保护与发展森林基金
______________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
....,202...年...月...日
202...年财务计划
北中部地区温室气体减排支付协议收入来源
(附...省保护与发展森林基金...年...月...日第...号文件)
_______________
一、编制依据
- 越南保护与发展森林基金拨付金额的通知;
- 依据省人民委员会批准的受益对象名单的决定;
- 依据农业与农村发展部公布的上一相邻年度森林变化情况的决定。
二、财务计划汇总
序号
内容
金额(越盾)
备注
A
B
1
2
I
在省级保护与发展森林基金提取的经费
1
管理和协调活动支出
2
ERPA活动支出
II
向受益对象支付的经费
三、向受益对象支付的支出计划明细
序号
受益对象
数量
获支付面积(公顷)
获支付金额(越盾)
备注
A
B
C
1
2
3
I
林主为户家庭、个人、社区
1
...县............................................................
1.1
...乡..................................................................
...
II
林主为组织(逐项统计各林主)
1
.................................................................
...
III
乡人民委员会(逐项统计各乡人民委员会)
1
...县.................................................................
1.1
...乡人民委员会...........................................
IV
其他组织被国家交付森林管理责任(详细统计各组织)
.................................................................
合计
xxx
xxx
备注:C栏用于统计受益对象为家庭户、个人的数量。
四、基金提取经费支出计划明细
序号
支出内容
计量单位
数量
单价(越盾)
金额(越盾)
备注
A
B
1
2
3
4=2*3
5
1
管理、协调活动支出
...
...
2
ERPA活动支出
...
...
合计
五、说明
........
单位负责人
(签字、姓名、职务、盖章)
正在关注
下载表格
表格编号04
主管机关
森林主为组织...
______________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
....,...年...月...日
202 年财务计划
北中部地区温室气体减排支付协议收入来源
(附文号:.....,日期...年...月...日)
_______________
一、编制依据
- 省林业保护与发展基金支付金额通知书;
- 依据受益对象名单;
二、财务计划汇总
序号
内容
金额(越盾)
备注
A
B
1
2
I
管理经费
II
支持参与森林管理社区经费
1
森林保护承包经费
2
社区生计扶持经费
III
支持有社区参与森林管理的乡人民委员会经费
IV
林业生物措施经费
三、管理支出计划明细
序号
支出内容
计量单位
数量
单价
(越盾)
金额
(越盾)
备注
A
B
C
1
2
3=1*2
4
本法令第八条第三款a项规定的各项内容
...
...
合计
四、森林保护承包社区支出计划明细
序号
扶持对象
承包面积(公顷)
扶持金额(越盾)
备注
A
B
1
2
3
A
县
I
乡
I.1
村/寨/...
1
社区....................................................
....
....................................................
五、参与森林管理社区生计扶持支出计划明细
序号
扶持对象
扶持内容
扶持金额(越盾)
备注
A
B
C
1
2
A
县
I
乡
I.1
村/寨/...
1
社区....................................................
....
....................................................
六、说明
........
单位负责人
(签字、姓名、职务、盖章)
正在关注
下载表格
表格编号05
上级管理机关
______________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
....,...年...月...日
202....年财务计划
北中部地区温室气体减排支付协议收入来源
(附文号:......,日期...年...月...日)
__________________
序号
支出内容
计量单位
数量
单价(越盾)
金额
(越盾)
备注
A
B
1
2
3
4=2*3
5
本法令第八条第五款、第六款规定的各项内容
...
...
合计
单位负责人
(签字、姓名、职务、盖章)
正在关注
附录四
报告表格
(附政府2022年12月28日第107/2022/NĐ-CP号法令)
______________
表格编号01
越南林业保护与发展基金年度决算报告表格
表格编号02
省级林业保护与发展基金年度决算报告表格
表格编号03
森林主为组织的年度决算报告表格
表格编号04
乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织年度决算报告表格
表格编号05
越南林业保护与发展基金ERPA结束决算汇总报告表格
表格编号06
省级林业保护与发展基金ERPA结束决算汇总报告表格
表格编号07
森林主为组织的ERPA结束决算汇总报告表格
表格编号08
乡级人民委员会及国家交付森林管理责任的其他组织ERPA结束决算汇总报告表格
表格编号09
省级林业保护与发展基金ERPA支付结果报告表格
正在关注
下载表格
表格编号01
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________
河内,202...年....月....日
**结算报告**
**北中部地区温室气体减排协议付款经费**
202....年度
**一、汇总数据**
单位:越南盾
| 序号 | 指标 | 代码 | 本年 | 自开始实施起的累计数 |
|---|---|---|---|---|
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | 上年结转经费余额 | 01 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 02 | | |
| - | 管理、协调活动支出经费 | 03 | | |
| - | ERPA活动支出经费 | 04 | | |
| 2 | 地方协调经费 | 05 | | |
| II | 本年度实收经费 | 06 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 07 | | |
| - | 管理、协调活动支出经费 | 08 | | |
| - | ERPA活动支出经费 | 09 | | |
| 2 | 地方协调经费 | 10 | | |
| III | 本年度可使用经费 | 09 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 10 | | |
| - | 管理、协调活动支出经费 | 11 | | |
| - | ERPA活动支出经费 | 12 | | |
| 2 | 地方协调经费 | 13 | | |
| IV | 申请结算经费 | 14 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 15 | | |
| - | 管理、协调活动支出经费 | 16 | | |
| - | ERPA活动支出经费 | 17 | | |
| 2 | 地方协调经费 | 18 | | |
| V | 允许结转下年度使用并结算的经费余额(19=09-14) | 19 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 20 | | |
| - | 管理、协调活动支出经费 | 21 | | |
| - | ERPA活动支出经费 | 22 | | |
| 2 | 地方协调经费 | 23 | | |
**二、基金提留经费支出明细**
| 序号 | 支出内容 | 金额(越南盾) |
|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 |
| ... | | |
| **合计** | | |
**三、省级保护和发展森林基金协调经费明细**
| 序号 | 省级基金 | 金额(越南盾) |
|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 |
| ... | | |
| **合计** | | |
**四、说明**
............
**制表人**
(签字、姓名)
**会计长**
(签字、姓名)
**单位负责人**
(签字、姓名、盖章)
正在关注
下载表格
**表格编号:02**
**主管机关**
**...省保护和发展森林基金**
______________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
....,202...年....月....日
**结算报告**
**北中部地区温室气体减排协议付款经费**
202....年度
**一、汇总数据**
单位:越南盾
| 序号 | 指标 | 代码 | 本年 | 自开始实施起的累计数 |
|---|---|---|---|---|
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | 上年结转经费余额 | 01 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 02 | | |
| 2 | 向受益对象支付经费 | 03 | | |
| II | 本年度实收经费 | 04 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 05 | | |
| 2 | 向受益对象支付经费 | 06 | | |
| III | 本年度可使用经费 | 07 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 08 | | |
| 2 | 向受益对象支付经费 | 09 | | |
| IV | 申请结算经费 | 10 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 11 | | |
| 2 | 向受益对象支付经费 | 12 | | |
| V | 允许结转下年度使用并结算的经费余额(13=07-10) | 13 | | |
| 1 | 基金提留经费 | 14 | | |
| 2 | 向受益对象支付经费 | 15 | | |
**二、基金提留经费支出明细**
| 序号 | 支出内容 | 金额(越南盾) |
|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 |
| ... | | |
| ... | | |
| **合计** | | |
**三、向受益对象支付明细**
| 序号 | 受益对象 | 支付金额(越南盾) |
|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 |
| I | 第一类森林主 | |
| II | 组织型森林主 | |
| III | 乡级人民委员会 | |
| IV | 国家委托管理森林的其他组织 | |
| **合计** | | |
**四、说明**
...
**制表人**
(签字、姓名)
**会计长**
(签字、姓名)
**单位负责人**
(签字、姓名、盖章)
正在关注
下载表格
**表格编号:03**
**主管机关**
**森林主............**
______________
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
....,202...年....月....日
**结算报告**
**北中部地区温室气体减排协议付款经费**
202....年度
**一、汇总数据**
单位:越南盾
| 序号 | 指标 | 代码 | 本年 | 自开始实施起的累计数 |
|---|---|---|---|---|
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | 上年结转经费余额 | 01 | | |
| 1 | 管理经费 | 02 | | |
| 2 | 参与森林管理活动经费 | | | |
| 3 | 营林措施经费 | 03 | | |
| II | 本年度实收经费 | 04 | | |
| 1 | 管理经费 | 05 | | |
| 2 | 参与森林管理活动经费 | 06 | | |
| 3 | 营林措施经费 | | | |
**Mẫu số 03**
**CƠ QUAN CHỦ QUẢN**
...................................
______________
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______________________
...., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
**BÁO CÁO QUYẾT TOÁN**
**KINH PHÍ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ**
Năm 202....
**I. SỐ LIỆU TỔNG HỢP**
Đơn vị: Đồng
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Năm nay | Lũy kế từ khi thực hiện |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | Số dư kinh phí năm trước chuyển sang | 01 | | |
| II | Kinh phí thực nhận trong năm | 02 | | |
| III | Kinh phí được sử dụng trong năm | 03 | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 04 | | |
| 2 | Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng | 05 | | |
| 3 | Kinh phí các biện pháp lâm sinh | 06 | | |
| IV | Kinh phí đề nghị quyết toán | 07 | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 08 | | |
| 2 | Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng | 09 | | |
| 3 | Kinh phí các biện pháp lâm sinh | 10 | | |
| V | Số dự kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán (13=07-10) | 11 | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 12 | | |
| 2 | Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng | 13 | | |
| 3 | Kinh phí các biện pháp lâm sinh | 14 | | |
**II. CHI TIẾT CHI KINH PHÍ QUẢN LÝ**
| STT | Nội dung chi | Số tiền (đồng) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| ... | ... | ... |
| | **TỔNG CỘNG** | |
**III. CHI TIẾT CHI THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG**
| STT | ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ | SỐ TIỀN (đồng) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| I | Ủy ban nhân dân xã | |
| II | Cộng đồng nhận khoán bảo vệ rừng | |
| III | Phát triển sinh kế cho cộng đồng | |
| | **Tổng cộng** | |
**IV. CHI TIẾT CHI CÁC BIỆN PHÁP LÂM SINH**
| STT | NỘI DUNG CHI | SỐ TIỀN (đồng) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| ... | ... | ... |
| | **Tổng cộng** | |
**IV. THUYẾT MINH**
....
**NGƯỜI LẬP BIỂU**
(Ký, họ tên)
**KẾ TOÁN TRƯỞNG**
(Ký, họ tên)
**THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ**
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
---
**Mẫu số 04**
**CƠ QUAN CHỦ QUẢN**
...................................
______________
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______________________
...., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
**BÁO CÁO QUYẾT TOÁN**
**KINH PHÍ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ**
Năm 202....
**I. SỐ LIỆU TỔNG HỢP**
Đơn vị: Đồng
| STT | Chỉ tiêu | Mã số | Năm nay | Lũy kế từ khi thực hiện |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | Số dư kinh phí năm trước chuyển sang | 01 | | |
| II | Kinh phí thực nhận trong năm | 02 | | |
| III | Kinh phí được sử dụng trong năm | 03 | | |
| IV | Kinh phí đề nghị quyết toán | 04 | | |
| V | Số dự kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán (05=02-03) | 05 | | |
**II. CHI TIẾT KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN**
| STT | Nội dung chi | Số tiền (đồng) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| ... | ... | ... |
| | **TỔNG CỘNG** | |
**III. THUYẾT MINH**
...
**NGƯỜI LẬP BIỂU**
(Ký, họ tên)
**KẾ TOÁN TRƯỞNG**
(Ký, họ tên)
**THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ**
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
---
**Mẫu số 05**
**BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN**
**QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM**
______________
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______________________
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ..... 202...
**BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KẾT THÚC**
**THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ**
Năm 202...
**I. NGUỒN KINH PHÍ**
| STT | Nguồn kinh phí | Số tiền (đồng) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | Tiếp nhận từ Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế | ... |
| ... | ... | ... |
| | **Tổng cộng** | |
**II. CHI TIẾT KINH PHÍ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN**
Đơn vị: Đồng
| STT | Nội dung chi | Giá trị được phê duyệt | Giá trị đề nghị quyết toán | Giá trị tăng giảm so với được duyệt |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 |
| I | Kinh phí trích tại Quỹ | | | |
| 1 | Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối | | | |
| 2 | Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA | | | |
| II | Kinh phí điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh | | | |
| 1 | Tỉnh .... | | | |
| 2 | Tỉnh .... | | | |
| | **Tổng cộng** | | | |
**III. THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN**
1. Tình hình thực hiện
....
2. Đề xuất, kiến nghị
....
**NGƯỜI LẬP BIỂU**
(Ký, họ tên)
**KẾ TOÁN TRƯỞNG**
(Ký, họ tên)
**THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ**
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
---
**Mẫu số 06**
**CƠ QUAN CHỦ QUẢN**
**QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH ...**
______________
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
**BÁO CÁO**
**TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KẾT THÚC THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ**
Năm 202....
**I. NGUỒN KINH PHÍ**
| STT | Nguồn kinh phí | Số tiền (đồng) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | Tiếp nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam | ... |
| ... | ... | ... |
| ... | ... | ... |
| | **Tổng cộng** | |
**II. CHI TIẾT KINH PHÍ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN**
Đơn vị: Đồng
| STT | Nội dung chi | Giá trị được phê duyệt | Giá trị đề nghị quyết toán | Giá trị tăng giảm so với được duyệt |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 |
| I | Kinh phí trích tại Quỹ | | | |
| II | Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi | | | |
| | **Tổng cộng** | | | |
**III. THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN**
1. Tình hình thực hiện
....
2. Đề xuất, kiến nghị
...
**NGƯỜI LẬP BIỂU**
(Ký, họ tên)
**KẾ TOÁN TRƯỞNG**
(Ký, họ tên)
**THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ**
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
---
**Mẫu số 07**
**CƠ QUAN CHỦ QUẢN**
**CHỦ RỪNG.......**
______________
**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM**
**Độc lập - Tự do - Hạnh phúc**
......,日期......年......月......日 202...
**报 告**
**北中部地区温室气体减排支付协议阶段终结决算汇总报告**
202...年度
**一、经费来源**
| 序号 | 经费来源 | 金额(越南盾) |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | 自省保护和发展森林基金接收 | ... |
| **合计** | | |
**二、申请决算支出经费明细**
单位:越南盾
| 序号 | 支出内容 | 批准价值 | 申请决算价值 | 与批准相比增减价值 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 |
| I | 管理经费 | | | |
| II | 扶持经费 | | | |
| 1 | 乡级人民委员会 | | | |
| 2 | 接受森林保护承包的社区 | | | |
| 3 | 为社区发展生计 | | | |
| III | 与森林生物措施相关的活动经费 | | | |
| **合计** | | | | |
**三、决算报告说明**
1. 执行情况
....
2. 提议、建议
...
**制表人**
(签字、姓名)
**首席会计师**
(签字、姓名)
**单位负责人**
(签字、姓名、盖章)
正在关注
下载表格
表格编号 08
**上级管理机关**
______________
**越南社会主义共和国**
**独立 - 自由 - 幸福**
_______________________
......,日期......年......月......日 202...
**报 告**
**北中部地区温室气体减排支付协议阶段终结决算汇总报告**
202...年度
**一、经费来源**
单位:越南盾
| 序号 | 经费来源 | 金额 |
| :--- | :--- | :--- |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | 自省保护和发展森林基金接收 | ... |
| **合计** | | |
**二、申请决算支出经费明细**
| 序号 | 支出内容 | 批准价值 | 申请决算价值 | 与批准相比增减价值 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 | 3=2-1 |
| I | 森林保护合同支出 | | | |
| II | 其他活动支出 | | | |
| **合计** | | | | |
**三、决算报告说明**
1. 执行情况
...
2. 提议、建议
...
**制表人**
(签字、姓名)
**首席会计师**
(签字、姓名)
**单位负责人**
(签字、姓名、盖章)
正在关注
下载表格
表格编号 09
**主管机关**
**...省保护和发展森林基金**
______________
**越南社会主义共和国**
**独立 - 自由 - 幸福**
_______________________
......,日期......年......月......日 202...
**ERPA 款项支付结果报告**
......年度
**一、确定获得支付森林面积的结果**
| 序号 | 服务提供方 | 数量 | 获得支付面积(公顷) | 承包保护面积(公顷) |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| 1 | 森林主为家庭户、个人、社区 | | | |
| | 森林主为家庭户、个人 | | | |
| | 森林主为社区 | | | |
| 2 | 森林主为组织 | | | |
| | 防护林管理委员会 | | | |
| | 特种用途林管理委员会 | | | |
| | 林业公司 | | | |
| | ............................ | | | |
| 3 | 乡级人民委员会 | | | |
| 4 | 被国家交付森林管理责任的其他组织 | | | |
| **合计** | | | | |
**二、支出结果**
1. ERPA 款项分配
| 序号 | 分配内容 | 根据已批准计划的分配金额(越南盾) | 实际分配金额 |
| :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 |
| 1 | 基金支出 | | |
| 2 | 支付给受益对象 | | |
| **合计** | | | |
2. 向服务提供方支付的结果
| 序号 | 服务提供方 | 根据计划预计支出金额(越南盾) | 应支出金额(越南盾) | 已支出金额(越南盾) | 尚需支出金额(越南盾) | 备注 |
| :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=2-3 | 5 |
| 1 | 森林主为家庭户、个人、社区 | | | | | |
| | 森林主为家庭户、个人 | | | | | |
| | 森林主为社区 | | | | | |
| 2 | 森林主为组织 | | | | | |
| | 防护林管理委员会 | | | | | |
| | 特种用途林管理委员会 | | | | | |
| | 林业公司 | | | | | |
| | ..................... | | | | | |
| 3 | 乡级人民委员会 | | | | | |
| 4 | 被国家交付森林管理责任的其他组织 | | | | | |
| **合计** | | | | | | |
**三、说明**
....
**四、提议、建议**
...
接收单位:
- 省人民委员会...;
- 农业与农村发展厅;
- 财政厅;
- 越南保护和发展森林基金;
- 存档...
**单位负责人**
(签字、姓名、职务、盖章)
正在关注
附件
本文件有附件。下载以查看全部内容。
您尚未登录成为会员。
这是面向会员账户的实用功能。请登录以查看详情。如果您还没有账户,请在此注册!
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】107/2022/NĐ-CP | 法令Nghịđịnh | 28/12/2022
来源: https://luatvietnam.vn/tai-chinh/nghi-dinh-107-2022-nd-cp-thi-diem-chuyen-nhuong-ket-qua-va-quan-ly-tai-chinh-giam-phat-thai-khi-nha-kinh-239716-d1.html
标题: Nghị định 107/2022/NĐ-CP thí điểm chuyển nhượng kết quả và quản lý tài chính giảm phát thải khí nhà kính
Nghị định 107/2022/NĐ-CP thí điểm chuyển nhượng kết quả và quản lý tài chính giảm phát thải khí nhà kính
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/12/2022 18:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
107/2022/NĐ-CP
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Nghị định
Người ký:
Vũ Đức Đam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/12/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Tài chính-Ngân hàng
Nông nghiệp-Lâm nghiệp
TÓM TẮT NGHỊ ĐỊNH 107/2022/NĐ-CP
Ngày 28/12/2022, Chính phủ ban hành Nghị định 107/2022/NĐ-CP về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
Theo đó, định mức chi đối với khoán bảo vệ rừng như sau: mức khoán tối thiểu bằng mức hỗ trợ của ngân sách Nhà nước cho khoán bảo vệ rừng, tối đa không lớn hơn 2 lần mức hỗ trợ của ngân sách Nhà nước cho khoán bảo vệ rừng theo đối tượng nhận khoán trên cùng địa bàn cấp tỉnh. Mức cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
Đối với hoạt động hỗ trợ phát triển sinh kế, định mức hỗ trợ là 50.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm. Định mức chi đối với các nội dung chi khác thực hiện theo quy định pháp luật và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Một số chia sẻ lợi ích từ Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ (ERPA) như sau: Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh được trích tối đa 10% tổng số tiền được điều phối, lãi tiền gửi (nếu có) để chi cho các nội dung quy định. Chủ rừng là tổ chức được trích 10% số tiền nhận được từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh để chi cho công tác quản lý rừng. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được sử dụng toàn bộ số tiền được chi trả giảm phát thải khí nhà kính để quản lý bảo vệ, phát triển rừng và nâng cao đời sống…
Nghị định có hiệu lực từ ngày 28/12/2022.
Xem chi tiết Nghị định 107/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 28/12/2022
Tải Nghị định 107/2022/NĐ-CP
Nghị định 107/2022/NĐ-CP PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Nghị định 107/2022/NĐ-CP DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHÍNH PHỦ
________
Số: 107/2022/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2022
NGHỊ ĐỊNH
Về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ
_______________
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Chính phủ ban hành Nghị định về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Đang theo dõi
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định về việc thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính đối với loại hình dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại khoản 3 Điều 61 và Điều 63 Luật Lâm nghiệp.
Đang theo dõi
2. Đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến giảm phát thải và hấp thụ khí nhà kính từ rừng tự nhiên thuộc 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ, gồm: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.
Đang theo dõi
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
Đang theo dõi
1. ERPA là Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ, được ký ngày 22 tháng 10 năm 2020 giữa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế (IBRD); Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế chuyển giao lại cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khoảng 95% lượng giảm phát thải ký kết và lượng bổ sung (nếu có) để sử dụng cho Đóng góp do quốc gia tự quyết định (NDC) của Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Kết quả giảm phát thải là lượng khí carbon dioxide (CO2) được giảm, hấp thụ hoặc được lưu giữ do các hoạt động quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên trong khu vực giảm phát thải khí nhà kính chênh lệch so với mức tham chiếu được xác định trong ERPA, được tính theo tấn CO2.
Đang theo dõi
3. Chuyển nhượng kết quả giảm phát thải là việc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuyển quyền sở hữu lượng giảm phát thải khí nhà kính từ rừng tự nhiên cho Quỹ Đối tác các-bon lâm nghiệp ủy thác qua Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế theo ERPA (gồm lượng giảm phát thải ký kết 10,3 triệu tấn CO2 và lượng giảm phát thải bổ sung tối đa 5 triệu tấn CO2 (nếu có)).
Đang theo dõi
4. Cộng đồng dân cư tham gia hoạt động quản lý rừng là cộng đồng dân cư quy định tại khoản 24 Điều 2 Luật Lâm nghiệp, ký kết thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng với chủ rừng là tổ chức, cư trú hợp pháp trong khu vực tiếp giáp với khu rừng hoặc nằm trong khu rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức.
Đang theo dõi
5. Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng là văn bản được ký giữa chủ rừng là tổ chức với cộng đồng dân cư và Ủy ban nhân dân cấp xã có cộng đồng dân cư tham gia hoạt động quản lý rừng, trong đó bao gồm các nội dung do các bên đề xuất, thảo luận và thống nhất để hợp tác quản lý có hiệu quả một diện tích rừng cụ thể của chủ rừng là tổ chức.
Đang theo dõi
Điều 3. Nguyên tắc chuyển nhượng và quản lý tài chính ERPA
Đang theo dõi
1. Nguyên tắc chuyển nhượng
Đang theo dõi
a) Việc chuyển nhượng kết quả giảm phát thải được xác định theo thỏa thuận trong ERPA.
Đang theo dõi
b) Kết quả giảm phát thải đã được chuyển nhượng theo ERPA thì không được chuyển nhượng cho đối tác khác.
Đang theo dõi
2. Nguyên tắc quản lý tài chính
Đang theo dõi
a) Nguồn thu từ ERPA là nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng đối với loại hình dịch vụ hấp thụ và lưu giữ các-bon của rừng, giảm phát thải khí nhà kính từ hạn chế mất rừng và suy thoái rừng, quản lý rừng bền vững, tăng trưởng xanh theo quy định của Luật Lâm nghiệp được chi trả theo quy định tại Nghị định này; thực hiện theo dõi, hạch toán riêng với các nguồn thu dịch vụ môi trường rừng khác.
Đang theo dõi
b) Thực hiện chi trả bằng tiền Đồng Việt Nam, áp dụng tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nghiệp vụ kinh tế phát sinh của Ngân hàng thương mại nơi mở tài khoản tiếp nhận nguồn thu từ ERPA.
Đang theo dõi
c) Chi phí triển khai thực hiện bảo đảm nguyên tắc hợp lý, không chồng chéo với các khoản chi khác của ngân sách nhà nước.
Đang theo dõi
3. Định mức chi
Đang theo dõi
a) Đối với khoán bảo vệ rừng: Mức khoán tối thiểu bằng mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho khoán bảo vệ rừng, tối đa không lớn hơn 2 lần mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước cho khoán bảo vệ rừng theo đối tượng nhận khoán trên cùng địa bàn cấp tỉnh. Mức cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
Đang theo dõi
b) Đối với hoạt động hỗ trợ phát triển sinh kế: Định mức hỗ trợ là 50.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.
Đang theo dõi
c) Đối với nội dung chi khác: Định mức chi được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Đang theo dõi
4. Thuế
Nghĩa vụ thuế phát sinh từ việc chuyển nhượng kết quả giảm phát thải theo quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định pháp luật về thuế có liên quan.
Đang theo dõi
Chương II
CHUYỂN NHƯỢNG KẾT QUẢ GIẢM PHÁT THẢI VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ERPA
Đang theo dõi
Điều 4. Chuyển nhượng kết quả giảm phát thải
Đang theo dõi
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thay mặt Chính phủ Việt Nam và các chủ rừng là đại diện chủ sở hữu, quản lý và sử dụng kết quả giảm phát thải từ rừng tự nhiên tại 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ trong thời gian thực hiện ERPA.
Đang theo dõi
2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính cho Quỹ Đối tác các-bon lâm nghiệp ủy thác qua Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế theo ERPA.
Đang theo dõi
3. Ngoài lượng giảm phát thải đã ký kết theo ERPA, trường hợp Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế có nhu cầu mua thêm lượng giảm phát thải, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ và các cơ quan có liên quan xây dựng phương án chuyển nhượng, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét quyết định.
Đang theo dõi
4. Thời gian chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính được tạo ra do các hoạt động quản lý, bảo vệ rừng từ năm 2018 đến năm 2024, thực hiện chuyển nhượng đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Đang theo dõi
Điều 5. Tiếp nhận nguồn thu và đối tượng hưởng lợi từ ERPA
Đang theo dõi
1. Tiếp nhận nguồn thu
Đang theo dõi
a) Nguồn thu được tiếp nhận từ việc chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính theo ERPA.
Đang theo dõi
b) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam mở tài khoản ngoại tệ tại ngân hàng thương mại để tiếp nhận nguồn tiền từ ERPA và thực hiện điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Đang theo dõi
c) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh mở tài khoản tiền Đồng Việt Nam tại ngân hàng thương mại để tiếp nhận nguồn kinh phí do Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối và thực hiện chi trả cho các đối tượng hưởng lợi.
Đang theo dõi
2. Đối tượng hưởng lợi
Đang theo dõi
a) Chủ rừng theo quy định tại Điều 8 Luật Lâm nghiệp được giao quản lý rừng tự nhiên.
Đang theo dõi
b) Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng tự nhiên theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
c) Cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã có Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng với chủ rừng là tổ chức.
Đang theo dõi
d) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ.
Đang theo dõi
đ) Các đối tượng khác có hoạt động liên quan đến giảm phát thải và hấp thụ khí nhà kính từ rừng tại địa bàn 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ.
Đang theo dõi
Điều 6. Các nội dung được chi trả
Đang theo dõi
1. Hỗ trợ các hoạt động lâm nghiệp để giảm phát thải khí nhà kính, gồm:
Đang theo dõi
a) Rà soát, xây dựng, bổ sung hoàn thiện các hướng dẫn cơ chế, chính sách về giảm phát thải khí nhà kính trong lâm nghiệp;
Đang theo dõi
b) Rà soát, theo dõi đánh giá biến động trữ lượng các-bon rừng; kiểm tra việc chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác; tổ chức triển khai các giải pháp về quản lý rừng bền vững;
Đang theo dõi
c) Tăng cường thực thi pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng;
Đang theo dõi
d) Nâng cao năng lực cho tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động quản lý, bảo vệ rừng.
Đang theo dõi
2. Hoạt động đóng góp trực tiếp cho giảm phát thải khí nhà kính, gồm:
Đang theo dõi
a) Bảo vệ rừng tự nhiên;
Đang theo dõi
b) Các biện pháp lâm sinh theo quy định hiện hành, được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
3. Hoạt động hỗ trợ phát triển sinh kế, gồm:
Đang theo dõi
a) Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm cung ứng, giống cây trồng, giống vật nuôi; quản lý lập địa và phát triển kinh tế rừng trồng; mua sắm thiết bị chế biến nông lâm sản; tham quan học tập xây dựng các mô hình trình diễn về phát triển sinh kế gắn với bảo vệ và phát triển rừng;
Đang theo dõi
b) Hỗ trợ xây dựng các công trình công cộng của cộng đồng dân cư như công trình nước sạch, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc, đường giao thông thôn bản, nhà văn hóa và các công trình khác; được cộng đồng tham gia quản lý rừng thống nhất đề xuất;
Đang theo dõi
c) Hỗ trợ các hoạt động tuyên truyền, tập huấn kỹ thuật, xây dựng các hương ước, quy chế, cam kết thực thi pháp luật.
Đang theo dõi
4. Hoạt động quản lý, gồm:
Đang theo dõi
a) Quản lý và điều phối nguồn thu;
Đang theo dõi
b) Hoạt động kiểm tra, giám sát đánh giá;
Đang theo dõi
c) Đo đạc, báo cáo, thẩm định kết quả giảm phát thải;
Đang theo dõi
d) Truyền thông, tuyên truyền;
Đang theo dõi
đ) Hoạt động giải quyết thắc mắc, khiếu nại và phản hồi.
Đang theo dõi
Điều 7. Xác định số tiền chi trả
Đang theo dõi
1. Loại rừng, căn cứ xác định diện tích rừng được chi trả
Đang theo dõi
a) Loại rừng được chi trả là rừng tự nhiên thuộc 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ.
Đang theo dõi
b) Căn cứ xác định diện tích rừng: Kết quả điều tra, kiểm kê rừng theo chu kỳ; kết quả theo dõi diễn biến rừng hằng năm.
Đang theo dõi
2. Tiêu chí xác định số tiền điều phối cho địa phương
Đang theo dõi
a) Kết quả giảm phát thải của từng tỉnh;
Đang theo dõi
b) Diện tích rừng tự nhiên của tỉnh.
Đang theo dõi
3. Xác định số tiền thu và chi trả từ ERPA tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Đang theo dõi
Điều 8. Chia sẻ lợi ích từ ERPA
Đang theo dõi
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Đang theo dõi
a) Được trích tối đa 0,5% tổng số tiền thu được từ ERPA, lãi tiền gửi (nếu có) để chi cho các hoạt động quy định tại điểm a khoản 4 Điều 6 Nghị định này. Mức trích cụ thể do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Nội dung chi thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Đang theo dõi
b) Được trích tối đa 3% tổng số tiền thu được từ ERPA để chi cho các hoạt động quy định tại khoản 1 và điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định này. Mức trích cụ thể do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định. Nội dung chi thực hiện theo kế hoạch được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt.
Đang theo dõi
c) Số tiền còn lại, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Đang theo dõi
a) Được trích tối đa 10% tổng số tiền được điều phối, lãi tiền gửi (nếu có) để chi cho các nội dung quy định tại khoản 1; điểm a, điểm b, điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định này. Mức trích cụ thể trong kế hoạch thu, chi hằng năm của Quỹ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Nội dung chi quản lý và điều phối nguồn thu theo quy định tại điểm a, khoản 4 Điều 6 Nghị định này thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP. Các nhiệm vụ còn lại thực hiện theo kế hoạch được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt.
Đang theo dõi
b) Số tiền còn lại, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chi trả theo quy định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị định này cho chủ rừng, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng tự nhiên theo quy định tại Luật Lâm nghiệp.
Đang theo dõi
3. Chủ rừng là tổ chức
Đang theo dõi
a) Chủ rừng là tổ chức được trích 10% số tiền nhận được từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh để chi cho công tác quản lý rừng. Nội dung chi quy định tại điểm d khoản 3 Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
Đang theo dõi
b) Số tiền còn lại sau khi trích kinh phí quản lý, chủ rừng ưu tiên chi trả cho các hoạt động trong Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng, trong đó tối đa 2% chi cho Ủy ban nhân dân cấp xã có cộng đồng dân cư tham gia quản lý rừng theo Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng, phần còn lại được chi trả cho các hoạt động theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị định này. Nội dung tham gia hoạt động quản lý rừng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Đang theo dõi
4. Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được sử dụng toàn bộ số tiền được chi trả giảm phát thải khí nhà kính để quản lý bảo vệ, phát triển rừng và nâng cao đời sống.
Đang theo dõi
5. Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng theo quy định tại Luật Lâm nghiệp sử dụng tiền được chi trả theo nội dung chi theo quy định tại khoản 4 Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP.
Đang theo dõi
6. Ủy ban nhân dân cấp xã quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định này sử dụng tiền được chi trả theo nội dung chi theo quy định tại điểm b, điểm d, điểm g khoản 4 Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP.
Đang theo dõi
7. Cộng đồng dân cư tham gia hoạt động quản lý rừng được chi trả theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này để quản lý bảo vệ, phát triển rừng và nâng cao đời sống.
Đang theo dõi
Điều 9. Lập kế hoạch chia sẻ lợi ích
Đang theo dõi
1. Kế hoạch chia sẻ lợi ích gồm kế hoạch tài chính tổng thể và kế hoạch tài chính hằng năm.
Đang theo dõi
2. Kế hoạch tài chính tổng thể
Căn cứ vào số tiền nhận được từ ERPA, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam lập kế hoạch tài chính tổng thể theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ thông qua, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
3. Kế hoạch tài chính hằng năm
Đang theo dõi
a) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Căn cứ kế hoạch tài chính tổng thể đã được phê duyệt và xác định số tiền điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh theo quy định tại Điều 7 Nghị định này, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam lập kế hoạch tài chính năm theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ thông qua, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Căn cứ kế hoạch tài chính năm được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam thông báo số tiền điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Đang theo dõi
b) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Căn cứ số tiền thông báo điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh lập kế hoạch tài chính năm theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.
Đối với Quỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: Sau khi có ý kiến đồng ý của Hội đồng quản lý Quỹ, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Đối với Quỹ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Sau khi có ý kiến đồng ý của Hội đồng quản lý quỹ, báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Căn cứ kế hoạch tài chính năm được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thông báo số tiền chi trả cho chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng.
Đang theo dõi
c) Chủ rừng là tổ chức
Căn cứ thông báo số tiền chi trả của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, Chủ rừng là tổ chức xây dựng kế hoạch tài chính năm theo Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định pháp luật về tài chính phù hợp với loại hình tổ chức của chủ rừng gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm cho chủ rừng là tổ chức kinh tế không do nhà nước thành lập.
Căn cứ kế hoạch tài chính năm được phê duyệt, Chủ rừng là tổ chức thông báo số tiền hỗ trợ cho Ủy ban nhân dân cấp xã và cộng đồng dân cư quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Đang theo dõi
d) Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng.
Căn cứ thông báo số tiền chi trả của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng lập kế hoạch tài chính năm theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt, gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Đang theo dõi
HĐND cấp xã phê duyệt kế hoạch tài chính hằng năm của UBND cấp xã theo quy định tại điểm d, điểm đ khoản 3 Điều 9 Nghị định 107/2022/NĐ-CP theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
Đang theo dõi
đ) Ủy ban nhân dân cấp xã quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
Căn cứ thông báo số tiền hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập kế hoạch tài chính năm theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt.
Đang theo dõi
Điều 10. Giải ngân, thanh toán
Đang theo dõi
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Căn cứ vào kế hoạch tài chính hằng năm được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Đang theo dõi
2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Đang theo dõi
a) Căn cứ kế hoạch tài chính hằng năm được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chi trả cho chủ rừng, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng và thời gian thanh toán.
Đang theo dõi
b) Hình thức chi trả
Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện chi trả qua tài khoản ngân hàng, chuyển tiền qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hoặc theo các phương thức thanh toán không dùng tiền mặt khác theo quy định của pháp luật.
Đối với chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng thực hiện chi trả qua tài khoản ngân hàng.
Đang theo dõi
3. Chủ rừng là tổ chức
Đang theo dõi
a) Căn cứ kế hoạch tài chính hằng năm được phê duyệt, chủ rừng là tổ chức thực hiện chi trả cho cộng đồng dân cư tham gia Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng theo kết quả nghiệm thu và dự toán được phê duyệt; chi trả cho Ủy ban nhân dân cấp xã tham gia Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng theo dự toán và chứng từ chi thực tế theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
b) Hình thức chi trả
Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chi trả qua tài khoản ngân hàng.
Đối với cộng đồng dân cư thực hiện chi trả qua tài khoản ngân hàng, chuyển tiền qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích hoặc theo các phương thức thanh toán không dùng tiền mặt khác theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Điều 11. Chế độ báo cáo
Đang theo dõi
1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tình hình thực hiện ERPA trước ngày 30 tháng 11 hàng năm.
Đang theo dõi
2. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với Quỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với Quỹ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam về tình hình thực hiện ERPA tại địa phương 06 tháng (trước ngày 15 tháng 6), hằng năm (trước ngày 15 tháng 10).
Đang theo dõi
3. Chủ rừng là tổ chức báo cáo cơ quan cấp trên trực tiếp là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định pháp luật về tài chính phù hợp với loại hình tổ chức của chủ rừng, chủ rừng là tổ chức kinh tế không do nhà nước thành lập báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đồng thời các chủ rừng gửi báo cáo tới Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh về tình hình thực hiện ERPA định kỳ 06 tháng (trước ngày 01 tháng 6) và hằng năm (trước ngày 01 tháng 10).
Đang theo dõi
4. Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng báo cáo cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh về tình hình thực hiện ERPA định kỳ 06 tháng (trước ngày 01 tháng 6) và hằng năm (trước ngày 01 tháng 10).
Đang theo dõi
Điều 12. Quyết toán
Đang theo dõi
1. Quyết toán hằng năm
Đang theo dõi
a) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam khóa sổ kế toán vào ngày 31 tháng 12 hằng năm, lập báo cáo quyết toán theo Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này, lập và điều chỉnh báo cáo quyết toán đến ngày 30 tháng 6 năm sau, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định và phê duyệt trước ngày 15 tháng 7 năm sau.
Đang theo dõi
b) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh khóa sổ kế toán vào ngày 31 tháng 12 hằng năm, lập báo cáo quyết toán theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này, lập và điều chỉnh báo cáo quyết toán đến ngày 30 tháng 6 năm sau.
Đối với Quỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh: Quỹ gửi Sở Tài chính để tổ chức thẩm định và phê duyệt trước ngày 15 tháng 7 năm sau.
Đối với Quỹ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quỹ gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổ chức thẩm định và phê duyệt trước ngày 15 tháng 7 năm sau.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Báo cáo quyết toán được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh gửi 01 bản kết quả về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam để tổng hợp.
Đang theo dõi
c) Chủ rừng là tổ chức khóa sổ kế toán vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, lập báo cáo quyết toán theo Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này; thời gian lập và điều chỉnh báo cáo quyết toán đến ngày 30 tháng 6 năm sau, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định pháp luật về tài chính phù hợp với loại hình tổ chức của chủ rừng trước ngày 15 tháng 7 năm sau. Sau khi được thẩm định, phê duyệt, nộp Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 01 bản kết quả thẩm định, phê duyệt để tổng hợp. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định, phê duyệt quyết toán hằng năm đối với kinh phí chi trả cho chủ rừng là tổ chức kinh tế không do nhà nước thành lập.
Đang theo dõi
d) Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng khóa sổ kế toán vào ngày 31 tháng 12 hằng năm, lập báo cáo quyết toán theo Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này, lập và điều chỉnh báo cáo quyết toán đến ngày 30 tháng 6 năm sau, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, phê duyệt trước ngày 15 tháng 7 năm sau. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Báo cáo quyết toán được phê duyệt, gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 01 bản kết quả để tổng hợp.
Đang theo dõi
HĐND cấp xã phê duyệt báo cáo quyết toán của UBND cấp xã theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 12 Nghị định 107/2022/NĐ-CP theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
Đang theo dõi
đ) Thời gian phê duyệt quyết toán kinh phí ERPA thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ tài chính đối với từng loại hình tổ chức.
Đang theo dõi
2. Quyết toán kết thúc ERPA
Đang theo dõi
a) Trước ngày 30 tháng 6 năm sau năm kết thúc ERPA, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam lập báo cáo quyết toán kết thúc ERPA theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định, phê duyệt.
Đang theo dõi
b) Trước ngày 30 tháng 5 năm sau năm kết thúc ERPA, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh lập báo cáo quyết toán kết thúc ERPA theo Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này gửi Sở Tài chính (đối với Quỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh); Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với Quỹ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) tổ chức thẩm định, phê duyệt.
Đang theo dõi
c) Trước ngày 30 tháng 4 năm sau năm kết thúc ERPA, Chủ rừng là tổ chức lập báo cáo quyết toán kết thúc ERPA theo Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định pháp luật về tài chính phù hợp với loại hình tổ chức của chủ rừng. Sau khi được thẩm định, phê duyệt, nộp Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 01 bản kết quả thẩm định, phê duyệt để tổng hợp. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thẩm định, phê duyệt quyết toán kết thúc ERPA đối với chủ rừng là tổ chức kinh tế không do nhà nước thành lập.
Đang theo dõi
d) Trước ngày 30 tháng 4 năm sau năm kết thúc ERPA, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng lập báo cáo quyết toán kết thúc theo Mẫu số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định, phê duyệt.
Đang theo dõi
HĐND cấp xã phê duyệt báo cáo quyết toán của UBND cấp xã theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 12 Nghị định 107/2022/NĐ-CP theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
Đang theo dõi
3. Kinh phí chưa sử dụng trong năm được chuyển tiếp sang năm sau sử dụng. Kết thúc ERPA, đối với kinh phí chưa được sử dụng, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam rà soát, tổng hợp và đề xuất phương án, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Đang theo dõi
Điều 13. Kiểm toán
Đang theo dõi
1. Nguyên tắc kiểm toán: Kiểm toán toàn bộ hoạt động chi từ nguồn thu từ ERPA tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng các cấp; các đối tượng hưởng lợi từ ERPA quy định tại Nghị định này.
Đang theo dõi
2. Thời gian kiểm toán: Thực hiện kiểm toán hằng năm và kiểm toán kết thúc ERPA.
Đang theo dõi
3. Cơ quan kiểm toán: Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam tổ chức lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập theo quy định pháp luật hiện hành và quy định của Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế.
Đang theo dõi
Điều 14. Kiểm tra, giám sát, công khai tài chính
Đang theo dõi
1. Kiểm tra, giám sát
Đang theo dõi
a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện ERPA tại trung ương và địa phương.
Đang theo dõi
b) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam kiểm tra việc quản lý, sử dụng tiền từ nguồn thu ERPA; thực hiện, duy trì khối lượng giảm phát thải; đầu mối giúp Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho hoạt động kiểm tra giám sát tại các địa phương.
Đang theo dõi
c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra việc thực hiện ERPA tại địa phương.
Đang theo dõi
d) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh kiểm tra việc quản lý, sử dụng, thực hiện các hoạt động của các đối tượng hưởng lợi từ ERPA.
Đang theo dõi
đ) Các cơ quan, tổ chức và toàn thể nhân dân tham gia giám sát đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức nhà nước, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư liên quan đến quản lý, sử dụng nguồn thu từ ERPA.
Đang theo dõi
e) Ngân hàng Tái Thiết và Phát triển quốc tế kiểm tra, giám sát về việc duy trì kết quả giảm phát thải và quản lý, sử dụng tiền từ ERPA, bao gồm cả việc tiếp cận các hồ sơ có liên quan đến ERPA đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng các cấp và các đối tượng hưởng lợi.
Đang theo dõi
2. Công khai tài chính
Đang theo dõi
a) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng và các đối tượng hưởng lợi thực hiện công khai tài chính theo quy định của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
b) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh và chủ rừng là tổ chức công khai danh sách đối tượng hưởng lợi tại cơ sở bằng các hình thức: niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, website của đơn vị.
Đang theo dõi
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Đang theo dõi
Điều 15. Trách nhiệm của các bộ, ngành liên quan
Đang theo dõi
1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đang theo dõi
a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ tổ chức và hướng dẫn thực hiện ERPA; ban hành kế hoạch chia sẻ lợi ích từ ERPA; đôn đốc, kiểm tra, xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện theo thẩm quyền và quy định của pháp luật, bảo đảm không gây thất thoát, sử dụng trái mục đích; báo cáo cấp có thẩm quyền đối với những nội dung vượt thẩm quyền.
Đang theo dõi
b) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và địa phương có liên quan báo cáo Thủ tướng Chính phủ về tình hình thực hiện ERPA trước ngày 15 tháng 12 hằng năm.
Đang theo dõi
c) Xây dựng báo cáo kết quả giảm phát thải gửi Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế.
Đang theo dõi
d) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và các địa phương tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện ERPA báo cáo Thủ tướng Chính phủ trước ngày 30 tháng 10 năm 2025.
Đang theo dõi
2. Các bộ, ngành có liên quan
Theo chức năng, nhiệm vụ trong phạm vi quản lý nhà nước của mình, các bộ, ngành chủ động phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai thực hiện Nghị định, đồng thời chỉ đạo các đơn vị thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ, ngành trong việc thực hiện Nghị định này.
Đang theo dõi
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ
Đang theo dõi
1. Tổ chức thực hiện ERPA tại địa phương: Ban hành kế hoạch triển khai ERPA; tổ chức chỉ đạo, triển khai các hoạt động của ERPA tại địa phương; lồng ghép thực hiện các chương trình, dự án trên địa bàn; huy động các nguồn lực để thực hiện công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng tại địa phương.
Đang theo dõi
2. Chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức triển khai ERPA.
Đang theo dõi
3. Không thực hiện chuyển nhượng kết quả giảm phát thải đã ký ERPA trong thời gian thực hiện ERPA cho đối tượng khác.
Đang theo dõi
4. Đôn đốc, kiểm tra, xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện ERPA theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
5. Báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình thực hiện ERPA tại địa phương trước ngày 30 tháng 10 hằng năm.
Đang theo dõi
6. Thực hiện tổng kết, đánh giá việc thực hiện ERPA tại địa phương, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 30 tháng 7 năm 2025.
Đang theo dõi
Điều 17. Điều khoản thi hành
Đang theo dõi
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, thực hiện thí điểm đến ngày 31 tháng 12 năm 2026.
Đang theo dõi
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi văn bản khác thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Đang theo dõi
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân 06 tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, NN (2b). KH
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Vũ Đức Đam
Tải biểu mẫu
Phụ lục I
THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG
(Kèm theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)
________________
I. NỘI DUNG HỖ TRỢ
1. Khoán bảo vệ rừng
a) Nguyên tắc
Chủ rừng là tổ chức thỏa thuận với cộng đồng dân cư theo nguyên tắc sau:
- Thời hạn khoán: theo khoản 1 Điều 6 Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước.
- Hạn mức khoán cho cộng đồng dân cư: theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị định số 168/2016/NĐ-CP.
- Đơn giá khoán: theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
b) Hồ sơ khoán theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 168/2016/NĐ-CP.
2. Hỗ trợ phát triển sinh kế
a) Nội dung hỗ trợ theo khoản 3 Điều 6 Nghị định này.
b) Mức hỗ trợ: 50.000.000 đồng/cộng đồng/năm.
c) Hình thức hỗ trợ: trực tiếp bằng tiền.
d) Điều kiện được hỗ trợ
- Thuộc danh sách được Chủ rừng là tổ chức và Ủy ban nhân dân xã thống nhất, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt;
- Có đăng ký tham gia hoạt động quản lý rừng; thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng;
- Có kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ phát triển sinh kế được duyệt;
- Không trùng lặp nội dung với dự án được đầu tư, hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
đ) Lập kế hoạch, dự toán và phê duyệt kinh phí hỗ trợ
- Hằng năm, người đại diện cộng đồng dân cư (Trưởng thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, điểm dân cư tương tự) tổ chức họp thống nhất đề xuất nội dung, kế hoạch, dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ (không phải lập dự án đầu tư) gửi chủ rừng là tổ chức và Ủy ban nhân dân cấp xã; kết quả hội nghị cộng đồng được thể hiện trong Biên bản họp cộng đồng theo hướng dẫn tại Mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
- Chủ rừng là tổ chức chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã họp với từng cộng đồng dân cư trước khi đồng phê duyệt kế hoạch, dự toán theo hướng dẫn tại Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- Kế hoạch, dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ phải gắn với nội dung thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng.
Trong năm cộng đồng nào không thực hiện đúng thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng thì chủ rừng là tổ chức phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã thu hồi số kinh phí chưa sử dụng để đưa vào kế hoạch năm sau. Kết quả thực hiện thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng trong năm là căn cứ để chủ rừng là tổ chức xem xét hỗ trợ phát triển cộng đồng của các năm tiếp theo.
II. THỰC HIỆN HỖ TRỢ
1. Đối với kinh phí khoán bảo vệ rừng
Việc khoán bảo vệ rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 168/2016/NĐ-CP.
Căn cứ biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng khoán, Chủ rừng là tổ chức thanh toán số tiền chi cho từng cộng đồng dân cư nhận khoán bảo vệ rừng.
2. Đối với kinh phí hỗ trợ phát triển sinh kế
a) Cộng đồng dân cư có trách nhiệm thực hiện theo đúng kế hoạch, dự toán được duyệt. Trường hợp có nhu cầu điều chỉnh nội dung hỗ trợ, cộng đồng dân cư đề nghị Chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét điều chỉnh.
b) Cộng đồng dân cư tự tổ chức thực hiện các nội dung được hỗ trợ. Đối với các nội dung cộng đồng dân cư không tự tổ chức thực hiện được, cộng đồng dân cư đề nghị Ủy ban nhân dân xã hoặc Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ thực hiện.
III. NGHIỆM THU, GIÁM SÁT THỰC HIỆN
1. Đối với khoán bảo vệ rừng: thực hiện theo quy định về nghiệm thu khoán bảo vệ rừng.
2. Đối với hỗ trợ phát triển sinh kế
a) Cộng đồng dân cư tổ chức giám sát thực hiện kinh phí hỗ trợ phát triển sinh kế theo quy định về chế độ dân chủ cơ sở.
b) Sau khi hoàn thành các nội dung được hỗ trợ hoặc kết thúc năm, Chủ rừng là tổ chức phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nghiệm thu. Kết quả nghiệm thu được thể hiện trong biên bản nghiệm thu. Thành phần tham gia nghiệm thu gồm đại diện Chủ rừng là tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã và đại diện cộng đồng dân cư.
c) Nội dung nghiệm thu:
- Đối với các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm: nghiệm thu theo kế hoạch, dự toán hỗ trợ;
- Đối với hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, thiết bị chế biến nông lâm sản: nghiệm thu sản phẩm theo kế hoạch, dự toán hỗ trợ và theo hóa đơn hoặc biên nhận (trong trường hợp không có hóa đơn) và danh sách ký nhận của các hộ gia đình, cá nhân hay tổ hợp tác (nếu có);
- Đối với hỗ trợ vật liệu xây dựng các công trình công cộng cộng đồng dân cư: nghiệm thu số lượng, khối lượng vật tư hỗ trợ theo kế hoạch, dự toán. Riêng đối với các công trình đồng tài trợ, Ban quản lý dự án công trình ký nhận vật liệu;
- Đối với các hoạt động tuyên truyền là báo cáo của cộng đồng; hoạt động tập huấn kỹ thuật, xây dựng các hương ước, quy chế, cam kết thực thi pháp luật là danh sách các hộ gia đình, cá nhân tham gia cùng kinh phí được đại diện cộng đồng xác nhận.
IV. QUẢN LÝ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
1. Đối với khoán bảo vệ rừng: các bên lưu giữ hồ sơ khoán theo quy định.
2. Đối với hoạt động hỗ trợ phát triển sinh kế:
Chủ rừng là tổ chức lưu trữ các chứng từ sau: bản kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ phát triển sinh kế kèm theo Biên bản họp thôn; bản kế hoạch, dự toán kinh phí được Chủ rừng là tổ chức và Ủy ban nhân dân cấp xã đồng phê duyệt; Biên bản nghiệm thu; các chứng từ kế toán về tạm ứng, thanh toán kinh phí hỗ trợ cộng đồng.
Cộng đồng dân cư tự bảo quản, lưu trữ các chứng từ mua, giao nhận, thực hiện hỗ trợ tại cộng đồng và chịu trách nhiệm về nội dung công việc thực hiện tại cộng đồng.
V. BIỂU MẪU THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG
Mẫu số 01
Mẫu đăng ký tham gia hoạt động quản lý rừng của cộng đồng dân cư
Mẫu số 02
Mẫu biên bản hội nghị cộng đồng dân cư
Mẫu số 03
Mẫu kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ phát triển sinh kế
Mẫu số 04
Mẫu thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
ĐỀ NGHỊ THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG
Kính gửi: .......................................................
1. Tên cộng đồng dân cư: ............................................................................................
2. Địa chỉ .....................................................................................................................
3. Số hộ: .....................................................................................................................
4. Thông tin người đại diện cộng đồng dân cư:
- Họ và tên (viết chữ in hoa) .........................................................................................
- Ngày sinh ....tháng ............... năm ............... ; Chức vụ ..............................................
- CMND/CCCD: ...................... Ngày cấp .....Nơi cấp ....
5. Sau khi được nghiên cứu Nghị định số... /2022/NĐ-CP ngày....tháng....năm 2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ; các hoạt động quản lý rừng; các quy định có liên quan, cộng đồng dân cư đã họp trao đổi thống nhất (có biên bản cuộc họp của cộng đồng dân cư kèm theo) cộng đồng dân cư được tham gia các hoạt động như sau:
a) Đối với hoạt động khoán bảo vệ rừng:
- Địa điểm đề nghị được nhận khoán: ...........................................................................
- Diện tích đề nghị nhận khoán (ha): ..............................................................................
b) Đối với hoạt động hỗ trợ cải thiện sinh kế
- Loại hoạt động được hỗ trợ: ......................................................................................
- Địa điểm đề nghị được hỗ trợ: ...................................................................................
- Hình thức nhận hỗ trợ: ...............................................................................................
6. Cam kết thực hiện đúng các quy định về khoán; về hỗ trợ cải thiện sinh kế.
.... , ngày.... tháng... năm. .....
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BIÊN BẢN HỘI NGHỊ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
___________
(Địa điểm), ngày .... tháng .... năm .....
1. Ngày tổ chức hội nghị: ...........................................................................................
2. Chủ trì hội nghị: (Người đại diện cộng đồng)
3. Số lượng thành viên tham dự: (thành viên là chủ hộ hoặc được chủ hộ ủy quyền).
4. Thời gian bắt đầu: ..................................................................................................
5. Nội dung hội nghị:
a) Người đại diện cộng đồng tuyên bố lý do, nêu mục đích, yêu cầu, nội dung cuộc họp; giới thiệu người để cuộc họp biểu quyết cử làm thư ký;
b) Người đại diện cộng đồng trình bày dự kiến kế hoạch, dự toán kinh phí hỗ trợ phát triển sinh kế cộng đồng dân cư thực hiện trong năm và dự toán đề nghị Chủ rừng là tổ chức (Tên chủ rừng) hỗ trợ (theo biểu mẫu số 02- Kế hoạch dự toán kinh phí hỗ trợ, ban hành kèm theo).
c) Những người tham gia cuộc họp thảo luận: (ghi ý kiến thảo luận của từng người)
d) Người đại diện cộng đồng tổng hợp chung các ý kiến của những người tham gia cuộc họp; đề xuất phương án biểu quyết.
đ) Người đại diện cộng đồng thống nhất hình thức biểu quyết (hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếu kín).
e) Kết quả biểu quyết: biểu quyết theo từng nội dung, xác định số người đồng ý/tổng số người tham dự hội nghị.
- Nội dung 1: số người đồng ý/tổng số người tham dự hội nghị.
- Nội dung 2: số người đồng ý/tổng số người tham dự hội nghị.
- .....
Người đại diện cộng đồng công bố những nội dung đề nghị Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ (những nội dung được trên 50% tổng số cử tri hoặc đại diện hộ gia đình trong cộng đồng biểu quyết đồng ý).
Thời gian kết thúc:
Biên bản này đã được đọc to cho mọi người tham dự hội nghị nghe, được lập thành 03 bản: 01 bản gửi chủ rừng là tổ chức; 01 bản gửi Ủy ban nhân dân xã; 01 bản lưu tại thôn.
THƯ KÝ HỘI NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 03
Thôn/bản: .....................................
Xã: ...................Huyện .................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________
KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SINH KẾ
Năm 202...
Phần I. KẾ HOẠCH
STT
Hoạt động
Thời gian dự kiến
Tổng kinh phí dự kiến
(Đồng)
Trong đó (1.000 đồng)
Hình thức tổ chức thực hiện (dự kiến)
Ghi chú
Chủ rừng hỗ trợ
Đóng góp của cộng đồng
Nguồn khác
A
B
C
1=2+3+4
2
3
4
5
6
I
Hỗ trợ các hoạt động khuyến lâm, khuyến nông ...
1
Giống cây trồng
2
...
II
Hỗ trợ vật liệu xây dựng cho các công trình công cộng
1
...
2
III
Hỗ trợ các hoạt động tuyên truyền
1
.....
2
.....
Tổng cộng
xxx
xxx
xxx
Phần II. DỰ TOÁN CHI TIẾT
STT
Hoạt động
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
(Đồng)
Thành tiền
(Đồng)
Ghi chú
A
B
C
1
2
3=1x2
4
I
Hỗ trợ các hoạt động khuyến lâm, khuyến nông ...
1
Giống cây trồng
2
.....
II
Hỗ trợ vật liệu xây dựng cho các công trình công cộng
1
....
2
....
III
Hỗ trợ các hoạt động tuyên truyền ...
1
....
2
....
TỔNG CỘNG
xxx
xxx
xxx
xxx
..... , ngày .... tháng .... năm .....
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký và ghi rõ họ tên)
ĐỒNG PHÊ DUYỆT
ĐẠI DIỆN UBND CẤP XÃ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC
(Ký, họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU
Phần I. KẾ HOẠCH
Kế hoạch, dự toán do cộng đồng lập vào đầu hằng năm (Quý I) trên cơ sở (i) Thông báo của Chủ rừng là tổ chức và (ii) kết quả hội nghị cộng đồng được thể hiện trong Biên bản hội nghị cộng đồng dân cư.
1. Cột B - Nội dung: là các hoạt động được hỗ trợ phát triển sinh kế theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định này, cho cộng đồng dân cư đáp ứng các tiêu chí sau:
- Phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã/phường/thị trấn;
- Phù hợp với quy hoạch;
- Được trên 50% tổng số thành viên tán thành trong biên bản hội nghị cộng đồng.
Các nội dung được ghi theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống theo 03 nội dung và không quá 03 hoạt động trong 01 năm.
2. Cột C - Thời gian thực hiện: dự kiến thời gian thực hiện nội dung công việc theo quý trong năm.
3. Cột 1 - Tổng kinh phí dự kiến: được xác định bằng tổng các cột 2, cột 3 và cột 4.
- Cột 2 - Ghi số kinh phí đề nghị Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ. Tổng kinh phí không vượt quá 50.000.000 đồng/năm.
- Cột 3 - Ghi dự kiến đóng góp của cộng đồng dân cư bằng giá trị tiền. Trường hợp đóng góp bằng ngày công lao động hay vật tư thì phải quy đổi thành tiền theo đơn giá tại địa phương.
- Cột 4 - Nguồn kinh phí khác: ghi số kinh phí dự kiến được huy động từ các nguồn khác như hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân... cho cộng đồng dân cư.
4. Cột 5 - Dự kiến hình thức tổ chức thực hiện, ghi:
- Cộng đồng tự thực hiện; thực hiện theo hợp đồng (thôn, bản ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân); hay đồng tài trợ cho công trình khác.
- Đối với các nội dung cộng đồng không tự tổ chức thực hiện được: cộng đồng đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ thực hiện.
5. Cột 6 - Ghi chú: giải thích thêm những gì chưa rõ.
Phần 2. DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ
Phần này ghi những nội dung cụ thể thôn, bản đề nghị Chủ rừng là tổ chức hỗ trợ.
1. Cột B - Nội dung: là các nội dung được ghi tại phần I.
2. Cột C - Đơn vị tính: ghi đơn vị tính, ví dụ:
- Mua giống cây là cây;
- Mua giống con là con;
- Vật liệu xây dựng công trình: sắt, thép là kg; cát là m3; xi măng là kg; gạch là viên ....
3. Cột 1 - Số lượng:
- Mua giống cây là số cây;
- Mua giống con là số con;
- Vật liệu xây dựng công trình: là khối lượng vật liệu như sắt, thép; cát; xi măng; gạch ....
4. Cột 2 - Đơn giá: là đơn giá dự kiến tại địa phương được tính theo đơn vị đồng.
5. Cột 3 - Thành tiền bằng số liệu cột 1 (số lượng) nhân với (x) cột 2 (đơn giá). Tổng cộng cột này bằng tổng cộng cột 2 phần I.
6. Cột 4 - Ghi chú: giải thích thêm những gì chưa rõ.
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 04
Chủ rừng ...
Số ...../TT- ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm .....
THỎA THUẬN THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số /2022/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ..... 2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
Căn cứ Thông báo kinh phí của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
Căn cứ văn bản đăng ký tham gia hoạt động quản lý rừng của Cộng đồng dân cư .............., xã ........................., huyện ....................................
Hôm nay, ngày .... tháng .... năm ..... , tại ......................
.......................................................................................................................................................
Chúng tôi gồm có:
1. Đại diện Chủ rừng .....................................................................................................................
Do ông (bà) ..................................................... ; Chức vụ làm đại diện.........................
Địa chỉ: ....................................................... ; Số điện thoại:
Tài khoản số: ..................................................... ; Mã số thuế: .......................................................
2. Đại diện UBND xã
Do ông (bà) ..................................................... ; Chức vụ làm đại diện........................
Địa chỉ: ................................................. ; Số điện thoại:
3. Đại diện cộng đồng dân cư
Do ông (bà) ..................................................... ; Chức vụ làm đại diện......................
Địa chỉ: ..................................... ; Số điện thoại:
CMND/CCCD: .................................................................................................................................
Ngày cấp ....................................... Nơi cấp ...................................................................................
Tài khoản ngân hàng của Cộng đồng dân cư số: ................... ; Tên ngân hàng ....................
Cùng thống nhất ký bản Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng với các nội dung sau:
Điều 1. Đối với Cộng đồng dân cư
1. Được Chủ rừng hỗ trợ và thực hiện các nội dung được hỗ trợ theo đúng quy định về tham gia hoạt động quản lý rừng quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số ..../2022/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
2. Cam kết cùng với Chủ rừng bảo vệ nghiêm ngặt, không có các hoạt động tác động xấu đến diện tích rừng thuộc quản lý của chủ rừng để đảm bảo kết quả giảm phát thải khí nhà kính Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã chuyển nhượng cho Quỹ Đối tác các-bon Lâm nghiệp.
Điều 2. Đối với Ủy ban nhân dân xã
1. Cam kết cùng với Chủ rừng giám sát các hoạt động của Cộng đồng dân cư đảm bảo diện tích rừng được bảo vệ nghiêm ngặt.
2. Phối hợp với Chủ rừng giải quyết các khiếu nại, thắc mắc của Cộng đồng dân cư trong quá trình thực hiện.
3. Được Chủ rừng hỗ trợ số tiền ............. đồng để chi cho các nội dung quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định số /2022/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
Điều 3. Đối với Chủ rừng
1. Thực hiện các nội dung được hỗ trợ theo đúng quy định về tham gia hoạt động quản lý rừng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số /2022/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2022 của Chính phủ về chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ và các nội dung trong Thỏa thuận này.
2. Phối hợp Ủy ban nhân dân xã giải quyết các khiếu nại, thắc mắc của cộng đồng dân cư trong quá trình thực hiện.
Điều 4. Hiệu lực Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng
Thỏa thuận này có hiệu lực từ ngày ký đến ngày ... tháng ... năm...
Điều 5. Điều khoản chung
1. Các bên cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản ghi trong Thỏa thuận tham gia hoạt động quản lý rừng.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh thì các bên thống nhất và giải quyết trên tinh thần hợp tác. Trường hợp không tự giải quyết được sẽ thống nhất báo cáo Cơ quan quản lý cấp trên, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh giải quyết.
ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN UBND XÃ
(Ký và ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Phụ lục II
XÁC ĐỊNH SỐ TIỀN THU VÀ CHI TRẢ TỪ ERPA
(Kèm theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)
_______________
1. Xác định số tiền thu được từ ERPA
a) Tổng số tiền thu được từ ERPA được xác định bằng tích số của tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính chuyển nhượng (tấn CO2) nhân với đơn giá/tấn CO2 giảm phát thải khí nhà kính, trừ đi các khoản thuế có liên quan (nếu có).
b) Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính chuyển nhượng được xác định theo thông báo chuyển nhượng giảm phát thải khí nhà kính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tới Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế, được Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế thẩm định.
c) Đơn giá/tấn CO2 giảm phát thải khí nhà kính được xác định theo ERPA.
2. Số tiền chi trả tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Hằng năm, căn cứ diện tích rừng tự nhiên của năm trước liền kề, kết quả giảm phát thải khí nhà kính trong kỳ của từng địa phương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo, kế hoạch tài chính tổng thể được Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh theo công thức sau:
Trong đó:
Ti là số tiền điều phối trong năm cho tỉnh i (đồng), (i là một trong 06 tỉnh vùng Bắc Trung Bộ).
T là số tiền thu được từ Thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính được phân bổ theo kế hoạch hằng năm (đồng).
C là kinh phí trích tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam (đồng).
Si là diện tích rừng tự nhiên của tỉnh i (ha).
S là tổng diện tích rừng tự nhiên của vùng Bắc Trung Bộ (ha).
Gi là kết quả giảm phát thải khí nhà kính của tỉnh i theo thông báo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
G là tổng kết quả giảm phát thải khí nhà kính của vùng Bắc Trung Bộ chuyển nhượng cho Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế theo thông báo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tấn CO2).
3. Số tiền chi trả tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
a) Số tiền chi trả cho chủ rừng được xác định trên cơ sở diện tích rừng tự nhiên của chủ rừng được giao quản lý.
b) Hằng năm, căn cứ vào số tiền được điều phối từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam và diện tích rừng tự nhiên theo kết quả diễn biến rừng của năm trước liền kề năm nhận tiền, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh xác định số tiền chi trả cho chủ rừng, Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng theo công thức:
Trong đó:
Ticr là số tiền của một chủ rừng; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng thuộc tỉnh i nhận được (đồng), (icr là một trong các chủ rừng của tỉnh i).
Ci là kinh phí trích tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (đồng).
Sicr là diện tích rừng tự nhiên của một chủ rừng; Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng thuộc tỉnh i (ha).
c) Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp diện tích rừng và đối tượng được hưởng lợi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định (đối với Quỹ trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh), báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo thẩm quyền và quy định của pháp luật (đối với Quỹ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Đang theo dõi
Phụ lục III
MẪU KẾ HOẠCH
(Kèm theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)
________________
Mẫu số 01
Mẫu Kế hoạch tài chính tổng thể
Mẫu số 02
Mẫu Kế hoạch tài chính năm của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Mẫu số 03
Mẫu Kế hoạch tài chính năm của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Mẫu số 04
Mẫu Kế hoạch tài chính năm của chủ rừng là tổ chức
Mẫu số 05
Mẫu Kế hoạch tài chính năm của Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 01
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm .....
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH TỔNG THỂ NGUỒN THU TỪ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
(Kèm theo văn bản số ..../VNFF-BĐH ngày ... tháng... năm ... của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam)
_________________
I. CĂN CỨ LẬP
- Số tiền chi trả của Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế;
- Quy định về xác định số tiền chi trả và chia sẻ lợi ích từ ERPA theo quy định tại Nghị định ..../2022/NĐ-CP ngày ....tháng.... năm 2022 của Chính phủ về thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ.
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
STT
Nội dung
Năm 202....
Năm 202....
Năm 202....
Tổng
USD
Đồng
USD
Đồng
USD
Đồng
USD
Đồng
A
B
1
2
3
4
5
6
7=1+3+5
8=2+4+6
I
Kinh phí trích tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
1
Kinh phí chi cho các hoạt động Quản lý và điều phối
2
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
II
Kinh phí điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Tổng cộng
Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính tại thời điểm lập kế hoạch, 1USD = ......Đồng
III. THUYẾT MINH
....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 02
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ..... 202...
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 202....
NGUỒN THU TỪ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
(Kèm theo văn bản số ..../VNFF-BĐH ngày... tháng... năm của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam)
_________________
I. CĂN CỨ LẬP
- Căn cứ Quyết định phê duyệt Kế hoạch tài chính tổng thể của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Căn cứ Quyết định công bố diễn biến rừng năm trước liền kề của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Căn cứ Thông báo kết quả giảm phát thải khí nhà kính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
STT
Nội dung
Số tiền
Ghi chú
USD
Đồng
A
B
1
2
3
I
Kinh phí trích tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
1
Chi hoạt động quản lý, điều phối
2
Chi hoạt động ERPA
II
Kinh phí điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
1
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa
2
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Nghệ An
3
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh
4
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Bình
5
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Trị
6
Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI KINH PHÍ TRÍCH TẠI QUỸ
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
Ghi chú
A
B
C
1
2
3=1*2
4
1
Chi hoạt động quản lý, điều phối
....
....
2
Chi hoạt động ERPA
...
...
Tổng cộng
IV. THUYẾT MINH
......
Ghi chú:
- Tỷ giá quy đổi tạm tính tại thời điểm lập kế hoạch, 1USD = ......Đồng
- Số tiền thực tế điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tính theo tỷ giá của Ngân hàng phục vụ tại thời điểm chuyển tiền.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 03
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH ...
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
...., ngày ... tháng ... năm 202...
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 202...
NGUỒN THU TỪ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
(Kèm theo văn bản số ngày ... tháng... năm ... của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh )
_______________
I. CĂN CỨ LẬP
- Thông báo số tiền điều phối của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam;
- Căn cứ Quyết định phê duyệt danh sách đối tượng hưởng lợi được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Căn cứ Quyết định công bố diễn biến rừng năm trước liền kề của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
STT
Nội dung
Số tiền (đồng)
Ghi chú
A
B
1
2
I
Kinh phí trích tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
1
Chi hoạt động quản lý, điều phối
2
Chi hoạt động ERPA
II
Kinh phí chi trả cho các đối tượng hưởng lợi
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI CHO ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LỢI
STT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
Diện tích được chi trả (ha)
Số tiền được chi trả (đồng)
Ghi chú
A
B
C
1
2
3
I
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
1
Huyện ............................................................
1.1
Xã ..................................................................
...
II
Chủ rừng là tổ chức (Thống kê chi tiết từng chủ rừng)
1
.................................................................
...
III
Ủy ban nhân dân xã (Thống kê chi tiết từng Ủy ban nhân dân xã)
1
Huyện .................................................................
1.1
Ủy ban nhân dân xã ...........................................
IV
Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng (Thống kê chi tiết từng tổ chức)
.................................................................
Tổng cộng
xxx
xxx
Ghi chú: Cột C dùng để thống kế số lượng đối với đối tượng hưởng lợi là hộ gia đình, cá nhân.
IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI KINH PHÍ TRÍCH TẠI QUỸ
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4=2*3
5
1
Chi hoạt động quản lý, điều phối
...
...
2
Chi hoạt động ERPA
...
...
TỔNG CỘNG
V. THUYẾT MINH
........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC ...
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
...., ngày ... tháng ... năm 202...
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 202
NGUỒN THU TỪ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
(Kèm theo văn bản số ..:..... ngày... tháng... năm ... của )
_______________
I. CĂN CỨ LẬP
- Thông báo số tiền chi trả của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh;
- Căn cứ danh sách các đối tượng hưởng lợi;
II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
STT
Nội dung
Số tiền (đồng)
Ghi chú
A
B
1
2
I
Kinh phí quản lý
II
Kinh phí hỗ trợ cho cộng đồng tham gia quản lý rừng
1
Kinh phí cho khoán bảo vệ rừng
2
Kinh phí hỗ trợ sinh kế cho cộng đồng
III
Kinh phí hỗ trợ Ủy ban nhân dân xã có cộng đồng tham gia quản lý rừng
IV
Kinh phí cho các biện pháp lâm sinh
III. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI QUẢN LÝ
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
(đồng)
Thành tiền
(đồng)
Ghi chú
A
B
C
1
2
3=1*2
4
Các nội dung quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định này
...
...
Tổng cộng
IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI CHO CỘNG ĐỒNG NHẬN KHOÁN BẢO VỆ RỪNG
STT
Đối tượng hỗ trợ
Diện tích nhận khoán(ha)
Số tiền hỗ trợ (đồng)
Ghi chú
A
B
1
2
3
A
Huyện
I
Xã
I.1
Thôn/bản/...
1
Cộng đồng ....................................................
....
....................................................
V. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI HỖ TRỢ SINH KẾ CHO CỘNG ĐỒNG THAM GIA QUẢN LÝ RỪNG
STT
Đối tượng hỗ trợ
Nội dung hỗ trợ
Số tiền hỗ trợ (đồng)
Ghi chú
A
B
C
1
2
A
Huyện
I
Xã
I.1
Thôn/bản/...
1
Cộng đồng ....................................................
....
....................................................
VI. THUYẾT MINH
........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 05
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
...., ngày ... tháng ... năm 202...
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 202....
NGUỒN THU TỪ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
(Kèm theo văn bản số ......ngày ... tháng ... năm ... của ........)
__________________
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền
(đồng)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4=2*3
5
Các nội dung quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 8 của Nghị định này
...
...
Tổng cộng
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Phụ lục IV
MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ)
______________
Mẫu số 01
Mẫu Báo cáo quyết toán năm của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Mẫu số 02
Mẫu Báo cáo quyết toán năm của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Mẫu số 03
Mẫu Báo cáo quyết toán năm của chủ rừng là tổ chức
Mẫu số 04
Mẫu Báo cáo quyết toán năm của Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Mẫu số 05
Mẫu Báo cáo tổng hợp quyết toán kết thúc ERPA của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Mẫu số 06
Mẫu Báo cáo tổng hợp quyết toán kết thúc ERPA của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Mẫu số 07
Mẫu Báo cáo tổng hợp quyết toán kết thúc ERPA của chủ rừng là tổ chức
Mẫu số 08
Mẫu Báo cáo tổng hợp quyết toán kết thúc ERPA của Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Mẫu số 09
Mẫu báo cáo kết quả chi trả tiền ERPA của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 01
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202.....
I. SỐ LIỆU TỔNG HỢP
Đơn vị: Đồng
STT
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Lũy kế từ khi bắt đầu thực hiện
A
B
C
1
2
I
Số dư kinh phí năm trước chuyển sang
01
1
Kinh phí trích tại Quỹ
02
-
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối
03
-
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
04
2
Kinh phí điều phối cho địa phương
05
II
Kinh phí thực nhận trong năm
06
1
Kinh phí trích tại Quỹ
07
-
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối
08
-
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
09
2
Kinh phí điều phối cho địa phương
10
III
Kinh phí được sử dụng trong năm
09
1
Kinh phí trích tại Quỹ
10
-
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối
11
-
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
12
2
Kinh phí điều phối cho địa phương
13
IV
Kinh phí đề nghị quyết toán
14
1
Kinh phí trích tại Quỹ
15
-
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối
16
-
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
17
2
Kinh phí điều phối cho địa phương
18
V
Số dư kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán (19=09-14)
19
1
Kinh phí trích tại Quỹ
20
-
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối
21
-
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
22
2
Kinh phí điều phối cho địa phương
23
II. CHI TIẾT CHI KINH PHÍ TRÍCH TẠI QUỸ
STT
Nội dung chi
Số tiền (đồng)
1
2
3
....
TỔNG CỘNG
III. CHI TIẾT ĐIỀU PHỐI CHO QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CẤP TỈNH
STT
Quỹ tỉnh
Số tiền (đồng)
1
2
3
...
Tổng cộng
IV. THUYẾT MINH
............
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 02
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH ...
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
...., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202....
I. SỐ LIỆU TỔNG HỢP
Đơn vị: Đồng
STT
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Lũy kế từ khi bắt đầu thực hiện
A
B
C
1
2
I
Số dư kinh phí năm trước chuyển sang
01
Kinh phí trích tại Quỹ
02
Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi
03
II
Kinh phí thực nhận trong năm
04
Kinh phí trích tại Quỹ
05
Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi
06
III
Kinh phí được sử dụng trong năm
07
Kinh phí trích tại quỹ
08
Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi
09
IV
Kinh phí đề nghị quyết toán
10
Kinh phí trích tại Quỹ
11
Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi
12
V
Số dự kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán (13=07-10)
13
Kinh phí trích tại Quỹ
14
Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi
15
II. CHI TIẾT CHI KINH PHÍ TRÍCH TẠI QUỸ
STT
Nội dung chi
Số tiền (đồng)
1
2
3
...
...
Tổng cộng
III. CHI TIẾT CHI TRẢ CHO ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LỢI
STT
Đối tượng hưởng lợi
Số tiền được chi trả (đồng)
1
2
3
I
Chủ rừng nhóm I
II
Chủ rừng là tổ chức
III
Ủy ban nhân dân xã
IV
Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Tổng cộng
IV. THUYẾT MINH
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 03
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CHỦ RỪNG ............
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
...., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202 ....
I. SỐ LIỆU TỔNG HỢP
Đơn vị: Đồng
STT
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Lũy kế từ khi bắt đầu thực hiện
A
B
C
1
2
I
Số dư kinh phí năm trước chuyển sang
01
Kinh phí quản lý
02
Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng
Kinh phí các biện pháp lâm sinh
03
II
Kinh phí thực nhận trong năm
04
Kinh phí quản lý
05
Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng
06
Kinh phí các biện pháp lâm sinh
III
Kinh phí được sử dụng trong năm
07
Kinh phí quản lý
08
Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng
09
Kinh phí các biện pháp lâm sinh
IV
Kinh phí đề nghị quyết toán
10
Kinh phí quản lý
11
Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng
12
Kinh phí các biện pháp lâm sinh
V
Số dự kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán (13=07-10)
13
Kinh phí quản lý
14
Kinh phí tham gia hoạt động quản lý rừng
15
Kinh phí các biện pháp lâm sinh
II. CHI TIẾT CHI KINH PHÍ QUẢN LÝ
STT
Nội dung chi
Số tiền (đồng)
1
2
3
...
...
TỔNG CỘNG
III. CHI TIẾT CHI THAM GIA HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ RỪNG
STT
ĐỐI TƯỢNG HỖ TRỢ
SỐ TIỀN (đồng)
1
2
3
I
Ủy ban nhân dân xã
II
Cộng đồng nhận khoán bảo vệ rừng
III
Phát triển sinh kế cho cộng đồng
Tổng cộng
IV. CHI TIẾT CHI CÁC BIỆN PHÁP LÂM SINH
STT
NỘI DUNG CHI
SỐ TIỀN (đồng)
1
2
3
....
Tổng cộng
IV. THUYẾT MINH
....
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
...................................
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
...., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
KINH PHÍ THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202....
I. SỐ LIỆU TỔNG HỢP
Đơn vị: Đồng
STT
Chỉ tiêu
Mã số
Năm nay
Lũy kế từ khi thực hiện
A
B
C
1
2
I
Số dư kinh phí năm trước chuyển sang
01
II
Kinh phí thực nhận trong năm
02
III
Kinh phí được sử dụng trong năm
03
IV
Kinh phí đề nghị quyết toán
04
V
Số dự kinh phí được phép chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán (05=02-03)
05
II. CHI TIẾT KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
STT
Nội dung chi
Số tiền (đồng)
1
2
3
...
...
TỔNG CỘNG
III. THUYẾT MINH
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 05
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG VIỆT NAM
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KẾT THÚC
THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202...
I. NGUỒN KINH PHÍ
STT
Nguồn kinh phí
Số tiền (đồng)
1
2
3
1
Tiếp nhận từ Ngân hàng Tái thiết và Phát triển quốc tế
...
...
Tổng cộng
II. CHI TIẾT KINH PHÍ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Đơn vị: Đồng
STT
Nội dung chi
Giá trị được phê duyệt
Giá trị đề nghị quyết toán
Giá trị tăng giảm so với được duyệt
A
B
1
2
3=2-1
I
Kinh phí trích tại Quỹ
1
Kinh phí chi cho các hoạt động quản lý, điều phối
2
Kinh phí chi cho các hoạt động ERPA
II
Kinh phí điều phối cho Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
1
Tỉnh ....
2
Tỉnh ....
Tổng cộng
III. THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
1. Tình hình thực hiện
....
2. Đề xuất, kiến nghị
....
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 06
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH ...
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KẾT THÚC THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202....
I. NGUỒN KINH PHÍ
STT
Nguồn kinh phí
Số tiền (đồng)
1
2
3
1
Tiếp nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
...
...
...
...
Tổng cộng
II. CHI TIẾT KINH PHÍ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Đơn vị: Đồng
STT
Nội dung chi
Giá trị được phê duyệt
Giá trị đề nghị quyết toán
Giá trị tăng giảm so với được duyệt
A
B
1
2
3=2-1
I
Kinh phí trích tại Quỹ
II
Kinh phí chi trả cho đối tượng hưởng lợi
Tổng cộng
III. THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
1. Tình hình thực hiện
....
2. Đề xuất, kiến nghị
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 07
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CHỦ RỪNG.......
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KẾT THÚC GIAI ĐOẠN THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202...
I. NGUỒN KINH PHÍ
STT
Nguồn kinh phí
Số tiền (đồng)
1
2
3
1
Tiếp nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
...
Tổng cộng
II. CHI TIẾT KINH PHÍ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Đơn vị: Đồng
STT
Nội dung chi
Giá trị được phê duyệt
Giá trị đề nghị quyết toán
Giá trị tăng giảm so với được duyệt
A
B
1
2
3=2-1
I
Kinh phí quản lý
II
Kinh phí hỗ trợ
1
Ủy ban nhân dân xã
2
Cộng đồng nhận khoán bảo vệ rừng
3
Phát triển sinh kế cho cộng đồng
III
Kinh phí các hoạt động liên quan đến biện pháp lâm sinh
Tổng cộng
III. THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
1. Tình hình thực hiện
....
2. Đề xuất, kiến nghị
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 08
CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO
TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN KẾT THÚC THỎA THUẬN CHI TRẢ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH VÙNG BẮC TRUNG BỘ
Năm 202....
I. NGUỒN KINH PHÍ
Đơn vị: Đồng
STT
Nguồn kinh phí
Số tiền
1
2
3
1
Tiếp nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
...
Tổng cộng
II. CHI TIẾT KINH PHÍ CHI ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
STT
Nội dung chi
Giá trị được phê duyệt
Giá trị đề nghị quyết toán
Giá trị tăng giảm so với được duyệt
A
B
1
2
3=2-1
I
Chi hợp đồng bảo vệ rừng
II
Chi các hoạt động khác
Tổng cộng
III. THUYẾT MINH BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
1. Tình hình thực hiện
...
2. Đề xuất, kiến nghị
...
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu
Mẫu số 09
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG TỈNH ...
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
....., ngày .... tháng .... năm ..... 202...
BÁO CÁO KẾT QUẢ CHI TRẢ TIỀN ERPA
Năm ....
I. KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG ĐƯỢC CHI TRẢ
STT
Bên cung ứng dịch vụ
Số lượng
Diện tích được chi trả (ha)
Diện tích khoán bảo vệ (ha)
A
B
1
2
3
1
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Chủ rừng là cộng đồng
2
Chủ rừng là tổ chức
Ban quản lý rừng phòng hộ
Ban quản lý rừng đặc dụng
Công ty Lâm nghiệp
............................
3
Ủy ban nhân dân cấp xã
4
Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Tổng cộng
II. KẾT QUẢ CHI
1. Phân bổ tiền ERPA
STT
Nội dung phân bổ
Số tiền phân bổ theo Kế hoạch được phê duyệt (đồng)
Số tiền thực phân bổ
A
B
1
2
1
Chi tại Quỹ
2
Chi trả cho đối tượng hưởng lợi
Tổng cộng
2. Kết quả chi trả cho bên cung ứng dịch vụ
STT
Bên cung ứng dịch vụ
Số tiền dự kiến chi theo kế hoạch (đồng)
Số tiền phải chi (đồng)
Số tiền đã chi (đồng)
Số tiền còn phải chi (đồng)
Ghi chú
A
B
1
2
3
4=2-3
5
1
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Chủ rừng là cộng đồng
2
Chủ rừng là tổ chức
Ban quản lý rừng phòng hộ
Ban quản lý rừng đặc dụng
Công ty Lâm nghiệp
.....................
3
Ủy ban nhân dân cấp xã
4
Tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng
Tổng cộng
III. THUYẾT MINH
....
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
...
Nơi nhận:
- UBND tỉnh.,..;
- Sở NN&PTNT;
- Sở Tài chính;
- Quỹ BV&PTR Việt Nam;
- Lưu...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm
Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!