越南招标法(22_2023_QH15)
【越南法律中文翻译】越南_招标法_2023_Luật_22_2023_QH15.txt
翻译日期: 2026-08-21
翻译工具: DeepSeek API
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Đấu thầu.
CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Luật này quy định quản lý nhà nước về đấu thầu; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu; hoạt động lựa chọn nhà thầu cung cấp hàng hóa, dịch vụ, xây lắp; lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng tài sản, tài nguyên công; lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Hoạt động đấu thầu phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đấu thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Luật này.
2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động đấu thầu tại Việt Nam phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan; trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế đó.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. _Bên mời thầu_ là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc được giao trách nhiệm tổ chức việc lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, bao gồm:
a) Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức do chủ đầu tư giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với hoạt động đấu thầu theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 1 của Luật này;
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức do cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư đối với hoạt động đấu thầu theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Luật này.
2. _Chủ đầu tư_ là tổ chức sở hữu vốn hoặc tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn, tổ chức được vay vốn quản lý, sử dụng vốn để thực hiện hoạt động đấu thầu theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 1 của Luật này.
3. _Nhà thầu_ là tổ chức, cá nhân ký kết hợp đồng với bên mời thầu để thực hiện một phần hoặc toàn bộ công việc của gói thầu theo quy định của Luật này.
4. _Nhà đầu tư_ là tổ chức, cá nhân ký kết hợp đồng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện dự án đầu tư theo quy định của Luật này.
5. _Nhà thầu nước ngoài_ là nhà thầu có tư cách pháp nhân được thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc nhà thầu là cá nhân mang quốc tịch nước ngoài.
6. _Nhà đầu tư nước ngoài_ là nhà đầu tư có tư cách pháp nhân được thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc nhà đầu tư là cá nhân mang quốc tịch nước ngoài.
7. _Đấu thầu_ là quá trình lựa chọn nhà thầu để ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ, xây lắp; lựa chọn nhà đầu tư để ký kết hợp đồng dự án đầu tư trên cơ sở bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.
8. _Đấu thầu quốc tế_ là hoạt động đấu thầu có nhà thầu, nhà đầu tư nước ngoài tham dự.
9. _Đấu thầu trong nước_ là hoạt động đấu thầu chỉ có nhà thầu, nhà đầu tư trong nước tham dự.
10. _Gói thầu_ là một phần hoặc toàn bộ công việc trong dự án, dự toán mua sắm, nhiệm vụ được thực hiện theo hợp đồng; gói thầu có thể gồm một hoặc nhiều phần riêng biệt tương ứng với từng loại hàng hóa, dịch vụ, xây lắp.
11. _Dự án_ là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng, cải tạo, nâng cấp đối tượng nhất định nhằm đạt được mục tiêu cụ thể trong một khoảng thời gian xác định, bao gồm: dự án đầu tư xây dựng; dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư; dự án đầu tư kinh doanh; dự án đầu tư có sử dụng đất; dự án đầu tư có sử dụng tài sản, tài nguyên công; dự án mua sắm thường xuyên.
12. _Dự án đầu tư xây dựng_ là dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng.
13. _Dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư_ là dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
14. _Dự án đầu tư kinh doanh_ là dự án đầu tư có mục đích sinh lợi, bao gồm: dự án đầu tư có sử dụng đất; dự án đầu tư có sử dụng tài sản, tài nguyên công; dự án đầu tư khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
15. _Dự án đầu tư có sử dụng đất_ là dự án đầu tư có sử dụng đất để xây dựng công trình, kết cấu hạ tầng để kinh doanh theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan.
16. _Dự án đầu tư có sử dụng tài sản, tài nguyên công_ là dự án đầu tư có sử dụng tài sản công, tài nguyên công để kinh doanh theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về tài nguyên và quy định khác của pháp luật có liên quan.
17. _Dự án mua sắm thường xuyên_ là dự án mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
18. _Hồ sơ mời thầu_ là toàn bộ tài liệu do bên mời thầu lập, phát hành để lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, bao gồm các yêu cầu về phạm vi công việc, điều kiện, tiêu chuẩn đánh giá và các nội dung cần thiết khác để nhà thầu, nhà đầu tư lập hồ sơ dự thầu.
19. _Hồ sơ dự thầu_ là toàn bộ tài liệu do nhà thầu, nhà đầu tư lập, nộp cho bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
20. _Hồ sơ đề xuất_ là toàn bộ tài liệu do nhà thầu, nhà đầu tư lập, nộp cho bên mời thầu trong trường hợp áp dụng phương thức đàm phán giá, chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Điều 30 của Luật này.
21. _Hồ sơ quan tâm_ là toàn bộ tài liệu do nhà thầu, nhà đầu tư lập, nộp cho bên mời thầu để đăng ký tham dự thầu.
22. _Hồ sơ mời quan tâm_ là toàn bộ tài liệu do bên mời thầu lập, phát hành để lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư tham dự thầu.
23. _Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu_ bao gồm hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ yêu cầu.
24. _Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, hồ sơ quan tâm_ bao gồm hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, hồ sơ quan tâm.
25. _Nhà thầu chính_ là nhà thầu chịu trách nhiệm tham dự thầu, đứng tên dự thầu và chịu trách nhiệm về toàn bộ công việc của gói thầu theo quy định của hợp đồng.
26. _Nhà thầu phụ_ là nhà thầu thực hiện một phần công việc của gói thầu theo quy định của hợp đồng với nhà thầu chính.
27. _Liên danh_ là sự thỏa thuận giữa các nhà thầu, nhà đầu tư để cùng tham dự thầu, thực hiện hợp đồng theo quy định của Luật này.
28. _Nhà thầu độc lập_ là nhà thầu không thuộc trường hợp quy định tại khoản 29 Điều này.
29. _Nhà thầu liên danh_ là nhà thầu tham dự thầu theo hình thức liên danh.
30. _Nhà thầu tư vấn_ là nhà thầu thực hiện công việc tư vấn, bao gồm: lập, thẩm tra, thẩm định quy hoạch, kiến trúc; khảo sát, thiết kế; lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; giám sát, quản lý dự án; tư vấn quản lý, tư vấn pháp lý, tư vấn tài chính, tư vấn công nghệ thông tin và các công việc tư vấn khác.
31. _Nhà thầu xây lắp_ là nhà thầu thực hiện công việc xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình.
32. _Nhà thầu cung cấp hàng hóa_ là nhà thầu thực hiện công việc cung cấp hàng hóa, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, sản phẩm, dịch vụ phi tư vấn.
33. _Nhà thầu hỗn hợp_ là nhà thầu thực hiện công việc của gói thầu hỗn hợp.
34. _Gói thầu hỗn hợp_ là gói thầu có nội dung bao gồm đồng thời các công việc thuộc hai loại trở lên trong các loại công việc: tư vấn, xây lắp, mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn.
35. _Dịch vụ phi tư vấn_ là dịch vụ không thuộc dịch vụ tư vấn quy định tại khoản 30 Điều này, bao gồm: dịch vụ logistics, bảo hiểm, ngân hàng, tài chính, quảng cáo, lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh, đào tạo, dịch vụ in ấn, dịch vụ khác.
36. _Hàng hóa_ là máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, sản phẩm, dịch vụ phi tư vấn.
37. _Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam_ là hàng hóa được sản xuất tại Việt Nam hoặc hàng hóa có xuất xứ Việt Nam theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa.
38. _Sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường_ là sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
39. _Doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ_ là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
40. _Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo_ là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo theo quy định của pháp luật.
41. _Giá gói thầu_ là giá trị của gói thầu được xác định trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu, bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu, kể cả chi phí dự phng và thuế, chi phí khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
42. _Giá dự thầu_ là giá do nhà thầu, nhà đầu tư đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu, kể cả thuế, chi phí khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
43. _Giá đánh giá_ là giá dự thầu sau khi được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại Điều 44 của Luật này, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và được quy đổi về một mặt bằng so sánh, bao gồm các yếu tố về kỹ thuật, tài chính, thương mại để làm cơ sở so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu.
44. _Giá đề xuất_ là giá do nhà thầu, nhà đầu tư đề xuất trong hồ sơ đề xuất.
45. _Giá hợp đồng_ là giá trị ghi trong hợp đồng, bao gồm giá dự thầu, giá đề xuất sau khi được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại Điều 44 của Luật này, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và các chi phí khác theo quy định của hợp đồng.
46. _Bảo đảm dự thầu_ là biện pháp bảo đảm trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư trong việc tham dự thầu theo quy định của Luật này.
47. _Bảo đảm thực hiện hợp đồng_ là biện pháp bảo đảm trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư trong việc thực hiện hợp đồng theo quy định của Luật này.
48. _Đấu thầu qua mạng_ là hoạt động đấu thầu được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
49. _Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia_ là hệ thống thông tin, dữ liệu về đấu thầu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quản lý, vận hành để tổ chức đấu thầu qua mạng và quản lý thông tin về đấu thầu.
50. _Đấu thầu rộng rãi_ là hình thức đấu thầu không hạn chế số lượng nhà thầu, nhà đầu tư tham dự.
51. _Đấu thầu hạn chế_ là hình thức đấu thầu mà bên mời thầu mời một số nhà thầu, nhà đầu tư tham dự.
52. _Chỉ định thầu_ là hình thức lựa chọn trực tiếp nhà thầu, nhà đầu tư để thực hiện gói thầu, dự án.
53. _Chào hàng cạnh tranh_ là hình thức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu có giá gói thầu không quá 500 triệu đồng đối với gói thầu cung cấp hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn; không quá 01 tỷ đồng đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp.
54. _Mua sắm trực tiếp_ là hình thức lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu mua sắp hàng hóa tương tự với gói thầu đã được lựa chọn nhà thầu trước đó.
55. _Tự thực hiện_ là hình thức giao cho đơn vị trực thuộc chủ đầu tư thực hiện gói thầu khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 54 của Luật này.
56. _Tham gia thực hiện của cộng đồng_ là hình thức giao cho cộng đồng dân cư, tổ chức, đoàn thể trên địa bàn thực hiện gói thầu theo quy định tại Điều 55 của Luật này.
57. _Kế hoạch lựa chọn nhà thầu_ là toàn bộ các nội dung về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được phê duyệt làm cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
58. _Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu_ là kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm.
59. _Kế hoạch lựa chọn nhà thầu chi tiết_ là kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho từng gói thầu.
60. _Hợp đồng_ là thỏa thuận giữa bên mời thầu và nhà thầu, nhà đầu tư được ký kết theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
61. _Hợp đồng trọn gói_ là hợp đồng có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc theo quy định của pháp luật có liên quan.
62. _Hợp đồng theo đơn giá cố định_ là hợp đồng có đơn giá không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng, giá hợp đồng được xác định trên cơ sở khối lượng thực tế được nghiệm thu nhân với đơn giá trong hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc theo quy định của pháp luật có liên quan.
63. _Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh_ là hợp đồng có đơn giá được điều chỉnh theo thỏa thuận trong hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan, giá hợp đồng được xác định trên cơ sở khối lượng thực tế được nghiệm thu nhân với đơn giá điều chỉnh.
64. _Hợp đồng theo thời gian_ là hợp đồng có giá hợp đồng được xác định trên cơ sở mức thù lao cho chuyên gia, nhân công và các chi phí liên quan khác theo thỏa thuận trong hợp đồng.
65. _Hợp đồng hỗn hợp_ là hợp đồng áp dụng đồng thời các loại hợp đồng quy định tại các khoản 61, 62, 63 và 64 Điều này.
66. _Nhà thầu có công nghệ, giải pháp kỹ thuật, bí quyết, quy trình sản xuất đặc biệt_ là nhà thầu sở hữu công nghệ, giải pháp kỹ thuật, bí quyết, quy trình sản xuất đặc biệt được cơ quan có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng nhận theo quy định của pháp luật.
67. _Nhà thầu có bằng độc quyền sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, giống cây trồng, giống vật nuôi_ là nhà thầu sở hữu bằng độc quyền sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, giống cây trồng, giống vật nuôi được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.
68. _Nhà thầu có sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường_ là nhà thầu có sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
69. _Nhà thầu có trách nhiệm xã hội, trách nhiệm cộng đồng_ là nhà thầu có hoạt động bảo đảm quyền, lợi ích của người lao động, bảo vệ môi trường, phát triển cộng đồng theo quy định của pháp luật.
70. _Nhà thầu có hệ thống quản lý chất lượng, hệ thống quản lý môi trường, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp_ là nhà thầu có hệ thống quản lý chất lượng, hệ thống quản lý môi trường, hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp được chứng nhận theo quy định của ph
越南社会主义共和国
独立 - 自由 - 幸福
_______________________
法律编号:22/2023/QH15
河内,2023年6月23日
法 律
招 标
根据越南社会主义共和国宪法;
国会颁布《招标法》。
第一章
总 则
第一条 调整范围
本法规定国家对招标活动的管理;各机关、组织、个人在招标活动中的权限和责任;选择承包商以实施采购包的活动,选择投资者以实施商业投资项目活动。
第二条 适用对象
本法适用于参与或涉及招标活动的各机关、组织、个人,包括:
1. 使用国家财政预算资金(根据《国家预算法》的规定)、国家机关和公立事业单位合法收入来源(根据法律规定)的承包商选择活动,用于:
a) 实施国家机关、政治组织、政治—社会组织、政治社会—行业组织、社会—行业组织、社会组织、人民武装力量所属单位、公立事业单位及其他组织和个人的投资项目、采购预算;
b) 提供公共产品、公共服务;采购药品、化学品、检验耗材、医疗设备;采购国家储备物资、租赁国家储备物资保管服务,但根据国家储备法律规定面向所有对象广泛直接采购的活动除外;
c) 实施根据相关法律规定必须组织招标的其他工作;
2. 为实施以下事项而进行的承包商选择活动:
a) 属于国有企业(根据《企业法》的规定)及由国有企业持有100%注册资本的企业投资项目的各采购包;
b) 使用国有企业科技发展基金购置基础设施—技术设备、机器、支持科技发展的设备采购包;
3. 选择投资者以实施商业投资项目的活动,包括:
a) 使用土地且根据土地法律规定属于必须组织招标情形的投资项目;
b) 根据行业、领域管理法律规定属于必须组织招标选择投资者情形的投资项目。
第2条第4款由第90/2025/QH15号法律第1条第1款c项修订、补充如下:
4. 不属于本条第一款、第二款和第三款规定情形的从事招标活动的组织、个人,有权自行决定选择适用本法的全部规定或具体的条、款、项。
第3条。适用《招标法》、相关法律及国际条约、官方发展援助资金协议,外国赞助方优惠贷款
第3条第1款由第90/2025/QH15号法律第1条第2款a项修订、补充如下:
1. 属于本法调整范围内的招标活动,必须遵守本法的规定及法律的其他相关规定。本法与在本法生效之日前颁布的其他法律就招标事宜有不同规定的,适用本法的规定,但本条第二款、第三款、第四款、第五款、第六款和第七款规定的情形除外。
2. 选择承包商签订石油合同,依照石油法律的规定执行。
3. 选择投资者以公私合作伙伴关系(PPP)方式实施投资项目,选择承包商实施属于公私合作伙伴关系方式投资项目的招标包,依照公私合作伙伴关系投资法律的规定执行。
4. 选择国外承包商以执行越南社会主义共和国驻外代表机构在国外的招标包,依照关于越南社会主义共和国驻外代表机构的法律规定执行。
5. 对于使用官方发展援助(ODA)资金、外国赞助方优惠贷款的项目,且该等项目属于越南社会主义共和国为成员国的国际条约(以下简称国际条约)、对外贷款协议范围的,其承包商选择适用该国际条约、贷款协议的规定。若国际条约、贷款协议未作规定或规定应适用越南法律的,则适用本法规定。
在就非国际条约性质的贷款协议进行谈判并决定签署之前,若该协议含有与本法规不同的招标规定或本法尚未规定的内容,政府须提交国会常务委员会征求意见。
6. 若招标包同时包含属于本法调整范围的采购内容和属于国际条约调整范围的采购内容,有权人员可以决定,属于本法调整范围的采购内容部分的承包商选择,按照国际条约的规定执行。
7. 在确保公开、透明、经济效率和问责制的基础上,机关、组织、企业可以在下列情形下自行决定承包商选择:
a)选择承包商执行使用国内组织、个人赞助资金的招标包,且赞助方要求不按本法规定选择承包商的;公立事业单位使用贷款资金(国家信贷投资资金、ODA资金转贷资金、外国赞助方优惠贷款除外)的招标包;
b)国家机关、公立事业单位、国有企业、由国有企业持有100%章程资本的企业的境外承包商选择组织活动,但本条第四款规定的情形除外;
c)租赁、购买、租购房屋、办公场所、与土地附着的财产;
d)选择承包商提供货物、咨询服务、非咨询服务,以确保国有企业、由国有企业持有100%章程资本的企业的生产经营活动的连续性,以及为维持经常性活动使用生产经营资金的采购;选择承包商执行本法第二条第3款规定的经营投资项目所属招标包;选择承包商为公立事业单位已中标的招标包直接提供咨询服务、原材料、燃料、材料、物资、非咨询服务;
đ)确定调解员、争议处理委员会成员、仲裁委员会成员以处理合同履行过程中产生的争议,由各方根据合同规定自行决定;
e)采购属于国家根据价格法规定具体定价的商品和服务;
**第3条(正在跟踪部分)**
g) 选择提供石油天然气服务、货物的承包商,须符合有权机关根据《石油天然气法》规定批准的石油天然气合同。
**第3条第8款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第2款d项补充:
补充
**第3条第9款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第2款d项补充:
补充
**正在跟踪**
**第4条 词语解释**
在本法中,下列词语理解如下:
**正在跟踪**
**第4条第1款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第3款a项修改、补充:
1. 招标方是实施招标活动的机关、组织,包括:
**分析**
**正在跟踪**
**第4条第1款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第3款a项修改、补充:
a) 投资方或由投资方决定成立或选择的组织;
**正在跟踪**
**第4条第1款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第3款a项修改、补充:
b) 有权机关批准投资主张或有权机关决定组织招标选择投资方;被有权机关交付组织选择投资方任务的单位。
**正在跟踪**
**第4条第2a款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第3款b项补充:
2. 投资方是拥有资金、借款资金或被直接交付管理、使用资金、管理项目实施过程的机关、组织;使用预算的单位;直接使用国家预算外采购预算的预算单位;集中采购单位。
**第4条第2a款** 由第90/2025/QH15号法律第1条第3款b项补充:
补充
**分析**
**正在跟踪**
3. 短名单是对有资格预审的公开招标中通过资格预审的承包商名单;对限制性招标中被邀请参加投标的承包商、投资方名单;对有兴趣的招标文件中,有兴趣的档案满足要求并受邀的承包商名单。
**正在跟踪**
4. 咨询服务是一项或多项服务活动,包括:编制、评估规划报告、发展总体方案、建筑方案;勘察、编制预可行性研究报告、投资主张建议报告、申请批准投资主张的文件、可行性研究报告、经济技术报告、环境影响评估报告;勘察、编制设计、概算;招标咨询;审查、审定咨询;监理咨询;项目管理咨询;融资安排咨询;审计及其他咨询服务。
**正在跟踪**
5. 非咨询服务是一项或多项服务活动,包括:物流、保险、广告、试运行验收、卫星拍摄;印刷;清洁;传媒;维修、保养、维护及不属于本条第4款规定的咨询服务的其他服务活动。
**分析**
**正在跟踪**
第六款 第四条由第90/2025/QH15号法律第一条第三款c项修订、补充如下:
6. 投资项目(以下称为项目)包括:新建投资建设项目、方案;资产采购项目;改造、升级、扩建项目;规划项目、任务、方案;技术援助;法律规定的其他方案、项目。
7. 采购预算是指对国家机关、政治组织、政治—社会组织、政治社会—行业组织、社会—行业组织、社会组织、人民武装力量所属单位、公立事业单位及其他组织、个人,在有权机关批准的国有预算范围内用于采购的资金来源的预计;对国家机关、公立事业单位在合法财政来源范围内用于采购的资金来源的预计。
8. 招标是指在确保竞争、公平、透明、经济效率和问责制的基础上,选择承包商以签订、履行咨询服务、非咨询服务、货物采购、施工安装合同的过程,以及选择投资者以签订、履行经营投资项目合同的过程。
9. 网上招标是指在国家招标网络上实施招标活动。
10. 国际招标是指国内、国外承包商和投资者均可参加投标的招标活动。
11. 国内招标是指仅有国内承包商和投资者可以参加投标的招标活动。
12. 投标价是指承包商在投标函中报出的价格,包括按照招标文件、要求文件的要求实施该标包的全部费用。
13. 建议中标价是指被建议中标的承包商的投标价,在按照招标文件、要求文件的要求修正错误、调整偏差后,扣除降价金额(如有)所得的价格。
14. 合同价是指业主与承包商之间合同中载明的价值。
15. 标包是指项目、采购预算的一部分或全部,可包括属于多个项目的相同采购内容,或为一次性采购量、某一时期的采购量(针对采购预算、集中采购)。
16. 混合标包是指属于下列情形的标包:设计与货物供应(EP);设计与施工安装(EC);货物供应与施工安装(PC);设计、货物供应与施工安装(EPC);编制项目、设计、货物供应与施工安装(交钥匙)。
17. 货物包括机器、设备、原材料、燃料、材料、物资、零配件;产品;交通工具;消费品;药品、化学品、检验耗材、医疗设备;商业软件。
18. 国家招标网络是指由负责招标活动的国家管理机关建设和管理的信息技术系统,旨在统一管理招标信息并实施网上招标。
19. 意向征询文件、资格预审文件是指在公开招标方式中设有意向征询、资格预审环节时所使用的全部文件,包括对投标人的能力和经验要求,作为招标方选择通过资格预审的投标人名单以及经评估满足意向征询文件要求的意向文件投标人名单的依据。对于选择投资方的情形,意向征询文件是指根据土地法律、行业和领域管理法律的规定,为确定意向投资方数量而用于项目的全部文件,包括对投资方的初步能力、经验要求。
20. 意向文件、资格预审投标文件是指投标人根据意向征询文件、资格预审文件的要求编制并提交给招标方的全部文件。对于选择投资方的情形,项目登记文件是指投资方根据意向征询文件的要求编制并提交的全部文件。
21. 招标文件是指用于公开招标、限制性招标、竞争性报价方式中的全部文件,包括对某一项目、标包、经营投资项目的要求,作为投标人、投资方编制投标文件的依据,以及招标方组织评估投标文件的依据。
22. 要求文件是指用于指定招标、直接采购、价格谈判方式中的全部文件,包括对标包的要求,作为投标人编制建议文件的依据,以及招标方组织评估建议文件的依据。
23. 投标文件、建议文件是指投标人、投资方根据招标文件、要求文件的要求编制并提交给招标方的全部文件。
24. 有权人是指依照法律规定决定投资或决定采购事项的人。对于选择投资方的情形,有权人是指依照投资法律规定批准投资主张的有权机关负责人,或者决定组织招标选择投资方的有权机关。
25. 投资方是指参加投标、以自己名义投标,并在中标后直接签署、履行合同的组织或个人。投资方可以是独立投资方或联合投资方。
26. 投标人是指以联合体形式,基于联合协议参加投标、以自己名义投标,并在中标后直接签署、履行合同的组织、个人或组织之间、个人之间的组合。属于联合体情形的,联合协议必须明确规定联合体牵头成员的责任以及联合体各成员对全部标包范围的共同责任和各自责任。
27. 分包商是指与投标人签订合同,参与实施施工安装工作、咨询服务、非咨询服务、货物供应标包相关服务、混合标包所属工作的组织或个人。
28. 特殊分包商是指根据招标文件、要求文件中记载的能力和经验要求,由投标人在投标文件、建议文件中提议的,实施标包重要工作的分包商。
29. 外国承包商、外国投资者是指依照外国法律设立的组织或具有外国国籍的个人参加投标。
30. 国内承包商、国内投资者是指依照越南法律设立的组织或具有越南国籍的个人参加投标。
31. 投标截止时间是指接收兴趣文件、资格预审文件、投标文件、建议文件的期限届满之时。
32. 投标文件、建议文件的有效期是指在招标文件、要求文件中规定的天数,自投标截止时间之日起计算至招标文件、要求文件规定的最后有效日止。自投标截止时间至投标截止日24时止计为01天。
33. 建筑安装包括属于工程、工程项目施工和安装过程中的各项工作。
第五条 承包商、投资者的合法资格
1. 承包商、投资者为组织时,具备合法资格须满足以下全部条件:
a) 对于国内承包商、国内投资者:是根据越南法律规定注册设立和运营的企业、合作社、合作社联合社、合作组、公立事业单位、外商投资经济组织。对于外国承包商、外国投资者:根据外国法律规定注册设立和运营;
b) 实行独立财务核算;
c) 不正在办理解散手续或被吊销企业登记证书、合作社、合作社联合社、合作组登记证书;不属于依照破产法律规定的丧失清偿能力情形;
d) 在批准承包商、投资者选择结果前已在国家招标网上有名录;
đ) 依照本法第六条规定保证招标中的竞争性;
e) 不处于依照本法第八十七条第三款规定的有权人、部长、部级机关首长、政府所属机关、中央其他机关、省级人民委员会主席的决定被禁止参加投标的期限内;
g) 不正在被追究刑事责任;
h) 对于已选定短名单的情形,须在短名单中;
i) 对于外国承包商,必须与国内承包商联合投标或使用国内分包商,但国内承包商不具备能力参与该标包任何工作部分的情形除外。
2. 承包商为经营户时,具备合法资格须满足以下全部条件:
a) 依照法律规定持有经营户登记证书;
b) 不正在终止运营或被吊销经营户登记证书;经营户户主不正在被追究刑事责任;
c) 满足本条第1款第d、đ、e和h项规定的条件。
3. 承包商、投资者为个人时,具备合法资格须满足以下全部条件:
a) 依照该个人国籍国法律规定具有完全的民事行为能力;
b) 在法律有规定的情况下,持有符合要求的专业资格证书;
c) 满足本条第1款e点和g点规定的条件。
4. 根据本条各款规定的具备合法资格的承包商、投资商,可以独立身份或联合体身份参加投标。
**第六条 招标中的竞争保障**
1. 提交兴趣文件、资格预审申请文件的承包商,必须在法律上和财务上与下列各方保持独立:
a) 编制兴趣邀请文件、资格预审邀请文件、项目管理、监督的咨询承包商;编制、审查、审批设计文件、预算的咨询承包商;编制、审批勘察、设计任务的咨询承包商;
b) 评估兴趣文件、资格预审申请文件的咨询承包商;
c) 审批兴趣邀请结果、资格预审结果的咨询承包商;
d) 投资方、招标方,但承包商属于与该国家管理机关所管理包的性质相符的被赋予职能、任务的该国家管理机关下属的事业单位,或者是属于集团、国家总公司的骨干生产经营行业与该集团、国家总公司的包的性质相符的集团、国家总公司的成员公司、子公司的情况除外。
2. 参加投标的承包商必须按照本条第1款d点规定及与下列各方在法律上和财务上保持独立:
a) 项目管理咨询、监督咨询承包商;编制、审查、审批设计文件、预算的咨询承包商;编制、审查、审批勘察、设计任务的咨询承包商;编制、审查、审批招标文件的咨询承包商;评估投标文件、建议文件的咨询承包商;审批该包中标结果选择的咨询承包商;
b) 在限制性招标中,同一包的其他参与投标的承包商。
3. 合同履行监督咨询承包商、合同履行承包商、该包的检验咨询承包商必须在法律上和财务上相互独立。
4. 本条各款规定的承包商,在满足下列全部条件时,被认定为在法律上和财务上独立:
a) 对于事业单位,不隶属于同一个直接管理的机关或组织;
b) 承包商与投资业主之间不存在一方持有另一方超过30%的股份或出资比例的情况;
c) 在限制性招标中,参与同一标包投标的承包商之间不存在一方持有另一方超过20%的股份或出资比例的情况;
d) 参与投标的承包商与该标包的咨询承包商之间不存在相互持有股份或出资比例的情况;不存在与另一方共同持有某一组织或个人超过20%的股份或出资比例的情况。
5. 参与投标的投资业主必须在法律上和财务上独立于以下各方:
a) 主管机关、招标方;
b) 编制、评审招标文件的咨询承包商;评估投标文件的咨询承包商;评审投资业主选择结果的咨询承包商,直至签订经营投资项目合同之日止。
6. 政府对本条作出详细规定。
c) 招标公告;第7条第1款c项由第79/2025/TT-BTC号通知第17条指引;
d) 短名单;第7条第1款d项由第79/2025/TT-BTC号通知第16条指引;
đ) 兴趣征询文件、资格预审邀请文件、招标文件及其修改、澄清内容(如有);第7条第1款đ项由第79/2025/TT-BTC号通知第15条指引;
第7条第1款đ项由第79/2025/TT-BTC号通知第18条指引;
e) 网上招标的开标结果;
g) 中标结果;第7条第1款g项由第79/2025/TT-BTC号通知第20条指引;
h) 合同主要信息;第7条第1款h项由第79/2025/TT-BTC号通知第12条指引;
i) 违反招标投标法律法规行为处理信息;
k) 承包商合同履行结果信息;第7条第1款k项由第24/2024/NĐ-CP号法令第18条指引(失效 - 2025年8月4日);
第7条第1款k项所述承包商合同履行结果及已使用货物质量信息由第214/2025/NĐ-CP号法令第20条指引;
l) 其他相关信息。第7条第1款l项由第79/2025/TT-BTC号通知第21条指引。
2. 投资人选择信息包括:
a) 依照本法第47条第2款规定的经营投资项目信息;
b) 兴趣征询公告、兴趣征询文件;兴趣征询结果;
c) 招标公告、招标文件及其修改、澄清内容(如有);
d) 投资人选择结果;
đ) 合同主要信息;
e) 违反招标投标法律法规行为处理信息;
g) 其他相关信息。
第7条第3款由第90/2025/QH15号法律第1条第6款修改、补充:
3. 本条第一款和第二款规定的信息应当在国家招标投标网络系统上发布,但含有属于国家秘密目录信息的项目、经营投资项目、标包除外。
第八条 招标投标信息的提供与发布 第八条所述在国家招标投标网络系统上提供、发布承包商选择信息由第01/2024/TT-BKHĐT号通知第二章指引(失效 - 2024年4月26日)
第八条所述承包商选择信息的提供、发布由第06/2024/TT-BKHĐT号通知第二章指引(失效 - 2025年1月1日)
第八条规定的按照公私合作伙伴(PPP)方式投资、选择投资人的信息提供与发布,由第15/2024/TT-BKHĐT号通知第二章指引(失效——2025年10月27日)
第八条规定的在国家招标网上选择承包商的信息提供与发布,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第二章指引(失效——2025年8月4日)
第八条由第22/2024/TT-BKHĐT号通知所附附录8指引(失效——2025年8月4日)
第八条由第79/2025/TT-BTC号通知第二章指引
第八条规定的按照公私合作伙伴(PPP)方式招标、选择投资人的信息提供与发布,由第98/2025/TT-BTC号通知第二章指引
第八条规定的经营投资项目合同主要信息的发布,由第274/2026/NĐ-CP号法令第三十一条第三款指引
分析
1. 选择承包商的招标信息发布责任规定如下:
a) 投资方负责发布本法第七条第一款a、g、h、i和k项规定的信息;第八条第一款a项所述的选择承包商信息公开事宜,由第214/2025/NĐ-CP号法令第二十二条指引
b) 招标方负责发布本法第七条第一款b、c、d和đ项规定的信息。对于采用国际招标方式组织的标包,“招标方”一词由第90/2025/QH15号法律第一条第五十款替代,招标方必须以越南文和英文发布本法第七条第一款b、c和d项规定的信息;对于本法第七条第一款đ项规定的信息,“招标方”一词由第90/2025/QH15号法律第一条第五十款替代,招标方以英文或越南文和英文发布;
c) 承包商负责将其能力、经验信息更新、发布至承包商数据库,其中包括本法第七条第一款k项规定的信息。
2. 选择投资人的招标信息发布责任规定如下:
a) 主管机关负责发布本法第七条第二款a、b和e项规定的信息;
b) 招标方负责发布本法第七条第二款c、d和đ项规定的信息。对于采用国际招标方式组织的经营投资项目,招标方必须以越南文和英文发布上述信息。
3. 在本条第一款和第二款规定的信息提供、发布中,各组织、个人对在国家招标网上注册、发布的信息的准确性和真实性,以及所发布文件与已批准文件之间的一致性承担法律责任。第八条第三款所述的国家招标网账户注册与管理,由第24/2024/NĐ-CP号法令第二十一条指引(失效——2025年8月4日)
4. 本法第七条第一款a、d、g、h、i项和第二款a、d、đ、e项规定的信息,必须在文件签发之日或合同生效之日起最迟05个工作日内发布至国家招标网。
第九条 选择承包商、投资人过程中案卷的处理与存档
分析
1. 未通过技术评审阶段的投标人财务建议书,按以下期限原封退还投标人:
a) 对于咨询服务采购包:自与中选投标人签订合同之日起10日内;
b) 对于非咨询服务、货物采购、施工、混合采购包采用一阶段两信封方式:在退还或解除未中选投标人的投标保证金时,或在发布投标人选择结果时执行。
2. 未通过技术评审阶段的投资者财务建议书,在退还或解除未中选投资者的投标保证金时,或在发布投资者选择结果时,原封退还投资者。
3. 逾期超过本条第一款和第二款规定的期限,投标人、投资者未领回其财务建议书的,招标方应考虑并决定销毁该文件,但必须确保信息不被泄露。
4. 取消招标的,相关文件自取消招标决定发布之日起保存05年。
5. 采购包的结算文件、竣工文件和与中选投标人相关的资料,按照档案管理法律规定进行存档。
6. 与投标人、投资者选择过程相关的全部文件,自合同结算之日或经营投资项目合同终止之日起至少保存05年,但本条第一款、第二款、第四款和第五款规定的文件除外。
**第十条** 投标人、投资者选择中的优惠待遇
1. 在投标人选择中享受优惠待遇的主体包括:
a) 越南原产货物;
b) 依照环境保护法律规定属于环境友好型的产品、服务;
c) 生产符合招标文件要求的越南原产货物的国内投标人;
d) 外国承包商与国内承包商联合投标,且国内承包商承担该标包工作价值25%及以上的;
đ) 国内承包商以独立身份或与其他国内承包商联合参加国际招标的;
e) 承包商为根据关于扶持中小企业法律规定的超小型企业、小型企业;
g) 承包商为根据法律规定的创新初创企业;
h) 承包商使用女性劳动者人数占25%及以上;使用荣誉军人、残疾人劳动者人数占25%及以上;使用少数民族劳动者人数占25%及以上的。
2. 选择承包商中的优惠包括:
a) 在属于享受优惠对象的承包商与不属于享受优惠对象的承包商被评估为同等的情况下,对属于享受优惠对象的承包商给予更高排名;
b) 对于采用固定价格法、基于技术法、技术与价格结合法进行比较、排名的情况,对属于优惠对象的承包商的评估分数给予加分;
c) 对于采用最低价格法或评估价格法进行比较、排名的情况,对不属于优惠对象的承包商的投标价格或评估价格给予加价;
d) 在评估投标文件过程中,在能力、经验及其他标准评估方面获得优先;
đ) 标包价格不超过50亿越南盾的施工安装标包专门面向超小型企业、小型企业投标。若已组织招标而无超小型企业、小型企业满足要求的,则允许重新组织招标,并允许其他企业参加投标。
3. 在选择承包商中适用优惠的规定如下:
a) 本条第1款a、b、c和g项规定的对象,在参加货物采购、混合采购包投标时,依照本条第2款b项或c项的规定享受优惠待遇;
b) 本条第1款d和đ项规定的对象,在参加组织国际招标的咨询服务、非咨询服务、建设安装、混合服务包投标时,依照本条第2款b项或c项的规定享受优惠待遇;
c) 本条第1款h项规定的对象,在参加组织国内招标的咨询服务、非咨询服务、建设安装、混合服务包投标时,依照本条第2款a项的规定享受优惠待遇;
d) 本条第1款e项规定的对象,在参加组织国内招标的建设安装包投标时,依照本条第2款a项和đ项的规定享受优惠待遇;
đ) 除依照本条第2款b项和c项规定的优惠外,本条第1款c项和g项规定的投标人,在参加组织国内招标的咨询服务、非咨询服务、货物采购、建设安装、混合服务包投标时,还依照本条第2款d项的规定享受优惠待遇;
e) 对于组织国内招标的货物采购包,若某一原产于国内的货物至少有03家生产厂商在技术、质量、价格方面满足要求,则投资方决定要求投标人对该货物报原产于国内货物的价格。
4. 在选择投资方中获得优惠待遇的对象包括:
a) 对属于根据环境保护法律规定具有高度不良环境影响风险组的项目,提出应用技术解决方案以减少环境污染的投资方;
b) 承诺转让属于根据高技术法律规定优先投资发展技术清单或根据技术转让法律规定鼓励转让技术清单中的技术的投资方。
5. 选择投资方中的各项优惠包括:
a) 在属于优惠对象投资方与不属于优惠对象投资方评估得分相同的情况下,给予属于优惠对象的投资方更高排名;
b) 在综合得分中加分,以进行比较、排名。
6. 政府对本条作出详细规定。
第十一条 国际招标
1. 组织国际招标以选定承包商,在满足下列条件之一时实施:
a) 项目、标段的出资方在国际条约、贷款协议中要求组织国际招标;
b) 提供咨询服务、非咨询服务、施工、混合服务的标段,国内承包商无能力满足实施标段要求,或该标段此前已进行资格预审、兴趣征询或国内公开招标但无承包商参与;
c) 提供咨询服务的标段,主管人认为需要外国承包商参与以提高标段、项目质量,主管人决定并负责组织国际招标的决定;
d) 货物采购标段,该货物在国内不能生产或虽能生产但不满足技术、质量、价格要求之一。对于已在越南进口并销售的普通货物,不组织国际招标。
2. 组织国际招标以选定投资方,适用于本法第二条第3款规定的经营投资项目,但下列情形除外:
a) 项目属于根据投资法律规定外国投资者尚未获准进入市场的行业、领域目录;
b) 因国防、国家安全、社会秩序与安全保障要求而需进行国内招标的项目;
c) 项目位于根据土地法律及相关法律规定限制外国投资者、外商投资经济组织使用土地的区域、限制使用海域的区域;
d) 项目总投资低于八千亿越南盾;
đ) 项目不属于本款第a、b、c及d项规定的范围,且已发布、公告国际招标邀请意向,但没有外国投资者参与。
第11条第3款由第90/2025/QH15号法律第1条第8款第d项补充。
补充
第11条第4款由第90/2025/QH15号法律第1条第8款第d项补充。
补充
**第12条 招标中使用的语言**
1. 国内招标使用的语言为越南语。
2. 国际招标使用的语言为英语或越南语和英语。若兴趣邀请文件、资格预审邀请文件、投标邀请文件、要求文件使用的语言为越南语和英语,则投标人、投资者可选择越南语或英语参与投标。
**第13条 投标货币**
1. 对于国内招标,投标人、投资者只能以越南盾报价投标。
2. 对于国际招标:
a) 投标邀请文件、要求文件必须规定投标文件、建议文件中的投标货币,但不得超过03种货币;
b) 若投标邀请文件规定投标人、投资者可以以02种或03种货币报价投标,则在评审投标文件时必须折算为01种货币;若上述货币中包含越南盾,则必须折算为越南盾。投标邀请文件必须规定折算货币、折算汇率的确定时间和依据;
c) 对于与执行标包、项目、经营投资项目相关的国内费用,投标人、投资者必须以越南盾报价投标;
d) 对于与执行标包、项目、经营投资项目相关的国外费用,投标人、投资者可以以外币或越南盾报价投标。
**第14条 投标担保**
1. 投标人、投资者必须采取下列措施之一,以在投标邀请文件要求的确定期限内保证投标责任:
a) 缴纳押金;
b) 提交根据越南法律设立的国内信贷机构、外国银行分行的保函;
c) 提交根据越南法律设立的国内非寿险保险公司、外国非寿险保险公司分行的保险担保证书。
2. 投标担保适用于下列情形:
a) 对非咨询服务、货物采购、施工安装及混合标包进行的公开招标、限制性招标、竞争性报价;
b) 对投资者选择进行的公开招标、限制性招标。
3. 投标人、投资者须按照投标邀请文件的规定,在投标截止时间之前采取投标担保措施;若采用两阶段招标方式,投标人、投资者须在第二阶段采取投标担保措施。
4. 根据各项目、经营投资项目、具体标包的规模和性质,投标邀请文件中的投标担保额度规定如下:
a) 标包价值不超过200亿越南盾的施工安装、混合标包,标包价值不超过100亿越南盾的货物采购、非咨询服务标包,适用标包价值的1%至1.5%;
b) 不属于本款第a项规定范围的标包,适用标包价值的1.5%至3%。
c) 对经营投资项目,按项目投资总额的0.5%至1.5%收取,适用于投资者遴选。
5. 投标保函的有效期按招标文件规定,为投标文件有效期另加30日。
6. 在投标截止时间之后延长投标文件有效期的,招标方必须要求投标人、投资者相应延长投标保函的有效期。在此情况下,投标人、投资者必须相应延长投标保函的有效期,且不得更改已提交的投标文件中的内容。投标人、投资者拒绝延期的,其投标文件将不再有效并被淘汰;招标方必须在收到投标人、投资者拒绝延期的书面文件之日起14日内退还或解除其投标保函。
7. 联合体投标的,联合体各成员可分别办理投标保函,或协商由某一成员为其自身及联合体其他成员办理投标保函。投标保函的总价值不得低于招标文件要求的金额。联合体中有成员违反本条第九款规定的,联合体所有成员的投标保函均不予退还。
8. 招标方有责任按照招标文件规定的期限,向未被选中的投标人、投资者退还或解除投标保函,但自投标人、投资者遴选结果获批之日起不得超过14日。对于被选中的投标人、投资者,其投标保函在合同生效后退还或解除。
9. 有下列情形之一的,投标保函不予退还:
a) 在投标截止时间之后、投标文件有效期内,投标人、投资者撤回投标文件,或出具书面文件拒绝履行招标文件要求其在投标文件中提出的一项或多项工作;
b) 投标人、投资者有违反本法第十六条规定的行为,或违反招标投标法律规定,导致依照本法第十七条第一款第d项和第đ项、第二款第d项和第đ项规定必须取消招标的;
c) 投标人、投资者未依照本法第六十八条和第七十五条规定采取合同履约担保措施的;
d) 投标人自收到合同谈判通知之日起,国内招标在05个工作日内、国际招标在10日内,不进行或拒绝进行合同谈判(如有),或已进行合同谈判但拒绝完善、签署合同谈判纪要的,不可抗力情形除外;
đ) 投标人自收到招标方中标通知书之日起,国内招标在10日内、国际招标在20日内,不进行或拒绝完善合同、框架协议的,不可抗力情形除外;
đ) 承包商自合同、框架协议完善之日起10日内(国内招标)或20日内(国际招标)未进行或拒绝签订合同、框架协议的,不可抗力情形除外;
e) 投资者自收到招标方中标通知书之日起15日内(国内招标)或30日内(国际招标)未进行或拒绝完善合同的,不可抗力情形除外;
g) 投资者自合同完善之日起15日内(国内招标)或30日内(国际招标)未进行或拒绝签订合同的,不可抗力情形除外。
10. 承包商、投资者违反本法关于招标投标的法律规定,导致依照本条第九款、第六十八条第六款和第七十五条第四款的规定不予返还投标保证金、履约保证金的,该不予返还的投标保证金、履约保证金款项的管理和使用如下:
a) 对于使用国家财政预算资金的项目、标包,该款项依照国家财政预算法律的规定上缴国家财政预算;
b) 对于不使用国家财政预算资金的项目、标包以及经营投资项目,该款项按照投资方、主管机关财务制度的规定使用;
c) 若招标方为投资方选定的招标咨询单位,则该款项必须上缴投资方。投资方依照本款a项和b项的规定管理和使用该款项。
第十五条 选择承包商、投资者中的费用
1. 选择承包商中的费用规定如下:
a) 国内招标的询价文件、招标文件,兴趣征询文件、资格预审征询文件在国家招标投标网络上免费发行;
b) 国际招标的招标文件在国家招标投标网络上发行;承包商在提交投标文件时缴纳购买招标文件电子版的费用;
c) 投资方、招标方承担招标投标信息发布费用以及与组织选择承包商相关的费用;
d) 承包商承担与准备兴趣文件、资格预审投标文件、投标文件、建议文件、参加投标相关的费用,以及解决投诉的费用(如有)。
2. 选择投资者中的费用规定如下:
a) 国内招标的兴趣征询文件、招标文件在国家招标投标网络上免费发行;
b) 对于国际招标,招标文件在国家招标网络上发布;投资者在提交投标文件时缴纳购买招标文件电子版的费用;
c) 招标方承担发布关于选择投资者的信息费用以及与组织选择投资者相关的费用;
d) 投资者承担与准备项目实施方案登记文件、投标文件、参加投标相关的费用,以及处理投诉的费用(如有)。第15条第2款d点所述投资者关于选择投资者结果的投诉处理费用,由第274/2026/NĐ-CP号法令第8条进行指导。
3. 政府对本条作出详细规定。第15条第3款由第24/2024/NĐ-CP号法令第12条进行指导(已失效 - 2025年8月4日)
第15条第3款由第23/2024/NĐ-CP号法令第6条进行指导
第24/2024/NĐ-CP号法令中关于第15条第3款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第3款补充
第15条第3款所述选择承包商中的费用由第214/2025/NĐ-CP号法令第14条进行指导
第15条第3款所述选择投资者中的费用管理由第274/2026/NĐ-CP号法令第7条进行指导
第十六条 招标活动中的禁止行为
1. 给予、收受、介绍贿赂。
2. 利用职务、权限以任何形式非法影响、干预招标活动。
3. 串通投标包括下列行为:
a) 串通、协议、强迫一方或多方准备投标文件或撤回投标文件以使某一方中标;
b) 串通、协议拒绝提供货物、服务,不签订分包合同或实施其他形式的协议以限制竞争,以使某一方中标;
c) 已参加投标并满足招标文件要求的有能力、有经验的承包商、投资者,在招标方要求澄清投标文件或要求核对文件时,故意不提供证明材料以证明其能力、经验,为某一方中标创造条件。
4. 欺诈包括下列行为:
a) 在招标中伪造或歪曲信息、案卷、资料;
b) 在兴趣文件、资格预审文件、经营投资项目实施方案登记文件、投标文件、建议文件中故意提供不真实、不客观的信息、资料,以使选择承包商、投资者的结果失真。
5. 阻碍包括下列行为:
a) 毁灭、欺骗、更改、隐瞒证据或虚假报告;威胁或暗示任何一方,以阻止澄清给予、收受、介绍贿赂、欺诈或与具有监督、检查、监察、审计职能和权限的机关串通的行为;
b) 阻碍有权人员、投资方、招标方、承包商、投资者选择承包商、投资者;
c) 阻碍有权机关对招标活动进行监督、检查、监察、审计;
d) 故意进行不实的申诉、控告、建议以阻碍招标活动;
đ) 实施违反网络安全和信息安全法律的行为,以干预、阻碍通过网络进行的招标。
6. 不保证公平、透明包括下列行为:
a) 以承包商、投资方身份参加由自身作为招标方、投资方业主或执行招标方、投资方业主职责不符合本法规定的标包、经营投资项目的投标;
b) 同时参与编制和评审同一标包、经营投资项目的资格预审文件、初步筛选邀请文件、招标文件、要求文件;
c) 同时参与评标文件、建议文件的评审和参与同一标包、经营投资项目承包商、投资方选择结果的审定;
d) 属于招标方、投资方业主的个人直接参与承包商、投资方选择过程,或参与专家组、承包商、投资方选择结果审定组,或为有权人员、投资方业主负责人、招标方负责人,且其亲属(依照《企业法》规定)以其名义投标或作为参加投标的承包商、投资方法定代表人;
đ) 承包商参加由其提供咨询服务(包括:编制、审查、审定预算、技术设计、施工图设计、总体技术设计(FEED设计);编制、审定初步筛选邀请文件、招标文件;评审初步筛选文件、投标文件;货物检验;审定承包商选择结果;合同履行监理)的货物采购、施工、非咨询服务标包的投标;
e) 以本人名义参加属于投资方业主、招标方为其曾工作并在该机关、组织担任领导、管理职务之日起12个月内的机关、组织的项目、经营投资项目的标包投标;
g) 监理咨询承包商同时对其监理的标包执行检验咨询;
h) 在不具备本法规定条件时,采用非公开招标形式的承包商、投资方选择方式;
i) 在采用公开招标、限制性招标、竞争性报价形式时,对货物采购、施工或混合标包的招标文件中提出关于货物品牌、原产地的具体要求,但本法第10条第3款e项、第44条第2款和第56条第1款规定的情形除外;
k) 在招标文件中提出旨在限制承包商、投资方参与或为一家或多家承包商、投资方创造优势导致不公平竞争的条件,违反本法第44条第3款和第48条第2款的规定;
l) 将项目、采购预算拆分为若干标包以达指定招标目的;拆分项目、采购预算以限制承包商的参与。
7. 泄露有关承包商、投资方选择过程的文件、信息,但依照本法第77条第8款b项和第9款g项、第78条第11款、第79条第1款h项、第80条第4款、第81条第4款、第82条第2款、第93条第4款b项规定提供信息的情形除外,包括:
a) 资格预审文件、初步筛选邀请文件、招标文件、要求文件在规定发布时点之前的内容;
b) 意向文件、资格预审申请文件、经营性投资项目实施登记文件、投标文件、建议文件的内容;招标人要求澄清意向文件、资格预审申请文件、经营性投资项目实施登记文件、投标文件、建议文件的内容及投标人、投资人在评审意向文件、资格预审申请文件、经营性投资项目实施登记文件、投标文件、建议文件过程中的答复;招标人的报告、专家组的报告、评审报告、咨询承包商的报告、相关专业机构的报告在选定投标人、投资人过程中形成;评审会议记录、笔录文件,对每一份意向文件、资格预审申请文件、经营性投资项目实施登记文件、投标文件、建议文件的意见和评价,在按规定公开之前;
c) 选定投标人、投资人的结果,在按规定公开之前;
d) 在选定投标人、投资人过程中确定含有国家秘密内容的其他文件,依照法律规定。
8. 在下列情况下转让承包:
a) 承包商将属于包件中超出合同中规定的分包商最高限额和特别分包商工作量的部分工作转让给其他承包商;
b) 承包商将属于包件中未超出合同中规定的分包商工作价值最高限额但超出投标文件、建议文件中已提出的分包商工作范围的部分工作转让给其他承包商,而未获得投资方、监理咨询单位的批准;
c) 投资方、监理咨询单位批准承包商转让本款a项规定的工程;
d) 投资方、监理咨询单位批准承包商转让本款b项规定的工程,且超出合同中规定的分包商工作价值最高限额。
9. 在未能按照本法第三十九条规定确定资金来源的情况下组织选定承包商。
第十七条 废标
1. 对选定承包商而言,废标的情形包括:
a) 所有意向文件、资格预审申请文件、投标文件、建议文件均不满足意向征询文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件的要求;
b) 已获批准的投资决定中的投资目标、投资范围发生变化,导致意向征询文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件中所记载的工作量、评审标准发生变化;
c) 意向征询文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件不符合本法及相关法律规定,导致被选定的承包商不满足执行包件的要求;
d) 中标承包商实施本法第十六条规定的被禁止行为;
đ) 中标承包商以外的其他组织、个人实施本法第十六条规定的禁止行为,导致选择承包商的结果发生偏差。
第17条第1款e点由第57/2024/QH15号法第4条第5款补充
第84条第1款由第90/2025/QH15号法第7条第35款a点修改、补充
补充
2. 对选择投资方取消招标的情形包括:
a) 所有投标文件不满足招标文件的要求;
b) 因不可抗力原因变更投资经营项目的目标、规模、地点、投资资金、实施期限,导致已发布的招标文件中的评审标准发生变化;
c) 招标文件中有一项或若干项内容不符合本法及其他相关法律规定的,导致选择投资方结果发生偏差,或所选投资方不再满足实施投资经营项目的要求;
d) 中标投资方实施本法第十六条规定的禁止行为;
đ) 中标投资方以外的其他组织、个人实施本法第十六条规定的禁止行为,导致选择投资方结果发生偏差。
3. 取消招标自发布资格预审文件、兴趣征集文件、招标文件、要求文件之日起至签订合同、集中采购框架协议之前的时间内实施。
4. 违反法律规定导致发生本条第1款c、d、đ点和第2款c、d、đ点规定的取消招标情形的组织、个人,必须赔偿相关各方的费用。
第十八条 中止招标活动,不承认选择承包商、投资方的结果
1. 当有证据证明参与招标活动的组织、个人有本法第十六条规定的行为,或违反相关法律规定,导致不能确保竞争性、公平性、透明性和经济效率,或使选择承包商、投资方的结果发生偏差时,有权人实施下列一项或若干项措施:
a) 中止招标活动,以暂停选择承包商、投资方的活动,立即纠正已发生的违法行为。中止招标活动在组织选择承包商、投资方过程中至批准选择承包商、投资方结果之前实施;
b) 在组织选择承包商、投资方过程中及合同履行过程中,不承认选择承包商、投资方的结果;
c) 依照本法第八十七条的规定处理招标中的违法行为。
2. 中止、不承认选择承包商、投资方结果的文件必须明确说明理由、内容、措施及纠正招标违法行为的时间。
第十九条 专家小组、评审小组
第十九条所述专家小组、评审小组的能力和经历条件由第214/2025/NĐ-CP号法令第二十一条指引。
**Điều 19.**(关于专家小组与评审小组的规定,根据第57/2024/QH15号法律第4条第6款修订、补充)
1. 专家小组包括由投资方或招标咨询单位(对于选择承包商)或邀请方(对于选择投资者)成立或委派任务,以执行一项或多项以下工作的、具备能力和经验的人员:编制兴趣邀请文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件;评估兴趣文件、资格预审投标文件、投标文件、建议文件、商业投资项目实施登记文件;在选择承包商、投资者过程中执行其他任务。
2. 评审小组包括由有权人、投资方或招标咨询单位成立或委派任务,以检查、审议以下一项或多项内容是否符合法律规定的、具备能力和经验的人员:承包商选择总体计划、承包商选择计划;兴趣邀请文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件及兴趣邀请结果、资格预审结果、承包商和投资者选择结果。
3. 专家小组、评审小组成员必须具有至少03年属于与标包、商业投资项目相关的法律、技术、财务内容领域之一的工作经历。
4. 政府详细规定专家小组、评审小组成员的能力、经验。
**第二章**
**选择承包商、投资者的形式、方式**
**第一节**
**选择承包商的形式**
**Điều 20.** 选择承包商的形式
1. 选择承包商的形式包括:
a) 公开招标;
b) 限制性招标;
c) 指定招标;
d) 竞争性报价;
đ) 直接采购;
e) 自行实施;
g) 社区参与实施;
h) 价格谈判;
i) 特殊情况下的承包商选择。
2. 若出现本条第一款规定之外的、具有优越性并采用先进、现代电子手段的其他承包商选择方式,政府应规定与国家标准投标网络新功能相适应的形式、流程和对象,确保招标中的竞争性、公平性、透明性和经济效率目标。
**第二十一条** 公开招标
1. 公开招标是一种不限制投标人数量的承包商选择方式。
2. 公开招标适用于所有标包,本法第二十二条、第二十三条、第二十四条、第二十五条、第二十六条、第二十七条、第二十八条和第二十九条规定的情形除外。不进行公开招标的,报批承包商选择计划的文件必须明确说明不进行公开招标的理由;有权人决定并不采用公开招标负责。
**第二十二条** 限制性招标
限制性招标是一种仅邀请满足标包要求的部分承包商参加投标的承包商选择方式,适用于下列情形:
1. 标包对技术有较高要求或技术具有特殊性,仅有部分承包商能满足标包要求;
2. 为项目、标包提供资金的资助方在国际条约、国外贷款协议中要求进行限制性招标。
**第二十三条 指定招标**
(本条由第90/2025/QH15号法律第一条第十四款修订、补充)
1. 指定招标适用于下列情形:
a) 为保护国家主权、国家安全之目的而须紧急实施的标包;为立即克服或及时处理由自然灾害、火灾、突发事故、事件、灾难或其他不可抗力事件造成的后果而须实施的标包;
b) 为避免对区域内居民社区的生命和财产造成危害,或为避免对相邻工程造成严重影响,而须立即实施的咨询、非咨询、货物、建设安装服务供应标包;
c) 为服务于疾病防控工作,或在紧急情况下维持诊疗机构运行,避免对人民生命、健康造成危害,而须立即实施的咨询、非咨询、药品、化学品、检验耗材、医疗设备、零部件、配件、工具、建设安装服务供应标包;在诊疗机构依据《诊疗法》规定,因药品、化学品、检验耗材、医疗设备、零部件、配件不足,而采购用于抢救处于紧急状态病人的药品、化学品、检验耗材、医疗设备、零部件、配件的标包;市场上仅有唯一一家生产厂商的药品、医疗设备采购标包;
d) 为保护国家秘密而须实施的标包;
đ) 咨询服务采购包必须向此前已实施该项目的承包商采购,因需确保技术、版权的兼容性而无法向其他承包商采购;货物、非咨询服务采购包必须向此前已实施该项目的承包商或生产商、生产商代理商采购,因需确保与现有设备、机器、软件、服务在技术、版权上的兼容性,或因承包商、生产商的保修条件所致而无法向其他承包商、其他生产商采购;
e) 具有研究、试验性质,购买知识产权、购买节目播出版权的采购包;为立即交付而运输国家储备物资以进行救济、援助的采购包;
g) 编制可行性研究报告、建筑设计任务的咨询服务采购包,指定给中标建筑方案的设计人,前提是该设计人具备建设法律规定的资质条件;从创作阶段到工程施工阶段均与作者权相关联的纪念碑、浮雕、大型壁画、艺术作品的施工、修复采购包;编制建设规划的咨询服务采购包,指定给通过方案竞赛中标的规划构想或规划方案的设计人;
h) 为服务征地拆迁工作而进行技术基础设施工程迁移的咨询、施工采购包;为准备施工场地而进行炸弹、地雷、爆炸物咨询、排查清除的采购包;
i) 因技术方案要求,市场上仅有唯一一家承包商能够实施的采购包;
k) 属于国家重要项目的采购包,根据国会决定项目投资主张时的决议采用指定招标形式;
l) 暂扣货物仓储仓库租赁包;在港口内仅有一家服务提供单位的情况下,在海港、集中货物检查地点的暂扣货物运输、装卸租赁包;为各俱乐部、学校、体育训练培训中心年度训练、比赛服务的体育用武器进口包;
m) 属于采购预算、包件价值在5000万越南盾以上至1亿越南盾限额内的包件;属于国有企业、由国家持有100%注册资本的企业投资项目以及根据《公共投资法》的投资项目中的包件,包括:咨询服务提供包件价值不超过5亿越南盾限额的包件,非咨询、货物、建设安装、混合包件价值不超过10亿越南盾限额的包件。
如需调整本点规定的限额以适应经济社会条件和国家管理要求,政府提请国会常务委员会审议、决定。
2. 对于本条第1款a、b和c点规定的包件,投资主体决定并负责按照简化流程向具有能力、经验的承包商指定承包,以立即实施该包件。自包件开始实施之日起15日内,各方必须完成指定承包手续,包括以下步骤:准备并发送合同草案给承包商;完善合同;呈报、批准并公开承包商选择结果;签订合同并管理合同实施。
3. 对本条第1款d、đ、e、g、h、i、k、l和m点规定的包件实行指定承包,必须满足以下全部条件:
a) 项目已获得批准的投资决定,但为项目准备工作服务的咨询包件除外;
b) 已获得批准的承包商选择计划;
c) 已安排资金以实施该包件;
d) 已按照法律规定获得批准的项目预算,但EP、EC、EPC总承包合同及交钥匙合同包除外。
第23条 由第90/2025/QH15号法律第1条第14款修订、补充:
4. 对于价值不超过5000万越南盾的招标包或采购内容,采购机关、单位首长负责决定采购事宜,确保节约、高效,并自行对其决定承担责任,无需编制、审核、批准承包商选择计划和招标包预算,无需与供应商签订合同,但必须确保按照法律规定具备完整的发票、凭证。
5. 指定招标必须在自批准要求文件之日起至签订合同之日止不超过45天的期限内进行;对于规模大、复杂的招标包,不得超过90天。
6. 本条第一款规定的招标包符合本条第三款规定的指定招标条件,但仍可适用本法第21条、第22条、第24条和第25条规定的其他承包商选择方式的,鼓励有权人员决定采用其他方式选择承包商。
7. 政府对本条第一款c项作出详细规定。
第24条 由第90/2025/QH15号法律第1条第15款修订、补充:
第24条 竞争性报价
竞争性报价适用于招标包价值不超过50亿越南盾且属于下列情形之一的情况:
1. 常见、简单的非咨询服务招标包;
2. 市场上常见、现成有售且技术特性已标准化、质量相当的货物采购招标包;
**第二十四条**(由第90/2025/QH15号法律第一条第十五款修订、补充)
3. 已获批准的施工图设计的简单工程施工包;
4. 货物供应与施工的混合标包,其中施工内容符合本条第三款规定。
**第二十五条** 直接采购
1. 直接采购适用于同一投资方或另一投资方所属项目、采购预算中同类货物的采购包,且满足本条第二款规定。
2. 直接采购在同时满足下列全部条件时方可进行:
a) 承包商已通过公开招标或限制性招标中标,并已签订此前标包的履行合同;
b) 投资方仅可对属于标包的各类货物及各项工作的数量小于此前已签订合同标包相应工作数量130%的部分适用直接采购一次,不包括可选增购数量(如有);
c) 适用直接采购的标包各项工作单价不得超过此前已签订合同的同类标包相应工作单价,同时须符合合同完善时的市场价格;
d) 自此前标包签订合同之日起至批准直接采购结果之日止,时间不超过12个月。
3. 若履行此前合同的承包商无能力继续履行直接采购标包,则可对另一承包商适用直接采购,前提是该承包商满足此前招标文件和承包商选择结果中关于能力、经验、技术和价格的全部要求。
**第二十六条** 自行实施
1. 直接管理、使用标包的投资方,在满足下列全部条件时,可自行实施属于项目、采购预算的标包:
a) 具有与标包要求相适应的职能、任务、活动领域或经营行业;
b) 具有满足标包要求的技术、财务能力和经验;
c) 具有调动人员、机械、设备以满足标包实施进度要求的可行方案。
2. 投资方直接自行实施标包,或交由该组织所属的独立核算单位、部门、科室实施。
3. 本条第二款规定的组织、单位不得将工作委托书规定的工作价值中达10%以上或超过500亿越南盾的工作量转让给其他组织、个人。
**第二十七条 共同体的参与实施**
第27条由第24/2024/NĐ-CP号法令第五章第4节规定指导(失效 - 2025年8月4日)
第27条所述的有共同体参与实施的标包的选择承包商事宜,由第214/2025/NĐ-CP号法令第五章第4节规定指导。
标包所在地具备能力的当地居民社区、工匠组、工匠小组,被交付实施属于国家目标计划、国家与人民共建的公共投资计划项下的全部或部分标包,且标包价值不超过50亿越南盾的,由该社区、工匠组、工匠小组实施。
**第二十八条 价格谈判**
1. 价格谈判适用于下列标包:
a) 采购原研药、参比生物制品;
b) 采购仅有1家或2家生产商的药品、医疗设备、检验耗材。
2. 卫生部部长决定适用价格谈判形式,颁布适用价格谈判形式的药品、医疗设备、检验耗材清单,并规定对适用价格谈判形式的标包选择承包商的流程、手续。
第28条第2款所述的适用价格谈判形式的药品、医疗设备、检验耗材清单及对适用价格谈判形式的标包选择承包商的流程、手续,由第05/2024/TT-BYT号通知规定指导。
第05/2024/TT-BYT号通知中第28条第2款的指导内容由第37/2025/TT-BYT号通知修订、补充。
**第二十九条 特殊情况下的承包商选择**
(第29条由第57/2024/QH15号法律第4条第8款修订、补充)
1. 特殊情况下的承包商选择适用于无法按照本法第21条、第22条、第23条、第24条、第25条、第26条、第27条和第28条规定选择承包商的标包,包括:
a) 在试验过程中采购药品、疫苗的标包,且生产商对合同履行过程中的购买、支付、担保、保证及其他条件有特殊要求;
b) 通过国际组织采购药品、疫苗、医疗设备的标包;
c) 有国防、安全、对外、领土边界保障要求的标包;
**第29条**(由第57/2024/QH15号法律第4条第8款修订、补充):
d) 选择提供法律服务的律师,以在外国或国际仲裁机构维护越南国家、国家机关的权利和利益;
đ) 由外国培训机构在境外直接为国家机关、公立事业单位实施的深度培训包;为国内及国际公务出差团组购买机票;因必须邀请有权机关或获主管机关授予专业培训职能、任务的机关、单位,而对干部、公务员进行特殊专业业务培训、进修的标包;
e) 执行党、国家交办的政治任务的标包,包括:在机关、单位获拨宣传经费并直接与报刊、电子报、广播电台、电视台及其他大众传媒机构签订合同以开展宣传的情况下,在上述媒体上进行宣传;组织特别艺术节目;合作制片;
g) 为制作与实施创意相关联的播出节目而进行舞台制作和安装的标包;租赁场地以组织具有高度艺术性的节目制作、录制;
h) 根据税务、海关管理法律规定提供印刷服务、供应印花、收据、封条的标包;购买缉毒犬、训练缉毒犬、购买毒品、爆炸物、浸渍毒品蒸气源样本、爆炸物用于训练缉毒犬的标包;
i) 对于在流程、程序、选择承包商标准、签订和履行合同条件方面具有特殊条件,且不属于本款a、b、c、d、đ、e、g和h点规定的项目、标包,由政府提请国会常务委员会决定补充适用特殊情况选择承包商形式的场合。
2. 决定在特殊情况下选择承包商的权限规定如下:
**第29条**(由第57/2024/QH15号法律第4条第8款修订、补充):
a) 政府总理决定选择本条第1款c项规定的承包商;
b) 卫生部部长决定并负责选择本条第1款a项和b项规定的承包商;
c) 部长、部级机关首长、政府所属机关、中央其他机关首长、省级人民委员会主席决定并负责选择本条第1款d、đ、e、g和h项规定的承包商。
3. 在特殊情况下,提请批准承包商选择方案的书面文件必须明确说明无法满足本法第21条、第22条、第23条、第24条、第25条、第26条、第27条和第28条规定的承包商选择条件的理由。
4. 政府具体规定特殊情况下承包商选择的卷宗、流程、手续。
**第29a条**(由第90/2025/QH15号法律第1条第17款补充):
(补充内容)
**第29b条**(由第90/2025/QH15号法律第1条第17款补充):
(补充内容)
Mục 2
PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
1. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
a) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 của Luật này;
b) Chào hàng cạnh tranh đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu hỗn hợp cung cấp hàng hóa và xây lắp;
c) Chỉ định thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp;
d) Mua sắm trực tiếp đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.
2. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
3. Việc mở thầu được tiến hành một lần đối với toàn bộ hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
1. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
a) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn;
b) 对于根据科学技术法律规定要求高技术含量的非咨询服务、货物采购、施工及混合采购包,采用公开招标、限制性招标。
第31条第1款c项由第90/2025/QH15号法律第1条第19款a项补充。
补充
第31条第1a款由第90/2025/QH15号法律第1条第19款b项补充。
补充
正在跟踪
2. 投标人须按照招标文件的要求,同时分别提交技术建议书和财务建议书。
正在跟踪
3. 开标分两次进行。技术建议书将在投标截止时间后立即开启。满足技术要求的投标人,其财务建议书将被开启以供评审。
正在跟踪
第32条 两阶段单信封方式
正在跟踪
1. 两阶段单信封方式适用于公开招标、限制性招标中,在组织招标时尚未准确、完整确定采购包具体技术要求的货物采购、施工及混合采购包。
正在跟踪
2. 在第一阶段,投标人根据招标文件的要求,依据基础设计或采购包技术参数提交不含投标价格的技术建议书。投标人可以对招标文件中的要求内容提出替代方案,但必须将替代方案作为单独方案,连同按招标文件要求的主要技术方案一并提交。技术建议书将在投标截止时间后立即开启。技术建议书满足第一阶段招标文件要求的投标人将被邀请参加第二阶段投标。
正在跟踪
3. 在第二阶段,投标人选择程序按如下规定执行:
正在跟踪
a) 在第一阶段达标名单中的投标人将被邀请对其技术建议书进行澄清。技术建议书澄清内容包括投资方要求投标人调整第一阶段技术建议书。投标人可以就招标文件内容提出意见;
正在跟踪
b) 在分别与各投标人进行技术建议书澄清的基础上,对第一阶段招标文件中的投标人须知、评审标准、技术要求、合同条件及其他内容进行调整、补充,以形成第二阶段招标文件,包括已被接受的投标人技术偏差、已被接受的投标人替代方案中的建议内容;
正在跟踪
c) 投标人按照第二阶段招标文件的要求提交包括技术建议书和财务建议书的投标文件,其中须包含投标价格和投标保证金,并以本款a项规定的第一阶段技术建议书调整内容为基础。开标对全部投标文件一次性进行。
正在跟踪
第33条 两阶段两信封方式
正在跟踪
1. 两阶段两信封方式适用于公开招标、限制性招标中,对技术、工艺复杂、技术要求高或具有特殊性质、特点的货物采购、施工及混合采购包,在组织招标时尚未准确、完整确定具体要求,或属于根据科学技术法律规定要求高技术含量的采购包。
1. 两阶段两信封方式适用于对具有新技术、工艺复杂、具有特殊性,且在组织招标时尚未能确定具体、充分技术要求的货物采购、施工、混合采购包进行公开招标、限制性招标的情形。
2. 在第一阶段,投标人根据招标文件的要求,依据基础设计或采购包的技术参数,提交不含投标报价的技术建议书。投标人可以对招标文件中的要求内容提出替代方案,但必须将替代方案作为单独方案,连同按招标文件要求的主要技术方案一并提交。技术建议书将在投标截止时间后立即开标。技术建议书满足第一阶段招标文件要求的投标人,将被邀请参加第二阶段投标。
3. 在第二阶段,投标人选择程序按以下规定执行:
a) 列入第一阶段合格名单的投标人应被邀请对其技术建议书进行澄清。技术建议书澄清内容包括投资方、招标方要求投标人调整第一阶段技术建议书。投标人可以对招标文件内容提出意见;
b) 在逐家投标人技术建议书澄清内容的基础上,对第一阶段招标文件的投标人须知、评标标准、技术要求、合同条件及其他内容进行调整、补充,以形成第二阶段招标文件,包括已被接受的投标人技术偏差、已被接受的投标人替代方案中的建议;
c) 投标人按照第二阶段招标文件的要求,提交包括技术建议书和财务建议书分别密封的投标文件,其中包含投标报价和投标保证金。财务建议书应按照投标人的主要技术建议方案进行报价;如投标人提交替代技术方案,则必须随附该替代方案的财务建议书。开标分两次进行。技术建议书将在投标截止时间后立即开标。满足技术要求的投标人,其财务建议书方可开标以进行评审。
第三节
投资方选择形式、方式
第三十四条 投资方选择形式
1. 公开招标:
公开招标适用于对不限制投标人数量的经营投资项目。
2. 限制性招标:
限制性招标适用于对技术、工艺要求高或具有特殊性,且仅有少数投资方满足项目要求并受邀参加投标的经营投资项目。
第34条第3款由第57/2024/QH15号法律第4条第11款补充
补充
第34a条由第57/2024/QH15号法律第4条第12款补充
第34a条由第90/2025/QH15号法律第1条第21款修改、补充
补充
第34a条由第274/2026/NĐ-CP号法令第五章第一节指导
正在跟踪
第35条。投资者选择方式
第35条所述特殊情况下的投资者选择方式由第17/2025/NĐ-CP号法令第3条第2款指导
正在跟踪
1. 一阶段一信封方式:
适用一阶段一信封方式的项目的投标文件评审由第23/2024/NĐ-CP号法令第二章第四节指导
第35条第1款由第24/2024/NĐ-CP号法令第二章第一节指导(失效 - 2025年8月4日)
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第1款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第8款修改、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第1款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第9款修改、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第1款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第7款补充
分析正在跟踪
a) 一阶段一信封方式适用于公开招标、限制招标选择投资者的情况;
正在跟踪
b) 投资者按照招标文件的要求提交包括技术建议和财务建议的投标文件;
正在跟踪
c) 开标对全部投标文件进行一次。
正在跟踪
2. 一阶段两信封方式:
第35条第2款由第24/2024/NĐ-CP号法令第二章第二节指导(失效 - 2025年8月4日)
适用一阶段两信封方式的项目的投标文件评审由第23/2024/NĐ-CP号法令第二章第五节指导
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第2款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第11款修改、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第2款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第33款补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第2款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第12款修改、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第35条第2款的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第10款补充
分析正在跟踪
a) 一阶段两信封方式适用于公开招标选择投资者,且投资项目为根据建筑法律规定具有价值的建筑工程要求的经营投资项目;
正在跟踪
b) 投资者按照招标文件的要求同时提交技术建议文件和单独的财务建议文件;
正在跟踪
c) 开标分两次进行。技术方案建议书将在投标截止时间后立即开标。满足技术要求的投资者,其财务方案建议书将被开启以供评审。
3. 两阶段一信封方式:
两阶段一信封方式适用于为选择实施具有行业、地区、地方经济社会发展特殊要求的经营投资项目的投资者而进行的公开招标,但尚未具体确定技术、经济、社会、环境标准的情形。第35条第3款由第24/2024/NĐ-CP号法令第三章第1节(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
对于采用两阶段一信封方式的公开招标形式选择投资者的项目,其流程、程序由第23/2024/NĐ-CP号法令第三章对第35条第3款所述内容进行细化指导。
4. 政府对本条作出细化规定。第35条第4款所述特殊情况下的投资者选择方式由第17/2025/NĐ-CP号法令第3条第2款进行细化指导。
对于采用一阶段一信封方式、一阶段两信封方式的公开招标、限制招标形式选择投资者的项目,其流程、程序由第274/2026/NĐ-CP号法令第二章对第35条第4款所述内容进行细化指导。
对于采用两阶段一信封方式的公开招标形式选择投资者的项目,其流程、程序由第274/2026/NĐ-CP号法令第三章对第35条第4款所述内容进行细化指导。
第三章
承包商选择计划
第三章由第06/2024/TT-BKHĐT号通知第4条(失效日期 - 2025年1月1日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附带的第02B号表格(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第16款(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附带的第02C号表格(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附带的第01C号表格(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章所述在国家招标网上编制、评审、批准承包商总体选择计划的表格由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第1款(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附带的第01A号表格(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附带的第02A号表格(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章所述在国家招标网上编制、评审、批准承包商选择计划的表格由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第2款(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附带并随附的第01B号表格(失效日期 - 2025年8月4日)进行细化指导。
第三章所述承包商选择计划表格由第79/2025/TT-BTC号通知第4条第2款进行细化指导。
第三章所述承包商选择计划表格由第79/2025/TT-BTC号通知附带的附录第2节进行细化指导。
第三章所述承包商总体选择计划表格由第79/2025/TT-BTC号通知第4条第1款进行细化指导。
第三章所述承包商总体选择计划表格由第79/2025/TT-BTC号通知附带的附录第1节进行细化指导。
第三十六条 项目总承包商选择计划
第三十六条由第24/2024/NĐ-CP号法令第十五条指引(失效——2025年8月4日)
第三十六条由第24/2024/NĐ-CP号法令第十四条指引(失效——2025年8月4日)
第三十六条所述项目总承包商选择计划的内容由第214/2025/NĐ-CP号法令第十七条指引
第三十六条所述项目总承包商选择计划的编制、呈报和批准由第214/2025/NĐ-CP号法令第十六条指引
分析 正在关注
1. 根据项目的规模、招标工作性质,投资方或项目筹备机关可以呈请有权人审议、决定组织编制、批准总承包商选择计划。
正在关注
2. 总承包商选择计划与可行性研究报告同时编制或独立编制,并在可行性研究报告获批后予以批准。
正在关注
3. 总承包商选择计划包括以下主要内容:
正在关注
a) 审议项目执行背景对招标工作的影响;
正在关注
b) 评估投资方对项目实施招标活动的能力、资源和经验;
正在关注
c) 分析市场并确定招标风险;
正在关注
d) 招标活动的具体目标;
正在关注
đ) 提出项目总承包商选择计划,包括:将项目划分为各个标包;承包商选择的形式和方式;合同类型、风险管理划分原则;主要工作和标包的实施进度;编制招标文件、管理合同执行过程中需要注意的其他内容。
正在关注
4. 政府对本条作出详细规定。
第三十六条第四款由第24/2024/NĐ-CP号法令第十五条指引(失效——2025年8月4日)
第三十六条第四款由第24/2024/NĐ-CP号法令第十四条指引(失效——2025年8月4日)
第三十六条第四款所述项目总承包商选择计划的内容由第214/2025/NĐ-CP号法令第十七条指引
第三十六条第四款所述项目总承包商选择计划的编制、呈报和批准由第214/2025/NĐ-CP号法令第十六条指引
正在关注
第三十七条 编制承包商选择计划的原则
分析 正在关注
1. 承包商选择计划为整个项目、采购预算编制。对于采购预算,承包商选择计划可以根据本预算年度的采购预算及后续预算年度预计采购预算编制。如尚不具备为整个项目、采购预算编制承包商选择计划的条件,则为先行实施的一个或若干标包编制承包商选择计划。
正在关注
2. 如标包实施期限超过01年,承包商选择计划必须明确标包实施期限、基于标包全部实施期限的标包价格。
正在关注
3. 承包商选择计划必须载明标包数量和每个标包的内容。
正在关注
4. 批准承包商选择计划必须依据技术性质、实施顺序;确保项目、采购预算的同步性,并与已获批准的总承包商选择计划(如有)相符。
正在关注
5. 承包商选择计划在采购预算、项目批准决定作出后编制,或与项目、采购预算编制过程同时进行,或对于需要在项目批准决定作出前实施的标包,在项目批准决定作出前编制。
正在关注
第三十八条 编制承包商选择计划
分析 正在关注
**Điều 38. 编制承包商选择计划的依据**
**1. 对项目编制承包商选择计划的依据:**
a) 项目批准决定及相关文件,但需要在项目批准前实施的标包除外。对于需要在项目批准前实施的标包,则依据投资方负责人或尚未确定投资方情况下被交付项目准备任务单位负责人的决定;
b) 总体承包商选择计划(如有);
c) 已下达中期公共投资计划的项目,但根据公共投资法律规定属于紧急公共投资项目的除外;
d) 项目实施资金安排计划,或对于不属于本款c点规定情形的项目,则为项目实施资金来源;
đ) 对于使用官方发展援助资金、外国赞助商优惠贷款的项目,为国际条约、贷款协议,但本法第42条规定的先行招标情形除外;
e) 相关法律文件。
**2. 对采购预算编制承包商选择计划的依据:**
a) 机关、组织、单位及干部、公职人员、劳动者使用公共资产的标准、定额(如有);
b) 采购预算;
c) 相关法律文件。
**Điều 39. 承包商选择计划的内容**
**1. 标包名称:**
标包名称应体现标包的性质、内容和工程范围。若标包包含多个独立部分,承包商选择计划需列出能体现各部分基本内容的名称。
**2. 标包价格:**
a) 标包价格是承包商选择计划中获批的标包价值。标包价格包括实施标包的全部费用,包括预备费、规费、手续费和税费。如有必要,标包价格可在开标日前28天内进行更新;
b) 对于分部分的标包,须在标包价格中明确标包总价及每一部分的估算价格;
c) 对于适用本条第8款规定的选择性购买(期权购买)的标包,标包价格不包括选择性购买的价值。
政府就承包商选择计划中标包价格的内容作出详细规定。
对于每一标段,必须明确已确定或已批准的资金来源。若使用官方发展援助资金,外国赞助方优惠贷款须注明赞助方名称及资金来源结构,包括赞助资金和国内配套资金。对于采购预算,若标段执行期限超过01年,资金来源可基于预算年度采购预算及后续预算年度预计采购预算确定。
4. 承包商选择形式和方式:
a) 对于每一标段,必须具体确定承包商选择的形式和方式;选择国内或国际承包商;适用或不适用通过网络选择承包商;
b) 对于适用承包商选择总体计划的项目,按照与承包商选择总体计划相符的内容记载。
5. 组织承包商选择的时间:
承包商选择计划必须明确组织承包商选择的时间及开始组织承包商选择的时间。开始组织承包商选择的时间自发布招标文件、要求文件之日起计算,按年度内的月份或季度明确记载。对于采用短名单选择程序的公开招标,开始组织承包商选择的时间自发布兴趣征集文件、资格预审邀请文件之日起计算。
6. 合同类型:
a) 承包商选择计划必须根据本法第64条的规定具体确定合同类型,作为编制兴趣征集文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件及签订合同的依据;
b) 对于适用承包商选择总体计划的项目,按照与承包商选择总体计划相符的内容记载。
7. 标段执行期限:
标段执行期限自合同生效之日起至工程、货物(包括相关服务,如有)、非咨询服务、咨询服务完成验收之日止。标段执行期限按天数、周数、月数或年数计算,不包括完成保修义务的时间、咨询标段的设计监理时间(如有)。
8. 增购选项(如有):
a) 增购选项是指投资方在合同所述工程量之外补充采购标段货物、咨询服务、非咨询服务的能力;
b) 若标段适用增购选项,承包商选择计划必须明确增购选项部分的工程量、数量、估算价值;
c) 增购选项在满足以下全部条件时实施:承包商已通过公开招标、价格谈判中标;增购工程量不超过合同相应项目工程量的30%;增购工程量已有获批预算;增购货物、服务的单价不得超过合同中相应货物、服务的单价;仅在合同有效期内适用。
9. 监督招标活动(如有)。
**第四十条** 项目承包商选择计划的审批
1. 呈报审批的承包商选择计划文件包括以下内容:
a) 已完成的工作部分,包括与项目准备相关的工作内容、先前实施的各标包及相应价值,以及实施的法律依据;
b) 无法适用任何一种承包商选择形式的工作部分;
c) 属于承包商选择计划的工作部分,包括工作内容及相应价值,形成按照本法第二十一条、第二十二条、第二十三条、第二十四条、第二十五条、第二十六条、第二十七条、第二十八条和第二十九条规定的任何一种承包商选择形式实施的各标包;
d) 尚不具备编制承包商选择计划条件的工作部分(如有),其中须明确说明该工作部分的内容和价值;
đ) 本款a、b、c和d点规定的各部分工作价值的汇总部分。该部分的总价值不得超过项目的总投资额;
e) 其他相关内容。
2. 承包商选择计划的审批权限:
a) 在已批准总体承包商选择计划的情况下,投资方组织编制并审批承包商选择计划;
b) 对于不适用总体承包商选择计划的项目,有权限的人员审议、审批承包商选择计划,或授权投资方、其管理范围内的机关、单位进行审批,但本款c点规定的情形除外;
c) 在尚未确定投资方的情况下,投资方或被交付项目准备任务单位负责人审批按照本法第四十二条规定的先行招标标包或需要在项目批准决定作出之前实施的标包的承包商选择计划。
3. 本条第二款规定的承包商选择计划审批人员在审批前,须按照本法第三十九条的规定组织审定各项内容。
**第四十一条** 采购预算承包商选择计划的审批
1. 呈报审批的承包商选择计划文件包括以下内容:
a) 已实施的工作部分,包括先前实施的标包工作内容及相应价值,以及实施的法律依据;
b) 不能适用任何一种承包商选择方式的工作部分;
c) 属于承包商选择计划的工作部分,包括工作内容和相应价值,该部分构成标包,按照本法第21条、第22条、第23条、第24条、第25条、第26条、第27条、第28条和第29条规定的承包商选择方式之一实施;
d) 尚不具备编制承包商选择计划条件的工作部分(如有),其中应明确说明该部分工作的内容和价值;
đ) 本款a、b、c和d点规定的各工作部分价值的汇总部分。该部分的总价值不得超过采购预算;
e) 其他相关内容。
2. 有权批准承包商选择计划的人员,或授权其管理范围内的投资主体、机关、单位批准承包商选择计划。
3. 本条第二款规定的承包商选择计划批准人,在批准前应按照本法第39条的规定组织对各项内容进行审核。
**第四十二条 预先招标**
1. 对使用ODA资金、外国赞助方优惠贷款的项目,按照已签署的国际条约、ODA资金和优惠贷款协议实施承包商选择的标包,实行预先招标。
在签署国际条约、ODA资金和优惠贷款协议之前实施的活动包括:编制、呈报审批、审核、批准承包商选择计划、兴趣征询文件、资格预审邀请文件、招标文件、要求文件、确定短名单。
2. 本条第一款规定的各项活动,按照本法第43条第1款a点的规定实施。
**第四章**
**承包商、投资方选择流程与程序**
**第一节**
**承包商选择流程与程序**
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第4B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第11A号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第9A号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第5B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第12E号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述EC类标包的档案范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第8款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第12B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第14B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第6B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述非咨询服务类标包的档案范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第5款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的附录指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述评标报告范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第14款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第7B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第9B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的附录10指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述借用医疗器械类标包的档案范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第11款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第8B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第12C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第4C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第11B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第18款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第3C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述施工类标包的档案范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第3款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第10B号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第14C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第6C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述咨询服务类标包的档案范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第6款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第5C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第13号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节所述PC类标包的档案范本由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第9款指引(失效——2025年8月4日)
第四章第1节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知附发的第7C号表格指引(失效——2025年8月4日)
第四章第一节所述国家招标网络系统上的招标文件内容范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第三章(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节所述在线报价文件范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第12款(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第8C号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第3A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第5A号附录(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第15款(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第9C号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第4A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第6A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第12A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第10C号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节所述货物采购包(包括集中采购情形)的文件范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第4款(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第5A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第12D号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第14A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第5B号附录(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节所述EPC承包包文件范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第10款(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第8A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第14D号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附的第7A号范本(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节所述在线采购文件范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第13款(失效 - 2025年8月4日)规定。
第四章第一节所述EP承包包文件范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第4条第7款(失效 - 2025年8月4日)规定。
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充。
**第43条. 选择承包商的过程和程序**
第43条第1款由第24/2024/NĐ-CP号法令第四章(失效 - 2025年8月4日)规定。
第43条第1款由第24/2024/NĐ-CP号法令第二章(失效 - 2025年8月4日)规定。
1. 对公开招标、限制性招标选择承包商的过程和程序包括以下步骤:
第43条第1款由第24/2024/NĐ-CP号法令第三章指引(失效 - 2025年8月4日)
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第14款修订、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第9款修订、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第12款修订、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第7款补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第13款补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第10款补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第11款修订、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中指引第43条第1款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第8款修订、补充
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
a) 准备选择承包商;
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
b) 组织选择承包商;
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
c) 评审投标文件;
第43条第1款d项由第57/2024/QH15号法律第4条第15款修订、补充
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
d) 就咨询服务包与承包商进行合同谈判。
对于适用国际招标的货物采购、施工安装、非咨询服务包、混合包及技术要求高的标包,必要时,招标方可以与排名第一的承包商进行合同谈判;
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
đ) 呈报、审核、批准、公开承包商选择结果,并根据承包商的要求解释承包商未中标的原因(如有);
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
e) 完善、签署和管理合同履行。
第43条由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充
2. 指定委托方式选择承包商的流程、手续包括以下步骤:
第43条(由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充)
1. 招标选择程序包括以下步骤:
a) 准备招标选择;
b) 组织招标选择;
c) 评估建议书并与一个或多个投标人(如有)就建议进行谈判;
d) 呈报、审核、批准并公开招标选择结果;
đ) 完善、签订并管理合同履行。
对于本法第23条第1款m项规定的情形,有权人员可以决定适用简化程序,包括以下步骤:准备并将合同草案发送给投标人;完善合同;呈报、批准并公开招标选择结果;签订并管理合同履行。
2. (已被删除)
3. 竞争性报价的招标选择程序包括以下步骤:
a) 准备招标选择;
b) 组织招标选择。
第43条(由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充)
c)评标;
d)呈报、审核、批准、公开中标结果,并根据投标人的要求(如有)解释投标人未中标的原因;
đ)完善、签订和管理合同履行。
4. 直接采购的投标人选择流程、手续包括以下步骤:
a)准备选择投标人;
b)组织选择投标人;
c)评审建议书并与投标人协商其建议;
d)呈报、审核、批准并公开中标结果;
đ)完善、签订和管理合同履行。
5. 自行实施的投标人选择流程、手续包括以下步骤:
第43条 由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充:
a) 编制自行实施方案,包括拟定工作交办协议草案;
b) 完善自行实施方案;
c) 审批并公开承包商选择结果;
d) 签订工作交办协议;管理标包的实施。
6. 个人咨询选择适用于标包的工作仅要求一名或若干名具有经验、实施能力的专家参与而无需组织参与、不要求如同对组织型承包商所规定的实施条件的情形。个人咨询选择流程、手续包括以下步骤:
a) 准备承包商选择;
b) 组织承包商选择;
c) 评估个人咨询承包商的科学履历文件;
d) 合同谈判;
đ) 呈报、审批并公开承包商选择结果;
e) 签订合同并管理合同履行。
**第43条**(由第90/2025/QH15号法律第1条第25款修订、补充)
7. 对于有社区参与实施的标包,承包商选择流程和手续包括以下步骤:
a) 编制选择当地居民社区、工匠组/班组参与实施标包的方案;
b) 组织选择;
c) 批准并公开选择结果;
d) 完善、签署和管理合同履行。
8. 政府对本条作出详细规定。
**第44条**(由第90/2025/QH15号法律第1条第26款修订、补充)
**第44条 关于选择承包商的招标文件内容**
1. 招标文件包括:
a) 投标人须知及增购选项(如有);
b) 招标数据表;
c) 关于投标文件合格性、投标人能力与经验、技术、财务与商业、投标人通过此前参与投标及履行类似合同情况所体现的信誉以及已使用的类似货物质量的评估标准。
使用特殊分包商的情况下,招标文件必须明确说明特殊分包商的工作范围以及对其能力、经验的要求;
d) 招标和投标表格;
đ) 供货范围、技术要求、参考条款;
e) 合同条件和合同格式;
g) 其他文件、图纸和内容(如有)。
2. 招标文件中应按照国别、地区组别注明货物原产地。对于属于本法第23条第1款đ项规定的采购包,且满足本法第23条第3款规定的适用指定招标形式的条件,但有权人员决定采用公开招标、限制性招标或竞争性报价方式选择承包商时,招标文件可对货物的原产地、品牌作出规定。
3. 招标文件不得规定任何旨在限制承包商参与或为一家或多家承包商创造优势从而导致不公平竞争的条件。
4. 若招标文件中的内容违反本条第3款的规定,则该等内容将被视为无效,不得作为评标依据。
**第四十五条** 组织选择承包商的时间
**Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15**
1. 组织选择承包商的时间规定如下:
a) 准备兴趣文件、资格预审文件的时间,自资格预审邀请文件、资格预审文件首次发出之日起至投标截止时间止,国内招标最短为09天,国际招标最短为18天;
b) 对于公开招标、限制性招标,准备投标文件的时间,自招标文件首次发出之日起至投标截止时间止,国内招标最短为18天,国际招标最短为35天;对于施工、混合包件,其包件价值不超过200亿越南盾,以及货物采购、非咨询服务包件,其包件价值不超过100亿越南盾的,准备投标文件的时间,国内招标最短为09天,国际招标最短为18天;
c) 对于竞争性报价,准备投标文件的时间,自招标文件首次发出之日起至投标截止时间止,最短为05个工作日;
d) 若包件符合本法第23条第1款a、b和c项规定的指定招标形式适用条件,但有权人员决定采用公开招标形式选择承包商的,则准备投标文件的时间,自招标文件首次发出之日起至投标截止时间止,最短为09天;
đ) 招标文件的修改应在投标截止时间前最短10天内进行;对于施工、混合包件,其包件价值不超过200亿越南盾,以及货物采购、非咨询服务包件,其包件价值不超过100亿越南盾的,招标文件的修改应在投标截止时间前最短03个工作日内进行。资格预审邀请文件、资格预审文件的修改应在投标截止时间前最短03个工作日内进行。
2. 兴趣征询文件、资格预审文件、招标文件应与兴趣征询通知、资格预审通知、招标通知同时发布。
3. 对于本条第一款和第二款规定之外的其他工作,有权人员、投资方有责任在确保项目、标包进度的基础上决定实施时间。
第二节
投资方选择流程、程序
适用特殊情况下选择投资方形式、指定投资方的投资方选择流程、程序,规定于第四章第二节,由第274/2026/NĐ-CP号法令第五章进行指导。
适用公开招标、限制招标形式,采用一阶段一信封、一阶段两信封方式的项目的投资方选择流程、程序,规定于第四章第二节,由第274/2026/NĐ-CP号法令第二章进行指导。
适用公开招标形式,采用两阶段一信封方式的项目的投资方选择流程、程序,规定于第四章第二节,由第274/2026/NĐ-CP号法令第三章进行指导。
需要确定感兴趣投资方数量的项目的投资方选择流程、程序,规定于第四章第二节,由第274/2026/NĐ-CP号法令第四章进行指导。
第四十六条 投资方选择流程、程序
1. 投资方选择流程包括以下步骤:
a) 公布经营投资项目;
b) 投资商选择招标的准备工作包括:编制、审核、批准招标文件;第46条第1款b项所述的第一阶段招标准备工作,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第32条执行;第46条第1款b项所述的投资商选择招标准备工作,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第二章第2节执行。
c) 投资商选择招标的组织工作包括:招标邀请;招标文件的发行、修改、澄清;投标文件的编制、递交、接收、管理、修改、撤回、替换;第46条第1款c项所述的第一阶段招标组织工作,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第33条执行;第46条第1款c项所述的投资商选择招标组织工作,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第二章第3节执行。
d) 投标文件的评审包括:开标;检查、评审投标文件的有效性;详细评审投标文件;第46条第1款d项所述的适用于单阶段单信封方式项目的投标文件评审,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第二章第4节执行;第46条第1款d项所述的第二阶段投标文件评审,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第35条执行。
đ) 呈报、审核、批准、公开投资商选择结果;根据投资商的要求解释投资商未中标的原因(如有);第46条第1款đ项依据第115/2024/NĐ-CP号法令第二章第6节执行;第46条第1款đ项依据第115/2024/NĐ-CP号法令第36条执行。
e) 合同谈判、完善、签订。第46条第1款e项依据第115/2024/NĐ-CP号法令第二章第7节执行;第46条第1款e项所述的合同谈判、完善和签订,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第36条执行。
2. 在土地法、行业和领域管理法规定有02名以上投资商关注时必须通过招标选择投资商的情况下,除本条第一款规定的步骤外,主管机关应在执行本条第1款b项规定的投资商选择招标准备工作之前,编制兴趣征集文件、发布兴趣征集通知、组织对项目实施登记文件的评审并批准兴趣征集结果。第46条第2款依据第115/2024/NĐ-CP号法令第9条第4款执行;第46条第2款所述的需要确定关注投资商数量的项目的投资商选择程序,依据第115/2024/NĐ-CP号法令第四章执行。
3. 政府对本条作出详细规定。第46条第3款所述的投资商选择流程,依据第274/2026/NĐ-CP号法令随附的附录一执行;第46条第3款所述的投资商选择流程、程序,依据第274/2026/NĐ-CP号法令第9条执行。
**第四十七条 经营投资项目的公布**
1. 有权机关在国家招标网络上公布经营投资项目,作为组织选择投资人的依据。
2. 经营投资项目公布的内容包括:
a) 投资主张批准决定(如有);
b) 项目名称;目标;投资规模;投资资金;
c) 项目实施地点;土地利用现状、项目实施地块面积;土地用途;已获批准的规划指标;
d) 项目实施期限、进度;投资分期方案或子项目划分方案概要(如有);各阶段项目实施进度(如有);
đ) 招标方名称;选择投资人的形式和方式;开始组织选择投资人的时间;
e) 其他相关内容。
**第四十八条 选择投资人招标文件的内容**
1. 招标文件包括:
a) 投资人须知;
b) 招标数据表;
c) 投标文件合法性检查、评估内容;
d) 投资人能力、经验评估方法及标准;经营投资方案;土地利用效率或行业、领域、地方发展投资效率;
đ) 招标和投标表格;
e) 经营投资项目实施信息和要求;
g) 合同草案、合同表格;
h) 其他相关内容。
2. 招标文件不得载有任何旨在限制投资人参与或为一家或若干投资人创造优势从而造成不公平竞争的条件。
**第四十九条 组织选择投资人的时间**
1. 对于国内招标,投标文件准备时间最短为45天,自招标文件首次发售之日起至投标截止时间之日止。
2. 对于国际招标,投标文件准备时间最短为60天,自招标文件首次发售之日起至投标截止时间之日止。
3. 对于本条第一款和第二款规定之外的其他工作,有权人员、招标方有责任在确保经营投资项目实施进度的基础上决定执行时间。
第50条。通过网络选择承包商、投资者
第50条所述关于在国家招投标网络上对咨询服务、非咨询服务、货物、施工安装、药品采购等包件的投标文件范本,由第01/2024/TT-BKHĐT号通知第三章指引(已失效 - 2024年4月26日)
第50条由第24/2024/NĐ-CP号法令第七章指引(已失效 - 2025年8月4日)
第50条所述投标文件范本内容由第06/2024/TT-BKHĐT号通知第三章指引(已失效 - 2025年1月1日)
第50条所述关于在国家招投标网络上提供、登载选择承包商信息和投标文件范本,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知指引(已失效 - 2025年8月4日)
第24/2024/NĐ-CP号法令中第50条指引内容,由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第24款修订、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第50条指引内容,由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第25款修订、补充
第24/2024/NĐ-CP号法令中第50条指引内容,由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第26款修订
第24/2024/NĐ-CP号法令中第50条指引内容,由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第23款修订、补充
第50条所述选择承包商范本由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录指引
第50条所述选择承包商范本由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第2节指引
第50条所述选择承包商范本由第79/2025/TT-BTC号通知第4条指引
第50条所述选择承包商范本由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第10节指引
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第8节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第13节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第11节指引。
第50条所述投标文件范本内容,由第79/2025/TT-BTC号通知第三章指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第1节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第9节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第4节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第7节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第3节指引。
第50条所述网上投标人选择,由第214/2025/NĐ-CP号法令第七章指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第6节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第14节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第5节指引。
第50条所述投标人选择范本,由第79/2025/TT-BTC号通知随附附录第12节指引。
第50条所述网上投资人选择,由第274/2026/NĐ-CP号法令第十一章指引。
正在关注
1. 公开招标、限制性招标、国内竞争性报价须按照国家招标网络系统上规定的以下路线图实施:
分析正在关注
a) 自本法生效之日起至2024年12月31日止,网上招标或非网上招标按照政府规定执行;
正在关注
b) 自2025年1月1日起,对所有标包适用网上招标,但按照本条第五款规定不在国家招标网络系统上招标的情形除外。
正在关注
2. 在国家招标网络系统上实施的投标人、投资人选择内容包括:
分析正在关注
a) 登载关于投标人、投资人选择的信息;第50条第2款a项所述投标人选择信息的提供、登载,由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第二章指引(失效 - 2025年8月4日)
第50条第2款a项由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附附录8指引(失效 - 2025年8月4日)
正在关注
第50条第2款b项由第90/2025/QH15号法律第1条第29款a项修订、补充
b) 编制、评审、批准资格预审文件、感兴趣函邀请文件、招标文件、要求文件;
正在关注
第50条第2款b项由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第25条指引(失效 - 2025年8月4日)
第50条第2款b项由第22/2024/TT-BKHĐT号通知随附附录10指引(失效 - 2025年8月4日)
c) 编制、提交资格预审申请文件、感兴趣文件、项目实施登记文件、投标文件、建议文件;
正在关注
d) 开标;第50条第2款d项由第01/2024/TT-BKHĐT号通知第27条(失效日期——2024年4月26日)提供指导说明
第50条第2款d项所述通过网络选择投标人的开标,由第06/2024/TT-BKHĐT号通知第27条(失效日期——2025年1月1日)提供指导说明
第50条第2款d项由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第28条(失效日期——2025年8月4日)提供指导说明
đ) 评审资格预审文件、兴趣文件、投标文件、建议文件,邀请合同谈判,审定、批准投标人选择结果;
第50条第2款đ项由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第29条(失效日期——2025年8月4日)提供指导说明
e) 联合体协议、电子投标保函、电子合同履约保函;
g) 澄清招标中的各项内容;
h) 发送和接收投诉书;
i) 电子合同;第50条第2款i项由第22/2024/TT-BKHĐT号通知第31条(失效日期——2025年8月4日)提供指导说明
第50条第2款i项由第79/2025/TT-BTC号通知第32条提供指导说明
k) 电子支付。
3. 国家招标网络系统上的电子文件,其效力依据电子交易法律的规定确定,作为核对、比较、验证信息的依据,服务于评估、审定、监察、检查、审计和资金拨付工作。
4. 网络招标费用包括:参加国家招标网络系统的费用;依照本法第15条第1款c项和第2款c项规定的招标信息发布费用、投标费用、合同签订费用以及在国家招标网络系统上招标时产生的其他费用。
5. 政府规定依照本法第51条第6款规定的信息连接与共享事项;与国
**第五十一条 对国家招标网络系统的要求**
1. 对国家招标网络上公开登载的信息实行公开,不限制访问、获取。
2. 国家招标网络的时间来源根据关于国家标准时间来源的法律规定确定。
3. 国家招标网络连续、统一、稳定运行,〔“信息安全,”字样被第116/2025/QH15号法律第四十三条第十五款废止〕信息安全,具备用户身份验证、数据保密和完整性的能力。
4. 对国家招标网络上的交易信息进行记录并能够追溯其历史。
5. 确保承包商、投资者在投标截止时间之后无法向〔“招标方”字样被第90/2025/QH15号法律第一条第五十一款替换〕招标方提交兴趣文件、资格预审文件、投标文件、建议文件。
6. 关于承包商、投资者的信息从国家企业登记信息系统、税务管理信息系统、预算及国库管理信息系统和其他系统连接、共享。国家招标网络与电子门户网站、其他信息技术系统连接,以交换、共享数据、信息,服务于在线招标和国家招标管理。
6. 关于承包商、投资者的信息从国家企业登记信息系统、税务管理信息系统、预算及国库管理信息系统和其他系统连接、共享。国家招标网络与电子门户网站、其他信息技术系统连接,以交换、共享数据、信息,服务于在线招标和国家招标管理。
**第五十二条 国家招标网络运营组织的责任**
1. 确保国家招标网络数据库的〔“信息安全,”字样被第116/2025/QH15号法律第四十三条第十五款废止〕信息安全、网络安全、保密。
2. 确保国家招标网络上各文件资料的完整性,阻止非法访问、非法替换文件资料的行为。
3. 确保用户的安全、保密和用户档案管理;建立按时间记录信息和追溯国家招标网络上信息来源、操作行为的机制。
4. 建设国家招标网络,确保与其他系统兼容;界面友好,满足信息技术领域标准。
5. 对国家招标网络的〔“信息安全,”字样被第116/2025/QH15号法律第四十三条第十五款废止〕信息安全、网络安全进行风险管理。
6. 不得使用国家招标网络上关于项目、经营投资项目、标包、投资方、招标方、承包商、投资者的信息及其他信息服务于不属于系统运营组织职能、任务的目的。
7. 确保硬件系统满足部署招标活动的要求。
8. 履行本法和其他相关法律规定其他责任。
**第五章**
**集中采购;药品、化学品、检验耗材、医疗设备采购;公共产品、服务提供**
**第五十三条 集中采购**(第五十三条由第24/2024/NĐ-CP号法令第六章第一节指导(失效 - 2025年8月4日))
(第24/2024/NĐ-CP号法令中第五十三条的指导内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第二条第二十二款修订、补充)
(第五十三条由第214/2025/NĐ-CP号法令第六章第一节指导)
1. 集中采购在满足以下全部条件时适用:
a) 需要采购的货物、服务数量大,种类相似,涉及一个或多个机关、组织、单位。
**第五十三条 集中采购**
1. 对于采购稀缺药品、需要少量采购的药品,可以适用集中采购方式,以确保有足够的药品服务于看病、治病需求;
b) 属于本条第二款规定的适用集中采购的商品、服务目录。
2. 颁布适用集中采购的商品、服务目录的权限规定如下:
a) 卫生部部长颁布国家级药品集中采购目录;必要时,颁布国家级医疗器械、检验耗材集中采购目录;
b) 财政部部长颁布国家级集中采购适用的商品、服务目录,但本款a点规定的由卫生部部长颁布的目录除外;
c) 部长、部级机关首长、政府直属机关首长、中央其他机关首长、省级人民委员会主席颁布属于其管理范围内的适用集中采购的商品、服务目录(包括药品、医疗器械、检验耗材目录),但属于本款a点和b点规定的由卫生部部长、财政部部长颁布的国家级集中采购目录中的商品、服务除外。
3. 集中采购必须通过公开招标方式进行。属于集中采购目录内的商品,但需要采购以按照本法第二十三条第一款c点规定预防、抗击疫情的,可以适用指定招标方式。属于集中采购目录内的商品,符合本法第二十八条第一款规定的价格谈判条件的,可以适用价格谈判方式。
4. 集中采购在国家、部委、中央机关、地方、企业层面进行,并按照以下两种方式之一实施:
a) 集中采购单位进行承包商选择,直接与中选承包商签订合同;
b) 集中采购单位进行承包商选择,与一个或多个中选承包商签订框架协议,作为有采购需求的单位与中选承包商签订合同的依据。
5. 对于不属于集中采购目录的商品、服务,但多个机关、组织、单位有采购同类商品、服务的需求的,可以合并为一个标包,由其中一个机关、组织、单位进行采购,或由具有集中采购职能的单位进行采购。
6. 集中采购单位根据交付的任务或与有需求的单位签订的合同进行承包商选择。
第七条 第五十三条第七款经第90/2025/QH15号法律第一条第三十款b项修改、补充如下:
7. 政府对本条作出详细规定,并规定汇总私立诊治病机构集中采购需求的事项。
**第五十四条 框架协议**
1. 集中采购中的框架协议是指集中采购单位与一个或多个中标承包商之间,就不可分割标段或可分割标段的一部分所达成的协议。
2. 框架协议规定作为按具体合同进行采购依据的内容和条件。
3. 框架协议的适用期限在承包商选择计划中规定,但不超过36个月。在签订框架协议时,所选承包商的投标文件仍处于有效期内。
4. 对于联合体承包商,所有参与联合体的成员必须直接在框架协议上签字、盖章(如有)。
**第五十五条 选择药品、化学品、检验耗材、医疗设备供应商**
1. 诊治病机构可以按照下列方式之一选择化学品、检验耗材、医疗设备供应商:
a) 选择实施化学品、检验耗材供应标段的承包商,中标承包商负责按照投资主体的要求提供医疗设备以供使用该化学品、检验耗材;承包商不转让所有权,仅将医疗设备使用权转让给诊治病机构;
b) 按照技术服务数量选择承包商:
承包商向投资主体提供化学品、检验耗材、医疗设备、替换零部件、配件及相关服务,以按照投资主体在招标文件、要求文件中要求的技术服务数量运营医疗设备,但不提供医疗设备操作人员。
承包商仅将医疗设备使用权转让给投资主体,不转让所有权。标段价格和投标价格根据预计技术服务数量确定。合同履行期限不超过05年;
c) 选择实施医疗设备、化学品、检验耗材供应标段的承包商:自双方合同生效之日起,承包商将医疗设备、化学品、检验耗材的所有权转让给投资主体;
d) 按照招标投标法律规定选择医疗设备供应商;
đ) 选择化学品、检验耗材供应商以运营已有医疗设备;
đ) 选择提供技术服务之承包商,依照《诊病治病法》的规定执行。
第55条第2款由第57/2024/QH15号法律第4条第17款修订、补充:
2. 对于购买不属于医疗保险基金支付范围的药品目录中的药品,购买以服务形式进行接种的疫苗,诊病治病机构、医疗机构在确保公开、透明、经济效率和问责制的基础上自行决定采购事宜。
第55条第3款由第90/2025/QH15号法律第1条第31款修订、补充:
3. 对于私营诊病治病机构不选择适用本法关于购买药品、化学品、检验耗材、医疗设备的规定的情形,该诊病治病机构仅能按照省级、中央级公立诊病治病机构或同一地区同等级专业技术水平的诊病治病机构的中标单价,以药品、化学品、检验耗材、医疗设备的确切市场价格从医疗保险基金中结算支付;若无省级、中央级公立诊病治病机构或同一地区同等级专业技术水平的诊病治病机构的中标价格,则依照政府的规定执行。
第55条第3款由第24/2024/NĐ-CP号法令第95条指引(失效 - 2025年8月4日)
第55条第3款由第188/2025/NĐ-CP号法令第49条指引
4. 政府对本条作出详细规定。
第55条第4款由第24/2024/NĐ-CP号法令第六章第三节指引(失效 - 2025年8月4日)
第55条第4款所述的药品、化学品、检验耗材、医疗设备供应商的选择由第214/2025/NĐ-CP号法令第六章第三节指引
第56条. 药品采购中的优惠
1. 药品采购中的优惠依照本法第10条的规定及以下规定执行:
a) 对于至少有03家国内生产商生产的药品,满足卫生部关于技术标准以及质量、价格的规定,投资方决定要求承包商对该类药品报国内原产地药品的价格。
b) 对于经卫生部公布至少有03家国内生产商在符合EU-GMP原则、标准或相当于EU-GMP标准的药品生产线上生产,并满足卫生部关于技术标准以及质量、价格、供应能力的规定,则在招标文件、要求文件中必须规定承包商仅能报国内原产地药品的价格。
2. 卫生部负责公布本条第1款b项规定的药品目录。
第56条第2款由第03/2024/TT-BYT号通知指引
第57条由第90/2025/QH15号法律第1条第32款修订、补充:
第57条. 选择提供公共产品、公共服务之承包商
**Điều 57 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15**
1. Sản phẩm, dịch vụ công là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh mà Nhà nước phải tổ chức thực hiện trong các lĩnh vực: giáo dục, đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; y tế; văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin và truyền thông; khoa học và công nghệ; tài nguyên và môi trường; giao thông vận tải; nông nghiệp và phát triển nông thôn; công thương; xây dựng; lao động, thương binh và xã hội; tư pháp và lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
Sản phẩm, dịch vụ công bao gồm sản phẩm, dịch vụ công ích và dịch vụ sự nghiệp công.
2. Việc lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo quy định của Luật này.
3. Ngoài các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định tại Chương II của Luật này, việc lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo hình thức đặt hàng, giao nhiệm vụ theo quy định của Chính phủ.
**Chương VI**
**PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU**
**VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU**
**Mục 1**
**PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT**
**TRÚNG THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU**
**Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp**
1. Phương pháp giá thấp nhất:
a) Phương pháp giá thấp nhất được áp dụng đối với gói thầu mà các đề xuất về kỹ thuật, tài chính, thương mại được coi là cùng một mặt bằng khi đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
b) Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
2. Phương pháp giá đánh giá:
a) Giá đánh giá là giá dự thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), cộng với các yếu tố để quy đổi trên cùng một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình, dịch vụ phi tư vấn. Giá đánh giá dùng để xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, dịch vụ phi tư vấn và gói thầu hỗn hợp áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế hoặc chào hàng cạnh tranh;
b) Phương pháp giá đánh giá được áp dụng đối với gói thầu mà các chi phí quy đổi được trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình, dịch vụ phi tư vấn;
c) Một hoặc các yếu tố được quy đổi trên cùng một mặt bằng để xác định giá đánh giá bao gồm: chi phí cần thiết để vận hành, bảo dưỡng và các chi phí khác liên quan đến lãi vay, tiến độ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ hoặc công trình xây dựng thuộc gói thầu; công suất, hiệu suất; kết quả thống kê, đánh giá việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó, bao gồm cả việc xem xét xuất xứ; đấu thầu bền vững và các yếu tố khác;
d) 投标人具有最低评标价的排名第一。
第58条第3a款由第90/2025/QH15号法律第1条第33款b项补充。
3. 技术与价格相结合的评标方法:
第58条第3款a项由第90/2025/QH15号法律第1条第33款a项修改、补充。
第58条第3款a项由第57/2024/QH15号法律第4条第18款修改、补充。
a) 技术与价格相结合的评标方法可适用于信息技术、电信、保险采购包;具有特殊性、技术要求高且无法采用评标价格法的货物、施工采购包,以及需要在注重技术因素和价格因素的基础上进行审议的采购包;
b) 综合得分在技术得分与价格得分相结合的基础上确定。投标人具有最高综合得分的排名第一。
第58条第3a款由第90/2025/QH15号法律第1条第33款b项补充。
补充
第58条第4款由第90/2025/QH15号法律第1条第33款c项修改、补充。
4. 对于能力、经验方面的评标标准,采用合格/不合格标准。对于技术方面的评标标准,采用评分法或合格/不合格标准。对于本条第三款规定的技术与价格相结合的评标方法,采用评分法制定技术评标标准。采用评分法时,必须规定技术要求最低得分不得低于技术总分的70%。
第59条. 咨询服务采购包投标文件的评标方法
1. 最低价格法:
a) 最低价格法适用于简单的咨询采购包、按照现有标准具有明确实施流程的咨询采购包;
b) 投标人的投标文件满足技术要求,其投标价格经纠错、偏差修正(如有)后,扣除降价金额(如有)最低的排名第一。
2. 固定价格法:
a) 固定价格法适用于简单的咨询采购包,工作范围已准确确定,采购包实施费用在招标文件中已合理、具体且固定地确定;
b) 投标人的投标文件满足技术要求,其投标价格经纠错、偏差修正(如有)后,扣除降价金额(如有)不超过采购包价格,且技术得分最高的排名第一。
3. 技术与价格相结合的评标方法:
a) 技术与价格相结合的评标方法适用于同时注重质量和采购包实施成本的咨询采购包;
b) 综合评分点应在技术评分点与价格评分点相结合的基础上构建。构建综合评分点时,必须确保技术评分点权重占总评分量表总分的70%至80%,价格评分点占20%至30%;技术评分点权重加价格评分点权重等于100%。综合评分最高的投标人排名第一。
4. 基于技术的方法:
a) 基于技术的方法适用于具有高技术要求、特殊性的咨询服务包;
b) 投标文件满足技术要求且技术评分最高的投标人排名第一,被邀请开启财务建议书,作为合同谈判的基础。
**第六十条** 对咨询服务采购招标的中标审批
1. 作为组织的咨询投标人在满足以下全部条件时,予以考虑并推荐中标:
a) 具有合法有效的投标文件、建议书;
b) 技术建议满足招标文件、要求文件的要求;
c) 对于最低价格法:具有经修正错误、调整偏差(如有)后,扣除降价价值(如有)后的最低投标价格;对于采用总价合同类型的标包,具有扣除降价价值(如有)后的最低投标价格;对于固定价格法和基于技术的方法:具有最高技术评分;对于技术与价格相结合的方法:具有最高综合评分;
d) 推荐中标价格不超过已批准的标包价格。
2. 作为个人的咨询投标人在满足以下全部条件时,予以考虑并推荐中标:
a) 具有最佳的科学履历文件、技术建议(如有)并满足参考条款的要求;
b) 推荐中标价格不超过已批准的标包价格。
3. 对于未被选中的投标人,中标结果通知必须说明该投标人未中标的原因。
**第六十一条** 对非咨询服务、货物采购、施工、混合采购招标的中标审批
1. 提供非咨询服务、货物采购、施工、混合服务的投标人在满足以下全部条件时,予以考虑并推荐中标:
a) 具有合法有效的投标文件、建议书;
b) 具有满足招标文件、要求文件要求的能力和经验;
c) 技术建议满足招标文件、要求文件的要求;
d) 缺失偏差部分的价值不超过投标价格的10%;
đ) 对于最低价格法:具有经修正错误、调整偏差(如有)后,扣除降价价值(如有)后的最低投标价格;对于评标价格法:具有最低评标价格;对于技术与价格相结合的方法:具有最高综合评分;
e) 推荐中标价格不超过已批准的标包价格。
2. 对于未被选中的投标人,中标结果通知必须说明该投标人未中标的原因。
**第二节**
**投标文件评审方法及投资者选择中的中标审批**
**Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu**
1. Phương pháp đánh giá lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước được áp dụng để đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư và hiệu quả phương án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương.
2. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được thực hiện trên cơ sở các tiêu chuẩn sau đây:
a) Tiêu chuẩn đánh giá năng lực của nhà đầu tư về tài chính, khả năng thu xếp vốn, kinh nghiệm thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh tương tự;
b) Tiêu chuẩn đánh giá phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư, trong đó bao gồm các tiêu chuẩn về kỹ thuật, xã hội, môi trường;
c) Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương.
3. Đối với dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu đặc thù về điều kiện đầu tư kinh doanh, quản lý, phát triển ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật về đầu tư, quản lý ngành, lĩnh vực thì hồ sơ mời thầu xác định tiêu chí cố định trong số các tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này.
**第62条第4款**(由第90/2025/QH15号法律第1条第35款b项补充):
4. 评标标准按照100分制或1,000分制制定。综合得分在结合能力、经验得分,投资经营方案得分以及土地使用效率、行业发展、领域及地方投资效益得分的基础上制定。满足本条第2款和第3款规定的各项标准最低得分且综合得分最高的投资者排名第一。
**补充**(第62条第4a款,由第90/2025/QH15号法律第1条第35款b项补充):
**补充**(第62条第4b款,由第90/2025/QH15号法律第1条第35款b项补充):
**补充**(第62条第4c款,由第90/2025/QH15号法律第1条第35款b项补充):
5. 政府对本条作出详细规定。
**第63条. 评标定标**
1. 投资者在满足以下全部条件时,予以考虑并推荐中标:
a) 投标文件合格;
b) 满足能力和经验要求;
c) 满足投资经营方案要求;
d) 满足土地使用效率、行业发展、领域及地方投资效益要求;
đ) 在能力、经验、投资经营方案以及土地使用效率、行业发展、领域及地方投资效益方面综合得分最高。
2. 对于未被选中的投资者,投资者选择结果通知必须说明该投资者未中标的原因。
**第七章**
**合同**
**第一节**
**与承包商签订的合同**
**第64条. 合同类型**
1. 总价合同:
a) 总价合同适用于在选择承包商时,工作范围、技术要求、合同履行时间已明确确定,工程量、技术要求、不可预见条件发生变化的可能性较小的合同包;尚无法明确确定工程量和单价,但合同各方能够确定风险管理能力、变更管理能力,或能够确定产出产品的性质、特点的合同包,包括EPC合同和交钥匙合同;
b) 采用总价合同时,作为评标定标依据的标包价格包括为合同履行过程中可能发生的工作量和价格波动风险因素预留的费用,该费用与标包中交由承包商承担的风险管理责任相对应。投标价格必须包括为合同履行过程中可能发生的与承包商履行标包责任相对应的工作量和价格波动风险因素的所有费用;
c) 合同价格在合同履行期间,对于合同规定的工程范围、技术要求及条款保持不变,除非发生不可抗力及必须执行的工程范围变更导致合同价格变化;
d) 付款按照合同双方约定的付款阶段对应的合同价格或工程、工程项目、工作量的百分比进行,付款时不要求提供详细完成工作量的确认文件。
2. 固定单价合同:
a) 固定单价合同适用于在选择承包商时工作性质已明确确定但实际必须完成的工作数量、工程量尚未精确确定的标包。初始合同价格基于合同规定的数量、工程量、固定单价以及根据法律规定确定的可能发生的数量、工程量预备费用;
b) 固定单价合同的单价在合同履行期间对合同内全部工作内容保持不变。承包商按照经验收的数量、工程量和合同规定的固定单价获得付款。
3. 调整单价合同:
a) 调整单价合同适用于履行期限较长且存在履行合同所需投入成本价格波动风险的标包,若采用固定单价可能对标包的履行产生负面影响。调整单价合同的单价、合同价格可根据合同约定对合同内全部工作内容进行调整。初始合同价格基于所需数量、工程量与合同基础单价以及可能发生的数量、工程量预备费用、价格波动预备费用。合同内容必须按照法律规定规定价格波动计算方法及价格波动预备费用;
b) 承包商按照经验收的数量、工程量和合同规定的单价或已调整的单价(如有)获得付款。
4. 计时合同:
计时合同可适用于紧急状态;工程、机器、设备的维修、保养;难以确定服务范围和履行时间的咨询服务。合同价格基于合同规定的按小时、日、周或月约定的时间单位单价、工资水平以及可补偿的合理附带费用计算。
5. 成本加酬金合同:
成本加酬金合同适用于在选择承包商时尚无足够依据确定工程范围、履行合同预期工作所需的要素及投入成本需求的工程、服务。在签订合同时,双方约定管理费、间接费、利润、按直接成本计算的方法;确定作为计算直接成本依据的直接成本的方法以及履行合同的其他内容。
6. 产出结果合同:
按产出结果计价合同适用于付款依据为经就质量、数量及其他因素验收的合同履行结果的工程、服务。合同必须明确规定产出的数量、质量具体要求,检查、评估、确定产出质量符合程度的措施,付款扣减幅度,价格调整规定(如有)以及为履行合同所需的其他内容。因通货膨胀、通货紧缩导致的合同价格调整,见第64条第6款,由第24/2024/NĐ-CP号法令第107条(失效日期——2025年8月4日)作出指引。
因通货膨胀、通货紧缩导致的合同价格调整,见第64条第6款,由第214/2025/NĐ-CP号法令第115条作出指引。
7. 按百分比计价合同:
按百分比计价合同仅可适用于建筑工程保险合同包,其合同价值依据经验收的实际工程价值准确确定。
8. 混合合同:
混合合同是指内容结合本条第一款、第二款、第三款、第四款、第五款、第六款及第七款规定的各类合同的合同。混合合同必须明确规定适用于相应各类合同的工作范围,以及就同一工程、服务内容同时适用多类合同时相关的补充、调整内容。混合合同的付款必须符合按所履行工作范围对应的各类合同付款的规定。
第65条 与承包商的合同文件
1. 与承包商的合同文件包括下列文件:
a) 合同文本;
b) 合同附件,包括工作范围、价格表、履行进度(如有)的详细清单;
c) 批准承包商选择结果的决定。
2. 除本条第一款规定的文件外,根据包件的规模、性质,合同文件可包括下列一份或若干份文件:
a) 合同完善纪要;
b) 合同谈判纪要(如有);
c) 双方关于合同条件的协议文件,包括通用条件、专用条件;
d) 投标文件、建议文件及所选承包商投标文件、建议文件的澄清材料;
đ) 招标文件、要求文件及其修改、补充材料;
e) 其他相关文件。
第66条 合同签订条件
1. 在签订之时,所选承包商的投标文件、建议文件仍有效。对于适用框架协议集中采购的,在签订之时,框架协议仍有效。
2. 在签订之时,所选承包商必须确保满足招标文件、要求文件所要求的履行包件所需的技术、财务能力。
3. 投资方必须确保具备预付款资金、付款资金、履行场地及按进度开展包件履行所需的其他必要条件。
第67条 与所选承包商签订合同
投资方与承包商之间的合同签订按如下规定执行:
**Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn**
1. Một gói thầu được thực hiện theo một hợp đồng; trong một hợp đồng có thể áp dụng một hoặc nhiều loại hợp đồng quy định tại Điều 64 của Luật này; đối với gói thầu mua sắm tập trung hoặc gói thầu chia thành nhiều phần, một gói thầu có thể thực hiện theo nhiều hợp đồng tương ứng với một hoặc một số phần. Trường hợp áp dụng nhiều loại hợp đồng thì phải quy định rõ loại hợp đồng tương ứng với từng nội dung công việc cụ thể;
2. Hợp đồng được ký kết giữa các bên phải phù hợp với nội dung trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, kết quả thương thảo hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ phạm vi công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có) và giá trị công việc tối đa dành cho nhà thầu phụ. Giá trị công việc tối đa dành cho nhà thầu phụ không bao gồm khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt;
3. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả thành viên tham gia liên danh phải trực tiếp ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng; đối với mua sắm tập trung áp dụng thỏa thuận khung, tất cả thành viên tham gia liên danh trực tiếp ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng hoặc thành viên liên danh ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng với đơn vị có nhu cầu mua sắm theo phân công tại thỏa thuận liên danh;
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
**Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng**
1. Nhà thầu phải thực hiện một trong các biện pháp sau đây để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng:
a) Đặt cọc;
b) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam;
c) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng đối với nhà thầu được lựa chọn, trừ các trường hợp sau đây:
a) Nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn;
b) Nhà thầu được lựa chọn theo hình thức tự thực hiện hoặc hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng;
c) Nhà thầu thực hiện gói thầu có giá gói thầu thuộc hạn mức chỉ định thầu quy định tại điểm m khoản 1 Điều 23 của Luật này.
3. Nhà thầu được lựa chọn phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực.
4. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo mức xác định từ 2% đến 10% giá hợp đồng.
5. Thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với trường hợp có quy định về bảo hành. Trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng, phải yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng.
6. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
正在跟踪
c) 因承包商过错导致合同履行进度延误,但拒绝延长履约保证金的有效期。
正在跟踪
第六十九条 合同履行原则
分析正在跟踪
1. 合同签署各方有责任按照已签署的合同履行。
正在跟踪
2. 保证诚实、合作并符合法律规定。
正在跟踪
3. 不得侵犯国家、社区的利益以及其他组织、个人的合法权益。
正在跟踪
第七十条 合同修改
第七十条由第24/2024/NĐ-CP号法令第一百零六条提供指导(已失效 - 2025年8月4日)
第七十条由第214/2025/NĐ-CP号法令第一百一十四条提供指导
正在跟踪
1. 合同修改可在下列情况下进行:
分析正在跟踪
a) 各方在已签署合同中约定且符合法律规定的情形;
正在跟踪
b) 合同履行情况发生民事法律规定的根本性变化的情形;
正在跟踪
c) 根据主管国家机关的要求影响合同履行,且非因投资方过错造成的。
正在跟踪
2. 合同修改内容可包括:工程量、进度、价格、适用选择性增购以及各方在已签署合同中约定的其他内容,但本条第五款规定的情形除外。对于进度、工程量、价格的修改,仅在合同记载的包件履行期间内适用,但适用选择性增购的情形除外。
分析正在跟踪
3. 在合同履行过程中,各方可在下列情况下调整合同中具体规定的各项内容的完成时间节点:
分析正在跟踪
a) 发生不可抗力或出现对承包商履行合同造成不利影响和阻碍的条件,且与合同参与各方的违约或疏忽无关;
正在跟踪
b) 因客观要求导致项目、工作范围、供应范围、设计、主导施工方案、供应措施发生变更、调整,影响合同进度;
正在跟踪
c) 一方或多方提出合同履行的倡议、改进措施,需要变更进度以期为投资方带来更高利益;
正在跟踪
d) 场地移交不符合合同约定,因投资方过错导致合同暂停,影响合同进度且非因承包商过错造成的;
正在跟踪
đ) 根据主管国家机关的要求暂停工作,且非因投资方、承包商过错造成的。
正在跟踪
第七十条第四款由第90/2025/QH15号法律第一条第三十七款修订、补充
4. 当合同修改导致合同履行时间变更或超出已批准的包件价格(含预备费)时,须经有权人员批准。调整后的合同价格须保证不超过总投资额、采购概算。若项目、采购概算包含多个包件,调整后的合同总价须保证不超过总投资额、采购概算。
分析正在跟踪
5. 对于合同价格、工程量及合同中已规定的其他内容的变更,各方无需签署合同修改文件,但须同时满足下列条件:
分析正在跟踪
a) 不超过承包商选择计划中记载的包件价格;若包件概算在承包商选择计划之后获批,则不超过包件概算;
正在跟踪
b) 不超过合同中记载的包件履行期限;
c) 调整方法、公式、项目及合同中已规定的必要内容。
6. 政府对本条作出详细规定。第70条第6款由第24/2024/NĐ-CP号法令第106条指引(已失效——2025年8月4日)
关于合同修改的规定,第70条第6款由第214/2025/NĐ-CP号法令第114条指引。
第二节
与投资者的经营投资项目合同
第71条。签订合同及履行经营投资项目合同的原则
第71条所述经营投资项目合同的签订由第274/2026/NĐ-CP号法令第31条指引。
1. 签订经营投资项目合同必须满足下列全部条件:
a) 在签订之时,被选中的投资者的投标文件仍然有效;
b) 在签订之时,被选中的投资者必须确保具备按照招标文件要求履行经营投资项目所需的技术能力和财务能力。
2. 各方签订的合同必须与招标文件、投标文件、投资者选择结果批准决定以及合同谈判和完善记录的内容相符。
3. 有权机关或招标方(在获得授权的情况下)与被选中的投资者签订合同。对于联合体投资者,联合体全体成员必须直接在合同文本上签字、盖章(如有)。
4. 经营投资项目合同的履行遵守本法第69条规定的原则。
第72条。经营投资项目合同档案
经营投资项目合同档案包括下列文件:
1. 合同文本;
2. 合同附录(如有);
3. 合同谈判和完善记录;
4. 投资者选择结果批准决定;
5. 被选中的投资者的投标文件及投标文件澄清材料;
6. 招标文件及招标文件的修改、补充材料;
7. 其他相关材料。
第73条。经营投资项目合同的内容
第73条所述合同谈判、完善和签订由第23/2024/NĐ-CP号法令第二章第7节指引。
第73条所述经营投资项目合同的订立由随第23/2024/NĐ-CP号法令颁布的附录二指引。
1. 经营投资项目合同包括下列基本内容:
a) 合同签订各方的信息、合同生效时间、合同期限;
b) 经营投资项目的相关信息,包括:项目目标、地点、项目实施进度;项目规模及投资总额;土地使用及其他资源的使用条件(如有);补偿、扶持、移民安置方案及要求以及配套工程建设组织(如有);安全保障和环境保护;不可抗力情形及不可抗力情形的处理方案;
c) 办理补偿、扶持、移民安置手续及组织建设配套工程(如有)的责任;交地、出租土地(如有);
d) 投资者履行其在投标文件中提出的承诺的义务;设立企业以管理经营投资项目的事项(如有);
đ) Bảo đảm thực hiện hợp đồng; các nguyên tắc, điều kiện sửa đổi, chấm dứt hợp đồng; chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ của các bên;
đ) 保证履行合同;合同修改、终止的原则和条件;各方权利义务的转让;
e) Pháp luật điều chỉnh hợp đồng và cơ chế giải quyết tranh chấp.
e) 调整合同的法律及争议解决机制。
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
2. 政府对本条作出详细规定。
Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
第七十四条 经营投资项目的合同期限
1. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh là khoảng thời gian thực hiện hợp đồng được xác định trong hợp đồng ký kết giữa các bên.
1. 经营投资项目的合同期限是各方签订合同中确定的履行合同的时间段。
2. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh được tính từ thời điểm hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh có hiệu lực cho đến khi nhà đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện các cam kết đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu và các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh.
2. 经营投资项目的合同期限自经营投资项目合同生效之时起计算,直至投资者完成其在投标文件中提出的承诺以及根据经营投资项目合同中各方约定承担的其他义务。
3. Hết thời hạn hợp đồng, nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
3. 合同期限届满,投资者按照投资法律规定及相关法律规定实施经营投资项目。
Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
第七十五条 经营投资项目合同的履行保证
1. Nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp sau đây để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực:
1. 投资者必须在经营投资项目合同生效之前或生效之时采取下列措施之一,以保证履行经营投资项目合同的责任:
a) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam;
a) 提交根据越南法律设立的国内信贷机构、外国银行分行的保函;
b) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
b) 提交根据越南法律设立的国内非寿险保险企业、外国非寿险保险企业分行的担保保险证书。
2. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án đầu tư kinh doanh, giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định trong hồ sơ mời thầu theo mức xác định từ 1% đến 3% tổng vốn đầu tư.
2. 根据经营投资项目的规模、性质,合同履行保证金额在招标文件中规定,确定为总投资额的1%至3%。
3. Thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng tính từ ngày hợp đồng được ký chính thức đến ngày chấm dứt hợp đồng. Trường hợp gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng, nhà đầu tư phải gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
3. 合同履行保证的有效期自合同正式签订之日起至合同终止之日止。如延长合同履行期限,投资者必须相应延长合同履行保证的有效期。
4. Nhà đầu tư không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau đây:
4. 在下列情况下,投资者不得收回合同履行保证:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực;
a) 合同已生效而拒绝履行合同;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
b) 违反合同中的约定;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của nhà đầu tư nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
c) 因投资者过错导致合同履行进度延迟,但拒绝延长合同履行保证的有效期。
Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
第七十六条 经营投资项目合同的修改
1. Hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh được sửa đổi trong các trường hợp sau đây:
1. 经营投资项目合同在下列情况下予以修改:
a) Điều chỉnh dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư dẫn đến thay đổi nội dung hợp đồng đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
a) 根据投资法律规定调整经营投资项目,导致属于投资主张批准范围的项目合同内容发生变化。
Việc sửa đổi hợp đồng trong trường hợp này chỉ được thực hiện sau khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Nhà đầu tư phải bảo đảm đáp ứng năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện sau khi điều chỉnh dự án đầu tư kinh doanh;
在此情况下,合同的修改仅在主管机关批准调整投资主张后方可进行。投资者必须保证具备调整经营投资项目后实施所需的技术、财务能力;
b) Chuyển nhượng dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan;
b) 根据投资法律规定及相关其他法律规定转让经营投资项目;
c) Trường hợp khác được các bên thỏa thuận tại hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật.
c) 各方在合同中约定的符合法律规定的其他情况。
2. Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư kinh doanh quy định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
2. 本条第一款第b项规定的经营投资项目转让,必须满足下列全部条件:
a) Việc chuyển nhượng phải được người có thẩm quyền chấp thuận;
a) 转让必须获得有权人员批准;
**第七十六条第二款第b项**(由第90/2025/QH15号法律第一条第四十五款废止):
b) 受让投资者必须满足开展经营投资项目的技术、财务能力要求;
**第c项**:
c) 受让投资者承诺按照经营投资项目合同的规定,承继转让方的全部权利和义务。
**第八章**
**招标活动各方的责任**
**第七十七条。有权人的责任**
1. 批准本法第三十六条规定的总承包商选择计划。
**第七十七条第二款**(由第90/2025/QH15号法律第一条第四十五款废止):
2. 批准本法第四十条和第四十一条规定的承包商选择计划。
**第七十七条第三款**(由第90/2025/QH15号法律第一条第四十五款废止):
3. 组织评审本条第1款和第2款规定的内容。
4. 依照本法及相关法律规定,中止招标、不予承认承包商和投资者选择结果、处理招标违法行为。
5. 对本法第十七条第1款第b、c、d、đ项及第2款第b、c、d、đ项规定的情形取消招标。
6. 依照本法规定解决承包商、投资者选择中的投诉。
7. 组织检查、监督招标工作和合同履行。
8. 对于承包商选择,除本条第1、2、3、4、5、6和7款规定的责任外,有权人还负有以下责任:
a) 在业主不满足招标法律规定条件及项目、标包要求的情况下,调整业主的任务和权限;
b) 要求业主、招标方提供案卷、材料,以服务于检查、监督、解决投诉、处理招标违法行为以及本条第4款、第5款规定的工作;
c) 对本法第八十八条第3款第a项规定的业主提议的复杂情况处理提出意见。
9. 对于投资者选择,除本条第4、5、6和7款规定的责任外,有权人还负有以下责任:
a) 代表有权机关决定组织招标选择投资者;
b) 决定指派具有满足要求的人员的单位作为招标方担任招标工作;若人员不满足要求,则选择咨询承包商执行招标方的部分任务;
c) 批准兴趣征询文件;批准招标文件或授权批准招标文件;
d) 批准兴趣征询结果、投资者选择结果;
đ) 决定处理招标中的情况;
e) 在有权机关批准的基础上签订合同;组织对被选投资者的合同管理。
g) 要求招标方提供案卷、材料,以服务于检查、监督、处理建议、处理招标违法行为以及本条第四款、第五款规定的工作。
10. 按照上级机关、监察机关、检查机关、招标活动国家管理机关的要求,对履行本条规定的责任进行说明。
11. 依照本法和其他相关法律规定的其他责任。
**第七十八条 投资主体的责任**
1. 批准下列内容:
a) 在包件于项目批准决定之前实施、包件先行招标的情况下,选择承包商计划;对已批准总体选择承包商计划的项目,选择承包商计划;
b) 兴趣征集文件、资格预审征集文件、短名单;
c) 招标文件、要求文件;
d) 选择承包商的结果。
2. 组织对本条第一款规定的内容进行评审。
3. 与承包商签订或授权签订并管理合同;对适用框架协议的集中采购,签订并管理框架协议;按照已签订合同的规定向承包商付款。
4. 决定成立招标方,其人员须满足执行选择承包商工作的要求;人员不满足要求时,选择咨询承包商作为招标方或执行招标方的部分任务。在不聘请咨询单位作为招标方的情况下,决定成立满足本法第十九条规定的专家组。
5. 决定处理招标中的情形。
6. 解决选择承包商中的建议。
7. 在选择承包商过程中对相关信息、材料保密。
8. 按照档案法律规定和本法规定,存档招标人选择过程中的相关信息。
9. 每年报告招标工作实施情况。
10. 对本法第17条第1款a项规定的场合取消招标。
11. 应有权人、监察机关、检查机关、招标活动国家管理机关的要求,提供相关信息、材料并说明履行本条规定的责任情况。
12. 就招标人选择过程向法律和有权人承担责任。
13. 若投资主体同时为邀请招标方,则还须履行本法第79条规定的责任。
14. 配备满足通过网络进行招标要求的信息技术基础设施。
15. 在使用本人的数字证书时,对在国家招标网络上注册、发布的信息的准确性和真实性向法律承担责任。
16. 履行本法和其他相关法律规定的其他责任。
**第79条. 邀请招标方的责任**
1. 对于招标人选择:
a) 准备招标人选择工作;组织招标人选择工作;组织评审感兴趣文件、资格预审文件、投标文件、建议文件;
**第79条**
**1.** 第79条第1款被第90/2025/QH15号法律第1条第39款a项废止:
c) 在评审文件过程中,要求承包商澄清兴趣文件、资格预审投标文件、投标文件、建议文件;
d) 呈报审批资格预审邀请文件、兴趣邀请文件、要求文件、投标邀请文件、短名单选择结果、承包商选择结果;
đ) 与承包商进行谈判(如有)并完善合同,管理合同履行(如有);
e) 对于适用框架协议的集中采购,与承包商进行谈判(如有)并完善框架协议,管理框架协议履行(如有);
g) 在承包商选择过程中对相关信息、文件保密;
h) 在国家招投标网络系统上提供信息;根据有权人员、投资方、监察机关、检查机关、国家招投标管理机关的要求,提供相关信息、文件并就本款规定责任的履行情况进行说明;
i) 在本款规定的被交办工作范围内,依法及对投资方承担责任。
**2.** 第79条第2款开头部分被第90/2025/QH15号法律第1条第39款b项修改、补充:对于投资者选择,除本条第1款h项规定的责任外,招标方还负有以下责任:
a) 准备投资者选择工作;组织投资者选择工作;依照本法规定组织投标文件评审;
b) 决定成立专家小组;
c) 在评审文件过程中,要求投资者澄清投标文件;
d) 呈报审批投标邀请文件、投资者选择结果;在获得授权的情况下批准投标邀请文件;
đ) 与投资者进行合同谈判;在获得授权的情况下与投资者签订合同并管理合同;
e) 依照本法第17条第2款a项规定取消招标;
g) 在投资者选择过程中对相关信息、文件保密;
h) 依照档案管理法律规定及本法规定,存档投资者选择过程中的相关信息。
i) 处理投资者选择中的建议;第79条第2款i项所述的选择投资者招标中的建议处理,由第274/2026/NĐ-CP号法令第十章指导。
k) 年度招标工作情况报告;
l) 按照本款规定,在交办的工作范围内对法律和有权限人员负责。
3. 配备满足网络招标要求的信息技术基础设施。
4. 履行本法及其他相关法律规定其他责任。
**第80条. 专家组的责任**
1. 编制兴趣邀请文件、资格预审邀请文件、招标邀请文件、要求文件。
2. 评审兴趣文件、资格预审申请文件、经营投资项目实施登记文件、投标文件、建议文件;在招标过程中发生情况时(如有),向招标方建议处理方案。
3. 在选择承包商、投资者的过程中对相关信息、文件保密。
4. 按照有权限人员、投资方、招标方、监察机关、检查机关、招标活动国家管理机关的要求,提供相关信息、文件并说明本条规定责任的履行情况。
5. 履行本法及其他相关法律规定其他责任。
**第81条. 评审组的责任**
1. 进行评审时独立、客观地活动。
2. 要求投资方、招标方提供充分的有关文件。
3. 在评审过程中对相关信息、文件保密。
4. 按照有权限人员、投资方、监察机关、检查机关、招标活动国家管理机关的要求,提供相关信息、文件并说明本条规定责任的履行情况。
5. 依照本法条规定,对评审结果及所交办的工作向法律、有权人员、投资方承担责任。
6. 履行本法及其他相关法律规定的其他责任。
**第八十二条** 承包商、投资方的责任
1. 要求招标方澄清兴趣征集文件、资格预审文件、招标文件、要求文件。
2. 根据有权人员、投资方、招标方、监察机关、检查机关、国家招标管理机关的要求,提供相关信息、资料并就本条规定的责任履行情况进行说明。
3. 除本条第一款和第二款规定的责任外,参加国家招标网络的承包商、投资方还负有以下责任:
a) 参加电子招标时配备信息技术基础设施;
b) 对在国家招标网络上注册、发布的信息的准确性和真实性向法律承担责任。
4. 按照已签订的合同履行相关内容。
5. 履行本法及其他相关法律规定的其他责任。
**第九章** 国家对招标活动的管理
**第一节** 国家招标管理
**第八十三条** 国家对招标活动的管理内容
1. 颁布并组织实施关于招标的法律规范性文件。
2. 总结、评估、报告招标活动实施情况。
3. 管理全国范围内的招标信息系统和数据库。
4. 按照本法和相关法律规定的权限、责任,对招标活动进行监督、监察、检查,解决招标中的申诉、控告、建议,并处理违反招标法律的行为。
5. 培训、培养招标专业知识和业务技能。
6. 开展招标国际合作。
**第八十四条** 国家招标管理责任
1. 政府统一管理全国范围内的招标活动。
2. “计划与投资部”一词被第90/2025/QH15号法律第1条第53款所取代。计划与投资部是协助政府统一管理招投标活动的牵头机关,具有以下权限和职责:
a) 根据权限制定、颁布或呈请有权机关颁布关于招投标的法律规范文件;
b) 建设、管理国家招投标网络系统和关于招投标的新闻产品,以服务于网上招投标活动,依照本法规定公开关于选择承包商、投资方的信息;
c) 建设、管理国家关于投资方、承包商的数据系统,包括依照政府规定的合同履行结果、已使用货物质量;
d) 规定招投标工作人员的培训、培养、知识更新和专业业务;规定招投标专业业务证书的考试、颁发、收回事宜。
đ) 对招投标活动进行清查、检查;
e) 履行本法和其他相关法律规定由政府、政府总理交办的对招投标活动进行国家管理的其他权限和职责。
**第八十五条** 各部、部级机关和各级人民委员会的责任
1. 在管理范围内对招投标活动进行国家管理。
2. 组织为从事招投标工作的干部、公务员、公职人员提供关于招投标的知识和专业业务培训。
3. 对招投标活动进行检查、清查,解决建议、申诉、控告,并处理违反招投标法律的行为。
4. 总结、评估、报告招投标活动的实施情况。
5. 履行本法和其他相关法律规定的其他权限和职责。
**第八十六条** 对招投标活动的清查、检查、监督
1. 清查招投标活动:
a) 对与本法规定的招投标活动相关的组织、个人进行招投标活动清查;
b) 招投标清查的组织和活动依照关于清查的法律规定执行。
2. 检查招投标活动:
a) 招投标活动检查根据定期计划或根据具有检查权限的机关负责人的决定进行不定期检查;
b) 招投标活动检查针对下列一项或多项活动进行:颁布指导、指导实施招投标工作的文件;呈报、审核、批准选择承包商计划;选择承包商、投资方的准备工作;组织选择承包商、投资方的工作;合同的管理和履行;与招投标活动相关的其他活动;
c) 招投标活动检查以直接检查或通过书面报告的方式进行;
d) 检查程序、手续:检查准备;组织检查;检查结论;跟踪检查结论的执行情况。
3. 监督招标活动:第86条第3款所述的选择投资方的招标活动监督,由第23/2024/NĐ-CP号法令第59条进行细化指导。
第86条第3款由第24/2024/NĐ-CP号法令第九章第2节进行细化指导(失效日期——2025年8月4日)。
第86条第3款由第214/2025/NĐ-CP号法令第十章第2节进行细化指导。
第23/2024/NĐ-CP号法令中关于第86条第3款的细化指导内容,由第225/2025/NĐ-CP号法令第1条第19款进行修改、补充。
第86条第3款所述的选择投资方的招标活动监督,由第274/2026/NĐ-CP号法令第65条进行细化指导。
a) 有权人、国家招标管理机关对投资方、招标方开展招标活动监督工作,旨在确保选择承包商、投资方的过程遵守本法及相关法律的规定;
b) 招标活动受社区监督。各级越南祖国阵线委员会主持组织社区对招标活动的监督;
c) 属于各部、行业、地方的招标国家管理机关,对其管理地域、领域内的项目、经营投资项目、采购预算所属的各招标包开展经常性招标活动监督;
d) 有权人对其管理范围内的项目、经营投资项目、采购预算开展招标活动监督;
đ) 招标活动监督针对以下一项或多项内容实施:资格预审邀请文件、招标邀请文件、要求文件;投标文件、建议文件评审;组织选择承包商、投资方的程序;
e) 有权人监督招标活动的顺序、手续:监督准备;实施监督;报告监督结果。
4. 政府对本条作出详细规定。第86条第4款所述的选择投资方的招标活动监督,由第274/2026/NĐ-CP号法令第65条进行细化指导。
第86条第4款所述的选择投资方的招标活动检查,由第274/2026/NĐ-CP号法令第64条进行细化指导。
**第87条. 违规处理**
第87条由第24/2024/NĐ-CP号法令第九章第3节进行细化指导(失效日期——2025年8月4日)。
第87条由第214/2025/NĐ-CP号法令第十章第3节进行细化指导。
1. 组织、个人有违反招标法律规定行为的,视违规性质、程度,予以纪律处分、行政处罚或追究刑事责任;造成损害的,须依法赔偿。
2. 除依照本条第一款规定处理外,视违规性质、程度,实施本法规定的被禁止行为的组织、个人,还将被禁止参加招标活动6个月至5年。
3. 决定禁止参加招标活动的权限规定如下:
正在跟踪
a) 有权禁止参与其管理范围内的项目、经营投资项目、采购预算的主体;
正在跟踪
b) 部长、部级机构首长、政府所属机构、中央其他机构、省级人民委员会主席禁止参与其部、行业、地方管理范围内的投标活动;
正在跟踪
c) 计划投资部部长禁止参与其部管理范围内及全国范围内的投标活动。
正在跟踪
4. 禁止参与投标活动的决定必须发送给被处理的组织、个人及相关机构、组织;同时发送至计划投资部,并必须在国家招标网络上发布。
正在跟踪
5. 政府对本条第二款、第三款和第四款作出详细规定。
第二节
投标活动中情形的处理及建议的解决
正在跟踪
第八十八条 投标活动中的情形处理
分析正在跟踪
1. 在招标计划、兴趣征询文件、资格预审文件、招标文件、要求文件以及投标活动中的其他内容出现尚未具体、明确规定的情形时,有权主体、投资方根据确保竞争、公平、透明、经济效率和问责制的原则决定处理情形并依法承担责任。
正在跟踪
2. 情形的处理依据招标计划、兴趣征询文件、资格预审文件、招标文件、要求文件、兴趣文件、资格预审申请文件、经营投资项目实施登记文件、投标文件、建议文件、中标结果、与已选中的承包商、投资方签订的合同、标包、项目、经营投资项目的实际实施情况。
正在跟踪
3. 投标活动中情形处理的权限规定如下:
a) 对于承包商选择,决定处理情形的人是投资方。在复杂情况下,投资方在征得有权人员意见后决定处理情形;
b) 对于投资者选择,决定处理情形的人是有权人员。
4. 政府对本条作出详细规定。
**第八十八条第四款**由**第24/2024/NĐ-CP号法令**第131条指导(失效——2025年8月4日)
第24/2024/NĐ-CP号法令中指导第八十八条第四款的内容由第17/2025/NĐ-CP号法令第2条第30款修改、补充。
**第八十八条第四款**所述在线和非在线招标中的情形处理由**第214/2025/NĐ-CP号法令**第140条指导。
**第八十八条第四款**所述投资者选择中的情形处理由**第274/2026/NĐ-CP号法令**第63条指导。
**第八十九条 招标活动中建议的解决**
**第八十九条**由**第214/2025/NĐ-CP号法令**第十二章指导。
**第八十九条第一款**由**第90/2025/QH15号法律**第1条第44款a项修改、补充:
1. 当认为合法权益受到影响时,承包商、投资者、机关、组织有权建议有权人员、投资方、招标方依照本法第九十条、第九十一条和第九十二条的规定,对承包商、投资者选择过程中的问题及承包商、投资者选择结果进行重新审查。
2. 承包商、投资者、机关、组织仅在尚未发送申诉、控告、起诉书时,其建议方可被审查、解决。若在建议解决过程中,承包商、投资者、机关、组织提起诉讼、申诉、控告的,建议解决工作立即终止。
**第八十九条第四款**由**第90/2025/QH15号法律**第1条第44款b项补充。
**第八十九条第五款**由**第90/2025/QH15号法律**第1条第44款b项补充。
3. 承包商、投资者、机关、组织有权在建议解决过程中撤回建议书。
**补充**
**补充**
**第1条第44款b项**由**第214/2025/NĐ-CP号法令**第十二章指导。
**第九十条 建议审查、解决的条件**
**第九十条**由**第90/2025/QH15号法律**第1条第45款废止。
1. 对于在发出中标、投资方选择结果通知之前的事项,为获得审议、处理,建议书必须满足以下全部条件:
a) 对于关于招标文件、投资项目经营内容的建议,建议书可以由对招标包、经营投资项目感兴趣的机关、组织提出;对于关于组织选择承包商、投资方过程的其他内容,建议书必须由参加投标的承包商、投资方提出;
b) 建议书必须有承包商、投资方、发送建议书的机关、组织的合法代表人的签字、盖章(如有),或者在国家招标网络上进行数字签名、发送;
c) 建议书须在本法第91条第1款和第92条第1款规定的建议处理单位发出承包商、投资方选择结果通知之前送达。
2. 对于承包商、投资方选择结果,为获得建议的审议、处理,承包商、投资方必须满足以下全部条件:
a) 建议书由参加投标的承包商、投资方提出;
b) 建议书必须有参加投标的承包商、投资方的合法代表人的签字、盖章(如有),或者在国家招标网络上进行数字签名、发送;
c) 建议内容尚未被承包商、投资方提起诉讼、申诉、控告;
d) 建议内容与提出建议书的承包商、投资方的投标文件评审结果直接相关;
đ) 建议处理费用由提出建议的承包商、投资方在提交建议书之前或同时缴纳给建议处理咨询委员会主席的常设协助部门(以下称为常设部门);
第90条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
e) 承包商必须在本法第91条第2款规定的期限内向投资方、有权人员发送建议书;投资者必须在本法第92条第2款规定的期限内向招标方、有权人员发送建议书。
第90条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
3. 若承包商、投资者、机关、组织的建议不符合本条第一款和第二款规定的条件,负责处理建议的人员应当以书面形式通知承包商、投资者、机关、组织不予审议、处理该建议。
第91条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
第91条. 关于选择承包商的建议处理流程
第91条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
1. 对在公布选择承包商结果通知之前发生问题的建议处理,按以下规定执行:
第91条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
a) 承包商、机关、组织在选择承包商结果在国家招标网络系统上发布之前,向投资方发送建议书;
第91条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
b) 投资方必须在收到承包商、机关、组织的建议书之日起07个工作日内,以书面形式将建议处理结果发送给承包商、机关、组织;
第91条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
c) 若承包商、机关、组织不同意建议处理结果,或者超过本款b项规定的期限而投资方未出具建议处理书面文件,则承包商、机关、组织有权在建议处理期限届满之日或收到投资方建议处理书面文件之日起05个工作日内,向有权人员发送建议书;
第91条被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
d) 有权人员必须在收到承包商、机关、组织的建议书之日起05个工作日内,以书面形式将建议处理结果发送给承包商、机关、组织。
2. 在收到中标结果通知后,对建议(投诉)的解决按照以下两种程序之一进行:
a) 承包商在结果公布于国家招标网之日起10日内向投资方(业主)发送建议书。投资方必须在收到承包商建议书之日起07个工作日内,向承包商发出解决建议的书面文件。
若承包商不同意建议解决结果,或超过本款规定的期限而投资方未出具解决建议的书面文件,则承包商有权在建议解决期限届满之日或收到投资方建议解决书面文件之日起05个工作日内,通过常设部门向有权人员发送建议书。有权人员在收到建议解决咨询委员会书面意见之日起05个工作日内,颁布关于中标结果的建议解决决定;
b) 承包商在结果公布于国家招标网之日起10日内,通过常设部门向有权人员发送建议书。有权人员在收到建议解决咨询委员会书面意见之日起05个工作日内,颁布关于中标结果的建议解决决定。
3. 本条第一款和第二款规定的建议解决时间,自负责解决建议的人员的行政部门收到建议书之日或建议书在国家招标网上发送之日起计算。
4. 在必要情况下,建议解决咨询委员会依据承包商的建议书,提议有权人员考虑暂停合同的签订和履行。若有权限的人员同意建议解决咨询委员会的提议,则在收到文件之日起05个工作日内,有权人员向投资方发出书面通知,要求暂停合同的签订和履行,并明确暂停期限。
5. 建议解决书面文件必须包含对承包商所提建议内容的结论;若建议被认定为正确,则建议解决书面文件中必须明确说明补救措施、方式和时间(如有);提出建议的承包商应获退还已缴纳的建议解决费用。若承包商的建议被认定为不正确,则答复文件中必须明确解释理由;提出建议的承包商不予退还已缴纳的建议解决费用。
**第91条**被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
6. 不同意有权人员对建议的处理决定时,投资方、承包商有权向法院提起诉讼。
**第92条**被第90/2025/QH15号法律第1条第45款废止
**第92条** 关于选择投资方的建议处理程序
1. 在发布投资方选择结果通知之前,对相关问题的建议处理如下:
a) 投资方、机关、组织在发布投资方选择结果通知之前,向招标方提交建议书;
b) 招标方必须在收到投资方、机关、组织的建议书之日起15日内,以书面形式将建议处理结果发送给投资方、机关、组织;
c) 若投资方、机关、组织不同意建议处理结果,或超过本款b项规定的期限而招标方未出具建议处理书面文件,则投资方、机关、组织有权在建议处理期限届满之日或收到招标方建议处理书面文件之日起05个工作日内,向有权人员提交建议书;
d) 有权人员必须在收到投资方、机关、组织的建议书之日起05个工作日内,以书面形式将建议处理结果发送给投资方、机关、组织。
2. 在发布投资方选择结果通知之后,建议处理按照以下两种程序之一进行:
a) 投资方在收到投资方选择结果通知之日起10日内,向招标方提交建议书。招标方必须在收到投资方的建议书之日起15日内,以书面形式将建议处理结果发送给投资方。
如投资者不同意处理结果,或超过本点规定的处理期限而招标方未出具书面处理文件,投资者有权通过常设部门向有权人员提交申诉书,期限为自处理期限届满之日或收到招标方处理文件之日起05个工作日内。有权人员自收到申诉处理咨询委员会书面意见之日起10日内,就投资者选择结果作出申诉处理决定;
b) 投资者通过常设部门向有权人员提交申诉书,期限为自收到投资者选择结果通知之日起10日内。有权人员自收到申诉处理咨询委员会书面意见之日起10日内,就投资者选择结果作出申诉处理决定。
3. 本条第一款和第二款规定的申诉处理时间,自负责处理申诉人员的行政部门收到申诉书之日或申诉书在国家招标网络上发送之日起计算。
4. 必要时,申诉处理咨询委员会依据投资者的申诉书,建议有权人员考虑暂停合同签订、履行。如同意申诉处理咨询委员会的建议,有权人员自收到文件之日起10日内出具书面通知,暂停合同签订、履行,并明确暂停时间。
5. 申诉处理文件必须包含对投资者申诉内容的结论;如申诉被认定为属实,申诉处理文件必须明确补救措施、方式和时间(如有);提出申诉的投资者可收回已缴纳的申诉处理费用。如投资者的申诉被认定为不属实,答复文件必须明确说明理由;投资者已缴纳的申诉处理费用不予退还。
6. 如不同意有权人员的申诉处理决定,招标方、投资者有权向法院提起诉讼。
第九十三条 申诉处理咨询委员会的组成、责任和活动
**第九十三条** 被第90/2025/QH15号法律第一条第四十五款废止
1. 处理建议的咨询委员会包括:
a) 由计划投资部部长设立的解决建议咨询委员会;
b) 由部长、部级机关首长、政府直属机关、中央其他机关设立的解决建议咨询委员会;
c) 由计划投资厅厅长设立的解决建议咨询委员会。
解决建议咨询委员会自收到承包商、投资方的建议书之日起05个工作日内设立。
2. 解决建议咨询委员会的组成及咨询委员会主席的常设机构规定如下:
a) 解决建议咨询委员会包括主席、副主席(如必要)及其他成员,成员为有权人、相关机关的代表,并可有行业协会、专家、科学家的代表。
咨询委员会成员不得是与签署建议书的人、专家组成员、评审组成员及签署批准承包商、投资方选择结果的人具有《企业法》规定的家庭关系的人;
b) 本条第1款a项规定的解决建议咨询委员会主席为计划投资部的代表。本条第1款b项规定的解决建议咨询委员会主席为被赋予管理上述机关招标活动任务单位的代表。本条第1款c项规定的解决建议咨询委员会主席为计划投资厅的代表;
c) 解决建议咨询委员会主席的常设机构为被赋予管理招标活动任务的单位,但不包括属于包件、项目专家组、评审组的个人。常设机构执行咨询委员会主席规定的行政任务;接收和管理提出建议的承包商、投资方缴纳的费用。
**Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15**
3. Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có trách nhiệm sau đây:
a) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách nhiệm tư vấn giải quyết kiến nghị trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu;
b) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm b khoản 1 Điều này có trách nhiệm tư vấn giải quyết kiến nghị đối với tất cả gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm, dự án đầu tư kinh doanh do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương là người có thẩm quyền hoặc quản lý, trừ gói thầu, dự án quy định tại điểm a khoản này;
c) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm c khoản 1 Điều này có trách nhiệm tư vấn giải quyết kiến nghị đối với tất cả gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm, dự án đầu tư kinh doanh trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ gói thầu, dự án quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
4. Hoạt động của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị được quy định như sau:
a) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoạt động theo từng vụ việc, làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa số. Thành viên được quyền bảo lưu ý kiến và chịu trách nhiệm trước pháp luật về ý kiến của mình;
b) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà thầu, nhà đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin của gói thầu, dự án, dự án đầu tư kinh doanh và các thông tin liên quan khác để thực hiện nhiệm vụ;
c) Kết quả giải quyết kiến nghị được gửi đến người có thẩm quyền trong thời hạn 25 ngày đối với kiến nghị của nhà thầu, 35 ngày đối với kiến nghị của nhà đầu tư kể từ ngày Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị được thành lập.
**Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời**
1. Việc khởi kiện ra Tòa án được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.
2. 提起诉讼时或在法院处理案件过程中,各方有权要求法院暂停投标;批准短名单;批准承包商、投资者选择结果;签订合同;履行合同以及依照法律规定采取其他临时紧急措施。
第十章
施行条款
第九十五条 施行效力
1. 本法自2024年1月1日起施行。
2. 第43/2013/QH13号《招标法》已经根据第03/2016/QH14号法、第04/2017/QH14号法、第40/2019/QH14号法、第64/2020/QH14号法及第03/2022/QH15号法修订、补充若干条款(以下称为第43/2013/QH13号《招标法》)自本法施行之日起失效,但本法第九十六条规定的情形除外。
3. 依照本法第五十五条第一款a项签订的合同,在合同规定的期限内履行,但自本法施行之日起不超过05年。
第九十六条 过渡规定
1. 在本法施行之日前已批准并发布资格预审文件、初步筛选文件、招标文件、要求文件的承包商选择标包,继续依照第43/2013/QH13号《招标法》及实施细则、指导文件的规定组织短名单选择、承包商选择、合同签订及履行管理。
2. 在本法施行之日前已批准并发布招标文件的经营投资项目,继续依照第43/2013/QH13号《招标法》及实施细则、指导文件的规定组织投资者选择、合同签订及履行管理。政府具体规定经营投资项目的过渡适用。
第九十六条第二款由第23/2024/NĐ-CP号法令第六十五条指导
第九十六条第二款规定的经营投资项目过渡规定由第274/2026/NĐ-CP号法令第七十六条指导
3. 自2024年1月1日起至经修订的《土地法》施行之日止期间,使用土地的投资项目的投资者选择,继续依照第43/2013/QH13号《招标法》及实施细则、指导文件的规定执行。
4. 在本法施行之日前已签订的中标承包商有责任供应物资、化学品并提供使用该物资、化学品的医疗设备的合同,在合同规定的期限内继续履行,但自本法施行之日起不超过05年。
________________
本法于2023年6月23日经越南社会主义共和国第十五届国会第五次会议通过。
国会主席
王廷惠
附件
本文件有附件。下载以查看全部内容。
您尚未登录为会员。
这是面向会员账户的工具。请登录以查看详细信息。如尚无账户,请在此注册!
========== 越南文原文 ==========
【越南法规】22/2023/QH15 | 法律-条例 | 23/06/2023
来源: https://luatvietnam.vn/dau-thau/luat-dau-thau-2023-so-22-2023-qh15-259737-d1.html
标题: Luật Đấu thầu 2023, số 22/2023/QH15
Luật Đấu thầu 2023, số 22/2023/QH15
Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/07/2023 10:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành:
Quốc hội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu:
22/2023/QH15
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản:
Luật
Người ký:
Vương Đình Huệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản
Tiêu chuẩn
hoặc Nâng cao.
Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực:
Đấu thầu-Cạnh tranh
TÓM TẮT LUẬT ĐẤU THẦU 2023
Đây là quy định mới được Quốc hội thông qua tại Luật Đấu thầu 2023, số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023. Dưới đây là một số nội dung đáng chú ý:
1. 08 đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu bao gồm:
Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam.
Sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam phù hợp với hồ sơ mời thầu.
Nhà thầu nước ngoài liên danh với nhà thầu trong nước mà nhà thầu trong nước đảm nhận từ 25% trở lên giá trị công việc của gói thầu.
Nhà thầu trong nước tham dự thầu với tư cách độc lập hoặc liên danh với nhà thầu trong nước khác khi tham dự đấu thầu quốc tế.
Nhà thầu là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Nhà thầu là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo theo quy định của pháp luật.
Nhà thầu có sử dụng số lượng lao động nữ từ 25% trở lên; số lượng lao động là thương binh, người khuyết tật từ 25% trở lên; số lượng lao động là người dân tộc thiểu số từ 25% trở lên.
2. Gói thầu xây lắp có giá gói thầu không quá 05 tỷ đồng được dành cho doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ tham dự thầu. Trường hợp đã tổ chức đấu thầu, nếu không có doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ đáp ứng được yêu cầu thì được phép tổ chức đấu thầu lại và cho phép các doanh nghiệp khác được tham dự thầu.
3. Thay đổi mức bảo đảm dự thầu trong hồ sơ mời thầu so với quy định cũ, cụ thể:
Từ 1% - 1,5% giá gói thầu áp dụng đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng.
Từ 1,5% - 3% giá gói thầu áp dụng đối với gói thầu không thuộc trường hợp trên.
Từ 0,5% - 1,5% tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư kinh doanh áp dụng đối với lựa chọn nhà đầu tư.
Luật này có hiệu lực từ ngày 01/01/2024, thay thế cho Luật Đấu thầu 2013, số 43/2013/QH13.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi
142/2025/QH15, 133/2025/QH15, 90/2025/QH15, 57/2024/QH15
Xem chi tiết Luật Đấu thầu 2023 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2024
Tải Luật Đấu thầu 2023
Luật 22/2023/QH15 PDF (Bản có dấu đỏ)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Luật 22/2023/QH15 DOC (Bản Word)
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUỐC HỘI
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Luật số: 22/2023/QH15
Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2023
LUẬT
ĐẤU THẦU
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Đấu thầu.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Đang theo dõi
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu; thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động đấu thầu; hoạt động lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu, hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Luật này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đấu thầu bao gồm:
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đoạn đầu khoản 1 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Hoạt động lựa chọn nhà thầu có sử dụng vốn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp theo quy định của pháp luật của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập để:
Đang theo dõi
a) Thực hiện dự án đầu tư, dự toán mua sắm của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác;
Đang theo dõi
b) Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công; mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế; mua hàng dự trữ quốc gia, thuê bảo quản hàng dự trữ quốc gia, trừ hoạt động mua trực tiếp rộng rãi của mọi đối tượng theo quy định của pháp luật về dự trữ quốc gia;
Đang theo dõi
c) Thực hiện các công việc khác phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 2 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 1 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318072&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030251&DocItemRelateId_Select=180850">
2. Hoạt động lựa chọn nhà thầu để thực hiện:
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 2 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 1 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318073&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030251&DocItemRelateId_Select=180850">
a) Các gói thầu thuộc dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước theo quy định của Luật Doanh nghiệp và doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 2 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 1 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318074&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030251&DocItemRelateId_Select=180850">
b) Gói thầu trang bị cơ sở vật chất - kỹ thuật, máy móc, thiết bị hỗ trợ phát triển khoa học và công nghệ từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp nhà nước;
Đang theo dõi
3. Hoạt động lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh gồm:
Đang theo dõi
a) Dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật về đất đai;
Đang theo dõi
b) Dự án đầu tư thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực;Điểm b khoản 3 Điều 2 được hướng dẫn bởi khoản 4 Điều 1 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Điểm b khoản 3 Điều 2 được hướng dẫn bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Dự án đầu tư kinh doanh thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại điểm b khoản 3 Điều 2 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318077&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549082&DocItemRelateId=142361">
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318078&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030252&DocItemRelateId_Select=180851">
4. Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được tự quyết định chọn áp dụng toàn bộ hoặc các điều, khoản, điểm cụ thể của Luật này.
Đang theo dõi
Khoản 9 Điều 3 được bổ sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 8 Điều 3 được bổ sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318079&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030647&DocItemRelateId_Select=180857">
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, Cụm từ ''vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài'' bị thay thế bởi Khoản 21 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15"> vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318080&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030254&DocItemRelateId_Select=180852">
1. Hoạt động đấu thầu thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này phải tuân thủ quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan. Trường hợp có quy định khác nhau về đấu thầu giữa Luật này và luật khác được ban hành trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này.
Đang theo dõi
2. Việc lựa chọn nhà thầu ký kết hợp đồng dầu khí thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí.
Đang theo dõi
3. Việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP), lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc dự án đầu tư theo phương thức PPP thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư.Mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Chương I Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Khoản 3 Điều 3 được hướng dẫn bởi Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318082&DocId=259737&DocReferenceId=417162&DocItemReferenceId=3239377&DocItemRelateId=205952">
Đang theo dõi
4. Việc lựa chọn nhà thầu ở nước ngoài để thực hiện gói thầu ở nước ngoài của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài.
Đang theo dõi
Khoản 5 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 1 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318084&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779730&DocItemRelateId_Select=163512">
5. Việc lựa chọn nhà thầu thuộc dự án có sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên (sau đây gọi là điều ước quốc tế), thỏa thuận vay nước ngoài thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế, thỏa thuận vay đó. Trường hợp điều ước quốc tế, thỏa thuận vay không quy định hoặc quy định phải áp dụng pháp luật Việt Nam thì áp dụng quy định của Luật này.
Trước khi đàm phán, quyết định ký thỏa thuận vay không phải là điều ước quốc tế có quy định về đấu thầu khác hoặc chưa được quy định tại Luật này, Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội cho ý kiến.
Đang theo dõiKhoản 5 Điều 3 được hướng dẫn bởi khoản 2 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318084&DocId=259737&DocReferenceId=387910&DocItemReferenceId=2841886&DocItemRelateId=169744">
6. Trường hợp gói thầu bao gồm cả nội dung mua sắm thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này và nội dung mua sắm thuộc phạm vi điều chỉnh của điều ước quốc tế thì người có thẩm quyền có thể quyết định việc lựa chọn nhà thầu của phần nội dung mua sắm thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế.
Đang theo dõi
7. Đoạn đầu khoản 7 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu sử dụng vốn do tổ chức, cá nhân trong nước tài trợ mà nhà tài trợ yêu cầu không lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật này; gói thầu của đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng nguồn vốn vay, trừ vốn tín dụng đầu tư của nhà nước, vốn vay lại từ vốn ODA, Cụm từ ''vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài'' bị thay thế bởi Khoản 21 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15"> vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài ;
Đang theo dõi
b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu ở nước ngoài của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này;
Đang theo dõi
c) Việc thuê, mua, thuê mua nhà, trụ sở, tài sản gắn liền với đất;
Đang theo dõi
Điểm d khoản 7 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm d1 khoản 7 Điều 3 được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm d Khoản 7 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 1 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318090&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030640&DocItemRelateId_Select=180855">d) Lựa chọn nhà thầu cung cấp hàng hóa, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn để bảo đảm tính liên tục cho hoạt động sản xuất, kinh doanh và mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên sử dụng nguồn vốn sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; lựa chọn nhà thầu để thực hiện các gói thầu thuộc dự án đầu tư kinh doanh quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật này; lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, dịch vụ phi tư vấn phục vụ trực tiếp cho gói thầu mà đơn vị sự nghiệp công lập đã trúng thầu;
Điểm d1 khoản 7 Điều 3 được bổ sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318090&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030640&DocItemRelateId_Select=180855">Bổ sung
Đang theo dõi
đ) Việc xác định hòa giải viên, thành viên trong ban phân xử tranh chấp, hội đồng trọng tài để xử lý tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng do các bên tự quyết định theo quy định của hợp đồng;
Đang theo dõi
e) Mua sắm hàng hóa, dịch vụ có giá bán do Nhà nước định giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá;
Đang theo dõi
g) Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ dầu khí, hàng hóa phục vụ hoạt động dầu khí phù hợp với hợp đồng dầu khí được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật Dầu khí.
Khoản 8 Điều 3 được bổ sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318079&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030644&DocItemRelateId_Select=180856">
Bổ sung
Khoản 9 Điều 3 được bổ sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318079&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030647&DocItemRelateId_Select=180857">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318095&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030259&DocItemRelateId_Select=180866">
1. Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức thực hiện các hoạt động đấu thầu, bao gồm:
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318096&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030259&DocItemRelateId_Select=180866">
a) Chủ đầu tư hoặc tổ chức do chủ đầu tư quyết định thành lập hoặc lựa chọn;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318097&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030259&DocItemRelateId_Select=180866">
b) Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.
Đang theo dõi
Khoản 2a Điều 4 được bổ sung bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318098&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030260&DocItemRelateId_Select=180867">
2. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý, sử dụng vốn, quản lý quá trình thực hiện dự án; đơn vị sử dụng ngân sách; đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng dự toán mua sắm ngoài ngân sách nhà nước; đơn vị mua sắm tập trung.
Khoản 2a Điều 4 được bổ sung bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318098&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030260&DocItemRelateId_Select=180867">
Bổ sung
Phân tíchĐang theo dõi
3. Danh sách ngắn là danh sách nhà thầu trúng sơ tuyển đối với đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển; danh sách nhà thầu, nhà đầu tư được mời tham dự thầu đối với đấu thầu hạn chế; danh sách nhà thầu có hồ sơ quan tâm đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm.
Đang theo dõi
4. Dịch vụ tư vấn là một hoặc một số hoạt động dịch vụ bao gồm: lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc; khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật, báo cáo đánh giá tác động môi trường; khảo sát, lập thiết kế, dự toán; tư vấn đấu thầu; tư vấn thẩm tra, thẩm định; tư vấn giám sát; tư vấn quản lý dự án; tư vấn thu xếp tài chính; kiểm toán và các dịch vụ tư vấn khác.
Đang theo dõi
5. Dịch vụ phi tư vấn là một hoặc một số hoạt động dịch vụ bao gồm: logistics, bảo hiểm, quảng cáo, nghiệm thu chạy thử, chụp ảnh vệ tinh; in ấn; vệ sinh; truyền thông; sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng và hoạt động dịch vụ khác không phải là dịch vụ tư vấn quy định tại khoản 4 Điều này.
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 6 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318102&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030261&DocItemRelateId_Select=180868">
6. Dự án đầu tư (sau đây gọi là dự án) bao gồm: chương trình, dự án đầu tư xây dựng mới; dự án mua sắm tài sản; dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng; dự án, nhiệm vụ, đề án quy hoạch; hỗ trợ kỹ thuật; các chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật.
Phân tíchĐang theo dõi
7. Dự toán mua sắm là dự kiến nguồn kinh phí để mua sắm trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân khác; dự kiến nguồn kinh phí để mua sắm trong phạm vi nguồn tài chính hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
Phân tíchĐang theo dõi
8. Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu để ký kết, thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, lựa chọn nhà đầu tư để ký kết, thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh trên cơ sở bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình.
Phân tíchĐang theo dõi
9. Đấu thầu qua mạng là việc thực hiện hoạt động đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Phân tíchĐang theo dõi
10. Đấu thầu quốc tế là hoạt động đấu thầu mà nhà thầu, nhà đầu tư trong nước, nước ngoài được tham dự thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
11. Đấu thầu trong nước là hoạt động đấu thầu chỉ có nhà thầu, nhà đầu tư trong nước được tham dự thầu.
Đang theo dõi
12. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu, bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Phân tíchĐang theo dõi
13. Giá đề nghị trúng thầu là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có).
Đang theo dõi
14. Giá hợp đồng là giá trị ghi trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
15. Gói thầu là một phần hoặc toàn bộ dự án, dự toán mua sắm, có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án hoặc là khối lượng mua sắm một lần, khối lượng mua sắm cho một thời kỳ đối với dự toán mua sắm, mua sắm tập trung.
Phân tíchĐang theo dõi
16. Gói thầu hỗn hợp là gói thầu thuộc các trường hợp sau: thiết kế và cung cấp hàng hóa (EP); thiết kế và xây lắp (EC); cung cấp hàng hóa và xây lắp (PC); thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC); lập dự án, thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (chìa khóa trao tay).
Phân tíchĐang theo dõi
17. Hàng hóa gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; sản phẩm; phương tiện; hàng tiêu dùng; thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế; phần mềm thương mại.
Phân tíchĐang theo dõi
18. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia là hệ thống công nghệ thông tin do cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu xây dựng và quản lý nhằm mục đích thống nhất quản lý thông tin về đấu thầu và thực hiện đấu thầu qua mạng.
Đang theo dõi
19. Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi có bước mời quan tâm, sơ tuyển, bao gồm các yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm đối với nhà thầu làm căn cứ để Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 50 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu lựa chọn danh sách nhà thầu trúng sơ tuyển, danh sách nhà thầu có hồ sơ quan tâm được đánh giá đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm. Trường hợp lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời quan tâm là toàn bộ tài liệu sử dụng cho dự án cần xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về quản lý ngành, lĩnh vực, bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm đối với nhà đầu tư.
Phân tíchĐang theo dõi
20. Hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập và nộp cho Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 50 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển. Trường hợp lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án là toàn bộ tài liệu do nhà đầu tư lập và nộp theo yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm.
Phân tíchĐang theo dõi
21. Hồ sơ mời thầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, bao gồm các yêu cầu cho một dự án, gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh làm căn cứ để nhà thầu, nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ dự thầu và để Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
22. Hồ sơ yêu cầu là toàn bộ tài liệu sử dụng cho hình thức chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, đàm phán giá, bao gồm các yêu cầu cho gói thầu, làm căn cứ để nhà thầu chuẩn bị hồ sơ đề xuất và để Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 50 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu tổ chức đánh giá hồ sơ đề xuất.
Phân tíchĐang theo dõi
23. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất là toàn bộ tài liệu do nhà thầu, nhà đầu tư lập và nộp cho Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Đang theo dõi
Khoản 24 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 3 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318120&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030262&DocItemRelateId_Select=180870">
24. Người có thẩm quyền là người quyết định đầu tư hoặc người quyết định việc mua sắm theo quy định của pháp luật. Trường hợp lựa chọn nhà đầu tư, người có thẩm quyền là người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư.
Phân tíchĐang theo dõi
25. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân tham dự thầu, đứng tên dự thầu và trực tiếp ký, thực hiện hợp đồng nếu được lựa chọn. Nhà đầu tư có thể là nhà đầu tư độc lập hoặc nhà đầu tư liên danh.
Phân tíchĐang theo dõi
26. Nhà thầu là tổ chức, cá nhân hoặc kết hợp giữa các tổ chức hoặc giữa các cá nhân với nhau theo hình thức liên danh trên cơ sở thỏa thuận liên danh tham dự thầu, đứng tên dự thầu và trực tiếp ký, thực hiện hợp đồng nếu được lựa chọn. Trường hợp liên danh, thỏa thuận liên danh phải quy định rõ trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh đối với toàn bộ phạm vi của gói thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
27. Nhà thầu phụ là tổ chức, cá nhân ký hợp đồng với nhà thầu để tham gia thực hiện công việc xây lắp; tư vấn; phi tư vấn; dịch vụ liên quan của gói thầu cung cấp hàng hóa; công việc thuộc gói thầu hỗn hợp.
Phân tíchĐang theo dõi
28. Nhà thầu phụ đặc biệt là nhà thầu phụ thực hiện công việc quan trọng của gói thầu do nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trên cơ sở yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm ghi trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Phân tíchĐang theo dõi
29. Nhà thầu nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân có quốc tịch nước ngoài tham dự thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
30. Nhà thầu trong nước, nhà đầu tư trong nước là tổ chức được thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc cá nhân có quốc tịch Việt Nam tham dự thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
31. Thời điểm đóng thầu là thời điểm hết hạn nhận hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
Đang theo dõi
32. Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất là số ngày được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày đóng thầu được tính là 01 ngày.
Đang theo dõi
33. Xây lắp gồm những công việc thuộc quá trình xây dựng và lắp đặt công trình, hạng mục công trình.
Đang theo dõi
Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà thầu, nhà đầu tư là tổ chức có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
Điểm a Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318132&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779732&DocItemRelateId_Select=163514">
a) Đối với nhà thầu, nhà đầu tư trong nước: là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đăng ký thành lập, hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. Đối với nhà thầu, nhà đầu tư nước ngoài: có đăng ký thành lập, hoạt động theo pháp luật nước ngoài;
Đang theo dõi
b) Hạch toán tài chính độc lập;
Đang theo dõi
c) Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của Cụm từ "pháp luật về phá sản" bị thay thế bởi Khoản 5 Điều 86 Luật số 142/2025/QH15"> pháp luật về phá sản ;
Đang theo dõi
d) Có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
Đang theo dõi
đ) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật này;
Đang theo dõi
e) Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quyết định của người có thẩm quyền, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 3 Điều 87 của Luật này;
Đang theo dõi
g) Không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
Đang theo dõi
h) Có tên trong danh sách ngắn đối với trường hợp đã lựa chọn được danh sách ngắn;
Đang theo dõi
Điểm i khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318140&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030263&DocItemRelateId_Select=180871">
i) Đối với nhà thầu nước ngoài, phải liên danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong nước, trừ trường hợp nhà thầu trong nước không đủ năng lực tham gia vào bất kỳ phần công việc nào của gói thầu.
Đang theo dõi
2. Nhà thầu là hộ kinh doanh có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh theo quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
b) Không đang trong quá trình chấm dứt hoạt động hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; chủ hộ kinh doanh không đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
Đang theo dõi
c) Đáp ứng điều kiện quy định tại các điểm d, đ, e và h khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
3. Nhà thầu, nhà đầu tư là cá nhân có tư cách hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định pháp luật của nước mà cá nhân đó là công dân;
Đang theo dõi
b) Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp trong trường hợp pháp luật có quy định;
Đang theo dõi
c) Đáp ứng điều kiện quy định tại điểm e và điểm g khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
4. Nhà thầu, nhà đầu tư có tư cách hợp lệ theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được tham dự thầu với tư cách độc lập hoặc liên danh.
Đang theo dõi
Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầuĐiều 6 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 6 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 31 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Điều 6 được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318150&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549107&DocItemRelateId=142221">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà thầu nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, quản lý dự án, giám sát; nhà thầu tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; nhà thầu tư vấn lập, thẩm định nhiệm vụ khảo sát, thiết kế;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu tư vấn đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu tư vấn thẩm định kết quả mời quan tâm, kết quả sơ tuyển;
Đang theo dõi
Điểm d Khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 3 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điểm d khoản 1 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318155&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030265&DocItemRelateId_Select=180875">
d) Chủ đầu tư, bên mời thầu, trừ trường hợp nhà thầu là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cơ quan quản lý nhà nước có chức năng, nhiệm vụ được giao phù hợp với tính chất gói thầu của cơ quan quản lý nhà nước đó hoặc là công ty thành viên, công ty con của tập đoàn, tổng công ty nhà nước có ngành, nghề sản xuất, kinh doanh chính phù hợp với tính chất gói thầu của tập đoàn, tổng công ty nhà nước đó.
Đang theo dõi
2. Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều này và với các bên sau đây:
Đang theo dõi
a) Các nhà thầu tư vấn quản lý dự án, tư vấn giám sát; nhà thầu tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; nhà thầu tư vấn lập, thẩm định nhiệm vụ khảo sát, thiết kế; nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầuCụm từ ", hồ sơ yêu cầu" bị bãi bỏ bởi khoản 47 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , hồ sơ yêu cầu ; nhà thầu tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; nhà thầu tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu đó;
Đang theo dõi
b) Các nhà thầu khác cùng tham dự thầu trong một gói thầu đối với đấu thầu hạn chế.
Đang theo dõi
3. Nhà thầu tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, nhà thầu thực hiện hợp đồng, nhà thầu tư vấn kiểm định gói thầu đó phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhau.
Đang theo dõi
Khoản 4a Điều 6 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 3 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318160&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779736&DocItemRelateId_Select=163517">
4. Nhà thầu quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này được đánh giá độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
Điểm a khoản 4 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318161&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030266&DocItemRelateId_Select=180876">
a) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp công lập;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu với chủ đầu tưCụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , bên mời thầu không có cổ phần hoặc phần vốn góp trên 30% của nhau;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu không có cổ phần hoặc phần vốn góp trên 20% của nhau khi cùng tham dự thầu trong một gói thầu đối với đấu thầu hạn chế;
Đang theo dõi
Điểm d Khoản 4 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 3 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318164&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779735&DocItemRelateId_Select=163516">
d) Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc phần vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc phần vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
Khoản 4a Điều 6 được bổ sung bởi Điểm c Khoản 3 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Cụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 9 Điều 83 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 34 Điều 7 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318160&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779736&DocItemRelateId_Select=163517">
Bổ sung
Đang theo dõi
5. Nhà đầu tư tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các bên sau đây:
Đang theo dõi
a) Cơ quan có thẩm quyền, bên mời thầu;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu tư vấn lập, thẩm định hồ sơ mời thầu; nhà thầu tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu; nhà thầu tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư cho đến ngày ký kết hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh.Nội dung thẩm định và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư nêu tại điểm b khoản 5 Điều 6 được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điểm b Khoản 5 Điều 6 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điểm b Khoản 5 Điều 6 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điểm b Khoản 5 Điều 6 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung thẩm định và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư nêu tại điểm b khoản 5 Điều 6 được hướng dẫn bởi Chương VIII Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318167&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549571&DocItemRelateId=142363">
Đang theo dõi
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 6 Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 3 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 6 Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 6 Điều 6 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 31 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu nêu tại Khoản 6 Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu nêu tại khoản 6 Điều 6 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318168&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552825&DocItemRelateId=142171">
Đang theo dõi
Điều 7. Thông tin về đấu thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Thông tin về lựa chọn nhà thầu bao gồm:
Đang theo dõi
a) Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu;Điểm a Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318171&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128446&DocItemRelateId=199617">
Đang theo dõi
b) Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển;Điểm b Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318172&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128451&DocItemRelateId=199618">
Đang theo dõi
c) Thông báo mời thầu;Điểm c Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318173&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128466&DocItemRelateId=199619">
Đang theo dõi
d) Danh sách ngắn;Điểm d Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318174&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128461&DocItemRelateId=199620">
Đang theo dõi
đ) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu và các nội dung sửa đổi, làm rõ hồ sơ (nếu có);Điểm đ Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Điểm đ Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318175&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128452&DocItemRelateId=199621">
Đang theo dõi
e) Kết quả mở thầu đối với đấu thầu qua mạng;
Đang theo dõi
g) Kết quả lựa chọn nhà thầu;Điểm g Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318177&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128478&DocItemRelateId=199623">
Đang theo dõi
h) Thông tin chủ yếu của hợp đồng;Điểm h Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318178&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128442&DocItemRelateId=199624">
Đang theo dõi
i) Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu;
Đang theo dõi
k) Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu;Điểm k Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu và chất lượng hàng hóa đã được sử dụng nêu tại Điểm k Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318180&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553036&DocItemRelateId=142189">
Đang theo dõi
l) Thông tin khác có liên quan.Điểm l Khoản 1 Điều 7 được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318181&DocId=259737&DocReferenceId=407596&DocItemReferenceId=3128498&DocItemRelateId=199625">
Đang theo dõi
2. Thông tin về lựa chọn nhà đầu tư bao gồm:
Đang theo dõi
a) Thông tin về dự án đầu tư kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 47 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Thông báo mời quan tâm, hồ sơ mời quan tâm; kết quả mời quan tâm;
Đang theo dõi
c) Thông báo mời thầu, hồ sơ mời thầu và các nội dung sửa đổi, làm rõ hồ sơ (nếu có);
Đang theo dõi
d) Kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
đ) Thông tin chủ yếu của hợp đồng;
Đang theo dõi
e) Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu;
Đang theo dõi
g) Thông tin khác có liên quan.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318190&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030267&DocItemRelateId_Select=180877">
3. Các thông tin quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, trừ dự án, dự án đầu tư kinh doanh, gói thầu có chứa thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Đang theo dõi
Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầuCung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 26/04/2024)
Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức PPP, đấu thầu lựa chonh nhà đầu tư trên hệ thống nêu tại Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 15/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 27/10/2025)
Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 8 được hướng dẫn bởi Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu theo phương thức PPP, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên hệ thống nêu tại Điều 8 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 98/2025/TT-BTC
Đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điều 8 được hướng dẫn bởi khoản 3 Điều 31 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318191&DocId=259737&DocReferenceId=297863&DocItemReferenceId=2545511&DocItemRelateId=142156">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Trách nhiệm đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu được quy định như sau:
Đang theo dõi
a) Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, g, h, i và k khoản 1 Điều 7 của Luật này;Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 8 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318193&DocId=259737&DocReferenceId=407250&DocItemReferenceId=3110332&DocItemRelateId=189176">
Đang theo dõi
b) Bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều 7 của Luật này. Đối với gói thầu được tổ chức đấu thầu quốc tế, Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 50 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu phải đăng tải các thông tin quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 7 của Luật này bằng tiếng Việt và tiếng Anh; đối với thông tin quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 7 của Luật này, Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 50 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu đăng tải bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu có trách nhiệm cập nhật, đăng tải thông tin về năng lực, kinh nghiệm của mình vào cơ sở dữ liệu nhà thầu, trong đó bao gồm thông tin quy định tại điểm k khoản 1 Điều 7 của Luật này.
Đang theo dõi
2. Trách nhiệm đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư được quy định như sau:
Đang theo dõi
a) Cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm a, b và e khoản 2 Điều 7 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Bên mời thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 7 của Luật này. Đối với dự án đầu tư kinh doanh được tổ chức đấu thầu quốc tế, bên mời thầu phải đăng tải các thông tin này bằng tiếng Việt và tiếng Anh.
Đang theo dõi
3. Tổ chức, cá nhân cung cấp, đăng tải thông tin quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của các thông tin đã đăng ký, đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và tính thống nhất giữa tài liệu đăng tải với tài liệu đã được phê duyệt.Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Khoản 3 Điều 8 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318199&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553071&DocItemRelateId=142192">
Đang theo dõi
4. Thông tin quy định tại các điểm a, d, g, h, i khoản 1 và các điểm a, d, đ, e khoản 2 Điều 7 của Luật này phải được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành hoặc hợp đồng có hiệu lực.
Đang theo dõi
Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hồ sơ đề xuất về tài chính của nhà thầu không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu theo thời hạn sau đây:
Đang theo dõi
a) Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn;
Đang theo dõi
b) Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ: được thực hiện khi hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu của nhà thầu không được lựa chọn hoặc khi đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
2. Hồ sơ đề xuất về tài chính của các nhà đầu tư không vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật được trả lại nguyên trạng cho nhà đầu tư khi hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu của nhà đầu tư không được lựa chọn hoặc khi đăng tải kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
Đang theo dõi
3. Trường hợp hết thời hạn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà nhà thầu, nhà đầu tư không nhận lại hồ sơ đề xuất về tài chính của mình thì Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu xem xét, quyết định việc hủy hồ sơ nhưng phải bảo đảm thông tin không bị tiết lộ.
Đang theo dõi
4. Trường hợp hủy thầu, hồ sơ liên quan được lưu trữ trong thời hạn 05 năm kể từ ngày quyết định hủy thầu được ban hành.
Đang theo dõi
5. Hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công và tài liệu liên quan đến nhà thầu trúng thầu của gói thầu được lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Đang theo dõi
6. Toàn bộ hồ sơ liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được lưu trữ trong thời hạn tối thiểu là 05 năm kể từ ngày quyết toán hợp đồng hoặc ngày chấm dứt hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh, trừ hồ sơ quy định tại các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tưĐiều 10 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế nêu tại Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước nêu tại Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nguyên tắc ưu đãi nêu tại Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương nêu tại Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 10 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318210&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549125&DocItemRelateId=142223">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu bao gồm:
Đang theo dõi
a) Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam;Điểm a Khoản 1 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318212&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552863&DocItemRelateId=142172">
Đang theo dõi
b) Sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam phù hợp với hồ sơ mời thầu;Điểm c Khoản 1 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điểm c Khoản 1 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318214&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552912&DocItemRelateId=142177">
Đang theo dõi
d) Nhà thầu nước ngoài liên danh với nhà thầu trong nước mà nhà thầu trong nước đảm nhận từ 25% trở lên giá trị công việc của gói thầu;
Đang theo dõi
đ) Nhà thầu trong nước tham dự thầu với tư cách độc lập hoặc liên danh với nhà thầu trong nước khác khi tham dự đấu thầu quốc tế;
Đang theo dõi
e) Nhà thầu là doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ theo quy định của pháp luật về hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
Đang theo dõi
Điểm g khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm g khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 3 Điều 25 Luật số 133/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318218&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030269&DocItemRelateId_Select=180878">
g) Nhà thầu là doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo theo quy định của pháp luật;
Đang theo dõiĐiểm g Khoản 1 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước nêu tại Điểm g Khoản 1 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318218&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552908&DocItemRelateId=142176">
Điểm h khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm i khoản 1 Điều 10 được bổ sung bởi điểm c khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318219&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030271&DocItemRelateId_Select=180880">
h) Nhà thầu có sử dụng số lượng lao động nữ từ 25% trở lên; số lượng lao động là thương binh, người khuyết tật từ 25% trở lên; số lượng lao động là người dân tộc thiểu số từ 25% trở lên.
Điểm i khoản 1 Điều 10 được bổ sung bởi điểm c khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm i khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 3 Điều 25 Luật số 133/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318219&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030271&DocItemRelateId_Select=180880">
Bổ sung
Đang theo dõi
2. Các ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu bao gồm:
Đang theo dõi
a) Xếp hạng cao hơn cho nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi và nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được đánh giá ngang nhau;
Đang theo dõi
b) Cộng thêm điểm vào điểm đánh giá của nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi đối với trường hợp áp dụng phương pháp giá cố định, dựa trên kỹ thuật, kết hợp giữa kỹ thuật và giá để so sánh, xếp hạng;
Đang theo dõi
c) Cộng thêm số tiền vào giá dự thầu hoặc vào giá đánh giá của nhà thầu không thuộc đối tượng được ưu đãi đối với trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp giá đánh giá để so sánh, xếp hạng;
Đang theo dõi
Điểm d khoản 2 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318224&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030272&DocItemRelateId_Select=180881">
d) Được ưu tiên trong đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và các tiêu chí khác trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu;
Đang theo dõi
đ) Gói thầu xây lắp có giá gói thầu không quá 05 tỷ đồng được dành cho doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ tham dự thầu. Trường hợp đã tổ chức đấu thầu, nếu không có doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ đáp ứng được yêu cầu thì được phép tổ chức đấu thầu lại và cho phép các doanh nghiệp khác được tham dự thầu.
Đang theo dõi
3. Việc áp dụng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu được quy định như sau:
Đang theo dõi
Điểm a khoản 3 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm đ khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318227&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030273&DocItemRelateId_Select=180882">
a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và g khoản 1 Điều này được hưởng ưu đãi theo quy định tại điểm b hoặc điểm c khoản 2 Điều này khi tham dự gói thầu mua sắm hàng hóa, hỗn hợp;
Đang theo dõi
b) Đối tượng quy định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này được hưởng ưu đãi theo quy định tại điểm b hoặc điểm c khoản 2 Điều này khi tham dự gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, xây lắp, hỗn hợp tổ chức đấu thầu quốc tế;Điểm b Khoản 3 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318228&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552889&DocItemRelateId=142174">
Đang theo dõi
c) Đối tượng quy định tại điểm h khoản 1 Điều này được hưởng ưu đãi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này khi tham dự gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, xây lắp, hỗn hợp tổ chức đấu thầu trong nước;Điểm c Khoản 3 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318229&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552902&DocItemRelateId=142175">
Đang theo dõi
d) Đối tượng quy định tại điểm e khoản 1 Điều này được hưởng ưu đãi theo quy định tại điểm a và điểm đ khoản 2 Điều này khi tham dự gói thầu xây lắp tổ chức đấu thầu trong nước;
Đang theo dõi
đ) Ngoài ưu đãi theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này, nhà thầu quy định tại điểm c và điểm g khoản 1 Điều này còn được hưởng ưu đãi theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều này khi tham dự thầu gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp tổ chức đấu thầu trong nước;
Đang theo dõi
e) Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa tổ chức đấu thầu trong nước mà có ít nhất 03 hãng sản xuất cho 01 mặt hàng xuất xứ trong nước đáp ứng về kỹ thuật, chất lượng, giá thì chủ đầu tư quyết định việc yêu cầu nhà thầu chào hàng hóa xuất xứ trong nước đối với mặt hàng này.
Đang theo dõi
4. Đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư bao gồm:
Đang theo dõi
a) Nhà đầu tư có giải pháp ứng dụng công nghệ nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 4 Điều 10 được bổ sung bởi điểm e khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm c khoản 4 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 3 Điều 25 Luật số 133/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318235&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030274&DocItemRelateId_Select=180884">
b) Nhà đầu tư cam kết chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ được ưu tiên đầu tư phát triển theo quy định của pháp luật về công nghệ cao hoặc thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
Điểm c khoản 4 Điều 10 được bổ sung bởi điểm e khoản 7 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm c khoản 4 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 3 Điều 25 Luật số 133/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318235&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030274&DocItemRelateId_Select=180884">
Bổ sung
Đang theo dõi
5. Các ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư bao gồm:
Đang theo dõi
a) Xếp hạng cao hơn cho nhà đầu tư thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong trường hợp nhà đầu tư thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi và nhà đầu tư không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được đánh giá ngang nhau;
Đang theo dõi
b) Cộng thêm điểm vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng.
Đang theo dõi
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 4 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước nêu tại Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế nêu tại Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương nêu tại Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nguyên tắc ưu đãi nêu tại Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 5 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam nêu tại Khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 10 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 6 Điều 10 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318239&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549125&DocItemRelateId=142224">
Đang theo dõi
Điều 11. Đấu thầu quốc tế
Phân tíchĐang theo dõi
1. Việc tổ chức đấu thầu quốc tế để lựa chọn nhà thầu được thực hiện khi đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhà tài trợ vốn cho dự án, gói thầu có yêu cầu tổ chức đấu thầu quốc tế trong điều ước quốc tế, thỏa thuận vay;
Đang theo dõi
b) Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, xây lắp, hỗn hợp mà nhà thầu trong nước không có khả năng đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu hoặc gói thầu được sơ tuyển, mời quan tâm hoặc đấu thầu rộng rãi trong nước trước đó nhưng không có nhà thầu tham gia;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 1 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318244&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030276&DocItemRelateId_Select=180885">
c) Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn mà người có thẩm quyền xét thấy cần có sự tham gia của nhà thầu nước ngoài để nâng cao chất lượng của gói thầu, dự án, người có thẩm quyền quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định tổ chức đấu thầu quốc tế;
Đang theo dõi
d) Gói thầu mua sắm hàng hóa mà hàng hóa đó trong nước không sản xuất được hoặc sản xuất được nhưng không đáp ứng một trong các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng, giá. Trường hợp hàng hóa thông dụng đã được nhập khẩu và chào bán tại Việt Nam thì không tổ chức đấu thầu quốc tế.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 11 được bổ sung bởi điểm d khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 4 Điều 11 được bổ sung bởi điểm d khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318246&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3031708&DocItemRelateId_Select=180889">2. Việc tổ chức đấu thầu quốc tế để lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện đối với các dự án đầu tư kinh doanh quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật này, trừ trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Dự án thuộc danh mục ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư;
Đang theo dõi
b) Dự án cần thực hiện đấu thầu trong nước do yêu cầu về bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 2 Điều 11 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318249&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030277&DocItemRelateId_Select=180886">
c) Dự án thực hiện tại khu vực hạn chế sử dụng đất, khu vực biển hạn chế sử dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
d) Dự án có tổng vốn đầu tư dưới 800 tỷ đồng;
Đang theo dõi
Điểm đ khoản 2 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318251&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030278&DocItemRelateId_Select=180887">
đ) Dự án không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này và đã công bố, thông báo mời quan tâm tổ chức đấu thầu quốc tế nhưng không có nhà đầu tư nước ngoài tham gia.
Khoản 3 Điều 11 được bổ sung bởi điểm d khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318246&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3031707&DocItemRelateId_Select=180888">
Bổ sung
Khoản 4 Điều 11 được bổ sung bởi điểm d khoản 8 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318246&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3031708&DocItemRelateId_Select=180889">
Bổ sung
Đang theo dõi
Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Ngôn ngữ sử dụng đối với đấu thầu trong nước là tiếng Việt.
Đang theo dõi
2. Ngôn ngữ sử dụng đối với đấu thầu quốc tế là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh. Trường hợp ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu là tiếng Việt và tiếng Anh thì nhà thầu, nhà đầu tư được lựa chọn tiếng Việt hoặc tiếng Anh để tham dự thầu.
Đang theo dõi
Điều 13. Đồng tiền dự thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đối với đấu thầu trong nước, nhà thầu, nhà đầu tư chỉ được chào thầu bằng Đồng Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Đối với đấu thầu quốc tế:
Đang theo dõi
a) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải quy định về đồng tiền dự thầu trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất nhưng không quá 03 loại tiền tệ;
Đang theo dõi
b) Trường hợp hồ sơ mời thầu quy định nhà thầu, nhà đầu tư được chào thầu bằng 02 hoặc 03 loại tiền tệ thì khi đánh giá hồ sơ dự thầu phải quy đổi về 01 loại tiền tệ; trường hợp trong số các đồng tiền đó có Đồng Việt Nam thì phải quy đổi về Đồng Việt Nam. Hồ sơ mời thầu phải quy định về đồng tiền quy đổi, thời điểm và căn cứ xác định tỷ giá quy đổi;
Đang theo dõi
c) Đối với chi phí trong nước liên quan đến việc thực hiện gói thầu, dự án, dự án đầu tư kinh doanh, nhà thầu, nhà đầu tư phải chào thầu bằng Đồng Việt Nam;
Đang theo dõi
d) Đối với chi phí ở nước ngoài liên quan đến việc thực hiện gói thầu, dự án, dự án đầu tư kinh doanh, nhà thầu, nhà đầu tư được chào thầu bằng đồng tiền nước ngoài, Đồng Việt Nam.
Đang theo dõi
Điều 14. Bảo đảm dự thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà thầu, nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp sau đây để bảo đảm trách nhiệm dự thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đặt cọc;
Đang theo dõi
b) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam;
Đang theo dõi
c) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Bảo đảm dự thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp và gói thầu hỗn hợp;
Đang theo dõi
b) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với lựa chọn nhà đầu tư.
Đang theo dõi
3. Nhà thầu, nhà đầu tư thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo quy định của hồ sơ mời thầu; trường hợp áp dụng phương thức đấu thầu hai giai đoạn, nhà thầu, nhà đầu tư phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trong giai đoạn hai.
Phân tíchĐang theo dõi
4. Căn cứ quy mô và tính chất của từng dự án, dự án đầu tư kinh doanh, gói thầu cụ thể, mức bảo đảm dự thầu trong hồ sơ mời thầu được quy định như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Từ 1% đến 1,5% giá gói thầu áp dụng đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng;
Đang theo dõi
b) Từ 1,5% đến 3% giá gói thầu áp dụng đối với gói thầu không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản này;
Đang theo dõi
c) Từ 0,5% đến 1,5% tổng vốn đầu tư của dự án đầu tư kinh doanh áp dụng đối với lựa chọn nhà đầu tư.
Đang theo dõi
5. Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu được quy định trong hồ sơ mời thầu bằng thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu cộng thêm 30 ngày.
Phân tíchĐang theo dõi
6. Trường hợp gia hạn thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu sau thời điểm đóng thầu, Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu phải yêu cầu nhà thầu, nhà đầu tư gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Trong trường hợp này, nhà thầu, nhà đầu tư phải gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu và không được thay đổi nội dung trong hồ sơ dự thầu đã nộp. Trường hợp nhà thầu, nhà đầu tư từ chối gia hạn thì hồ sơ dự thầu sẽ không còn giá trị và bị loại; Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu phải hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu, nhà đầu tư trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu nhận được văn bản từ chối gia hạn.
Phân tíchĐang theo dõi
7. Trường hợp liên danh tham dự thầu, từng thành viên trong liên danh có thể thực hiện bảo đảm dự thầu riêng hoặc thỏa thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu cho thành viên đó và cho thành viên khác trong liên danh. Tổng giá trị của bảo đảm dự thầu không thấp hơn giá trị yêu cầu trong hồ sơ mời thầu. Trường hợp có thành viên trong liên danh vi phạm quy định tại khoản 9 Điều này thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liên danh không được hoàn trả.
Phân tíchĐang theo dõi
8. Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu có trách nhiệm hoàn trả hoặc giải tỏa bảo đảm dự thầu cho nhà thầu, nhà đầu tư không được lựa chọn theo thời hạn quy định trong hồ sơ mời thầu nhưng không quá 14 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được phê duyệt. Đối với nhà thầu, nhà đầu tư được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trả hoặc giải tỏa khi hợp đồng có hiệu lực.
Phân tíchĐang theo dõi
9. Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trường hợp sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu, nhà thầu, nhà đầu tư rút hồ sơ dự thầu hoặc có văn bản từ chối thực hiện một hoặc các công việc đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
Điểm b khoản 9 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 9 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318281&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030281&DocItemRelateId_Select=180892">b) Nhà thầu, nhà đầu tư có hành vi vi phạm quy định tại Điều 16 của Luật này hoặc vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy định tại điểm d và điểm đ khoản 1, điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 17 của Luật này;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu, nhà đầu tư không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Điều 68 và Điều 75 của Luật này;
Đang theo dõi
d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối thương thảo hợp đồng (nếu có) trong thời hạn 05 ngày làm việc đối với đấu thầu trong nước và 10 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày nhận được thông báo mời thương thảo hợp đồng hoặc đã thương thảo hợp đồng nhưng từ chối hoàn thiện, ký kết biên bản thương thảo hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng;
Đang theo dõi
đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối hoàn thiện hợp đồng, thoả thuận khung trong thời hạn 10 ngày đối với đấu thầu trong nước và 20 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 50 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu , trừ trường hợp bất khả kháng;
Đang theo dõi
e) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối ký kết hợp đồng, thoả thuận khung trong thời hạn 10 ngày đối với đấu thầu trong nước và 20 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày hoàn thiện hợp đồng, thoả thuận khung, trừ trường hợp bất khả kháng;
Đang theo dõi
g) Nhà đầu tư không tiến hành hoặc từ chối hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn 15 ngày đối với đấu thầu trong nước và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu của bên mời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;
Đang theo dõi
h) Nhà đầu tư không tiến hành hoặc từ chối ký kết hợp đồng trong thời hạn 15 ngày đối với đấu thầu trong nước và 30 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày hoàn thiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng.
Đang theo dõi
10. Trường hợp nhà thầu, nhà đầu tư vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại khoản 9 Điều này, khoản 6 Điều 68 và khoản 4 Điều 75 của Luật này thì việc quản lý, sử dụng khoản thu từ bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả được thực hiện như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đối với các dự án, gói thầu có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, khoản thu này được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
Đang theo dõi
b) Đối với các dự án, gói thầu không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, dự án đầu tư kinh doanh, khoản thu này được sử dụng theo quy chế tài chính của chủ đầu tư, cơ quan có thẩm quyền;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 10 Điều 14 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 9 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318291&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030282&DocItemRelateId_Select=180894">
c) Trường hợp bên mời thầu là đơn vị tư vấn đấu thầu do chủ đầu tư lựa chọn thì khoản thu này phải nộp lại cho chủ đầu tư. Chủ đầu tư quản lý, sử dụng khoản thu này theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
Đang theo dõi
Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tưĐiều 15 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Quản lý và sử dụng các chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điều 15 được hướng dẫn bởi Thông tư số 05/2024/TT-BKHĐT
Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 15 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318292&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549132&DocItemRelateId=142225">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu được quy định như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu đối với đấu thầu trong nước, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành miễn phí trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Đang theo dõi
b) Hồ sơ mời thầu đối với đấu thầu quốc tế được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; nhà thầu nộp tiền mua bản điện tử hồ sơ mời thầu khi nộp hồ sơ dự thầu;
Đang theo dõi
c) Chủ đầu tưCụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , bên mời thầu chịu chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu, chi phí liên quan đến tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
d) Nhà thầu chịu chi phí liên quan đến việc chuẩn bị hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, tham dự thầu, chi phí giải quyết kiến nghị (nếu có).
Đang theo dõi
2. Chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư được quy định như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu đối với đấu thầu trong nước được phát hành miễn phí trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Đang theo dõi
b) Hồ sơ mời thầu đối với đấu thầu quốc tế được phát hành trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; nhà đầu tư nộp tiền mua bản điện tử hồ sơ mời thầu khi nộp hồ sơ dự thầu;
Đang theo dõi
c) Bên mời thầu chịu chi phí đăng tải thông tin về lựa chọn nhà đầu tư và các chi phí liên quan đến tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
d) Nhà đầu tư chịu chi phí liên quan đến việc chuẩn bị hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, tham dự thầu, chi phí giải quyết kiến nghị (nếu có).Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư nêu tại điểm d khoản 2 Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318302&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3864909&DocItemRelateId=245947">
Đang theo dõi
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 3 Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 3 Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 6 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 3 Điều 15 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Chi phí trong lựa chọn nhà thầu nêu tại Khoản 3 Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Quản lý chi phí trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 15 được hướng dẫn bởi Điều 7 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318303&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552928&DocItemRelateId=142180">
Đang theo dõi
Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đưa, nhận, môi giới hối lộ.
Đang theo dõi
2. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để gây ảnh hưởng, can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấu thầu dưới mọi hình thức.
Đang theo dõi
3. Thông thầu bao gồm các hành vi sau đây:
Đang theo dõi
a) Dàn xếp, thỏa thuận, ép buộc để một hoặc các bên chuẩn bị hồ sơ dự thầu hoặc rút hồ sơ dự thầu để một bên trúng thầu;
Đang theo dõi
b) Dàn xếp, thỏa thuận để từ chối cung cấp hàng hóa, dịch vụ, không ký hợp đồng thầu phụ hoặc thực hiện các hình thức thỏa thuận khác nhằm hạn chế cạnh tranh để một bên trúng thầu;
Đang theo dõi
c) nhà thầu, nhà đầu tư có năng lực, kinh nghiệm đã tham dự thầu và đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu nhưng cố ý không cung cấp tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi được Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc khi được yêu cầu đối chiếu tài liệu nhằm tạo điều kiện để một bên trúng thầu.
Đang theo dõi
4. Gian lận bao gồm các hành vi sau đây:
Đang theo dõi
a) Làm giả hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu;
Đang theo dõi
b) Cố ý cung cấp thông tin, tài liệu không trung thực, không khách quan trong hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất nhằm làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Đang theo dõi
5. Cản trở bao gồm các hành vi sau đây:
Đang theo dõi
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặc thông đồng với cơ quan có chức năng, thẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
Đang theo dõi
b) Cản trở người có thẩm quyền, chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
Đang theo dõi
c) Cản trở cơ quan có thẩm quyền giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán đối với hoạt động đấu thầu;
Đang theo dõi
d) Cố tình khiếu nại, tố cáo, kiến nghị sai sự thật để cản trở hoạt động đấu thầu;
Đang theo dõi
đ) Có hành vi vi phạm pháp luật về an toàn, an ninh mạng nhằm can thiệp, cản trở việc đấu thầu qua mạng.
Đang theo dõi
6. Không bảo đảm công bằng, minh bạch bao gồm các hành vi sau đây:
Đang theo dõi
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu, nhà đầu tư đối với gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh do mình làm bên mời thầu, chủ đầu tư hoặc thực hiện nhiệm vụ của bên mời thầu, chủ đầu tư không đúng quy định của luật này;
Đang theo dõi
b) Tham gia lập, đồng thời tham gia thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với cùng một gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
c) Tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư đối với cùng một gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
d) Cá nhân thuộc bên mời thầu, chủ đầu tư trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư hoặc là người có thẩm quyền, người đứng đầu chủ đầu tư, bên mời thầu đối với các gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh do người có quan hệ gia đình theo quy định của Luật Doanh nghiệp đứng tên dự thầu hoặc là người đại diện hợp pháp của nhà thầu, nhà đầu tư tham dự thầu;
Đang theo dõi
đ) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, phi tư vấn do nhà thầu đó cung cấp dịch vụ tư vấn: lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế kỹ thuật tổng thể (thiết kế FEED); lập, thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu; kiểm định hàng hóa; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; giám sát thực hiện hợp đồng;
Đang theo dõi
e) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án, dự án đầu tư kinh doanh do chủ đầu tư, bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác và giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong thời gian 12 tháng kể từ ngày không còn làm việc tại cơ quan, tổ chức đó;
Đang theo dõi
g) Nhà thầu tư vấn giám sát đồng thời thực hiện tư vấn kiểm định đối với gói thầu do nhà thầu đó giám sát;
Đang theo dõi
Điểm h khoản 6 Điều 16 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 10 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318328&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030284&DocItemRelateId_Select=180900">
h) Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư không phải là hình thức đấu thầu rộng rãi khi không đủ điều kiện theo quy định của Luật này;
Đang theo dõi
i) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa trong hồ sơ mời thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu hỗn hợp khi áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh, trừ trường hợp quy định tại điểm e khoản 3 Điều 10, khoản 2 Điều 44 và khoản 1 Điều 56 của Luật này;
Đang theo dõi
Điểm k khoản 6 Điều 16 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 10 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318330&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030284&DocItemRelateId_Select=180901">k) Nêu điều kiện trong hồ sơ mời thầu nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu, nhà đầu tư hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu, nhà đầu tư gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng, vi phạm quy định tại khoản 3 Điều 44 và khoản 2 Điều 48 của Luật này;
Đang theo dõi
l) Chia nhỏ dự án, dự toán mua sắm thành các gói thầu nhằm mục đích chỉ định thầu; chia dự án, dự toán mua sắm nhằm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
Đang theo dõi
7. Đoạn đầu khoản 7 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 10 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Tiết lộ những tài liệu, thông tin về quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, trừ trường hợp cung cấp thông tin theo quy định tại điểm b khoản 8 và điểm g khoản 9 Điều 77, khoản 11 Điều 78, điểm h khoản 1 Điều 79, khoản 4 Điều 80, khoản 4 Điều 81, khoản 2 Điều 82, điểm b khoản 4 Điều 93 của Luật này, bao gồm:
Đang theo dõi
a) Nội dung hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước thời điểm phát hành theo quy định;
Đang theo dõi
b) Nội dung hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; nội dung yêu cầu làm rõ hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu và trả lời của nhà thầu, nhà đầu tư trong quá trình đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; báo cáo của Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu , báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; tài liệu ghi chép, biên bản cuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trước khi được công khai theo quy định;
Đang theo dõi
c) Kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trước khi được công khai theo quy định;
Đang theo dõi
d) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được xác định chứa nội dung bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
8. Chuyển nhượng thầu trong trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu ngoài giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ và khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt đã nêu trong hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộc gói thầu chưa vượt mức tối đa giá trị công việc dành cho nhà thầu phụ nêu trong hợp đồng nhưng ngoài phạm vi công việc dành cho nhà thầu phụ đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất mà không được chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận;
Đang theo dõi
c) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công việc quy định tại điểm a khoản này;
Đang theo dõi
d) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyển nhượng công việc quy định tại điểm b khoản này mà vượt mức tối đa giá trị công việc dành cho nhà thầu phụ nêu trong hợp đồng.
Đang theo dõi
Khoản 9 Điều 16 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318342&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779737&DocItemRelateId_Select=163518">9. Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi chưa xác định được nguồn vốn theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 17. Hủy thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Các trường hợp hủy thầu đối với lựa chọn nhà thầu bao gồm:
Đang theo dõi
a) Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
Điểm b khoản 1 Điều 17 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318346&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030287&DocItemRelateId_Select=180907">
b) Thay đổi về mục tiêu, phạm vi đầu tư trong quyết định đầu tư đã được phê duyệt làm thay đổi khối lượng công việc, tiêu chuẩn đánh giá đã ghi trong hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
c) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không tuân thủ quy định của Luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu;
Đang theo dõi
Điểm d khoản 1 Điều 17 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 11 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318348&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030288&DocItemRelateId_Select=180908">d) Nhà thầu trúng thầu thực hiện hành vi bị cấm quy định tại Điều 16 của Luật này;
Đang theo dõi
Điểm e Khoản 1 Điều 17 được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318349&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779738&DocItemRelateId_Select=163519">đ) Tổ chức, cá nhân khác ngoài nhà thầu trúng thầu thực hiện hành vi bị cấm quy định tại Điều 16 của Luật này dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu.
Điểm e Khoản 1 Điều 17 được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Khoản 1 Điều 84 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 35 Điều 7 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318349&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779738&DocItemRelateId_Select=163519">Bổ sung
Đang theo dõi
2. Các trường hợp hủy thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư bao gồm:
Đang theo dõi
a) Tất cả hồ sơ dự thầu không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
b) Thay đổi mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn đầu tư, thời hạn thực hiện dự án đầu tư kinh doanh vì lý do bất khá kháng, làm thay đổi tiêu chuẩn đánh giá trong hồ sơ mời thầu đã phát hành;
Đang theo dõi
c) Hồ sơ mời thầu có một hoặc một số nội dung không tuân thủ quy định của luật này, quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc nhà đầu tư được lựa chọn không còn đáp ứng yêu cầu để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
Điểm d khoản 2 Điều 17 bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 11 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318354&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030288&DocItemRelateId_Select=180909">d) Nhà đầu tư trúng thầu thực hiện hành vi bị cấm quy định tại Điều 16 của Luật này;
Đang theo dõi
đ) Tổ chức, cá nhân khác ngoài nhà đầu tư trúng thầu thực hiện hành vi bị cấm quy định tại Điều 16 của Luật này dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà đầu tư.
Đang theo dõi
3. Hủy thầu được thực hiện trong thời gian từ ngày phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đến trước khi ký kết hợp đồng, thỏa thuận khung đối với mua sắm tập trung.
Đang theo dõi
4. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của pháp luật dẫn đến hủy thầu theo quy định tại các điểm c, Từ "d," bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 11 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> d, đ khoản 1 và các điểm c, Từ "d," bị bãi bỏ bởi điểm b khoản 11 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> d, đ khoản 2 điều này phải đền bù chi phí cho các bên liên quan.
Đang theo dõi
Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
1. Khi có bằng chứng tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu có hành vi quy định tại Điều 16 của Luật này hoặc hành vi vi phạm quy định của pháp luật có liên quan dẫn đến không bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế hoặc làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thì người có thẩm quyền thực hiện một hoặc một số biện pháp sau đây:
Đang theo dõi
a) Đình chỉ cuộc thầu để tạm dừng các hoạt động lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư nhằm khắc phục ngay vi phạm đã xảy ra. Đình chỉ cuộc thầu được thực hiện trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư cho đến trước khi phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
Đang theo dõi
b) Không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và quá trình thực hiện hợp đồng;
Đang theo dõi
c) Xử lý vi phạm trong đấu thầu theo quy định tại Điều 87 của Luật này.
Đang theo dõi
2. Văn bản đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư phải nêu rõ lý do, nội dung, biện pháp và thời gian khắc phục vi phạm về đấu thầu.
Đang theo dõi
Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm địnhĐiều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định nêu tại Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318364&DocId=259737&DocReferenceId=407250&DocItemReferenceId=3110324&DocItemRelateId=188876">
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 19 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 6 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318365&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779739&DocItemRelateId_Select=163520">
1. Tổ chuyên gia gồm các cá nhân có năng lực, kinh nghiệm được chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn đấu thầu đối với lựa chọn nhà thầu, bên mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư thành lập hoặc giao nhiệm vụ để thực hiện một hoặc các công việc: lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh; thực hiện các nhiệm vụ khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Đang theo dõi
2. Tổ thẩm định gồm các cá nhân có năng lực, kinh nghiệm được Cụm từ "người có thẩm quyền," bị bãi bỏ bởi khoản 49 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> người có thẩm quyền, chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn đấu thầu thành lập hoặc giao nhiệm vụ để kiểm tra, xem xét sự phù hợp với quy định của pháp luật đối với một hoặc các nội dung: Cụm từ "kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu;" bị bãi bỏ bởi khoản 49 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu; hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và kết quả mời quan tâm, kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Đang theo dõi
3. Thành viên tổ chuyên gia, tổ thẩm định phải có tối thiểu 03 năm công tác thuộc một trong các lĩnh vực liên quan đến nội dung pháp lý, kỹ thuật, tài chính của gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh.
Đang theo dõi
4. Chính phủ quy định chi tiết về năng lực, kinh nghiệm của thành viên tổ chuyên gia, tổ thẩm định.Khoản 4 Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 4 Điều 19 được hướng dẫn bởi Điều 21 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318368&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553059&DocItemRelateId=142190">
Đang theo dõi
Chương II
HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC
LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Đang theo dõi
Mục 1
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Đang theo dõi
Điều 20. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318372&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
1. Các hình thức lựa chọn nhà thầu bao gồm:
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318373&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
a) Đấu thầu rộng rãi;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318374&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
b) Đấu thầu hạn chế;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318375&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
c) Chỉ định thầu;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318376&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
d) Chào hàng cạnh tranh;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318377&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
đ) Mua sắm trực tiếp;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318378&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
e) Tự thực hiện;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318379&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
g) Tham gia thực hiện của cộng đồng;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318380&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
h) Đàm phán giá;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318381&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030289&DocItemRelateId_Select=180915">
i) Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
Đang theo dõi
2. Trường hợp phát sinh hình thức lựa chọn nhà thầu khác quy định tại khoản 1 Điều này, có tính ưu việt, sử dụng phương tiện điện tử tiến bộ, hiện đại, chính phủ quy định về hình thức, quy trình, đối tượng phù hợp với tính năng mới của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, bảo đảm mục tiêu cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong đấu thầu.Khoản 2 Điều 20 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VII Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 20 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 23 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Đấu thầu qua mạng nêu tại Khoản 2 Điều 20 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VII Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318382&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553871&DocItemRelateId=142314">
Đang theo dõi
Điều 21. Đấu thầu rộng rãi
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đấu thầu rộng rãi là hình thức lựa chọn nhà thầu trong đó không hạn chế số lượng nhà thầu tham dự.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 21 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318385&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181047">2. Đấu thầu rộng rãi được áp dụng đối với tất cả các gói thầu, trừ trường hợp quy định tại các điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 và 29 của Luật này. Trường hợp không đấu thầu rộng rãi, văn bản trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ lý do không thực hiện đấu thầu rộng rãi; người có thẩm quyền quyết định và chịu trách nhiệm về việc không áp dụng đấu thầu rộng rãi.
Đang theo dõi
Điều 22. Đấu thầu hạn chế
Đấu thầu hạn chế là hình thức lựa chọn nhà thầu trong đó chỉ có một số nhà thầu đáp ứng yêu cầu của gói thầu được mời tham dự thầu, áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 22 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318387&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030290&DocItemRelateId_Select=180916">
1. Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù mà chỉ có một số nhà thầu đáp ứng yêu cầu của gói thầu;
Đang theo dõi
2. Nhà tài trợ vốn cho dự án, gói thầu có yêu cầu đấu thầu hạn chế trong điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài.
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318389&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
Điều 23. Chỉ định thầuĐiều 23 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương V Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 23 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 23 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 23 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 17 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Điều 23 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương V Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318389&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553635&DocItemRelateId=142256">
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318390&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
1. Chỉ định thầu được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318391&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
a) Gói thầu cấp bách cần triển khai nhằm mục tiêu bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia; gói thầu cần thực hiện để khắc phục ngay hoặc để xử lý kịp thời hậu quả gây ra do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ, sự cố, thảm họa hoặc sự kiện bất khả kháng khác;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318392&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
b) Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp cần triển khai ngay để tránh gây nguy hại đến tính mạng và tài sản của cộng đồng dân cư trên địa bàn hoặc để không ảnh hưởng nghiêm trọng đến công trình liền kề;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm c Khoản 1 Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 7 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318393&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
c) Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện, phương tiện, xây lắp cần triển khai ngay để phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh hoặc duy trì hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp cấp bách, tránh gây nguy hại đến tính mạng, sức khỏe người dân; gói thầu mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện để cấp cứu người bệnh trong tình trạng cấp cứu theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh không có đủ thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện; gói thầu mua thuốc, thiết bị y tế chỉ có duy nhất một hãng sản xuất trên thị trường;
Đang theo dõiĐiểm c Khoản 1 Điều 23 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 94 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318393&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553845&DocItemRelateId=142203">
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318394&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
d) Gói thầu cần thực hiện để bảo vệ bí mật nhà nước;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318395&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
đ) Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn phải mua từ nhà thầu đã thực hiện trước đó do cần bảo đảm tính tương thích về công nghệ, bản quyền mà không thể mua được từ nhà thầu khác; gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn phải mua từ nhà thầu đã thực hiện trước đó hoặc từ hãng sản xuất, đại lý của hãng sản xuất do cần bảo đảm tính tương thích về công nghệ, bản quyền với các trang thiết bị, máy móc, phần mềm, dịch vụ sẵn có hoặc do các điều kiện bảo hành của nhà thầu, hãng sản xuất mà không thể mua được từ nhà thầu khác, hãng sản xuất khác;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318396&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
e) Gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm, mua bản quyền sở hữu trí tuệ, mua bản quyền chương trình phát sóng; gói thầu vận chuyển hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, viện trợ trong trường hợp phải giao hàng ngay;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm g Khoản 1 Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 7 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318397&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
g) Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng được chỉ định cho tác giả của phương án kiến trúc trúng tuyển khi tác giả đó có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng; gói thầu thi công xây dựng, phục chế tượng đài, phù điều, tranh hoành tráng, tác phẩm nghệ thuật gắn với quyền tác giả từ khâu sáng tác đến thi công công trình; gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn lập quy hoạch xây dựng được chỉ định cho tác giả của ý tưởng hoặc đồ án quy hoạch xây dựng đã trúng tuyển thông qua thi tuyển;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318398&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
h) Gói thầu tư vấn, thi công di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng; gói thầu tư vấn, rà phá bom, mìn, vật nổ để chuẩn bị mặt bằng thi công;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318399&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
i) Gói thầu chỉ có duy nhất một nhà thầu thực hiện được trên thị trường do yêu cầu về giải pháp công nghệ;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318400&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
k) Gói thầu thuộc dự án quan trọng quốc gia được áp dụng hình thức chỉ định thầu theo nghị quyết của quốc hội khi quyết định chủ trương đầu tư dự án;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318401&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
l) Gói thầu thuê kho lưu giữ hàng tạm giữ; gói thầu thuê vận chuyển, bốc xếp hàng tạm giữ tại các cảng biển, địa điểm kiểm tra hàng hóa tập trung trong trường hợp chỉ có duy nhất một đơn vị cung cấp dịch vụ trong cảng; gói thầu nhập khẩu vũ khí thể thao phục vụ các câu lạc bộ, trường, trung tâm đào tạo huấn luyện thể thao tập luyện, thi đấu hằng năm;
Đang theo dõi
Điểm m Khoản 1 Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm c Khoản 7 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318402&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
m) Gói thầu thuộc dự toán mua sắm có giá gói thầu trong hạn mức từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng; gói thầu thuộc dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và dự án đầu tư theo Luật Đầu tư công, bao gồm: gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn có giá gói thầu trong hạn mức không quá 500 triệu đồng, gói thầu phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có giá gói thầu trong hạn mức không quá 01 tỷ đồng.
Trường hợp cần điều chỉnh hạn mức quy định tại điểm này để phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội và yêu cầu quản lý nhà nước, Chính phủ trình Ủy ban thường vụ quốc hội xem xét, quyết định.
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318403&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
2. Đối với gói thầu quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này, chủ đầu tư quyết định, chịu trách nhiệm việc chỉ định thầu theo quy trình rút gọn cho nhà thầu có năng lực, kinh nghiệm để thực hiện ngay gói thầu. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày bắt đầu thực hiện gói thầu, các bên phải hoàn thiện thủ tục chỉ định thầu bao gồm các bước sau: chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; hoàn thiện hợp đồng; trình, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318404&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
3. Việc thực hiện chỉ định thầu đối với gói thầu quy định tại các điểm d, đ, e, g, h, i, k, l và m khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
Điểm a Khoản 3 Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm d Khoản 7 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318405&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
a) Có quyết định đầu tư được phê duyệt đối với dự án, trừ gói thầu tư vấn phục vụ công tác chuẩn bị dự án;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318406&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
b) Có kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318407&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
c) Đã được bố trí vốn để thực hiện gói thầu;
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318408&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
d) Có dự toán được phê duyệt theo quy định, trừ gói thầu EP, EC, EPC, gói thầu chìa khóa trao tay.
Đang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318409&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
4. Đối với gói thầu hoặc nội dung mua sắm có giá không quá 50 triệu đồng, thủ trưởng cơ quan, đơn vị mua sắm chịu trách nhiệm quyết định việc mua sắm bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình mà không phải lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán gói thầu, không phải ký hợp đồng với nhà cung cấp nhưng phải bảo đảm chế độ hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo quy định của pháp luật.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318410&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
5. Việc chỉ định thầu phải được thực hiện trong thời hạn không quá 45 ngày kể từ ngày phê duyệt hồ sơ yêu cầu đến ngày ký kết hợp đồng; trường hợp gói thầu có quy mô lớn, phức tạp không quá 90 ngày.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318411&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">6. Trường hợp gói thầu quy định tại khoản 1 Điều này đáp ứng điều kiện chỉ định thầu quy định tại khoản 3 Điều này nhưng vẫn có thể áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu khác quy định tại các điều 21, 22, 24 và 25 của Luật này thì khuyến khích người có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức khác để lựa chọn nhà thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 23 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318412&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030291&DocItemRelateId_Select=180921">
7. Chính phủ quy định chi tiết điểm c khoản 1 Điều này.
Đang theo dõiKhoản 7 Điều 23 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 94 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318412&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553845&DocItemRelateId=156096">
Điều 24 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318413&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030292&DocItemRelateId_Select=180924">
Điều 24. Chào hàng cạnh tranhĐiều 24 được hướng dẫn bởi Điều 79 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 24 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 18 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318413&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553682&DocItemRelateId=142257">
Chào hàng cạnh tranh được áp dụng đối với gói thầu có giá gói thầu không quá 05 tỷ đồng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 24 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318414&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030292&DocItemRelateId_Select=180924">
1. Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản;
Đang theo dõi
Điều 24 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318415&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030292&DocItemRelateId_Select=180924">
2. Gói thầu mua sắm hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường với đặc tính kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa và tương đương nhau về chất lượng;
Đang theo dõi
Điều 24 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318416&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030292&DocItemRelateId_Select=180924">
3. Gói thầu xây lắp công trình đơn giản đã có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt;
Đang theo dõi
Điều 24 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318417&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030292&DocItemRelateId_Select=180924">
4. Gói thầu hỗn hợp cung cấp hàng hóa và xây lắp, trong đó nội dung xây lắp đáp ứng quy định tại khoản 3 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 25. Mua sắm trực tiếpĐiều 25 được hướng dẫn bởi Điều 80 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 25 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 19 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Quy trình mua sắm trực tiếp nêu tại Điều 25 được hướng dẫn bởi Điều 82 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318418&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553699&DocItemRelateId=142258">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Mua sắm trực tiếp được áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa tương tự thuộc dự án, dự toán mua sắm của cùng một chủ đầu tư hoặc chủ đầu tư khác và đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
2. Mua sắm trực tiếp được thực hiện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế và đã ký hợp đồng thực hiện gói thầu trước đó;
Đang theo dõi
b) Chủ đầu tư chỉ được áp dụng mua sắm trực tiếp một lần đối với các loại hàng hóa thuộc gói thầu và khối lượng từng hạng mục công việc nhỏ hơn 130% so với khối lượng hạng mục tương ứng thuộc gói thầu đã ký hợp đồng trước đó, không bao gồm khối lượng của tùy chọn mua thêm (nếu có);
Đang theo dõi
c) Đơn giá của các phần việc thuộc gói thầu áp dụng mua sắm trực tiếp không được vượt đơn giá của các phần việc tương ứng thuộc gói thầu tương tự đã ký hợp đồng trước đó, đồng thời, phù hợp với giá thị trường tại thời điểm hoàn thiện hợp đồng;
Đang theo dõi
d) Thời gian từ khi ký hợp đồng của gói thầu trước đó đến ngày phê duyệt kết quả mua sắm trực tiếp không quá 12 tháng.
Đang theo dõi
3. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng trước đó không có khả năng tiếp tục thực hiện gói thầu mua sắm trực tiếp thì được áp dụng mua sắm trực tiếp đối với nhà thầu khác nếu nhà thầu đó đáp ứng đủ các yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và giá theo hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu trước đó.
Đang theo dõi
Điều 26. Tự thực hiệnĐiều 26 được hướng dẫn bởi Điều 81 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 26 được hướng dẫn bởi Điều 83 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318426&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553715&DocItemRelateId=142260">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, sử dụng gói thầu được tự thực hiện gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực hoạt động hoặc ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu;
Đang theo dõi
b) Có năng lực kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu;
Đang theo dõi
c) Có phương án khả thi huy động nhân sự, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu về tiến độ thực hiện gói thầu.
Đang theo dõi
2. Chủ đầu tư trực tiếp tự thực hiện gói thầu hoặc giao đơn vị hạch toán phụ thuộc, phòng, ban thuộc tổ chức đó thực hiện.
Đang theo dõi
3. Tổ chức, đơn vị quy định tại khoản 2 điều này không được chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác khối lượng công việc có giá trị từ 10% trở lên hoặc trên 50 tỷ đồng tính trên giá trị công việc quy định tại thỏa thuận giao việc.
Đang theo dõi
Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồngĐiều 27 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương V Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng nêu tại Điều 27 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương V Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318433&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553758&DocItemRelateId=142196">
Cộng đồng dân cư, tổ, nhóm thợ đủ năng lực tại địa phương nơi có gói thầu được giao thực hiện toàn bộ hoặc một phần gói thầu thuộc chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đầu tư công mà Nhà nước và Nhân dân cùng làm có giá gói thầu không quá 05 tỷ đồng.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 28. Đàm phán giá
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đàm phán giá được áp dụng đối với các gói thầu sau đây:
Đang theo dõi
a) Mua biệt dược gốc sinh phẩm tham chiếu;
Đang theo dõi
b) Mua thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm chỉ có 01 hoặc 02 hãng sản xuất.
Đang theo dõi
2. Bộ trưởng Bộ y tế quyết định việc áp dụng hình thức đàm phán giá, ban hành danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy định quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá.Danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá nêu tại Khoản 2 Điều 28 được hướng dẫn bởi Thông tư số 05/2024/TT-BYT
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 28 tại Thông tư 05/2024/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 37/2025/TT-BYT"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318438&DocId=259737&DocReferenceId=332557&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=146320">
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điều 29a được bổ sung bởi khoản 17 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điều 29b được bổ sung bởi khoản 17 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318439&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030660&DocItemRelateId_Select=180934">
Điều 29. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318440&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">1. Việc lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt được áp dụng đối với các gói thầu không thể lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 và 28 của Luật này, bao gồm:
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318441&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
a) Gói thầu mua thuốc, vắc xin trong quá trình thử nghiệm, có yêu cầu đặc thù của nhà sản xuất về điều kiện mua, thanh toán, bảo lãnh, bảo đảm và điều kiện khác trong quá trình thực hiện hợp đồng;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318442&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
b) Gói thầu mua thuốc, vắc xin, thiết bị y tế thông qua các tổ chức quốc tế;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318443&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
c) Gói thầu có yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh, đối ngoại, biên giới lãnh thổ;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318444&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
d) Lựa chọn luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý để bảo vệ quyền và lợi ích của nhà nước việt nam, cơ quan nhà nước tại cơ quan tài phán nước ngoài hoặc quốc tế;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318445&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
đ) Gói thầu về đào tạo chuyên sâu cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập do cơ sở đào tạo nước ngoài trực tiếp thực hiện tại nước ngoài; mua vé máy bay cho đoàn đi công tác trong nước và quốc tế; gói thầu đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành đặc thù cho cán bộ, công chức do cần thiết phải mời cơ quan, đơn vị có thẩm quyền hoặc có chức năng, nhiệm vụ đào tạo chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền giao;
Đang theo dõiViệc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt thuộc Bộ Y tế nêu tại Điểm đ Khoản 1 Điều 29 được hướng dẫn bởi Quyết định số 1667/QĐ-BYT"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318445&DocId=259737&DocReferenceId=359407&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=150953">
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318446&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
e) Gói thầu thực hiện nhiệm vụ chính trị do Đảng và Nhà nước giao, bao gồm: tuyên truyền trên báo in, báo điện tử, đài phát thanh, truyền hình và phương tiện thông tin đại chúng khác trong trường hợp cơ quan, đơn vị được giao kinh phí tuyên truyền trực tiếp ký hợp đồng với các cơ quan này để thực hiện; tổ chức chương trình nghệ thuật đặc biệt; hợp tác sản xuất phim;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318447&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
g) Gói thầu sản xuất và lắp đặt sân khấu phục vụ sản xuất chương trình phát sóng gắn liền với ý tưởng thực hiện; thuê địa điểm để tổ chức sản xuất, ghi hình chương trình mang tính nghệ thuật cao;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318448&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
h) Gói thầu cung cấp dịch vụ in ấn, cung cấp tem, biên lai, niêm phong theo quy định của pháp luật về quản lý thuế, hải quan; gói thầu mua chó nghiệp vụ, đào tạo chó nghiệp vụ, mua ma túy, chất nổ, mẫu tẩm nguồn hơi ma túy, chất nổ để huấn luyện chó nghiệp vụ;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318449&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
i) Trường hợp dự án, gói thầu có điều kiện đặc thù về quy trình, thủ tục, tiêu chí lựa chọn nhà thầu, điều kiện ký kết và thực hiện hợp đồng không thuộc quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản này, Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định việc bổ sung trường hợp áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318450&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
2. Thẩm quyền quyết định lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt được quy định như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318451&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
a) Thủ tướng Chính phủ quyết định lựa chọn nhà thầu quy định tại điểm c khoản 1 điều này;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318452&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
b) Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định và chịu trách nhiệm về việc lựa chọn nhà thầu quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này;
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318453&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
c) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định và chịu trách nhiệm về việc lựa chọn nhà thầu quy định tại các điểm d, đ, e, g và h khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318454&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">3. Văn bản đề nghị phê duyệt phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt phải nêu rõ lý do không thể đáp ứng điều kiện về lựa chọn nhà thầu quy định tại các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 và 28 của Luật này.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 29 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318455&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779745&DocItemRelateId_Select=163525">
4. Chính phủ quy định chi tiết hồ sơ, quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt.
Khoản 4 Điều 29 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương V Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 4 Điều 29 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 20 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 4 Điều 29 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 21 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng nêu tại Khoản 4 Điều 29 được hướng dẫn bởi Mục 4 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318455&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553723&DocItemRelateId=142195">
Điều 29a được bổ sung bởi khoản 17 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318439&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030657&DocItemRelateId_Select=180933">
Bổ sung
Khoản 17 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 109 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Giá đặt hàng nêu tại Khoản 17 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 110 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Khoản 17 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 107 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Khoản 17 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 108 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Khoản 17 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 106 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3111265&DocId=407250&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030657&DocItemRelateId=188892">
Điều 29b được bổ sung bởi khoản 17 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318439&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030660&DocItemRelateId_Select=180934">
Bổ sung
Nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu nêu tại Khoản 17 Điều 1 được hướng dẫn bởi Điều 13 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3110186&DocId=407250&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030660&DocItemRelateId=188907">
Đang theo dõi
Mục 2
PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Đang theo dõi
Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơĐiều 30 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 30 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 30 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 30 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 7 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Điều 30 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318457&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553083&DocItemRelateId=142243">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
Điểm a khoản 1 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 18 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm a Khoản 1 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318459&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030295&DocItemRelateId_Select=180939">a) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 31 của Luật này;
Đang theo dõi
b) Chào hàng cạnh tranh đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu hỗn hợp cung cấp hàng hóa và xây lắp;
Đang theo dõi
c) Chỉ định thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp;
Đang theo dõi
d) Mua sắm trực tiếp đối với gói thầu mua sắm hàng hóa.
Đang theo dõi
2. Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Đang theo dõi
3. Việc mở thầu được tiến hành một lần đối với toàn bộ hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất.
Đang theo dõi
Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơĐiều 31 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 31 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 31 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 31 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 31 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Điều 31 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318465&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553256&DocItemRelateId=142244">
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1a Điều 31 được bổ sung bởi điểm b khoản 19 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318466&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030298&DocItemRelateId_Select=180943">
1. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn;
Đang theo dõi
Điểm b Khoản 1 Điều 31 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điểm c khoản 1 Điều 31 được bổ sung bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318468&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030297&DocItemRelateId_Select=180940">
b) Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp đòi hỏi kỹ thuật cao theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ.
Điểm c khoản 1 Điều 31 được bổ sung bởi điểm a khoản 19 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318468&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030297&DocItemRelateId_Select=180940">
Bổ sung
Khoản 1a Điều 31 được bổ sung bởi điểm b khoản 19 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318466&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030298&DocItemRelateId_Select=180943">
Bổ sung
Đang theo dõi
2. Nhà thầu nộp đồng thời hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ đề xuất về tài chính riêng biệt theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Đang theo dõi
3. Việc mở thầu được tiến hành hai lần. Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được mở ngay sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ được mở hồ sơ đề xuất về tài chính để đánh giá.
Đang theo dõi
Điều 32. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơĐiều 32 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương III Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 32 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương III Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318471&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553387&DocItemRelateId=142246">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp mà chưa xác định được chính xác các yêu cầu kỹ thuật cụ thể, đầy đủ cho gói thầu tại thời điểm tổ chức đấu thầu.
Đang theo dõi
2. Trong giai đoạn một, nhà thầu nộp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật không bao gồm giá dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu căn cứ thiết kế cơ sở hoặc thông số kỹ thuật của gói thầu. Nhà thầu được phép đề xuất phương án thay thế cho nội dung yêu cầu trong hồ sơ mời thầu nhưng phải chào thành phương án riêng cùng với phương án kỹ thuật chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được mở ngay sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một được mời tham dự thầu giai đoạn hai.
Đang theo dõi
3. Trong giai đoạn hai, quy trình lựa chọn nhà thầu được thực hiện như sau:
Đang theo dõi
a) Nhà thầu trong danh sách đạt yêu cầu giai đoạn một được mời làm rõ hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. Nội dung làm rõ đề xuất về kỹ thuật bao gồm việc chủ đầu tưCụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , bên mời thầu yêu cầu nhà thầu điều chỉnh đề xuất về kỹ thuật giai đoạn một. Nhà thầu được đưa ra ý kiến góp ý về nội dung hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
b) Trên cơ sở nội dung làm rõ đề xuất về kỹ thuật với từng nhà thầu, hồ sơ mời thầu giai đoạn một được điều chỉnh, bổ sung về chỉ dẫn nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện hợp đồng và các nội dung khác để hình thành hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, kể cả các sai lệch về kỹ thuật của nhà thầu đã được chấp nhận, đề xuất trong phương án thay thế của nhà thầu đã được chấp nhận;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, trong đó có giá dự thầu và bảo đảm dự thầu trên cơ sở nội dung điều chỉnh đề xuất về kỹ thuật giai đoạn một theo quy định tại điểm a khoản này. Việc mở thầu được tiến hành một lần đối với toàn bộ hồ sơ dự thầu.
Đang theo dõi
Điều 33. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Phân tíchĐang theo dõiĐiều 33 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 33 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương III Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318478&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553427&DocItemRelateId=142247">
1. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, có tính đặc thù mà chưa xác định được chính xác các yêu cầu kỹ thuật cụ thể, đầy đủ cho gói thầu tại thời điểm tổ chức đấu thầu.
Đang theo dõi
2. Trong giai đoạn một, nhà thầu nộp hồ sơ đề xuất về kỹ thuật không bao gồm giá dự thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu căn cứ thiết kế cơ sở hoặc thông số kỹ thuật của gói thầu. Nhà thầu được phép đề xuất phương án thay thế cho nội dung yêu cầu trong hồ sơ mời thầu nhưng phải chào thành phương án riêng cùng với phương án kỹ thuật chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được mở ngay sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu có hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một được mời tham dự thầu giai đoạn hai.
Đang theo dõi
3. Trong giai đoạn hai, quy trình lựa chọn nhà thầu được thực hiện như sau:
Đang theo dõi
a) Nhà thầu trong danh sách đạt yêu cầu giai đoạn một được mời làm rõ hồ sơ đề xuất về kỹ thuật. Nội dung làm rõ đề xuất về kỹ thuật bao gồm việc chủ đầu tưCụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , bên mời thầu yêu cầu nhà thầu điều chỉnh đề xuất về kỹ thuật giai đoạn một. Nhà thầu được đưa ra ý kiến góp ý về nội dung hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
b) Trên cơ sở nội dung làm rõ đề xuất về kỹ thuật với từng nhà thầu, hồ sơ mời thầu giai đoạn một được điều chỉnh, bổ sung về chỉ dẫn nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện hợp đồng và các nội dung khác để hình thành hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, kể cả các sai lệch về kỹ thuật của nhà thầu đã được chấp nhận, đề xuất trong phương án thay thế của nhà thầu đã được chấp nhận;
Đang theo dõi
c) Nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu bao gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính riêng biệt theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn hai, trong đó có giá dự thầu và bảo đảm dự thầu. Hồ sơ đề xuất tài chính được chào tương ứng theo phương án đề xuất kỹ thuật chính của nhà thầu; trường hợp nhà thầu chào phương án kỹ thuật thay thế thì phải gửi kèm theo phần đề xuất tài chính cho phương án thay thế này. Việc mở thầu được tiến hành hai lần. Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được mở ngay sau thời điểm đóng thầu. Nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ được mở hồ sơ đề xuất về tài chính để đánh giá.
Đang theo dõi
Mục 3
HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Đang theo dõi
Điều 34a được bổ sung bởi khoản 12 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318486&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779898&DocItemRelateId_Select=181346">
Điều 34. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đấu thầu rộng rãi:
Đấu thầu rộng rãi được áp dụng đối với dự án đầu tư kinh doanh mà không hạn chế số lượng nhà đầu tư tham dự.
Đang theo dõi
Khoản 2a Điều 34 được bổ sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 3 Điều 34 được bổ sung bởi khoản 11 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318488&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030299&DocItemRelateId_Select=181340">
2. Đấu thầu hạn chế:
Đấu thầu hạn chế được áp dụng đối với dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu cao về kỹ thuật, công nghệ hoặc có tính đặc thù theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực mà chỉ có một số nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu của dự án được mời tham dự thầu.
Khoản 2a Điều 34 được bổ sung bởi khoản 20 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318488&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030299&DocItemRelateId_Select=181340">
Bổ sung
Khoản 2a Điều 34 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương V Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3865320&DocId=439818&DocReferenceId=259737&DocItemReferenceId=3030299&DocItemRelateId=181340">
Khoản 3 Điều 34 được bổ sung bởi khoản 11 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318488&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779748&DocItemRelateId_Select=181345">
Bổ sung
Điều 34a được bổ sung bởi khoản 12 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điều 34a được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 21 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318486&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779898&DocItemRelateId_Select=181346">
Bổ sung
Điều 34a được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương V Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3865285&DocId=439818&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779898&DocItemRelateId=246955">
Đang theo dõi
Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tưPhương thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt nêu tại Điều 35 được hướng dẫn bởi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318489&DocId=259737&DocReferenceId=387910&DocItemReferenceId=2841952&DocItemRelateId=169810">
Đang theo dõi
1. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:Đánh giá hồ sơ dự thầu đối với dự án áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ nêu tại khoản 1 Điều 35 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Khoản 1 Điều 35 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 7 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318490&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549255&DocItemRelateId=142364">
Phân tíchĐang theo dõi
a) Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
b) Nhà đầu tư nộp hồ sơ dự thầu gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
c) Việc mở thầu được tiến hành một lần đối với toàn bộ hồ sơ dự thầu.
Đang theo dõi
2. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ:Khoản 2 Điều 35 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II
Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Đánh giá hồ sơ dự thầu đối với dự án áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ nêu tại khoản 2 Điều 35 được hướng dẫn bởi Mục 5 Chương II Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 35 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318494&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553256&DocItemRelateId=142194">
Phân tíchĐang theo dõi
a) Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu công trình kiến trúc có giá trị theo quy định của pháp luật về kiến trúc;
Đang theo dõi
b) Nhà đầu tư nộp đồng thời hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ đề xuất về tài chính riêng biệt theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
c) Việc mở thầu được tiến hành hai lần. Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật sẽ được mở ngay sau thời điểm đóng thầu. Nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật sẽ được mở hồ sơ đề xuất về tài chính để đánh giá.
Đang theo dõi
3. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ:
Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ được áp dụng trong trường hợp đấu thầu rộng rãi lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu đặc thù phát triển kinh tế, xã hội của ngành, vùng, địa phương nhưng chưa xác định được cụ thể tiêu chuẩn về kỹ thuật, kinh tế, xã hội, môi trường.Khoản 3 Điều 35 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương III Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ nêu tại khoản 3 Điều 35 được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định số 23/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318498&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553387&DocItemRelateId=142245">
Phân tíchĐang theo dõi
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Phương thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt nêu tại khoản 4 Điều 35 được hướng dẫn bởi khoản 2 Điều 3 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ nêu tại khoản 4 Điều 35 được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ nêu tại khoản 4 Điều 35 được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318499&DocId=259737&DocReferenceId=387910&DocItemReferenceId=2841952&DocItemRelateId=169811">
Đang theo dõi
Chương III
KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦUChương III được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Mẫu số 02B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Khoản 16 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Mẫu số 02C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Mẫu số 01C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Chương III được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Mẫu số 01A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Mẫu số 02A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Chương III được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Chương III được hướng dẫn bởi Mẫu số 01B ban hành kèm theo ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu kế hoạch lựa chọn nhà thầu nêu tại Chương III được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu kế hoạch lựa chọn nhà thầu nêu tại Chương III được hướng dẫn bởi Mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu nêu tại Chương III được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu nêu tại Chương III được hướng dẫn bởi Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318500&DocId=259737&DocReferenceId=319985&DocItemReferenceId=2579682&DocItemRelateId=156097">
Đang theo dõi
Điều 36. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự ánĐiều 36 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án nêu tại Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Lập, trình và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án nêu tại Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318501&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552978&DocItemRelateId=142183">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Căn cứ quy mô, tính chất công tác đấu thầu của dự án, chủ đầu tư hoặc cơ quan chuẩn bị dự án có thể trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
2. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu được lập đồng thời hoặc độc lập với báo cáo nghiên cứu khả thi và được phê duyệt sau khi báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt.
Đang theo dõi
3. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
Đang theo dõi
a) Xem xét bối cảnh thực hiện dự án đối với công tác đấu thầu;
Đang theo dõi
b) Đánh giá năng lực, nguồn lực và kinh nghiệm của chủ đầu tư đối với việc thực hiện các hoạt động đấu thầu của dự án;
Đang theo dõi
c) Phân tích thị trường và xác định rủi ro trong đấu thầu;
Đang theo dõi
d) Mục tiêu cụ thể của hoạt động đấu thầu;
Đang theo dõi
đ) Đề xuất kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án bao gồm: phân chia dự án thành các gói thầu; hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu; loại hợp đồng, nguyên tắc phân chia quản lý rủi ro; tiến độ thực hiện các công việc chính, gói thầu; các nội dung khác cần lưu ý trong soạn thảo hồ sơ mời thầu, quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 4 Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 15 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 4 Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án nêu tại Khoản 4 Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Lập, trình và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án nêu tại Khoản 4 Điều 36 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318510&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552978&DocItemRelateId=142184">
Đang theo dõi
Điều 37. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm. Đối với dự toán mua sắm, kế hoạch lựa chọn nhà thầu có thể được lập trên cơ sở dự toán mua sắm của năm ngân sách và dự kiến dự toán mua sắm của các năm ngân sách tiếp theo. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm thì lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho một hoặc một số gói thầu để thực hiện trước.
Đang theo dõi
2. Trường hợp gói thầu có thời gian thực hiện dài hơn 01 năm, kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ thời gian thực hiện gói thầu, giá gói thầu trên cơ sở toàn bộ thời gian thực hiện gói thầu.
Đang theo dõi
3. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải ghi rõ số lượng gói thầu và nội dung của từng gói thầu.
Đang theo dõi
4. Việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện; bảo đảm tính đồng bộ của dự án, dự toán mua sắm và phù hợp với kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu được duyệt (nếu có).
Đang theo dõi
5. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập sau khi có dự toán mua sắm, quyết định phê duyệt dự án hoặc đồng thời với quá trình lập dự án, dự toán mua sắm hoặc trước khi có quyết định phê duyệt dự án đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án.
Đang theo dõi
Điều 38. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án:
Đang theo dõi
Điểm a Khoản 1 Điều 38 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318519&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779751&DocItemRelateId_Select=163530">
a) Quyết định phê duyệt dự án và tài liệu có liên quan, trừ trường hợp gói thầu cần thực hiện trước khi phê duyệt dự án. Đối với gói thầu cần thực hiện trước khi phê duyệt dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư;
Đang theo dõi
b) Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có);
Đang theo dõi
c) Dự án đã được giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, trừ trường hợp dự án đầu tư công khẩn cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư công;
Đang theo dõi
d) Kế hoạch bố trí vốn thực hiện dự án hoặc nguồn vốn thực hiện dự án đối với dự án không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản này;
Đang theo dõi
đ) Điều ước quốc tế, thỏa thuận vay đối với dự án sử dụng vốn ODA, Cụm từ ''vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài'' bị thay thế bởi Khoản 21 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15"> vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài , trừ trường hợp đấu thầu trước quy định tại Điều 42 của Luật này;
Đang theo dõi
e) Văn bản pháp lý có liên quan.
Đang theo dõi
2. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm:
Đang theo dõi
a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động (nếu có);
Đang theo dõi
b) Dự toán mua sắm;Điểm b Khoản 2 Điều 38 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điểm b Khoản 2 Điều 38 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VI Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318527&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553813&DocItemRelateId=142200">
Đang theo dõi
c) Văn bản pháp lý có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 39. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Đang theo dõi
1. Tên gói thầu:
Tên gói thầu thể hiện tính chất, nội dung và phạm vi công việc của gói thầu. Trường hợp gói thầu gồm nhiều phần riêng biệt, kế hoạch lựa chọn nhà thầu cần nêu tên thể hiện nội dung cơ bản của từng phần.
Phân tíchĐang theo dõi
2. Giá gói thầu:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Giá gói thầu là giá trị của gói thầu được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Giá gói thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu, kể cả chi phí dự phòng, phí, lệ phí và thuế. Giá gói thầu được cập nhật trong thời hạn 28 ngày trước ngày mở thầu nếu cần thiết;
Đang theo dõi
b) Đối với gói thầu chia phần thì ghi rõ giá gói thầu và giá ước tính cho từng phần trong giá gói thầu;
Đang theo dõi
c) Đối với gói thầu áp dụng tùy chọn mua thêm quy định tại khoản 8 Điều này, giá gói thầu không bao gồm giá trị của tùy chọn mua thêm.
Chính phủ quy định chi tiết về nội dung giá gói thầu trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.Điểm c Khoản 2 Điều 39 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn điểm c khoản 2 Điều 39 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 32 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn điểm c khoản 2 Điều 39 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 39 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318534&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553001&DocItemRelateId=142185">
Đang theo dõi
3. Nguồn vốn:
Đối với mỗi gói thầu phải nêu rõ nguồn vốn đã được xác định hoặc phê duyệt. Trường hợp sử dụng vốn ODA, Cụm từ ''vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài'' bị thay thế bởi Khoản 21 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15"> vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thì phải ghi rõ tên nhà tài trợ và cơ cấu nguồn vốn, bao gồm vốn tài trợ, vốn đối ứng trong nước. Đối với dự toán mua sắm, trường hợp gói thầu có thời gian thực hiện dài hơn 01 năm, nguồn vốn có thể được xác định trên cơ sở dự toán mua sắm của năm ngân sách và dự kiến dự toán mua sắm của các năm ngân sách tiếp theo.
Phân tíchĐang theo dõi
4. Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đối với mỗi gói thầu phải xác định cụ thể hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu; lựa chọn nhà thầu trong nước hoặc quốc tế; áp dụng hoặc không áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng;
Đang theo dõi
b) Đối với dự án áp dụng kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, ghi theo nội dung phù hợp với kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
5. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu:
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải nêu rõ thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu và thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu. Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu được tính từ khi phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, được ghi rõ theo tháng hoặc quý trong năm. Trường hợp đấu thầu rộng rãi có áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách ngắn, thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu được tính từ khi phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển.Khoản 5 Điều 39 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 5 Điều 39 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 5 Điều 39 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 32 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318539&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553001&DocItemRelateId=142186">
Phân tíchĐang theo dõi
6. Loại hợp đồng:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải xác định cụ thể loại hợp đồng theo quy định tại Điều 64 của Luật này để làm căn cứ lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; ký kết hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Đối với dự án áp dụng kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, ghi theo nội dung phù hợp với kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
7. Thời gian thực hiện gói thầu:
Thời gian thực hiện gói thầu được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày nghiệm thu hoàn thành công trình, hàng hóa (bao gồm cả dịch vụ liên quan, nếu có), dịch vụ phi tư vấn, tư vấn. Thời gian thực hiện gói thầu được tính theo số ngày, số tuần, số tháng hoặc số năm, không bao gồm thời gian hoàn thành nghĩa vụ bảo hành, thời gian giám sát tác giả đối với gói thầu tư vấn (nếu có).
Phân tíchĐang theo dõi
8. Tùy chọn mua thêm (nếu có):
Phân tíchĐang theo dõi
a) Tùy chọn mua thêm là khả năng chủ đầu tư mua bổ sung hàng hóa, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn của gói thầu ngoài khối lượng nêu trong hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Trường hợp gói thầu áp dụng tùy chọn mua thêm, kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải ghi rõ khối lượng, số lượng, giá trị ước tính của phần tùy chọn mua thêm;
Đang theo dõi
c) Tùy chọn mua thêm được thực hiện khi đáp ứng đủ các điều kiện: nhà thầu đã trúng thầu thông qua đấu thầu rộng rãi, đàm phán giá; khối lượng mua thêm không vượt 30% của khối lượng hạng mục tương ứng nêu trong hợp đồng; có dự toán được phê duyệt đối với khối lượng mua thêm; đơn giá của hàng hóa, dịch vụ mua thêm không được vượt đơn giá của các hàng hóa, dịch vụ tương ứng trong hợp đồng; chỉ áp dụng trong thời gian có hiệu lực của hợp đồng.
Đang theo dõi
Khoản 9 Điều 39 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318548&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181048">
9. Giám sát hoạt động đấu thầu (nếu có).
Đang theo dõi
Điều 40. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu bao gồm những nội dung sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Phần công việc đã thực hiện, bao gồm nội dung công việc liên quan đến chuẩn bị dự án, các gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện;
Đang theo dõi
b) Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 1 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 22 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318553&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030302&DocItemRelateId_Select=180955">c) Phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu, bao gồm nội dung công việc và giá trị tương ứng hình thành các gói thầu được thực hiện theo một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định tại các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 và 29 của Luật này;
Đang theo dõi
d) Phần công việc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếu có), trong đó nêu rõ nội dung và giá trị của phần công việc này;
Đang theo dõi
đ) Phần tổng hợp giá trị của các phần công việc quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này. Tổng giá trị của phần này không được vượt tổng mức đầu tư của dự án;
Đang theo dõi
e) Nội dung khác có liên quan.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 22 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318557&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030303&DocItemRelateId_Select=180957">
2. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 2 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 22 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318558&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030303&DocItemRelateId_Select=180957">
a) Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đã phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 22 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318559&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030303&DocItemRelateId_Select=180957">
b) Người có thẩm quyền xem xét, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án không áp dụng kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu hoặc ủy quyền cho chủ đầu tư, cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý phê duyệt, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này;
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 40 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 22 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318560&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030303&DocItemRelateId_Select=180957">c) Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu của gói thầu đấu thầu trước theo quy định tại Điều 42 của Luật này hoặc gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 40 bị bãi bỏ bởi điểm c khoản 22 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318561&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030304&DocItemRelateId_Select=180958">3. Người phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu quy định tại khoản 2 Điều này tổ chức thẩm định các nội dung theo quy định tại Điều 39 của Luật này trước khi phê duyệt.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 41. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu bao gồm những nội dung sau đây:
Đang theo dõi
a) Phần công việc đã thực hiện, bao gồm nội dung công việc của gói thầu thực hiện trước với giá trị tương ứng và căn cứ pháp lý để thực hiện;
Đang theo dõi
b) Phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 1 Điều 41 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 23 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318566&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030306&DocItemRelateId_Select=180961">c) Phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu, bao gồm nội dung công việc và giá trị tương ứng hình thành gói thầu được thực hiện theo một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định tại các điều 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 và 29 của Luật này;
Đang theo dõi
d) Phần công việc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếu có), trong đó nêu rõ nội dung và giá trị của phần công việc này;
Đang theo dõi
đ) Phần tổng hợp giá trị của các phần công việc quy định tại các điểm a, b, c và d khoản này. Tổng giá trị của phần này không được vượt dự toán mua sắm;
Đang theo dõi
e) Nội dung khác có liên quan.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 41 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 23 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318570&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030307&DocItemRelateId_Select=180962">
2. Người có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc ủy quyền cho chủ đầu tư, cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 41 bị bãi bỏ bởi điểm c khoản 23 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318571&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030308&DocItemRelateId_Select=180963">3. Người phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu quy định tại khoản 2 Điều này tổ chức thẩm định các nội dung theo quy định tại Điều 39 của Luật này trước khi phê duyệt.
Đang theo dõi
Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318572&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779752&DocItemRelateId_Select=163531">
Điều 42. Đấu thầu trước
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318573&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779752&DocItemRelateId_Select=163531">
1. Đấu thầu trước đối với gói thầu lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn ODA và vốn vay ưu đãi đã được ký kết.
Các hoạt động thực hiện trước khi ký kết điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài gồm: lập, trình duyệt, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, xác định danh sách ngắn.
Đang theo dõi
Điều 42 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 14 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318574&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779752&DocItemRelateId_Select=163531">2. Các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 43 của Luật này.
Đang theo dõi
Chương IV
QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Đang theo dõi
Mục 1
QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦUMục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 17 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 3B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 10A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 4B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 11A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 9A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 5B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 12E ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu EC nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 12B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 14B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 6B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu báo cáo đánh giá nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 14 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 7B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 9B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu gói thầu mượn thiết bị y tế nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 11 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 8B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 12C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 4C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 11B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 18 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 3C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu xây lắp nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 10B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 14C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 6C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu dịch vụ tư vấn nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 5C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 13 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu PC nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 9 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 7C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với chào giá trực tuyến nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 8C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 3A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Phụ lục 5A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 15 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 9C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 4A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 6A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 12A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 10C ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu mua sắm hàng hóa (bao gồm cả trường hợp mua sắm tập trung) nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 5A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 12D ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 14A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Phụ lục 5B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu EPC nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 8A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 14D ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu số 7A ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với mua sắm trực tuyến nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 13 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đối với gói thầu EP nêu tại Mục 1 Chương IV được hướng dẫn bởi Khoản 7 Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318576&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2775328&DocItemRelateId=163233">
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318577&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
Điều 43. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318578&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
1. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 1 Điều 43 được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 1 Điều 43 được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 1 Điều 43 được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 7 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 13 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi khoản 10 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 1 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318578&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553475&DocItemRelateId=142318">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318579&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318580&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318581&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Đánh giá hồ sơ dự thầu;
Đang theo dõi
Điểm d Khoản 1 Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 15 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318582&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Thương thảo hợp đồng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn.
Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, cung cấp dịch vụ phi tư vấn áp dụng đấu thầu quốc tế, gói thầu hỗn hợp và gói thầu có yêu cầu kỹ thuật cao, trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể thương thảo hợp đồng với nhà thầu xếp hạng thứ nhất;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318583&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
đ) Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu và giải thích lý do nhà thầu không trúng thầu theo yêu cầu của nhà thầu (nếu có);
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318584&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
e) Hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318585&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
2. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với chỉ định thầu bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 2 Điều 43 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương V Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 17 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 2 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318585&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553635&DocItemRelateId=142320">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318586&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318587&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318588&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về đề xuất của một hoặc các nhà thầu (nếu có);
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318589&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318590&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">đ) Hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng;
Đối với trường hợp quy định tại điểm m khoản 1 Điều 23 của Luật này, người có thẩm quyền có thể quyết định áp dụng quy trình rút gọn bao gồm các bước sau: chuẩn bị và gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; hoàn thiện hợp đồng; trình, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318591&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
3. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với chào hàng cạnh tranh bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 3 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 79 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 3 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 18 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318591&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553682&DocItemRelateId=156098">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318592&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318593&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318594&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Đánh giá hồ sơ dự thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318595&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu và giải thích lý do nhà thầu không trúng thầu theo yêu cầu của nhà thầu (nếu có);
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318596&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
đ) Hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318597&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
4. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với mua sắm trực tiếp bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 4 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 80 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 4 Điều 43 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 19 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318597&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553699&DocItemRelateId=156099">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318598&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318599&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318600&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về đề xuất của nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318601&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318602&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
đ) Hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318603&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
5. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với tự thực hiện bao gồm các bước sau đây:
Đang theo dõiKhoản 5 Điều 43 được hướng dẫn bởi Điều 81 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318603&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553715&DocItemRelateId=156100">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318604&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị phương án tự thực hiện, bao gồm dự thảo thỏa thuận giao việc;
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318605&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Hoàn thiện phương án tự thực hiện;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318606&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318607&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Ký kết thỏa thuận giao việc; quản lý việc thực hiện gói thầu.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318608&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
6. Lựa chọn tư vấn cá nhân được áp dụng khi công việc của gói thầu chỉ yêu cầu một hoặc một số chuyên gia có kinh nghiệm, năng lực thực hiện mà không cần sự tham gia của tổ chức, không yêu cầu các điều kiện để thực hiện công việc như đối với nhà thầu là tổ chức. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn cá nhân bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 6 Điều 43 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IV Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318608&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553606&DocItemRelateId=142325">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318609&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318610&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318611&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của nhà thầu tư vấn cá nhân;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318612&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Thương thảo hợp đồng;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318613&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
đ) Trình, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318614&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
e) Ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318615&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
7. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 7 Điều 43 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương V Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318615&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553758&DocItemRelateId=142326">
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318616&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
a) Chuẩn bị phương án lựa chọn cộng đồng dân cư, tổ, nhóm thợ tại địa phương để triển khai thực hiện gói thầu;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318617&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
b) Tổ chức lựa chọn;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318618&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
c) Phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn;
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318619&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
d) Hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 43 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318620&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030312&DocItemRelateId_Select=180974">
8. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318621&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
Điều 44. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà thầu
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318622&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
1. Hồ sơ mời thầu bao gồm:
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318623&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
a) Chỉ dẫn nhà thầu, tùy chọn mua thêm (nếu có);
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318624&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
b) Bảng dữ liệu đấu thầu;
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318625&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
c) Tiêu chuẩn đánh giá về tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; kỹ thuật; tài chính, thương mại; uy tín của nhà thầu thông qua việc tham dự thầu, thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó và chất lượng hàng hóa tương tự đã sử dụng.
Trường hợp sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt, hồ sơ mời thầu phải nêu rõ phạm vi công việc và yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu phụ đặc biệt;
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318626&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
d) Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318627&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
đ) Phạm vi cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật, điều khoản tham chiếu;
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318628&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
e) Điều kiện và biểu mẫu hợp đồng;
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318629&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
g) Các hồ sơ, bản vẽ và nội dung khác (nếu có).
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318630&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">2. Hồ sơ mời thầu được nêu xuất xứ theo nhóm nước, vùng lãnh thổ. Trường hợp gói thầu thuộc quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 23 và đáp ứng đủ điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này nhưng người có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh để lựa chọn nhà thầu thì hồ sơ mời thầu được quy định về xuất xứ, nhãn hiệu của hàng hóa.
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318631&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
3. Hồ sơ mời thầu không được nêu bất cứ điều kiện nào nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.
Đang theo dõi
Điều 44 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 26 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318632&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030313&DocItemRelateId_Select=180975">
4. Trường hợp hồ sơ mời thầu có các nội dung vi phạm quy định tại khoản 3 Điều này thì các nội dung này sẽ bị coi là vô hiệu, không phải là căn cứ để đánh giá hồ sơ dự thầu.
Đang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318633&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
Điều 45. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầuĐiều 45 được hướng dẫn bởi Điều 16 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 45 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 45 được hướng dẫn bởi Điều 18 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318633&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553001&DocItemRelateId=142187">
Đang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318634&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
1. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu được quy định như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318635&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
a) Thời gian chuẩn bị hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển tối thiểu là 09 ngày đối với đấu thầu trong nước, 18 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu;
Phân tíchĐang theo dõi
Điểm b Khoản 1 Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 16 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318636&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
b) Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế tối thiểu là 18 ngày đối với đấu thầu trong nước, 35 ngày đối với đấu thầu quốc tế kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu; đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng thì thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 09 ngày đối với đấu thầu trong nước,18 ngày đối với đấu thầu quốc tế;
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318637&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
c) Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu đối với chào hàng cạnh tranh tối thiểu là 05 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu;
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318638&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">d) Trường hợp gói thầu đủ điều kiện áp dụng hình thức chỉ định thầu theo quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật này nhưng người có thẩm quyền quyết định áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi để lựa chọn nhà thầu thì thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 09 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu;
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm đ Khoản 1 Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 16 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318639&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
đ) Việc sửa đổi hồ sơ mời thầu được thực hiện trong thời gian tối thiểu là 10 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu; đối với gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá gói thầu không quá 20 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn có giá gói thầu không quá 10 tỷ đồng, việc sửa đổi hồ sơ mời thầu được thực hiện trong thời gian tối thiểu là 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. Việc sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được thực hiện trong thời gian tối thiểu là 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318640&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
2. Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu được phát hành đồng thời với thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 45 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318641&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030314&DocItemRelateId_Select=180976">
3. Đối với các công việc khác ngoài quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người có thẩm quyền, chủ đầu tư có trách nhiệm quyết định thời gian thực hiện trên cơ sở bảo đảm tiến độ của dự án, gói thầu.
Phân tíchĐang theo dõi
Mục 2
QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯQuy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, chỉ định nhà đầu tư nêu tại Mục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ nêu tại Mục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ nêu tại Mục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án cần xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm nêu tại Mục 2 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318642&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865284&DocItemRelateId=245955">
Đang theo dõi
Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tưĐiều 46 được hướng dẫn bởi Điều 8 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ nêu tại Điều 46 được hướng dẫn bởi Chương III Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án cần xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm nêu tại Điều 46 được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ nêu tại Điều 46 được hướng dẫn bởi Chương II Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 46 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 46 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 46 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 46 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 46 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 46 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318643&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549173&DocItemRelateId=142227">
Đang theo dõi
1. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư bao gồm các bước sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Công bố dự án đầu tư kinh doanh;Công bố dự án đầu tư có sử dụng đất nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương II Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318645&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2729784&DocItemRelateId=158222">
Đang theo dõi
b) Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm: lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu;Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 32 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điểm b Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318646&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730000&DocItemRelateId=158224">
Đang theo dõi
c) Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư gồm: mời thầu; phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút, thay thế hồ sơ dự thầu;Tổ chức đấu thầu giai đoạn một nêu tại Điểm c Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 33 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điểm c Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318647&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730016&DocItemRelateId=158225">
Đang theo dõi
d) Đánh giá hồ sơ dự thầu gồm: mở thầu; kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu; đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu;Đánh giá hồ sơ dự thầu đối với dự án áp dụng phương thức giai đoạn một túi hồ sơ nêu tại Điểm d Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai nêu tại Điểm d Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 35 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318648&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2729851&DocItemRelateId=158227">
Đang theo dõi
đ) Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; giải thích lý do nhà đầu tư không trúng thầu theo yêu cầu của nhà đầu tư (nếu có);Điểm đ Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Mục 6 Chương II Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Điểm đ Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318649&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2729949&DocItemRelateId=158230">
Đang theo dõi
e) Đàm phán, hoàn thiện, ký kết hợp đồng.Điểm e Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương II Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng nêu tại Điểm e Khoản 1 Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 36 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318650&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2729969&DocItemRelateId=158231">
Đang theo dõi
2. Trường hợp pháp luật về đất đai, pháp luật về quản lý ngành, lĩnh vực quy định phải đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư khi có từ 02 nhà đầu tư trở lên quan tâm, ngoài các bước quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền lập hồ sơ mời quan tâm, thông báo mời quan tâm, tổ chức đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án và phê duyệt kết quả mời quan tâm trước khi thực hiện bước chuẩn bị đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.Khoản 2 Điều 46 được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 9 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Thủ tục lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án phải xác định số lượng nhà đầu tư quan tâm nêu tại Khoản 2 Điều 46 được hướng dẫn bởi Chương IV Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318651&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2729778&DocItemRelateId=158234">
Phân tíchĐang theo dõi
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Quy trình lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 46 được hướng dẫn bởi Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 46 được hướng dẫn bởi Điều 9 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318652&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865923&DocItemRelateId=245868">
Đang theo dõi
Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
Phân tíchĐang theo dõi
1. Cơ quan có thẩm quyền công bố dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà đầu tư.
Đang theo dõi
2. Nội dung công bố dự án đầu tư kinh doanh bao gồm:
Đang theo dõi
a) Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có);
Đang theo dõi
b) Tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư;
Đang theo dõi
c) Địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt;
Đang theo dõi
d) Thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có);
Đang theo dõi
đ) Tên bên mời thầu; hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư; thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
e) Nội dung khác có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hồ sơ mời thầu bao gồm:
Đang theo dõi
a) Chỉ dẫn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
b) Bảng dữ liệu đấu thầu;
Đang theo dõi
c) Nội dung kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu;
Đang theo dõi
d) Phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư; phương án đầu tư kinh doanh; hiệu quả sử dụng đất hoặc hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương;
Đang theo dõi
đ) Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
Đang theo dõi
e) Thông tin và yêu cầu thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
g) Dự thảo hợp đồng, biểu mẫu hợp đồng;
Đang theo dõi
h) Nội dung khác có liên quan.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 48 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 28 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318672&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030315&DocItemRelateId_Select=180977">
2. Hồ sơ mời thầu không được nêu bất cứ điều kiện nào nhằm hạn chế sự tham gia của nhà đầu tư hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà đầu tư gây ra sự cạnh tranh không bình đẳng.
Đang theo dõi
Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
1. Đối với đấu thầu trong nước, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 45 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Đang theo dõi
2. Đối với đấu thầu quốc tế, thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 60 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Đang theo dõi
3. Đối với các công việc khác ngoài quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người có thẩm quyền, bên mời thầu có trách nhiệm quyết định thời gian thực hiện trên cơ sở bảo đảm tiến độ thực hiện của dự án đầu tư kinh doanh.Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 49 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 49 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318676&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3864976&DocItemRelateId=245983">
Đang theo dõi
Mục 3
ĐẤU THẦU QUA MẠNGMục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mẫu kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, kế hoạch lựa chọn nhà thầu ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 7 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 9 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 6 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 14 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 5 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 12 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mục 3 được hướng dẫn bởi 10 Thiết kế cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 8 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 13 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu hồ đấu thầu qua mạng sơ nêu tại Mục 3 Chương IV được hướng dẫn bởi Mục 11 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318677&DocId=259737&DocReferenceId=319985&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=156101">
Đang theo dõi
Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạngMẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa, xây lắp, mua thuốc nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 26/04/2024)
Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung mẫu hồ sơ đấu thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 50 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 50 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung dẫn bởi khoản 25 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 50 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 26 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 50 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 23 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 8 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 13 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 11 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Nội dung mẫu hồ sơ đấu thấu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 9 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 7 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Lựa chọn nhà thầu qua mạng nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương VII Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 6 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 14 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 5 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Mẫu lựa chọn nhà thầu nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 12 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Lựa chọn nhà đầu tư qua mạng nêu tại Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương XI Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318678&DocId=259737&DocReferenceId=297863&DocItemReferenceId=2545603&DocItemRelateId=142157">
Đang theo dõi
1. Đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chào hàng cạnh tranh trong nước phải thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024, việc đấu thầu qua mạng hoặc không qua mạng thực hiện theo quy định của Chính phủ;
Đang theo dõi
b) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, áp dụng đấu thầu qua mạng đối với tất cả các gói thầu, trừ trường hợp không đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại khoản 5 Điều này.
Đang theo dõi
2. Các nội dung lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bao gồm:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điểm a Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318683&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2775356&DocItemRelateId=163239">
Đang theo dõi
Điểm b khoản 2 Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 29 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318684&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030317&DocItemRelateId_Select=180978">
b) Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõiĐiểm b Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điểm b Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318684&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2775458&DocItemRelateId=163240">
c) Lập, nộp hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;
Đang theo dõi
d) Mở thầu;Điểm d khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 26/04/2024)
Mở thầu đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng nêu tại Điểm d Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 27 Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Điểm d Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318686&DocId=259737&DocReferenceId=297863&DocItemReferenceId=2545619&DocItemRelateId=142159">
Đang theo dõi
Điểm đ khoản 2 Điều 50 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 29 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318687&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030318&DocItemRelateId_Select=180979">
đ) Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, mời thương thảo hợp đồng, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõiĐiểm đ Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318687&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2775483&DocItemRelateId=163242">
e) Thỏa thuận liên danh, bảo lãnh dự thầu điện tử, bảo lãnh thực hiện hợp đồng điện tử;
Đang theo dõi
g) Làm rõ các nội dung trong đấu thầu;
Đang theo dõi
h) Gửi và nhận đơn kiến nghị;
Đang theo dõi
i) Hợp đồng điện tử;Điểm i Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 31 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điểm i Khoản 2 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 32 Thông tư số 79/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318691&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2775493&DocItemRelateId=163243">
Đang theo dõi
k) Thanh toán điện tử.
Đang theo dõi
3. Văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia có giá trị theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và giải ngân.
Phân tíchĐang theo dõi
4. Chi phí trong đấu thầu qua mạng bao gồm: chi phí tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu theo quy định tại điểm c khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 15 của Luật này, tham dự thầu, ký kết hợp đồng và các chi phí khác khi đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Phân tíchĐang theo dõi
5. Chính phủ quy định việc kết nối, chia sẻ thông tin theo quy định tại khoản 6 Điều 51 của Luật này; kỹ thuật đấu thầu qua mạng phù hợp với tính năng và sự phát triển của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; quy trình, thủ tục, chi phí đấu thầu qua mạng; lộ trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng; những trường hợp không đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.Khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VII Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Quy định lựa chọn nhà đầu tư qua mạng nêu tại khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi Chương IX Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn khoản 5 Điều 50 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 23 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Đấu thầu qua mạng nêu tại Khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VII Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Khoản 5 Điều 50 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng nêu tại khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 70 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Những trường hợp không phải tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi khoản 5 Điều 4 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình nộp hồ sơ đề xuất dự án, mời quan tâm qua mạng nêu tại khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 71 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng nêu tại khoản 5 Điều 50 được hướng dẫn bởi Điều 72 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318695&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553871&DocItemRelateId=142205">
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 51. Yêu cầu đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Phân tíchĐang theo dõi
1. Công khai, không hạn chế truy cập, tiếp cận đối với thông tin được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
2. Nguồn thời gian của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được xác định theo quy định của pháp luật về nguồn thời gian chuẩn quốc gia.
Đang theo dõi
3. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoạt động liên tục, thống nhất, ổn định, Cụm từ "an toàn thông tin," bị bãi bỏ bởi Khoản 15 Điều 43 Luật số 116/2025/QH15"> an toàn thông tin, có khả năng xác thực người dùng, bảo mật và toàn vẹn dữ liệu.
Đang theo dõi
4. Thực hiện ghi lại thông tin và truy xuất được lịch sử các giao dịch trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
5. Bảo đảm nhà thầu, nhà đầu tư không thể gửi hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất đến Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu sau thời điểm đóng thầu.
Đang theo dõi
6. Các thông tin về nhà thầu, nhà đầu tư được kết nối, chia sẻ từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Hệ thống thông tin quản lý thuế, Hệ thống thông tin quản lý ngân sách, kho bạc và các hệ thống khác. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia được kết nối với các Cổng thông tin điện tử, Hệ thống công nghệ thông tin khác để trao đổi, chia sẻ dữ liệu, thông tin phục vụ đấu thầu qua mạng và quản lý nhà nước về đấu thầu.
Đang theo dõi
Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Phân tíchĐang theo dõi
1. Bảo đảm Cụm từ "an toàn thông tin," bị bãi bỏ bởi Khoản 15 Điều 43 Luật số 116/2025/QH15"> an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo mật cơ sở dữ liệu của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
2. Bảo đảm tính toàn vẹn của các hồ sơ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, ngăn chặn hành vi truy cập trái phép, thay thế hồ sơ bất hợp pháp.
Đang theo dõi
3. Bảo đảm an toàn, an ninh bảo mật cho người dùng và quản lý hồ sơ người dùng; có cơ chế ghi lại thông tin và truy xuất nguồn gốc thông tin theo thời gian, hành động trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
4. Xây dựng Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bảo đảm tương thích với các hệ thống khác; giao diện thân thiện, đáp ứng tiêu chuẩn trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
Đang theo dõi
5. Quản trị rủi ro Cụm từ "an toàn thông tin," bị bãi bỏ bởi Khoản 15 Điều 43 Luật số 116/2025/QH15"> an toàn thông tin, an ninh mạng của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
6. Không được sử dụng các thông tin về dự án, dự án đầu tư kinh doanh, gói thầu, chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư và thông tin khác trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để phục vụ cho các mục đích không thuộc chức năng, nhiệm vụ của tổ chức vận hành Hệ thống.
Đang theo dõi
7. Bảo đảm hệ thống phần cứng đáp ứng yêu cầu triển khai hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
8. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Chương V
MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM,
THIẾT BỊ Y TẾ; CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Đang theo dõi
Điều 53. Mua sắm tập trungĐiều 53 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VI Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn Điều 53 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 22 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Điều 53 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VI Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318713&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553778&DocItemRelateId=142197">
Đang theo dõi
1. Mua sắm tập trung được áp dụng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Hàng hóa, dịch vụ cần mua sắm với số lượng lớn, chủng loại tương tự ở một hoặc nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Trường hợp mua thuốc hiếm, thuốc cần mua với số lượng ít có thể áp dụng hình thức mua sắm tập trung để bảo đảm có đủ thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh;
Đang theo dõi
b) Thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung quy định tại khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
2. Thẩm quyền ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung được quy định như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc; danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm trong trường hợp cần thiết;Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc nêu tại điểm a khoản 2 Điều 53 được hướng dẫn bởi Thông tư số 04/2024/TT-BYT
Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 53 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2026/TT-BYT"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318718&DocId=259737&DocReferenceId=317923&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=144001">
Đang theo dõi
b) Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung cấp quốc gia, trừ danh mục do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành theo quy định tại điểm a khoản này;Điểm b Khoản 2 Điều 53 được hướng dẫn bởi Thông tư số 69/2024/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318719&DocId=259737&DocReferenceId=367262&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=159242">
Đang theo dõi
c) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnhCụm từ ", người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ" bị bãi bỏ bởi khoản 48 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp do doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung (bao gồm cả danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm) thuộc phạm vi quản lý của mình, trừ hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành theo quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 53 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 30 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318721&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030320&DocItemRelateId_Select=180980">3. Mua sắm tập trung phải được thực hiện thông qua hình thức đấu thầu rộng rãi. Trường hợp hàng hóa thuộc danh mục mua sắm tập trung nhưng cần mua sắm để phòng, chống dịch bệnh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 23 của Luật này thì được áp dụng hình thức chỉ định thầu. Trường hợp hàng hóa thuộc danh mục mua sắm tập trung đáp ứng điều kiện đàm phán giá theo quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này thì được áp dụng hình thức đàm phán giá.
Phân tíchĐang theo dõi
4. Mua sắm tập trung được thực hiện ở cấp quốc gia, Bộ, cơ quan trung ương, địa phươngCụm từ ", doanh nghiệp" bị bãi bỏ bởi khoản 48 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , doanh nghiệp và thực hiện theo một trong hai cách thức sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đơn vị mua sắm tập trung tiến hành lựa chọn nhà thầu, trực tiếp ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn;
Đang theo dõi
b) Đơn vị mua sắm tập trung tiến hành lựa chọn nhà thầu, ký văn bản thỏa thuận khung với một hoặc nhiều nhà thầu được lựa chọn làm cơ sở để đơn vị có nhu cầu mua sắm ký hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn.
Đang theo dõi
5. Đối với hàng hóa, dịch vụ không thuộc danh mục mua sắm tập trung nhưng nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ cùng loại thì có thể gộp thành một gói thầu để một trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị mua sắm hoặc để đơn vị có chức năng mua sắm tập trung thực hiện việc mua sắm.
Phân tíchĐang theo dõi
6. Đơn vị mua sắm tập trung thực hiện việc lựa chọn nhà thầu trên cơ sở nhiệm vụ được giao hoặc hợp đồng ký với các đơn vị có nhu cầu.
Đang theo dõi
Khoản 7 Điều 53 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 30 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318727&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030321&DocItemRelateId_Select=180981">
7. Chính phủ quy định chi tiết Điều này và quy định việc tổng hợp nhu cầu mua sắm tập trung của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân.
Phân tíchĐang theo dõiKhoản 7 Điều 53 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VI Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 7 Điều 53 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 22 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318727&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553778&DocItemRelateId=142198">
Điều 54. Thỏa thuận khungĐiều 54 được hướng dẫn bởi Điều 90 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung thỏa thuận khung nêu tại Điều 54 được hướng dẫn bởi Điều 92 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318728&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553799&DocItemRelateId=142199">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Thỏa thuận khung trong mua sắm tập trung là thỏa thuận giữa đơn vị mua sắm tập trung với một hoặc nhiều nhà thầu được lựa chọn đối với gói thầu không chia phần hoặc đối với một phần của gói thầu chia phần.
Đang theo dõi
2. Thỏa thuận khung quy định nội dung và điều kiện để làm cơ sở cho việc mua sắm theo từng hợp đồng cụ thể.
Đang theo dõi
3. Thời hạn áp dụng thỏa thuận khung được quy định trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu nhưng không quá 36 tháng. Tại thời điểm ký thỏa thuận khung, hồ sơ dự thầu của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực.
Đang theo dõi
4. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả thành viên tham gia liên danh phải trực tiếp ký, đóng dấu (nếu có) vào thỏa thuận khung.
Đang theo dõi
Điều 55. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tếĐiều 55 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương VI Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 55 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương VI Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318733&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553827&DocItemRelateId=142328">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thể lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo một trong các cách thức sau đây:
Đang theo dõi
a) Lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và nhà thầu trúng thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị y tế để sử dụng hóa chất, vật tư xét nghiệm đó theo yêu cầu của chủ đầu tư; nhà thầu không chuyển giao quyền sở hữu, chỉ chuyển giao quyền sử dụng thiết bị y tế cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Đang theo dõi
b) Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật:
Nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, linh kiện, phụ kiện thay thế và các dịch vụ liên quan để vận hành thiết bị y tế theo số lượng dịch vụ kỹ thuật mà chủ đầu tưCụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , bên mời thầu yêu cầu trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, không cung cấp nhân công vận hành thiết bị y tế.
Nhà thầu chỉ chuyển giao quyền sử dụng, không chuyển giao quyền sở hữu thiết bị y tế cho chủ đầu tư. Giá gói thầu và giá dự thầu được xác định trên cơ sở số lượng dịch vụ kỹ thuật dự kiến. Thời gian thực hiện hợp đồng không quá 05 năm;
Đang theo dõi
c) Lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm: Nhà thầu chuyển giao quyền sở hữu thiết bị y tế và hóa chất, vật tư xét nghiệm cho chủ đầu tư kể từ khi hợp đồng giữa các bên có hiệu lực;
Đang theo dõi
d) Lựa chọn nhà thầu cung cấp thiết bị y tế theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
Đang theo dõi
đ) Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm để vận hành thiết bị y tế đã có;
Đang theo dõi
e) Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ kỹ thuật theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318741&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779757&DocItemRelateId_Select=163535">
2. Đối với việc mua thuốc không thuộc danh mục thuốc do quỹ bảo hiểm y tế chi trả, mua vắc xin để tiêm chủng theo hình thức dịch vụ, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở y tế tự quyết định việc mua sắm trên cơ sở bảo đảm công khai, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 55 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 31 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318742&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030322&DocItemRelateId_Select=180982">
3. Trường hợp các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân không chọn áp dụng quy định của Luật này đối với mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế thì cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đó chỉ được thanh toán từ nguồn quỹ bảo hiểm y tế theo đúng giá mặt hàng thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo đơn giá đã trúng thầu của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập tuyến tỉnh, tuyến trung ương hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cùng cấp chuyên môn kỹ thuật trên cùng địa bàn; nếu không có giá trúng thầu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập tuyến tỉnh, tuyến trung ương hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cùng cấp chuyên môn kỹ thuật trên cùng địa bàn thì thực hiện theo quy định của Chính phủ.
Đang theo dõiKhoản 3 Điều 55 được hướng dẫn bởi Điều 95 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 3 Điều 55 được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định số 188/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318742&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553855&DocItemRelateId=142204">
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 4 Điều 55 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương VI Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế nêu tại Khoản 4 Điều 55 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương VI Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318743&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553827&DocItemRelateId=142329">
Đang theo dõi
Điều 56. Ưu đãi trong mua thuốc
Đang theo dõi
1. Việc ưu đãi trong mua thuốc thực hiện theo quy định tại Điều 10 của Luật này và quy định sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Đối với thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất đáp ứng về tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá thì chủ đầu tư quyết định việc yêu cầu nhà thầu chào thuốc xuất xứ trong nước đối với mặt hàng này.
Đang theo dõi
b) Đối với thuốc được Bộ Y tế công bố có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp thì trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải quy định nhà thầu chỉ chào thầu thuốc xuất xứ trong nước.
Đang theo dõi
2. Bộ Y tế có trách nhiệm công bố danh mục thuốc quy định tại điểm b khoản 1 Điều này.Khoản 2 Điều 56 được hướng dẫn bởi Thông tư số 03/2024/TT-BYT"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318748&DocId=259737&DocReferenceId=315180&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=145221">
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 57 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318749&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030323&DocItemRelateId_Select=180983">
Điều 57. Lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
Đang theo dõi
Điều 57 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318750&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030323&DocItemRelateId_Select=180983">
1. Sản phẩm, dịch vụ công là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư hoặc bảo đảm quốc phòng, an ninh mà Nhà nước phải tổ chức thực hiện trong các lĩnh vực: giáo dục, đào tạo; giáo dục nghề nghiệp; y tế; văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin và truyền thông; khoa học và công nghệ; tài nguyên và môi trường; giao thông vận tải; nông nghiệp và phát triển nông thôn; công thương; xây dựng; lao động, thương binh và xã hội; tư pháp và lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
Sản phẩm, dịch vụ công bao gồm sản phẩm, dịch vụ công ích và dịch vụ sự nghiệp công.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 57 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318751&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030323&DocItemRelateId_Select=180983">
2. Việc lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo quy định của Luật này.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 57 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 32 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318752&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030323&DocItemRelateId_Select=180983">3. Ngoài các hình thức lựa chọn nhà thầu quy định tại Chương II của Luật này, việc lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công được thực hiện theo hình thức đặt hàng, giao nhiệm vụ theo quy định của Chính phủ.
Phân tíchĐang theo dõi
Chương VI
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG THẦU
Đang theo dõi
Mục 1
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT
TRÚNG THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Đang theo dõi
Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Đang theo dõi
1. Phương pháp giá thấp nhất:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Phương pháp giá thấp nhất được áp dụng đối với gói thầu mà các đề xuất về kỹ thuật, tài chính, thương mại được coi là cùng một mặt bằng khi đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Đang theo dõi
2. Phương pháp giá đánh giá:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Giá đánh giá là giá dự thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), cộng với các yếu tố để quy đổi trên cùng một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình, dịch vụ phi tư vấn. Giá đánh giá dùng để xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, dịch vụ phi tư vấn và gói thầu hỗn hợp áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế hoặc chào hàng cạnh tranh;
Đang theo dõi
b) Phương pháp giá đánh giá được áp dụng đối với gói thầu mà các chi phí quy đổi được trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình, dịch vụ phi tư vấn;
Đang theo dõi
c) Một hoặc các yếu tố được quy đổi trên cùng một mặt bằng để xác định giá đánh giá bao gồm: chi phí cần thiết để vận hành, bảo dưỡng và các chi phí khác liên quan đến lãi vay, tiến độ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ hoặc công trình xây dựng thuộc gói thầu; công suất, hiệu suất; kết quả thống kê, đánh giá việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó, bao gồm cả việc xem xét xuất xứ; đấu thầu bền vững và các yếu tố khác;Đấu thầu bền vững nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 58 được hướng dẫn bởi Điều 11 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điểm c Khoản 2 Điều 58 được hướng dẫn bởi Điều 12 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318762&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2552925&DocItemRelateId=142178">
Đang theo dõi
d) Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Đang theo dõi
Khoản 3a Điều 58 được bổ sung bởi điểm b khoản 33 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318764&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030326&DocItemRelateId_Select=180985">
3. Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Phân tíchĐang theo dõi
Điểm a khoản 3 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 33 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm a Khoản 3 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318765&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030325&DocItemRelateId_Select=180984">
a) Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá có thể được áp dụng đối với gói thầu công nghệ thông tin, viễn thông, bảo hiểm; gói thầu hàng hóa, xây lắp có đặc thù, yêu cầu kỹ thuật cao mà không áp dụng được phương pháp giá đánh giá và gói thầu cần xem xét trên cơ sở chú trọng tới các yếu tố kỹ thuật và giá;
Đang theo dõi
b) Điểm tổng hợp được xây dựng trên cơ sở kết hợp giữa điểm kỹ thuật và điểm giá. Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
Khoản 3a Điều 58 được bổ sung bởi điểm b khoản 33 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318764&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030326&DocItemRelateId_Select=180985">
Bổ sung
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều 58 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 33 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318767&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030327&DocItemRelateId_Select=180986">
4. Đối với tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm, sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Đối với tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, sử dụng phương pháp chấm điểm hoặc tiêu chí đạt, không đạt. Đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá quy định tại khoản 3 Điều này, sử dụng phương pháp chấm điểm để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Khi sử dụng phương pháp chấm điểm, phải quy định mức điểm yêu cầu tối thiểu về kỹ thuật không thấp hơn 70% tổng số điểm về kỹ thuật.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 59. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Phân tíchĐang theo dõi
1. Phương pháp giá thấp nhất:
Đang theo dõi
a) Phương pháp giá thấp nhất được áp dụng đối với các gói thầu tư vấn đơn giản, gói thầu tư vấn có quy trình thực hiện rõ ràng theo các tiêu chuẩn có sẵn;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
Đang theo dõi
2. Phương pháp giá cố định:
Đang theo dõi
a) Phương pháp giá cố định được áp dụng đối với các gói thầu tư vấn đơn giản, phạm vi công việc được xác định chính xác, chi phí thực hiện gói thầu được xác định hợp lý, cụ thể và cố định trong hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu và có điểm kỹ thuật cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
Đang theo dõi
3. Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá:
Đang theo dõi
a) Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá được áp dụng đối với gói thầu tư vấn chú trọng tới cả chất lượng và chi phí thực hiện gói thầu;
Đang theo dõi
b) Điểm tổng hợp được xây dựng trên cơ sở kết hợp giữa điểm kỹ thuật và điểm giá. Khi xây dựng điểm tổng hợp phải bảo đảm nguyên tắc tỷ trọng điểm về kỹ thuật từ 70% đến 80%, điểm về giá từ 20% đến 30% tổng số điểm của thang điểm tổng hợp; tỷ trọng điểm về kỹ thuật cộng với tỷ trọng điểm về giá bằng 100%. Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
Đang theo dõi
4. Phương pháp dựa trên kỹ thuật:
Đang theo dõi
a) Phương pháp dựa trên kỹ thuật được áp dụng đối với gói thầu tư vấn có yêu cầu kỹ thuật cao, đặc thù;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và đạt điểm kỹ thuật cao nhất được xếp hạng thứ nhất, được mời đến mở hồ sơ đề xuất tài chính, làm cơ sở để thương thảo hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 60. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà thầu tư vấn là tổ chức được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất hợp lệ;
Đang theo dõi
b) Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
c) Đối với phương pháp giá thấp nhất: có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất; đối với gói thầu áp dụng loại hợp đồng trọn gói, có giá dự thầu trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất; đối với phương pháp giá cố định và phương pháp dựa trên kỹ thuật: có điểm kỹ thuật cao nhất; đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá: có điểm tổng hợp cao nhất;
Đang theo dõi
d) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
Đang theo dõi
2. Nhà thầu tư vấn là cá nhân được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có hồ sơ lý lịch khoa học, đề xuất kỹ thuật (nếu có) tốt nhất và đáp ứng yêu cầu của điều khoản tham chiếu;
Đang theo dõi
b) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
Đang theo dõi
3. Đối với nhà thầu không được lựa chọn, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu lý do nhà thầu không trúng thầu.
Đang theo dõi
Điều 61. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất hợp lệ;
Đang theo dõi
b) Có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
c) Có đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
d) Có giá trị phần sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
Đang theo dõi
Điểm đ khoản 1 Điều 61 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 34 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318797&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030685&DocItemRelateId_Select=180987">
đ) Đối với phương pháp giá thấp nhất: có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất; đối với phương pháp giá đánh giá: có giá đánh giá thấp nhất; đối với phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá: có điểm tổng hợp cao nhất;
Đang theo dõi
Điểm e khoản 1 Điều 61 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 34 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318798&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030688&DocItemRelateId_Select=180988">
e) Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
Đang theo dõi
2. Đối với nhà thầu không được lựa chọn, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu phải nêu lý do nhà thầu không trúng thầu.
Đang theo dõi
Mục 2
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT
TRÚNG THẦU TRONG LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯPhương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu và xét duyệt trúng thầu trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Mục 2 Chương VI được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318800&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865353&DocItemRelateId=245926">
Đang theo dõi
Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầuĐiều 62 được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu nêu tại Điều 62 được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu nêu tại Điều 62 được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318801&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549492&DocItemRelateId=142229">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Phương pháp đánh giá lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước được áp dụng để đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư và hiệu quả phương án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất, bao gồm hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương.
Đang theo dõi
2. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được thực hiện trên cơ sở các tiêu chuẩn sau đây:
Đang theo dõi
Điểm a1 khoản 2 Điều 62 được bổ sung bởi điểm a khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm a khoản 2 Điều 62 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm a1 khoản 2 Điều 62 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 3 Điều 25 Luật số 133/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318804&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030693&DocItemRelateId_Select=180990">
a) Tiêu chuẩn đánh giá năng lực của nhà đầu tư về tài chính, khả năng thu xếp vốn, kinh nghiệm thực hiện các dự án đầu tư kinh doanh tương tự;
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực nêu tại điểm a khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điều 50 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318804&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865370&DocItemRelateId=245922">
Điểm a1 khoản 2 Điều 62 được bổ sung bởi điểm a khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Điểm a1 khoản 2 Điều 62 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 3 Điều 25 Luật số 133/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318804&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030693&DocItemRelateId_Select=180990">
Bổ sung
Đang theo dõi
b) Tiêu chuẩn đánh giá phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư, trong đó bao gồm các tiêu chuẩn về kỹ thuật, xã hội, môi trường;Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nêu tại điểm b khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điều 51 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318805&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865380&DocItemRelateId=245923">
Đang theo dõi
c) Tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương.Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả sử dụng đất nêu tại điểm c khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điều 52 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương nêu tại điểm c khoản 2 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điều 53 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318806&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865410&DocItemRelateId=245924">
Đang theo dõi
3. Đối với dự án đầu tư kinh doanh có yêu cầu đặc thù về điều kiện đầu tư kinh doanh, quản lý, phát triển ngành, lĩnh vực theo quy định của pháp luật về đầu tư, quản lý ngành, lĩnh vực thì hồ sơ mời thầu xác định tiêu chí cố định trong số các tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
Khoản 4a Điều 62 được bổ sung bởi điểm b khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 4c Điều 62 được bổ sung bởi điểm b khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 4b Điều 62 được bổ sung bởi điểm b khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318808&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030704&DocItemRelateId_Select=180993">
4. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu được xây dựng theo thang điểm 100 hoặc 1.000. Điểm tổng hợp được xây dựng trên cơ sở kết hợp giữa điểm năng lực, kinh nghiệm, điểm phương án đầu tư kinh doanh và điểm hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương. Nhà đầu tư đáp ứng điểm tối thiểu của từng tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này và có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
Khoản 4a Điều 62 được bổ sung bởi điểm b khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318808&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030699&DocItemRelateId_Select=180991">
Bổ sung
Khoản 4b Điều 62 được bổ sung bởi điểm b khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318808&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030700&DocItemRelateId_Select=180992">
Bổ sung
Khoản 4c Điều 62 được bổ sung bởi điểm b khoản 35 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318808&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030704&DocItemRelateId_Select=180993">
Bổ sung
Đang theo dõi
5. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 5 Điều 62 được hướng dẫn bởi Chương V Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu nêu tại khoản 5 Điều 62 được hướng dẫn bởi Điều 49 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318809&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549492&DocItemRelateId=142233">
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 63. Xét duyệt trúng thầuNguyên tắc xét duyệt trúng thầu nêu tại Điều 63 được hướng dẫn bởi Điều 54 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318810&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865450&DocItemRelateId=245921">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà đầu tư được xem xét, đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Có hồ sơ dự thầu hợp lệ;
Đang theo dõi
b) Đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm;
Đang theo dõi
c) Đáp ứng yêu cầu về phương án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
d) Đáp ứng yêu cầu về hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương;
Đang theo dõi
đ) Có điểm tổng hợp về năng lực, kinh nghiệm, phương án đầu tư kinh doanh và hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương cao nhất.
Đang theo dõi
2. Đối với nhà đầu tư không được lựa chọn, thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư phải nêu lý do nhà đầu tư không trúng thầu.
Đang theo dõi
Chương VII
HỢP ĐỒNG
Đang theo dõi
Mục 1
HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Đang theo dõi
Điều 64. Loại hợp đồngĐiều 64 được hướng dẫn bởi Điều 112 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 64 được hướng dẫn bởi Điều 120 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318820&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2554014&DocItemRelateId=142213">
Đang theo dõi
1. Hợp đồng trọn gói:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Hợp đồng trọn gói được áp dụng đối với gói thầu mà tại thời điểm lựa chọn nhà thầu, phạm vi công việc, yêu cầu kỹ thuật, thời gian thực hiện gói thầu được xác định rõ, ít có khả năng thay đổi về khối lượng, yêu cầu kỹ thuật, các điều kiện không lường trước được; gói thầu chưa thể xác định được rõ khối lượng, đơn giá nhưng các bên tham gia hợp đồng xác định được khả năng quản lý rủi ro, quản lý thay đổi phát sinh hoặc xác định được các tính chất, đặc điểm của sản phẩm đầu ra, bao gồm cả hợp đồng EPC và hợp đồng chìa khóa trao tay;
Đang theo dõi
b) Khi áp dụng hợp đồng trọn gói, giá gói thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu bao gồm chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro về khối lượng công việc và trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng tương ứng với trách nhiệm quản lý rủi ro giao cho nhà thầu trong gói thầu. Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro về khối lượng công việc và trượt giá có thể phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng tương ứng với trách nhiệm của nhà thầu trong việc thực hiện gói thầu;
Đang theo dõi
c) Giá hợp đồng không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng đối với phạm vi công việc, yêu cầu kỹ thuật và điều khoản quy định trong hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng và thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện dẫn đến giá hợp đồng thay đổi;
Đang theo dõi
d) Việc thanh toán được thực hiện theo tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng hoặc giá công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc tương ứng với giai đoạn thanh toán được các bên thỏa thuận trong hợp đồng, khi thanh toán không yêu cầu có xác nhận khối lượng hoàn thành chi tiết.
Đang theo dõi
2. Hợp đồng theo đơn giá cố định:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Hợp đồng theo đơn giá cố định được áp dụng đối với gói thầu mà tại thời điểm lựa chọn nhà thầu bản chất công việc đã xác định được rõ ràng nhưng chưa xác định được chính xác số lượng, khối lượng công việc thực tế phải hoàn thành. Giá hợp đồng ban đầu dựa trên số lượng, khối lượng công việc, đơn giá cố định theo hợp đồng và chi phí dự phòng cho số lượng, khối lượng công việc có thể phát sinh được xác định theo quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
b) Hợp đồng theo đơn giá cố định có đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện đối với toàn bộ nội dung công việc trong hợp đồng. Nhà thầu được thanh toán theo số lượng, khối lượng công việc được nghiệm thu và đơn giá cố định quy định tại hợp đồng.
Đang theo dõi
3. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh được áp dụng đối với gói thầu có thời gian thực hiện dài và có rủi ro biến động giá đối với các chi phí đầu vào để thực hiện hợp đồng, có thể tác động tiêu cực đến việc thực hiện gói thầu nếu áp dụng đơn giá cố định. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh có đơn giá, giá hợp đồng có thể được điều chỉnh căn cứ vào các thỏa thuận trong hợp đồng đối với toàn bộ nội dung công việc trong hợp đồng. Giá hợp đồng ban đầu dựa trên cơ sở số lượng, khối lượng công việc cần thiết với đơn giá cơ sở theo hợp đồng và chi phí dự phòng cho số lượng, khối lượng công việc có thể phát sinh, chi phí dự phòng trượt giá. Nội dung hợp đồng phải quy định phương pháp tính trượt giá và chi phí dự phòng trượt giá theo quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu được thanh toán theo số lượng, khối lượng công việc được nghiệm thu và đơn giá quy định tại hợp đồng hoặc đơn giá đã điều chỉnh (nếu có).
Đang theo dõi
4. Hợp đồng theo thời gian:
Hợp đồng theo thời gian có thể áp dụng trong tình trạng khẩn cấp; sửa chữa, bảo trì công trình, máy móc, thiết bị; dịch vụ tư vấn khi khó xác định được phạm vi và thời gian thực hiện dịch vụ. Giá hợp đồng được tính trên cơ sở đơn giá cho đơn vị thời gian, mức lương đã thỏa thuận theo giờ, ngày, tuần hoặc tháng nêu trong hợp đồng và chi phí phát sinh hợp lý có thể bồi hoàn.
Phân tíchĐang theo dõi
5. Hợp đồng theo chi phí cộng phí:
Hợp đồng theo chi phí cộng phí được áp dụng đối với công việc, dịch vụ mà tại thời điểm lựa chọn nhà thầu chưa đủ cơ sở xác định phạm vi công việc, nhu cầu cần thiết về các yếu tố, chi phí đầu vào để thực hiện các công việc dự kiến của hợp đồng. Tại thời điểm ký kết hợp đồng, các bên thỏa thuận về chi phí quản lý, chi phí chung, lợi nhuận, phương pháp tính theo chi phí trực tiếp; phương pháp xác định chi phí trực tiếp làm căn cứ để tính toán chi phí trực tiếp và các nội dung khác để thực hiện hợp đồng.
Phân tíchĐang theo dõi
6. Hợp đồng theo kết quả đầu ra:
Hợp đồng theo kết quả đầu ra được áp dụng đối với công việc, dịch vụ mà việc thanh toán căn cứ vào kết quả thực hiện hợp đồng được nghiệm thu về chất lượng, số lượng và các yếu tố khác. Hợp đồng phải nêu rõ yêu cầu cụ thể về số lượng, chất lượng đầu ra, biện pháp kiểm tra, đánh giá, xác định mức độ đáp ứng về chất lượng đầu ra, mức giảm trừ thanh toán, quy định về điều chỉnh giá (nếu có) và các nội dung khác để thực hiện hợp đồng.Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát nêu tại Khoản 6 Điều 64 được hướng dẫn bởi Điều 107 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát nêu tại Khoản 6 Điều 64 được hướng dẫn bởi Điều 115 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318834&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553992&DocItemRelateId=142210">
Phân tíchĐang theo dõi
7. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm:
Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm chỉ có thể áp dụng cho gói thầu bảo hiểm công trình mà giá trị hợp đồng được xác định chính xác trên cơ sở giá trị công trình thực tế được nghiệm thu.
Phân tíchĐang theo dõi
8. Hợp đồng hỗn hợp:
Hợp đồng hỗn hợp là hợp đồng có nội dung kết hợp các loại hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này. Hợp đồng hỗn hợp phải quy định rõ phạm vi công việc áp dụng đối với từng loại hợp đồng tương ứng và các nội dung bổ sung, điều chỉnh liên quan khi áp dụng đồng thời nhiều loại hợp đồng đối với một nội dung công việc, dịch vụ. Việc thanh toán đối với hợp đồng hỗn hợp phải phù hợp với quy định thanh toán theo từng loại hợp đồng cho phạm vi công việc thực hiện.
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 65. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu bao gồm các tài liệu sau đây:
Đang theo dõi
a) Văn bản hợp đồng
Đang theo dõi
b) Phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có);
Đang theo dõi
c) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
2. Ngoài các tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này, tùy theo quy mô, tính chất của gói thầu, hồ sơ hợp đồng có thể bao gồm một hoặc một số tài liệu sau đây:
Đang theo dõi
a) Biên bản hoàn thiện hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Biên bản thương thảo hợp đồng (nếu có);
Đang theo dõi
c) Văn bản thỏa thuận của các bên về điều kiện của hợp đồng, bao gồm điều kiện chung, điều kiện cụ thể;
Đang theo dõi
d) Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu được lựa chọn;
Đang theo dõi
đ) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và các tài liệu sửa đổi, bổ sung hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
e) Tài liệu khác có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 66. Điều kiện ký kết hợp đồng
Phân tíchĐang theo dõi
1. Tại thời điểm ký kết, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực. Đối với mua sắm tập trung áp dụng thỏa thuận khung, tại thời điểm ký kết, thỏa thuận khung còn hiệu lực.
Đang theo dõi
2. Tại thời điểm ký kết, nhà thầu được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Đang theo dõi
3. Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện về vốn tạm ứng, vốn thanh toán, mặt bằng thực hiện và điều kiện cần thiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theo đúng tiến độ.
Đang theo dõi
Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọnĐiều 67 được hướng dẫn bởi Chương VIII Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 67 được hướng dẫn bởi Chương IX Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318853&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553965&DocItemRelateId=142330">
Việc ký kết hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu được thực hiện như sau:
Phân tíchĐang theo dõi
1. Một gói thầu được thực hiện theo một hợp đồng; trong một hợp đồng có thể áp dụng một hoặc nhiều loại hợp đồng quy định tại Điều 64 của Luật này; đối với gói thầu mua sắm tập trung hoặc gói thầu chia thành nhiều phần, một gói thầu có thể thực hiện theo nhiều hợp đồng tương ứng với một hoặc một số phần. Trường hợp áp dụng nhiều loại hợp đồng thì phải quy định rõ loại hợp đồng tương ứng với từng nội dung công việc cụ thể;
Đang theo dõi
2. Hợp đồng được ký kết giữa các bên phải phù hợp với nội dung trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, kết quả thương thảo hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, trong đó nêu rõ phạm vi công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có) và giá trị công việc tối đa dành cho nhà thầu phụ. Giá trị công việc tối đa dành cho nhà thầu phụ không bao gồm khối lượng công việc dành cho nhà thầu phụ đặc biệt;
Đang theo dõi
3. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả thành viên tham gia liên danh phải trực tiếp ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng; đối với mua sắm tập trung áp dụng thỏa thuận khung, tất cả thành viên tham gia liên danh trực tiếp ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng hoặc thành viên liên danh ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng với đơn vị có nhu cầu mua sắm theo phân công tại thỏa thuận liên danh;
Đang theo dõi
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 4 Điều 67 được hướng dẫn bởi Chương VIII Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn nêu tại Khoản 4 Điều 67 được hướng dẫn bởi Chương IX Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318857&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553965&DocItemRelateId=142331">
Đang theo dõi
Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà thầu phải thực hiện một trong các biện pháp sau đây để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng:
Đang theo dõi
a) Đặt cọc;
Đang theo dõi
b) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam;
Đang theo dõi
c) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng được áp dụng đối với nhà thầu được lựa chọn, trừ các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn;
Đang theo dõi
b) Nhà thầu được lựa chọn theo hình thức tự thực hiện hoặc hình thức tham gia thực hiện của cộng đồng;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 2 Điều 68 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 36 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318866&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030332&DocItemRelateId_Select=180995">c) Nhà thầu thực hiện gói thầu có giá gói thầu thuộc hạn mức chỉ định thầu quy định tại điểm m khoản 1 Điều 23 của Luật này.
Đang theo dõi
3. Nhà thầu được lựa chọn phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực.
Đang theo dõi
4. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo mức xác định từ 2% đến 10% giá hợp đồng.
Đang theo dõi
5. Thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến ngày các bên hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành đối với trường hợp có quy định về bảo hành. Trường hợp cần gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng, phải yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
6. Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực;
Đang theo dõi
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
Đang theo dõi
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 69. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
Phân tíchĐang theo dõi
1. Các bên ký kết hợp đồng có trách nhiệm thực hiện theo hợp đồng đã ký kết.
Đang theo dõi
2. Bảo đảm trung thực, hợp tác và đúng pháp luật.
Đang theo dõi
3. Không xâm phạm đến lợi ích của Nhà nước, cộng đồng và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.
Đang theo dõi
Điều 70. Sửa đổi hợp đồngĐiều 70 được hướng dẫn bởi Điều 106 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 70 được hướng dẫn bởi Điều 114 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318878&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553974&DocItemRelateId=142208">
Đang theo dõi
1. Sửa đổi hợp đồng có thể thực hiện trong các trường hợp sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Các trường hợp do các bên thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật;
Đang theo dõi
b) Trường hợp hoàn cảnh thực hiện hợp đồng có thay đổi cơ bản theo quy định của pháp luật về dân sự;
Đang theo dõi
c) Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng mà không do lỗi của chủ đầu tư.
Đang theo dõi
2. Nội dung sửa đổi hợp đồng có thể bao gồm: khối lượng, tiến độ, giá, áp dụng tùy chọn mua thêm và các nội dung khác do các bên thỏa thuận trong hợp đồng đã ký kết, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này. Đối với việc sửa đổi về tiến độ, khối lượng, giá chỉ áp dụng trong thời gian thực hiện gói thầu ghi trong hợp đồng, trừ trường hợp áp dụng tùy chọn mua thêm.
Phân tíchĐang theo dõi
3. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên được điều chỉnh các mốc thời gian hoàn thành các nội dung quy định cụ thể trong hợp đồng trong các trường hợp sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Trường hợp bất khả kháng hoặc phát sinh các điều kiện bất lợi, cản trở nhà thầu trong việc thực hiện hợp đồng và không liên quan đến vi phạm hoặc sơ suất của các bên tham gia hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Thay đổi, điều chỉnh dự án, phạm vi công việc, phạm vi cung cấp, thiết kế, giải pháp thi công chủ đạo, biện pháp cung cấp do yêu cầu khách quan làm ảnh hưởng đến tiến độ hợp đồng;
Đang theo dõi
c) Một hoặc các bên đề xuất sáng kiến, cải tiến thực hiện hợp đồng mà cần thay đổi tiến độ nhằm mục đích mang lại lợi ích cao hơn cho chủ đầu tư;
Đang theo dõi
d) Việc bàn giao mặt bằng không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng, tạm dừng hợp đồng do lỗi của chủ đầu tư ảnh hưởng đến tiến độ hợp đồng mà không do lỗi của nhà thầu;
Đang theo dõi
đ) Tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà không do lỗi của chủ đầu tư, nhà thầu.
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều 70 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 37 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318890&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030333&DocItemRelateId_Select=180997">
4. Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng hoặc vượt giá gói thầu (bao gồm dự phòng) được duyệt thì phải được người có thẩm quyền cho phép. Giá hợp đồng sau khi điều chỉnh phải bảo đảm không vượt tổng mức đầu tư, dự toán mua sắm. Trường hợp dự án, dự toán mua sắm gồm nhiều gói thầu, tổng giá hợp đồng sau khi điều chỉnh phải bảo đảm không vượt tổng mức đầu tư, dự toán mua sắm.
Phân tíchĐang theo dõi
5. Các bên không phải ký kết văn bản sửa đổi hợp đồng đối với trường hợp thay đổi giá hợp đồng, khối lượng và nội dung khác đã được quy định trong hợp đồng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
a) Không vượt giá gói thầu ghi trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu; trường hợp dự toán gói thầu được phê duyệt sau khi có kế hoạch lựa chọn nhà thầu thì không vượt dự toán gói thầu;
Đang theo dõi
b) Không vượt thời gian thực hiện gói thầu ghi trong hợp đồng;
Đang theo dõi
c) Phương pháp, công thức, hạng mục và các nội dung cần thiết để điều chỉnh đã quy định trong hợp đồng.
Đang theo dõi
6. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 6 Điều 70 được hướng dẫn bởi Điều 106 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Quy định về sửa đổi hợp đồng Khoản 6 Điều 70 được hướng dẫn bởi Điều 114 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318895&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553974&DocItemRelateId=142209">
Đang theo dõi
Mục 2
HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
Đang theo dõi
Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanhKý kết hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điều 71 được hướng dẫn bởi Điều 31 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318897&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865168&DocItemRelateId=245891">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Việc ký kết hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Tại thời điểm ký kết, hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được lựa chọn còn hiệu lực;
Đang theo dõi
b) Tại thời điểm ký kết, nhà đầu tư được lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
Đang theo dõi
2. Hợp đồng được ký kết giữa các bên phải phù hợp với nội dung trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư và biên bản đàm phán, hoàn thiện hợp đồng.
Đang theo dõi
3. Cơ quan có thẩm quyền hoặc bên mời thầu (trong trường hợp được ủy quyền) ký kết hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn. Đối với nhà đầu tư liên danh, tất cả các thành viên liên danh phải trực tiếp ký, đóng dấu (nếu có) vào văn bản hợp đồng.
Đang theo dõi
4. Việc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 69 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh bao gồm các tài liệu sau đây:
Phân tíchĐang theo dõi
1. Văn bản hợp đồng;
Đang theo dõi
2. Phụ lục hợp đồng (nếu có);
Đang theo dõi
3. Biên bản đàm phán, hoàn thiện hợp đồng;
Đang theo dõi
4. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
5. Hồ sơ dự thầu và tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà đầu tư được lựa chọn;
Đang theo dõi
6. Hồ sơ mời thầu và tài liệu sửa đổi, bổ sung hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
7. Tài liệu khác có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 73. Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanhĐàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng nêu tại Điều 73 được hướng dẫn bởi Mục 7 Chương II Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Lập hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh nêu tại Điều 73 được hướng dẫn bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 23/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318912&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549366&DocItemRelateId=142367">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh bao gồm các nội dung cơ bản sau đây:
Đang theo dõi
a) Thông tin về các bên ký kết hợp đồng, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng, thời hạn hợp đồng;
Đang theo dõi
b) Thông tin về dự án đầu tư kinh doanh, bao gồm: mục tiêu, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án; quy mô và tổng vốn đầu tư; điều kiện sử dụng đất và tài nguyên khác (nếu có); phương án, yêu cầu về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và tổ chức xây dựng công trình phụ trợ (nếu có); bảo đảm an toàn và bảo vệ môi trường; trường hợp bất khả kháng và phương án xử lý trong trường hợp bất khả kháng;
Đang theo dõi
c) Trách nhiệm thực hiện thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và tổ chức xây dựng công trình phụ trợ (nếu có); giao đất, cho thuê đất (nếu có);
Đang theo dõi
d) Nghĩa vụ của nhà đầu tư trong việc thực hiện các cam kết đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu; việc thành lập doanh nghiệp để quản lý dự án đầu tư kinh doanh (nếu có);
Đang theo dõi
đ) Bảo đảm thực hiện hợp đồng; các nguyên tắc, điều kiện sửa đổi, chấm dứt hợp đồng; chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ của các bên;
Đang theo dõi
e) Pháp luật điều chỉnh hợp đồng và cơ chế giải quyết tranh chấp.
Đang theo dõi
2. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh nêu tại khoản 2 Điều 73 được hướng dẫn bởi khoản 2 Điều 31 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Lập hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh nêu tại khoản 2 Điều 73 được hướng dẫn bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318920&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865170&DocItemRelateId=245892">
Đang theo dõi
Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Phân tíchĐang theo dõi
1. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh là khoảng thời gian thực hiện hợp đồng được xác định trong hợp đồng ký kết giữa các bên.
Đang theo dõi
2. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh được tính từ thời điểm hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh có hiệu lực cho đến khi nhà đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện các cam kết đã đề xuất trong hồ sơ dự thầu và các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh.
Đang theo dõi
3. Hết thời hạn hợp đồng, nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Phân tíchĐang theo dõi
1. Nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp sau đây để bảo đảm trách nhiệm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh trước hoặc cùng thời điểm hợp đồng có hiệu lực:
Đang theo dõi
a) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam;
Đang theo dõi
b) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam.
Đang theo dõi
2. Căn cứ quy mô, tính chất của dự án đầu tư kinh doanh, giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng được quy định trong hồ sơ mời thầu theo mức xác định từ 1% đến 3% tổng vốn đầu tư.
Đang theo dõi
3. Thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng tính từ ngày hợp đồng được ký chính thức đến ngày chấm dứt hợp đồng. Trường hợp gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng, nhà đầu tư phải gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
4. Nhà đầu tư không được hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng đã có hiệu lực;
Đang theo dõi
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
Đang theo dõi
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của nhà đầu tư nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh được sửa đổi trong các trường hợp sau đây:
Đang theo dõi
a) Điều chỉnh dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư dẫn đến thay đổi nội dung hợp đồng đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư.
Việc sửa đổi hợp đồng trong trường hợp này chỉ được thực hiện sau khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Nhà đầu tư phải bảo đảm đáp ứng năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện sau khi điều chỉnh dự án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
b) Chuyển nhượng dự án đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định khác của pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
c) Trường hợp khác được các bên thỏa thuận tại hợp đồng phù hợp với quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
2. Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư kinh doanh quy định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
a) Việc chuyển nhượng phải được người có thẩm quyền chấp thuận;
Đang theo dõi
Điểm b khoản 2 Điều 76 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318942&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181049">
b) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kỹ thuật, tài chính để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;
Đang theo dõi
c) Nhà đầu tư nhận chuyển nhượng cam kết kế thừa toàn bộ các quyền, nghĩa vụ của bên chuyển nhượng theo quy định tại hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh.
Đang theo dõi
Chương VIII
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Đang theo dõi
Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
Phân tíchĐang theo dõi
1. Phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu quy định tại Điều 36 của Luật này.
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 77 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318947&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181050">2. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu quy định tại Điều 40 và Điều 41 của Luật này.
Đang theo dõi
Khoản 3 Điều 77 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318948&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181051">
3. Tổ chức thẩm định nội dung quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Đang theo dõi
4. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
5. Hủy thầu đối với trường hợp quy định tại các điểm b, c, Từ "d," bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> d, đ khoản 1 và các điểm b, c, Từ "d," bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> d, đ khoản 2 Điều 17 của Luật này.
Đang theo dõi
6. Giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư theo quy định của Luật này.
Đang theo dõi
7. Tổ chức kiểm tra, giám sát công tác đấu thầu, thực hiện hợp đồng.
Đang theo dõi
8. Đối với lựa chọn nhà thầu, ngoài trách nhiệm quy định tại các khoản 1, Cụm từ "2, 3," bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này, người có thẩm quyền còn có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
a) Điều chỉnh nhiệm vụ và thẩm quyền của chủ đầu tư trong trường hợp không đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu và các yêu cầu của dự án, gói thầu;
Đang theo dõi
b) Yêu cầu chủ đầu tưCụm từ ", bên mời thầu" bị bãi bỏ bởi khoản 46 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> , bên mời thầu cung cấp hồ sơ, tài liệu để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, giải quyết kiến nghị, xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu và công việc quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều này;
Đang theo dõi
c) Có ý kiến đối với việc xử lý tình huống trong trường hợp phức tạp theo đề nghị của chủ đầu tư quy định tại điểm a khoản 3 Điều 88 của Luật này.
Đang theo dõi
9. Đối với lựa chọn nhà đầu tư, ngoài trách nhiệm quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều này, người có thẩm quyền còn có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
a) Đại diện cơ quan có thẩm quyền quyết định tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
b) Quyết định giao đơn vị có nhân sự đáp ứng yêu cầu thực hiện công tác lựa chọn nhà đầu tư làm bên mời thầu; trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu thì lựa chọn nhà thầu tư vấn để thực hiện một số nhiệm vụ của bên mời thầu;
Đang theo dõi
c) Phê duyệt hồ sơ mời quan tâm; phê duyệt hồ sơ mời thầu hoặc ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu;
Đang theo dõi
d) Phê duyệt kết quả mời quan tâm, kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
đ) Quyết định xử lý tình huống trong đấu thầu;
Đang theo dõi
e) Ký kết hợp đồng trên cơ sở chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền; tổ chức quản lý hợp đồng với nhà đầu tư được lựa chọn;
Đang theo dõi
g) Yêu cầu bên mời thầu cung cấp hồ sơ, tài liệu để phục vụ công tác kiểm tra, giám sát, giải quyết kiến nghị, xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu và công việc quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều này.
Đang theo dõi
10. Giải trình việc thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều này theo yêu cầu của cơ quan cấp trên, cơ quan thanh tra, kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
11. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 78. Trách nhiệm của chủ đầu tưĐiều 78 được hướng dẫn bởi Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 78 được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318967&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2777202&DocItemRelateId=164094">
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1a Điều 78 được bổ sung bởi điểm b khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318968&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030709&DocItemRelateId_Select=181002">
1. Phê duyệt các nội dung sau đây:
Đang theo dõi
Điểm a khoản 1 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318969&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030335&DocItemRelateId_Select=180999">
a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu trong trường hợp gói thầu được thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án, gói thầu đấu thầu trước; kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án đã phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
b) Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, danh sách ngắn;
Đang theo dõi
c) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;
Đang theo dõi
d) Kết quả lựa chọn nhà thầu.
Khoản 1a Điều 78 được bổ sung bởi điểm b khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318968&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030708&DocItemRelateId_Select=181001">
Bổ sung
Khoản 1a Điều 78 được bổ sung bởi điểm b khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318968&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030709&DocItemRelateId_Select=181002">
Bổ sung
Đang theo dõi
Khoản 2 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318973&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030337&DocItemRelateId_Select=181003">
2. Tổ chức thẩm định các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.
Đang theo dõi
3. Ký kết hoặc ủy quyền ký kết và quản lý hợp đồng với nhà thầu; ký kết và quản lý thỏa thuận khung đối với mua sắm tập trung áp dụng thỏa thuận khung; thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng đã ký kết.
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm a Khoản 19 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Khoản 4 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318975&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030338&DocItemRelateId_Select=181009">4. Quyết định thành lập bên mời thầu với nhân sự đáp ứng yêu cầu thực hiện công tác lựa chọn nhà thầu; trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu thì lựa chọn nhà thầu tư vấn để làm bên mời thầu hoặc thực hiện một số nhiệm vụ của bên mời thầu. Quyết định thành lập tổ chuyên gia đáp ứng quy định tại Điều 19 của Luật này trong trường hợp không thuê đơn vị tư vấn làm bên mời thầu.
Đang theo dõi
5. Quyết định xử lý tình huống trong đấu thầu.
Đang theo dõi
6. Giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
7. Bảo mật thông tin, tài liệu liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
8. Lưu trữ thông tin liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về lưu trữ và quy định của Luật này.
Đang theo dõi
9. Báo cáo tình hình thực hiện công tác đấu thầu hằng năm.
Đang theo dõi
Khoản 10 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi Điểm b Khoản 19 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318981&DocId=259737&DocReferenceId=378686&DocItemReferenceId=2779761&DocItemRelateId_Select=163538">10. Hủy thầu đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 17 của Luật này.
Đang theo dõi
11. Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan và giải trình việc thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều này theo yêu cầu của người có thẩm quyền, cơ quan thanh tra, kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
Khoản 12 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm đ khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318983&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030339&DocItemRelateId_Select=181011">
12. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền về quá trình lựa chọn nhà thầu.
Đang theo dõi
Khoản 13a Điều 78 được bổ sung bởi điểm g khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 13 Điều 78 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318984&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030341&DocItemRelateId_Select=181013">13. Trường hợp chủ đầu tư đồng thời là bên mời thầu thì còn phải thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 79 của Luật này.
Khoản 13a Điều 78 được bổ sung bởi điểm g khoản 38 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318984&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030341&DocItemRelateId_Select=181013">Bổ sung
Đang theo dõi
14. Trang bị cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu đấu thầu qua mạng.
Đang theo dõi
15. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của thông tin đã đăng ký, đăng tải lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi sử dụng chứng thư số của mình.
Đang theo dõi
16. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầuĐiều 79 được hướng dẫn bởi Điều 23 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2318988&DocId=259737&DocReferenceId=376237&DocItemReferenceId=2775442&DocItemRelateId=163245">
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318989&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
1. Đối với lựa chọn nhà thầu:
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318990&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; tổ chức đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;
Đang theo dõi
Điểm b Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi Khoản 20 Điều 4 Luật số 57/2024/QH15
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318991&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
b) Quyết định thành lập tổ chuyên gia trong trường hợp bên mời thầu là đơn vị tư vấn được chủ đầu tư lựa chọn;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318992&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
c) Yêu cầu nhà thầu làm rõ hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong quá trình đánh giá hồ sơ;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318993&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
d) Trình duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318994&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
đ) Thương thảo (nếu có) và hoàn thiện hợp đồng với nhà thầu, quản lý thực hiện hợp đồng (nếu có);
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318995&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
e) Thương thảo (nếu có) và hoàn thiện thỏa thuận khung với nhà thầu, quản lý thực hiện thỏa thuận khung (nếu có) đối với mua sắm tập trung áp dụng thỏa thuận khung;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318996&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
g) Bảo mật thông tin, tài liệu liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318997&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
h) Cung cấp thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; cung cấp thông tin, tài liệu liên quan và giải trình việc thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản này theo yêu cầu của người có thẩm quyền, chủ đầu tư, cơ quan thanh tra, kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu;
Đang theo dõi
Khoản 1 Điều 79 bị bãi bỏ bởi điểm a khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2318998&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030343&DocItemRelateId_Select=181016">
i) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư trong phạm vi công việc được giao theo quy định tại khoản này.
Đang theo dõi
2. Đoạn đầu khoản 2 Điều 79 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Đối với lựa chọn nhà đầu tư, ngoài trách nhiệm quy định tại điểm h khoản 1 Điều này, bên mời thầu còn có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
a) Chuẩn bị lựa chọn nhà đầu tư; tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; tổ chức đánh giá hồ sơ dự thầu theo quy định của Luật này;
Đang theo dõi
b) Quyết định thành lập tổ chuyên gia;
Đang theo dõi
c) Yêu cầu nhà đầu tư làm rõ hồ sơ dự thầu trong quá trình đánh giá hồ sơ;
Đang theo dõi
d) Trình duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà đầu tư; phê duyệt hồ sơ mời thầu trong trường hợp được ủy quyền;
Đang theo dõi
đ) Đàm phán hợp đồng với nhà đầu tư; ký kết và quản lý hợp đồng với nhà đầu tư trong trường hợp được ủy quyền;
Đang theo dõi
e) Hủy thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật này;
Đang theo dõi
g) Bảo mật các thông tin, tài liệu liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
h) Lưu trữ các thông tin liên quan trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về lưu trữ và quy định của Luật này;
Đang theo dõi
i) Giải quyết kiến nghị trong lựa chọn nhà đầu tư;Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại điểm i khoản 2 Điều 79 được hướng dẫn bởi Chương X Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319008&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865633&DocItemRelateId=245966">
Đang theo dõi
Điểm k1 khoản 2 Điều 79 được bổ sung bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319009&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030345&DocItemRelateId_Select=181019">
k) Báo cáo tình hình thực hiện công tác đấu thầu hằng năm;
Điểm k1 khoản 2 Điều 79 được bổ sung bởi điểm c khoản 39 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319009&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030345&DocItemRelateId_Select=181019">
Bổ sung
Đang theo dõi
l) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền trong phạm vi công việc được giao theo quy định tại khoản này.
Đang theo dõi
3. Trang bị cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu đấu thầu qua mạng.
Đang theo dõi
4. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 80. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1a Điều 80 được bổ sung bởi điểm a khoản 40 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319014&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030347&DocItemRelateId_Select=0">
Bổ sung
Khoản 1a Điều 80 được bổ sung bởi điểm a khoản 40 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319014&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030347&DocItemRelateId_Select=181021">
1. Lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Đang theo dõi
Khoản 2a Điều 80 được bổ sung bởi điểm b khoản 40 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319015&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030348&DocItemRelateId_Select=181024">
2. Đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; đề xuất với Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu phương án xử lý tình huống trong trường hợp phát sinh tình huống trong đấu thầu (nếu có).
Khoản 2a Điều 80 được bổ sung bởi điểm b khoản 40 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319015&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030348&DocItemRelateId_Select=181024">
Bổ sung
Đang theo dõi
3. Bảo mật thông tin, tài liệu liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Đang theo dõi
4. Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan và giải trình việc thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều này theo yêu cầu của người có thẩm quyền, chủ đầu tư, bên mời thầu, cơ quan thanh tra, kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
5. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 81. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Phân tíchĐang theo dõi
1. Hoạt động độc lập, khách quan khi tiến hành thẩm định.
Đang theo dõi
2. Yêu cầu chủ đầu tư, Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 52 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu cung cấp đầy đủ tài liệu liên quan.
Đang theo dõi
3. Bảo mật thông tin, tài liệu liên quan trong quá trình thẩm định.
Đang theo dõi
4. Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan và giải trình việc thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều này theo yêu cầu của người có thẩm quyền, chủ đầu tư, cơ quan thanh tra, kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
5. Chịu trách nhiệm trước pháp luật, người có thẩm quyền, chủ đầu tư về kết quả thẩm định và các công việc được giao theo quy định tại Điều này.
Đang theo dõi
6. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 82. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tưTrách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu nêu tại Điều 82 được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 26/04/2024)
Điều 82 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 132 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu nêu tại Điều 82 được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Trách nhiệm của nhà thầu trong quá trình tham dự thầu nêu tại Điều 82 được hướng dẫn bởi Điều 26 Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319026&DocId=259737&DocReferenceId=297863&DocItemReferenceId=2545611&DocItemRelateId=142160">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Yêu cầu Cụm từ "bên mời thầu" bị thay thế bởi khoản 51 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> bên mời thầu làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Đang theo dõi
2. Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan và giải trình việc thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều này theo yêu cầu của người có thẩm quyền, chủ đầu tư, bên mời thầu, cơ quan thanh tra, kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
3. Ngoài trách nhiệm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, nhà thầu, nhà đầu tư tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
a) Trang bị cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin khi tham gia đấu thầu qua mạng;
Đang theo dõi
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của thông tin đã đăng ký, đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
Khoản 4a Điều 82 được bổ sung bởi khoản 41 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319032&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030349&DocItemRelateId_Select=181025">
4. Thực hiện các nội dung theo hợp đồng đã ký kết.
Khoản 4a Điều 82 được bổ sung bởi khoản 41 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319032&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030349&DocItemRelateId_Select=181025">
Bổ sung
Đang theo dõi
5. Thực hiện trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Chương IX
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Đang theo dõi
Mục 1
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
Đang theo dõi
Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu.
Đang theo dõi
2. Tổng kết, đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
3. Quản lý hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu về đấu thầu trên phạm vi cả nước.
Đang theo dõi
4. Giám sát, thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị trong đấu thầu và xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu theo thẩm quyền, trách nhiệm quy định tại Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
5. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu.Khoản 5 Điều 83 được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319041&DocId=259737&DocReferenceId=305348&DocItemReferenceId=2567960&DocItemRelateId=156102">
Đang theo dõi
6. Hợp tác quốc tế về đấu thầu.
Đang theo dõi
Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
Phân tíchĐang theo dõi
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu trên phạm vi cả nước.
Đang theo dõi
2. Cụm từ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư" bị thay thế bởi khoản 53 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu và có quyền hạn, trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõiViệc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu
và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Thông tư số 01/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 26/04/2024)
Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 135 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 146 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319045&DocId=259737&DocReferenceId=297863&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=142161">
a) Xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu theo thẩm quyền;
Đang theo dõi
b) Xây dựng, quản lý Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và sản phẩm báo chí về đấu thầu để phục vụ hoạt động đấu thầu qua mạng, công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư theo quy định của Luật này;Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 20 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 01/01/2025)
Cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Thông tư số 22/2024/TT-BKHĐT(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn điểm b khoản 2 Điều 84 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Thông tư số 79/2025/TT-BTC
Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 22 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319047&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553068&DocItemRelateId=142191">
Đang theo dõi
c) Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư, nhà thầu, bao gồm kết quả thực hiện hợp đồng, chất lượng hàng hóa đã sử dụng theo quy định của Chính phủ;Điểm c Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 17 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư nêu tại điểm c khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 63 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Điểm c Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 108 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng nêu tại Điểm c Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 19 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư nêu tại điểm c khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Điều 73 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319048&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2553019&DocItemRelateId=142188">
Đang theo dõi
d) Quy định về đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu cho người làm công tác đấu thầu; quy định về việc thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu;Quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu nêu tại Điểm d Khoản 2 Điều 84 được hướng dẫn bởi Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT
Nội dung hướng dẫn Điểm d Khoản 2 Điều 84 tại Thông tư 02/2024/TT-BKHĐT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 105/2025/TT-BTC"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319049&DocId=259737&DocReferenceId=305348&DocItemReferenceId=0&DocItemRelateId=143019">
Đang theo dõi
Điểm đ khoản 2 Điều 84 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 42 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319050&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030350&DocItemRelateId_Select=181428">
đ) Thanh tra, kiểm tra hoạt động đấu thầu;
Đang theo dõi
e) Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm khác về quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 85. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
Phân tíchĐang theo dõi
1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý.
Đang theo dõi
2. Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu cho cán bộ, công chức, viên chức làm công tác đấu thầu.
Đang theo dõi
3. Kiểm tra, thanh tra, giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu.
Đang theo dõi
4. Tổng kết, đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu.
Đang theo dõi
5. Thực hiện quyền hạn, trách nhiệm khác theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Đang theo dõi
Điều 86. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầuKiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 60 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 61 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319058&DocId=259737&DocReferenceId=366287&DocItemReferenceId=2730320&DocItemRelateId=158236">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Thanh tra hoạt động đấu thầu:
Đang theo dõi
a) Thanh tra hoạt động đấu thầu được tiến hành đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đấu thầu quy định tại Luật này;
Đang theo dõi
b) Tổ chức và hoạt động của thanh tra về đấu thầu thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
Đang theo dõi
2. Kiểm tra hoạt động đấu thầu:Kiểm tra hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
nêu tại khoản 2 Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 58 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Khoản 2 Điều 86 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương IX Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 2 Điều 86 được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương X Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 86 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 2 Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 64 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319062&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549645&DocItemRelateId=142234">
Đang theo dõi
a) Kiểm tra hoạt động đấu thầu được thực hiện theo kế hoạch định kỳ hoặc đột xuất theo quyết định của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền kiểm tra;
Đang theo dõi
Điểm b khoản 2 Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 43 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319064&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030352&DocItemRelateId_Select=181033">
b) Kiểm tra hoạt động đấu thầu được thực hiện đối với một hoặc các hoạt động sau: việc ban hành văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện công tác đấu thầu; việc trình, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; công tác chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; việc quản lý và thực hiện hợp đồng; các hoạt động khác liên quan đến hoạt động đấu thầu;
Đang theo dõi
c) Kiểm tra hoạt động đấu thầu được thực hiện theo phương thức kiểm tra trực tiếp hoặc qua báo cáo bằng văn bản;
Đang theo dõi
d) Trình tự, thủ tục kiểm tra: chuẩn bị kiểm tra; tổ chức kiểm tra; kết luận kiểm tra; theo dõi thực hiện kết luận kiểm tra.
Đang theo dõi
3. Giám sát hoạt động đấu thầu:Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 59 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Khoản 3 Điều 86 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương IX Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Khoản 3 Điều 86 được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương X Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Khoản 3 Điều 86 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP
Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 3 Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319067&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549658&DocItemRelateId=142235">
Đang theo dõi
a) Người có thẩm quyền, cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thực hiện công tác giám sát hoạt động đấu thầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm bảo đảm quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư tuân thủ quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;
Đang theo dõi
b) Hoạt động đấu thầu được giám sát bởi cộng đồng. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp chủ trì tổ chức việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng;
Đang theo dõi
Điểm c khoản 3 Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 43 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319070&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030353&DocItemRelateId_Select=181039">
c) Cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc Bộ, ngành, địa phương thực hiện việc giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu đối với các gói thầu thuộc dự án, dự án đầu tư kinh doanh, dự toán mua sắm trên địa bàn, lĩnh vực quản lý;
Đang theo dõi
d) Người có thẩm quyền thực hiện việc giám sát hoạt động đấu thầu đối với các dự án, dự án đầu tư kinh doanh, dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý;
Đang theo dõi
Điểm đ khoản 3 Điều 86 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 43 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319072&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030354&DocItemRelateId_Select=181040">
đ) Giám sát hoạt động đấu thầu được thực hiện đối với một hoặc các nội dung sau: hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; quy trình tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
Đang theo dõi
e) Trình tự, thủ tục giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền: chuẩn bị giám sát; thực hiện giám sát; báo cáo kết quả giám sát.
Đang theo dõi
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 4 Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP
Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 4 Điều 86 được hướng dẫn bởi Điều 64 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319074&DocId=259737&DocReferenceId=439818&DocItemReferenceId=3865580&DocItemRelateId=245880">
Đang theo dõi
Điều 87. Xử lý vi phạmĐiều 87 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IX Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Điều 87 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương X Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319075&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2554153&DocItemRelateId=142216">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
2. Ngoài việc bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi bị cấm quy định tại Luật này còn bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 06 tháng đến 05 năm.
Đang theo dõi
3. Thẩm quyền quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu được quy định như sau:
Đang theo dõi
a) Người có thẩm quyền cấm tham gia hoạt động đấu thầu đối với các dự án, dự án đầu tư kinh doanh, dự toán mua sắm trong phạm vi quản lý của mình;
Đang theo dõi
b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ, ngành, địa phương;
Đang theo dõi
c) Bộ trưởng Cụm từ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư" bị thay thế bởi khoản 53 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ và trên phạm vi toàn quốc.
Đang theo dõi
4. Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu phải được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và cơ quan, tổ chức có liên quan; đồng thời gửi đến Cụm từ "Bộ Kế hoạch và Đầu tư" bị thay thế bởi khoản 53 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15"> Bộ Kế hoạch và Đầu tư và phải đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
5. Chính phủ quy định chi tiết các khoản 2, 3 và 4 Điều này.Khoản 5 Điều 87 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IX Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Xử lý vi phạm nêu tại Khoản 5 Điều 87 được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương X Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 5 Điều 87 được hướng dẫn bởi Điều 66 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319083&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2554153&DocItemRelateId=142217">
Đang theo dõi
Mục 2
XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Đang theo dõi
Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầuĐiều 88 được hướng dẫn bởi Điều 131 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 57 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 59 Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 88 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng nêu tại Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 140 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Điều 88 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319085&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2554265&DocItemRelateId=142218">
Phân tíchĐang theo dõi
1. Trường hợp phát sinh tình huống chưa được quy định cụ thể, rõ ràng trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu; hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và các nội dung khác trong hoạt động đấu thầu, người có thẩm quyền, chủ đầu tư quyết định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc xử lý tình huống theo nguyên tắc bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch, hiệu quả kinh tế và trách nhiệm giải trình.
Đang theo dõi
2. Việc xử lý tình huống căn cứ vào kế hoạch lựa chọn nhà thầu; hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; hợp đồng đã ký kết với nhà thầu, nhà đầu tư được lựa chọn; tình hình thực tế triển khai thực hiện gói thầu, dự án, dự án đầu tư kinh doanh.Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh nêu tại khoản 2 Điều 88 được hướng dẫn bởi Chương VI Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Nội dung hướng dẫn Khoản 2 Điều 88 tại Nghị định số 23/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 225/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319087&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549554&DocItemRelateId=142368">
Đang theo dõi
3. Thẩm quyền xử lý tình huống trong đấu thầu được quy định như sau:
Đang theo dõi
a) Đối với lựa chọn nhà thầu, người quyết định xử lý tình huống là chủ đầu tư. Trong trường hợp phức tạp, chủ đầu tư quyết định xử lý tình huống sau khi có ý kiến của người có thẩm quyền;
Đang theo dõi
b) Đối với lựa chọn nhà đầu tư, người quyết định xử lý tình huống là người có thẩm quyền.
Đang theo dõi
4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.Khoản 4 Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 131 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP(Hết hiệu lực - 04/08/2025)
Nội dung hướng dẫn khoản 4 Điều 88 tại Nghị định 24/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 30 Điều 2 Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng nêu tại Khoản 4 Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 140 Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư nêu tại khoản 4 Điều 88 được hướng dẫn bởi Điều 63 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319091&DocId=259737&DocReferenceId=300812&DocItemReferenceId=2554265&DocItemRelateId=142219">
Đang theo dõi
Điều 89. Giải quyết kiến nghị trong hoạt động đấu thầuĐiều 89 được hướng dẫn bởi Chương XII Nghị định số 214/2025/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319092&DocId=259737&DocReferenceId=407250&DocItemReferenceId=3111589&DocItemRelateId=188918">
Phân tíchĐang theo dõi
Khoản 1 Điều 89 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 44 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319093&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030356&DocItemRelateId_Select=181042">1. Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp bị ảnh hưởng, nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức được kiến nghị người có thẩm quyền, chủ đầu tư, bên mời thầu xem xét lại các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư theo quy định tại các điều 90, 91 và 92 của Luật này.
Đang theo dõi
2. Nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức chỉ được xem xét, giải quyết kiến nghị khi chưa gửi đơn khiếu nại, tố cáo, khởi kiện. Trường hợp đang trong quá trình giải quyết kiến nghị mà nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức khởi kiện, khiếu nại, tố cáo thì việc giải quyết kiến nghị được chấm dứt ngay.
Đang theo dõi
Khoản 4 Điều 89 được bổ sung bởi điểm b khoản 44 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15
Khoản 5 Điều 89 được bổ sung bởi điểm b khoản 44 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319095&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030713&DocItemRelateId_Select=181044">
3. Nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức có quyền rút đơn kiến nghị trong quá trình giải quyết kiến nghị.
Khoản 4 Điều 89 được bổ sung bởi điểm b khoản 44 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319095&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030712&DocItemRelateId_Select=181043">
Bổ sung
Khoản 5 Điều 89 được bổ sung bởi điểm b khoản 44 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15 " data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319095&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030713&DocItemRelateId_Select=181044">
Bổ sung
Điểm b khoản 44 Điều 1 được hướng dẫn bởi Chương XII Nghị định số 214/2025/NĐ-CP
" data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=3111589&DocId=407250&DocReferenceId=259737&DocItemReferenceId=3030713&DocItemRelateId=181044">
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319096&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
Điều 90. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319097&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
1. Đối với các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, để được xem xét, giải quyết thì đơn kiến nghị phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319098&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
a) Đối với kiến nghị về nội dung hồ sơ mời thầu, đơn kiến nghị có thể là của các cơ quan, tổ chức quan tâm đến gói thầu, dự án đầu tư kinh doanh; đối với các nội dung khác về quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, đơn kiến nghị phải là của nhà thầu, nhà đầu tư tham dự thầu;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319099&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
b) Đơn kiến nghị phải có chữ ký, đóng dấu (nếu có) của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức gửi đơn hoặc được ký số, gửi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319100&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">c) Đơn kiến nghị được gửi đến đơn vị giải quyết kiến nghị quy định tại khoản 1 Điều 91 và khoản 1 Điều 92 của Luật này trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319101&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
2. Đối với kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư, để được xem xét, giải quyết kiến nghị, nhà thầu, nhà đầu tư phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319102&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
a) Đơn kiến nghị là của nhà thầu, nhà đầu tư tham dự thầu;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319103&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
b) Đơn kiến nghị phải có chữ ký, đóng dấu (nếu có) của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, nhà đầu tư tham dự thầu hoặc được ký số, gửi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319104&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
c) Nội dung kiến nghị chưa được nhà thầu, nhà đầu tư khởi kiện, khiếu nại, tố cáo;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319105&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
d) Nội dung kiến nghị liên quan trực tiếp đến kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu, nhà đầu tư có đơn kiến nghị;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319106&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
đ) Chi phí giải quyết kiến nghị được nhà thầu, nhà đầu tư có kiến nghị nộp cho bộ phận thường trực giúp việc cho Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị (sau đây gọi là bộ phận thường trực) trước hoặc đồng thời với đơn kiến nghị;
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319107&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">e) Nhà thầu phải gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư, người có thẩm quyền trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 91 của Luật này; nhà đầu tư phải gửi đơn kiến nghị đến bên mời thầu, người có thẩm quyền trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 92 của Luật này.
Đang theo dõi
Điều 90 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319108&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181054">
3. Trường hợp kiến nghị của nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu, nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị.
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319109&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
Điều 91. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà thầu
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319110&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
1. Việc giải quyết kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện như sau:
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319111&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
a) Nhà thầu, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư trước khi kết quả lựa chọn nhà thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319112&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
b) Chủ đầu tư phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu, cơ quan, tổ chức;
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319113&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
c) Trường hợp nhà thầu, cơ quan, tổ chức không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị hoặc hết thời hạn quy định tại điểm b khoản này mà chủ đầu tư không có văn bản giải quyết kiến nghị thì nhà thầu, cơ quan, tổ chức có quyền gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn giải quyết kiến nghị hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư;
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319114&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu, cơ quan, tổ chức.
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319115&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
2. Việc giải quyết kiến nghị sau khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo một trong hai quy trình sau đây:
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319116&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
a) Nhà thầu gửi đơn kiến nghị đến chủ đầu tư trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Chủ đầu tư phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi nhà thầu trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu.
Trường hợp nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị hoặc quá thời hạn quy định tại khoản này mà chủ đầu tư không có văn bản giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền thông qua bộ phận thường trực trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn giải quyết kiến nghị hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư. Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị;
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319117&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
b) Nhà thầu gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền thông qua bộ phận thường trực trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết quả lựa chọn nhà thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319118&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
3. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị hoặc ngày gửi đơn kiến nghị trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319119&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
4. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ đơn kiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng việc ký kết, thực hiện hợp đồng. Trường hợp chấp thuận đề xuất của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, người có thẩm quyền có văn bản thông báo cho chủ đầu tư tạm dừng việc ký kết, thực hiện hợp đồng, trong đó xác định rõ thời gian tạm dừng.
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319120&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
5. Văn bản giải quyết kiến nghị phải có kết luận về nội dung mà nhà thầu kiến nghị; trường hợp kiến nghị được kết luận là đúng thì trong văn bản giải quyết kiến nghị phải nêu rõ biện pháp, cách thức và thời gian để khắc phục hậu quả (nếu có); nhà thầu có kiến nghị được nhận lại chi phí giải quyết kiến nghị đã nộp. Trường hợp kiến nghị của nhà thầu được kết luận là không đúng thì văn bản trả lời phải giải thích rõ lý do; nhà thầu có kiến nghị không được hoàn trả chi phí giải quyết kiến nghị đã nộp.
Đang theo dõi
Điều 91 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319121&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181055">
6. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết kiến nghị của người có thẩm quyền, chủ đầu tư, nhà thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án.
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319122&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà đầu tư
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319123&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
1. Việc giải quyết kiến nghị về các vấn đề trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện như sau:
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319124&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
a) Nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức gửi đơn kiến nghị đến bên mời thầu trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319125&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
b) Bên mời thầu phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức;
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319126&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
c) Trường hợp nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị hoặc quá thời hạn quy định tại điểm b khoản này mà bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức có quyền gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn giải quyết kiến nghị hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu;
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319127&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà đầu tư, cơ quan, tổ chức.
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319128&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
2. Việc giải quyết kiến nghị sau khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư được thực hiện theo một trong hai quy trình sau đây:
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319129&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
a) Nhà đầu tư gửi đơn kiến nghị đến bên mời thầu trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư. Bên mời thầu phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà đầu tư.
Trường hợp nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị hoặc quá thời hạn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm này mà bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền thông qua bộ phận thường trực trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn giải quyết kiến nghị hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu. Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị;
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319130&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
b) Nhà đầu tư gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền thông qua bộ phận thường trực trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư. Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319131&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
3. Thời gian giải quyết kiến nghị quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị hoặc ngày gửi đơn kiến nghị trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319132&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
4. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ đơn kiến nghị của nhà đầu tư đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng việc ký kết, thực hiện hợp đồng. Trường hợp chấp thuận đề xuất của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng việc ký kết, thực hiện hợp đồng, trong đó xác định rõ thời gian tạm dừng.
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319133&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
5. Văn bản giải quyết kiến nghị phải có kết luận về nội dung mà nhà đầu tư kiến nghị; trường hợp kiến nghị được kết luận là đúng, trong văn bản giải quyết kiến nghị phải nêu rõ biện pháp, cách thức và thời gian để khắc phục hậu quả (nếu có); nhà đầu tư có kiến nghị được nhận lại chi phí giải quyết kiến nghị đã nộp. Trường hợp kiến nghị của nhà đầu tư được kết luận là không đúng thì văn bản trả lời phải giải thích rõ lý do; nhà đầu tư không được hoàn trả chi phí giải quyết kiến nghị đã nộp.
Đang theo dõi
Điều 92 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319134&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181056">
6. Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết kiến nghị của người có thẩm quyền, bên mời thầu, nhà đầu tư có quyền khởi kiện ra Tòa án.
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319135&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
Điều 93. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
Phân tíchĐang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319136&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
1. Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị bao gồm:
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319137&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
a) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319138&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
b) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương thành lập;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319139&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
c) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị do Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thành lập.
Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị được thành lập trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu, nhà đầu tư.
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319140&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
2. Thành phần Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị và bộ phận thường trực của Chủ tịch Hội đồng tư vấn được quy định như sau:
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319141&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
a) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch (nếu cần thiết) và các thành viên khác là đại diện của người có thẩm quyền, cơ quan có liên quan và có thể có đại diện của hiệp hội nghề nghiệp, chuyên gia, nhà khoa học.
Thành viên Hội đồng tư vấn không được là người có quan hệ gia đình theo quy định của Luật Doanh nghiệp với người ký đơn kiến nghị, cá nhân thuộc tổ chuyên gia, tổ thẩm định và người ký phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319142&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
b) Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm a khoản 1 Điều này là đại diện của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm b khoản 1 Điều này là đại diện của đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý về hoạt động đấu thầu thuộc các cơ quan này. Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm c khoản 1 Điều này là đại diện của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319143&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
c) Bộ phận thường trực của Chủ tịch Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị là đơn vị được giao quản lý về hoạt động đấu thầu nhưng không gồm các cá nhân thuộc tổ chuyên gia, tổ thẩm định của gói thầu, dự án. Bộ phận thường trực thực hiện các nhiệm vụ về hành chính do Chủ tịch Hội đồng tư vấn quy định; tiếp nhận và quản lý chi phí do nhà thầu, nhà đầu tư có kiến nghị nộp.
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319144&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
3. Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có trách nhiệm sau đây:
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319145&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
a) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm a khoản 1 Điều này có trách nhiệm tư vấn giải quyết kiến nghị trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319146&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
b) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm b khoản 1 Điều này có trách nhiệm tư vấn giải quyết kiến nghị đối với tất cả gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm, dự án đầu tư kinh doanh do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương là người có thẩm quyền hoặc quản lý, trừ gói thầu, dự án quy định tại điểm a khoản này;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319147&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
c) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị quy định tại điểm c khoản 1 Điều này có trách nhiệm tư vấn giải quyết kiến nghị đối với tất cả gói thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm, dự án đầu tư kinh doanh trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ gói thầu, dự án quy định tại điểm a và điểm b khoản này.
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319148&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
4. Hoạt động của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị được quy định như sau:
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319149&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
a) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoạt động theo từng vụ việc, làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa số. Thành viên được quyền bảo lưu ý kiến và chịu trách nhiệm trước pháp luật về ý kiến của mình;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319150&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
b) Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà thầu, nhà đầu tư, chủ đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin của gói thầu, dự án, dự án đầu tư kinh doanh và các thông tin liên quan khác để thực hiện nhiệm vụ;
Đang theo dõi
Điều 93 bị bãi bỏ bởi khoản 45 Điều 1 Luật số 90/2025/QH15" data-href="/van-ban/get/docitem-view-change-content?tab=content&DocItemId=2319151&DocId=259737&DocReferenceId=404141&DocItemReferenceId=3030358&DocItemRelateId_Select=181057">
c) Kết quả giải quyết kiến nghị được gửi đến người có thẩm quyền trong thời hạn 25 ngày đối với kiến nghị của nhà thầu, 35 ngày đối với kiến nghị của nhà đầu tư kể từ ngày Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị được thành lập.
Đang theo dõi
Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Phân tíchĐang theo dõi
1. Việc khởi kiện ra Tòa án được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.
Đang theo dõi
2. Khi nộp đơn khởi kiện hoặc trong quá trình Tòa án giải quyết vụ kiện, các bên có quyền yêu cầu Tòa án tạm dừng việc đóng thầu; phê duyệt danh sách ngắn; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; ký kết hợp đồng; thực hiện hợp đồng và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác theo quy định của pháp luật.
Đang theo dõi
Chương X
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Đang theo dõi
Điều 95. Hiệu lực thi hành
Phân tíchĐang theo dõi
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
Đang theo dõi
2. Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 04/2017/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 64/2020/QH14 và Luật số 03/2022/QH15 (sau đây gọi là Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, trừ quy định tại Điều 96 của Luật này.
Đang theo dõi
3. Hợp đồng được ký kết theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 55 của Luật này được thực hiện trong thời hạn quy định tại hợp đồng nhưng không quá 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Đang theo dõi
Điều 96. Quy định chuyển tiếp
Phân tíchĐang theo dõi
1. Các gói thầu lựa chọn nhà thầu đã phê duyệt và phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục tổ chức lựa chọn danh sách ngắn, lựa chọn nhà thầu, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
Đang theo dõi
2. Dự án đầu tư kinh doanh đã phê duyệt và phát hành hồ sơ mời thầu trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục tổ chức lựa chọn nhà đầu tư, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành. Chính phủ quy định chi tiết việc áp dụng chuyển tiếp đối với dự án đầu tư kinh doanh.Khoản 2 Điều 96 được hướng dẫn bởi Điều 65 Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
Quy định chuyển tiếp đối với dự án đầu tư kinh doanh nêu tại khoản 2 Điều 96 được hướng dẫn bởi Điều 76 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP"
data-href="/van-ban/get/noi-dung-huong-dan?tab=content&DocItemId=2319162&DocId=259737&DocReferenceId=300813&DocItemReferenceId=2549717&DocItemRelateId=142237">
Đang theo dõi
3. Trong thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến ngày Luật Đất đai sửa đổi có hiệu lực thi hành, việc lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất được tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
Đang theo dõi
4. Hợp đồng mà nhà thầu trúng thầu vật tư, hóa chất có trách nhiệm cung cấp trang thiết bị y tế để sử dụng vật tư, hóa chất đó được ký kết trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện trong thời hạn quy định tại hợp đồng nhưng không quá 05 năm kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Đang theo dõi
________________
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 2023.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
Vương Đình Huệ
Phụ lục đính kèm
Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!